• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1088/QĐ-UBND Phú Thọ 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 12/04/2026 21:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1088/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Huy Ngọc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1088/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1088/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1088/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phú Thọ, ngày tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền
trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 49/TTr-STP ngày
02/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung (10 TTHC) trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền
giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Danh
mục Phụ lục kèm theo Quyết định).
Nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính không được công bố tại Quyết
định này, thực hiện theo Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 27/3/2026 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp và được công
khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Cổng dịch vụ công quốc
gia (địa chỉ: https://csdl.dichvucong.gov.vn và https://dichvucong.gov.vn); Cổng
thông tin điện tử tỉnh (địa chỉ: https://phutho.gov.vn).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tư pháp:
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan rà soát, xây dựng quy trình
1088
07
2
nội bộ đối với việc giải quyết từng thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết
định này; hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt chậm nhất 03
ngày kể từ ngày ban hành Quyết định (nếu có thay đổi).
- Phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh rà soát, cập nhật, đăng tải công khai
kịp thời, đầy đủ, chính xác Danh mục thủ tục hành chính, bộ phận tạo thành của
thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết định này và gỡ bỏ các dữ liệu thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh.
2. Văn phòng UBND tỉnh: Cập nhật, đăng tải công khai kịp thời, đầy đủ,
chính xác các dữ liệu thủ tục hành chính vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục
hành chính theo quy định; đồng thời đồng bộ đầy đủ lên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của tỉnh, đăng tải công khai Quyết định này trên Cổng
Thông tin điện tử của tỉnh chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành
Quyết định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính số 3, 5 phần A (TTHC cấp tỉnh) và
các thủ tục số 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 phần B (TTHC cấp xã) của Danh mục thủ
tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1832/QĐ-UBND ngày
20/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền
giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ; Quyết định số
212/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực
thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch
UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-BTP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- UBND cấp xã;
- Lưu: VT, HCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
3
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/ Địa điểm
thực hiện
Phí,
Lệ phí
(nếu có)
DVC
trực
tuyến
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG CHUNG (CẤP TỈNH VÀ CẤP XÃ)
1.
2.000908
Cấp bản sao từ
sổ gốc
Ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo nếu tiếp nhận
yêu cầu sau 15 giờ.
Thời hạn được tính từ
ngày cơ quan, tổ chức
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
trực tiếp, theo dấu bưu
điện đến hoặc theo
thời điểm hệ thống
dịch vụ công ghi nhận
đã nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1:Địa chỉ: Số 398
- Đường Trần Phú -
phường Việt Trì - tỉnh Phú
Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2:Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh Phúc, tỉnh
Phú Thọ; ĐT: 0211 3616
618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường
Trần Hưng Đạo, phường
Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ;
ĐT: 02183868689
1.2. Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
Không
Toàn
trình
+ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
+Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp;
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
1088
07
4
phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
1.3. Các cơ quan, tổ chức
lập sổ gốc
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch.
2
2.000884
Chứng thực chữ
ký trong các
giấy tờ, văn bản
(áp dụng cho cả
trường hợp
chứng thực điểm
chỉ và trường
hợp người yêu
cầu chứng thực
không ký, không
điểm chỉ được)
Ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo nếu tiếp nhận
yêu cầu sau 15 giờ.
Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc
phải kéo dài thời gian
theo thỏa thuận thì
người tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn ghi
rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho
người yêu cầu chứng
thực.
1. Trực tiếp
1.1.
- Phòng Công chứng số 01
tỉnh Phú Thọ, số 408
đường Nguyễn Tất Thành,
phường Việt Trì, tỉnh Phú
Thọ, điện thoại:
02103.844.058.
- Phòng Công chứng số 03
tỉnh Phú Thọ, số 56 đường
Chu Văn An, phường
Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ,
điện thoại:
02113.860.449.
- Phòng Công chứng số 04
tỉnh Phú Thọ, số 566
đường Trần Hưng Đạo,
phường Hòa Bình, tỉnh
Phú Thọ, điện thoại:
02183.853.612.
+ Tại Ủy
ban nhân
dân cấp
xã, Tổ
chức hành
nghề công
chứng:
10.000
đồng/trườ
ng hợp
(trường
hợp được
tính là
một hoặc
nhiều chữ
ký trong
một giấy
tờ, văn
bản).
Một phần
+ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
+ Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp;
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
5
- Phòng Công chứng số 05
tỉnh Phú Thọ, số 785
đường Trần Phú, tiểu khu
14, xã Lương Sơn, tỉnh
Phú Thọ, điện thoại:
02183.823.262.
Hoặc các tổ chức hành
nghề công chứng trên địa
bàn tỉnh
1.2. Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ.
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
+ Tại cơ
quan đại
diện: 10
USD/bản.
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực;
+Thông tư số 264/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ, thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các
cơ quan đại diện Việt Nam ở nước
ngoài;
+ Thông tư số 257/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý, sử dụng phí công chứng;
phí chứng thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề công
chứng; phí thẩm định điều kiện
hoạt động văn phòng công chứng;
lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
6
3.
2.001008
Chứng thực chữ
ký người dịch
mà người dịch
không phải là
cộng tác viên
dịch thuật của
Ủy ban nhân
dân cấp xã, tổ
chức hành nghề
công chứng
Ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp nhận
yêu cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo
nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ hoặc có thể
kéo dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn bản với
người yêu cầu chứng
thực. Trường hợp trả
kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc phải
kéo dài thời gian theo
thỏa thuận thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
1. Trực tiếp
1.1.
- Phòng Công chứng số 01
tỉnh Phú Thọ, số 408
đường Nguyễn Tất Thành,
phường Việt Trì, tỉnh Phú
Thọ, điện thoại:
02103.844.058.
- Phòng Công chứng số 03
tỉnh Phú Thọ, số 56 đường
Chu Văn An, phường
Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ,
điện thoại:
02113.860.449.
- Phòng Công chứng số 04
tỉnh Phú Thọ, số 566
đường Trần Hưng Đạo,
phường Hòa Bình, tỉnh
Phú Thọ, điện thoại:
02183.853.612.
- Phòng Công chứng số 05
tỉnh Phú Thọ, số 785
đường Trần Phú, tiểu khu
14, xã Lương Sơn, tỉnh
Phú Thọ, điện thoại:
02183.823.262.
Hoặc các tổ chức hành
nghề công chứng trên địa
bàn tỉnh
1.2. Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
10.000
đồng/trườn
g hợp.
Một phần
+ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
+ Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp;
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP quy
đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
7
phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ.
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực.
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1
2.001035
Chứng thực
giao dịch liên
quan đến tài sản
là động sản,
quyền sử dụng
đất, nhà ở
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu chứng
thực. Trường hợp
kéo dài thời hạn giải
quyết thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1:Địa chỉ: Số 398
- Đường Trần Phú -
phường Việt Trì - tỉnh Phú
Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2:Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh Phúc, tỉnh
Phú Thọ; ĐT: 0211 3616
618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường
Trần Hưng Đạo, phường
Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ;
ĐT: 02183868689
1.2. Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ.
50.000
đồng/giao
dịch.
(Cá nhân,
hộ gia đình
vay vốn tại
tổ chức tín
dụng để
phục vụ
phát triển
nông
nghiệp,
nông thôn
theo quy
định tại
Nghị định
số
55/2015/N
Đ-CP về
chính sách
tín dụng
Một phần
+ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
+ Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp;
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
8
Việc chứng thực các giao
dịch liên quan đến quyền
của người sử dụng đất
được thực hiện tại Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi có đất,
việc chứng thực các giao
dịch về nhà ở được thực
hiện tại Ủy ban nhân dân
cấp xã nơi có nhà, trừ các
trường hợp sau: chứng
thực giao dịch liên quan
đến tài sản là động sản;
chứng thực di chúc, chứng
thực văn bản từ chối nhận
di sản; chứng thực văn bản
ủy quyền liên quan đến
việc thực hiện các quyền
của người sử dụng đất, nhà
ở; chứng thực việc sửa đổi,
bổ sung, hủy bỏ giao dịch
nêu trên.
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
phục vụ
phát triển
nông
nghiệp,
nông thôn
thì không
phải nộp
phí chứng
thực hợp
đồng thế
chấp tài
sản)
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực.
2
2.001019
Chứng thực di
chúc
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1:Địa chỉ: Số 398
- Đường Trần Phú -
50.000
đồng/di
chúc.
Một phần
+ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
9
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu chứng
thực. Trường hợp
kéo dài thời hạn giải
quyết thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
phường Việt Trì - tỉnh Phú
Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2:Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh Phúc, tỉnh
Phú Thọ; ĐT: 0211 3616
618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường
Trần Hưng Đạo, phường
Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ;
ĐT: 02183868689
1.2. Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
+ Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp;
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực.
10
3
2.001016
Chứng thực văn
bản từ chối
nhận di sản
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu chứng
thực. Trường hợp kéo
dài thời hạn giải quyết
thì người tiếp nhận hồ
sơ phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho
người yêu cầu chứng
thực.
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1:Địa chỉ: Số 398
- Đường Trần Phú -
phường Việt Trì - tỉnh Phú
Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2:Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh Phúc, tỉnh
Phú Thọ; ĐT: 0211 3616
618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường
Trần Hưng Đạo, phường
Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ;
ĐT: 02183868689
1.2. Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
50.000
đồng/văn
bản.
Một phần
+ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
+ Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp;
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực.
11
4
2.001406
Chứng thực văn
bản phân chia
di sản mà di sản
là động sản,
quyền sử dụng
đất, nhà ở
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu chứng
thực. Trường hợp kéo
dài thời hạn giải quyết
thì người tiếp nhận hồ
sơ phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho
người yêu cầu chứng
thực.
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1:Địa chỉ: Số 398
- Đường Trần Phú -
phường Việt Trì - tỉnh Phú
Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2:Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh Phúc, tỉnh
Phú Thọ; ĐT: 0211 3616
618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường
Trần Hưng Đạo, phường
Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ;
ĐT: 02183868689
1.2. Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ.
Việc chứng thực các giao
dịch liên quan đến quyền
của người sử dụng đất
được thực hiện tại UBND
cấp xã nơi có đất, việc
chứng thực các giao dịch
về nhà ở được thực hiện tại
UBND cấp xã nơi có nhà.
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
50.000
đồng/văn
bản.
Một phần
+ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
+ Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp;
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
12
3. Dịch vụ Bưu chính
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực.
5
2.000913
Chứng thực
việc sửa đổi, bổ
sung, hủy bỏ
giao dịch
Thời hạn thực hiện
yêu cầu chứng thực
là ngay trong ngày
cơ quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo thì
người tiếp nhận hồ
sơ phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho
người yêu cầu chứng
thực.
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1:Địa chỉ: Số 398
- Đường Trần Phú -
phường Việt Trì - tỉnh Phú
Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2:Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh Phúc, tỉnh
Phú Thọ; ĐT: 0211 3616
618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường
Trần Hưng Đạo, phường
Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ;
ĐT: 02183868689
1.2. Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
30.000
đồng/giao
dịch.
Một phần
+ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
+ Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp;
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số
13
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực.
6
2.000927
Sửa lỗi sai sót
trong giao dịch
Thời hạn thực hiện
yêu cầu chứng thực
là ngay trong ngày
cơ quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo thì
người tiếp nhận hồ
sơ phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho
người yêu cầu chứng
thực.
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1:Địa chỉ: Số 398
- Đường Trần Phú -
phường Việt Trì - tỉnh Phú
Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2:Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh Phúc, tỉnh
Phú Thọ; ĐT: 0211 3616
618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường
Trần Hưng Đạo, phường
Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ;
ĐT: 02183868689
1.2. Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
25.000
đồng/giao
dịch.
Toàn
trình
+ Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp;
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
14
bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực.
7
2.000942
Cấp bản sao có
chứng thực từ
bản chính giao
dịch đã được
chứng thực
Ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo nếu tiếp nhận
yêu cầu sau 15 giờ.
Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc
phải kéo dài thời gian
theo thỏa thuận thì
người tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn ghi
rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho
người yêu cầu chứng
thực.
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1:Địa chỉ: Số 398
- Đường Trần Phú -
phường Việt Trì - tỉnh Phú
Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2:Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh Phúc, tỉnh
Phú Thọ; ĐT: 0211 3616
618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường
Trần Hưng Đạo, phường
Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ;
ĐT: 02183868689
1.2. Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
2.000
đồng/trang;
từ trang thứ
3 trở lên
thu 1.000
đồng/trang,
tối đa thu
không quá
200.000
đồng/bản.
Trang là
căn cứ để
thu phí
được tính
theo trang
của bản
chính.
Một phần
+ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
+ Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp;
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
15
3. Dịch vụ Bưu chính
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1088/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1088/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×