• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1053/QĐ-UBND Huế 2026 duyệt Quy trình nội bộ, điện tử thủ tục Thủy sản, Kiểm ngư

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 02/04/2026 10:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1053/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1053/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1053/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1053/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HUẾ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1053 /QĐ-UBND
Huế, ngày 31 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thủy sản và
Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 18 tháng 03 năm 2026 của Chủ
tịch UBND thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình
số 1914/TTr-SNNMT ngày 23 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường. (Phần I. Danh mục quy trình)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
2
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường có
trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC. (Phần II. Nội dung quy trình)
2. Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thiết lập quy trình điện tử giải quyết
các TTHC liên quan đến phần việc của mình trên phần mềm Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC để thực hiện tiếp nhận và trả kết quả TTHC không phụ thuộc
địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
Thay thế các quy trình TTHC đã được công bố có số thứ tự số 3, 8 phần I
(Cấp thành phố) Phụ lục danh mục quy trình và nội dung cụ thể tương ứng của
từng TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 1969/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6
năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh
vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
và UBND cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các
cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Sở Khoa học và Công nghệ (phối hợp);
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1053 /QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
Mã số
Tên Quy Trình
TTHC
Quyết định công bố Danh mục TTHC
Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản
không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép
kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học,
trưng bày tại hội chợ, triển lãm
2.001694
Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản,
sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để
nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm.
1.004794
Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 18 tháng
03 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và
Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
2
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
1. Tên thủ tục: Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh
doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm (2.001694)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
- Thời hạn giải quyết: Đối với cấp mới: 04 ngày
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (giờ làm
việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
02 giờ
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo
quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch
vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
02 giờ
II
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
22 giờ
Bước 2
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ
Thuỷ sản - Chi cục Thủy sản
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ
Thuỷ sản - Chi cục Thủy sản
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình
lãnh đạo giải quyết
14 giờ
Bước 4
Lãnh đạo phòng nghiệp vụ
Thuỷ sản - Chi cục Thủy sản
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình
Lãnh đạo Chi cục.
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
Phê duyệt báo cáo thẩm định và duyệt bản thảo Tờ trình của Sở
Nông nghiệp và Môi trường gửi UBND thành phố.
02 giờ
3
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Xem xét, phê duyệt Tờ trình và dự thảo Quyết định gửi UBND thành
phố.
01 giờ
Bước 7
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và
bản giấy) cho Chi cục Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Môi trường trình
hồ sơ liên thông lên UBND thành phố.
01 giờ
III
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
08 giờ
Bước 8
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung
tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ của
Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.
01giờ
Bước 9
Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
04 giờ
Bước 10
Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
01 giờ
Bước 11
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả TTHC
01 giờ
Bước 12
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi
cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
01 giờ
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
32 giờ
4
- Đối với cấp lại: Thời hạn giải quyết: 02 ngày
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (giờ làm
việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
01 giờ
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo
quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch
vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
01 giờ
II
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
09 giờ
Bước 2
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ
Thuỷ sản - Chi cục Thủy sản
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
01 giờ
Bước 3
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ
Thuỷ sản - Chi cục Thủy sản
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình
lãnh đạo giải quyết
6 giờ
Bước 4
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ
Thuỷ sản - Chi cục Thủy sản
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình
Lãnh đạo Chi cục.
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
Phê duyệt báo cáo thẩm định và duyệt bản thảo Tờ trình của Sở
Nông nghiệp và Môi trường gửi UBND thành phố.
01 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Xem xét, phê duyệt Tờ trình và dự thảo Quyết định gửi UBND thành
phố.
0,5 giờ
Bước 7
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và
bản giấy) cho Chi cục Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Môi trường trình
hồ sơ liên thông lên UBND thành phố.
0,5 giờ
5
III
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
06 giờ
Bước 8
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung
tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ của
Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.
0,5giờ
Bước 9
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
02 giờ
Bước 10
Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
0,5giờ
Bước 11
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả TTHC
0,5giờ
Bước 12
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi
cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
0,5 giờ
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ
6
2. Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa
học,trưng bày tại hội chợ, triển lãm (1.004794)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
- Thời hạn giải quyết: Đối với cấp mới: 04 ngày
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (giờ làm
việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
02 giờ
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/ Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo
quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch
vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
02 giờ
II
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
22 giờ
Bước 2
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ
Thuỷ sản - Chi cục Thủy sản
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên phòng Nghiệp
vụ Thuỷ sản - Chi cục Thủy
sản
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình
lãnh đạo giải quyết
14 giờ
Bước 4
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ
Thuỷ sản - Chi cục Thủy sản
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình
Lãnh đạo Chi cục.
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
Phê duyệt báo cáo thẩm định và duyệt bản thảo Tờ trình của Sở
Nông nghiệp và Môi trường gửi UBND thành phố.
02 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Xem xét, phê duyệt Tờ trình và dự thảo Quyết định gửi UBND thành
01 giờ
7
Môi trường
phố.
Bước 7
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản
giấy) cho Chi cục Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Môi trường trình hồ sơ
liên thông lên UBND thành phố.
01 giờ
III
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
8 giờ
Bước 8
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung
tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ của Sở
và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.
01giờ
Bước 9
Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
04 giờ
Bước 10
Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
01giờ
Bước 11
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả TTHC
01giờ
Bước 12
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
01giờ
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
32 giờ
8
- Đối với cấp lại: Thời hạn giải quyết: 02 ngày
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (giờ làm
việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
01 giờ
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/ Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo
quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch
vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
01 giờ
II
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
09 giờ
Bước 2
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ
Thuỷ sản - Chi cục Thủy sản
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
01 giờ
Bước 3
Chuyên viên phòng Nghiệp
vụ Thuỷ sản - Chi cục Thủy
sản
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình
lãnh đạo giải quyết
6 giờ
Bước 4
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ
Thuỷ sản - Chi cục Thủy sản
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình
Lãnh đạo Chi cục.
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
Phê duyệt báo cáo thẩm định và duyệt bản thảo Tờ trình của Sở
Nông nghiệp và Môi trường gửi UBND thành phố.
01 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Xem xét, phê duyệt Tờ trình và dự thảo Quyết định gửi UBND thành
phố.
0,5 giờ
Bước 7
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản
giấy) cho Chi cục Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Môi trường trình hồ sơ
0,5 giờ
9
liên thông lên UBND thành phố.
III
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
6 giờ
Bước 8
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung
tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ của Sở
và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.
0,5giờ
Bước 9
Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
02 giờ
Bước 10
Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
0,5giờ
Bước 11
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả TTHC
0,5giờ
Bước 12
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
0,5 giờ
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1053/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1053/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1576/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 1053/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×