• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1026/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 phê duyệt quy trình nội bộ điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực luật sư

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 08/07/2025 15:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1026/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ - quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực luật sư thuộc thẩm quyền của các cơ quan, đơn vị của Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1026/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1026/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1026/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ - QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC
LUẬT SƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 1026/QĐ-TTPVHCC ngày 03/7/2025 của Giám đốc Trung tâm
phục vụ hành chính công)
1. Cấp chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả
tập sự hành nghề luật sư (QT-LS-01)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thẩm định, cấp chứng chỉ hành nghề luật sư
đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật
sư;
công chức Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận
Một cửa) và công chức Bộ phận Một cửa, công chức, người lao động.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Luật sư số 20/2012/QH13 ngày 20/11/2012.
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 123/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính ngày 10/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Quyết định số
1852/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
-
Văn bản đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư;
X
-
Giấy chứng nhận sức khoẻ;
X
-
Bằng cử nhân luật hoặc Bằng thạc sỹ luật;
X
-
Giấy chứng nhận kiểm tra kết quả tập sự hành
nghề luật sư.
X
-
Văn bản giải trình, cam kết về quá trình phấn đấu
về việc tuân thủ Hiến pháp và pháp luật, có phẩm
X
2
chất đạo đức tốt và có xác nhận của cơ quan, tổ
chức nơi làm việc cuối cùng của người đó trước
thời điểm đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề luật
sư hoặc của công an xã, phường, thị trấn nơi
người đó cư trú (đối với người thuộc trường hợp
quy định tại khoản 2 Điều 2a của Nghị định số
137/2018/NĐ-CP)
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có
trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, trong trường hợp cần thiết thì tiến hành xác minh tính
hợp pháp của hồ sơ và có văn bản đề nghị kèm theo hồ sơ cấp Chứng chỉ hành nghề
luật sư trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
Khi giải quyết hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư, Sở Tư pháp yêu cầu
cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp cung cấp thông tin lý lịch tư pháp đối
với người đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề luật sư.
Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp có trách nhiệm cung cấp thông tin cho
cơ quan yêu cầu trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu. Thời
gian phối hợp cung cấp thông tin lý lịch tư pháp không tính vào Thời gian giải quyết
thủ tục hành chính.
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Sở Tư pháp,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư;
trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
Trung tâm phục vụ hành chính công
3.6
Phí/Lệ phí:
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề luật sư: 100.000 đồng/hồ sơ.
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề luật sư: 800.000 đồng/hồ sơ.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Người nộp
hồ sơ
Giờ
hành
chính
B2
Công chức bộ
phận một cửa
0,25 ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả
(mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (mẫu số
02);
3
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (mẫu số
03).
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(mẫu số 05) (Áp dụng
với trường hợp xử lý hồ
sơ trực tiếp)
B3
Phòng PV06
03 ngày
(không
tính vào
Thời
gian giải
quyết
TTHC)
Văn bản cung cấp thông
tin gửi về Sở Tư pháp
trên cổng dịch vụ công
Trưởng
phòng Bổ trợ
tư pháp
0,5 ngày
B4
Công chức
giải quyết hồ
sơ
1,5 ngày
(kể từ
ngày
nhận
được
thông tin
LLTP)
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+
Hồ sơ
trình UBND
Thành phố xem xét quyết
định
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm,
muộn:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+
Hồ sơ
trình UBND
Thành phố xem xét quyết
định
B5
Lãnh đạo
Phòng Bổ trợ
tư pháp
01 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
4
+
Hồ sơ
trình UBND
Thành phố xem xét quyết
định
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm,
muộn:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+
Hồ sơ
trình UBND
Thành phố xem xét quyết
định
+ Phiếu xin lỗi.
B6
Công chức
giải quyết hồ
sơ/lãnh đạo
Phòng/lãnh
đạo Sở/văn
thư
1,5 ngày
-
Hồ sơ
trình UBND
Thành phố xem xét quyết
định
- Văn bản từ chối.
B7
Công chức
giải quyết hồ
sơ/văn thư
0,25 ngày
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ
trình UBND
Thành phố xem xét quyết
định
- Văn bản từ chối.
B8
UBND
Thành phố
10 ngày
Quyết định cấp
Chứng
chỉ hành nghề luật sư
hoặc văn bản từ chối
giải quyết.
B9
Văn thư, công
chức phòng
chuyên môn
văn phòng
UBND
Thành phố
Quyết định cấp
Chứng
chỉ hành nghề luật sư
hoặc văn bản từ chối
giải quyết.
B10
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Quyết định cấp
Chứng
chỉ hành nghề luật sư
hoặc văn bản từ chối
giải quyết.
5
4
-
Hệ thống biểu mẫu (Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ hoặc
Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế)
-
Mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
6
Mẫu số 01-PLIII-LS
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
CẤP/CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ………
Tôi tên là (ghi bằng chữ in hoa): ........................................................ Giới tính (1): .........
Ngày, tháng, năm sinh: ………/……/…………………………………………….
Quốc tịch (2): .....................................................................................................................
Nơi thường trú (3): ...........................................................................................................
Nơi ở hiện tại (4): ..............................................................................................................
Điện thoại: ................................. Email: ............................................................................
Số Thẻ Căn cước công dân/Số Thẻ căn cước/Số định danh cá nhân:………………
Ngày, tháng, năm cấp (5): ......... /………/……………Nơi cấp (6): ……………… (đối
với Thẻ Căn cước công dân/ Thẻ căn cước)
Tổ chức hành nghề luật sư nơi tập sự (đối với trường hợp đạt yêu cầu kiểm tra kết quả
tập sự hành nghề luật sư): .................................................................................................
Đã đạt kết quả kiểm tra tập sự hành nghề luật sư kỳ ...................... năm ...........................
Hoặc được miễn tập sự hành nghề luật sư (ghi rõ lý do): .................................................
Đề nghị được cấp/cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư (Trường hợp cấp lại ghi rõ số
Chứng chỉ hành nghề luật sư đã được cấp, ngày cấp và lý do cấp lại).
Quá trình hoạt động của bản thân từ khi đủ 18 tuổi đến nay (ghi rõ Thời gian đào tạo
nghề luật sư và Thời gian tập sự hành nghề luật sư (nếu có), khai liên tiếp về Thời gian):
Thời gian
(từ ..../.../... đến
.../.../...)
Chức danh, chức vụ,
công việc được giao
Tên cơ quan, tổ
chức, đơn vị
Ghi chú
Ảnh
3 cm x 4 cm
7
Khen thưởng, kỷ luật (ghi rõ hình thức khen thưởng, kỷ luật từ khi tốt nghiệp phổ thông
trung học đến nay; trường hợp bị kỷ luật (kể cả đã được xóa kỷ luật) thì ghi rõ lý do kỷ
luật và kèm theo quyết định kỷ luật; trường hợp không có khen thưởng, kỷ luật thì ghi
rõ là “không”): ..................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Bị truy cứu trách nhiệm hình sự (ghi rõ có hay không việc bị truy cứu trách nhiệm hình
sự (kể cả đã được xóa án tích); nếu đã bị truy cứu trách nhiệm hình sự thì ghi rõ tội
danh, số bản án, cơ quan ra bản án và gửi kèm bản án, văn bản xác nhận xóa án tích
của cơ quan có thẩm quyền): .............................................................................................
...........................................................................................................................................
Tôi cam đoan đã khai thông tin đầy đủ, trung thực và chịu trách nhiệm về những nội
dung nêu trên, cam kết tuân thủ các nguyên tắc hành nghề luật sư, thực hiện đầy đủ các
quyền và nghĩa vụ của luật sư do pháp luật quy định./.
Tỉnh (thành phố), ngày ......tháng......năm..........
Người làm đơn
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên)
Ghi chú:
1. Hồ sơ kèm theo 02 ảnh 3 cm x 4 cm hoặc bản điện tử ảnh màu cỡ 3cm x 4cm.
2. Các thông tin số (1), (2), (3), (4), (5), (6):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính
không cần kê khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người
thực hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện
thủ tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
3. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu
điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
8
2. Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật
sư, miễn tập sự hành nghề luật sư (QT-LS-02)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thẩm định, cấp chứng chỉ hành nghề luật
sư đối với người được miễn đào tạo nghề, miễn tập sự hành nghề luật sư
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với người được miễn tập sự hành nghề luật sư;
công chức Sở
Tư pháp, Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và
công chức Bộ phận Một cửa, công chức, người lao động
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Luật sư số 20/2012/QH13 ngày 20/11/2012.
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 123/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính ngày 10/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng
dẫn một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Quyết định số
1852/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
-
Văn bản đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề luật
sư
X
-
Giấy chứng nhận sức khoẻ
X
-
Bằng cử nhân luật hoặc Bằng thạc sỹ luật; trừ
những người là giáo sư, phó giáo sư chuyên
ngành luật, tiến sĩ luật
X
-
Giấy tờ chứng minh là người được miễn tập sự
hành nghề luật sư quy định tại khoản 1 Điều 16
của Luật Luật sư
X
Văn bản giải trình, cam kết về quá trình phấn đấu
về việc tuân thủ Hiến pháp và pháp luật, có phẩm
chất đạo đức tốt và có xác nhận của cơ quan, tổ
chức nơi làm việc cuối cùng của người đó trước
thời điểm đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề luật
sư hoặc của công an xã, phường, thị trấn nơi
X
9
người đó cư trú (đối với người thuộc trường hợp
quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2a của Nghị
định số 137/2018/NĐ-CP).
-
Giấy tờ chứng minh là người được miễn tập sự
hành nghề luật sư quy định tại khoản 1 Điều 16
của Luật Luật sư bao gồm một trong các giấy tờ
sau đây: Bản sao Quyết định bổ nhiệm thẩm
phán, kiểm sát viên, điều tra viên hoặc Nghị
quyết của Hội đồng nhân dân, Biên bản bầu thẩm
phán của Hội đồng nhân dân đối với trường hợp
thẩm phán do Hội đồng nhân dân cấp huyện, cấp
tỉnh bầu; Bản sao Quyết định phong hàm Giáo
sư, Phó Giáo sư chuyên ngành luật sư hoặc bản
sao bằng tiến sỹ luật; Bản sao Quyết định bổ
nhiệm thẩm tra viên cao cấp ngành Tòa án, kiểm
tra viên cao cấp ngành Kiểm sát, chuyên viên cao
cấp, nghiên cứu viên cao cấp, giảng viên cao cấp
chuyên ngành luật; các giấy tờ hợp pháp khác
chứng minh là người được miễn tập sự hành nghề
luật sư.
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có
trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, trong trường hợp cần thiết thì tiến hành xác minh tính
hợp pháp của hồ sơ và có văn bản đề nghị kèm theo hồ sơ cấp Chứng chỉ hành nghề
luật sư trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Khi giải quyết hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư, Sở Tư pháp yêu cầu
cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp cung cấp thông tin lý lịch tư pháp đối
với người đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề luật sư.
Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp có trách nhiệm cung cấp thông tin cho
cơ quan yêu cầu trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu.
Thời gian phối hợp cung cấp thông tin lý lịch tư pháp không tính vào Thời gian giải
quyết thủ tục hành chính.
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Sở Tư pháp,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư;
trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Trung tâm phục vụ hành chính công
3.6
Phí/Lệ phí:
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề luật sư: 100.000 đồng/hồ sơ.
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề luật sư: 800.000 đồng/hồ sơ.
10
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Người nộp
hồ sơ
Giờ
hành
chính
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết, công chức bộ phận một cửa lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả; Chuyển hồ sơ về Sở Tư pháp
và gửi thông tin người đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề luật sư trên cổng
dịch vụ công cho Công an Thành phố
để
cung cấp thông tin lý lịch tư
pháp)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, công chức tiếp nhận
phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ.
Công chức bộ
phận một cửa
0,25 ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn ngày trả kết quả
(mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (mẫu
số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (mẫu số
03).
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(mẫu số 05) (Áp dụng
với trường hợp xử lý hồ
sơ trực tiếp)
B3
Công an Thành phố
cung cấp thông
tin lý lịch tư pháp gửi Sở Tư pháp
Phòng PV06
03 ngày
(không
tính vào
Thời
gian
giải
quyết
TTHC)
Văn bản cung cấp thông
tin gửi về Sở Tư pháp
trên cổng dịch vụ công
Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp chuyển
hồ sơ đến công chức giải quyết hồ sơ
Trưởng
phòng Bổ trợ
tư pháp
0,5 ngày
B4
Thẩm định hồ sơ: Công chức giải
quyết hồ sơ tiến hành xem xét, dự thảo
văn bản, trình lãnh đạo Phòng Bổ trợ
tư pháp phê duyệt.
Công chức
giải quyết hồ
sơ
1, 5 ngày
(kể từ
ngày
nhận
được
thông tin
LLTP)
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+
Hồ sơ
trình UBND
Thành phố xem xét
quyết định
11
- Trường hợp hồ sơ
chưa hoặc không đủ
điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ
sơ.
- Trường hợp chậm,
muộn:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+
Hồ sơ
trình UBND
Thành phố xem xét
quyết định
B5
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp xem
xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng Bổ trợ
tư pháp
01 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+
Hồ sơ
trình UBND
Thành phố xem xét
quyết định
- Trường hợp hồ sơ
chưa hoặc không đủ
điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ
sơ.
- Trường hợp chậm,
muộn:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+
Hồ sơ
trình UBND
Thành phố xem xét
quyết định
+ Phiếu xin lỗi.
12
B6
- Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
+ Ký văn bản trình UBND Thành phố
xem xét quyết định
+ Ký văn bản từ chối giải quyết hồ sơ
(trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết)
Hệ thống chuyển đến văn thư
Công chức
giải quyết hồ
sơ/lãnh đạo
Phòng/lãnh
đạo Sở/văn
thư
1,5 ngày
-
Hồ sơ
trình UBND
Thành phố xem xét
quyết định
- Văn bản từ chối.
B7
- Văn thư phát hành văn bản (gửi
UBND Thành phố đồng thời chuyển
đến Trưởng phòng, công chức tham
mưu); Chuyển văn bản từ chối giải
quyết (nếu có) đến Trung tâm phục vụ
hành chính công.
Công chức
giải quyết hồ
sơ/văn thư
0,25 ngày
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ
trình UBND
Thành phố xem xét
quyết định
- Văn bản từ chối.
B8
UBND Thành phố xem xét, ký văn
bản giải quyết
UBND
Thành phố
10 ngày
Quyết định cấp
Chứng
chỉ hành nghề luật sư
hoặc văn bản từ chối
giải quyết.
B9
Văn phòng UBND Thành phố gửi kết
quả bản điện tử, bản giấy đến Trung
tâm phục vụ hành chính công (để trả
kết quả), Sở Tư pháp (để lưu hồ sơ)
Văn thư, công
chức phòng
chuyên môn
văn phòng
UBND
Thành phố
Quyết định cấp
Chứng
chỉ hành nghề luật sư
hoặc văn bản từ chối
giải quyết.
B10
Trả kết quả
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Quyết định cấp
Chứng
chỉ hành nghề luật sư
hoặc văn bản từ chối
giải quyết.
4
Biểu mẫu
-
Hệ thống biểu mẫu (Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ hoặc
Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế)
-
Mẫu số 01-PLIII-LS ban hành kèm Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025
của Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
13
Mẫu số 01-PLIII-LS
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
CẤP/CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ………
Tôi tên là (ghi bằng chữ in hoa): ................................................ Giới tính (1): ......
Ngày, tháng, năm sinh: ………/……/…………………………………………….
Quốc tịch (2):...........................................................................................................
Nơi thường trú (3): .................................................................................................
Nơi ở hiện tại (4): ....................................................................................................
Điện thoại: .............................. Email: .....................................................................
Số Thẻ Căn cước công dân/Số Thẻ căn cước/Số định danh cá nhân:……………
Ngày, tháng, năm cấp (5): ...... /………/……………Nơi cấp (6): ………………
(đối với Thẻ Căn cước công dân/ Thẻ căn cước)
Tổ chức hành nghề luật sư nơi tập sự (đối với trường hợp đạt yêu cầu kiểm tra kết
quả tập sự hành nghề luật sư): ................................................................................
Đã đạt kết quả kiểm tra tập sự hành nghề luật sư kỳ .............. năm ........................
Hoặc được miễn tập sự hành nghề luật sư (ghi rõ lý do): .......................................
Đề nghị được cấp/cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư (Trường hợp cấp lại ghi
rõ số Chứng chỉ hành nghề luật sư đã được cấp, ngày cấp và lý do cấp lại).
Quá trình hoạt động của bản thân từ khi đủ 18 tuổi đến nay (ghi rõ Thời gian đào
tạo nghề luật sư và Thời gian tập sự hành nghề luật sư (nếu có), khai liên tiếp về
Thời gian):
Thời gian
(từ ..../.../... đến
.../.../...)
Chức danh, chức vụ,
công việc được giao
Tên cơ quan, tổ
chức, đơn vị
Ghi chú
Ảnh
3 cm x 4 cm
14
Khen thưởng, kỷ luật (ghi rõ hình thức khen thưởng, kỷ luật từ khi tốt nghiệp phổ
thông trung học đến nay; trường hợp bị kỷ luật (kể cả đã được xóa kỷ luật) thì ghi
rõ lý do kỷ luật và kèm theo quyết định kỷ luật; trường hợp không có khen thưởng,
kỷ luật thì ghi rõ là “không”): ................................................................................
.................................................................................................................................
Bị truy cứu trách nhiệm hình sự (ghi rõ có hay không việc bị truy cứu trách nhiệm
hình sự (kể cả đã được xóa án tích); nếu đã bị truy cứu trách nhiệm hình sự thì
ghi rõ tội danh, số bản án, cơ quan ra bản án và gửi kèm bản án, văn bản xác
nhận xóa án tích của cơ quan có thẩm quyền): ......................................................
.................................................................................................................................
Tôi cam đoan đã khai thông tin đầy đủ, trung thực và chịu trách nhiệm về những
nội dung nêu trên, cam kết tuân thủ các nguyên tắc hành nghề luật sư, thực hiện
đầy đủ các quyền và nghĩa vụ của luật sư do pháp luật quy định./.
Tỉnh (thành phố), ngày ......tháng......năm..........
Người làm đơn
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên)
Ghi chú:
1. Hồ sơ kèm theo 02 ảnh 3 cm x 4 cm hoặc bản điện tử ảnh màu cỡ 3cm x 4cm.
2. Các thông tin số (1), (2), (3), (4), (5), (6):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính
không cần kê khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người
thực hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện
thủ tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
3. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu
điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
15
3. Thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư (QT-LS-03)
1
Mục đích: Quy định trình tự và cách thức thẩm định, thu hồi Chứng chỉ hành nghề
luật sư đối với những trường hợp quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư
2
Phạm vi: Áp dụng đối với Đoàn luật sư sư hoặc của cơ quan, tổ chức khác;
công
chức Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa)
và công chức Bộ phận Một cửa, công chức, người lao động
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Luật sư số 20/2012/QH13 ngày 20/11/2012.
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 123/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Quyết định số
1852/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
-
Văn bản của Đoàn luật sư đề nghị Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh thu hồi Chứng chỉ hành
nghề luật sư đối với trường hợp kỷ luật bằng
hình thức xóa tên khỏi danh sách luật sư của
Đoàn luật sư.
X
-
Văn bản của Đoàn luật sư hoặc của cơ quan, tổ
chức khác đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư
đối với trường hợp khác.
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị quy định
tại khoản 3.2 mục này, Sở Tư pháp thẩm tra, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, quyết định việc thu hồi.
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ra quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề
luật sư, trừ trường hợp Quyết định kỷ luật luật sư bằng hình thức xóa tên khỏi danh
sách luật sư của Đoàn Luật sư bị khiếu nại và đang được giải quyết theo quy định
của pháp luật.
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
16
- Trung tâm phục vụ hành chính công
3.6
Phí/Lệ phí
Không.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Đoàn luật
sư hoặc của
cơ quan, tổ
chức khác
Giờ
hành
chính
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết, công chức bộ phận một cửa lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả; Chuyển hồ sơ cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết. (Chuyển
đồng thời đến Trưởng phòng)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, công chức tiếp nhận
phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ.
Công chức
bộ phận một
cửa
0,5 ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả (mẫu
số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (mẫu số
02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (mẫu số
03).
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (mẫu số
05) (Áp dụng với trường
hợp xử lý hồ sơ trực tiếp)
B3
Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp chuyển
hồ sơ đến công chức giải quyết hồ sơ
Trưởng
phòng Bổ trợ
tư pháp
0,5 ngày
B4
Thẩm định hồ sơ: Công chức giải
quyết hồ sơ tiến hành xem xét, dự
thảo văn bản, trình lãnh đạo Phòng
Bổ trợ tư pháp phê duyệt.
Công chức
giải quyết hồ
sơ
1,5 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+
Hồ sơ
trình UBND
Thành phố xem xét quyết
định
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm,
muộn:
17
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+
Hồ sơ
trình UBND
Thành phố xem xét quyết
định
B5
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp xem
xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng Bổ trợ
tư pháp
01 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+
Hồ sơ
trình UBND
Thành phố xem xét quyết
định
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm,
muộn:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+
Hồ sơ
trình UBND
Thành phố xem xét quyết
định
+ Phiếu xin lỗi.
B6
- Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
+ Ký văn bản trình UBND Thành phố
xem xét quyết định
+ Ký văn bản từ chối giải quyết hồ sơ
(trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết)
Hệ thống chuyển đến văn thư
Công chức
giải quyết hồ
sơ/lãnh đạo
Phòng/lãnh
đạo Sở/văn
thư
1,25
ngày
-
Hồ sơ
trình UBND
Thành phố xem xét quyết
định
- Văn bản từ chối.
B7
- Văn thư phát hành văn bản (gửi
UBND Thành phố đồng thời chuyển
đến Trưởng phòng, công chức tham
mưu); Chuyển văn bản từ chối giải
quyết (nếu có) đến Trung tâm phục
vụ hành chính công.
Công chức
giải quyết hồ
sơ/văn thư
0,25
ngày
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ
trình UBND
Thành phố xem xét quyết
định
- Văn bản từ chối.
B8
UBND Thành phố xem xét, ký văn
bản giải quyết
UBND
Thành phố
07 ngày
Quyết định thu hồi
Chứng chỉ hành nghề
luật sư hoặc văn bản từ
chối giải quyết.
18
B9
Văn phòng UBND Thành phố gửi kết
quả bản điện tử, bản giấy đến Trung
tâm phục vụ hành chính công (để trả
kết quả), Sở Tư pháp (để lưu hồ sơ)
Văn thư,
công chức
phòng
chuyên môn
văn phòng
UBND
Thành phố
Quyết định thu hồi
Chứng chỉ hành nghề
luật sư hoặc văn bản từ
chối giải quyết.
B10
Trả kết quả
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Quyết định thu hồi
Chứng chỉ hành nghề
luật sư hoặc văn bản từ
chối giải quyết.
4
Biểu mẫu
-
Hệ thống biểu mẫu (Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ hoặc
Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế)
19
4. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng
chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư (QT-LS-04)
1
Mục đích: Quy định trình tự và cách thức thẩm định, cấp lại Chứng chỉ hành nghề
luật sư đối với những trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư quy định
tại Điều 18 của Luật Luật sư
2
Phạm vi: Áp dụng đối với cá nhân,
công chức Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ Hành
chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC theo thông báo của cấp có
thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ phận Một cửa, công
chức, người lao động.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Luật sư số 20/2012/QH13 ngày 20/11/2012.
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 123/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Quyết định số
1852/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
-
Văn bản đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề
luật sư
X
-
Giấy chứng nhận sức khoẻ
X
-
Bằng cử nhân luật hoặc Bằng thạc sỹ luật, trừ
những người là giáo sư, phó giáo sư chuyên
ngành luật, tiến sĩ luật
X
-
Giấy chứng nhận kiểm tra kết quả tập sự hành
nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra
kết quả tập sự hành nghề luật sư hoặc bản sao
hoặc bản sao điện tử giấy tờ chứng minh là
người được miễn tập sự hành nghề luật sư quy
định tại khoản 1 Điều 16 của Luật Luật sư đối
với người được miễn tập sự hành nghề luật sư,
bao gồm một trong các giấy tờ sau đây:
X
20
+ Bản sao Quyết định bổ nhiệm thẩm phán,
kiểm sát viên, điều tra viên hoặc Nghị quyết của
Hội đồng nhân dân, Biên bản bầu thẩm phán
của Hội đồng nhân dân đối với trường hợp thẩm
phán do Hội đồng nhân dân cấp huyện, cấp tỉnh
bầu.
+ Bản sao Quyết định phong hàm Giáo sư, Phó
Giáo sư chuyên ngành luật sư hoặc bản sao
bằng tiến sỹ luật.
+ Bản sao Quyết định bổ nhiệm thẩm tra viên
cao cấp ngành Tòa án, kiểm tra viên cao cấp
ngành Kiểm sát, chuyên viên cao cấp, nghiên
cứu viên cao cấp, giảng viên cao cấp chuyên
ngành luật.
+ Các giấy tờ hợp pháp khác chứng minh là
người được miễn tập sự hành nghề luật sư.
-
Giấy tờ chứng minh lý do bị thu hồi Chứng chỉ
hành nghề luật sư không còn.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có
trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, trong trường hợp cần thiết thì tiến hành xác minh tính
hợp pháp của hồ sơ và có văn bản đề nghị kèm theo hồ sơ cấp lại Chứng chỉ hành
nghề luật sư trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Khi giải quyết hồ sơ đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư, Sở Tư pháp yêu
cầu cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp cung cấp thông tin lý lịch tư pháp
đối với người đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề luật sư.
Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp có trách nhiệm cung cấp thông tin cho
cơ quan yêu cầu trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu.
Thời gian phối hợp cung cấp thông tin lý lịch tư pháp không tính vào Thời gian giải
quyết thủ tục hành chính.
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Sở Tư pháp,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư;
trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Trung tâm phục vụ hành chính công
3.6
Phí/Lệ phí
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề luật sư: 100.000 đồng/hồ sơ.
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề luật sư: 800.000 đồng/hồ sơ.
3.7
Quy trình xử lý công việc
21
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Người nộp
hồ sơ
Giờ
hành
chính
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết, công chức bộ phận một cửa lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả; Chuyển hồ sơ về Sở Tư pháp
và gửi thông tin người đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề luật sư trên cổng
dịch vụ công cho Công an Thành phố
để
cung cấp thông tin lý lịch tư
pháp)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, công chức tiếp nhận
phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ.
Công chức
bộ phận một
cửa
0,5 ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả (mẫu
số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (mẫu số
02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (mẫu số
03).
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (mẫu số
05) (Áp dụng với trường
hợp xử lý hồ sơ trực tiếp)
B3
Công an Thành phố
cung cấp thông
tin lý lịch tư pháp gửi Sở Tư pháp
Phòng PV06
03 ngày
(không
tính
vào
Thời
gian
giải
quyết
TTHC)
Văn bản cung cấp thông
tin gửi về Sở Tư pháp trên
cổng dịch vụ công
Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp chuyển
hồ sơ đến công chức giải quyết hồ sơ
Trưởng
phòng Bổ trợ
tư pháp
0,5 ngày
B4
Thẩm định hồ sơ: Công chức giải
quyết hồ sơ tiến hành xem xét, dự
thảo văn bản, trình lãnh đạo Phòng
Bổ trợ tư pháp phê duyệt.
Công chức
giải quyết hồ
sơ
1,5 ngày
(kể từ
ngày
nhận
được
thông tin
LLTP)
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+
Hồ sơ
trình UBND
Thành phố xem xét quyết
định
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
22
hoặc Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm,
muộn:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+
Hồ sơ
trình UBND
Thành phố xem xét quyết
định
B5
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp xem
xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng Bổ trợ
tư pháp
01 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+
Hồ sơ
trình UBND
Thành phố xem xét quyết
định
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm,
muộn:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+
Hồ sơ
trình UBND
Thành phố xem xét quyết
định
+ Phiếu xin lỗi.
B6
- Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
+ Ký văn bản trình UBND Thành phố
xem xét quyết định
+ Ký văn bản từ chối giải quyết hồ sơ
(trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết)
Hệ thống chuyển đến văn thư
Công chức
giải quyết hồ
sơ/lãnh đạo
Phòng/lãnh
đạo Sở/văn
thư
1,5 ngày
-
Hồ sơ
trình UBND
Thành phố xem xét quyết
định
- Văn bản từ chối.
B7
- Văn thư phát hành văn bản (gửi
UBND Thành phố đồng thời chuyển
đến Trưởng phòng, công chức tham
mưu); Chuyển văn bản từ chối giải
quyết (nếu có) đến Trung tâm phục
vụ hành chính công.
Công chức
giải quyết hồ
sơ/văn thư
0,5 ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ
trình UBND
Thành phố xem xét quyết
định
- Văn bản từ chối.
23
B8
UBND Thành phố xem xét, ký văn
bản giải quyết
UBND
Thành phố
10 ngày
Quyết định cấp lại
Chứng
chỉ hành nghề luật sư
hoặc văn bản từ chối
giải quyết.
B9
Văn phòng UBND Thành phố gửi kết
quả bản điện tử, bản giấy đến Trung
tâm phục vụ hành chính công (để trả
kết quả), Sở Tư pháp (để lưu hồ sơ)
Văn thư,
công chức
phòng
chuyên môn
văn phòng
UBND
Thành phố
Quyết định cấp lại
Chứng
chỉ hành nghề luật sư
hoặc văn bản từ chối
giải quyết.
B10
Trả kết quả
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Quyết định cấp lại
Chứng
chỉ hành nghề luật sư
hoặc văn bản từ chối
giải quyết.
4
Biểu mẫu
-
Hệ thống biểu mẫu (Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ hoặc
Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế)
-
Mẫu số 01-PLIII-LS ban hành kèm Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025
của Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
24
Mẫu số 01-PLIII-LS
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
CẤP/CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ………
Tôi tên là (ghi bằng chữ in hoa): ........................................................ Giới tính (1): .........
Ngày, tháng, năm sinh: ………/……/…………………………………………….
Quốc tịch (2): .....................................................................................................................
Nơi thường trú (3): ...........................................................................................................
Nơi ở hiện tại (4): ..............................................................................................................
Điện thoại: ................................. Email: ............................................................................
Số Thẻ Căn cước công dân/Số Thẻ căn cước/Số định danh cá nhân:……………
Ngày, tháng, năm cấp (5): ......... /………/……………Nơi cấp (6): ……………… (đối
với Thẻ Căn cước công dân/ Thẻ căn cước)
Tổ chức hành nghề luật sư nơi tập sự (đối với trường hợp đạt yêu cầu kiểm tra kết quả
tập sự hành nghề luật sư): .................................................................................................
Đã đạt kết quả kiểm tra tập sự hành nghề luật sư kỳ ...................... năm ...........................
Hoặc được miễn tập sự hành nghề luật sư (ghi rõ lý do): .................................................
Đề nghị được cấp/cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư (Trường hợp cấp lại ghi rõ số
Chứng chỉ hành nghề luật sư đã được cấp, ngày cấp và lý do cấp lại).
Quá trình hoạt động của bản thân từ khi đủ 18 tuổi đến nay (ghi rõ Thời gian đào tạo
nghề luật sư và Thời gian tập sự hành nghề luật sư (nếu có), khai liên tiếp về Thời gian):
Thời gian
(từ ..../.../... đến
.../.../...)
Chức danh, chức vụ,
công việc được giao
Tên cơ quan, tổ
chức, đơn vị
Ghi chú
Ảnh
3 cm x 4 cm
25
Khen thưởng, kỷ luật (ghi rõ hình thức khen thưởng, kỷ luật từ khi tốt nghiệp phổ thông
trung học đến nay; trường hợp bị kỷ luật (kể cả đã được xóa kỷ luật) thì ghi rõ lý do kỷ
luật và kèm theo quyết định kỷ luật; trường hợp không có khen thưởng, kỷ luật thì ghi
rõ là “không”): ..................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Bị truy cứu trách nhiệm hình sự (ghi rõ có hay không việc bị truy cứu trách nhiệm hình
sự (kể cả đã được xóa án tích); nếu đã bị truy cứu trách nhiệm hình sự thì ghi rõ tội
danh, số bản án, cơ quan ra bản án và gửi kèm bản án, văn bản xác nhận xóa án tích
của cơ quan có thẩm quyền): .............................................................................................
...........................................................................................................................................
Tôi cam đoan đã khai thông tin đầy đủ, trung thực và chịu trách nhiệm về những nội
dung nêu trên, cam kết tuân thủ các nguyên tắc hành nghề luật sư, thực hiện đầy đủ các
quyền và nghĩa vụ của luật sư do pháp luật quy định./.
Tỉnh (thành phố), ngày ......tháng......năm..........
Người làm đơn
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên)
Ghi chú:
1. Hồ sơ kèm theo 02 ảnh 3 cm x 4 cm hoặc bản điện tử ảnh màu cỡ 3cm x 4cm.
2. Các thông tin số (1), (2), (3), (4), (5), (6):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính
không cần kê khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người
thực hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện
thủ tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
3. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu
điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
26
5. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị
cháy hoặc vì lý do khác không cố ý (QT-LS-05)
1
Mục đích: Quy định trình tự và cách thức thẩm định, cấp lại Chứng chỉ hành nghề
luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khách quan khác mà
thông tin trên Chứng chỉ hành nghề luật sư bị thay đổi.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với cá nhân,
công chức Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ Hành chính
công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC theo thông báo của cấp có thẩm quyền
(sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ phận Một cửa, công chức, người lao
động
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Luật sư số 20/2012/QH13 ngày 20/11/2012.
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 123/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng
dẫn một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Quyết định số
1852/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
-
Văn bản đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành
nghề luật sư;
X
-
Giấy chứng nhận sức khoẻ;
X
-
Bằng cử nhân luật hoặc Bằng thạc sỹ
luật, trừ những người là giáo sư, phó
giáo sư chuyên ngành luật, tiến sĩ luật;
X
-
Giấy chứng nhận kiểm tra kết quả tập sự
hành nghề luật sư đối với người đạt yêu
cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề
luật sư hoặc bản sao hoặc bản sao điện tử
giấy tờ chứng minh là người được miễn
tập sự hành nghề luật sư quy định tại
khoản 1 Điều 16 của Luật Luật sư đối với
người được miễn tập sự hành nghề luật
X
27
sư, bao gồm một trong các giấy tờ sau
đây:
+ Quyết định bổ nhiệm thẩm phán, kiểm
sát viên, điều tra viên hoặc Nghị quyết
của Hội đồng nhân dân, Biên bản bầu
thẩm phán của Hội đồng nhân dân đối
với trường hợp thẩm phán do Hội đồng
nhân dân cấp huyện, cấp tỉnh bầu.
+ Quyết định phong hàm Giáo sư, Phó
Giáo sư chuyên ngành luật sư hoặc bản
sao bằng tiến sỹ luật.
+ Quyết định bổ nhiệm thẩm tra viên cao
cấp ngành Tòa án, kiểm tra viên cao cấp
ngành Kiểm sát, chuyên viên cao cấp,
nghiên cứu viên cao cấp, giảng viên cao
cấp chuyên ngành luật.
+ Các giấy tờ hợp pháp khác chứng minh
là người được miễn tập sự hành nghề
luật sư.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có
trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, trong trường hợp cần thiết thì tiến hành xác minh tính hợp
pháp của hồ sơ và có văn bản đề nghị kèm theo hồ sơ cấp Chứng chỉ hành nghề luật
sư trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Khi giải quyết hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư, Sở Tư pháp yêu cầu
cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp cung cấp thông tin lý lịch tư pháp đối
với người đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề luật sư.
- Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp có trách nhiệm cung cấp thông tin cho
cơ quan yêu cầu trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu. Thời
gian phối hợp cung cấp thông tin lý lịch tư pháp không tính vào Thời gian giải quyết
thủ tục hành chính.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Sở Tư pháp,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư;
trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Trung tâm phục vụ hành chính công
3.6
Phí/Lệ phí
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề luật sư: 100.000 đồng/hồ sơ.
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề luật sư: 800.000 đồng/hồ sơ.
28
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Người nộp
hồ sơ
Giờ hành
chính
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
giải quyết, công chức bộ phận
một cửa lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn ngày trả kết quả;
Chuyển hồ sơ về Sở Tư pháp và
gửi thông tin người đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề luật sư
trên cổng dịch vụ công cho
Công an Thành phố để
cung
cấp thông tin lý lịch tư pháp)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác, công chức tiếp
nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, công chức
tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ
sơ.
Công chức
bộ phận một
cửa
0,25 ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả (mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (mẫu số 03).
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (mẫu số 05) (Áp
dụng với trường hợp xử lý hồ sơ
trực tiếp)
B3
Công an Thành phố
cung cấp
thông tin lý lịch tư pháp gửi
Sở Tư pháp
Phòng PV06
03 ngày
(không
tính vào
Thời
gian giải
quyết
TTHC)
Văn bản cung cấp thông tin gửi
về Sở Tư pháp trên cổng dịch
vụ công
Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp
chuyển hồ sơ đến công chức
giải quyết
Trưởng
phòng Bổ trợ
tư pháp
0,5 ngày
B4
Thẩm định hồ sơ: Công chức
giải quyết hồ sơ tiến hành xem
xét, dự thảo văn bản, trình lãnh
đạo Phòng Bổ trợ tư pháp phê
duyệt.
Công chức
giải quyết hồ
sơ
1,5 ngày
(kể từ
ngày
nhận
được
thông tin
LLTP)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ;
+
Hồ sơ
trình UBND Thành phố
xem xét quyết định
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
29
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn:
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ;
+
Hồ sơ
trình UBND Thành phố
xem xét quyết định
B5
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp
xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo
Phòng Bổ trợ
tư pháp
01 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ;
+
Hồ sơ
trình UBND Thành phố
xem xét quyết định
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+
Hồ sơ
trình UBND Thành
phố xem xét quyết định
+ Phiếu xin lỗi.
B6
- Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
+ Ký văn bản trình UBND
Thành phố xem xét quyết định
+ Ký văn bản từ chối giải quyết
hồ sơ (trường hợp hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết)
Công chức
giải quyết hồ
sơ/lãnh đạo
Phòng/lãnh
đạo Sở/văn
thư
1,5 ngày
-
Hồ sơ
trình UBND Thành phố
xem xét quyết định
- Văn bản từ chối.
30
Hệ thống chuyển đến văn thư
B7
- Văn thư phát hành văn bản
(gửi UBND Thành phố đồng
thời chuyển đến Trưởng phòng,
công chức tham mưu); Chuyển
văn bản từ chối giải quyết (nếu
có) đến Trung tâm phục vụ
hành chính công.
Công chức
giải quyết hồ
sơ/văn thư
0,25 ngày
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Hồ sơ
trình UBND Thành phố
xem xét quyết định
- Văn bản từ chối.
B8
UBND Thành phố xem xét, ký
văn bản giải quyết
UBND
Thành phố
10 ngày
Quyết định cấp lại
Chứng chỉ
hành nghề luật sư hoặc văn
bản từ chối giải quyết.
B9
Văn phòng UBND Thành phố
gửi kết quả bản điện tử, bản
giấy đến Trung tâm phục vụ
hành chính công (để trả kết
quả), Sở Tư pháp (để lưu hồ
sơ)
Văn thư,
công chức
phòng
chuyên môn
văn phòng
UBND
Thành phố
Quyết định cấp lại
Chứng chỉ
hành nghề luật sư hoặc văn
bản từ chối giải quyết.
B10
Trả kết quả
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Quyết định cấp lại
Chứng chỉ
hành nghề luật sư hoặc văn
bản từ chối giải quyết.
4
Biểu mẫu
-
Hệ thống biểu mẫu (Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ hoặc
Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế).
-
Mẫu số 01-PLIII-LS ban hành kèm Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
31
Mẫu số 01-PLIII-LS
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
CẤP/CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ………
Tôi tên là (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính (1):
Ngày, tháng, năm sinh: ………/……/…………………………………………….
Quốc tịch (2):
Nơi thường trú (3):
Nơi ở hiện tại (4):
Điện thoại: Email:
Số Thẻ Căn cước công dân/Số Thẻ căn cước/Số định danh cá nhân:………………
Ngày, tháng, năm cấp (5): /………/……………Nơi cấp (6): ……………… (đối với
Thẻ Căn cước công dân/ Thẻ căn cước)
Tổ chức hành nghề luật sư nơi tập sự (đối với trường hợp đạt yêu cầu kiểm tra kết quả
tập sự hành nghề luật sư):
Đã đạt kết quả kiểm tra tập sự hành nghề luật sư kỳ năm
Hoặc được miễn tập sự hành nghề luật sư (ghi rõ lý do):
Đề nghị được cấp/cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư (Trường hợp cấp lại ghi rõ số
Chứng chỉ hành nghề luật sư đã được cấp, ngày cấp và lý do cấp lại).
Quá trình hoạt động của bản thân từ khi đủ 18 tuổi đến nay (ghi rõ Thời gian đào tạo
nghề luật sư và Thời gian tập sự hành nghề luật sư (nếu có), khai liên tiếp về Thời
gian):
Thời gian
(từ ..../.../... đến
.../.../...)
Chức danh, chức vụ,
công việc được giao
Tên cơ quan, tổ
chức, đơn vị
Ghi chú
Khen thưởng, kỷ luật (ghi rõ hình thức khen thưởng, kỷ luật từ khi tốt nghiệp phổ thông
trung học đến nay; trường hợp bị kỷ luật (kể cả đã được xóa kỷ luật) thì ghi rõ lý do kỷ
Ảnh
3 cm x 4 cm
32
luật và kèm theo quyết định kỷ luật; trường hợp không có khen thưởng, kỷ luật thì ghi
rõ là “không”):
Bị truy cứu trách nhiệm hình sự (ghi rõ có hay không việc bị truy cứu trách nhiệm hình
sự (kể cả đã được xóa án tích); nếu đã bị truy cứu trách nhiệm hình sự thì ghi rõ tội
danh, số bản án, cơ quan ra bản án và gửi kèm bản án, văn bản xác nhận xóa án tích
của cơ quan có thẩm quyền):
Tôi cam đoan đã khai thông tin đầy đủ, trung thực và chịu trách nhiệm về những nội
dung nêu trên, cam kết tuân thủ các nguyên tắc hành nghề luật sư, thực hiện đầy đủ các
quyền và nghĩa vụ của luật sư do pháp luật quy định./.
Tỉnh (thành phố), ngày ......tháng......năm..........
Người làm đơn
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên)
Ghi chú:
1. Hồ sơ kèm theo 02 ảnh 3 cm x 4 cm hoặc bản điện tử ảnh màu cỡ 3cm x 4cm.
2. Các thông tin số (1), (2), (3), (4), (5), (6):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính không
cần kê khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người thực
hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện thủ
tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
3. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện
tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
33
6. Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài (QT-LS-06)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thẩm định, cấp chứng chỉ hành nghề luật
sư đối với người hoàn thành chương trình đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài được
công nhận
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân,
công chức Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ Hành chính
công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC theo thông báo của cấp có thẩm
quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ phận Một cửa, công chức,
người lao động
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Quyết định số
1852/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
-
Văn bản đề nghị công nhận đào tạo nghề luật sư
ở nước ngoài
X
-
Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình đào
tạo nghề luật sư ở nước ngoài; giấy tờ chứng
minh thuộc một trong các trường hợp:
+ Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình đào
tạo nghề luật sư ở nước ngoài được cấp bởi cơ sở
đào tạo nước ngoài thuộc phạm vi áp dụng của
Hiệp định, thoả thuận về tương đương văn bằng
hoặc công nhận lẫn nhau về văn bằng hoặc Điều
ước quốc tế có liên quan đến văn bằng mà nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ký kết;
+ Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình đào
tạo nghề luật sư ở nước ngoài được cấp bởi cơ sở
đào tạo mà các chương trình đào tạo đã được cơ
quan kiểm định chất lượng của nước đó công
nhận hoặc cơ quan có thẩm quyền của nước đó
cho phép thành lập và được phép cấp văn bằng,
chứng chỉ hoặc giấy tờ chứng nhận tốt nghiệp
đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài.
X
-
Văn bản về kết quả đào tạo nghề luật sư ở nước
ngoài.
X
34
Các giấy tờ quy định tại điểm b và c khoản này
phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định
của pháp luật và được dịch ra tiếng Việt; bản
dịch tiếng Việt được chứng thực theo quy định
của pháp luật Việt Nam.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp kiểm
tra và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh ra quyết định công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài; trường
hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Trung tâm phục vụ hành chính công
3.6
Phí/Lệ phí
Không.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Người nộp
hồ sơ
Giờ
hành
chính
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết, công chức bộ phận một cửa lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả; Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết. (Chuyển đồng
thời đến Trưởng phòng)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, công chức tiếp nhận
phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ.
Công chức bộ
phận một cửa
0,5 ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả
(mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (mẫu số
02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (mẫu số
03).
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(mẫu số 05) (Áp dụng
với trường hợp xử lý hồ
sơ trực tiếp)
B3
Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp chuyển
hồ sơ đến công chức giải quyết hồ sơ
Trưởng
phòng Bổ trợ
tư pháp
0,5 ngày
35
B4
Thẩm định hồ sơ: Công chức giải
quyết hồ sơ tiến hành xem xét, dự thảo
văn bản, trình lãnh đạo Phòng Bổ trợ
tư pháp phê duyệt.
Công chức
giải quyết hồ
sơ
3,5 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+
Hồ sơ
trình UBND
Thành phố xem xét quyết
định
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm,
muộn:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+
Hồ sơ
trình UBND
Thành phố xem xét quyết
định
B5
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp xem
xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng Bổ trợ
tư pháp
01 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+
Hồ sơ
trình UBND
Thành phố xem xét quyết
định
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm,
muộn:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
36
+
Hồ sơ
trình UBND
Thành phố xem xét quyết
định
+ Phiếu xin lỗi.
B6
- Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
+ Ký văn bản trình UBND Thành phố
xem xét quyết định
+ Ký văn bản từ chối giải quyết hồ sơ
(trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết)
Hệ thống chuyển đến văn thư
Công chức
giải quyết hồ
sơ/lãnh đạo
Phòng/lãnh
đạo Sở/văn
thư
1,25
ngày
-
Hồ sơ
trình UBND
Thành phố xem xét quyết
định
- Văn bản từ chối.
B7
- Văn thư phát hành văn bản (gửi
UBND Thành phố đồng thời chuyển
đến Trưởng phòng, công chức tham
mưu); Chuyển văn bản từ chối giải
quyết (nếu có) đến Trung tâm phục vụ
hành chính công.
Công chức
giải quyết hồ
sơ/văn thư
0,25
ngày
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ
trình UBND
Thành phố xem xét quyết
định
- Văn bản từ chối.
B8
UBND Thành phố xem xét, ký văn
bản giải quyết
UBND
Thành phố
07
ngày
Quyết định
công nhận
đào tạo nghề luật sư ở
nước ngoài hoặc văn
bản từ chối giải quyết.
B9
Văn phòng UBND Thành phố gửi kết
quả bản điện tử, bản giấy đến Trung
tâm phục vụ hành chính công (để trả
kết quả), Sở Tư pháp (để lưu hồ sơ)
Văn thư, công
chức phòng
chuyên môn
văn phòng
UBND
Thành phố
Quyết định
công nhận
đào tạo nghề luật sư ở
nước ngoài hoặc văn
bản từ chối giải quyết.
B10
Trả kết quả
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Quyết định
công nhận
đào tạo nghề luật sư ở
nước ngoài hoặc văn
bản từ chối giải quyết.
4
Biểu mẫu
-
Hệ thống biểu mẫu (Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ hoặc
Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế).
-
Mẫu số 03-PLIII-LS ban hành kèm Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025
của Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
37
Mẫu số 03-PLIII-LS
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
CÔNG NHẬN ĐÀO TẠO NGHỀ LUẬT SƯ Ở NƯỚC NGOÀI
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố….
Tôi tên là (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………..
Giới tính (1):…………Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………
Quốc tịch (2): ……………………………………………………………………
Nơi thường trú (3):……………………………………………………………….
Nơi ở hiện tại (4):…………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………..Email:……………………………….....
Số Thẻ Căn cước công dân/Số Thẻ căn cước/Số định danh cá nhân:…………….
Ngày, tháng, năm cấp (5): .......... /……../…….Nơi cấp (6):..………………….....
…………………..……………..…………………………………………………
(đối với Thẻ Căn cước công dân/Thẻ căn cước)
Đã hoàn thành chương trình đào tạo nghề luật sư tại (ghi rõ tên cơ sở đào tạo, địa chỉ):
Thời gian đào tạo nghề luật sư từ ........................... đến…………………………..
Nội dung chương trình đào tạo nghề luật sư:…………………………………….
Giấy tờ chứng minh hoàn thành chương trình đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài
(ghi rõ tên giấy tờ chứng minh hoàn thành chương trình, cơ quan/tổ chức cấp,
ngày tháng năm cấp): ……………………………………………………………
Tôi đề nghị được công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài. Tôi chịu trách
nhiệm về những nội dung nêu trên và cam đoan tuân thủ các quy định của pháp luật./.
Tỉnh (thành phố), ngày...tháng...năm...
Người đề nghị
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên)
38
7. Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư (QT-LS-07)
1
Mục đích: Quy định trình tự và cách thức thẩm định, cấp Giấy đăng ký hoạt động của tổ
chức hành nghề luật sư
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức hành nghề luật sư trên địa bàn thành phố;
công chức Sở
Tư pháp, Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ
phận Một cửa, công chức, người lao động
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006;
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số điều
và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định quy chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh
nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp.
- Quyết định số
1852/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tư pháp.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
-
Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của tổ chức hành
nghề luật sư (mẫu TP-LS-02-sđ; TP-LS-03-sđ ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024);
x
-
Dự thảo Điều lệ của công ty luật (đối với trường
hợp là công ty luật);
x
-
Chứng chỉ hành nghề luật sư, Thẻ luật sư của
luật sư thành lập văn phòng luật sư, thành lập
hoặc tham gia thành lập công ty luật;
x
-
Giấy tờ chứng minh về trụ sở của tổ chức hành
nghề luật sư.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
39
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
3.6
Phí/Lệ phí
Lệ phí: 50.000 đồng
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Công dân, tổ
chức
Giờ hành
chính
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
giải quyết, công chức bộ phận
một cửa lập Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn ngày trả kết quả; Chuyển
hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền
giải quyết. (Chuyển đến Trưởng
phòng)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, công chức
tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ
sơ.
Công chức bộ
phận một cửa
0,5 ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả (mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (mẫu số 03).
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)
(Áp dụng với trường hợp xử lý
hồ sơ trực tiếp)
B3
Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp
chuyển hồ sơ đến công chức giải
quyết hồ sơ
Trưởng phòng
Bổ trợ tư pháp
0,5 ngày
B4
Thẩm định hồ sơ: Công chức giải
quyết hồ sơ tiến hành xem xét, dự
thảo văn bản, trình lãnh đạo
Phòng phê duyệt.
Công chức
giải
quyết
hồ sơ
06 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tổ chức HNLS.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
40
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tổ chức HNLS;
+ Phiếu xin lỗi.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ,
trình lãnh đạo Sở phê duyệt hoặc
ký văn bản giải quyết (Trường
hợp được uỷ quyền)
Lãnh đạo
Phòng
01 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tổ chức HNLS.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tổ chức HNLS.
B6
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện: ký
Thông báo và ĐKHĐ của tổ
chức HNLS;
- Trường hợp không đủ điều
kiện: ký văn bản từ chối.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tổ chức HNLS.
- Văn bản từ chối.
B7
Phát hành văn bản
Công chức giải
quyết hồ sơ/văn
thư
0,5 ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tổ chức HNLS.
- Văn bản từ chối.
B8
Bàn giao kết quả giải quyết
Công chức giải
quyết hồ sơ/ Đại
diện Trung tâm
phục vụ hành
chính công
(Đơn vị cung
ứng dịch vụ
bưu chính được
Trung tâm uỷ
quyền, ký hợp
đồng)
0,5 ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tổ chức HNLS.
- Văn bản từ chối.
41
B9
Trả kết quả
Trung tâm phục
vụ hành chính
công
Giờ
hành
chính
4
Biểu mẫu
-
Hệ thống biểu mẫu (Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ hoặc
Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế)
-
Mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
42
TP-LS-02-sđ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG LUẬT SƯ/CÔNG TY LUẬT
TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
Kính gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) ....................................................
Tôi tên là (ghi bằng chữ in hoa): .......................................................................................
Số Chứng minh nhân dân/Số Thẻ Căn cước công dân/Số định danh cá nhân:...... ...........
Ngày, tháng, năm cấp (1): ......... /…………./…………Nơi cấp (2):......................... (đối
với Chứng minh nhân dân, Thẻ Căn cước công dân).
Giới tính (3): ............................ Ngày, tháng, năm sinh: .... .........../............/ ....................
Thẻ luật sư số: ......................... Cấp ngày: ............/ ........... / ............................................
Là thành viên Đoàn Luật sư tỉnh (thành phố): ................................................................
Nơi thường trú (4): ..........................................................................................................
.........................................................................................................................................
Nơi ở hiện tại (5): ............................................................................................................
.........................................................................................................................................
Điện thoại: ................................................... Email: .........................................................
Đăng ký hoạt động cho văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một
thành viên với nội dung sau đây:
1. Tên gọi dự kiến của văn phòng luật sư/công ty luật (tên gọi đầy đủ của văn phòng
luật sư/công ty luật ghi bằng chữ in hoa; lựa chọn ít nhất 03 tên ghi theo thứ tự ưu tiên):
...........................................................................................................................................
Tên giao dịch (nếu có): ....................................................................................................
Tên viết tắt (nếu có): ........................................................................................................
Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ...............................................................................
2. Địa chỉ trụ sở: ..............................................................................................................
Số điện thoại: ............................... Fax: ............................... Email: ................................
Website: ...........................................................................................................................
3. Người đại diện theo pháp luật:
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): . ...................................................................................
Giới tính (6): ............................ Ngày, tháng, năm sinh:........./………../………...
Số Chứng minh nhân dân/Số Thẻ Căn cước công dân/Số định danh cá
nhân:............................
Ngày, tháng, năm cấp (7): ......... /…………./…………Nơi cấp (8):........................ (đối
với Chứng minh nhân dân, Thẻ Căn cước công dân)
Nơi thường trú (9): ..........................................................................................................
Nơi ở hiện tại (10): ..........................................................................................................
Thẻ luật sư số .....................do Liên đoàn Luật sư Việt Nam cấp ngày: .......... / ..... / .......
Là thành viên Đoàn Luật sư tỉnh (thành phố): ................................................................
4. Lĩnh vực hành nghề:
.........................................................................................................................................
43
5. Mẫu chữ ký của người dự kiến là Trưởng văn phòng luật sư/Giám đốc công ty:
Chữ ký mẫu thứ nhất
Họ và tên: .............................................
Chữ ký mẫu thứ hai
Họ và tên: .............................................
Tôi cam kết nghiêm chỉnh tuân thủ pháp luật và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ do pháp
luật quy định./.
Tỉnh (thành phố), ngày ....tháng.... năm..........
Người đề nghị
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên)
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8), (9), (10):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính
không cần kê khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người
thực hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện
thủ tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu
điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
44
TP-LS-03-sđ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-
BTP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY LUẬT HỢP DANH/CÔNG TY
LUẬT TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
Kính gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố)...............................
Chúng tôi gồm các luật sư có tên trong danh sách sau đây:
STT
Họ tên (ghi bằng
chữ in hoa)
Giới
tính
Ngày sinh
Thẻ luật sư
(ghi rõ số và
ngày cấp)
Thành viên
Đoàn Luật sư
tỉnh (thành
phố)
Số điện
thoại
Đăng ký hoạt động cho công ty luật hợp danh/công ty luật trách nhiệm hữu hạn
hai thành viên trở lên với các nội dung sau đây:
1. Tên gọi dự kiến của công ty luật (tên gọi đầy đủ của công ty luật ghi bằng chữ in hoa;
lựa chọn ít nhất 03 tên công ty ghi theo thứ tự ưu tiên): ....................................................
Tên giao dịch (nếu có): ......................................................................................................
Tên viết tắt (nếu có): ..........................................................................................................
Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở: ................................................................................................................
Số điện
thoại:............................Fax:.............................Email:............................................
Website: ............................................................................................................................
3. Người đại diện theo pháp luật (Trong trường hợp có nhiều người đại diện theo pháp
luật thì ghi đầy đủ thông tin như người đại diện thứ nhất):
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa):
Giới tính (1): Ngày, tháng, năm sinh:.........../............/............
Số Chứng minh nhân dân/Số Thẻ Căn cước công dân/Số định danh cá
nhân:............................
45
Ngày, tháng, năm cấp (2): /........./...........Nơi cấp (3):....................................... (đối với
Chứng minh nhân dân, Thẻ Căn cước công dân)
Nơi thường trú (4):
Nơi ở hiện tại (5):
Thẻ luật sư số do Liên đoàn Luật sư Việt Nam cấp ngày: / /
Là thành viên Đoàn Luật sư tỉnh (thành phố):
4. Lĩnh vực hành nghề:
5. Mẫu chữ ký của người dự kiến là Giám đốc công ty:
Chữ ký mẫu thứ nhất
Họ và tên: .............................................
Chữ ký mẫu thứ hai
Họ và tên: .............................................
Chúng tôi cam kết nghiêm chỉnh tuân thủ pháp luật và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ do
pháp luật quy định./.
Tỉnh (thành phố), ngày.......tháng......năm.......
Chữ ký của các luật sư thành
viên
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên)
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1), (2), (3), (4), (5):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính không
cần kê khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người thực
hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện thủ
tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử
tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
46
8. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư (QT-
LS-08)
1
Mục đích: Quy định trình tự và cách thức thẩm định, cấp Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của tổ chức hành nghề luật sư
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức hành nghề luật sư trên địa bàn thành phố;
công chức Sở
Tư pháp, Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ
phận Một cửa, công chức, người lao động
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số điều
và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định quy chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh
nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Quyết định số
1852/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tư pháp.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
-
Giấy đề nghị thay đổi nội dung đăng ký hoạt động
của tổ chức hành nghề luật sư (mẫu TP-LS-06-sđ)
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Không quy định
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
3.6
Phí/Lệ phí
Lệ phí: 50.000 đồng/hồ sơ
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
47
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức hành
nghề luật sư
Giờ
hành
chính
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết, công chức bộ phận một cửa
lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày
trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
(Chuyển đến Trưởng phòng)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, công chức tiếp nhận
phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ.
Công chức bộ
phận một cửa
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả (mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (mẫu số 03);
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)
(Áp dụng với trường hợp xử
lý hồ sơ trực tiếp)
B3
Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp
chuyển hồ sơ đến công chức giải
quyết hồ sơ
Trưởng phòng
Bổ trợ tư pháp
B4
Thẩm định hồ sơ: Công chức giải
quyết hồ sơ tiến hành xem xét, dự
thảo văn bản, trình lãnh đạo Phòng
phê duyệt.
Công chức
giải
quyết
hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tổ chức HNLS.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tổ chức HNLS;
+ Phiếu xin lỗi.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo Sở phê duyệt hoặc ký văn
bản giải quyết (Trường hợp được uỷ
quyền)
Lãnh đạo
Phòng
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
48
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tổ chức HNLS.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tổ chức HNLS.
B6
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện: ký
Thông báo và ĐKHĐ của tổ chức
HNLS;
- Trường hợp không đủ điều kiện:
ký văn bản từ chối.
Lãnh đạo Sở
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tổ chức HNLS;
- Văn bản từ chối.
B7
Phát hành văn bản
Công chức giải
quyết hồ
sơ/văn thư
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tổ chức HNLS;
- Văn bản từ chối.
B8
Bàn giao kết quả giải quyết
Công chức giải
quyết hồ sơ/
Đại diện
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
(Đơn vị cung
ứng dịch vụ
bưu chính
được Trung
tâm uỷ quyền,
ký hợp đồng)
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tổ chức HNLS;
- Văn bản từ chối.
B9
Trả kết quả
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Giờ
hành
chính
4
Biểu mẫu
-
Hệ thống biểu mẫu (Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ hoặc
Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế)
-
Mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
49
TÊN CỦA TỔ CHỨC
HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
CỦA TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ
Kính gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) ....................................................
1. Tên gọi đầy đủ của tổ chức hành nghề luật sư (ghi bằng chữ in hoa): .........................
...........................................................................................................................................
2. Giấy đăng ký hoạt động số: ..............................do Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) ..........
........................................ cấp ngày: ............ / ......./ ...........................................................
3. Địa chỉ trụ sở: ................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Số điện thoại: ............................... Fax: ............................... Email: ..................................
Website: .............................................................................................................................
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động
của tổ chức hành nghề luật sư như sau
1
:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Chúng tôi cam kết nghiêm chỉnh tuân thủ pháp luật và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ do
pháp luật quy định./.
Tỉnh (thành phố), ngày ...... tháng.......năm.......
Người đại diện theo pháp luật
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên; dấu/chữ ký số của tổ
chức)
Ghi chú:
Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử
tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến
1
Kèm theo giấy tờ chứng minh về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động.
Mẫu TP-LS-06-sđ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
50
9. Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, Công ty luật
trách nhiệm hữu hạn một thành viên (QT-LS-09)
1
Mục đích: Quy định trình tự và cách thức thẩm định, cấp Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của tổ chức hành nghề luật sư (thay đổi người đại diện theo pháp luật)
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức hành nghề luật sư trên địa bàn thành phố;
công chức Sở
Tư pháp, Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ
phận Một cửa, công chức, người lao động được bố trí tham gia trong quá trình tiếp nhận, giải
quyết, trả kết quả chịu trách nhiệm thực hiện Quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006; sửa đổi, bổ sung năm 2012.
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số điều
và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định quy chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh
nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Quyết định số
1852/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tư pháp.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
-
Giấy đề nghị thay đổi người đại diện theo pháp
luật (mẫu TP-LS-06-sđ);
x
-
Bản chính hoặc bản sao điện tử văn bản thỏa
thuận giữa người đại diện theo pháp luật cũ và
người dự kiến là đại diện theo pháp luật đối với
việc thực hiện các quyền, nghĩa vụ của văn
phòng luật sư, công ty luật;
x
-
Bản sao kèm bàn chính để đối chiếu hoặc bản
sao điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng thực
từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực Thẻ
luật sư của người dự kiến là đại diện theo pháp
luật.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
51
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Sở Tư pháp.
3.6
Phí/Lệ phí
Lệ phí: 50.000 đồng/hồ sơ.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức hành
nghề luật sư
Giờ hành
chính
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết, công chức bộ phận một cửa
lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày
trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
(Chuyển đến Trưởng phòng)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, công chức tiếp nhận
phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ.
Công chức
bộ phận một
cửa
0,25
ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả (mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (mẫu số 03);
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)
(Áp dụng với trường hợp xử
lý hồ sơ trực tiếp)
B3
Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp
chuyển hồ sơ đến công chức giải
quyết hồ sơ
Trưởng
phòng Bổ trợ
tư pháp
0,5 ngày
B4
Thẩm định hồ sơ: Công chức giải
quyết hồ sơ tiến hành xem xét, dự
thảo văn bản, trình lãnh đạo Phòng
phê duyệt.
Công chức
giải quyết
hồ sơ
02 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tổ chức HNLS.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
52
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tổ chức HNLS;
+ Phiếu xin lỗi.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo Sở phê duyệt hoặc ký văn
bản giải quyết (Trường hợp được uỷ
quyền)
Lãnh đạo
Phòng
01 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tổ chức HNLS
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tổ chức HNLS.
B6
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện: ký
Thông báo và ĐKHĐ của tổ chức
HNLS;
- Trường hợp không đủ điều kiện:
ký văn bản từ chối.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tổ chức HNLS;
- Văn bản từ chối.
B7
Phát hành văn bản
Công chức
giải quyết hồ
sơ/văn thư
0,25
ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tổ chức HNLS;
- Văn bản từ chối.
B8
Bàn giao kết quả giải quyết
Công chức
giải quyết hồ
sơ/ Đại diện
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công (Đơn
vị cung ứng
dịch vụ bưu
chính được
Trung tâm
uỷ quyền, ký
hợp đồng)
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tổ chức HNLS;
- Văn bản từ chối.
53
B9
Trả kết quả
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ
hành
chính
4
Biểu mẫu
-
Hệ thống biểu mẫu (Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ hoặc
Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế)
-
Mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực
Bổ trợ tư pháp,
54
TÊN CỦA TỔ CHỨC HÀNH
NGHỀ LUẬT SƯ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
CỦA TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ
Kính gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) ....................................................
1. Tên gọi đầy đủ của tổ chức hành nghề luật sư (ghi bằng chữ in hoa): .........................
...........................................................................................................................................
2. Giấy đăng ký hoạt động số: ..............................do Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) ..........
........................................ cấp ngày: ............ / ......./ ...........................................................
3. Địa chỉ trụ sở: ................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Số điện thoại: ............................... Fax: ............................... Email: ..................................
Website: .............................................................................................................................
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động
của tổ chức hành nghề luật sư như sau
2
:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Chúng tôi cam kết nghiêm chỉnh tuân thủ pháp luật và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ do
pháp luật quy định./.
Tỉnh (thành phố), ngày ...... tháng.......năm.......
Người đại diện theo pháp luật
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên; dấu/chữ ký số của tổ
chức)
Ghi chú:
Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu
điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
2
Kèm theo giấy tờ chứng minh về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động.
Mẫu TP-LS-06-sđ
(Ban hành kèm theo Thông tư số
03/2024/TT-BTP)
55
10. Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu
hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh (QT-LS-10)
1
Mục đích: Quy định trình tự và cách thức thẩm định, cấp Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của tổ chức hành nghề luật sư (thay đổi người đại diện theo pháp luật)
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức hành nghề luật sư trên địa bàn thành phố
công chức Sở
Tư pháp, Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ
phận Một cửa, công chức, người lao động.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006;
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số điều
và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định quy chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh
nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Quyết định số
1852/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tư pháp.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
Giấy đề nghị thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của tổ chức hành nghề luật sư (mẫu TP-
LS-06-sđ);
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
3.6
Phí/Lệ phí
Lệ phí: 50.000 đồng/hồ sơ.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức hành
nghề luật sư
Giờ hành
chính
56
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết, công chức bộ phận một cửa
lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày
trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
(Chuyển đến Trưởng phòng)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, công chức tiếp nhận
phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ.
Công chức
bộ phận một
cửa
0,25 ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả (mẫu
số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (mẫu số
02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (mẫu số
03);
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (mẫu số
05) (Áp dụng với trường
hợp xử lý hồ sơ trực tiếp)
B3
Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp
chuyển hồ sơ đến công chức giải
quyết hồ sơ
Trưởng
phòng Bổ trợ
tư pháp
0,5 ngày
B4
Thẩm định hồ sơ: Công chức giải
quyết hồ sơ tiến hành xem xét, dự
thảo văn bản, trình lãnh đạo Phòng
phê duyệt.
Công chức
giải quyết
hồ sơ
02 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ
của tổ chức HNLS.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm,
muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ
của tổ chức HNLS;
+ Phiếu xin lỗi.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo Sở phê duyệt hoặc ký văn
bản giải quyết (Trường hợp được uỷ
quyền)
Lãnh đạo
Phòng
01 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tổ chức HNLS.
57
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ
của tổ chức HNLS.
B6
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện: ký
Thông báo và ĐKHĐ của tổ chức
HNLS;
- Trường hợp không đủ điều kiện:
ký văn bản từ chối.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ
của tổ chức HNLS;
- Văn bản từ chối.
B7
Phát hành văn bản
Công chức
giải quyết hồ
sơ/văn thư
0,25 ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ
của tổ chức HNLS;
- Văn bản từ chối.
B8
Bàn giao kết quả giải quyết
Công chức
giải quyết hồ
sơ/ Đại diện
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công (Đơn
vị cung ứng
dịch vụ bưu
chính được
Trung tâm
uỷ quyền, ký
hợp đồng)
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ
của tổ chức HNLS;
- Văn bản từ chối.
B9
Trả kết quả
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
4
Biểu mẫu
-
Hệ thống biểu mẫu (Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ hoặc
Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế)
-
Mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
58
TP-LS-06-sđ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2021/TT-BTP)
TÊN CỦA TỔ CHỨC
HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
CỦA TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ
Kính gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) ....................................................
1. Tên gọi đầy đủ của tổ chức hành nghề luật sư (ghi bằng chữ in hoa): .......................
.........................................................................................................................................
2. Giấy đăng ký hoạt động số: ..............................do Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) ........
........................................ cấp ngày: ............ / ......./ .........................................................
3. Địa chỉ trụ sở: ..............................................................................................................
.........................................................................................................................................
Số điện thoại: ............................... Fax: ............................... Email: ................................
Website: ...........................................................................................................................
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động
của tổ chức hành nghề luật sư như sau
3
:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Chúng tôi cam kết nghiêm chỉnh tuân thủ pháp luật và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ do
pháp luật quy định./.
Tỉnh (thành phố), ngày ...... tháng.......năm.......
Người đại diện theo pháp luật
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên; dấu/chữ ký số của tổ
chức)
Ghi chú:
Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu
điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến
3
Kèm theo giấy tờ chứng minh về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động.
59
11. Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư (QT-LS-11)
1
Mục đích: Quy định trình tự và cách thức thẩm định, cấp đăng ký hoạt động của chi nhánh
của tổ chức hành nghề luật sư
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức hành nghề luật sư trên địa bàn thành phố;
công chức Sở
Tư pháp, Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ
phận Một cửa, công chức, người lao động.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số điều
và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định quy chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh
nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp.
- Quyết định số
1852/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tư pháp.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
-
Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ
chức hành nghề luật sư (mẫu TP-LS-04-sđ);
x
-
Quyết định thành lập chi nhánh của tổ chức hành
nghề luật sư;
x
-
Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề
luật sư thành lập chi nhánh;
x
-
Chứng chỉ hành nghề luật sư và Thẻ luật sư của
Trưởng chi nhánh;
x
-
Giấy tờ chứng minh về trụ sở của chi nhánh.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
60
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
3.6
Phí/Lệ phí
Lệ phí: 50.000 đồng
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức hành
nghề luật sư
Giờ hành
chính
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết, công chức bộ phận một cửa
lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày
trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
(Chuyển đến Trưởng phòng)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, công chức tiếp nhận
phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ.
Công chức
bộ phận một
cửa
0,5 ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả (mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (mẫu số 03).
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)
(Áp dụng với trường hợp xử
lý hồ sơ trực tiếp)
B3
Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp
chuyển hồ sơ đến công chức giải
quyết hồ sơ
Trưởng
phòng Bổ trợ
tư pháp
0,5 ngày
B4
Thẩm định hồ sơ: Công chức giải
quyết hồ sơ tiến hành xem xét, dự
thảo văn bản, trình lãnh đạo Phòng
phê duyệt.
Công chức
giải quyết
hồ sơ
03 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tổ chức HNLS.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
61
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tổ chức HNLS;
+ Phiếu xin lỗi.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo Sở phê duyệt hoặc ký văn
bản giải quyết (Trường hợp được uỷ
quyền)
Lãnh đạo
Phòng
01 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của tổ
chức HNLS.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tổ chức HNLS.
B6
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện: ký
Thông báo và ĐKHĐ của tổ chức
HNLS.
- Trường hợp không đủ điều kiện:
ký văn bản từ chối.
Lãnh đạo Sở
1,5 ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Thông báo và ĐKHĐ của tổ
chức HNLS.
- Văn bản từ chối.
B7
Phát hành văn bản
Công chức
giải quyết hồ
sơ/văn thư
0,25
ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Thông báo và ĐKHĐ của tổ
chức HNLS.
- Văn bản từ chối.
B8
Bàn giao kết quả giải quyết
Công chức
giải quyết hồ
sơ/ Đại diện
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công (Đơn
vị cung ứng
dịch vụ bưu
chính được
Trung tâm
uỷ quyền, ký
hợp đồng)
0,25
ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Thông báo và ĐKHĐ của tổ
chức HNLS.
- Văn bản từ chối.
B9
Trả kết quả
Trung tâm
phục vụ
Giờ
hành
chính
62
hành chính
công
4
Biểu mẫu
-
Hệ thống biểu mẫu (Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ hoặc
Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế)
-
Mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
63
TÊN CỦA TỔ CHỨC HÀNH
NGHỀ LUẬT SƯ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA CHI NHÁNH
CỦA TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ
Kính gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) ....................................................
1. Tên gọi đầy đủ của tổ chức hành nghề luật sư thành lập chi nhánh (ghi bằng chữ in
hoa): ...................................................................................................................................
Tên giao dịch (nếu có): ......................................................................................................
Tên viết tắt (nếu có): ..........................................................................................................
Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .................................................................................
2. Giấy đăng ký hoạt động số: ..............................do Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) ..........
........................................ cấp ngày: ............ / ......./ ...........................................................
3. Địa chỉ trụ sở: ................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Số điện thoại: ............................... Fax: ............................... Email: ..................................
Website: .............................................................................................................................
4. Lĩnh vực hành nghề:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh với nội dung sau đây:
1. Tên của chi nhánh (ghi tên đầy đủ bằng chữ in hoa): ...................................................
...........................................................................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở của chi nhánh: .........................................................................................
...........................................................................................................................................
Số điện thoại: ............................... Fax: ............................... Email: ..................................
Website: .............................................................................................................................
3. Trưởng chi nhánh:
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): . .....................................................................................
Giới tính (1): ............. Ngày, tháng, năm sinh:............/.............../...................... ................
Nơi thường trú (2): ............................................................................................................
Nơi ở hiện tại (3): ..............................................................................................................
Mẫu TP-LS-04-sđ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
64
Số Thẻ Căn cước công dân/Số Thẻ căn cước/Số định danh cá nhân: ...............................
Ngày, tháng, năm cấp (4): ......... /………/............Nơi cấp (5):……………………. (đối
với Thẻ Căn cước công dân/Thẻ căn cước)
Thẻ luật sư số .....................do Liên đoàn Luật sư Việt Nam cấp ngày: .......... / ..... / .........
Là thành viên Đoàn Luật sư tỉnh (thành phố): ..................................................................
4. Lĩnh vực hành nghề:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
5. Mẫu chữ ký của người dự kiến là Trưởng chi nhánh:
Chữ ký mẫu thứ nhất
Họ và tên: .............................................
Chữ ký mẫu thứ hai
Họ và tên: .............................................
Chúng tôi cam kết nghiêm chỉnh tuân thủ pháp luật và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ do
pháp luật quy định./.
Tỉnh (thành phố), ngày ......tháng......năm......
Người đại diện theo pháp luật
(Chữ ký/Chữ ký số, họ tên, chức vụ; dấu/chữ ký
số của tổ chức)
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1), (2), (3), (4), (5):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính
không cần kê khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người
thực hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện
thủ tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu
điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
65
TÊN CỦA TỔ CHỨC
HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA CHI NHÁNH
CỦA TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ
Kính gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) ....................................................
1. Tên gọi đầy đủ của tổ chức hành nghề luật sư thành lập chi nhánh (ghi bằng chữ in
hoa): .................................................................................................................................
Tên giao dịch (nếu có): ....................................................................................................
Tên viết tắt (nếu có): ........................................................................................................
Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ...............................................................................
2. Giấy đăng ký hoạt động số: ..............................do Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) ........
........................................ cấp ngày: ............ / ......./ .........................................................
3. Địa chỉ trụ sở: ..............................................................................................................
.........................................................................................................................................
Số điện thoại: ............................... Fax: ............................... Email: ................................
Website: ...........................................................................................................................
4. Lĩnh vực hành nghề:
.........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh với nội dung sau đây:
1. Tên của chi nhánh (ghi tên đầy đủ bằng chữ in hoa): .................................................
.........................................................................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở của chi nhánh: .......................................................................................
.........................................................................................................................................
Số điện thoại: ............................... Fax: ............................... Email: ................................
Website: ...........................................................................................................................
3. Trưởng chi nhánh:
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): . ...................................................................................
Giới tính (1): ............. Ngày, tháng, năm sinh:............/.............../...................... ..............
Nơi thường trú (2): ..........................................................................................................
Nơi ở hiện tại (3): ............................................................................................................
Số Chứng minh nhân dân/Số Thẻ Căn cước công dân/Số định danh cá nhân: ...............
Ngày, tháng, năm cấp (4): ......... /………/............Nơi cấp (5):……………………. (đối
với Chứng minh nhân dân, Thẻ Căn cước công dân)
Thẻ luật sư số .....................do Liên đoàn Luật sư Việt Nam cấp ngày: .......... / ..... / .......
Là thành viên Đoàn Luật sư tỉnh (thành phố): ................................................................
4. Lĩnh vực hành nghề:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
5. Mẫu chữ ký của người dự kiến là Trưởng chi nhánh:
Chữ ký mẫu thứ nhất
Họ và tên: .............................................
Chữ ký mẫu thứ hai
Họ và tên: .............................................
Mẫu TP-LS-04-sđ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
66
Chúng tôi cam kết nghiêm chỉnh tuân thủ pháp luật và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ do
pháp luật quy định./.
Tỉnh (thành phố), ngày ......tháng......năm......
Người đại diện theo pháp luật
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên, chức vụ; dấu/chữ ký
số của tổ chức)
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1), (2), (3), (4), (5):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính
không cần kê khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người
thực hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện
thủ tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu
điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
67
12. Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân (QT-LS-12)
1
Mục đích: Quy định trình tự và cách thức thẩm định, cấp đăng ký hành nghề luật sư với tư
cách cá nhân
2
Phạm vi: Áp dụng đối với cá nhân luật sư, công chức thuộc Sở Tư pháp;
công chức Sở Tư
pháp, Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ
phận Một cửa, công chức, người lao động.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006 được sửa đổi, bổ sung bởi
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13 ngày 20 tháng 11
năm 2012;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số điều
và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định quy chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp.
- Quyết định số
1852/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tư pháp.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
-
Đơn đề nghị đăng ký hành nghề luật sư với tư
cách cá nhân (mẫu TP-LS-05-sđ);
x
-
Chứng chỉ hành nghề luật sư, thẻ luật sư;
X
-
Hợp đồng lao động ký kết với cơ quan, tổ chức
(không phải là tổ chức hành nghề luật sư).
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
3.6
Phí/Lệ phí
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
68
B1
Nộp hồ sơ
Công dân
Giờ
hành
chính
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết, công chức bộ phận một cửa
lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày
trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
(Chuyển đến Trưởng phòng)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, công chức tiếp nhận
phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ.
Công chức bộ
phận một cửa
0,5
ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả (mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (mẫu số 03);
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)
(Áp dụng với trường hợp xử
lý hồ sơ trực tiếp)
B3
Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp
chuyển hồ sơ đến công chức giải
quyết hồ sơ
Trưởng phòng
Bổ trợ tư pháp
0,5
ngày
B4
Thẩm định hồ sơ: Công chức giải
quyết hồ sơ tiến hành xem xét, dự
thảo văn bản, trình lãnh đạo Phòng
phê duyệt.
Công chức
giải
quyết
hồ sơ
2,5
ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Giấy đăng ký hành nghề
luật sư.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Giấy đăng ký hành nghề
luật sư.
+ Phiếu xin lỗi.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo Sở phê duyệt hoặc ký văn
bản giải quyết (Trường hợp được uỷ
quyền)
Lãnh đạo
Phòng
1,5
ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
69
+ Giấy đăng ký hành nghề
luật sư.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Giấy đăng ký hành nghề
luật sư.
B6
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện: ký
Giấy đăng ký hành nghề luật sư.
- Trường hợp không đủ điều kiện:
ký văn bản từ chối.
Lãnh đạo Sở
1,5
ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Giấy đăng ký hành nghề
luật sư.
- Văn bản từ chối.
B7
Phát hành văn bản
Công chức giải
quyết hồ
sơ/văn thư
0,25
ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Giấy đăng ký hành nghề
luật sư.
- Văn bản từ chối.
B8
Bàn giao kết quả giải quyết
Công chức giải
quyết hồ sơ/
Đại diện
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
(Đơn vị cung
ứng dịch vụ
bưu chính
được Trung
tâm uỷ quyền,
ký hợp đồng)
0,25
ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Giấy đăng ký hành nghề
luật sư.
- Văn bản từ chối.
B9
Trả kết quả
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Giờ
hành
chính
4
Biểu mẫu
-
Hệ thống biểu mẫu (Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ hoặc
Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế)
-
Mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
70
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ
HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ VỚI TƯ CÁCH CÁ NHÂN
Kính gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) ....................................................
Tôi tên là: ................................................ Giới tính (1):……………………………
Ngày, tháng, năm sinh: ........................... /........................... / ........................
Đăng ký hoạt động hành nghề luật sư với tư cách cá nhân
với các nội dung sau đây:
1. Họ và tên luật sư (ghi bằng chữ in hoa): .......................................................................
Điện thoại: ................................... Fax: ............................... Email: ................................
Số Chứng minh nhân dân/Số Thẻ Căn cước công dân/Số định danh cá nhân: ...............
Ngày, tháng, năm cấp (2): ......... /……./...........Nơi cấp (3): ………………………. (đối
với Chứng minh nhân dân, Thẻ Căn cước công dân)
Nơi thường trú (4): ..........................................................................................................
Nơi ở hiện tại (5): ............................................................................................................
.........................................................................................................................................
Thẻ luật sư số .....................do Liên đoàn Luật sư Việt Nam cấp ngày: .......... / ..... / .......
Là thành viên Đoàn Luật sư tỉnh (thành phố): ................................................................
2. Tên, địa chỉ của cơ quan, tổ chức ký hợp đồng lao động: ...........................................
.........................................................................................................................................
Điện thoại: ................................... Fax: ............................... Email: ................................
Website: ...........................................................................................................................
3. Lĩnh vực hành nghề: Theo quy định của Luật Luật sư.
Tôi chịu trách nhiệm về những nội dung nêu trên và cam kết tuân thủ các nguyên tắc
hành nghề luật sư, thực hiện đầy đủ các quyền và nghĩa vụ của luật sư do pháp luật quy
định./.
Tỉnh (thành phố), ngày…. tháng….năm….
Luật sư đề nghị
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên)
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1), (2), (3), (4), (5):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính
không cần kê khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người
thực hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện
thủ tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu
điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
Mẫu TP-LS-05-sđ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
71
13. Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài (QT-LS-13)
1
Mục đích: Quy định trình tự và cách thức thẩm định, cấp đăng ký hoạt động của chi nhánh,
công ty luật nước ngoài
2
Phạm vi: Áp dụng đối với chi nhánh, công ty luật nước ngoài trên địa bàn thành phố;
công
chức Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức
Bộ phận Một cửa, công chức, người lao động.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012.
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư.
- Quyết định số
1852/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tư pháp.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
-
Giấy phép thành lập chi nhánh, công ty luật
nước ngoài;
x
-
Giấy tờ chứng minh về trụ sở.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
3.6
Phí/Lệ phí
Phí: 2.000.000 đồng
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức
Giờ hành
chính
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết, công chức bộ phận một cửa
lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày
trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
(Chuyển đến Trưởng phòng)
Công chức
bộ phận một
cửa
0,5 ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả (mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (mẫu số 03).
72
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, công chức tiếp nhận
phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (mẫu số 05) (Áp
dụng với trường hợp xử lý hồ
sơ trực tiếp)
B3
Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp
chuyển hồ sơ đến công chức giải
quyết hồ sơ
Trưởng
phòng Bổ trợ
tư pháp
0,5 ngày
B4
Thẩm định hồ sơ: Công chức giải
quyết hồ sơ tiến hành xem xét, dự
thảo văn bản, trình lãnh đạo Phòng
phê duyệt.
Công chức
giải quyết
hồ sơ
05 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
chi nhánh tổ chức HNLS.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
chi nhánh tổ chức HNLS;
+ Phiếu xin lỗi.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo Sở phê duyệt hoặc ký văn
bản giải quyết (Trường hợp được uỷ
quyền)
Lãnh đạo
Phòng
02 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của chi
nhánh tổ chức HNLS.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn:
73
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
chi nhánh tổ chức HNLS.
B6
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện: ký
Thông báo và ĐKHĐ của chi nhánh
tổ chức HNLS.
- Trường hợp không đủ điều kiện:
ký văn bản từ chối.
Lãnh đạo Sở
1,5 ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Thông báo và ĐKHĐ của chi
nhánh tổ chức HNLS.
- Văn bản từ chối.
B7
Phát hành văn bản
Công chức
giải quyết hồ
sơ/văn thư
0,25
ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Thông báo và ĐKHĐ của chi
nhánh tổ chức HNLS.
- Văn bản từ chối.
B8
Bàn giao kết quả giải quyết
Công chức
giải quyết hồ
sơ/ Đại diện
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công (Đơn
vị cung ứng
dịch vụ bưu
chính được
Trung tâm
uỷ quyền, ký
hợp đồng)
0,25
ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Thông báo và ĐKHĐ của chi
nhánh tổ chức HNLS.
- Văn bản từ chối.
B9
Trả kết quả
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ
hành
chính
4
Biểu mẫu
-
Hệ thống biểu mẫu (Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ hoặc Văn
bản sửa đổi, bổ sung, thay thế)
74
14. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài (QT-LS-14)
1
Mục đích: Quy định trình tự và cách thức thẩm định, cấp thay đổi nội dung đăng ký hoạt động
của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
2
Phạm vi: Áp dụng đối với chi nhánh, công ty luật nước ngoài trên địa bàn thành phố;
công
chức Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức
Bộ phận Một cửa, công chức, người lao động
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số điều
và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định quy chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Quyết định số
1852/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tư pháp.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
-
Giấy đề nghị cấp lại/thay đổi nội dung Giấy
đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật
nước ngoài (mẫu TP-LS-26-sđ);
x
-
Giấy phép thành lập của chi nhánh, công ty luật
nước ngoài;
x
-
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung Giấy
phép thành lập của Bộ Tư pháp.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
3.6
Phí/Lệ phí
75
Phí: 1.000.000 đồng
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Nộp hồ sơ
chi nhánh, công
ty luật nước
ngoài.
Giờ hành
chính
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
giải quyết, công chức bộ phận một
cửa lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả; Chuyển hồ
sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết. (Chuyển đến Trưởng
phòng)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, công chức tiếp
nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ.
Công chức bộ
phận một cửa
0,5 ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả (mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (mẫu số 03).
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)
(Áp dụng với trường hợp xử
lý hồ sơ trực tiếp)
B3
Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp
chuyển hồ sơ đến công chức giải
quyết hồ sơ
Trưởng phòng
Bổ trợ tư pháp
0,5 ngày
B4
Thẩm định hồ sơ: Công chức giải
quyết hồ sơ tiến hành xem xét, dự
thảo văn bản, trình lãnh đạo
Phòng phê duyệt.
Công chức
giải
quyết
hồ sơ
1,5 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
chi nhánh tổ chức HNLS.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
76
+ Thông báo và ĐKHĐ của
chi nhánh tổ chức HNLS.
+ Phiếu xin lỗi.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ,
trình lãnh đạo Sở phê duyệt hoặc
ký văn bản giải quyết (Trường
hợp được uỷ quyền)
Lãnh đạo
Phòng
01 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
chi nhánh tổ chức HNLS.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
chi nhánh tổ chức HNLS.
B6
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện: ký
+ Thông báo và ĐKHĐ của chi
nhánh tổ chức HNLS.
- Trường hợp không đủ điều
kiện: ký văn bản từ chối.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
chi nhánh tổ chức HNLS.
- Văn bản từ chối.
B7
Phát hành văn bản
Công chức giải
quyết hồ sơ/văn
thư
0,25 ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
chi nhánh tổ chức HNLS.
- Văn bản từ chối.
B8
Bàn giao kết quả giải quyết
Công chức giải
quyết hồ sơ/
Đại diện Trung
tâm phục vụ
hành chính
công (Đơn vị
cung ứng dịch
vụ bưu chính
được Trung
tâm uỷ quyền,
ký hợp đồng)
0,25 ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
chi nhánh tổ chức HNLS.
- Văn bản từ chối.
B9
Trả kết quả
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính
4
Biểu mẫu
77
-
Hệ thống biểu mẫu (Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ hoặc Văn
bản sửa đổi, bổ sung, thay thế)
-
Mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
78
Tên chi nhánh, công ty luật
nước ngoài tại Việt Nam
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI/THAY ĐỔI NỘI DUNG GIẤY ĐĂNG KÝ
HOẠT ĐỘNG CỦA CHI NHÁNH, CÔNG TY LUẬT NƯỚC NGOÀI
Kính gửi: Sở Tư pháp tỉnh/thành phố...........................
Tôi tên là (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................................................
Trưởng chi nhánh/Giám đốc công ty (tên đầy đủ của chi nhánh, công ty luật nước ngoài ghi
bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Giấy phép thành lập Chi nhánh/Công ty số: ............................. cấp ngày: ......... / ..... / ............
Giấy đăng ký hoạt động số: ......................... do Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) .......................
..................................... cấp ngày: ................. / ....... / ................................................................
Địa chỉ trụ sở: ..........................................................................................................................
Điện thoại: ...................................... Fax: ........................... Email: ..........................................
Đề nghị cấp lại/thay đổi nội dung giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh/Công ty luật
nước ngoài (đề nghị thay đổi nội dung giấy đăng ký hoạt động ghi rõ Thông tin trước khi thay
đổi và Thông tin sau khi thay đổi):
Lý do cấp lại/thay đổi nội dung: .............................................................................................
Thông tin trước khi thay đổi (đối với trường hợp thay đổi nội dung đăng ký hoạt động): .....
.................................................................................................................................................
Thông tin sau khi thay đổi (đối với trường hợp thay đổi nội dung đăng ký hoạt động): ........
.................................................................................................................................................
Chúng tôi cam kết tuân thủ pháp luật Việt Nam và hoạt động đúng với nội dung ghi trong Giấy
phép thành lập và Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh/Công ty luật nước ngoài./.
Tỉnh (thành phố, ngày...... tháng.... năm ......
Trưởng chi nhánh/
Giám đốc công ty luật nước ngoài
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên; dấu/chữ ký số của tổ chức)
Ghi chú:
Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử
tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
Mẫu TP-LS-26-sđ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
79
15. Hợp nhất công ty luật (QT-LS-15)
1
Mục đích: Quy định trình tự và cách thức thẩm định, hợp nhất công ty luật
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức hành nghề luật sư trên địa bàn thành phố;
công chức Sở
Tư pháp, Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ phận
Một cửa, công chức, người lao động.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số
điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định quy chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Quyết định số
1852/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
-
Giấy đề nghị hợp nhất công ty luật;
x
-
Bản chính hoặc bản sao điện tử Hợp đồng hợp
nhất, trong đó phải quy định rõ về thủ tục, thời
hạn và điều kiện hợp nhất; phương án sử dụng
lao động; việc kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ
và lợi ích hợp pháp của các công ty luật bị hợp
nhất;
x
-
Dự thảo Điều lệ của công ty luật hợp nhất
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
80
3.4
Thời gian xử lý
07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
3.6
Phí/Lệ phí
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức hành
nghề luật sư
Giờ hành
chính
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết, công chức bộ phận một cửa lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết
quả; Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết. (Chuyển đến Trưởng
phòng)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ.
Công chức bộ
phận một cửa
0,5 ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả (mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (mẫu số
02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (mẫu số 03).
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)
(Áp dụng với trường hợp xử
lý hồ sơ trực tiếp)
B3
Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp chuyển
hồ sơ đến công chức giải quyết hồ sơ
Trưởng phòng
Bổ trợ tư pháp
0,5 ngày
B4
Thẩm định hồ sơ: Công chức giải quyết
hồ sơ tiến hành xem xét, dự thảo văn
bản, trình lãnh đạo Phòng phê duyệt.
Công chức
giải
quyết
hồ sơ
03 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ
của tổ chức HNLS.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
81
- Trường hợp chậm,
muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ
của tổ chức HNLS;
+ Phiếu xin lỗi.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo Sở phê duyệt hoặc ký văn bản
giải quyết (Trường hợp được uỷ quyền)
Lãnh đạo
Phòng
01 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ
của tổ chức HNLS.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ
của tổ chức HNLS.
B6
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện: ký +
Thông báo và ĐKHĐ của tổ chức
HNLS.
- Trường hợp không đủ điều kiện: ký
văn bản từ chối.
Lãnh đạo Sở
1,5 ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Thông báo và ĐKHĐ
của tổ chức HNLS.
- Văn bản từ chối.
B7
Phát hành văn bản
Công chức giải
quyết hồ
sơ/văn thư
0,25
ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ
của tổ chức HNLS.
- Văn bản từ chối.
B8
Bàn giao kết quả giải quyết
Công chức giải
quyết hồ sơ/
Đại diện
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
(Đơn vị cung
ứng dịch vụ
bưu chính
được Trung
0,25
ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ
của tổ chức HNLS.
- Văn bản từ chối.
82
tâm uỷ quyền,
ký hợp đồng)
B9
Trả kết quả
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính
4
Biểu mẫu
-
Hệ thống biểu mẫu (Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ hoặc Văn
bản sửa đổi, bổ sung, thay thế)
-
Mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp.
83
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ HỢP NHẤT/SÁP NHẬP CÔNG TY LUẬT VIỆT NAM
Kính gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) ….......
Chúng tôi là (ghi bằng chữ in hoa) ...................................................................................
...........................................................................................................................................
người đại diện theo pháp luật của các công ty luật (tất cả các công ty luật tham gia hợp
nhất/sáp nhập phải ghi đầy đủ các thông tin như sau):
Tên đầy đủ của công ty luật (ghi bằng chữ in
hoa):
...........................................................................................................................................
Giấy đăng ký hoạt động số: ................... do Sở Tư pháp tỉnh (thành phố)….. cấp
ngày: ....................................................... /
Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................................................
Điện thoại: ................................................... Fax: .........................................................
Email: ........................................................... Website: ..................................................
Đề nghị Sở Tư pháp chấp thuận cho công ty chúng tôi hợp nhất/sáp nhập với nội
dung như sau:
1. Tên công ty luật hình thành sau hợp nhất/sáp nhập (tên gọi đầy đủ ghi bằng chữ in
hoa): ..............................................................................................................................
Tên giao dịch (nếu có): .................................................................................................
Tên viết tắt (nếu có): .....................................................................................................
Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ............................................................................
2. Địa chỉ trụ sở: ...........................................................................................................
Điện thoại: ................................................... Fax: .........................................................
Email: ........................................................... Website: ..................................................
3. Người đại diện theo pháp luật dự kiến (có thể có một hoặc nhiều người đại diện theo
pháp luật đối với công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; trường hợp
có nhiều người đại diện theo pháp luật thì ghi đầy đủ thông tin như người đại diện thứ
nhất):
Mẫu TP-LS-28-sđ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
84
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): .
Giới tính (1): ............. Ngày, tháng, năm sinh:........../............./ ..........................................
Số Thẻ Căn cước công dân/Số Thẻ căn cước/Số định danh cá
nhân: ..................................................................................................................................
.
Ngày, tháng, năm cấp (2): ......... /.........../............Nơi cấp (3):....................................
(đối với Thẻ Căn cước công dân/Thẻ căn cước)
Nơi thường trú (4): ............................................................................................................
Nơi ở hiện tại (5): ..............................................................................................................
Thẻ luật sư số .....................do Liên đoàn Luật sư Việt Nam cấp ngày: .......... / ..... / .........
Là thành viên Đoàn Luật sư tỉnh (thành phố): ..................................................................
4. Danh sách luật sư thành viên dự kiến
Stt
Họ tên
(ghi bằng chữ in
hoa)
Giới
tính
Ngày,
tháng,
năm sinh
Thẻ luật sư
(ghi rõ số và
ngày cấp)
Thành viên
Đoàn Luật sư
tỉnh (thành
phố)
Số điện
thoại
5. Mẫu chữ ký của người dự kiến là Giám đốc công ty sau khi hợp nhất/sáp nhập:
Chữ ký mẫu thứ nhất
Họ và tên: .............................................
Chữ ký mẫu thứ hai
Họ và tên: .............................................
Chúng tôi cam đoan nghiêm chỉnh tuân thủ pháp luật và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ
do pháp luật quy định./.
Tỉnh (thành phố)....., ngày...... tháng.... năm ......
85
Người đại diện theo pháp luật
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên, chức vụ; dấu/chữ
ký số của tổ chức)
Người đại diện theo pháp luật
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên, chức vụ; dấu/chữ
ký số của tổ chức)
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1), (2), (3), (4), (5):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính
không cần kê khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người
thực hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện
thủ tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu
điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
86
16. Sáp nhập công ty luật (QT-LS-16)
1
Mục đích: Quy định trình tự và cách thức thẩm định, sáp nhập công ty luật
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức hành nghề luật sư trên địa bàn thành phố;
công chức
Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và
công chức Bộ phận Một cửa, công chức, người lao động
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số
điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định quy chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Quyết định số
1852/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
-
Giấy đề nghị sáp nhập công ty luật;
x
-
Bản chính hoặc bản sao điện tử Hợp đồng sáp
nhập công ty luật, trong đó phải quy định rõ về
thủ tục, thời hạn và điều kiện sáp nhập; phương
án sử dụng lao động; việc kế thừa toàn bộ
quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của các
công ty luật bị sáp nhập;
x
-
Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản
sao điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng thực
từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực Giấy
đăng ký hoạt động của các công ty luật bị sáp
nhập và công ty luật nhận sáp nhập.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
87
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
3.6
Phí/Lệ phí
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức hành
nghề luật sư
Giờ hành
chính
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết, công chức bộ phận một cửa
lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày
trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
(Chuyển đến Trưởng phòng)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, công chức tiếp nhận
phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ.
Công chức
bộ phận một
cửa
0,5 ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả (mẫu
số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (mẫu số
02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (mẫu số
03).
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(mẫu số 05) (Áp dụng với
trường hợp xử lý hồ sơ
trực tiếp)
B3
Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp
chuyển hồ sơ đến công chức giải
quyết hồ sơ
Trưởng
phòng Bổ trợ
tư pháp
0,5 ngày
B4
Thẩm định hồ sơ: Công chức giải
quyết hồ sơ tiến hành xem xét, dự
thảo văn bản, trình lãnh đạo Phòng
phê duyệt.
Công chức
giải quyết
hồ sơ
03 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ
của tổ chức HNLS.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ
sơ.
- Trường hợp chậm,
muộn):
88
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ
của tổ chức HNLS;
+ Phiếu xin lỗi.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo Sở phê duyệt hoặc ký văn
bản giải quyết (Trường hợp được uỷ
quyền)
Lãnh đạo
Phòng
01 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ
của tổ chức HNLS;
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm,
muộn:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ
của tổ chức HNLS.
B6
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện: ký
Thông báo và ĐKHĐ của tổ chức
HNLS;
- Trường hợp không đủ điều kiện:
ký văn bản từ chối.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Thông báo và ĐKHĐ
của tổ chức HNLS.
- Văn bản từ chối.
B7
Phát hành văn bản
Công chức
giải quyết hồ
sơ/văn thư
0,5 ngày
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Thông báo và ĐKHĐ
của tổ chức HNLS.
- Văn bản từ chối.
B8
Bàn giao kết quả giải quyết
Công chức
giải quyết hồ
sơ/ Đại diện
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công (Đơn
vị cung ứng
dịch vụ bưu
chính được
Trung tâm
0,5 ngày
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Thông báo và ĐKHĐ
của tổ chức HNLS;
- Văn bản từ chối.
89
uỷ quyền, ký
hợp đồng)
B9
Trả kết quả
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ
hành
chính
4
Biểu mẫu
-
Hệ thống biểu mẫu (Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ hoặc
Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế)
-
Mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp.
90
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ HỢP NHẤT/SÁP NHẬP CÔNG TY LUẬT VIỆT NAM
Kính gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) ….......
Chúng tôi là (ghi bằng chữ in hoa) ...................................................................................
...........................................................................................................................................
người đại diện theo pháp luật của các công ty luật (tất cả các công ty luật tham gia hợp
nhất/sáp nhập phải ghi đầy đủ các thông tin như sau):
Tên đầy đủ của công ty luật (ghi bằng chữ in
hoa):
...........................................................................................................................................
Giấy đăng ký hoạt động số: ................... do Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) .................
.................................. cấp ngày: .............. /....... / ...........................................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................................
Điện thoại: ................................................... Fax: .........................................................
Email: ........................................................... Website: ..................................................
Đề nghị Sở Tư pháp chấp thuận cho công ty chúng tôi hợp nhất/sáp nhập với nội
dung như sau:
1. Tên công ty luật hình thành sau hợp nhất/sáp nhập (tên gọi đầy đủ ghi bằng chữ in
hoa): ..............................................................................................................................
Tên giao dịch (nếu có): .................................................................................................
Tên viết tắt (nếu có): .....................................................................................................
Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ............................................................................
2. Địa chỉ trụ sở: ...........................................................................................................
Điện thoại: ................................................... Fax: .........................................................
Email: ........................................................... Website: ..................................................
3. Người đại diện theo pháp luật dự kiến (có thể có một hoặc nhiều người đại diện theo
pháp luật đối với công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; trường hợp
có nhiều người đại diện theo pháp luật thì ghi đầy đủ thông tin như người đại diện thứ
nhất):
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): .
Giới tính (1): ............. Ngày, tháng, năm sinh:........../............./ ..........................................
Số Thẻ Căn cước công dân/Số Thẻ căn cước/Số định danh cá nhân: ...............................
Mẫu TP-LS-28-sđ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
91
Ngày, tháng, năm cấp (2): ......... /.........../............Nơi cấp (3):....................................
(đối với Thẻ Căn cước công dân/Thẻ căn cước)
Nơi thường trú (4): ............................................................................................................
Nơi ở hiện tại (5): ..............................................................................................................
Thẻ luật sư số .....................do Liên đoàn Luật sư Việt Nam cấp ngày: .......... / ..... / .........
Là thành viên Đoàn Luật sư tỉnh (thành phố): ..................................................................
4. Danh sách luật sư thành viên dự kiến
Stt
Họ tên
(ghi bằng chữ in
hoa)
Giới
tính
Ngày,
tháng,
năm sinh
Thẻ luật sư
(ghi rõ số và
ngày cấp)
Thành viên
Đoàn Luật sư
tỉnh (thành
phố)
Số điện
thoại
5. Mẫu chữ ký của người dự kiến là Giám đốc công ty sau khi hợp nhất/sáp nhập:
Chữ ký mẫu thứ nhất
Họ và tên: .............................................
Chữ ký mẫu thứ hai
Họ và tên: .............................................
Chúng tôi cam đoan nghiêm chỉnh tuân thủ pháp luật và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ
do pháp luật quy định./.
Tỉnh (thành phố)....., ngày...... tháng.... năm ......
Người đại diện theo pháp luật
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên, chức vụ; dấu/chữ
ký số của tổ chức)
Người đại diện theo pháp luật
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên, chức vụ; dấu/chữ
ký số của tổ chức)
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1), (2), (3), (4), (5):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính
không cần kê khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người
thực hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện
thủ tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu
điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
92
17. Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh,
chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật (QT-LS-17)
1
Mục đích: Quy định trình tự và cách thức thẩm định, chuyển đổi công ty luật trách nhiệm
hữu hạn và công ty luật hợp danh
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức hành nghề luật sư trên địa bàn thành phố;
công chức Sở
Tư pháp, Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ
phận Một cửa, công chức, người lao động.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số điều
và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định quy chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp.
- Quyết định số
1852/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tư pháp.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
-
Giấy đề nghị chuyển đổi trong đó nêu rõ mục
đích, lý do chuyển đổi và cam kết về việc kế
thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp
pháp của các công ty luật được chuyển đổi (mẫu
TP-LS-29-sđ);
x
-
Điều lệ của công ty luật chuyển đổi;
x
-
Bản chính hoặc bản sao điện tử danh sách thành
viên hoặc luật sư chủ sở hữu; bản sao kèm bản
chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử hoặc
bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính hoặc
bản sao có chứng thực Thẻ luật sư của các luật
sư thành viên hoặc luật sư chủ sở hữu của công
ty luật chuyển đổi;
x
x
-
Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản
sao điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng thực
từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực giấy
tờ chứng minh về trụ sở trong trường hợp có
thay đổi về trụ sở.
x
93
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
3.6
Phí/Lệ phí
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức hành
nghề luật sư
Giờ hành
chính
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
giải quyết, công chức bộ phận
một cửa lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn ngày trả kết quả;
Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết. (Chuyển
đến Trưởng phòng)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác, công chức tiếp
nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, công chức
tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ
sơ.
Công chức bộ
phận một cửa
0,5 ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả (mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (mẫu số 03).
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)
(Áp dụng với trường hợp xử
lý hồ sơ trực tiếp)
B3
Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp
chuyển hồ sơ đến công chức
giải quyết hồ sơ
Trưởng phòng Bổ
trợ tư pháp
0,5 ngày
B4
Thẩm định hồ sơ: Công chức
giải quyết hồ sơ tiến hành xem
xét, dự thảo văn bản, trình lãnh
đạo Phòng phê duyệt.
Công chức
giải
quyết
hồ sơ
03 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tổ chức HNLS.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
94
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tổ chức HNLS;
+ Phiếu xin lỗi.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ,
trình lãnh đạo Sở phê duyệt
hoặc ký văn bản giải quyết
(Trường hợp được uỷ quyền)
Lãnh đạo Phòng
01 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của tổ
chức HNLS.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tổ chức HNLS.
B6
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện: ký
Thông báo và ĐKHĐ của tổ
chức HNLS
- Trường hợp không đủ điều
kiện: ký văn bản từ chối.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tổ chức HNLS .
- Văn bản từ chối.
B7
Phát hành văn bản
Công chức giải
quyết hồ sơ/văn
thư
0,5 ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Thông báo và ĐKHĐ của tổ
chức HNLS
- Văn bản từ chối.
B8
Bàn giao kết quả giải quyết
Công chức giải
quyết hồ sơ/ Đại
diện Trung tâm
phục vụ hành
chính công (Đơn
vị cung ứng dịch
vụ bưu chính
được Trung tâm
0,5 ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Thông báo và ĐKHĐ của tổ
chức HNLS.
- Văn bản từ chối.
95
uỷ quyền, ký hợp
đồng)
B9
Trả kết quả
Trung tâm phục
vụ hành chính
công
Giờ
hành
chính
4
Biểu mẫu
-
Hệ thống biểu mẫu (Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ hoặc
Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế)
-
Mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
96
TP-LS-29-sđ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ CHUYỂN ĐỔI HÌNH THỨC TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ
LUẬT SƯ VIỆT NAM
Kính gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) .................................................................
Tên đầy đủ của tổ chức hành nghề luật sư (ghi bằng chữ in hoa): ………………..
Giấy đăng ký hoạt động số: ............... do Sở Tư pháp tỉnh (thành phố)...........cấp
ngày:…../…../......
Địa chỉ trụ sở:...........................................................................................................
Điện thoại:............ .................................. Fax:.........................................................
Email: ..................................................... Website:..................................................
Đề nghị Sở Tư pháp cho chúng tôi chuyển đổi hình thức tổ chức hành nghề
luật sư với các nội dung như sau:
1. Tên đầy đủ của tổ chức hành nghề luật sư sau khi chuyển đổi (ghi bằng chữ in
hoa):.........................................................................................................................
Tên giao dịch (nếu có):.............................................................................................
Tên viết tắt (nếu có):...............................................................................................
Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có):......................................................................
2. Hình thức tổ chức hành nghề luật sư sau khi chuyển đổi:..................................
3. Địa chỉ trụ sở:......................................................................................................
Điện thoại: .............................................. Fax:.........................................................
Email: ..................................................... Website:..................................................
4. Người đại diện theo pháp luật:
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa):………………………………………………….
Giới tính (1): ........... Ngày, tháng, năm sinh:.........../............../................................
Số Chứng minh nhân dân/Số Thẻ Căn cước công dân/Số định danh cá nhân: ......
Ngày, tháng, năm cấp (2): ...... .../........./........Nơi cấp (3):......................................
(đối với Chứng minh nhân dân, Thẻ Căn cước công dân)
Nơi thường trú (4):..................................................................................................
Nơi ở hiện tại (5):....................................................................................................
Thẻ luật sư số ................. do Liên đoàn Luật sư Việt Nam cấp ngày: ..... /..../.........
Là thành viên Đoàn Luật sư tỉnh (thành phố):.........................................................
5. Mục đích, lý do chuyển đổi:…………………………………………………….
97
6. Danh sách luật sư thành viên dự kiến
Stt
Họ tên
(ghi bằng chữ in
hoa)
Giới
tính
Ngày sinh
Thẻ luật sư
(ghi rõ số và
ngày cấp)
Thành viên
Đoàn Luật
sư tỉnh
(thành phố)
Số điện
thoại
7. Mẫu chữ ký của người dự kiến là Giám đốc công ty sau khi chuyển đổi:
Chữ ký mẫu thứ nhất
Họ và tên: ............................................
Chữ ký mẫu thứ hai
Họ và tên: ............................................
Chúng tôi cam kết kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của tổ chức
hành nghề luật sư được chuyển đổi sau khi thực hiện chuyển đổi và chấp hành đầy
đủ các nghĩa vụ do pháp luật quy định./.
Tỉnh (thành phố), ngày .... tháng....năm....
Người đại diện theo pháp luật
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên, chức vụ;
dấu/chữ ký số của tổ chức)
98
18. Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật
nước ngoài (QT-LS-18)
1
Mục đích: Quy định trình tự và cách thức thẩm định, cấp đăng ký hoạt động của chi
nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
2
Phạm vi: Áp dụng đối với chi nhánh tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài trên địa bàn
thành phố;
công chức Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một
cửa) và công chức Bộ phận Một cửa, công chức, người lao động.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư.
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Quyết định số
1852/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của chi
nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
(mẫu TP-LS-20-sđ);
x
2. Văn bản chấp thuận của Bộ Tư pháp;
x
3. Dự thảo Điều lệ của công ty luật Việt Nam.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
3.6
Phí/Lệ phí
Lệ phí: 50.000 đồng
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức hành
nghề luật sư
Giờ hành
chính
99
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết, công chức bộ phận một cửa lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết
quả; Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết. (Chuyển đến Trưởng
phòng)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ.
Công chức bộ
phận một cửa
0,5 ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả (mẫu
số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (mẫu số
02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (mẫu số
03).
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (mẫu số
05) (Áp dụng với trường
hợp xử lý hồ sơ trực tiếp)
B3
Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp chuyển
hồ sơ đến công chức giải quyết hồ sơ
Trưởng phòng
Bổ trợ tư pháp
0,5 ngày
B4
Thẩm định hồ sơ: Công chức giải quyết
hồ sơ tiến hành xem xét, dự thảo văn
bản, trình lãnh đạo Phòng phê duyệt.
Công chức
giải
quyết
hồ sơ
03 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ
của tổ chức HNLS.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ
sơ.
- Trường hợp chậm,
muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ
của tổ chức HNLS;
+ Phiếu xin lỗi.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo Sở phê duyệt hoặc ký văn bản
giải quyết (Trường hợp được uỷ quyền)
Lãnh đạo
Phòng
01 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ
của tổ chức HNLS;
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều kiện:
100
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ
của tổ chức HNLS.
B6
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện: ký Thông
báo và ĐKHĐ của tổ chức HNLS.
- Trường hợp không đủ điều kiện: ký
văn bản từ chối.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ
của tổ chức HNLS.
- Văn bản từ chối.
B7
Phát hành văn bản
Công chức giải
quyết hồ
sơ/văn thư
0,5 ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ
của tổ chức HNLS.
- Văn bản từ chối.
B8
Bàn giao kết quả giải quyết
Công chức giải
quyết hồ sơ/
Đại diện
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
(Đơn vị cung
ứng dịch vụ
bưu chính
được Trung
tâm uỷ quyền,
ký hợp đồng)
0,5 ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ
của tổ chức HNLS;
- Văn bản từ chối.
B9
Trả kết quả
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính
4
Biểu mẫu
-
Hệ thống biểu mẫu (Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ hoặc Văn
bản sửa đổi, bổ sung, thay thế)
-
Mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp.
101
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ CHUYỂN ĐỔI CÔNG TY LUẬT NƯỚC NGOÀI THÀNH
CÔNG TY LUẬT VIỆT NAM
Kính gửi: Bộ Tư pháp
Tên đầy đủ của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam (ghi bằng chữ in hoa):
...........................................................................................................................................
Giấy phép thành lập số: ................................. do Bộ Tư pháp cấp
ngày: .............................................................. / ......................................................... /
.......................................................................
Giấy đăng ký hoạt động số: ................... do Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) .............
.................................. cấp ngày: .............. /....... / .......................................................
Địa chỉ trụ sở: ...........................................................................................................
Điện thoại: ................................................... Fax: .....................................................
Email: ........................................................... Website: ..............................................
Giám đốc công ty:
Họ và tên:..................................
Giấy phép hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam do Bộ Tư pháp cấp
ngày:......../........../..............
hoặc Thẻ luật sư do Liên đoàn Luật sư Việt Nam cấp ngày:........./......../............Đề nghị
Bộ Tư pháp cho chúng tôi chuyển đổi thành công ty luật Việt Nam với các nội dung
như sau:
1. Tên đầy đủ của công ty (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................
Tên giao dịch (nếu có): .............................................................................................
Tên viết tắt (nếu có): .................................................................................................
Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ........................................................................
2. Địa chỉ trụ sở: .......................................................................................................
Điện thoại: ................................................... Fax: .....................................................
Email: ........................................................... Website: ..............................................
3. Người đại diện theo pháp luật dự kiến:
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): .
Giới tính (1): ............. Ngày, tháng, năm
sinh:........../............/ ..
Mẫu TP-LS-32-sđ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
102
Số Thẻ Căn cước công dân/Số Thẻ căn cước/Số định danh cá
nhân:
...........................................................................................................................................
Ngày, tháng, năm cấp (2):………/…………./…………Nơi cấp (3):................. (đối với
Thẻ Căn cước công dân/Thẻ căn cước)
Nơi thường trú (4): ............................................................................................................
Nơi ở hiện tại (5): ..............................................................................................................
Thẻ luật sư số .....................do Liên đoàn Luật sư Việt Nam cấp ngày: .......... / ..... / .........
Là thành viên Đoàn Luật sư tỉnh (thành phố): ..................................................................
4. Danh sách luật sư dự kiến làm việc tại công ty:
Stt
Họ tên
(ghi bằng chữ in
hoa)
Giới
tính
Ngày sinh
Thẻ luật sư
(ghi rõ số và
ngày cấp)
Thành viên
Đoàn Luật sư
tỉnh (thành
phố)
Số điện
thoại
5. Mẫu chữ ký của người dự kiến là Giám đốc công ty sau khi chuyển đổi:
Chữ ký mẫu thứ nhất
Họ và tên: .............................................
Chữ ký mẫu thứ hai
Họ và tên: .............................................
Chúng tôi cam kết kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ của công ty sau khi thực hiện chuyển
đổi và chấp hành đầy đủ các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật Việt Nam./.
Tỉnh (thành phố), ngày.....tháng.....năm.....
Người đứng đầu
Công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên; dấu/chữ ký số của tổ chức)
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1), (2), (3), (4), (5):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính
không cần kê khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người
thực hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ.
103
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện
thủ tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu
điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
19. Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
(QT-LS-19)
1
Mục đích: Quy định trình tự và cách thức thẩm định, cấp đăng ký hoạt động của chi
nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
2
Phạm vi: Áp dụng đối với chi nhánh tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài trên địa bàn
thành phố;
công chức Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả giải quyết TTHC theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là
Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ phận Một cửa, công chức, người lao động.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số
điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định quy chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Quyết định số
1852/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
-
Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của chi nhánh
của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam (mẫu
TP-LS-20-sđ);
x
-
Giấy phép thành lập chi nhánh của công ty luật
nước ngoài tại Việt Nam;
x
-
Giấy tờ chứng minh trụ sở của chi nhánh của
công ty luật nước ngoài tại Việt Nam.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
104
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
3.6
Phí/Lệ phí
Phí: 600.000 đồng
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức hành
nghề luật sư
Giờ hành
chính
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết, công chức bộ phận một cửa
lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày
trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
(Chuyển đến Trưởng phòng)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, công chức tiếp nhận
phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ.
Công chức
bộ phận một
cửa
0,5 ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả (mẫu
số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (mẫu số
02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (mẫu số
03).
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(mẫu số 05) (Áp dụng
với trường hợp xử lý hồ
sơ trực tiếp)
B3
Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp
chuyển hồ sơ đến công chức giải
quyết hồ sơ
Trưởng
phòng Bổ trợ
tư pháp
0,5 ngày
B4
Thẩm định hồ sơ: Công chức giải
quyết hồ sơ tiến hành xem xét, dự
thảo văn bản, trình lãnh đạo Phòng
phê duyệt.
Công chức
giải quyết
hồ sơ
03 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ
của tổ chức HNLS.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ
sơ.
- Trường hợp chậm,
muộn):
+ Hồ sơ;
105
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ
chi nhánh của tổ chức
HNLS;
+ Phiếu xin lỗi.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo Sở phê duyệt hoặc ký văn
bản giải quyết (Trường hợp được uỷ
quyền)
Lãnh đạo
Phòng
01 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ
chi nhánh của tổ chức
HNLS.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm,
muộn:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ
chi nhánh của tổ chức
HNLS;
B6
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện: ký
Thông báo và ĐKHĐ chi nhánh của
tổ chức HNLS.
- Trường hợp không đủ điều kiện:
ký văn bản từ chối .
Lãnh đạo Sở
01 ngày
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Thông báo và ĐKHĐ
chi nhánh của tổ chức
HNLS;
- Văn bản từ chối.
B7
Phát hành văn bản
Công chức
giải quyết hồ
sơ/văn thư
0,5 ngày
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Thông báo và ĐKHĐ
chi nhánh của tổ chức
HNLS;
- Văn bản từ chối.
B8
Bàn giao kết quả giải quyết
Công chức
giải quyết hồ
sơ/ Đại diện
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công (Đơn
vị cung ứng
dịch vụ bưu
0,5 ngày
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Thông báo và ĐKHĐ
chi nhánh của tổ chức
HNLS;
- Văn bản từ chối.
106
chính được
Trung tâm
uỷ quyền, ký
hợp đồng)
B9
Trả kết quả
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ
hành
chính
4
Biểu mẫu
-
Hệ thống biểu mẫu (Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ hoặc
Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế)
-
Mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp.
107
TÊN CÔNG TY LUẬT
NƯỚC NGOÀI TẠI
VIỆT NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH CỦA
CÔNG TY LUẬT NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Kính gửi: Sở Tư pháp tỉnh/thành phố ...................................
Tên gọi đầy đủ của công ty luật nước ngoài dự kiến thành lập chi nhánh (ghi bằng chữ
in hoa): ........................................................................................................................
Tên giao dịch (nếu có): ...............................................................................................
Tên viết tắt (nếu có): ...................................................................................................
Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ..........................................................................
Giấy phép thành lập số: ...................... cấp ngày:.......... / ....... / ...................................
Giấy đăng ký hoạt động số: ..................................do Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) ...
.................................. cấp ngày: .......... / ....... / .............................................................
Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................
....................................................................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Fax: .....................................................
Email: ............................................................. Website: ..............................................
Lĩnh vực hành nghề:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh với nội dung sau đây:
1. Tên của chi nhánh (ghi bằng chữ in hoa): ..............................................................
Tên giao dịch (nếu có): ...............................................................................................
Tên viết tắt (nếu có): ...................................................................................................
Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ..........................................................................
2. Địa chỉ trụ sở của chi nhánh: ..................................................................................
....................................................................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Fax: .....................................................
Email: ............................................................. Website:
3. Lĩnh vực hành nghề của chi nhánh:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
4. Trưởng chi nhánh:
Mẫu TP-LS-20-sđ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
108
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa):
...........................................................................................................................................
Giới tính (1): ......................Ngày, tháng, năm sinh: ………./………../…………
Quốc tịch (2): .....................
Số Thẻ Căn cước công dân/Số Thẻ căn cước/Số định danh cá nhân (đối với công dân
Việt Nam):............................
Ngày, tháng, năm cấp (3): ……/……./……..Nơi cấp (4):……………………….. (đối
với Thẻ Căn cước công dân/Thẻ căn cước)
Số Hộ chiếu (đối với người nước ngoài):..................................
Ngày, tháng, năm cấp: ……/……./……..Nơi cấp:……………………………….
Giấy phép hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam hoặc Thẻ luật sư (đối với trường
hợp là luật sư Việt Nam) số: ................................... cấp
ngày: ....................................................................... / ........................ / .......
Chúng tôi cam kết tuân thủ pháp luật Việt Nam và hoạt động đúng với nội dung ghi
trong Giấy phép thành lập chi nhánh./.
Tỉnh (thành phố), ngày...... tháng.... năm ......
Người đứng đầu
Công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên; dấu/chữ ký số của tổ chức)
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1), (2), (3), (4):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính
không cần kê khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người
thực hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện
thủ tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu
điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
109
20. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài (QT-LS-20)
1
Mục đích: Quy định trình tự và cách thức thẩm định, cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của
chi nhánh, công ty luật nước ngoài
2
Phạm vi: Áp dụng đối với chi nhánh, công ty luật nước ngoài trên địa bàn thành phố;
công
chức Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ
phận Một cửa, công chức, người lao động.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số
điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định quy chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Quyết định số
1852/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
-
Giấy đề nghị cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
của chi nhánh, công ty luật nước ngoài, trong
đó nêu rõ lý do, số Giấy đăng ký hoạt động;
x
-
Các giấy tờ theo quy định tại Điều 79 của Luật
Luật sư.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
3.6
Phí/Lệ phí
Phí: 2.000.000 đồng/hồ sơ.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
110
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức hành
nghề luật sư
Giờ hành
chính
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết, công chức bộ phận một cửa lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết
quả; Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết. (Chuyển đến Trưởng
phòng)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ.
Công chức bộ
phận một cửa
0,5 ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả (mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (mẫu số 03).
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)
(Áp dụng với trường hợp xử
lý hồ sơ trực tiếp)
B3
Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp chuyển
hồ sơ đến công chức giải quyết hồ sơ
Trưởng phòng
Bổ trợ tư pháp
0,5 ngày
B4
Thẩm định hồ sơ: Công chức giải quyết
hồ sơ tiến hành xem xét, dự thảo văn
bản, trình lãnh đạo Phòng phê duyệt.
Công chức
giải
quyết
hồ sơ
05 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ
của tổ chức HNLS.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm,
muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ
của chi nhánh tổ chức
HNLS;
+ Phiếu xin lỗi.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo Sở phê duyệt hoặc ký văn bản
giải quyết (Trường hợp được uỷ quyền)
Lãnh đạo
Phòng
02 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
111
+ Thông báo và ĐKHĐ của
chi nhánh tổ chức HNLS.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
chi nhánh tổ chức HNLS;
B6
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện: ký Thông
báo về việc đã ghi tên vào danh sách
tập sự;
- Trường hợp không đủ điều kiện: ký
Văn bản từ chối.
Lãnh đạo Sở
1,5 ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Thông báo và ĐKHĐ của
chi nhánh tổ chức HNLS;
- Văn bản từ chối.
B7
Phát hành văn bản
Công chức giải
quyết hồ
sơ/văn thư
0,25
ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Thông báo và ĐKHĐ của
chi nhánh tổ chức HNLS;
- Văn bản từ chối.
B8
Bàn giao kết quả giải quyết
Công chức giải
quyết hồ sơ/
Đại diện
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
(Đơn vị cung
ứng dịch vụ
bưu chính
được Trung
tâm uỷ quyền,
ký hợp đồng)
0,25
ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Thông báo và ĐKHĐ của
chi nhánh tổ chức HNLS;
- Văn bản từ chối.
B9
Trả kết quả
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính
4
Biểu mẫu
-
Hệ thống biểu mẫu (Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ hoặc Văn
bản sửa đổi, bổ sung, thay thế)
-
Mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp.
112
Tên chi nhánh, công ty luật
nước ngoài tại Việt Nam
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI/THAY ĐỔI NỘI DUNG GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT
ĐỘNG CỦA CHI NHÁNH, CÔNG TY LUẬT NƯỚC NGOÀI
Kính gửi: Sở Tư pháp tỉnh/thành phố...........................
Tôi tên là (ghi bằng chữ in hoa):……………………………………………………………
Trưởng chi nhánh/Giám đốc công ty (tên đầy đủ của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
ghi bằng chữ in hoa):....................................................................................................
Giấy phép thành lập Chi nhánh/Công ty số: ...................... cấp ngày: ........ / .... / ...........
Giấy đăng ký hoạt động số: ................... do Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) .................
.................................. cấp ngày: .............. /....... / ...........................................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................................
Điện thoại: ................................. Fax: ......................... Email: ......................................
Đề nghị cấp lại/thay đổi nội dung giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh/Công ty
luật nước ngoài (đề nghị thay đổi nội dung giấy đăng ký hoạt động ghi rõ Thông tin
trước khi thay đổi và Thông tin sau khi thay đổi):
Lý do cấp lại/thay đổi nội dung: ..................................................................................
Thông tin trước khi thay đổi (đối với trường hợp thay đổi nội dung đăng ký hoạt động):
......................................................................................................................................
Thông tin sau khi thay đổi (đối với trường hợp thay đổi nội dung đăng ký hoạt động):
......................................................................................................................................
Chúng tôi cam kết tuân thủ pháp luật Việt Nam và hoạt động đúng với nội dung ghi
trong Giấy phép thành lập và Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh/Công ty luật nước
ngoài./.
Tỉnh (thành phố), ngày...... tháng.... năm ......
Trưởng chi nhánh/
Giám đốc công ty luật nước ngoài
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên; dấu/chữ ký số của tổ chức)
Ghi chú:
Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu
điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
Mẫu TP-LS-26-sđ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1026/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ - quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực luật sư thuộc thẩm quyền của các cơ quan, đơn vị của Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1026/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×