• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 02271/QĐ-UBND Đắk Lắk 2025 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 10/12/2025 10:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 02271/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Thị Nguyên Thảo
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hòa giải thương mại; trọng tài thương mại; thừa phát lại; quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 02271/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 02271/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 02271/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đk Lk, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực a giải thương mại; trọng tài thương mại; thừa
phát lại; quản tài viên nh nghề quản lý, thanh i sản thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Tư pháp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghđịnh số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thc hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca Bộ trưởng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dn nghiệp v về kiểm soát thủ tục
nh chính;
n cứ Quyết định số 01011/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận,
tr kết quả không phụ thuộc vào địa giớinh chính trên địa bàn tỉnh Đk Lk;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ tnh số 86/TTr-STP
ngày 28/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, ni bộ liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hòa giải thương mại; trọng tài
thương mại; thừa phát lại; quản tài viên hành nghề quản lý, thanh tài sản
thuộc thẩm quyền giải quyết của S Tư pháp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại
Phụ lục I, II kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Khoa học ng nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp
các quan, đơn vị liên quan n cQuyết định này xây dựng quy trình
điện tử thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trong phạm vi tỉnh Đắk Lắk trên H thống thông tin giải quyết th tc nh
chính tỉnh Đắk Lắk (địa chỉ: motcua.daklak.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Nội dung các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
a giải thương mại; trọng tài thương mại; thừa phát li; qun tài viên hành
ngh quản lý, thanh lý tài sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở pháp
2
tương ứng được phê duyệt trước đây hết hiệu lực ktừ ngày Quyết định này
hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc c Sở: pháp, Khoa
học và Công nghệ; Thủ trưởng c sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các ,
phườngcác quan, t chức, nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Thảo);
- CVP, PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh);
- Viễn thông Đắk Lắk;
- Các Phòng, TT: NC, CN&CTTĐT;
- u: VT, PVHCC (P.03b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Thị Nguyên Thảo
Ph lc I
QUY TRÌNH NI B TRONG GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH THUC
THM QUYN GII QUYT CA S TƯ PHÁP THC HIN TIP NHN,
TR KT QU KHÔNG PH THUỘC VÀO ĐỊA GII HÀNH CHÍNH TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH ĐK LK
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày / /2025 ca
Ch tch UBND tnh Đắk Lk)
A. LĨNH VC HÒA GIẢI THƯƠNG MI (03 TH TC)
1. Cp li Giy đăng hoạt động Trung m hòa giải thương mại, chi nnh
Trung tâma giải thương mi, Giấy đăng ký hoạt đng ca chi nhánh t chca gii
thương mại nước ngi ti Vit Nam (1.008914, 05 ngày làm vic)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
(PVHCC)
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 4) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức đưc
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày k
t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
(1)
01 ngày
làm vic
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 4
0,25
2
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 4.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
01
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 4
01
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 4
Lãnh đạo S
pháp
01
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
0,25
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công
tnh/cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,5
(2)
04 ngày
làm vic
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
(PVHCC)
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
(1) +(2) =
05 ngày
làm vic
3
2. Đăng hoạt động ca Chi nhánh Trung tâm a giải thương mại
(2.001716, 05 ngày làm vic)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
(PVHCC)
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 4) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức đưc
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày k
t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
(1)
01 ngày
làm vic
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 4
0,25
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 4.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
01
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 4
01
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 4
Lãnh đạo S
pháp
01
4
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
0,25
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công
tnh/cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,5
(2)
04 ngày
làm vic
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
(PVHCC)
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
(1) +(2) =
05 ngày
làm vic
3. Đăng hoạt động ca chi nhánh t chc hòa giải thương mại nước ngoài ti
Việt Nam sau khi được cp Giy phép thành lp (1.008915, 10 ngày)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
(PVHCC)
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 4) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức đưc
phân công tiếp nhn
h
01
5
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày)
cp xã
c 2
- Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung m PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày k
t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
(1)
01 ngày
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 4
0,5
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 4.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
3,5
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 4
02
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 4
Lãnh đạo S
pháp
02
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
0,5
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công
tnh/cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,5
(2)
09 ngày
6
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
(PVHCC)
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
(1) +(2) =
10 ngày
B. LĨNH VC QUN TÀI VIÊN NH NGH QUN LÝ, THANH LÝ
TÀI SN (05 TH TC)
1. Đăng hành ngh qun lý, thanh tài sn với cách nhân (1.002626,
07 ngày làm vic)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
(PVHCC)
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 4) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức đưc
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
- Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
7
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày k
t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
(1)
01 ngày
làm vic
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 4
0,5
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 4.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
02
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 4
1,5
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 4
Lãnh đạo S
pháp
01
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
0,5
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công
tnh/cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,5
(2)
06 ngày
làm vic
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
(1) +(2) =
07 ngày
làm vic
8
2. Đăng hành nghề qun lý, thanh tài sản đối vi doanh nghip qun lý,
thanh lý tài sn (1.001842, 07 ngày làm vic)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 4) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức đưc
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
- Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày k
t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
(1)
01 ngày
làm vic
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 4
0,5
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 4.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
02
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 4
1,5
9
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 4
Lãnh đạo S
pháp
01
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
0,5
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công
tnh/cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,5
(2)
06 ngày
làm vic
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
(1) +(2) =
07 ngày
làm vic
10
3. Thay đổi thành viên hp danh ca ng ty hp danh hoặc thay đổi ch
doanh nghiệp nhân của doanh nghip qun lý, thanh lý tài sn (1.008727, 07 ngày
làm vic)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h
, qt (scan) tài liệu và lưu trữ h
đin t; chuyn h điện t đến
B phn chuyên môn S Tư pháp
(Phòng Nghiệp v4) để x h .
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức đưc
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày k
t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
(1)
01 ngày
làm vic
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 4
0,5
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 4.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
2
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 4
1,5
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 4
Lãnh đạo S
pháp
01
11
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
0,5
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công
tnh/cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,5
(2)
06 ngày
làm vic
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
(PVHCC)
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
(1) +(2) =
07 ngày
làm vic
4. Thay đổi tên, địa ch tr sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại din
theo pháp lut, danh sách Qun tài viên hành ngh trong doanh nghip qun lý,
thanh lý tài sn (1.001600, 03 ngày làm vic)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 4) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức đưc
phân công tiếp nhn
h
01
12
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày k
t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
(1)
01 ngày
làm vic
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 4
0,25
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 4.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
0,5
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 4
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 4
Lãnh đạo S
pháp
0,25
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho n thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
0,25
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công
tnh/cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,25
(2)
02 ngày
làm vic
13
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
(PVHCC)
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
(1) +(2) =
03 ngày
làm vic
5. Thay đổi thông tin đăng hành nghề ca Qun tài viên (1.001633, 03 ngày
làm vic)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
(PVHCC)
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 4) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức đưc
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày k
t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
14
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
(1)
01 ngày
làm vic
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 4
0,25
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 4.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
0,5
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 4
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 4
Lãnh đạo S
pháp
0,25
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
0,25
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công
tnh/cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,25
(2)
02 ngày
làm vic
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
(PVHCC)
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
(1) +(2) =
03 ngày
làm vic
15
C. LĨNH VC THA PHÁT LI (09 TH TC)
1. Đăng ký tp s hành ngh Tha phát li (1.008925, 07 ngày làm vic)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
(PVHCC)
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 5) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chc đưc
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày k
t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
(1)
01 ngày
làm vic
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 5
0,5
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 5.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
02
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 5
1,5
16
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 5
Lãnh đạo S
pháp
01
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
0,5
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công
tnh/cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,5
(2)
06 ngày
làm vic
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
(PVHCC)
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
(1) +(2) =
07 ngày
làm vic
17
2. Thay đổi nơi tp s hành ngh tha phát li (1.008926, 05 ngày làm vic)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
(PVHCC)
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 5) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức đưc
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày k
t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
(1)
01 ngày
làm vic
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 5
0,5
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 5.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
01
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 5
01
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 5
Lãnh đạo S
pháp
0,5
18
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
0,5
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công
tnh/cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,5
(2)
04 ngày
làm vic
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
(PVHCC)
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
(1) +(2) =
05 ngày
làm vic
3. Đăng ký hành ngh và cp Th tha phát li (1.008927, 10 ngày)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
(PVHCC)
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 5) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức đưc
phân công tiếp nhn
h
01
19
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày)
cp xã
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày k
t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
(1)
01 ngày
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 5
0,5
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 5.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
3,5
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 5
03
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 5
Lãnh đạo S
pháp
01
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
0,5
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công
tnh/cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,5
(2)
09 ngày
20
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
(1) +(2) =
10 ngày
4. Cp li Th tha phát li (1.008928, 07 ngày làm vic)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 5) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chc đưc
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
- Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày k
t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
(1)
01 ngày
làm vic
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 5
0,5
21
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
S Tư pháp
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 5.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
02
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 5
1,5
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 5
Lãnh đạo S
pháp
01
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
0,5
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công
tnh/cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,5
(2)
06 ngày
làm vic
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
(1) +(2) =
07 ngày
làm vic
22
5. Đăng ký hot động Văn phòng Tha phát li (1.008930, 10 ngày)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 5) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức đưc
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
- Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày k
t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
(1)
01 ngày
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 5
0,5
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 5.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
3,5
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 5
03
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 5
Lãnh đạo S
pháp
01
23
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày)
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
0,5
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công
tnh/cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,5
(2)
09 ngày
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
(1) +(2) =
10 ngày
6. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động ca Văn phòng Thừa phát li (1.008931)
a) Trường hợp Thay đổi Trưởng Văn phòng (03 ngày làm vic)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 5) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức đưc
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp nhn
trên H thng thông tin gii quyết
TTHC đến ng chc của Văn
phòng UBND tnh ti Trung m
PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC cp xã)
24
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày k
t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
(1)
01 ngày
làm vic
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 5
0,25
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 5.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
0,5
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 5
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 5
Lãnh đạo S
pháp
0,25
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
0,25
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công
tnh/cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,25
(2)
02 ngày
làm vic
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
(1) +(2) =
03 ngày
làm vic
b) Trường hợp thay đổi khác (07 ngày làm vic)
25
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 5) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức đưc
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày k
t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
(1)
01 ngày
làm vic
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 5
0,5
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 5.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
02
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 5
1,5
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 5
Lãnh đạo S
pháp
01
26
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
0,5
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công
tnh/cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,5
(2)
06 ngày
làm vic
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
(1) +(2) =
07 ngày
làm vic
7. Đăng hoạt động sau khi chuyển đổi loi hình hoạt động Văn phòng Thừa
phát li (1.008933, 07 ngày làm vic)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 5) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức đưc
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
27
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày k
t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
(1)
01 ngày
làm vic
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 5
0,5
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 5.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
02
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 5
1,5
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 5
Lãnh đạo S
pháp
01
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
0,5
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công
tnh/cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,5
(2)
06 ngày
làm vic
28
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
(1) +(2) =
07 ngày
làm vic
8. Đăng hoạt động, thay đổi nội dung đăng hoạt động sau khi hp nht,
sáp nhập Văn phòng Thừa phát li (1.008935, 07 ngày làm vic)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 5) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức đưc
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày k
t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
(1)
01 ngày
làm vic
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 5
0,5
29
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
S Tư pháp
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 5.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
02
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 5
1,5
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 5
Lãnh đạo S
pháp
01
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
0,5
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công
tnh/cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,5
(2)
06 ngày
làm vic
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
(1) +(2) =
07 ngày
làm vic
9. Thay đổi nội dung đăng hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng
Tha phát li (1.008937, 07 ngày làm vic)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
30
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 5) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức đưc
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
- Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày k
t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
(1)
01 ngày
làm vic
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 5
0,5
c 2
- Kim tra, thm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 5.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
02
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 5
1,5
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 5
Lãnh đạo S
pháp
01
31
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
0,5
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công
tnh/cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,5
(2)
06 ngày
làm vic
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
(1) +(2) =
07 ngày
làm vic
32
D. LĨNH VC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI (03 TH TC)
1. Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt tr s sang
tnh, thành ph trc thuộc trung ương khác (1.008889, 05 ngày làm việc)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 4) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức đưc
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày k
t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
(1)
01 ngày
làm vic
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 4
0,25
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 4.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
01
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 4
01
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 4
Lãnh đạo S
pháp
01
33
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
0,25
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công
tnh/cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,5
(2)
04 ngày
làm vic
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
(1) +(2) =
05 ngày
làm vic
2. Đăng hoạt động Chi nhánh ca T chc trọng tài nước ngoài ti Vit
Nam sau khi được cp Giy phép thành lập; đăng hoạt động Chi nhánh ca T
chc trọng tài nước ngoài ti Việt Nam trong trưng hp chuyển địa điểm tr s
sang tnh, thành ph trc thuộc trung ương khác (1.008906, 05 ngày làm việc)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 4) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức đưc
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp nhn
trên H thng thông tin gii quyết
TTHC đến ng chc của Văn
phòng UBND tnh ti Trung m
PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC cp xã)
34
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày k
t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
(1)
01 ngày
làm vic
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 4
0,25
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 4.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
01
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 4
01
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 4
Lãnh đạo S
pháp
01
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
0,25
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công
tnh/cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,5
(2)
04 ngày
làm vic
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
35
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
(1) +(2) =
05 ngày
làm vic
3. Chm dt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại din ca T chc trng tài
c ngoài ti Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại din ca T
chc trọng tài c ngoài b chm dt hot động theo quyết định ca T chc trng
tài nước ngoài hoc T chc trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng
đại din ti Việt Nam đã chấm dt hoạt đng c ngoài (1.008887, 15 ngày làm
vic)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 4) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chc đưc
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
- Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày k
t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
(1)
01 ngày
làm vic
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên phòng Ni chính x
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
0,5
36
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
(ngày làm
vic)
Văn phòng
UBND tnh
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Ni chính.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Ni chính
05
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tnh
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
03
c 4
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo
UBND tnh
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tnh
2,5
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn kết qu gi quyết
TTHC cho Văn thư
Lãnh đạo UBND
tnh
02
c 6
Vào số, đóng dấu, lưu trữ
chuyn kết qu gii quyết TTHC
cho Trung tâm Phc v hành chính
công tnh/cấp (nơi tiếp nhn h
sơ)
Văn thư
01
(2)
14 ngày
làm vic
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
(1) +(2) =
15 ngày
làm vic
Ph lc II
QUY TRÌNH NI B LIÊN THÔNG TRONG GII QUYT TH TC HÀNH
CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA S TƯ PHÁP THC HIN
TIP NHN, TR KT QU KHÔNG PH THUỘC VÀO ĐỊA GII HÀNH
CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LK
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày / /2025 ca
Ch tch UBND tnh Đắk Lk)
A. LĨNH VC HÒA GIẢI THƯƠNG MI (05 TH TC)
1. Cp Giy phép thành lp Trung tâm hòa giải thương mại (1.008907, 20 ngày
làm vic)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
lý công vic
Thi
gian
(ngày)
Trung tâm
phc v
hành chính
công
(PVHCC)
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h sơ điện t đến B
phn chuyên môn S pháp (Phòng
Nghiệp vụ 4) để x lý h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức được
phân công tiếp
nhn h
01
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp nhn
trên H thng thông tin gii quyết
TTHC đến công chc của Văn phòng
UBND tnh ti Trung tâm PVHCC
tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung
tâm PVHCC cp xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày
k t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h sơ tại Trung tâm PVHCC tnh hoc Trung tâm
PVHCC cp xã (k t ngày nhận đủ h hợp l)
(1)
01 ngày
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên viên
x
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 4
0,5
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự tho
kết qu gii quyết TTHC, trình lãnh
đạo Phòng Nghip v 4.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t chi
hoc b sung h
Chuyên viên
Phòng Nghip v
4
06
2
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
lý công vic
Thi
gian
(ngày)
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 4
04
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC,
chuyn cho chuyên viên Phòng
Nghip v 4
Lãnh đo S
pháp
03
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết TTHC,
chuyển cho Văn thư
Chuyên viên
Phòng Nghip v
4
0,25
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển kết
qu gii quyết TTHC cho Trung tâm
Phc v hành chính công tnh
Văn thư
0,25
Tng thi gian gii quyết TTHC ti S Tư pháp
(k t ngày nhận đủ h hp l)
(2)
14 ngày
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
lý công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, quét (scan) tài liệu
lưu trữ h điện t, chuyn B
phn chuyên môn x lý h
Công chc ti
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh
0,25
c 2
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên viên
phòng Ni chính x
Lãnh đạo Phòng
Ni chính
0,25
c 3
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự tho
kết qu gii quyết TTHC, trình lãnh
đạo Phòng Ni chính.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t chi
hoc b sung h
Chuyên viên
Phòng Ni chính
1,5
c 4
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tnh
Lãnh đạo Phòng
Ni chính
01
3
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
lý công vic
Thi
gian
(ngày)
c 5
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tnh
01
c 6
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC,
chuyn kết qu gi quyết TTHC cho
Văn thư
Lãnh đạo UBND
tnh
0,5
c 7
Vào số, đóng dấu, lưu trữ chuyn
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công tnh/cp
(nơi tiếp nhn h )
Văn thư
0,5
Tng thi gian gii quyết TTHC tại Văn phòng UBND tnh
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(3)
05 ngày
làm vic
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho cá
nhân/t chc.
B phn tr kết
qu
Gi hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(1)+(2)+
(3) = 20
ngày làm
vic
4
2. Cp li Giy phép thành lp Trung m hòa giải thương mại, Giy phép
thành lập chi nhánh, văn phòng đại din ca t chc hòa giải thương mại nưc ngoài
ti Vit Nam (1.008908, 07 ngày)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
(PVHCC)
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t đến B
phn chuyên môn S pháp (Phòng
Nghiệp vụ 4) để x lý h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức được
phân công tiếp
nhn h
01
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp nhn
trên H thng thông tin gii quyết
TTHC đến công chc của Văn phòng
UBND tnh ti Trung tâm PVHCC
tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung
tâm PVHCC cp xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày
k t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h sơ tại Trung tâm PVHCC tnh hoc Trung tâm
PVHCC cp xã (k t ngày nhận đủ h hợp l)
(1)
01 ngày
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên viên
x
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 4
0,25
c 2
- Kim tra, thẩm đnh h sơ; dự tho
kết qu gii quyết TTHC, trình lãnh
đạo Phòng Nghip v 4.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t chi
hoc b sung h
Chuyên viên
Phòng Nghip v
4
01
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 4
0,75
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC,
chuyn cho chuyên viên Phòng
Nghip v 4
Lãnh đo S
pháp
0,5
5
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết TTHC,
chuyển cho Văn thư
Chuyên viên
Phòng Nghip v
4
0,25
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển kết
qu gii quyết TTHC cho Trung tâm
Phc v hành chính công tnh
Văn thư
0,25
Tng thi gian gii quyết TTHC ti S Tư pháp
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(2)
03 ngày
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, quét (scan) tài liu
lưu trữ h điện t, chuyn B
phn chuyên môn x lý h
Công chc ti
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh
0,25
c 2
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên viên
phòng Ni chính x
Lãnh đạo Phòng
Ni chính
0,25
c 3
- Kim tra, thẩm đnh h sơ; dự tho
kết qu gii quyết TTHC, trình lãnh
đạo Phòng Ni chính.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t chi
hoc b sung h
Chuyên viên
Phòng Ni chính
01
c 4
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tnh
Lãnh đạo Phòng
Ni chính
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tnh
0,25
c 6
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC,
chuyn kết qu gi quyết TTHC cho
Văn thư
Lãnh đạo UBND
tnh
0,25
c 7
Vào số, đóng dấu, lưu trữ chuyn
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công tnh/xã
(nơi tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,5
Tng thi gian gii quyết TTHC tại Văn phòng Uỷ ban nhân dân tnh
(3)
6
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
03 ngày
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
(PVHCC)
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
nhân/t chc.
B phn tr kết
qu
Gi hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(1)+(2)+
(3)= 07
ngày
3. Chm dt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hp Trung
tâm hòa giải thương mại t chm dt hoạt động (2.000515, 07 ngày + 05 ngày làm
vic)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
lý công vic
Thi
gian
(ngày)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
(PVHCC)
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t đến B
phn chuyên môn S pháp (Phòng
Nghiệp vụ 4) để x lý h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức được
phân công tiếp
nhn h
01
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp nhn
trên H thng thông tin gii quyết
TTHC đến công chc của Văn phòng
UBND tnh ti Trung tâm PVHCC
tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung
tâm PVHCC cp xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày
k t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h sơ tại Trung tâm PVHCC tnh hoc Trung tâm
PVHCC cp xã (k t ngày nhận đủ h hợp l)
(1)
01 ngày
7
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên viên
x
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 4
0,25
c 2
- Kim tra, thẩm đnh h sơ; dự tho
kết qu gii quyết TTHC, trình lãnh
đạo Phòng Nghip v 4.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t chi
hoc b sung h
Chuyên viên
Phòng Nghip v
4
01
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 4
0,75
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC,
chuyn cho chuyên viên Phòng
Nghip v 4
Lãnh đo S
pháp
0,5
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết TTHC,
chuyển cho Văn thư
Chuyên viên
Phòng Nghip v
4
0,25
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển kết
qu gii quyết TTHC cho Trung tâm
Phc v hành chính công tnh
Văn thư
0,25
Tng thi gian gii quyết TTHC ti S Tư pháp
(k t ngày nhận đủ h hp l)
(2)
03 ngày
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, quét (scan) tài liu
lưu trữ h điện t, chuyn B
phn chuyên môn x lý h
Công chc ti
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh
0,25
c 2
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên viên
phòng Ni chính x
Lãnh đạo Phòng
Ni chính
0,25
c 3
- Kim tra, thẩm đnh h sơ; dự tho
kết qu gii quyết TTHC, trình lãnh
đạo Phòng Ni chính.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t chi
hoc b sung h
Chuyên viên
Phòng Ni chính
01
8
c 4
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tnh
Lãnh đạo Phòng
Ni chính
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tnh
0,25
c 6
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC,
chuyn kết qu gi quyết TTHC cho
Văn thư
Lãnh đạo UBND
tnh
0,25
c 7
Vào số, đóng dấu, lưu trữ chuyn
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công tnh
Văn thư
0,5
Tng thi gian gii quyết TTHC tại Văn phòng Uỷ ban nhân dân tnh
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(3)
03 ngày
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
lý công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
S Tư pháp
c 1
Tiếp nhn h sơ, quét (scan) tài liu
lưu trữ h điện t, chuyn B
phn chuyên môn x lý h
Công chc ti
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh
0,25
c 2
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên viên
x
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 4
0,25
c 3
- Kim tra, thẩm đnh h sơ; dự tho
kết qu gii quyết TTHC, trình lãnh
đạo Phòng Nghip v 4.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t chi
hoc b sung h
Chuyên viên
Phòng Nghip v
4
1,5
c 4
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đạo Phòng
Nghip v 4
01
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC,
chuyn cho chuyên viên Phòng
Lãnh đo S
pháp
01
9
Nghip v 4
c 6
Tiếp nhn kết qu gii quyết TTHC,
chuyển cho Văn thư
Chuyên viên
Phòng Nghip v
4
0,5
c 7
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển kết
qu gii quyết TTHC cho Trung tâm
Phc v hành chính công tỉnh/xã (nơi
tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,5
Tng thi gian gii quyết TTHC ti S Tư pháp
(k t ngày nhận đủ h hp l)
(4)
05 ngày
làm vic
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
(PVHCC)
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
nhân/t chc.
B phn tr kết
qu
Gi hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(k t ngày nhận đủ h hp l)
(1) +(2) +
(3)+(4) =
07 ngày +
05 ngày
làm vic
4. Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa ch tr s sang tnh, thành ph
trc thuộc Trung ương khác của chi nhánh t chc a giải thương mại nước
ngoài ti Vit Nam; đăng ký hoạt động ca chi nhánh t chc hoà giải thương
mại nước ngoài ti Việt Nam khi thay đổin gọi, Trưởng chi nhánh (1.008916)
a) Trưng hợp thay đổi v tên gi (10 ngày + 5 ngày làm vic)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
Công chức được
phân công tiếp nhn
h
01
10
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày)
Trung tâm
PVHCC
cp xã
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 4) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến ng chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày
k t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h sơ tại Trung tâm PVHCC tnh hoc Trung tâm
PVHCC cp xã (k t ngày nhận đủ h hợp l)
(1)
01 ngày
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đo Phòng
Nghip v 4
0,5
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 4.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
02
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đo Phòng
Nghip v 4
02
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 4
Lãnh đạo S
pháp
01
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
0,25
11
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày)
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công tnh
Văn thư
0,25
Tng thi gian gii quyết TTHC ti S Tư pháp
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(2)
06 ngày
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, quét (scan) tài liệu
lưu trữ h điện t, chuyn B
phn chuyên môn x lý h
Công chc ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh
0,25
c 2
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên phòng Ni chính x
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
0,25
c 3
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Ni chính.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Ni chính
01
c 4
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tnh
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn kết qu gi quyết
TTHC cho Văn thư
Lãnh đạo UBND
tnh
0,25
c 7
Vào số, đóng dấu, lưu trữ
chuyn kết qu gii quyết TTHC
cho Trung tâm Phc v hành chính
công tnh
Văn thư
0,25
12
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày)
Tng thi gian gii quyết TTHC tại Văn phòng UBND tnh
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(3)
03 ngày
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
S Tư pháp
c 1
Tiếp nhn h sơ, quét (scan) tài liệu
lưu trữ h điện t, chuyn B
phn chuyên môn x lý h
Công chc ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh
0,25
c 2
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đo Phòng
Nghip v 4
0,25
c 3
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 4.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
1,5
c 4
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đo Phòng
Nghip v 4
01
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 4
Lãnh đạo S
pháp
01
c 6
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
0,5
c 7
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công
tnh/cp xã (nơi tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,5
Tng thi gian gii quyết TTHC ti S Tư pháp
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(4)
05 ngày
làm vic
13
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(1) +(2) +
(3)+(4) =
10 ngày
+ 05
ngày làm
vic
b) Trường hp thay đổi địa ch tr s sang tnh, thành ph trc thuộc trung ương khác
(05 ngày làm vic)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 4) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức được
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
- Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến ng chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày
k t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
14
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
Tng thi gian tiếp nhn h sơ tại Trung tâm PVHCC tnh hoc Trung tâm
PVHCC cp xã (k t ngày nhận đủ h hp l)
(1)
01 ngày
làm vic
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đo Phòng
Nghip v 4
0,125
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 4.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
0,5
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đo Phòng
Nghip v 4
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 4
Lãnh đạo S
pháp
0,5
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
0,125
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công tnh
Văn thư
0,25
Tng thi gian gii quyết TTHC ti S Tư pháp
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(2)
02 ngày
làm vic
c 1
Tiếp nhn h sơ, quét (scan) tài liệu
lưu trữ h điện t, chuyn B
phn chuyên môn x lý h
Công chc ti Trung
tâm Phc v nh
chính công tnh
0,125
c 2
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên phòng Ni chính x
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
0,125
15
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
Văn phòng
UBND tnh
c 3
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Ni chính.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Ni chính
0,75
c 4
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tnh
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
0,25
c 5
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tnh
0,25
c 6
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn kết qu gi quyết
TTHC cho Văn thư
Lãnh đạo UBND
tnh
0,25
c 7
o số, đóng dấu, u tr chuyn
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
m Phc v hành chính ng
tnh/cp xã (i tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,25
Tng thi gian gii quyết TTHC tại Văn phòng UBND tnh
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(3)
02 ngày
làm vic
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(1)+(2)+
(3)=05
ngày làm
vic
16
5. Chm dt hot động của chi nhánh, văn phòng đại din ca t chc hòa
giải thương mại nước ngoài ti Việt Nam trong trưng hợp chi nhánh, văn
phòng đại din chm dt hoạt động theo quyết định ca t chc hòa gii
thương mại nước ngoài hoc t chc hòa giải thương mại nước ngoài thành lp
chi nhánh, văn phòng đại din ti Vit Nam chm dt hoạt động c ngoài
(1.008912, 07 ngày làm vic)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 4) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức được
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến ng chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày
k t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h sơ tại Trung tâm PVHCC tnh hoc Trung tâm
PVHCC cp xã (k t ngày nhận đủ h hợp l)
(1)
01 ngày
làm vic
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đo Phòng
Nghip v 4
0,25
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 4.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
01
17
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đo Phòng
Nghip v 4
01
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 4
Lãnh đạo S
pháp
01
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
0,25
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công tnh
Văn thư
0,5
Tng thi gian gii quyết TTHC ti S Tư pháp
(k t ngày nhn đủ h sơ hợp l)
(2)
04 ngày
làm vic
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, quét (scan) tài liệu
lưu trữ h điện t, chuyn B
phn chuyên môn x lý h
Công chc ti Trung
tâm Phc v nh
chính công tnh
0,125
c 2
Nhn h sơ, chuyn cho chuyên
viên phòng Ni chính x
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
0,125
c 3
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Ni chính.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Ni chính
0,75
c 4
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tnh
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
0,25
c 5
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tnh
0,25
18
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
c 6
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn kết qu gi quyết
TTHC cho Văn thư
Lãnh đạo UBND
tnh
0,25
c 7
o số, đóng dấu, u tr chuyn
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
m Phc v hành chính ng
tnh/cp xã (i tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,25
Tng thi gian gii quyết TTHC tại Văn phòng UBND tnh
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(3)
02 ngày
làm vic
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(1)+(2)+
(3)=07
ngày làm
vic
19
B. LĨNH VC QUN TÀI VIÊN NH NGH QUN LÝ, THANH LÝ
TÀI SN (03 TH TC)
1. Cp chng ch hành ngh Quản tài viên đối vi luật sư, kiểm toán viên,
người trình độ c nhân lut, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng
thời gian công tác trong lĩnh vực được đào to t 05 năm trở lên (2.001130, 07
ngày thường, 03 ngày làm vic)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 4) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức được
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến ng chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày
k t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h sơ tại Trung tâm PVHCC tnh hoc Trung tâm
PVHCC cp xã (k t ngày nhận đủ h hợp l)
(1)
01 ngày
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đo Phòng
Nghip v 4
0,5
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 4.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
02
20
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày)
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đo Phòng
Nghip v 4
02
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 4
Lãnh đạo S
pháp
01
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
0,25
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công tnh
Văn thư
0,25
Tng thi gian gii quyết TTHC ti S Tư pháp
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(2)
06 ngày
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, quét (scan) tài liệu
lưu trữ h điện t, chuyn B
phn chuyên môn x lý h
Công chc ti Trung
tâm Phc v nh
chính công tnh
0,25
c 2
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên phòng Ni chính x
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
0,25
c 3
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Ni chính.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Ni chính
01
c 4
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tnh
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tnh
0,25
21
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày)
c 6
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn kết qu gi quyết
TTHC cho Văn thư
Lãnh đạo UBND
tnh
0,25
c 7
Vào số, đóng dấu, lưu trữ
chuyn kết qu gii quyết TTHC
cho Trung tâm Phc v hành chính
công tnh/cp (nơi tiếp nhn h
sơ)
Văn thư
0,5
Tng thi gian gii quyết TTHC tại Văn phòng UBND tnh
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(3)
03 ngày
làm vic
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(1)+(2)+(
3)=07
ngày +
03 ngày
làm vic
22
2. Cp chng ch nh ngh Quản tài viên đối vi luật nước ngoài đã được
cp Giy phép hành ngh luật ti Vit Nam theo quy đnh ca pháp lut v lut
sư, kiểm toán viên người nước ngoài theo quy định ca pháp lut v kim toán
(1.002681, 07 ngày, 03 ngày làm vic)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 4) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức được
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến ng chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày
k t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h sơ tại Trung tâm PVHCC tnh hoc Trung tâm
PVHCC cp xã (k t ngày nhận đủ h hợp l)
(1)
01 ngày
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đo Phòng
Nghip v 4
0,5
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 4.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
02
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đo Phòng
Nghip v 4
02
23
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày)
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 4
Lãnh đạo S
pháp
01
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
0,25
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công tnh
Văn thư
0,25
Tng thi gian gii quyết TTHC ti S Tư pháp
(k t ngày nhận đủ h hp l)
(2)
06 ngày
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, quét (scan) tài liệu
lưu trữ h điện t, chuyn B
phn chuyên môn x lý h
Công chc ti Trung
tâm Phc v nh
chính công tnh
0,25
c 2
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên phòng Ni chính x
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
0,25
c 3
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Ni chính.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Ni chính
01
c 4
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tnh
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tnh
0,25
c 6
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn kết qu gi quyết
TTHC cho Văn thư
Lãnh đạo UBND
tnh
0,25
24
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày)
c 7
Vào số, đóng dấu, lưu trữ
chuyn kết qu gii quyết TTHC
cho Trung tâm Phc v hành chính
công tnh/cp (nơi tiếp nhn h
sơ)
Văn thư
0,5
Tng thi gian gii quyết TTHC tại Văn phòng UBND tnh
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(3)
03 ngày
làm vic
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(1)+(2)+
(3)=07
ngày +
03 ngày
làm vic
3. Cp li chng ch hành ngh Qun tài viên (2.001117, 07 ngày làm vic)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 4) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức được
phân công tiếp nhn
h
01
25
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến ng chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày
k t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h sơ tại Trung tâm PVHCC tnh hoc Trung tâm
PVHCC cp xã (k t ngày nhận đủ h hợp l)
(1)
01 ngày
làm vic
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đo Phòng
Nghip v 4
0,25
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 4.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
01
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đo Phòng
Nghip v 4
01
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 4
Lãnh đạo S
pháp
01
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
0,25
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công tnh
Văn thư
0,5
26
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
Tng thi gian gii quyết TTHC ti S Tư pháp
(k t ngày nhn đủ h sơ hợp l)
(2)
04 ngày
làm vic
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, quét (scan) tài liệu
lưu trữ h điện t, chuyn B
phn chuyên môn x lý h
Công chc ti Trung
tâm Phc v nh
chính công tnh
0,125
c 2
Nhn h sơ, chuyn cho chuyên
viên phòng Ni chính x
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
0,125
c 3
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Ni chính.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Ni chính
0,75
c 4
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tnh
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
0,25
c 5
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tnh
0,25
c 6
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn kết qu gi quyết
TTHC cho Văn thư
Lãnh đạo UBND
tnh
0,25
c 7
Vào số, đóng dấu, lưu trữ
chuyn kết qu gii quyết TTHC
cho Trung tâm Phc v hành chính
công tnh/cp (nơi tiếp nhn h
sơ)
Văn thư
0,25
Tng thi gian gii quyết TTHC tại Văn phòng UBND tnh
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(3)
02 ngày
27
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
làm vic
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(1)+(2)+
(3)=07
ngày làm
vic
C. LĨNH VC THA PHÁT LI (08 TH TC)
1. Công nhận tương đương đào to ngh Tha phát li c ngoài (1.008921,
20 ngày làm vic)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 5) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức được
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến ng chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
28
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày
k t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h sơ tại Trung tâm PVHCC tnh hoc Trung tâm
PVHCC cp xã (k t ngày nhận đủ h hp l)
(1)
01 ngày
làm vic
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đo Phòng
Nghip v 5
01
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 5.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
04
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đo Phòng
Nghip v 5
03
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 5
Lãnh đạo S
pháp
02
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
01
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công tnh
Văn thư
01
Tng thi gian gii quyết TTHC ti S Tư pháp
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(2)
12 ngày
làm vic
c 1
Tiếp nhn h sơ, quét (scan) tài liệu
lưu trữ h điện t, chuyn B
phn chuyên môn x lý h
Công chc ti Trung
tâm Phc v nh
chính công tnh
0,25
29
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
Văn phòng
UBND tnh
c 2
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên phòng Ni chính x
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
0,25
c 3
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Ni chính.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Ni chính
02
c 4
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tnh
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
02
c 5
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tnh
01
c 6
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn kết qu gi quyết
TTHC cho Văn thư
Lãnh đạo UBND
tnh
01
c 7
Vào số, đóng dấu, lưu trữ
chuyn kết qu gii quyết TTHC
cho Trung tâm Phc v hành chính
công tnh/cp (nơi tiếp nhn h
sơ)
Văn thư
0,5
Tng thi gian gii quyết TTHC tại Văn phòng UBND tnh
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(3)
07 ngày
làm vic
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
30
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
Tng thi gian gii quyết TTHC
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(1)+(2)+
(3)=20
ngày làm
vic
2. B nhim Tha phát li (1.008922, 27 ngày làm vic)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 5) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức được
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến ng chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày
k t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h sơ tại Trung tâm PVHCC tnh hoc Trung tâm
PVHCC cp xã (k t ngày nhận đủ h hợp l)
(1)
01 ngày
làm vic
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đo Phòng
Nghip v 5
0,5
31
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 5.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
02
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đo Phòng
Nghip v 5
02
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 5
Lãnh đạo S
pháp
01
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
0,25
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công tnh
Văn thư
0,25
Tng thi gian gii quyết TTHC ti S Tư pháp
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(2)
06 ngày
làm vic
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, quét (scan) tài liệu
lưu trữ h điện t, chuyn B
phn chuyên môn x lý h
Công chc ti Trung
tâm Phc v nh
chính công tnh
0,5
c 2
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên phòng Ni chính x
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
0,5
c 3
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Ni chính.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Ni chính
07
32
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
c 4
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tnh
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
04
c 5
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tnh
04
c 6
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn kết qu gi quyết
TTHC cho Văn thư
Lãnh đạo UBND
tnh
03
c 7
Vào số, đóng dấu, lưu trữ
chuyn kết qu gii quyết TTHC
cho Trung tâm Phc v hành chính
công tnh/cp (nơi tiếp nhn h
sơ)
Văn thư
01
Tng thi gian gii quyết TTHC tại Văn phòng UBND tnh
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(3)
20 ngày
làm vic
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(1)+(2)+
(3)=27
ngày làm
vic
33
3. Min nhim Tha phát lại (trường hợp được min nhim) (1.008923, 17 ngày
làm vic)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 5) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức được
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến ng chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày
k t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h sơ tại Trung tâm PVHCC tnh hoc Trung tâm
PVHCC cp xã (k t ngày nhận đủ h hợp l)
(1)
01 ngày
làm vic
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đo Phòng
Nghip v 5
0,5
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 5.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
02
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đo Phòng
Nghip v 5
02
34
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 5
Lãnh đạo S
pháp
01
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
0,25
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công tnh
Văn thư
0,25
Tng thi gian gii quyết TTHC ti S Tư pháp
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(2)
06 ngày
làm vic
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, quét (scan) tài liệu
lưu trữ h điện t, chuyn B
phn chuyên môn x lý h
Công chc ti Trung
tâm Phc v nh
chính công tnh
0,5
c 2
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên phòng Ni chính x
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
0,5
c 3
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Ni chính.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Ni chính
03
c 4
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tnh
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
02
c 5
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tnh
02
c 6
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn kết qu gi quyết
Lãnh đạo UBND
tnh
01
35
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
TTHC cho Văn thư
c 7
Vào số, đóng dấu, lưu trữ
chuyn kết qu gii quyết TTHC
cho Trung tâm Phc v hành chính
công tnh/cp (nơi tiếp nhn h
sơ)
Văn thư
01
Tng thi gian gii quyết TTHC tại Văn phòng UBND tnh
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(3)
10 ngày
làm vic
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(1)+(2)+
(3)=17
ngày làm
vic
4. B nhim li Tha phát li (1.008924, 27 ngày làm vic)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 5) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức được
phân công tiếp nhn
h
01
36
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến ng chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày
k t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h sơ tại Trung tâm PVHCC tnh hoc Trung tâm
PVHCC cp xã (k t ngày nhận đủ h hợp l)
(1)
01 ngày
làm vic
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đo Phòng
Nghip v 5
0,5
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 5.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
02
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đo Phòng
Nghip v 5
02
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 5
Lãnh đạo S
pháp
01
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
0,25
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công tnh
Văn thư
0,25
37
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
Tng thi gian gii quyết TTHC ti S Tư pháp
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(2)
06 ngày
làm vic
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, quét (scan) tài liệu
lưu trữ h điện t, chuyn B
phn chuyên môn x lý h
Công chc ti Trung
tâm Phc v nh
chính công tnh
0,5
c 2
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên phòng Ni chính x
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
0,5
c 3
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Ni chính.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Ni chính
07
c 4
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tnh
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
04
c 5
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tnh
04
c 6
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn kết qu gi quyết
TTHC cho Văn thư
Lãnh đạo UBND
tnh
03
c 7
o số, đóng dấu, u tr chuyn
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
m Phc v hành chính ng
tnh/cp xã (i tiếp nhn h sơ)
Văn thư
01
Tng thi gian gii quyết TTHC tại Văn phòng UBND tnh
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(3)
20 ngày
làm vic
38
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(1)+(2)+
(3)=27
ngày làm
vic
5. Thành lập Văn phòng Tha phát li (1.008929, 40 ngày)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 5) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức được
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến ng chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày
k t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h sơ tại Trung tâm PVHCC tnh hoc Trung tâm
PVHCC cp xã (k t ngày nhận đủ h hợp l)
(1)
01 ngày
39
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày)
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đo Phòng
Nghip v 5
0,5
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 5.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
7,5
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đo Phòng
Nghip v 5
05
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 5
Lãnh đạo S
pháp
05
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
0,5
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công tnh
Văn thư
0,5
Tng thi gian gii quyết TTHC ti S Tư pháp
(k t ngày nhận đủ h hp l)
(2)
19 ngày
c 1
Tiếp nhn h sơ, quét (scan) tài liệu
lưu trữ h điện t, chuyn B
phn chuyên môn x lý h
Công chc ti Trung
tâm Phc v nh
chính công tnh
0,5
c 2
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên phòng Ni chính x
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
0,5
c 3
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Ni chính.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Ni chính
07
40
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày)
Văn phòng
UBND tnh
c 4
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tnh
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
04
c 5
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tnh
04
c 6
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn kết qu gi quyết
TTHC cho Văn thư
Lãnh đạo UBND
tnh
03
c 7
Vào số, đóng dấu, lưu trữ
chuyn kết qu gii quyết TTHC
cho Trung tâm Phc v hành chính
công tnh/cp (nơi tiếp nhn h
sơ)
Văn thư
01
Tng thi gian gii quyết TTHC tại Văn phòng UBND tnh
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(3)
20 ngày
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(1)+(2)+(
3)=40
ngày
41
6. Chuyn đi loi hình hot động Văn phòng Tha phát li (1.008932, 30 ngày)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 5) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức được
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến ng chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày
k t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h sơ tại Trung tâm PVHCC tnh hoc Trung tâm
PVHCC cp xã (k t ngày nhận đủ h hợp l)
(1)
01 ngày
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đo Phòng
Nghip v 5
0,5
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 5.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
06
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đo Phòng
Nghip v 5
04
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 5
Lãnh đạo S
pháp
03
42
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày)
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
0,25
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công tnh
Văn thư
0,25
Tng thi gian gii quyết TTHC ti S Tư pháp
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(2)
14 ngày
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, quét (scan) tài liệu
lưu trữ h điện t, chuyn B
phn chuyên môn x lý h
Công chc ti Trung
tâm Phc v nh
chính công tnh
0,5
c 2
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên phòng Ni chính x
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
0,5
c 3
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Ni chính.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Ni chính
04
c 4
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tnh
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
03
c 5
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tnh
03
c 6
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn kết qu gi quyết
TTHC cho Văn thư
Lãnh đạo UBND
tnh
03
c 7
o số, đóng dấu, u tr chuyn
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công
tnh/cp xã (nơi tiếp nhn h sơ)
Văn thư
01
43
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày)
Tng thi gian gii quyết TTHC tại Văn phòng UBND tnh
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(3)
15 ngày
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(1)+(2)+
(3)=30
ngày
7. Hp nht, sáp nhập Văn phòng Thừa phát li (1.008934, 30 ngày)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 5) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức được
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến ng chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày
k t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
44
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày)
Tng thi gian tiếp nhn h sơ tại Trung tâm PVHCC tnh hoc Trung tâm
PVHCC cp xã (k t ngày nhận đủ h hp l)
(1)
01 ngày
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đo Phòng
Nghip v 5
0,5
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 5.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
06
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đo Phòng
Nghip v 5
04
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 5
Lãnh đạo S
pháp
03
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
0,25
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công tnh
Văn thư
0,25
Tng thi gian gii quyết TTHC ti S Tư pháp
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(2)
14 ngày
c 1
Tiếp nhn h sơ, quét (scan) tài liệu
lưu trữ h điện t, chuyn B
phn chuyên môn x lý h
Công chc ti Trung
tâm Phc v nh
chính công tnh
0,5
c 2
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên phòng Ni chính x
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
0,5
c 3
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Ni chính.
Chuyên viên Phòng
Ni chính
04
45
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày)
Văn phòng
UBND tnh
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
c 4
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tnh
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
03
c 5
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tnh
03
c 6
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn kết qu gi quyết
TTHC cho Văn thư
Lãnh đạo UBND
tnh
03
c 7
Vào số, đóng dấu, lưu trữ
chuyn kết qu gii quyết TTHC
cho Trung tâm Phc v hành chính
công tnh/cp (nơi tiếp nhn h
sơ)
Văn thư
01
Tng thi gian gii quyết TTHC tại Văn phòng UBND tnh
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(3)
15 ngày
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(1)+(2)+(
3)=30
ngày
46
8. Chuyn nhưng Văn phòng Thừa phát li (1.008936, 30 ngày)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 5) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức được
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến ng chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày
k t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h sơ tại Trung tâm PVHCC tnh hoc Trung tâm
PVHCC cp xã (k t ngày nhận đủ h hợp l)
(1)
01 ngày
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đo Phòng
Nghip v 5
0,5
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 5.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
06
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đo Phòng
Nghip v 5
04
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 5
Lãnh đạo S
pháp
03
47
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày)
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 5
0,25
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công tnh
Văn thư
0,25
Tng thi gian gii quyết TTHC ti S Tư pháp
(k t ngày nhận đủ h hp l)
(2)
14 ngày
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, quét (scan) tài liệu
lưu trữ h điện t, chuyn B
phn chuyên môn x lý h
Công chc ti Trung
tâm Phc v nh
chính công tnh
0,5
c 2
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên phòng Ni chính x
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
0,5
c 3
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Ni chính.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Ni chính
04
c 4
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tnh
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
03
c 5
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tnh
03
c 6
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn kết qu gi quyết
TTHC cho Văn thư
Lãnh đạo UBND
tnh
03
c 7
o số, đóng dấu, u tr chuyn
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công
tnh/cp xã (nơi tiếp nhn h sơ)
Văn thư
01
Tng thi gian gii quyết TTHC tại Văn phòng UBND tnh
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(3)
15 ngày
48
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(1)+(2)+(
3)=30
ngày
D. LĨNH VC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI (05 TH TC)
1. Thành lập, đăng hoạt động Trung tâm trng tài (2000822, 25 ngày làm
vic)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 4) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức được
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến ng chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày
k t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
49
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
Tng thi gian tiếp nhn h sơ tại Trung tâm PVHCC tnh hoc Trung tâm
PVHCC cp xã (k t ngày nhận đủ h hợp l)
(1)
01 ngày
làm vic
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đo Phòng
Nghip v 4
0,5
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 4.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
06
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đo Phòng
Nghip v 4
04
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 4
Lãnh đạo S
pháp
03
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
0,25
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công tnh
Văn thư
0,25
Tng thi gian gii quyết TTHC ti S Tư pháp
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(2)
14 ngày
làm vic
c 1
Tiếp nhn h sơ, quét (scan) tài liệu
lưu trữ h điện t, chuyn B
phn chuyên môn x lý h
Công chc ti Trung
tâm Phc v nh
chính công tnh
0,25
c 2
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên phòng Ni chính x
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
0,25
50
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
Văn phòng
UBND tnh
c 3
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Ni chính.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Ni chính
1,5
c 4
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tnh
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
01
c 5
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tnh
01
c 6
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn kết qu gi quyết
TTHC cho Văn thư
Lãnh đạo UBND
tnh
0,5
c 7
Vào số, đóng dấu, lưu trữ
chuyn kết qu gii quyết TTHC
cho Trung tâm Phc v hành chính
công tnh
Văn thư
0,5
Tng thi gian gii quyết TTHC tại Văn phòng UBND tnh
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(3)
05 ngày
làm vic
S Tư pháp
c 1
Tiếp nhn h sơ, quét (scan) tài liu
lưu trữ h điện t, chuyn B
phn chuyên môn x lý h
Công chc ti Trung
tâm Phc v nh
chính công tnh
0,25
c 2
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đo Phòng
Nghip v 4
0,25
c 3
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 4.
- Trưng hp h không đảm bo
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
1,5
51
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
c 4
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đo Phòng
Nghip v 4
01
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 4
Lãnh đạo S
pháp
01
c 6
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
0,5
c 7
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công
tnh/cp xã (nơi tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,5
Tng thi gian gii quyết TTHC ti S Tư pháp
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(4)
05 ngày
làm vic
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(1)+(2)+
(3)+(4)=2
5 ngày
làm vic
52
2. Thay đổi ni dung Giy phép thành lp ca Trung tâm Trng tài (2.000819,
15 ngày làm vic)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 4) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức được
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến ng chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày
k t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h sơ tại Trung tâm PVHCC tnh hoc Trung tâm
PVHCC cp xã (k t ngày nhận đủ h hp l)
(1)
01 ngày
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đo Phòng
Nghip v 4
0,5
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 4.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
3,5
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đo Phòng
Nghip v 4
02
53
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày)
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 4
Lãnh đạo S
pháp
02
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
0,5
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công tnh
Văn thư
0,5
Tng thi gian gii quyết TTHC ti S Tư pháp
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(2)
09 ngày
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, quét (scan) tài liệu
lưu trữ h điện t, chuyn B
phn chuyên môn x lý h
Công chc ti Trung
tâm Phc v nh
chính công tnh
0,25
c 2
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên phòng Ni chính x
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
0,25
c 3
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Ni chính.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Ni chính
1,5
c 4
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tnh
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
01
c 5
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tnh
01
c 6
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn kết qu gi quyết
TTHC cho Văn thư
Lãnh đạo UBND
tnh
0,5
54
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày)
c 7
Vào số, đóng dấu, lưu trữ
chuyn kết qu gii quyết TTHC
cho Trung tâm Phc v hành chính
công tnh/cp (nơi tiếp nhn h
sơ)
Văn thư
0,5
Tng thi gian gii quyết TTHC tại Văn phòng UBND tnh
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(3)
05 ngày
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(1)+(2)+
(3) =15
ngày làm
vic
2. Cp Giy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đi din ca T chc
trọng tài nước ngoài ti Vit Nam (1.008886, 30 ngày làm vic)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 4) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức được
phân công tiếp nhn
h
01
55
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến ng chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày
k t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h sơ tại Trung tâm PVHCC tnh hoc Trung tâm
PVHCC cp xã (k t ngày nhận đủ h hp l)
(1)
01 ngày
làm vic
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đo Phòng
Nghip v 4
0,5
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 4.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
7,5
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đo Phòng
Nghip v 4
05
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 4
Lãnh đạo S
pháp
05
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
0,5
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công tnh
Văn thư
0,5
56
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
Tng thi gian gii quyết TTHC ti S Tư pháp
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(2)
19 ngày
làm vic
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, quét (scan) tài liệu
lưu trữ h điện t, chuyn B
phn chuyên môn x lý h
Công chc ti Trung
tâm Phc v nh
chính công tnh
0,5
c 2
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên phòng Ni chính x
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
0,5
c 3
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Ni chính.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Ni chính
03
c 4
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tnh
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
02
c 5
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tnh
02
c 6
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn kết qu gi quyết
TTHC cho Văn thư
Lãnh đạo UBND
tnh
01
c 7
Vào số, đóng dấu, lưu trữ
chuyn kết qu gii quyết TTHC
cho Trung tâm Phc v hành chính
công tnh/cp (nơi tiếp nhn h
sơ)
Văn thư
01
Tng thi gian gii quyết TTHC tại Văn phòng UBND tnh
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(3)
10 ngày
57
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
làm vic
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(1)+(2)+
(3)=30
ngày làm
vic
3. Thay đổi ni dung Giy phép thành lp ca Chi nhánh ca T chc trng tài
c ngoài ti Vit Nam (1.001609, 15 ngày làm vic)
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 4) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức được
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến ng chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày
k t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
58
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày)
Tng thi gian tiếp nhn h sơ tại Trung tâm PVHCC tnh hoc Trung tâm
PVHCC cp xã (k t ngày nhận đủ h hp l)
(1)
01 ngày
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đo Phòng
Nghip v 4
0,5
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 4.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
3,5
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đo Phòng
Nghip v 4
02
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 4
Lãnh đạo S
pháp
02
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
0,5
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công tnh
Văn thư
0,5
Tng thi gian gii quyết TTHC ti S Tư pháp
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(2)
09 ngày
c 1
Tiếp nhn h sơ, quét (scan) tài liệu
lưu trữ h điện t, chuyn B
phn chuyên môn x lý h
Công chc ti Trung
tâm Phc v nh
chính công tnh
0,25
c 2
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên phòng Ni chính x
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
0,25
c 3
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
Chuyên viên Phòng
Ni chính
1,5
59
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày)
Văn phòng
UBND tnh
lãnh đo Phòng Ni chính.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
c 4
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tnh
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
01
c 5
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tnh
01
c 6
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn kết qu gi quyết
TTHC cho Văn thư
Lãnh đạo UBND
tnh
0,5
c 7
Vào số, đóng dấu, lưu trữ
chuyn kết qu gii quyết TTHC
cho Trung tâm Phc v hành chính
công tnh/cp (nơi tiếp nhn h
sơ)
Văn thư
0,5
Tng thi gian gii quyết TTHC tại Văn phòng UBND tnh
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(3)
05 ngày
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(1)+(2)+
(3) =15
ngày làm
vic
4. Cp li Giy phép thành lp ca Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng
đại din ca T chc trọng tài nước ngoài ti Vit Nam (1.008888, 10 ngày làm vic)
60
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ h
điện t; chuyn h điện t
đến B phn chuyên môn S
pháp (Phòng Nghiệp vụ 4) để x
h sơ.
- Thu phí, l phí (nếu có)
Công chức được
phân công tiếp nhn
h
01
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến ng chc ca
Văn phòng UBND tỉnh ti Trung
tâm PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Chuyn h sơ giấy (nếu có) đến S Tư pháp trong thời hn không quá 01 ngày
k t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h sơ tại Trung tâm PVHCC tnh hoc Trung tâm
PVHCC cp xã (k t ngày nhận đủ h hợp l)
(1)
01 ngày
làm vic
S Tư pháp
c 1
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên x
Lãnh đo Phòng
Nghip v 4
0,25
c 2
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Nghip v 4.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
01
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đạo S
phê duyt
Lãnh đo Phòng
Nghip v 4
01
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn cho chuyên viên
Phòng Nghip v 4
Lãnh đạo S
pháp
01
61
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
c 5
Tiếp nhn kết qu gii quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Chuyên viên Phòng
Nghip v 4
0,25
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v hành chính công tnh
Văn thư
0,5
Tng thi gian gii quyết TTHC ti S Tư pháp
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(2)
04 ngày
làm vic
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, quét (scan) tài liệu
lưu trữ h điện t, chuyn B
phn chuyên môn x lý h
Công chc ti Trung
tâm Phc v nh
chính công tnh
0,25
c 2
Nhn h sơ, chuyển cho chuyên
viên phòng Ni chính x
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
0,25
c 3
- Kim tra, thẩm định h sơ; dự
tho kết qu gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Phòng Ni chính.
- Trưng hp h không đảm bo
theo quy định: d thảo văn bản t
chi hoc b sung h
Chuyên viên Phòng
Ni chính
1,5
c 4
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tnh
Lãnh đạo Phòng Ni
chính
01
c 5
Xem xét, thông qua d tho kết qu
gii quyết TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tnh
01
c 6
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyn kết qu gi quyết
TTHC cho Văn thư
Lãnh đạo UBND
tnh
0,5
c 7
Vào số, đóng dấu, lưu trữ
chuyn kết qu gii quyết TTHC
cho Trung tâm Phc v hành chính
công tnh/cp (nơi tiếp nhn h
Văn thư
0,5
62
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(ngày làm
vic)
sơ)
Tng thi gian gii quyết TTHC tại Văn phòng UBND tnh
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(3)
05 ngày
làm vic
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc.
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(k t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(1)+(2)+
(3)= 10
ngày làm
vic

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 02271/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hòa giải thương mại; trọng tài thương mại; thừa phát lại; quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 02271/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×