• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 41/KH-UBND Bắc Giang 2024 cải thiện Chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương (PII)

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 10/07/2024 15:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 41/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Duy trì, cải thiện và nâng cao Chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương (PII) tỉnh Bắc Giang năm 2024 và những năm tiếp theo
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 41/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 41/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 41/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG

KH-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bắc Giang, ngày tháng 7 năm 2024
K HOẠCH
Duy trì, cải thiện và ng cao Chsđổi mới sáng tạo cấp địa pơng
(PII) tỉnh Bắc Giang m 2024 và nhng m tiếp theo

T  nh B
2023   -      
 
 (sau đây gọi tắt Chỉ số PII) 
 , :
I. MC TIÊU
1. Mục tiêu chung
các 
PII.
Duy t, c


2. Mục tiêu cụ thể
2.1. Duy trì C  04 trong nhóm 
(so với kết quả năm 2023) :
-      g chính sách; M
doanh (đạt tn 67,23 điểm, xếp thứ hạng 04/63 tỉnh/thành phố);
-   i
 (đạt trên 69,32 đim, xếp thứ hạng 05/63 tỉnh/thành phố);
-  
 (đạt tn 43,96 đim, xếp thứ hng 07/63
tnh/tnh phố);
-  - kinh doanh; c
-XH (đạt trên 66,21 điểm, xếp thứ hạng 01/63 tỉnh/thành ph).
2.2. các C03  
 trong nhóm (so với kết quả
năm 2023),  :
- , p 
p (đạt số điểm bình quân trên 50 điểm, nằm trong tốp 10
tỉnh/thành phố đứng đầu cnước);
2
-  
   g (đạt số điểmnh qn trên 60 điểm, nằm trong tốp 10
tỉnh/thành phố đứng đầu cả nước);
-  
 (đạt số điểm nh quân trên 50 điểm, nằm
trong tốp 10 tỉnh/thành phố đứng đầu cả nước).
2.3.   c    nâng cao
17  
II. NHIỆM VVÀ GIẢI PP CHỦ YẾU
1.  
:




-


2. 

C
2.1. S Khoa hc và Công ngh
- 

T-  

 
.
- , 

; t
.
- 
        


2.2. Sở Kế hoạch và Đầu
- 


3
- và các 
 c



- í

- 

2.3. Sở Giáo dc Đào tạo
-          
.
- 
THCS, THPT trong   sinh

- hK  thanh
niên:  


2.4. Sở ng Thương
 

 

2.5. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

tn 


2.6. SThông tin Truyền thông
- 
C (),
chú tcác 
(loại hạ tng viễn thông).
- các , 
và  
tn
2.7. Sở Tài chính
 

4
2.8. Sở Nội vụ


chính (PAR INDEX)
  (SIPAS), 
công (PAPI) ; 

UBND 
2.9. Ban Quản lý các Khu ng nghiệp tnh

các n 

2.10. Ngân hàng Nnước Việt Nam chi nhánh tỉnh Bắc Giang, Ngân
hàng Chính ch hội chi nhánh tỉnh Bắc Giang
 
,    
vay i chính vi mô.
2.11. Cục Thống tnh

.
(có Phụ lục phân công nhiệm vụ kèm theo)
III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Thtrưởng các sở, ban, ngành cp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện,
thị xã, thành ph:
- 

UBND 



- 

, nâng cao 
C
-  , phân tích ; 
danh sách   
- H
 (qua S Khoa hc ng ngh)  khi
u.
5
2. SKhoa học và Công ngh
- 
 hàng

- Tcác

(sau khi Bộ Khoa học và Công nghcông
bố kết quả Bộ chỉ số đổi mới sáng tạo cp địa phương hàng năm).
3. nh và UBND c 




duy trì, 
  o; 
tBN và 
./.
Nơi nhận:
- ;
- TT T y, TT t;
- , các PCT UBND t;
- Các sban, ngành ;
- Báo  Giang;
- Các t   ;
- UBND các ;
- VP UB: VP, các ;
- .

TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CHỦ T�CH
Main
Phụ lục
PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP CẢI THIỆN VÀ NÂNG CAO ĐIỂM SỐ
CÁC CHỈ SỐ THÀNH PHẦN CHỈ SỐ PII NĂM 2024 VÀ NHỮNG NĂM TIẾP THEO
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày /7/2024 của UBND tỉnh Bắc Giang)
––––––––––––––––––––––
STT
Nhim v, gii pháp ci thin, nâng cao
c ch s thành phn ca Ch s đi mi sáng to
cp địa pơng (PII)
Mc
tiêu
phn
đấu
năm
2024
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
1
Ch số: 1.1.1. Chính sách thúc đẩy KH,CN&ĐMST
phc v phát trin kinh tế hi (STI)
20
c s, ngành,
UBND c
huyn, th ,
thành ph
c đơn v liên
quan
Thưng
xun
- Triển khai kịp thời các chế, chính ch của c
cấp về hỗ trợ phát triển khoa học, ng nghệ đổi
mới sáng tạo theo hướng phù hợp với điều kiện thực
tế địa phương, đơn vị. Chú trọng các chính sách i
chính, đầu tư, quản sử dụng tài sản ng,
chuyển giao, ứng dụng khoa học, ng nghệ, phát
triển công nghệ số, công nghệ cao, bảo hộ sở hữu trí
tuệ.
- Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản nhà ớc; ng
ờng cải cách nh chính, phân cấp, phân quyền.
Bảo đảm sdụng hiệu quả ngân sách nhà nước
chính ch thu hút nguồn lực t doanh nghiệp
nh cho hoạt động khoa học, công nghệ đổi mới
2
ng tạo; đẩy mạnh ứng dụng khoa học, ng ngh
tiên tiến, hiện đại áp dụng o sản xuất đời sống.
- ng ờng nguồn lực hội đầu cho khoa học,
ng nghệ và đổi mới sáng tạo nhất là từ doanh
nghiệp; tiếp tục đầu để phát triển, hiện đại a hạ
tầng tiềm lực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo nhằm ng cao vị trí, vai trò đóng góp của
khoa học công nghđối với sự phát triển kinh tế -
hội của địa pơng, đơn v.
- Phát triển thông tin khoa học, ng nghệ đổi mới
ng tạo. Theo đó, thúc đẩy sử dụng dữ liệu ng
chung, chia sẻ, mở theo ớng đa ngành, liên ngành
xuyên ngành để ng hiệu quả đầu ra của các hoạt
động nghiên cứu phát trin. Khuyến khích y
dựng và pt triển khoa học mở.
- Bảo hộ, thực thi phát triển và khai tc tài sản trí tuệ
phù hợp với c hiệp định thương mại mới; xây dựng
c văn bản ớng dẫn bảo đảm hiệu quả việc thực
thi bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ, khắc phục nh trạng
m phạm quyền shữu ttuệ.
- Tạo điều kiện thuận lợi, khuyến khích, hỗ trcho
doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân nghiên cứu, phát
triển, ứng dụng, chuyển giao công nghệ theo nguyên
tắc tự nguyện, nh đẳng, các n cùng lợi; chủ
động, kịp thời cập nhật, ứng dụng phát triển các dịch
vụ, sản phẩm chủ lực góp phần xây dựng thương hiệu
địa phương.
2
Ch s: 2.2.3. Chi cho nghn cu khoa hc phát
trin công ngh/GRDP (%)
10
S Khoa hc và
ng ngh
c s, ngành và
c đơn vị liên
quan
Hng
m
3
n cứ nguồn cấp kinh phí tngân ch Nhà nước
chi cho c hoạt động nghiên cứu phát triển ng
nghệ hàng năm. Triển khai hỗ tr đầu cho c
doanh nghiệp, tổ chức, nhân tham gia hoạt động
nghiên cu, ng dng, đổi mi và chuyn giao công
ngh; thực hiện hiệu quả các nhiệm vụ KH&CN
thông qua các đề tài, dự án được triển khai ở các nh
vực như khoa học nông nghiệp, khoa học kỹ thuật
ng nghệ, khoa học xã hội và nn văn.
3
Ch s: 2.2.4. S t chc khoa hc và ng
ngh/10.000n
20
S Khoa hc và
ng ngh
c s, ngành và
c đơn vị liên
quan
Thưng
xun
- Tăng cường tun truyền, phbiến Luật Khoa học
Công nghệ, Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa,
đến c doanh nghiệp, tổ chức, nhân; tổ chức
c hoạt động trao đổi, tư vấn, hướng dẫn các doanh
nghiệp đủ điều kiện thành lập tổ chức khoa học
ng nghệ theo quy định.
- Tiếp tục cụ thể a Kế hoạch số 4467/KH-UBND
ngày 07/10/2020 của UBND tỉnh Bắc Giang về phát
triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ giai đoạn
2021-2025. Phát triển các doanh nghiệp khoa học và
ng nghtrên các lĩnh vực: Điện, tự động a,
khí chế tạo; vật liệu y dựng; sản xuất, chế biến
ng nghiệp sạch; dược phẩm; sản xuất thuốc thú y;
ớc sạch; chế biến thực phẩm, ngm thủy sản…
4
Ch s: 6.1.1. Đơn đăng bảo hộ sáng chế giải
pháp hữu ích/10.000 dân
20
S Khoa hc và
ng ngh
c s, ngành và
c đơn vị liên
quan
Thưng
xun
4
Tun truyền, phổ biến chính ch, pháp luật về sở
hữu trí tuệ (SHTT) rộng rãi đến các tầng lớp nhân n
trên địa bàn tỉnh, nhằm nâng cao nhận thức về vai trò,
ý nghĩa, tầm quan trọng của SHTT trong cuộc sống.
Đặc biệt nâng cao nhận thức, kiến thức về SHTT cho
các nhà qun lý, nhà khoa học các đối tượng có
liên quan để gp h t tin trách nhiệm phải
đăng sáng chế hoặc giải pháp hữu ích để chuyển
giao phục vụ sản xuất kinh doanh, phát triển kinh tế -
hội của địa pơng.
5
Ch s: 6.2.3. Đơn đăng kiu dáng ng
nghip/10.000 n
5
S Khoa hc và
ng ngh
c s, ngành và
c đơn vị liên
quan
Thưng
xun
Tiếp tục hướng dẫn, hỗ trợ đăng sáng chế, giải
pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp cho các tổ chức,
nn; phối hợp với các đơn vliên quan hỗ trợ phát
triển, thương mại hc sáng chế, giải pháp hữu ích,
kiểu dáng ng nghiệp khi được cấp văn bằng ứng
dụng trong cuộc sống, sản xuất, kinh doanh.
6
Ch s: 6.3.3. T l doanh nghip khi nghip ng
to/tng s doanh nghip mi thành lp địa
phương
10%
S Khoa hc và
ng ngh
S Kế hoch và
Đầu ; Ban
qun c Khu
ng nghip tnh
c đơn vị
liên quan
Thưng
xun
- Tun truyn, vận động, h tr các doanh nghip
KHCN tiếp cn, tham gia c đề án, chương trình
khoa hc công ngh quc gia, ca tỉnh để thc
hin hoạt động nghiên cu khoa hc, phát trin công
ngh sn xut kinh doanh sn phm nh thành t
5
kết qu nghiên cu khoa hc.
- ng dn, h tr các doanh nghip s hu hoc s
dng hp pháp kết qu khoa hc công ngh ng
dng o sn xut kinh doanh, to sn phm nh
cnh tranh để thành lp doanh nghip KHCN.
7
Ch s: 1.2.1. Chi pgia nhp th trường
30
S Kế hoch
Đầu
c s, ngành và
c đơn vị liên
quan
Thưng
xun
- Công khai danh mục nội dung chi tiết thtục
nh chính mới sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực
thành lập hoạt động của doanh nghiệp theo Quyết
định 855/-BKHĐT ngày 30/6/2021 của B Kế
hoạch Đầu tại Website của Sở cũng n tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh.
- Thường xuyên cập nhật, hệ thống hoá, biên tập th
tục nh chính (TTHC) đang n hiệu lực thi nh
thuộc thẩm quyền giải quyết niêm yết công khai đồng
thời bản giấy, tra cứu điện tử, tạo mã QRcode tra cứu
TTHC tại Bộ phận “Một cửatại Trung tâm Phục vụ
nh chính ng tỉnh; niêm yết công khai bản điện tử
trên H thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
Cổng thông tin của Sở.
- Cập nhật, mẫu hoá c TTHC thường xuyên phát
sinh thuộc lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh
nghiệp nhằm tăng tỷ lệ tổ chức, nhân nộp hồ
hợp lệ ngay từ lần nộp đầu tiên giảm tỷ lhồ
sửa đổi, bổ sung mức thấp nhất.
- Đa dạng hoá cácnh thức tuyên truyền; tăng cường
ớng dẫn, hỗ trc doanh nghiệp đẩy mạnh việc
thực hiện thtục hành chính qua dịch vụ ng trực
6
tuyến nhận kết ququa đường bưu điện; đảm bảo
duy trì tlệ hồ nộp trực tuyến đạt trên 90%.
- Hỗ trợ 100% chi phí gửi kết qugiải quyết TTHC
qua đường bưu điện giúp cắt giảm tối đa chi phí thời
gian, chi phí tuân thủ TTHC cho người dân, doanh
nghiệp.
- Thực hiện rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục đăng
thành lập mới doanh nghiệp, thay đổi nội dung
đăng doanh nghiệp theo quyết định số 3130/QĐ-
UBND ngày 26/10/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh
Bắc Giang.
- Triển khai thực hiện tốt việc liên thông thủ tục đăng
thành lập doanh nghiệp, chi nhánh, n phòng đại
diện, khai trình việc sử dụng lao động, cấp mã số đơn
vị tham gia bảo hiểm hội, đăng sử dụng hóa
đơn của doanh nghiệp.
8
Ch s: 4.2.1. S doanh nghip ngành dch v
chuyên môn, KH&CN/1.000 doanh nghip đang
hoạt đng
25
S Kế hoch
Đầu
S Khoa hc
ng ngh, Cc
Thng tnh
c đơn vị liên
quan
Thưng
xun
- Thực hiện các giải pháp về cải cách thtục hành
chính, khuyến khích thu t các dán đầu về dịch
vụ, chuyên môn, khoa học công nghệ.
- Đẩy mạnh tuyên truyền, phbiến chính sách phát
triển doanh nghiệp KHCN; c chương trình, kế
hoạch hỗ trợ phát triển doanh nghiệp KHCN tới c
doanh nghiệp trên địan tỉnh.
9
Ch s: 4.2.2. Mật độ doanh nghip doanh nghip
đang hot đng bình qn/1.000n
30
S Kế hoch
Đầu
c s, ngành và
đơn vị liên quan
Thưng
xun
7
- Tiếp tục thực hiện c giải pháp cải thiện môi
trường đầu kinh doanh, nâng cao ng lực cạnh
tranh cấp tỉnh theo tinh thần Nghị quyết số 105-
NQ/TU ngày 28/4/2021 của Tỉnh ủy, Kế hoạch số
293/KH-UBND ngày 26/6/2021 của UBND tỉnh.
- c quan, đơn vị quản chuyên ngành nghiên
cứu, rà soát danh mục ngành nghề đầu tư, kinh doanh
điều kiện, kiến nghc phương án; tập trung dỡ
bỏ rào cản đối với hoạt động đầu , kinh doanh do
chồng chéo, mâu thuẫn, không hợp , khác biệt của
c quy định pháp luật.
- ng khai, minh bạch thông tin về c chủ trương,
chính sách, hỗ trợ đối với doanh nghiệp; công b
rộng i, đầy đủ kịp thời thông tin về quy hoạch
tỉnh; quy hoạch, kế hoạch phát triển các khu, cụm
ng nghiệp; quy hoạch, chương trình phát triển
ngành, lĩnh vực bằng nhiều nh thức (đăng tải trên
website của c đơn vị, địa phương, trên các nhóm
zalo, tổ chức Hội…) để các doanh nghiệp thdễ
ng tiếp cận, khai thác và nghiên cứu.
- Tổ chức c hội nghị, hội thảo, khoá tập huấn cho
c đối tượng là doanh nghiệp nhỏ và vừa nhằm nâng
cao ng lực quản trị, quản điều nh, thông tin
c chế chính ch, pháp luật liên quan đến hoạt
động đầu , kinh doanh trên địan tỉnh.
- Tăng ờng hỗ trcác doanh nghiệp nhvừa
thông qua các biện pháp phù hợp, thiết thực, hiệu qu
như: phối hợp các tổ chức hội doanh nghiệp trên địa
n tỉnh tổ chức c hội nghị gặp gỡ nhằm nắm bắt
c khó khăn, vướng mắc và kịp thời tham mưu, giải
8
quyết cho doanh nghiệp.
10
Ch s: 2.1.2. T l hc sinh trung hc tham gia các
cuc thi nghiên cu khoa hc và k thut
10
S Giáo dc
Đào tạo
S Khoa hc
ng ngh
c đơn vị liên
quan
Thưng
xun
- Chđạo các nhà trường đưa hoạt động nghiên cứu
khoa học cuộc thi khoa học kỹ thuật (KHKT) o
nhiệm vụ năm học, xem đây một trong những
nhiệm vụ trọng m của năm học hoạt động
thường xun đối với các sở giáo dục trung học.
Chú trọng triển khai hoạt động nghn cứu khoa học
trong trường trung học gắn với dạy học STEM. Mỗi
sở giáo dục trung học xây dựng kế hoạch ngay từ
đầu năm học; tổ chức phát động phong trào, vận dụng
kiến thức liên môn giải quyết vấn đề thực tiễn để xây
dựngc chủ đề/bài học STEM p hợp với Kế
hoạch giáo dục nhà trường cuối năm tổng kết,
đánh gviệc thực hiện Giáo dục STEM của đơn vị.
- Tiếp tục đẩy mạnh triển khai giáo dục STEM trong
giáo dục trung; coi giáo dục STEM một nhiệm vụ
p phần thực hiện đổi mới giáo dục phổ thông. Duy
trì, bồi ỡng, khuyến khích phát triển các ý
ởng, c đề tài có ý nghĩa khoa học và thực tiễn, có
nh khả thi.
- Tiếp tục tập huấn cho giáo viên, n bộ quản lí giáo
dục về việc triển khai thực hiện giáo dục STEM trong
giáo dục trung học, công c nghiên cứu khoa học;
duy trì đẩy mạnh công tác nghiên cứu KHKT
trong giáo viên học sinh, duy trì ng cao chất
ợng Cuộc thi KHKT học sinh trung học các cấp.
9
- ch cực hưởng ứng phối hợp với c đơn vị
liên quan để tham gia hiệu quHội thi Sáng tạo
Kỹ thuật cấp tỉnh, Cuộc thi Sáng tạo thanh, thiếu nn
nhi đồngc cấp; khuyến khích các đơn vị và cá nn
tham gia nghiên cứu các đề tài khoa học ng
nghệ cấp sở, cấp tỉnh.
11
Ch s: 2.2.1. Nhân lc nghiên cu phát
trin/10.000 dân
10
c s, ngành
đơn v liên
quan
Thưng
xun
- Phát triển nhân lực khoa học công nghệ, khuyến
khích khu vực nhân c doanh nghiệp tham gia
đào tạo nhân lực khoa học công nghệ; ng cường
chế hợp tác công - tư trong đào tạo nhân lực khoa học
ng nghệ. Nghiên cứu, hoàn thiện chính ch thu
t, trọng dụng nhân hoạt động khoa học công
nghệ đổi mới sáng tạo, kể cả người Việt Nam
ớc ngoài chuyên gia nước ngoài tại Việt Nam.
- Pt triển tổ chức khoa học công nghệ công lập theo
ớng tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong hoạt động
khoa học, ng nghệ đổi mới sáng tạo. Thúc đẩy
c hoạt động phối hợp giữa tổ chức khoa học công
nghệ với doanh nghiệp trong thực hiện c nghiên
cứu, ứng dụng, chuyển giao công nghphục vụ phát
triển kinh tế - hội.
- Phát triển mạnh mẽ các khu ng nghệ cao, nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao, hthống phòng thí
nghiệm trọng điểm, nhóm nghn cứu mạnh, htầng
thông tin thống kê về khoa học, công nghệ đổi
mới ng tạo theo hướng hiện đại, tiếp cận trình độ
c nước tiên tiến.
10
- Kịp thời biểu dương, khen thưởng tập thể, nhân
nhiều hoạt động đổi mới sáng tạo, sáng chế, ng
kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, ứng dụng
chuyển giao công nghệ mới mang lại hiệu qu
thiết thực.
12
Ch s: 2.2.2. Tỉ lệ chi cho khoa học công nghệ
từ nn sách địa phương/GRDP (%)
25
S Tài chính
c s, ngành và
đơn vị liên quan
Hng
m
n cứ ngân sách của tỉnh, tham mưu UBND tỉnh
ng năm bố trí tăng từ 10 - 15% kinh pcho sự
nghiệp khoa học ng nghệ.
13
Ch s: 3.1.1. H tng s
55
S Thông tin và
Truyn thông
c s, ngành và
c đơn vị liên
quan
Thưng
xun
- Thực hiện chính ch khuyến khích c doanh
nghiệp tham gia đầu phát triển hạ tầng số; tăng
ờng dùng chung hạ tầng viễn thông, dùng chung hạ
tầng viễn thông với htầng của c nnh khác…
- ớng dẫn UBND các huyện, thị , thành ph
các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực viễn thông
tổ chức triển khai thực hiện.
- Hướng dẫn các quan báo chí thông tin, tuyên
truyền về nội dung kế hoạchy kết quả phát triển
hạ tầng viễn thông phục vụ chuyển đổi số của tỉnh
Bắc Giang.
- Phối hợp các quan chuyên n thuộc Bộ Thông
tin Truyền thông trong công tác quản nhà ớc
về viễn thông, triển khai c giải pháp định ớng,
tạo điều kiện cho doanh nghiệp viễn thông trên địa
bàn tỉnh phát triển, nâng cao chất lượng dịch vụ, năng
11
lực cạnh tranh.
- y dựng, phát triển hệ thống thông tin quản hạ
tầng viễn thông ch hợp với bản đồ số; thực hiện
chuyển đổi số trong ng tác quản nnước về
viễn tng.
- Phối hợp với Sở, ban, ngành liên quan tháo gỡ khó
khăn, vướng mắc cho các doanh nghiệp viễn thông.
14
Ch s: 4.1.1. Tín dụng cho khu vực nhân/1.000
lao động có việc m (tỷ đồng).
15
Ngân ng Nhà
c chi nhánh
Bc Giang
c s, ngành và
c đơn vị liên
quan
Thưng
xun
- Chỉ đạo các tổ chức tín dụng trên địa n tỉnh thực
hiện hiệu quả c giải pháp đẩy mạnh huy động
vốn mở rộng cho vay; tập trung vốn hỗ trợ cho vay
c lĩnh vực ưu tn, nhất các dự án, phương án
phục vụ chương trình trình phát triển kinh tế - hội
trọng tâm của tỉnh, tập trung cho vay các chương
trình tín dụng ặc biệt chương trình cho vay giải
quyết việc làm), chương trìnhn dụng theo các ngành
kinh tế, khu vực kinh tế tư nhân theo ch đạo của
Ngân hàng Nớc Việt Nam.
- Các tổ chức n dụng tiếp tục rà soát lại toàn bộ các
quy trình, thủ tục cung cấp sản phẩm dịch vụ để cắt
bỏ những giấy tờ không hợp; tăng cường ứng dụng
ng nghệ thông tin, chuyển đổi số để rút ngắn thời
gian giao dịch, dễ thực hiện, giảm thiểu phiền hà cho
khách ng.
15
Ch s: 5.2.2. T l d án đầu đang hoạt động
trong các khu công nghip/1.000 doanh nghip
đang hot đng
25%
Ban Qun lý
c Khu ng
nghip tnh
S Kế hoch và
Đầu c
đơn vị liên quan
Thưng
xun
12
- Thường xuyên theo dõi, đôn đốc, kiểm tra, đánh g
tiến độ đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp trên
địa bàn tỉnh; kịp thời đề xuất với quan thẩm
quyền tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, nhằm đẩy
nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng đầu xây
dựng hạ tầng kỹ thuật, thu t các nhà đầu tư thứ cấp
o sản xuất kinh doanh trong c khu ng nghiệp.
- Ch đạo các ch đầuc khu công nghiệp trên đa
n tnh tích cc phi hp vi Ban Qun c Khu
ng nghip tnh trong việc đôn đốc, ch đạo nhà đầu
th cp đẩy nhanh tiến độ đầu y dựng, sm
đưa d án đi o hoạt động sn xut kinh doanh theo
kế hoch đề ra.
16
Ch s: 5.2.3. T l c d án đang hoạt động trong
c cm ng nghip/1.000 doanh nghiệp đang
hoạt đng
10%
S ng
Thương
S Kế hoch và
Đầu tư; UBND
c huyn, thành
ph và các đơn
v ln quan
Thưng
xun
- Thường xuyên theo dõi, đôn đốc, kiểm tra, đánh g
tiến độ đầu tư xây dựng hạ tầng các cụm công nghiệp
trên địa bàn tỉnh; kịp thời đề xuất với quan có
thẩm quyền tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, nhằm đẩy
nhanh tiến độ đầu xây dựng hạ tầng kỹ thuật, thu
t c nhà đầu thcấp o sản xuất kinh doanh
trong cụm công nghiệp.
- Chđạo chủ đầu các cụm công nghiệp trên địa
n tỉnh ch cực đôn đốc, phối hợp với nhà đầu
thứ cấp đẩy nhanh công tác đầu tư y dựng nmáy,
đưa dự án vào hoạt động sản xuất kinh doanh theo
đúng tiến độ.
13
17
Ch s: 7.1.2. S sn phm OCOP 4 sao tr lên/tng
s đơn vị hành cnh cp xã
25
Sng nghip
Phát trin
ng thôn
c s, ngành và
c đơn vị liên
quan
Thưng
xun
- Phát triển sản phẩm OCOP theo quy tnh, tiêu
chuẩn của Btiêu chí OCOP gắn với lợi thế điều
kiện của từng địa phương, bao gồm: Các đặc sản, sản
phẩm truyền thống gắn với lợi thế về điều kiện sản
xuất, giá trị văn hóa địa phương, đặc biệt là sản phẩm
c làng nghề, ngh truyền thống, dịch vụ du lịch
ng thôn; Các sản phẩm mới nh thành dựa trên
ứng dụng khoa học công nghệ, nền tảng lợi thế của
địa phương, chất ợng nổi trội, đặc sắc, trong đó
ưu tiên: Sản phẩm tiểu thcông nghiệp, ngành nghề
truyền thống; Sản phẩm được chế biến, chế biến sâu
từ sản phẩm đặc sản, nguyên liệu địa phương tri
thức bản địa; Sản phẩm có đóng góp o bảo tồn văn
a truyền thống, ...
- Tăng ờng đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng ng cao
ng lực cho chủ th OCOP về chuyển đổi số; đổi
mới nh thức tổ chức sản xuất; các kỹ năng về quản
trị; marketing, n ng; kỹ năng về thiết kế bao ,
ghi nhãn mẫu sản phẩm; sở hữu trí tuệ, truy
xuất nguồn gốc theo chuỗi g trị,ngờng sử dụng
khai thác thương hiệu cộng đồng các sản phẩm từ
khu vực nông thôn. Nâng cao hiệu quả hoạt động của
hợp tác , doanh nghiệp nhỏ vừa gắn với chuỗi
liên kết giá trị sản phẩm OCOP.
- Triển khai thực hiện hiệu quả chính sách khuyến
khích phát triển sản phẩm OCOP trên địa n tỉnh
Bắc Giang, giai đoạn 2024-2025 theo Nghị quyết số
67/2023/NQ-ND ngày 13/12/2023 của ND
14
tỉnh Bắc Giang các chính ch liên quan của
trung ươngcủa tỉnh. Đồng thời tiếp tục nghiên cứu
ban nh chính sách hỗ trợ phát triển sản phẩm
OCOP giai đoạn 2026-2030.
- Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển
đổi số trong q trình triển khai thực hiện. Số hóa quy
trình tiếp nhận hồ sơ, chấm điểm, đánh giá, phân
hạng sản phẩm OCOP trên phần mềm; số a sản
phẩm áp dụng hệ thống truy xuất nguồn gốc theo
chuỗi giá trị sản phẩm OCOP, ớng tới nh thành
hệ thống sở dữ liệu quốc gia về Chương trình
OCOP.
- Đẩy mạnh hoạt động c tiến thương mại, kết nối
cung - cầu cho sản phẩm OCOP thông qua các hội
chợ, triển m, sự kiện n vinh, quảng bá, giới thiệu
sản phẩm OCOP; thúc đẩy tiêu dùng sản phẩm
OCOP gắn với thị trường du lịch xúc tiến thương
mại trên nền tảng ng nghệ số, ứng dụng ng nghệ
thông tin, gắn với khai thác lợi thế về du lịch ng
thôn.
- Đẩy mạnh hoạt động kiểm tra, giám t việc áp
dụngc cnhch, quy định về đánh giá, phân hạng
sản phẩm tại c huyện, thành phố Quyết định số
121/-UBND ngày 30/01/2023 của UBND tỉnh).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 41/KH-UBND Bắc Giang 2024 cải thiện Chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương (PII)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×