• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 342/KH-UBND Thanh Hóa triển khai Nghị quyết 258/NQ-CP cải cách thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 15/09/2026 14:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 342/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Lê Quang Hùng
Trích yếu: Triển khai thực hiện Nghị quyết 258/NQ-CP ngày 31/8/2026 của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu đẩy mạnh công tác cải cách thủ tục hành chính, góp phần thúc đẩy tăng trưởng hai con số giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 342/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 342/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 342/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
S: /KH-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng m 2026
K HOẠCH
Trin khai thc hin Nghquyết số 258/NQ-CP ngày 31/8/2026 ca Chính
phủ v nhiệm v, gii pháp ch yếu đẩy mạnh công tác ci cách th tc
hành chính, góp phn thúc đy tăng trưng hai con s giai đoạn 2026-2030
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Thực hiện Ngh quyết s258/NQ-CP ny 31/8/2026 ca Chính phv
nhim v, gii pháp ch yếu đy mnh công c ci cách TTHC, góp phn thúc
đy ng trưởng hai con sgiai đon 2026-2030 (sau đây viết tắt Nghị quyết
s 258/NQ-CP); y ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoch trin khai thực hiện
trên đa bàn tỉnh, c th như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CU
1. Cụ thhóa đy đủ các mc tiêu, nhim vụ gii pháp ca Ngh quyết
s 258/NQ-CP phù hợp với điều kin thực tiễn ca tỉnh; xác đnh đu việc,
thời hạn, sn phẩm và trách nhim ca từng cơ quan, đơn vị.
2. Xác đnh ci cách th tục hành chính (TTHC) là nhim v trng m,
thường xuyên, liên tục; ly người dân, doanh nghiệp làm trung m phục v; lấy
thời gian, chi phí tuân thủ và mc đ hài lòng làm thước đo cht lượng thực hiện.
3. Gắn cải cách TTHC với chuyn đi s, sp xếp tổ chức bộ máy, phân
cp, phân quyền, ng cường k luật, k cương, kim tra, gm sát trách
nhim người đng đu; bo đm vn nh thông sut mô hình chính quyền đa
phương 02 cấp.
4. Việc triển khai phi thiết thực, có trng m, trng điểm, không làm
phát sinh thêm TTHC, thành phần h sơ hoc yêu cu ngoài quy đnh; ng
cường i s dng d liu thực hin nguyên tắc ngưi dân, doanh nghip ch
cung cấp thông tin mt lần.
II. MỤC TIÊU
1. Mc tiêu tổng quát
Đổi mi thực chất, toàn diện công tác cải cách TTHC, trng tâm là ct
giảm, đơn gin hóa tối đa TTHC, điều kiện kinh doanh, chuyn đi thành công
phương thức qun lý từ tiền kim sang hậu kim trên cơ s quản tr rủi ro; ng
cường kim soát thc thi da trên dliu theo thi gian thực và ly ngưi dân,
doanh nghiệp làm trung tâm phc v nhằm nâng cao chất lượng th chế, cải
thiện mnh m môi trường đu kinh doanh, ng cao năng lc cnh tranh
quốc gia và tạo đng lc đột phá thúc đyng tởng kinh tế hai con s ca tnh
giai đoạn 2026 - 2030.
342
14 9
2
2. Mc tiêu c th
a) Bảo đm không m phát sinh thêm TTHC, điều kiện kinh doanh,
ngành, ngh đầu tư kinh doanh điều kiện không cn thiết so vi kết quả phân
quyền, phân cp, ct gim, đơn giản hóa TTHC, điu kin kinh doanh, ngành,
ngh đu kinh doanh có điều kin tại 11 Ngh quyết ca Chính ph thực hin
Kết lun s 18-KL/TW ngày 02/4/2026 ca Hi ngh ln thứ hai Ban Chp hành
Trung ương Đảng khóa XIV về Kế hoạch phát trin kinh tế- hi, i chính
quốc gia và vay, tr ncông, đu tư công trung hn 5 năm 2026-2030 gn vi
thực hiện mc tiêu phn đung trưởng "2 con s".
b) Đến năm 2027, phn đu 100% TTHC đc thù của tỉnh đủ điu kin
được cung cp dịch v công trc tuyến toàn trình; 100% kết qu gii quyết
TTHC đưc s hóa, i sdng d liu, đng thời đm bo quy đnh về bảo vệ
bí mật nhà ớc; không yêu cu người dân, doanh nghip cung cp li thông tin
đã có trong cơ s dliu được cơ quan quản lý công bố, trừ trường hợp pháp
lut chuyên ngành có quy định khác.
c) Đến m 2030, phấn đu 100% dch vụ công thiết yếu được tiếp nhn
không ph thuộc đa gii hành chính trong phm vi toàn quc phù hợp với quy
đnh của Trung ương; 100% dch v công đ điu kin được cung cp chủ đng
trên cơ sd liệu và hạ tầng s.
d) Đến năm 2027, 100% TTHC ni b đc thù gia các cơ quan hành
chính nhà nước trên đa bàn tỉnh đ điều kin được thực hin trên môi tờng
điện tử.
đ) Đến năm 2027, 100% chế đ báo cáo ca doanh nghip đủ điu kin
được thực hiện đin tử; 100% thông tin, giấy tờ, tài liu trong các TTHC liên
quan đến hoạt đng sản xuất, kinh doanh ch cung cấp mt ln cho cơ quannh
chính nhà ớc.
e) ng tác chđạo, điu hành, đánh giá ci cách TTHC được thc hiện
da trên dliệu theo thi gian thc, gn vi đánh giá kết quthc hin nhim
v ca người đứng đu, cán b, công chức, viên chức; đếnm 2030, Ch si
lòng ca ngưi dân, doanh nghiệp đi với sphc v ca cơ quan hành chính
nhà nước (SIPAS) trong gii quyết TTHC đt ti thiểu 97%; 100% phn ánh,
kiến nghị ca cá nhân, tổ chức về quy định hành cnh được tiếp nhn, x lý
công khai kết quả đúng thời hn quy đnh.
g) Đi mới toàn din cơ chế soát, đơn gin hóa TTHC theo hướng dựa
trên d liu và qun lý theo vòng đời skiện của người dân, doanh nghip. S
hóa, triển khai thc hin kiểm soát TTHC hoàn toàn tn môi tờng s; bo
đm nguyên tắc "người dân, doanh nghip chỉ cung cp thông tin mt lần", ng
cườngi s dng dliệu và qun trị da tn d liệu, theo thời gian thực.
III. NHIM V, GIẢI PHÁP TRỌNG TÂM
1. Xác đnh cắt giảm, đơn gin hóa TTHC, điu kiện kinh doanh là nhim
v thường xuyên, liên tục, gn vi trách nhim người đứng đu. Thực hin ci
cách TTHC thng nhất, đồng b, có trng m, trng đim, bao gồm c TTHC
3
với người dân, doanh nghip và TTHC ni b trong c cơ quan hành chính nhà
nước. Gắn cải cách TTHC với kim soát quyền lực, phòng, chng tham nhũng,
tiêu cc trong hoạt đng công vụ tăng cường k lut, k cương hành chính;
kiên quyết xoá bcơ chế xin - cho, khc phc tình trng né tránh, đùn đy, cc
b, lợi ích nhóm trong xây dựng và thực thi TTHC. Gắn kết quả thực hiện ci
cách TTHC với đánh giá, xếp loại cán b, công chức, coi đây là tiêu chí quan
trng trong công c cán b.
2. Đẩy mạnh chuyn đổi số gn với tái cấu trúc quy trình gii quyết
TTHC, ly d liu m nền tảng. Tp trung s hóa toàn diện, liên thông dliệu,
thực hin dch vụ công ch động; lấy thi gian, chi phí ca người dân doanh
nghiệp làm thước đo chất lượng ci cách; bo đm môi trường đu kinh
doanh thun li, công khai, minh bạch, ổn đnh, cnh tranh lành mnh. Thúc đy
kết ni, liên thông, chia s dữ liu gia các sd liu quc gia, cơ sở dữ liệu
chuyên ngành vi Hệ thng thông tin gii quyết TTHC;ng cường việc thay thế
hoc cắt gim thành phn h trong các TTHC đc thù đưc thực hin theo
mức đ hoàn thành và đưa o vn hành ca các cơ sở dliu; chun hóa quy
trình ni bộ, quy trình đin tử, tích hợp trin khai trên Hệ thng gii quyết
TTHC, Cổng Dch vụ công quc gia.
3. Rà soát, điu chnh phân cp, y quyn gii quyết TTHC và b trí
ngun lực theo khi lượng h sơ; tchc thc hin TTHC không ph thuộc đa
gii nh chính theo l trình và quy đnh của Trung ương, giúp người dân thuận
lợi, lựa chn np h sơ TTHC phù hợp với nơi cư trú, sinh sng, học tập, làm vic.
4. Phân b, b trí ngun lực thc hin gii quyết các TTHC đã đưc phân
quyền, phân cp bo đm thông sut, không xy ra nh trng gián đon, chậm
tr trong gii quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. Đào to, bồi dưỡng chuyên
môn, nghiệp v cho đội ngũ cán b, công chức trực tiếp gii quyết TTHC; bo
đmng lực thực thi đng đu gia các đơn v, đa phương sau khi phân quyn,
phân cấp.
5. Gắn kim soát TTHC với vic hướng dn, theo dõi, đôn đc, kiểm tra
thực hin TTHC ca các đơn v, đa phương đáp ứng yêu cầu phân quyn, phân
cp và phc vụ người dân, doanh nghiệp. Tăng cường công c kim tra, gm
sát vic thực hiện TTHC tại các cơ quan, đơn v; kp thi phát hiện, x nh
trạng phát sinh thêm thành phn hồ sơ, u cầu hoặc quy trình gii quyết ngoài
quy đnh.
6. Tăng cường tun truyn, huy đng s tham gia thực chất ca người
dân doanh nghiệp trong toàn bộ vòng đời ca TTHC; coi phn hồi của người
dân, doanh nghip là thước đo quan trng ca hiu quci cách TTHC. Chú
trng thực hin tham vn người dân, doanh nghiệp, nht tham vn trên môi
trường đin tử đi với các phương án ct giảm, đơn gin hóa TTHC. Tăng
cường nh hiu quả, thực chất trong x lý phản ánh, kiến ngh ca người dân,
doanh nghiệp về TTHC; tổ chức đnh kỳ các Hi ngh đi thoi vi các hiệp hi,
doanh nghiệp người dân v vic ct gim, đơn gin hóa TTHC, đng thời,
thiết lập cơ chế, quy trình x lý các phản ánh, kiến ngh, sáng kiến ci cách
4
TTHC đưc tiếp nhn qua đi thoi đ y dựng các phương án ct gim, đơn
gin hóa TTHC.
7. Nghiên cứu, trin khai mng lưới Kiosk dch vụ công thông minh ti
các khu vc công cộng, trung m hành chính. Yêu cầu ch hợp công nghc
thực sinh trắc hc, đc thCăn cước công dân gn chip đồng b với nn tảng
VNeID, hỗ tr người dân c bit là nhóm yếu thế) d dàng tiếp cn và hoàn
thành TTHC không dùng tin mt.
8. Tiếp tục kiểm soát chặt chvic ban hành TTHC, đm bo vic ban
hành theo đúng quy đnh pháp lut, kiên quyết không m phát sinh thêm TTHC
sau ct giảm theo Kết lun s 18-KL/TW thực hin đơn gin hóa TTHC dựa
trên d liu.
9. Thường xun soát, nâng cấp hạ tng, k thuật, an toàn thông tin đ
đm bo vnnh thông sut các H thng thông tin gii quyết TTHC tập trung
ca B, ngành.
( Ph lục các nhiệm v ca Kế hoch kèm theo)
IV. TCHỨC THỰC HIN
1. Giám đốc các sở, Thủ trưởng cơ quan, đơn v cấp tnh, Ch tịch y ban
nhân dân các , phường căn c Kế hoạch y y dựng nhim vụ cth thuộc
phạm vi quản lý; trực tiếp chỉ đo, chu trách nhim v tiến độ, chất lượng và kết
quả thực hin; thường xuyên thực hiện kim tra, giám sát, công khai kết quả; kp
thi biu dương mô hình tốt, cách làm hiệu quvà chn chỉnh vic thực hiện
chậm, không bo đm yêu cầu.
2. Văn phòng y ban nhân dân tnh (Trung m Phc vụ nh chính công
tỉnh) là đu mi theo dõi, đôn đc, tng hợp tình hình thực hiện; phi hợp với
ng an tnh, Sở Tư pháp, Sở Khoa học và Công ngh các cơ quan liên quan
tham mưu y ban nhân dân tỉnh xử lý các khó khăn, vướng mc phát sinh.
3. Các cơ quan, đơn vị, đa phương đnh k báo cáo tiến đ, kết quthực
hiện Nghị quyết v Văn phòng y ban nhân dân tỉnh (Trung m Phc v hành
chính công tỉnh) đ tổng hợp, báo cáo theo quy đnh (lng ghép vào báo cáo
kim soát TTHC đnh kỳ)./.
Nơi nhận:
- n phòng Chính ph b/c) ;
- Chủ tch UBND tỉnh b/c);
-c Phó Ch tch UBND tỉnh;
- Công an tỉnh;
-c sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Đảng ủy, UBND các xã, phường;
- Hiệp hi doanh nghiệp tỉnh;
- Lưu: VT, HCC.
Ph lục
PN NG NHIM VTRIỂN KHAI THỰC HIỆN NGH QUYẾT SỐ 258/NQ-CP
(Kèm theo Kế hoạch s /KH-UBND ngày tháng năm 2026 ca Chủ tịch UBND tỉnh Thanh a)
TT
Mc tiêu/nhiệm vụ phân công
Dkiến kết quả/sản phẩm
Đơn vị ch trì
Đơn vị phối hợp
Tiến đthc hin
1
Kim soát việc ban hành và thực thi
TTHC; soát, cắt gim, đơn giản hóa
TTHC, không để phát sinh yêu cầu ngi
quy định.
Danh mục TTHC được rà soát;
phương án cắt gim/đơn giản hóa; kp
thời kiến nghị sửa đổi, bãi bỏ quy đnh
bất cập.
Văn phòng
UBND tnh.
Sở Tư pháp; các sở,
ban, ngành; UBND xã,
phưng.
Thường xuyên.
2
Tái cấu trúc quy trình gii quyết TTHC
đặc t theo dữ liu; chun hóa quy trình
ni bộ, quy trình đin tvà tái sử dụng dữ
liệu.
Quy trình TTHC đưc chun hóa, số
hóa; giảm thành phn h đã dữ
liu; tăng tl x lý trực tuyến và tái
sử dụng dữ liệu.
Các sở, ban, ngành
cấp tnh.
Trung tâm Phục vụ
hành chínhng tỉnh;
UBND xã, phưng.
Thường xuyên.
3
Đến năm 2027, 100% TTHC đặc tđ
điu kin cung cấp dch vụ ng trực
tuyến tn trình; 100% kết qugii quyết
TTHC đưc s hóa và tái sử dụng theo
quy định.
T lđạt mc tiêu.
Các sở, ban, ngành
cấp tnh; UBND
xã, phưng.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
Hn thành theo
mục tiêu m 2027;
duy trì, ng cht
lưng đến 2030.
4
Đến năm 2027, 100% TTHC ni bộ đặc
t gia các quan nh cnh nhà
nưc tn đa n tnh đđiu kiện được
thc hiện trên môi trường điện tử.
T lđạt mc tiêu.
Các sở, ban, ngành
cấp tnh.
Trung tâm Phục vụ
hành chínhng tỉnh;
UBND xã, phưng.
Hn thành theo
mục tiêu m 2027;
duy trì, ng cht
lưng đến 2030.
5
Đến năm 2027, 100% chế độ báo cáo của
doanh nghiệp đ điu kin được thc hin
đin tử; 100% thông tin, giy t, tài liu
trong các TTHC liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh chỉ cung cấp mt lần
cho quan hành chính nhà nưc.
T lđạt mc tiêu.
Các sở, ban, ngành
cấp tnh.
Trung tâm Phục vụ
hành chínhng tỉnh;
UBND xã, phưng;
Hiệp hi doanh nghiệp
tnh.
Hn thành theo
mục tiêu m 2027;
duy trì, ng cht
lưng đến 2030.
2
TT
Mc tiêu/nhiệm vụ phân công
Dkiến kết quả/sản phẩm
Đơn vị ch trì
Đơn vị phối hợp
Tiến đthc hin
6
Đến năm 2030, phn đấu 100% dch vụ
công thiết yếu được tiếp nhn không phụ
thuc đa gii hành cnh trong phm vi
tn quốc p hp vi quy định của
Trung ương; 100% dch vụ ng đ điều
kin đưc cung cấp chủ động tn cơ s
dữ liệu và htầng số.
T lđạt mc tiêu.
Các sở, ban, ngành
cấp tnh; UBND
xã, phường
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
Thường xuyên theo
l trình ca Trung
ương.
7
Thường xuyên rà soát, ng cấp htng
kỹ thuật, thiết b, đưng truyn, kết ni
bảo đảm an toàn thông tin ti đa phương
phục vụ vic khai thác, sử dụng thông
sut các Hệ thng thông tin giải quyết
TTHC tập trung của Bộ, ngành
H tng k thuật, thiết b, đường
truyn và kết ni ti địa phương đáp
ứng u cầu; an toàn thông tin đưc
bảo đảm; các sự cố thuộc phm vi
qun ca đa phương đưc phát
hin, x hoặc kp thi phi hợp với
bộ, ngành khắc phc
Sở Khoa học và
Công ngh
Công an tnh; Các s,
ban, ngành cấp tnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chínhng tỉnh;
UBND xã, phưng.
Thường xuyên.
8
Thúc đẩy kết ni, chia s dữ liu giữa các
sở dữ liu quốc gia, chuyên ngành vi
Hthng thông tin gii quyết TTHC của
tnh; thc hiện dịch v công ch động.
Danh mc kết ni, chia sẻ dữ liu; các
quy trình thể khai thác dữ liu thay
thế giy tờ; dch vụng chủ động
được m rộng.
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh.
Công an tnh; Các s,
ban, ngành cấp tnh.
Thường xuyên.
9
Rà soát phân cấp, ủy quyn gii quyết
TTHC; bố trí nhân lc, kinh p theo khi
lưng h , bảo đm thông suốt sau
phân cấp, ủy quyền.
Phương án phân cấp, ủy quyn hợp lý;
không gián đoạn, chm trễ do thiếu
ngun lc; năng lực thực thi đưc
nâng cao.
Các sở, ban, ngành
cấp tnh; UBND
xã, phưng.
Sở Nội vụ; S Tài
chính; Trung tâm Phục
vụ hành chính ng
tnh.
Thường xuyên.
10
Đi mới phương thức kim tra, giám t
và đánh giá chất lượng giải quyết TTHC
dựa tn dữ liu thời gian thc; gn trách
nhiệm người đứng đầu.
Báo cáo, bảng theo i dữ liu; cảnh
báo hồ sơ chm, quá hn; kết quả kim
tra và tch nhiệm được xác định rõ.
Văn phòng
UBND tnh
Sở Ni vụ; S Khoa
học và Công ngh;
Các sở, ban, ngành
cấp tnh; UBND xã,
phưng.
Thường xuyên.
11
Tiếp nhận, x , ng khai kết quphản
ánh, kiến nghị; tổ chức đối thoại vi
ngưi n, doanh nghiệp và hiệp hi về
cải cách TTHC.
100% phản ánh, kiến nghị đưc tiếp
nhn, x lý, công khai đúng hn; có cơ
chế tng hp ng kiến và đim nghn
để kiến ngh x lý.
Các sở, ban, ngành
cấp tnh; UBND
xã, phưng
Sở Tài chính; Trung
tâm Phục vụ hành
chínhng tnh; Hiệp
hội doanh nghiệp tnh
Thường xuyên; đối
thoi định k hng
năm và theo chuyên
đề.
3
TT
Mc tiêu/nhiệm vụ phân công
Dkiến kết quả/sản phẩm
Đơn vị ch trì
Đơn vị phối hợp
Tiến đthc hin
12
Đy mnh truyn thông, hướng dẫn người
dân, doanh nghiệp sử dụng dch vụ ng
trực tuyến, đnh danh điện tử, thanh toán
không ng tiền mặt.
Kế hoạch truyn thông; tài liu hướng
dẫn; tin, bài, chuyên mục; tl người
dân, doanh nghiệp sử dụng dịch vụ số
tăng.
Các sở, ban, ngành
cấp tnh; UBND
xã, phưng.
Công an tnh; Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
Thường xuyên.
13
Nghiên cứu, trin khai mng lưới Kiosk
dịch vụ ng thông minh tại khu vc
công cộng, trung tâm hành chính; tích
hợp sinh trắc học, n cước gn chip,
VNeID.
Phương án trin khai nhân rộng Mô
nh Kiosk thông minh và Hệ thng
xác thc, cấp bản sao số tài liu đin
tử trên địa bàn tnh.
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh.
Công an tnh; Sở Khoa
học và Công ngh;
Các sở, ban, ngành
cấp tnh; UBND xã,
phưng.
Đến năm 2030.
14
Tăng ng đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ
trực tiếp gii quyết TTHC; siết chặt k
luật, k ơng và phòng nga nhũng
nhiễu, tiêu cực.
Kế hoạch đào tạo; lớp bồi dưỡng; kết
qukim tra công vụ; gim phn ánh
v thái độ, quy trình, yêu cầu ngi
quy định.
Các sở, ban, ngành
cấp tnh; UBND
xã, phưng.
Sở Nội vụ; Trung tâm
Phục vụ hành cnh
công tnh.
Thường xuyên.
15
Btrí, qun lý và sử dụng kinh p phục
vụ cải cách TTHC, chuyn đổi số và c
nhiệm v mi phát sinh theo quy định.
Nhu cầu và dự toán kinh p đưc
tổng hợp; ngun lc được bố trí phù
hợp, đúng quy định.
Sở Tài chính.
Văn phòng UBND
tnh; S Khoa hc và
Công ngh; Các s,
ban, ngành cấp tỉnh;
UBND xã, phưng.
Thường xuyên.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 342/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa triển khai thực hiện Nghị quyết 258/NQ-CP ngày 31/8/2026 của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu đẩy mạnh công tác cải cách thủ tục hành chính, góp phần thúc đẩy tăng trưởng hai con số giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadKế hoạch 342/KH-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Kế hoạch 342/KH-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×