- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Hướng dẫn 24-HD/VPTW 2026 về thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức đảng ở tỉnh, thành phố và xã, phường, đặc khu
| Cơ quan ban hành: | Văn phòng Trung ương Đảng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 24-HD/VPTW | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Hướng dẫn | Người ký: | Lê Khánh Toàn |
| Trích yếu: | Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức đảng ở tỉnh, thành phố và xã, phường, đặc khu | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
03/10/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính | ||
TÓM TẮT HƯỚNG DẪN 24-HD/VPTW
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG VĂN PHÒNG * Số 24-HD/VPTW | ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM ________________________ Hà Nội, ngày 03 tháng 10 năm 2026 |
HƯỚNG DẪN
thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức đảng
ở tỉnh, thành phố và xã, phường, đặc khu
-----
Văn phòng Trung ương Đảng hướng dẫn thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức đảng ở tỉnh, thành phố (sau đây viết tắt là cấp tỉnh) và xã, phường, đặc khu (sau đây viết tắt là cấp xã) như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Phạm vi điều chỉnh: Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (bao gồm hồ sơ, tài liệu giấy, điện tử, trên các vật mang tin khác. Sau đây gọi chung là hồ sơ, tài liệu) của các cơ quan, tổ chức đảng cấp tỉnh, cấp xã.
Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu chuyên ngành thực hiện theo Hướng dẫn này và quy định của cơ quan có thẩm quyền quản lý ngành.
Đối tượng áp dụng: Các cơ quan lãnh đạo đảng cấp tỉnh, cấp xã; các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc cấp uỷ cấp tỉnh, cấp xã; các ban chỉ đạo, tiểu ban, hội đồng... do cấp uỷ cấp tỉnh, cấp xã thành lập; các đảng bộ, chi bộ và đơn vị sự nghiệp trực thuộc cấp uỷ cấp tỉnh, cấp xã; các doanh nghiệp do cấp uỷ, cơ quan, tổ chức đảng cấp tỉnh, cấp xã là đại diện chủ sở hữu (sau đây gọi chung là các cơ quan, tổ chức đảng cấp tỉnh, cấp xã).
2. Các mức thời hạn lưu trữ
Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu gồm 2 mức: Vĩnh viễn và có thời hạn.
Thời hạn lưu trữ vĩnh viễn: Áp dụng cho hồ sơ, tài liệu phản ánh lịch sử hình thành và phát triển của Đảng, quốc gia, dân tộc, của địa phương; hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức từ năm 1975 về trước (đối với tài liệu chưa định thời hạn lưu trữ); hồ sơ, tài liệu về đường lối, chủ trương, chính sách, chiến lược; hồ sơ, tài liệu phản ánh chức năng, nhiệm vụ, hoạt động của đại hội đại biểu đảng bộ cấp tỉnh, cấp xã và ban chấp hành, ban thường vụ, thường trực cấp uỷ cấp tỉnh, cấp xã; tài liệu dự án, đề tài, đề án, công trình nhóm A, công trình được xếp hạng di tích lịch sử văn hoá của địa phương; tài liệu vụ án, vụ việc liên quan đến vai trò lãnh đạo, chỉ đạo của cấp uỷ; hồ sơ, tài liệu phản ánh chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan, tổ chức đảng cấp tỉnh, cấp xã; tài liệu của các đồng chí lãnh đạo là uỷ viên ban thường vụ, thường trực tỉnh uỷ, thành uỷ; hồ sơ cán bộ thuộc diện Trung ương quản lý; các loại sổ (giấy, điện tử): sổ đăng ký văn bản đi (không mật), sổ đăng ký bí mật nhà nước đi.
Thời hạn lưu trữ có thời hạn: Gồm các mức 2 năm, 5 năm, 10 năm, 20 năm, 30 năm, 70 năm, trong đó:
- Thời hạn lưu trữ 2 năm áp dụng đối với những hồ sơ, tài liệu hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký,...), đơn, thư gửi đến không có ý kiến giải quyết.
- Thời hạn lưu trữ 5 năm áp dụng đối với những hồ sơ, tài liệu gửi đến để biết, không liên quan trực tiếp đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức; báo cáo công tác tuần, tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng của các cơ quan, tổ chức gửi đến; phiếu rà soát quy hoạch chức vụ lãnh đạo, quản lý, phiếu tín nhiệm,...
- Thời hạn lưu trữ 10 năm áp dụng đối với những hồ sơ, tài liệu có giá trị thực tiễn trong khoảng thời gian ngắn, giá trị lịch sử thấp hoặc những tài liệu có thông tin được phản ánh trong những tài liệu khác nhau: Tài liệu của Trung ương, cơ quan, tổ chức đảng ở Trung ương, Quốc hội, Chính phủ, các bộ, ban, ngành trực thuộc Chính phủ chỉ đạo, hướng dẫn chung các tỉnh uỷ, thành uỷ trong phạm vi cả nước không liên quan trực tiếp đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức đảng; phiếu bầu cử tại đại hội đại biểu đảng bộ cấp tỉnh, cấp xã.
- Thời hạn lưu trữ 20 năm áp dụng đối với các loại sổ (giấy, điện tử): sổ đăng ký bản sao văn bản, sổ giao nhận văn bản nội bộ, sổ gửi văn bản đi qua bưu điện (không mật); sổ công tác (giấy, điện tử) của lãnh đạo cơ quan, tổ chức đảng ở cấp tỉnh, cấp xã không là uỷ viên ban thường vụ, thường trực tỉnh uỷ, thành uỷ; tài liệu về quản lý, theo dõi luân chuyển vị trí công tác đối với công chức, viên chức,...
- Thời hạn lưu trữ 30 năm áp dụng đối với các loại sổ (giấy, điện tử): sổ đăng ký bí mật nhà nước đến; sổ chuyển giao, sổ quản lý sao chụp, sổ thống kê, sổ gửi bí mật nhà nước đi qua bưu điện.
- Thời hạn lưu trữ 70 năm áp dụng đối với hồ sơ, tài liệu về nhân sự cụ thể (trừ hồ sơ cán bộ thuộc diện Trung ương quản lý).
3. Cách tính thời hạn lưu trữ
Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu được tính từ năm kết thúc công việc.
Nếu các tài liệu trong một hồ sơ có thời hạn lưu trữ khác nhau thì thời hạn lưu trữ hồ sơ được định theo tài liệu có thời hạn lưu trữ dài nhất trong hồ sơ.
Khi định thời hạn lưu trữ cho hồ sơ, tài liệu không thấp hơn thời hạn lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền quy định.
4. Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức đảng cấp tỉnh, cấp xã
Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức đảng cấp tỉnh, cấp xã thực hiện theo phụ lục của Hướng dẫn này.
Trường hợp hồ sơ, tài liệu chưa có trong phụ lục về thời hạn lưu trữ thì các cơ quan, tổ chức vận dụng các mức thời hạn lưu trữ của hồ sơ, tài liệu tương ứng để định thời hạn lưu trữ phù hợp.
Khi định thời hạn lưu trữ cho hồ sơ, tài liệu của những phông lưu trữ chưa đầy đủ hoặc hồ sơ, tài liệu hình thành trong những giai đoạn, những thời điểm, sự kiện lịch sử đặc biệt, hồ sơ, tài liệu có đặc điểm ngôn ngữ, vật liệu và kỹ thuật chế tác đặc biệt,... phải căn cứ vào thực tế của hồ sơ, tài liệu trong phông lưu trữ và vận dụng các tiêu chuẩn xác định giá trị tài liệu để định thời hạn lưu trữ.
Trường hợp phông lưu trữ thiếu những hồ sơ, tài liệu phản ánh hoạt động chủ yếu của đơn vị hình thành phông thì được phép nâng mức thời hạn lưu trữ cao hơn mức quy định tại Hướng dẫn này.
Không định lại thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu đối với hồ sơ, tài liệu đã được định thời hạn lưu trữ theo Hướng dẫn số 35-HD/VPTW, ngày 18/10/2010 của Văn phòng Trung ương Đảng (trừ trường hợp cơ quan, tổ chức đánh giá lại giá trị tài liệu theo quy định).
Trường hợp hồ sơ, tài liệu chuyên ngành có thời hạn lưu trữ khác với thời hạn lưu trữ ban hành theo Hướng dẫn này thì áp dụng theo thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu chuyên ngành do cơ quan có thẩm quyền quản lý ngành quy định.
Hồ sơ, tài liệu chứa bí mật nhà nước khi hết thời hạn lưu trữ thì thực hiện tiêu huỷ theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.
5. Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức đảng cấp huyện trước ngày 01/7/2025
Hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức đảng cấp huyện trước ngày 01/7/2025 chưa định thời hạn lưu trữ thì tiếp tục định thời hạn lưu trữ theo "Bảng thời hạn bảo quản mẫu những tài liệu chủ yếu hình thành trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức đảng ở cấp huyện" ban hành kèm theo Hướng dẫn số 35-HD/VPTW, ngày 18/10/2010 của Văn phòng Trung ương Đảng. Riêng các tập lưu văn bản đi do cơ quan, tổ chức đảng cấp huyện ban hành thì áp dụng thời hạn lưu trữ các tập lưu văn bản đi do cơ quan, tổ chức đảng cấp tỉnh, cấp xã ban hành theo phụ lục của Hướng dẫn này.
6. Tổ chức thực hiện
Hướng dẫn này có hiệu lực từ ngày ký và thay thế Hướng dẫn số 35-HD/VPTW, ngày 18/10/2010 của Văn phòng Trung ương Đảng về thực hiện "Bảng thời hạn bảo quản mẫu những tài liệu chủ yếu hình thành trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức đảng ở cấp tỉnh" và "Bảng thời hạn bảo quản mẫu những tài liệu chủ yếu hình thành trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức đảng ở cấp huyện".
Các văn phòng tỉnh uỷ, thành uỷ có trách nhiệm giúp ban thường vụ tỉnh uỷ, thành uỷ triển khai thực hiện Hướng dẫn này.
Giao Cục Lưu trữ, Văn phòng Trung ương Đảng kiểm tra, theo dõi việc thực hiện Hướng dẫn này; đề xuất sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế khi cần thiết.
| Nơi nhận: - Các tỉnh uỷ, thành uỷ; - Các văn phòng tỉnh uỷ, thành uỷ; - Đồng chí Chánh Văn phòng Trung ương Đảng (để báo cáo); - Cục Lưu trữ, Văn phòng Trung ương Đảng; - Lưu Văn phòng Trung ương Đảng. | K/T CHÁNH VĂN PHÒNG PHÓ CHÁNH VĂN PHÒNG
Lê Khánh Toàn |
Phụ lục 1
thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu của cơ quan, tổ chức đảng ở tỉnh, thành phố
(Kèm theo Hướng dẫn số 24-HD/VPTW, ngày 03/10/2026 của Văn phòng Trung ương Đảng)
| STT | Tên nhóm hồ sơ, tài liệu | Thời hạn lưu trữ |
|
| I. HỒ SƠ, TÀI LIỆU CỦA CƠ QUAN LÃNH ĐẠO ĐẢNG CẤP TỈNH |
|
|
| 1. Hồ sơ, tài liệu đại hội đại biểu đảng bộ tỉnh, thành phố (gọi chung là đại hội đảng bộ cấp tỉnh) |
|
|
| 1.1. Tài liệu về chuẩn bị đại hội |
|
|
| Tài liệu chung về chuẩn bị đại hội |
|
| 1. | Chỉ thị, thông tri, hướng dẫn, công văn... của Trung ương Đảng, các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc ở Trung ương chỉ đạo, hướng dẫn chung việc chuẩn bị và tổ chức đại hội đảng bộ các cấp | 10 năm |
| 2. | Chỉ thị, thông tri, hướng dẫn, công văn... của Trung ương, các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc ở Trung ương chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp việc chuẩn bị và tổ chức đại hội đảng bộ cấp tỉnh | Vĩnh viễn |
| 3. | Hồ sơ về việc thành lập, chức năng, nhiệm vụ của các tiểu ban đại hội đảng bộ cấp tỉnh | Vĩnh viễn |
| 4. | Hồ sơ về việc đại diện Bộ Chính trị làm việc với ban thường vụ tỉnh uỷ cho ý kiến vào các dự thảo văn kiện và phương án nhân sự trình đại hội đảng bộ cấp tỉnh | Vĩnh viễn |
|
| Tài liệu về chuẩn bị văn kiện trình đại hội đảng bộ cấp tỉnh |
|
| 5. | Thông tri, hướng dẫn, công văn... của cấp uỷ cấp tỉnh, các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc cấp uỷ cấp tỉnh và tiểu ban chuẩn bị văn kiện đại hội chỉ đạo, hướng dẫn về chuẩn bị các văn kiện trình đại hội đảng bộ cấp tỉnh | Vĩnh viễn |
| 6. | Báo cáo chuyên đề của các cơ quan, tổ chức, cá nhân phục vụ xây dựng văn kiện đại hội đảng bộ cấp tỉnh | 20 năm |
| 7. | Các lần dự thảo văn kiện và các ý kiến góp ý: |
|
| - Các lần dự thảo văn kiện và ý kiến góp ý của các đồng chí uỷ viên ban chấp hành, uỷ viên ban thường vụ cấp uỷ cấp tỉnh, nguyên uỷ viên Trung ương Đảng ở địa phương (nếu có), nguyên uỷ viên ban chấp hành, ban thường vụ cấp uỷ cấp tỉnh; các dự thảo văn kiện trình đại hội đảng bộ cấp tỉnh gửi xin ý kiến các cơ quan, tổ chức và cá nhân; dự thảo lần cuối văn kiện trình đại hội đảng bộ cấp tỉnh | Vĩnh viễn | |
| - Các dự thảo văn kiện không có bút tích ghi ý kiến sửa chữa về nội dung của các đồng chí uỷ viên ban thường vụ, thường trực cấp uỷ cấp tỉnh | 05 năm | |
| 8. | Báo cáo của các cơ quan, tổ chức đảng, các đoàn thể trong tỉnh tổng hợp ý kiến góp ý vào các dự thảo văn kiện trình đại hội đảng bộ cấp tỉnh | 20 năm |
| 9. | Báo cáo của Văn phòng cấp uỷ cấp tỉnh tổng hợp ý kiến của các cơ quan, tổ chức đảng, đoàn thể, cán bộ, đảng viên và nhân dân trong tỉnh góp ý vào các dự thảo văn kiện đại hội đảng bộ cấp tỉnh | Vĩnh viễn |
| 10. | Các dự thảo văn kiện trình Đại hội Đảng toàn quốc gửi xin ý kiến đại hội đảng bộ cấp tỉnh và báo cáo tổng hợp ý kiến của các cơ quan, tổ chức đảng, đoàn thể, cán bộ, đảng viên và nhân dân trong tỉnh góp ý vào các dự thảo văn kiện | Vĩnh viễn |
| 11. | Thư của cán bộ, đảng viên và nhân dân góp ý vào các dự thảo văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc và đại hội đảng bộ cấp tỉnh | 20 năm |
| 12. | Hồ sơ các cuộc họp của tiểu ban văn kiện đại hội | Vĩnh viễn |
|
| Tài liệu về chuẩn bị nhân sự ban chấp hành, ban thường vụ, bí thư, phó bí thư, uỷ ban kiểm tra cấp uỷ cấp tỉnh khoá mới, chủ nhiệm và phó chủ nhiệm uỷ ban kiểm tra cấp uỷ cấp tỉnh, đại biểu đi dự Đại hội Đảng toàn quốc |
|
| 13. | Thông tri, hướng dẫn, công văn... của cấp uỷ cấp tỉnh, các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc cấp uỷ cấp tỉnh, tiểu ban nhân sự đại hội chỉ đạo, hướng dẫn về công tác chuẩn bị nhân sự ban chấp hành, bí thư, phó bí thư, uỷ viên ban thường vụ, uỷ ban kiểm tra, chủ nhiệm uỷ ban kiểm tra cấp uỷ cấp tỉnh khoá mới, đại biểu dự Đại hội Đảng toàn quốc | Vĩnh viễn |
| 14. | Dự thảo đề án nhân sự trình đại hội đảng bộ cấp tỉnh: |
|
| - Các lần dự thảo đề án và các bản dự thảo có bút tích của các đồng chí uỷ viên ban thường vụ, thường trực cấp uỷ cấp tỉnh, nguyên uỷ viên Trung ương Đảng (nếu có), nguyên uỷ viên ban chấp hành, ban thường vụ cấp uỷ cấp tỉnh (nếu có) góp ý kiến trực tiếp để sửa chữa về nội dung | Vĩnh viễn | |
| - Các dự thảo đề án nhân sự không có bút tích sửa của các đồng chí uỷ viên ban thường vụ, thường trực cấp uỷ cấp tỉnh | 05 năm | |
| 15. | Hồ sơ các cuộc họp của tiểu ban nhân sự đại hội | Vĩnh viễn |
| 16. | Hồ sơ về kết quả chuẩn bị nhân sự đại hội trình hội nghị ban chấp hành khoá đương nhiệm; các ý kiến góp ý và tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý | Vĩnh viễn |
| 17. | Biên bản, báo cáo của các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc về bầu đoàn đại biểu dự đại hội đảng bộ cấp tỉnh | Vĩnh viễn |
| 18. | Đơn, thư tố cáo của các tổ chức, cá nhân gửi đại hội đảng bộ cấp tỉnh: |
|
| - Có ý kiến giải quyết của cấp uỷ cấp tỉnh | Vĩnh viễn | |
| - Không có ý kiến giải quyết của cấp uỷ cấp tỉnh | 02 năm | |
|
| 1.2. Tài liệu về diễn biến đại hội |
|
|
| 1.2.1. Phiên trù bị đại hội |
|
| 19. | Quyết định, công văn triệu tập, chương trình, kế hoạch điều hành phiên trù bị đại hội, quy chế bầu cử, nội quy, quy chế làm việc của đại hội | Vĩnh viễn |
| 20. | Dự kiến danh sách đoàn chủ tịch, đoàn thư ký, ban thẩm tra tư cách đại biểu, báo cáo kết quả tại phiên trù bị đại hội đảng bộ cấp tỉnh | Vĩnh viễn |
|
| 1.2.2. Đại hội chính thức |
|
| 21. | Chương trình, nội quy, quy chế, danh sách đoàn chủ tịch, danh sách đoàn thư ký, danh sách ban thẩm tra tư cách đại biểu, danh sách ban kiểm phiếu, danh sách đại biểu và khách mời dự đại hội, diễn văn khai mạc đại hội, báo cáo kết quả thẩm tra tư cách đại biểu dự đại hội đảng bộ cấp tỉnh | Vĩnh viễn |
| 22. | Báo cáo chính trị, báo cáo kiểm điểm của ban chấp hành đảng bộ tỉnh, các dự thảo văn kiện khác (lần cuối) của cấp uỷ cấp tỉnh trình đại hội đảng bộ cấp tỉnh | Vĩnh viễn |
| 23. | Bài phát biểu của các đồng chí lãnh đạo Đảng, Nhà nước dự chỉ đạo đại hội, tham luận của các đại biểu tại đại hội đảng bộ cấp tỉnh | Vĩnh viễn |
| 24. | Tài liệu về hoạt động của đoàn chủ tịch, đoàn thư ký, ban thẩm tra tư cách đại biểu, ban kiểm phiếu đại hội đảng bộ cấp tỉnh | Vĩnh viễn |
| 25. | Tài liệu về thảo luận tổ tại đại hội (danh sách chia tổ, hướng dẫn thảo luận tổ, biên bản thảo luận tổ...) | Vĩnh viễn |
| 26. | Báo cáo của đoàn chủ tịch tổng hợp ý kiến thảo luận của các đoàn đại biểu, đại biểu tại đại hội góp ý vào các dự thảo văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc và dự thảo văn kiện đại hội đảng bộ cấp tỉnh | Vĩnh viễn |
| 27. | Đề án, báo cáo của ban chấp hành đảng bộ tỉnh về nhân sự ban chấp hành đảng bộ tỉnh khoá mới; danh sách ứng cử, đề cử vào ban chấp hành khoá mới, danh sách đại biểu đi dự Đại hội Đảng toàn quốc; báo cáo của đoàn chủ tịch về tổng hợp danh sách ứng cử, đề cử vào ban chấp hành đảng bộ khoá mới, đoàn đại biểu đi dự Đại hội Đảng toàn quốc | Vĩnh viễn |
| 28. | Thư chất vấn của các đại biểu tham dự đại hội đối với người tự ứng cử hoặc được đề cử vào ban chấp hành khoá mới, đoàn đại biểu đi dự Đại hội Đảng toàn quốc (gửi đoàn chủ tịch đại hội); báo cáo của đoàn chủ tịch trả lời đại biểu chất vấn | Vĩnh viễn |
| 29. | Sơ yếu lý lịch, lý lịch tóm tắt của đại biểu ứng cử, được đề cử vào ban chấp hành khoá mới; sơ yếu lý lịch của đại biểu trong danh sách bầu cử đại biểu đi dự Đại hội Đảng toàn quốc | 70 năm |
| 30. | Quy chế, hướng dẫn bầu cử, danh sách ban kiểm phiếu, biên bản kiểm phiếu, báo cáo kết quả bầu cử, danh sách trúng cử ban chấp hành đảng bộ tỉnh khoá mới, bí thư cấp uỷ cấp tỉnh, bầu uỷ ban kiểm tra, chủ nhiệm và phó chủ nhiệm uỷ ban kiểm tra khoá mới, đoàn đại biểu đi dự Đại hội Đảng toàn quốc | Vĩnh viễn |
| 31. | Phiếu bầu ban chấp hành đảng bộ tỉnh, bầu bí thư tỉnh uỷ, bầu uỷ ban kiểm tra, chủ nhiệm và phó chủ nhiệm uỷ ban kiểm tra khoá mới, bầu đại biểu đi dự Đại hội Đảng toàn quốc | 10 năm |
| 32. | Nghị quyết, biên bản, nhật ký đại hội; diễn văn bế mạc đại hội; báo cáo, thông báo kết quả đại hội | Vĩnh viễn |
| 33. | Các văn kiện chính thức của đại hội đảng bộ cấp tỉnh | Vĩnh viễn |
| 34. | Thư, điện chào mừng, chúc mừng đại hội đảng bộ cấp tỉnh | Vĩnh viễn |
|
| 1.3. Tài liệu về phục vụ đại hội |
|
| 35. | Hồ sơ các cuộc họp của tiểu ban phục vụ đại hội | Vĩnh viễn |
| 36. | Hồ sơ về công tác phục vụ, tuyên truyền, bảo vệ đại hội | Vĩnh viễn |
| 37. | Hồ sơ về công tác đối ngoại tại đại hội | Vĩnh viễn |
| 38. | Hồ sơ về khen thưởng các cơ quan, cá nhân có thành tích trong công tác phục vụ đại hội đảng bộ | Vĩnh viễn |
| 39. | Danh sách cán bộ tham gia phục vụ đại hội, ma-két trang trí hội trường, phù hiệu đại biểu, khách mời, sơ đồ bố trí chỗ ngồi ở hội trường | Vĩnh viễn |
|
| 2. Hồ sơ, tài liệu hình thành trong hoạt động của ban chấp hành đảng bộ tỉnh, ban thường vụ, thường trực cấp uỷ cấp tỉnh |
|
|
| 2.1. Hồ sơ, tài liệu hội nghị |
|
| 40. | Hồ sơ hội nghị ban chấp hành đảng bộ tỉnh, ban thường vụ, thường trực cấp uỷ cấp tỉnh, hội nghị cán bộ, hội nghị chuyên đề do cấp uỷ cấp tỉnh triệu tập (gồm cả biên bản hội nghị) | Vĩnh viễn |
|
| 2.2. Tài liệu do ban chấp hành, ban thường vụ cấp uỷ cấp tỉnh ban hành |
|
| 41. | Các tập lưu văn bản đi do ban chấp hành, ban thường vụ cấp uỷ cấp tỉnh ban hành | Vĩnh viễn |
| 42. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký văn bản đi (không mật) | Vĩnh viễn |
| 43. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký văn bản đến (không mật) | 20 năm |
| 44. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký bí mật nhà nước đi | Vĩnh viễn |
| 45. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký bí mật nhà nước đến | 30 năm |
| 46. | Sổ chuyển giao, sổ quản lý sao chụp, sổ thống kê, sổ gửi bí mật nhà nước đi qua bưu điện (giấy, điện tử) | 30 năm |
| 47. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký bản sao văn bản | 20 năm |
| 48. | Sổ (giấy, điện tử) giao nhận văn bản nội bộ, sổ gửi đi bưu điện (không mật) | 20 năm |
|
| 2.3. Tài liệu của các đồng chí lãnh đạo cấp uỷ cấp tỉnh |
|
| 49. | Bài nói, bài viết, bài trả lời phỏng vấn, bản kiểm điểm cá nhân, báo cáo kết quả công tác của các đồng chí lãnh đạo cấp uỷ cấp tỉnh (gồm bản dự thảo có bút tích của các đồng chí lãnh đạo cấp uỷ cấp tỉnh) | Vĩnh viễn |
| 50. | Sổ (giấy, điện tử) công tác của các đồng chí lãnh đạo cấp uỷ cấp tỉnh | Vĩnh viễn |
| 51. | Tài liệu các hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng, họp Bộ Chính trị, Ban Bí thư, các kỳ họp Quốc hội, cuộc họp, buổi làm việc... của cơ quan, tổ chức bên ngoài do lãnh đạo cấp uỷ cấp tỉnh dự họp (nếu có): |
|
| - Có ý kiến, bút tích của các đồng chí lãnh đạo cấp uỷ cấp tỉnh | Vĩnh viễn | |
| - Không có ý kiến của các đồng chí lãnh đạo cấp uỷ cấp tỉnh | 05 năm | |
|
| 2.4. Hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi đến1 |
|
|
| 2.4.1. Tài liệu của các cơ quan, tổ chức ở Trung ương |
|
| 52. | Tài liệu của Trung ương Đảng, Quốc hội, Chính phủ, các cơ quan, tổ chức ở Trung ương chỉ đạo, hướng dẫn chung không liên quan trực tiếp đến chức năng, nhiệm vụ của cấp uỷ cấp tỉnh | 10 năm |
| 53. | Tài liệu của Trung ương Đảng, Quốc hội, Chính phủ, các cơ quan, tổ chức ở Trung ương chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về chủ trương công tác, chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, cán bộ chung; về quán triệt, triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị... của Trung ương Đảng, Chính phủ, các cơ quan, tổ chức ở Trung ương | Vĩnh viễn |
| 54. | Tài liệu của Trung ương Đảng, Quốc hội, Chính phủ, các cơ quan, tổ chức ở Trung ương chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể) | 70 năm |
| 55. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
|
| 2.4.2. Hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp uỷ cấp tỉnh |
|
| 56. | Hồ sơ về việc cấp uỷ cấp tỉnh cho ý kiến về nội dung đại hội đại biểu của các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp uỷ cấp tỉnh | Vĩnh viễn |
| 57. | Đề án, tờ trình, báo cáo, công văn... của các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc gửi xin ý kiến cấp uỷ cấp tỉnh: |
|
| - Về các chủ trương công tác, công tác tổ chức bộ máy, công tác cán bộ chung (có ý kiến trả lời của cấp uỷ cấp tỉnh) | Vĩnh viễn | |
| - Về công tác cán bộ (đối với cán bộ cụ thể) có ý kiến trả lời của cấp uỷ cấp tỉnh | 70 năm | |
| - Không có ý kiến trả lời của cấp uỷ cấp tỉnh | 05 năm | |
| 58. | Báo cáo chuyên đề, vấn đề, vụ việc của các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc theo yêu cầu của cấp uỷ cấp tỉnh | Vĩnh viễn |
| 59. | Báo cáo của các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp uỷ cấp tỉnh gửi đến: |
|
| - Năm, nhiều năm; chuyên đề, vấn đề, vụ việc | Vĩnh viễn | |
| - 9 tháng, 6 tháng, quý, tháng, tuần | 05 năm | |
| 60. | Chương trình, kế hoạch, hướng dẫn, thông báo, báo cáo... của các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp uỷ cấp tỉnh về quán triệt, triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị... của Trung ương Đảng, cấp uỷ cấp tỉnh | Vĩnh viễn |
| 61. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
|
| 2.4.3. Hồ sơ, tài liệu của hội đồng nhân dân, uỷ ban nhân dân tỉnh; sở, ngành tỉnh |
|
| 62. | Hồ sơ các kỳ họp hội đồng nhân dân, phiên họp uỷ ban nhân dân tỉnh (nếu có) | 05 năm |
| 63. | Tờ trình, công văn của uỷ ban nhân dân tỉnh gửi xin ý kiến cấp uỷ cấp tỉnh: |
|
| - Về các chủ trương công tác, công tác tổ chức bộ máy, công tác cán bộ chung (có ý kiến trả lời của cấp uỷ cấp tỉnh) | Vĩnh viễn | |
| - Về công tác cán bộ (đối với cán bộ cụ thể) (có ý kiến trả lời của cấp uỷ cấp tỉnh) | 70 năm | |
| - Không có ý kiến trả lời của cấp uỷ cấp tỉnh | 05 năm | |
| 64. | Báo cáo của uỷ ban nhân dân tỉnh theo yêu cầu của cấp uỷ cấp tỉnh | Vĩnh viễn |
| 65. | Nghị quyết, quyết định, quy chế, quy định, chương trình, kế hoạch, báo cáo... của hội đồng nhân dân, uỷ ban nhân dân tỉnh | 05 năm |
| 66. | Báo cáo của các sở, ngành tỉnh về tổng kết công tác năm, nhiều năm; báo cáo chuyên đề (trừ báo cáo về triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị... của Trung ương, cấp uỷ cấp tỉnh) | 05 năm |
| 67. | Chương trình, kế hoạch, báo cáo của các sở, ngành tỉnh về việc triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị... của Trung ương, cấp uỷ cấp tỉnh | Vĩnh viễn |
| 68. | Báo cáo năm, nhiều năm, báo cáo chuyên đề của các cơ quan khối nội chính tỉnh (toà án, viện kiểm sát, công an, quân đội, thanh tra tỉnh) | Vĩnh viễn |
| 69. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
| 70. | Các tài liệu khác của các sở, ngành tỉnh gửi đến cấp uỷ cấp tỉnh | 05 năm |
|
| 2.4.4. Hồ sơ, tài liệu của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh (gồm các tổ chức chính trị - xã hội và các hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ) |
|
| 71. | Hồ sơ đại hội của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh | 20 năm |
| 72. | Chương trình, kế hoạch, báo cáo của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh về triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị... của Trung ương, cấp uỷ cấp tỉnh | Vĩnh viễn |
| 73. | Báo cáo của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh gửi đến: |
|
| - Năm, nhiều năm; chuyên đề, vấn đề, vụ việc | Vĩnh viễn | |
| - 9 tháng, 6 tháng, quý, tháng, tuần | 05 năm | |
| 74. | Các tài liệu khác của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh | 05 năm |
|
| 2.4.5. Đơn, thư |
|
| 75. | Đơn, thư của các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi đến: |
|
| - Có ý kiến giải quyết của cấp uỷ cấp tỉnh | Vĩnh viễn | |
| - Không có ý kiến giải quyết của cấp uỷ cấp tỉnh | 02 năm | |
|
| 2.5. Hồ sơ chuyên đề, vấn đề, vụ việc |
|
| 76. | Hồ sơ về việc quán triệt, triển khai thực hiện sơ kết, tổng kết các nghị quyết, chỉ thị... của Trung ương Đảng, Chính phủ, các cơ quan, tổ chức ở Trung ương, cấp uỷ cấp tỉnh | Vĩnh viễn |
| 77. | Hồ sơ về triển khai thực hiện các đợt tuyên truyền, kỷ niệm các ngày lễ lớn, sự kiện chính trị của đất nước, của tỉnh | Vĩnh viễn |
| 78. | Hồ sơ vấn đề thực hiện chức năng, nhiệm vụ do cấp uỷ, ban thường vụ, thường trực cấp uỷ cấp tỉnh chủ trì xử lý | Vĩnh viễn |
| 79. | Hồ sơ về việc đón tiếp, làm việc với đoàn công tác của các cơ quan, tổ chức cấp trên về làm việc, kiểm tra tại tỉnh | Vĩnh viễn |
| 80. | Hồ sơ về việc cho ý kiến về các vấn đề liên quan trực tiếp đến chủ trương công tác, công tác tổ chức bộ máy, cán bộ chung | Vĩnh viễn |
| 81. | Hồ sơ về việc cho ý kiến về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể) | 70 năm |
| 82. | Hồ sơ các vụ án, vụ việc liên quan đến vai trò lãnh đạo, chỉ đạo của cấp uỷ cấp tỉnh | Vĩnh viễn |
| 83. | Hồ sơ các đoàn ra, đoàn vào về công tác đối ngoại: |
|
| - Ký kết hợp tác | Vĩnh viễn | |
| - Hội thảo, triển lãm, học tập, khảo sát... | 20 năm | |
| 84. | Hồ sơ các cuộc hội thảo, toạ đàm do cấp uỷ cấp tỉnh chủ trì | Vĩnh viễn |
| 85. | Hồ sơ, tài liệu về các đề tài, đề án nghiên cứu khoa học cấp bộ, ngành, cấp nhà nước do cấp uỷ cấp tỉnh chủ trì | Vĩnh viễn |
| 86. | Tài liệu các công trình xây dựng cơ bản: |
|
| - Tài liệu về xin chủ trương đầu tư, lập, phê duyệt dự án đầu tư, khảo sát, thiết kế, thi công, nghiệm thu, giải phóng mặt bằng địa điểm xây dựng công trình, phê duyệt kết quả đấu thầu và hợp đồng kinh tế, hoàn công, quyết toán công trình với công trình xây dựng cơ bản nhóm A, nhóm B, công trình áp dụng các giải pháp mới về kiến trúc, kết cấu, công nghệ, thiết bị, vật liệu mới; công trình xây dựng trong điều kiện địa chất, địa hình đặc biệt, công trình được xếp hạng di tích lịch sử văn hoá trên địa bàn | Vĩnh viễn | |
| - Tài liệu công trình sửa chữa nhỏ | 10 năm | |
| 87. | Hồ sơ cán bộ thuộc diện Trung ương quản lý | Vĩnh viễn |
| 88. | Hồ sơ cán bộ thuộc diện cấp uỷ cấp tỉnh quản lý, hồ sơ cán bộ, công chức khác | 70 năm |
|
| II. HỒ SƠ, TÀI LIỆU CỦA CÁC CƠ QUAN CHUYÊN TRÁCH THAM MƯU, GIÚP VIỆC CẤP ỦY CẤP TỈNH; CÁC BAN CHỈ ĐẠO, TIỂU BAN, HỘI ĐỒNG... DO CẤP ỦY CẤP TỈNH THÀNH LẬP (sau đây gọi chung là cơ quan) |
|
|
| 1. Hồ sơ, tài liệu về các vấn đề chung |
|
|
| 1.1. Hồ sơ, tài liệu hội nghị |
|
| 89. | Hồ sơ hội nghị tổng kết, hội nghị chuyên đề, hội thảo, toạ đàm về các lĩnh vực công tác của cơ quan; hội nghị tổng kết công tác năm, hội nghị lãnh đạo của cơ quan | Vĩnh viễn |
| 90. | Hồ sơ hội nghị sơ kết công tác quý, 6 tháng, 9 tháng | 20 năm |
|
| 1.2. Hồ sơ, tài liệu do cơ quan ban hành |
|
| 91. | Các tập lưu văn bản đi do cơ quan ban hành | Vĩnh viễn |
| 92. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký văn bản đi (không mật) | Vĩnh viễn |
| 93. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký văn bản đến (không mật) | 20 năm |
| 94. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký bí mật nhà nước đi | Vĩnh viễn |
| 95. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký bí mật nhà nước đến | 30 năm |
| 96. | Sổ chuyển giao, sổ quản lý sao chụp, sổ thống kê, sổ gửi bí mật nhà nước đi qua bưu điện (giấy, điện tử) | 30 năm |
| 97. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký bản sao văn bản | 20 năm |
| 98. | Sổ (giấy, điện tử) giao nhận văn bản nội bộ, sổ gửi đi bưu điện (không mật) | 20 năm |
|
| 1.3. Tài liệu của các đồng chí lãnh đạo cơ quan |
|
| 99. | Bài nói, bài viết, bài trả lời phỏng vấn, bản kiểm điểm cá nhân, báo cáo kết quả công tác của các đồng chí lãnh đạo cơ quan (gồm bản dự thảo có bút tích của lãnh đạo cơ quan) | Vĩnh viễn |
| 100. | Sổ công tác (giấy, điện tử): |
|
| - Sổ công tác của các đồng chí lãnh đạo là uỷ viên ban thường vụ, thường trực cấp uỷ cấp tỉnh | Vĩnh viễn | |
| - Sổ công tác của các đồng chí lãnh đạo không là uỷ viên ban thường vụ, thường trực cấp uỷ cấp tỉnh | 20 năm | |
|
| 1.4. Hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức gửi đến2 |
|
|
| 1.4.1. Tài liệu của các cơ quan, tổ chức ở Trung ương |
|
| 101. | Tài liệu của các cơ quan, tổ chức ở Trung ương chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp chủ trương công tác, chức năng, nhiệm vụ được giao, về tổ chức bộ máy, cán bộ chung | Vĩnh viễn |
| 102. | Tài liệu của các cơ quan, tổ chức ở Trung ương chỉ đạo, hướng dẫn về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể) | 70 năm |
| 103. | Tài liệu của các cơ quan, tổ chức ở Trung ương chỉ đạo, hướng dẫn về quán triệt, triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị... của Trung ương, các cơ quan, tổ chức ở Trung ương | Vĩnh viễn |
| 104. | Tài liệu của Trung ương Đảng, Quốc hội, Chính phủ, các cơ quan, tổ chức ở Trung ương chỉ đạo, hướng dẫn chung không liên quan trực tiếp đến chức năng, nhiệm vụ cơ quan, phục vụ cho công tác nghiên cứu hằng ngày của lãnh đạo cơ quan, của cán bộ, chuyên viên trong cơ quan | 10 năm |
| 105. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
|
| 1.4.2. Hồ sơ, tài liệu của cấp uỷ cấp tỉnh |
|
| 106. | Hồ sơ về việc chỉ đạo, hướng dẫn, liên quan trực tiếp đến các chủ trương công tác, về tổ chức bộ máy, cán bộ chung; về quán triệt, triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị... của Trung ương, các cơ quan ở Trung ương | Vĩnh viễn |
| 107. | Hồ sơ về việc chỉ đạo, hướng dẫn liên quan trực tiếp đến công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể) | 70 năm |
| 108. | Tài liệu của cấp uỷ cấp tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn chung, không liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan | 10 năm |
| 109. | Tài liệu hội nghị ban chấp hành, ban thường vụ cấp uỷ cấp tỉnh (nếu có) | 05 năm |
| 110. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
|
| 1.4.3. Tài liệu của các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc cấp uỷ cấp tỉnh |
|
| 111. | Công văn trao đổi, góp ý kiến về các chủ trương công tác của cơ quan | Vĩnh viễn |
| 112. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
|
| 1.4.4. Tài liệu của các đảng uỷ, các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp uỷ cấp tỉnh |
|
| 113. | Nghị quyết, chương trình, kế hoạch, báo cáo... của các đảng uỷ, các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp uỷ cấp tỉnh về triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị... của Trung ương, cấp uỷ cấp tỉnh... liên quan đến các lĩnh vực công tác của cơ quan | Vĩnh viễn |
| 114. | Đề án, tờ trình, công văn của các đảng uỷ, các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp uỷ cấp tỉnh gửi xin ý kiến cơ quan: |
|
| - Về các chủ trương công tác, công tác tổ chức bộ máy, công tác cán bộ chung (có ý kiến trả lời của cơ quan) | Vĩnh viễn | |
| - Về công tác cán bộ (đối với cán bộ cụ thể) có ý kiến trả lời của cơ quan | 70 năm | |
| - Không có ý kiến trả lời của cơ quan | 05 năm | |
| 115. | Báo cáo của các đảng uỷ, các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp uỷ cấp tỉnh gửi đến: |
|
| - Năm, nhiều năm; chuyên đề, vấn đề, vụ việc | Vĩnh viễn | |
| - 9 tháng, 6 tháng, quý, tháng, tuần | 05 năm | |
| 116. | Tài liệu của các đảng uỷ, các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp uỷ cấp tỉnh về các mặt công tác không liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan | 05 năm |
| 117. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
|
| 1.4.5. Hồ sơ, tài liệu của các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc cấp dưới trực thuộc |
|
| 118. | Hồ sơ về việc triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị của Trung ương, cấp uỷ cấp tỉnh | Vĩnh viễn |
| 119. | Báo cáo của các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc cấp dưới trực thuộc gửi đến: |
|
| - Năm, nhiều năm, chuyên đề, vấn đề, vụ việc | Vĩnh viễn | |
| - 9 tháng, 6 tháng, quý, tháng, tuần | 05 năm | |
| 120. | Tờ trình, công văn của các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc cấp dưới trực thuộc gửi đến xin ý kiến: |
|
| - Về các chủ trương công tác, công tác tổ chức bộ máy, công tác cán bộ chung (có ý kiến trả lời của cơ quan) | Vĩnh viễn | |
| - Về công tác cán bộ (đối với cán bộ cụ thể) có ý kiến trả lời của cơ quan | 70 năm | |
| - Không có ý kiến trả lời của cơ quan | 05 năm | |
| 121. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
|
| 1.4.6. Tài liệu của hội đồng nhân dân, uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã; các sở, ngành, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp xã |
|
| 122. | Nghị quyết, quyết định, quy chế, quy định; chương trình, kế hoạch, báo cáo... của hội đồng nhân dân, uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã và các sở, ngành tỉnh, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp xã | 05 năm |
| 123. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
|
| 1.4.7. Đơn, thư |
|
| 124. | Đơn, thư của các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi đến: |
|
| - Có ý kiến giải quyết của cơ quan | Vĩnh viễn | |
| - Không có ý kiến giải quyết của cơ quan | 02 năm | |
|
| 2. Hồ sơ, tài liệu thực hiện chức năng, nhiệm vụ của cơ quan |
|
| 125. | Hồ sơ về việc xây dựng các văn bản trình cấp trên ban hành (do cơ quan chủ trì nghiên cứu), văn bản do cơ quan ban hành | Vĩnh viễn |
| 126. | Hồ sơ về việc quán triệt, triển khai thực hiện tổng kết, sơ kết các nghị quyết, chỉ thị... của Trung ương Đảng, Chính phủ, các cơ quan, tổ chức ở Trung ương, cấp uỷ cấp tỉnh | Vĩnh viễn |
| 127. | Hồ sơ về việc cho ý kiến về các vấn đề liên quan đến chủ trương công tác, công tác tổ chức bộ máy, cán bộ chung | Vĩnh viễn |
| 128. | Hồ sơ về việc cho ý kiến về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể) | 70 năm |
| 129. | Hồ sơ về việc đón tiếp, làm việc với đoàn công tác của các cơ quan, tổ chức cấp trên về làm việc, kiểm tra tại cơ quan | Vĩnh viễn |
| 130. | Hồ sơ về việc tham quan, học tập và trao đổi kinh nghiệm tại các cơ quan, tổ chức trong tỉnh, các địa phương trong nước | 20 năm |
| 131. | Hồ sơ các đoàn ra, đoàn vào về công tác đối ngoại: |
|
| - Ký kết hợp tác | Vĩnh viễn | |
| - Hội thảo, triển lãm, học tập, khảo sát... | 20 năm | |
| 132. | Hồ sơ các đề tài, đề án nghiên cứu khoa học cấp tỉnh: |
|
| - Được nghiệm thu, công nhận | Vĩnh viễn | |
|
| - Không được nghiệm thu, công nhận | 20 năm |
| 133. | Hồ sơ các đề tài, đề án nghiên cứu khoa học cấp cơ sở: |
|
| - Được nghiệm thu, công nhận | 20 năm | |
| - Không được nghiệm thu, công nhận | 05 năm | |
| 134. | Hồ sơ về các công trình nghiên cứu lịch sử do cơ quan chủ trì | Vĩnh viễn |
| 135. | Hồ sơ về các dự án do cơ quan, tổ chức quản lý | Vĩnh viễn |
| 136. | Hồ sơ, tài liệu về các đợt tuyên truyền, kỷ niệm các ngày lễ lớn, sự kiện chính trị của đất nước, của tỉnh... | Vĩnh viễn |
| 137. | Hồ sơ, tài liệu về công tác thông tin tổng hợp | Vĩnh viễn |
| 138. | Hồ sơ về các lớp bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ cho cán bộ làm công tác tổ chức, kiểm tra, tuyên giáo, dân vận... ở các tổ chức cơ sở đảng | 20 năm |
| 139. | Hồ sơ về xây dựng các tổ chức, cơ sở đảng | Vĩnh viễn |
| 140. | Hồ sơ về công tác quản lý tổ chức đảng và đảng viên | Vĩnh viễn |
| 141. | Hồ sơ kết nạp đảng viên | 70 năm |
| 142. | Hồ sơ chuyển đảng chính thức cho đảng viên | 70 năm |
| 143. | Hồ sơ về xử lý kỷ luật tổ chức đảng | Vĩnh viễn |
| 144. | Hồ sơ về kỷ luật cán bộ, đảng viên | 70 năm |
| 145. | Hồ sơ về giải quyết đơn, thư tố cáo đối với tổ chức đảng | Vĩnh viễn |
| 146. | Hồ sơ về giải quyết đơn, thư tố cáo đối với cán bộ, đảng viên | 70 năm |
| 147. | Hồ sơ về giải quyết đơn, thư khiếu nại kỷ luật đối với tổ chức đảng | Vĩnh viễn |
| 148. | Hồ sơ về giải quyết đơn, thư khiếu nại kỷ luật của cán bộ, đảng viên | 70 năm |
| 149. | Hồ sơ về các đợt kiểm tra, giám sát tổ chức đảng | Vĩnh viễn |
| 150. | Hồ sơ về các đợt kiểm tra, giám sát đảng viên | 70 năm |
| 151. | Hồ sơ đánh giá, xếp loại tổ chức đảng, đảng viên | Vĩnh viễn |
| 152. | Hồ sơ về các đợt kiểm tra tài chính đảng | Vĩnh viễn |
| 153. | Hồ sơ cán bộ thuộc diện cấp uỷ cấp tỉnh quản lý, hồ sơ cán bộ công chức khác | 70 năm |
| 154. | Hồ sơ tang lễ cán bộ diện tỉnh uỷ quản lý | 70 năm |
| 155. | Hồ sơ về việc thẩm tra, xác minh đảng tịch; xác minh cán bộ, đảng viên có vấn đề lịch sử chính trị | 70 năm |
| 156. | Hồ sơ về theo dõi xử lý các vụ án, vụ việc, xử lý đơn, thư khiếu nại, tố cáo | Vĩnh viễn |
| 157. | Hồ sơ về theo dõi công tác nội chính, phòng, chống tham nhũng và cải cách tư pháp | Vĩnh viễn |
| 158. | Hồ sơ về theo dõi hoạt động của các cơ quan khối nội chính | Vĩnh viễn |
| 159. | Hồ sơ về công tác tuyên truyền, xuất bản | Vĩnh viễn |
| 160. | Hồ sơ về công tác khoa giáo | Vĩnh viễn |
| 161. | Hồ sơ về công tác văn hoá, văn nghệ | Vĩnh viễn |
| 162. | Hồ sơ về theo dõi, hướng dẫn công tác của Mặt trận, các tổ chức chính trị - xã hội, các hội quần chúng do Đảng và Nhà nước giao nhiệm vụ | Vĩnh viễn |
| 163. | Hồ sơ về việc chuẩn y, thành lập, tách, sáp nhập, giải thể, đổi tên, thay đổi chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức và các đơn vị trực thuộc | Vĩnh viễn |
| 164. | Hồ sơ, tài liệu về xây dựng, ban hành tiêu chuẩn, chức danh, vị trí việc làm, quy định về khen thưởng, kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức và thực hiện chỉ tiêu biên chế của tổ chức và các đơn vị trực thuộc | Vĩnh viễn |
| 165. | Hồ sơ, tài liệu ban hành các văn bản hướng dẫn về công tác tuyển dụng công chức, viên chức đối với các đơn vị | Vĩnh viễn |
| 166. | Hồ sơ, tài liệu xây dựng kế hoạch, đề án thi tuyển, xét tuyển công chức | Vĩnh viễn |
| 167. | Hồ sơ, tài liệu về việc tổ chức thi tuyển công chức: |
|
|
| - Hồ sơ, tài liệu tổ chức thi, thông báo kết quả, danh sách trúng tuyển | 70 năm |
| - Hồ sơ về ứng viên dự thi, bài thi | 05 năm | |
| 168. | Hồ sơ, tài liệu về tuyển dụng vào công chức không qua thi tuyển | 70 năm |
| 169. | Hồ sơ, tài liệu ban hành tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ | Vĩnh viễn |
| 170. | Hồ sơ về quy hoạch, quản lý, sử dụng cán bộ, công chức, viên chức của cơ quan, tổ chức | 20 năm |
| 171. | Hồ sơ, tài liệu về quản lý, theo dõi việc luân chuyển vị trí công tác đối với công chức, viên chức | 20 năm |
| 172. | Hồ sơ, tài liệu về thẩm định, trình bổ nhiệm ngạch, chuyển ngạch công chức, viên chức: |
|
| - Được phê duyệt | 70 năm | |
| - Không được phê duyệt | 10 năm | |
| 173. | Hồ sơ bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, cách chức, đình chỉ công tác, kỷ luật, điều động, luân chuyển, phân công, biệt phái, thay đổi vị trí việc làm đối với cán bộ, công chức, viên chức | 70 năm |
| 174. | Hồ sơ, tài liệu giải quyết chế độ (hưu trí, thôi việc, tử tuất, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, bảo hiểm xã hội...) cho cán bộ, công chức, viên chức | 70 năm |
| 175. | Hồ sơ về nâng lương thường xuyên, xét nâng lương trước thời hạn, chuyển xếp lương mới cho cán bộ, công chức, viên chức | 70 năm |
| 176. | Phiếu rà soát quy hoạch, phiếu bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo, quản lý, phiếu tín nhiệm, phiếu biểu quyết thi hành kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức | 05 năm |
| 177. | Hồ sơ đánh giá cán bộ, công chức, viên chức | 20 năm |
| 178. | Hồ sơ về các lớp bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ cho cán bộ làm công tác tổ chức, kiểm tra, tuyên giáo, dân vận... ở các tổ chức cơ sở đảng | 20 năm |
| 179. | Hồ sơ, tài liệu về xây dựng tiêu chí kiểm tra, đánh giá chất lượng đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức | Vĩnh viễn |
| 180. | Hồ sơ, tài liệu về quản lý, thẩm định chỉ tiêu, kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng; quản lý, cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo, bồi dưỡng ở nước ngoài, duyệt kinh phí đào tạo, bồi dưỡng | 20 năm |
| 181. | Báo cáo kết quả đào tạo bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức hằng năm | Vĩnh viễn |
| 182. | Hồ sơ, tài liệu hội nghị thi đua do các cơ quan, tổ chức chủ trì; thực hiện các phong trào thi đua, tặng thưởng các danh hiệu thi đua nhân các dịp kỷ niệm các ngày lễ lớn; khen thưởng cho các tập thể, cá nhân | Vĩnh viễn |
| 183. | Hồ sơ hội nghị điển hình tiên tiến, các hình thức khen thưởng của Chủ tịch nước và Thủ tướng Chính phủ | Vĩnh viễn |
| 184. | Hồ sơ, tài liệu về tặng kỷ niệm chương | 10 năm |
| 185. | Hồ sơ đề nghị khen thưởng nhưng không được xét | 05 năm |
| 186. | Báo cáo tài chính hằng năm, báo cáo quyết toán ngân sách năm | Vĩnh viễn |
| 187. | Tài liệu các công trình xây dựng cơ bản: |
|
| - Tài liệu về xin chủ trương đầu tư, lập, phê duyệt dự án đầu tư, khảo sát, thiết kế, thi công, nghiệm thu, giải phóng mặt bằng địa điểm xây dựng công trình, phê duyệt kết quả đấu thầu và hợp đồng kinh tế, hoàn công, quyết toán công trình với công trình xây dựng cơ bản nhóm A, nhóm B, công trình áp dụng các giải pháp mới về kiến trúc, kết cấu, công nghệ, thiết bị, vật liệu mới; công trình xây dựng trong điều kiện địa chất, địa hình đặc biệt, công trình được xếp hạng di tích lịch sử văn hoá trên địa bàn | Vĩnh viễn | |
| - Tài liệu công trình sửa chữa nhỏ | 10 năm | |
| 188. | Hồ sơ về việc lập, ban hành danh mục hồ sơ hằng năm của cơ quan | 10 năm |
| 189. | Hồ sơ về quản lý và sử dụng con dấu, thiết bị lưu khoá bí mật | Vĩnh viễn |
| 190. | Hồ sơ phông, mục lục hồ sơ tài liệu của các phông lưu trữ | Vĩnh viễn |
| 191. | Hồ sơ về việc huỷ tài liệu lưu trữ | Vĩnh viễn |
| 192. | Hồ sơ về việc thu nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ lịch sử | Vĩnh viễn |
| 193. | Hồ sơ về việc thực hiện các nhiệm vụ bảo quản tài liệu lưu trữ, sổ sách/hệ thống theo dõi, xuất nhập tài liệu | Vĩnh viễn |
| 194. | Hồ sơ về việc công bố tài liệu lưu trữ | Vĩnh viễn |
| 195. | Hồ sơ về việc tổ chức triển lãm tài liệu lưu trữ | Vĩnh viễn |
| 196. | Hồ sơ về công tác chuyển đổi số, cơ yếu | Vĩnh viễn |
| 197. | Hồ sơ xây dựng, triển khai chương trình, đề án chuyển đổi số | Vĩnh viễn |
| 198. | Hồ sơ xây dựng, cập nhật, quản lý cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ | Vĩnh viễn |
| 199. | Hồ sơ xây dựng, quản lý và vận hành Kho lưu trữ số | Vĩnh viễn |
| 200. | Hồ sơ xây dựng, quản lý và vận hành nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu | Vĩnh viễn |
| 201. | Hồ sơ số hoá tài liệu lưu trữ | Vĩnh viễn |
| 202. | Hồ sơ xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin | Vĩnh viễn |
| 203. | Hồ sơ phê duyệt phương án bảo đảm an toàn thông tin | Vĩnh viễn |
| 204. | Hồ sơ ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng | Vĩnh viễn |
| 205. | Hồ sơ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin | 10 năm |
| 206. | Hồ sơ giám sát an toàn thông tin | 10 năm |
| 207. | Hồ sơ xây dựng, nâng cấp, thuê dịch vụ công nghệ thông tin | Vĩnh viễn |
| 208. | Hồ sơ quản lý, vận hành các hệ thống thông tin dùng chung | Vĩnh viễn |
| 209. | Hồ sơ quản lý cơ sở dữ liệu của các cơ quan đảng | Vĩnh viễn |
|
| 3. Hồ sơ, tài liệu về công tác đảng, đoàn thể trong cơ quan |
|
| 210. | Hồ sơ đại hội đảng, đoàn thể | Vĩnh viễn |
| 211. | Tập lưu văn bản đi của các tổ chức đảng, đoàn thể | Vĩnh viễn |
| 212. | Sổ (giấy, điện tử) thu nộp đảng phí | 10 năm |
| 213. | Tài liệu của các cơ quan, tổ chức gửi đến chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về các chủ trương công tác, bộ máy, cán bộ chung | Vĩnh viễn |
| 214. | Tài liệu của các cơ quan, tổ chức gửi đến chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể) | 70 năm |
| 215. | Các tài liệu khác của các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi đến | 05 năm |
| 216. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
|
| 4. Hồ sơ, tài liệu của các ban chỉ đạo, tiểu ban, hội đồng do cấp uỷ cấp tỉnh thành lập mà cơ quan là cơ quan thường trực |
|
| 217. | Tập lưu văn bản đi của các ban chỉ đạo, tiểu ban, hội đồng | Vĩnh viễn |
| 218. | Hồ sơ các cuộc họp, làm việc của các ban chỉ đạo, tiểu ban, hội đồng | Vĩnh viễn |
| 219. | Hồ sơ vấn đề, vụ việc hình thành trong hoạt động của các ban chỉ đạo, tiểu ban, hội đồng | Vĩnh viễn |
| 220. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
| 221. | Các hồ sơ, tài liệu khác theo thực tế tình hình tài liệu hình thành trong quá trình hoạt động của các ban chỉ đạo, tiểu ban, hội đồng | Vĩnh viễn |
|
| III. HỒ SƠ, TÀI LIỆU CỦA CÁC ĐẢNG BỘ, CHI BỘ TRỰC THUỘC CẤP ỦY CẤP TỈNH |
|
| 222. | 1. Hồ sơ, tài liệu đại hội đảng bộ, chi bộ (Thực hiện theo thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu tại Mục 1.1 đối với nhóm hồ sơ, tài liệu tương ứng và thực tế tài liệu hình thành trong quá trình chuẩn bị, tổ chức và phục vụ đại hội đảng bộ, chi bộ) |
|
|
| 2. Hồ sơ, tài liệu hình thành trong quá trình hoạt động của ban chấp hành đảng bộ, ban thường vụ đảng uỷ, chi bộ |
|
|
| 2.1. Hồ sơ, tài liệu hội nghị |
|
| 223. | Hồ sơ hội nghị ban chấp hành, ban thường vụ, thường trực, hội nghị cán bộ, hội nghị chuyên đề; hội thảo, tọa đàm về các lĩnh vực công tác của đảng bộ, chi bộ; hội nghị tổng kết công tác năm, nhiều năm của đảng bộ, chi bộ (gồm cả biên bản hội nghị) | Vĩnh viễn |
|
| 2.2. Hồ sơ, tài liệu do ban chấp hành đảng bộ, ban thường vụ đảng uỷ, chi bộ ban hành |
|
| 224. | Các tập lưu văn bản đi do ban chấp hành, ban thường vụ đảng uỷ, chi bộ ban hành | Vĩnh viễn |
| 225. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký văn bản đi (không mật) | Vĩnh viễn |
| 226. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký văn bản đến (không mật) | 20 năm |
| 227. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký bí mật nhà nước đi | Vĩnh viễn |
| 228. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký bí mật nhà nước đến | 30 năm |
| 229. | Sổ chuyển giao, sổ quản lý sao chụp, sổ thống kê, sổ gửi bí mật nhà nước đi qua bưu điện (giấy, điện tử) | 30 năm |
| 230. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký bản sao văn bản | 20 năm |
| 231. | Sổ (giấy, điện tử) giao nhận văn bản nội bộ, sổ gửi đi bưu điện (không mật) | 20 năm |
| 232. | Sổ (giấy và điện tử) thu nộp đảng phí | 10 năm |
|
| 2.3. Tài liệu của các đồng chí lãnh đạo |
|
| 233. | Bài nói, bài viết, bài trả lời phỏng vấn, bản kiểm điểm cá nhân, báo cáo kết quả công tác của các đồng chí lãnh đạo đảng uỷ, chi bộ (gồm bản dự thảo có bút tích của lãnh đạo đảng uỷ, chi bộ) | Vĩnh viễn |
| 234. | Sổ công tác (giấy, điện tử): |
|
| - Sổ công tác của các đồng chí lãnh đạo là uỷ viên ban thường vụ, thường trực cấp uỷ cấp tỉnh | Vĩnh viễn | |
| - Sổ công tác của các đồng chí lãnh đạo không là uỷ viên ban thường vụ, thường trực cấp uỷ cấp tỉnh | 20 năm | |
|
| 2.4. Hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi đến3 |
|
|
| 2.4.1. Hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức ở Trung ương |
|
| 235. | Hồ sơ về việc chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về chủ trương công tác, chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, cán bộ chung; về quán triệt triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị... của Trung ương | Vĩnh viễn |
| 236. | Hồ sơ về việc chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể) | 70 năm |
| 237. | Tài liệu của Trung ương Đảng, Chính phủ, các cơ quan, tổ chức ở Trung ương chỉ đạo, hướng dẫn chung, không liên quan trực tiếp đến chức năng, nhiệm vụ của đảng bộ, chi bộ | 10 năm |
| 238. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
|
| 2.4.2. Hồ sơ, tài liệu của cấp uỷ cấp tỉnh, các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp uỷ cấp tỉnh |
|
| 239. | Hồ sơ về việc chỉ đạo, hướng dẫn, liên quan trực tiếp về các chủ trương công tác, về tổ chức bộ máy, cán bộ chung; về quán triệt, triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị... của Trung ương, các cơ quan ở Trung ương | Vĩnh viễn |
| 240. | Hồ sơ về việc chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể) | 70 năm |
| 241. | Tài liệu của cấp uỷ cấp tỉnh, các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp uỷ cấp tỉnh chỉ đạo chung, không liên quan trực tiếp đến chức năng, nhiệm vụ của đảng bộ, chi bộ | 10 năm |
| 242. | Hồ sơ hội nghị ban chấp hành, ban thường vụ cấp uỷ cấp tỉnh (nếu có) | 05 năm |
| 243. | Đề án, tờ trình, công văn... của các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp uỷ cấp tỉnh gửi đến xin ý kiến: |
|
| - Về các chủ trương công tác, công tác tổ chức bộ máy, công tác cán bộ chung (có ý kiến trả lời của đảng uỷ, chi bộ) | Vĩnh viễn | |
| - Về công tác cán bộ (đối với cán bộ cụ thể) (có ý kiến trả lời của đảng uỷ, chi bộ) | 70 năm | |
| - Không có ý kiến trả lời của đảng uỷ, chi bộ | 05 năm | |
| 244. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
|
| 2.4.3. Hồ sơ, tài liệu của các đảng bộ, chi bộ trực thuộc |
|
| 245. | Hồ sơ đại hội các đảng bộ, chi bộ trực thuộc | Vĩnh viễn |
| 246. | Hồ sơ về việc các đảng bộ, chi bộ trực thuộc quán triệt, triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị của Trung ương Đảng, cấp uỷ cấp tỉnh, đảng uỷ | Vĩnh viễn |
| 247. | Đề án, tờ trình, công văn... của các đảng bộ, chi bộ trực thuộc gửi đến xin ý kiến: |
|
| - Về các chủ trương công tác, công tác tổ chức bộ máy, công tác cán bộ chung (có ý kiến trả lời của đảng uỷ) | Vĩnh viễn | |
| - Về công tác cán bộ (đối với cán bộ cụ thể) (có ý kiến trả lời của đảng uỷ) | 70 năm | |
| - Không có ý kiến trả lời của đảng uỷ | 05 năm | |
| 248. | Báo cáo của các đảng bộ, chi bộ trực thuộc gửi đến: |
|
|
| - Năm, nhiều năm, chuyên đề, vấn đề, vụ việc | Vĩnh viễn |
| - 9 tháng, 6 tháng, quý, tháng, tuần | 05 năm | |
| 249. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
|
| 2.4.4. Tài liệu của hội đồng nhân dân, uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã; các sở, ngành, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp xã |
|
| 250. | Nghị quyết, quyết định, quy chế, quy định; chương trình, kế hoạch, báo cáo... của hội đồng nhân dân, uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã và các sở, ngành, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp xã | 05 năm |
| 251. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
|
| 2.4.5. Đơn, thư |
|
| 252. | Đơn, thư của các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi đến: |
|
| - Có ý kiến giải quyết của đảng uỷ, chi bộ | Vĩnh viễn | |
| - Không có ý kiến giải quyết của đảng uỷ, chi bộ | 02 năm | |
|
| 2.5. Hồ sơ chuyên đề, vấn đề, vụ việc |
|
| 253. | Hồ sơ xây dựng các văn bản do ban chấp hành, ban thường vụ đảng uỷ, chi bộ ban hành hoặc trình cấp uỷ cấp trên ban hành | Vĩnh viễn |
| 254. | Hồ sơ về việc quán triệt, triển khai thực hiện sơ kết, tổng kết các nghị quyết, chỉ thị... của Trung ương Đảng, Chính phủ, các cơ quan, tổ chức ở Trung ương, cấp uỷ cấp tỉnh | Vĩnh viễn |
| 255. | Hồ sơ cho ý kiến về các vấn đề liên quan đến chủ trương công tác, công tác tổ chức bộ máy, cán bộ chung | Vĩnh viễn |
| 256. | Hồ sơ cho ý kiến về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể) | 70 năm |
| 257. | Hồ sơ về việc đón tiếp, làm việc với đoàn công tác của các cơ quan, tổ chức cấp trên về làm việc, kiểm tra tại đảng uỷ, chi bộ | Vĩnh viễn |
| 258. | Hồ sơ về việc tham quan, học tập và trao đổi kinh nghiệm tại các cơ quan, tổ chức trong tỉnh, các địa phương trong nước | 20 năm |
| 259. | Hồ sơ các đoàn ra, đoàn vào về công tác đối ngoại: |
|
| - Ký kết hợp tác | Vĩnh viễn | |
| - Hội thảo, triển lãm, học tập, khảo sát... | 20 năm | |
| 260. | Hồ sơ các đề tài, đề án nghiên cứu khoa học cấp tỉnh |
|
| - Được nghiệm thu, công nhận | Vĩnh viễn | |
| - Không được nghiệm thu, công nhận | 20 năm | |
| 261. | Hồ sơ các đề tài, đề án nghiên cứu khoa học cấp cơ sở: |
|
| - Được nghiệm thu, công nhận | 20 năm | |
| - Không được nghiệm thu, công nhận | 05 năm | |
| 262. | Hồ sơ về các công trình nghiên cứu lịch sử do đảng uỷ chủ trì | Vĩnh viễn |
| 263. | Hồ sơ về các dự án do đảng uỷ quản lý | Vĩnh viễn |
| 264. | Hồ sơ về triển khai thực hiện các đợt tuyên truyền, kỷ niệm các ngày lễ lớn, sự kiện chính trị của đất nước, của địa phương | Vĩnh viễn |
| 265. | Hồ sơ công việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ do cấp uỷ, ban thường vụ, thường trực đảng uỷ, chi bộ chủ trì xử lý | Vĩnh viễn |
| 266. | Hồ sơ về việc chuẩn y, thành lập, tách, sáp nhập, giải thể, đổi tên, thay đổi chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức và các đơn vị trực thuộc | Vĩnh viễn |
| 267. | Hồ sơ các lớp bồi dưỡng nghiệp vụ do đảng uỷ tổ chức | 20 năm |
| 268. | Hồ sơ về kết nạp đảng viên | 70 năm |
| 269. | Hồ sơ chuyển đảng chính thức cho đảng viên | 70 năm |
| 270. | Hồ sơ về kỷ luật tổ chức đảng | Vĩnh viễn |
| 271. | Hồ sơ về kỷ luật cán bộ, đảng viên | 70 năm |
| 272. | Hồ sơ về giải quyết đơn, thư tố cáo đối với tổ chức đảng | Vĩnh viễn |
| 273. | Hồ sơ về giải quyết đơn, thư tố cáo đối với cán bộ, đảng viên | 70 năm |
| 274. | Hồ sơ về giải quyết đơn, thư khiếu nại kỷ luật đối với tổ chức đảng | Vĩnh viễn |
| 275. | Hồ sơ về giải quyết đơn, thư khiếu nại kỷ luật của cán bộ, đảng viên | 70 năm |
| 276. | Hồ sơ về các đợt kiểm tra, giám sát tổ chức đảng | Vĩnh viễn |
| 277. | Hồ sơ về các đợt kiểm tra, giám sát đảng viên | 70 năm |
| 278. | Hồ sơ đánh giá, xếp loại tổ chức đảng, đảng viên | Vĩnh viễn |
| 279. | Hồ sơ về quy hoạch, kế hoạch quản lý, sử dụng công chức, viên chức của cơ quan, tổ chức | 20 năm |
| 280. | Hồ sơ, tài liệu về quản lý, theo dõi việc luân chuyển công chức, viên chức của cơ quan, tổ chức | 20 năm |
| 281. | Hồ sơ, tài liệu về thẩm định, trình bổ nhiệm ngạch, chuyển ngạch công chức, viên chức: |
|
| - Được phê duyệt | 70 năm | |
| - Không được phê duyệt | 10 năm | |
| 282. | Hồ sơ bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, cách chức, đình chỉ công tác, điều động, luân chuyển, phân công, biệt phái, thay đổi vị trí việc làm, đối với cán bộ, công chức, viên chức | 70 năm |
| 283. | Hồ sơ, tài liệu giải quyết chế độ (hưu trí, thôi việc, tử tuất, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, bảo hiểm xã hội...) | 70 năm |
| 284. | Hồ sơ về nâng bậc lương thường xuyên, xét nâng lương trước thời hạn, chuyển xếp lương mới cho cán bộ, công chức, viên chức | 70 năm |
| 285. | Phiếu rà soát quy hoạch, phiếu bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo, quản lý, phiếu tín nhiệm, phiếu biểu quyết thi hành kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức | 05 năm |
| 286. | Hồ sơ về việc kiểm tra tài chính đảng | Vĩnh viễn |
| 287. | Hồ sơ cán bộ thuộc diện Đảng uỷ quản lý, hồ sơ cán bộ, công chức khác | 70 năm |
| 288. | 3. Hồ sơ, tài liệu của các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc cấp uỷ trực thuộc cấp uỷ cấp tỉnh |
|
|
| IV. HỒ SƠ, TÀI LIỆU CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP TRỰC THUỘC CẤP ỦY CẤP TỈNH (gọi chung là đơn vị sự nghiệp) |
|
|
| 1. Hồ sơ, tài liệu về các vấn đề chung |
|
|
| 1.1. Hồ sơ, tài liệu hội nghị |
|
| 289. | Hồ sơ hội nghị tổng kết, hội nghị chuyên đề, hội thảo, toạ đàm về các lĩnh vực công tác của đơn vị sự nghiệp; hội nghị tổng kết công tác năm, hội nghị lãnh đạo của đơn vị sự nghiệp | Vĩnh viễn |
| 290. | Hồ sơ hội nghị sơ kết công tác quý, 6 tháng, 9 tháng của đơn vị sự nghiệp | 20 năm |
|
| 1.2. Tài liệu do đơn vị sự nghiệp ban hành |
|
| 291. | Các tập lưu văn bản đi do đơn vị sự nghiệp ban hành | Vĩnh viễn |
| 292. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký văn bản đi (không mật) | Vĩnh viễn |
| 293. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký văn bản đến (không mật) | 20 năm |
| 294. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký bí mật nhà nước đi | Vĩnh viễn |
| 295. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký bí mật nhà nước đến | 30 năm |
| 296. | Sổ chuyển giao, sổ quản lý sao chụp, sổ thống kê, sổ gửi bí mật nhà nước đi qua bưu điện (giấy, điện tử) | 30 năm |
| 297. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký bản sao văn bản | 20 năm |
| 298. | Sổ (giấy, điện tử) giao nhận văn bản nội bộ, sổ gửi đi bưu điện (không mật) | 20 năm |
| 299. | Sổ (giấy, điện tử) theo dõi về việc nhận bài, tác phẩm, trả nhuận bút, nhuận trang | 10 năm |
| 300. | Bản thảo các bài báo, tác phẩm đã đăng và xuất bản | 10 năm |
| 301. | Bản thảo các bài báo, tác phẩm không đăng, không xuất bản | 05 năm |
| 302. | Bản gốc các bài báo, tác phẩm đưa đi in | Vĩnh viễn |
| 303. | Bản thảo các bài báo quan trọng (đã được đăng) | Vĩnh viễn |
| 304. | Ấn phẩm báo, tác phẩm, sách, bài giảng do đơn vị sự nghiệp phát hành | Vĩnh viễn |
|
| 1.3. Tài liệu của các đồng chí lãnh đạo đơn vị sự nghiệp |
|
| 305. | Bài nói, bài viết, bài trả lời phỏng vấn, bản kiểm điểm cá nhân, báo cáo kết quả công tác của các đồng chí lãnh đạo đơn vị sự nghiệp (gồm bản dự thảo có bút tích của lãnh đạo đơn vị sự nghiệp) | Vĩnh viễn |
| 306. | Sổ công tác (giấy, điện tử): |
|
| - Sổ công tác của các đồng chí lãnh đạo là uỷ viên ban thường vụ, thường trực cấp uỷ cấp tỉnh | Vĩnh viễn | |
| - Sổ công tác của các đồng chí lãnh đạo không là uỷ viên ban thường vụ, thường trực cấp uỷ cấp tỉnh | 20 năm | |
|
| 1.4. Hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức gửi đến4 |
|
|
| 1.4.1. Hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức ở Trung ương |
|
| 307. | Hồ sơ về việc chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp chủ trương công tác, chức năng, nhiệm vụ được giao, về tổ chức bộ máy, cán bộ chung | Vĩnh viễn |
| 308. | Hồ sơ về việc chỉ đạo, hướng dẫn về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể) | 70 năm |
| 309. | Hồ sơ về việc chỉ đạo, hướng dẫn về quán triệt, triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị... của Trung ương, các cơ quan, tổ chức ở Trung ương, Chính phủ về các lĩnh vực công tác của đơn vị sự nghiệp | Vĩnh viễn |
| 310. | Tài liệu của Trung ương Đảng, các cơ quan ở Trung ương chỉ đạo, hướng dẫn chung không liên quan trực tiếp đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị sự nghiệp | 10 năm |
| 311. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
|
| 1.4.2. Hồ sơ, tài liệu của cấp uỷ cấp tỉnh, các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp uỷ cấp tỉnh |
|
| 312. | Hồ sơ về việc chỉ đạo, hướng dẫn, liên quan trực tiếp đơn vị sự nghiệp về các chủ trương công tác, về tổ chức bộ máy, cán bộ chung; về quán triệt, triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị... của Trung ương, các cơ quan ở Trung ương | Vĩnh viễn |
| 313. | Hồ sơ về việc chỉ đạo, hướng dẫn, liên quan trực tiếp đơn vị sự nghiệp về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể) | 70 năm |
| 314. | Tài liệu của cấp uỷ cấp tỉnh, các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp uỷ cấp tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn chung, không liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị sự nghiệp | 10 năm |
| 315. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
|
| 1.4.3. Tài liệu của hội đồng nhân dân, uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã; các sở, ngành, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp xã |
|
| 316. | Nghị quyết, quyết định, quy chế, quy định; chương trình, kế hoạch, báo cáo... của hội đồng nhân dân, uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã và các sở, ngành, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp xã | 05 năm |
| 317. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
|
| 1.4.4. Đơn, thư |
|
| 318. | Đơn, thư của các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi đến: |
|
| - Có ý kiến giải quyết của đơn vị sự nghiệp | Vĩnh viễn | |
| - Không có ý kiến giải quyết của đơn vị sự nghiệp | 02 năm | |
|
| 2. Hồ sơ, tài liệu thực hiện chức năng, nhiệm vụ của đơn vị sự nghiệp |
|
| 319. | Hồ sơ về việc xây dựng các văn bản trình cấp uỷ cấp trên ban hành (do đơn vị sự nghiệp chủ trì nghiên cứu) và văn bản do đơn vị sự nghiệp ban hành | Vĩnh viễn |
| 320. | Hồ sơ về việc quán triệt, triển khai thực hiện sơ kết, tổng kết các nghị quyết, chỉ thị của Trung ương Đảng, các cơ quan ở Trung ương, cấp uỷ cấp tỉnh về các lĩnh vực công tác thuộc chức năng, nhiệm vụ của đơn vị sự nghiệp | Vĩnh viễn |
| 321. | Hồ sơ về việc đón tiếp, làm việc với đoàn công tác của các cơ quan, tổ chức cấp trên về làm việc, kiểm tra tại đơn vị sự nghiệp | Vĩnh viễn |
| 322. | Hồ sơ về việc tham quan, học tập và trao đổi kinh nghiệm tại các cơ quan, tổ chức trong tỉnh, các địa phương trong nước | 20 năm |
| 323. | Hồ sơ các đoàn ra, đoàn vào về công tác đối ngoại: |
|
| - Ký kết hợp tác | Vĩnh viễn | |
| - Hội thảo, triển lãm, học tập, khảo sát... | 20 năm | |
| 324. | Hồ sơ, tài liệu về công tác giảng viên | Vĩnh viễn |
| 325. | Hồ sơ về công tác quản lý học viên | Vĩnh viễn |
| 326. | Hồ sơ, tài liệu về xây dựng tiêu chí kiểm tra, đánh giá chất lượng đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, viên chức | Vĩnh viễn |
| 327. | Hồ sơ, tài liệu về quản lý, thẩm định chỉ tiêu, kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng; quản lý, cử cán bộ, viên chức đi đào tạo, bồi dưỡng ở nước ngoài, duyệt kinh phí đào tạo, bồi dưỡng | 20 năm |
| 328. | Báo cáo kết quả đào tạo bồi dưỡng | Vĩnh viễn |
| 329. | Hồ sơ các đề tài, đề án nghiên cứu khoa học cấp tỉnh: |
|
| - Được nghiệm thu, công nhận | Vĩnh viễn | |
| - Không được nghiệm thu, công nhận | 20 năm | |
| 330. | Hồ sơ các đề tài, đề án nghiên cứu khoa học cấp cơ sở: |
|
| - Được nghiệm thu, công nhận | 20 năm | |
| - Không được nghiệm thu, công nhận | 05 năm | |
| 331. | Hồ sơ về các công trình nghiên cứu lịch sử do đơn vị sự nghiệp chủ trì | Vĩnh viễn |
| 332. | Hồ sơ về các dự án do đơn vị sự nghiệp quản lý | Vĩnh viễn |
| 333. | Hồ sơ về các lớp đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ do đơn vị sự nghiệp tổ chức | 20 năm |
| 334. | Hồ sơ, tài liệu về biên tập báo | Vĩnh viễn |
| 335. | Hồ sơ, tài liệu về công tác cộng tác viên | Vĩnh viễn |
| 336. | Hồ sơ, tài liệu về công tác bạn đọc | Vĩnh viễn |
| 337. | Hồ sơ, tài liệu về công tác in báo | Vĩnh viễn |
| 338. | Hồ sơ, tài liệu về công tác phát hành báo chí | Vĩnh viễn |
| 339. | Tài liệu về công tác tổ chức sản xuất, truyền dẫn, truyền tải, phát sóng các chương trình, kênh phát thanh, truyền hình, nội dung thông tin số, các kênh của cơ quan báo chí trên không gian mạng | Vĩnh viễn |
| 340. | Hồ sơ về việc chuẩn y, thành lập, tách, sáp nhập, giải thể, đổi tên, thay đổi chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức và các đơn vị trực thuộc đơn vị sự nghiệp | Vĩnh viễn |
| 341. | Hồ sơ bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, cách chức, đình chỉ công tác, kỷ luật, điều động, luân chuyển, phân công, biệt phái, thay đổi vị trí việc làm đối với cán bộ, viên chức của đơn vị sự nghiệp | 70 năm |
| 342. | Hồ sơ, tài liệu giải quyết chế độ (hưu trí, thôi việc, tử tuất, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, bảo hiểm xã hội...) cho cán bộ, viên chức của đơn vị sự nghiệp | 70 năm |
| 343. | Hồ sơ về nâng bậc lương thường xuyên, xét nâng lương trước thời hạn, chuyển xếp lương mới cho cán bộ, viên chức của đơn vị sự nghiệp | 70 năm |
| 344. | Phiếu rà soát quy hoạch, phiếu bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo, quản lý, phiếu tín nhiệm, phiếu biểu quyết thi hành kỷ luật cán bộ, viên chức | 05 năm |
| 345. | Hồ sơ cán bộ thuộc diện đơn vị sự nghiệp quản lý, hồ sơ cán bộ, viên chức khác | 70 năm |
| 346. | Các hồ sơ, tài liệu thực hiện chức năng, nhiệm vụ khác của đơn vị sự nghiệp | Vĩnh viễn |
|
| 3. Hồ sơ, tài liệu về công tác đảng, đoàn thể trong đơn vị sự nghiệp |
|
| 347. | Hồ sơ đại hội đảng, đoàn thể | Vĩnh viễn |
| 348. | Tập lưu văn bản đi của các tổ chức đảng, đoàn thể | Vĩnh viễn |
| 349. | Tài liệu của các cơ quan, tổ chức gửi đến chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp công tác đảng, đoàn thể của đơn vị sự nghiệp về các chủ trương công tác, bộ máy, cán bộ chung | Vĩnh viễn |
| 350. | Tài liệu của các cơ quan, tổ chức gửi đến chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp công tác đảng, đoàn thể của đơn vị sự nghiệp về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể) | 70 năm |
| 351. | Sổ (giấy, điện tử) thu nộp đảng phí | 10 năm |
| 352. | Các tài liệu khác của cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi đến | 05 năm |
| 353. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
|
| V. HỒ SƠ, TÀI LIỆU CỦA DOANH NGHIỆP (HOẶC ĐƠN VỊ SẢN XUẤT, KINH DOANH) DO CẤP ỦY CẤP TỈNH, CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐẢNG CẤP TỈNH LÀ ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU5 |
|
|
| 1. Hồ sơ, tài liệu về hoạt động nội bộ của doanh nghiệp |
|
| 354. | Hồ sơ xây dựng, sửa đổi chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, chế độ làm việc của doanh nghiệp | Vĩnh viễn |
| 355. | Hồ sơ thành lập, tách, sáp nhập, giải thể doanh nghiệp | Vĩnh viễn |
| 356. | Hồ sơ về tuyển dụng, tiếp nhận, điều động, kỷ luật, giải quyết các chế độ, trợ cấp, khen thưởng, học tập... cho cán bộ, người lao động của doanh nghiệp | 70 năm |
| 357. | Hồ sơ về bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức vụ lãnh đạo, quản lý của doanh nghiệp | 70 năm |
| 358. | Hồ sơ về nâng lương, phê duyệt chế độ tiền lương... cho cán bộ, người lao động theo phân cấp quản lý của doanh nghiệp | 70 năm |
| 359. | Hồ sơ về công tác thi đua, khen thưởng (hội nghị điển hình tiên tiến, khen thưởng cấp nhà nước) | Vĩnh viễn |
| 360. | Hồ sơ về kỷ niệm ngày thành lập, sự kiện quan trọng của doanh nghiệp | Vĩnh viễn |
| 361. | Hồ sơ hội nghị cán bộ, người lao động tổng kết công tác năm của doanh nghiệp | Vĩnh viễn |
| 362. | Hồ sơ các cuộc họp tập thể lãnh đạo chủ chốt của doanh nghiệp | Vĩnh viễn |
| 363. | Hồ sơ các cuộc làm việc giữa lãnh đạo doanh nghiệp với trưởng các đơn vị, tổ chức trực thuộc | Vĩnh viễn |
| 364. | Hồ sơ các đề tài, đề án nghiên cứu khoa học cấp tỉnh: |
|
| - Được nghiệm thu, công nhận | Vĩnh viễn | |
| - Không được nghiệm thu, công nhận | 20 năm | |
| 365. | Hồ sơ các đề tài, đề án nghiên cứu khoa học cấp cơ sở: |
|
| - Được nghiệm thu, công nhận | 20 năm | |
|
| - Không được nghiệm thu, công nhận | 05 năm |
| 366. | Tập lưu văn bản đi của doanh nghiệp | Vĩnh viễn |
| 367. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký văn bản đi (không mật) | Vĩnh viễn |
| 368. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký văn bản đến (không mật) | 20 năm |
| 369. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký bí mật nhà nước đi | Vĩnh viễn |
| 370. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký bí mật nhà nước đến | 30 năm |
| 371. | Sổ chuyển giao, sổ quản lý sao chụp, sổ thống kê, sổ gửi bí mật nhà nước đi qua bưu điện (giấy, điện tử) | 30 năm |
| 372. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký bản sao văn bản | 20 năm |
| 373. | Sổ (giấy, điện tử) giao nhận văn bản nội bộ, sổ gửi đi bưu điện (không mật) | 20 năm |
| 374. | Tài liệu của các cơ quan, tổ chức gửi đến hướng dẫn chung, không liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của các doanh nghiệp | 05 năm |
| 375. | Tài liệu gửi đến có tính chất hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
| 376. | Hồ sơ cán bộ thuộc diện doanh nghiệp quản lý, hồ sơ cán bộ khác | 70 năm |
| 377. | Hồ sơ đại hội đảng, đoàn thể | Vĩnh viễn |
| 378. | Tập lưu văn bản đi của các tổ chức đảng, đoàn thể | Vĩnh viễn |
| 379. | Tài liệu của các cơ quan, tổ chức gửi đến chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp các tổ chức đảng, các đoàn thể về chủ trương công tác, bộ máy, cán bộ chung | Vĩnh viễn |
| 380. | Tài liệu của các cơ quan, tổ chức gửi đến chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể) | 70 năm |
| 381. | Sổ (giấy, điện tử) thu nộp đảng phí | 10 năm |
| 382. | Tài liệu gửi đến có tính chất hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
|
| 2. Hồ sơ công việc theo chức năng, nhiệm vụ của doanh nghiệp |
|
| 383. | Hồ sơ về xây dựng chiến lược, kế hoạch đầu tư phát triển, kinh doanh ngắn hạn, trung hạn và dài hạn của doanh nghiệp | Vĩnh viễn |
| 384. | Hồ sơ về chủ trương đầu tư các dự án kinh doanh, hợp tác đầu tư, liên kết kinh doanh, ký kết hợp đồng kinh tế của doanh nghiệp | Vĩnh viễn |
| 385. | Hồ sơ về kết quả kinh doanh hằng năm, nhiều năm hoặc từng ngành, nghề sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp | Vĩnh viễn |
| 386. | Hồ sơ đề nghị cấp quyền sở hữu, sử dụng và định đoạt tên gọi, thương hiệu, biểu tượng của doanh nghiệp; giấy đăng ký chất lượng sản phẩm, giấy phép, giấy chứng nhận các sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp | Vĩnh viễn |
| 387. | Hồ sơ về kiểm tra, thanh tra, kiểm toán hoạt động của doanh nghiệp | Vĩnh viễn |
| 388. | Hồ sơ về cấp, bổ sung vốn điều lệ, góp vốn, tăng, giảm vốn góp, chuyển nhượng vốn đầu tư; hình thức huy động, chiếm hữu, sử dụng, định đoạt vốn, tài sản để kinh doanh cho doanh nghiệp | Vĩnh viễn |
| 389. | Hồ sơ xin ý kiến ban thường vụ tỉnh uỷ về các dự án đầu tư có sử dụng đất do cấp uỷ cấp tỉnh quản lý | Vĩnh viễn |
| 390. 391. | Hồ sơ về việc tham quan, học tập và trao đổi kinh nghiệm tại các cơ quan, tổ chức trong tỉnh, các địa phương trong nước | 20 năm |
| Hồ sơ các đoàn ra, đoàn vào về công tác đối ngoại: |
| |
| - Ký kết hợp tác | Vĩnh viễn | |
|
| - Hội thảo, triển lãm, học tập, khảo sát... | 20 năm |
| 392. | Các hồ sơ theo chức năng, nhiệm vụ khác của doanh nghiệp | Vĩnh viễn |
Phụ lục 2
Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu của cơ quan, tổ chức đảng ở xã, phường, đặc khu
(Kèm theo Hướng dẫn số 24-HD/VPTW, ngày 03/10/2026 của Văn phòng Trung ương Đảng)
| STT | Tên nhóm hồ sơ, tài liệu | Thời hạn lưu trữ |
| I. HỒ SƠ, TÀI LIỆU CỦA CƠ QUAN LÃNH ĐẠO ĐẢNG CẤP XÃ | ||
| 1. Hồ sơ, tài liệu đại hội đại biểu đảng bộ xã, phường, đặc khu (gọi chung là đại hội đảng bộ cấp xã) | ||
| 1.1. Tài liệu về chuẩn bị đại hội | ||
| Tài liệu chung về chuẩn bị đại hội | ||
| 1. | Chỉ thị, thông tri, hướng dẫn, công văn... của Trung ương Đảng, các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc ở Trung ương, cấp ủy cấp tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn chung việc chuẩn bị và tổ chức đại hội đảng bộ các cấp | 10 năm |
| 2. | Chỉ thị, thông tri, hướng dẫn, công văn... của Trung ương Đảng, các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc ở Trung ương, cấp ủy cấp tỉnh, các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc cấp ủy cấp tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn về công tác chuẩn bị và tổ chức đại hội đảng bộ cấp xã | Vĩnh viễn |
| 3. | Hồ sơ về thành lập, chức năng, nhiệm vụ của các tiểu ban đại hội đảng bộ cấp xã | Vĩnh viễn |
| 4. | Hồ sơ về việc cấp ủy cấp tỉnh làm việc với ban thường vụ cấp ủy cấp xã khóa đương nhiệm cho ý kiến vào các dự thảo văn kiện và phương án nhân sự trình đại hội đảng bộ cấp xã | Vĩnh viễn |
| Tài liệu về chuẩn bị văn kiện trình đại hội đảng bộ cấp xã | ||
| 5. | Thông tri, hướng dẫn, công văn... của cấp ủy cấp xã, các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc cấp ủy cấp xã và tiểu ban chuẩn bị văn kiện chỉ đạo, hướng dẫn về chuẩn bị các văn kiện trình đại hội đảng bộ cấp xã | Vĩnh viễn |
| 6. | Báo cáo chuyên đề của các cơ quan, tổ chức, cá nhân phục vụ xây dựng văn kiện đại hội đảng bộ cấp xã | 20 năm |
| 7. | Các lần dự thảo văn kiện và các ý kiến góp ý: | |
| - Các lần dự thảo văn kiện và ý kiến góp ý của các đồng chí ủy viên ban chấp hành, ủy viên ban thường vụ cấp ủy cấp xã, nguyên ủy viên ban chấp hành, ban thường vụ cấp ủy cấp xã; các dự thảo văn kiện trình đại hội đảng bộ cấp xã gửi xin ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân; dự thảo lần cuối văn kiện trình đại hội đảng bộ cấp xã | Vĩnh viễn | |
| - Các dự thảo văn kiện không có bút tích ghi ý kiến sửa chữa về nội dung của các đồng chí ủy viên ban thường vụ, thường trực cấp ủy cấp xã | 05 năm | |
| 8. | Báo cáo của các đảng bộ, chi bộ trực thuộc tổng hợp ý kiến góp ý vào các dự thảo văn kiện trình đại hội đảng bộ cấp xã | 20 năm |
| 9. | Báo cáo của Văn phòng cấp ủy cấp xã tổng hợp ý kiến góp ý của các đảng bộ, chi bộ trực thuộc, của cán bộ, đảng viên trong đảng bộ vào các dự thảo văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc, đại hội đảng bộ cấp tỉnh và đại hội đảng bộ cấp xã | Vĩnh viễn |
| 10. | Các dự thảo văn kiện trình Đại hội Đảng toàn quốc, đại hội đảng bộ cấp tỉnh gửi xin ý kiến đại hội đảng bộ cấp xã và báo cáo tổng hợp ý kiến của các đảng bộ, chi bộ trực thuộc, của cán bộ, đảng viên và nhân dân trong xã góp ý vào các dự thảo văn kiện | Vĩnh viễn |
| 11. | Thư góp ý của cán bộ, đảng viên vào các dự thảo văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc, đại hội đảng bộ cấp tỉnh và đại hội đảng bộ cấp xã | 20 năm |
| 12. | Hồ sơ các cuộc họp của tiểu ban văn kiện | Vĩnh viễn |
| Tài liệu về chuẩn bị nhân sự ban chấp hành, ban thường vụ, bí thư, phó bí thư, ủy ban kiểm tra cấp ủy cấp xã khóa mới, chủ nhiệm và phó chủ nhiệm ủy ban kiểm tra cấp ủy cấp xã khóa mới, đại biểu đi dự đại hội đảng bộ cấp tỉnh | ||
| 13. | Hồ sơ về việc chỉ đạo, hướng dẫn về công tác chuẩn bị nhân sự ban chấp hành, bí thư, phó bí thư cấp ủy cấp xã, ủy ban kiểm tra, chủ nhiệm ủy ban kiểm tra cấp ủy cấp xã khoá mới, đại biểu dự đại hội đảng bộ cấp tỉnh | Vĩnh viễn |
| 14. | Dự thảo đề án nhân sự trình đại hội đảng bộ cấp xã: | |
| - Các lần dự thảo đề án và các bản dự thảo có bút tích của các đồng chí ủy viên ban thường vụ, thường trực cấp ủy cấp xã, nguyên ủy viên ban chấp hành, ban thường vụ cấp ủy cấp xã góp ý kiến trực tiếp để sửa về nội dung | Vĩnh viễn | |
| - Các dự thảo đề án nhân sự không có bút tích sửa của các đồng chí ủy viên ban thường vụ, thường trực cấp ủy cấp xã | 05 năm | |
| 15. | Hồ sơ các cuộc họp của tiểu ban nhân sự | Vĩnh viễn |
| 16. | Biên bản, báo cáo của các đảng bộ, chi bộ trực thuộc đảng ủy cấp xã về bầu đoàn đại biểu đi dự đại hội đảng bộ cấp xã | Vĩnh viễn |
| 17. | Đơn, thư tố cáo của các tổ chức, cá nhân gửi đại hội đảng bộ cấp xã: | |
| - Có ý kiến giải quyết của cấp ủy cấp xã | Vĩnh viễn | |
| - Không có ý kiến giải quyết của cấp ủy cấp xã | 05 năm | |
| 1.2. Tài liệu về diễn biến đại hội | ||
| 1.2.1. Phiên trù bị đại hội | ||
| 18. | Quyết định, công văn triệu tập, chương trình, kế hoạch điều hành phiên trù bị đại hội đảng bộ cấp xã | Vĩnh viễn |
| 19. | Dự kiến danh sách đoàn chủ tịch, đoàn thư ký, ban thẩm tra tư cách đại biểu | Vĩnh viễn |
| 20. | Dự thảo chương trình đại hội, kế hoạch điều hành từng phiên đại hội, quy chế bầu cử, nội quy, quy chế làm việc của đại hội; báo cáo kết quả tại phiên họp trù bị đại hội đảng bộ cấp xã | Vĩnh viễn |
| 1.2.2. Đại hội chính thức | ||
| 21. | Chương trình, nội quy, quy chế, danh sách đoàn chủ tịch, danh sách đoàn thư ký, danh sách ban thẩm tra tư cách đại biểu, danh sách ban kiểm phiếu, danh sách đại biểu và khách mời dự đại hội, diễn văn khai mạc đại hội, báo cáo kết quả thẩm tra tư cách đại biểu dự đại hội đảng bộ cấp xã | Vĩnh viễn |
| 22. | Báo cáo chính trị, báo cáo kiểm điểm của ban chấp hành đảng bộ xã, các dự thảo văn kiện khác (lần cuối) của cấp ủy cấp xã trình đại hội đảng bộ cấp xã | Vĩnh viễn |
| 23. | Bài phát biểu của các đồng chí lãnh đạo Trung ương, cấp ủy cấp tỉnh dự chỉ đạo đại hội, tham luận của các đại biểu tại đại hội đảng bộ cấp xã | Vĩnh viễn |
| 24. | Tài liệu về hoạt động của đoàn chủ tịch, đoàn thư ký, ban thẩm tra tư cách đại biểu, ban kiểm phiếu đại hội đảng bộ cấp xã | Vĩnh viễn |
| 25. | Tài liệu thảo luận tổ tại đại hội đảng bộ cấp xã (danh sách chia tổ, hướng dẫn thảo luận tổ, biên bản thảo luận tổ...) | Vĩnh viễn |
| 26. | Đề án, báo cáo của ban chấp hành đảng bộ xã về nhân sự ban chấp hành đảng bộ xã khóa mới; danh sách ứng cử, đề cử vào ban chấp hành khóa mới, danh sách đại biểu đi dự đại hội đảng bộ cấp tỉnh; báo cáo của đoàn chủ tịch về tổng hợp danh sách ứng cử, đề cử vào ban chấp hành đảng bộ khóa mới, đoàn đại biểu đi dự đại hội đảng bộ cấp tỉnh | Vĩnh viễn |
| 27. | Thư chất vấn của các đại biểu tham dự đại hội đối với người tự ứng cử hoặc được đề cử vào ban chấp hành khóa mới, đoàn đại biểu đi dự đại hội đảng bộ cấp tỉnh (gửi đoàn chủ tịch đại hội); báo cáo của đoàn chủ tịch trả lời đại biểu chất vấn | Vĩnh viễn |
| 28. | Sơ yếu lý lịch, lý lịch tóm tắt của đại biểu ứng cử, được đề cử vào ban chấp hành khóa mới; sơ yếu lý lịch của đại biểu trong danh sách bầu cử đại biểu đi dự đại hội đảng bộ cấp tỉnh | 70 năm |
| 29. | Quy chế, hướng dẫn bầu cử, danh sách ban kiểm phiếu, biên bản kiểm phiếu, báo cáo kết quả bầu cử, danh sách trúng cử ban chấp hành đảng bộ xã khóa mới, bí thư cấp ủy cấp xã, bầu ủy ban kiểm tra, chủ nhiệm và phó chủ nhiệm ủy ban kiểm tra khóa mới, đoàn đại biểu đi dự đại hội đảng bộ cấp tỉnh | Vĩnh viễn |
| 30. | Phiếu bầu ban chấp hành đảng bộ xã, bí thư cấp ủy cấp xã, bầu ủy ban kiểm tra, chủ nhiệm và phó chủ nhiệm ủy ban kiểm tra khóa mới, bầu đại biểu đi dự đại hội đảng bộ cấp tỉnh | 10 năm |
| 31. | Nghị quyết, biên bản, nhật ký đại hội; diễn văn bế mạc, báo cáo, thông báo kết quả đại hội | Vĩnh viễn |
| 32. | Các văn kiện chính thức của đại hội đảng bộ cấp xã | Vĩnh viễn |
| 33. | Thư, điện chào mừng, chúc mừng đại hội đảng bộ cấp xã | Vĩnh viễn |
| 1.3. Tài liệu về phục vụ đại hội | ||
| 34. | Hồ sơ các cuộc họp của tiểu ban phục vụ đại hội | Vĩnh viễn |
| 35. | Hồ sơ về công tác phục vụ, tuyên truyền, bảo vệ đại hội | Vĩnh viễn |
| 36. | Hồ sơ về công tác đối ngoại tại đại hội | Vĩnh viễn |
| 37. | Hồ sơ về khen thưởng các cơ quan, cá nhân có thành tích trong công tác phục vụ đại hội đảng bộ | Vĩnh viễn |
| 38. | Danh sách cán bộ tham gia phục vụ đại hội, ma-két trang trí hội trường, phù hiệu đại biểu, khách mời, sơ đồ bố trí chỗ ngồi ở hội trường | Vĩnh viễn |
| 2. Hồ sơ, tài liệu hình thành trong hoạt động của ban chấp hành đảng bộ cấp xã, ban thường vụ, thường trực cấp ủy cấp xã | ||
| 2.1. Hồ sơ, tài liệu hội nghị | ||
| 39. | Hồ sơ hội nghị ban chấp hành, ban thường vụ, thường trực cấp ủy cấp xã, hội nghị cán bộ, hội nghị chuyên đề do cấp ủy cấp xã triệu tập (gồm cả biên bản hội nghị) | Vĩnh viễn |
| 2.2. Tài liệu do ban chấp hành, ban thường vụ cấp ủy cấp xã ban hành | ||
| 40. | Các tập lưu văn bản đi do ban chấp hành, ban thường vụ cấp ủy cấp xã ban hành | Vĩnh viễn |
| 41. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký văn bản đi (không mật) | Vĩnh viễn |
| 42. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký văn bản đến (không mật) | 20 năm |
| 43. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký bí mật nhà nước đi | Vĩnh viễn |
| 44. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký bí mật nhà nước đến | 30 năm |
| 45. | Sổ chuyển giao, sổ quản lý sao chụp, sổ thống kê, sổ gửi bí mật nhà nước đi qua bưu điện (giấy, điện tử) | 30 năm |
| 46. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký bản sao văn bản | 20 năm |
| 47. | Sổ (giấy, điện tử) giao nhận văn bản nội bộ, sổ gửi đi bưu điện (không mật) | 20 năm |
| 2.3. Tài liệu của các đồng chí lãnh đạo cấp ủy cấp xã | ||
| 48. | Bài nói, bài viết, bài trả lời phỏng vấn, bài phát biểu, bản kiểm điểm cá nhân, báo cáo kết quả công tác của các đồng chí lãnh đạo cấp ủy cấp xã (gồm bản dự thảo có bút tích của các đồng chí lãnh đạo cấp ủy cấp xã) | Vĩnh viễn |
| 49. | Sổ (giấy, điện tử) công tác: | |
| - Sổ công tác của các đồng chí lãnh đạo là ủy viên ban thường vụ, thường trực cấp ủy cấp tỉnh | Vĩnh viễn | |
| - Sổ công tác của các đồng chí lãnh đạo không là ủy viên ban thường vụ, thường trực cấp ủy cấp tỉnh | 20 năm | |
| 2.4. Hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi đến1 | ||
| 2.4.1. Hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức ở Trung ương; cấp ủy cấp tỉnh, các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp ủy cấp tỉnh; hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân tỉnh, các sở thuộc tỉnh | ||
| 50. | Tài liệu của các cơ quan, tổ chức ở Trung ương, cấp ủy cấp tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn chung không liên quan trực tiếp đến chức năng, nhiệm vụ của cấp ủy cấp xã | 10 năm |
| 51. | Hồ sơ về việc chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về chủ trương công tác, chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, cán bộ chung; về quán triệt, triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị... của Trung ương Đảng, Chính phủ, cấp ủy cấp tỉnh | Vĩnh viễn |
| 52. | Hồ sơ về việc chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể) | 70 năm |
| 53. | Hồ sơ các kỳ họp ban chấp hành đảng bộ tỉnh, ban thường vụ cấp ủy cấp tỉnh (nếu có) | 05 năm |
| 54. | Hồ sơ các kỳ họp hội đồng nhân dân, phiên họp ủy ban nhân dân tỉnh (nếu có) | 05 năm |
| 55. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
| 2.4.2 Hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp ủy cấp xã | ||
| 56. | Hồ sơ về việc cấp ủy cấp xã cho ý kiến về nội dung đại hội đại biểu của các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp ủy cấp xã | Vĩnh viễn |
| 57. | Đề án, tờ trình, báo cáo, công văn... của các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp ủy cấp xã gửi xin ý kiến: | |
| - Về các chủ trương công tác, công tác tổ chức bộ máy, công tác cán bộ chung (có ý kiến trả lời của cấp ủy cấp xã) | Vĩnh viễn | |
| - Về công tác cán bộ (đối với cán bộ cụ thể) có ý kiến trả lời của cấp ủy cấp xã | 70 năm | |
| - Không có ý kiến trả lời của cấp ủy cấp xã | 05 năm | |
| 58. | Báo cáo của các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp ủy cấp xã gửi đến: | |
| - Năm, nhiều năm; chuyên đề vấn đề, vụ việc | Vĩnh viễn | |
| - 9 tháng, 6 tháng, quý, tháng, tuần | 05 năm | |
| 59. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
| 2.4.3. Hồ sơ, tài liệu của hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân xã; các phòng chuyên môn xã | ||
| 60. | Hồ sơ kỳ họp hội đồng nhân dân xã, phiên họp ủy ban nhân dân xã | 05 năm |
| 61. | Tờ trình, công văn của ủy ban nhân dân xã gửi xin ý kiến: | |
| - Về các chủ trương công tác, công tác tổ chức bộ máy, công tác cán bộ chung (có ý kiến trả lời của cấp ủy cấp xã) | Vĩnh viễn | |
| - Về công tác cán bộ (đối với cán bộ cụ thể) (có ý kiến trả lời của cấp ủy cấp xã) | 70 năm | |
| - Không có ý kiến trả lời của cấp ủy cấp xã | 05 năm | |
| 62. | Báo cáo của ủy ban nhân dân xã theo yêu cầu của cấp ủy cấp xã | Vĩnh viễn |
| 63. | Nghị quyết, quyết định, quy chế, quy định, chương trình, kế hoạch, báo cáo... của hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân xã | 05 năm |
| 64. | Báo cáo tổng kết năm, nhiều năm của các phòng chuyên môn xã | 05 năm |
| 65. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
| 66. | Các tài liệu khác của các phòng chuyên môn cấp xã | 05 năm |
| 2.4.4. Hồ sơ, tài liệu của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã (gồm các tổ chức chính trị - xã hội và các hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ) | ||
| 67. | Hồ sơ đại hội của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã | 20 năm |
| 68. | Báo cáo của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã: | |
| - Năm, nhiều năm; chuyên đề, vấn đề, vụ việc | Vĩnh viễn | |
| - 9 tháng, 6 tháng, quý, tháng, tuần | 05 năm | |
| 69. | Các tài liệu khác của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã | 05 năm |
| 2.4.5. Đơn, thư | ||
| 70. | Đơn, thư của các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi đến cấp ủy cấp xã: | |
| - Có ý kiến giải quyết của cấp ủy cấp xã | Vĩnh viễn | |
| - Không có ý kiến giải quyết của cấp ủy cấp xã | 02 năm | |
| 2.5. Hồ sơ chuyên đề, vấn đề, vụ việc | ||
| 71. | Hồ sơ về quán triệt, triển khai thực hiện sơ kết, tổng kết các nghị quyết, chỉ thị, chương trình... của Trung ương Đảng, Chính phủ, các cơ quan ở Trung ương, cấp ủy cấp tỉnh, các cơ quan, tổ chức ở cấp tỉnh, cấp ủy cấp xã | Vĩnh viễn |
| 72. | Hồ sơ về triển khai thực hiện các đợt tuyên truyền, kỷ niệm các ngày lễ lớn, sự kiện chính trị của đất nước, của tỉnh, của xã | Vĩnh viễn |
| 73. | Hồ sơ vấn đề thực hiện chức năng, nhiệm vụ do cấp ủy, ban thường vụ, thường trực cấp ủy cấp xã chủ trì xử lý | Vĩnh viễn |
| 74. | Hồ sơ về việc đón tiếp, làm việc với đoàn công tác của các cơ quan, tổ chức cấp trên về làm việc, kiểm tra tại xã | Vĩnh viễn |
| 75. | Hồ sơ về việc cho ý kiến về các vấn đề liên quan trực tiếp đến chủ trương công tác, công tác tổ chức bộ máy, cán bộ chung | Vĩnh viễn |
| 76. | Hồ sơ về việc cho ý kiến về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể) | 70 năm |
| 77. | Hồ sơ các vụ án, vụ việc liên quan đến vai trò lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy cấp xã | Vĩnh viễn |
| 78. | Hồ sơ các đoàn ra, đoàn vào về công tác đối ngoại: | |
| - Ký kết hợp tác | Vĩnh viễn | |
| - Hội thảo, triển lãm, học tập, khảo sát... | 20 năm | |
| 79. | Hồ sơ các đề tài, đề án nghiên cứu khoa học cấp tỉnh: | |
| - Được nghiệm thu, công nhận | Vĩnh viễn | |
| - Không được nghiệm thu, công nhận | 20 năm | |
| 80. | Hồ sơ các đề tài, đề án nghiên cứu khoa học cấp cơ sở: | |
| - Được nghiệm thu, công nhận | 20 năm | |
| - Không được nghiệm thu, công nhận | 05 năm | |
| 81. | Tài liệu các công trình xây dựng cơ bản: | |
| - Tài liệu về xin chủ trương đầu tư, lập, phê duyệt dự án đầu tư, khảo sát, thiết kế, thi công, nghiệm thu, giải phóng mặt bằng địa điểm xây dựng công trình, phê duyệt kết quả đấu thầu và hợp đồng kinh tế, hoàn công, quyết toán công trình với công trình xây dựng cơ bản nhóm A, nhóm B, công trình áp dụng các giải pháp mới về kiến trúc, kết cấu, công nghệ, thiết bị, vật liệu mới; công trình xây dựng trong điều kiện địa chất, địa hình đặc biệt, công trình được xếp hạng di tích lịch sử văn hoá trên địa bàn | Vĩnh viễn | |
| - Tài liệu công trình sửa chữa nhỏ | 10 năm | |
| 82. | Hồ sơ cán bộ thuộc diện cấp ủy cấp tỉnh quản lý, hồ sơ cán bộ, công chức khác | 70 năm |
| II. HỒ SƠ, TÀI LIỆU CỦA CÁC CƠ QUAN CHUYÊN TRÁCH THAM MƯU, GIÚP VIỆC CẤP ỦY CẤP XÃ; CÁC BAN CHỈ ĐẠO, TIỂU BAN, HỘI ĐỒNG... DO CẤP ỦY CẤP XÃ THÀNH LẬP (sau đây gọi chung là cơ quan) | ||
| 1. Hồ sơ, tài liệu về các vấn đề chung | ||
| 1.1. Hồ sơ, tài liệu hội nghị | ||
| 83. | Hồ sơ hội nghị tổng kết, hội nghị chuyên đề, hội thảo, toạ đàm về các lĩnh vực công tác của cơ quan; hội nghị tổng kết công tác năm, hội nghị lãnh đạo của cơ quan | Vĩnh viễn |
| 84. | Hồ sơ hội nghị sơ kết công tác quý, 6 tháng, 9 tháng | 20 năm |
| 1.2. Hồ sơ, tài liệu do cơ quan ban hành | ||
| 85. | Các tập lưu văn bản đi do cơ quan ban hành | Vĩnh viễn |
| 86. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký văn bản đi (không mật) | Vĩnh viễn |
| 87. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký văn bản đến (không mật) | 20 năm |
| 88. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký bí mật nhà nước đi | Vĩnh viễn |
| 89. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký bí mật nhà nước đến | 30 năm |
| 90. | Sổ chuyển giao, sổ quản lý sao chụp, sổ thống kê, sổ gửi bí mật nhà nước đi qua bưu điện (giấy, điện tử) | 30 năm |
| 91. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký bản sao văn bản | 20 năm |
| 92. | Sổ (giấy, điện tử) giao nhận văn bản nội bộ, sổ gửi đi bưu điện (không mật) | 20 năm |
| 1.3. Tài liệu của các đồng chí lãnh đạo cơ quan | ||
| 93. | Bài trả lời phỏng vấn, bài viết đăng báo, tạp chí, bài phát biểu của các đồng chí lãnh đạo cơ quan (gồm bản dự thảo có bút tích của lãnh đạo cơ quan) | Vĩnh viễn |
| 94. | Sổ công tác (giấy, điện tử): | |
| - Sổ công tác của các đồng chí lãnh đạo là ủy viên ban thường vụ, thường trực cấp ủy cấp tỉnh | Vĩnh viễn | |
| - Sổ công tác của các đồng chí lãnh đạo không là ủy viên ban thường vụ, thường trực cấp ủy cấp tỉnh | 20 năm | |
| 1.4. Hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức gửi đến2 | ||
| 1.4.1. Hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức ở Trung ương, cấp ủy cấp tỉnh, các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp ủy cấp tỉnh | ||
| 95. | Hồ sơ về việc chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp chủ trương công tác, chức năng, nhiệm vụ được giao, về tổ chức bộ máy, cán bộ chung | Vĩnh viễn |
| 96. | Hồ sơ về việc chỉ đạo, hướng dẫn về nhân sự cụ thể | 70 năm |
| 97. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
| 1.4.2. Hồ sơ, tài liệu của cấp ủy cấp xã | ||
| 98. | Hồ sơ về việc chỉ đạo, hướng dẫn, liên quan trực tiếp đến các chủ trương công tác, về tổ chức bộ máy, cán bộ chung; về quán triệt, triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị... của các cơ quan cấp trên | Vĩnh viễn |
| 99. | Hồ sơ về việc chỉ đạo, hướng dẫn liên quan trực tiếp đến công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể) | 70 năm |
| 100. | Tài liệu của cấp ủy cấp xã chỉ đạo, hướng dẫn chung, không liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan | 10 năm |
| 101. | Hồ sơ hội nghị ban chấp hành, ban thường vụ cấp ủy cấp xã (nếu có) | 05 năm |
| 102. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
| 1.4.3. Tài liệu của các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc cấp ủy cấp xã khác | ||
| 103. | Công văn trao đổi, góp ý kiến về các chủ trương công tác của cơ quan | Vĩnh viễn |
| 104. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
| 1.4.4. Tài liệu của các đảng bộ, chi bộ trực thuộc cấp ủy cấp xã | ||
| 105. | Nghị quyết, chương trình, kế hoạch, báo cáo... của các đảng ủy trực thuộc cấp ủy cấp xã về triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị... của Trung ương, cấp ủy cấp tỉnh, cấp ủy cấp xã... liên quan đến các lĩnh vực công tác của cơ quan | Vĩnh viễn |
| 106. | Đề án, tờ trình, công văn của các đảng ủy trực thuộc cấp ủy cấp xã gửi xin ý kiến cơ quan: | |
| - Về các chủ trương công tác, công tác tổ chức bộ máy, công tác cán bộ chung (có ý kiến trả lời của cơ quan) | Vĩnh viễn | |
| - Về công tác cán bộ (đối với cán bộ cụ thể) (có ý kiến trả lời của cơ quan) | 70 năm | |
| - Không có ý kiến trả lời của cơ quan | 05 năm | |
| 107. | Báo cáo của các đảng ủy trực thuộc cấp ủy cấp xã gửi đến: | |
| - Năm, nhiều năm; chuyên đề, vấn đề, vụ việc | Vĩnh viễn | |
| - 9 tháng, 6 tháng, quý, tháng, tuần | 05 năm | |
| 108. | Tài liệu về các mặt công tác không liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan | 05 năm |
| 109. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
| 1.4.5. Tài liệu của hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân cấp xã; các phòng chuyên môn, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã | ||
| 110. | Nghị quyết, quyết định, quy chế, quy định; chương trình, kế hoạch, báo cáo... của hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân cấp xã và các phòng chuyên môn cấp xã, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã | 05 năm |
| 111. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
| 1.4.6. Đơn, thư | ||
| 112. | Đơn, thư của các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi đến: | |
| - Có ý kiến giải quyết của cơ quan | Vĩnh viễn | |
| - Không có ý kiến giải quyết của cơ quan | 02 năm | |
| 113. | 2. Hồ sơ, tài liệu thực hiện chức năng, nhiệm vụ của cơ quan | |
| 114. | Hồ sơ về việc xây dựng các văn bản trình cấp ủy cấp trên ban hành (do cơ quan chủ trì nghiên cứu), văn bản do cơ quan ban hành | Vĩnh viễn |
| 115. | Hồ sơ về việc quán triệt, triển khai thực hiện sơ kết, tổng kết các nghị quyết, chỉ thị, chương trình... của Trung ương Đảng, các cơ quan ở Trung ương, cấp ủy cấp tỉnh, cấp ủy cấp xã | Vĩnh viễn |
| 116. | Hồ sơ về việc cho ý kiến về các vấn đề liên quan đến chủ trương công tác, công tác tổ chức bộ máy, cán bộ chung | Vĩnh viễn |
| 117. | Hồ sơ về việc cho ý kiến về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể) | 70 năm |
| 118. | Hồ sơ công việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ do cơ quan chủ trì xử lý | Vĩnh viễn |
| 119. | Hồ sơ về việc đón tiếp, làm việc với đoàn công tác của các cơ quan, tổ chức cấp trên về làm việc, kiểm tra tại cơ quan | Vĩnh viễn |
| 120. | Hồ sơ về việc tham quan, học tập và trao đổi kinh nghiệm tại các cơ quan, tổ chức trong tỉnh, trong xã và các địa phương trong nước | 20 năm |
| 121. | Hồ sơ các đoàn ra, đoàn vào về công tác đối ngoại: | |
| - Ký kết hợp tác | Vĩnh viễn | |
| - Hội thảo, triển lãm, học tập, khảo sát... | 20 năm | |
| 122. | Hồ sơ các đề tài, đề án nghiên cứu khoa học cấp tỉnh: | |
| - Được nghiệm thu, công nhận | Vĩnh viễn | |
| - Không được nghiệm thu, công nhận | 20 năm | |
| 123. | Hồ sơ các đề tài, đề án nghiên cứu khoa học cấp cơ sở: | |
| - Được nghiệm thu, công nhận | 20 năm | |
| - Không được nghiệm thu, công nhận | 05 năm | |
| 124. | Hồ sơ về các công trình nghiên cứu lịch sử do cơ quan chủ trì | Vĩnh viễn |
| 125. | Hồ sơ cán bộ thuộc diện cấp ủy cấp tỉnh quản lý, hồ sơ cán bộ, công chức khác | 70 năm |
| 126. | Hồ sơ, tài liệu về công tác thông tin tổng hợp | Vĩnh viễn |
| 127. | Hồ sơ về các đợt kiểm tra, giám sát tổ chức đảng | Vĩnh viễn |
| 128. | Hồ sơ về các đợt kiểm tra, giám sát đảng viên | 70 năm |
| 129. | Hồ sơ về xử lý kỷ luật tổ chức đảng | Vĩnh viễn |
| 130. | Hồ sơ về kỷ luật cán bộ, đảng viên | 70 năm |
| 131. | Hồ sơ về giải quyết đơn, thư tố cáo đối với tổ chức đảng | Vĩnh viễn |
| 132. | Hồ sơ về giải quyết đơn thư tố cáo đối với cán bộ, đảng viên. | 70 năm |
| 133. | Hồ sơ về giải quyết đơn, thư khiếu nại kỷ luật đối với tổ chức đảng | Vĩnh viễn |
| 134. | Hồ sơ về giải quyết đơn thư khiếu nại kỷ luật của cán bộ, đảng viên | 70 năm |
| 135. | Hồ sơ về các đợt kiểm tra tài chính đảng | Vĩnh viễn |
| 136. | Hồ sơ về xây dựng các tổ chức, cơ sở đảng | Vĩnh viễn |
| 137. | Hồ sơ về công tác quản lý tổ chức đảng và đảng viên | Vĩnh viễn |
| 138. | Hồ sơ kết nạp đảng viên | 70 năm |
| 139. | Hồ sơ chuyển đảng chính thức cho đảng viên | 70 năm |
| 140. | Hồ sơ đánh giá, xếp loại tổ chức đảng, đảng viên | Vĩnh viễn |
| 141. | Hồ sơ về việc thẩm tra, xác minh đảng tịch; xác minh cán bộ, đảng viên có vấn đề lịch sử chính trị | 70 năm |
| 142. | Hồ sơ về theo dõi xử lý các vụ án, vụ việc, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo | Vĩnh viễn |
| 143. | Hồ sơ về theo dõi công tác nội chính, phòng, chống tham nhũng và cải cách tư pháp | Vĩnh viễn |
| 144. | Hồ sơ về theo dõi hoạt động của các cơ quan khối nội chính | Vĩnh viễn |
| 145. | Hồ sơ về công tác tuyên truyền, xuất bản | Vĩnh viễn |
| 146. | Hồ sơ về công tác khoa giáo | Vĩnh viễn |
| 147. | Hồ sơ về công tác văn hóa, văn nghệ | Vĩnh viễn |
| 148. | Hồ sơ về công tác nghiên cứu lịch sử đảng, biên soạn lịch sử đảng bộ xã | Vĩnh viễn |
| 149. | Hồ sơ về theo dõi, hướng dẫn công tác của Mặt trận, các tổ chức chính trị - xã hội, các hội quần chúng do Đảng và Nhà nước giao nhiệm vụ | Vĩnh viễn |
| 150. | Hồ sơ về việc chuẩn y, thành lập, tách, sáp nhập, giải thể, đổi tên, thay đổi chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức và các đơn vị trực thuộc | Vĩnh viễn |
| 151. | Hồ sơ về quy hoạch, quản lý, sử dụng cán bộ, công chức, viên chức của cơ quan, tổ chức | 20 năm |
| 152. | Hồ sơ, tài liệu về quản lý, theo dõi việc luân chuyển vị trí công tác đối với công chức, viên chức | 20 năm |
| 153. | Hồ sơ bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, cách chức, đình chỉ công tác, kỷ luật, điều động, luân chuyển, phân công, biệt phái, thay đổi vị trí việc làm, giải quyết chế độ (hưu trí, tử tuất, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, bảo hiểm xã hội...) đối với cán bộ, công chức, viên chức | 70 năm |
| 154. | Hồ sơ về nâng lương thường xuyên, xét nâng lương trước thời hạn, chuyển xếp lương mới cho cán bộ, công chức, viên chức | 70 năm |
| 155. | Phiếu rà soát quy hoạch chức vụ lãnh đạo, quản lý, phiếu tín nhiệm, phiếu biểu quyết thi hành kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức | 05 năm |
| 156. | Hồ sơ đánh giá cán bộ, công chức, viên chức | 70 năm |
| 157. | Báo cáo kết quả đào tạo bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức hàng năm | Vĩnh viễn |
| 158. | Hồ sơ về triển khai thực hiện các đợt tuyên truyền, kỷ niệm các ngày lễ lớn, sự kiện chính trị của đất nước, của tỉnh, của xã | Vĩnh viễn |
| 159. | Hồ sơ hội nghị điển hình tiên tiến, các hình thức khen thưởng của Chủ tịch nước và Thủ tướng Chính phủ | Vĩnh viễn |
| 160. | Báo cáo tài chính hằng năm, báo cáo quyết toán ngân sách năm | Vĩnh viễn |
| 161. | Tài liệu các công trình xây dựng cơ bản: | |
| - Tài liệu về xin chủ trương đầu tư, lập, phê duyệt dự án đầu tư, khảo sát, thiết kế, thi công, nghiệm thu, giải phóng mặt bằng địa điểm xây dựng công trình, phê duyệt kết quả đấu thầu và hợp đồng kinh tế, hoàn công, quyết toán công trình với công trình xây dựng cơ bản nhóm A, nhóm B, công trình áp dụng các giải pháp mới về kiến trúc, kết cấu, công nghệ, thiết bị, vật liệu mới; công trình xây dựng trong điều kiện địa chất, địa hình đặc biệt, công trình được xếp hạng di tích lịch sử văn hoá trên địa bàn | Vĩnh viễn | |
| - Tài liệu công trình sửa chữa nhỏ | 10 năm | |
| 162. | Hồ sơ về việc lập, ban hành danh mục hồ sơ hằng năm của cơ quan | 10 năm |
| 163. | Hồ sơ về quản lý và sử dụng con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật | Vĩnh viễn |
| 164. | Hồ sơ phông, mục lục hồ sơ tài liệu của các phông lưu trữ | Vĩnh viễn |
| 165. | Hồ sơ về việc hủy tài liệu lưu trữ | Vĩnh viễn |
| 166. | Hồ sơ về việc giao nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ lịch sử | Vĩnh viễn |
| 167. | Hồ sơ về việc thực hiện các nhiệm vụ bảo quản tài liệu lưu trữ, sổ sách/hệ thống theo dõi, xuất nhập tài liệu | Vĩnh viễn |
| 168. | Hồ sơ xây dựng, cập nhật quản lý cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ | Vĩnh viễn |
| 169. | Hồ sơ quản lý, vận hành hệ thống thông tin dùng chung | Vĩnh viễn |
| 170. | Hồ sơ số hóa tài liệu lưu trữ | Vĩnh viễn |
| 171. | Hồ sơ về công tác chuyển đổi số, cơ yếu | Vĩnh viễn |
| 3. Tài liệu về công tác đảng, đoàn thể trong cơ quan | ||
| 172. | Hồ sơ đại hội đảng, đoàn thể | Vĩnh viễn |
| 173. | Tập lưu văn bản đi của các tổ chức đảng, đoàn thể | Vĩnh viễn |
| 174. | Tài liệu của các cơ quan, tổ chức gửi đến chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về các chủ trương công tác, bộ máy, cán bộ chung | Vĩnh viễn |
| 175. | Tài liệu của các cơ quan, tổ chức gửi đến chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể) | 70 năm |
| 176. | Sổ (giấy, điện tử) thu nộp đảng phí | 10 năm |
| 177. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
| 178. | Các tài liệu khác của các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi đến | 05 năm |
| 4. Hồ sơ, tài liệu của các ban chỉ đạo, tiểu ban, hội đồng do cấp ủy cấp xã thành lập mà cơ quan là cơ quan thường trực | ||
| 179. | Tập lưu văn bản đi của các ban chỉ đạo, tiểu ban, hội đồng | Vĩnh viễn |
| 180. | Hồ sơ các cuộc họp, làm việc của các ban chỉ đạo, tiểu ban, hội đồng | Vĩnh viễn |
| 181. | Hồ sơ vấn đề, vụ việc hình thành trong hoạt động của các ban chỉ đạo, tiểu ban, hội đồng | Vĩnh viễn |
| 182. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
| 183. | Các hồ sơ, tài liệu khác theo thực tế tình hình tài liệu hình thành trong quá trình hoạt động của các ban chỉ đạo, tiểu ban, hội đồng | Vĩnh viễn |
| III. HỒ SƠ, TÀI LIỆU CỦA CÁC ĐẢNG BỘ, CHI BỘ TRỰC THUỘC CẤP ỦY CẤP XÃ | ||
| 184. | 1. Hồ sơ, tài liệu đại hội đảng bộ, chi bộ (Thực hiện theo thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu tại Mục 1.1 đối với nhóm hồ sơ, tài liệu tương ứng và thực tế tài liệu hình thành trong quá trình chuẩn bị, tổ chức và phục vụ đại hội đảng bộ, chi bộ) | |
| 2. Hồ sơ, tài liệu hình thành trong quá trình hoạt động của ban chấp hành đảng bộ, ban thường vụ đảng ủy, chi bộ | ||
| 2.1. Hồ sơ, tài liệu hội nghị | ||
| 185. | Hồ sơ hội nghị ban chấp hành đảng bộ, ban thường vụ đảng ủy, hội nghị cán bộ, hội nghị chuyên đề; hội thảo, tọa đàm về các lĩnh vực công tác của đảng bộ, chi bộ; hội nghị tổng kết công tác năm, nhiều năm của chi bộ, đảng bộ (gồm cả biên bản hội nghị) | Vĩnh viễn |
| 2.2. Hồ sơ, tài liệu do ban chấp hành đảng bộ, ban thường vụ đảng ủy, chi bộ ban hành | ||
| 186. | Các tập lưu văn bản đi do đảng ủy, chi bộ ban hành | Vĩnh viễn |
| 187. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký văn bản đi (không mật) | Vĩnh viễn |
| 188. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký văn bản đến (không mật) | 20 năm |
| 189. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký bí mật nhà nước đi | Vĩnh viễn |
| 190. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký bí mật nhà nước đến | 30 năm |
| 191. | Sổ chuyển giao, sổ quản lý sao chụp, sổ thống kê, sổ gửi bí mật nhà nước đi qua bưu điện (giấy, điện tử) | 30 năm |
| 192. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký bản sao văn bản | 20 năm |
| 193. | Sổ (giấy, điện tử) giao nhận văn bản nội bộ, sổ gửi đi bưu điện (không mật) | 20 năm |
| 194. | Sổ (giấy, điện tử) thu nộp đảng phí | 10 năm |
| 2.3. Tài liệu của các đồng chí lãnh đạo | ||
| 195. | Bài nói, bài viết, bài trả lời phỏng vấn, bản kiểm điểm cá nhân, báo cáo kết quả công tác của các đồng chí lãnh đạo đảng ủy, chi bộ (gồm bản dự thảo có bút tích của lãnh đạo đảng ủy, chi bộ) | Vĩnh viễn |
| 196. | Sổ công tác (giấy, điện tử): | |
| - Sổ công tác của các đồng chí lãnh đạo là ủy viên ban thường vụ, thường trực cấp ủy cấp tỉnh | Vĩnh viễn | |
| - Sổ công tác của các đồng chí lãnh đạo không là ủy viên ban thường vụ, thường trực cấp ủy cấp tỉnh | 20 năm | |
| 2.4. Hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi đến3 | ||
| 2.4.1. Hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức ở Trung ương, cấp ủy cấp tỉnh, các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp ủy cấp tỉnh | ||
| 197. | Hồ sơ về việc chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp chủ trương công tác, chức năng, nhiệm vụ được giao, về tổ chức bộ máy, cán bộ chung | Vĩnh viễn |
| 198. | Hồ sơ về việc chỉ đạo, hướng dẫn về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể) | 70 năm |
| 199. | Tài liệu của Trung ương Đảng, Chính phủ, các cơ quan, tổ chức ở Trung ương, cấp ủy cấp tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn chung, không liên quan trực tiếp đến chức năng, nhiệm vụ của đảng bộ, chi bộ | 10 năm |
| 200. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
| 2.4.2. Hồ sơ, tài liệu của cấp ủy cấp xã, các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp ủy cấp xã | ||
| 201. | Hồ sơ về việc chỉ đạo, hướng dẫn, liên quan trực tiếp đến các chủ trương công tác, về tổ chức bộ máy, cán bộ chung; về quán triệt, triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị... của các cơ quan cấp trên | Vĩnh viễn |
| 202. | Hồ sơ về việc chỉ đạo, hướng dẫn, liên quan trực tiếp đến công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể) | 70 năm |
| 203. | Hồ sơ hội nghị ban chấp hành, ban thường vụ cấp ủy cấp xã (nếu có) | 05 năm |
| 204. | Tài liệu của cấp ủy cấp xã, các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp ủy cấp xã chỉ đạo, hướng dẫn chung, không liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đảng bộ, chi bộ | 10 năm |
| 205. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
| 2.4.3. Tài liệu của hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân cấp xã; các phòng chuyên môn, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã | ||
| 206. | Nghị quyết, quyết định, quy chế, quy định; chương trình, kế hoạch, báo cáo... của hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân cấp xã và các phòng chuyên môn, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã | 05 năm |
| 207. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
| 2.4.4. Đơn, thư | ||
| 208. | Đơn, thư của các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi đến: | |
| - Có ý kiến giải quyết của đảng ủy | Vĩnh viễn | |
| - Không có ý kiến giải quyết của đảng ủy | 02 năm | |
| 2.5. Hồ sơ chuyên đề, vấn đề, vụ việc | ||
| 209. | Hồ sơ xây dựng các văn bản do ban chấp hành, ban thường vụ đảng ủy, chi bộ ban hành hoặc trình cấp ủy cấp trên ban hành | Vĩnh viễn |
| 210. | Hồ sơ về quán triệt, triển khai thực hiện sơ kết, tổng kết các nghị quyết, chỉ thị... của Trung ương Đảng, các cơ quan ở Trung ương, cấp ủy cấp tỉnh, các cơ quan cấp tỉnh, cấp ủy cấp xã, các cơ quan cấp xã liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đảng ủy, chi bộ | Vĩnh viễn |
| 211. | Hồ sơ công việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ do đảng ủy, chi bộ, ban thường vụ, thường trực đảng ủy, chi ủy chủ trì xử lý | Vĩnh viễn |
| 212. | Hồ sơ về việc cho ý kiến về các vấn đề liên quan đến chủ trương công tác, công tác tổ chức bộ máy, cán bộ chung | Vĩnh viễn |
| 213. | Hồ sơ về việc cho ý kiến về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể) | 70 năm |
| 214. | Hồ sơ về việc đón tiếp, làm việc với đoàn công tác của các cơ quan, tổ chức cấp trên về làm việc, kiểm tra tại đảng ủy | Vĩnh viễn |
| 215. | Hồ sơ về việc tham quan, học tập và trao đổi kinh nghiệm tại các cơ quan, tổ chức trong tỉnh, các địa phương trong nước | 20 năm |
| 216. | Hồ sơ các đoàn ra, đoàn vào về công tác đối ngoại: | |
| - Ký kết hợp tác | Vĩnh viễn | |
| - Hội thảo, triển lãm, học tập, khảo sát... | 20 năm | |
| 217. | Hồ sơ các đề tài, đề án nghiên cứu khoa học cấp tỉnh: | |
| - Được nghiệm thu, công nhận | Vĩnh viễn | |
| - Không được nghiệm thu, công nhận | 20 năm | |
| 218. | Hồ sơ các đề tài, đề án nghiên cứu khoa học cấp cơ sở: | |
| - Được nghiệm thu, công nhận | 20 năm | |
| - Không được nghiệm thu, công nhận | 05 năm | |
| 219. | Hồ sơ về các công trình nghiên cứu lịch sử do đảng ủy chủ trì. | Vĩnh viễn |
| 220. | Hồ sơ về việc chuẩn y, thành lập, tách, sáp nhập, giải thể, đổi tên, thay đổi chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức và các đơn vị trực thuộc | Vĩnh viễn |
| 221. | Hồ sơ về kết nạp đảng viên | 70 năm |
| 222. | Hồ sơ chuyển đảng chính thức cho đảng viên | 70 năm |
| 223. | Hồ sơ về kỷ luật tổ chức đảng | Vĩnh viễn |
| 224. | Hồ sơ về kỷ luật cán bộ, đảng viên. | 70 năm |
| 225. | Hồ sơ về giải quyết đơn, thư tố cáo đối với tổ chức đảng | Vĩnh viễn |
| 226. | Hồ sơ về giải quyết đơn, thư tố cáo đối với cán bộ, đảng viên | 70 năm |
| 227. | Hồ sơ về giải quyết đơn, thư khiếu nại kỷ luật đối với tổ chức đảng | Vĩnh viễn |
| 228. | Hồ sơ về giải quyết đơn thu khiếu nại kỷ luật của cán bộ, đảng viên | 70 năm |
| 229. | Hồ sơ về các đợt kiểm tra, giám sát tổ chức đảng | Vĩnh viễn |
| 230. | Hồ sơ về các đợt kiểm tra, giám sát đảng viên | 70 năm |
| 231. | Hồ sơ đánh giá, xếp loại tổ chức đảng, đảng viên | Vĩnh viễn |
| 232. | Hồ sơ về việc kiểm tra tài chính đảng | Vĩnh viễn |
| 233. | Hồ sơ bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, cách chức, đình chỉ công tác, kỷ luật, điều động, luân chuyển, phân công, biệt phái, thay đổi vị trí việc làm, giải quyết chế độ (hưu trí, tử tuất, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, bảo hiểm xã hội...) đối với cán bộ, công chức, viên chức | 70 năm |
| 234. | Hồ sơ về nâng lương thường xuyên, xét nâng lương trước thời hạn, chuyển xếp lương mới cho cán bộ, công chức, viên chức | 70 năm |
| 235. | Hồ sơ đánh giá cán bộ, công chức, viên chức | 70 năm |
| 236. | Phiếu rà soát quy hoạch chức vụ lãnh đạo, quản lý, phiếu tín nhiệm, phiếu biểu quyết thi hành kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức | 05 năm |
| 237. | Hồ sơ cán bộ thuộc diện Đảng bộ quản lý, hồ sơ cán bộ, công chức khác | 70 năm |
| 238. | 3. Hồ sơ, tài liệu của các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc cấp ủy trực thuộc cấp ủy cấp xã (Thực hiện theo thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu tại Mục II.2 đối với nhóm hồ sơ, tài liệu tương ứng và thực tế tài liệu hình thành trong quá trình hoạt động của các cơ quan) | |
| IV. HỒ SƠ, TÀI LIỆU CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP TRỰC THUỘC CẤP ỦY CẤP XÃ (gọi chung là đơn vị sự nghiệp) | ||
| 1. Hồ sơ, tài liệu về các vấn đề chung | ||
| 1.1. Hồ sơ, tài liệu hội nghị | ||
| 239. | Hồ sơ hội nghị tổng kết, hội nghị chuyên đề, hội thảo, toạ đàm về các lĩnh vực công tác của đơn vị sự nghiệp; hội nghị tổng kết công tác năm, hội nghị lãnh đạo của đơn vị sự nghiệp | Vĩnh viễn |
| 240. | Hồ sơ hội nghị sơ kết công tác quý, 6 tháng, 9 tháng của đơn vị sự nghiệp | 20 năm |
| 1.2. Tài liệu do đơn vị sự nghiệp ban hành | ||
| 241. | Các tập lưu văn bản đi do đơn vị sự nghiệp ban hành | Vĩnh viễn |
| 242. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký văn bản đi (không mật) | Vĩnh viễn |
| 243. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký văn bản đến (không mật) | 20 năm |
| 244. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký bí mật nhà nước đi | Vĩnh viễn |
| 245. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký bí mật nhà nước đến | 30 năm |
| 246. | Sổ chuyển giao, sổ quản lý sao chụp, sổ thống kê, sổ gửi bí mật nhà nước đi qua bưu điện (giấy, điện tử) | 30 năm |
| 247. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký bản sao văn bản | 20 năm |
| 248. | Sổ (giấy, điện tử) giao nhận văn bản nội bộ, sổ gửi đi bưu điện (không mật) | 20 năm |
| 1.3. Tài liệu của các đồng chí lãnh đạo đơn vị sự nghiệp | ||
| 249. | Bài nói, bài viết, bài trả lời phỏng vấn, bản kiểm điểm cá nhân, báo cáo kết quả công tác của các đồng chí lãnh đạo đơn vị sự nghiệp (gồm bản dự thảo có bút tích của lãnh đạo đơn vị sự nghiệp) | Vĩnh viễn |
| 250. | Sổ công tác (giấy, điện tử): | |
| - Sổ công tác của các đồng chí lãnh đạo là ủy viên ban thường vụ, thường trực cấp ủy cấp tỉnh | Vĩnh viễn | |
| - Sổ công tác của các đồng chí lãnh đạo không là ủy viên ban thường vụ, thường trực cấp ủy cấp tỉnh | 20 năm | |
| 1.4. Tài liệu của các cơ quan, tổ chức gửi đến4 | ||
| 1.4.1. Hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức ở Trung ương, cấp ủy cấp tỉnh, các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp ủy cấp tỉnh | ||
| 251. | Hồ sơ về việc chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về chủ trương công tác, chức năng, nhiệm vụ được giao, về tổ chức bộ máy, cán bộ chung | Vĩnh viễn |
| 252. | Hồ sơ về việc chỉ đạo, hướng dẫn về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể) | 70 năm |
| 253. | Hồ sơ về việc chỉ đạo, hướng dẫn về quán triệt, triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị... của Trung ương, các cơ quan, tổ chức ở Trung ương, Chính phủ về các lĩnh vực công tác của đơn vị sự nghiệp | Vĩnh viễn |
| 254. | Tài liệu của Trung ương Đảng, các cơ quan ở Trung ương chỉ đạo, hướng dẫn chung không liên quan trực tiếp đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị sự nghiệp | 10 năm |
| 255. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
| 1.4.2. Tài liệu của cấp ủy cấp xã, các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp ủy cấp xã | ||
| 256. | Hồ sơ về việc chỉ đạo, hướng dẫn, liên quan trực tiếp đến các chủ trương công tác, về tổ chức bộ máy, cán bộ chung; về quán triệt, triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị... của các cơ quan cấp trên | Vĩnh viễn |
| 257. | Hồ sơ về việc chỉ đạo, hướng dẫn, liên quan trực tiếp đến công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể) | 70 năm |
| 258. | Hồ sơ hội nghị ban chấp hành, ban thường vụ cấp ủy cấp xã (nếu có) | 05 năm |
| 259. | Tài liệu của cấp ủy cấp xã, các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp ủy cấp xã chỉ đạo, hướng dẫn chung, không liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan | 10 năm |
| 260. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
| 1.4.3. Tài liệu của hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân cấp xã; các phòng chuyên môn, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã | ||
| 261. | Nghị quyết, quyết định, quy chế, quy định; chương trình, kế hoạch, báo cáo... của hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân cấp xã và các phòng chuyên môn, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã | 05 năm |
| 262. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
| 1.4.4. Đơn, thư | ||
| 263. | Đơn, thư của các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi đến: | |
| - Có ý kiến giải quyết của đơn vị sự nghiệp | Vĩnh viễn | |
| - Không có ý kiến giải quyết của đơn vị sự nghiệp | 02 năm | |
| 2. Hồ sơ, tài liệu thực hiện chức năng, nhiệm vụ của đơn vị sự nghiệp | ||
| 264. | Hồ sơ về việc xây dựng các văn bản trình cấp ủy cấp trên ban hành (do đơn vị sự nghiệp chủ trì nghiên cứu) và văn bản do đơn vị sự nghiệp ban hành | Vĩnh viễn |
| 265. | Hồ sơ về quán triệt, triển khai thực hiện sơ kết, tổng kết các nghị quyết, chỉ thị... của Trung ương Đảng, các cơ quan ở Trung ương, cấp ủy cấp tỉnh, cấp ủy cấp xã, cơ quan, tổ chức trong xã, cơ quan ngành dọc cấp trên về lĩnh vực công tác của đơn vị sự nghiệp | Vĩnh viễn |
| 266. | Hồ sơ công việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ do đơn vị sự nghiệp chủ trì xử lý | Vĩnh viễn |
| 267. | Hồ sơ về việc đón tiếp, làm việc với đoàn công tác của các cơ quan, tổ chức cấp trên về làm việc, kiểm tra tại đơn vị sự nghiệp | Vĩnh viễn |
| 268. | Hồ sơ về việc tham quan, học tập và trao đổi kinh nghiệm tại các cơ quan, tổ chức trong tỉnh, các địa phương trong nước | 20 năm |
| 269. | Hồ sơ các đoàn ra, đoàn vào về công tác đối ngoại: | |
| - Ký kết hợp tác | Vĩnh viễn | |
| - Hội thảo, triển lãm, học tập, khảo sát... | 20 năm | |
| 270. | Hồ sơ các đề tài, đề án nghiên cứu khoa học cấp tỉnh: | |
| - Được nghiệm thu, công nhận | Vĩnh viễn | |
| - Không được nghiệm thu, công nhận | 20 năm | |
| 271. | Hồ sơ các đề tài, đề án nghiên cứu khoa học cấp cơ sở: | |
| - Được nghiệm thu, công nhận | 20 năm | |
| - Không được nghiệm thu, công nhận | 05 năm | |
| 272. | Hồ sơ về các công trình nghiên cứu lịch sử do đơn vị sự nghiệp chủ trì | Vĩnh viễn |
| 273. | Hồ sơ về các lớp đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ do đơn vị sự nghiệp tổ chức | 20 năm |
| 274. | Hồ sơ, tài liệu về công tác giảng viên | Vĩnh viễn |
| 275. | Hồ sơ về công tác quản lý học viên | Vĩnh viễn |
| 276. | Hồ sơ, tài liệu về xây dựng tiêu chí kiểm tra, đánh giá chất lượng đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, viên chức | Vĩnh viễn |
| 277. | Hồ sơ, tài liệu về quản lý, thẩm định chỉ tiêu, kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng; quản lý, cử cán bộ, viên chức đi đào tạo, bồi dưỡng ở nước ngoài, duyệt kinh phí đào tạo, bồi dưỡng | 20 năm |
| 278. | Báo cáo kết quả đào tạo bồi dưỡng | Vĩnh viễn |
| 279. | Hồ sơ về việc chuẩn y, thành lập, tách, sáp nhập, giải thể, đổi tên, thay đổi chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức và các đơn vị trực thuộc đơn vị sự nghiệp | Vĩnh viễn |
| 280. | Hồ sơ bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, cách chức, đình chỉ công tác, kỷ luật, điều động, luân chuyển, phân công, biệt phái, thay đổi vị trí việc làm, giải quyết chế độ (hưu trí, tử tuất, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, bảo hiểm xã hội...) đối với cán bộ, viên chức | 70 năm |
| 281. | Hồ sơ về nâng lương thường xuyên, xét nâng lương trước thời hạn, chuyển xếp lương mới cho cán bộ, viên chức | 70 năm |
| 282. | Hồ sơ đánh giá cán bộ, viên chức | 70 năm |
| 283. | Phiếu rà soát quy hoạch chức vụ lãnh đạo, quản lý, phiếu tín nhiệm, phiếu biểu quyết thi hành kỷ luật cán bộ, viên chức | 05 năm |
| 284. | Hồ sơ cán bộ thuộc diện đơn vị sự nghiệp quản lý, hồ sơ cán bộ, viên chức khác | 70 năm |
| 3. Hồ sơ, tài liệu về công tác đảng, đoàn thể trong đơn vị sự nghiệp | ||
| 285. | Hồ sơ đại hội đảng, đoàn thể | Vĩnh viễn |
| 286. | Tập lưu văn bản đi của các tổ chức đảng, đoàn thể | Vĩnh viễn |
| 287. | Tài liệu của các cơ quan gửi đến chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp công tác đảng, đoàn thể đơn vị sự nghiệp về các chủ trương công tác, bộ máy, cán bộ chung | Vĩnh viễn |
| 288. | Tài liệu của các cơ quan gửi đến chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể) | Vĩnh viễn |
| 289. | Sổ (giấy, điện tử) thu nộp đảng phí | 10 năm |
| 290. | Các tài liệu khác của các cơ quan gửi đến | 05 năm |
| 291. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
| V. HỒ SƠ, TÀI LIỆU CỦA DOANH NGHIỆP (HOẶC ĐƠN VỊ SẢN XUẤT, KINH DOANH) DO CẤP ỦY CẤP XÃ, CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐẢNG CẤP XÃ LÀ ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU5 | ||
| 1. Hồ sơ, tài liệu về hoạt động nội bộ của doanh nghiệp | ||
| 292. | Hồ sơ xây dựng, sửa đổi chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, chế độ làm việc của doanh nghiệp | Vĩnh viễn |
| 293. | Hồ sơ thành lập, tách, sáp nhập, giải thể của doanh nghiệp | Vĩnh viễn |
| 294. | Hồ sơ về tuyển dụng, tiếp nhận, điều động, kỷ luật, giải quyết các chế độ, trợ cấp, khen thưởng, học tập... cho cán bộ, người lao động của doanh nghiệp | 70 năm |
| 295. | Hồ sơ về bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức vụ lãnh đạo, quản lý của doanh nghiệp | 70 năm |
| 296. | Hồ sơ về nâng lương, phê duyệt chế độ tiền lương... cho cán bộ, người lao động theo phân cấp quản lý của doanh nghiệp | 70 năm |
| 297. | Hồ sơ về công tác thi đua, khen thưởng (hội nghị điển hình tiên tiến, khen thưởng cấp nhà nước) | Vĩnh viễn |
| 298. | Hồ sơ về kỷ niệm ngày thành lập, sự kiện quan trọng của doanh nghiệp | Vĩnh viễn |
| 299. | Hồ sơ hội nghị cán bộ, người lao động tổng kết công tác năm của doanh nghiệp | Vĩnh viễn |
| 300. | Hồ sơ các cuộc họp tập thể lãnh đạo chủ chốt của doanh nghiệp | Vĩnh viễn |
| 301. | Hồ sơ các cuộc làm việc giữa lãnh đạo doanh nghiệp với trưởng các đơn vị, tổ chức trực thuộc | Vĩnh viễn |
| 302. | Hồ sơ các đề tài, đề án nghiên cứu khoa học, các công trình nghiên cứu cấp tỉnh: | |
| - Được nghiệm thu, công nhận | Vĩnh viễn | |
| - Không được nghiệm thu, công nhận | 20 năm | |
| 303. | Hồ sơ các đề tài, đề án nghiên cứu khoa học, các công trình nghiên cứu cấp cơ sở: | |
| - Được nghiệm thu, công nhận | 20 năm | |
| - Không được nghiệm thu, công nhận | 05 năm | |
| 304. | Tập lưu văn bản đi của doanh nghiệp | Vĩnh viễn |
| 305. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký văn bản đi (không mật) | Vĩnh viễn |
| 306. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký văn bản đến (không mật) | 20 năm |
| 307. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký bí mật nhà nước đi | Vĩnh viễn |
| 308. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký bí mật nhà nước đến | 30 năm |
| 309. | Sổ chuyển giao, sổ quản lý sao chụp, sổ thống kê, sổ gửi bí mật nhà nước đi qua bưu điện (giấy, điện tử) | 30 năm |
| 310. | Sổ (giấy, điện tử) đăng ký bản sao văn bản | 20 năm |
| 311. | Sổ (giấy, điện tử) giao nhận văn bản nội bộ, sổ gửi đi bưu điện (không mật) | 20 năm |
| 312. | Tài liệu của các cơ quan, tổ chức gửi đến hướng dẫn chung, không liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của các doanh nghiệp | 05 năm |
| 313. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
| 314. | Hồ sơ cán bộ thuộc diện doanh nghiệp quản lý, hồ sơ cán bộ khác | 70 năm |
| 315. | Hồ sơ đại hội đảng, đoàn thể | Vĩnh viễn |
| 316. | Tập lưu văn bản đi của các tổ chức đảng, đoàn thể | Vĩnh viễn |
| 317. | Tài liệu của các cơ quan, tổ chức gửi đến chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp tổ chức đảng, các đoàn thể về chủ trương công tác, bộ máy, cán bộ chung | Vĩnh viễn |
| 318. | Tài liệu của các cơ quan, tổ chức gửi đến chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể) | 70 năm |
| 319. | Sổ (giấy, điện tử) thu nộp đảng phí | 10 năm |
| 320. | Các tài liệu khác của các cơ quan gửi đến | 02 năm |
| 321. | Tài liệu gửi đến có tính chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...) | 02 năm |
| 2. Hồ sơ công việc theo chức năng, nhiệm vụ của doanh nghiệp | ||
| 322. | Hồ sơ về xây dựng chiến lược, kế hoạch đầu tư phát triển, kinh doanh ngắn hạn, trung hạn và dài hạn của doanh nghiệp | Vĩnh viễn |
| 323. | Hồ sơ về chủ trương đầu tư các dự án kinh doanh, hợp tác đầu tư, liên kết kinh doanh, ký kết hợp đồng kinh tế của doanh nghiệp | Vĩnh viễn |
| 324. | Hồ sơ về kết quả kinh doanh hằng năm, nhiều năm hoặc từng ngành, nghề sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp | Vĩnh viễn |
| 325. | Hồ sơ đề nghị cấp quyền sở hữu, sử dụng và định đoạt tên gọi, thương hiệu, biểu tượng của doanh nghiệp; giấy đăng ký chất lượng sản phẩm, giấy phép, giấy chứng nhận các sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp | Vĩnh viễn |
| 326. | Hồ sơ về kiểm tra, thanh tra, kiểm toán hoạt động của doanh nghiệp | Vĩnh viễn |
| 327. | Hồ sơ về cấp, bổ sung vốn điều lệ, góp vốn, tăng, giảm vốn góp, chuyển nhượng vốn đầu tư; hình thức huy động, chiếm hữu, sử dụng, định đoạt vốn, tài sản để kinh doanh cho doanh nghiệp | Vĩnh viễn |
| 328. | Hồ sơ xin ý kiến ban thường vụ tỉnh ủy về các dự án đầu tư có sử dụng đất do cấp ủy cấp tỉnh quản lý | Vĩnh viễn |
| 329. | Hồ sơ về việc tham quan, học tập và trao đổi kinh nghiệm tại các cơ quan, tổ chức trong tỉnh, các địa phương trong nước | 20 năm |
| 330. | Hồ sơ các đoàn ra, đoàn vào về công tác đối ngoại: | |
| - Ký kết hợp tác | Vĩnh viễn | |
| - Hội thảo, triển lãm, học tập, khảo sát... | 20 năm | |
| 331. | Các hồ sơ theo chức năng, nhiệm vụ khác của doanh nghiệp | Vĩnh viễn |
1 Ngoài những hồ sơ, tài liệu thuộc nhóm "Hồ sơ chuyên đề, vấn đề, vụ việc"
2 Ngoài những hồ sơ, tài liệu thuộc nhóm "Hồ sơ, tài liệu thực hiện chức năng, nhiệm vụ của cơ quan"
3 Ngoài những hồ sơ, tài liệu thuộc nhóm "Hồ sơ chuyên đề, vấn đề, vụ việc
4 Ngoài những hồ sơ, tài liệu thuộc nhóm "Hồ sơ, tài liệu thực hiện chức năng, nhiệm vụ của đơn vị sự nghiệp
5 Đối với hồ sơ, tài liệu chuyên ngành được hình thành trong hoạt động của các doanh nghiệp thì căn cứ thời hạn lưu trữ chuyên ngành để xác định thời hạn lưu trữ cho phù hợp.
1 Ngoài những hồ sơ, tài liệu trong nhóm "Hồ sơ chuyên đề, vấn đề, vụ việc"
2 Ngoài những hồ sơ, tài liệu trong nhóm "Hồ sơ, tài liệu thực hiện chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức"
3 Ngoài những hồ sơ, tài liệu trong nhóm "Hồ sơ, tài liệu thực hiện chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức"
4 Ngoài những hồ sơ, tài liệu trong nhóm "Hồ sơ, tài liệu thực hiện chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức"
5 Đối với hồ sơ, tài liệu chuyên ngành được hình thành tong hoạt động của các doanh nghiệp thì căn cứ thời trữ chuyên ngành để xác định thời hạn lưu trữ cho phù hợp.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!