• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Luật Tổ chức chính quyền địa phương

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 25/03/2025 10:38 (GMT+7)
Lĩnh vực: Hành chính Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Luật
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Nội vụ Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Dự thảo Luật Tổ chức chính quyền địa phương.

Tải Dự thảo Luật

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Luật PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
QUC HI
Lut s: /2025/QH15
(D tho)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
LUT
T CHC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG (SỬA ĐỔI)
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Quốc hội ban hành Luật Tổ chức chính quyền địa phương (sửa đổi).
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Đơn vị hành chính
1. Đơn v hành cnh của c Cng a xã hi ch nghĩa Vit Nam gm có:
a) Tnh, thành ph trc thuộc trung ương (sau đây gi chung là cp tnh);
b) Đơn vị hành chính dưới cp tnh gồm: xã, phường, đặc khu ti hải đảo
(sau đây gọi chung là cấp cơ sở);
c) Đơn vị hành chính - kinh t đặc biệt do Quốc hội quyt định thành lập.
2. Đặc khu tại hải đảo quy định tại điểm b khoản 1 Điều này do U ban
Thường v Quốc hội quyt định thành lập phhp với quy mô dân số, diện ch tự
nhn, điều kiện địa , n , u cầu phát triển kinh t- hội, bảo đảm quốc
phòng, an ninh.
Điều 2. Tổ chức chính quyền địa phương ở các đơn vị hành chính
1. Cnh quyn địa phương nông thôn gm chính quyn địa phương
tnh,.
2. Chính quyền địa phương đô thị gm chính quyền địa phương thành
ph trc thuộc trung ương, phường.
3. Chính quyền địa phương ở hải đảo là chính quyền địa phương ở đặc khu.
4. Chính quyền địa phương ở các đơn vị hành chính quy định tại các khoản
1, 2 và 3 Điều này gồm có Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân.
5. Chính quyền địa phương tại đơn v nh chính - kinh t đc bit do Quốc hội
quy định khi thành lập đơn vị nh chính - kinh t đặc bit đó.
Điều 3. Phân loại đơn vị hành chính
1. Phân loại đơn vị hành chính là cơ sở để hoạch định chính sách phát triển
kinh t - hội, xây dựng tổ chức bộ máy, ch độ, chính sách đối với cán bộ, công
chức của chính quyền địa phương ph hp với từng loại đơn vị hành chính.
2
2. Phân loại đơn vị hành chính phải dựa trên các tiêu chí về quy mô dân số,
diện tích tự nhiên, trình độ phát triển kinh t - hội và các yu tố đặc th của
từng loại đơn vị hành chính ở nông thôn, đô thị, miền núi, vng cao, hải đảo theo
quy định của Chính phủ.
Điều 4. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của chính quyền địa phương
1. Tuân thủ Hin pháp và pháp luật, quản xã hội bằng pháp luật; thực hiện
nguyên tắc tập trung dân chủ.
Hội đồng nhân dân làm việc theo ch độ tập thể quyt định theo đa số. Ủy
ban nhân dân hoạt động theo ch độ tập thể Ủy ban nhân dân kt hp với đề cao
trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân.
2. Tổ chức chính quyền địa phương tinh, gọn, hiệu năng, hiệu lực, hiệu quả,
đáp ứng yêu cầu quản trị địa phương chuyên nghiệp, hiện đại, thúc đẩy ứng dng
công nghệ thông tin và chuyển đổi số trong tổ chức và hoạt động của chính quyền
địa phương, bảo đảm trách nhiệm giải trình gắn với cơ ch kiểm soát quyền lực.
3. Bảo đảm quyền con người, quyền công dân; phát huy quyền làm chủ của
Nhân dân, phc v Nhân dân, chịu sự kiểm tra, giám sát của Nhân dân.
4. Bảo đảm nền hành chính thống nhất, thông suốt, liên tc.
5. Những công việc thuộc thẩm quyền của chính quyền địa phương phải do
địa phương quyt định, địa phương tổ chức thực hiện tự chịu trách nhiệm.
Điều 5. Hội đồng nhân dân
1. Hội đồng nhân dân gồm các đại biểu Hội đồng nhân dân do cử tri địa
phương bầu ra, cơ quan quyền lực nhà nước địa phương, đại diện cho ý chí,
nguyện vọng quyền làm chcủa Nhân dân, quyt định các vấn đquan trng ca
địa phương, giám t vic tuân theo Hin pp và pháp lut, gm t hot đng ca
các quan nc địa pơng, chịu trách nhiệm trước Nhân dân địa phương
và cơ quan nhà nước cấp trên.
2. Đại biểu Hội đồng nhân dân là người đại diện cho ý chí, nguyện vọng của
Nhân dân địa phương, chịu trách nhiệm trước cử tri địa phương trước Hội đồng
nhân dân về việc thực hiện nhiệm v, quyền hạn đại biểu của mình.
3. Đại biểu Hội đồng nhân dân phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau đây:
a) Trung tnh với T quốc, Nhân n và Hin pháp, phấn đấu thực hiện ng
cuộc đổi mới, mc tiêu dân giàu, ớc mạnh, n chủ, công bằng, n minh;
b) Chỉ có một quốc tịch là quốc tịch Việt Nam;
c) Có phẩm chất đạo đức tốt, cần, kiệm, liêm, chính, chí công tư, gương
mẫu chấp hành pháp luật; bản lĩnh, kiên quyt đấu tranh chống tham nhũng,
tiêu cực, lãng phí, mọi biểu hiện quan liêu, hách dịch, cửa quyền các hành vi
vi phạm pháp luật khác;
3
d) trình độ văn hóa, chuyên môn, đủ năng lực, sức khỏe, kinh nghiệm
công tác và uy tín để thực hiện nhiệm v đại biểu; có điều kiện tham gia các hoạt
động của Hội đồng nhân dân;
đ) trú hoặc công tác tại quan, tổ chức, doanh nghiệp đơn vị hành
chính mà mình là đại biểu Hội đồng nhân dân;
e) Liên hệ chặt chẽ với Nhân dân, lắng nghe ý kin của Nhân dân, đưc Nhân
dân tín nhiệm.
4. Nhiệm kỳ của mỗi khóa Hội đồng nhân dân 05 năm kể từ ngày khai mạc
kỳ họp thnhất của Hội đồng nhân dân khóa đó đn ngày khai mạc kỳ họp thnhất
của Hội đồng nhân dân khóa sau. Chậm nhất là 45 ngày trước khi Hội đồng nhân
dân ht nhiệm kỳ, Hội đồng nhân n khóa mới phải đưc bầu xong. Việc rút ngắn
hoặc kéo dài nhiệm kỳ của Hội đồng nhân dân do Quốc hội quyt định theo đề ngh
của Ủy ban Thường v Quốc hội.
5. Ủy ban Thường v Quốc hội giám sát hướng dẫn hoạt động của Hội
đồng nhân dân, ban hành Quy ch m việc mẫu của Hội đồng nn dân. Chính phủ
hướng dẫn, kiểm tra Hội đồng nhân dân trong việc thực hiện văn bản của cơ quan
nhà nước cấp trên; tạo điều kiện để Hội đồng nhân dân thực hiện nhiệm v, quyền
hạn do luật định.
Điều 6. Ủy ban nhân dân
1. Ủy ban nhân dân do Hội đồng nhân dân cng cấp bầu, quan chấp
hành của Hội đồng nhân dân, quan hành chính nhà nước địa phương, tổ chức
thi hành Hin pháp, pháp luật nghị quyt của Hội đồng nhân dân địa phương,
chịu trách nhiệm trước Nhân dân địa phương, Hội đồng nhân dân cng cấp và cơ
quan hành chính nhà nước cấp trên.
2. Nhiệm k của Ủy ban nhân dân theo nhiệm kỳ của Hội đồng nhân n cng
cấp. Khi Hội đồng nn dân ht nhiệm kỳ, Ủy ban nhân dân tip tc làm nhiệm v
cho đn khi Hội đồng nhân dân khóa mới bầu ra Ủy ban nhân dân khóa mi.
3. Chính phủ nh đạo, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra tổ chc, hoạt động của
Ủy ban nhân n; ban hành Quy ch làm việc mẫu củay ban nhânn.
Điều 7. Quan hệ công tác giữa chính quyền địa phương với Ủy ban Mặt
trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở địa phương
1. Chính quyền địa phương phối hp phát huy vai trò của Ủy ban Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội tuyên truyền, vận động Nhân
dân tham gia xây dựng và củng cố chính quyền nhân dân, tổ chức thực hiện chính
sách, pháp luật của Nhà nước, giám sát, phản biện hội đối với hoạt động của
chính quyền địa phương.
2. Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tham dcác kỳ họp Hội đồng
nhân dân cng cấp; đưc mời tham dự phiên họp của Ủy ban nhân dân cng cấp
khi bàn về các vấn đề liên quan. Người đứng đầu tổ chức chính trị - xã hội
4
địa phương đưc mời tham dự kỳ họp Hội đồng nhân dân, phiên họp của Ủy
ban nhân dân cng cấp khi bàn về các vấn đề có liên quan.
3. Hội đồng nhân dân, y ban nhân dân thực hiện ch độ thông báo tình hình
của địa phương cho y ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị
- xã hội cng cấp.
4. Chính quyền địa pơng có trách nhiệm lắng nghe, giải quyt và trả lời các
kin nghị của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các tổ chức chính trị - hội
địa phương tham gia xây dựng chính quyền và ý kin, kin nghị của Nhân dân địa
phương do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tổng hp chuyển đn.
Cơng II
TỔ CHỨC ĐƠN VỊ NH CHÍNH
THÀNH LẬP, GIẢI THỂ, NHẬP, CHIA ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH,
ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI ĐỔI TÊN ĐƠN VỊ NH CHÍNH
Điều 8. Nguyên tắc tổ chức đơn vhành chính điều kiện thành lập,
giải thể, nhập, chia đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính
1. Việc tổ chức đơn vị hành cnh đưc thc hiện theo c nguyên tắc sau đây:
a) Tuân th quy định ca Hin pháp và pháp lut; bảo đảm tính ổn định,
thông sut, liên tc ca quản lý nhà nước;
b) Ph hp với chin c phát triển kinh t - hội từng thời kỳ, ph hp với
đặc điểm, điều kiện tự nhiên, xã hội, truyền thống lịch sử, văn hóa và yêu cầu bảo
đảm quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội ca từng địa phương;
c) Ph hp với năng lực quản lý của bộ máy chính quyền địa phương, mức
độ ứng dng công nghệ thông tin chuyển đổi số; bảo đảm các công việc, thủ
tc hành chính liên quan đn người dân, doanh nghiệp và hội đưc tip nhận,
giải quyt kp thi, thun li;
d) Thực hiện sắp xp, tổ chức lại đơn vị hành chính chưa đạt tiêu chuẩn theo
quy định của pháp luật.
2. Việc thành lập, nhập, chia đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới đơn vị
hành chính phải bảo đảm các điều kiện sau đây:
a) Ph hp quy hoạch liên quan hoặc định hướng của cấp thẩm quyền;
b) Bảo đảm li ích chung của quốc gia, hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước
của chính quyền địa phương các cấp; phát huy tiềm năng, li th nhằm thúc đẩy
phát triển kinh t - xã hội của đất nước và của từng địa phương;
c) Bảo đảm yêu cầu về quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội;
d) Bảo đảm đoàn kt dân tộc, ph hp với các yu tố truyền thống lịch sử,
văn hóa của địa phương; tạo sự thuận tiện cho Nhân dân;
5
đ) Phải căn cứ vào tiêu chuẩn của đơn vị hành chính ph hp với đặc điểm
nông thôn, đô thị, miền núi, vng cao, hải đảo theo quy định của Ủy ban Thường
v Quốc hội.
3. Việc giải thể đơn vnh chính chỉ thực hiện trong các tờng hp sau đây:
a) Do yêu cầu phát triển kinh t - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh của
địa phương hoặc của quốc gia;
b) Do thay đổi các yu tố địa lý, địa hình tác động đn sự tồn tại của đơn vị
hành chính đó;
c) Do tổ chức lại đơn vị hành chính theo định hướng của cấp có thẩm quyền.
Điều 9. Thẩm quyền quyết định thành lập, giải thể, nhập, chia đơn vị
hành chính, điều chỉnh địa giới và đổi tên đơn vị hành chính
1. Quốc hội quyt định thành lập, giải thể, nhập, chia đơn vị hành chính, điều
chỉnh địa giới và đổi tên đơn vị hành chính cấp tỉnh.
2. Ủy ban Thường v Quốc hội quyt định thành lập, giải thể, nhập, chia đơn
vị hành chính, điều chỉnh địa giới và đổi tên đơn vị hành chính cấp cơ sở.
Điều 10. Trnh tự, thủ tc thành lập, giải thể, nhập, chia đơn vị hành
chính, điều chỉnh địa giới và đổi tên đơn vị hành chính
1. Chính phủ phân ng Ủy ban nhân n cấp tỉnh chtrì xây dựng đề án thành
lập, giải thể, nhập, chia đơn vị hành cnh, điều chỉnh địa gii đổi n đơn vị hành
chính cấp tỉnh tnh Chính phđể tnh Quốc hội; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đưc
phânng tổ chứcy dựng đán thành lập, giải thể, nhập, chia đơn vị hành chính,
điều chỉnh địa giới và đổin đơn vị hành chính cấp cơ sở trình Cnh phủ để trình
Ủy ban Thường v Quốc hội.
2. Hồ đán thành lập, giải thể, nhập, chia đơn vị hành chính, điều chỉnh
địa giới và đổi n đơn vị hành chính gồm có:
a) Tờ trình về việc thành lập, giải thể, nhập, chia đơn vị nh chính, điều
chỉnh địa giới và đổi tên đơn vị hành chính;
b) Đề án về việc thành lập, giải thể, nhập, chia đơn vị nh chính, điều chỉnh
địa giới và đổi n đơn vị hành chính;
c) Báo cáo tổng hp ý kin Nhân dân, ý kin của Hội đồng nhân dân các cấp
và các cơ quan, tổ chức có liên quan;
d) Dự thảo nghị quyt của Quốc hội hoặc dự thảo nghị quyt của Ủy ban
Thường v Quốc hội về việc thành lập, giải thể, nhập, chia đơn vị nh cnh, điều
chỉnh địa giới và đổi tên đơn vị hành chính.
3. Đề án tnh lập, giải thể, nhập, chia đơn vị hành chính, điều chỉnh địa
giới đổi tên đơn vị nh chính phải đưc ly ý kin Nhân dân những đơn
vị nh chính cấp cơ s chịu ảnh hưởng trực tip. Ủy ban nn dân cấp tỉnh
chịu trách nhim tổ chức lấy ý kin Nhân n về chủ trương thành lập, giải thể,
6
nhập, chia đơn vhành chính, điều chỉnh đa giới và đổi tên đơn vhành chính
bằng c hình thức ph hp theo quy định ca Cnh phủ.
4. Sau khi có kt quả lấy ý kin Nhân dân, cơ quan xây dựng đề án có trách
nhiệm hoàn thiện đề án gửi Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, cấp sở ở các đơn
vị hành chính liên quan để xem xét, cho ý kin về việc thành lập, giải thể, nhập,
chia đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới và đổi tên đơn vị hành chính.
5. Đề án thành lập, giải thể, nhập, chia đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới
đổi tên đơn vị hành chính phải đưc thẩm định trước khi trình Chính phủ
đưc thẩm tra trước khi trình Quốc hội, Ủy ban Thường v Quốc hội xem xét,
quyt định.
6. Việc lập đề án, trình tự, thủ tc xem xét, thông qua đán thành lập, giải
thể, nhập, chia đơn vnh chính, điều chỉnh địa giới và đổi tên đơn vị hành chính
thực hiện theo quy định của Ủy ban Thường v Quốc hội.
Chương III
PHÂN ĐNH THM QUYN CA
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG CÁC CẤP
Điều 11. Phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
1. Nhiệm v, quyền hạn của chính quyền địa phương các cấp đưc xác định
trên sở phân định thẩm quyền giữa các cơ quan nhà nước ở trung ương
quan nhà nước địa phương của chính quyền địa phương các cấp theo hình
thức phân quyền, phân cấp.
2. Việc phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương phải bảo đảm các
nguyên tắc sau đây:
a) Xác định nội dung phạm vi nhiệm v, quyền hạn mà chính quyền
địa phương đưc quyt định, tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm về kt quả;
b) Bảo đảm không trng lặp, chồng chéo về nhiệm v, quyền hạn giữa các
cơ quan nhà nước ở trung ương và địa phương, giữa chính quyền địa phương các
cấp và giữa các cơ quan, tổ chức thuộc chính quyền địa phương;
c) Ph hp với đặc điểm ng thôn, đô thị, hải đảo, đơn vị hành chính - kinh
t đặc biệt khả năng, điều kiện thực hiện nhiệm v, quyền hạn của chính quyền
địa phương các cấp. quan, tổ chức, nhân đưc giao thực hiện nhiệm v,
quyền hạn của quan nhà nước cấp trên đưc bảo đảm các điều kiện cần thit
để thực hiện nhiệm v, quyền hạn đó;
d) Bảo đảm tính công khai, minh bạch, trách nhiệm giải trình thực hiện
hiệu quả việc kiểm soát quyền lực gắn với trách nhiệm kiểm tra, thanh tra, giám
sát của cơ quan nhà nước cấp trên; kịp thời điều chỉnh nội dung phân quyền, phân
cấp khi quan, tổ chức, nhân đưc phân quyền, phân cấp thực hiện không
hiệu quả các nhiệm v, quyền hạn đưc giao;
7
đ) Bảo đảm tính thống nhất trong tổ chức thi hành Hin pháp và pháp luật;
e) Đáp ứng yêu cầu quản trị địa phương; ứng dng khoa học, ng nghệ, đổi
mới sáng tạo và chuyển đổi số;
g) Những vấn đề liên quan đn phạm vi từ 02 đơn vị hành chính cấp sở
trở lên thì thuộc thẩm quyền giải quyt của chính quyền địa phương cấp tỉnh,
những vấn đề liên quan đn phạm vi từ 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên thì
thuộc thẩm quyền giải quyt của cơ quan nhà nước ở trung ương, trừ trường hp
luật, nghị quyt của Quốc hội có quy định khác.
3. Chính quyền địa phương đưc chủ động đề xuất với quan thẩm
quyền về việc phân quyền, phân cấp cho cơ quan, tổ chức, nhân có thẩm quyền
ở địa phương thực hiện nhiệm v, quyền hạn ph hp với khả năng và điều kiện
thực tiễn của địa phương.
4. Việc quy định nhiệm v, quyền hạn của chính quyền địa phương, các quan
của cnh quyền địa phương tại các n bản quy phạm pháp luật phải ph hp với
quy định tại Luật này, bảo đảm quyền lc nhà ớc đưc kiểm soát hiệu quả.
Điều 12. Phân quyền
1. Việc phân quyền cho chính quyền địa phương các cấp phải đưc quy định
trong luật, nghị quyt của Quốc hội, trong đó xác định chủ thể thực hiện, nội
dung, phạm vi nhiệm v, quyền hạn, bảo đảm các nguyên tắc phân định thẩm
quyền và ph hp với nhiệm v, quyền hạn của chính quyền địa phương các cấp
quy định tại Luật này.
2. Chính quyền địa phương tự chủ trong việc ra quyt định, tổ chức thi hành
tự chịu trách nhiệm trong phạm vi nhiệm v, quyền hạn đưc phân quyền; đưc
phân cấp, ủy quyền thực hiện các nhiệm v, quyền hạn đưc phân quyền theo quy
định tại Điều 13 Điều 14 của Luật này, trừ trường hp luật, nghị quyt của
Quốc hội quy định không đưc phân cấp, ủy quyền.
3. Cơ quan nhà ớc cấp tn, trong phạm vi nhiệm v, quyền hạn ca mình, có
trách nhiệm kiểm tra, thanh tra, gm sát về tính hp hin, hp pp trong việc cnh
quyn địa phương c cấp thực hiện c nhiệm v, quyền hn đưc phân quyn.
Điều 13. Phân cấp
1. Ủy ban nhân dân phân cấp cho cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính
khác thuộc Ủy ban nhân dân cấp mình hoặc Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp dưới thực hiện liên tc, thường xuyên một hoặc một số nhiệm v,
quyền hạn mình đưc giao theo quy định của pháp luật, trừ trường hp pháp
luật quy định không đưc phân cấp.
Ủy ban nhân dân phân cấp cho đơn vị s nghip công lp thuc phm vi qun
thc hin liên tc, thường xuyên mt hoc mt s nhim v mà mình đưc giao
theo quy định của pháp luật đ tăng quyền t ch cho các đơn vị s nghip ng
8
lp trong vic qun tr đơn vị và cung ng dch v công, trừ trường hp pháp luật
quy định không đưc phân cấp.
2. Việc phân cấp phải đưc quy định trong văn bản quy phạm pháp luật của
cơ quan phân cấp. Cơ quan phân cấp chịu trách nhiệm bảo đảm các điều kiện cần
thit để thực hiện nhiệm v, quyền hạn phân cấp, trừ trường hp quan, tổ chức,
đơn vị, nhân đưc phân cấp đề nghị tự bảo đảm điều kiện thực hiện nhiệm
v, quyền hạn đưc phân cấp.
3. Cơ quan phân cấp có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực
hiện nhiệm v, quyền hạn đã phân cấp, bảo đảm các nội dung phân cấp đưc thực
hiện hiệu lực, hiệu quả; chịu trách nhiệm về kt quả thực hiện nhiệm v, quyền
hạn mà mình phân cấp trong trường hp không bảo đảm điều kiện theo quy định
tại khoản 2 Điều này.
4. quan, tổ chức, đơn vị, nhân đưc phân cấp quyền tham gia ý kin
đối với dự thảo văn bản phân cấp; đề nghị cơ quan phân cấp điều chỉnh nội dung
phân cấp; chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước quan phân cấp về kt quả
thực hiện nhiệm v, quyền hạn đưc phân cấp, định kbáo cáo, đánh giá việc
thực hiện nhiệm v, quyền hạn đưc phân cấp không đưc phân cấp tip nhiệm
v, quyền hạn mà mình đưc phân cấp.
5. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đưc đề xuất với Chính phủ, Thủ tướng Chính
phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ phân cấp hoặc đề xuất với Chính
phủ đề nghị Quốc hội phân quyền cho cơ quan, tchức, cá nhân có thẩm quyền ở
địa phương thực hiện nhiệm v, quyền hạn ph hp với khả năng điều kiện
thực tiễn của địa phương.
Cơ quan, tổ chức, cá nhân thẩm quyền ở địa phương đưc đề xuất với y
ban nhân dân về việc phân cấp cho mình thực hiện nhiệm v, quyền hạn ph hp
với khả năng nu đáp ứng các yêu cầu về tài chính, nguồn nhân lực và điều kiện
cần thit khác.
6. Trường hp cần phải thay đổi trình tự, thủ tc, thẩm quyền đang đưc quy
định trong văn bản quy phạm pháp luật của quan nhà ớc cấp trên mới thực hiện
đưc việc phân cấp t cơ quan, tchức, đơn vị, nn đưc phân cấp đề nghị Ủy
ban nhân n cp tnh điều chnh các quy định đó để thc hin nhim v, quyn hn
đưc phân cp, bo đm u cu v ci cách hành chính theo ng gim th tc
nh cnh, đy mnh ng dng công ngh thông tin, chuyển đổi s trong gii
quyt th tc hành chính, kng quy định thêm tnh phn h , không ng thêm
yêu cầu, điu kin, thi gian gii quyt th tc đang áp dng.
y ban nn n cp tnh xem t, ban hành n bản điều chnh trình t, th
tc, thm quyn ca các cơ quan liên quan để thc hin nhim v, quyn hạn đưc
phân cp; thc hin vic ng khai th tc nh chính theo quy định ca pháp lut
sau đó có tch nhim báo o quan quản lý nc trung ương v nnh,
9
nh vực có liên quan v vic điều chnh trình t, th tc, thm quyền để thc hin
nhim v, quyn hn đưc phân cp tại địa pơng mình.
Điều 14. Ủy quyền
1. Ủy ban nhân dân ủy quyền cho Chtịch Ủy ban nhân dân, quan chuyên
môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân
cấp mình hoặc Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp dưới; Ch tch
y ban nhân dân y quyền cho quan chuyên môn, t chc hành chính khác,
đơn vị s nghip công lp thuc y ban nhân dân cùng cp hoc Ch tch y ban
nhân dân cấp dưới; cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh ủy quyền cho Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân, cơ
quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân cấp sở thực
hiện một hoặc một số nhiệm v, quyền hạn mà mình đưc giao theo quy định của
pháp luật trong khoảng thời gian xác định kèm theo các điều kiện c thể, trừ
trường hp pháp luật quy định không đưc ủy quyền.
Việc ủy quyền cho đơn vị s nghip công lp ch thc hiện đối vi các nhim
v, quyn hn nhằm tăng quyền t ch cho các đơn vị s nghip công lp trong
vic qun tr đơn vị và cung ng dch v công.
2. Việc ủy quyền phải bảo đảm các điều kiện sau đây:
a) Việc ủy quyền phải thực hiện bằng văn bản của cơ quan, tổ chức, cá nhân
ủy quyền. Văn bản ủy quyền phải xác định c thể nội dung, phạm vi và thời hạn
ủy quyền, cách thức thực hiện và các điều kiện cần thit để thực hiện nhiệm v,
quyền hạn ủy quyền;
b) Việc y quyền phải ph hp với năng lực, khả năng thực hiện nhiệm v
của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân nhận ủy quyền.
3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân ủy quyền có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn,
kiểm tra, đánh giá việc thực hiện nhiệm v, quyền hạn đã ủy quyền; chịu trách
nhiệm trước pháp luật về tính hp pháp của việc ủy quyền kt quả thực hiện
nhiệm v, quyền hạn mà mình ủy quyền, trừ trường hp cơ quan, tổ chức, đơn vị,
nhân nhận ủy quyền thực hiện không đúng nội dung, phạm vi, thời hạn đã đưc
ủy quyền quy định tại khoản 4 Điều này. Trường hp việc ủy quyền dẫn đn cần
thay đổi trình tự, thủ tc, thẩm quyền để thực hiện nhiệm v, quyền hạn đưc ủy
quyền thì thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 13 của Luật này.
4. quan, tổ chức, đơn vị, nhân nhận ủy quyền phải thực hiện đúng
nhiệm v, quyền hạn đã đưc ủy quyền chịu trách nhiệm trước quan, tổ
chức, nhân ủy quyền về kt quả thực hiện nhiệm v, quyền hạn đưc ủy quyền.
Trong trường hp quan, tổ chức, đơn vị, nhân nhận ủy quyền thực hiện
không đúng nội dung, phạm vi, thời hạn đã đưc ủy quyền thì chịu trách nhiệm
trước pháp luật về kt quả thực hiện nhiệm v, quyền hạn đưc ủy quyền
quan, tổ chức, nhân ủy quyền không phải chịu trách nhiệm về việc thực hiện
không đúng nội dung, phạm vi, thời hạn đã ủy quyền.
10
5. quan, tchức, đơn vị, nhân nhận y quyền quyền đnghị
quan, tổ chức, nhân ủy quyền điều chỉnh nội dung, phạm vi, thời hạn ủy quyền;
không đưc ủy quyền tip nhiệm v, quyền hạn mà mình đưc ủy quyền.
6. quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân nhận y quyền sử dng hình thức văn
bản, con dấu của quan, tổ chức, đơn vị mình để thực hiện nhiệm v đưc ủy
quyền, trừ các trường hp quy định tại khoản 7 Điều này.
7. Trường hp người đứng đầu quan, tổ chức thay mặt tập thể lãnh đạo
các văn bản của quan, tổ chức; cấp phó của người đứng đầu quan, tổ
chức thay mặt tập thể, ký thay người đứng đầu cơ quan, tổ chức; người đứng đầu
cơ quan, tổ chức ủy quyền cho cấp phó, người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn v
thuộc cấu tổ chức của mình; ng chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp đưc
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giao thực hiện một số nhiệm v, quyền hạn ký
thừa ủy quyền thì thực hiện theo quy định của Chính phủ về công tác văn thư.
Chương IV
NHIỆM V, QUYỀN HẠN CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
Mc 1
NHIM V, QUYN HN CA CHNH QUYN ĐA PHƯƠNG CẤP TỈNH
Điều 15. Nhiệm v, quyền hạn của Hội đồng nhân dân tỉnh
1. Trong tổ chức và bảo đảm việc thi hành Hin pháp và pháp luật:
a) Quyt định bin pháp bảo đảm thi hành Hin pháp, pháp luật, các văn
bn của cơ quan nhà nước Trung ương ở địa phương;
b) Quyt định chin lưc, cơ ch, chính ch để pt trin kinh t - xã hội, pt
triển c ngành, lĩnh vực;
c) Quyt định vic áp dng t điểm các cnh sách đc th trên địa n sau khi
đã o o đưc Thng Cnh phủ cho pp;
d) Ban hành ngh quyt v nhng vấn đề thuc nhim v, quyn hn ca
Hội đồng nhân dân cp mình; bãi b, sửa đổi, bổ sung văn bản do mình ban hành
khi xét thy không còn phù hp hoc trái pháp lut;
đ) Bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ văn bản trái pháp luật của Ủy ban nhân
dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cng cấp Hội đồng nhân dân cấp cơ sở;
e) Giải tán Hội đồng nhân dân sở trong trường hp Hội đồng nhân dân
đó làm thiệt hại nghiêm trọng đn li ích của Nhân dân và trình Ủy ban Thường
v Quốc hội phê chuẩn.
2. Trong lĩnh vực tchức bmáy, ng v, công chc và y dựng chính quyn:
11
a) Quyt định biên ch cán bộ, công chức trong các quan của chính quyền
địa phương các cấp theo chtiêu biên chđưc cấp thẩm quyền giao; quyt
định tổng số lưng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các
đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý; quyt định tổng số lưng
mức ph cấp đối với người làm việc các t chc cộng đồng dân cư; quyt định
chính sách trọng dng nhân tài, chính sách thu hút, khuyn khích đối với cán bộ,
công chức, viên chức, người lao động làm việc tại địa phương ph hp với điều
kiện, khả năng ngân sách của địa phương theo quy định của pháp luật;
b) Quyt định thành lp, t chc lại, thay đổi tên gi, gii th quan
chuyên môn, cơ quan hành chính khác thuc y ban nhân dân cùng cp theo quy
định của pháp luật;
c) Xem xét, cho ý kin v vic thành lp, gii th, nhập, chia đơn v hành
chính, điều chnh địa giới và đổi tên đơn vị hành chính địa phương;
d) Quyt định đặt tên, đổi tên đưng, ph, quảng trường, công trình công
cng địa phương theo quy định ca pháp lut;
đ) Ban hành Quy ch làm việc của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội
đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân
và đại biểu Hội đồng nhân dân cấp mình;
e) Bu, min nhim, bãi nhim Ch tch, Phó Ch tch Hi đồng nhân dân,
Trưởng Ban ca Hội đồng nhân dân cp mình; Ch tch, Phó Ch tch, y viên
y ban nhân dân cùng cp; bu, min nhim, bãi nhim Hi thẩm theo quy định
ca pháp lut;
g) Lấy phiu tín nhiệm, b phiu tín nhiệm đi với người gi chc v do
Hội đồng nhân dân bầu theo quy định ca pháp lut;
h) Bãi nhiệm đại biu Hội đồng nhân dân và chp thun việc đại biu Hi
đồng nhân dân cp mình thôi làm nhim v đại biểu theo quy định ca pháp lut;
3. Trong lĩnh vực quy hoạch, k hoạch, tài chính, ngân sách, đầu tư và thực
hiện liên kt vng:
a) Quyt đnh quy hoạch, khoch phát triển kinh t- xã hội cấp tỉnh, các quy
hoạch, k hoch pt triển nnh, lĩnh vực của địa pơng, bảo đảm ph hp, thống
nhất với quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vng và quy hoạch tnh đã đưc cấp có
thẩm quyền phê duyệt;
b) Quyt định ch, chính sách, bin pháp liên quan đn tài chính, ngân
sách, đầu của địa pơng về d toán thu ngân sách nhà nước; v phí, lệ phí, phân
cp nguồn thu, nhiệm vchi giữa c cấp nn sách; d toán thu, chi ngân sách đa
phương phân b d toán ngân sách cấp mình; điều chnh d toán ngân sách đa
phương trong trường hp cn thit; phê chun quyt toán ngân sách địa phương;
việc vay các nguồn vốn;
12
c) Quyt định các chủ trương đầu tư, các dán đầu trọng điểm của địa
phương theo quy định của pháp luật.
d) Quyt định biện pháp thúc đẩy liên kt vng, tiểu vng, họp tác giữa các
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo thẩm quyền.
4. Trong lĩnh vực khoa học - công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số:
a) Quyt định cnh ch, biện pp phát triển ng nghệ thông tin, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số của địa pơng theo quy định của pháp luật;
b) Quyt định cnhch, biện pháp khuyn khích pt triển nghiên cứu khoa
học, phát huyng kin, cải tin kthuật, ng dng tin bkhoa học, ng nghtrên
địa bàn theo quy định của pháp luật.
5. Trong lĩnh vực đất đai, tài nguyên, môi trường nông, lâm, ngư nghiệp:
a) Quyt định các ch trương, chính sách ln trong qun lý, s dng đất
đai, tài nguyên, bảo v môi trường, phát triển ng, m, ngư nghiệp, phòng chng
thiên tai tại địa phương;
b) Thông qua quy hoạch sử dng đất của địa phương trước khi trình quan
thẩm quyền phê duyệt; thông qua việc thu hồi đất, chuyn mc đích s dng
đất thuc thm quyn; quyt định bảng giá đất theo quy định ca pháp lut.
6. Trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại, dịch v, du lịch, xây dựng
giao thông:
a) Quyt định chính sách, bin pháp pt triển công nghiệp, thương mi, dịch
v, du lch của địa pơng theo quy định của pháp luật;
b) Quyt định chính ch, biện pháp phát triển y dựng, giao thông, hạ tầng đô
thị, nông thôn của địa phương theo quy định của pháp luật.
7. Trong lĩnh vực văn hóa, xã hội, giáo dc, y t:
a) Quyt định cnh sách, biện pháp về phát triển n hóa, xã hội, s nghiệp
go dc, y t, đảm bảo an sinh hội của địa phương theo quy định của pháp luật;
b) Quyt định chính sách, biện pháp bảo vệ, phát huy giá trị di sản văn hóa
địa phương; bảo đảm cho hoạt động văn hóa, thông tin, quảng cáo, báo chí, xuất
bản, thể dc, thể thao trên địa bàn theo quy định của pháp luật;
c) Quyt định chính sách, biện pháp bảo vệ, chăm sóc sức khỏe nhân dân;
bảo vệ chăm sóc người mẹ, trẻ em, người cao tuổi, người khuyt tật, người
nghèo, trẻ mồ côi không nơi nương tựa và người có hoàn cảnh khó khăn khác;
d) Quyt định chính sách, biện pháp phòng, chống dịch bệnh; biện pháp
thực hiện chính sách dân số và k hoạch hóa gia đình trên địa bàn;
đ) Quyt định chính sách, biện pháp quản lý, sử dng phát triển nguồn
nhân lực địa phương; biện pháp tạo việc làm, nâng cao năng suất lao động, tăng
13
thu nhập và cải thiện điều kiện làm việc, bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động theo
quy định của pháp luật.
8. Quyt định các biện pp để thực hin cnh ch n tộc, tôn go; biện
pp bảo đảm thc hin nhiệm v quốc png, an ninh, trật t, an tn hội, đối
ngoại, biện pháp bảo vệ i sản của cơ quan, tổ chức; bảo đảm quyn con ngưi, quyn
công dân; png, chống tham nng, tiêu cc, lãng p; phòng, chống tội phạm các
hành vi vi phạm pp lut khác trên địa n theo quy định của pp luật;
9. Giám sát vic thi hành Hin pháp, pháp lut địa phương việc thc
hin ngh quyt ca Hội đồng nhân dân cp mình; giám sát hoạt động của Thường
trc Hội đồng nhân dân, Ban ca Hội đồng nhân dân cp mình; giám sát hoạt động
ca y ban nhân dân cùng cp, Tòa án nhân dân, Vin kiểm sát nhân dân
quan khác địa phương theo quy đnh ca pháp lut.
10. n cứ tình hình thc tin, Hội đồng nn dân cp tnh quyt định ch
trương, bin pháp đ đẩy mnh phân cp nhim v, quyn hn ca chính quyền địa
phương cp mình cho chính quyn địa phương cấp sở nhằm nâng cao ng lực
qun tr cho cp sở, ng ng hiệu năng, hiệu lc, hiu qu quản nnước
thúc đẩy phát trin kinh t - xã hi của địa pơng.
11. Thc hin c nhim v, quyn hn đưc phân cp c nhim v, quyn
hn khác theo quy đnh ca pp lut.
Điều 16. Nhiệm v, quyền hạn của Hội đồng nhân dân thành phố trực
thuộc trung ương
Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc trung ương thực hiện nhiệm v,
quyền hạn quy định tại Điều 15 và các nhiệm v, quyền hạn sau đây:
1. Quyt định vic áp dng các cơ ch, chính sách để nâng cao tính t ch,
t chu trách nhim trong quản lý, điu hành và thc hin nhim v phát triển đô
th theo định hướng chung của trung ương.
2. Quyt định cơ ch, chính sách đặc thù v phát triển đô thị, h tng đô thị,
giao thông, s dng đất đô thị, khai thác không gian ngm công trình trên cao
trong đô thị theo quy định ca pháp lut.
3. Quyt định ch tài chính, ngân sách đc thù, phân b ngân sách
huy động vốn đầu tư phát triển đô thị theo quy định ca pháp lut.
4. Quyt định chính sách, bin pháp v qun chất lưng môi trường
phát trin bn vng, kim soát ô nhim, bin đổi khí hu và phát trin không gian
xanh đô thị theo quy định ca pháp lut.
Điu 17. Nhim v, quyn hn ca y ban nhân dân cp tnh
1. Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện nhiệm v, quyền hạn sau đây:
14
a) y dng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp xem xét ban nh nghị
quyt để thc hin các nhim v, quyn hn quy định ti các điểm a, b, c khon
1, các điểm a, b, c, d khon 2, các khon 3, 4, 5, 6, 7, 8 Điu 15 ca Lut này và
t chc thc hin ngh quyt ca Hội đồng nhân dân cùng cp;
b) Tổ chức thi hành Hin pháp, pháp luật ở địa phương bảo đảm tính thống
nhất, thông suốt của nền hành chính quốc gia; bảo đảm điều kin v sở vt
cht, nhân lc các ngun lực khác để thi hành Hin pháp pháp lut địa
phương;
c) Thc hin quản hành chính nhà nước tại địa phương bảo đảm tính
thng nht, thông sut, liên tc, hiu lc, hiu qu, dân ch, pháp quyn, chuyên
nghip, qun tr hiện đại, trong sch, công khai, minh bch, phc v Nhân dân;
d) T chức thực hiện quy hoạch, k hoạch pt triển kinh t- xã hội cấp tnh,
các quy hoạch, k hoạch phát trin nnh, nh vực của đa pơng, bo đảm phhp,
thống nhất với quy hoch cấp quốc gia, quy hoạch vng; chủ trì việc phối hp với các
quan nhà nước ở trung ương và các địa phương khác để thúc đẩy liên kt vng,
liên kt, hp c giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo thẩm quyền,
thc hiện quy hoạch vng, bảo đảmnh thống nhất của nền kinh t;
đ) Qun lý c quỹi cnh n nước ngoài ngânch; huy động, quản , sử
dng các nguồn vốn đầu khác;
e) Quy định t chc b y nhim v, quyn hn c th ca quan chuyên
môn cơ quan hành chính khác; quyt định thành lp, t chc li, thay đổi n gi, gii
th quy định t chc by, nhim v, quyn hn c th ca đơn vị s nghip
ng lp thuc y ban nhân dân cp mình theo quy đnh ca pp lut;
g) Qun biên ch công chức trong c quan hành chính của chính
quyền địa phương các cấp, số lưng người làm việc hưởng lương từ ngân sách
nhà nước thuộc các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản của địa phương theo
quy đnh ca pháp lut và cp có thm quyn;
h) Quyt định s ng Phó Ch tch y ban nhân dân tng đơn vị hành chính
cp cơ sở bảo đảm tng s Phó Ch tch y ban nhân dân cp sở trên địa n
không t quá tng s tính theo khung s ng do Chính ph quy định;
i) Thực hiện nhiệm vvđối ngoi, quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn hi,
dân tộc, tôn giáo ở địa phương theo quy định của pp luật; xây dng k hoạch quốc
png, an ninh, ng c quốc png toàn n, an ninh nhân n; xây dng lực lưng
dân quân t v và các ch độ, chính sách đi vi lực lưng dân quân t v đa
phương theo quy đnh ca pháp lut;
k) Ban hành Quy ch làm việc của Ủy ban nhân dân cấp mình;
l) Thanh tra, kiểm tra, hướng dn vic thi hành Hin pháp, pháp lut và các
văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên trên địa bàn;
15
m) Thc hin nhim v, quyn hạn đưc phân cp, y quyn và các nhim
v, quyn hạn khác theo quy định ca pháp lut.
n) n cứ nh nh thc tiễn, đẩy mnh phân cp, y quyn các nhim v
quản lý nhà c cho chính quyền địa phương cấp sở nhm nâng cao ng lực
qun tr ca cp cơ sở, tăng ng hiệu năng, hiệu lc, hiu qu trong qun lý nhà
c tc đẩy pt trin kinh t - hi của địa phương;
2. y ban nhân dân thành ph trc thuộc trung ương thực hiện nhiệm v,
quyền hạn quy định tại khoản 1 Điều này và các nhiệm v, quyền hạn sau đây:
a) Xây dng trình Hội đồng nhân dân cùng cấp xem xét ban hành nghị quyt
để thc hin nhim v, quyn hn quy đnh ti các khon 1, 2, 3 và 4 Điu 16 ca
Lut này và t chc thc hin ngh quyt ca Hội đồng nhân dân cùng cp;
b) Quyt định quy hoch đô thị, phát trin không gian, h tng k thut
h tng hi theo định hướng phát trin bn vng, phù hp vi v trí vai trò
ca thành ph trong h thống đô th quc gia theo thm quyn;
c) Quyt định chuyển mt số chức năng, nhiệm v, quyền hạn theo quy
định của pháp luật thuộc chức năng, nhiệm v, quyền hạn của các quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phcho các quan chuyên môn, tổ chức hành
chính khác thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân cấp cơ sở;
d) Quyt đnh các chương trình, dự án v đô thị thông minh, ng dng công
ngh s, chuyển đổi s trong qun đô thị, phát trin kinh t đô thị theo quy định
ca pháp lut;
đ) Quyt định chương trình, dự án phát trin kinh t đô thị, thương mi,
dch v, công nghip công ngh cao các ngành kinh t mũi nhọn phù hp vi
đặc th đô thị theo quy định ca pháp lut.
Điều 18. Nhiệm v, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện nhiệm v, quyền hạn sau đây:
a) Lãnh đạo và điều hành công việc của Ủy ban nhân dân; triu tp ch
ta các phiên hp ca y ban nhân dân;
b) Lãnh đạo, chỉ đạo việc thực hiện các nhiệm v thi hành Hin pháp, pháp
luật, các văn bản của quan nhà nước cấp trên của Hội đồng nhân dân, Ủy
ban nhân dân cấp mình; kiểm tra xử các vi phạm trong quá trình triển khai
thực hiện Hin pháp và pháp luật ở địa phương;
c) Lãnh đạo chịu trách nhiệm về hoạt động của bộ máy hành chính nhà
ớc địa pơng, bảo đảm nh thống nhất, thông suốt của nền hành chính; v phát
trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s; v thc hin ci
cách hành chính ci cách công v, công chc trong h thng hành chính nhà
c địa phương;
16
d) Lãnh đạo, chỉ đạo, đôn đốc, kim tra công c ca c quan chuyên môn,
t chc nh chính kc thuc y ban nn n cp mình, y ban nhân n, Ch
tch y ban nhân n cp dưới;
đ) Chỉ đạo, t chc thc hin vic hp tác, liên kt vng, tham gia các chương
trình hp tác quc t nhằm thúc đy phát trin kinh t và văn hóa theo quy định
ca pháp lut;
e) Ch đạo và t chc thc hin các nhim v phát trin kinh t - xã hi, phát
triển các ngành, lĩnh vực địa phương; tổ chức thực hiện quản nhà nước tại địa
phương trong các lĩnh vực tài chính, đầu tư, đất đai, tài nguyên, môi trưng,
thương mại, dch v, công nghip, nông nghip, xây dng, giao thông vn ti,
giáo dc, y t, hành chính pháp, bổ tr pháp, nội v, lao động, văn a, thông
tin, du lch, th dc th thao, xã hi, dân tc, tôn giáo, quc phòng, an ninh, trt
t, an toàn hi, hoạt động đối ngoi; bo v tài sn của cơ quan, tổ chc, bo
h tính mng, t do, danh d, nhân phm, tài sn, các quyn và li ích hp pháp
khác ca công dân, bảo đảm quyn con người; phòng, chống tham nhũng, tiêu
cc, lãng phí; phòng, chng ti phm các hành vi vi phm pháp lut khác ti
địa phương thuộc thm quyn ca chính quyền địa phương cấp mình theo quy
định ca pháp lut;
g) Ch đạo, x kp thi các tình hung khn cấp liên quan đn thiên tai,
bão lt, dch bnh tại địa phương; quyt định áp dng các bin pháp cp bách khác
quy định ca pháp luật trong trường hp tht cn thit vì li ích quc gia, phòng,
chng thiên tai, dch bnh, bảo đm tính mng, tài sn của Nhân dân trên địa bàn,
sau đó báo cáo quan thẩm quyn của Đảng Th ng Chính ph trong
thi gian sm nht;
h) Chỉ đạo chịu tch nhiệm tổ chức thực hiện dự toán ngân ch của địa
phương; quản lý, sdng hiệu qu sở hạ tầng, giao thông, tài sản trên địa bàn,
i chính và nguồn nn sách thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật;
i) Chỉ đạo chịu trách nhiệm xây dựng, quản lý các thit ch văn hóa, thể
dc, thể thao quan trọng của địa phương; bảo đảm an sinh xã hội, thực hiện chính
sách ưu đãi đối với người công, các đối tưng bảo tr hội; quản các
sở giáo dc đại học, cao đẳng, trung học phổ thông, bệnh viện, trung tâm y t,
phúc li xã hội thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật;
k) Ch đạo và chu trách nhim vic xây dựng, quản , khai thác hạ tầng ng
nghệ, tng tin của địa phương; tổ chc thc hin các chin lưc, k hoạch, chương
trình, đề án v phát trin công nghệ, thông tin, đổi mi sáng to và chuyển đổi s
của địa phương theo quy định ca pháp lut;
l) Ch đo và chu trách nhim vic xây dng chính quyn s, kinh t s, xã
hi s địa phương; đẩy mnh ng dng công ngh thông tin, chuyển đổi s trong
17
hoạt động ca chính quyền địa phương cp mình cung ng dch v công cho
ngưi dân, doanh nghip địa phương theo quy định ca pháp lut;
m) Chỉ đạo và chịu trách nhiệm vic quyt đnh giao đất, cho th đất, thu hồi
đt, chuyển mc đích sử dng đất; cấp phép tm , khai thác khng sản, i nguyên;
quyt định các biện pháp bảo vmôi trường tại địa phương; việc xây dng triển
khai các chương trình, dự án pt triển ng nghiệp, m nghip, nnghiệp quy mô
ln ca đa pơng theo quy định của pháp luật; việc xây dng và quản lý các khu
công nghiệp, khu kinh t, khu du lịch trọng điểm; vic thực hiện các hoạt động xúc
tin đầu , thương mại, du lịch; việc xây dựng và qun lý các công tnh giao thông,
h tầng đô thquan trọng ca địa phương theo quy định của pp luật;
n) Ch đạo chu trách nhim trong ng c tuyn dng, s dng công chc,
viên chức trên địa bàn theo quy đnh ca pháp lut và phân cp ca cơ quan nhà
c cp trên; quyt đnh b nhim, min nhiệm, điều đng, ch chức nời đứng
đầu, cp p của người đứng đầu quan chuyên môn, tổ chc hành cnh khác,
đơn v s nghip công lp thuc y ban nhân n cp mình;
o) Ch đạo chu trách nhim vic t chc thc hin các nhiệm v về hành
chính tư pp, htch của địa pơng; chđạo, ớng dn công tác nh cnh
pp, hộ tịch của cnh quyn cp stheo quy định của pháp luật; tổ chức thực hiện
cơ ch một cửa, mt cửa ln thông trong gii quyt thủ tc hành cnh thuộc thẩm
quyn của cấp mình, cấp cơ sở và việc ung ứng các dịch v công phc tạp,t q
khả ng, nguồn lc của chính quyn địa phương cấp cơ sở hoặc có phạm vi từ 02 đơn
vhành cnh cấp cơ sở trn;
p) Ch đo vic thc hin ng tác thanh tra, kim tra, tip ng n, gii
quyt khiu ni, to, phòng, chng quan liêu, tham nhũng, tiêu cc, lãng phí
trong hoạt đng ca b máy nh chính n c trong các hot đng kinh
t - xã hi địa phương; vic thc hiện các nhiệm vvề bảo vi sản của quan,
tổ chức, bảo đảm quyền con nời, quyn công dân, png, chống tham nhũng, tiêu
cc, lãng p, phòng, chống tội phạm c hành vi vi phạm pháp luật khác tại địa
pơng theo quy định của pháp luật;
q) Chđo việc thc hiện các cnh ch về dân tộc, n go địa phương; giữ
gìn phát huy bn sắcn hóa của đồngon tộc thiểu số,n đồn go ở đa
pơng theo quy định của pháp luật.
r) Phê chun kt qu bu, min nhim, bãi nhim quyt định điều động,
cách chc Ch tch, Phó Ch tch y ban nhânn cấp sở; giao quyn Ch tch
y ban nhân n cp sở; quyt định tm đình ch ng tác đối vi Phó Ch tch
y ban nhân dân cp mình, Ch tch y ban nhân dân cấp cơ sở, người đứng đầu
cơ quan chuyên môn, cơ quan hành chính khác thuộc y ban nhân dân cp mình,
người đứng đầu đơn v s nghip công lp trc thuc y ban nhân dân cp mình;
18
s) Quyt định thành lp, t chc li, gii thể, đặt tên, đổi tên t chc cng
đồng dân cư trên địa bàn theo quy định ca pháp lut;
t) Ban hành, bãi b, sa đi, bsung văn bản do mình ban hành khi xét thy
không còn phù hp hoc trái pháp lut;
u) Đình ch vic thi hành, bãi b mt phn hoc toàn b văn bản trái pháp
lut của quan chuyên môn thuc y ban nhân dân cấp mình văn bản trái
pháp lut ca y ban nhân dân, Ch tch y ban nhân dân cấp cơ sở;
v) Đình chỉ việc thi hành văn bản trái pháp lut ca Hội đồng nhân dân cp
cơ sở, báo cáo Ủy ban nhân dân để đề ngh Hội đồng nhân dân cùng cp bãi b;
x) Thc hin nhim v, quyn hạn đưc phân cp, y quyn và các nhim
v, quyn hạn khác theo quy định ca pháp lut.
2. Ch tch y ban nhân dân thành ph trc thuộc trung ương thực hiện
nhiệm v, quyền hạn quy định tại khoản 1 Điều này và các nhiệm v, quyền hạn
sau đây:
a) Chỉ đạo tổ chức thực hiện quy hoạch, chương trình, k hoạch phát
triển đô thị, hạ tầng đô thị trên địa bàn theo quy định của pháp luật;
b) Chỉ đạo tổ chức thực hiện việc sử dng quỹ đất đô thị phc v cho
việc xây dựng công trình hạ tầng đô thị theo quy định của pháp luật;
c) Chỉ đạo kiểm tra việc chấp hành pháp luật trong việc xây dựng nhà ở,
công trình xây dựng tại đô thị;
d) Chỉ đạo việc t chc thc hin chính sách n cư, qun lý nhập cư, pt
trin n các thit ch an sinh hội đô thị phù hp vi đc điểm n s, lao đng
ca tnh ph; xây dng và trin khai c chính sách, cơng trình đm bo an ninh,
trt t, phòng, chống các tệ nạn xã hội ở đô thị;
đ) Chỉ đạo vic phát trin và qun lý h thng giao tng công cng, h tng
s, tiện ích đô th theo hưng hin đại, thông minh và bn vng theo quy định ca
pháp lut;
e) Thực hiện nhiệm v quản lý, bảo vệ không gian, kin trúc và cảnh quan
đô thị; tổ chức, chỉ đạo thực hiện nhiệm v bảo đảm trật tự công cộng, an toàn
giao thông, chống n tắc giao thông;
g) Chu trách nhim ch đạo, t chc vic cung ứng các dịch v công cộng
thit yu phc v người dân về điện chiu sáng, cấp nước, xử lý nước thải, rác thải,
vệ sinh môi trường, png chống cy nổ trên địa n c phường.
19
Mc 2
NHIM V, QUYN HN CA CHNH QUYN ĐA PHƯƠNG CP CƠ S
Điều 19. Nhiệm v, quyn hn ca Hội đồng nhân dân xã
1. Trong tổ chức thi hành Hin pháp, pháp luật:
a) Quyt định bin pháp bảo đảm thi hành Hin pháp, pháp luật, các văn
bn của cơ quan nhà nước cp trên địa bàn;
b) Ban hành ngh quyt v nhng vấn đề thuc nhim v, quyn hn ca
Hội đồng nhân dân cp mình; bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung văn bản do mình ban hành
khi xét thy không còn phù hp hoc trái pháp lut;
c) Đình chỉ vic thi hành, bãi b một phần hoặc toàn bộ văn bản trái pháp
luật của Ủy ban nhân dân, Ch tch y ban nhân dân cùng cp.
2. Trong lĩnh vực tổ chức bộ máy, công chức, công v xây dựng chính
quyền:
a) Quyt định thành lp, t chc lại, thay đổi tên gi, gii th quan
chuyên môn, cơ quan hành chính khác thuộc y ban nhân dân cùng cp theo quy
định của pháp luật;
b) Quyt định biên ch n bộ, công chức trong các quan của chính
quyền địa phương cấp mình, số lưng người làm việc hưởng lương từ ngân sách
nhà nước trong các đơn vị snghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý theo chỉ tiêu
biên ch đưc cấp thẩm quyền giao; quyt định cthể số lưng người làm việc
các t chc cộng đồng dân trên địa bàn theo quy định của pháp lut cp
thm quyn;
c) Xem xét, cho ý kin v vic thành lp, gii th, nhập, chia đơn vị hành
chính, điều chnh địa giới và đổi tên đơn vị hành chính cp mình;
d) Ban hành Quy chlàm việc của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội
đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân
và đại biểu Hội đồng nhân dân cấp mình;
c) Bu, min nhim, bãi nhim Ch tch, Phó Ch tch Hội đồng nhân dân,
Trưởng Ban ca Hội đồng nhân dân cp mình, Ch tch, Phó Ch tch, y viên
y ban nhân dân cùng cp;
d) Ly phiu tín nhim, b phiu tín nhiệm đi với người gi chc v do
Hội đồng nhân dân bầu theo quy định ca pháp lut;
đ) Bãi nhiệm đại biu Hội đồng nhân dân chp thun việc đi biu Hi
đồng nhân dân cp mình thôi làm nhim v đại biểu theo quy định ca pháp lut.
20
3. Trong lĩnh vực quy hoạch, k hoạch, tài chính, ngân sách, đầu tư; liên
kt, hp tác giữa các đơn vị hành chính cơ s
a) Quyt định bin pháp, k hoch phát trin kinh t - xã hi, quy hoch, k
hoch phát triển các ngành, lĩnh vực trên địa bàn bảo đảm phù hp, thng nht
vi quy hoch, k hoch ca chính quyền địa phương cấp tnhquy hoạch đã
đưc cp thẩm quyền p duyệt;
b) Quyt đnh d toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; d toán thu, chi
ngân sách địa phương phân b d toán ngân sách cấp mình; điều chnh d toán
ngân sách địa phương trong trường hp cn thit; phê chun quyt toán ngân sách
địa phương;
c) Quyt định chủ trương, biện pháp xây dựng sở hạ tầng, giao thông,
công trình công cộng trên địa bàn theo quy định của pháp luật;
d) Quyt định các biện pháp thúc đẩy liên kt, hp tác giữa các đơn vị hành
chính vấp cơ sở theo quy định của pháp luật;
đ) Quyt định chủ trương, biện pháp nhằm huy động nguồn lực từ nhân dân
để thực hiện các nhiệm v phát triển kinh t - xã hội.
4. Trong lĩnh vực công nghệ thông tin, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số:
a) Quyt định bin pháp, chương trình, đ án v phát trin công ngh, thông
tin, đi mi sáng to và chuyển đổi s trên địa bàn;
b) Quyt định bin pháp xây dng chính quyền địa phương số, kinh t s,
hi s địa bàn; đẩy mnh ng dng công ngh, thông tin, chuyển đổi s trong
hoạt động ca chính quyền địa phương cp mình cung ng dch v công cho
ngưi dân, doanh nghip trên địa bàn theo quy định ca pháp lut.
5. Trong lĩnh vực đất đai, tài nguyên, môi trường, nông, lâm, nnghiệp,
công nghiệp, thương mại, dịch v, du lịch, xây dựng và giao thông:
a) Quyt định bin pháp qun lý, s dng đất đai, tài nguyên, bảo v môi
trường, phát trin nông, lâm, ngư nghiệp tn địa n theo quy định ca pháp lut;
b) Quyt định bin pháp phát trin công nghiệp, thương mại, dch v, du
lch, xây dng và giao thông trên địa bàn theo quy định ca pháp lut;
c) Quyt định chương trình, biện pháp h tr phát trin kinh t h gia đình,
các cơ sở sn xuất, kinh doanh trên địa bàn theo quy định ca pháp lut.
6. Trong lĩnh vực văn hóa, xã hội, giáo dc, y t, quốc phòng, an ninh, dân
tộc và tôn giáo:
a) Quyt định chương trình, biện pháp phát trin s nghip giáo dc, y t,
văn hóa, thể dc th thao, an sinh xã hội trên đa bàn theo quy định ca pháp lut;
b) Quyt định biện pháp để thc hin nhim v v quc phòng, an ninh, trt
t, an toàn hi; t chc lực lưng dân quân t v; bảo đảm an ninh trt t, an
21
toàn xã hội trên địa bàn theo quy định ca pháp lut; biện pháp bảo vệ tài sản của
quan, tổ chức, bảo vệ tính mạng, tự do, danh dự, nhân phẩm, tài sản, các quyền
và li ích hp pháp của công dân, bảo đảm quyền con người, phòng chống tham
nhũng, tiêu cực, lãng phí, phòng chống tội phạm và các hành vi vi phạm pháp lật
khác trên địa bàn theo quy định của pháp luật;
c) Quyt định biện pháp để thc hin các chính sách v dân tc, tôn giáo ti
địa bàn; gin và phát huy bn sắc văn hóa của đồng bào dân tc thiu số, tín đồ
tôn giáo trên địa bàn theo quy định ca pháp lut.
7. Giám sát vic thi hành Hin pháp, pháp lut địa phương việc thc
hin ngh quyt ca Hội đồng nhân dân cp mình; giám sát hoạt động ca y ban
nhân dân cùng cp vic tuyên truyn, ph bin, giáo dc pháp lut cho nhân
dân trên địa bàn.
8. Thc hin nhim v, quyn hạn đưc phân cp và các nhim v, quyn
hạn khác theo quy định ca pháp lut.
Điều 20. Nhiệm v, quyn hn ca Hội đồng nhân dân phường
1. Hội đồng nhân dân phường thuc tnh thc hin nhim v, quyn hn
quy định tại Điều 19 ca Lut này thc hin các nhim v, quyn hạn sau đây:
a) Quyt định quy hoạch không gian đô th, phát trin h thng h tng k
thut và h tng xã hội theo quy định ca pháp lut và phân cp ca chính quyn
địa phương cấp tnh, bảo đảm phù hp với định hướng phát triển đô thị, quy hoch
chung ca chính quyền địa phương cấp tnh;
b) Quyt định các bin pháp khuyn khích phát trin kinh t đô thị, thương
mi, dch v, tài chính, công ngh cao, đổi mi sáng to phù hp với đặc điểm
của đô thị theo quy định ca pháp lut.
2. Hội đồng nhân dân phưng thuc thành ph trc thuộc Trung ương thc
hin nhim v, quyn hạn quy định tại Điều 19 ca Lut này quyt định bin
pháp khuyn khích phát trin kinh t đô thị, thương mại, dch v, tài chính, công
ngh cao, đổi mi sáng to phù hp với đặc điểm của đô thị theo quy định ca
pháp lut.
Điu 21. Nhim v, quyn hn ca y ban nhân dân cấp cơ sở
1. Ủy ban nhân dân xã thực hiện các nhiệm v, quyền hạn sau đây:
a) Xây dng, trình Hội đồng nhân n cùng cp xem xét ban hành nghquyt
để thực hiện nhiệm v, quyền hạn quy định tại các điểm a, b, c, d khon 1, các
khon 2, 3, 4 và 5 Điu 19 ca Lut này và t chc thc hin ngh quyt ca Hi
đồng nhân dân cùng cp;
b) T chc thinh Hin pp và pháp lut đa phương; tổ chc thc hin
nghị quyt của Hội đồng nhân dân cùng cp; bo đảm điều kin v cơ sở vt cht,
nhân lc các ngun lc khác để thi nh Hin pháp và pháp luật trên địa bàn;
22
c) Thc hin quản lý hành chính nhà ớc trên địa bàn bảo đảm tính thng
nht, thông sut, liên tc, hiu lc, hiu qu, dân ch, pháp quyn, chuyên nghip,
qun tr hiện đại, trong sch, công khai, minh bch, phc v Nhân dân;
d) Quy đnh t chc b máy nhim v, quyn hn c th của quan
chuyên môn, quan hành chính khác thuc y ban nhân dân cp mình; quyt
định thành lp, t chc lại, thay đổi tên gi, gii th và quy định t chc b máy,
nhim v, quyn hn c th của đơn vị s nghip công lp thuc y ban nhân dân
cp mình;
đ) Qun biên ch công chức trong các quan hành chính của chính
quyền địa phương cấp mình, số lưng người làm việc hưởng lương từ ngân sách
nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản , s ng
ngưi làm việc các t chc cộng đồng dân trên địa bàn theo quy định ca
pháp lut và phân cp của cơ quan nhà nước cp trên;
e) T chc thc hin liên kt vùng quy hoch tnh theo ch đạo, hướng
dn ca chính quyền địa phương cấp tnh; quyt định vic thc hin quy hoch
xã, thc hin liên kt, hp tác giữa các đơn vịnh chính cấp sở theo quy định
ca pháp lut;
g) Thc hin c nhim v v tài chính, ngân ch, đầu trên địa n; t
chc thc hin d toán ngân ch cp mình; qun các ngun vốn đầu đưc
giao thuc thm quyền theo quy định ca pháp lut;
h) Thc hin các nhim v v qun , s dng đất đai, tài nguyên, bo v môi
trường, phát trin nông, lâm, ngư nghiệp tn địa n theo quy định ca pháp lut;
i) Ban hành Quy ch làm vic ca y ban nhân dân cp mình;
k) Thc hin nhim v, quyn hạn đưc phân cp, y quyn và các nhim
v, quyn hạn khác theo quy định ca pháp lut.
2. Ủy ban nhân n phường thuc tnh thc hin nhim v, quyn hn quy
định ti khoản 1 Điều y nhiệm v, quyn hạn sau đây:
a) Xây dng, trình Hi đồng nhân n cùng cp xem xét ban nh nghị quyt
để thực hiện nhiệm v, quyền hạn quy định tại các điểm a, b khoản 1 Điều 20 của
Luật này và t chc thc hin ngh quyt ca Hi đồng nhân dân cùng cp;
b) Quyt định và t chc thc hin quy hoạch không gian đô thị, phát trin
h thng h tng k thut h tng xã hội theo quy định ca pháp lut phân
cp ca chính quyền địa phương cấp tnh, bảo đm phù hp với định hướng phát
triển đô thị, quy hoch chung ca chính quyền địa phương cấp tnh;
c) Thc hin liên kt, hp tác phát trin v kinh t, h tng, giao thông, môi
trường vi các chính quyền địa phương cấp cơ sở lân cn theo quy định ca pháp
lut, bảo đảm s phát triển đồng b, hài hòa gia khu vực đô thị và nông thôn;
23
d) Thc hin thu phí, l ptrên địa bàn theo quy đnh ca pháp lut
phân cp ca chính quyền địa phương cấp tnh, s dng nguồn thu để đầu tư phát
triển đô thị và thc hin các nhim v kinh t - hội theo quy đnh ca pháp lut;
đ) Tổ chc thc hin các chính sách khuyn khích phát trin kinh t đô thị,
thương mại, dch v, tài chính, công ngh cao, đổi mi sáng to phù hp với đặc
đim của đô thị theo quy định ca pháp lut;
e) Ban hành quy ch qun lý kin trúc, cảnh quan đô thị, t chc thc hin
chương trình cải to, chnh trang, phát triển đô thị theo quy định ca pháp lut và
phân cp ca chính quyền địa phương cấp tnh; qun lý h thng ng trình ngm
đô thị, công trình trên cao, đảm bo s dng hp lý và hiu qu tài nguyên không
gian đô thị theo quy định ca pp lut.
3. Ủy ban nhân dân phường thuc thành ph trc thuộc trung ương thc
hin nhim v, quyn hn quy định ti khoản 1 Điều này và các nhiệm v, quyền
hạn sau đây:
a) Xây dng, trình Hi đồng nhân n cùng cp xem xét ban nh nghị quyt
v bin pháp khuyn khích phát trin kinh t đô thị, thương mại, dch v, tài chính,
công ngh cao, đổi mi sáng to phù hp với đặc điểm của đô thị theo quy đnh
ca pháp lut t chc thc hin ngh quyt ca Hi đồng nhân dân cùng cp;
b) T chc thc hin quy hoạch không gian đô th, phát trin h thng h
tng k thut và h tng xã hi theo quy định ca pháp lut và phân cp ca chính
quyền địa phương tnh ph, bảo đảm phù hp với định hướng phát triển đô thị,
quy hoch chung ca chính quyền địa phương thành ph;
c) Thc hin liên kt, hp tác phát trin v kinh t, h tng, giao thông, môi
trường vi các phường lân cn theo quy định ca pháp lut, bảo đảm s phát trin
đồng b, thng nht, hài hòa của đô thị;
d) Thc hin thu phí, l ptrên địa bàn theo quy đnh ca pháp lut
phân cp ca chính quyền địa phương cấp tnh, s dng nguồn thu để đầu tư phát
triển đô thị và thc hin các nhim v kinh t - hội theo quy đnh ca pháp lut;
đ) Tổ chc thc hin các chính sách khuyn khích phát trin kinh t đô thị,
thương mại, dch v, tài chính, công ngh cao, đổi mi sáng to phù hp với đặc
đim của đô thị theo quy định ca pháp lut;
e) Thc hin các chính sách v nhà , ci tạo chung cư cũ, phát triển nhà
xã hội theo quy định ca pháp lut và phân cp ca thành ph;
g) Thc hin quy ch qun lý kin trúc, cảnh quan đô thị, t chc thc hin
chương trình cải to, chnh trang, phát triển đô thị; qun h thng công trình
ngầm đô thị, công trình trên cao, đm bo s dng hp lý và hiu qu tài nguyên
không gian đô th theo quy định ca pháp lut phân cp, y quyn ca y ban
nhânn thành ph.
24
Điu 22. Nhim v, quyn hn ca Chtịchy ban nhân n cấp s
1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thực hiện các nhiệm v, quyền hạn sau đây:
a) Lãnh đạo và điều hành công việc của Ủy ban nhân dân; triu tp và ch
ta các phiên hp ca y ban nhân dân;
b) Lãnh đạo, chỉ đạo việc thực hiện các nhiệm v thi hành Hin pháp, pháp
luật, các văn bản của quan nhà nước cấp trên của Hội đồng nhân dân, Ủy
ban nhân dân cấp mình; kiểm tra xử các vi phạm trong quá trình triển khai
thực hiện Hin pháp và pháp luật trên địa bàn;
c) Lãnh đạo chịu trách nhiệm về hoạt động của bộ máy nh chính n
ớc, bảo đảm nh thống nhất, thông suốt của nền hành cnh; v thc hin ci cách
hành chính trên đa bàn; quyt định tạm đình chỉ công tác đối vi Phó Ch tch
y ban nhân dân cp mình cán b lãnh đạo, qun do mình qun lý, điều
hành trong quan chuyên môn, quan hành chính khác thuc y ban nhân dân
cấp mình, người đứng đầu đơn v s nghip công lp trc thuc y ban nhân dân
cp mình;
d) Lãnh đạo, chỉ đạo, đôn đốc, kim tra ng c ca các quan chuyên
môn, t chc hành chính kc thuc y ban nhân dân cp mình;
đ) Chỉ đo chu trách nhim trong công c tuyn dng, s dng công chc,
viên chức trên địa bàn theo quy đnh ca pháp lut và phân cp ca cơ quan nhà
c cp trên; quyt đnh b nhim, min nhiệm, điều đng, ch chức nời đứng
đầu, cp p của người đứng đầu quan chuyên môn, tổ chc hành cnh khác,
đơn v s nghip công lp thuc y ban nhân n cp mình;
e) Ch đo t chc thc hinc nhim v phát trin kinh t - hi, phát
trin các nnh, nh vực trên địa bàn; tchc thực hiện quản nhà nước tại địa
phương trong c nh vực kinh t, đất đai, tài nguyên, môi trường, xây dng, giao
thông trên địa bàn theo quy định ca pháp lut;
g) Chỉ đạo, quản lý, sử dng có hiệu quả cơ sở hạ tầng, tài sản, tài chính và
nguồn ngân sách đưc giao; thc hin vic đầu tư, duy tu, bảo dưỡng các công
trình giao thông, các h tng k thut khác thuc phm vi qun theo quy
định ca pháp lut;
h) Ch đạo t chc thc hin các nhim v phát trin công nghiệp, thương
mi, dch v, du lịch trên địa bàn; qun các ch, trung tâm thương mại, điểm
du lch quy mô nh; h tr phát trin kinh t h gia đình, các cơ sở sn xut, kinh
doanh trên địa bàn theo quy định ca pháp lut;
i) Ch đạo và t chc thc hin các chin lưc, k hoạch, chương trình, đề
án v phát trin công nghệ, thông tin, đổi mi sáng to và chuyển đổi s trên đa
bàn; xây dng chính quyền địa phương số, kinh t s, hi s địa bàn; đẩy
mnh ng dng công ngh, thông tin, chuyển đổi s trong hoạt động ca chính
25
quyền địa phương cấp mình cung ng dch v công cho người dân, doanh
nghiệp trên địa bàn theo quy định ca pháp lut;
k) Ch đạo và t chc thc hin các nhim v v phát trin s nghip giáo
dc, y t, văn hóa, thể dc th thao, an sinh xã hi; t chc các hoạt động văn hóa,
th dc, th thao trên địa bàn; vic qun lý các cơ sgiáo dc mầm non, tiểu học,
trung học sở, trạm y t, chăm sóc người cao tuổi, bảo vệ trẻ em, phúc li
hội; duy trì truyn thống văn hóa địa phương, quản các s văn hóa, thể
thao và gii trí;
l) Ch đạo t chc thc hin nhim v v quc phòng, an ninh, trt t,
an toàn xã hi; t chc lực lưng dân quân t v; bảo đảm an ninh trt t, an toàn
hội trên địa bàn; vic thc hin nhim v v bo v tài sn của quan, tổ
chc; bảo đảm quyền con người, quyn công dân; phòng, chống tham nhũng, tiêu
cc, lãng phí; phòng, chng ti phmcác hành vi vi phm pháp lut khác trên
địa bàn theo quy định ca pháp lut;
m) Ch đạo t chc thc hin các chính sách v dân tc, tôn giáo; gi
gìn phát huy bn sắc văn hóa của đồng bào dân tc thiu số, tín đồ tôn giáo
trên địa bàn theo quy định ca pháp lut;
n) Ch đo t chc thc hin các nhim v v hành chính tư pháp, h
tch, gii quyt các th tc hành chính liên quan trc tip đn đi sng, hoạt động
của người dân, doanh nghiệp trên địa bàn theo quy định ca pháp lut;
o) Chu trách nhim cung ng các dch v công thit yu trên địa bàn v
đin chiu sáng, cấp nước, x nước thi, rác thi, v sinh môi trưng, phòng
chng cháy n theo quy định ca pháp lut;
p) Thc hin công tác tip công dân, gii quyt khiu ni, t cáo, phòng,
chng quan liêu, tham nhũng, tiêu cực, lãng phí trong hoạt động ca chính quyn
địa phương cấp mình và trong các hoạt động kinh t - xã hội trên địa bàn;
q) Ch đạo, x kp thi các tình hung khn cấp liên quan đn thiên tai,
bão lt, dch bnh tại địa bàn;
r) Hướng dn và kim tra hoạt động ca t qun ca cộng đồng dân trên
địa bàn theo quy định ca pháp lut;
s) Ban hành, bãi b, sửa đi, bsung văn bản do mình ban hành khi xét thy
không còn phù hp hoc trái pháp lut;
t) Thc hin nhim v, quyn hạn đưc phân cp, y quyn các nhim
v, quyn hạn khác theo quy định ca pháp lut.
2. Ch tch Ủy ban nhân dân phường thuc tnh thực hiện nhiệm v, quyền
hạn quy định tại khoản 1 Điều này và các nhiệm v, quyền hạn sau đây:
26
a) Chỉ đạo tổ chức thực hiện quy hoạch, chương trình, k hoạch phát
triển đô thị, hạ tầng đô thị; việc sử dng quỹ đất đô thị phc v cho xây dựng công
trình hạ tầng đô thị trên địa bàn theo quy định của pháp luật;
b) Ch đạo t chc thc hin các bin pháp bo v môi trường đô thị, qun
rác thải, c thi, kim soát ô nhim không khí, ting n, bo v không gian
xanh h sinh thái đô th; qun lý, khai thác s dng tài nguyên đất đô thị, đảm
bảo n đối gia phát trin kinh t - hi bo v môi trưng bn vng theo quy
định ca pháp lut;
c) Ch đo và t chc thc hin các chính sách v phát trin và qun h
thống giao thông đô thị; qun lý, duy tu, bảo dưỡng kt cu h tầng giao thông đô
th theo phân cp, t chc thc hin các bin pháp đảm bo an toàn giao thông
gim ùn tắc giao thông đô thị theo quy định ca pháp lut;
d) Ch đạo t chc thc hin vic phát trin c thit ch n a, thể thao,
giáo dc, y t, đảm bo cung ng dch v ng đáp ng nhu cu ca người n đô
th theo quy đnh ca pháp lut;
đ) Chỉ đạo tổ chc thc hin các bin pháp bo đảm an ninh, trt t, phòng
chng ti phm đô thị, an toàn giao thông, phòng chng cháy n, đảm bảo môi trưng
sng an toàn cho dân đô thị; kim tra, giám sát x lý vi phạm trong các nh
vc trt t đô thị, v sinh môi trường đô thị theo quy định ca pháp lut;
e) Chỉ đạo và tổ chc thc hiện chính sách dân cư, đảm bo qun lý dân s
đô thị phù hp vi kh năng đáp ứng ca h thng h tng k thut và h tng xã
hi; quyt định các bin pháp phát trin nhà , ci to chung cư cũ, phát triển các
khu đô thị mi, nhà xã hi theo quy hoch k hoch phát triển đô thị theo quy
định ca pháp lut;
g) Ch đạo t chc thc hin vic xây dng, trin khai chính quyn s,
đô thị thông minh, ng dng công ngh thông tin trong quản lý hành chính, điều
hành đô thị và cung cp dch v công; qun lý, khai thác và s dng cơ sở d liu
v dân cư, đất đai, giao thông, môi trường và các lĩnh vực khác phc v công tác
quy hoạch, điều hành và kim soát hoạt động đô thị theo thm quyn.
3. Ch tch y ban nhân dân phường thuc thành ph trc thuộc trung ương
thực hiện nhiệm v, quyền hạn quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g, h, i, k, l,
m, n, p, q, r, s và t khoản 1 Điều này và các nhiệm v, quyền hạn sau đây:
a) Chỉ đạo tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị, quản hạ tầng đô
thị trên địa bàn theo quy định của pháp luật;
b) Chỉ đạo kiểm tra việc chấp hành pháp luật trong việc xây dựng nhà ở,
công trình xây dựng tại đô thị;
c) Chỉ đạo và tổ chức thực hiện nhiệm v quản lý dân cư, tổ chức đời sống
dân cư; phòng, chống các tệ nạn xã hội, xây dựng np sống văn minh đô thị trên
27
địa bàn theo quy định của pháp luật; phát trin các thit ch văn hóa, thể thao,
giáo dc, y t, đảm bo cung ng dch v công đáp ứng nhu cu của người dân đô
th theo phân cp ca chính quyền địa phương thành ph trc thuộc trung ương;
d) Ch đạo chu trách nhim vic qun lý trt t đô thị, v sinh môi
trường, an toàn giao thông, phòng chng cháy n trên địa bàn; phi hp vi chính
quyền địa phương các phường lân cn trong gii quyt các vấn đề v giao thông,
môi trường đô thị theo thm quyn;
đ) Chỉ đạo t chc thc hin các chính sách khuyn khích phát trin kinh
t đô thị, thương mại, dch v phù hp với đặc điểm của phường theo thm quyn;
e) Chỉ đạo và tổ chức thực hiện nhiệm v quản lý, bảo vệ không gian, kin
trúc cảnh quan đô thị; tổ chức, chỉ đạo thực hiện nhiệm v bảo đảm trật tự công
cộng, an toàn giao thông, chống n tắc giao thông.
Điu 23. Đi thoi gia chính quyền địa phương cấp sở vi Nhân dân
1. Hằng năm, chính quyền địa phương cấp sở trách nhiệm tchức ít
nhất một lần hội nghị đối thoại với Nhân dân thông qua hình thức trực tip, trực
tuyn hoặc thông qua mạng hội hoạt động hp pháp theo quy định của pháp
luật để trao đổi về tình hình hoạt động của chính quyền địa phương và những vấn
đề liên quan đn quyền nghĩa v của công dân địa phương. Trường hp tổ
chức hình thức trực tip nu quy mô đơn vị hành chính cấp cơ sở quá lớn, có thể
tổ chức trao đổi, đối thoại với Nhân dân theo từng cm thôn, tổ dân phố.
2. Ủy ban nhân dân cấp cơ s chịu trách nhiệm phối hp với Ủy ban Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam cng cấp tổ chức hội nghị đối thoại quy định tại khoản 1 Điều
này, cng đại diện Thường trực Hội đồng nhân dân chủ trì hội nghị đối thoại; mời
đại diện cấp ủy, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Namcác tổ chức chính trị - xã
hội cng cấp tham gia hội nghị đối thoại và phải thông báo trên các phương tiện
thông tin đại chúng về thời gian, địa điểm, nội dung cách thức tham dự hội
nghị đối thoại với Nhân dân chậm nhất là 07 ngày trước ngày tổ chức hội nghị.
3. Nội dung kt quả hội nghị đối thoại với Nhân dân phải đưc Ủy ban nhân
dân thông báo đn Nhân dân thông qua các phương tiện thông tin đại chúng, niêm
yt tại tr sở của chính quyền địa phương cấp cơ sở gửi đn Trưởng thôn, Tổ
trưởng tổ dân phố chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày tổ chức hội nghị.
Mc 3
NHIỆM V, QUYỀN HẠN CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
ĐẶC KHU VÀ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH - KINH TẾ ĐẶC BIỆT
Điều 24. Nhiệm v, quyền hạn của chính quyền địa phương đặc khu
1. Chính quyền địa phương đặc khu thực hiện c nhiệm v, quyền hạn ơng
ng của chính quyền địa phương ở cấp squy định tại Mc 2 Cơng này.
28
n cứ tnh đphát triển, đặc điểm đô thị,ng thôn đặc khu, Ủy ban nhân
n cấp tỉnh trình Chính phquyt định việc thc hiện nhiệm v, quyền hạn của đặc
khu ơng ứng với chính quyền địa phương cấp sở quy định tại khoản này.
2. Việc quy định nhiệm v, quyền hạn c thể cho chính quyền địa phương ở
đặc khu trong các văn bản quy phạm pháp luật khác phải bảo đảm tăng cường
quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm của các quan nhà nước tại địa phương, bảo
đảm linh hoạt, chủ động ứng phó khi có sự kiện, tình huống đột xuất, bất ngờ xảy
ra nhằm bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ quốc gia trên các
vng biển, hải đảo, phát huy li th, tiềm năng kinh t biển, hội nhập kinh t quốc
t, bảo đảm thu hút người dân ra sinh sống, bảo vệ và phát triển hải đảo.
3. Căn cứ yêu cầu phát triển kinh t - hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh
khnăng của chính quyền địa phương từng đặc khu, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh trình Chính phủ xem xét theo thẩm quyền hoặc trình Quốc hội, Ủy ban
Thường v Quốc hội xem xét theo thẩm quyền để bổ sung nhiệm v, quyền hạn,
tổ chức bộ máy cho chính quyền địa phương ở đặc khu bảo đảm ph hp với tình
hình thực tiễn của từng đặc khu; chính quyền địa phương cấp tỉnh đẩy mạnh phân
cấp, ủy quyền các nhiệm v, quyền hạn của mình cho chính quyền địa phương
đặc khu thực hiện ở khu vực hải đảo.
Điều 25. Nhiệm v, quyền hạn của chính quyền địa phương đơn vị
hành chính - kinh tế đặc biệt
Nhiệm v, quyền hạn của chính quyền địa phương đơn vị hành chính - kinh
t đặc biệt do Quốc hội quy định khi thành lập đơn vị hành chính - kinh t đặc
biệt, bảo đảm đưc áp dng các cơ ch, chính sách đặc biệt, vưt trội để tạo động
lực phát triển cho đơn vị hành chính - kinh t đặc biệt.
Chương V
T CHC VÀ HOT ĐỘNG CA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
Mc 1
TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐNG NHÂN DÂN
Điều 26. Cơ cấu tổ chức của Hội đồng nhân dân
1. Hội đồng nhânn gồm Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội
đồng nhânn, Tđại biểu Hội đồng nn n c đại biểu Hội đồng nhân n.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân quan thường trực của Hội đồng nhân
dân, thực hiện nhiệm v, quyền hạn theo quy định của Luật này, các nhiệm v
đưc Hội đồng nhân dân giao quy định khác của pháp luật liên quan; chịu
trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồng nhân dân. cấu Thường trực
Hội đồng nhân dân số lưng Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân các cấp đưc
quy định như sau:
29
a) Thường trực Hội đồng nhân dân gồm Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó
Chủ tịch Hội đồng nhân dân các Ủy viên Trưởng Ban của Hội đồng nhân
dân. Thành viên của Thường trực Hội đồng nhân dân không thể đồng thời thành
viên của Ủy ban nhân dân cng cấp;
b) Chủ tịch Hội đồng nhân dân thể đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt
động chuyên trách. PChủ tịch Hội đồng nhân dân đại biểu Hội đồng nhân
dân hoạt động chuyên trách.
Trường hp Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp tỉnh là đại biểu Hội đồng nhân
dân hoạt động chuyên trách thì Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 01 Phó Chủ tịch
Hội đồng nhân dân; trường hp Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp tỉnh đại biểu
Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách thì Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
có 02 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân.
Hội đồng nhân n cấp cơ sở 01 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân.
3. Ban của Hội đồng nhân dân là cơ quan của Hội đồng nhân dân, có nhiệm
v thẩm tra dự thảo nghị quyt, báo cáo, đề án trước khi trình Hội đồng nhân dân,
giám sát, kin nghị về những vấn đề thuộc lĩnh vực Ban phtrách; chịu trách
nhiệm và báo cáo công tác trước Hội đồng nhân dân. Số lưng Ban và cơ cấu của
Ban của Hội đồng nhân dân các cấp đưc quy định như sau:
a) Hội đồng nhân dân tỉnh thành lập Ban Pháp ch, Ban Kinh t - Ngân sách,
Ban Văn hóa - Xã hội.
Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc trung ương thành lập Ban Pháp ch,
Ban Kinh t - Ngân sách, Ban Văn hóa - Xã hội và Ban Đô thị.
Hội đồng nhân n cấp cơ sở thành lập Ban Pháp ch và Ban Kinh t- Xã hội.
Hội đồng nhân dân các tỉnh, phường, xã có nhiều đồng bào dân tộc thiểu
số có thể thành lập Ban Dân tộc;
b) Ban của Hội đồng nhân dân gồm có Trưởng Ban, Phó Trưởng Ban và các
Ủy viên;
c) Trưởng Ban của Hội đồng nhân dân có thể là đại biểu Hội đồng nhân dân
hoạt động chuyên trách. Trưởng Ban của Hội đồng nhân dân không thể đồng thời
là người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cng cấp;
d) Phó Trưởng Ban của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh đại biểu Hội đồng
nhân dân hoạt động chuyên trách. Trường hp Trưởng Ban của Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách thì Ban của
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh có 01 Phó Trưởng Ban; trường hp Trưởng Ban của
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động không
chuyên trách thì Ban của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh có 02 Phó Trưởng Ban.
Tại đơn vị hành chính cấp sở theo quy định số lưng đại biểu Hội đồng
nhân dân từ 30 đại biểu trở lên thì Phó Trưởng Ban của Hội đồng nhân dân cấp
sđại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách. Tại đơn vị hành
chính cấp sở theo quy định số lưng đại biểu Hội đồng nhân dân dưới 30
30
đại biểu thì Phó Trưởng Ban của Hội đồng nhân dân cấp sở đại biểu Hội
đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách. Ban của Hội đồng nn dân cấp
sở có 01 Phó Trưởng Ban.
đ) Ủy viên của các Ban của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thể đại biểu Hội
đồng nhân dân hoạt động chuyên trách. Ủy viên của các Ban của Hội đồng nhân
dân cấp cơ sở là đại biểu Hội đồng nhân n hoạt động không chuyên trách.
Ủy ban Thường v Quốc hội quy định số ng Ủy viên của các Ban của Hội
đồng nhân n cấp tỉnhđại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chun trách.
4. Các đại biu Hi đồng nhân dân đưc bu mt hoc nhiều đơn vị bu c
hp thành T đi biu Hội đồng nhân dân. S ng T đại biu Hội đồng nhân
dân do Thường trc Hội đồng nhân dân quyt định.
5. Nhiệm kỳ của đại biểu Hội đồng nhân dân theo nhiệm kỳ của Hội đồng
nhân dân. Đại biểu Hội đồng nhân dân đưc bầu bổ sung bắt đầu làm nhiệm v
đại biểu từ ngày khai mạc kỳ họp tip sau cuộc bầu cử bổ sung đn ngày khai mạc
kỳ họp thứ nhất của Hội đồng nhân dân khóa sau.
Nhiệm kỳ của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân
dân theo nhiệm kỳ của Hội đồng nhân dân cng cấp. Khi Hội đồng nhân dân ht
nhiệm kỳ, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tip
tc làm nhiệm v cho đn khi Hội đồng nhân n khóa mới bầu ra Thường trực
Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân khóa mới.
6. Tiêu chuẩn, điều kiện thành lập Ban Dân tộc quy định tại điểm a khoản 3
Điều này đưc thực hiện theo quy định của Ủy ban Thường v Quốc hội.
Điu 27. S ợng đại biu Hội đồng nhân dân
1. Việc xác định số lưng đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh đưc thực
hiện theo nguyên tắc sau đây:
a) Tỉnh miền núi, vng cao từ 500.000 dân trở xuống đưc bầu 50 đại
biểu; trên 500.000 n thì cứ thêm 50.000 dân đưc bầu thêm 01 đại biểu,
nhưng tổng số không quá 90 đại biểu;
b) Tỉnh không thuộc trường hp quy định tại điểm a khoản này từ
1.000.000 dân trở xuống đưc bầu 50 đại biểu; có trên 1.000.000 dân thì cứ thêm
75.000 dân đưc bầu thêm 01 đại biểu, nhưng tổng số không quá 90 đại biểu;
c) Thành phố trực thuộc trung ương có từ 1.000.000 dân trở xuống đưc bầu
70 đại biểu; có trên 1.000.000 dân thì cứ thêm 75.000 dân đưc bầu thêm 01 đại
biểu, nhưng tổng số không quá 90 đại biểu;
d) Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh đưc bầu 125 đại biểu.
2. Việc xác định số lưng đại biểu Hội đồng nhân dân cấp sở đưc thực
hiện theo nguyên tắc sau đây:
a) Xã ở miền núi, vng cao có từ 3.000 dân trở xuống đưc bầu 15 đại biểu;
từ 3.000 n đn 5.000 n đưc bầu 20 đại biểu; trên 5.000 n đn ới
31
10.000 n đưc bầu 25 đại biểu; từ 10.000 n đn 15.000 dân đưc bầu 30 đại
biểu; có trên 15.000 dân thì cứ thêm 2.500 dân đưc bầu thêm 01 đại biểu, nhưng
tổng số không q40 đại biểu;
b) không thuộc trường hp quy định tại điểm a khoản này từ 15.000
dân trở xuống đưc bầu 20 đại biểu; có trên 15.000 dân đn dưới 20.000 dân đưc
bầu 25 đại biểu; từ 20.000 dân đn 25.000 n đưc bầu 30 đại biểu; trên
25.000 dân thì cứ thêm 5.000 dân đưc bầu thêm 01 đại biểu, nhưng tổng số không
quá 40 đại biểu;
c) Phường có từ 50.000 dân trở xuống đưc bầu 30 đại biểu; có trên 50.000
dân thì cứ thêm 5.000 dân đưc bầu thêm 01 đại biểu, nhưng tổng số không q
40 đại biểu;
a) Đặc khu ở hải đảo từ 5.000 dân trở xuống đưc bầu 20 đại biểu; có trên
5.000 dân đn dưới 10.000n đưc bầu 25 đại biểu; có từ 10.000 dân đn 15.000
dân đưc bầu 30 đại biểu; trên 20.000 dân thì cứ thêm 1.000 n đưc bầu thêm
01 đại biểu, nhưng tổng số không quá 40 đại biểu.
Điều 28. Nhiệm v, quyền hạn của Thường trực Hội đồng nhân dân
1. Thảo luận quyt định các nội dung thuộc thẩm quyền theo quy định của
pháp luật và các nhiệm v đưc Hội đồng nhân dân cng cấp giao.
2. Triệu tập các kỳ họp của Hội đồng nhân dân; phối hp với y ban nhân
dân trong việc chuẩn bị kỳ họp của Hội đồng nhân dân.
3. Đôn đốc, kiểm tra Ủy ban nhân dân các quan khác địa phương
thực hiện các nghị quyt của Hội đồng nhân dân.
4. Giám sát việc thi hành Hin pháp và pháp luật tại địa phương.
5. Chỉ đạo, điều hòa, phối hp hoạt động của các Ban của Hội đồng nhân
dân; xem xét kt quả giám sát của các Ban của Hội đồng nhân dân khi xét thấy
cần thit và báo cáo Hội đồng nhân dân tại kỳ họp gần nhất; giữ mối liên hệ với
đại biểu Hội đồng nhân dân; tổng hp chất vấn của đại biểu Hội đồng nhân dân
để báo cáo Hội đồng nhân dân; yêu cầu các quan, tổ chức, nhân giải trình
các vấn đliên quan đn nhiệm v, quyền hạn của Thường trực Hội đồng nhân
dân tại phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân.
6. Tổ chức để đại biểu Hội đồng nhân dân tip công dân theo quy định của
pháp luật; đôn đốc, kiểm tra và xem xét tình hình giải quyt kin nghị, khiu nại,
tố cáo của công dân; tổng hp ý kin, nguyện vọng của Nhân dân để báo cáo tại
kỳ họp Hội đồng nhân dân.
7. Quyt định s ng thành viên các Ban ca Hi đồng nhân dân cp mình.
Phê chuẩn danh sách và việc cho thôi làm Phó Trưởng Ban, Ủy viên của Ban của
Hội đồng nhân dân trong số đại biểu Hội đồng nhân dân theo đề nghị của Trưởng
Ban của Hội đồng nhân dân.
8. Phê chuẩn kt quả bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội
đồng nhân dân cấp dưới trực tip.
32
9. Tnh lp T đại biểu, c định s ng đại biu Hội đồng nn dân ca
mi T đại biu, phân ng T trưởng và T phó ca T đi biu Hội đng nhân n.
10. Trình Hội đồng nhân dân lấy phiu tín nhiệm, bỏ phiu tín nhiệm đối với
người giữ chức v do Hội đồng nhân dân bầu theo quy định của pháp luật.
11. Quyt định việc đưa ra Hội đồng nhân dân hoặc đưa ra cử tri bãi nhiệm
đại biểu Hội đồng nhân dân.
12. Báo cáo về hoạt động của Hội đồng nhân dân cng cấp đn Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp trên; Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
báo cáo về hoạt động của Hội đồng nhân dân cấp mình đn Ủy ban Thường v
Quốc hội và Chính phủ.
13. Giữ mối liên hệ và phối hp công tác với Ban Thường trực Ủy ban Mặt
trận Tổ quốc Việt Nam cng cấp; mỗi năm 02 lần thông báo cho Ủy ban Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam cng cấp về hoạt động của Hội đồng nhân dân.
14. Trong thời gian Hội đồng nhân dân không họp, Thường trực Hội đồng
nhân dân đưc quyt định các nội dung sau đâybáo cáo Hội đồng nhân dân tại
kỳ họp gần nhất:
a) Biện pháp giải quyt các công việc đột xuất, khẩn cấp trong phòng, chống,
khắc phc hậu quả thiên tai, dịch bệnh, bảo đảm quốc phòng, an ninh, trật tự, an
toàn xã hội trên địa bàn;
b) Điều chỉnh dự toán, phân bổ tăng thu, tit kiệm chi ngân sách hằng năm.
Điều 29. Nhiệm v, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó
Chủ tịch Hội đồng nhân dân, các Ủy viên Thường trực Hội đồng nhân dân
1. Chủ tịch Hội đồng nhân dân có các nhiệm v, quyền hạn sau đây:
a) Chủ tọa các phiên họp của Hội đồng nhân dân, bảo đảm thi hành các quy
định về hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân, các quy định về kỳ họp Hội
đồng nhân dân; ký chứng thực nghị quyt của Hội đồng nhân dân;
b) Lãnh đạo công tác của Thường trực Hội đồng nhân dân; chỉ đạo việc chuẩn
bị dự kin chương trình, triệu tập và chủ tọa các phiên họp của Thường trực Hội
đồng nhân dân;
c) Thay mặt Thường trực Hội đồng nhân n giữ mối liên hệ với Ủy ban nhân
dân, các cơ quan nhà nước, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam,
các tổ chức thành viên của Mặt trận cng cấp, c tổ chức hội khác Nhân dân;
d) Quyt đnh tạm đình chng tác đối vi Phó Ch tch Hội đồng nhânn,
Tởng Ban, P Trưởng Ban ca Hội đồng nhân dân cùng cp, Ch tch Hi đng
nhânn cp dưới trong các tng hp theo quy đnh ca cp có thm quyn.
2. Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân giúp Chủ tịch Hội đồng nhân dân thực
hiện nhiệm v, quyền hạn theo sự phân công của Chủ tịch Hội đồng nhân dân
chịu trách nhiệmnhân trước Chủ tịch Hi đồng nhân dân; chịu trách nhiệm tập
thể về việc thực hiện nhiệm v, quyền hạn của Thường trực Hội đồng nhân dân;
33
tham gia các phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân, thảo luận và quyt định
những vấn đề thuộc nhiệm v, quyền hạn của Thường trực Hội đồng nhân dân.
3. Các Ủy viên Thường trực Hội đồng nhân dân chịu trách nhiệm tập thể về
việc thực hiện nhiệm v, quyền hạn của Thường trực Hội đồng nhân dân; chịu
trách nhiệm nhân trước Thường trực Hội đồng nhân dân về việc thực hiện
nhiệm v, quyền hạn đưc Thường trực Hội đồng nhân dân phân công; tham gia
các phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân, thảo luận quyt định những
vấn đề thuộc nhiệm v, quyền hạn của Thường trực Hội đồng nhân dân.
4. Trong nhiệm kỳ, nu khuyt Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thì
Thường trực Hội đồng nhân dân cng cấp phân công 01 Phó Chtịch Hội đồng
nhân dân điều hành hoạt động của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng
nhân dân cho đn khi Hội đng nhân n bầu ra Ch tch Hội đồng nhân n
mới; nu khuyt Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp sở thì Phó Chủ tịch Hội đồng
nhân dân cấp sở điều hành hoạt động của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội
đồng nhân dân cho đn khi Hội đng nhân dân bu ra Chủ tịch Hi đng nn
dân mới.
Trường hp khuyt cả Chủ tịchPhó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp
sở thì Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chỉ định người điều hành hoạt
động của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân trong số đại biểu
Hội đồng nhân dân cấp cơ s cho đn khi Hội đng nhân dân bầu ra Ch tịch
Hội đồng nhân dân mi. Đối với trưng hp khuyt cả Chủ tịch Phó Chủ
tịch Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thì Ủy ban Thường v Quốc hội chỉ định người
điều hành hoạt động của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân
trong số đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh cho đn khi Hội đng nhân dân
bầu ra Ch tch Hi đng nhân dân mi.
Trường hp Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp cơ sở bị xử lý k luật và thuộc
trường hp phải đề nghị miễn nhiệm, bãi nhiệm thì Thường trực Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh quyt định việc giao Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp cơ sở thực
hiện nhiệm v, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng nhân dân cho đn khi bầu ra
Chủ tịch Hội đồng nhân dân mới; nu là Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thì
do Ủy ban Thường v Quốc hội quyt định. Trường hp cả PChủ tịch Hội
đồng nhân dân cũng bị xử lý k luật thì thực hiện chỉ định người điều hành hoạt
động của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân trong số đại biểu
Hội đồng nhân dân cấp đó.
Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, người đưc chỉ định điều hành hoạt động
của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân đưc thực hiện nhiệm
v, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng nhân dân theo quy định của Luật này và các
quy định khác của pháp luật có liên quan.
Điều 30. Nhiệm v, quyền hạn của đại biểu Hội đồng nhân dân
1. Đại biểu Hội đồng nhân dân bình đẳng trong thảo luận và quyt định các
vấn đề thuộc nhiệm v, quyền hạn của Hội đồng nhân dân.
34
2. Đại biểu Hội đồng nhân dân trách nhiệm tham dđầy đủ các kỳ họp,
phiên họp Hội đồng nhân dân, tham gia thảo luận và biểu quyt các vấn đề thuộc
nhiệm v, quyền hạn của Hội đồng nhân dân; trường hp không tham dự kỳ họp,
phiên họp thì phải do phải báo cáo trước với Chủ tịch Hội đồng nhân dân.
Trường hp đại biểu Hội đồng nhân dân không tham dự các kỳ họp liên tc trong
01 năm mà không do chính đáng thì Thường trực Hội đồng nhân dân phải
báo cáo Hội đồng nhân dân để bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân đó.
3. Đại biểu Hội đồng nhân dân phải liên hchặt chẽ với cử tri nơi mình thực
hiện nhiệm vđại biểu; thu thập phản ánh trung thực ý kin, nguyện vọng, kin
nghị của cử tri; bảo vệ quyền và li ích hp pháp của cử tri; thực hiện ch độ tip
xúc cử tri; chịu sự giám sát của cử tri.
4. Đại biểu Hội đồng nhân dân thực hiện tip công dân; tip nhận xử lý
khiu nại, tố cáo, kin nghị của công dân theo quy định của pháp luật.
5. Đại biểu Hội đồng nhân dân quyền chất vấn Ch tch Ủy ban nhân
n, các thành viên kc của y ban nhân n và người đứng đầu cơ quan
thuộc y ban nnn cng cp.
Đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh có quyền chất vấn Chánh án a án
nhân dân, Viện tởng Viện kiểm t nhân dân trên địan.
6. Đại biểu Hội đồng nhân dân quyền kin nghị Hội đồng nhân dân bỏ
phiu tín nhiệm đối với người giữ chức v do Hội đồng nhân dân bầu, tổ chức
phiên họp chuyên đề, phiên họp kín hoặc phiên họp để giải quyt công việc phát
sinh đột xuất và kin nghị về những vấn đề khác mà đại biểu thấy cần thit.
7. Khi phát hiện có hành vi vi phạm pháp luật, gây thiệt hại đn li ích của
Nhà nước, quyền li ích hp pháp của tổ chức, nhân, đại biểu Hội đồng
nhân dân có quyền yêu cầu cơ quan, tổ chức hữu quan thi hành những biện pháp
cần thit để kịp thời chấm dứt hành vi vi phạm pháp luật.
8. Khi thực hiện nhiệm v, quyền hạn của đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân
dân quyền yêu cầu quan, tổ chức, nhân cung cấp thông tin, tài liệu liên
quan đn nhiệm v, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân đó.
9. Không đưc bắt, giam, giữ, khởi tố đại biểu Hội đồng nhân dân, khám xét
nơi nơi làm việc của đại biểu Hội đồng nhân dân nu không sự đồng ý của
Hội đồng nhân dân hoặc trong thời gian Hội đồng nhân dân không họp, không có
sự đồng ý của Thường trực Hội đồng nhân dân. Trường hp đại biểu Hội đồng
nhân dân btạm giữ vì phạm tội qutang thì cơ quan tạm giữ phải lập tức báo cáo
để Hội đồng nhân dân hoặc Thường trực Hội đồng nhân dân xem xét, quyt định.
Điều 31. Kỳ họp Hội đồng nhân dân
1. Hội đồng nhân dân họp mỗi năm ít nhất 02 kỳ. Hội đồng nhân dân quyt
định k hoạch tổ chức các kỳ họp thường lvào kỳ họp thứ nhất của Hội đồng
35
nhân dân đối với năm bắt đầu nhiệm kỳ vào kỳ họp cuối cng của năm trước
đó đối với các năm tip theo của nhiệm ktheo đề nghị của Thường trực Hội đồng
nhân dân.
2. Hội đồng nhân dân họp chuyên đhoặc họp để giải quyt công việc phát
sinh đột xuất khi Thường trực Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng
cấp hoặc ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân yêu cầu.
3. Cử tri cấp sở quyền làm đơn yêu cầu Hội đồng nhân dân cấp
sở họp, bàn và quyt định những công việc của cấp cơ sở. Khi trong đơn yêu cầu
có chữ ký của trên 10% tổng số cử tri của cấp cơ sở theo danh sách cử tri bầu cử
đại biểu Hội đồng nhân dân cấp stại cuộc bầu cử gần nhất thì Thường trực
Hội đồng nhân dân cấp cơ sở trách nhiệm tổ chức kỳ họp Hội đồng nhân dân
chuyên đề hoặc họp để giải quyt công việc phát sinh đột xuất để bàn về nội dung
cử tri kin nghị. Đơn yêu cầu của cử tri đưc xem hp lệ khikèm theo
đầy đủ chữ ký, họ tên, ngày, tháng, năm sinh địa chỉ của từng người ký tên.
Những người ký tên trong đơn yêu cầu đưc cử một người làm đại diện tham dự
kỳ họp Hội đồng nhân dân bàn về nội dung mà cử tri kin nghị.
4. Hội đồng nhân dân họp công khai. Trong trường hp cần thit, theo đề
nghị của Thường trực Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp
hoặc yêu cầu của ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân thì Hội
đồng nhân dân quyt định họp kín.
Điều 32. Biểu quyết của Hội đồng nhân dân
1. Hội đồng nhân dân quyt định các vấn đề thuộc nhiệm v, quyền hạn của
mình bằng hình thức biểu quyt. Việc biểu quyt có thể bằng hình thức trực tip,
trực tuyn hoặc bằng hình thức ph hp khác theo Quy ch làm việc của Hội đồng
nhân dân.
2. Nghị quyt của Hội đồng nhân dân đưc thông qua khi quá nửa tổng
số đại biểu Hội đồng nhân dân biểu quyt tán thành; riêng nghị quyt về bãi nhiệm
đại biểu Hội đồng nhân dân đưc thông qua khi có ít nhất là hai phần ba tổng số
đại biểu Hội đồng nhân dân biểu quyt tán thành.
Điều 33. Bầu các chức danh của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
cấp chính quyền địa phương
1. Hội đồng nhân dân bầu Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng
Ban của Hội đồng nhân dân trong số đại biểu Hội đồng nhân dân theo danh sách
đề cử chức v từng người của Thường trực Hội đồng nhân dân.
Tại kỳ họp thứ nhất, Hội đồng nhân dân bầu Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng
nhân dân, Tởng Ban của Hội đồng nhânn trong số các đại biểu Hội đồng nhân
n theo đề nghcủa Tờng trực Hội đồng nhânn khóa tớc.
Trường hp khuyt Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thì Ủy ban
Thường v Quốc hội chỉ định chủ tọa kỳ họp của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh;
36
khuyt Thường trực Hội đồng nhân dân cấp cơ sở thì Thường trực Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh chỉ định chủ tọa kỳ họp của Hội đồng nhân dân cấp cơ sở; Hội đồng
nhân dân bầu Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng Ban của Hội
đồng nhân dân trong số đại biểu Hội đồng nhân dân theo giới thiệu của chủ tọa kỳ
họp.
2. Hội đồng nhân dân bầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân theo giới thiệu của Chủ
tịch Hội đồng nhân dân; bầu Phó Chủ tịch, Ủy viên Ủy ban nhân dân theo giới
thiệu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân. Chủ tịch Ủy ban nhân dân không nhất thit
là đại biểu Hội đồng nhân dân.
3. Kt quả bầu Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phải đưc
Ủy ban Thường v Quốc hội phê chuẩn; kt quả bầu Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội
đồng nhân dân cấp cơ sở phải đưc Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê
chuẩn.
4. Kt quả bầu Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải đưc
Thủ tướng Chính phủ phê chuẩn; kt quả bầu Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp cơ sở phải đưc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê chuẩn.
5. Khi Hội đồng nhân dân tin hành bầu các chức danh quy định tại Điều
này, nu đại biểu Hội đồng nhân dân ứng cử hoặc giới thiệu thêm người ứng
cử ngoài danh sách đã đưc quan hoặc người thẩm quyền giới thiệu thì
Thường trực Hội đồng nhân dân trình Hội đồng nhân dân xem xét, quyt định;
riêng tại kỳ họp thứ nhất của mỗi khóa Hội đồng nhân dân thì chtọa kỳ họp trình
Hội đồng nhân dân xem xét, quyt định.
6. Người giữ chức v quy định tại khoản 1 khoản 2 Điều này thực hiện
nhiệm v, quyền hạn của mình ngay sau khi đưc Hội đồng nhân dân bầu.
7. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày bầu Chủ tịch Hội đồng nhân
dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch
Ủy ban nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân phải gửi kt quả bầu đn
quan, người thẩm quyền để phê chuẩn theo quy định tại khoản 3 khoản 4
Điều này. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đưc kt quả bầu, cơ
quan, người có thẩm quyền phải xem xét, phê chuẩn; trường hp không phê chuẩn
thì phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do và yêu cầu Hội đồng nhân dân tổ chức
bầu lại chức danh không đưc phê chuẩn.
Điều 34. Từ chức, miễn nhiệm, bãi nhiệm người gichức v do Hội đồng
nhân dân bầu
1. Người đưc Hội đồng nhân dân bầu nu do sức khỏe hoặc vì do
khác không thể tip tc thực hiện đưc nhiệm v tthể xin tchức. Người
xin từ chức phải làm đơn xin từ chức gửi đn quan hoặc người có thẩm
quyền giới thiệu Hội đồng nhân dân đã bầu chức v đó. quan hoặc người
thẩm quyền giới thiệu Hội đồng nhân dân đã bầu chức v đó trình Hội đồng nhân
dân miễn nhiệm người đơn xin từ chức tại kỳ họp Hội đồng nhân dân gần nhất.
37
2. Hội đồng nhân dân miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng nhân dân,
Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng Ban của Hội đồng nhân dân theo đề
nghị của Thường trực Hội đồng nhân dân.
3. Hội đồng nn dân miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Ủy ban nhânn cng
cấp theo đề nghị của Chủ tịch Hội đồng nhânn; miễn nhiệm, bãi nhiệm Phó Chủ
tịch, Ủy viên Ủy ban nhân n cng cấp theo đề nghị của Chtịch Ủy ban nhân n.
4. Kt quả miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch
Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân
phải đưc quan, người thẩm quyền quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều
33 của Luật này phê chuẩn.
5. Trường hp người đưc Hội đồng nhân dân bầu đưc quan thẩm
quyền quyt định cho nghỉ hưu theo quy định thì không phải thực hiện thủ tc
miễn nhiệm tại Hội đồng nhân dân. Thường trực Hội đồng nhân dân báo cáo Hội
đồng nhân dân tại kỳ họp gần nhất.
Điều 35. Tạm đnh chỉ, thôi làm nhiệm v đại biểu, bãi nhiệm mất
quyền đại biểu Hội đồng nhân dân
1. Thường trc Hội đồng nhân dân quyt định tạm đình chviệc thực hiện nhiệm
v, quyền hạn của đại biểu Hội đồng nhân dân trong các tờng hp sau đây:
a) Đại biu Hội đồng nhân dân b khi t;
b) Trong quá trình xem xét, x hành vi vi phm của đại biu Hội đồng
nhân dân, có cơ sở xác định phi x lý k lut t cnh cáo tr lên đối với đi biu
Hội đồng nhân dân cán b, công chc, viên chc hoc x bng pháp lut
hình s quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, điều tra, truy t, xét x, thi
hành án đã có văn bản đề ngh tạm đình chỉ vic thc hin nhim v, quyn hn
của đại biu Hội đồng nhân dân đối với đại biu Hội đồng nhân dân đó.
2. Đại biu Hội đồng nhân dân đưc tip tc thc hin nhim v, quyn hn
đại biu khôi phc các quyn li ích hp pháp khác khi quan thm
quyn quyt định, kt lun v vic không vi phm, không x k lut,
quyt định đình chỉ điều tra, đình chỉ v án đối với đại biu đó hoặc k t ngày
bn án, quyt định ca Tòa án hiu lc pháp luật tuyên đại biểu đó không
ti hoặc đưc min trách nhim hình s.
Trường hp đại biu Hi đồng nhân n b x k lut thì tùy theo tính cht,
mc độ th xin thôi làm nhim v đại biu hoặc Thường trc Hội đồng nhân n
xem xét, quyt đnh vic cho tip tc thc hin nhim v, quyn hạn đại biu hoc
đề ngh Hội đng nhân dân bãi nhiệm đại biu Hội đồng nhân dân.
3. Hội đồng nhân dân hoặc Thường trực Hội đồng nhân dân trong thời gian
Hội đồng nhân dân không họp xem xét, chấp thuận việc cho thôi làm nhiệm v
đại biểu Hội đồng nhân dân trong các trường hp sau đây:
38
a) Đại biểu Hội đồng nhân dân không n công tác tại quan, tổ chức,
doanh nghiệp đơn vị hành chính mình đang đại biểu không trú tại
đơn vị hành chính mà mình đang là đại biểu;
b) Theo đề nghị của đại biểu Hội đồng nhân dân vì lý do sức khỏe hoặc vì lý
do khác.
4. Vic Thường trc Hội đồng nhân dân tạm đình chỉ thc hin nhim v,
quyn hn của đại biu Hội đồng nhân dân, chp thun vic cho thôi làm nhim
v đại biu Hội đng nhân dân quy định ti khon 1 khon 3 Điều này phi
đưc báo cáo Hội đồng nhân dân ti k hp gn nht.
5. Đại biểu Hội đồng nhân dân không đáp ứng đủ các tiêu chuẩn của đại biểu
Hội đồng nhân dân không còn xứng đáng với sự tín nhiệm của Nhân dân thì bị
Hội đồng nhân dân hoặc cử tri bãi nhiệm.
Thường trực Hội đồng nhân dân quyt định việc đưa ra Hội đồng nhân dân
bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân hoặc theo đề nghị của Ủy ban Mặt trận T
quốc Việt Nam cng cấp đưa ra để cử tri bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân.
Trong trường hp Hội đồng nhân dân bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân
thì việc bãi nhiệm phải đưc ít nhất hai phần ba tổng số đại biểu Hội đồng nhân
dân biểu quyt tán thành.
Trình tự cử tri bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân thực hiện theo quy định
của Ủy ban Thường v Quốc hội.
6. Đại biu Hội đng nhân dân b kt ti bng bn án, quyt định ca Tòa án
thì đương nhiên mất quyền đại biu Hội đồng nhân dân k t ngày bn án, quyt
định ca Tòa án có hiu lc pháp lut.
7. Đại biểu Hội đồng nhân dân đã thôi làm nhiệm v đại biểu, bị miễn nhiệm,
bãi nhiệm hoặc bị mất quyền đại biểu thì đương nhiên thôi đảm nhiệm các chức
v trong Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban của Hội đồng nhân dân.
Mc 2
TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN
Điều 36. Cơ cấu tổ chức của Ủy ban nhân dân
1. Ủy ban nhân n gồm Chtịch, Phó Chủ tịch thành viên theo quy định
của Chính phủ.
2. quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân n tổ chức ở cấp tỉnh, cấp sở
cơ quan tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân thực hiện quản nhà nước về ngành,
nh vực địa phương thực hiện các nhiệm v, quyền hạn theo pn cấp, ủy quyền
của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cơ quan nnước cấp tn.
3. Chính phquy định khung số ng PChủ tịch, số lưng Ủy viêny ban
nhân n, khung số lưng cơ quan chuyên môn thuộcy ban nhân n; tnh tự, th
tc đề nghị p chuẩn kt qu Hội đồng nhânn bầu, miễn nhiệm, i nhiệm Ch
39
tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân n; trình tự, thủ tc điều động, cách chức Chủ tịch,
PChtịch Ủy ban nhânn, giao quyền Chủ tịch Ủy ban nhân n.
Điều 37. Hoạt động của Ủy ban nhân dân
1. Ủy ban nhân dân họp thường kmỗi tháng 01 lần. Ủy ban nhân dân họp
chuyên đề hoặc họp để giải quyt công việc phát sinh đột xuất trong các trường
hp sau đây:
a) Do Chủ tịch Ủy ban nhân dân quyt định;
b) Theo yêu cầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp trên đối với phiên họp
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thì theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ;
c) Theo yêu cầu của ít nhất một phần ba tổng số thành viên Ủy ban nhân dân.
2. Ủy ban nhânn thảo luận quyt định những nội dung sau đây:
a) Dự thảo nghị quyt của Hội đồng nhân dân, dự thảo quyt định của Ủy
ban nhân dân theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
b) K hoạch phát triển kinh t - hội dài hạn, trung hạn hằng năm; k
hoạch đầu công trung hạn hằng năm; dự toán ngân sách nhà nước phương
án phân bổ ngân sách địa phương hằng năm; quyt toán ngân sách nhà nước để
báo cáo cấp có thẩm quyền theo quy định;
c) Báo cáo tình hình kinh t - hội hằng tháng, hằng quý, 06 tháng, cả m
hoặc những vấn đề quan trọng, đột xuất những nhiệm v, giải pháp chỉ đạo,
điều hành thực hiện k hoạch phát triển kinh t - xã hội;
d) cấu tổ chức của Ủy ban nhân dân; việc thành lập, bãi bỏ quan
chuyên môn tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân; thành lập, giải
thể, nhập, chia đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới đổi tên đơn vị hành chính
các cấp để báo cáo cấp có thẩm quyền theo quy định;
đ) Chương trình công tác hằng năm của Ủy ban nhân dân; kiểm điểm công
tác chỉ đạo, điều nh của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân việc
thực hiện Quy ch làm việc của Ủy ban nhân dân;
e) Những vấn đề mà pháp luật quy định Ủy ban nhân dân phải thảo luận và
quyt định;
g) Những vấn đề khác theo Quy ch làm việc của Ủy ban nhân dân.
3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thảo luận quyt định nhng nội dung quy định
tại khoản 2 Điềuy; thảo luận, quyt định về chin lưc, cơ ch, chính sách, các
loại quy hoạch, k hoạch tài chính 05 năm và k hoạch tài chính - ngân sách nhà
nước 03 năm của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương để báo cáo cấp thẩm
quyền theo quy định.
4. Quyt định của Ủy ban nhân dân phải đưc quá nửa tổng số thành viên
Ủy ban nhân dân biểu quyt tán thành. Trong trường hp biểu quyt ngang nhau
thì thực hiện theo ý kin mà Chtịch Ủy ban nhân dân đã biểu quyt. Việc biểu
40
quyt thể đưc thực hiện tại phiên họp Ủy ban nhân dân hoặc bằng phiu lấy
ý kin các thành viên Ủy ban nhân dân.
5.y ban nhân dân đưcy quyn cho Chtịch Ủy ban nhân dân thay mặt Ủy
ban nhânn xem xét, quyt định những vấn đề cấpch cần phải xử lý gấp thuộc
thẩm quyền của Ủy ban nhân dân hoặc những vấn đề đã đưc Ủy ban nhân n thống
nhất về chủ trương, nguyên tắc, trừ những nội dung quy định tại khoản 2 Điều này.
Chtịch Ủy ban nn n o o hoặc giao PChtịch y ban nhân dân thay
mặt Chủ tịch Ủy ban nhân dân o cáo tại phiên họp Ủy ban nhân dân gần nht về
nhng vấn đề đã quyt định.
6. Phó Ch tch y ban nhân dân thc hiện nhim v của Ch tch y
ban nhân dân trong lĩnh vc, địa bàn công tác và phm vi quyền hạn đưc
Ch tch y ban nhân n phân ng và chịu trách nhim nhân trước Ch
tịchy ban nn dân trưc pháp lut vc quyt đnh thuộc lĩnh vc, đa
bàn, phm vi quyền hạn đưc phân ng.
Khi Chủ tịch Ủy ban nhân dân vắng mặt, 01 Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân
đưc Chủ tịch Ủy ban nhân dân phân công thay mặt Chủ tịch Ủy ban nhân dân
lãnh đạo công tác của Ủy ban nhân dân.
7. Ủy viên Ủy ban nhân dân thực hiện các công việc c thể theo ngành, lĩnh
vực đưc Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phân công; tham gia giải
quyt các công việc chung của tập thể Ủy ban nhân dân; cng tập thể Ủy ban nhân
dân quyt định và liên đới chịu trách nhiệm các vấn đề thuộc thẩm quyền của Ủy
ban nhân dân.
Điều 38. Điều động, cách chức Chủ tịch Ủy ban nhân dân, P Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
1. Th ng Chính ph quyt định điều động Ch tch y ban nhân dân, Phó
Ch tch y ban nhân dân cp tnh; Ch tch y ban nhân dân cp tnh quyt định
điều động Ch tch y ban nhân dân, Phó Ch tch y ban nhân dân cấp sở.
2. Th ng Chính ph quyt định cách chc Ch tch y ban nhân dân,
Phó Ch tch y ban nhân dân cp tnh; Ch tch y ban nhân dân cp tnh quyt
định cách chc Ch tch y ban nhân dân, Phó Ch tch y ban nhân dân cấp cơ
s khi Ch tch y ban nhân dân, Phó Ch tch y ban nhân dân hành vi vi
phm pháp lut hoc không thc hiện đúng chức trách, nhim v đưc giao.
3. Ch tch y ban nhân dân, Phó Ch tch y ban nhân dân đưc điều động
hoc b cách chc chm dt vic thc hin nhim v k t khi quyt định điều
động, cách chc có hiu lc.
4. Hội đồng nhân dân không thc hin th tc min nhim, bãi nhiệm đối
với các trường hp quy định ti khon 1 và khoản 2 Điều này.
Điều 39. Giao quyền Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Trong thời gian khuyt Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Thưng trc Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh trình Thủ ng Chính ph quyt định giao quyn Ch tch y
41
ban nhân dân cng cấp; Thường trc Hội đng nhân dân cp cơ sở trình Ch tch
y ban nhân dân cấp tỉnh quyt định giao quyn Ch tch y ban nhân dân cùng
cp. Quyn Ch tch y ban nhân dân chm dt vic thc hin nhim v k t
ngày Hội đng nhân dân bu ra Ch tch y ban nhân dân.
Chương VI
T CHC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
TRONG TRƯỜNG HP THAY ĐỔI ĐỊA GIỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
VÀ CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIT KHÁC
Điu 40. T chc chính quyền địa phương khi nhập các đơn vị hành
chính cùng cp
1. Trường hp nhiều đơn vị hành chính nhập thành 01 đơn vị hành chính mi
cùng cấp thì đại biu Hội đng nhân dân ca các đơn vị hành chính cũ đưc hp
thành Hội đồng nhân dân của đơn v hành chính mi tip tc hoạt động cho
đn khi ht nhim k
2. K hp th nht ca Hội đng nhân dân đơn v hành chính mới quy định
ti khoản 1 Điều này do 01 triu tập viên đưc Thường trc Hội đồng nhân dân
cp trên ch định trong s đại biu Hi đồng nhân dân của đơn vị hành chính mi,
đối vi cp tnh thì do Ủy ban Thường v Quc hi ch định, để triu tp và ch
tọa cho đn khi Hội đồng nhân dân bu ra Ch tch Hội đồng nhân dân của đơn vị
hành chính mi.
3. Hội đồng nhân dân của đơn vị hành chính mới quy định ti khon 1 Điều
này bu các chc danh ca Hội đồng nhân n, Ủy ban nhân dân theo quy đnh
tại Điều 33 ca Lut này và hoạt động cho đn khi Hội đồng nhân dân khóa mi
đưc bu ra.
Điu 41. T chc chính quyền địa phương khi chia một đơn vị hành
chính thành nhiều đơn vị hành chính cùng cp
1. Trường hp 01 đơn v hành chính đưc chia thành nhiều đơn vị hành chính
mi cùng cấp thì các đại biu Hội đồng nhân dân đã đưc bu hoặc đang thực
hin nhim v đại biu phần địa phn thuộc đơn vị hành chính mi nào thì hp
thành Hội đồng nhân dân của đơn vị nh chính đó và tip tc hoạt động cho đn
khi ht nhim k.
2. Trường hp Hội đồng nhân dân đơn vị hành chính mi s đại biu
lớn hơn hoặc bng hai phn ba tng s đại biểu đưc bầu theo quy đnh ca Lut
này thì Hi đồng nhân dân đơn v hành chính mi bu các chc danh ca Hi
đồng nhân dân, y ban nhân dân theo quy định tại Điều 33 ca Lut này và hot
động cho đn khi Hội đồng nhân dân khóa mới đưc bu ra.
3. Trường hp s ng đại biu Hội đồng nhân dân đơn vị hành chính mi
không đủ hai phn ba tng s đại biểu đưc bầu theo quy đnh ca Lut này
thi gian còn li ca nhim k nhiều hơn 18 tháng thì tin hành bu c b sung
42
đại biu Hội đồng nhân dân theo quy đnh ca pháp lut v bu c. Hội đồng nhân
dân sau khi đã đưc bu b sung đại biu tin hành bu các chc danh ca Hi
đồng nhân dân, y ban nhân dân theo quy đnh tại Điều 33 ca Lut này và hot
động cho đn khi Hội đồng nhân dân khóa mới đưc bu ra.
4. K hp th nht ca Hội đng nhân dân đơn v hành chính mới quy định
ti khon 2 và khoản 3 Điều này do 01 triu tập viên đưc Thường trc Hội đồng
nhân dân cp trên trc tip ch định trong s đại biu Hội đồng nhân dân của đơn
v hành chính mới, đối vi cp tnh thì do Ủy ban Thường v Quc hi ch định,
để triu tp và ch tọa cho đn khi Hi đồng nhân dân bu ra Ch tch Hội đồng
nhân dân của đơn vị hành chính mi.
5. Trường hp s ng đại biu Hội đồng nhân dân các đơn vị hành chính
mới không đủ hai phn ba tng s đi biểu đưc bầu theo quy đnh ca Lut này
và thi gian còn li ca nhim k ít hơn hoặc bằng 18 tháng thì Thường trc Hi
đồng nhân dân cp trên trc tip ch định Quyn Ch tch Hội đồng nhân dân, đối
với đơn vị hành chính cp tnh thì Ủy ban Thường v Quc hi ch định Quyn
Ch tch Hội đồng nhân dân, theo đề ngh của Thường trc Hội đồng nhân dân
đơn vị hành chính trước khi đưc chia đ thc hin nhim v, quyn hạn quy định
ti khoản 3 Điều 45 ca Lut này.
Ch tch y ban nhân dân cp trên trc tip ch đnh Quyn Ch tch y ban
nhân dân, y ban nhân dân lâm thời, đối với đơn vị hành chính cp tnh thì Th
ng Chính ph ch định Quyn Ch tch y ban nhân dân, y ban nhân dân lâm
thời để thc hin các nhim v, quyn hn ca Ch tch y ban nhân dân, y ban
nhân dân theo quy đnh ca Luật này cho đn khi y ban nhân dân khóa mới đưc
bu ra.
Điều 42. Tổ chức chính quyền địa phương khi thành lập mới một đơn vị
hành chính trên cơ sở nguyên trạng
Trường hp thành lp mi 01 đơn vị hành chính trên s nguyên trạng đơn
v hành chính đã thì đại biu ca Hội đồng nhân dân, Thường trc Hi đồng
nhân dân, y ban nhân dân, Ban ca Hội đồng nhân dân, T đại biu Hội đồng
nhân dân đơn vị hành chính chuyển thành đi biu ca Hội đồng nhân dân,
Thường trc Hội đồng nhân dân, y ban nhân dân, Ban ca Hội đồng nhân dân,
T đại biu Hội đồng nhân dân đơn vị hành chính mi.
Khóa ca Hội đồng nhân dân đơn vị hành chính sau khi thành lp mới đưc
tính li t đầu (khóa I) k t thời điểm thành lp.
Điều 43. Tổ chức cnh quyền địa phương khi thành lập mới một đơn
vị nh cnh trên cơ sđiều chỉnh một phần địa phận và n của các
đơn vị hành chính
1. Trường hp thành lập mới 01 đơn vị hành chính trên cơ sở điều chỉnh một
phần địa phận và dân của các đơn vị hành chính cng cấp thì đại biểu Hội đồng
nhân dân cấp đó đang trú hoặc công tác địa phận đó đưc hp thành Hội đồng
43
nhân dân của đơn vị hành chính mới tip tc hoạt động đơn vị mới cho đn
khi ht nhiệm kỳ.
2. Việc tổ chức hoạt động của chính quyền địa phương tại đơn vị hành
chính mới đưc thành lập thực hiện theo quy định tại Điều 41 của Luật này.
3. Hội đồng nhân n, Ủy ban nhân dân tại đơn vị hành chính đưc điều
chỉnh một phần địa giới hành chính để thành lập đơn vị hành chính mới tip tc
hoạt động cho đn khi ht nhiệm kỳ; việc bầu cử bổ sung đại biểu Hội đồng nhân
dân thực hiện theo quy định của pháp luật về bầu cử.
Điu 44. Hoạt động của đại biu Hội đồng nhân dân khi di chuyn tp
th dân cư
1. Trường hp mt phần địa phận và dân cư của đơn v hành chính này đưc
điu chnh v 01 đơn vị hành chính khác thì đại biu Hội đồng nhân dân đang cư
trú hoc công tác địa phận đó sẽ đại biu Hội đồng nhân dân cấp tương đương
của đơn vị hành chính tip nhn phần địa phận, dân cư và tip tc hoạt động cho
đn khi ht nhim k.
2. Trường hp mt tp th dân cư đưc di chuyển đn nơi khác thì đi biu
Hội đồng nhân dân nào chuyn theo tp th đó sẽ là đi biu Hội đồng nhân dân
cấp tương đương của đơn vị hành chính tip nhn tp th dân cư và tip tc hot
động cho đn khi ht nhim k.
3. Hội đồng nhân dân, y ban nhân dân tại đơn vị hành chính tip nhn mt
phần đa phận và dân cư hoặc tip nhn tp th dân cư tip tc hoạt động cho đn
khi ht nhim k.
Điu 45. Hoạt động ca Hội đồng nhân dân khi không còn đ hai phn
ba tng s đại biu Hội đồng nhân dân
1. Trường hp Hội đồng nhân dân không còn đ hai phn ba tng s đi biu
Hội đồng nhân dân đưc bầu theo quy định ca Lut này và thi gian còn li ca
nhim k nhiu hơn 18 tháng thì việc bu c b sung đại biu Hội đng nhân dân
thc hiện theo quy định ca pháp lut v bu c.
2. Trường hp Hội đồng nhân dân không còn đ hai phn ba tng s đi biu
Hội đồng nhân dân đưc bầu theo quy định ca Lut này và thi gian còn li ca
nhim k ít hơn hoc bng 18 tháng thì Hội đng nhân dân tho lun quyt
định v k hoch phát trin kinh t - hội, ngân sách địa phương, bu, bãi nhim,
min nhim các chc danh do Hội đồng nhân dân bầu, việc thành lập, tổ chức lại,
giải thể các Ban của Hội đồng nhân dân, cơ quan chuyên môn thuộc y ban nhân
dân cng cấp, các công vic mang tính cp bách thuc nhim v, quyn hn ca
Hội đồng nhân dân theo quy đnh ca pháp lut.
Khi quyt đnh các công việc quy đnh ti khon này thì phải đưc trên hai
phn ba tng s đại biu Hội đồng nhân dân còn li biu quyt tán thành.
44
Trường hp khuyt Ch tch Hội đồng nhân n thì Thường trc Hội đồng
nhân dân cp trên trc tip ch định Quyn Ch tch Hội đồng nhân dân; đối vi
đơn vị hành chính cp tnh thì Ủy ban Thường v Quc hi ch định Quyn Ch
tch Hội đồng nhân dân.
3. Ch tch Hội đồng nn dân hoc Quyn Ch tch Hi đng nn dân
trong tng hp quy đnh ti khoản 2 Điuy thc hin các nhim v, quyn
hn sau đây:
a) Phi hp vi y ban nhân dân trong vic chun b hi ngh của các đại
biu Hội đồng nhân dân; triu tp và ch ta hi ngh của các đại biu Hội đồng
nhân dân để bàn ra ngh quyt ca Hội đồng nhân dân v k hoch phát trin
kinh t - xã hội và ngân sách địa phương;
b) Tng hp cht vn của đại biu Hội đồng nhân dân, ý kin, kin ngh ca
c tri để báo cáo vi hi ngh của các đại biu Hội đồng nhân dân;
c) Gi mi liên hệ, đôn đốc và tạo điều kiện để các đại biu Hội đồng nhân
dân hoạt động;
d) Triu tp và ch ta k hp th nht ca Hội đồng nhân dân khóa mi cho
đn khi Hội đồng nhân dân bu ra Ch tch Hội đồng nhân dân;
đ) Thực hin các nhim v, quyn hn khác của Thường trc Hội đồng nhân
dân theo quy đnh ca pháp lut.
Điều 46. Giải tán Hội đồng nhân dân
1. Hi đồng nhân dân làm thit hi nghiêm trọng đn li ích ca Nhân dân
thì b gii tán.
2. Thm quyn gii tán Hội đồng nhân dân đưc quy định như sau:
a) Ủy ban Thường v Quc hi gii tán Hội đồng nhân dân cp tnh;
b) Hội đồng nhân dân cp tnh gii tán Hội đồng nhân dân cp cơ sở.
3. Ngh quyt gii tán Hi đồng nhân dân cp cơ sở ca Hội đồng nhân dân
cp tnh phi trình Ủy ban Thường v Quc hi phê chun.
4. Hội đồng nhân dân cp tnh b gii tán chm dt hoạt động k t ngày ngh
quyt gii tán Hội đồng nhân dân cp tnh ca Ủy ban Thường v Quc hi
hiu lc thi hành.
Hội đồng nhân dân cp sở b gii tán chm dt hoạt động k t ngày
ngh quyt gii tán Hi đồng nhân dân đưc quan nhà nước thm quyn
phê chun.
5. Trong trường hp Hội đồng nhân dân b gii tán thì Ch tch y ban nhân
dân cp trên ch định Quyn Ch tch y ban nhân dân, y ban nhânn lâm thi,
đối với đơn vị hành chính cp tnh thì Th ng Chính ph ch định Quyn Ch
tch y ban nhân dân, y ban nhân dân lâm thi, để thc hin nhim v, quyn hn
45
ca Ch tch y ban nhân dân, y ban nhân dân theo quy định ca Lut này cho
đn khi Hội đồng nhân dân y ban nhân dân mới đưc bu ra.
6. Ủy ban Thường v Quc hi quyt định và công b ngày bu c đi biu
Hội đồng nhân dân trong trường hp gii tán Hội đồng nhân dân cp tnh; Thường
trc Hội đồng nhân dân cp tnh quyt định và công b ngày bu c đại biu Hi
đồng nhân dân trong trường hp gii tán Hội đồng nhân dân cp cơ sở. Vic bu
c đại biu Hội đồng nhân dân đưc thc hin theo quy định ca pháp lut v bu
c. Hội đồng nhân dân mới đưc bu ra làm nhim v cho đn khi ht nhim k
ca Hội đồng nhân dân đã bị gii tán.
Chương VII
ĐIU KHON THI HÀNH
Điều 47. Sửa đổi, bổ sung Luật Biển Việt Nam
Bổ sung khoản 3 vào sau khoản 2 Điều 7 của Luật Biển Việt Nam số
18/2012/QH13 như sau:
“3. Chính phủ thc hin vic phân định ranh gii qun hành chính trên
biển đối với đơn v hành chính cp tnh, cp huyn, cp xã ti các địa phương có
biển; giao các đảo thuc ch quyn ca Vit Nam cho các tnh, thành ph trc
thuộc trung ương có bin qun lý; xác lập địa giới đơn vị hành chính đối vi các
khu vc bãi bi do bồi đắp t nhiên và khu vc ln bin.”.
Điều 48. Hiệu lực thi hành
1. Lut này hiu lc thi hành t ngày 01 tháng 7 năm 2025 thay th
Lut T chc chính quyền địa phương số 65/2025/QH15, tr trường hp quy định
ti khon 3 Điu này.
2. Hội đồng nhân n, các quan thuộc Hi đồng nhân dân, y ban nhân
dân, Ch tch y ban nhân n, c quan chuyên môn thuc y ban nhân dân
huyn, qun, thành ph thuc tnh, thành ph thuc thành ph trc thuc trung
ương, thị chm dt vic thc hin nhim v, quyn hn hoạt động k t ngày
01 tháng 7 năm 2025, tr tng hp quy định ti khon 4 Điu 49 ca Lut này.
3. T chc chính quyn địa phương phường thuc Thành ph H Chí Minh
thành ph Đà Nẵng nhim k 2021 - 2026 tip tc thc hin theo Ngh quyt
s 131/2020/QH14 ngày 16 tháng 11 năm 2020 ca Quc hi v t chc chính
quyền đô thị ti Thành ph H Chí Minh, Ngh quyt s 98/2023/QH15 ngày 24
tháng 6 năm 2023 ca Quc hi v thí điểm mt s ch, chính sách đặc thù
phát trin Thành ph H Chí Minh Ngh quyt s 136/2024/QH15 ngày 26
tháng 6 năm 2024 ca Quc hi v t chc chính quyền đô thị thí điểm mt s
ch, chính sách đc thù phát trin thành ph Đà Nẵng cho đn khi y ban nhân
dân phường nhim k 2026 - 2031 đưc bu ra.
46
Việc điu chnh nhim v, quyn hn ca y ban nhân n quận (tc khi gii
th) thuc Thành ph H Chí Minh, thành ph Đà Nẵng cho y ban nhân dân Tnh
ph Ủy ban nhân dân phường thuc Thành ph H Chí Minh, thành ph Đà Nẵng
do Quc hội quy định ti Ngh quyt v sp xp Thành ph H C Minh vi c
đơn vị nh chính cp tnh liên quan; sp xp thành ph Đà Nẵng vi đơn vị hành
chính cp tnh liên quan thc hin cho đn khi y ban nhân dân thành ph,
Ủy ban nhân dân phường thuc Thành ph H Chí Minh, thành ph Đà Nẵng
nhim k 2026 - 2031 đưc bu ra.
4. K t ngày 01 tháng 7 năm 2025, bãi b toàn b hoc bãi b các điều,
khoản, chương tại các Lut, Ngh quyt sau đây:
a) Chương II của Lut Th đô số 39/2024/QH15 đã đưc sửa đổi, b sung
mt s điu theo Lut s 47/2024/QH15, Lut s 55/2024/QH15, Lut s
57/2024/QH15 và Lut s 58/2024/QH15;
b) Khoản 2 Điều 6 Ngh quyt s 137/2024/QH15 ngày 26 tháng 6 năm 2024
v b sung thí đim mt s cơ ch, chính sách đc thù phát trin tnh Ngh An;
c) Ngh quyt s 169/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quc hi
v t chc chính quyền đô thị ti thành ph Hi Phòng.
5. K t ngày 01 tháng 5 năm 2026, Ngh quyt s 131/2020/QH14 ngày 16
tháng 11 năm 2020 của Quc hi v t chc chính quyền đô thị ti Thành ph H
Chí Minh ht hiu lc thi hành.
6. K t ngày 01 tháng 5 năm 2026, bãi b các điều, khon ti các Ngh quyt
sau đây:
a) Khon 2, khoản 3 Điều 9 Điều 10 ca Ngh quyt s 98/2023/QH15
ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quc hi v thí điểm mt s ch, chính sách
đặc thù phát trin Thành ph H Chí Minh;
b) Điều 7, Điều 8 ca Ngh quyt s 136/2024/QH15 ngày 26 tháng 6 năm
2024 ca Quc hi v t chc chính quyền đô thị thí điểm mt s ch, chính
sách đặc thù phát trin thành ph Đà Nẵng.
Điều 49. Quy định chuyển tiếp
1. Trong thi hn 02 năm kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, các văn
bn quy phm pháp lut ni dung quy định v nhim v, quyn hn, t chc
và hoạt động ca chính quyền địa phương các cp phải đưc sửa đổi, b sung đ
bảo đảm phù hp vi t chức đơn v hành chính quy định tại Điều 1, các nguyên
tắc quy định tại các điều 8, 9 10, 11 và các nhim v, quyn hn ca chính quyn
địa phương các cấp quy định ti Lut này.
K t ngày Lut này có hiu lực thi hành, để kp thi thc hin t chc chính
quyn địa phương cấp tnh, cấp sở theo quy định ti Lut này đẩy mnh phân
quyn, phân cp cho chính quyền địa phương trong mt s nh vực ưu tiên, cấp
47
bách, giao Chính phủ ban hành văn bản quy phm pháp lut thuc thm quyn phân
định li nhim v, quyn hn ca chính quyền địa phương và điều chnh các quy
định khác liên quan đn vic thc hiện nhiệm v, quyền hạn của chính quyền
địa phương để thng nht áp dng trong thời gian chưa sửa đổi, bổ sung các luật,
pháp lnh, ngh quyt ca Quc hi, y ban Thường v Quc hi và định k báo
cáo Ủy ban Thưng v Quc hội; trưng hp liên quan đn lut, ngh quyt ca
Quc hi thì báo cáo Quc hi ti k hp gn nht.
2. Trong thời gian cơ quan có thẩm quyền chưa ban hành văn bản quy phm
pháp luật để điu chỉnh nhiệm v, quyền hạn của chính quyền địa phương trong
các ngành, lĩnh vực ph hp vi quy định ti Luật này thì các quy đnh ca pháp
lut hiện hành liên quan đn trách nhim trong thc hiện nhiệm v, quyền hạn của
chính quyền địa phương đưc tip tc thc hiện cho đn khi quan có thẩm
quyền ban hành văn bản quy phm pháp lut sửa đổi, b sung hoc thay th.
3. Văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
Trung ương, th, xã, phường, thị trấn, quan chuyên n thuộc Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
Trung ương, th đưc ban hành trước ngày 01 tháng 7 m 2025, nu chưa
đưc cơ quanthẩm quyền thay th hoặc bãi bỏ thì vẫn đưc áp dng.
Trường hp văn bản của Hội đồng nhân dân huyện, quận, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương, thị đưc ban hành
trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 không còn phhp thì Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh bãi bỏ; văn bản của Ủy ban nhân dân huyện, quận, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương, thị xã đưc ban hành trước
ngày 01 tháng 7 năm 2025 không còn ph hp thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
bãi bỏ; văn bản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, quận, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương, thị xã, văn bản của quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc Trung ương, thị đưc ban hành trước ngày 01 tháng
7 năm 2025 mà không còn ph hp thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bãi bỏ.
Tờng hp n bản của Hội đồng nhân n xã, phường, thị trấn đưc ban hành
trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 mà kngn ph hp thì Hội đồng nn n cấp
stip nhận và quản địa giới đơn vnh chính của xã, phường, thtrấn đó i
bỏ; n bản của Ủy ban nhân dân , phường, thị trấn đưc ban hành tớc ngày 01
tháng 7 năm 2025 mà kng còn ph hp t Ủy ban nhân dân cấp sở tip nhận,
quản lý địa giới đơn vị hành chính của xã, phường, thị trấn đó i bỏ; n bản của
Chtịch Ủy ban nhân n xã, phường, thtrấn đưc ban nh trước ngày 01 tháng 7
m 2025 không n ph hp thì Chtịchy ban nhân dân cấp cơ sở tip nhận,
quản địa giới đơn vị hành cnh của , phường, thị trấn đói bỏ.
4. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, Thường
trực Hội đồng nhân dân, các cơ quan thuc Hội đng nhân dân, y ban nhân dân,
48
Ch tch Ủy ban nhân dân, các quan chuyên môn thuộc y ban nhân dân huyn,
qun, thành ph thuc tnh, thành ph thuc thành ph trc thuộc trung ương, thị
phi hoàn thành vic bàn giao công vic, h sơ, tài liệu, tài chính, ngân sách,
tr s, tài sản, cơ s vt chất khác liên quan cho các cơ quan, t chức, đơn vị
thm quyn bảo đảm cho hoạt động bình thường, liên tc, thông sut ca các
cơ quan, không đ gián đoạn công việc, không để chng chéo, trùng lp hoc b
sót nhim v, lĩnh vực, đa bàn, không làm ảnh hưởng đn nhim v phát trin
kinh t - xã hi, hoạt động bình thường ca xã hội, người dân, doanh nghip, bo
đảm quc phòng, an ninh, trt t an toàn hội trên địa bàn. Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quyt định thành lập các Tổ công tác để chỉ đạo, hướng dẫn, t
chức việc bàn giao công vic, h sơ, tài liệu, tài chính, ngân sách, tr s, tài sn,
cơ sở vt chất quy định ti khon này.
5.c công trình, dự án đu tư thuộc thẩm quyền của chính quyền địa phương
cp huyện đang thực hiện nu đn thời điểm ny 01 tháng 7 năm 2025 mà vẫn ca
hn thành hoặc đã hoàn thành trước ny 01 tháng 7 năm 2025 nhưng sau đó phát
sinh vấn đề liên quan cn giải quyt thì Chủ tịch Ủy ban nhân n cấp tỉnh thẩm
quyn trách nhiệm pn côngy ban nhân dân cấp cơ sở nơi có công trình, dán
đu tư tip tc thực hiện; trường hp công tnh, dự án đầu tư có ln quan đn từ 02
đơn vị hành cnh cấp cơ sở mớinh thành sau sắp xp trở lên hoct q thẩm
quyn thực hiện của chính quyn địa phương cấp cơ sở t Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cp tỉnh có thẩm quyền tch nhiệm phân công cơ quan chuyên môn, cơ quan hành
chính khác thuộc Ủy ban nn n cp mình tip tc thực hiện.
6.c ng việc, hồ sơ thủ tc hành cnh của các cơ quan, đơn vị thuộc chính
quyn địa phương cấp huyn đang gii quyt cho nhân, tổ chức, doanh nghiệp nu
đn thời điểm ngày 01 tháng 7 năm 2025 mà vẫn chưa hoàn thành hoặc đã hoàn thành
trưc ngày 01 tng 7 năm 2025 nhưng sau đó phát sinh vn đề liên quan cần gii
quyt thì Chtịch Ủy ban nn dân cấp tnh có thẩm quyền trách nhiệm phân công
cơ quan, đơn vthuộc cnh quyền địa pơng cp si t của cá nhân hoặc
nơi đặt tr sở giao dịch của tổ chức, doanh nghiệp đang có công việc, hồ sơ thtc
hành chính cần giải quyt để tip tc giải quyt bảo đảm kng m gn đoạn công
việc, không nh ng đn hoạt động bình thường của xã hội, người dân, doanh
nghiệp; tng hp nội dung công việc, hồ thủ tc nh cnh đó ln quan đn từ
02 đơn vị hành chính cấp sở mới hình tnh sau sắp xp trởn hoc có nội dung
phức tạp thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyn và trách nhiệm phân
công cơ quan chuyên môn, cơ quan hành cnh khác thuộc Ủy ban nn n cấp nh
tip tc giải quyt bảo đảm không m gn đoạn ng việc, không ảnh hưng đn hot
động bình thưng của xã hội, ngưi n, doanh nghiệp.
7. Trường hp cần phải thay đổi tnh t, th tc, thẩm quyn đang đưc quy
định trong n bản quy phạm pp luật của cơ quan n nước cấp trên mới thc hiện
đưc các nhiệm v, quyn hn ca chính quyền địa phương cấp tỉnh cấp cơ squy
định tại Luật này c quy định kc của pp lut ln quan thì y ban nn dân
cp tnh điu chnh các quy định đó để thc hin nhim v, quyn hn ca chính quyn
49
địa phương cấp mình cấp sở, bo đm u cu v ci cách nh chính theo ng
gim th tc nh chính, đẩy mnh ng dng ng ngh tng tin, chuyn đổi s trong
gii quyt th tc hành cnh, không quy định thêm thành phn h sơ, không ng
tm yêu cu, điu kin, thi gian gii quyt th tc đang áp dng.
y ban nn n cp tnh xem t, ban hành n bản điều chnh trình t, th
tc, thm quyn ca c quan liên quan để thc hin nhim v, quyn hn của
chính quyền địa pơng cấp mình cấp sở; thc hin vic công khai th tc
nh cnh theo quy định ca pháp luật sau đó có trách nhiệm báo o cơ quan
quản lý nhà c trung ương về ngành, lĩnh vực có liên quan v vic điều chnh
trình t, th tc, thm quyền để thc hin nhim v, quyn hn của chính quyền địa
phương cấp mình và cấp cơ sở tại địa phương mình.
8. Khi thực hiện giải thể đơn vị hành chính cấp huyện thì Thường trực Hội
đồng nhân dân cấp tỉnh thẩm quyền chỉ định các đại biểu Hội đồng nhân dân
cấp huyện nhiệm kỳ 2021 - 2026 đưc bầu hoặc đang thực hiện nhiệm v đại biểu
ở phần địa phận thuộc đơn vị hành chính xã, phường, đặc khu hoặc đưc cơ quan
thẩm quyền điều động, bố trí công tác tại các quan, tổ chức, đơn vcủa chính
quyền địa phương ở xã, phường, đặc khu trực thuộc (trước khi đơn vị hành chính
cấp huyện bị giải thể) m đại biểu của Hội đồng nhân dân nhiệm kỳ 2021 - 2026
của xã, phường, đặc khu đó.
9. Trong nhiệm kỳ 2021 - 2026 nhiệm kỳ 2026 - 2031 thì số lưng P Ch
tịch Hội đng nhânn, P Tởng Ban của Hội đồng nhânn cấp tỉnh và cấp cơ
sở thể cao hơn quy đnh tại Luật y doy ban Tờng v Quốc hội quyt định.
Lut này đưc Quc hội nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam
khóa XV, K hp bất thường ln th .... thông qua ngày ... tháng ... năm 2025.
CH TCH QUC HI
Trn Thanh Mn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Luật Tổ chức chính quyền địa phương (sửa đổi)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×