- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Công văn 12806-CV/VPTW của Văn phòng Trung ương Đảng về việc thực hiện chế độ báo cáo theo Quy định 75-QĐ/TW của Ban Bí thư
| Cơ quan ban hành: | Văn phòng Trung ương Đảng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 12806-CV/VPTW | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Công văn | Người ký: | Võ Thành Hưng |
| Trích yếu: | Về việc thực hiện chế độ báo cáo theo Quy định 75-QĐ/TW của Ban Bí thư | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
30/12/2024 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính | ||
TÓM TẮT CÔNG VĂN 12806-CV/VPTW
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG VĂN PHÒNG * Số 12806-CV/VPTW V/v thực hiện chế độ báo cáo | ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2024 |
Kính gửi: Các tỉnh uỷ, thành uỷ,
Qua theo dõi, nắm tình hình, thời gian qua, các tỉnh uỷ, thành uỷ cơ bản đã thực hiện tốt chế độ báo cáo Bộ Chính trị, Ban Bí thư, Ban Chấp hành Trung ương Đảng theo Quy định số 75-QĐ/TW, ngày 08/3/2017 của Ban Bí thư. Tuy nhiên, một số địa phương gửi báo cáo tháng còn chậm, số liệu về kinh tế - xã hội còn chưa phong phú, báo cáo chuyên đề và báo cáo đột xuất về tình hình thực hiện nhiệm vụ chính trị trên địa bàn chưa nhiều; ngoài ra một số địa phương chưa kịp thời kiến nghị, đề xuất cụ thể với Bộ Chính trị, Ban Bí thư, Ban Chấp hành Trung ương Đảng những chủ trương, chính sách lớn trong quá trình thực hiện nhiệm vụ.
Để có thêm cơ sở tham mưu với Bộ Chính trị, Ban Bí thư trong quá trình triển khai những nghị quyết, chỉ thị, kết luận của Đảng, Văn phòng Trung ương Đảng đề nghị các tỉnh uỷ, thành uỷ tiếp tục thực hiện nghiêm Quy định số 75-QĐ/TW, ngày 08/3/2017 của Ban Bí thư, từ tháng 01/2025, khi xây dựng các báo cáo[1] gửi Bộ Chính trị, Ban Bí thư, Ban Chấp hành Trung ương Đảng:
[1] Báo cáo tháng, quý, năm.
- Cần nêu bật những khó khăn, vướng mắc ở địa phương và nguyên nhân cụ thể của những khó khăn, vướng mắc đó, kèm những đề xuất, kiến nghị.
- Gửi kèm biểu số liệu về một số chỉ tiêu phát triển địa phương.
Đề nghị các tỉnh uỷ, thành uỷ quan tâm thực hiện.
|
Nơi nhận: - Như trên, - Đồng chí Nguyễn Duy Ngọc, Bí thư Trung ương Đảng, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng (để báo cáo), - Các đồng chí lãnh đạo Văn phòng, - Vụ Tổng hợp, - Vụ Địa phương I, - Vụ Địa phương II, - Lưu Văn phòng Trung ương Đảng. |
K/T CHÁNH VĂN PHÒNG PHÓ CHÁNH VĂN PHÒNG
Võ Thành Hưng
|
ƯỚC MỘT SỐ CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ ĐỊA PHƯƠNG
THÁNG……..
Tỉnh/thành phố
(Kèm theo Công văn số 12806-CV/VPTW, ngày 30/12/2024
của Văn phòng Trung ương Đảng )
____________________________
|
STT |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Tháng.... |
Lũy kế |
||
|
Ước thực hiện |
% so với kế hoạch |
% so với cùng kỳ |
|
|||
|
1 |
Chỉ số phát triển công nghiệp IIP |
% |
|
|
|
|
|
2 |
Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ |
tỉ đồng |
|
|
|
|
|
3 |
Thu ngân sách, trong đó |
Ng. tỉ đồng |
|
|
|
|
|
|
Thu nội địa |
nt |
|
|
|
|
|
|
Thu hải quan |
nt |
|
|
|
|
|
4 |
Chi ngân sách, trong đó |
Ng. tỉ đồng |
|
|
|
|
|
|
Chi đầu tư phát triển |
nt |
|
|
|
|
|
|
Chi thường xuyên |
nt |
|
|
|
|
|
5 |
Tín dụng, ngân hàng |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng vốn huy động tín dụng |
Nghìn tỉ đồng |
|
|
|
|
|
|
Tổng dư nợ tín dụng |
Nghìn tỉ đồng |
|
|
|
|
|
6 |
Xuất, nhập khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
Kim ngạch xuất khẩu |
Triệu USD |
|
|
|
|
|
|
Kim ngạch nhập khẩu |
Triệu USD |
|
|
|
|
|
7 |
Tổng vốn đầu tư toàn xã hội |
Ng. tỉ đồng |
|
|
|
|
|
8 |
Thu hút vốn FDI |
Triệu USD |
|
|
|
|
|
9 |
Tổng vốn đầu tư công, trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
Tỉ lệ giải ngân vốn đầu tư công |
% |
|
|
|
|
ƯỚC MỘT SỐ CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG
QUÝ……
Tỉnh/thành phố
(Kèm theo Công văn số 12806-CV/VPTW, ngày 30/12/2024
của Văn phòng Trung ương Đảng )
___________________________
|
STT |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Đầu q uý |
Quý.... |
Cuối quý |
||
|
Ước thực hiện |
% so với kế hoạch |
% so với cùng kỳ |
|
||||
|
A |
Kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tổng sản phẩm trên địa bàn (giá hiện hành) |
Ng. tỉ đồng |
|
|
|
|
|
|
|
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản |
nt |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghiệp và xây dựng |
nt |
|
|
|
|
|
|
|
Dịch vụ |
nt |
|
|
|
|
|
|
|
Thuế sản phẩm |
nt |
|
|
|
|
|
|
2 |
Tổng sản phẩm trên địa bàn (giá so sánh) |
Ng. tỉ đồng |
|
|
|
|
|
|
|
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản |
nt |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghiệp và xây dựng |
nt |
|
|
|
|
|
|
|
Dịch vụ |
nt |
|
|
|
|
|
|
|
Thuế sản phẩm |
nt |
|
|
|
|
|
|
3 |
Chỉ số phát triển công nghiệp IIP |
% |
|
|
|
|
|
|
4 |
Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ |
tỉ đồng |
|
|
|
|
|
|
5 |
Thu hút vốn FDI |
Triệu USD |
|
|
|
|
|
|
6 |
Xuất, nhập khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kim ngạch xuất khẩu |
Triệu USD |
|
|
|
|
|
|
|
Kim ngạch nhập khẩu |
Triệu USD |
|
|
|
|
|
|
7 |
Tín dụng, ngân hàng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng vốn huy động tín dụng |
Nghìn tỉ đồng |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng dư nợ tín dụng |
Nghìn tỉ đồng |
|
|
|
|
|
|
8 |
Thu ngân sách, trong đó |
Ng. tỉ đồng |
|
|
|
|
|
|
|
Thu nội địa |
nt |
|
|
|
|
|
|
|
Thu hải quan |
nt |
|
|
|
|
|
|
9 |
Chi ngân sách, trong đó |
Ng. tỉ đồng |
|
|
|
|
|
|
|
Chi đầu tư phát triển |
nt |
|
|
|
|
|
|
|
Chi thường xuyên |
nt |
|
|
|
|
|
|
10 |
Tổng vốn đầu tư toàn xã hội |
Ng. tỉ đồng |
|
|
|
|
|
|
11 |
Vốn đầu tư công, trong đó: |
Ng. tỉ đồng |
|
|
|
|
|
|
|
Tỉ lệ giải ngân vốn đầu tư công |
% |
|
|
|
|
|
|
12 |
Nông thôn mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
Số xã đạt chuẩn nông thôn mới |
xã |
|
|
|
|
|
|
|
Số xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao |
xã |
|
|
|
|
|
|
|
Số xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu |
xã |
|
|
|
|
|
|
|
Số huyện đạt chuẩn nông thôn mới |
huyện |
|
|
|
|
|
|
|
Số huyện đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao |
huyện |
|
|
|
|
|
|
|
Số huyện đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu |
huyện |
|
|
|
|
|
|
13 |
Phát triển du lịch |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng khách du lịch, trong đó: |
lượt khách |
|
|
|
|
|
|
|
Khách trong nước |
lượt khách |
|
|
|
|
|
|
|
Khách nước ngoài |
lượt khách |
|
|
|
|
|
|
|
Doanh thu du lịch |
Ng. tỉ đồng |
|
|
|
|
|
|
14 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
Doanh nghiệp thành lập mới |
DN |
|
|
|
|
|
|
|
Số vốn |
Ng. tỉ đồng |
|
|
|
|
|
|
|
Số doanh nghiệp tạm ngừng, giải thể |
DN |
|
|
|
|
|
|
|
Số vốn |
Ng. tỉ đồng |
|
|
|
|
|
|
|
Số doanh nghiệp hoạt động trở lại |
DN |
|
|
|
|
|
|
|
Hợp tác xã thành lập mới |
hợp tác xã |
|
|
|
|
|
|
|
Số vốn |
Ng. tỉ đồng |
|
|
|
|
|
|
B |
Xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Giải quyết việc làm |
người |
|
|
|
|
|
|
2 |
Số nhà tạm, nhà dột nát |
nhà |
|
|
|
|
|
|
3 |
Số hộ nghèo giảm |
hộ |
|
|
|
|
|
|
4 |
Số vụ tai nạn giao thông, trong đó: |
vụ |
|
|
|
|
|
|
|
Số người chết, bị thương |
người |
|
|
|
|
|
|
5 |
Số vụ cháy, nổ, trong đó: |
vụ |
|
|
|
|
|
|
|
Số người chết, bị thương |
người |
|
|
|
|
|
|
|
Thiệt hại về tài sản do cháy, nổ |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|
ƯỚC MỘT SỐ CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG
NĂM ……
Tỉnh/thành phố
(Kèm theo Công văn số 12806-CV/VPTW, ngày 30/12/2024
của Văn phòng Trung ương Đảng )
_____________________
|
STT |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Đầu năm |
Năm .... |
Cuối năm |
|||
|
Ước thực hiện |
% so với kế hoạch |
% so với cùng kỳ |
|
|||||
|
A |
Kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tổng sản phẩm trên địa bàn (giá hiện hành) |
Ng. tỉ đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản |
nt |
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghiệp và xây dựng |
nt |
|
|
|
|
|
|
|
|
Dịch vụ |
nt |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuế sản phẩm |
nt |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tổng sản phẩm trên địa bàn (giá so sánh) |
Ng. tỉ đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản |
nt |
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghiệp và xây dựng |
nt |
|
|
|
|
|
|
|
|
Dịch vụ |
nt |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuế sản phẩm |
nt |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Giá trị sản phẩm nông, lâm nghiệp và thuỷ sản trên 1 ha đất sản xuất |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Chỉ số phát triển công nghiệp IIP |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
GRDP bình quân đầu người |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Thu nhập bình quân/người/tháng |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Năng suất lao động (triệu đồng/người) |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ |
Tỉ đồng |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Thu hút vốn FDI |
Triệu USD |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Xuất, nhập khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kim ngạch xuất khẩu |
Triệu USD |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kim ngạch nhập khẩu |
Triệu USD |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Tín dụng, ngân hàng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng vốn huy động tín dụng |
nghìn tỉ |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng dư nợ tín dụng |
nghìn tỉ |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Thu ngân sách, trong đó: |
Ng. tỉ đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thu nội địa |
nt |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thu hải quan |
nt |
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Chi ngân sách, trong đó: |
Ng. tỉ đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi đầu tư phát triển |
nt |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi thường xuyên |
nt |
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Tổng vốn đầu tư toàn xã hội |
Ng. tỉ đồng |
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Vốn đầu tư công, trong đó: |
Ng. tỉ đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỉ lệ giải ngân vốn đầu tư công |
% |
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Nông thôn mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số xã đạt chuẩn nông thôn mới |
xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
Số xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao |
xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
Số xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu |
xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
Số huyện đạt chuẩn nông thôn mới |
huyện |
|
|
|
|
|
|
|
|
Số huyện đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao |
huyện |
|
|
|
|
|
|
|
|
Số huyện đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu |
huyện |
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Phát triển du lịch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng khách du lịch, trong đó: |
lượt khách |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khách trong nước |
lượt khách |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khách nước ngoài |
lượt khách |
|
|
|
|
|
|
|
|
Doanh thu du lịch |
Ng. tỉ đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiêu bình quân của khách du lịch, trong đó: |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khách nước ngoài |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khách trong nước |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số doanh nghiệp thành lập mới trong năm |
DN |
|
|
|
|
|
|
|
|
Số doanh nghiệp tạm ngừng, giải thể trong năm |
DN |
|
|
|
|
|
|
|
|
Số doanh nghiệp hoạt động trở lại trong năm |
DN |
|
|
|
|
|
|
|
|
Số hợp tác xã thành lập mới |
hợp tác xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
Số hợp tác xã ngừng, giải thể |
hợp tác xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
Số doanh nghiệp tư nhân hiện có, trong đó: |
DN |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số vốn |
Ng. tỉ đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số lao động |
Ng. người |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đóng góp ngân sách |
Ng. tỉ đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Số doanh nghiệp nhà nước hiện có, trong đó: |
DN |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số vốn |
Ng. tỉ đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Số lao động |
Người |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đóng góp ngân sách |
Ng. tỉ đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Số doanh nghiệp FDI hiện có, trong đó: |
DN |
|
|
|
|
|
|
|
|
Số vốn |
Ng . tỉ đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Số lao động |
Người |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đóng góp ngân sách |
Ng. tỉ đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Hợp tác xã hiện có, trong đó: |
hợp tác xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
Số vốn |
Ng. tỉ đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Số lao động |
Người |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đóng góp ngân sách |
Ng. tỉ đồng |
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Chỉ số quản trị địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh PCI |
điểm số |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thứ tự trong toàn quốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chỉ số hiệu quả quản trị hành chính công cấp tỉnh PAPI |
điểm số |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thứ tự trong toàn quốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Chỉ số SIPAS |
điểm số |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thứ tự trong toàn quốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Chỉ số Par Index |
điểm số |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thứ tự trong toàn quốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
Xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dân số trung bình |
nghìn người |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Số hộ dân |
hộ |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Số lao động >= 15 tuổi |
người |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Số lao động đã được đào tạo, trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Có bằng cấp, chứng chỉ |
người |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Giải quyết việc làm hàng năm |
người |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Số hộ nghèo |
hộ |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Số hộ nghèo giảm |
hộ |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Số giường bệnh/10.000 dân |
Giường |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Số bác sĩ/10.000 dân |
Bác sĩ |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Tỉ lệ xã, phường đạt chuẩn quốc gia về y tế |
% |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Số xã, phường đạt phổ cập tiểu học |
xã |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Số xã, phường đạt phổ cập THCS |
xã |
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Số xã, phường hoàn thành phổ cập giáo dục bậc trung học |
xã |
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Số vụ tai nạn giao thông, trong đó: |
vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
Số người chết, bị thương |
người |
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Số vụ cháy, nổ, trong đó: |
vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
Số người chết, bị thương |
người |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thiệt hại về tài sản do cháy, nổ |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|
|
|
C |
Môi trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tỉ lệ dân cư thành thị sử dụng nước sạch |
% |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tỉ lệ dân cư nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh |
% |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Tỉ lệ KCN, KCX đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường |
% |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Tỉ lệ chất thải y tế thu gom được xử lý |
% |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Tỉ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý |
% |
|
|
|
|
|
|
|
D |
Xây dựng Đảng |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tổng số đảng viên |
đv |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Số đảng viên được kết nạp mới |
đv |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Số tổ chức cơ sở đảng |
tổ chức |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Số đảng viên hoàn thành tốt nhiệm vụ năm |
đv |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Số tổ chức cơ sở đảng hoàn thành tốt nhiệm vụ năm |
tổ chức |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Số đảng viên bị kỷ luật |
đv |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Số tổ chức cơ sở đảng bị kỷ luật |
tổ chức |
|
|
|
|
|
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!