Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 06/2026/TT-BXD công bố vùng nước cảng biển An Giang, Cà Mau, Kiên Giang

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 24/02/2026 15:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 06/2026/TT-BXD Ngày đăng công báo:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Nguyễn Xuân Sang
Trích yếu: Công bố vùng nước cảng biển, khu vực hàng hải thuộc địa phận tỉnh An Giang, tỉnh Cà Mau và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hàng hải

TÓM TẮT THÔNG TƯ 06/2026/TT-BXD

Công bố vùng nước cảng biển và khu vực hàng hải tại An Giang, Cà Mau và Kiên Giang

Ngày 13/02/2026, Bộ Xây dựng đã ban hành Thông tư 06/2026/TT-BXD công bố vùng nước cảng biển và khu vực hàng hải thuộc địa phận tỉnh An Giang, tỉnh Cà Mau và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15/04/2026.

Thông tư này điều chỉnh các vùng nước cảng biển và khu vực hàng hải thuộc địa phận tỉnh An Giang, tỉnh Cà Mau và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang. Các vùng nước này được xác định theo mực nước thủy triều lớn nhất và được thể hiện trên các hải đồ do Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Việt Nam phát hành.

- Vùng nước cảng biển thuộc tỉnh An Giang

Vùng nước cảng biển tại An Giang bao gồm các khu vực: Hòn Chông, Bình Trị, Hà Tiên, Dương Đông, An Thới, Bãi Vòng, Rạch Giá và Mỹ Thới. Mỗi khu vực có ranh giới cụ thể được xác định bằng tọa độ địa lý theo hệ tọa độ VN-2000 và WGS-84.

- Vùng nước cảng biển thuộc tỉnh Cà Mau

Tại Cà Mau, vùng nước cảng biển bao gồm các khu vực: Năm Căn, Ông Đốc, cảng dầu khí ngoài khơi cửa sông Ông Đốc, cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Sông Đốc và Vĩnh Hậu. Các khu vực này cũng được xác định bằng tọa độ địa lý cụ thể.

- Khu vực hàng hải

Khu vực hàng hải được công bố bao gồm: khu vực hàng hải Hà Tiên (Hòn Chông, Bình Trị, Hà Tiên), khu vực hàng hải Phú Quốc (Dương Đông, An Thới, Bãi Vòng), khu vực hàng hải Rạch Giá và khu vực hàng hải Cà Mau (Năm Căn, Vĩnh Hậu, cảng dầu khí ngoài khơi cửa sông Ông Đốc, cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Sông Đốc).

- Quản lý của Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang

Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang chịu trách nhiệm quản lý nhà nước chuyên ngành về hàng hải tại các cảng biển thuộc địa phận tỉnh An Giang và Cà Mau, cũng như các khu vực hàng hải được quy định trong Thông tư này.

Thông tư này thay thế và bãi bỏ các quy định trước đây liên quan đến vùng nước cảng biển và khu vực hàng hải tại các tỉnh này, cụ thể là Thông tư số 17/2020/TT-BGTVTThông tư số 05/2016/TT-BGTVT.

Xem chi tiết Thông tư 06/2026/TT-BXD có hiệu lực kể từ ngày 15/04/2026

Tải Thông tư 06/2026/TT-BXD

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 06/2026/TT-BXD PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 06/2026/TT-BXD DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ XÂY DỰNG
_______


Số: 06/2026/TT-BXD

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

Hà Nội, ngày 13 tháng 02 năm 2026

THÔNG TƯ

Công bố vùng nước cảng biển, khu vực hàng hải thuộc địa phận tỉnh An Giang,
tỉnh Cà Mau và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang

Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải và các Nghị định sửa đổi, bổ sung;

Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam;

Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư công bố vùng nước cảng biển, khu vực hàng hải thuộc địa phận tỉnh An Giang, tỉnh Cà Mau và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang.

Điều 1. Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh An Giang

Vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh An Giang tính theo mực nước thủy triều lớn nhất bao gồm các khu vực sau:

Đang theo dõi

1. Khu vực Hòn Chông với phạm vi:

Đang theo dõi

a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lần lượt các điểm từ HC1 đến HC6 có tọa độ sau đây:

HC1: 10°10’13” N, 104°35’59” E;

HC2: 10°10’18” N, 104°34'02” E;

HC3: 10°00'00” N, 104°33'36” E;

HC4: 10°00'00” N, 104°35'36” E;

HC5: 10°08’39” N, 104°35'57” E;

Đang theo dõi

b) Ranh giới về phía đất liền: được giới hạn bởi đoạn thẳng nối hai điểm bờ nhô xa nhất từ điểm HC1 đến điểm HC6, từ điểm HC6 chạy dọc theo bờ biển về hướng Nam đến điểm HC5.

Đang theo dõi

2. Khu vực Bình Trị với phạm vi:

Đang theo dõi

a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lần lượt các điểm BT1, BT2, BT3, BT4 và BT5 có tọa độ sau đây:

BT1: 10°14’18” N, 104°35’12” E;

BT2: 10°14’24” N, 104°24'00” E;

BT3: 10°10’36” N, 104°24'00” E;

BT4: 10°11'36” N, 104°32'36” E;

BT5: 10°11'00” N, 104°35'20” E.

Đang theo dõi

b) Ranh giới về phía đất liền: từ điểm BT1 chạy dọc theo bờ biển về hướng Nam đến điểm BT5.

Đang theo dõi

3. Khu vực Hà Tiên với phạm vi:

Đang theo dõi

a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lần lượt các điểm HT1, HT2, HT3 và HT4 có tọa độ sau đây:

HT1: 10°21’56” N, 104°26'28” E;

HT2: 10°20’24” N, 104°22'52” E;

HT3: 10°18’10” N, 104°24'58” E;

HT4: 10°22'01” N, 104°28'32” E.

Đang theo dõi

b) Ranh giới về phía đất liền: từ điểm HT1 chạy dọc theo bờ biển đến cửa sông Tô Châu (tính đến hạ lưu hành lang an toàn cầu Tô Châu), từ cửa sông Tô Châu chạy dọc theo bờ tả ngạn sông Tô Châu về phía thượng lưu đến vị trí HT6, chạy cắt ngang sông đến bờ hữu ngạn sông Tô Châu tại vị trí HT5, tiếp tục chạy dọc theo bờ kè, bờ biển về phía hạ lưu sông Tô Châu đến điểm HT4.

HT5: 10°22’54” N, 104°29'24” E;

HT6: 10°23’00” N, 104°29'21” E.

Đang theo dõi

4. Khu vực Dương Đông với phạm vi:

Đang theo dõi

a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lần lượt các điểm DD1, DD2, DD3, DD4 có tọa độ sau đây:

DD2: 10°14’30” N, 103°50’00” E;

DD3: 10°10’46” N, 103°52'03” E;

DD4: 10°10’46” N, 103°57'46” E.

Đang theo dõi

b) Ranh giới về phía đất liền: từ điểm DD1 chạy dọc theo bờ biển về hướng Nam đến điểm DD4.

Đang theo dõi

5. Khu vực An Thới với phạm vi:

Đang theo dõi

a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lần lượt các điểm AT1, AT2, AT3, AT4, từ điểm AT4 chạy dọc bờ biển Hòn Roi về hướng Đông đến điểm AT5, tiếp tục nối liền với các điểm AT6, AT7, AT8, AT9, AT10 có tọa độ sau đây:

AT1: 10°03’19” N, 103°59'16” E;

AT2: 10°02’32” N, 103°56'32” E;

AT3: 09°59’08” N, 103°58'10” E;

AT4: 09°59’08” N, 104°00'42” E;

AT5: 09°58’10” N, 104°01'24” E;

AT6: 09°57’23” N, 104°01'24” E;

AT7: 09°57’23” N, 104°02'27” E;

AT8: 09°59’30” N, 104°01'25” E;

AT9: 10°00’18” N, 104°01'42” E;

AT10: 10°00’46” N, 104°00'54” E.

Đang theo dõi

b) Ranh giới về phía đất liền: từ điểm AT1 chạy dọc theo bờ biển về hướng Nam đến điểm AT10.

Đang theo dõi

6. Khu vực Bãi Vòng với phạm vi:

Đang theo dõi

a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lần lượt các điểm BV1, BV2, BV3 và BV4 có tọa độ sau đây:

BV1: 10°10'00” N, 104°02'51” E;

BV2: 10°10'00” N, 104°06'38” E;

BV3: 10°03’40” N, 104°04'56” E;

Đang theo dõi

b) Ranh giới về phía đất liền: từ điểm BV1 chạy dọc theo bờ đến điểm BV5, cắt ngang rạch Cầu Sấu tại điểm BV6, từ điểm BV6 tiếp tục chạy dọc theo bờ đến điểm BV4.

BV5: 10°04’15” N, 104°01’30” E;

BV6: 10°04’15” N, 104°01'33” E.

Đang theo dõi

7. Khu vực Rạch Giá với phạm vi:

Đang theo dõi

a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lần lượt các điểm RG1, RG2, RG3, RG4, RG5 và RG6 có tọa độ sau đây:

RG1: 10°00’42” N, 105°04'00” E;

RG2: 09°59’34” N, 105°02'00” E;

RG3: 09°59’34” N, 104°56'00” E;

RG4: 09°58’00” N, 104°56'00” E;

RG5: 09°58’00” N, 105°02'42” E;

RG6: 10°00’28” N, 105°04'36” E.

Đang theo dõi

b) Ranh giới về phía đất liền: từ điểm RG1 chạy dọc theo bờ kè khu đô thị lấn biển Tây Bắc (tính từ biển vào) bao gồm bến cảng Rạch Giá đến cách cống Sông Kiên 50 mét về phía hạ lưu, cắt ngang sông song song với cống Sông Kiên, tiếp tục chạy dọc bờ kè khu đô thị lấn biển 16 hécta đến điểm RG6.

Đang theo dõi

8. Khu vực Mỹ Thới với phạm vi:

Đang theo dõi

a) Ranh giới về phía hạ lưu là ranh giới trên sông Hậu giữa thành phố Cần Thơ, tỉnh Đồng Tháp và tỉnh An Giang, nối liền từ điểm MT1, MT2, MT3, MT4. Tọa độ như sau:

MT1: 10°19’32” N, 105°29'23” E;

MT2: 10°19’35” N, 105°29'37” E;

MT3: 10°20’08” N, 105°29'09” E;

MT4: 10°20’19” N, 105°29'19” E.

Đang theo dõi

b) Ranh giới về phía thượng lưu là đoạn thẳng cắt ngang sông Hậu đi qua hai điểm MT5 (phường Long Xuyên, tỉnh An Giang) và MT6 (xã Hội An, tỉnh An Giang) tại khu vực rạch Gòi Lớn. Tọa độ như sau:

MT5: 10°21’45” N, 105°27'30” E;

Đang theo dõi

9. Ranh giới vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh An Giang quy định tại Thông tư này được xác định trên các hải đồ do Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Việt Nam phát hành, bao gồm: VN4HG013, VN300033, VN300034 được cập nhật mới nhất năm 2025 và Hải đồ của Hải quân nhân dân Việt Nam: IA-100-31 xuất bản năm 2008, IA-100-32 tái bản lần thứ nhất năm 2006. Tọa độ các điểm quy định tại Thông tư này được áp dụng theo Hệ tọa độ VN-2000 và được chuyển sang Hệ tọa độ WGS-84 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 2. Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Cà Mau

Vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Cà Mau tính theo mực nước thủy triều lớn nhất bao gồm các khu vực sau:

Đang theo dõi

1. Khu vực Năm Căn với phạm vi:

Đang theo dõi

a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm NC1, NC2, NC3, NC4, có tọa độ sau đây:

NC1: 08°45’12” N, 105°12'31” E;

NC2: 08°38’43” N, 105°17'46” E;

NC3: 08°40’44” N, 105°20'22” E;

NC4: 08°46’20” N, 105°15'50” E;

Đang theo dõi

b) Ranh giới về phía đất liền: từ điểm NC1 và điểm NC4 thuộc cửa Bồ Đề chạy dọc theo hai bờ sông Cửa Lớn đến đoạn thẳng cắt ngang sông cách cầu cảng Năm Căn 3.500 mét về phía thượng lưu.

Đang theo dõi

c) Ranh giới tại khu vực Ông Đốc: là vùng nước được giới hạn bởi đường tròn bán kính 1,5 hải lý, với tâm tại điểm OĐ có tọa độ: 09°02’00” N, 104°46’00” E.

Đang theo dõi

2. Khu vực cảng dầu khí ngoài khơi cửa sông Ông Đốc với phạm vi:

Được giới hạn bởi đường tròn bán kính 11 hải lý, với tâm tại điểm SOĐ có tọa độ: 08 o 28’17” N, 102°45’05” E.

Đang theo dõi

3. Khu vực cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Sông Đốc với phạm vi:

Được giới hạn bởi đường tròn bán kính 01 hải lý, với tâm tại điểm SĐ có tọa độ: 07°09'39” N, 104°03'21” E.

Đang theo dõi

4. Khu vực Vĩnh Hậu với phạm vi:

Được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm VH1, VH2, VH3 và VH4, có tọa độ sau đây:

VH2: 08°51’39” N, 105°48’33” E;

VH3: 08°55’09” N, 105°58'23” E;

VH4: 09°05’07” N, 105°54'54” E.

Đang theo dõi

5. Ranh giới vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Cà Mau quy định tại Thông tư này được xác định trên các hải đồ: VN300029, VN300030 do Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Việt Nam phát hành và Hải đồ số I-500-16 sản xuất năm 2013, Hải đồ I-300-28 tái bản năm 2016, Hải đồ số I-100-133 tái bản năm 2018 của Hải quân nhân dân Việt Nam. Tọa độ các điểm quy định tại Thông tư này được áp dụng theo Hệ tọa độ VN-2000 và được chuyển sang Hệ tọa độ WGS-84 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 3. Khu vực hàng hải thuộc địa phận tỉnh An Giang và tỉnh Cà Mau

Đang theo dõi

1. Khu vực hàng hải Hà Tiên: bao gồm khu vực Hòn Chông, khu vực Bình Trị và khu vực Hà Tiên.

Đang theo dõi

2. Khu vực hàng hải Phú Quốc: bao gồm khu vực Dương Đông, khu vực An Thới và khu vực Bãi Vòng.

Đang theo dõi

3. Khu vực hàng hải Rạch Giá.

Đang theo dõi

4. Khu vực hàng hải Cà Mau: bao gồm khu vực Năm Căn, khu vực Vĩnh Hậu, khu vực cảng dầu khí ngoài khơi cửa sông Ông Đốc và khu vực cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Sông Đốc.

Đang theo dõi

Điều 4. Khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang

Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang thực hiện quản lý nhà nước chuyên ngành về hàng hải tại cảng biển thuộc địa phận tỉnh An Giang được quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Điều 1, cảng biển thuộc địa phận tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 2 và các khu vực hàng hải được quy định tại Điều 3 Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 5. Điều khoản thi hành

Đang theo dõi

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2026.

Đang theo dõi

2. Bãi bỏ Thông tư số 17/2020/TT-BGTVT ngày 14 tháng 08 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận các tỉnh Kiên Giang, Cà Mau, Bạc Liêu và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang và Thông tư số 05/2016/TT-BGTVT ngày 04 tháng 04 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận các tỉnh An Giang và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải An Giang.

Đang theo dõi

3. Bãi bỏ số thứ tự số 24, 25 tại Phụ lục Danh mục khu vực hàng hải thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hải được ban hành kèm theo Thông tư số 32/2019/TT-BGTVT ngày 04 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố Danh mục khu vực hàng hải thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hải./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Bộ trưởng Bộ Xây dựng;

- Văn phòng Chính phủ;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Các Thứ trưởng Bộ Xây dựng;

- Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC (Bộ Tư pháp);

- Công báo;

- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;

- Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng;

- Báo Xây dựng;

- Lưu: VT, CHHĐTVN (02b).

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG







Nguyễn Xuân Sang

Tải biểu mẫu

Phụ lục

BẢNG CHUYỂN ĐỔI HỆ TỌA ĐỘ CÁC ĐIỂM

(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2026/TT-BXD ngày 13 tháng 02 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

1. Tọa độ và các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh An Giang bao gồm:

a) Khu vực Hòn Chông:

Vị trí

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

HC1

10°10’13”

104°35’59”

10°10’09,37”

104°36’05,43”

HC2

10°10’18”

104°34’02”

10°10’14,37”

104°34’08,43”

HC3

10°00’00”

104°33’36”

09°59’56,37”

104°33’42,43”

HC4

10°00’00”

104°35’36”

09°59’56,37”

104°35’42,43”

HC5

10°08’39”

104°35’57”

10°08’35,37”

104°36’03,43”

HC6

10°09’05”

104°36'01”

10°09’01,37”

104°36’07,43”

b) Khu vực Bình Trị:

Vị trí

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

BT1

10°14’18”

104°35’12”

10°14’14,37”

104°35’18,43”

BT2

10°14’24”

104°24’00”

10°14’20,37”

104°24’06,43”

BT3

10°10’36”

104°24’00”

10°10’32,37”

104°24’06,43”

BT4

10°11’36”

104°32’36”

10°11’32,37”

104°32’42,43”

BT5

10°11'00”

104°35’20”

10°10’56,37”

104°35’26,43”

c) Khu vực Hà Tiên:

Vị trí

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

HT1

10°21’56”

104°26’28”

10°21'52,37”

104°26’34,43”

HT2

10°20’24”

104°22’52”

10°20’20,37”

104°22’58,43”

HT3

10°18’10”

104°24’58”

10°18’06,37”

104°25’04,43”

HT4

10°22'01”

104°28’32”

10°21'57,37”

104°28’38,43”

HT5

10°22’54”

104°29'24”

10°22’50,37”

104°29’30,43”

HT6

10°23’00”

104°29'21”

10°22’56,37”

104°29’27,43”

d) Khu vực Dương Đông:

Vị trí

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

DD1

10°14'30”

103°56'47”

10°14'26,38”

103°56'53,43”

DD2

10°14'30”

103°50'00”

10°14'26,38”

103°50'06,43”

DD3

10°10'46”

103°52'03”

10°10'42,38”

103°52'09,43”

DD4

10°10'46”

103°57'46”

10°10'42,38”

103°57'52,43”

đ) Khu vực An Thới:

Vị trí

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

AT1

10°03'19”

103°59'16”

10°03'15,38”

103°59'22,43”

AT2

10°02'32”

103°56'32”

10°02'28,38”

103°56'38,43”

AT3

09°59'08”

103°58'10”

09°59'04,38”

103°58'16,43”

AT4

09°59'08”

104°00'42”

09°59'04,38”

104°00’48,43”

AT5

09°58'10”

104°01'24”

09°58'06,38”

104°01'30,43”

AT6

09°57'23”

104°01'24”

09°57'19,38”

104°01'30,43”

AT7

09°57'23”

104°02'27”

09°57'19,38”

104°02'33,43”

AT8

09°59'30”

104°01'25”

09°59'26,38”

104°02'31,43”

AT9

10°00'18”

104°01'42”

10°00'14,38”

104°01'48,43”

AT10

10°00'46”

104°00'54”

10°00'42,38”

104°01'00,43”

e) Khu vực Bãi Vòng:

Vị trí

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

BV1

10°10'00”

104°02'51”

10°09'56,38”

104°02'57,43”

BV2

10°10'00”

104°06'38”

10°09'56,38”

104°06'44,43”

BV3

10°03'40”

104°04'56”

10°03'36,38”

104°05'02,43”

BV4

10°03'40”

104°02'28”

10°03'36,38”

104°02'34,43”

BV5

10°04'15”

104°01'30”

10°04'11,38”

104°01'36,43”

BV6

10°04'15”

104°01'33”

10°04'11,38”

104°01'39,43”

g) Khu vực Rạch Giá:

Vị trí

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

RG1

10°00’42”

105°04’00”

10°00’38,36”

105°04’06,42”

RG2

09°59’34”

105°02’00”

09°59’30,36”

105°02’06,42”

RG3

09°59’34”

104°56’00”

09°59’30,36”

104°56’06,42”

RG4

09°58’00”

104°56’00”

09°57’56,36”

104°56’06,42”

RG5

09°58’00”

105°02’42”

09°57’56,36”

105°02’48,42”

RG6

10°00’28”

105°04’36”

10°00’24,36”

105°04’42,42”

h) Khu vực Mỹ Thới:

Vị trí

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

MT1

10°19’32”

105°29’23”

10°19’28,35”

105°29’29,43”

MT2

10°19’35”

105°29’37”

10°19’31,35”

105°29’43,43”

MT3

10°20’08”

105°29’09”

10°20’04,35”

105°29’15,43”

MT4

10°20’19”

105°29’19”

10°20’15,35”

105°29’25,43”

MT5

10°21’45”

105°27’30”

10°21’41,35”

105°27’36,43”

MT6

10°22’00”

105°27’55”

10°21’56,35”

105°28’01,43”

2. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Cà Mau bao gồm:

a) Khu vực Năm Căn:

Vị trí

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

NC1

08°45’12”

105°12'31”

08°45’08,35”

105°12’37,40”

NC2

08°38’43”

105°17’46”

08°38’39,35”

105°17’52,40”

NC3

08°40’44”

105°20’22”

08°40’40,35”

105°20’28,40”

NC4

08°46’20”

105°15’50”

08°46’16,35”

105°15’56,40”

b) Khu vực Ông Đốc:

Vị trí

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

09°02’00”

104°46’00”

09°01’56,36”

104°46'06,40”

c) Khu vực cảng dầu khí ngoài khơi cửa sông Ông Đốc:

Vị trí

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

SOĐ

08°28'17”

102°45'05”

08°28'13,39”

102°45'11,40”

d) Khu vực cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Sông Đốc:

Vị trí

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

07°09'39”

104°03'21”

07°09'35,37”

104°03'27,40”

đ) Khu vực Vĩnh Hậu:

Vị trí

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

VH1

09°01'25”

105°44'14”

09°01'21,34”

105°44'20,40”

VH2

08°51'39”

105°48'33”

08°51'35,35”

105°48'39,40”

VH3

08°55'09”

105°58'23”

08°55'05,34”

105°58'29,40”

VH4

09°05'07”

105°54'54”

09°05'03,34”

105°55'00,40”

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 06/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng công bố vùng nước cảng biển, khu vực hàng hải thuộc địa phận tỉnh An Giang, tỉnh Cà Mau và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Thông tư 06/2026/TT-BXD

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị định 17/2026/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 162/2018/NĐ-CP ngày 30/11/2018 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 123/2021/NĐ-CP ngày 28/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải; giao thông đường bộ, đường sắt; hàng không dân dụng và Nghị định 282/2025/NĐ-CP ngày 30/10/2025 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; phòng, chống tệ nạn xã hội; phòng, chống bạo lực gia đình về thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×