• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 28/10/2025 11:09 (GMT+7)
Lĩnh vực: Hải quan Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Nghị định
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Tài chính Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Dự thảo Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan.

Tải Dự thảo Nghị định

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Nghị định PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
CHÍNH PH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /2025/NĐ-CP
Hà Ni, ngày tháng năm 2025
Dự tho
NGHỊ ĐNH
Quy đnh xử pht vi phm hành chính trong lĩnh vực hi quan
Căn cLut Tổ chức Chính ph số 63/2025/QH15;
Căn cứ Luật X vi phạm hành s 15/2012/QH13 được sửa đổi, b sung
bởi Lut s 67/2020/QH14 và Lut s 88/2025/QH15;
Căn cứ Lut Hi quan số 54/2014/QH13 được sửa đi, b sung bởi Lut số
71/2014/QH13, Lut số 35/2018/QH14, Lut số 07/2022/QH15 và Lut số
90/2025/QH15;
Căn cLut Qun thuế s 38/2019/QH14 được sửa đổi, b sung bởi
Lut s 56/2024/QH15;
Theo đ nghị của B trưởng Bộ Tài chính;
Chính ph bannh Nghị đnh quy định xử pht vi phạm hành chính trong
nh vực hải quan.
Chương I
QUY ĐNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Nghị định này quy đnh hành vi vi phm, nh thức xử phạt, mức x
pht, biện pháp khc phục hu quả; thm quyền xử phạt; thủ tc xử pht vi phạm
hành chính; vic áp dng các biện pp ngăn chn và bo đảm việc xpht vi
phm hành chính trong lĩnh vực hải quan.
2. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực hi quan quy đnh ti Ngh đnh này
bao gm:
a) Vi phạm các quy đnh của pháp luật về thủ tục hi quan;
b) Vi phạm các quy đnh của pháp luật về kim tra, giám sát, kim soát hải
quan;
c) Vi phm hành chính về qun lý thuế đi vi hàng hóa xut khẩu, nhập
khu;
d) Vi phạm các quy đnh của pp luật khácliên quan đến hàng hóa xut
khu, nhập khu.
3. Các hành vi vi phm hành chính liên quan đến lĩnh vực hi quan không
2
được quy định tại Ngh đnh này mà được quy đnh ti các văn bản pp luật
khác thì b x pht vi phm hành cnh theo quy đnh tại cácn bn đó.
Điều 2. Đing áp dng
1. T chức, cá nhân trong nước; tổ chc, cá nhân nước ngoài có hành vi vi
phm hành chính trong lĩnh vc hi quan trên lãnh th ớc Cng hòa xã hội
ch nghĩa Vit Nam, trừ trường hợp Điều ước quốc tế mà nước Cng hòa xã hội
ch nghĩa Việt Nam là thành vn có quy đnh khác.
2. Ni có thẩm quyn lp biên bn vi phm hành cnh, áp dụng các bin
pháp ngăn chn và bảo đảm xử phạt vi phm hành chính, người có thẩm quyn
xpht vi phạm hành chính theo quy đnh ti các Điu 28, 29, 30, 31, 32, 33
Nghị đnh này.
3. quan, tổ chức, cá nn khác có liên quan đến việc xpht vi phạm
hành chính quy đnh ti Ngh đnh này.
4. T chc quy đnh tại khoản 1 Điu này gm:
a) Doanh nghip, chi nhánh, văn phòng đi din được thành lập hoạt
đng theo pháp lut Việt Nam; chi nhánh, văn phòng đi diện ca doanh nghiệp
nước ngoài hoạt đng tại Việt Nam;
b) Hợp c, ln hiệp hợpc xã, tổ hợpc;
c) T chc, đơn v sự nghip công lp;
d) T chức hi, tổ chức chính tr - xã hi, tổ chức xã hi - ngh nghiệp;
đ) Cơ quan nhàớchành vi vi phm mà hành vi đó không thuộc nhiệm
v quản lý nhà nước được giao;
e) Các tchức khác theo quy đnh của pp luật.
Điều 3. Nguyên tc x phạt vi phm hành chính trong nh vc hi
quan
1. T chc, cá nn thực hiện vi phạm hành chính nhiều ln thì b xphạt
v từng hành vi vi phm, tr các trường hợp sau: thực hin từng hành vi vi phạm
quy đnh tại các đim a, b, d khoản 1, đim a khoản 3 Điu 8; các khoản 1, 2, 3,
đim d khoản 4, các đim a, b, c, d khoản 6 Điu 9; đim a khoản 1, điểm b
khon 2 Điều 12 Ngh đnh này trên nhiu tờ khai, chng từ, tài liu thuc h sơ
hi quan các thời đim đăng ký tờ khai hi quan khác nhau, được pt hin
trong cùng mt v việc nhưng chưa b x lý và chưa hết thi hiệu xử lý thì x
pht vi phạm hành cnh mt ln về hành vi vi phạm, đng thi áp dngnh tiết
ng nng vi phạm hành chính nhiu ln đi với hành vi vi phm hành chính đó.
Trường hợp cá nhân, tổ chức vi phm hành chính nhiều ln và b xử phạt về
từng nh vi vi phm, thì không áp dng nh tiết vi phm hành cnh nhiu ln
là nh tiết ng nng khi xem xét, quyết định xử pht vi phạm hành chính đi
với từng ln vi phm đó.
3
2. Tang vt vi phạm hành chính là vật, tin, ng hóa có liên quan trực tiếp
đến vi phạm hành chính.
3. Xác đnh g tr tang vật, phương tin vi phạm hành cnh đ làm căn c
xác đnh khung tiền pht, thm quyền x pht thc hiện theo quy định tại Điều
60 Luật X lý vi phmnh chính. Trị giá tang vt vi phm hành cnh là tr giá
toàn b vật, tin, hàng hóa thực tế tr đi tr giá vt, tiền, hàng hóa đã khai hải
quan theo quy đnh ca pp luật.
Điều 4. Tình tiết giảm nh
1. Các tình tiết gim nhquy định ti Điều 9 Lut X lý vi phạm nh s
15/2012/QH13.
2. Tang vật vi phm có tr g không quá 50% mức tin phạt tối thiểu ca
khung tin phạt đi vớinh vi vi phm.
Điều 5. Thi hiu xử pht vi phạm hành chính trongnh vực hi quan
1. Thời hiu xử phạt vi phạmnh chính về quản lý thuế:
a) Đối với vi phm hành cnh là hành vi trn thuế ca đến mc truy cứu
trách nhiệm hình s, hành vi khai sai dẫn đến thiếu s tiền thuế phải nộp hoc
ng s tin thuế được min, gim, hoàn, không thu t thi hiệu xử phạt là 05
năm.
b) Quá thời hiu x pht vi phạm hành cnh về qun lý thuế thì người np
thuế không b xphạt nhưng vn phải nộp đ s tin thuế thiếu, s tiền thuế
được min, gim, hoàn, không thu không đúng hoc số tin thuế trốn, s tiền
chậm nộp vào ngân sách nhà nước trong thời hn mười năm trở v tớc, k t
ngày phát hin hành vi vi phm hành chính về qun lý thuế.
2. Thời hiu xử pht đi vi các hành vi vi phạm khác trong lĩnh vc hi
quan là 02m.
3. Thời đim để tính thời hiệu xử pht vi phạm hành chính đi với cácnh
vi vi phm trong lĩnh vực hải quan thực hin theo khon 6, khoản 7 Điều này.
4. Trường hợp xử phạt vi phm hành chính do cơ quan tiến nh tố tụng
chuyển đến theo quy đnh tại Điu 63 Lut X lý vi phm hành s
15/2012/QH13 được sửa đi, b sung bởi Luật s 67/2020/QH14 và Lut s
88/2025/QH15 t thời hiu được o dài thêm 01 năm so với điểm a khon 1,
khon 2 Điều này.
Thời gian cơ quan tiến nh tố tụng th , xem xét được nh vào thời hiệu
xử pht vi phạm hành chính.
5. Trong thời hn được quy đnh tại khon 1, khoản 2 Điều này mà cá nhân,
tổ chc c tình trn tnh, cn trở vic xử phạt thì thời hiệu xphạt vi phm
hành chính được nh li kể từ thi đim chấm dt hành vi trn tránh, cn trở
vic xử phạt.
6. Các hành vi vi phm đượcc đnh là đã kết thúc thi điểm chm dt
4
hành vi vi phạm như sau:
a) Đối vi các hành vi vi phm hành chính quy đnh tại Điều 8 Ngh đnh
này, thi đim chấm dứt là thi đim thực hiện thủ tc hi quan, nộp h sơ thuế;
b) Đi vi các hành vi vi phm hành chính quy định tại Điu 9 Nghị đnh
này, thi đim chm dứt là thi đim đăng tờ khai hi quan; thi đim np
bn khai hàng hóa, danh sách hành khách, bn khai hành ca hồ sơ phương
tin vận tải xuất cnh, nhp cnh, q cảnh;
c) Đối vi cácnh vi vi phạm hành chính quy định ti Điều 11 Ngh đnh
này, thi đim chm dứt là thi đim người xut cảnh, nhập cảnh hoàn thành
vic khai hải quan;
d) Đi vi các hành vi vi phm nh cnh quy đnh ti điểm a khoản 1
Điu 12 Ngh đnh này, thi điểm chm dứt là thi đim np, xuất trình hoặc gửi
chứng từ thuộc h sơ hải quan cho cơ quan hi quan theo t khai hi quan đã
được đăng ký;
đ) Đi vi các hành vi vi phạm hành cnh quy đnh tại điểm b khon 1
Điu 12 Ngh đnh này, thi đim chấm dứt là thi điểm ni np thuế thực
hin sửa đi, bổ sung báo cáo quyết toán;
e) Đối vi các hành vi vi phm hành chính quy định ti điểm c khoản 2
Điu 12 Ngh định này, thi đim chấm dứt là thi điểm người nộp thuế np báo
cáo quyết toán;
g) Đối với các hành vi vi phạm nh cnh quy đnh ti điểm a khoản 7
Điu 12 Ngh đnh này, thi đim chấm dứt là thi điểm khai, np, xut trình
chứng từ, i liệu cho cơ quan hi quan;
h) Đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định ti điểm b khon 7
Điu 12 Ngh đnh này, thi đim chấm dứt là thi điểm dừng s dng bt hợp
pháp i khoản đăng nhp, ch số được cấp cho tổ chức, cá nhân khác để thực
hin thủ tc hi quan;
i) Đối với các hành vi vi phạm hành chính quy đnh tại điểm c khon 7
Điu 12 Ngh đnh này, thi điểm chm dứt là thi đim dừng truy cp trái pp,
làm sai lch, p hy h thng thông tin hi quan;
k) Đối với các hành vi vi phm hành chính quy đnh ti Điu 10; các điểm
b, c, đ, e, h khon 1 Điều 15; khoản 1 Điu 16; Điều 17; Điều 18; Điu 19; Điều
20; Điều 21; Điều 22; Điu 23 Ngh đnh này, thi đim chấm dứt là thi đim
đăng ký tờ khai hi quan, thi đim np h sơ giảm thuế, hoàn thuế, không thu
thuế.
7. Các hành vi vi phm hành chính quy định ti Nghđịnh y mà không
thuộc trường hợp quy đnh ti khoản 6 Điều này được xác đnh là hành vi vi
phm đang được thực hin.
Điều 6. Hình thc x pht, bin pháp khắc phc hu qu
5
1. Đi với mi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vc hải quan, t
chức, cá nhân b áp dụng mt trong các hình thc xpht cnh là cnh cáo hoc
pht tin.
2. Cnh cáo áp dụng đi vi cá nhân từ đ 14 tuổi đến dưới 16 tui có hành
vi vi phm quy đnh ti Ngh đnhy.
3. Mức phạt tiền đối với cá nhân, tổ chc:
a) Mức phạt tin quy đnh tại Chương II Nghị định này là mức pht tin đi
với tổ chức; mức phạt tiền đi với cá nhân bằng 1/2 mức pht tin đối vi tổ
chức, tr trường hợp quy đnh tại đim b, điểm c khoản này;
b) Mức pht tiền đi với hành vi vi phm quy định ti Điu 11 Ngh đnh
này là mức phạt tin đi với cá nhân;
c) Mức phạt tin đối vi hành vi vi phm hành chính về qun lý thuế quy
đnh tại các Điều 10, Điu 15 Ngh đnh y là mức pht tin được áp dụng đi
với cả cá nhân và tổ chc;
d) H kinh doanh, h gia đình, cng đng dân cư thc hin hành vi vi phạm
hành chính quy đnh ti Ngh đnh này b xử phạt vi phạm n đi với cá nhân.
đ) Khi pht tin, mức phạt tin cthđi với mt hành vi vi phạm hành
chính quy đnh tại các Điu 8, Điu 9, Điu 11, Điu 12, Điều 13, Điều 14, Điều
16, Điu 17, Điu 18, Điều 19, Điu 20, Điều 21, Điu 22, Điu 23, Điu 24,
Điu 25 và các khoản 1, 3, 4 Điu 26 Ngh định này là mức trung bình ca
khung pht tin được quy đnh đi vớinh vi đó.
Nếu có 01 tình tiết gim nh thì mức tin pht c th được xác đnh bằng
mức trung bình của khung tin pht tr 10% mc trung bình của khung tiền
pht; trong trường hợp có từ 02 nh tiết gim nh trở lên, thì áp dng mức tối
thiu của khung tiền phạt;
Nếu có 01 tình tiết tăng nặng thì mức tin phạt c th được xác đnh bng
mức trung bình ca khung tiền pht cng 10% mc trung nh ca khung tin
pht; trong trường hợp có từ 02 nh tiết tăng nng trở lên, t áp dng mức tối
đa ca khung tiền phạt;
e) Khi xác đnh mức phạt tiền đi với mt hành vi vi phạm nh cnh vừa
có tình tiết tăng nng, vừa có nh tiết gim nhẹ thì được gim trnh tiết tăng
nng theo nguyên tắc mt tình tiết gim nh được giảm trmt nh tiết tăng
nng.
4. Hình thức xử pht b sung:
Tch thu tang vt vi phạm hành chính.
5. Bin pháp khc phục hu quả.
Cá nhân, tổ chức vi phạm hành cnh còn có thể b áp dng mt hoặc nhiu
bin pháp khc phục hu qu sau đây:
6
a) Buộc đưa ra khỏi nh th nước Cộng hòa xã hội ch nga Vit Nam
hoc buc i xut đi vi tang vt, phương tin vi phạm hành cnh;
b) Buộc đưa ra khi lãnh th nước Cộng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam
hoc buci xut ti cửa khu nhp đi với tang vật, pơng tiện vi phm hành
chính;
c) Buc thực hiện vic vn chuyển hàng hóa quá cảnh, chuyển cảng,
chuyển khu, chuyển cửa khẩu, hàng kinh doanh tạm nhập, i xuất đúng cửa
khu, tuyến đường quy đnh;
d) Buộc loi b bao bì, nhãn hàng hóa đã thay đi do hành vi vi phạm;
buc loi b yếu tố vi phạm tn nhãn hàng hóa trước khi đưa ng hóa ra khi
lãnh thnước Cng hòa xã hội chủ nghĩa Vit Nam;
đ) Buộc tiêu hy hoặc buc đưa ra ra khi nh th nước Cng hòa xã hi
ch nghĩa Vit Nam hoặc buộc i xut đi với hàng hóa, vt phẩm y hại cho
sức khe con người, vt nuôi, cây trồng và môi trường, văn hóa phẩm có nội
dung đc hại;
e) Buộc np li stiền bằng trị giá tang vật đã b tiêu thụ, tẩun, tu hy
trái quy đnh ca pháp luật.
g) Buộc np đ số tiền thuế trn, số tiền thuế thiếu;
h) Buộc np đ s tin thuế đã được min, gim, hoàn, không thu không
đúng và tin chậm nộp tin thuế;
i) Buc dán tem VIETNAM DUTY NOT PAID theo quy đnh;
k) Buộc tiêu hy niêm phong gi mo.
Điều 7. Nhng trường hp không xử pht vi phm hành chính trong
nh vực hi quan
1. Các trường hợp không xpht theo quy đnh ti Điu 11 Lut Xlý vi
phm hành s 15/2012/QH13.
Hàng hóa, pơng tiện vận tải được đưa vào lãnh thổ nước Cng hòa
hi ch nghĩa Việt Nam do sự kin bất ngờ, s kin bt kh kháng t phi thông
báo với cơ quan hi quan hoc cơ quan có thẩm quyền khác theo quy định ca
pháp luật; hàng hóa, pơng tin vn ti đó phải được đưa ra khi lãnh th nước
Cộng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam sau khi các yếu tố nêu trên được khc
phc.
2. Các trường hợp được khai b sung h sơ hải quan trong thi hn theo
quy đnh ti khoản 4 Điu 29 Lut Hi quan s 54/2014/QH13 không b xử phạt
vi phm hành chính.
3. Các trường hợp người khai hi quan thực hiện theo văn bn hành chính,
quyết đnh xlý của cơ quan qun lý thuế, quan có thẩm quyn liên quan đến
ni dung xác đnh nghĩa v thuế theo quy định tại khon 11 Điều 16 Lut Quản
thuế s 38/2019/QH14.
7
4. Trường hợp ng hóa gi vào Vit Nam không phù hợp với hợp đng
theo quy định ti Điều 39 Lut Thương mại năm 2005 (trhàng hóa cm nhập
khu, tm ngng nhập khẩu, hàng gi, phế liu không thuc Danh mục được
phép nhp khu làm nguyên liu sản xuất) nhưng đã được người gi hàng, người
vn tải, người nhn hàng hoc người đi din hợp pháp ca người gi hàng,
người vận ti, người nhn hàng thông báo bằng văn bn (nêu lý do) kèm theo
các chứng từ liên quan tới Đi trưởng Hi quan cửa khẩu/ngoài cửa khu nơi lưu
ging hóa khi chưa đăng ký tờ khai hi quan.
Chương II
HÀNH VI VI PHM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHT, BIN
PHÁP KHC PHC HU QU, BIN PHÁP NGĂN CHN VI PHM
HÀNH CHÍNH VÀ BO ĐẢM VIC XỬ PHT VI PHM HÀNH
CHÍNH; THM QUYN, TH TỤC XPHT VI PHM HÀNH CHÍNH
Điều 8. Vi phạm quy đnh v thi hạnm thủ tc hi quan, np h sơ
thuế
1. Pht tin từ 500.000 đng đến 1.000.000 đng đi vi hành vi không
thực hin đúng thi hn quy đnh thuc một trong các tờng hợp sau:
a) Khai, np, xuất trình, cung cp thông tin h sơ hải quan, tr vi phm quy
đnh tại các khoản 3, 4, 5, 6 Điuy và đim b khoản 3 Điu 12 Ngh định này;
b) Khai sa đổi, b sung khi có s thay đi thông tin s hiu container hàng
hóa xut khẩu, nhập khẩu, cng xếp hàng, cửa khẩu xut ng, pơng tin vận
chuyển hàng hóa xut khu;
c) Tái xuất phương tin vn tải của cá nhân, t chức qua li khu vực cửa
khu đ giao, nhn hàng hóa;
d) Khai b sung v tr giá hi quan quá thi hạn quy đnh đi vi tờng
hợp ng hóa xut khẩu, nhập khu ca có giá chính thức, hàng hóa có khon
thực thanh toán, ng hóa có các khoản điu chỉnh cng vào tr g hi quan
chưa xác đnh được tại thi đim đăng ký tờ khai hi quan.
2. Pht tin từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đi với nh vi không
thực hin đúng thi hn quy đnh thuc một trong các tờng hợp sau:
a) Cung cấp báo cáo kim toán, báo cáo tài chính ca doanh nghip được
áp dng chế độ ưu tiên;
b) Thông báo cho cơ quan hi quan quyết đnh x lý vi phạm pháp lut v
qun lý thuế, kế toán đi vi doanh nghip được áp dng chế độ ưu tiên;
c) Báo cáo v lượng hàng hóa nhập khu phc v xây dng nhà xưởng,
hàng hóa gi kho bên ngoài ca doanh nghiệp chế xut;
d) Báo cáo v lượng hàng hóa trung chuyn đưa vào, đưa ra, còn lưu tại
cảng;
đ) Báo cáo thng kê thông quan hàng bưu chính đưa vào Vit Nam đ
8
chuyển tiếp đi quc tế;
e) Báo cáong q ca doanh nghiệp được áp dng chế đ ưu tiên;
g) Sa đi, b sung các chứng từ thuc h sơ hải quan ca tàu bay, u
bin, tàu ln vn quc tế, ô , mô tô, xe gn máy xuất cảnh, nhập cảnh;
h) Thông báo kế hoạch chuyn tải, sang mn cho cơ quan hi quan qun lý
khu vực chuyn tải, sang mn.
3. Pht tiền t2.000.000 đng đến 5.000.000 đồng đi với mt trong các
hành vi sau:
a) Np tờ khai hi quan khi ca có hàng hóa xut khu tập kết tại đa điểm
đã thông báo với cơ quan hi quan;
b) Np báo cáo quyết toán, thông báo, báo cáo tìnhnh s dng hàng hóa
min thuế, thông báo vic sdng hàng hóa áp dng mc thuế suất thuế nhập
khu ưu đãi ti Chương 98 Biu thuế nhp khu ưu đãi không đúng thi hn quy
đnh;
c) Np h sơ đngh áp dng mức thuế suất 0% đi vi linh kiện nhập
khu theo Chương trình ưu đãi thuế đ sn xuất, lắp p ô hoặc Chương trình
ưu đãi thuế công nghip h trợ ô không đúng thời hạn quy đnh;
d) Không x đúng thi hn quy đnh đi vi nguyên liu, vt tư dư tha,
phế liu, phế phm, máy móc, thiết b thuê, mượn sản phẩm gia công khi hợp
đng gia công kết thúc hoặc hết hiu lc;
đ) Thông báo thay đi nội dung của thông báo cơ sgia công, sản xuất
hàng hóa xut khẩu v mặt bằng, đa chỉ, quy mô sản xut, người đi din theo
pháp luật ca thương nhân, ngành nghề kinh doanh có điu kiện, nơi lưu gi
nguyên liệu, vt tư, máy móc, thiết b, sản phm xuất khu không đúng thi hạn
quy đnh, trừ trường hợp vi phm tại Điều 10, đim c khoản 1 Điều 13, Điu 15
Nghị đnh này;
e) Thông báo cơ sgia ng li, hợp đng gia công li, phụ lục hợp đng
gia công li không đúng thi hạn quy đnh;
g) Không tái xuất, tái nhập hàng hóa đúng thi hạn quy đnh hoc thời gian
đã đăng ký với cơ quan hi quan, tr vi phm quy đnh tại điểm a khon 4 Điều
này;
h) Thông báo đnh mc thực tế ca lượng sn phẩm đã sản xuất không
đúng thi hạn quy đnh;
i) Thông báo cho quan hi quan v thi hạn, đa điểm, phương thc
giao, nhnng hóa thực hiện theo chỉ đnh ca thương nn nước ngoài không
đúng thi hạn quy đnh;
9
k) Báo cáo nh hình sử dng, nơi lưu gi phương tin cha hàng hóa theo
phương thức quay vòng tm nhập, tái xuất hoặc tạm xut, tái nhập cho cơ quan
hi quan không đúng thi hạn quy đnh.
4. Pht tiền từ 5.000.000 đng đến 10.000.000 đng đi với mt trong các
hành vi sau:
a) Không tái xut hàng kinh doanh tạm nhp, tái xuất đúng thi hn quy
đnh;
b) Lưu ging hóa quá cảnh, hàng hóa trung chuyển trên lãnh th nước
Cộng hòa xã hi chủ nghĩa Vit Nam quá thời hn quy đnh;
c) Khai báo làm th tc sau khi chuyển tiêu thụ ni địa hoc thay
đổi mục đích sdng hàng hóa thuc đối ợng không chu thuế, miễn thuế,
hoàn thuế, không thu thuế, hàng áp dng thuế suất theo hn ngch thuế quan
nhưng tớc thời điểm quyết định kiểm tra, thanh tra.
5. Không i xuất, tái nhp phương tin vận tải tm nhập, tạm xuất đúng
thi hạn quy định (trcác trường hợp xpht theo quy định ti khoản 6 Điều
này, trường hợp phương tin vn ti ca cá nhân, t chức qua li khu vc ca
khu đ giao nhận hàng hóa) thì b xử phạt như sau:
a) Pht tiền từ 5.000.000 đng đến 10.000.000 đng trong trường hợp quá
thi hạn tái xuất, tái nhp dưới 30 ngày;
b) Pht tin từ 10.000.000 đng đến 20.000.000 đng trong tờng hợp quá
thi hạn tái xuất, tái nhp từ 30 ngày trở lên.
6. Không tái xut phương tiện vận ti tạm nhp là ô chni dưới 24
ch ngi ược xác đnh căn cứ giy đăng ký lưu hành pơng tiện hoặc thc tế
kim tra phương tiện) đúng thi hạn quy đnh, tr trưng hợp x pht
theo đim c khoản 1 Điu này thì b xử pht như sau:
a) Pht tiền từ 10.000.000 đng đến 20.000.000 đng trong trường hợp q
thi hạn tái xuất dưi 30 ngày;
b) Pht tin từ 20.000.000 đng đến 50.000.000 đng trong trường hợp quá
thi hạn tái xuất từ 30 ngày trở lên.
7. Áp dụng các bin pháp khc phc hu qu:
a) Buộc đưa ra khi nh th nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam
hoc buộc i xuất tang vt vi phạm nh cnh là hàng hóa tạm nhập trong thi
hn thi hành quyết đnh xpht đi với hành vi vi phm quy định ti đim g
khon 3; đim a khon 4 Điu này; tr các tờng hợp được phép tiêu th hàng
hóa tại Vit Nam theo quy đnh của pp luật qun lý ngoi thương và quy đnh
khác ca pháp luật có ln quan, trường hợp được gia hạn, kéo dài thi hạn tạm
nhp tái xut theo quy định ca pháp luật quản lý ngoi thương, pháp luật hi
quan;
b) Buc đưa ra khi lãnh th nước Cng hòa hi ch nghĩa Việt Nam
10
hoc buộc i xut phương tin vi phạm nh cnh tm nhp trong thời hạn thi
hành quyết đnh x phạt đi với hành vi vi phạm quy định ti điểm c
khon 1, khoản 5, khoản 6 Điuy;
c) Buc đưa ra khi lãnh th ớc Cộng hòa xã hội ch nghĩa Vit
Nam tang vt vi phm hành cnh là hàng hóa quá cnh, trung chuyển trong thi
hn thi hành quyết đnh x pht đối với hành vi vi phm quy đnh ti đim b
khon 4 Điuy.
Điều 9. Vi phm quy định v khai hi quan
1. Pht tin từ 1.000.000 đng đến 2.000.000 đng đi với mt
trong các hành vi vi phạm sau:
a) Khai sai so với thực tế v lượng (tang vt có tr giá tn 10.000.000
đng), n hàng, xut x ng hóa là ng viện trnhân đo, vin tr không
hoàn li đã được cấp có thẩm quyền p duyệt;
b) Không khai trên tờ khai hải quan mi quan h đặc bit gia ngưi mua
và người bán theo quy đnh ca pháp luật hải quan mà không nh hưởng đến tr
giá hi quan.
2. Pht tiền từ 2.000.000 đng đến 4.000.000 đng đi vi hành vi khai sai
so với thc tế vlượng (tang vt có tr giá trên 10.000.000 đng), n hàng, chất
lượng, tr giá hi quan, xut xứ hàng hóa thuc mt trong các trường hợp sau:
a) Hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu,ng hóa trung chuyển;
b) Hàng hóa sdụng, tiêu hủy trong khu phi thuế quan mà không thuộc
trường hợp quy đnh tại khoản 3, đim d khon 4 Điu này.
3. Pht tiền t3.000.000 đng đến 5.000.000 đồng đi với mt trong các
hành vi vi phạm sau đây:
a) Khai sai so với thc tế v lượng (tang vật có tr giá trên 10.000.000
đng), n hàng, cht lượng, tr giá hải quan hàng hóa xut khu, nhp khẩu
thuộc đi ợng miễn thuế, đi ợng không chu thuế theo quy đnh của pp
luật, tr trường hợp quy đnh tại điểm a khon 1 đim d khoản 4 Điuy.
b) Khai sai so với thực tế v xut x hàng hóa xut khẩu, nhập khu trừ
trường hợp quy đnh tại điểm a khon 1, khoản 2 Điu này.
4. Pht tin từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với mt trong các
hành vi vi phạm sau đây:
a) Khai sai slượng vận đơn ch, vn đơn thcấp trên bn khai hàng hóa
ca h sơ phương tin vận ti xut cảnh, nhập cảnh, quá cảnh;
b) Khai sai s lượng hành khách trên danh sách hành kch ca h sơ
phương tin vận tải xuất cnh, nhp cảnh, q cảnh;
c) Khai sai s lượng kin hành lý tn bản khai hành ca hồ sơ phương
tin vận tải xuất cnh, nhp cnh, q cảnh;
11
d) Khai sai so với thc tế v lượng (tang vật có tr g trên 10.000.000
đng), n hàng, xuất x hàng hóa đưa vào kho ngoi quan; hàng hóa tkho
ngoi quan, đưa raớc ngoài.
5. Phạt tiền từ 20.000.000 đng đến 40.000.000 đng đi với hành vi đã
làm thủ tục hải quan nng không xut khẩu, xut khẩu thiếu so với khai hải
quan v lượng (tang vt có tr g tn 10.000.000 đng), n hàng, trg hi
quan đi vi hàng hóa xut khẩu; tr hàng hóa xut khẩu là sn phẩm gia công,
sản phẩm sn xut xut khu, sản phẩm xut khẩu ra nước ngoài của doanh
nghip chế xuất, hàng kinh doanh tạm nhập, i xut.
Quy đnh này không áp dụng cho các trường hợp hu tờ khai hi quan theo
quy định hoặc tờ khai hải quan không có giá tr m th tc hi quan theo quy
đnh tại khoản 2 Điu 25 Luật Hi quan s 54/2014/QH13.
6. Vi phm quy định về khai hi quan ti Điều này mà người khai hi quan
tự pt hin khai b sung quá thời hn quy đnh t b x pht như sau:
a) Pht tin từ 500.000 đng đến 1.000.000 đồng đi với hành vi vi phm
quy đnh tại khoản 1 Điuy;
b) Pht tin từ 1.000.000 đng đến 2.000.000 đng đi vi hành vi vi phạm
quy đnh tại khoản 2 Điuy;
c) Pht tin từ 1.500.000 đng đến 2.500.000 đng đi với hành vi vi phạm
quy đnh tại khoản 3 Điuy;
d) Pht tin từ 2.500.000 đng đến 5.000.000 đng đi vi hành vi vi phạm
quy đnh tại khoản 4 Điuy;
đ) Pht tin t 10.000.000 đng đến 20.000.000 đng đi vi hành vi vi
phm quy đnh tại khoản 5 Điuy;
7. Vi phm quy định ti đim b khoản 1, khoản 3, khoản 5 Điu này dẫn
đến thiếu s tin thuế phi nộp hoc ng s tin thuế được min, gim, hoàn,
không thu hoc trốn thuế hoc vi phạm quy đnh pp luật về quản hàng hóa
xut khu, nhập khu thì xử phạt theo các Điu 10, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22,
23 Ngh đnhy.
Điều 10. Vi phm quy đnh v khai thuế dn đến thiếu s tiền thuế phi
np hoc tăng s tiền thuế được miễn, gim, hoàn, không thu
1. Cácnh vi khai sai dẫn đến thiếu s tiền thuế phi nộp hoc ng số tin
thuế được miễn, gim, hoàn, không thu gm:
a) Khai sai vlượng, n hàng, cht lượng, tr g hi quan, mã s hàng hóa,
thuế suất, mức thuế, tr quy đnh ti đim b khoản 1 Điu 15 Ngh đnh này;
b) Khai sai đối tượng không chu thuế, đối tượng min thuế, ng quản lý
theo hn ngạch thuế quan;
c) Lp khai không đúng các ni dung trong h sơ min thuế, giảm thuế,
12
hoàn thuế, không thu thuế, hồ sơ xử lý tiền thuế, tiền pht np thừa;
d) Vi phạm quy đnh v quản nguyên liu, vt , máy móc, thiết b, sản
phm gia ng, sn xut xut khu, chế xut dẫn đến hàng hóa thc tế tồn kho
thiếu so với chng tkế toán, s kế toán, h sơ hải quan đối với hàng hóa xut
khu, nhập khu mà không thuc trường hợp quy đnh tại các đim d, đ, e
đim g khoản 1 Điu 15 Ngh định này;
đ) Lp báo cáo quyết toán về lượng nguyên liu, vật, linh kin nhp khu
đã s dng đ sn xut không đúng vi thực tế s dng đsản xuất sn phẩm gia
công, sn phẩm xuất khẩu;
e) Khai báo hàng hóa nhp khu theo loại hình gia công, sản xut xut khu
nhưng không có cơ ssn xuất hàng gia công, cơ ssn xuất ng xuất khu
trên lãnh th nước Cộng hòa xã hội ch nga Vit Nam; hoặc không máy
móc, thiết b thuộc quyền shu hoc quyền sử dụng tại cơ ssản xut phù hợp
với nguyên liu, vt tư, linh kiện nhp khu đ gia công, sn xuất hàng xut
khu.
2. Pht 10% nh trên s tiền thuế khai thiếu hoặc s tiền thuế khai tăng
trong tng hợp được min, gim, hoàn, không thu thuế đi vi vi phạm quy
đnh ti khoản 1 Điều này mà người nộp thuế tự phát hiện và khai b sung h sơ
thuế theo quy đnh pháp luật hải quan thuộc một trong các trường hợp sau:
a) Sau thi đim cơ quan hi quan thông báo việc kim tra trực tiếp h sơ
hi quan đi với hàng hóa đang làm th tục hải quan;
b) Sau thời hn 60 ngày kể từ ngày thông quan trước thời điểm quyết
đnh kiểm tra, kim tra sau thông quan, thanh tra đi với hàng hóa đã được
thông quan;
c) Quá thời hn quy đnh khai b sung báo cáo quyết toán nhưng trước thời
đim cơ quan hi quan bannh quyết đnh kiểm tra báo cáo quyết toán.
3. Pht 20% nh trên s tiền thuế khai thiếu hoặc s tiền thuế khai tăng
trong trường hợp được miễn, gim, hoàn, không thu thuế đi vi mt trong các
trường hợp sau:
a) Vi phạm quy đnh ti khoản 1 Điu y mà cơ quan hải quan pt hin
trong q trình làm thủ tục hi quan;
b) Vi phạm quy đnh ti khon 1 Điu này bị pt hiện khi kiểm tra, thanh
tra, kim toán đi vi hàng hóa đã thông quan;
c) Không khai b sung v tr g hải quan theo quy đnh mà b pt hin khi
kim tra, thanh tra đi vi trường hợp hàng hóa chưa có giá cnh thức tại thi
đim đăng ký tờ khai hải quan, hàng hóa có khoản thực thanh toán, hàng hóa có
các khoản điu chỉnh cngo tr giá hải quan chưac đnh được tại thi điểm
đăng ký tờ khai hi quan;
d) Vi phạm quy đnh tại khoản 1 Điều y người khai hi quan tự phát
hin và khai b sung h sơ thuế ngoài các ni dung đã có kết lun kim tra,
13
thanh tra.
4. Cá nhân, tổ chức vi phạm quy đnh tại các điểm b, c, d khoản 3 Điu y
thì b x pht theo quy định tại đim c khoản 1 Điều 15 Ngh định này khi thuc
mt trong các trường hợp sau:
a) Cá nhân, tổ chức vi phạm không tự nguyn khc phục hu qu bng cách
np đ s tiền thuế phải np trước thời đim lập biên bn vi phmnh cnh;
b) Hành vi vi phm do cơ quan có thm quyền tiến hành tố tụng hình s
chuyển đến theo quy đnh tại khoản 1 Điu 63 ca Luật X lý vi phạm nh
chính mà cá nhân, t chức vi phạm không tự nguyn khắc phc hu qu bằng
cách np đ s tin thuế phi nộp trong thi hạn 05 ngày làm vic k t ngày
nhn được văn bản thông báo của cơ quan hải quan v việc cơ quan có thm
quyn tiến hành tố tụngnh s chuyn hsơ vi phm đ x pht vi phạm hành
chính.
5. Áp dụng bin pp khc phc hu qu:
Buộc nộp đ s tiền thuế thiếu; s tin thuế đã được min, giảm, hoàn,
không thu không đúng và tin chậm nộp tiền thuế o ngân sách nhà nước đi
với hành vi vi phạm quy đnh ti Điuy.
6. Thực hin xử phạt theo quy đnh tại các khoản 1, 2 và 3 Điu này ch áp
dng trong tờng hợp stiền thuế chênh lệch từ 500.000 đng/tờ khai hải quan
đi với vi phm do cá nhân thực hin, t2.000.000 đồng/tờ khai hải quan đi
với vi phm do tổ chức thực hin.
7. Vi phạm quy đnh tại các khon 1, 2 và 3 Điều này là hành vi trn thuế
thì xử phạt theo quy đnh tại Điều 15 Ngh đnh này.
8. Quy đnh ti Điều này không áp dụng đi với các trường hợp vi phạm
quy đnh tại các Điều 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 Nghị định này.
Điều 11. Vi phm quy định về khai hi quan ca người xut cnh,
nhp cảnh đi với ngoi t tin mt, đng Việt Nam tiền mt, công c
chuyn nhượng, vàng, kim loi quý khác, đá quý
1. Ni xuất cnh bằng h chiếu hoặc bằng các loại giấy tờ khác có giá tr
thay cho h chiếu do cơ quan có thm quyền của Vit Nam hoặc nước ngoài
cấp, giy thông hành không khai hoặc khai sai s ngoại t tin mt thuộc loi
tin được phép mang theo, đồng Việt Nam tin mt, vàng mang theo vượt mc
quy đnh khi xuất cảnh thì b xử pht như sau:
a) Pht tiền t 1.000.000 đng đến 3.000.000 đng đi vi tờng hợp
mang vượt mc quy đnh tang vật vi phạm có tr giá ơng đương từ
5.000.000 đng đến dưới 30.000.000 đng Việt Nam;
b) Pht tiền từ 5.000.000 đng đến 15.000.000 đồng đi với trường hợp
mang vượt mc quy đnh tang vật vi phạm có tr giá ơng đương từ
30.000.000 đng đến dưới 70.000.000 đng Vit Nam;
14
c) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đng đối với trường hợp
mang vượt mc quy đnh tang vt vi phm có tr giá ơng đương t
70.000.000 đng đến dưới 100.000.000 đng Việt Nam;
d) Pht tin từ 30.000.000 đng đến 50.000.000 đồng đi với trường hợp
mang vượt mc quy đnh tang vật vi phạm có tr giá ơng đương từ
100.000.000 đng Vit Nam trlên mà không b truy cứu trách nhiệmnh s.
2. Ni nhp cnh bng h chiếu hoc bằng các loi giấy tkc có giá
tr thay cho hộ chiếu do cơ quan có thẩm quyền của Vit Nam hoặc nước ngoài
cấp, giy thông hành, không khai hoc khai sai s ngoi t tin mặt thuc loi
tin được phép mang theo, đồng Việt Nam tin mt, vàng mang theo vượt mc
quy đnh khi nhập cảnh, trừ trường hợp quy đnh tại khon 3 Điu này thì b x
pht như sau:
a) Pht tiền t 1.000.000 đng đến 2.000.000 đng đi vi trường hợp
mang vượt mc quy đnh tang vật vi phạm có tr giá ơng đương từ
5.000.000 đng đến dưới 50.000.000 đng Việt Nam;
b) Pht tiền từ 5.000.000 đng đến 10.000.000 đồng đi với trường hợp
mang vượt mc quy đnh tang vật vi phạm có tr giá ơng đương từ
50.000.000 đng đến dưới 100.000.000 đng Việt Nam;
c) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đng đối với trường hợp
mang vượt mc quy đnh mà tang vật vi phạm có tr giá ơng đương từ
100.000.000 đng Việt Nam trlên mà không b truy cu tch nhiệm hình sự.
3. Vi phm quy định tại khoản 2 Điu này mà s ngoại t tin mặt, đng
Vit Nam tiền mt, vàng đã khai nhiu hơn s lượng thực tế mang theo thì xử
pht như sau:
a) Pht tiền t2.000.000 đng đến 5.000.000 đng đối vi trường hợp s
ngoi tệ tiền mặt, đng Vit Nam tin mt, vàng đã khai nhiu hơn s lượng
thực tế mang theo có tr giá tương đương t 5.000.000 đng đến dưới
20.000.000 đng Vit Nam;
b) Pht tin từ 5.000.000 đng đến 15.000.000 đng đi với trường hợp s
ngoi tệ tiền mt, đồng Việt Nam tiền mt, vàng đã khai nhiu hơn s lượng
thực tế mang theo tr giá ơng đương t 20.000.000 đng đến dưới
100.000.000 đng Việt Nam;
c) Pht tin từ 15.000.000 đng đến 25.000.000 đng đi với trường hợp số
ngoi tệ tiền mặt, đng Vit Nam tiền mặt, vàng đã khai nhiu hơn s lượng
thực tế mang theo có tr giá tương đương từ 100.000.000 đng Vit Nam trn
mà không b truy cu trách nhim hình sự.
4. Ni xut cảnh, nhập cảnh bằng giy thông hành mang theo ngoại tệ
tin mt thuc loi tin không được mang theo mà không khai hoc khai sai thì
b xử pht như sau:
a) Pht tin từ 5.000.000 đng đến 10.000.000 đng trong trường hợp tang
15
vt vi phm có tr g ơng đương từ 5.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đng
Vit Nam;
b) Pht tin từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đng đối với trường hợp
tang vật vi phm có tr g ơng đương từ 50.000.000 đng đến dưới
100.000.000 đng Việt Nam;
c) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đng đối với trường hợp
tang vt vi phạm có trị giá tương đương từ 100.000.000 đồng Vit Nam trở n
mà không b truy cu trách nhim hình sự.
5. Ni xut cảnh, nhập cảnh mang theo kim loi quý khác, đá q, công
c chuyn nhưng theo quy định phi khai hi quan khi xuất cnh, nhp cnh
mà không khai hoặc khai sai thì b xử phạt như sau:
a) Pht tiền t 1.000.000 đng đến 3.000.000 đng đi vi trường hợp
mang vượt mc quy đnh mà tang vật vi phạm có tr giá ơng đương từ
5.000.000 đng đến dưới 30.000.000 đng Việt Nam;
b) Pht tiền từ 5.000.000 đng đến 15.000.000 đồng đi với trường hợp
mang vượt mc quy đnh mà tang vật vi phạm có tr giá ơng đương từ
30.000.000 đng đến dưới 50.000.000 đng Vit Nam;
c) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đng đối với trường hợp
mang vượt mc quy đnh mà tang vật vi phạm có tr giá tương đương từ
50.000.000 đng đến dưới 100.000.000 đng Việt Nam;
d) Pht tin từ 30.000.000 đng đến 50.000.000 đồng đi với trường hợp
mang vượt mc quy đnh mà tang vật vi phạm có tr giá ơng đương từ
100.000.000 đng Việt Nam trở lên mà không b truy cu trách nhiệm hình sự.
6. Tr giá tang vt vi phm tại Điều y là tr giá sau khi đã trừ đi tr giá
ngoi tệ tin mt, đng Việt Nam bng tiền mt, công cụ chuyển nhưng, vàng,
kim loi q khác, đá quý không phi khai hải quan theo quy đnh ca pháp luật.
Điều 12. Vi phm quy định v kiểm tra hi quan, thanh tra
1. Pht tiền t1.000.000 đng đến 2.000.000 đồng đi với mt trong các
hành vi vi phạm sau:
a) Tẩy xóa, sa chữa chứng từ thuc h sơ hi quan đã nộp, xut trình hoc
gi cho cơ quan hi quan theo tờ khai hi quan đã được đăng ký mà không thuộc
trường hợp quy đnh tại đim a khoản 7 Điều này, các Điều 10, 15, 16, 17,
18, 19, 20, 21, 22, 23 Ngh đnh này;
b) Lập báo cáo quyết toán không đúng so vi s, chng từ kế toán, tờ khai
hi quan mà ngưi np thuế tự phát hin, sửa đi, bsung báo cáo quyết toán
ngoài thi hạn quy đnh nhưng không thuc trường hợp quy đnh tại đim e
khon 1, đim c khon 2 Điu 10 Ngh đnh này.
2. Pht tiền t2.000.000 đng đến 4.000.000 đồng đi vi mt trong các
hành vi vi phạm sau:
16
a) Không b t nời, phương tiện đthực hiện các yêu cu ca cơ quan
hi quan v kim tra thực tế hàng hóa, pơng tiện vn tải;
b) Vi phạm các quy đnh v lập, lưu trh sơ, chứng từ, s sách, d liu
đin tử;
c) Lp báo cáo quyết toán không đúng so với s, chng từ kế toán, tờ khai
hi quan mà không thuc trường hợp quy đnh tại đim b khoản 1 Điều
này, đim e khon 1, đim c khoản 2 Điu 10 Ngh định này.
3. Pht tin từ 4.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với mt trong các
hành vi vi phạm sau:
a) Không xut trình hàng hóa đang chịu s giám sát hải quan, hàng hóa còn
đang lưu gi là đi tượng kim tra sau thông quan đ cơ quan hải quan kiểm tra
theo quy đnh ca pháp luật hải quan;
b) Cung cp không đy đ, kng đúng thời hn h sơ, chứng từ, tài liu,
dliu điện tliên quan đến hàng hóa xut khu, nhập khu, pơng tiện vận
tải xut cnh, nhp cảnh cho cơ quan hải quan theo quy đnh của pháp luật, tr
hành vi quy đnh tại đim a khoản 1 Điu 8 Nghị đnh này;
c) Không thông báo đnh mức thực tế của sản phẩm đã xuất khu theom
tài cnh trước thời đim quyết đnh kim tra, kim tra sau thông quan, thanh tra.
4. Pht tin t8.000.000 đng đến 12.000.000 đng đi vi hành vi không
chấp hành quyết đnh kiểm tra của cơ quan hải quan.
5. Pht tiền t 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đng đi vi một trong các
hành vi vi phạm sau:
a) Đánh tong hóa đã kim tra hi quan vi hàng hóa chưa kiểm tra hải
quan;
b) Không cung cp h sơ, chứng từ, tài liệu, d liệu đin tử liên quan đến
hàng hóa xut khẩu, nhập khẩu, pơng tiện vn tải xut cnh, nhp cảnh cho cơ
quan hi quan theo quy đnh ca pháp luật.
6. Bán hàng hóa có ngun gc hợp pp tại cửa hàng miễn thuế mà không
dán temVIETNAM DUTY NOT PAID theo quy đnh b xử pht như sau:
a) Pht tiền từ 3.000.000 đng đến 5.000.000 đồng trong trường hợp tang
vt vi phm có tr giá dưới 10.000.000 đồng;
b) Pht tin từ 5.000.000 đng đến 10.000.000 đng trong trường hợp tang
vt vi phm có tr giá từ 10.000.000 đng đến dưới 20.000.000 đng;
c) Pht tin từ 10.000.000 đng đến 20.000.000 đng trong trường hợp tang
vt vi phm có tr giá từ 20.000.000 đng đến dưới 30.000.000 đng;
d) Pht tin từ 20.000.000 đng đến 30.000.000 đng trong trường hợp
tang vt vi phạm có tr giá từ 30.000.000 đng đến dưới 50.000.000 đng;
đ) Pht tin từ 30.000.000 đng đến 40.000.000 đng trong trường hợp
17
tang vt vi phạm có tr giá từ 50.000.000 đng trở lên.
7. Pht tiền t 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đng đi vi một trong các
hành vi vi phạm sau:
a) S dng chng từ, tài liệu giả mo; sử dng chứng từ, tài liệu không hợp
pháp đ khai, nộp, xut tnh cho cơ quan hi quan mà không b truy cu tch
nhiệmnh s;
b) Sử dng bất hợp pháp tài khon đăng nhập, chữ s được cp cho t
chức, cá nhân khác để thực hin th tục hải quan;
c) Truy cp trái pp, làm sai lch, phá hy hệ thống thông tin hi quan;
d) Bán tại cửang min thuế loi hàng hóa cm xut khu, cm nhp khu
hoc tạm ngừng xut khu, nhập khu, hàng hóa chưa được phép ph biến, lưu
hành tại Vit Nam theo quy đnh.
8. Hình thức xử phạt b sung:
a) Tch thu tang vt vi phạm hành cnh đối với nh vi vi phạm quy đnh
tại điểm a khoản 5; đim a khoản 7 Điu này, trừ tang vt vi phạm b áp dụng
bin pháp khắc phc hậu quả quy đnh tại các đim a, b khoản 9, khoản 10 Điều
này;
b) Tch thu tang vt vi phạm hành cnh chng từ, i liệu gi mo;
chứng từ, tài liu không hợp pháp đối vi hành vi vi phạm quy đnh ti đim a
khon 7 Điều này.
9. Áp dụng bin pp khc phc hậu quả:
a) Buc đưa ra khi nh th nước Cng hòa xã hi chủ nghĩa Việt Nam
hoc buci xut trong thời hn thi hành quyết định x phạt đi vi tang vật vi
phm nh cnh là phế liệu không đáp ng điều kin, quy chun kỹ thuật môi
trường, hàng hóa, vật phm gây hi cho sức khe con người, vt nuôi, cây trng
và môi trường đi vi hành vi quy đnh ti đim a khon 7Điu này;
b) Buc tu hủy tang vt trong trường hợp hàng hóa vi phm là văn hóa
phm có ni dung đc hại đi vi hành vi quy định ti điểm a khoản 7, khon 8
Điu này;
c) Buc np li s tiền bng trị giá tang vật đã b tiêu th, tẩun, tu hy
trái quy định của pp luật đối với hành vi vi phạm quy định ti điểm a khoản 5;
đim a khoản 7 Điu này;
d) Buc dán tem VIETNAM DUTY NOT PAID theo quy đnh đi với
hành vi vi phạm tại khoản 6 Điu này.
10. Cá nhân, tổ chc có hành vi vi phm quy đnh ti đim a khoản 7 Điu
này đ trn thuế thì b xử pht theo quy đnh tại Điều 15 Ngh đnh này.
Điều 13. Vi phm quy định v giám sát hi quan
1. Pht tin từ 5.000.000 đng đến 10.000.000 đng đi vi một trong các
18
hành vi vi phạm sau:
a) Thực hiện việc trung chuyn, chuyn tải, lưu kho, đóng chung với hàng
hóa xut khẩu có thay đi phương thức vận chuyển, thay đổi pơng tin vn tải
trong quá trình vn chuyn hàng hóa đang chịu s giám sát hi quan không
gi văn bản đề ngh đã được p duyệt cho cơ quan hi quan theo quy đnh ca
pháp luật;
b) Thực hiện tiêu hy phế liu, phế phm từ hoạt động gia công, sản xut
hàng xuất khu, hoạt đng ca doanh nghip chế xuất mà không thông báo với
cơ quan hi quan và không thuc trường hợp quy đnh tại Điều 10 và Điu 15
Nghị đnh này;
c) Không thông báo đa đim lưu giữ khi đưa nguyên liu, vật, máy móc,
thiết b, linh kiện nhập khẩu, sn phẩm xuất khẩu, bán thành phm đến cơ s
khác gia công li hoặc đến cơ sở, nơi lưu gi khác với đa điểm ban đầu đã
thông báo với cơ quan hải quan đ gia công, sản xut hàng hóa xut khu;
d) Thực hin vn chuyn hàng hóa giữa kho chứang min thuế, cửa hàng
min thuế, u bay và ngược lại mà không thông báo hoc không được s đồng ý
ca cơ quan hi quan.
2. Pht tiền t 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đng đi vi một trong các
hành vi vi phạm sau:
a) Vận chuyển hàng hóa quá cảnh, chuyn cng, chuyển khu, chuyn ca
khu, hàng kinh doanh tạm nhập, tái xuất không đúng tuyến đường, l trình, đa
đim, cửa khẩu, thi hn quy đnh hoc đăng ký trong h sơ hải quan;
b) Tự ý thay đi bao bì, nhãn hàng hóa đang chu s giám sát hải quan;
c) Không bo quản nguyên trạng hàng hóa đang chu sgiám sát hi quan
hoc hàng hóa được giao bo quản theo quy đnh ca pháp luật chờ hoàn thành
vic thông quan;
d) Lưu gi hàng hóa không đúng địa đim quy định hoặc đa đim đã đăng
ký với cơ quan hi quan, tr trường hợp quy đnh tại đim c khoản 1 Điu này;
đ) Lưu ging hóa được đưa v bảo qun tại địa đim không đáp ng đ
điu kiện quy đnh của pháp luật;
e) Đóng ghép hàng hóa q cảnh vi hàng hóa xut khẩu không đáp
ứng điều kin theo quy đnh;
g) Lưu giữ pơng tin chứa ng hóa theo phương thức quay vòng không
đúng địa điểm do ngưi khai hi quan đã thông báo cho cơ quan hi quan khi
làm thủ tục tạm nhập;
h) Chuyển tải, sang mn ng hóa, vật dng trên phương tiện vận tải khi
chưa có sđng ý ca cơ quan hi quan;
i) Sử dụng phương tiện vn chuyển ng hóa quá cảnh không đáp ứng điu
kin gm sát hi quan theo quy đnh;
19
k) Vn chuyển hàng hóa qua cửa khẩu biên gii đường b bng phương
thức vận tải khác theo tha thun ca Vit Nam vi các nước có chung biên gii
(pơng tin vn tải hàng hóa vận hành tự đng, không có người điu khiển qua
li cửa khẩu biên gii đt lin trong phạm vi xác đnh, băng ti,ng dẫn, đường
truyn hoặc cácnh thc khác theo quy đnh ca pháp luật hoặc theo tha thun
gia cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam và cơ quan có thm quyn ca nước
có chung đường bn gii), mà không thực hiện cung cấp trước thông tin ng
hóa, thời gian vận chuyn cho cơ quan hải quan đthc hin giám sát theo quy
đnh;
l) Người điều khin phương tiện không đưa pơng tin chở hàng hóa nhp
khu vào đa đim tập kết, kim tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khu
hoc khu vc tập kết, kim tra, giám sát hàng hóa theo quy đnh tại khu vc cửa
khu đ chờ làm th tục hải quan;
m) Cá nhân, cơ quan, tổ chc khu vc biên gii thường xuyên qua lại cửa
khu biên gii do nhu cu sinh hot ng ngày không đăng ký phương tiện vi
cơ quan hi quan để kim tra, giám sát theo quy đnh;
n) Không có văn bản thông báo cơ quan hi quan cho phép đưa hàng hóa
vào gi kho ngoi quan ti cửa khẩu xut hoặc đưa trlại kho ngoi quan ban
đu hoc đa đim tập kết, kiểm tra, giám sát ng hóa xut khu, nhp khẩu
khu vc cửa khẩu, biên gii đi vi trường hợp quá thi hn lưu giữ hàng hóa
xut kho ngoi quan trong khu vực gm sát hải quan tại cửa khẩu xut mà hàng
hóa không xut được và còn thi hn lưu gitrong nh th Vit Nam theo quy
đnh.
3. Phạt tin từ 20.000.000 đng đến 30.000.000 đng đi với hành vi
không bo đảm nguyên trng nm phong hi quan, không bảo đảm nguyên
trng niêm phong ca hãng vn chuyển đi vi trường hợp không phi niêm
phong hi quan theo quy đnh trong quá trình vn chuyển hàng hóa đang chu s
giám sát hi quan, sdụng niêm phong hi quan gi mo hoc niêm phong ca
hãng vn chuyển gi mo.
4. Pht tiền t 30.000.000 đng đến 40.000.000 đồng đi với mt trong các
hành vi vi phạm sau:
a) Tu th hàng hóa đang chịu s giám sát hi quan, trtrường hợp quy
đnh tại khoản 5 Điu này.
Trường hợp vi phm quy đnh ti đim này tang vt vi phạm thuc đi
ợng không chu thuế, min thuế, t miễn thuế, ng hóa áp dng thuế sut
theo hn ngch thuế quan và không vi phm quy định v chính sách qun lý
hàng hóa xut khẩu, nhập khu thì xpht theo quy đnh tại điểm g khoản 1
Điu 15 Ngh đnh này;
b) Tiêu th pơng tin vận ti đăng ký lưu hành tại ớc ngoài tạm nhập
cảnh vào Việt Nam.
5. Pht tin từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đi vi hành vi tiêu
20
thhàng hóa được đưa về bảo qun chhoàn thành vic thông quan theo quy
đnh.
6. Pht tin từ 60.000.000 đng đến 80.000.000 đồng đi vi hành vi không
bo đảm nguyên trng niêm phong hi quan, không bo đảm nguyên trạng nm
phong ca hãng vận chuyn đi vi trường hợp không phi nm phong hi quan
theo quy định trong quá trình vận chuyển hàng hóa đang chịu s giám sát hi
quan, sdng niêm phong hải quan giả mạo hoặc niêm phong của ng vận
chuyển gi mo màng hóa đang chu sự gm sát hi quan đã b tiêu th.
7. Hình thức xử phạt b sung:
Tch thu tang vật vi phạm hành chính đi vi hành vi vi phm quy đ nh tại
đim b khoản 4 Điuy trong trường hợp còn tang vật vi phạm.
8. Áp dụng bin pháp khc phc hu qu:
a) Buộc thc hiện vic vận chuyển hàng hóa quá cảnh, chuyển cảng,
chuyển khu, chuyển cửa khẩu, hàng kinh doanh tạm nhập, i xuất đúng cửa
khu, tuyến đường quy đnh đi với vi phm quy định ti đim a khoản 2 Điều
này;
b) Buc np li s tiền bằng tr g tang vt đã bị tiêu th, tẩu tán, tu hy
trái quy đnh của pháp luật đi vi hành vi vi phm quy định ti đim b khoản 4
Điu này;
c) Buc loi b bao bì, nn hàng hóa đã thay đổi do hành vi vi phạm quy
đnh tại đim b khon 2 Điu này;
d) Buộc đưa ra khi lãnh th nước Cộng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam
hoc buộc i xut tại cửa khẩu nhp tang vt vi phạm hành cnh đi với hành
vi vi phm quy đnh ti đim q khon 2 Điều này;
đ) Buộc tiêu hy niêm phong giả mo đi vi hành vi vi phm quy đnh tại
khon 3, khoản 6 Điuy.
9. Cá nhân, tổ chứchành vi vi phm quy đnh tại đim a khon 4, khoản
5, khoản 6 Điu y mà hàng hóa đã b tiêu thụ và vi phạm quy đnh tại
các Điu 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 Nghị đnh này thì ngoài vic b xphạt
theo đim a khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điuy còn b xử pht vnh vi tương
ứng quy đnh tại các Điều 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 Nghị đnh này.
Điều 14. Vi phm quy định v kiểm soát hi quan
1. Pht tiền t1.000.000 đng đến 3.000.000 đồng đi với mt trong các
hành vi vi phạm sau:
a) Không chấp nh lnh dừng, khám t pơng tin vận ti theo quy
đnh;
b) Không cung cấp sơ đ hm hàng, ch dn, mnơi nghi vấn cất giữ hàng
hóa trên pơng tin vn tải để thực hin quyết đnh khám hành chính.
21
2. Pht tin từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với mt trong các
hành vi vi phạm sau:
a) Chứa chấp, mua, bán, vn chuyển hàng hóa xuất khu, nhập khu không
có chứng từ hợp pháp trong đa bàn hoạt đng hi quan mà tang vt vi phạm có
tr giá dưới 30.000.000 đồng;
b) Vận chuyển trái pp hàng hóa, đng Việt Nam tiền mt, ngoại tệ tin
mặt, vàng, kim loại quý khác, đá quý qua biên gii tang vật vi phm có trị
giá dưới 30.000.000 đng;
c) Đưa phương tiện vn ti qua li biên gii quc gia trên đt lin không
đúng tuyến đường, không đúng cửa khu quy đnh; không làm thtục hi quan
theo quy đnh.
3. Pht tin từ 10.000.000 đng đến 20.000.000 đng đi vi hành vi vi
phm quy đnh tại các đim a, b khoản 2 Điuy mà tang vt vi phm có tr giá
từ 30.000.000 đng đến dưới 50.000.000 đng.
4. Pht tin từ 20.000.000 đng đến 40.000.000 đng đi vi hành vi vi
phm quy đnh tại các đim a, b khoản 2 Điu này mà tang vt vi phm có tr giá
từ 50.000.000 đng đến dưới 70.000.000 đng.
5. Pht tiền t 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đng đi vi một trong các
hành vi vi phạm sau:
a) Hành vi vi phm quy đnh ti các đim a, b khoản 2 Điều này mà tang
vt vi phạm có tr giá từ 70.000.000 đng đến dưới 100.000.000 đồng;
b) Bc d hàng hóa không đúng cảng đích ghi trong bản lược khai hàng
hóa, vận ti đơn;
c) Xếp dỡ, chuyển tải, sang mạn, sang toa, ct toa hàng hóa xut khu, nhập
khu, q cảnh trên pơng tin vận ti đang chu s kiểm tra, giám sát hải quan
mà không được sự đng ý ca cơ quan hi quan;
d) Tu tán, tiêu hy hoc vứt b ng hóa để trn tnh s kim tra, giám
sát, kiểm soát hi quan;
đ) Vận chuyển phế liu vào Vit Nam cho người nhận hàng trên Bn lược
khai hàng hóa không đủ điu kiện nhập khu phế liệu m nguyên liu sản xuất.
6. Pht tin t60.000.000 đng đến 80.000.000 đng đi hành vi vi phạm
quy định tại các đim a, b khoản 2 Điu này tang vật vi phạm tr g t
100.000.000 đng tr lên mà không b truy cu trách nhim hình sự.
7. Hình thức xử phạt b sung:
Tch thu tang vật vi phạm hành cnh đi vi các hành vi vi phạm quy đnh
tại đim a, b khoản 2; khoản 3; khon 4; các đim a, d khoản 5; khoản 6 Điều
này; tr tang vật vi phm b áp dng bin pp khc phc hu quả quy đnh tại
đim d khoản 8 Điuy.
22
8. Áp dụng bin pháp khc phc hu qu:
a) Buộc np lại s tiền bằng trị giá tang vật đã b tiêu th, tẩun, tu hy
trái quy đnh của pháp luật đi vi hành vi vi phm quy định ti đim d khoản 5
Điu này;
b) Buộc đưa ra khi lãnh th nước Cộng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam
hoc buc i xut phương tin vn tải đăng ký lưu nh tại nước ngoài trong
thi hạn thi hành quyết định xử pht đi vi hành vi vi phm quy đnh tại điểm c
khon 2 Điều này;
c) Buc đưa ra khỏi nh th nước Cộng hòa xã hội ch nga Vit Nam
hoc buộc i xut trong thi hạn thi hành quyết đnh x phạt đi vi hành vi vi
phm quy đnh ti điểm đ khoản 5 Điu này mà tang vt vi phạm là phế liệu
không đáp ứng điu kin, quy chun kỹ thut môi trường;
d) Buộc tiêu hy hàng hóa, vật phẩm gây hại cho sc khe con người, vật
nuôi, cây trồng và môi trường, n hóa phm có ni dung đc hại đối với các
hành vi vi phm quy định tại các đim a, b khon 2; khoản 3; khoản 4; đim a
khon 5; khon 6 Điều này.
Điều 15. Xử pht đi vi hành vi trn thuế
1. Cácnh vi trn thuế gồm:
a) S dng chng từ, tài liệu không hợp pp, không đúng với thc tế giao
dch đ kê khai thuế; tự ý tẩy xóa, sa chữa chứng từ dn đến thiếu s tin thuế
phi np hoặc ng stiền thuế được min, gim, hoàn, không thu;
b) Khai sai mã s hàng hóa, thuế sut, mc thuế đi với những mt hàng đã
được B Tài chính, cơ quan hi quan hướng dn mã sng hóa, thuế suất, mức
thuế theo quy đnh;
c) Vi phm quy đnh ti các đim b, c, d khoản 3 Điu 10 mà cá nhân, tổ
chức vi phạm không np đủ s tin thuế phi np theo quy định tớc thi điểm
lập biên bản vi phm hoc tớc khi hết thi hạn 05 ngày làm việc kt ngày
nhn được văn bản thông báo của cơ quan hi quan v việc cơ quan có thẩm
quyn tiến hành tố tụngnh s chuyn hsơ vi phạm để xử pht vi phạm hành
chính;
d) Làm thủ tc xut khẩu nhưng không xut khu sn phm gia công; sn
phm sn xuất xut khu; sn phẩm xuất khẩu ra nước ngoài ca doanh nghiệp
chế xut;
đ) Khai sai so với thực tế hàng hóa xuất khẩu v lượng ca sn phm gia
công; sn phẩm sản xuất xuất khẩu; sn phẩm xut khu ra nước ngoài ca
doanh nghip chế xut;ng tái xuất;
e) Không kê khai v nguyên liu, vt mua trongớc có thuế xut khẩu
cấu thành sản phm gia công xuất khẩu; khai sai phn tr g nguyên liu, vật,
linh kin xut khẩu cấu thành sản phm gia công làm tăng s tin thuế được
min đi vi sản phẩm gia công khi nhập khu trở lại Việt Nam;
23
g) Sử dngng hóa thuc điợng không chịu thuế, min thuế,ng hóa
qun theo hn ngạch thuế quan không đúng mục đích mà không khai báo vic
chuyển đi mục đích sdng với cơ quan hi quan;
h) Khai sai vlưng, tên hàng, cht lượng, tr giá, hàng hóa nhp khu từ
khu phi thuế quan vào ni đa;
i) Không ghi cp trong s sách kế toán các khoản thu, chi liên quan đến
vicc đnh s tin thuế phi nộp;
k) Bán hàng miễn thuế không đúng đối tượng, đnh lượng, điều kiện theo
quy đnh ca pháp luật;
l) Cấu kết vi người gi hàng đnhp khu hàng hóa nhm mc đích trn
thuế.
2. Ni np thuế có hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 Điều y mà
không b truy cu trách nhiệmnh s thì b phạt tiền như sau:
a) Pht 01 lần stin thuế trn trong trường hợp không có nh tiết tăng
nng;
b) Tờng hợp có tình tiết ng nng thì mi nh tiết tăng nng mức phạt
ng lên 0,2 ln nhưng không vượt quá 03 ln s tiền thuế trn.
3. Áp dụng bin pháp khc phc hu qu:
Buộc nộp đ s tiền thuế trn đối vi hành vi vi phạm quy đnh tại Điu
này.
4. Quy đnh tại Điều này không áp dng đối vi các trường hợp vi phạm
quy đnh tại các Điều 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 Nghị định này.
5. Vi phạm quy đnh tại các đim c, h khon 1 Điu này mà không có
chứng từ để khai b sung thì xử phạt theo quy đnh tại Ngh đnhy.
6. Hành vi quy đnh tại đim b khoản 1 Điu này được áp dng trong
trường hợp cá nhân, tổ chức vi phạm đã được B Tài chính, cơ quan hi quan
hướng dn vmã s, thuế suất, mức thuế đi với hàng hóa có cùng tên ng,
hàng, mã số, thuế suất, mức thuế vi hàng hóa vi phm bằng mt trong cácnh
thức sau:
a) B Tài cnhvăn bn hướng dn về mã s, thuế sut, mc thuế;
b) Cơ quan hi quan có thm quyn đã có thông báo kết quả pn ch,
phân loi hoặc văn bn xác đnh trước mã s, thuế sut, mc thuế;
c) Cơ quan hi quan có thm quyn đã xác đnh mã s, thuế sut, mc thuế
hàng hóa và bannh quyết đnhn định thuế hoặc ban hành quyết đnh xử phạt
vi phm hành chính v hành vi khai sai mã s, thuế suất, mức thuế ca hàng hóa
đó.
Điều 16. Vi phm quy định v xut khu, nhp khu, vn chuyn vào
Việt Nam hàng hóa cm xut khu, cm nhp khẩu, tạm ngừng xut khu,
24
tm ngừng nhp khu
1. Xuất khu, nhập khu, vận chuyển vào Vit Nam hàng hóa cấm xut
khu, cm nhập khẩu hoặc ng hóa tạm ngng xut khẩu, tạm ngng nhập
khu, tr tờng hợp quy đnh tại khon 2, khoản 3 Điu này thì b x phạt như
sau:
a) Pht tiền từ 3.000.000 đng đến 6.000.000 đồng trong trường hợp tang
vt vi phm có tr giá dưới 20.000.000 đồng;
b) Pht tin từ 6.000.000 đồng đến 10.000.000 đng trong trường hợp tang
vt vi phm có tr giá từ 20.000.000 đng đến dưới 30.000.000 đng;
c) Pht tin từ 10.000.000 đng đến 30.000.000 đng trong trường hợp tang
vt vi phm có tr giá từ 30.000.000 đng đến dưới 50.000.000 đng;
d) Pht tin từ 30.000.000 đng đến 50.000.000 đng trong trường hợp
tang vt vi phạm có tr giá từ 50.000.000 đng đến dưới 70.000.000 đng;
đ) Pht tin từ 50.000.000 đng đến 80.000.000 đng trong trường hợp
tang vt vi phạm có tr giá từ 70.000.000 đng đến dưới 100.000.000 đng;
e) Pht tiền t80.000.000 đồng đến 100.000.000 đng trong trường hợp
tang vt vi phạm có trị giá từ 100.000.000 đng trlên không b truy cu
trách nhim hình sự.
2. Pht tin t10.000.000 đng đến 30.000.000 đng đi với hành vi nhập
khu hàng hóa từ ớc, nhóm c hoặc vùng lãnh th thuộc danh sách b cm
vn theo Ngh quyết của Hi đng Bo an Liên hợp quốc.
3. Mang vào hoặc mang ra khi lãnh th ớc Cộng hòa xã hi ch nghĩa
Vit Nam trái pp ma túy, vũ khí, pháo các loại thuc danh mục hàng cấm xuất
khu, cấm nhp khu hoặc tạm ngừng xuất khẩu, tm ngừng nhập khẩu thì xử
pht theo quy đnh tại Ngh đnh s 144/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2021 ca Chính ph quy đnh xpht vi phạm hành chính trong lĩnh vực an
ninh, trt tự, an toàn xã hi; phòng, chng tệ nạn xã hội; phòng cháy, chữa cy;
cứu nạn, cu hộ; phòng, chng bạo lc gia đình.
4. Vn chuyển ngà voi, sng giác thuc loại cm xuất khu, cấm nhập
khu b x pht về nh vi Vn chuyn lâm sản trái pp luật quy đnh tại
Điu 22 Nghị đnh s 35/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2019 ca Cnh ph
quy định xpht vi phm hành chính trong lĩnh vc lâm nghip đã được sửa
đi, bổ sung tại Ngh đnh s 07/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022; xuất
khu, nhp khu ngà voi, sừng gc thuộc loại cấm xut khu, cấm nhập khẩu
b xphạt về hành vi mua bán lâm sản trái pháp luật quy đnh ti Điều 23
Nghị đnh s 35/2019/NĐ-CP đã được sa đổi, b sung tại Ngh đnh s
07/2022/NĐ-CP.
5. Hình thức xử phạt bổ sung:
Tch thu tang vật vi phạm hành chính đi vi hành vi vi phm quy đnh tại
các khon 1, 2 Điu y, trtang vật vi phm b áp dng bin pháp khc phc
25
hu quả quy đnh tại đim a, b khoản 6 Điu này.
6. Áp dụng bin pp khc phc hậu quả:
a) Buộc đưa ra khỏi nh th nước Cộng hòa xã hội ch nga Vit Nam
hoc buộc i xut trong thi hạn thi hành quyết đnh xử phạt đối tang vt vi
phm hành chính là hàng hóa, vật phẩm, nhp khu gây hi cho sức khe con
người, vt nuôi, cây trồng và môi trường đi với nh vi vi phm quy đnh tại
Điu này;
b) Buộc tiêu hy đi vi tang vật vi phm hành chính là văn hóa phm có
ni dung đc hi; sn phm n hóa thuc din cm phổ biến, cm lưu hành
hoc đã có quyết đnh đình ch ph biến, đình chỉ lưu hành; xuất bản phẩm thuc
din cm ph biến, cấm lưu hành ti Vit Nam; hàng hóa xut khẩu gây hi cho
sức khe con người, vật ni, cây trng và môi tng đi vi hành vi vi phạm
quy đnh tại Điều này;
c) Buộc np li s tin bng g tr tang vt đã b tiêu thụ, tẩu tán, tu hủy
trái quy đnh ca pháp luật đi với hành vi vi phạm quy đnh tại Điu này.
Điều 17. Xuất khu, nhp khẩu, kinh doanh tạm nhp, i xut, quá
cnh, chuyn khu hàng hóa có nh nh, ni dung th hin không đúng
ch quyn quc gia hoc có ni dung khác gây ảnh hưng đến an ninh,
chính trị, kinh tế, xã hi, quan h ngoi giao ca Việt Nam
1. Xuất khẩu, nhp khu hàng hóa có nh ảnh, ni dung thể hin không
đúng ch quyền quc gia hoc hàng hóa có ni dung khác gâynh hưởng đến an
ninh, chính tr, kinh tế, xã hội, quan hngoi giao ca Việt Nam thì b xử phạt
như sau:
a) Pht tin từ 10.000.000 đng đến 20.000.000 đng trong trường hợp tang
vt vi phm có số lượng đến dưới 20 đơn v sản phẩm hàng hóa;
b) Pht tin từ 20.000.000 đng đến 30.000.000 đng trong trường hợp
tang vt vi phạm có s lượng từ 20 đến dưới 50 đơn vị sn phẩmng hóa;
c) Pht tin từ 30.000.000 đng đến 50.000.000 đng trong trường hợp tang
vt vi phm có số lượng từ 50 đến dưới 70 đơn vị sn phẩm hàng hóa;
d) Pht tin từ 50.000.000 đng đến 70.000.000 đng trong trường hợp
tang vt vi phạm có s lượng từ 70 đến dưới 100 đơn v sản phẩm hàng hóa;
đ) Pht tin t 70.000.000 đng đến 100.000.000 đồng trong tờng hợp
tang vt vi phạm có s lượng từ 100 đơn vị sn phẩm hàng hóa trở lên.
2. Hình thức xử phạt b sung:
Tch thu tang vt vi phạm hành chính là hàng hóa có hình nh, nội dung th
hin không đúng ch quyền quc gia hoặc có ni dung khác gây nh hưởng đến
an ninh, cnh trị, kinh tế, xã hi, quan h ngoi giao ca Việt Nam đi vi hành
vi vi phm quy đnh ti khoản 1 Điều này.
3. Áp dụng bin pp khc phc hu qu:
26
Buộc np li s tin bng tr g tang vt đã b tiêu thụ, tẩun, tiêu hy trái
quy đnh ca pháp luật đi vi hành vi vi phạm quy đnh ti Điều này.
Điều 18. Xuất khu, nhp khẩu, kinh doanh tạm nhp, i xut, quá
cnh, chuyn khu hàng hóa gimạo xut x Việt Nam
1. Xuất khẩu, nhp khu, kinh doanh tạm nhập, tái xut, quá cnh, chuyển
khu hàng hóa gi mạo xuất xứ Việt Nam thì b xử phạt như sau:
a) Pht tin từ 10.000.000 đng đến 20.000.000 đng trong trường hợp tang
vt vi phm có tr giá dưới 30.000.000 đồng;
b) Pht tin từ 20.000.000 đng đến 30.000.000 đng trong trường hợp
tang vt vi phạm có tr giá từ 30.000.000 đng đến dưới 50.000.000 đng;
c) Pht tin từ 30.000.000 đng đến 50.000.000 đng trong trường hợp tang
vt vi phm có tr giá từ 50.000.000 đng đến dưới 70.000.000 đng;
d) Pht tin từ 50.000.000 đng đến 70.000.000 đng trong trường hợp
tang vt vi phạm có tr giá t 70.000.000 đng đến dưới 100.000.000 đng;
đ) Pht tin t 70.000.000 đng đến 100.000.000 đồng trong tờng hợp
tang vt vi phạm có tr giá từ 100.000.000 đng trở lên.
2. Hình thức xử phạt b sung:
Tch thu tang vật vi phạm hành chính đi vi hành vi vi phm quy đnh tại
Điu này, trừ tang vật vi phạm b áp dng bin pháp khc phục hu qu quy đnh
tại đim a khon 3 Điều này.
3. Bin pháp khc phục hu quả:
a) Buộc tiêu hủy tang vật vi phm hành chính là hàng hóa, vt phẩm gây
hi cho sc khe con người, vt nuôi, cây trng môi trường, văn hóa phm có
ni dung độc hi đi vi hành vi vi phm quy đnh tại Điều này;
b) Buộc np lại s tin bằng trị giá tang vt đã b tiêu thụ, tẩu tán, tiêu hy
trái quy đnh ca pháp luật đi với hành vi vi phạm quy định tại Điu này.
Điều 19. Vi phm quy định v xuất khu, nhp khẩu hàng hóa theo
hn ngch, giấy phép, điu kin, tiêu chuẩn, quy chuẩn
1. Các hành vi phạm quy đnh v xut khu, nhập khu hàng hóa theo hn
ngch, giấy pp, điu kin, tiêu chuẩn, quy chun gm:
a) Xuất khu, nhập khu hàng hóa theo quy định phải có hạn ngạch, giy
phép xut khu, giy phép nhp khu nhưng không có hn ngch, giy phép xuất
khu, giy phép nhập khung hóa;
b) Xut khu, nhập khu hàng hóa không đáp ng điều kin, tiêu chun,
quy chun kỹ thuật;
c) Xut khu, nhập khu hàng hóa phi kiểm tra chuyên ngành mà không
có thông báo kết quả kim tra chuyên ngành theo quy đnh ca pháp luật;
27
d) Nhập khu hàng hóa có xuất xứ từ các nước có nguy cơ gây hại đến an
toàn xã hi, sức khe ca cộng đng hoc v sinh môi tng cn được kiểm
soát.
2. Vi phm quy đnh tại khoản 1 Điuy thì b xử pht như sau:
a) Pht tiền từ 2.000.000 đng đến 5.000.000 đồng trong trường hợp tang
vt vi phm có tr giá dưới 20.000.000 đồng;
b) Pht tin từ 5.000.000 đng đến 10.000.000 đng trong trường hợp tang
vt vi phm có tr giá từ 20.000.000 đng dưới 30.000.000 đng;
c) Pht tin từ 10.000.000 đng đến 20.000.000 đng trong trường hợp tang
vt vi phm có tr giá từ 30.000.000 đng đến dưới 50.000.000 đng;
d) Pht tin từ 20.000.000 đng đến 30.000.000 đng trong trường hợp
tang vt vi phạm có tr giá từ 50.000.000 đng đến dưới 100.000.000 đng;
đ) Pht tin từ 30.000.000 đng đến 50.000.000 đng trong trường hợp
tang vt vi phạm có trị giá từ 100.000.000 đng trlên mà không b truy cứu
trách nhim hình sự.
3. Pht tin bằng 02 ln mức tiền phạt quy đnh tại đim a, b, c khoản 1
Điu này trong tờng hợp quá thời hn 30 ngày, kể t ngày hàng hóa về đến
cửa khu người khai hải quan mi nộp h sơ hi quan.
4. Áp dụng bin pp khc phc hu qu:
a) Buộc đưa ra khỏi nh th nước Cộng hòa xã hội ch nga Vit Nam
hoc buc i xut đi với tang vt vi phm hành chính là ng hóa nhp khu
trong thi hạn 30 ngày kể từ ny nhn được quyết đnh xử phạt đối với nh vi
vi phạm quy đnh Điều này; tr hàng hóa xuất khẩu, hàng hóa nhp khẩu đã
được cơ quan có thẩm quyền cấp phép trong thời hn nêu tại điểmy;
b) Buộc np lại s tin bằng trị giá tang vt đã b tiêu thụ, tẩu tán, tiêu hy
trái quy đnh ca pháp luật đối với hành vi vi phạm quy đnh tại Điều này.
5. Giy pp, điu kin, tiêu chuẩn, quy chuẩn nêu tại Điều này là giấy
phép, điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định ti Luật Quản ngoi thương
và các văn bản quy phạm pháp luật khác có quy đnh v giấy phép, điều kin,
tiêu chun, quy chun đi với hàng hóa xut khẩu, nhập khu.
Điều 20. Vi phm quy định về xut khu, nhp khẩu hàng hóa thuc
danh mc chỉ định thương nhân xut khu, nhp khu
1. Pht tin t30.000.000 đng đến 50.000.000 đng đối với hành vi xuất
khu, nhập khẩu hàng hóa thuộc danh mc ch đnh thương nhân xut khẩu,
nhp khu mà không có văn bản chỉ đnh ca quan có thm quyền theo quy
đnh.
2. Áp dụng bin pháp khc phc hu qu:
a) Buộc đưa ra khỏi nh th nước Cộng hòa xã hội ch nghĩa Vit Nam
28
hoc buc i xut tang vt vi phm hành cnh trong thi hạn 30 ngày kể từ
ngày nhận được quyết đnh xphạt đối vi hành vi vi phm quy định ti Điều
này mà tang vt vi phạm là hàng nhp khẩu; trừ trường hợp hàng hóa được cơ
quan có thẩm quyền cấp văn bn ch đnh nhập khẩu trong thi hn nêu ti điểm
này;
b) Buộc np lại s tin bằng trị giá tang vt đã b tiêu thụ, tẩu tán, tiêu hy
trái quy đnh ca pháp luật đi với hành vi vi phạm quy đnh tại Điu này.
Điều 21. Vi phm quy đnh v tm nhp, tái xut, tạm xut, tái nhp
hàng hóa
1. Pht tiền t 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đng đi vi một trong các
hành vi vi phạm sau:
a) Tm nhp, tái xut hàng hóa (trhàng kinh doanh tạm nhp, i xut)
phi có giy pp tạm nhp, tái xuất mà không có giy phép;
b) Tm xut, tái nhập hàng hóa phi có giy phép tạm xut, tái nhập mà
không có giy phép, tr trường hợp quy đnh tại đim b khon 2 Điuy.
2. Pht tiền t 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đng đi vi một trong các
hành vi vi phạm sau đây:
a) Tm nhp, tái xut (tr hàng kinh doanh tạm nhập, tái xut) hàng hóa
cấm nhập khu, cấm xuất khẩu, tạm ngừng nhp khu, tạm ngừng xut khẩu;
b) Tạm xut,i nhp hàng hóa cm xut khẩu, cm nhp khu, tạm ngừng
xut khu, tạm ngừng nhập khu mà không có giy phép tạm xuất, i nhập.
3. Pht tin từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đng đối với hành vi kinh
doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuc danh mục kinh doanh tm nhập, tái
xut có điu kiện mà không đ điều kiện để kinh doanh tạm nhập, i xuất.
4. Pht tin từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đng đối với hành vi kinh
doanh tạm nhập,i xut hàng hóa phi có giy pp mà không có giy phép, trừ
trường hợp quy đnh tại khoản 5 Điu này.
5. Pht tin từ 60.000.000 đng đến 80.000.000 đng đối vi hành vi vi
phm quy đnh tại khon 4 Điều y mà tang vt vi phạm là hàng hóa cm xuất
khu, cấm nhập khu, tạm ngừng xuất khu, tạm ngng nhp khu, hàng chưa
được phép lưu hành, s dng tại Việt Nam.
6. Pht tiền t 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đng đi với nh vi kinh
doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuc danh mục cm kinh doanh tạm nhập,
tái xuất hoặc tạm ngừng kinh doanh tạm nhập,i xuất.
7. Hình thức xử phạt b sung:
Tch thu tang vật vi phạm hành chính đi vi hành vi vi phm quy đnh tại
các khoản 2, 3, 5 Điuy, trừ tang vật vi phm b áp dng bin pp khc phục
hu quả quy đnh tại đim b, c khoản 8 Điuy.
29
8. Áp dụng bin pháp khc phc hu qu:
a) Buộc đưa ra khỏi nh th nước Cộng hòa xã hội ch nga Vit Nam
hoc buc i xuất tại cửa khẩu nhp tang vật vi phm hành chính trong thi hạn
thi nh quyết đnh xpht đi với hành vi vi phm quy định ti đim a khoản
1, khoản 4, khoản 6 Điu này;
b) Buộc đưa ra khi lãnh th nước Cộng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam
hoc buc i xuất tại ca khẩu nhập tang vt vi phm hành chính là hàng hóa,
vt phẩm gây hi cho sc khe con người, vt nuôi, cây trồng và môi trường
trong thi hn thi hành quyết định xử pht đối với hành vi vi phạm quy định tại
khon 2, 3, 5 Điu này;
c) Buộc tiêu hy tang vt vi phạm hành cnh văn hóa phm có ni dung
đc hi; sn phẩm văn hóa thuộc din cm ph biến, cấm lưu hành hoc đã có
quyết định đình ch ph biến, đình ch lưu nh; xuất bn phm thuc din cm
ph biến, cm lưu hành ti Vit Nam đối với hành vi vi phạm quy đnh tại Điều
này;
d) Buộc np lại s tin bằng trị giá tang vt đã b tiêu thụ, tẩu tán, tiêu hy
trái quy đnh ca pháp luật đi với hành vi vi phạm quy đnh tại Điu này.
Điều 22. Vi phm quy định v quá cnh, chuyn khẩu hàng hóa
1. Pht tiền t 10.000.000 đng đến 30.000.000 đng đối với hành vi
chuyển khu hàng hóa phi có giy phép mà không có giấy phép của cơ quan có
thẩm quyn, trừ trường hợp quy đnh tại khoản 2 Điuy.
2. Pht tiền t 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đng đi vi mt trong các
hành vi vi phạm sau:
a) Quá cảnh hàng hóa theo quy định phải có giấy phép mà không có giấy
phép;
b) Chuyển khẩu hàng hóa thuc danh mục cấm xuất khu, cm nhp khu,
tạm ngừng xuất khu, tạm ngừng nhp khu, hàng ca được pp lưu nh, s
dng tại Vit Nam mà không có giy pp theo quy đnh.
3. Pht tiền t 60.000.000 đng đến 80.000.000 đng đối với hành vi
chuyển khu hàng hóa thuộc danh mc hàng hóa cấm kinh doanh chuyn khu,
tạm ngng kinh doanh chuyển khu.
4. Hình thức xử pht b sung:
Tch thu tang vật vi phạm hành chính đi vi hành vi vi phm quy đnh tại
các khon 2, 3 Điu y, trtang vật vi phm b áp dng bin pháp khc phc
hu quả theo quy đnh tại các điểm b, c khoản 5 Điuy.
5. Áp dụng bin pháp khc phc hậu qu:
a) Buộc đưa ra khỏi nh th nước Cộng hòa xã hội ch nga Vit Nam
hoc buci xuất tại cửa khẩu nhập tang vt vi phạm nh cnh trong thi hạn
thi nh quyết đnh xpht đi với hành vi vi phm quy định ti khoản 1 Điều
30
này; trtang vật vi phạm ng hóa b áp dng bin pp khc phc hu quả
quy đnh ti đim c khoản 5 Điều này hoặc hàng hóa quá cảnh đã được cơ quan
có thẩm quyền cấp pp trong thời hạn thi hành quyết định xử pht;
b) Buộc đưa ra khi lãnh th nước Cộng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam
hoc buộc i xuất ti ca khu nhp tang vt vi phạm hành chính là hàng hóa,
vt phẩm gây hi cho sc khe con người, vt nuôi, cây trồng và môi trường
trong thi hn thi hành quyết định xử pht đối với hành vi vi phạm quy định tại
khon 2, khoản 3 Điuy;
c) Buộc tiêu hy tang vt vi phạm hành cnh là văn hóa phm có nội dung
đc hi; sn phẩm văn hóa thuộc din cm ph biến, cấm lưu hành hoc đã có
quyết định đình ch ph biến, đình ch lưu nh; xuất bn phm thuc din cm
ph biến, cm lưu hành tại Vit Nam đối vi các hành vi vi phm quy đnh ti
Điu này;
d) Buộc np lại s tin bằng trị giá tang vt đã b tiêu thụ, tẩu tán, tiêu hy
trái quy đnh ca pháp luật đi với hành vi vi phạm quy đnh tại Điu này.
Điều 23. Vi phm quy định v ghi nhãn hàng hóa nhập khu
1. Pht tin t 1.000.000 đng đến 3.000.000 đồng đi với nh vi nhập
khu hàng hóa có nhãn gc nhưng không đc được các nội dung trên nhãn theo
quy định ca pháp lut v nhãn hàng hóa mà cá nhân, t chức nhp khu hàng
hóa không khc phc được.
2. Nhập khẩu hàng hóa có nhãn hàng hóa ghi sai các ni dung bt buc trên
nhãn hàng hóa theo quy định của pp lut v nhãn hàng hóa đi với hàng hóa
nhp khu (tr tờng hợp vi phạm quy đnh ti Điều 18 Ngh đnh này) thì b
xử pht như sau:
a) Pht tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng trong tờng hợp hàng
hóa vi phạm có giá tr dưới 5.000.000 đng;
b) Pht tiền t1.000.000 đng đến 3.000.000 đồng trong tờng hợp hàng
hóa vi phạm có giá tr từ 5.000.000 đng đến dưới 10.000.000 đng;
c) Phạt tin từ 3.000.000 đng đến 7.000.000 đồng trong tờng hợp hàng
hóa vi phạm có giá tr từ 10.000.000 đng đến dưới 20.000.000 đng;
d) Pht tin từ 7.000.000 đng đến 10.000.000 đng trong tờng hợp hàng
hóa vi phạm có giá tr từ 20.000.000 đng đến dưới 30.000.000 đng;
đ) Pht tin từ 10.000.000 đng đến 15.000.000 đng trong trường hợp
hàng hóa vi phm có giá tr từ 30.000.000 đng đến dưới 50.000.000 đng;
e) Pht tin từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đng trong trường hợp
hàng hóa vi phạm có giá tr từ 50.000.000 đng đến dưới 70.000.000 đng;
g) Phạt tin từ 20.000.000 đng đến 25.000.000 đng trong trường hợp
hàng hóa vi phm có giá tr từ 70.000.000 đng đến dưới 100.000.000 đng;
h) Phạt tin từ 25.000.000 đng đến 30.000.000 đng trong trường hợp
31
hàng hóa vi phm có giá tr từ 100.000.000 đng trở lên.
3. Nhập khẩu hàng hóa theo quy đnh phải có nn gc mà không có nhãn
gc hàng hóa thì b xử phạt như sau:
a) Pht tin từ 1.000.000 đng đến 3.000.000 đồng trong tờng hợp hàng
hóa vi phm có tr giá đến dưới 5.000.000 đng;
b) Pht tiền t3.000.000 đng đến 5.000.000 đồng trong tờng hợp hàng
hóa vi phạm có tr giá từ 5.000.000 đng đến dưới 10.000.000 đng;
c) Pht tin từ 5.000.000 đng đến 10.000.000 đồng trong tờng hợp hàng
a vi phạm có tr giá từ 10.000.000 đng đến dưới 20.000.000 đng;
d) Pht tin từ 10.000.000 đng đến 15.000.000 đng trong trường hợp
hàng hóa vi phm có tr giá từ 20.000.000 đng đến dưới 30.000.000 đng;
đ) Pht tin từ 15.000.000 đng đến 25.000.000 đng trong trường hợp
hàng hóa vi phm có tr giá từ 30.000.000 đng đến dưới 50.000.000 đng;
e) Pht tin từ 25.000.000 đồng đến 35.000.000 đng trong trường hợp
hàng hóa vi phm có tr giá từ 50.000.000 đng đến dưới 70.000.000 đng;
g) Phạt tin từ 35.000.000 đng đến 50.000.000 đồng trong trường hợp
hàng hóa vi phm có tr giá từ 70.000.000 đng đến dưới 100.000.000 đng;
h) Phạt tin từ 50.000.000 đng đến 60.000.000 đng trong trường hợp
hàng hóa vi phm có tr giá từ 100.000.000 đng trở lên.
4. Áp dng bin pp khc phc hậu qu:
a) Buộc đưa ra khỏi nh th nước Cộng hòa xã hội ch nga Vit Nam
hoc buc i xut đi vi tang vật vi phạm hành chính quy định tại Điu này
trong thi hn thi hành quyết đnh x pht;
b) Buộc np lại s tin bằng trgiá tang vật đã b tiêu thụ, tẩu tán, tiêu hy
trái quy đnh ca pháp luật đi với hành vi vi phạm quy đnh tại Điu này.
Điều 24. Vi phm quy định về qun kho ngoi quan, địa đim thu
gom hàng l, cửa hàng miễn thuế, địa đim m th tc hi quan, tập kết,
kiểm tra, giám sát hi quan
1. Pht tiền t1.000.000 đng đến 2.000.000 đồng đi với mt trong các
hành vi vi phạm sau:
a) Đưa ng hóa, máy móc, thiết bị từ nội địa vào kho ngoi quan để phc
v cho các hot đng đóng gói, phân loi, bảo dưỡng mà không thông báo với
cơ quan hi quan;
b) Thực hiện các dch v gia c, chia gói, đóng gói bao bì; đóng ghép hàng
hóa, phân loi phẩm cp ng hóa, bảo dưỡng hàng hóa và ly mu hàng hóa
trong kho ngoi quan mà không thông báo đ cơ quan hi quan theo dõi, gm
sát;
c) Chuyển quyn shu hàng hóa gi kho ngoi quan mà không thông báo
32
đ cơ quan hi quan quản lý, theo dõi;
d) Không đưa hàng hóa, nguyên liệu, vt ra khi kho ngoại quan, đa
đim thu gom ng l, ca hàng miễn thuế, kho của doanh nghip bán hàng
min thuế khi q thi hn lưu gi theo quy đnh.
2. Pht tiền t2.000.000 đng đến 5.000.000 đồng đi với mt trong các
hành vi vi phạm sau:
a) Di chuyn hàng hóa từ kho ngoi quan này sang kho ngoi quan khác
khi chưa có văn bn đng ý ca người có thm quyn của cơ quan hi quan nơi
qun lý kho ngoi quan;
b) Mrng, thu hẹp, di chuyển đa đim cửa ng miễn thuế, kho ngoi
quan, kho hàng không kéo dài, đa đim thu gom hàng lẻ, đa điểm làm th tc
hi quan, tập kết, kim tra, giám sát hải quan không được phép ca cơ quan hi
quan;
c) Thực hiện các dch vụ không được phép trong kho ngoi quan, địa điểm
thu gom hàng lẻ;
d) Không thực hiện chế độ báo cáo đi với kho ngoi quan, kho bo thuế,
đa đim thu gom hàng l đúng thời hạn quy đnh.
3. Pht tiền t 10.000.000 đng đến 20.000.000 đng đi vi mt trong các
hành vi vi phạm sau:
a) Đưa vào kho ngoi quan hàng hóa thuc din không được gửi kho ngoi
quan theo quy đnh ca pháp luật;
b) Tẩu n hàng hóa lưu gi trong kho ngoi quan;
c) Tiêu hy hàng hóa lưu gitrong kho ngoi quan, kho bảo thuế không
đúng quy đnh pháp luật.
4. Hình thức xử phạt b sung:
a) Tch thu tang vt vi phạm hành cnh đối với nh vi vi phạm quy đnh
tại đim b khoản 3 Điu này;
b) Tịch thu tang vt vi phạm hành chính đi với hành vi vi phạm quy đnh
tại đim a khoản 3 Điu này trong trường hợp tang vật là hàng hóa cấm xuất
khu, cấm nhập khu, tạm ngừng xuất khu, tạm ngng nhp khu; trtrường
hợp tang vt vi phạm nh chính b áp dng biện pháp khc phc hu ququy
đnh tại các điểm b, c khoản 5 Điu này.
5. Áp dụng bin pháp khc phc hu qu:
a) Buộc np lại s tiền bằng trị giá tang vật đã b tiêu th, tẩun, tu hy
trái quy đnh của pháp luật đi vi hành vi vi phm quy định ti đim b khoản 3
Điu này;
b) Buộc đưa ra khi lãnh th nước Cộng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam
tang vt vi phm hành chính trong thời hn thi hành quyết đnh xpht đi với
33
hành vi vi phm quy đnh tại điểm a khoản 3 Điu này, trừ tang vt vi phạm b
áp dng biện pháp khc phc hu qu quy đnh tại đim c khoản 5 Điu này;
c) Buộc tiêu hy tang vt vi phạm nh cnh văn hóa phm có ni dung
đc hi; sn phẩm văn hóa thuộc din cm ph biến, cấm lưu hành hoc đã có
quyết định đình ch ph biến, đình ch lưu nh; xuất bn phm thuc din cấm
ph biến, cm lưu nh tại Việt Nam đi vi hành vi vi phm quy đnh tại điểm
a khoản 3 Điuy;
d) Buộc loi b yếu t vi phm trên nhãn hàng hóa tớc khi đưa tang vt
vi phmnh chính ra khi nh thớc Cng hòa xã hội ch nga Vit Nam
đối với hành vi vi phm quy đnh tại đim a khoản 3 Điuy trong tờng hợp
ng hóa gi mo xuất xứ Việt Nam.
Điều 25. Vi phm quy định v qun hàng hóa xut khu, nhp khu
ti cảng, kho, bãi, đa điểm làm thủ tc hi quan, tập kết, kiểm tra, giám sát
hi quan (tr kho ngoi quan)
1. Pht tiền t1.000.000 đng đến 3.000.000 đồng đi với mt trong các
hành vi sau:
a) Không thông báo đúng thời hn nh hình hàng hóa tồn đng tại cng,
kho, bãi thuc đa bàn hoạt đng hi quan;
b) Không sắp xếp hàng hóa trong khu vực cảng, kho, bãi theo yêu cầu gm
sát, qun ca cơ quan hi quan.
2. Pht tin từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với mt trong các
hành vi vi phạm sau:
a) Không thực hin đy đủ chế đ quản lý, thng kê, lưu giữ chứng từ, s
sách, số liu hàng hóa đưa vào u giữ, đưa ra khi khu vực cảng, kho, bãi theo
quy đnh ca pháp luậtxuất trình, cung cấp cho cơ quan hi quan khi có yêu
cầu;
b) Không thực hin việc cung cp thông tin và phối hợp với cơ quan hải
quan trong vic theo dõi, kiểm tra, giám sát hàng hóa ra,o, lưu giữ ti khu vực
cảng, kho, bãi, đa đim làm thủ tục hải quan, tp kết, kiểm tra, gm sát hi
quan.
3. Pht tin từ 40.000.000 đng đến 60.000.000 đồng đi với hành vi cho
phép đưa hàng hóa ra khi khu vực cảng, kho, bãi khi ca nhận được thông tin
hàng hóa đủ điều kin qua khu vực giám sát hoặc đã nhn được thông tin tm
dừng đưa hàng hóa qua khu vực giám sát hải quan.
Điều 26. Vi phm quy định ln quan đến cưng chế thi hành quyết
đnh hành chính
1. Pht tiền t 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đng đi vi trường hợp
không thực hin trích chuyển tiền của cá nhân, tổ chức b cưỡng chế thi hành
quyết đnh xử pht vi phạm hành cnh trong lĩnh vực hi quan ca ngưi có
thẩm quyn, trừ trường hợp quy đnh tại khoản 2 Điuy.
34
2. Pht tiền tương ng với s tin không trích chuyn vào i khon ca
ngân sách nhà nước đối với ngân hàng thương mi không thực hin trách nhiệm
trích chuyển tin từ tài khoản ca ni np thuế vào tài khoản ca ngân sách
nhà nước đi vi stin thuế nphi np của người np thuế theo yêu cu ca
cơ quan quản thuế, trừ trường hợp các i khoản ca ngưi nộp thuế không
còn s dư hoc đã trích chuyển toàn b s dư tài khoản của người np thuế vào
tài khoản của nn sách nhà nước nhưng vẫn không đ stiền thuế nợ mà người
np thuế phải nộp.
3. Pht tin từ 1.000.000 đng đến 5.000.000 đng đối với hành vi c tình
không thực hin quyết định cưỡng chế bằng biện pháp khu tr mt phần tiền
lương, thu nhập ca cá nhân b cưỡng chế theo quyết đnh cưỡng chế của cơ
quan hi quan.
4. Pht tin từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với mt trong các
hành vi sau:
a) Không cung cp hoặc cung cp không chính c thông tin, chứng từ, tài
liu, ni dung giao dch qua tài khoản của người nộp thuế mti tổ chức n
dng liên quan đến hàng hóa xut khẩu, nhập khu, phương tiện vận ti xut
cảnh, nhập cảnh khi cơ quan hi quan yêu cu theo quy đnh của pp lut;
b) Thông đồng, bao che ni np thuế trn thuế, không thực hin quyết
đnh cưỡng chế hành chính thuế trong lĩnh vc hi quan.
Điều 27. Áp dng các biện pháp ngăn chn vi phm hành cnh và bo
đm x pht vi phm hành chính
1. Vic áp dụng các bin pháp ngăn chn vi phm nh cnh và bảo đảm
vic xử pht vi phm hành cnh thực hin theo quy định ti Phn th Lut
Xlý vi phm nh s 15/2012/QH13 được sửa đi, b sung tại các khoản 61,
62, 64, 65 Điu 1 Luật s 67/2020/QH14, các khon 24, 25, 26 Điu 1 Lut s
88/2025/QH15 và quy định tại Ngh định này.
2. Trong mt lô hàng hàng hóa là tang vật vi phạm nh chính và hàng
hóa không phi tang vật vi phm hành chính thì ch được tạm gi hàng hóa là
tang vt vi phạm.
3. Đi vi tang vật là ngoi tệ tin mt, đng Vit Nam tiền mặt ca người
xut cảnh, nhập cảnh bằng h chiếu hoặc bằng các loại giy tờ khác có giá tr
thay cho h chiếu do cơ quan có thm quyền của Vit Nam hoặc nước ngoài
cấp, giy thông hành, chứng minh thư biên gii thì ch tạm gis ngoi tệ, tiền
Vit Nam bằng tin mặt vượt q sngoại tệ, tiền Việt Nam không phi khai hi
quan theo quy đnh ca pháp luật.
Điều 28. Thm quyn lập bn bn vi phạm hành cnh
1. Ni có thẩm quyn x phạt quy đnh tại các Điu 29, 30, 31, 32 Ngh
đnh này khi đang thi hành công v.
2. Ni thuc lực lượng Quân đi nhân dân, công chức thuc cơ quan quy
35
đnh tại các Điều 29, 30, 31, 32 ca Ngh định này đang thi hành công v, nhiệm
vụ.
3. Đi vi những hành vi vi phm hành chính thuộc lĩnh vc hi quan xy
ra trên tàu bay, u biển, phương tin thuni đa, tàu ha thì người có thm
quyn lp biên bn vi phm hành cnh hoặc người chỉ huy u bay, thuyn
trưởng, trưởng tàu hoặc người được ch huy tàu bay, thuyn trưởng, trưởng tàu
giao nhim v tiến nh lập biên bản vi phm hành chính và chuyển cho người
có thẩm quyền xử pht vi phạm nh cnh quy đnh ti các Điu 29, 30, 31, 32,
33 Ngh đnh này trong thời hạn 03 ngày làm việc, k từ ngày o đến bhoặc
ngày tàu bay, u biển, phương tiện thy nội địa, u ha v đến sân bay, bến
cảng, nhà ga.
Điều 29. Thm quyn xử pht ca Ch tịch Ủy ban nhân dân các cp
1. Ch tịchy ban nhân dân cp quyn:
a) Pht cnh cáo;
b) Phạt tin đến 50.000.000 đng đối với cá nhân và pht tin đến
100.000.000 đng đi với tổ chức;
c) Tch thu tang vt vi phmnh chính;
d) Áp dng biện pháp khc phục hậu quả quy đnh tại các đim a, b, c, d, đ,
e, i khoản 5 Điều 6 Ngh định này.
2. Ch tịchy ban nhân dân cp tỉnh có quyn:
a) Pht cnh cáo;
b) Pht tin đến mc tối đa theo quy đnh tại Ngh đnh này;
c) Tch thu tang vt vi phạm hành chính;
d) Áp dng bin pháp khc phục hậu quả quy đnh tại các đim a, b, c, d, đ,
e, i khoản 5 Điều 6 Ngh định này.
Điều 30. Thm quyn xử pht vi phạm hành chính ca hi quan
Đội trưởng Hi quan cửa khu/ngoài ca khu, Chi cục trưởng Chi cc Hi
quan khu vực, Chi cc trưởng Chi cục Điều tra chng buôn lậu, Chi cục trưởng
Chi cc Kiểm tra sau thông quan, Cục trưởng Cục Hi quan có thm quyn xử
pht đi với các hành vi khai sai dẫn đến thiếu s tin thuế phi np hoặc ng
s tin thuế được miễn, gim, hoàn, không thu; trốn thuế; vi phm ca ngân
hàng thương mi trong vic không thực hin trách nhim trích chuyển tiền từ tài
khon ca người nộp thuế vào tài khoản của ngân sách nhà nước đi vi s tin
thuế nợ phải np của người nộp thuế theo yêu cu ca cơ quan quản lý thuế theo
quy đnh tại các điểm b, c, d khoản 2 Điu 138 của Lut Quản lý thuế s
38/2019/QH14 được sửa đi, bổ sung bởi Lut s 56/2024/QH15.
Đi với hành vi vi phạm hành cnh kc, thm quyn xử pht của hi
quan được quy đnh như sau:
36
1. Công chức Hải quan đang thi hành công vquyn:
a) Pht cnh cáo;
b) Pht tiền đến 5.000.000 đng đi với cá nhân; pht tin đến 10.000.000
đng đi với tổ chức;
c) Tch thu tang vt vi phạm hành cnh có giá trkhông vượt quá 02 ln
mức tin phạt được quy đnh tại đim b khoản này.
2. Đi trưởng Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu, Đội tởng Đi Pc tập
và Kiểm tra sau thông quan, Đội tởng Đi Thông quan, Đi trưng Đội Kiểm
soát hải quan thuộc Chi cục Hi quan khu vực; Đội trưởng Đi Kim soát chng
buôn lậu thuộc Chi cc Điu tra chng buôn lậu; Đi trưởng Đội Kiểm tra sau
thông quan khu vực thuc Chi cục Kiểm tra sau thông quan có quyn:
a) Pht cnh cáo;
b) Pht tin đến 30.000.000 đng đi với cá nhân; phạt tin đến 60.000.000
đng đi với tổ chức;
c) Tch thu tang vật vi phạm hành chính có giá trkhông vượt q02 lần
mức tin phạt được quy đnh tại đim b khon này;
d) Áp dụng bin pp khc phục hu qu quy đnh ti Điều 6 Nghị đnh
này.
3. Chi cc trưởng Chi cc Điều tra chng buôn lu, Chi cục trưởng Chi cc
Kim tra sau thông quan, Chi cc trưởng Chi cc Hi quan khu vực có quyn:
a) Pht cnh cáo;
b) Pht tin đến 50.000.000 đng đi vi cá nhân; phạt tiền đến
100.000.000 đng đi với tổ chức;
c) Tch thu tang vt vi phạm hành chính;
d) Áp dụng bin pp khắc phục hậu qu quy đnh ti Điều 6 Ngh đnh
này.
4. Cc trưởng Cc Hải quan có quyền:
a) Pht cnh cáo;
b) Pht tiền đến 100.000.000 đng đi với cá nhân; phạt tin đến
200.000.000 đng đi với tổ chức;
c) Tch thu tang vt vi phạm hành chính;
d) Áp dng các bin pp khắc phục hậu qu được quy đnh tại Điu 6
Nghị đnh này.
Điều 31. Thm quyn xử pht ca Bộ đi Biên phòng
1. Chiến sĩ B đi Biên phòng đang thi hành công v có quyn:
a) Pht cnh cáo;
37
b) Pht tin đến 5.000.000 đng đi vi cá nhân; phạt tiền đến 10.000.000
đng đi với tổ chức;
c) Tch thu tang vt vi phm hành chính giá tr không vưt q 02 ln
mức tin phạt được quy đnh tại đim b khon này.
2. Trạm trưởng, Đi trưởng của người được quy đnh tại khoản 1 Điu
này có quyền:
a) Pht cảnh cáo;
b) Pht tiền đến 10.000.000 đng đi với cá nhân; phạt tiền đến
20.000.000 đng đi vi tổ chức;
c) Tch thu tang vt vi phm hành chính giá tr không vưt q 02 ln
mức tin phạt được quy đnh tại đim b khon này;
d) Áp dụng biện pp khắc phục hậu qu quy đnh ti các đim đ khoản 5
Điu 6 ca Nghị đnhy.
3. Đi trưởng Đi đặc nhiệm phòng chống ma túy và tội phm thuc
Đoàn đặc nhim phòng chng ma túy và tội phạm có quyền:
a) Pht cnh cáo;
b) Pht tiền đến 15.000.000 đng đi với cá nhân; pht tiền đến
30.000.000 đng đi vi tổ chức;
c) Tch thu tang vt vi phạm hành chính giá tr không vưt q 02 ln
mức tin phạt được quy đnh tại đim b khon này;
d) Áp dụng biện pp khắc phục hu qu quy đnh tại các điểm đ khon 5
Điu 6 ca Ngh đnh này.
4. Đn trưởng Đn biên phòng, Hi đi trưởng Hi đi biên phòng, Ch
huy trưởng Ban Ch huy Biên phòng Ca khu cng có quyền:
a) Pht cnh cáo;
b) Pht tiền đến 30.000.000 đng đi với cá nhân; phạt tiền đến
60.000.000 đng đi vi tổ chức;
c) Tch thu tang vt vi phạm hành chính giá tr không vưt q 02 ln
mức tin phạt được quy đnh tại đim b khon này;
d) Áp dụng bin pp khắc phc hu qu quy đnh tại các điểm a, đ, e
khon 5 Điều 6 ca Ngh định này.
5. Đoàn tởng Đoàn đc nhim phòng chng ma túy và tội phạm thuc
Cục Phòng chng ma y và ti phạm thuc B Tư lnh B đi biên phòng có
quyn:
38
a) Pht cnh cáo;
b) Pht tiền đến 50.000.000 đng đi với cá nhân; phạt tiền đến
100.000.000 đng đi với tổ chức;
c) Tch thu tang vật vi phmnh cnh;
d) Áp dụng bin pp khắc phc hu quả quy đnh tại các đim a, đ và e
khon 5 Điều 6 Nghị đnh này.
6. Ch huy trưởng Ban chỉ huy B đi Biên phòng cấp tnh, Hi đoàn
trưởng Hi đoàn biên phòng, Cục trưởng Cục Phòng chng ma túy và ti phạm
trc thuộc B Tư lnh B đi Biên phòng có quyền:
a) Pht cnh cáo;
b) Phạt tiền đến 100.000.000 đng đi với cá nhân; pht tiền đến
200.000.000 đng đi với tổ chức;
c) Tch thu tang vt vi phạm hành chính;
d) Áp dụng bin pp khắc phc hu ququy định ti các đim a, đ và e
khon 5 Điều 6 Nghị đnh này.
Điều 32. Thm quyn xử pht ca Cnh sát bin
1. Cnh sát viên Cnh sát biển đang thi hành công v có quyền:
a) Pht cnh cáo;
b) Pht tiền đến 5.000.000 đng đi với cá nhân; phạt tiền đến 10.000.000
đng đi với tổ chức.
c) Tch thu tang vt vi phm hành chính có giá trkhông vượt q 02 lần
mức tin phạt được quy đnh tại đim b khon này.
2. T trưởng Tổ nghiệp v Cảnh sát bin có quyền:
a) Pht cnh cáo;
b) Pht tin đến 10.000.000 đng đi với cá nhân; pht tiền đến 20.000.000
đng đi với tổ chức.
c) Tch thu tang vt vi phm hành cnh có giá trkhông vượt quá 02 ln
mức tin phạt được quy đnh tại đim b khon này.
3. Đội tởng Đi nghip v Cnh sát biển, Trạm trưởng Trạm Cảnh sát
bin có quyn:
a) Pht cnh cáo;
b) Pht tin đến 20.000.000 đồng đi với cá nhân; phạt tin đến 40.000.000
đng đi với tổ chức;
39
c) Tch thu tang vt vi phạm hành cnh có giá trkhông vượt q 02 lần
mức tin phạt được quy đnh tại đim b khon này.
d) Áp dụng biện pp khc phục hậu qu quy đnh tại điểm đ khoản 5 Điu
6 Ngh đnh này.
4. Hi đi trưởng Hi đi Cnh sát bin có quyền:
a) Pht cnh cáo;
b) Pht tin đến 30.000.000 đồng đi với cá nhân; phạt tin đến 60.000.000
đng đi với tổ chức;
c) Tch thu tang vt vi phạm hành chính có giá trkhông vượt quá 02 lần
mức tin phạt được quy đnh tại đim b khon này.
d) Áp dụng bin pp khắc phục hậu qu quy đnh tại các đim a, đ, e
khon 5 Điều 6 Nghị đnh này.
5. Hi đoàn trưởng Hải đoàn Cảnh sát bin; Đoàn trưởng Đoàn trinh sát,
Đoàn trưởng Đoàn đặc nhim phòng chng ti phạm ma túy thuc B lnh
Cảnh sát bin Vit Nam có quyền:
a) Pht cnh cáo;
b) Pht tin đến 50.000.000 đng đi vi cá nhân; pht tiền đến
100.000.000 đng đi với tổ chức;
c) Tch thu tang vật vi phmnh chính;
d) Áp dụng bin pp khắc phục hậu qu quy đnh tại các đim a, đ, e
khon 5 Điều 6 Nghị đnh này.
6. Tư lnh Vùng Cảnh sát bin, Cc trưởng Cục Nghip v Pp luật
thuộc B Tư lnh Cnh sát bin Việt Nam có quyền:
a) Pht cnh cáo;
b) Pht tin đến 80.000.000 đng đi vi cá nhân; pht tin đến
160.000.000 đng đi với tổ chức;
c) Tch thu tang vt vi phạm hành chính;
d) Áp dụng bin pp khắc phục hậu qu quy đnh tại các đim a, đ, e
khon 5 Điều 6 Nghị đnh này.
7. Tư lệnh Cảnh sát bin Vit Nam có quyền:
a) Pht cnh cáo;
b) Pht tin đến mc tối đa quy đnh tại Ngh đnh này;
c) Tch thu tang vt vi phạm hành chính;
40
d) Áp dụng bin pp khắc phc hu quả quy đnh tại các đim a, đ khon
5 Điu 6 Nghị đnh này.
Điều 33. Nguyên tắc xác định và phân định thm quyn x pht vi
phm hành chính và áp dng bin pháp khắc phc hậu qu
1. Thm quyn x phạt vi phạm nh chính ca mt chức danh quy định
tại Nghđịnh này thm quyn áp dng đối vi mt hành vi vi phm hành
chính.
2. Trong tờng hợp pht tin, thm quyn xphạt được c đnh căn c
vào mức tối đa ca khung tin phạt quy định đi vi từng hành vi vi phạm c
thể.
3. Trong tờng hợp vi phạm hành cnh thuc thm quyền xphạt của
nhiu ni, thì vic x pht vi phạm nh cnh do người th lý đu tiên thực
hin.
4. Tờng hợp v việc vi phạm hành chính có nhiu hành vi vi phm t
thẩm quyn xử pht vi phạm hành cnh đưc xác đnh theo ngun tắc sau đây:
a) Nếu hình thc, mức xử phạt, tr giá tang vật, phương tin vi phạm hành
chính b tch thu, bin pháp khc phc hậu qu được quy đnh đi vi từngnh
vi đu thuc thm quyn ca ngưi x phạt vi phạm hành cnh thì thẩm quyền
xử pht vn thuc người đó;
b) Nếu hình thức, mc xử pht, trị giá tang vt, phương tin vi phạmnh
chính b tch thu, bin pháp khc phc hậu qu được quy đnh đi vi mt trong
các hành vi vượt quá thẩm quyền của người xử phạt vi phạm hành chính thì
người đó phi chuyển v vi phạm đến cấp có thẩm quyền xử pht.
Trường hợp vượt thm quyn x phạt ca Chi cc tởng Chi cc Hi
quan khu vực thì Chi cục trưởng Chi cục Hi quan khu vực chuyn v vi phm
đ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tnh nơi xảy ra vi phạm ra quyết đnh x pht.
Trường hợp vượt thm quyền xử pht ca Chi cc trưởng Chi cc Điu tra
chng buôn lậu, Chi cc trưởng Chi cc Kim tra sau thông quan thuc Cục Hi
quan thì những ngưi này chuyển vvi phạm để Cc trưởng Cục Hi quan ra
quyết đnh xử pht;
c) Nếu hành vi thuộc thm quyền x pht vi phm hành chính ca nhiu
người thuc các ngành khác nhau, thì thm quyền xpht thuc Chủ tịch y
ban nhân dân cấp có thẩm quyền xử pht nơi xy ra vi phm.
5. Mi hành vi vi phạm pháp lut v hải quan xy ra thuc đa bàn hot
đng hi quan thì hải quan được giao qun lý đa bàn có tch nhim xử phạt
theo thm quyn quy đnh ti Nghị định này; trưng hợp do Chi cc trưởng Chi
41
cc Điều tra chng buôn lậu, Chi cc tởng Chi cc Kiểm tra sau thông quan
thuộc Cc Hi quan phát hin thì thực hiện xử phạt theo thm quyn.
Đối vi những vụ vic vi phạm nh cnh do Chi cục Điu tra chng
buôn lậu và Chi cc Hi quan khu vực cùng phối hợp bt gi, điu tra, xác minh
mà không xác đnh được cơ quan, đơn v nào thlý đu tn thì Chi cục Điu tra
chng buôn lậu hoặc Chi cc Hi quan khu vực thực hin x pht theo thẩm
quyn.
6. Thm quyền xử pht vi phạmnh cnh ca Hi quan
a) Công chức Hi quan đang thi hành công v có thm quyền xử phạt tin
đi với cácnh vi vi phmnh chính quy đnh ti đim a, b, d khoản 1, khoản
2, các điểm a, b, c, d, đ, e, h, i, k khoản 3, điểm c khon 4 Điều 8; các khoản 1,
2, 3, 4, các đim a, b, c, d khoản 6 Điu 9; đim a khon 1, đim a khoản 2,
đim a khoản 3 Điu 11; các khoản 1, 2, 3 Điều 12; khoản 1 Điu 13; khoản 1
Điu 14; khoản 1, các đim a, b, c, d khon 2 Điu 23 Ngh đnh này;
b) Đi tởng Hi quan cửa khẩu/ngoài ca khu, Đi trưởng Đội Pc
tập và Kiểm tra sau thông quan, Đi trưởng Đi Thông quan, Đội trưởng Đội
kim soát thuc Chi cc Hi quan khu vực, Đội trưởng Đi kiểm soát chng
buôn lu, thuộc Chi cục Điu tra chống buôn lu; Đội trưởng thuộc Chi cục
Kim tra sau thông quan có thẩm quyền xử phạt tin, xử pht b sung và áp
dng biện pháp khắc phc hậu qu đi với hành vi vi phạm hành chính quy định
tại Điều 8; Điều 9; Điều 11; các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điu 12; các điểm a, b, c, d
khon 8, khon 9, khon 10 Điều 12; các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8 Điều 13; các
khon 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8 Điều 14; các điểm a, b, c, d khoản 1, khoản 4, khon 5
Điu 16; các điểm a, b, c khon 1, khon 2, khoản 3, Điu 17; các điểm a, b, c
khon 1, khon 2, khoản 3, khon 4 Điu 18; Điều 19; Điu 20; các khoản 1, 2,
3, 4, 7, 8 Điều 21; các khoản 1, 2, 4, 5 Điu 22; Điều 23; Điều 24; Điu 25; các
khon 1, 3, 4 Điu 26 Nghị đnh này;
c) Chi cục trưng Chi cc Điu tra chống buôn lậu, Chi cc tởng Chi
cc Kim tra sau thông quan thuc Cc Hải quan, Chi cc trưởng Chi cục Hi
quan khu vực có thm quyn xử pht tin, xử phạt b sung và áp dng bin pháp
khc phc hậu qu đi vi cácnh vi vi phạm hành chính quy đnh tại các Điu
8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25; các khoản 1, 3, 4 Điều
26 Ngh đnhy;
d) Cục trưởng Cục Hi quan có thm quyn xử pht tin, xử phạt bsung
và áp dụng bin pháp khc phc hậu qu đi với các hành vi vi phm hành cnh
quy đnh ti các Điu 8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25;
các khoản 1, 3, 4 Điu 26 Ngh đnh này;
42
đ) Đi trưởng Hi quan cửa khẩu/ ngoài ca khu, Chi cục trưởng Chi cc
Hi quan khu vc, Chi cc tởng Chi cc Điu tra chng buôn lậu, Chi cc
trưởng Chi cục Kim tra sau thông quan thuc Cc Hải quan Cc trưởng Cục
Hi quan có thm quyn xử phạt tiền và áp dng bin pháp khc phc hu qu
đi với các nh vi vi phm pp lut v thuế quy định ti các Điều 10, 15
khon 2 Điều 26 Ngh địnhy.”.
7. Thm quyền xử pht của Ch tịchy ban nhân dân cp
Chủ tch y ban nhân dân cấp có thm quyn xử pht tin, xử phạt b
sung và áp dụng biện pp khắc phc hậu qu theo quy đnh tại khon 1 Điu 29
Ngh đnh này trong phm vi quản ca đa pơng mình đi vi các hành vi
vi phm hành cnh quy đnh ti các Điu 8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20,
21, 22, 23, 24, 25 Ngh đnhy.
8. Thm quyền xử pht của Ch tịchy ban nhân dân cp tnh
Chủ tịch y ban nhân dân cấp tỉnh có thm quyn x pht tin, xử phạt b
sung và áp dụng biện pp khắc phc hậu qu theo quy đnh tại khon 2 Điu 29
Nghị đnh y đi vi các nh vi vi phm quy định ti Ngh đnh này trong
phm vi qun của đa phương mình; tr hành vi vi phm quy định tại
các Điu 10, 15, 26 Nghị định này.
9. những đa điểm dc biên gii quốc gia, nơi không có t chức hải
quan thì B đi Biên phòng đóng ti đa bàn đó có thẩm quyền xử phạt tin, x
pht b sung và áp dụng biện pháp khc phc hu quả theo quy đnh tại Điu 31
Nghị đnh này đi vi các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vc hi quan
quy đnh tại Điều 14 Nghị đnh này, c thể như sau:
a) Chiến sĩ B đi Bn phòng đang thi hành công v có thm quyền x
pht đi vi hành vi vi phm quy đnh tại khoản 1 Điu 14 Ngh đnh này;
b) Trạm trưởng, Đi trưởng ca Chiến sĩ B đi Bn phòng đang thi hành
công v có thm quyền x pht đi với hành vi vi phạm quy đnh tại khoản 1,
đim a, b khoản 2, khoản 7, đim d khon 8 Điu 14 Nghị đnh này;
c) Đi trưởng Đi đặc nhim phòng chống ma túy và tội phạm thuc
Đoàn đặc nhiệm phòng chng ma y và ti phạm có thm quyn x pht đi
với hành vi vi phạm hành chính quy đnh tại khoản 1, các đim a, b khon 2,
khon 3, khoản 7, đim d khon 8 Điu 14 Ngh định này;
d) Đồn trưởng Đồn biên phòng, Hi đội tng Hi đội biên phòng, Ch
huy trưởng Ban Ch huy Biên phòng Cửa khu cảng có thẩm quyền x phạt đi
với hành vi vi phạm hành chính quy đnh ti khon 1, khon 2, khoản 3, khoản
4, khoản 5, khon 7, các đim b, d khoản 8 Điu 14 Ngh đnhy;
43
đ) Đoàn trưởng Đoàn đặc nhim phòng chng ma túy và ti phạm thuc
Cục Phòng chng ma y và ti phạm thuc B Tư lnh B đi Bn phòng có
thẩm quyền xphạt đối với nh vi vi phạm nh chính quy đnh tại Điều 14
Nghị đnh này;
e) Ch huy trưởng Ban ch huy B đi Biên phòng, Hi đoàn tởng Hải
đoàn Biên phòng, Cục trưởng Cục Phòng chng ma y và ti phạm trực thuc
B Tư lnh B đi Biên phòng có thm quyền xphạt đi với hành vi vi phạm
hành chính quy đnh tại Điu 14 Ngh đnhy.
10. những đa đim trong vùng biển Vit Nam, nơi không có tổ chức hải
quan thì Cảnh sát bin Vit Nam đóng tại đa bàn đó có thm quyn xpht
tin, xpht b sung và áp dụng bin pp khắc phc hu qu theo quy định
tại Điu 32 Nghị định này đi với cácnh vi vi phmnh cnh trong lĩnh vực
hi quan quy đnh tại Điu 14 Nghị định này, c thể như sau:
a) Cảnh sát viên Cảnh sát bin đang thi hành công v có thm quyn x
pht đi vi hành vi vi phm quy đnh tại khoản 1 Điu 14 Ngh đnhy;
b) T trưởng T nghip v Cảnh sát biển có thẩm quyn xử phạt đi với
hành vi vi phạm quy đnh ti khoản 1 Điều 14 Nghị đnh này;
c) Đi trưởng Đội nghiệp v Cnh sát bin, Trạm trưởng Trạm Cảnh sát
bin có thm quyn x pht đối với hành vi vi phạm quy định ti khoản 1, điểm
a, b khoản 2, khoản 3, khoản 7, đim d khoản 8 Điu 14 Nghị đnh này;
d) Hi đi trưởng Hi đi Cảnh sát bin có thẩm quyn xử pht đi vi
hành vi vi phạm quy định tại các khon 1, 2, 3, 4, 5, 7, khon 8 Điu 14 Nghị
đnh này;
đ) Hải đoàn trưởng Hi đoàn Cảnh sát biển; Đoàn trưởng Đoàn trinh sát,
Đoàn trưởng Đoàn đặc nhim phòng chng ti phạm ma túy thuc B lnh
Cảnh sát bin Việt Nam; lnh Vùng Cảnh sát biển, Cục trưởng Cục Nghip
v Pháp lut thuc B Tư lnh Cnh sát bin Việt Nam, Tư lệnh Cnh sát
bin Việt Nam có thm quyền x pht đi với nh vi vi phm hành chính quy
đnh tại Điu 14 Ngh đnh này.
Điều 34. Th tục xử pht, thi hành quyết định x pht
1. Th tc x pht, thi hành quyết đnh xử pht vi phm hành cnh trong
lĩnh vc hi quan thực hin theo quy đnh ti Cơng III Phần thứ hai Luật X
vi phạm hành s 15/2012/QH13 các khon từ 29 đến 45 Điu 1 Luật s
67/2020/QH14 và Luật s 88/2025/QH15; Chương XIV, mục 1 Chương
XV Luật Quản lý thuế s 38/2019/QH14; Chương VII Ngh định
số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu ca Luật Quản lý thuế s38/2019/QH14 và quy đnh tại Ngh
đnh này.
2. Quá thời hạn 30 ngày, k từ ngày hết thi hạn thi hành quyết định xử
44
pht mà bin pp khc phc hu quả quy đnh tại đim a và b khoản 5 Điều 6
Nghị đnh này ghi trong quyết đnh xphạt chưa được thc hiện thì người có
thẩm quyền quy đnh tại Điu 29; các khon 3, 4, 5 Điu 30; các khon 3, 4
Điu 31; các khoản 3, 4, 5, 6, 7 Điu 32 Nghị đnh này áp dng bin pp khắc
phc hậu qu buộc tiêu hy tang vt vi phạm hành chính là hàng hóa, vt phẩm
gây hi cho sc khe con người, vật nuôi, cây trồng và môi trường, văn hóa
phm có ni dung đc hi; tch thu đi với các loại tang vật khác.
3. Tờng hợp chưa hết thời hn quy đnh tại khon 2 Điều này mà tổ chức,
cá nhân vi phạm có văn bản đ nghị quan hi quan áp dng bin pp khc
phc hu quả buộc tiêu hy tang vt vi phạm hành cnh là hàng hóa, vật phẩm
gây hi cho sc khe con người, vật nuôi, cây trồng và môi trường, văn hóa
phm có ni dung đc hi; tch thu đối với các loại tang vật khác do không thực
hin được bin pp khc phục hậu qu quy đnh ti đim a và b khoản 5 Điều 6
Nghị đnh này thì ni có thẩm quyền quy định ti Điều 29; các khon 3, 4, 5
Điu 30; các khoản 3, 4 Điều 31; các khoản 3, 4, 5, 6, 7 Điều 32 Nghị đnh này
xem xét quyết đnh.
4. Tờng hợp Ngh đnh x phạt vi phm hành chính các lĩnh vực khác
quy định các nh vi vi phm vxuất khẩu, nhp khu, vn chuyển vào Vit
Nam hàng hóa cm xuất khu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng xut khu, tạm ngng
nhp khu; vi phạm v xuất khu, nhập khu hàng hóa theo hn ngch, giy
phép, điu kiện, tiêu chun, quy chun nhưng không quy định hoặc quy đnh
không đầy đ các biện pp khắc phc hu quả buộc đưa ra khi lãnh th nước
Cộng hoà xã hi ch nga Vit Nam hoặc buc i xut đi với tang vật,
phương tin vi phm hành cnh; buộc tiêu hủy đi với ng hóa, vật phm gây
hi cho sc khe con người, vt nuôi, cây trng và môi trưng, văn hóa phm có
ni dung đc hi; tch thu đối với các loi tang vt kc; buc np lại s tin
bng trị g tang vật đã b tu thụ, tẩun, tiêu hy trái quy đnh ca pp luật,
thì người có thm quyền quy đnh tại Điều 29; các khon 3, 4, 5 Điều 30;
các khoản 3, 4 Điu 31; các khoản 3, 4, 5, 6, 7 Điu 32 Ngh định được áp dng
các bin pháp khc phục hu quả u trên.
Điều 35. Thi hành biện pháp khc phc hậu qu
1. Khi cá nhân, tổ chức thi hành biện pp buộc đưa ra khỏi lãnh th nước
Cộng hòa xã hi ch nga Vit Nam hoặc buc i xut đi với tang vt,
phương tiện vi phạm hành chính, cơ quan hi quan thực hiện vic gm sát chặt
chẽ từ nơi lưu giữ hàng hóa vi phm đến cửa khẩu tái xuất.
Kết quả giám sát phi được Hi quan cửa khẩu xác nhn bng văn bn hoc
các phương thức đin tkhác gi li cho cơ quan hi quan đã ra quyết định
xpht vi phạm hành chính trong thi hạn 05 (năm) ngày k từ ngày tang vt,
phương tin vi phm đã đưa ra khỏi nh th Việt Nam hoc tái xut để lưu h
sơ v vic.
2. Biện pháp buc đưa ra khi lãnh th nước Cng hòa xã hi chủ nghĩa
Vit Nam hoc buc i xut ti cửa khẩu nhp đi với tang vt, phương tiện vi
45
phm hành chính được thc hiện như sau:
a) Trường hợp tang vt, phương tin vi phạm hành cnh đang được lưu gi
tại khu vực cửa khu thì cơ quan hải quan phi thc hiện vic gm sát chặt ch
đ đm bảo tang vật, phương tin vi phạm đã đưa ra tại cửa khẩu nhp. Kết quả
giám sát được ghi nhn li tại bn bản để lưu h sơ hi quan;
b) Tờng hợp tang vt, phương tin vi phm không còn được lưu gi ti
khu vực cửa khu nhp thì cơ quan hi quan giám sát cht ch từ nơi lưu gi
tang vt, phương tiện vi phạm đến cửa khẩu đã nhp để i xuất. Kết qugm
sát phi được Hi quan cửa khu xác nhận bằng văn bản hoặc các pơng thc
đin tử kc và gi li cho cơ quan hi quan đã ra quyết định xpht vi phạm
hành chính trong thi hn 05 (năm) ngày k từ ny tang vật, pơng tin vi
phm đã đưa ra khi lãnh th Vit Nam hoặc i xuất đlưu hồ sơ vụ vic.
3. Khi cá nhân, tổ chc thi nh bin pp buc thực hiện vic vn chuyển
hàng hóa quá cảnh, chuyn cng, chuyển khu, chuyn ca khu, hàng kinh
doanh tạm nhập,i xuất đúng cửa khu, tuyến đường quy đnh thì Hi quan cửa
khu nơi vn chuyn đi có trách nhim giám sát hàng hóa vn chuyển đi và phi
hợp với Hi quan cửa khu nơi hàng hóa vn chuyn đến hoặc các cơ quan liên
quan đ hàng hóa được vn chuyn đm bảo đúng tuyến đường, ca khu theo
quy đnh.
4. Khi thi hành biện pp buc loại b bao, nhãn hàng hóa đã thay đi do
hành vi vi phạm, cá nhân, tổ chc vi phm hành chính có th thc hiện bng các
hình thức: gbỏ, hy b và phi làm lại bao bì, nhãn hàng hóa đúng nguyên
trng ban đầu.
Khi thi hành biện pp buộc loại b yếu tố vi phm trên nhãn hàng hóa
trước khi đưa hàng hóa ra khi lãnh th ớc Cng hòa xã hi chủ nghĩa Việt
Nam, cá nhân, tổ chc vi phm hành cnh có th thực hin bằng các hình thc:
xóa b, gbỏ, hủy b các yếu tố vi phạm trên nhãn hàng hóa.
5. Khi thi hành bin pháp buc tiêu hy hàng hóa, vật phm gây hi cho
sức khe con nời, vt nuôi, cây trồng và môi trường, văn hóa phm có ni
dung độc hại, cá nhân, tổ chức vi phm hành chính căn c vào tính cht, đc
đim ca hàng hóa, vt phẩm và yêu cu đm bo v sinh môi trường đthc
hin tiêu hy theo các hình thức sau đây: sdng hóa chất, sdng bin pháp
cơ học, hy đt, hy chôn, hình thc khác theo quy định ca pháp luật. quan
hi quan giám sát vic tiêu hy trực tiếp hoặc giám sát bng các pơng tiện k
thuật kc (nếu có).
Cá nhân, tổ chc vi phmnh chính thực hin việc tiêu hy hàng hóa, vật
phm phải lập biên bản tiêu hủy theo mu được ban hành kèm theo Nghị định
quy định chi tiết mt sđiu và biện pp thi nh Lut X lý vi phạm nh
chính.
Biên bản tiêu hy phi có chữ ca các thành phần tham gia tiêu hủy và
đi diện quan hi quan giám sát vic tiêu hủy. Sau khi tiêu hy, cá nhân, tổ
46
chức vi phạm phi np 01 biên bản tiêu hủy và các chng từ liên quan đến việc
tiêu hy cho cơ quan hi quan đã ra quyết đnh xử pht vi phạm hành chính,
trong thi hn 05 (năm) ngày k từ ngày tiêu hy.
6. Khi thi nh bin pháp buc np li stin bằng tr giá tang vt đã b
tiêu th, tẩu tán, tiêu hy ti quy đnh ca pp lut, cá nn, t chức vi phạm
hành chính thực hin nộp li stiền ơngng ghi trên quyết định xử phạt.
7. nhân, t chức thi nh bin pháp buc np đ số tin thuế trn, s
tin thuế thiếu; buc np đ s tiền thuế đã được miễn, gim, hoàn, không thu
không đúng được ghi trên quyết đnh ấn định thuế vào i khon ca Kho bc
Nnước và np 01 bn chp giy np tin (nếu nộp tiền mặt) cho cơ quan hải
quan đã ra quyết đnh x pht vi phạm hành cnh theo dõi, lưu h sơ v vic.
8. nhân, t chức thi nh biện pháp buc dán tem VIETNAM DUTY
NOT PAID theo quy định trước khi bày bán hàng hóa tại cửa hàng min thuế
hoc trước khi giao cho đi ợng mua hàng trong tờng hợp hàng hóa được
xut thẳng từ kho chứa ng miễn thuế đến đối tượng mua hàng. V trí dán tem
VIETNAM DUTY NOT PAID thc hin theo các quy đnh của Chính ph v
kinh doanh hàng miễn thuế.
Điều 36. Miễn, gim tin pht vi phm hành chính trong nh vc hi
quan
Vic min, gim tin phạt vi phạm hành cnh trong lĩnh vực hi quan thực
hin theo quy đnh tại Điều 77 Luật Xlý vi phmnh cnh s 15/2012/QH13
và khoản 38 Điu 1 Lut sửa đổi, b sung s 67/2020/QH14, khoản 28 Điu 1
Điu 1 Lut sửa đi, b sung s 88/2025/QH14.
Chương III
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 37. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiu lc thi hành kể từ ngày ….. tháng ….. m …..
2. K từ ngày Nghị đnh này có hiệu lc thi hành, Ngh đnh
số 128/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 ca Chính ph quy đnh xử
pht vi phm hành chính trong lĩnh vực hi quan Điều 2 Ngh đnh s
102/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, b sung
mt số điều của các Ngh định về xphạt vi phm hành chính trong lĩnh vc
thuế, hóa đơn; hải quan; kinh doanh bo hiểm, kinh doanh x s; quản lý, s
dngi sản công; thực hành tiết kiệm, chng lãng phí; d trữ quc gia; kho bạc
nhàớc; kế toán, kim toán đc lập hết hiu lực thi hành.
3. Quá trình thc hin, nếu cácn bản liên quan đề cập tại Nghị định y
được sửa đổi, b sung hoặc thay thế thì thực hin theo văn bn mi được sửa
đi, bổ sung hoc thay thế.
Điều 38. Điu khon chuyn tiếp
47
Đối với quyết đnh xử phạt vi phm hành chính đã được ban hành trước
ngày Ngh đnh này có hiu lc thinh, mà cá nhân, tổ chức b xử phạt vi phạm
hành chính còn khiếu ni thì áp dụng quy định của Lut X lý vi phạmnh s
15/2012/QH13 được sửa đổi, b sung bởi Lut s 67/2020/QH14, Ngh định
số 128/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 ca Chính ph quy đnh xử
pht vi phm hành chính trong lĩnh vực hi quan Điều 2 Ngh đnh s
102/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, b sung
mt số điều ca các Ngh định về xphạt vi phạm hành cnh trong lĩnh vực
thuế, hóa đơn; hải quan; kinh doanh bo hiểm, kinh doanh x s; quản lý, s
dngi sản công; thực hành tiết kiệm, chng lãng phí; d trữ quc gia; kho bạc
nhàớc; kế toán, kim toán đc lập.
Điều 39. Trách nhiệm thi hành
1. B Tài chính có trách nhim tổ chc thi hành Ngh định này và phi hợp
với các cơ quan nhà nước, tổ chc chính tr, tổ chức chính trị - xã hi, tổ chức xã
hi, tổ chức xã hội - nghề nghip tuyên truyền, giáo dục vn đng nn dân
thực hin, giám sát vic thi hành Ngh định này.
2. B trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang B, Th trưởng cơ quan thuc
Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành ph trực thuc Trung ương
chu trách nhim thi hành Ngh đnh này./.
Nơi nhn:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Th ng, các Phó Th ng Chính ph;
- Các B, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuc Chính ph;
- HĐND, UBND c tỉnh, thành ph trc thuc Trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Ch tch nước;
- Hi đng Dân tc và các y ban ca Quc hi;
- Văn phòng Quốc hi;
- Tòa án nhân dân ti cao;
- Vin Kimt nhân dân ti cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ngân hàng Chínhch xã hi;
- Ngân hàng Phát trin Vit Nam;
- y ban Trung ương Mặt trn T quc Vit Nam;
- quan Trung ương ca c đoàn th;
- VPCP: BTCN, các PCN, Tr lý TTg, TGĐ Cng TTĐT,
c V, Cục, đơn v trc thuc, ng báo;
- Lưu:n thư, PL (3b).
TM. CHÍNH PH
TH NG
Phm Minh Chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan (ngày 27/10/2025)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×