Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 93/2015/TT-BGTVT về tiêu hao nhiên liệu cho phương tiện thủy tham gia cứu nạn

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 19/02/2016 17:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông Vận tải
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 93/2015/TT-BGTVT Ngày đăng công báo:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Đinh La Thăng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2015
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT THÔNG TƯ 93/2015/TT-BGTVT

Từ ngày 15/4/2020, Thông tư này bị hết hiệu lực bởi Thông tư 02/2020/TT-BGTVT.

Văn bản này được thay thế bởi 04/2025/TT-BGTVT

Xem chi tiết Thông tư 93/2015/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 15/03/2016

Tải Thông tư 93/2015/TT-BGTVT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 93/2015/TT-BGTVT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 93/2015/TT-BGTVT DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

  BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

---------------

Số: 93/2015/TT-BGTVT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------

Hà Nội, ngày  31 tháng 12 năm 2015

THÔNG TƯ

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật tiêu hao nhiên liệu cho phương tiện thủy tham gia hoạt động tìm kiếm, cứu nạn hàng hải

----------------------

Các quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với tàu, ca nô công vụ của Cảng vụ hàng hải quản lý, sử dụng có tham gia hoạt động tìm kiếm, cứu nạn hàng hải được quy định tại Thông tư 93/2015/TT-BGTVT bị bãi bỏ bởi Thông tư 02/2020/TT-BGTVT theo quy định tại Khoản 2 Điều 2.

Đang theo dõi

Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học-Công nghệ và Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam,

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật tiêu hao nhiên liệu cho phương tiện thủy tham gia hoạt động tìm kiếm, cứu nạn hàng hải.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật tiêu hao nhiên liệu cho phương tiện thủy tham gia hoạt động tìm kiếm, cứu nạn hàng hải.

Đang theo dõi

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2016.

Đang theo dõi

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Như điều 3;

- Văn phòng Chính phủ ;

- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc CP;

- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;

- Các Thứ trưởng Bộ GTVT;

- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);

- Công báo;

- Cổng TTĐT Chính phủ;

- Cổng TTĐT Bộ GTVT;

- Báo GT, Tạp chí GTVT;

- Lưu: VT, KHCN.

Bộ Trưởng

 

 

 

 

 

 

 

Đinh La Thăng

 

 

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

–––––––––––––––––

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tiêu hao nhiên liệu cho phương tiện thủy tham gia hoạt động tìm kiếm, cứu nạn hàng hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hà Nội - 2015

 

 

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM       

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

       

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TIÊU HAO NHIÊN LIỆU CHO PHƯƠNG TIỆN THỦY THAM GIA HOẠT ĐỘNG TÌM KIẾM, CỨU NẠN HÀNG HẢI

(Ban hành kèm theo Thông tư số  93/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12  năm 2015

của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

 

CHƯƠNG I

QUY ĐỊNH CHUNG

Định mức kinh tế - kỹ thuật tiêu hao nhiên liệu cho phương tiện thủy tham gia hoạt động tìm kiếm, cứu nạn hàng hải (sau đây viết tắt là Định mức) xác định mức tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn cho máy chính và động cơ lai máy phát điện của phương tiện thủy tham gia hoạt động tìm kiếm cứu nạn trên biển và trong vùng nước cảng biển.

I. PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

1. Định mức này đưa ra mức tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn tương ứng với công suất khai thác của máy chính, động cơ lai máy phát điện trên các phương tiện thủy tham gia hoạt động tìm kiếm cứu nạn hàng hải.

 

2. Định mức này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động tìm kiếm cứu nạn hàng hải trên biển và trong vùng nước cảng biển.

II. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ

Trong Định mức này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

- Phương tiện thủy tham gia tìm kiếm, cứu nạn là phương tiện tham gia hoạt động tìm kiếm, cứu nạn (sau đây viết tắt là TKCN) hàng hải, bao gồm: tàu, ca nô TKCN do Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải Việt Nam quản lý, sử dụng; tàu, ca nô công vụ do các Cảng vụ hàng hải quản lý, sử dụng và các phương tiện thủy khác có tham gia tìm kiếm, cứu nạn.

- Tiêu hao nhiên liệu là lượng nhiên liệu tiêu hao cho máy chính, động cơ lai máy phát điện của phương tiện thủy tham gia hoạt động TKCN hàng hải trong 01 giờ (kg/giờ).

- Tiêu hao dầu bôi trơn bao gồm dầu bôi trơn được bổ sung trong quá trình hoạt động và dầu bôi trơn thay thế định kỳ của máy chính, động cơ lai máy phát điện được tính theo tỷ lệ % của lượng tiêu hao nhiên liệu.

- Hoạt động bảo dưỡng kết hợp huấn luyện là hoạt động thường xuyên, được thực hiện tại bến hoặc trên biển có kết hợp huấn luyện nghiệp vụ chuyên môn TKCN hàng hải.

- Chuẩn bị máy là quá trình khởi động các máy và máy chính hoạt động không lai chân vịt.

- Nghỉ máy là quá trình nghỉ các máy và máy chính hoạt động không lai chân vịt.

- Ma nơ là quá trình điều động phương tiện thuỷ ra, vào vị trí neo đậu.

- Tiếp cận mục tiêu là quá trình điều động phương tiện thuỷ tiếp cận đối tượng bị nạn.

- Hành trình trên luồng là quá trình di chuyển của phương tiện thủy trên luồng.

- Hành trình trên biển là quá trình di chuyển của phương tiện thủy trên biển.

- Chế độ đặc biệt là tình huống công tác TKCN khẩn cấp hoặc tình huống nguy cấp trong quá trình di chuyển, yêu cầu phải khai thác máy chính ở mức khoảng 95% công suất định mức mà vẫn bảo đảm tàu hành trình an toàn và hoàn thành nhiệm vụ.

- Hành trình tìm kiếm mục tiêu là di chuyển của phương tiện thuỷ trong vùng tìm kiếm, cứu nạn.

- Chạy sinh hoạt của máy phát điện là chạy máy phát điện phục vụ cho toàn bộ hoạt động sinh hoạt trên tàu.

- Chạy bơm cứu hoả ngoài tàu là hoạt động phục vụ chữa cháy đối với các đối tượng bị cháy trên biển trong quá trình TKCN.

III. CƠ SỞ XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC

- Quyết định số 06/2014/QĐ-TTg  ngày 20/01/2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế phối hợp tìm kiếm, cứu nạn trên biển và trong vùng nước cảng biển;

- Quyết định số 1155/QĐ-BGTVT ngày 03/4/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hàng hải Việt Nam;

- Quyết định số 57/2005/QĐ-BGTVT ngày 28/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về tổ chức hoạt động của Cảng vụ hàng hải; các Quyết định của Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam về quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Cảng vụ hàng hải;

- Quyết định số 2727/QĐ-BGTVT ngày 30/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải Việt Nam;

 

 

- Quyết định số 2030/QĐ-BGTVT ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc phê duyệt Đề án đổi mới và nâng cao năng lực công tác phối hợp TKCN hàng hải của các lực lượng ngành giao thông vận tải Việt Nam;

- Hồ sơ kỹ thuật của nhà sản xuất, tình trạng kỹ thuật hiện tại của phương tiện thủy tham gia hoạt động TKCN hàng hải; các quy trình nghiệp vụ thực hiện công tác TKCN hàng hải; số liệu khảo sát, kiểm tra thực tế của các phương tiện thủy; các định mức kinh tế - kỹ thuật tiêu hao nhiên liệu liên quan và quy định hiện hành của Nhà nước.

IV. NỘI DUNG ĐỊNH MỨC

1. Các chế độ hoạt động của phương tiện thủy tham gia TKCN hàng hải

1.1. Tàu TKCN

- Chuẩn bị máy;

- Nghỉ máy;

- Ma nơ;

- Tiếp cận mục tiêu;

- Hành trình trên luồng;

- Hành trình trên biển;

- Chế độ đặc biệt;

- Hành trình tìm kiếm mục tiêu;

- Chạy bảo dưỡng tại bến;

- Chạy bảo dưỡng - huấn luyện;

- Chạy sinh hoạt của máy phát điện;

- Chạy bơm cứu hỏa ngoài tàu.

1.2. Tàu công vụ

- Ma nơ;

- Tiếp cận mục tiêu;

- Hành trình đến hoặc rời hiện trường TKCN;

- Hành trình tìm kiếm mục tiêu.

1.3. Ca nô TKCN và ca nô công vụ

- Hành trình đến hoặc rời hiện trường TKCN;

- Hành trình tìm kiếm mục tiêu;

- Hành trình tiếp cận mục tiêu.

2. Xác định lượng tiêu hao nhiên liệu trong 01 giờ hoạt động của phương tiện thủy

2.1. Quy định đơn vị tính và hệ số chuyển đổi đơn vị

- Đơn vị tính công suất là mã lực (hp): 01 hp = 0,745 kW

- Đơn vị tính thời gian là giờ (h)

- Đơn vị tính suất tiêu hao nhiên liệu là g/hp.h

- Đơn vị tính lượng tiêu hao nhiên liệu là kg/h

2.2. Lượng tiêu hao nhiên liệu trong 01 giờ hoạt động của máy chính

Lượng tiêu hao nhiên liệu trong 01 giờ hoạt động của máy chính được xác định bởi :

 

Trong đó:

GME - Lượng tiêu hao nhiên liệu trong 01 giờ hoạt động của máy chính

(kg/h);

Ne - Công suất định mức của máy chính (hp);

ge - Suất tiêu hao nhiên liệu của máy chính (g/hp.h);

1000 - Hệ số quy đổi đơn vị đo;

k1-Phần trăm công suất khai thác tương ứng với chế độ hoạt động của máy chính (%);

k2 - Hệ số điều chỉnh suất tiêu hao nhiên liệu theo mức công suất khai thác khác nhau, được xác định tại Bảng 1

Bảng 1- Hệ số điều chỉnh suất tiêu hao nhiên liệu theo mức công suất khai thác

 

 

k1

 

< 0,25

 

0,25 ÷ < 0,50

 

0,50 ÷ ≤ 0,75

 

> 0,75

k2

1,3

1,2

1,1

1,0

k3  - Hệ số điều chỉnh theo thời gian hoạt động của máy chính được xác định như sau:

+ k3=1,00 đối với máy chính có thời gian hoạt động dưới 05 năm;

+ k3=1,03 đối với máy chính có thời gian hoạt động từ 05 năm đến 10 năm;

+ k3=1,05 đối với máy chính có thời gian hoạt động trên 10 năm;

+ k3=1,09 đối với máy chính có thời gian hoạt động trên 15 năm.

2.3. Lượng tiêu hao nhiên liệu trong 01 giờ hoạt động của động cơ lai máy phát điện

Lượng tiêu hao nhiên liệu trong 01 giờ hoạt động của động cơ lai máy phát điện được xác định:

 

                  GGE=(ge*k2*k3*P)/(0,745*kg/h)                (2)

 

Trong đó:

GGE - Lượng tiêu hao nhiên liệu trong 01 giờ hoạt động của động cơ lai

máy phát điện (kg/h);

ge - Suất tiêu hao nhiên liệu của động cơ lai máy phát điện (g/Hp.h).

P - Phụ tải thực tế của máy phát điện (kW);

k2 - Hệ số điều chỉnh suất tiêu hao nhiên liệu ở các mức công suất khai thác khác nhau được xác định tại Bảng 1;

k3 - Hệ số điều chỉnh theo thời gian hoạt động của động cơ lai máy phát điện được xác định như sau:

+ k3 = 1,00 đối với động cơ lai máy phát điện có thời gian hoạt động dưới 05 năm;        

+ k3 = 1,03 đối với động cơ lai máy phát điện có thời gian hoạt động từ 05 năm đến 10 năm;

+ k3 = 1,05 đối với động cơ lai máy phát điện có thời gian hoạt động từ 10 năm đến 15 năm.

+ k3 = 1,09 đối với động cơ lai máy phát điện có thời gian hoạt động trên 15 năm.

- Hiệu suất của máy phát điện được xác định tại Bảng 2.

0,745; 1000 - Hệ số quy đổi đơn vị đo.

 

Bảng 2 - Hiệu suất của máy phát điện

Thông tư 93/2015/TT-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật tiêu hao nhiên liệu cho phương tiện thủy tham gia hoạt động tìm kiếm, cứu nạn hàng hải

  

Ghi chú: Pmax là công suất định mức của máy phát điện được tính là kW.

2.4. Lượng tiêu hao dầu bôi trơn

- Lượng tiêu hao dầu bôi trơn của máy chính, động cơ lai máy phát điện trên phương tiện thủy tham gia hoạt động TKCN được tính theo tỷ lệ % của lượng tiêu hao nhiên liệu.

- Lượng tiêu hao dầu bôi trơn của các tàu tìm kiếm, cứu nạn tính bằng 0,5% của lượng tiêu hao nhiên liệu.

- Lượng tiêu hao dầu bôi trơn của các tàu, ca nô cảng vụ và ca nô tìm kiếm cứu nạn được qui định cụ thể ở phần định mức tiêu hao nhiên liệu cho tàu, ca nô cảng vụ và ca nô tìm kiếm cứu nạn.

V. Nguyên tắc áp dụng Định mức

1. Các mức nêu trong Định mức này là mức cao nhất có thể áp dụng, tuy nhiên các cơ quan, đơn vị cần tiết giảm tối đa chi phí, nâng cao năng suất, chất lượng công việc, khai thác phương tiện hiệu quả để có thể áp dụng các mức thấp hơn.

2. Đối với các phương tiện thuỷ tham gia tìm kiếm cứu nạn thuộc Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam và Cảng vụ hàng hải chưa quy định trong Định mức này thì lượng tiêu hao nhiên liệu trong 01 giờ hoạt động của phương tiện thuỷ được xác định trên cơ sở các quy định tại Định mức này.

3. Đối với các phương tiện thuỷ tham gia tìm kiếm cứu nạn thuộc các lực lượng khác thì cơ quan chủ trì TKCN xác định và xác nhận lượng tiêu hao nhiên liệu các phương tiện thuỷ do mình điều động trên cơ sở xác định lượng tiêu hao nhiên liệu trong 01 giờ hoạt động của các phương tiện thuỷ quy định tại Định mức này.

  CHƯƠNG II

QUY ĐỊNH THỜI GIAN, CÁC CHẾ ĐỘ CÔNG SUẤT KHAI THÁC CỦA MÁY CHÍNH VÀ ĐỘNG CƠ LAI MÁY PHÁT ĐIỆN

 

I. Hoạt động tìm kiếm, cứu nạn

 

 

 

 

 

 

ST T

 

 

 

 

CHẾ ĐỘ KHAI THÁC MÁY

 

TÀU SAR 2701

 

TÀU SAR 27

 

TÀU SAR 41

TÀU CÔNG VỤ

CA NÔ

TKCN

CA NÔ CÔNG VỤ

 

 

Công suất khai thác

(kW)

 

Thời gian hoạt động (giờ)

 

 

Công suất khai thác

(kW)

 

Thời gian hoạt động (giờ)

 

 

Công suất khai thác

(kW)

 

Thời gian hoạt động (giờ)

Mức công suất khai thác (%Ne)

 

Thời gian hoạt động (giờ)

Mức công suất khai thác (%Ne)

 

Thời gian hoạt động (giờ)

Mức công suất khai thác (%Ne)

 

Thời gian hoạt động (giờ)

 

I

 

Máy chính

 

1

 

Chuẩn bị máy

 

200

 

0,1

 

128

 

0,1

 

245

 

0,1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

Ma nơ

 

400

 

0,25

 

302

 

0,25

 

546

 

0,25

 

25

 

0,2

 

 

 

 

 

3

Hành   trình   trên

luồng

 

680

 

 

522

 

 

882

 

 

85

 

 

85

 

 

85

 

 

4

Hành   trình   trên

biển

 

1751

 

 

1431

 

 

3732

 

 

85

 

 

85

 

 

85

 

 

5

 

Chế độ đặc biệt

 

1957

 

 

1673

 

 

4401

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Hành   trình   tìm

kiếm mục tiêu

 

1468

 

 

883

 

 

2466

 

 

50

 

 

50

 

 

50

 

 

7

Hành   trình   tiếp

cận mục tiêu

 

400

 

 

302

 

 

546

 

 

25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

 

 

 

 

 

ST T

 

 

 

 

CHẾ ĐỘ KHAI THÁC MÁY

 

TÀU SAR 2701

 

TÀU SAR 27

 

TÀU SAR 41

TÀU CÔNG VỤ

CA NÔ

TKCN

CA NÔ CÔNG VỤ

 

 

Công suất khai thác

(kW)

 

Thời gian hoạt động (giờ)

 

 

Công suất khai thác

(kW)

 

Thời gian hoạt động (giờ)

 

 

Công suất khai thác

(kW)

 

Thời gian hoạt động (giờ)

Mức công suất khai thác (%Ne)

 

Thời gian hoạt động (giờ)

Mức công suất khai thác (%Ne)

 

Thời gian hoạt động (giờ)

Mức công suất khai thác (%Ne)

 

Thời gian hoạt động (giờ)

 

II

 

Động cơ lai máy phát điện

 

1

 

Chuẩn bị máy

 

35

 

0,1

 

45

 

0,1

 

50

 

0,1

 

70

 

 

 

 

 

 

2

 

Ma nơ

 

40

 

0,25

 

55

 

0,25

 

60

 

0,25

 

70

 

 

 

 

 

 

3

Hành   trình   trên

luồng

 

35

 

 

50

 

 

55

 

 

70

 

 

 

 

 

 

4

Hành   trình   trên

biển

 

35

 

 

50

 

 

55

 

 

70

 

 

 

 

 

 

5

Hành   trình   tìm

kiếm mục tiêu

 

35

 

 

50

 

 

55

 

 

70

 

 

 

 

 

 

6

 

Chạy sinh hoạt

 

30

 

 

35

 

 

40

 

 

70

 

 

 

 

 

 

7

Chạy  hành  trình

có ướp xác

 

-

 

-

 

55

 

 

65

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

II. Hoạt động bảo dưỡng kết hợp huấn luyện

 

1. Chế độ công suất, thời gian khai thác máy phục vụ công tác bảo dưỡng kết hợp huấn luyện

 

 

ST T

 

CHẾ ĐỘ KHAI THÁC MÁY

CÔNG SUẤT KHAI THÁC (kW)

THỜI GIAN HUẤN LUYỆN TRÊN BIỂN (GIỜ/LẦN)

TÀU

SAR 2701

 

TÀU SAR 27

 

TÀU SAR 41

 

KV1

 

KV2

 

KV3

 

KV4

 

I

 

Máy chính

 

1

Huấn  luyện  trên biển

 

1468

 

883

 

2466

 

1,5

 

2,0

 

1,5

 

2,0

 

2

 

Chạy bảo dưỡng tại bến

 

200

 

128

 

245

 

0,5

 

0,5

 

0,5

 

0,5

 

II

 

Động cơ lai máy phát điện

 

1

Huấn  luyện  trên biển

 

35

 

45

 

55

 

1,5

 

2,0

 

1,5

 

2,0

 

2

 

Chạy   bơm   cứu hỏa độc lập

 

30

 

24,5

 

60

 

0,5

 

0,5

 

0,5

 

0,5

 

10

 

2. Hoạt động bảo dưỡng kết hợp huấn luyện

a) Nguyên tắc chung

- Hoạt động bảo dưỡng kết hợp huấn luyện chỉ thực hiện cho các tàu tìm kiếm, cứu nạn chuyên dụng và phải tuân thủ kế hoạch hàng tháng về bảo dưỡng kết hợp huấn luyện do Tổng Giám đốc Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải Việt Nam phê duyệt.

- Hoạt động bảo dưỡng kết hợp huấn luyện thực hiện tối đa 03 lần/tháng cho một phương tiện.

b) Đối với tàu TKCN

- Các hoạt động bảo dưỡng kết hợp huấn luyện chỉ thực hiện cho các tàu TKCN chuyên dùng và phải tuân thủ theo kế hoạch bảo dưỡng kết hợp huấn luyện. Tuy nhiên, khoảng cách, thời gian bảo dưỡng kết hợp huấn luyện chỉ được tối đa như sau:

+ Tàu TKCN thuộc Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải khu vực I: Vị trí huấn luyện cách cầu cảng Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải khu vực I tối đa 35 hải lý.

+ Tàu TKCN thuộc Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải khu vực II: Vị trí huấn luyện cách cầu cảng Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải khu vực II tối đa 15 hải lý.

+ Tàu TKCN thuộc Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải khu vực III: Vị trí huấn luyện cách cầu cảng Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải khu vực III tối đa 30 hải lý.

+ Tàu TKCN thuộc Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải khu vực IV: Vị trí huấn luyện cách cầu cảng Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải khu vực IV tối đa 15 hải lý.

+ Thời gian triển khai thực hiện bài huấn luyện tại vị trí huấn luyện là 1,5 giờ/lần. Riêng đối với các tàu TKCN thuộc khu vực II, IV, thời gian triển khai thực hiện bài huấn luyện tại vị trí huấn luyện là 2,0 giờ/lần.

- Bảo dưỡng tàu TKCN tại bến được thực hiện 03 ngày/lần, thời gian mỗi lần 0,5 giờ.

- 04 lần/tháng chạy kiểm tra tình trạng kỹ thuật các loại bơm.

- 03 lần/tháng thực tập nâng hạ xuồng công tác.

- Hoạt động bảo dưỡng kết hợp huấn luyện thực hiện tối đa 03 lần/tháng cho một phương tiện. Trường hợp trong tháng tàu TKCN đã tham gia hoạt động TKCN đột xuất trước thời điểm quy định bảo dưỡng kết hợp huấn luyện tại Kế hoạch thì không tiến hành chuyến bảo dưỡng kết hợp huấn luyện theo Kế hoạch của tháng đó nữa (đảm bảo 01 tháng tối đa 03 lần hoạt động cho một phương tiện).

c) Đối với ca nô TKCN

- Chạy bảo dưỡng tại bến tối đa 04 lần/tháng, mỗi lần tối đa 0,5 giờ với chế độ 25% công suất.

- Chạy bảo dưỡng máy kết hợp huấn luyện rời vị trí neo đậu tối đa 02 lần 10 hải lý cả đi và về với chế độ 85% công suất.

 

CHƯƠNG III

ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU CHO CÁC PHƯƠNG TIỆN THỦY

THAM GIA HOẠT ĐỘNG TKCN HÀNG HẢI

 

I. Định mức tiêu hao nhiên liệu cho các tàu TKCN chuyên dùng (SAR)

1. Thông số kỹ thuật các tàu TKCN chuyên dùng

1.1. SAR 2701

 

 

 

Tên thiết bị

 

 

Chủng loại

 

Số lượng

Vòng quay định mức

(v/ph)

Công suất định mức - Ne (kW)

Suất tiêu hao nhiên liệu - ge (g/kW.h)

Loại nhiên liệu sử dụng

 

Máy chính

 

SCANIA D11

469M48E

 

4

 

2200

 

2060

 

229

 

Diesel

0,05%S

 

Động cơ diesel

lai máy phát điện

 

CUMINS 4BT

3.9/D(M)

 

2

 

1500

 

46

 

227

 

Diesel

0,05%S

Máy xuồng công

tác

 

YAMAHA 30

 

1

 

-

 

30 (CV)

 

13 (kg/h)

Xăng

A95

Động cơ diesel

lai bơm cứu đắm

 

 

1

 

-

 

30

 

6,5 (kg/h)

Diesel

0,05%S

1.2. Tàu SAR 27

 

 

Tên thiết bị

 

 

Chủng loại

 

Số lượng

Vòng quay định mức

(v/ph)

Công suất định mức - Ne (kW)

Suất tiêu hao nhiên liệu - ge (g/kW.h)

Loại nhiên liệu sử dụng

 

Máy chính

 

MTU 8V 4000

M60

 

2

 

1800

 

1760

 

213

 

Diesel

0,05%S

 

Động cơ diesel

lai máy phát điện

 

CUMINS 6BT

5.9/D(M)

 

2

 

1500

 

78

 

227

 

Diesel

0,05%S

 

Máy xuồng công tác

 

YAMAHA 90

AETO

 

1

 

-

 

90 (CV)

 

20 (kg/h)

 

Xăng

A95

 

Động cơ diesel lai bơm cứu đắm

 

HATZ DIESEL

1B40-7

 

1

 

3600

 

3.10

 

0,81 (l/h)

 

Diesel

0,05%S

 

1.3. Tàu SAR 41

 

 

Tên thiết bị

 

 

Chủng loại

 

 

Số lượng

 

Vòng quay định mức(v/ph)

Công suất định mức - Ne (kW)

Suất tiêu hao nhiên liệu - ge (g/kW.h)

Loại nhiên liệu sử dụng

 

Máy chính

 

MTU 16V 4000

M70

 

2

 

2000

 

4640

 

210

 

Diesel

0,05%S

 

Động cơ diesel lai máy phát điện

 

CUMINS 6BT 5.9/D(M)

 

2

 

1500

 

91

 

227

 

Diesel

0,05%S

 

Máy xuồng công tác

 

YAMAHA 90

AETO

 

1

 

-

 

90 (CV)

 

20 (kg/h)

 

Xăng

A95

 

Động cơ diesel lai bơm cứu đắm

 

HATZ DIESEL

1B40-7

 

1

 

3600

 

3.10

 

0,81 (l/h)

 

Diesel

0,05%S

2. Định mức tiêu hao nhiên liệu                                            Đơn vị: 01 tàu

 

 

 

S T T

 

 

CHẾ ĐỘ KHAI THÁC MÁY

TÀU SAR 2701

TÀU SAR 27

TÀU SAR 41

Vòng quay khai thác (v/ph)

 

Công suất khai thác (kW)

Lượng tiêu hao nhiên liệu (kg/h)

Vòng quay khai thác (v/ph)

 

Công suất khai thác (kW)

Lượng tiêu hao nhiên liệu (kg/h)

Vòng quay khai thác (v/ph)

 

Công suất khai thác (kW)

Lượng tiêu hao nhiên liệu (kg/h)

 

I

 

   Máy chính

 

1

 

Chuẩn      bị máy

780

 

200

 

47,17

 

750

 

128

 

29,81

 

750

 

245

 

56,49

 

2

 

Ma nơ

1100

 

400

 

94,35

 

1000

 

302

 

70,72

 

980

 

546

 

126,05

 

3

Hành   trình

trên luồng

1370

 

680

 

159,61

 

1200

 

522

 

114,41

 

1150

 

882

 

203,76

 

4

Hành   trình

trên biển

1850

 

1751

 

400,98

 

1680

 

1431

 

304,78

 

1860

 

3732

 

783,81

 

5

Chế độ  đặc

biệt

1980

 

1957

 

448,15

 

1770

 

1673

 

356,44

 

1965

 

4401

 

924,12

 

6

Hành   trình

tìm      kiếm mục tiêu

1650

 

1468

 

342,90

 

1430

 

883

 

193,60

 

1620

 

2466

 

533,33

 

7

Hành   trình

tiếp        cận mục tiêu

1100

 

400

 

94,35

 

1000

 

302

 

70,72

 

980

 

546

 

126,05

 

II

 

  Động cơ lai máy phát điện (máy đèn)

 

1

 

Chuẩn      bị máy

-

 

35

 

9,9

-

 

45

 

12,8

-

 

50

 

14,2

 

2

 

Ma nơ

-

 

40

 

11,3

-

 

55

 

15,6

-

 

60

 

17,0

 

3

Hành   trình

trên luồng

-

 

35

 

9,9

-

 

50

 

14,2

-

 

55

 

15,6

 

4

Hành   trình

trên biển

-

 

35

 

9,9

-

 

50

 

14,2

-

 

55

 

15,6

 

5

Hành   trình

tìm      kiếm mục tiêu

-

 

35

 

9,9

-

 

50

 

14,2

-

 

55

 

15,6

 

6

Hành   trình

sinh hoạt

 

-

 

30

 

8,5

-

 

35

 

9,93

-

 

40

 

11,3

 

7

Chạy   hành

trình có ướp xác

 

-

 

-

 

-

-

 

55

 

15,6

-

 

65

 

18,4

 

8

Chạy    bơm

cứu hỏa do

máy đèn lai

 

-

 

-

 

 -

-

 

24,5

 

6,95

-

 

60

 

17,0

 

 

 

 

 

 

S T T

 

 

CHẾ ĐỘ KHAI THÁC MÁY

TÀU SAR 2701

TÀU SAR 27

TÀU SAR 41

Vòng quay khai thác (v/ph)

 

Công suất khai thác (kW)

Lượng tiêu hao nhiên liệu (kg/h)

Vòng quay khai thác (v/ph)

 

Công suất khai thác (kW)

Lượng tiêu hao nhiên liệu (kg/h)

Vòng quay khai thác (v/ph)

 

Công suất khai thác (kW)

Lượng tiêu hao nhiên liệu (kg/h)

III

 Bơm cứu hoả, cứu đắm độc lập

 

1

Chạy    bơm

cứu đắm, cứu

 hỏa độc lập

 

-

 

30

 

6,5

-

 

3,10

 

0,81

-

 

3,10

 

0,81

 

Ghi chú: Lượng tiêu hao nhiên liệu của máy chính, động cơ lai máy phát điện chưa tính đến hệ số điều chỉnh theo thời gian hoạt động (k3 ).

3. Vận tốc khai thác trung bình của tàu chuyên dùng TKCN

 

 

STT

 

Tên phương tiện

Tốc độ khai thác trung bình tại

85% công suất tại sóng cấp 3, gió cấp 4

(hải lý/h)

 

1

 

SAR 2701

 

14

 

2

 

SAR 27

 

15

 

3

 

SAR 41

 

20


 

 

 

15

 

II. Định mức tiêu hao nhiên liệu cho các tàu, ca nô công vụ và ca nô TKCN

Đơn vị tính: 01 máy

 

 

 

 

STT

 

 

Tên phương tiện

 

Công suất máy

 

Công suất máy phát điện (kW)

 

Loại nhiên

liệu

Suất tiêu hao nhiên liệu

Lượng tiêu hao nhiên liệu ở chế độ 85% công suất (kg/h)

Dầu bôi trơn (%)

Vận tốc khai thác ở chế độ 85% công suất (hl/h)

Công

suất máy

Đơn

vị

 

g/hp.h

 

g/kW.h

1

Ca nô NĐ-05

 

 

 

 

 

 

 

 

25

 

Máy chính YAMAHA 150 AELT

150

hp

 

Xăng

310

 

39,53

2

 

2

Tàu CVBT-88 (ST-234-03)

 

 

 

 

 

 

 

 

8,4

-

Máy chính CATERPILLAR

460 x 2

hp

 

Diesel

153,68

209

60,88

2

 

-

Máy phát điện CATERPILLAR

 

hp

24,5

Diesel

 

244,9

5,37

2

 

-

 

Máy     phát     điện     dự     phòng

Kipor, Model KDE 12 STAR

 

 

10,8

Diesel

 

320

3,09

 

2

 

3

Ca nô CT-01798

 

 

 

 

 

 

 

 

12

-

Máy YAMAHA 200 AELT

200

hp

 

Xăng

296

 

50,32

2

 

4

Ca nô CT-07669

 

 

 

 

 

 

 

 

16,6

-

Máy VOLVOD4-225I-F

225x2

hp

 

Diesel

173

 

33,09

2

 

5

Ca nô  CM.22679

 

 

 

 

 

 

 

 

21

-

Máy CUMMIN 6BTA5.9-M

315

hp

 

Diesel

176,65

 

47,30

2

 

 

 

16

 

 

 

 

STT

 

 

Tên phương tiện

 

Công suất máy

 

Công suất máy phát điện (kW)

 

Loại nhiên

liệu

Suất tiêu hao nhiên liệu

Lượng tiêu hao nhiên liệu ở chế độ 85% công suất (kg/h)

Dầu bôi trơn (%)

Vận tốc khai thác ở chế độ 85% công suất (hl/h)

Công

suất máy

Đơn

vị

 

g/Hp.h

 

g/kW.h

6

Tàu Tiên Sa

 

 

 

 

 

 

 

 

8,5

-

Máy CATERPILLAR 3406C

2 x 250

hp

 

Diesel

166

 

35,28

2

 

-

Máy phát điện MP-H-30-4

 

 

40

Diesel

159

 

7,64

2

 

-

Máy     phát     điện     dự     phòng

kipor, model KDE 12 STAR

 

 

 

8,9

 

 

235,29

 

320

 

2,52

 

2

 

7

Tàu công vụ  CVĐN-01

 

 

 

 

 

 

 

 

7

-

Máy YANMAR 6CH-UTE

255

hp

 

Diesel

166

 

35,98

2

 

-

Máy phát điện

10,50

hp

 

Diesel

180

 

1,32

2

 

 

8

Ca nô ĐN-0923

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

-

Máy BU101981

250

hp

 

Diesel

 

236

37,36

2

 

 

9

Ca nô ĐN -  0957

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

-

Máy CU121391

250

hp

 

Diesel

 

236

37,36

2

 

10

Ca nô ĐT 16710

 

 

 

 

 

 

 

 

27

-

Máy MERCRUISER 6,2 MPI

320

hp

 

Xăng

231

 

62,832

2

 

11

Ca nô ĐT 16097

 

 

 

 

 

 

 

 

16

-

Máy MARINER OUT BOAD

115

hp

 

Xăng

386

 

37,732

2

 

12

Ca nô ĐT 16098

 

 

 

 

 

 

 

 

14

-

Máy YANMAR 85AETL,688

85

hp

 

Xăng

435

 

31,429

2

 

 

 

 

17

 

 

 

 

STT

 

 

Tên phương tiện

 

Công suất máy

 

Công suất máy phát điện (kW)

 

Loại nhiên

liệu

Suất tiêu hao nhiên liệu

Lượng tiêu hao nhiên liệu ở chế độ 85% công suất (kg/h)

Dầu bôi trơn (%)

Vận tốc khai thác ở chế độ 85% công suất (hl/h)

Công

suất máy

Đơn

vị

 

g/Hp.h

 

g/kW.h

13

Tàu CV-01

 

 

 

 

 

 

 

 

6

-

Máy chính YANMAR 6HAE3

180

hp

 

Diesel

170

 

26,01

2

 

-

Máy phát điện Dongfeng

16

hp

10

Diesel

 

252,35

2,26

2

 

14

Tàu CV-07

 

 

 

 

 

 

 

 

8,5

-

Máy chính CATERPPILER

480

hp

 

Diesel

 

219

66,57

2

 

-

Máy phát điện

40

hp

30

Diesel

170

 

6,13

2

 

-

Máy phát điện dự phòng

 

 

8

 

 

340

2,44

2

 

15

Tàu MA-12

 

 

 

 

 

 

 

 

9

-

Máy chính Yanmar 6HA2M-WDT

405

hp

 

Diesel

160

 

55,08

2

 

-

Máy phát điện Yanmar 4TNV98-E

54x2

hp

33

Diesel

160

 

7,34

2

 

16

Tàu MA-10

 

 

 

 

 

 

 

 

15

-

Máy chính Caterpillar

410x2

hp

 

Diesel

168

 

58,55

2

 

-

Máy phát điện 1 (Perkins)

16

hp

10

Diesel

160

 

1,92

2

 

-

Máy  phát   điện   2   (Perkins   HP

33/1800)

 

32

hp

 

18

 

 

168

 

 

3,63

 

2

 

17

Ca nô MA-08

 

 

 

 

 

 

 

 

18

-

Yamaha

100,00

hp

 

Xăng

310

 

26,35

2

 

18

Ca nô PA-06

 

 

 

 

 

 

 

 

18

-

Yamaha

200,00

hp

 

Xăng

310

 

52,70

2

 

 

 

 

 

18

 

 

 

 

STT

 

 

Tên phương tiện

 

Công suất máy

 

Công suất máy phát điện (kW)

 

Loại nhiên

liệu

Suất tiêu hao nhiên liệu

Lượng tiêu hao nhiên liệu ở chế độ 85% công suất (kg/h)

Dầu bôi trơn (%)

Vận tốc khai thác ở chế độ 85% công suất (hl/h)

Công

suất máy

Đơn

vị

 

g/Hp.h

 

g/kW.h

19

Ca nô 02

 

 

 

 

 

 

 

 

9,5

-

Máy chính Caterpillar 3406 C

365

hp

 

Diesel

168

 

52,12

2

 

-

Máy phát điện DS 60 C

6

hp

 

Diesel

168

 

0,71

2

 

20

Tàu Hà Tiên 68

 

 

 

 

 

 

 

 

8,7

-

Máy chính Caterpillar C9 Acert

410 x 2

hp

 

Diesel

168

 

58,55

2

 

-

Máy phát điện Duy phương

45

hp

24

Diesel

168

 

4,85

2

 

-

Máy phát điện dự phòng Kipor

20,4

hp

10,40

Diesel

168

 

2,10

2

 

21

Ca nô Mỹ Tho 01

 

 

 

 

 

 

 

 

22

-

Máy Mecruiser 359018

210

hp

 

Xăng

216

 

38,56

2

 

22

Ca nô TG 5587

 

 

 

 

 

 

 

 

15

-

 

Máy Yamaha 688-1002425

 

85

 

hp

 

 

Xăng

 

280

 

 

20,23

 

2

 

23

Ca nô NĐ-2729

 

 

 

 

 

 

 

 

26

-

Máy Yamaha F200

200

hp

 

Xăng

310

 

52,70

2

 

24

Tàu CVNT-03

 

 

 

 

 

 

 

 

12,6

-

Máy chính Yanma 6CX-GTYE

360 x 2

hp

 

Diesel

 

215

49,01

2

 

-

Máy phát điện Onan 13,5MDKBD

18

hp

13,5

Diesel

 

306

3,70

2

 


 

 

 

19

 

 

 

 

STT

 

 

Tên phương tiện

 

Công suất máy

 

Công suất máy phát điện (kW)

 

Loại nhiên

liệu

Suất tiêu hao nhiên liệu

Lượng tiêu hao nhiên liệu ở chế độ 85% công suất (kg/h)

Dầu bôi trơn (%)

Vận tốc khai thác ở chế độ 85% công suất (hl/h)

Công

suất máy

Đơn

vị

 

g/Hp.h

 

g/kW.h

25

Tàu CVNT-02

 

 

 

 

 

 

 

 

6

-

Máy chính Yanmar 6HAE3

180

hp

 

Diesel

170

 

26,01

2

 

-

Máy phát điện H2822-105

16

hp

10

Diesel

223

 

2,68

2

 

26

Tàu Hòn ngư 68 (ST-234)

 

 

 

 

 

 

 

 

8,4

-

Máy chính Caterpillar

460x2

hp

 

Diesel

 

209

60,88

2

 

-

Máy phát điện Caterpillar

 

 

24,5

Diesel

 

244,9

5,37

2

 

-

Máy phát điện dp Kipor KDE 16STA3

 

 

10,8

Diesel

 

320

3,09

2

 

27

Tàu Cảng vụ 02

 

 

 

 

 

 

 

 

6

-

Máy chính Yanmar

180

hp

 

Diesel

170

 

26,01

2

 

-

Máy phát điện Trung quốc

 

 

10

Diesel

205

 

2,46

2

 

28

Tàu CVQT-02

 

 

 

 

 

 

 

 

6

-

Máy chính Yanmar 6HAE3

180

hp

 

Diesel

170

 

26,01

2

 

-

Máy phát điện AE-295A-DC

 

 

10

Diesel

205

 

2,46

2

 

29

Tàu Phong Nha -01

 

 

 

 

 

 

 

 

7

-

Máy chính Caterpillar

490

hp

 

Diesel

 

219

67,95

2

 

-

Máy phát điện Deutz

29,41

hp

30

 

189

 

6,81

2

 

30

Ca nô QB 1157

 

 

 

 

 

 

 

 

21


 

 

20

 

 

 

 

STT

 

 

Tên phương tiện

 

Công suất máy

 

Công suất máy phát điện (kW)

 

Loại nhiên

liệu

Suất tiêu hao nhiên liệu

Lượng tiêu hao nhiên liệu ở chế độ 85% công suất (kg/h)

Dầu bôi trơn (%)

Vận tốc khai thác ở chế độ 85% công suất (hl/h)

Công

suất máy

Đơn

vị

 

g/Hp.h

 

g/kW.h

-

Máy Yamaha 60 FELT

60,00

hp

 

Xăng

276

 

14,08

 

 

31

Ca nô CVHHQN18 - QN6520

 

 

 

 

 

 

 

 

20

-

Máy Yamaha - F100BETL

100

hp

 

Xăng

320

 

27,20

2

 

32

Ca nô CV10 - QN1633

 

 

 

 

 

 

 

 

25

-

Máy Yamaha

200

hp

 

Xăng

296

 

50,32

2

 

33

Ca nô CV02 - QN5525

 

 

 

 

 

 

 

 

20

-

Máy Yamaha - ME422STIP2

245

hp

 

Diesel

196

 

40,82

2

 

34

Ca nô CV15 - QN4280

 

 

 

 

 

 

 

 

20

-

Máy Yamaha - ME422STIP2

245

hp

 

Diesel

196

 

40,82

2

 

35

Ca nô CV05 - QN1170

 

 

 

 

 

 

 

 

20

-

Máy Yamaha Y512P010134

224

hp

 

Diesel

196

 

37,32

2

 

36

Tàu Sông Trà

 

 

 

 

 

 

 

 

9

-

Máy chính Caterpillar

250x2

hp

 

Diesel

166

 

35,28

2

 

-

Máy phát điện Duy Phương

55

hp

 

Diesel

159

 

6,12

2

 

-

Máy phát điện dự phòng Kama

12

hp

 

Diesel

159

 

1,34

2

 

37

Ca nô ST 750

 

 

 

 

 

 

 

 

21

-

Máy Yamaha ME 421 STIPP2

240

hp

 

Diesel

166

 

33,86

2

 

 

 

21

 

 

 

 

STT

 

 

Tên phương tiện

 

Công suất máy

 

Công suất máy phát điện (kW)

 

Loại nhiên

liệu

Suất tiêu hao nhiên liệu

Lượng tiêu hao nhiên liệu ở chế độ 85% công suất (kg/h)

Dầu bôi trơn (%)

Vận tốc khai thác ở chế độ 85% công suất (hl/h)

Công

suất máy

Đơn

vị

 

g/Hp.h

 

g/kW.h

38

Tàu CV Quy Nhơn

 

 

 

 

 

 

 

 

8,5

-

Máy chính Cumin NTA-855-11

400 x 2

hp

 

 

130,52

 

44,38

2

 

-

Máy phát điện CCFJ24J-WJ

45

hp

24

 

107,24

 

3,38

2

 

39

Ca nô SG - 03401 (CV01)

 

 

 

 

 

 

 

 

20

-

Máy Yamaha 64 E02

200

hp

 

xăng

296

 

50,32

2

 

40

Ca nô SG - 1804 (CV02)

 

 

 

 

 

 

 

 

8,5

-

Máy Yamaha 64U03

115

hp

 

xăng

368

 

35,972

2

 

41

Ca nô SG - 5441 (CV03)

 

 

 

 

 

 

 

 

20

-

Máy Yamaha

200

hp

 

xăng

296

 

50,32

2

 

42

Ca nô SG - 0525 (CV05)

 

 

 

 

 

 

 

 

17

-

Máy chính Caterpillar 3GS02022

275 x 2

hp

 

Diesel

193

 

45,11

2

 

-

Máy phát điện Kubota

10

kW

 

Diesel

269

 

2,53

2

 

43

Ca nô SG-6408 (CV06)

 

 

 

 

 

 

 

 

20

-

Máy Huyndai

250

hp

 

Diesel

 

236

37,36

2

 

44

Tàu CVTH-1369

 

 

 

 

 

 

 

 

10

-

Máy chính Caterpillar-3406

480

hp

 

Diesel

 

219

66,57

2

 

-

Máy phát điện R4105C (THZ30)

 

 

30

Diesel

 

210

5,64

2

 

-

Máy phát điện dự phòng SD5000B

 

 

5,5

 

 

 

1,27

2

 

 

 

22

 

 

 

 

STT

 

 

Tên phương tiện

 

Công suất máy

 

Công suất máy phát điện (kW)

 

Loại nhiên

liệu

Suất tiêu hao nhiên liệu

Lượng tiêu hao nhiên liệu ở chế độ 85% công suất (kg/h)

Dầu bôi trơn (%)

Vận tốc khai thác ở chế độ 85% công suất (hl/h)

Công

suất máy

Đơn

vị

 

g/Hp.h

 

g/kW.h

45

Ca nô CV-1369

 

 

 

 

 

 

 

 

11

-

Máy Mercruiser D36L

170

hp

 

Diesel

157

 

22,69

2

 

46

Tàu CVTTH 02

 

 

 

 

 

 

 

 

9

-

Máy chính Caterpillar 3406

480

hp

 

 

 

219

66,579

2

 

-

Máy phát điện

 

 

30

 

170

 

6,13

2

 

47

Ca nô TKCN 68B

 

 

 

 

 

 

 

 

6,5

-

Máy Yamaha 60 FELT

60

hp

 

Xăng

276

 

14,08

2

 

48

Tàu CVTTH 05

 

 

 

 

 

 

 

 

8,4

-

Máy chính Caterpillar C12

460x2

hp

 

Diesel

 

209

60,88

2

 

-

Máy phát điện Caterpillar C22

 

 

24,5

Diesel

 

244,9

5,37

2

 

-

Máy phát điện dự phòng Kipor

 

 

10,8

Diesel

 

320

3,09

2

 

49

Ca nô CVVT – 01

 

 

 

 

 

 

 

 

17,5

-

Máy Yamaha ME 422 STIPP2

245

hp

 

Diesel

196

 

40,82

2

 

50

Tàu CVVT-02

 

 

 

 

 

 

 

 

8,4

-

Máy chính Caterpillar C7

250x2

hp

 

Diesel

166

 

35,28

2

 

-

Máy phát điện 226B KTS 12

 

kW

30

Diesel

 

236

6,34

2

 

-

Máy dự phòng

 

kW

8

Diesel

 

340

2,44

 

 


 

 

 

23

 

 

 

 

STT

 

 

Tên phương tiện

 

Công suất máy

 

Công suất máy phát điện (kW)

 

Loại nhiên

liệu

Suất tiêu hao nhiên liệu

Lượng tiêu hao nhiên liệu ở chế độ 85% công suất (kg/h)

Dầu bôi trơn (%)

Vận tốc khai thác ở chế độ 85% công suất (hl/h)

Công

suất máy

Đơn

vị

 

g/Hp.h

 

g/kW.h

51

Xuồng công tác tàu SAR41

 

 

 

 

 

 

 

 

22

-

Yamaha 90 – AETO

90

CV

 

Xăng

 

 

20,00

2

 

52

Xuồng công tác tàu SAR27

 

 

 

 

 

 

 

 

22

-

Yamaha 90 – AETO

90

CV

 

Xăng

 

 

20,00

2

 

53

Xuồng công tác tàu SAR271

 

 

 

 

 

 

 

 

22

-

Yamaha 90 – AETO

30

CV

 

Xăng

 

 

13,00

2

 

54

Ca nô 06/ST750

 

 

 

 

 

 

 

 

22

-

Volvo TAMĐ 63L - A867862

360

hp

 

Diesel

 

 

56,00

2

 

55

Ca nô 01/ST750

 

 

 

 

 

 

 

 

23,5

-

Volvo TAMĐ 63L - A867862

360

hp

 

Diesel

 

 

56,00

2

 

56

Ca nô SAR68-ST750

 

 

 

 

 

 

 

 

23,5

-

Yamaha - ME421 STIP2

240

hp

 

Diesel

 

 

46,00

2

 

57

Ca nô TSA01

 

 

 

 

 

 

 

 

23,5

-

Yamaha - ME421 STIP2

240

hp

 

Diesel

 

 

46,00

2

 

58

Ca nô TSA02

 

 

 

 

 

 

 

 

23,5

-

Yamaha - ME422 STIP2

245

hp

 

Diesel

 

 

46,00

2

 

 

Ghi chú:

 

- Các chế độ công suất động cơ khai thác khác được áp dụng công thức để tính toán, xác định lượng tiêu hao nhiên liệu ứng với suất tiêu hao nhiên liệu cụ thể của từng loại phương tiện.

 

- Lượng tiêu hao nhiên liệu của máy chính, động cơ lai máy phát điện chưa tính hệ số điều chỉnh theo thời gian hoạt động (k3 ).

 

 

24

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 93/2015/TT-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật tiêu hao nhiên liệu cho phương tiện thủy tham gia hoạt động tìm kiếm, cứu nạn hàng hải

văn bản tiếng việt

downloadThông tư 93/2015/TT-BGTVT (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

download Thông tư 93/2015/TT-BGTVT Zip (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Thông tư 93/2015/TT-BGTVT
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×