• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 690/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 điều chỉnh dự án Đường từ QL 47 đi cầu Tổ Rồng

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 08/03/2025 10:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 690/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh dự án Đường từ Quốc lộ 47 đi cầu Tổ Rồng (điểm đầu tiếp giáp đường mòn Hồ Chí Minh tại xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân, điểm cuối tiếp giáp đường Xuân Cao đi xã Luận Thành tại địa phận xã Xuân Cao, huyện Thường Xuân)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 690/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 690/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 690/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh dự án Đường từ Quốc lộ 47 đi cầu Tổ Rồng
(điểm đầu tiếp giáp đường mòn Hồ Chí Minh tại xã Xuân Phú, huyện Thọ
Xuân, điểm cuối tiếp giáp đường Xuân Cao đi xã Luận Thành tại địa phận
xã Xuân Cao, huyện Thường Xuân)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 24/11/2024;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung một số
điều theo Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14
và Luật số 62/2020/QH14;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; số 06/2021/NĐ-CP
ngày 26/01/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLCL, thi công xây dựng
và bảo trì công trình xây dựng; số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 quản lý chi
phí đầu tư xây dựng; số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 52/NQ-HĐND ngày 17/7/2021
về việc quyết định chủ trương đầu tư; số 570/NQ-HĐND ngày 15/10/2024 về việc
điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án án Đường từ Quốc lộ 47 đi cầu Tổ Rồng
(điểm đầu tiếp giáp đường mòn Hồ Chí Minh tại xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân,
điểm cuối tiếp giáp đường Xuân Cao đi xã Luận Thành tại địa phận xã Xuân
Cao, huyện Thường Xuân);
Căn cứ Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 19/5/2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt dự án Đường từ Quốc lộ 47 đi cầu Tổ Rồng (điểm đầu
tiếp giáp đường mòn Hồ Chí Minh tại xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân, điểm cuối
tiếp giáp đường Xuân Cao đi xã Luận Thành tại địa phận xã Xuân Cao, huyện
Thường Xuân);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải (nay là Sở Xây dựng) tại
Tờ trình số 949/TTr-SGTVT ngày 25/02/2025 về việc phê duyệt điều chỉnh dự án
Đường từ Quốc lộ 47 đi cầu Tổ Rồng (điểm đầu tiếp giáp đường mòn Hồ Chí
2
Minh tại xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân, điểm cuối tiếp giáp đường Xuân Cao đi
xã Luận Thành tại địa phận xã Xuân Cao, huyện Thường Xuân) ; kèm theo Báo
cáo kết quả thẩm định số 889/SGTVT-TĐKHKT ngày 20/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh dự án Đường từ Quốc lộ 47 đi cầu Tổ Rồng
(điểm đầu tiếp giáp đường mòn Hồ Chí Minh tại xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân,
điểm cuối tiếp giáp đường Xuân Cao đi xã Luận Thành tại địa phận xã Xuân Cao,
huyện Thường Xuân) với những nội dung chủ yếu sau:
I. Khái quát về dự án
- Dự án được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1716/QĐ-
UBND ngày 19/5/2022 với tổng mức đầu tư là 202.000.000.000 đồng (Hai trăm
linh hai tỷ đồng).
Trong đó:
+ Chi phí bồi thường GPMB: 45.003.420.000 đồng.
+ Chi phí xây dựng: 130.017.227.000 đồng.
+ Chi phí quản lý dự án: 2.068.456.000 đồng.
+ Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 9.161.228.000 đồng.
+ Chi phí khác: 2.625.229.000 đồng.
+ Chi phí dự phòng: 13.124.440.000 đồng.
- Nguồn vốn và cơ cấu vốn đầu tư: Ngân sách Trung ương 80 tỷ đồng; ngân
sách tỉnh 20 tỷ đồng; ngân sách huyện Thường Xuân và các nguồn huy động hợp
pháp khác 102 tỷ đồng.
- Thời gian thực hiện: Năm 2022 - 2025.
- Tình hình thực hiện dự án: UBND huyện Thường Xuân và Thọ Xuân đã
hoàn thành và bàn giao mặt bằng khoảng 7,3/7,55km (đạt 96,7%), còn lại phạm
vi có đất ở tại khu vực nút giao đầu tuyến với đường Hồ Chí Minh và một số vị
trí mở rộng mái taluy nền đào chưa bàn giao mặt bằng. Giá trị khối lượng thi công
hoàn thành khoảng 62% (giá trị hợp đồng 130,617 tỷ đồng).
- Dự án được HĐND tỉnh phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư tại Nghị
quyết số 570/NQ-HĐND ngày 15/10/2024.
II. Lý do điều chỉnh
Trong quá trình triển khai thực hiện một số chế độ chính sách nhà nước liên
quan đến dự án có thay đổi, chi phí GPMB tăng so với phương án khái toán trong
tổng mức đầu tư được phê duyệt; một số hạng mục cần điều chỉnh, bổ sung cho
phù hợp với thực tế hiện trường nên đã làm vượt tổng mức đầu tư được phê
3
duyệt, nên đã được HĐND tỉnh quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án tại
Nghị quyết số 570/NQ-HĐND ngày 15/10/2024. Vì vậy, việc điều chỉnh dự án là
cần thiết và đúng quy định của pháp luật hiện hành.
III. Nội dung điều chỉnh
3.1. Điều chỉnh, bổ sung thiết kế cơ sở:
a) Đoạn Km1+300-Km1+500: Điều chỉnh thiết kế đào đất, đá nền đường,
bao gồm: giữ nguyên các nội dung theo thiết kế được duyệt (mái taluy nền đào là
1/0,75-1/1 đối với đất cấp IV và cấp III), cắt giảm hạng mục khối lượng xáo xới
nền đường đầm lèn lại K≥0,98 dày 30cm và điều chỉnh lại khối lượng đào đất, đào
đá theo kết quả khảo sát địa chất bổ sung; khối lượng cụ thể được nghiệm thu theo
đúng thực tế và thể hiện tại bản vẽ hoàn công, hồ sơ quản lý chất lượng.
b) Nút giao đầu tuyến với đường Hồ Chí Minh Km570+810: Bổ sung hệ
thống điện chiếu sáng trên các nhánh rẽ vào đường Hồ Chí Minh.
c) Cập nhật một số nội dung điều trình trong quá trình thi công (đã được Chủ
đầu tư phê duyệt):
- Điều chỉnh, bổ sung 10 cống thoát nước ngang tại các lý trình: Km1+100,
Km1+795, Km2+140, Km2+200, Km2+772, Km3+260, Km4+777, Km5+743,
Km5+836 và nối dài cống tuyến nhánh đi cầu Tổ Rồng. Cấu tạo cống từng chủng
loại theo thiết kế được phê duyệt.
- Bổ sung 04 đoạn rãnh thoát nước dọc: Đường ngang Km1+600, Km2+686-
Km2+772 (trái tuyến), Km3+260-Km3+336 và tuyến nhánh phía trái tại nút giao
cuối tuyến. Cấu tạo rãnh theo thiết kế được phê duyệt.
- Bổ sung 12 vị trí vuốt nối với đường ngang dân sinh tại các lý trình:
Km0+288, Km0+686, Km2+100, Km3+834, Km4+050, Km5+054, Km5+180,
Km6+266, km6+411, Km6+485, Km6+588 và Km6+085. Kết cấu áo đường vuốt
nối tương ứng theo thiết kế được phê duyệt.
(có hồ sơ thiết kế kèm theo).
3.2. Tổng mức đầu tư sau điều chỉnh trình phê duyệt: 222.000.000.000
đồng (Hai trăm hai mươi hai tỷ đồng); trong đó:
- Chi phí GPMB:
55.603.420.000
đồng.
- Chi phí xây dựng:
132.162.842.000
đồng.
- Chi phí quản lý dự án:
1.682.073.000
đồng.
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng:
9.225.625.000
đồng.
- Chi phí khác:
5.787.578.000
đồng.
- Chi phí dự phòng:
17.538.462.000
đồng.
(chi tiết có phụ lục kèm theo).
4
3.3. Điều chỉnh cơ cấu nguồn vốn: Từ “Ngân sách Trung ương 80 tỷ đồng;
ngân sách tỉnh 20 tỷ đồng; ngân sách huyện Thường Xuân và các nguồn huy
động hợp pháp khác 102 tỷ đồng” thành “Ngân sách Trung ương 80 tỷ đồng;
ngân sách tỉnh 40 tỷ đồng; ngân sách huyện Thường Xuân và các nguồn huy
động hợp pháp khác 102 tỷ đồng”.
3.4. Nội dung khác: Giữ nguyên theo Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày
19/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
- Giao Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân tổ chức thực hiện
theo đúng các quy định hiện hành về đầu tư xây dựng; trong bước tiếp theo có
trách nhiệm thực hiện đầy đủ kiến nghị của Sở Giao thông vận tải (nay là Sở Xây
dựng) tại Công văn số 889/SGTVT-TĐKHKT ngày 20/02/2025.
- Sở Giao thông vận tải (nay là Sở Xây dựng), UBND các huyện: Thọ
Xuân, Thường Xuân, Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân chịu
hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật và Chủ tịch UBND tỉnh về tính chính xác
của số liệu, sự phù hợp với quy định của pháp luật về quy mô, nội dung, các giải
pháp thiết kế, giá trị các hạng mục công trình trình phê duyệt.
- Yêu cầu UBND huyện Thường Xuân (là đơn vị chủ quản của Chủ đầu tư)
theo chức năng nhiệm vụ nắm bắt, chỉ đạo, quản lý việc thực hiện dự án đảm bảo
theo các quy định của pháp luật và của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng;
Kho bạc Nhà nước khu vực X; Chủ tịch UBND các huyện: Thọ Xuân, Thường
Xuân; Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân; Thủ trưởng
các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3-QĐ;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Lưu: VT, CN
(V)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Xuân Liêm
PHỤ LỤC: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ ĐIỀU CHỈNH
Dự án Đường từ Quốc lộ 47 đi cầu Tổ Rồng (điểm đầu tiếp giáp đường mòn Hồ Chí Minh tại xã Xuân Phú, huyện Thọ
Xuân, điểm cuối tiếp giáp đường Xuân Cao đi xã Luận Thành tại địa phận xã Xuân Cao, huyện Thường Xuân)
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị: đồng
STT Hạng mục chi phí
TMĐT theo QĐ số
1716/QĐ-UBND
ngày 19/5/2022 của
UBND tỉnh
Tổng mức đầu tư điều chỉnh
Chênh lệch:
Tăng (+), giảm (-)
Phương pháp xác định Giá trị
I Giải phóng mặt bằng 45.003.420.000
Khái toán của Chủ đầu tư được UBND các
huyện Thọ Xuân, Thường Xuân thống nhất
55.603.420.000
10.600.000.000
II Xây dựng 130.017.227.000 Cộng 1-3 132.162.842.000
2.145.615.000
1
Phần khối lượng đã phê duyệt
Hợp đồng số 24/2023/HĐTCXD ngày
20/7/2023 và phụ lục hợp đồng số
02/2024/PLHĐ-XD ngày 20/8/2024 giữa
Ban QLDA và nhà thầu thi công
122.910.333.337
- Phần khối lượng đã thực hiện 72.971.897.909
- Phần khối lượng chưa thực hiện 49.938.435.428
2
Phần khối lượng điều chỉnh, bổ
sung
Dự toán chi tiết
10.579.270.000
- Hạng mục đường giao thông 9.077.290.000
- Hạng mục điện chiếu sáng 1.501.979.721
3
Điều chỉnh giá hợp đồng theo quy
định về giảm thuế GTGT đối với
phần khối lượng đã thanh toán
Tờ trình số 95/TTr-BQLDA ngày
12/02/2025 của Chủ đầu tư
-1.326.761.780
III Quản lý dự án 2.068.456.000 1,750% x0,8x 120.148.038.182 1.682.073.000
-386.383.000
IV Tư vấn đầu tư xây dựng 9.161.228.000 Cộng 1-13 9.225.625.000
64.397.000
1 Chi phí khảo sát bước lập BC NCKT 1.829.056.000
Quyết định số 286/QĐ-BQLDA ngày
26/11/2021 của Ban QLDA
2.285.571.000 -15.005.000
2
Chi phí lập báo cáo nghiên cứu khả
thi
471.520.000
6
STT Hạng mục chi phí
TMĐT theo QĐ số
1716/QĐ-UBND
ngày 19/5/2022 của
UBND tỉnh
Tổng mức đầu tư điều chỉnh
Chênh lệch
Tăng (+), giảm (-)
Phương pháp xác định Giá trị
3
Thiết kế, thi công cắm cọc GPMB
và MLG
600.000.000
Quyết định số 170/QĐ-BQLDA ngày
07/10/2022 của Ban QLDA
3.794.310.000 36.930.000 4 Khảo sát bước lập BVTC 1.800.000.000
5
Chi phí lập TKBVTC
-
DT công
trình
1.357.380.000
6
Lập đề cương, nhiệm vụ khảo sát
103.883.000 103.883.000
-
- Bước lập báo cáo NCKT 49.883.000
Quyết định số 220/QĐ
-
BQLDA ngày
01/9/2021 của Ban QLDA
49.883.000
-
- Bước thiết kế BVTC 54.000.000
Quyết định số 93/QĐ
-BQLDA ngày
05/5/2023 của Ban QLDA
54.000.000
-
7 Chi phí giám sát khảo sát 141.004.000 140.908.000
-96.000
- Bước lập báo cáo NCKT 67.708.000
Quyết định số 93/QĐ-BQLDA ngày
05/5/2023 của Ban QLDA
67.708.000
-
- Bước thiết kế BVTC 73.296.000 73.200.000
-96.000
8 Chi phí thẩm tra 310.628.000 310.600.000
-28.000
- Chi phí thẩm tra thiết kế xây dựng 106.614.000
Quyết định số 244/QĐ-BQLDA ngày
13/12/2022 của Ban QLDA
210.600.000 -28.000
- Chi phí thẩm tra dự toán công trình 104.014.000
-
Chi phí thẩm tra ATGT trước khi
đưa vào sử dụng
100.000.000
Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày
19/5/2022 của UBND tỉnh
100.000.000
-
9 Giám sát thi công 2.151.003.000 2.118.167.187
-32.835.813
- Giám sát thi công xây dựng 2.124.482.000
Quyết định số 490/QĐ
-BQLDA ngày
09/8/2023 của Ban QLDA
2.095.044.000
-29.438.000
-
Giám sát công tác rà phá bom mìn,
vật nổ
26.521.000
Quyết định số 93/QĐ
-BQLDA ngày
05/5/2023 của Ban QLDA
23.123.187
-3.397.813
7
STT Hạng mục chi phí
TMĐT theo QĐ số
1716/QĐ-UBND
ngày 19/5/2022 của
UBND tỉnh
Tổng mức đầu tư điều chỉnh
Chênh lệch
Tăng (+), giảm (-)
Phương pháp xác định Giá trị
10 Lập kế hoạch bảo vệ môi trường 100.000.000
Quyết định số 250/QĐ
-BQLDA ngày
13/10/2021 của Ban QLDA
175.448.000
75.448.000
11
Lập HSMT và đánh giá hồ sơ dự
thầu
162.498.000 162.498.000
-
- Gói thầu khảo sát, lập BCNCKT 12.599.000
Quyết định số 220/QĐ-BQLDA ngày
01/09/2021 của Ban QLDA
12.599.000
-
- Gói thầu khảo sát, thiết kế BVTC 20.102.000
Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày
19/5/2022 của UBND tỉnh
149.900.000 -
-
Gói thầu xây dựng (bao gồm cả bảo
hiểm)
109.488.000
- Gói thầu tư vấn giám sát 15.020.000
- Gói thầu kiểm toán độc lập 5.289.000
12
Thẩm định HSMT và kết quả LCNT
các gói thầu
109.416.000
Quyết định số 220/QĐ-BQLDA ngày
01/09/2021 của Ban QLDA
109.400.000 -16.000
- Khảo sát, lập BCNCKT 2.000.000
Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày
19/5/2022 của UBND tỉnh
2.000.000 -
- Khảo sát, thiết kế BVTC 3.416.000
Quyết định số 118/QĐ-BQLDA ngày
08/8/2022 của Ban QLDA
107.400.000 -16.000
-
Gói thầu xây dựng (bao gồm cả bảo
hiểm)
100.000.000
- Gói thầu tư vấn giám sát 2.000.000
- Gói thầu kiểm toán độc lập 2.000.000
13
Khảo sát, lập phương án, báo cáo kết
quả RPBM, vật nổ
24.840.000
Quyết định số 93/QĐ-BQLDA ngày
05/5/2023 của Ban QLDA
24.840.000 -
8
STT Hạng mục chi phí
TMĐT theo QĐ số
1716/QĐ-UBND
ngày 19/5/2022 của
UBND tỉnh
Tổng mức đầu tư điều chỉnh
Chênh lệch
Tăng (+), giảm (-)
Phương pháp xác định Giá trị
V Chi phí khác 2.625.229.000 cộng 1-9 5.787.578.000
3.162.349.000
1 Thẩm định dự án đầu tư xây dựng 10.100.000
Quyết định số 1716/QĐ
-
UBND ngày
19/5/2022 của UBND tỉnh
10.100.000
-
2 Thẩm định thiết kế BVTC 18.675.000
Quyết định số 93/QĐ-BQLDA ngày
05/5/2023 của Ban QLDA
17.439.000
-1.236.000
3 Thẩm định dự toán xây dựng 18.321.000 17.116.000
-1.205.000
4 Chi phí kiểm toán 648.221.000 0,305% x1,1x 204.462.000.000 686.532.281
38.311.280
5 Thẩm tra, phê duyệt quyết toán 193.597.000 0,201% x0,5x 204.462.000.000 205.637.657
12.040.657
6 Bảo hiểm công trình 325.043.000 480.008.186
154.965.186
- Các hạng mục đã phê duyệt 325.043.000
Hợp đồng số 24/2023/HĐTCXD ngày
20/7/2023 và phụ lục hợp đồng số
02/2024/PLHĐ-XD ngày 20/8/2024 giữa
Ban QLDA và nhà thầu thi công
450.376.186
- Các hạng mục điều chỉnh bổ sung 0,250% x1,1x 11.046.683.000 30.378.000
7 Rà phá bom mìn, vật nổ 828.000.000
Quyết định số 93/QĐ-BQLDA ngày
05/5/2023 của Ban QLDA
778.731.000
-49.269.000
8
Chi phí cấp quyền khai thác đất khai
thác tận dụng tại công trường
-
Hợp đồng số 24/2023/HĐTCXD ngày
20/7/2023 và phụ lục hợp đồng số
02/2024/PLHĐ-XD ngày 20/8/2024 giữa
Ban QLDA và nhà thầu thi công
274.103.858
274.103.858
9
Kiểm tra công tác nghiệm thu xây
dựng
-
Quyết định số 93/QĐ-BQLDA ngày
05/5/2023 của Ban QLDA
180.845.000
180.845.000
9
STT Hạng mục chi phí
TMĐT theo QĐ số
1716/QĐ-UBND
ngày 19/5/2022 của
UBND tỉnh
Tổng mức đầu tư điều chỉnh
Chênh lệch
Tăng (+), giảm (-)
Phương pháp xác định Giá trị
10 Các chi phí khác 583.272.000 3.137.604.000
2.554.331.860
-
Đường dây, trạm biến áp phục vụ thi
công
216.000.000
Đã tính trong chi phí xây dựng theo Hợp
đồng số 24/2023/HĐTCXD ngày
20/7/2023 và phụ lục hợp đồng số
02/2024/PLHĐ-XD ngày 20/8/2024 giữa
Ban QLDA và nhà thầu thi công
-
-216.000.000
- Nền, móng trạm trộn BTXM 298.675.000 -
-298.675.000
- Máy phát điện phục vụ thi công -
-
-
- Đảm bảo ATGT phục vụ thi công 68.597.000 137.603.860
69.006.860
- Hoàn trả đường phục vụ thi công
-
Quyết định số 507/QĐ-BQLDA ngày
10/8/2024 của Ban QLDA
3.000.000.000
3.000.000.000
VI Chi phí dự phòng 13.124.440.000
cộng 1-2 17.538.462.000
4.414.022.000
1 Dự phòng khối lượng phát sinh 8.440.326.000
6,10% x 204.461.538.000
12.467.816.000
4.027.490.000
2 Dự phòng trượt giá 4.684.114.000
2,48% x 204.461.538.000
5.070.646.000
386.532.000
Tổng cộng 202.000.000.000 (I+II+III+IV+V+VI) 222.000.000.000 20.000.000.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 690/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh dự án Đường từ Quốc lộ 47 đi cầu Tổ Rồng (điểm đầu tiếp giáp đường mòn Hồ Chí Minh tại xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân, điểm cuối tiếp giáp đường Xuân Cao đi xã Luận Thành tại địa phận xã Xuân Cao, huyện Thường Xuân)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 690/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 690/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×