• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 690/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 điều chỉnh dự án Đường từ QL 47 đi cầu Tổ Rồng

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 08/03/2025 10:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 690/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh dự án Đường từ Quốc lộ 47 đi cầu Tổ Rồng (điểm đầu tiếp giáp đường mòn Hồ Chí Minh tại xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân, điểm cuối tiếp giáp đường Xuân Cao đi xã Luận Thành tại địa phận xã Xuân Cao, huyện Thường Xuân)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 690/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 690/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 690/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH HÓA
CNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - Tự do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐNH
V việc phê duyt điu chỉnh dự án Đưng từ Quc lộ 47 đi cầu T Rng
(đim đu tiếp giáp đường mòn H C Minh ti xã Xuân Phú, huyn Th
Xn, đim cui tiếp gp đường Xuân Cao đi xã Lun Thành tại địa phn
xã Xuân Cao, huyn Thường Xuân)
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn c Lut T chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn c Lut Đầu tư ng ngày 24/11/2024;
Căn cLut Xây dựng s 50/2014/QH13 được sửa đổi, bsung một s
điều theo Lut số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Lut s40/2019/QH14
và Luật s 62/2020/QH14;
Căn cứ các Nghđịnh của Chính ph: số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020
quy đnh chi tiết thi hành một số điều ca Luật Đu công; s 06/2021/NĐ-CP
ngày 26/01/2021 quy định chi tiết một số nội dung vQLCL, thi công xây dng
và bảo trì công tnh xây dựng; số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 qun lý chi
phí đu tư xây dựng; s 175/2024/NĐ-CP ny 30/12/2024 quy đnh chi tiết mt
s điều và bin pháp thi hành Luật y dựng về qun lý hoạt đng xây dựng;
Căn c các Ngh quyết ca HĐND tnh: s 52/NQ-HĐND ngày 17/7/2021
v vic quyết đnh ch trương đu ; s 570/NQ-HĐND ngày 15/10/2024 v vic
điều chnh ch trương đu d án án Đường t Quc l 47 đi cu T Rng
(điểm đầu tiếp giáp đưng mòn H Chí Minh tiXuân Phú, huyn Th Xuân,
điểm cui tiếp giáp đường Xuân Cao đi xã Lun Thành ti đa phn xã Xuân
Cao, huyn Thưng Xuân);
Căn c Quyết định s 1716/QĐ-UBND ngày 19/5/2022 ca Ch tịch
UBND tỉnh phê duyt d án Đưng t Quc l 47 đi cầu T Rồng (điểm đu
tiếp giáp đường mòn H Chí Minh ti xã Xuân Phú, huyn Th Xuân, điểm cui
tiếp giáp đường Xuân Cao đi Lun Thành ti đa phn xã Xuân Cao, huyn
Thường Xuân);
Theo đ nghca Giám đc SGiao thông vn tải (nay SXây dựng) ti
Ttrình số 949/TTr-SGTVT ngày 25/02/2025 về việc pduyệt điều chỉnh d án
Đường từ Quốc l 47 đi cầu Tổ Rồng (điểm đầu tiếp giáp đường mòn Hồ Chí
2
Minh ti Xuân Phú, huyện Th Xuân, điểm cuối tiếp giáp đường Xuân Cao đi
xã Luận Thành ti địa phận xã Xuân Cao, huyện Thường Xuân) ; kèm theo Báo
cáo kết quthm định s 889/SGTVT-TĐKHKT ngày 20/02/2025.
QUYT ĐNH:
Điều 1. Pduyệt điều chnh dán Đường từ Quc l 47 đi cầu T Rng
(điểm đầu tiếp giáp đường mòn H Chí Minh tại xã Xn Phú, huyện Th Xuân,
đim cui tiếp giáp đường Xuân Cao đi xã Lun Thành ti đa phận xã Xuân Cao,
huyện Thường Xuân) với nhng ni dung chyếu sau:
I. Khái quát v d án
- Dán được Chtch UBND tỉnh p duyt tại Quyết đnh s 1716/QĐ-
UBND ngày 19/5/2022 với tổng mc đu là 202.000.000.000 đng (Hai trăm
linh hai tỷ đng).
Trong đó:
+ Chi phí bồi thường GPMB: 45.003.420.000 đng.
+ Chi phí xây dựng: 130.017.227.000 đng.
+ Chi phí quản lý dán: 2.068.456.000 đng.
+ Chi phí tư vấn đu tư xây dựng: 9.161.228.000 đng.
+ Chi phí khác: 2.625.229.000 đng.
+ Chi phí d phòng: 13.124.440.000 đng.
- Nguồn vn cơ cấu vn đu tư: Ngân sách Trung ương 80 tỷ đng; ngân
sách tỉnh 20 tđng; ngân sách huyn Thường Xuân và các ngun huy đng hp
pháp khác 102 tỷ đng.
- Thời gian thực hiện: Năm 2022 - 2025.
- Tình hình thực hiện dự án: UBND huyện Tờng Xuân Th Xn đã
hoàn thành và bàn giao mặt bng khoảng 7,3/7,55km (đạt 96,7%), còn lại phạm
vi có đất ti khu vực nút giao đầu tuyến với đường H Chí Minh và một s vị
trí mrng mái taluy nền đào ca bàn giao mt bằng. Giá trị khi lượng thi công
hoàn thành khong 62% (giá trị hợp đng 130,617 tỷ đồng).
- Dự án được HĐND tnh phê duyt điu chỉnh chủ trương đầu ti Ngh
quyết s 570/NQ-HĐND ngày 15/10/2024.
II. Lý do điều chỉnh
Trong quá tnh trin khai thực hin mt s chế độ cnh sách n ớc liên
quan đến dự án có thay đổi, chi pGPMB ng so với phương án khái toán trong
tng mức đầu tư được phê duyệt; mt s hạng mục cần điu chỉnh, b sung cho
phù hợp với thực tế hiện trường n đã làm ợt tổng mức đầu được phê
3
duyệt, nên đã được HĐND tnh quyết đnh điều chnh ch trương đu tư d án tại
Ngh quyết s 570/NQ-HĐND ngày 15/10/2024. Vì vy, việc điu chnh dự án là
cn thiết và đúng quy đnh ca pháp lut hiện hành.
III. Ni dung điu chỉnh
3.1. Điều chỉnh, b sung thiết kế cơ sở:
a) Đoạn Km1+300-Km1+500: Điều chnh thiết kế đào đt, đá nn đường,
bao gồm: gingun các ni dung theo thiết kế được duyt (mái taluy nền đào là
1/0,75-1/1 đi với đt cấp IV và cấp III), cắt giảm hạng mc khối lượng xáo xới
nn đường đầm lèn li K≥0,98 dày 30cm điu chnh li khi lượng đào đất, đào
đá theo kết qukho sát đa chất bổ sung; khi lượng cth được nghim thu theo
đúng thực tế và thể hin tại bản vẽ hoàn công, hồ sơ quản lý chất lượng.
b) Nút giao đu tuyến với đường H Chí Minh Km570+810: B sung hệ
thng đin chiếu sáng trên các nhánh rẽ vào đường H Chí Minh.
c) Cp nhật một s ni dung điu trình trong quá trình thi công (đã được Chủ
đu tư phê duyệt):
- Điều chỉnh, bổ sung 10 cng thoát ớc ngang ti các lý trình: Km1+100,
Km1+795, Km2+140, Km2+200, Km2+772, Km3+260, Km4+777, Km5+743,
Km5+836 và nối dài cng tuyến nhánh đi cầu T Rng. Cấu tạo cống từng chủng
loi theo thiết kế được phê duyệt.
- Bổ sung 04 đon rãnh thoát nước dc: Đường ngang Km1+600, Km2+686-
Km2+772 (trái tuyến), Km3+260-Km3+336 và tuyến nhánh phía ti ti nút giao
cuối tuyến. Cấu to rãnh theo thiết kế được phê duyệt.
- B sung 12 vị trí vut ni với đường ngang dân sinh tại các lý trình:
Km0+288, Km0+686, Km2+100, Km3+834, Km4+050, Km5+054, Km5+180,
Km6+266, km6+411, Km6+485, Km6+588 và Km6+085. Kết cấu áo đường vut
nối tươngng theo thiết kế được phê duyệt.
(có h sơ thiết kế kèm theo).
3.2. Tổng mc đầu sau điu chnh tnh phê duyệt: 222.000.000.000
đng (Hai trăm hai mươi hai tỷ đng); trong đó:
- Chi pGPMB:
55.603.420.000
đng.
- Chi phí xây dựng:
132.162.842.000
đng.
- Chi phí quản lý dự án:
1.682.073.000
đng.
- Chi phí vn đầu tư xây dựng:
9.225.625.000
đng.
- Chi pkhác:
5.787.578.000
đng.
- Chi phí dphòng:
17.538.462.000
đng.
(chi tiết có ph lc kèm theo).
4
3.3. Điều chỉnh cơ cu ngun vốn: T Ngân sách Trung ương 80 tđng;
ngân sách tỉnh 20 tỷ đồng; nn sách huyện Thường Xuân và các nguồn huy
đng hp pp khác 102 tỷ đng” thành Ngân sách Trung ương 80 tỷ đồng;
ngân sách tỉnh 40 tỷ đng; ngân sách huyện Thưng Xuân và các nguồn huy
đng hợp pháp khác 102 t đồng.
3.4. Ni dung khác: Gi nguyên theo Quyết đnh s 1716/QĐ-UBND ngày
19/5/2022 của Chủ tch UBND tỉnh.
Điều 2. T chức thực hiện.
- Giao Ban QLDA đu y dng huyện Tờng Xn t chức thực hin
theo đúng các quy đnh hin hành về đu tư y dng; trong bước tiếp theo có
trách nhim thực hin đầy đkiến ngh của Sở Giao thông vận tải (nay là Sở Xây
dựng) ti Công n s 889/SGTVT-TĐKHKT ngày 20/02/2025.
- Sở Giao thông vn tải (nay là S y dựng), UBND các huyn: Th
Xn, Thường Xuân, Ban QLDA đầu tư y dựng huyn Thường Xn chịu
hoàn toàn trách nhim trước pp lut và Ch tịch UBND tỉnh về nh cnh c
ca s liu, sphù hp với quy đnh ca pháp luật v quy mô, nội dung, các gii
pháp thiết kế, giá tr các hạng mục công tnh tnh phê duyệt.
- Yêu cầu UBND huyện Tờng Xuân (là đơn v chủ quản của Chủ đầu tư)
theo chức ng nhiệm vụ nm bt, chỉ đo, qun lý vic thực hin d án đảm bảo
theo các quy đnh của pháp luật và của Chủ tch UBND tỉnh.
Điều 3. Quyết đnh này hiu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các sở: Tài chính, Xây dựng;
Kho bạc Nhà ớc khu vực X; Chủ tịch UBND các huyện: Th Xn, Tờng
Xn; Giám đốc Ban QLDA đu xây dựng huyện Tờng Xn; Thủ tng
các đơn v có liên quan chu tch nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3-QĐ;
- Ch tch UBND tỉnh b/c);
- Lưu: VT, CN
(V)
.
KT. CHTCH
P CHỦ TCH
Mai Xuân Liêm
PHỤ LỤC: TỔNG MC ĐẦU TƯ ĐIỀU CHỈNH
Dán Đường từ Quc lộ 47 đi cầu Tổ Rồng iểm đu tiếp giáp đường mòn H Chí Minh tại Xuân P, huyn Th
Xuân, đim cui tiếp giáp đường Xuân Cao đi xã Lun Thành tại địa phn xã Xuân Cao, huyn Thưng Xuân)
(Kèm theo Quyết đnh s: /-UBND ngày / /2025 ca Ch tịch UBND tỉnh)
Đơn v: đng
STT Hạng mc chi phí
TMĐT theo QĐ s
1716/-UBND
ngày 19/5/2022 của
UBND tỉnh
Tổng mc đầu điều chnh
Chênh lch:
Tăng (+), giảm (-)
Phương pháp xác định Gtr
I Giải phóng mặt bằng 45.003.420.000
Khái toán của Ch đầu tư đưc UBND các
huyn ThXuân, Thường Xuân thống nhất
55.603.420.000
10.600.000.000
II Xây dng 130.017.227.000 Cộng 1-3 132.162.842.000
2.145.615.000
1
Phần khối lượng đã phê duyệt
Hp đồng số 24/2023/HĐTCXD ngày
20/7/2023 và ph lc hp đồng số
02/2024/PLHĐ-XD ngày 20/8/2024 giữa
Ban QLDA và nhà thầu thi công
122.910.333.337
- Phần khối lượng đã thực hiện 72.971.897.909
- Phần khối lưng chưa thc hiện 49.938.435.428
2
Phần khối lượng điu chỉnh, b
sung
Dự toán chi tiết
10.579.270.000
- Hạng mc đường giao thông 9.077.290.000
- Hạng mc điện chiếu ng 1.501.979.721
3
Điu chnh giá hợp đồng theo quy
định về giảm thuế GTGT đối với
phần khối ợng đã thanh toán
T tnh số 95/TTr-BQLDA ngày
12/02/2025 của Ch đầu tư
-1.326.761.780
III Quản lý d án 2.068.456.000 1,750% x0,8x 120.148.038.182 1.682.073.000
-386.383.000
IV Tư vấn đầu tư xây dng 9.161.228.000 Cộng 1-13 9.225.625.000
64.397.000
1 Chi phí khảo sátc lp BC NCKT 1.829.056.000
Quyết định số 286/QĐ-BQLDA ngày
26/11/2021 của Ban QLDA
2.285.571.000 -15.005.000
2
Chi phí lập báo cáo nghiên cứu kh
thi
471.520.000
6
STT Hạng mc chi phí
TMĐT theo QĐ s
1716/-UBND
ngày 19/5/2022 của
UBND tỉnh
Tổng mc đầu điều chnh
Chênh lệch
Tăng (+), giảm (-)
Phương pháp xác định Gtr
3
Thiết kế, thi công cắm cọc GPMB
và MLG
600.000.000
Quyết định số 170/QĐ-BQLDA ngày
07/10/2022 của Ban QLDA
3.794.310.000 36.930.000 4 Khảo sát bước lập BVTC 1.800.000.000
5
Chi phí lập TKBVTC
-
DT công
tnh
1.357.380.000
6
Lập đề cương, nhiệm v khảo t
103.883.000 103.883.000
-
- Bước lập báo cáo NCKT 49.883.000
Quyết định số 220/QĐ
-
BQLDA ngày
01/9/2021 của Ban QLDA
49.883.000
-
- Bước thiết kế BVTC 54.000.000
Quyết định số 93/QĐ
-BQLDA ngày
05/5/2023 của Ban QLDA
54.000.000
-
7 Chi phí giám sát khảo sát 141.004.000 140.908.000
-96.000
- Bước lập báo cáo NCKT 67.708.000
Quyết định số 93/QĐ-BQLDA ngày
05/5/2023 của Ban QLDA
67.708.000
-
- Bước thiết kế BVTC 73.296.000 73.200.000
-96.000
8 Chi phí thẩm tra 310.628.000 310.600.000
-28.000
- Chi phí thẩm tra thiết kế xây dựng 106.614.000
Quyết định số 244/QĐ-BQLDA ngày
13/12/2022 của Ban QLDA
210.600.000 -28.000
- Chi phí thẩm tra dự toán công tnh 104.014.000
-
Chi phí thẩm tra ATGT trước khi
đưa vào sử dụng
100.000.000
Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày
19/5/2022 của UBND tnh
100.000.000
-
9 Giámt thi công 2.151.003.000 2.118.167.187
-32.835.813
- Giám sát thi công xây dựng 2.124.482.000
Quyết định số 490/QĐ
-BQLDA ngày
09/8/2023 của Ban QLDA
2.095.044.000
-29.438.000
-
Giám sát công tác rà phá bom mìn,
vật nổ
26.521.000
Quyết định số 93/QĐ
-BQLDA ngày
05/5/2023 của Ban QLDA
23.123.187
-3.397.813
7
STT Hạng mc chi phí
TMĐT theo QĐ s
1716/-UBND
ngày 19/5/2022 của
UBND tỉnh
Tổng mc đầu điều chnh
Chênh lệch
Tăng (+), giảm (-)
Phương pháp xác định Gtr
10 Lập kế hoạch bảo vmôi trường 100.000.000
Quyết định số 250/QĐ
-BQLDA ngày
13/10/2021 của Ban QLDA
175.448.000
75.448.000
11
Lập HSMT và đánh giá h dự
thầu
162.498.000 162.498.000
-
- Gói thầu khảo sát, lập BCNCKT 12.599.000
Quyết định số 220/QĐ-BQLDA ngày
01/09/2021 của Ban QLDA
12.599.000
-
- Gói thầu khảo sát, thiết kế BVTC 20.102.000
Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày
19/5/2022 của UBND tnh
149.900.000 -
-
Gói thầu xây dựng (bao gồm cả bảo
hiểm)
109.488.000
- Gói thầu tư vấn giám sát 15.020.000
- Gói thầu kiểm toán độc lập 5.289.000
12
Thẩm định HSMT và kết quLCNT
các gói thầu
109.416.000
Quyết định số 220/QĐ-BQLDA ngày
01/09/2021 của Ban QLDA
109.400.000 -16.000
- Khảo sát, lập BCNCKT 2.000.000
Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày
19/5/2022 của UBND tnh
2.000.000 -
- Khảo sát, thiết kế BVTC 3.416.000
Quyết định số 118/QĐ-BQLDA ngày
08/8/2022 của Ban QLDA
107.400.000 -16.000
-
Gói thầu xây dựng (bao gồm cả bảo
hiểm)
100.000.000
- Gói thầu tư vấn giám sát 2.000.000
- Gói thầu kiểm toán độc lập 2.000.000
13
Khảo sát, lập phương án, o cáo kết
quRPBM, vật n
24.840.000
Quyết định số 93/QĐ-BQLDA ngày
05/5/2023 của Ban QLDA
24.840.000 -
8
STT Hạng mc chi phí
TMĐT theo QĐ s
1716/-UBND
ngày 19/5/2022 của
UBND tỉnh
Tổng mc đầu điều chnh
Chênh lệch
Tăng (+), giảm (-)
Phương pháp xác định Gtr
V Chi phí khác 2.625.229.000 cộng 1-9 5.787.578.000
3.162.349.000
1 Thẩm định dự án đầu tư xây dựng 10.100.000
Quyết định số 1716/QĐ
-
UBND ngày
19/5/2022 của UBND tnh
10.100.000
-
2 Thẩm định thiết kế BVTC 18.675.000
Quyết định số 93/QĐ-BQLDA ngày
05/5/2023 của Ban QLDA
17.439.000
-1.236.000
3 Thẩm định dự toán xây dựng 18.321.000 17.116.000
-1.205.000
4 Chi phí kiểm toán 648.221.000 0,305% x1,1x 204.462.000.000 686.532.281
38.311.280
5 Thẩm tra, phê duyt quyết toán 193.597.000 0,201% x0,5x 204.462.000.000 205.637.657
12.040.657
6 Bảo hiểm công trình 325.043.000 480.008.186
154.965.186
- Các hạng mục đã phê duyệt 325.043.000
Hợp đồng số 24/2023/HĐTCXD ngày
20/7/2023 và phụ lục hợp đồng số
02/2024/PLHĐ-XD ngày 20/8/2024 giữa
Ban QLDA và nhà thầu thi công
450.376.186
- Các hạng mục điều chỉnh bổ sung 0,250% x1,1x 11.046.683.000 30.378.000
7 Rà phá bom mìn, vật n 828.000.000
Quyết định số 93/QĐ-BQLDA ngày
05/5/2023 của Ban QLDA
778.731.000
-49.269.000
8
Chi phí cấp quyền khai thác đất khai
thác tận dụng tại công trường
-
Hp đồng số 24/2023/HĐTCXD ngày
20/7/2023 và ph lc hp đồng số
02/2024/PLHĐ-XD ngày 20/8/2024 giữa
Ban QLDA và nhà thầu thi công
274.103.858
274.103.858
9
Kiểm tra công tác nghim thu xây
dựng
-
Quyết định số 93/QĐ-BQLDA ngày
05/5/2023 của Ban QLDA
180.845.000
180.845.000
9
STT Hạng mc chi phí
TMĐT theo QĐ s
1716/-UBND
ngày 19/5/2022 của
UBND tỉnh
Tổng mc đầu điều chnh
Chênh lệch
Tăng (+), giảm (-)
Phương pháp xác định Gtr
10 Các chi phí khác 583.272.000 3.137.604.000
2.554.331.860
-
Đưng dây, trạm biến áp phục vthi
công
216.000.000
Đã tính trong chi phí xây dựng theo Hợp
đồng số 24/2023/HĐTCXD ngày
20/7/2023 và phụ lục hợp đồng số
02/2024/PLHĐ-XD ngày 20/8/2024 giữa
Ban QLDA và nhà thầu thi công
-
-216.000.000
- Nền, móng trạm trộn BTXM 298.675.000 -
-298.675.000
- Máy phát điện phục vthi công -
-
-
- Đảm bảo ATGT phục vụ thi công 68.597.000 137.603.860
69.006.860
- Hoàn trả đường phục vthi công
-
Quyết định số 507/QĐ-BQLDA ngày
10/8/2024 của Ban QLDA
3.000.000.000
3.000.000.000
VI Chi phí dphòng 13.124.440.000
cộng 1-2 17.538.462.000
4.414.022.000
1 Dự phòng khối lượng phát sinh 8.440.326.000
6,10% x 204.461.538.000
12.467.816.000
4.027.490.000
2 Dự phòng trưt giá 4.684.114.000
2,48% x 204.461.538.000
5.070.646.000
386.532.000
Tổng cộng 202.000.000.000 (I+II+III+IV+V+VI) 222.000.000.000 20.000.000.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 690/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh dự án Đường từ Quốc lộ 47 đi cầu Tổ Rồng (điểm đầu tiếp giáp đường mòn Hồ Chí Minh tại xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân, điểm cuối tiếp giáp đường Xuân Cao đi xã Luận Thành tại địa phận xã Xuân Cao, huyện Thường Xuân)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×