- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 61/QĐ-BXD 2026 về việc công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực giao thông vận tải
| Cơ quan ban hành: | Bộ Xây dựng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 61/QĐ-BXD | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Hồng Minh |
| Trích yếu: | Về việc công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực giao thông vận tải tại Bộ Xây dựng | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
16/01/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giao thông | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 61/QĐ-BXD
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 61/QĐ-BXD
| BỘ XÂY DỰNG Số: 61/QĐ-BXD | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 16 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định
tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực giao thông vận tải tại Bộ Xây dựng
_________________
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật Giám định tư pháp năm 2012 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp và Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 07/2021/TT-BGTVT ngày 08/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực giao thông vận tải tại Bộ Xây dựng (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:
1. Quyết định số 1903/QĐ-BGTVT ngày 02/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công nhận danh sách người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc tại Bộ Giao thông vận tải.
2. Quyết định số 464/QĐ-BGTVT ngày 17/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc điều chỉnh thông tin người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc; bổ sung công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc tại Bộ Giao thông vận tải.
3. Quyết định số 480/QĐ-BGTVT ngày 21/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc điều chỉnh thông tin người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc; bổ sung công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc tại Bộ Giao thông vận tải.
4. Quyết định số 53/QĐ-BGTVT ngày 19/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc hủy bỏ công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc tại Bộ Giao thông vận tải.
5. Quyết định số 55/QĐ-BGTVT ngày 19/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc bổ sung công nhận, điều chỉnh thông tin người, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc tại Bộ Giao thông vận tải.
6. Các quy định khác trái với Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| Nơi nhận: - Bộ Tư pháp (để báo cáo); - Các Thứ trưởng; - Các Cục, Vụ, đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ; - Cổng Thông tin điện tử BXD (để đăng tải); - Lưu: VT, TCCB (TTA). | BỘ TRƯỞNG
Trần Hồng Minh |
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH CÁ NHÂN GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC
TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI TẠI BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 61/QĐ-BXD ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
| TT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Cơ quan, đơn vị công tác | Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ | Kinh nghiệm | Chuyên ngành giám định | |
| I | LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ | ||||||
| 1 | 1 | Đỗ Quốc Phong | 01/01/1976 | Cục Đường bộ Việt Nam | Thạc sĩ Tổ chức và quản lý vận tải | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 2 | 2 | Nguyễn Đức Trọng | 29/05/1980 | Cục Đường bộ Việt Nam | Thạc sĩ cơ khí động lực | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 3 | 3 | Lại Văn Huy | 06/02/1981 | Cục Đường bộ Việt Nam | Thạc sĩ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; kỹ sư xây dựng đường bộ | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 4 | 4 | Tạ Đăng Tuyền | 07/08/1982 | Cục Đường bộ Việt Nam | Kỹ sư xây dựng; kỹ sư kinh tế xây dựng | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 5 | 5 | Nguyễn Tiến Hồng | 27/10/1969 | Cục Đường bộ Việt Nam | Thạc sĩ Xây dựng công trình ngầm, mỏ và các công trình đặc biệt | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 6 | 6 | Đoàn Chí Thành | 19/09/1971 | Cục Đường bộ Việt Nam | Kỹ sư xây dựng đường bộ | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 7 | 7 | Trần Đức Trung | 19/02/1977 | Cục Đường bộ Việt Nam | Thạc sĩ Luật, Cử nhân Luật | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 8 | 8 | Trần Anh Quân | 07/04/1978 | Cục Đường bộ Việt Nam | Thạc sĩ Quản lý công, kỹ sư xây dựng đường bộ | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 9 | 9 | Trịnh Việt Cường | 06/04/1974 | Cục Đường bộ Việt Nam | Cử nhân kinh tế | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 10 | 10 | Đỗ Văn Tráng | 14/02/1981 | Cục Đường bộ Việt Nam | Thạc sĩ Công nghệ điện tử viễn thông | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 11 | 11 | Đinh Tuấn Tú | 21/09/1975 | Cục Đường bộ Việt Nam | Kỹ sư Xây dựng ngành Xây dựng cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 12 | 12 | Lê Hoàng Long | 20/04/1988 | Cục Đường bộ Việt Nam | Kỹ sư Xây dựng cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 13 | 13 | Dương Thế Anh | 25/04/1983 | Cục Đường bộ Việt Nam | Tiến sĩ kỹ thuật; kỹ sư cầu và đường hầm giao thông | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 14 | 14 | Nguyễn Hải Quang | 25/08/1991 | Cục Đường bộ Việt Nam | Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 15 | 15 | Trần Thị Vân | 10/09/1977 | Cục Đường bộ Việt Nam | Tiến sĩ ngành khoa học môi trường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 16 | 16 | Trần Xuân Bình | 22/03/1989 | Cục Đường bộ Việt Nam | Thạc sĩ Quản lý dự án và doanh nghiệp | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 17 | 17 | Nguyễn Thị Thu Hằng | 25/12/1983 | Cục Đường bộ Việt Nam | Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ sư tin học | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 18 | 18 | Tạ Đăng Tiến | 10/02/1979 | Cục Đường bộ Việt Nam | Thạc sĩ Xây dựng đường ô tô và đường thành phố; Kỹ sư Xây dựng cầu đường bộ; Cử nhân Chính trị học | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 19 | 19 | Phạm Đức Hưng | 10/05/1972 | Cục Đường bộ Việt Nam | Kỹ sư Xây dựng Cầu hầm ngành xây dựng Cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 20 | 20 | Lương Đại Thắng | 22/08/1972 | Cục Đường bộ Việt Nam | Cử nhân kinh tế | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 21 | 21 | Bùi Hữu Vinh | 24/11/1970 | Cục Đường bộ Việt Nam | Kỹ sư Cầu hầm ngành xây dựng cầu hầm | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 22 | 22 | Nguyễn Thành Trung | 20/10/1978 | Cục Đường bộ Việt Nam | Kỹ sư Xây dựng Cầu - Đường bộ | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 23 | 23 | Nguyễn Mạnh Hùng | 30/07/1977 | Cục Đường bộ Việt Nam | Thạc sĩ xây dựng công trình giao thông | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 24 | 24 | Nguyễn Xuân Khiết | 04/09/1979 | Cục Đường bộ Việt Nam | Kỹ sư xây dựng cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 25 | 25 | Nguyễn Minh Thông | 08/03/1979 | Cục Đường bộ Việt Nam | Kỹ sư Xây dựng Cầu đường bộ | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 26 | 26 | Nguyễn Đức Hiệp | 08/02/1981 | Cục Đường bộ Việt Nam | Kỹ sư Xây dựng cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 27 | 27 | Nguyễn Thế Tuấn | 28/09/1971 | Cục Đường bộ Việt Nam | Kỹ sư Xây dựng ngành Xây dựng Cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 28 | 28 | Nguyễn Duy Nhất | 08/08/1976 | Cục Đường bộ Việt Nam | Kỹ sư Xây dựng Cầu đường; Cử nhân Luật | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 29 | 29 | Lê Trần Nam | 30/07/1976 | Cục Đường bộ Việt Nam | Thạc sĩ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Kỹ sư ngành Xây dựng cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 30 | 30 | Võ Đình Phong | 16/08/1977 | Cục Đường bộ Việt Nam | Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 31 | 31 | Hoàng Thanh Vân | 17/10/1979 | Cục Đường bộ Việt Nam | Cử nhân Luật; Cử nhân Kinh tế | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 32 | 32 | Trần Văn Thành | 15/07/1979 | Cục Đường bộ Việt Nam | Kỹ sư Xây dựng cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 33 | 33 | Bùi Huy Phú | 03/11/1979 | Cục Đường bộ Việt Nam | Thạc sĩ Kỹ thuật; Kỹ sư Xây dựng Cầu đường bộ ngành Xây dựng Cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 34 | 34 | Trần Văn Tư | 28/04/1971 | Cục Đường bộ Việt Nam | Kỹ sư Xây dựng ngành Xây dựng Cầu | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 35 | 35 | Lê Văn Sinh | 23/10/1976 | Cục Đường bộ Việt Nam | Kỹ sư xây dựng Cầu - Đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 36 | 36 | Nguyễn Hữu Hổ | 25/03/1974 | Cục Đường bộ Việt Nam | Kỹ sư xây dựng Cầu Đường bộ ngành Xây dựng Cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 37 | 37 | Võ Anh Khoa | 15/04/1980 | Cục Đường bộ Việt Nam | Kỹ sư xây dựng Cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 38 | 38 | Nguyễn Việt Khoa | 18/05/1974 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Tiến sĩ kỹ thuật; Kỹ sư Cầu Hầm | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 39 | 39 | Lâm Hữu Quang | 15/11/1978 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Tiến sĩ kỹ thuật Cầu đường bộ; Thạc sĩ kỹ thuật hệ thống môi trường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 40 | 40 | Bùi Xuân Học | 20/09/1972 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật; Kỹ sư xây dựng Cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 41 | 41 | Huỳnh Đăng Vinh | 30/06/1961 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ Địa kỹ thuật | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 42 | 42 | Bùi Ngọc Hưng | 06/07/1973 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Tiến sĩ Kỹ thuật Xây dựng đường bộ | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 43 | 43 | Lê Anh Tuấn | 15/10/1973 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật Đường bộ | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 44 | 44 | Nguyễn Kim Thành | 07/04/1983 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Tiến sĩ kỹ thuật | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 45 | 45 | Phạm Thanh Hải | 21/07/1986 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật Cầu | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 46 | 46 | Nguyễn Thái Khanh | 01/11/1980 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật Cầu hầm | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 47 | 47 | Nguyễn Thị Thanh Hà | 19/02/1979 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Kỹ sư Xây dựng Cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 48 | 48 | Trần Việt Hà | 08/11/1974 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 49 | 49 | Trần Ngọc Huy | 13/11/1978 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Tiến sĩ Kỹ thuật Xây dựng đường bộ | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 50 | 50 | Nguyễn Hoàng Sơn | 11/08/1979 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ Kỹ thuật Xây dựng đường bộ | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 51 | 51 | Nguyễn Trí Dũng | 04/09/1981 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ Kỹ thuật Xây dựng cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 52 | 52 | Trần Trung Dũng | 20/02/1975 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 53 | 53 | Cao Anh Tuấn | 08/01/1972 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 54 | 54 | Trần Trung Thành | 06/09/1976 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật chuyên ngành Vật liệu xây dựng | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 55 | 55 | Lưu Ngọc Lâm | 31/08/1984 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Tiến sĩ kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 56 | 56 | Đặng Minh Hoàng | 06/12/1979 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng đường ô tô và đường thành phố | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 57 | 57 | Tạ Minh Sơn | 30/10/1971 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Kỹ sư Trắc địa | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 58 | 58 | Phan Thành Nhân | 18/03/1979 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật; Kỹ sư Xây dựng Cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 59 | 59 | Nguyễn Văn Mạnh | 02/07/1975 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Kỹ sư Xây dựng Cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 60 | 60 | Trần Phương Hùng | 02/02/1966 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật Cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 61 | 61 | Phạm Văn Hùng | 09/02/1963 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Tiến sĩ kỹ thuật Xây dựng Cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 62 | 62 | Phạm Tiến Dũng | 25/07/1967 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật; Kỹ sư Xây dựng Cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 63 | 63 | Phan Văn Quảng | 15/02/1970 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật; Kỹ sư Xây dựng Cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 64 | 64 | Đào Duy Phúc | 01/01/1978 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng đường ô tô và đường thành phố | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 65 | 65 | Võ Thanh Bình | 18/04/1978 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng đường ô tô và đường thành phố | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 66 | 66 | Đỗ Phong Thành | 01/03/1972 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường bộ | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 67 | 67 | Phan Văn Huy | 28/08/1982 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 68 | 68 | Bùi Ngọc Nam | 29/12/1982 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 69 | 69 | Đinh Trọng Thân | 20/10/1980 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ Cơ khí động lực | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 70 | 70 | Đinh Trọng Khang | 11/06/1981 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ; Kỹ sư Xây dựng Cầu đường bộ | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 71 | 71 | Nguyễn Thanh Lập | 05/04/1976 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng Cầu đường bộ | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 72 | 72 | Nguyễn Mậu Hoàng Vũ | 28/08/1974 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 73 | 73 | Đào Huy Hoàng | 19/05/1975 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Tiến sĩ kỹ thuật An toàn giao thông | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 74 | 74 | Nguyễn Quang Huy | 09/10/1970 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Kỹ sư Xây dựng Cầu đường bộ | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 75 | 75 | Lê Hồng Lượng | 03/10/1979 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Tiến sĩ Kỹ thuật; Kỹ sư Xây dựng Đường bộ | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 76 | 76 | Lê Quốc Hiệp | 29/10/1980 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông; Kỹ sư xây dựng đường bộ | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 77 | 77 | Lê Mạnh Hân | 20/02/1982 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Tiến sĩ kỹ thuật Cầu hầm | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 78 | 78 | Nguyễn Chí Minh | 04/09/1973 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật Cơ khí động lực | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 79 | 79 | Ngô Doãn Dũng | 19/10/1981 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Tiến sĩ kỹ thuật | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 80 | 80 | Trần Mạnh Thường | 21/02/1972 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng đường ô tô và đường thành phố | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 81 | 81 | Nguyễn Tiến Dũng | 10/10/1972 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng Cầu Đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 82 | 82 | Đặng Thanh Vũ | 18/08/1976 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 83 | 83 | Đỗ Văn Tài | 22/11/1986 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật Khoa học và Kỹ thuật vật liệu | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 84 | 84 | Lê Mạnh Hùng | 27/12/1978 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 85 | 85 | Nguyễn Ngọc Quang | 01/02/1981 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ Khoa học môi trường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 86 | 86 | Lê Hoàng Anh | 28/05/1981 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Tiến sĩ Cơ kỹ thuật; Thạc sĩ Xây dựng công trình ngầm | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 87 | 87 | Nguyễn Đức Tuấn Anh | 06/04/1975 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 88 | 88 | Phạm Văn Hướng | 05/10/1984 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 89 | 89 | Nguyễn Thanh Tuấn | 09/08/1981 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 90 | 90 | Chu Quốc Dũng | 23/05/1974 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 91 | 91 | Huỳnh Thanh Bình | 16/06/1975 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Tiến sĩ Địa chất công trình | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 92 | 92 | Nguyễn Văn Hưng | 15/08/1964 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Kỹ sư Xây dựng cầu hầm | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 93 | 93 | Nguyễn Minh Hiền | 18/12/1981 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật Địa chất | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 94 | 94 | Trần Niềm Thương | 24/08/1981 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 95 | 95 | Bùi Văn Tuấn | 26/03/1981 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Kỹ sư kỹ thuật Địa chất | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 96 | 96 | Nguyễn Đăng Thành | 25/05/1971 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Kỹ sư Địa chất công trình - Địa kỹ thuật | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 97 | 97 | Phạm Văn Quyền | 20/09/1983 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Kỹ sư Xây dựng cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 98 | 98 | Huỳnh Khánh Thành | 26/08/1982 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật Công trình ngầm | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 99 | 99 | Nguyễn Hoàng Thanh Quí | 06/01/1993 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 100 | 100 | Phan Thanh Hải | 03/07/1990 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Kỹ sư Xây dựng cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 101 | 101 | Đinh Thiều Nam | 06/04/1993 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Kỹ sư Xây dựng cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 102 | 102 | Nguyễn Hải Linh | 03/03/1983 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Kỹ sư Xây dựng cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 103 | 103 | Nguyễn Thành Bắc | 27/01/1985 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông; Kỹ sư Tự động hóa thiết kế cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 104 | 104 | Nguyễn Đình Cử | 24/07/1988 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông; Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 105 | 105 | Nguyễn Quốc Bảo | 01/09/1984 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ xây dựng Đường ô tô và Đường thành phố; Kỹ sư xây dựng Cầu đường bộ | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 106 | 106 | Trịnh Thị Vân Anh | 14/05/1983 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh; Kỹ sư Cầu đường bộ | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 107 | 107 | Huỳnh Quý Nghĩa | 12/05/1980 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Kỹ sư Xây dựng Cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 108 | 108 | Đặng Hữu Phước | 11/08/1972 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Kỹ sư Xây dựng Cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 109 | 109 | Trần Anh Hùng | 05/01/1974 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Kỹ sư Xây dựng Cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 110 | 110 | Đỗ Văn Hồng | 24/05/1976 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Kỹ sư Xây dựng Cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 111 | 111 | Nguyễn Ngọc Phan | 11/06/1977 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Kỹ sư Xây dựng Cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 112 | 112 | Đỗ Hồng Thuấn | 14/01/1968 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Kỹ sư Xây dựng Cầu đường bộ | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 113 | 113 | Trần Cảnh Long | 03/05/1976 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Kỹ sư Xây dựng Cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 114 | 114 | Đinh Nguyên Đạt | 05/05/1981 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông; Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 115 | 115 | Võ Văn Thiên | 29/11/1974 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Kỹ sư Xây dựng Cầu đường bộ | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 116 | 116 | Nguyễn Hà Phương | 01/01/1971 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Kỹ sư Xây dựng Cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 117 | 117 | Vũ Thế Tuấn | 18/02/1971 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Kỹ sư Xây dựng Cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 118 | 118 | Trần Thái Bình | 29/01/1980 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 119 | 119 | Lê Trung Thân | 15/06/1981 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường bộ | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 120 | 120 | Phạm Gia Tâm | 07/06/1971 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Kỹ sư Xây dựng Cầu đường bộ | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 121 | 121 | Nguyễn Anh Tùng | 02/09/1978 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Kỹ sư kỹ thuật xây dựng | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 122 | 122 | Nguyễn Văn Tuấn | 11/01/1984 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Kỹ sư Xây dựng Cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 123 | 123 | Trần Thái Vinh | 26/07/1989 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 124 | 124 | Trần Thị Huệ | 20/01/1977 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Kỹ sư Xây dựng Cầu đường bộ | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 125 | 125 | Bùi Xuân Thắng | 06/10/1989 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Kỹ sư kỹ thuật xây dựng Cầu đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 126 | 126 | Võ Hồng Anh | 09/05/1970 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 127 | 127 | Bùi Quang Năng | 27/08/1974 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 128 | 128 | Nguyễn Hùng Cường | 11/01/1983 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Kỹ sư Xây dựng Cầu Hầm | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 129 | 129 | Nguyễn Khánh Tú | 27/04/1988 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 130 | 130 | Phạm Ngọc Lưu | 23/10/1990 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Kỹ sư Địa chất - Dầu khí | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 131 | 131 | Phan Văn Chương | 19/03/1990 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật; Kỹ sư xây dựng Cầu Đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 132 | 132 | Bùi Tiến Mạnh | 23/09/1991 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật công trình và Môi trường; Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật giao thông | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 133 | 133 | Đào Danh Mạnh | 17/07/1968 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ sư cầu hầm | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 134 | 134 | Nguyễn Anh Tú | 08/09/1990 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 135 | 135 | Trần Mai Khanh | 03/07/1973 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ sư xây dựng Cầu - Đường | Trên 05 năm | Đường bộ |
| 136 | 136 | Tạ Xuân Trường | 25/09/1983 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ sư xây dựng Cầu Đường bộ | Trên 05 năm | Đường bộ |
| II | LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA | ||||||
| 137 | 1 | Nguyễn Minh Tuấn | 18/06/1986 | Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam | Kỹ sư Xây dựng Cầu - đường | Trên 05 năm | Đường thủy nội địa |
| 138 | 2 | Đậu Mạnh Cường | 15/06/1974 | Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh; Cử nhân khoa học ngành Kinh tế, ngoại ngữ | Trên 05 năm | Đường thủy nội địa |
| 139 | 3 | Nguyễn Văn Loan | 29/10/1966 | Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam | Thạc sĩ Kỹ thuật xây dựng công trình thủy; Kỹ sư xây dựng | Trên 05 năm | Đường thủy nội địa |
| 140 | 4 | Nguyễn Thị Hồng | 08/01/1986 | Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam | Thạc sĩ Quản lý tài nguyên và môi trường; Kỹ sư kỹ thuật môi trường | Trên 05 năm | Đường thủy nội địa |
| 141 | 5 | Hoàng Giang | 17/07/1986 | Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam | Kỹ sư Tin học ngành Công nghệ thông tin | Trên 05 năm | Đường thủy nội địa |
| III | LĨNH VỰC HÀNG HẢI | ||||||
| 142 | 1 | Khương Văn Quảng | 24/10/1982 | Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam | Thạc sĩ Kinh tế; Kỹ sư Điều khiển tàu biển; Cử nhân Luật; Cử nhân ngoại ngữ | Trên 05 năm | Hàng hải |
| 143 | 2 | Nguyễn Huy Dũng | 19/09/1983 | Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam | Thạc sĩ Luật; Kỹ sư Điều khiển tàu biển | Trên 05 năm | Hàng hải |
| 144 | 3 | Nguyễn Thị Thương | 15/08/1981 | Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam | Kỹ sư Kinh tế vận tải biển | Trên 05 năm | Hàng hải |
| 145 | 4 | Trần Công Sáng | 17/01/1974 | Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam | Tiến sĩ Khoa học hàng hải; Kỹ sư Điều khiển tàu biển | Trên 05 năm | Hàng hải |
| 146 | 5 | Lâm Phạm Hải Điệp | 23/11/1980 | Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam | Thạc sĩ Kỹ thuật; Kỹ sư Bảo đảm an toàn đường thủy | Trên 05 năm | Hàng hải |
| 147 | 6 | Trần Thị Tú Anh | 31/05/1979 | Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam | Thạc sĩ Khoa học môi trường; Cử nhân Kinh tế; Kỹ sư Công nghệ và môi trường | Trên 05 năm | Hàng hải |
| 148 | 7 | Phạm Nhật Minh | 28/10/1993 | Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam | Cử nhân Luật Hàng hải | Trên 05 năm | Hàng hải |
| 149 | 8 | Nguyễn Duy Hoan | 12/03/1977 | Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam | Thạc sĩ Kỹ thuật; Kỹ sư công trình thủy; Cử nhân Luật chuyên ngành Luật hàng hải | Trên 05 năm | Hàng hải |
| IV | LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG | ||||||
| 150 | 1 | Mai Mạnh Hùng | 22/01/1976 | Cục Hàng không Việt Nam | Kỹ sư Hàng không; Thạc sĩ Xử lý thông tin và truyền thông | Trên 05 năm | Hàng không |
| 151 | 2 | Hồ Minh Tuấn | 07/08/1983 | Cục Hàng không Việt Nam | Kỹ sư Điện tử viễn thông | Trên 05 năm | Hàng không |
| 152 | 3 | Tạ Minh Trọng | 24/08/1974 | Cục Hàng không Việt Nam | Kỹ sư Máy bay động cơ | Trên 05 năm | Hàng không |
| 153 | 4 | Vũ Hoàng | 24/04/1974 | Cục Hàng không Việt Nam | Kỹ sư Công nghệ chế tạo máy; Kỹ sư Máy bay động cơ | Trên 05 năm | Hàng không |
| 154 | 5 | Trần Văn Việt | 26/02/1983 | Cục Hàng không Việt Nam | Thạc sĩ Khoa học kỹ thuật; Kỹ sư Khí động lực học hàng không | Trên 05 năm | Hàng không |
| 155 | 6 | Phạm Hồng Anh | 06/10/1975 | Cục Hàng không Việt Nam | Cử nhân Ngoại ngữ | Trên 05 năm | Hàng không |
| 156 | 7 | Lương Thị Hải Hạnh | 13/08/1982 | Cục Hàng không Việt Nam | Thạc sĩ Khoa học kỹ thuật; Kỹ sư thiết bị hàng không và các tổ hợp tính | Trên 05 năm | Hàng không |
| 157 | 8 | Khuất Duy Anh | 07/08/1982 | Cục Hàng không Việt Nam | Cử nhân Xây dựng sân bay | Trên 05 năm | Hàng không |
| V | LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT | ||||||
| 158 | 1 | Đào Mộng Khánh Hưng | 10/8/1979 | Cục Đường sắt Việt Nam | Kỹ sư vận tải - kinh tế đường sắt | Trên 05 năm | Đường sắt |
| 159 | 2 | Nguyễn Hữu Quang | 10/12/1965 | Cục Đường sắt Việt Nam | Kỹ sư Cầu hầm | Trên 05 năm | Đường sắt |
| 160 | 3 | Nguyễn Văn Tuyến | 09/08/1973 | Cục Đường sắt Việt Nam | Kỹ sư Xây dựng Cầu đường | Trên 05 năm | Đường sắt |
| 161 | 4 | Nguyễn Thế Anh | 11/10/1981 | Cục Đường sắt Việt Nam | Cử nhân Luật | Trên 05 năm | Đường sắt |
| 162 | 5 | Nguyễn Mạnh Lưu | 20/03/1966 | Cục Đường sắt Việt Nam | Kỹ sư Xây dựng Cầu hầm | Trên 05 năm | Đường sắt |
| 163 | 6 | Nguyễn Thị Thảo Như | 02/06/1974 | Cục Đường sắt Việt Nam | Cử nhân Luật | Trên 05 năm | Đường sắt |
| 164 | 7 | Lê Văn Quyết | 27/03/1977 | Cục Đường sắt Việt Nam | Kỹ sư Xây dựng Cầu đường | Trên 05 năm | Đường sắt |
| VI | LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM | ||||||
| 165 | 1 | Trần Bách Khải | 09/10/1971 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Công nghệ chế tạo máy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 166 | 2 | Phạm Hải Bằng | 10/04/1974 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Máy tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 167 | 3 | Nguyễn Hồng Việt | 26/11/1970 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Thạc sĩ Kỹ thuật; Kỹ sư Máy tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 168 | 4 | Vũ Anh | 14/10/1973 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Thạc sĩ Kỹ thuật; Kỹ sư Vỏ tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 169 | 5 | Nguyễn Thanh Bình | 22/06/1972 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Thạc sĩ Kỹ thuật; Kỹ sư Cơ khí | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 170 | 6 | Lương Minh Hiệu | 02/01/1977 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Thạc sĩ Vỏ tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 171 | 7 | Lê Bá Hồng Hải | 13/11/1972 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Thạc sĩ Kỹ thuật | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 172 | 8 | Vũ Hồng Sâm | 28/11/1976 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Thiết kế thân tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 173 | 9 | Trần Hữu Thắng | 05/09/1980 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Thiết kế thân tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 174 | 10 | Nguyễn Đan Quế | 12/08/1970 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Cơ khí động lực | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 175 | 11 | Đỗ Biên Cương | 10/12/1971 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí động lực; Kỹ sư Ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 176 | 12 | Bùi Tuấn Anh | 26/05/1976 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Thạc sĩ Kỹ thuật; Kỹ sư Công trình biển | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 177 | 13 | Bùi Như Quảng | 12/09/1984 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Thạc sĩ kỹ thuật, Kỹ sư Vỏ tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 178 | 14 | Phạm Mạnh Hùng | 01/10/1977 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí động lực | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 179 | 15 | Hoàng Lê Huy | 01/02/1973 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Vỏ tàu thủy, Cử nhân Ngoại ngữ | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 180 | 16 | Vũ Ngọc Huy | 19/09/1970 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Điện tàu biển | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 181 | 17 | Trần Quyết | 04/09/1984 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Máy tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 182 | 18 | Trần Minh Cương | 26/12/1980 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Thiết kế thân tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 183 | 19 | Đoàn Quang Huy | 16/01/1980 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Thiết kế thân tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 184 | 20 | Vũ Ngọc Tân | 14/02/1983 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Vỏ tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 185 | 21 | Đinh Thanh Trường | 18/08/1976 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Máy tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 186 | 22 | Lê Xuân Sơn | 17/10/1962 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Cơ khí thủy sản | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 187 | 23 | Nguyễn Trung Tuyến | 18/09/1978 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Đóng tàu; Kỹ sư Nhiệt - Máy lạnh | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 188 | 24 | Trần Phương Vũ | 25/08/1980 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Cơ khí động lực | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 189 | 25 | Nguyễn Hữu Quang | 19/09/1977 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Thạc sĩ Kỹ thuật | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 190 | 26 | Nguyễn Việt Kiên | 31/08/1980 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Thạc sĩ Thiết kế thân tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 191 | 27 | Vũ Đắc Quyền | 09/12/1979 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Thạcsĩ Quản lý kinh tế; Kỹ sư Thiết kế và sửa chữa máy tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 192 | 28 | Phan Quang Tuấn | 06/03/1971 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Vỏ tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 193 | 29 | Trịnh Quang Trung | 03/02/1981 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Máy tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 194 | 30 | Nguyễn Trung Hải | 25/10/1964 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Khai thác máy tàu biển | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 195 | 31 | Phạm Bá Thắng | 11/03/1979 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Máy tàu thủy, Thạc sĩ Quản trị kinh doanh | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 196 | 32 | Đoàn Quang Huy | 19/12/1979 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Khai thác máy tàu biển | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 197 | 33 | Lê Anh Tuấn | 20/01/1983 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Vỏ tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 198 | 34 | Phạm Văn Thanh | 02/05/1980 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Thiết kế thân tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 199 | 35 | Nguyễn Thành Bắc | 17/02/1971 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Cơ khí động lực, Cử nhân Luật, Thạc sĩ Kỹ thuật | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 200 | 36 | Nguyễn Xuân Vinh | 12/04/1985 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Cơ khí | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 201 | 37 | Hoàng Văn Hiền | 27/05/1965 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Vỏ tàu thuỷ | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 202 | 38 | Trần Quyết Thắng | 11/11/1968 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Khai thác máy tàu biển | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 203 | 39 | Đỗ Văn Hải | 20/07/1970 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Máy xây dựng và xếp dỡ | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 204 | 40 | Đỗ Văn Kha | 28/02/1974 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư thực hành Cơ khí chuyên dùng | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 205 | 41 | Doãn Mạnh Hùng | 01/01/1973 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Ô tô máy kéo | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 206 | 42 | Hoàng Trọng Văn | 15/10/1975 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Cơ khí động lực | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 207 | 43 | Nguyễn Ngọc Hải | 09/11/1967 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Cơ khí chuyên dùng | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 208 | 44 | Trần Hoàng Phong | 16/08/1972 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Ô tô máy kéo | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 209 | 45 | Trịnh Xuân Thắng | 06/03/1971 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Công nghệ chế tạo máy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 210 | 46 | Thái Trường Giang | 01/06/1971 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Cơ khí động lực | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 211 | 47 | Nguyễn Văn Tập | 12/08/1973 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí động lực; Kỹ sư ô tô máy kéo | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 212 | 48 | Vũ Mạnh Dũng | 20/06/1981 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí động lực; Kỹ sư Ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 213 | 49 | Nguyễn Ngọc Thoại | 24/11/1979 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Thiết kế và đóng thân tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 214 | 50 | Nguyễn Quang Anh Tuấn | 01/01/1987 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Thiết kế thân tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 215 | 51 | Nguyễn Bình Phương | 02/05/1982 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Kỹ thuật tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 216 | 52 | Nguyễn Hồng Quân | 29/04/1972 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Thạc sĩ Kỹ thuật (Cơ khí giao thông) | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 217 | 53 | Phạm Tuấn Dũng | 23/10/1968 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Cơ khí ngành Cơ khí sửa chữa ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 218 | 54 | Lý Văn Dũng | 24/03/1978 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Cơ khí ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 219 | 55 | Bùi Quốc Tuấn | 01/11/1978 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Cơ khí ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 220 | 56 | Nguyễn Thanh Hải | 25/01/1978 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Cơ khí ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 221 | 57 | Nguyễn Đức Hòa | 20/02/1976 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Cơ khí ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 222 | 58 | Nguyễn Đông Phong | 10/05/1968 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Cơ khí ngành Cơ khí sửa chữa ô tô, Cử nhân kinh tế | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 223 | 59 | Nguyễn Hoài Nam | 07/10/1982 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Tiến sĩ Kỹ thuật cơ khí động lực, Kỹ sư Ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 224 | 60 | Đỗ Văn Sáng | 12/04/1981 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Cử nhân Ngoại ngữ; Thạc sĩ khoa học ngành khai thác, bảo trì tàu thủy; Kỹ sư Máy tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 225 | 61 | Hoàng Văn Yên | 20/07/1989 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Đóng tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 226 | 62 | Vũ Hữu Đỉnh | 28/05/1981 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Máy tàu thủy ngành Thiết kế và sửa chữa máy tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 227 | 63 | Bùi Văn Diễn | 03/01/1979 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Vỏ tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 228 | 64 | Ngô Văn Thụy | 07/11/1983 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Khai thác máy tàu biển | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 229 | 65 | Bùi Công Diễn | 18/04/1985 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Cơ khí ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 230 | 66 | Cung Xuân Sang | 15/08/1976 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Cơ khí ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 231 | 67 | Đào Tiến Lộc | 24/03/1985 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Cơ khí ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 232 | 68 | Hoàng Quân | 08/05/1974 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Cơ khí ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 233 | 69 | Huỳnh Hội Quốc | 25/04/1976 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Ô tô máy kéo | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 234 | 70 | Lâm Ngọc Hà | 29/01/1978 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Cơ khí ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 235 | 71 | Lê Anh Tuyến | 12/02/1976 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Máy xây dựng và xếp dỡ | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 236 | 72 | Nguyễn Chí Thành | 26/11/1975 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Máy xây dựng và xếp dỡ | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 237 | 73 | Nguyễn Mạnh Thuấn | 20/01/1972 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư máy xây dựng | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 238 | 74 | Nguyễn Quang Huy | 02/02/1986 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Cơ khí ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 239 | 75 | Phạm Hoàng Kỳ | 12/01/1971 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Cơ khí ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 240 | 76 | Phí Hồng Việt | 31/12/1969 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Cơ khí ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 241 | 77 | Tô Hoàng Tùng | 30/08/1982 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Ô tô ngành cơ khí | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 242 | 78 | Trần Trung Hiếu | 27/04/1975 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Máy xây dựng và xếp dỡ | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 243 | 79 | Từ Việt Dũng | 27/04/1973 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư cơ khí ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 244 | 80 | Lê Thiết Huân | 19/11/1984 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Thạc sĩ Khai thác, bảo trì đầu máy xe lửa, toa xe; Kỹ sư Đầu máy toa xe | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 245 | 81 | Nguyễn Viết Kiên | 08/03/1977 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Thạc sĩ, Kỹ sư ngành Cơ khí | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 246 | 82 | Nguyễn Hữu Chính | 10/08/1984 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Thạc sĩ khoa học ngành Kỹ thuật cơ khí động lực; Kỹ sư Vỏ tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 247 | 83 | Trương Mạnh Hùng | 18/10/1976 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Tiến sĩ kỹ thuật cơ khí động lực (Kỹ thuật ô tô-máy kéo); Kỹ sư Cơ khí ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 248 | 84 | Phan Văn Phú | 13/12/1992 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư khai thác máy tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 249 | 85 | Lê Hoàng Kiếm | 16/05/1973 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Cơ khí động lực, Cử nhân khoa học (Luật học) | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 250 | 86 | Hồ Văn Tha | 10/11/1976 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Vỏ tàu | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 251 | 87 | Phạm Chí Quan | 16/11/1978 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Vỏ tàu | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 252 | 88 | Hà Văn Út | 01/01/1970 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư cơ khí động lực | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 253 | 89 | Trịnh Văn Thắng | 03/09/1989 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư máy tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 254 | 90 | Phạm Anh Tuấn | 09/02/1989 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư thiết kế tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 255 | 91 | Lê Hồng Vũ | 28/04/1991 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư kỹ thuật tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 256 | 92 | Nguyễn Hoài Nam | 18/10/1973 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư đóng tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 257 | 93 | Nguyễn Duy Khánh | 12/04/1983 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư khai thác máy tàu biển | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 258 | 94 | Trần Huy Khánh | 14/12/1974 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Thạc sĩ cơ khí ô tô máy kéo | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 259 | 95 | Lê Hồng Sơn | 21/01/1978 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư cơ khí ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 260 | 96 | Hà Sơn Hải | 28/10/1974 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư công nghệ chế tạo máy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 261 | 97 | Nguyễn Đức Thành | 23/01/1978 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư cơ khí ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 262 | 98 | Dương Tuấn Kiên | 27/08/1971 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư cơ khí máy chính xác | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 263 | 99 | Vũ Sỹ Trị | 09/01/198 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư cơ khí ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 264 | 100 | Vũ Văn Khoa | 23/10/1973 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư cơ khí ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 265 | 101 | Phạm Chính Tùng | 13/06/1981 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư công nghệ kỹ thuật ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 266 | 102 | Vũ Đại Quang | 05/08/1976 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư cơ khí ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 267 | 103 | Phan Mạnh Cường | 30/08/1990 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư cơ khí chuyên dùng | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 268 | 104 | Nguyễn Đức Tuấn | 16/09/1989 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư công nghệ kỹ thuật ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 269 | 105 | Nguyễn Sỹ Hùng | 03/02/1984 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư máy xây dựng | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 270 | 106 | Vũ Bảo Lân | 19/04/1993 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư cơ khí ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 271 | 107 | Trần Văn Công | 20/01/1990 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư cơ khí ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 272 | 108 | Đặng Quí Diệp | 29/11/1991 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư cơ khí ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 273 | 109 | Đặng Hoàng Anh | 05/02/1982 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Tiến sĩ động lực học ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 274 | 110 | Bùi Xuân Phượng | 20/06/1987 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư cơ khí ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 275 | 111 | Ngô Duy Long | 11/08/1987 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Cơ khí ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 276 | 112 | Dương Văn Hiếu | 09/11/1979 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư cơ khí ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 277 | 113 | Trần Trung Hiếu | 21/12/1981 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư công nghệ cơ khí, thạc sĩ ô tô - máy kéo | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 278 | 114 | Đỗ Đức Huy | 19/04/1984 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Thạc sĩ Vỏ tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 279 | 115 | Trần Tiến Đạt | 21/11/1982 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Máy tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 280 | 116 | Hoàng Đức Niên | 23/08/1988 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Thạc sĩ kỹ thuật; Xây dựng công trình biển | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 281 | 117 | Vũ Tiến Thư | 17/08/1984 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Thạc sĩ kỹ thuật cơ khí động lực, Kỹ sư Cơ khí ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 282 | 118 | Ngô Hải Cường | 20/04/1978 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Vỏ tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 283 | 119 | Đinh Mạnh Tùng | 03/10/1982 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Vỏ tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 284 | 120 | Khúc Văn Linh | 02/07/1978 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Máy tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 285 | 121 | Phan Văn Dự | 11/03/1987 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Vỏ tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 286 | 122 | Phan Văn Phú | 13/12/1992 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Máy tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 287 | 123 | Nguyễn Duy Khương | 30/09/1986 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Vỏ tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 288 | 124 | Trần Đình Nghị | 20/10/1984 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Thạc sĩ Vỏ tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 289 | 125 | Nguyễn Bảo Thi | 19/07/1981 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Thiết kế và đóng thân tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 290 | 126 | Võ Phan Quốc Hải | 11/03/1991 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Kỹ thuật tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 291 | 127 | Bùi Tuấn Anh | 23/12/1990 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Vận hành khai thác máy tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 292 | 128 | Bùi Bằng Giang | 02/04/1975 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Vỏ tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 293 | 129 | Đào Trọng Hiển | 20/10/1974 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Máy tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 294 | 130 | Lê Xuân Nghĩa | 15/05/1983 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Máy tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 295 | 131 | Ninh Công Toán | 08/03/1969 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Thạc sĩ máy tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 296 | 132 | Nguyễn Minh Tuấn | 17/04/1979 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Thạc sĩ kỹ thuật ô tô, máy kéo | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 297 | 133 | Trần Thanh An | 27/01/1981 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Thạc sĩ điều khiển và tự động hóa | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 298 | 134 | Nguyễn Việt Phương | 05/10/1983 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Thạc sĩ hàng hải, kỹ sư chế tạo máy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 299 | 135 | Nguyễn Tùng Lâm | 28/02/1995 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư máy và tự động hóa xếp dỡ | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 300 | 136 | Phạm Văn Giang | 12/09/1979 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư hàn | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 301 | 137 | Nguyễn Văn Huyền | 02/05/1972 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Thạc sĩ kỹ thuật vỏ tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 302 | 138 | Nguyễn Tương Lai | 02/12/1968 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư đóng tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 303 | 139 | Nguyễn Văn Thái | 13/11/1977 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư vỏ tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 304 | 140 | Nguyễn Nhựt Duy | 13/11/1977 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư vận hành khai thác máy tàu | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 305 | 141 | Phùng Danh Hải | 29/04/1984 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư vỏ tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 306 | 142 | Vũ Văn Bình | 01/05/1987 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư máy tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 307 | 143 | Nguyễn Quang Minh | 28/12/1978 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư máy tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 308 | 144 | Nguyễn Thụy Hải | 20/08/1985 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư máy tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 309 | 145 | Nguyễn Văn Dương | 20/02/1988 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư vỏ tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 310 | 146 | Phạm Đại Thành | 13/06/1983 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Vỏ tàu thủy; Thạc sĩ Quản lý kinh tế | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 311 | 147 | Đỗ Đức Long | 09/06/1988 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Điện, máy tàu thủy | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 312 | 148 | Phạm Nam Hồ | 07/10/1980 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Cơ khí động lực | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 313 | 149 | Hồ Như Nghiệp | 27/01/1978 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Khai thác máy tàu biển | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 314 | 150 | Đỗ Hoàng Trước | 30/05/1971 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Cơ khí động lực, Cử nhân Luật | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 315 | 151 | Nguyễn Tiến Quân | 10/09/1976 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Cơ khí ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| 316 | 152 | Bùi Xuân Thế | 06/06/1981 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật ô tô | Trên 05 năm | Đăng kiểm |
| VII | LĨNH VỰC KHÁC | ||||||
| 317 | 1 | Phạm Tiến Sĩ | 18/10/1980 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ Khoa học Môi trường; Cử nhân Địa lý | Trên 05 năm | Khác |
| 318 | 2 | Phạm Đình Nam | 11/06/1986 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Tiến sĩ kỹ thuật cơ khí động lực; Thạc sĩ Máy xây dựng - Xếp dỡ; Kỹ sư Máy xây dựng | Trên 05 năm | Khác |
| 319 | 3 | Nguyễn Văn Thịnh | 11/04/1969 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Tiến sĩ kỹ thuật; Kỹ sư Cơ khí ngành Máy xây dựng | Trên 05 năm | Khác |
| 320 | 4 | Hoàng Quốc Trưởng | 11/10/1983 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện tử | Trên 05 năm | Khác |
| 321 | 5 | Lê Đức Dũng | 06/10/1982 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ kỹ thuật điện tử; Kỹ sư Điện, điện tử | Trên 05 năm | Khác |
| 322 | 6 | Nguyễn Thúy Hằng | 03/05/1975 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ Công nghệ vật liệu hóa học; Kỹ sư Công nghệ Polyme | Trên 05 năm | Khác |
| 323 | 7 | Đào Minh Tuệ | 30/04/1974 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Cử nhân khoa học ngành Hóa học | Trên 05 năm | Khác |
| 324 | 8 | Nguyễn Văn Chiến | 28/07/1976 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ Khoa học môi trường/Cử nhân khoa học môi trường | Trên 05 năm | Khác |
| 325 | 9 | Phạm Duy Khánh | 08/09/1981 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ Kinh tế; Cử nhân Kinh tế ngành Kế toán | Trên 05 năm | Khác |
| 326 | 10 | Nguyễn Văn Hạnh | 24/03/1985 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ Kinh tế | Trên 05 năm | Khác |
| 327 | 11 | Đinh Văn Tuấn | 24/06/1973 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Tiến sĩ Luật học/Thạc sĩ Tổ chức và Quản lý vận tải; Cử nhân Luật | Trên 05 năm | Khác |
| 328 | 12 | Trần Thị Uyên | 18/06/1975 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh/Cử nhân Luật | Trên 05 năm | Khác |
| 329 | 13 | Văn Thị Thu Minh | 26/12/1969 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Cử nhân Kinh tế | Trên 05 năm | Khác |
| 330 | 14 | Đặng Thị Vân Anh | 28/10/1977 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Cử nhân Kinh tế | Trên 05 năm | Khác |
| 331 | 15 | Nguyễn Văn Hùng | 13/11/1984 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Thạc sĩ Quản lý Khoa học và Công nghệ; Kỹ sư Cơ khí | Trên 05 năm | Khác |
| 332 | 16 | Trần Thị Minh Hường | 10/02/1982 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | Kỹ sư công nghệ và môi trường; Cử nhân kế toán | Trên 05 năm | Khác |
| 333 | 17 | Đỗ Đức Giá | 16/11/1973 | Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam | Cử nhân Luật | Trên 05 năm | Khác |
| 334 | 18 | Trần Sỹ Nghĩa | 02/11/1971 | Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam | Cử nhân Luật | Trên 05 năm | Khác |
| 335 | 19 | Trần Văn Bổng | 18/07/1969 | Vụ Kế hoạch - Tài chính | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh; Kỹ sư kinh tế và tổ chức vận tải ô tô | Trên 05 năm | Khác |
PHỤ LỤC II
DANH SÁCH TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC
TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI TẠI BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 61/QĐ-BXD ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
______________________
| TT | Tên cơ quan, đơn vị | Năm thành lập | Địa chỉ cơ quan đơn vị, điện thoại, website | Chuyên ngành giám định |
| 1 | Cục Đường bộ Việt Nam | 1993 | - Địa chỉ: Ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 02435379367 | Chính sách, pháp luật và quản lý nhà nước về Đường bộ |
| 2 | Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam | 20251 | - Địa chỉ: số 8 Phạm Hùng, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 02437683065 | Chính sách, pháp luật và quản lý nhà nước về Hàng hải và Đường thủy nội địa |
| 3 | Cục Đường sắt Việt Nam | 2003 | - Địa chỉ: số 120 Lê Duẩn, phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 02439427545 | Chính sách pháp luật và quản lý nhà nước về Đường sắt |
| 4 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | 1964 | - Địa chỉ: số 18 Phạm Hùng, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 02437684715 | Quản lý nhà nước về đăng kiểm đối với phương tiện giao thông, các tổng thành, hệ thống, linh kiện, phụ tùng của phương tiện giao thông, phương tiện, thiết bị xếp dỡ, thi công chuyên dùng, công-te-nơ sử dụng trong giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa, hàng hải, phương tiện hoạt động trong cảng hàng không, sân bay (sau đây gọi tắt là phương tiện, thiết bị giao thông vận tải) và phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác, vận chuyển trên biển, máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động trong giao thông vận tải (trừ phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh và tàu cá); tổ chức thực hiện công tác đăng kiểm về chất lượng an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường, an toàn lao động đối với các loại phương tiện, thiết bị nêu trên theo quy định của pháp luật |
| 5 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải | 1956 | - Địa chỉ: số 1252 đường Láng, phường Láng, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 02437663977 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ phục vụ quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng, công nghiệp, khai thác vận tải, bảo vệ môi trường, bảo vệ công trình, an toàn giao thông, công nghệ thông tin, tự động hóa và đào tạo; thực hiện các dịch vụ tư vấn và sản xuất kinh doanh theo quy định của pháp luật |
________________________
1 Trên cơ sở hợp nhất Cục Hàng hải Việt Nam và Cục Đường thủy nội địa Việt Nam.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!