• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 61/QĐ-BXD 2026 về việc công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực giao thông vận tải

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 17/01/2026 14:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 61/QĐ-BXD Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hồng Minh
Trích yếu: Về việc công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực giao thông vận tải tại Bộ Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 61/QĐ-BXD

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 61/QĐ-BXD

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 61/QĐ-BXD PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 61/QĐ-BXD DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ XÂY DỰNG
__________

Số: 61/QĐ-BXD

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

Hà Nội, ngày 16 tháng 01 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định
tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực giao thông vận tải tại Bộ Xây dựng

_________________

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

 

Căn cứ Luật Giám định tư pháp năm 2012 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp và Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp;

Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 07/2021/TT-BGTVT ngày 08/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực giao thông vận tải tại Bộ Xây dựng (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:

1. Quyết định số 1903/QĐ-BGTVT ngày 02/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công nhận danh sách người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc tại Bộ Giao thông vận tải.

2. Quyết định số 464/QĐ-BGTVT ngày 17/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc điều chỉnh thông tin người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc; bổ sung công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc tại Bộ Giao thông vận tải.

3. Quyết định số 480/QĐ-BGTVT ngày 21/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc điều chỉnh thông tin người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc; bổ sung công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc tại Bộ Giao thông vận tải.

4. Quyết định số 53/QĐ-BGTVT ngày 19/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc hủy bỏ công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc tại Bộ Giao thông vận tải.

5. Quyết định số 55/QĐ-BGTVT ngày 19/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc bổ sung công nhận, điều chỉnh thông tin người, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc tại Bộ Giao thông vận tải.

6. Các quy định khác trái với Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;

- Bộ Tư pháp (để báo cáo);

- Các Thứ trưởng;

- Các Cục, Vụ, đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ;

- Cổng Thông tin điện tử BXD (để đăng tải);

- Lưu: VT, TCCB (TTA).

BỘ TRƯỞNG

 

 

 

 

Trần Hồng Minh

 


PHỤ LỤC I

DANH SÁCH CÁ NHÂN GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC
TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI TẠI BỘ XÂY DỰNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 61/QĐ-BXD ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

 

TT

Họ và tên

Ngày, tháng, năm sinh

Cơ quan, đơn vị công tác

Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ

Kinh nghiệm

Chuyên ngành giám định

I

LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ

1

1

Đỗ Quốc Phong

01/01/1976

Cục Đường bộ Việt Nam

Thạc sĩ Tổ chức và quản lý vận tải

Trên 05 năm

Đường bộ

2

2

Nguyễn Đức Trọng

29/05/1980

Cục Đường bộ Việt Nam

Thạc sĩ cơ khí động lực

Trên 05 năm

Đường bộ

3

3

Lại Văn Huy

06/02/1981

Cục Đường bộ Việt Nam

Thạc sĩ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; kỹ sư xây dựng đường bộ

Trên 05 năm

Đường bộ

4

4

Tạ Đăng Tuyền

07/08/1982

Cục Đường bộ Việt Nam

Kỹ sư xây dựng; kỹ sư kinh tế xây dựng

Trên 05 năm

Đường bộ

5

5

Nguyễn Tiến Hồng

27/10/1969

Cục Đường bộ Việt Nam

Thạc sĩ Xây dựng công trình ngầm, mỏ và các công trình đặc biệt

Trên 05 năm

Đường bộ

6

6

Đoàn Chí Thành

19/09/1971

Cục Đường bộ Việt Nam

Kỹ sư xây dựng đường bộ

Trên 05 năm

Đường bộ

7

7

Trần Đức Trung

19/02/1977

Cục Đường bộ Việt Nam

Thạc sĩ Luật, Cử nhân Luật

Trên 05 năm

Đường bộ

8

8

Trần Anh Quân

07/04/1978

Cục Đường bộ Việt Nam

Thạc sĩ Quản lý công, kỹ sư xây dựng đường bộ

Trên 05 năm

Đường bộ

9

9

Trịnh Việt Cường

06/04/1974

Cục Đường bộ Việt Nam

Cử nhân kinh tế

Trên 05 năm

Đường bộ

10

10

Đỗ Văn Tráng

14/02/1981

Cục Đường bộ Việt Nam

Thạc sĩ Công nghệ điện tử viễn thông

Trên 05 năm

Đường bộ

11

11

Đinh Tuấn Tú

21/09/1975

Cục Đường bộ Việt Nam

Kỹ sư Xây dựng ngành Xây dựng cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

12

12

Lê Hoàng Long

20/04/1988

Cục Đường bộ Việt Nam

Kỹ sư Xây dựng cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

13

13

Dương Thế Anh

25/04/1983

Cục Đường bộ Việt Nam

Tiến sĩ kỹ thuật; kỹ sư cầu và đường hầm giao thông

Trên 05 năm

Đường bộ

14

14

Nguyễn Hải Quang

25/08/1991

Cục Đường bộ Việt Nam

Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông

Trên 05 năm

Đường bộ

15

15

Trần Thị Vân

10/09/1977

Cục Đường bộ Việt Nam

Tiến sĩ ngành khoa học môi trường

Trên 05 năm

Đường bộ

16

16

Trần Xuân Bình

22/03/1989

Cục Đường bộ Việt Nam

Thạc sĩ Quản lý dự án và doanh nghiệp

Trên 05 năm

Đường bộ

17

17

Nguyễn Thị Thu Hằng

25/12/1983

Cục Đường bộ Việt Nam

Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ sư tin học

Trên 05 năm

Đường bộ

18

18

Tạ Đăng Tiến

10/02/1979

Cục Đường bộ Việt Nam

Thạc sĩ Xây dựng đường ô tô và đường thành phố; Kỹ sư Xây dựng cầu đường bộ; Cử nhân Chính trị học

Trên 05 năm

Đường bộ

19

19

Phạm Đức Hưng

10/05/1972

Cục Đường bộ Việt Nam

Kỹ sư Xây dựng Cầu hầm ngành xây dựng Cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

20

20

Lương Đại Thắng

22/08/1972

Cục Đường bộ Việt Nam

Cử nhân kinh tế

Trên 05 năm

Đường bộ

21

21

Bùi Hữu Vinh

24/11/1970

Cục Đường bộ Việt Nam

Kỹ sư Cầu hầm ngành xây dựng cầu hầm

Trên 05 năm

Đường bộ

22

22

Nguyễn Thành Trung

20/10/1978

Cục Đường bộ Việt Nam

Kỹ sư Xây dựng Cầu - Đường bộ

Trên 05 năm

Đường bộ

23

23

Nguyễn Mạnh Hùng

30/07/1977

Cục Đường bộ Việt Nam

Thạc sĩ xây dựng công trình giao thông

Trên 05 năm

Đường bộ

24

24

Nguyễn Xuân Khiết

04/09/1979

Cục Đường bộ Việt Nam

Kỹ sư xây dựng cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

25

25

Nguyễn Minh Thông

08/03/1979

Cục Đường bộ Việt Nam

Kỹ sư Xây dựng Cầu đường bộ

Trên 05 năm

Đường bộ

26

26

Nguyễn Đức Hiệp

08/02/1981

Cục Đường bộ Việt Nam

Kỹ sư Xây dựng cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

27

27

Nguyễn Thế Tuấn

28/09/1971

Cục Đường bộ Việt Nam

Kỹ sư Xây dựng ngành Xây dựng Cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

28

28

Nguyễn Duy Nhất

08/08/1976

Cục Đường bộ Việt Nam

Kỹ sư Xây dựng Cầu đường; Cử nhân Luật

Trên 05 năm

Đường bộ

29

29

Lê Trần Nam

30/07/1976

Cục Đường bộ Việt Nam

Thạc sĩ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Kỹ sư ngành Xây dựng cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

30

30

Võ Đình Phong

16/08/1977

Cục Đường bộ Việt Nam

Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường

Trên 05 năm

Đường bộ

31

31

Hoàng Thanh Vân

17/10/1979

Cục Đường bộ Việt Nam

Cử nhân Luật; Cử nhân Kinh tế

Trên 05 năm

Đường bộ

32

32

Trần Văn Thành

15/07/1979

Cục Đường bộ Việt Nam

Kỹ sư Xây dựng cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

33

33

Bùi Huy Phú

03/11/1979

Cục Đường bộ Việt Nam

Thạc sĩ Kỹ thuật; Kỹ sư Xây dựng Cầu đường bộ ngành Xây dựng Cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

34

34

Trần Văn Tư

28/04/1971

Cục Đường bộ Việt Nam

Kỹ sư Xây dựng ngành Xây dựng Cầu

Trên 05 năm

Đường bộ

35

35

Lê Văn Sinh

23/10/1976

Cục Đường bộ Việt Nam

Kỹ sư xây dựng Cầu - Đường

Trên 05 năm

Đường bộ

36

36

Nguyễn Hữu Hổ

25/03/1974

Cục Đường bộ Việt Nam

Kỹ sư xây dựng Cầu Đường bộ ngành Xây dựng Cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

37

37

Võ Anh Khoa

15/04/1980

Cục Đường bộ Việt Nam

Kỹ sư xây dựng Cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

38

38

Nguyễn Việt Khoa

18/05/1974

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Tiến sĩ kỹ thuật; Kỹ sư Cầu Hầm

Trên 05 năm

Đường bộ

39

39

Lâm Hữu Quang

15/11/1978

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Tiến sĩ kỹ thuật Cầu đường bộ; Thạc sĩ kỹ thuật hệ thống môi trường

Trên 05 năm

Đường bộ

40

40

Bùi Xuân Học

20/09/1972

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật; Kỹ sư xây dựng Cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

41

41

Huỳnh Đăng Vinh

30/06/1961

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ Địa kỹ thuật

Trên 05 năm

Đường bộ

42

42

Bùi Ngọc Hưng

06/07/1973

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Tiến sĩ Kỹ thuật Xây dựng đường bộ

Trên 05 năm

Đường bộ

43

43

Lê Anh Tuấn

15/10/1973

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật Đường bộ

Trên 05 năm

Đường bộ

44

44

Nguyễn Kim Thành

07/04/1983

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Tiến sĩ kỹ thuật

Trên 05 năm

Đường bộ

45

45

Phạm Thanh Hải

21/07/1986

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật Cầu

Trên 05 năm

Đường bộ

46

46

Nguyễn Thái Khanh

01/11/1980

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật Cầu hầm

Trên 05 năm

Đường bộ

47

47

Nguyễn Thị Thanh Hà

19/02/1979

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Kỹ sư Xây dựng Cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

48

48

Trần Việt Hà

08/11/1974

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông

Trên 05 năm

Đường bộ

49

49

Trần Ngọc Huy

13/11/1978

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Tiến sĩ Kỹ thuật Xây dựng đường bộ

Trên 05 năm

Đường bộ

50

50

Nguyễn Hoàng Sơn

11/08/1979

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ Kỹ thuật Xây dựng đường bộ

Trên 05 năm

Đường bộ

51

51

Nguyễn Trí Dũng

04/09/1981

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ Kỹ thuật Xây dựng cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

52

52

Trần Trung Dũng

20/02/1975

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông

Trên 05 năm

Đường bộ

53

53

Cao Anh Tuấn

08/01/1972

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông

Trên 05 năm

Đường bộ

54

54

Trần Trung Thành

06/09/1976

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật chuyên ngành Vật liệu xây dựng

Trên 05 năm

Đường bộ

55

55

Lưu Ngọc Lâm

31/08/1984

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Tiến sĩ kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông

Trên 05 năm

Đường bộ

56

56

Đặng Minh Hoàng

06/12/1979

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng đường ô tô và đường thành phố

Trên 05 năm

Đường bộ

57

57

Tạ Minh Sơn

30/10/1971

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Kỹ sư Trắc địa

Trên 05 năm

Đường bộ

58

58

Phan Thành Nhân

18/03/1979

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật; Kỹ sư Xây dựng Cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

59

59

Nguyễn Văn Mạnh

02/07/1975

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Kỹ sư Xây dựng Cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

60

60

Trần Phương Hùng

02/02/1966

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật Cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

61

61

Phạm Văn Hùng

09/02/1963

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Tiến sĩ kỹ thuật Xây dựng Cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

62

62

Phạm Tiến Dũng

25/07/1967

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật; Kỹ sư Xây dựng Cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

63

63

Phan Văn Quảng

15/02/1970

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật; Kỹ sư Xây dựng Cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

64

64

Đào Duy Phúc

01/01/1978

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng đường ô tô và đường thành phố

Trên 05 năm

Đường bộ

65

65

Võ Thanh Bình

18/04/1978

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng đường ô tô và đường thành phố

Trên 05 năm

Đường bộ

66

66

Đỗ Phong Thành

01/03/1972

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường bộ

Trên 05 năm

Đường bộ

67

67

Phan Văn Huy

28/08/1982

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông

Trên 05 năm

Đường bộ

68

68

Bùi Ngọc Nam

29/12/1982

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông

Trên 05 năm

Đường bộ

69

69

Đinh Trọng Thân

20/10/1980

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ Cơ khí động lực

Trên 05 năm

Đường bộ

70

70

Đinh Trọng Khang

11/06/1981

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ; Kỹ sư Xây dựng Cầu đường bộ

Trên 05 năm

Đường bộ

71

71

Nguyễn Thanh Lập

05/04/1976

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng Cầu đường bộ

Trên 05 năm

Đường bộ

72

72

Nguyễn Mậu Hoàng Vũ

28/08/1974

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông

Trên 05 năm

Đường bộ

73

73

Đào Huy Hoàng

19/05/1975

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Tiến sĩ kỹ thuật An toàn giao thông

Trên 05 năm

Đường bộ

74

74

Nguyễn Quang Huy

09/10/1970

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Kỹ sư Xây dựng Cầu đường bộ

Trên 05 năm

Đường bộ

75

75

Lê Hồng Lượng

03/10/1979

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Tiến sĩ Kỹ thuật; Kỹ sư Xây dựng Đường bộ

Trên 05 năm

Đường bộ

76

76

Lê Quốc Hiệp

29/10/1980

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông; Kỹ sư xây dựng đường bộ

Trên 05 năm

Đường bộ

77

77

Lê Mạnh Hân

20/02/1982

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Tiến sĩ kỹ thuật Cầu hầm

Trên 05 năm

Đường bộ

78

78

Nguyễn Chí Minh

04/09/1973

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật Cơ khí động lực

Trên 05 năm

Đường bộ

79

79

Ngô Doãn Dũng

19/10/1981

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Tiến sĩ kỹ thuật

Trên 05 năm

Đường bộ

80

80

Trần Mạnh Thường

21/02/1972

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng đường ô tô và đường thành phố

Trên 05 năm

Đường bộ

81

81

Nguyễn Tiến Dũng

10/10/1972

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng Cầu Đường

Trên 05 năm

Đường bộ

82

82

Đặng Thanh Vũ

18/08/1976

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông

Trên 05 năm

Đường bộ

83

83

Đỗ Văn Tài

22/11/1986

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật Khoa học và Kỹ thuật vật liệu

Trên 05 năm

Đường bộ

84

84

Lê Mạnh Hùng

27/12/1978

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông

Trên 05 năm

Đường bộ

85

85

Nguyễn Ngọc Quang

01/02/1981

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ Khoa học môi trường

Trên 05 năm

Đường bộ

86

86

Lê Hoàng Anh

28/05/1981

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Tiến sĩ Cơ kỹ thuật; Thạc sĩ Xây dựng công trình ngầm

Trên 05 năm

Đường bộ

87

87

Nguyễn Đức Tuấn Anh

06/04/1975

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông

Trên 05 năm

Đường bộ

88

88

Phạm Văn Hướng

05/10/1984

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông

Trên 05 năm

Đường bộ

89

89

Nguyễn Thanh Tuấn

09/08/1981

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông

Trên 05 năm

Đường bộ

90

90

Chu Quốc Dũng

23/05/1974

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông

Trên 05 năm

Đường bộ

91

91

Huỳnh Thanh Bình

16/06/1975

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Tiến sĩ Địa chất công trình

Trên 05 năm

Đường bộ

92

92

Nguyễn Văn Hưng

15/08/1964

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Kỹ sư Xây dựng cầu hầm

Trên 05 năm

Đường bộ

93

93

Nguyễn Minh Hiền

18/12/1981

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật Địa chất

Trên 05 năm

Đường bộ

94

94

Trần Niềm Thương

24/08/1981

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông

Trên 05 năm

Đường bộ

95

95

Bùi Văn Tuấn

26/03/1981

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Kỹ sư kỹ thuật Địa chất

Trên 05 năm

Đường bộ

96

96

Nguyễn Đăng Thành

25/05/1971

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Kỹ sư Địa chất công trình - Địa kỹ thuật

Trên 05 năm

Đường bộ

97

97

Phạm Văn Quyền

20/09/1983

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Kỹ sư Xây dựng cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

98

98

Huỳnh Khánh Thành

26/08/1982

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật Công trình ngầm

Trên 05 năm

Đường bộ

99

99

Nguyễn Hoàng Thanh Quí

06/01/1993

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông

Trên 05 năm

Đường bộ

100

100

Phan Thanh Hải

03/07/1990

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Kỹ sư Xây dựng cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

101

101

Đinh Thiều Nam

06/04/1993

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Kỹ sư Xây dựng cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

102

102

Nguyễn Hải Linh

03/03/1983

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Kỹ sư Xây dựng cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

103

103

Nguyễn Thành Bắc

27/01/1985

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông; Kỹ sư Tự động hóa thiết kế cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

104

104

Nguyễn Đình Cử

24/07/1988

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông; Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Trên 05 năm

Đường bộ

105

105

Nguyễn Quốc Bảo

01/09/1984

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ xây dựng Đường ô tô và Đường thành phố; Kỹ sư xây dựng Cầu đường bộ

Trên 05 năm

Đường bộ

106

106

Trịnh Thị Vân Anh

14/05/1983

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ Quản trị kinh doanh; Kỹ sư Cầu đường bộ

Trên 05 năm

Đường bộ

107

107

Huỳnh Quý Nghĩa

12/05/1980

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Kỹ sư Xây dựng Cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

108

108

Đặng Hữu Phước

11/08/1972

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Kỹ sư Xây dựng Cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

109

109

Trần Anh Hùng

05/01/1974

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Kỹ sư Xây dựng Cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

110

110

Đỗ Văn Hồng

24/05/1976

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Kỹ sư Xây dựng Cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

111

111

Nguyễn Ngọc Phan

11/06/1977

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Kỹ sư Xây dựng Cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

112

112

Đỗ Hồng Thuấn

14/01/1968

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Kỹ sư Xây dựng Cầu đường bộ

Trên 05 năm

Đường bộ

113

113

Trần Cảnh Long

03/05/1976

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Kỹ sư Xây dựng Cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

114

114

Đinh Nguyên Đạt

05/05/1981

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông; Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường

Trên 05 năm

Đường bộ

115

115

Võ Văn Thiên

29/11/1974

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Kỹ sư Xây dựng Cầu đường bộ

Trên 05 năm

Đường bộ

116

116

Nguyễn Hà Phương

01/01/1971

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Kỹ sư Xây dựng Cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

117

117

Vũ Thế Tuấn

18/02/1971

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Kỹ sư Xây dựng Cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

118

118

Trần Thái Bình

29/01/1980

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường

Trên 05 năm

Đường bộ

119

119

Lê Trung Thân

15/06/1981

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường bộ

Trên 05 năm

Đường bộ

120

120

Phạm Gia Tâm

07/06/1971

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Kỹ sư Xây dựng Cầu đường bộ

Trên 05 năm

Đường bộ

121

121

Nguyễn Anh Tùng

02/09/1978

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Kỹ sư kỹ thuật xây dựng

Trên 05 năm

Đường bộ

122

122

Nguyễn Văn Tuấn

11/01/1984

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Kỹ sư Xây dựng Cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

123

123

Trần Thái Vinh

26/07/1989

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Trên 05 năm

Đường bộ

124

124

Trần Thị Huệ

20/01/1977

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Kỹ sư Xây dựng Cầu đường bộ

Trên 05 năm

Đường bộ

125

125

Bùi Xuân Thắng

06/10/1989

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Kỹ sư kỹ thuật xây dựng Cầu đường

Trên 05 năm

Đường bộ

126

126

Võ Hồng Anh

09/05/1970

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Trên 05 năm

Đường bộ

127

127

Bùi Quang Năng

27/08/1974

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Trên 05 năm

Đường bộ

128

128

Nguyễn Hùng Cường

11/01/1983

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Kỹ sư Xây dựng Cầu Hầm

Trên 05 năm

Đường bộ

129

129

Nguyễn Khánh Tú

27/04/1988

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Trên 05 năm

Đường bộ

130

130

Phạm Ngọc Lưu

23/10/1990

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Kỹ sư Địa chất - Dầu khí

Trên 05 năm

Đường bộ

131

131

Phan Văn Chương

19/03/1990

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật; Kỹ sư xây dựng Cầu Đường

Trên 05 năm

Đường bộ

132

132

Bùi Tiến Mạnh

23/09/1991

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật công trình và Môi trường; Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật giao thông

Trên 05 năm

Đường bộ

133

133

Đào Danh Mạnh

17/07/1968

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ sư cầu hầm

Trên 05 năm

Đường bộ

134

134

Nguyễn Anh Tú

08/09/1990

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Trên 05 năm

Đường bộ

135

135

Trần Mai Khanh

03/07/1973

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ sư xây dựng Cầu - Đường

Trên 05 năm

Đường bộ

136

136

Tạ Xuân Trường

25/09/1983

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ sư xây dựng Cầu Đường bộ

Trên 05 năm

Đường bộ

II

LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

137

1

Nguyễn Minh Tuấn

18/06/1986

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

Kỹ sư Xây dựng Cầu - đường

Trên 05 năm

Đường thủy nội địa

138

2

Đậu Mạnh Cường

15/06/1974

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt

Nam

Thạc sĩ Quản trị kinh doanh; Cử nhân khoa học ngành Kinh tế, ngoại ngữ

Trên 05 năm

Đường thủy nội địa

139

3

Nguyễn Văn

Loan

29/10/1966

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt

Nam

Thạc sĩ Kỹ thuật xây dựng công trình thủy; Kỹ sư xây dựng

Trên 05 năm

Đường thủy nội địa

140

4

Nguyễn Thị Hồng

08/01/1986

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

Thạc sĩ Quản lý tài nguyên và môi trường; Kỹ sư kỹ thuật môi trường

Trên 05 năm

Đường thủy nội địa

141

5

Hoàng Giang

17/07/1986

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt

Nam

Kỹ sư Tin học ngành Công nghệ thông tin

Trên 05 năm

Đường thủy nội địa

III

LĨNH VỰC HÀNG HẢI

142

1

Khương Văn Quảng

24/10/1982

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

Thạc sĩ Kinh tế; Kỹ sư Điều khiển tàu biển; Cử nhân Luật; Cử nhân ngoại ngữ

Trên 05 năm

Hàng hải

143

2

Nguyễn Huy Dũng

19/09/1983

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

Thạc sĩ Luật; Kỹ sư Điều khiển tàu biển

Trên 05 năm

Hàng hải

144

3

Nguyễn Thị Thương

15/08/1981

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

Kỹ sư Kinh tế vận tải biển

Trên 05 năm

Hàng hải

145

4

Trần Công Sáng

17/01/1974

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

Tiến sĩ Khoa học hàng hải; Kỹ sư Điều khiển tàu biển

Trên 05 năm

Hàng hải

146

5

Lâm Phạm Hải

Điệp

23/11/1980

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

Thạc sĩ Kỹ thuật; Kỹ sư Bảo đảm an toàn đường thủy

Trên 05 năm

Hàng hải

147

6

Trần Thị Tú Anh

31/05/1979

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

Thạc sĩ Khoa học môi trường; Cử nhân Kinh tế; Kỹ sư Công nghệ và môi trường

Trên 05 năm

Hàng hải

148

7

Phạm Nhật Minh

28/10/1993

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

Cử nhân Luật Hàng hải

Trên 05 năm

Hàng hải

149

8

Nguyễn Duy Hoan

12/03/1977

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

Thạc sĩ Kỹ thuật; Kỹ sư công trình thủy; Cử nhân Luật chuyên ngành Luật hàng hải

Trên 05 năm

Hàng hải

IV

LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG

150

1

Mai Mạnh Hùng

22/01/1976

Cục Hàng không Việt Nam

Kỹ sư Hàng không; Thạc sĩ Xử lý thông tin và truyền thông

Trên 05 năm

Hàng không

151

2

Hồ Minh Tuấn

07/08/1983

Cục Hàng không Việt Nam

Kỹ sư Điện tử viễn thông

Trên 05 năm

Hàng không

152

3

Tạ Minh Trọng

24/08/1974

Cục Hàng không Việt Nam

Kỹ sư Máy bay động cơ

Trên 05 năm

Hàng không

153

4

Vũ Hoàng

24/04/1974

Cục Hàng không Việt Nam

Kỹ sư Công nghệ chế tạo máy; Kỹ sư Máy bay động cơ

Trên 05 năm

Hàng không

154

5

Trần Văn Việt

26/02/1983

Cục Hàng không Việt Nam

Thạc sĩ Khoa học kỹ thuật; Kỹ sư Khí động lực học hàng không

Trên 05 năm

Hàng không

155

6

Phạm Hồng Anh

06/10/1975

Cục Hàng không Việt Nam

Cử nhân Ngoại ngữ

Trên 05 năm

Hàng không

156

7

Lương Thị Hải Hạnh

13/08/1982

Cục Hàng không Việt Nam

Thạc sĩ Khoa học kỹ thuật; Kỹ sư thiết bị hàng không và các tổ hợp tính

Trên 05 năm

Hàng không

157

8

Khuất Duy Anh

07/08/1982

Cục Hàng không Việt Nam

Cử nhân Xây dựng sân bay

Trên 05 năm

Hàng không

V

LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT

158

1

Đào Mộng Khánh Hưng

10/8/1979

Cục Đường sắt Việt Nam

Kỹ sư vận tải - kinh tế đường sắt

Trên 05 năm

Đường sắt

159

2

Nguyễn Hữu Quang

10/12/1965

Cục Đường sắt Việt Nam

Kỹ sư Cầu hầm

Trên 05 năm

Đường sắt

160

3

Nguyễn Văn Tuyến

09/08/1973

Cục Đường sắt Việt Nam

Kỹ sư Xây dựng Cầu đường

Trên 05 năm

Đường sắt

161

4

Nguyễn Thế Anh

11/10/1981

Cục Đường sắt Việt Nam

Cử nhân Luật

Trên 05 năm

Đường sắt

162

5

Nguyễn Mạnh Lưu

20/03/1966

Cục Đường sắt Việt Nam

Kỹ sư Xây dựng Cầu hầm

Trên 05 năm

Đường sắt

163

6

Nguyễn Thị Thảo Như

02/06/1974

Cục Đường sắt Việt Nam

Cử nhân Luật

Trên 05 năm

Đường sắt

164

7

Lê Văn Quyết

27/03/1977

Cục Đường sắt Việt Nam

Kỹ sư Xây dựng Cầu đường

Trên 05 năm

Đường sắt

VI

LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM

165

1

Trần Bách Khải

09/10/1971

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Công nghệ chế tạo máy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

166

2

Phạm Hải Bằng

10/04/1974

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Máy tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

167

3

Nguyễn Hồng Việt

26/11/1970

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Thạc sĩ Kỹ thuật; Kỹ sư Máy tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

168

4

Vũ Anh

14/10/1973

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Thạc sĩ Kỹ thuật; Kỹ sư Vỏ tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

169

5

Nguyễn Thanh Bình

22/06/1972

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Thạc sĩ Kỹ thuật; Kỹ sư Cơ khí

Trên 05 năm

Đăng kiểm

170

6

Lương Minh Hiệu

02/01/1977

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Thạc sĩ Vỏ tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

171

7

Lê Bá Hồng Hải

13/11/1972

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Thạc sĩ Kỹ thuật

Trên 05 năm

Đăng kiểm

172

8

Vũ Hồng Sâm

28/11/1976

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Thiết kế thân tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

173

9

Trần Hữu Thắng

05/09/1980

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Thiết kế thân tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

174

10

Nguyễn Đan Quế

12/08/1970

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Cơ khí động lực

Trên 05 năm

Đăng kiểm

175

11

Đỗ Biên Cương

10/12/1971

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí động lực; Kỹ sư Ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

176

12

Bùi Tuấn Anh

26/05/1976

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Thạc sĩ Kỹ thuật; Kỹ sư Công trình biển

Trên 05 năm

Đăng kiểm

177

13

Bùi Như Quảng

12/09/1984

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Thạc sĩ kỹ thuật, Kỹ sư Vỏ tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

178

14

Phạm Mạnh

Hùng

01/10/1977

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí động lực

Trên 05 năm

Đăng kiểm

179

15

Hoàng Lê Huy

01/02/1973

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Vỏ tàu thủy, Cử nhân Ngoại ngữ

Trên 05 năm

Đăng kiểm

180

16

Vũ Ngọc Huy

19/09/1970

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Điện tàu biển

Trên 05 năm

Đăng kiểm

181

17

Trần Quyết

04/09/1984

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Máy tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

182

18

Trần Minh Cương

26/12/1980

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Thiết kế thân tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

183

19

Đoàn Quang Huy

16/01/1980

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Thiết kế thân tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

184

20

Vũ Ngọc Tân

14/02/1983

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Vỏ tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

185

21

Đinh Thanh Trường

18/08/1976

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Máy tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

186

22

Lê Xuân Sơn

17/10/1962

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Cơ khí thủy sản

Trên 05 năm

Đăng kiểm

187

23

Nguyễn Trung Tuyến

18/09/1978

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Đóng tàu; Kỹ sư Nhiệt - Máy lạnh

Trên 05 năm

Đăng kiểm

188

24

Trần Phương Vũ

25/08/1980

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Cơ khí động lực

Trên 05 năm

Đăng kiểm

189

25

Nguyễn Hữu Quang

19/09/1977

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Thạc sĩ Kỹ thuật

Trên 05 năm

Đăng kiểm

190

26

Nguyễn Việt Kiên

31/08/1980

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Thạc sĩ Thiết kế thân tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

191

27

Vũ Đắc Quyền

09/12/1979

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Thạcsĩ Quản lý kinh tế;

Kỹ sư Thiết kế và sửa chữa máy tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

192

28

Phan Quang Tuấn

06/03/1971

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Vỏ tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

193

29

Trịnh Quang Trung

03/02/1981

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Máy tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

194

30

Nguyễn Trung Hải

25/10/1964

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Khai thác máy tàu biển

Trên 05 năm

Đăng kiểm

195

31

Phạm Bá Thắng

11/03/1979

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Máy tàu thủy, Thạc sĩ Quản trị

kinh doanh

Trên 05 năm

Đăng kiểm

196

32

Đoàn Quang Huy

19/12/1979

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Khai thác máy tàu biển

Trên 05 năm

Đăng kiểm

197

33

Lê Anh Tuấn

20/01/1983

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Vỏ tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

198

34

Phạm Văn Thanh

02/05/1980

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Thiết kế thân tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

199

35

Nguyễn Thành Bắc

17/02/1971

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Cơ khí động lực, Cử nhân Luật,

Thạc sĩ Kỹ thuật

Trên 05 năm

Đăng kiểm

200

36

Nguyễn Xuân Vinh

12/04/1985

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Cơ khí

Trên 05 năm

Đăng kiểm

201

37

Hoàng Văn Hiền

27/05/1965

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Vỏ tàu thuỷ

Trên 05 năm

Đăng kiểm

202

38

Trần Quyết Thắng

11/11/1968

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Khai thác máy tàu biển

Trên 05 năm

Đăng kiểm

203

39

Đỗ Văn Hải

20/07/1970

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Máy xây dựng và xếp dỡ

Trên 05 năm

Đăng kiểm

204

40

Đỗ Văn Kha

28/02/1974

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư thực hành Cơ khí chuyên dùng

Trên 05 năm

Đăng kiểm

205

41

Doãn Mạnh Hùng

01/01/1973

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Ô tô máy kéo

Trên 05 năm

Đăng kiểm

206

42

Hoàng Trọng Văn

15/10/1975

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Cơ khí động lực

Trên 05 năm

Đăng kiểm

207

43

Nguyễn Ngọc Hải

09/11/1967

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Cơ khí chuyên dùng

Trên 05 năm

Đăng kiểm

208

44

Trần Hoàng Phong

16/08/1972

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Ô tô máy kéo

Trên 05 năm

Đăng kiểm

209

45

Trịnh Xuân Thắng

06/03/1971

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Công nghệ chế tạo máy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

210

46

Thái Trường Giang

01/06/1971

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Cơ khí động lực

Trên 05 năm

Đăng kiểm

211

47

Nguyễn Văn Tập

12/08/1973

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí động lực; Kỹ sư ô tô máy kéo

Trên 05 năm

Đăng kiểm

212

48

Vũ Mạnh Dũng

20/06/1981

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí động lực; Kỹ sư Ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

213

49

Nguyễn Ngọc Thoại

24/11/1979

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Thiết kế và đóng thân tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

214

50

Nguyễn Quang Anh Tuấn

01/01/1987

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Thiết kế thân tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

215

51

Nguyễn Bình Phương

02/05/1982

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Kỹ thuật tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

216

52

Nguyễn Hồng Quân

29/04/1972

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Thạc sĩ Kỹ thuật (Cơ khí giao thông)

Trên 05 năm

Đăng kiểm

217

53

Phạm Tuấn Dũng

23/10/1968

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Cơ khí ngành Cơ khí sửa chữa ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

218

54

Lý Văn Dũng

24/03/1978

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Cơ khí ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

219

55

Bùi Quốc Tuấn

01/11/1978

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Cơ khí ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

220

56

Nguyễn Thanh Hải

25/01/1978

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Cơ khí ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

221

57

Nguyễn Đức Hòa

20/02/1976

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Cơ khí ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

222

58

Nguyễn Đông Phong

10/05/1968

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Cơ khí ngành Cơ khí sửa chữa ô tô, Cử nhân kinh tế

Trên 05 năm

Đăng kiểm

223

59

Nguyễn Hoài Nam

07/10/1982

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Tiến sĩ Kỹ thuật cơ khí động lực, Kỹ sư Ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

224

60

Đỗ Văn Sáng

12/04/1981

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cử nhân Ngoại ngữ; Thạc sĩ khoa học ngành khai thác, bảo trì tàu thủy; Kỹ sư Máy tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

225

61

Hoàng Văn Yên

20/07/1989

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Đóng tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

226

62

Vũ Hữu Đỉnh

28/05/1981

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Máy tàu thủy ngành Thiết kế và sửa chữa máy tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

227

63

Bùi Văn Diễn

03/01/1979

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Vỏ tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

228

64

Ngô Văn Thụy

07/11/1983

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Khai thác máy tàu biển

Trên 05 năm

Đăng kiểm

229

65

Bùi Công Diễn

18/04/1985

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Cơ khí ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

230

66

Cung Xuân Sang

15/08/1976

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Cơ khí ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

231

67

Đào Tiến Lộc

24/03/1985

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Cơ khí ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

232

68

Hoàng Quân

08/05/1974

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Cơ khí ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

233

69

Huỳnh Hội Quốc

25/04/1976

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Ô tô máy kéo

Trên 05 năm

Đăng kiểm

234

70

Lâm Ngọc Hà

29/01/1978

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Cơ khí ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

235

71

Lê Anh Tuyến

12/02/1976

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Máy xây dựng và xếp dỡ

Trên 05 năm

Đăng kiểm

236

72

Nguyễn Chí

Thành

26/11/1975

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Máy xây dựng và xếp dỡ

Trên 05 năm

Đăng kiểm

237

73

Nguyễn Mạnh Thuấn

20/01/1972

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư máy xây dựng

Trên 05 năm

Đăng kiểm

238

74

Nguyễn Quang Huy

02/02/1986

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Cơ khí ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

239

75

Phạm Hoàng Kỳ

12/01/1971

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Cơ khí ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

240

76

Phí Hồng Việt

31/12/1969

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Cơ khí ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

241

77

Tô Hoàng Tùng

30/08/1982

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Ô tô ngành cơ khí

Trên 05 năm

Đăng kiểm

242

78

Trần Trung Hiếu

27/04/1975

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Máy xây dựng và xếp dỡ

Trên 05 năm

Đăng kiểm

243

79

Từ Việt Dũng

27/04/1973

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư cơ khí ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

244

80

Lê Thiết Huân

19/11/1984

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Thạc sĩ Khai thác, bảo trì đầu máy xe lửa, toa xe; Kỹ sư Đầu máy toa xe

Trên 05 năm

Đăng kiểm

245

81

Nguyễn Viết Kiên

08/03/1977

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Thạc sĩ, Kỹ sư ngành Cơ khí

Trên 05 năm

Đăng kiểm

246

82

Nguyễn Hữu Chính

10/08/1984

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Thạc sĩ khoa học ngành Kỹ thuật cơ khí động lực; Kỹ sư Vỏ tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

247

83

Trương Mạnh Hùng

18/10/1976

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Tiến sĩ kỹ thuật cơ khí động lực (Kỹ thuật ô tô-máy kéo); Kỹ sư Cơ khí ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

248

84

Phan Văn Phú

13/12/1992

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư khai thác máy tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

249

85

Lê Hoàng Kiếm

16/05/1973

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Cơ khí động lực, Cử nhân khoa học (Luật học)

Trên 05 năm

Đăng kiểm

250

86

Hồ Văn Tha

10/11/1976

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Vỏ tàu

Trên 05 năm

Đăng kiểm

251

87

Phạm Chí Quan

16/11/1978

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Vỏ tàu

Trên 05 năm

Đăng kiểm

252

88

Hà Văn Út

01/01/1970

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư cơ khí động lực

Trên 05 năm

Đăng kiểm

253

89

Trịnh Văn Thắng

03/09/1989

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư máy tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

254

90

Phạm Anh Tuấn

09/02/1989

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư thiết kế tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

255

91

Lê Hồng Vũ

28/04/1991

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư kỹ thuật tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

256

92

Nguyễn Hoài Nam

18/10/1973

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư đóng tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

257

93

Nguyễn Duy Khánh

12/04/1983

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư khai thác máy tàu biển

Trên 05 năm

Đăng kiểm

258

94

Trần Huy Khánh

14/12/1974

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Thạc sĩ cơ khí ô tô máy kéo

Trên 05 năm

Đăng kiểm

259

95

Lê Hồng Sơn

21/01/1978

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư cơ khí ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

260

96

Hà Sơn Hải

28/10/1974

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư công nghệ chế tạo máy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

261

97

Nguyễn Đức Thành

23/01/1978

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư cơ khí ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

262

98

Dương Tuấn Kiên

27/08/1971

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư cơ khí máy chính xác

Trên 05 năm

Đăng kiểm

263

99

Vũ Sỹ Trị

09/01/198

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư cơ khí ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

264

100

Vũ Văn Khoa

23/10/1973

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư cơ khí ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

265

101

Phạm Chính Tùng

13/06/1981

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư công nghệ kỹ thuật ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

266

102

Vũ Đại Quang

05/08/1976

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư cơ khí ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

267

103

Phan Mạnh Cường

30/08/1990

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư cơ khí chuyên dùng

Trên 05 năm

Đăng kiểm

268

104

Nguyễn Đức Tuấn

16/09/1989

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư công nghệ kỹ thuật ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

269

105

Nguyễn Sỹ Hùng

03/02/1984

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư máy xây dựng

Trên 05 năm

Đăng kiểm

270

106

Vũ Bảo Lân

19/04/1993

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư cơ khí ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

271

107

Trần Văn Công

20/01/1990

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư cơ khí ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

272

108

Đặng Quí Diệp

29/11/1991

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư cơ khí ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

273

109

Đặng Hoàng Anh

05/02/1982

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Tiến sĩ động lực học ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

274

110

Bùi Xuân Phượng

20/06/1987

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư cơ khí ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

275

111

Ngô Duy Long

11/08/1987

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Cơ khí ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

276

112

Dương Văn Hiếu

09/11/1979

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư cơ khí ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

277

113

Trần Trung Hiếu

21/12/1981

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư công nghệ cơ khí, thạc sĩ ô tô - máy kéo

Trên 05 năm

Đăng kiểm

278

114

Đỗ Đức Huy

19/04/1984

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Thạc sĩ Vỏ tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

279

115

Trần Tiến Đạt

21/11/1982

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Máy tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

280

116

Hoàng Đức Niên

23/08/1988

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Thạc sĩ kỹ thuật; Xây dựng công trình biển

Trên 05 năm

Đăng kiểm

281

117

Vũ Tiến Thư

17/08/1984

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Thạc sĩ kỹ thuật cơ khí động lực, Kỹ sư Cơ khí ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

282

118

Ngô Hải Cường

20/04/1978

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Vỏ tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

283

119

Đinh Mạnh Tùng

03/10/1982

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Vỏ tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

284

120

Khúc Văn Linh

02/07/1978

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Máy tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

285

121

Phan Văn Dự

11/03/1987

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Vỏ tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

286

122

Phan Văn Phú

13/12/1992

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Máy tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

287

123

Nguyễn Duy Khương

30/09/1986

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Vỏ tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

288

124

Trần Đình Nghị

20/10/1984

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Thạc sĩ Vỏ tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

289

125

Nguyễn Bảo Thi

19/07/1981

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Thiết kế và đóng thân tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

290

126

Võ Phan Quốc Hải

11/03/1991

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Kỹ thuật tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

291

127

Bùi Tuấn Anh

23/12/1990

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Vận hành khai thác máy tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

292

128

Bùi Bằng Giang

02/04/1975

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Vỏ tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

293

129

Đào Trọng Hiển

20/10/1974

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Máy tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

294

130

Lê Xuân Nghĩa

15/05/1983

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Máy tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

295

131

Ninh Công Toán

08/03/1969

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Thạc sĩ máy tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

296

132

Nguyễn Minh Tuấn

17/04/1979

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Thạc sĩ kỹ thuật ô tô, máy kéo

Trên 05 năm

Đăng kiểm

297

133

Trần Thanh An

27/01/1981

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Thạc sĩ điều khiển và tự động hóa

Trên 05 năm

Đăng kiểm

298

134

Nguyễn Việt Phương

05/10/1983

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Thạc sĩ hàng hải, kỹ sư chế tạo máy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

299

135

Nguyễn Tùng Lâm

28/02/1995

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư máy và tự động hóa xếp dỡ

Trên 05 năm

Đăng kiểm

300

136

Phạm Văn Giang

12/09/1979

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư hàn

Trên 05 năm

Đăng kiểm

301

137

Nguyễn Văn Huyền

02/05/1972

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Thạc sĩ kỹ thuật vỏ tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

302

138

Nguyễn Tương Lai

02/12/1968

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư đóng tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

303

139

Nguyễn Văn Thái

13/11/1977

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư vỏ tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

304

140

Nguyễn Nhựt Duy

13/11/1977

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư vận hành khai thác máy tàu

Trên 05 năm

Đăng kiểm

305

141

Phùng Danh Hải

29/04/1984

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư vỏ tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

306

142

Vũ Văn Bình

01/05/1987

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư máy tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

307

143

Nguyễn Quang

Minh

28/12/1978

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư máy tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

308

144

Nguyễn Thụy Hải

20/08/1985

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư máy tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

309

145

Nguyễn Văn Dương

20/02/1988

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư vỏ tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

310

146

Phạm Đại Thành

13/06/1983

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Vỏ tàu thủy; Thạc sĩ Quản lý kinh tế

Trên 05 năm

Đăng kiểm

311

147

Đỗ Đức Long

09/06/1988

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Điện, máy tàu thủy

Trên 05 năm

Đăng kiểm

312

148

Phạm Nam Hồ

07/10/1980

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Cơ khí động lực

Trên 05 năm

Đăng kiểm

313

149

Hồ Như Nghiệp

27/01/1978

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Khai thác máy tàu biển

Trên 05 năm

Đăng kiểm

314

150

Đỗ Hoàng Trước

30/05/1971

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Cơ khí động lực, Cử nhân Luật

Trên 05 năm

Đăng kiểm

315

151

Nguyễn Tiến Quân

10/09/1976

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Cơ khí ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

316

152

Bùi Xuân Thế

06/06/1981

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật ô tô

Trên 05 năm

Đăng kiểm

VII

LĨNH VỰC KHÁC

317

1

Phạm Tiến Sĩ

18/10/1980

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ Khoa học Môi trường; Cử nhân Địa lý

Trên 05 năm

Khác

318

2

Phạm Đình Nam

11/06/1986

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Tiến sĩ kỹ thuật cơ khí động lực; Thạc sĩ Máy xây dựng - Xếp dỡ; Kỹ sư Máy xây dựng

Trên 05 năm

Khác

319

3

Nguyễn Văn Thịnh

11/04/1969

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Tiến sĩ kỹ thuật; Kỹ sư Cơ khí ngành Máy xây dựng

Trên 05 năm

Khác

320

4

Hoàng Quốc Trưởng

11/10/1983

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện tử

Trên 05 năm

Khác

321

5

Lê Đức Dũng

06/10/1982

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ kỹ thuật điện tử; Kỹ sư Điện, điện tử

Trên 05 năm

Khác

322

6

Nguyễn Thúy Hằng

03/05/1975

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ Công nghệ vật liệu hóa học;

Kỹ sư Công nghệ Polyme

Trên 05 năm

Khác

323

7

Đào Minh Tuệ

30/04/1974

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Cử nhân khoa học ngành Hóa học

Trên 05 năm

Khác

324

8

Nguyễn Văn Chiến

28/07/1976

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ Khoa học môi trường/Cử nhân khoa học môi trường

Trên 05 năm

Khác

325

9

Phạm Duy Khánh

08/09/1981

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ Kinh tế; Cử nhân Kinh tế ngành Kế toán

Trên 05 năm

Khác

326

10

Nguyễn Văn Hạnh

24/03/1985

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ Kinh tế

Trên 05 năm

Khác

327

11

Đinh Văn Tuấn

24/06/1973

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Tiến sĩ Luật học/Thạc sĩ Tổ chức và Quản lý vận tải; Cử nhân Luật

Trên 05 năm

Khác

328

12

Trần Thị Uyên

18/06/1975

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ Quản trị kinh doanh/Cử nhân Luật

Trên 05 năm

Khác

329

13

Văn Thị Thu Minh

26/12/1969

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Cử nhân Kinh tế

Trên 05 năm

Khác

330

14

Đặng Thị Vân Anh

28/10/1977

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Cử nhân Kinh tế

Trên 05 năm

Khác

331

15

Nguyễn Văn Hùng

13/11/1984

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Thạc sĩ Quản lý Khoa học và Công nghệ; Kỹ sư Cơ khí

Trên 05 năm

Khác

332

16

Trần Thị Minh Hường

10/02/1982

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

Kỹ sư công nghệ và môi trường; Cử nhân kế toán

Trên 05 năm

Khác

333

17

Đỗ Đức Giá

16/11/1973

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

Cử nhân Luật

Trên 05 năm

Khác

334

18

Trần Sỹ Nghĩa

02/11/1971

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

Cử nhân Luật

Trên 05 năm

Khác

335

19

Trần Văn Bổng

18/07/1969

Vụ Kế hoạch - Tài chính

Thạc sĩ Quản trị kinh doanh; Kỹ sư kinh tế và tổ chức vận tải ô tô

Trên 05 năm

Khác

 


PHỤ LỤC II
DANH SÁCH TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC
TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI TẠI BỘ XÂY DỰNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 61/QĐ-BXD ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

______________________

 

TT

Tên cơ quan, đơn vị

Năm thành lập

Địa chỉ cơ quan đơn vị, điện thoại, website

Chuyên ngành giám định

1

Cục Đường bộ Việt Nam

1993

- Địa chỉ: Ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

- Điện thoại: 02435379367

Chính sách, pháp luật và quản lý nhà nước về Đường bộ

2

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

20251

- Địa chỉ: số 8 Phạm Hùng, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội

- Điện thoại: 02437683065

Chính sách, pháp luật và quản lý nhà nước về Hàng hải và Đường thủy nội địa

3

Cục Đường sắt Việt Nam

2003

- Địa chỉ: số 120 Lê Duẩn, phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội

- Điện thoại: 02439427545

Chính sách pháp luật và quản lý nhà nước về Đường sắt

4

Cục Đăng kiểm Việt

Nam

1964

- Địa chỉ: số 18 Phạm Hùng, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội

- Điện thoại: 02437684715

Quản lý nhà nước về đăng kiểm đối với phương tiện giao thông, các tổng thành, hệ thống, linh kiện, phụ tùng của phương tiện giao thông, phương tiện, thiết bị xếp dỡ, thi công chuyên dùng, công-te-nơ sử dụng trong giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa, hàng hải, phương tiện hoạt động trong cảng hàng không, sân bay (sau đây gọi tắt là phương tiện, thiết bị giao thông vận tải) và phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác, vận chuyển trên biển, máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động trong giao thông vận tải (trừ phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh và tàu cá); tổ chức thực hiện công tác đăng kiểm về chất lượng an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường, an toàn lao động đối với các loại phương tiện, thiết bị nêu trên theo quy định của pháp luật

5

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải

1956

- Địa chỉ: số 1252 đường Láng, phường Láng, Thành phố Hà Nội

- Điện thoại: 02437663977

Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ phục vụ quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng, công nghiệp, khai thác vận tải, bảo vệ môi trường, bảo vệ công trình, an toàn giao thông, công nghệ thông tin, tự động hóa và đào tạo; thực hiện các dịch vụ tư vấn và sản xuất kinh doanh theo quy định của pháp luật

 

________________________

1 Trên cơ sở hợp nhất Cục Hàng hải Việt Nam và Cục Đường thủy nội địa Việt Nam.

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 61/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng về việc công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực giao thông vận tải tại Bộ Xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị định 80/2026/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 142/2017/NĐ-CP ngày 11/12/2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định 123/2021/NĐ-CP ngày 28/12/2021 của Chính phủ và Nghị định 139/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×