• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5558/QĐ-UBND TP. HCM 2024 phê duyệt Quy trình vận hành tuyến đường sắt đô thị số 1, tuyến Bến Thành - Suối Tiên

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 08/04/2025 16:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5558/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Xuân Cường
Trích yếu: Phê duyệt Quy trình vận hành tuyến đường sắt đô thị số 1, tuyến Bến Thành - Suối Tiên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5558/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5558/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5558/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ký
bởi:
TRUNG
TÂM
CÔNG
BÁO
Email:
Cơ
quan:
VĂN
PHONG
UY
BAN
NHÂN
DÂN,
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HỎ
CHÍ
MINH
8
CÔNG
BÁO/Số
SOMNgtlllltt_
ỦY
BAN
NHÂN DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
5558/QĐ-UBND
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh,
ngày
04
tháng
12
năm
2024
QUYÉT ĐỊNH
Phê
duyệt Quy
trình
vận
hành
tuyến
đường
sắt
đô thị
số
1,
tuyến
Bến
Thành
-
Suối
Tiên
trên
địa
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyên
địa
phương
ngày
19
tháng
6
năm
2015
và
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điêu
của
Luật
Tổ
chức
Chính
phủ
và
Luật
Tổ
chức
chính
quyên
địa
phương
ngày
22
tháng
11
năm
2019;
Căn
cứ
Luật
Đường
sắt
ngày
16
tháng
6
năm
2017;
Căn
cứ
Luật
Xây
dựng
ngày
18
tháng
6
năm
2014;
Căn
cứ
Nghị
định
số
06/2021/NĐ-CP
ngày
26
tháng
01
năm
2021
của
Chính
phủ
vê quản
lý
chất
lượng
công
trình xây
dựng,
thi
công
xây
dựng
công
trình
và
bảo
trì
công
trình
xây
dựng;
Căn
cứ
Thông
tư
số
42/2016/TT-BGTVT
ngày
19
tháng
12
năm
2016
của
Bộ
Giao
thông
vận
tải
vê
việc
ban
hành
Quy
chuẩn
kỹ
thuật
quốc
gia
vê
vận
hành,
bảo
trì
đường
sắt
đô
thị;
Căn
cứ
Công
văn
số
4058/BXD-GĐ
ngày
17
tháng
7
năm
2024
của
Bộ
Xây
dựng
vê
thẩm
quyên
phê
duyệt
quy
trình
vận
hành,
bảo
trì
tuyến
đường
sắt
đô
thị
số
1,
tuyến
Bến
Thành
-
Suối
Tiên;
Công
văn
số
8049/BGTVT-KCHT
ngày
30
tháng
7
năm
2024
của
Bộ
Giao
thông
vận
tải
vê
trả
lời
đê
nghị
của
Ủy
ban
nhân
dân Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
tại
Văn
bản
số
3737/UBND-DA
ngày
04
tháng
7
năm
2024;
Theo
đê
nghị
của
Ban
Quản
lý
Đường
sắt
đô
thị
tại
Tờ
trình
số
3261/TTr-
BQLĐSĐT
ngày
05
tháng
11
năm
2024
vê
việc
thẩm
định,
phê
duyệt
Quy
trình
vận
hành
khai
thác
tuyến
đường
sắt
đô
thị
số
1,
Bến
Thành
-
Suối
Tiên;
ý
kiến
thẩm
định
của
Sở
Giao
thông
vận
tải
tại
Báo
cáo
số
15831/BCTĐ-SGTVT
ngày
21
tháng
11
năm
2024;
đê
nghị
của
Sở
Giao
thông
vận
tải tại
Tờ
trình
số 15885/TTr-SGTVT
ngày
21
tháng
11
năm
2024.
CÔNG
BÁO/Số
502/Ngày
15-12-2024
9
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Nội
dung
phê
duyệt
Phê
duyệt
kèm
theo
Quyết
định
này
Quy
trình
vận
hành
tuyến
đường
sắt
đô
thị
số
1,
tuyến
Bến
Thành
-
Suối
Tiên
trên
địa
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
(Kèm
danh
mục
quy
trình
tại
Phụ
lục
và
bộ
Quy
trình
vận
hành
tuyến
đường
sắt
đô
thị
số
1,
tuyến
Bến
Thành
-
Suối
Tiên
do
Ban
Quản
lý
Đường
sắt
đô
thị
lập).
Điều
2.
Hiệu
lực
thi
hành
Quyết
định
này
có
hiệu
lực
thi
hành
kể
từ
ngày
ký.
Điều
3.
Tổ
chức
thực
hiện
1.
Căn cứ
vào
Quy
trình
vận
hành
tuyến đường
sắt
đô
thị
số
1
được
phê
duyệt,
giao
Sở
Giao
thông
vận tải
chỉ
đạo
các
cơ
quan,
đơn
vị
có
liên
quan
tổ
chức
thực
hiện
theo
quy
định.
2.
Giao
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
công
bố
Quy
trình
vận
hành
trên
trang
thông
tin
điện
tử
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố.
3.
Trong
quá trình
thực
hiện,
nếu
có
phát
sinh
các
vấn
đề
khó
khăn,
vướng
mắc,
cần
phải
điều
chỉnh,
bổ
sung
hoặc
làm
rõ,
giao
Ban
Quản
lý
đường
sắt
đô
thị
tổng
hợp,
báo
cáo
Sở
Giao
thông
vận tải
đề
xuất
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
xem
xét.
Điều
4.
T
rách
nhiệm
thi
hành
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố,
Giám
đốc
Sở
Giao
thông
vận
tải,
Trưởng
ban
Ban
Quản
lý
đường
sắt
đô
thị,
Giám
đốc Công
an
Thành phố,
Giám
đốc
Sở
Công
Thương,
Giám
đốc
Sở
Xây
dựng,
Thủ
trưởng
các
Sở,
ban-ngành
Thành
phố,
Giám
đốc Công
ty
Trách
nhiệm
hữu
hạn
Một
thành
viên
Đường
sắt
đô
thị
số
1,
Giám
đốc
Trung
tâm
Quản
lý
Giao
thông
công
cộng,
Thủ
trưởng
các
cơ
quan,
tổ
chức,
cá
nhân
có
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./.
TM.ỦY
BAN
NHÂN DÂN
KT. CHỦ
TỊCH
PHÓ
CHỦ
TỊCH
Bùi
Xuân
Cường
10
CÓNG
BÁO/Số
502/Ngày
15-12-2024
Phụ
lục
DANH
MỤC
QUY
TRÌNH
VẬN
HÀNH
TUYẾN
ĐƯỜNG
SẮT
ĐÔ
THỊ SỐ
1,
TUYẾN
BẾN
THÀNH
-
SUỐI
TIÊN
(Kèm
theo
Quyết
định
số
5558/QĐ-UBND
ngày
04
tháng
12
năm
2024
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố Hồ
Chí
Minh)
TT
Mã
hiệu
Nội
dung
r
rp
^
•
1
•
^
A
1 1
•
Tài
liệu
tham
chiêu
TT
Mã
hiệu
Nội
dung
Mã
hiệu
tài
liệu
của
nhà
thầu
và
tư
vấn
liên
quan
Phiên
bản
I
Quy
trình
vận
hành
Trung
tâm
điêu
hành
giao
thông
vận
tải
đường
săt
đô
thị
(OCC),
Trung
tâm
dự phòng
(BCC)
và
Depot
1
Q2-T1-1
P-SCADA
PS-O&M-MAN-00004
B
2
Q2-T1-2
F-SCADA
FS-O&M-MAN-00002
C
3
Q2-T1-2.1
Hướng
dẫn
vận
hành
cho
giao
diện
F-SCADA
TE-O&M-MAN-51170
B
4
Q2-T1-3
Hệ
thống
tín
hiệu
SG-O&M-MAN-10092
B
5
Q2-T1-3.1
Hướng
dẫn
vận
hành
cho
IL-CT
và
DEPT-T
SG-O&M-MAN-10093
D
6
Q2-T1-3.2
Hướng
dẫn
vận
hành
cho
ATS-T
SG-O&M-MAN-10094
B
7
Q2-T1-3.3
Hướng
dẫn
vận
hành
cho
ATS-DS
SG-O&M-MAN-10095
B
8
Q2-T1-3.4
Hướng
dẫn
vận
hành
cho
DP-T
SG-O&M-MAN-10096
B
9
Q2-T1-3.5
Hướng
dẫn
vận
hành
cho
TDS-T
SG-O&M-MAN-10097
B
10
Q2-T1-3.6
Hướng
dẫn
vận
hành
cho
máy
in
S
G-O&M-MAN
-10099
B
11
Q2-T1-3.7
Hướng
dẫn
vận
hành
hệ
thống
ATP/ATO
trên
tàu
SG-O&M-MAN-10100
C
12
Q2-T1-3.8
Hướng
dẫn
vận
hành
cho
SM-T
và
DSU
SG-0&M-MAN-10101
B
13
Q2-T1-3.9
Hướng
dẫn
vận
hành
cho
thiết
bị
thử
nghiệm
trên
tàu
SG-0&M-MAN-10103
B
14
Q2-T1-3.10
Hướng
dẫn
vận
hành
Máy
quay
ghi
S
G-O&M-MAN
-10122
C
15
Q2-T1-3.11
Hướng
dẫn
vận
hành
Hộp
điều
khiển
thu
công
SG-0&M-MAN-10125
B
CÔNG
BÁO/Số
502/Ngày
15-12-2024
11
TT
Mã
hiệu
Nội
dung
r
rp
^
•
1
•
^
A
1 1
•
Tài
liệu
tham
chiêu
TT
Mã
hiệu
Nội
dung
Mã
hiệu
tài
liệu
của
nhà
thầu
và
tư
vấn
liên
quan
Phiên
bản
16
Q2-T1-3.12
Hướng
dẫn
vận
hành
cho
TTS
SG-O&M-MAN-11243
B
17
Q2-T1-3.13
Hướng
dẫn
vận
hành
cho
TDP&TD-T
SG-O&M-MAN-11244
B
18
Q2-T1-3.14
Hướng
dẫn
vận
hành
cho
IL
Sim
SG-O&M-MAN-11245
B
19
Q2-T1-3.15
Hướng
dẫn
vận
hành
cho
bộ
kiểm
tra
bộ
phát
đáp
S
G-O&M-MAN
-10104
B
20
Q2-T1-3.16
Hướng
dẫn
vận
hành
cho PID-T
SG-O&M-MAN-10115
B
21
Q2-T1-3.17
Hướng
dẫn
vận
hành
hệ
thống
truyền
dữ
liệu
TE-O&M-MAN-51100
C
22
Q2-T1-3.18
Hướng
dẫn
vận
hành
hệ
thống
Radio
TE-0&M-MAN-54150
B
23
Q2-T1-3.19
Hướng
dẫn
vận
hành
cho
Bảng
phân
phối
điện
TE-0&M-MAN-51180
B
24
Q2-T1-4
Vận
hành
hệ
thống
đồng
hồ
TE-O&M-MAN-51140
E
25
Q2-T1-5
Hệ
thống
ngăn
ngừa
thảm
họa
TE-O&M-MAN-51160
C
26
Q2-T1-6
Vận
hành
hệ
thống
phòng
cháy
chữa
cháy
tự
động
CP1b-STOH-MEC-OMM-
00045
D
27
Q2-T1-6.1
Hệ
thống
chữa
cháy
ga
Nhà
Hát
Thành
Phố
CP1b-STOH-MEC-OMM-
00029
E
28
Q2-T1-7
Hệ
thống
điều
hòa
không
khí
tại
trạm
biến
áp
0MM-00020
E
29
Q2-T1-7.1
Hệ
thống
điều
hòa
không
khí
tại
Depot
0MM-00044
C
30 Q2-T1-7.2
Hệ
thống
điều
hòa
không
khí
Nhà
ga
trên
cao
0MM-00028
D
31
Q2-T1-8
Hệ
thống
điều
khiển
tự
động
BAS
0MM-00017
D
32
Q2-T1-8.1
Hướng
dẫn
vận
hành
tủ
phân
phối
LV
AC,
DC
PS-0&M-MAN-00015
B
33
Q2-T1-8.2
Hướng
dẫn
vận
hành
hệ
thống
chiếu
sáng
Depot
PS-0&M-MAN-00019
34 Q2-T1-9
Hệ
thống
kiểm
soát
ra
vào
OCC
FC-0&M-MAN-01001
N
35
Q2-T1-10
Vận
hành
hệ
thống
quản
lý
bảo
DE-0&M-MAN-07701
E
12
CÔNG
BÁO/Số
502/Ngày
15-12-2024
TT
Mã
hiệu
Nội
dung
r
rp
^
•
1
•
^
A
1 1
•
Tài
liệu
tham
chiêu
TT
Mã
hiệu
Nội
dung
Mã
hiệu
tài
liệu
của
nhà
thầu
và
tư
vấn
liên
quan
Phiên
bản
dưỡng
(MMS)
36
Q2-T1-10.1
Máy
tính
và
mạng
(tài
liệu
chung
với
hệ
thống
MMS)
DE-O&M-MAN-07701
D
II
Quy
trình
vận
hành
nhà
ga
37
Q2-T2-1
Vận
hành
hệ
thống
điện
thoại
khẩn
cấp
TE-O&M-MAN-51110
B
38
Q2-T2-2.1
Vận
hành
cửa
soát
vé
FC-O&M-MAN-01001
N
39
Q2-T2-2.2
Vận
hành
cho
máy
bán vé
tự
động
FC-O&M-MAN-01002
T
40
Q2-T2-2.3
Vận
hành
cho
Máy
điều
chỉnh
giá
vé
FC-O&M-MAN-01003
M
41
Q2-T2-2.4
Vận
hành
cho
Thiết
bị
đầu
cuối
cho
nhân
viên
ga
FC-O&M-MAN-01004
M
42
Q2-T2-2.5
Vận
hành
thiết
bị
đầu
cuối
hỗ
trợ
Máy chủ
nhà
ga
FC-O&M-MAN-01005
L
43
Q2-T2-2.6
Vận
hành
cho
Máy chủ
trung
tâm
Thiết
bị
đầu cuối
hỗ
trợ
Máy chủ
trung
tâm
và
Trang
thiết
bị
mạng
FC-O&M-MAN-01006
M
44
Q2-T2-2.7
Vận
hành
thiết
bị
xử
lý
tiền
mặt
FC-O&M-MAN-01008
J
45
Q2-T2-2.8
Vận
hành
Thiết
bị
Phát
hành
Tái
chế
thẻ
FC-O&M-MAN-01007
M
46
Q2-T2-2.9
Vận
hành
Hệ
thống
thu
phí
tự
động
AFC
47
Q2-T2-2.10
Vận
hành
cho
Thiết
bị
AFC
trong
trường
hợp
khẩn
cấp
FC-O&M-MAN-01011
C
48 Q2-T2-3
Vận
hành
hệ
thống
biển
báo
tín
hiệu
UMRTL
1-CP3-GS-O&M-
MAN-00001
C
49
Q2-T2-4.1
Vận
hành
hệ
thống
cấp
nước,
đường
ống
và
thoát
nước
gói
thầu
CP1a.
MN-00010
D
50
Q2-T2-4.2
Vận
hành
hệ
thống
thoát
nước
ga
nhà
hát
thành
phố
và
ga
ba
son
CP1b-STOH-MEC-OMM-
00025
D
51
Q2-T2-4.3
Vận
hành
hệ
thống
cấp
thoát
nước
và
đường
ống,
gói
thầu
CP2.
OMM-00033-E
E
CÔNG
BÁO/Số
502/Ngày
15-12-2024
13
TT
Mã
hiệu
Nội
dung
r
rp
^
•
1
•
^
A
1 1
•
Tài
liệu
tham
chiêu
TT
Mã
hiệu
Nội
dung
Mã
hiệu
tài
liệu
của
nhà
thầu
và
tư
vấn
liên
quan
Phiên
bản
52
Q2-T2-4.4
Hệ
thống
cấp,
thoát
nước
Trạm
biến
áp
OMM-00030-B
B
53
Q2-T2-4.5
Hệ
thống
cấp
thoát
nước
Depot
OMM-00035-C
C
54
Q2-T2-4.6
Hệ
thống
xử
lý
nước
thải
công
nghiệp
Depot
OMM-00022-C
C
55
Q2-T2-4.7
Hệ
thống
xử
lý
nước
thải
sinh
hoạt
Depot
OMM-00023-C
C
56
Q2-T2-4.8
Hệ
thống
xử
lý
nước
thải
ga
Bến
Thành
MN-00010-D
D
57
Q2-T2-4.9
Hệ
thống
xử
lý
nước
thải
ga
nhà
hát
thành
phố
CPlb-STOH-MEC-OMM-
00021
C
58
Q2-T2-4.10
Hệ
thống
xử
lý
nước
thải
ga
Ba
Son
CP
lb-STBS-MEC-OMM-
00038
C
59
Q2-T2-4.11
Hệ
thống
cấp
thoát
nước
ga
Ba
Son
CP
lb-STBS-MEC-OMM-
00026
D
60
Q2-T2-4.12
Hệ
thống
xử
lý
nước
thải
Nhà
ga
trên
cao
0MM-00018
C
61
Q2-T2-5
Vận
hành
hệ
thống
cung
cấp
điện
nhà
ga
0MM-00021
G
62
Q2-T2-5.1
Quy
trình
vận
hành
hệ
thống
chiếu
sáng
Đường
hầm
PS-0&M-MAN-00021
63
Q2-T2-5.2
Quy
trình
vận
hành
ổ
cắm
đường
hầm,
đoạn
trên
cao
và
Depot
PS-0&M-MAN-00020
64
Q2-T2-5.3
Vận
hành
hệ
thống
tiếp
điện
trên
cao
(OCS)
0C-0&M-MAN-00001
D
65
Q2-T2-5.4
Hướng
dẫn
vận
hành
hệ
thống
cung
cấp
điện
(trung
thế,
cao
thế)
PS-0&M-MAN-00025
B
66
Q2-T2-5.5
Hướng
dẫn
sử
dụng
UPS
PS-0&M-MAN-00010
B
67
Q2-T2-5.6
Hệ
thống điện
Trạm
biến
áp
0MM-00012
F
68
Q2-T2-5.7
Hệ
thống điện
Depot
0MM-00019
F
69
Q2-T2-5.8
Hệ
thống
tủ
điện
Trạm
biến
áp
0MM-00015
D
70
Q2-T2-5.9
Hệ
thống
tủ
điện
Nhà
ga
trên
cao
0MM-00026
H
14
CÔNG
BÁO/Số
502/Ngày
15-12-2024
TT
Mã
hiệu
Nội
dung
r
rp
^
•
1
•
^
A
1 1
•
Tài
liệu
tham
chiêu
TT
Mã
hiệu
Nội
dung
Mã
hiệu
tài
liệu
của
nhà
thầu
và
tư
vấn
liên
quan
Phiên
bản
71
Q2-T2-5.10
Hệ
thống
tủ
điện
Depot
OMM-00027
F
72
Q2-T2-5.11
Hệ
thống
thang
máy,
thang
cuốn
Nhà
ga
trên
cao
và
Depot
OMM-00025
G
73
Q2-T2-5.12
Hệ
thống điện
ga
Bến
Thành
MN-00016
A
74
Q2-T2-5.13
Hệ
thống
thang
máy,
thang
cuốn
ga
Bến
Thành
MN-00018
B
75
Q2-T2-5.14
Hệ
thống
điện
ga
nhà
hát
thành
phố
CP1b-STOH-MEC-OMM-
00043
B
76
Q2-T2-5.15
Hệ
thống
thang
máy
ga
Nhà
hát
Thành
phố
CP1b-STOH-MEC-OMM-
00047
D
77
Q2-T2-5.16
Hệ
thống
thang
cuốn
ga
Nhà
hát
Thành
phố
CP1b-STOH-MEC-OMM-
00049
D
78 Q2-T2-5.17
Hệ
thống điện
ga
Ba
Son
CP
1b-STBS-MEC-OMM-
00044
B
79
Q2-T2-5.18
Hệ
thống thang
máy
ga
Ba
Son
CP
1b-STBS-MEC-OMM-
00048
C
80
Q2-T2-5.19
Hệ
thống thang
cuốn
ga
Ba
Son
CP
1b-STBS-MEC-OMM-
00050
C
81
Q2-T2-6.1
Vận
hành
cho
PSD
loại
lửng
PD-0&M-MAN-00001
D
82
Q2-T2-6.2
Vận
hành
cho
PSD
loại
cao
PD-0&M-MAN-00002
F
83
Q2-T2-7
Vận
hành
hệ
thống
PCCC
Tư
động
CP
1b-STBS-MEC-OMM-
00046
D
84
Q2-T2-7.1
Hệ
thống
báo
cháy
và
chữa
cháy
Trạm
biến
áp
0MM-00014
E
85
Q2-T2-7.2
Hệ
thống
báo
cháy
và
chữa
cháy
Nhà
ga
trên
cao
0MM-00024
D
86
Q2-T2-7.3
Hệ
thống
báo
cháy
và
chữa
cháy
Depot
0MM-00041
C
87
Q2-T2-7.4
Hệ
thống
báo
cháy
ga
Bến
Thành
MN-00028
A
88
Q2-T2-7.5
Hệ
thống
chữa
cháy
ga
Bến
Thành
MN-00012
C
89
Q2-T2-7.6
Hệ
thống
chữa
cháy
ga
Ba
Son
CP
1b-STBS-MEC-OMM-
E
CÔNG
BÁO/Số
502/Ngày
15-12-2024
15
TT
Mã
hiệu
Nội
dung
r
rp
^
•
1
•
^
A
1 1
•
Tài
liệu
tham
chiếu
TT
Mã
hiệu
Nội
dung
Mã
hiệu
tài
liệu
của
nhà
thầu
và
tư
vấn
liên
quan
Phiên
bản
00030
90
Q2-T2-8
Vận
hành
hệ
thống
điều
khiển
tự
động
tòa
nhà
(BAS)
CP1b-STOH-MEC-OMM-
00031
D
91
Q2-T2-8.1
Hệ
thống
BAS
Trạm
biến
áp
0MM-00013
G
92
Q2-T2-8.2
Hệ
thống
BAS
Nhà
ga
trên
cao
0MM-00016
E
93
Q2-T2-8.3
Hệ
thống
BAS
ga
Bến
Thành
MN-00020
D
94
Q2-T2-8.4
Hệ
thống
BAS
ga
Ba
Son
CP
1b-STBS-MEC-OMM-
00032
D
95
Q2-T2-9
Vận
hành
hệ
thống
thông
gió
đường
hầm
và
thoát
khí
đường
tàu
MN-00014
C
96
Q2-T2-9.1
Hệ
thống
ECS
Nhà
Hát
Thành
Phố
CP1b-STOH-MEC-OMM-
00027
B
97
Q2-T2-10
Vận
hành
hệ
thống
thông
gió
nhà
g
a
0MM-00039
B
98
Q2-T2-10.1
Hệ
thống thông
gió
Trạm
biến
áp
0MM-00029
D
99
Q2-T2-10.2
Hệ
thống thông
gió
Depot
0MM-00038
B
100
Q2-T2-10.3
Hệ
thống
ECS
ga
Ba
Son
CP
1b-STBS-MEC-OMM-
00028
B
101
Q2-T2-11
Hệ
thống
kiểm
soát
ra
vào
ga
MN-00016
102
Q2-T2-11.1
Hướng
dẫn
vận
hành
hệ
thống
CCTV
TE-O&M-MAN-51120
C
103
Q2-T2-12
Hệ
thống
phát
thanh
trên
tàu
và
ga
TE-O&M-MAN-51130
C
III
Quy
trình
vận
hành
trạm
biến
áp
104
Q2-T3-1
Vận
hành
hệ
thống
GIS
110KV
PS-0&M-MAN-00001
D
105
Q2-T3-2
Vận
hành
hệ
thống
rơ
le
EHV
bảo
vệ
PS-0&M-MAN-00009
D
106
Q2-T3-3.1
Vận
hành
máy
biến
áp
phân
phối
(điện
áp
hệ
thống
6.6KV)
PS-0&M-MAN-00013
B
107
Q2-T3-3.2
Máy
biến
áp
hàn
kín
bằng
khí
nito
ngâm
silicon
lỏng
PS-0&M-MAN-00002
B
108
Q2-T3-4
Vận
hành
bộ
chuyển
mạch
PS-0&M-MAN-00011
B
16
CÔNG
BÁO/Số
502/Ngày
15-12-2024
TT
Mã
hiệu
Nội
dung
r
rp
^
•
1
•
^
A
1 1
•
Tài
liệu
tham
chiếu
TT
Mã
hiệu
Nội
dung
Mã
hiệu
tài
liệu
của
nhà
thầu
và
tư
vấn
liên
quan
Phiên
bản
110VDC
109
Q2-T3-4.1
Quy
trình
vận
hành
cho
thiết
bị
chuyển
mạch
1500VDC
PS-0&M-MAN-00016
B
110
Q2-T3-4.2
Hướng
dẫn
vận
hành
thiết
bị
đóng
cắt
hạ
thế
(OCC,
RTSS/TSS)
PS-0&M-MAN-00014
C
111
Q2-T3-4.3
Quy
trình
vận
hành
cho
thiết
bị
chuyển
mạch
7.2
KV
(Điện
áp
6.6KV)
PS-0&M-MAN-00012
B
112
Q2-T3-4.4
Quy
trình
vận
hành
cho
thiết
bị
chuyển
mạch 22
KV
PS-0&M-MAN-00003
B
113
Q2-T3-4.5
Quy
trình
vận
hành
cho
Bộ chỉnh
lưu
PS-0&M-MAN-00006
B
114
Q2-T3-4.6
Quy
trình
vận
hành
cho
Bộ
nghịch
lưu
PS-0&M-MAN-00007
C
115
Q2-T3-5
Vận
hành
máy
phát
trung
thế
6,6kV
PS-0&M-MAN-00018
A
116
Q2-T3-5.1
Vận
hành
máy
phát
trung
thế
OCC
PS-0&M-MAN-00017
B
IV
Quy
trình
vận
hành
xưởng,
trạm
117
Q2-T4-1
Vận
hành
xưởng
đầu
máy
toa
xe
UMRTL1-CP2-DMWS
-
CDS-TDD-83001;
UMRTL
1-CP3-GL-O&M-
PLN-00001
F
D
118
Q2-T4-2
Xưởng
cơ
sở
hạ
tầng
UMRTL1-CP2-DMWS
-
CDS-TDD-83001;
UMRTL
1-CP3-GL-O&M-
PLN-00001
F
D
119
Q2-T4-2.1
Quy
trình
vận
hành kiến
trúc
Ga
Nhà
Hát
Thành
phố
và
Ga
Ba
Son
(CP1b)
UMRTL1-CP
1b-000-
CSA-0MM-00064
C
120
Q2-T4-2.2
Quy
trình
vận
hành kiến
trúc
Ga
Bến
Thành
(CP1a)
UMRTL1-CP1a-BT-
0MN-MN-00022
E
121
Q2-T4-2.3
Quy
trình
vận
hành kiến
trúc
các
nhà
ga
trên
cao
(CP2)
UMRTL1-CP2-0000-000-
0MM-00040
UMRTL1-CP2-0000-000-
B
CÔNG
BÁO/Số
502/Ngày
15-12-2024
17
TT
Mã
hiệu
Nội
dung
r
rp
^
•
1
•
^
A
1 1
•
Tài
liệu
tham
chiêu
TT
Mã
hiệu
Nội
dung
Mã
hiệu
tài
liệu
của
nhà
thầu
và
tư
vấn
liên
quan
Phiên
bản
OMM-00036
122
Q2-T4-2.4
Quy
trình
vận
hành
kết
cấu
(các
thiết
bị
quan
trắc)
gói
CP1b
UMRTL1-CP
1b-0000-
000-0MM-00063
F
123
Q2-T4-2.5
Quy
trình
vận
hành
kết
cấu
(các
thiết
bị
quan
trắc)
gói
CP1a
UMRTL1-CP1a-BT-
0MN-MN-00026
C
124
Q2-T4-3
Trạm
tiện
bánh
xe
DE-O&M-MAN-11020
B
125
Q2-T4-4
Trạm
rửa
tàu
DE-O&M-MAN
-11010
D
V
Quy
trình
vận
hành
phương
tiện
126
Q2-T5-1
Vận
hành
tàu
RS-O&M-MAN-00014
D
127
Q2-T5-1.1
Hướng
dẫn
vận
hành
cho
thiết
bị
điều
hòa
không
khí
RS-0&M-MAN-00002
C
128
Q2-T5-2
Vận
hành
mô
phỏng điều
khiển
tàu
RS-0&M-MAN-00013
D
129
Q2-T5-3.1
Phương
tiện
bảo
dưỡng
cơ
sở
hạ
tầng
DE-O&M-MAN-21010
B
130
Q2-T5-3.2
Vận
hành
thiết
bị
kiểm
tra
công
trình
đường
sắt,
loại xách
tay
DE-0&M-MAN-22200
A
131
Q2-T5-3.3
Vận
hành
xe
bảo
dưỡng hệ
thống
tiếp
điện
trên
cao
DE-0&M-MAN-21020
A
132
Q2-T5-3.4
Vận
hành
thiết
bị
bảo
dưỡng
đầu
đấm
móc
nối
DE-O&M-MAN
-13060
C
133
Q2-T5-3.5
Vận
hành
bàn
thử
giảm
chấn
DE-0&M-MAN-12050
B
134
Q2-T5-3.6
Vận
hành
thiết
bị
dồn
tàu
trong
nhà
xưởng
DE-0&M-MAN-21090
B
135
Q2-T5-3.7
Vận
hành
thiết
bị
dồn
tàu
thông
thường
DE-0&M-MAN-21080
B
136
Q2-T5-3.8
Vận
hành
toa
xe
mặt bằng(Đã
sửa
T12-2023)
DE-O&M-MAN-21050
A
137
Q2-T5-3.9
Vận
hành
kích
nâng
PTĐS
4x10
tấn
DE-O&M-MAN
-11050
C
138
Q2-T5-3.10
Vận
hành
phương
tiện
sửa
biên
dạng
ray
DE-0&M-MAN-21060
C
18
CÔNG
BÁO/Số
502/Ngày
15-12-2024
TT
Mã
hiệu
Nội
dung
r
rp
^
•
1
•
^
A
1 1
•
Tài
liệu
tham
chiêu
TT
Mã
hiệu
Nội
dung
Mã
hiệu
tài
liệu
của
nhà
thầu
và
tư
vấn
liên
quan
Phiên
bản
139
Q2-T5-3.11
Vận
hành
phương
tiện
đa
chức
năng
DE-O&M-MAN-21070
B
140
Q2-T5-3.12
Vận
hành
cần
cẩu
DE-O&M-MAN-12031
A
141
Q2-T5-3.13
Vận
hành
máy
điều
hoà
di
động
DE-0&M-MAN-11022
A
142
Q2-T5-3.14
Thiết
bị
nâng
đoàn
tàu
-
loại
trên
mặt
đất
-
24x10T
DE-0&M-MAN-11040
C
143
Q2-T5-3.15
Kích
nâng
phương
tiện
đường
sắt
cho
phương
tiện
bảo
dưỡng
4x15T
DE-0&M-MAN-11060
C
144
Q2-T5-3.16
Thiết
bị
kiểm
tra
cần
lấy
điện
DE-0&M-MAN-11120
B
145
Q2-T5-3.17
Máy
lắp
ép
bánh
xe
DE-0&M-MAN-12020
B
146
Q2-T5-3.18
Máy
doa
bánh
xe
DE-0&M-MAN-12030
A
147
Q2-T5-3.19
Máy
tiện
trục
DE-0&M-MAN-12040
B
148
Q2-T5-3.20
Hê
thống
cân
tải
bánh
xe
DE-0&M-MAN-11140
A
149
Q2-T5-3.21
Bàn
quay
giá
chuyển
hướng
DE-O&M-MAN
-12010
B
150
Q2-T5-3.22
Thiết
bị
sấy
DE-0&M-MAN-12150
A
151
Q2-T5-3.23
Bàn
sửa
chữa
giá
chuyển
hướng
DE-O&M-MAN
-13130
B
152
Q2-T5-3.24
Buồng
làm
sạch
DE-O&M-MAN
-13170
B
153
Q2-T5-3.25
Máy
rửa
bộ
phận,
dành
cho
các
bộ
phận
lớn
DE-O&M-MAN
-13100
B
154
Q2-T5-3.26
Bàn
thử
lò
xo
DE-0&M-MAN-12060
B
155
Q2-T5-3.27
Bệ
thử
tải
giá
chuyển
DE-0&M-MAN-12120
B
156
Q2-T5-3.28
Thiết
bị
kiểm
tra
động
cơ
điện
kéo
AC
DE-0&M-MAN-12140
B
157
Q2-T5-3.29
Thiết
bị
bảo
dưỡng
hãm
DE-O&M-MAN
-13010
A
158
Q2-T5-3.30
Bảo
dưỡng
linh
kiện
điện, điện
tử
DE-O&M-MAN
-13020
A
159
Q2-T5-3.31
Thiết
bị
bảo
dưỡng
hệ
thống
điều
hoà
trên
tàu
DE-O&M-MAN
-13030
C
160
Q2-T5-3.32
Thiết
bị
bảo
dưỡng
cần
lấy
điện
DE-O&M-MAN
-13040
A
161
Q2-T5-3.33
Thiết
bị
bảo
dưỡng
cửa
DE-0&M-MAN-13050
B
CÔNG
BÁO/Số
502/Ngày
15-12-2024
19
TT
Mã
hiệu
Nội
dung
r
rp
^
•
1
•
^
A
1 1
•
Tài
liệu
tham
chiêu
TT
Mã
hiệu
Nội
dung
Mã
hiệu
tài
liệu
của
nhà
thầu
và
tư
vấn
liên
quan
Phiên
bản
162
Q2-T5-3.34
Thiết
bị
bảo
dưỡng
ắc
qui
DE-O&M-MAN-13070
B
163
Q2-T5-3.35
Thiết
bị
bảo
dưỡng
máy
nén
khí
DE-O&M-MAN-13080
B
164
Q2-T5-3.36
Bệ
sửa
máy
điều
hòa
không
khí
của
tàu
DE-O&M-MAN
-13030
C
165
Q2-T5-3.37
Thiết
bị
đo
và
ghi
(dữ
liệu)
bánh
xe
DE-O&M-MAN-12070
C
166
Q2-T5-3.38
Dụng
cụ
đo
giang
cách
bánh
xe
DE-0&M-MAN-12080
B
167
Q2-T5-3.39
Thiết
bị
kiểm
tra
bộ
bánh
xe
-
Loại
dùng
sóng
siêu
âm
DE-0&M-MAN-12090
A
168
Q2-T5-3.40
Thiết
bị tháo
và
lắp
bạc
đạn
(vòng
bi)
DE-0&M-MAN-12100
A
169
Q2-T5-3.41
Bệ
đỡ
thân
xe
DE-0&M-MAN-12180
B
170
Q2-T5-3.42
Bàn
nâng
kiểu
kéo
loại
co
giãn
2
tấn
DE-O&M-MAN
-13090
A
171
Q2-T5-3.43
Phương
tiện vận
chuyển
cuộn
cáp
DE-0&M-MAN-21140
B
172
Q2-T5-3.44
Thiết
bị
cứu
viện
DE-O&M-MAN
-14010
C
173
Q2-T5-3.45
Dụng
cụ
cầm
tay
dùng
trong
công
trình
đường
sắt
DE-0&M-MAN-22010
A
174
Q2-T5-3.46
Thiết
bị
đầm
điện
DE-0&M-MAN-22030
A
175
Q2-T5-3.47
Đèn
làm
việc
xách
tay
DE-0&M-MAN-22040
A
176
Q2-T5-3.48
Tay
vặn
bu
lông
giữ
ray
loại
dùng
điện
DE-0&M-MAN-22050
A
177
Q2-T5-3.49
Thiết
bị
nung
nóng
ray
DE-0&M-MAN-22060
A
178
Q2-T5-3.50
Thiết
bị
cắt
khi
hàn
DE-0&M-MAN-22080
B
179
Q2-T5-3.51
Thiết
bị
căng
ray
DE-0&M-MAN-22090
A
180
Q2-T5-3.52
Máy khoan
ray
DE-0&M-MAN-22100
A
181
Q2-T5-3.53
Thiết
bị
cắt
ray,
loại
sử
dụng
đá
cắt
DE-0&M-MAN-22110
C
182
Q2-T5-3.54
Máy
mài
đỉnh
ray
DE-0&M-MAN-22120
B
183
Q2-T5-3.55
Xe
đẩy
ray
DE-0&M-MAN-22150
C
20
CÔNG
BÁO/Số
502/Ngày
15-12-2024
TT
Mã
hiệu
Nội
dung
r
rp
^
•
1
•
^
A
1 1
•
Tài
liệu
tham
chiêu
TT
Mã
hiệu
Nội
dung
Mã
hiệu
tài
liệu
của
nhà
thầu
và
tư
vấn
liên
quan
Phiên
bản
184
Q2-T5-3.56
Máy
cưa
ray
DE-0&M-MAN-22180
E
185
Q2-T5-3.57
Xe
mui kín
DE-0&M-MAN-21120
B
186
Q2-T5-3.58
Xe
nâng
hàng
-
Sức
nâng
3
tấn
DE-O&M-MAN-3
3010
C
187
Q2-T5-3.59
Xe
nâng
hàng
-
Sức
nâng
2
tấn,
hoạt
động
bằng
bình
ắc
qui
DE-O&M-MAN-3
3020
B
188
Q2-T5-3.60
Xe
nâng
hàng
-
Sức
nâng
1.5
tấn,
hoạt
động
bằng
bình
ắc
qui
DE-0&M-MAN-33030
B
189
Q2-T5-3.61
Thiết
bị
nâng
xe
đường
bộ
DE-O&M-MAN-21150
D
190
Q2-T5-3.62
Thiết
bị
gia
công
kim
loại
vạn
năng
DE-0&M-MAN-35010
A
191
Q2-T5-3.63
Cưa
DE-0&M-MAN-35020
A
192
Q2-T5-3.64
Cưa
đai
DE-0&M-MAN-35030
B
193
Q2-T5-3.65
Cưa
đĩa
DE-0&M-MAN-35060
B
194
Q2-T5-3.66
Máy
mài
loại
gắn
trên
sàn
DE-0&M-MAN-35040
A
195
Q2-T5-3.67
Máy khoan
lỗ,
loại liên
kết
với
sàn
DE-0&M-MAN-35070
A
196
Q2-T5-3.68
Máy khoan
lỗ,
loại
gắn
trên
lên
bệ
làm
việc
DE-0&M-MAN-35080
A
197
Q2-T5-3.69
Bộ
thiết
bị
cắt
-
hàn
dùng
oxy
xà
acetylene
DE-0&M-MAN-35090
A
198
Q2-T5-3.70
Phòng
phun
cát
DE-0&M-MAN-35120
B
199
Q2-T5-3.71
Phòng
sơn
(Giá
chuyển
hướng)
DE-O&M-MAN-3
5130
C
200
Q2-T5-3.72
Máy
ép
thuỷ
lực,
5
tấn
DE-0&M-MAN-35170
A
201
Q2-T5-3.73
Thiết
bị
tiện
ren
ống
DE-O&M-MAN-3
5190
B
202
Q2-T5-3.74
Tời
xích
DE-0&M-MAN-37400
A
203
Q2-T5-3.75
Thiết
bị
làm
sạch
và
rửa
DE-O&M-MAN-3
9010
C
204
Q2-T5-3.76
Máy khoan
lấy
mẫu
lõi
DE-O&M-MAN-3
5160
C
205
Q2-T5-3.77
Máy khoan
xách
tay
loại
đế
từ
DE-0&M-MAN-35150
B
206
Q2-T5-3.78
Máy
hàn
điện
loại xách
tay
DE-O&M-MAN-3
5100
B
207
Q2-T5-3.79
Máy
mài
gắn
trên
bệ
làm
việc
DE-0&M-MAN-35050
B
CÔNG
BÁO/Số
502/Ngày
15-12-2024
21
TT
Mã
hiệu
Nội
dung
r
rp
^
•
1
•
^
A
1 1
•
Tài
liệu
tham
chiêu
TT
Mã
hiệu
Nội
dung
Mã
hiệu
tài
liệu
của
nhà
thầu
và
tư
vấn
liên
quan
Phiên
bản
208
Q2-T5-3.80
Khí
cụ
điện
DE-0&M-MAN-37010
C
209
Q2-T5-3.81
Xe
lấy
hàng
DE-0&M-MAN-21100
A
210
Q2-T5-3.82
Xe
tải
nhỏ
DE-O&M-MAN-21110
A
211
Q2-T5-3.83
Thiết
bị
kiểm
tra
DE-0&M-MAN-37600
A
212
Q2-T5-4
Vận
hành
thiết
bị
cứu
hộ
DE-0&M-MAN-14020
D
213
Q2-T5-4.1
Xe
cứu
viện
(đẩy
tay)
DE-O&M-MAN
-14030
C
214
Q2-T5-4.2
Bộ
kẹp
ray
khẩn
cấp
DE-O&M-MAN-22130
A

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5558/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh phê duyệt Quy trình vận hành tuyến đường sắt đô thị số 1, tuyến Bến Thành - Suối Tiên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 5558/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×