• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 48/2026/QĐ-UBND TP.HCM định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 06/10/2026 11:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 48/2026/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Nguyên Dinh
Trích yếu: Về ban hành các bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 48/2026/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 48/2026/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 48/2026/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 48/2026/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

__________

Số: 48/2026/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 7 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về ban hành các bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

____________________

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;

Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15;

Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ về Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP và Nghị định số 214/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 158/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ;

Căn cứ Nghị định 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 293/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước đinh giá;

Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động Thương binh và xã hội về hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí Ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 21101/TTr-SXD ngày 16 tháng 6 năm 2026 về ban hành các bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;

Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định về ban hành các bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về các bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 2. Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật

Ban hành các bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, cụ thể:

Các bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh: thực hiện theo Phụ lục I.

Các bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh: thực hiện theo Phụ lục II.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai, thực hiện có hiệu quả Quyết định này; thường xuyên tổ chức rà soát, tham mưu, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ khi không còn phù hợp.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nội vụ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4; (kèm Phụ lục I và II)
- Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý
vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- UBND các phường, xã và đặc khu;
- Trung tâm Quản lý GTCC;
- VPUB: các PCVP;
- Trung tâm thông tin điện tử Thành phố;
- Các Phòng: TH, DA, ĐT;
- Lưu: VT, (ĐT-HS).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Nguyên Dinh

Phụ lục I

CÁC BỘ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NHÓM XE BUÝT ĐIỆN NHỎ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (TỪ 9 CHỖ ĐẾN 40 CHỖ1)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2026/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)

ĐỊNH MỨC KHẤU HAO XE ĐIỆN NHỎ

Loại xe

Tỷ lệ khấu hao/năm

Xe buýt điện nhỏ

10%

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CỦA LÁI XE, NHÂN VIÊN PHỤC VỤ TRÊN XE

STT

Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật

Đơn vị

Định mức xe buýt điện nhỏ

Lái xe

Nhân viên phục vụ trên xe

1

Thời gian làm việc 1 ca xe

Phút

480

480

2

Số ngày làm việc trong tháng

Ngày

26

26

3

Số ngày làm việc trong năm

Ngày

312

312

4

Hệ số ca xe bình quân/ngày

Ca xe

2

2

5

Hành trình bình quân 1 ca xe

km/xe/ca

156

156

6

Số lao động (lái xe, nhân viên phục vụ trên xe)

Người /ca xe

1

1

ĐỊNH MỨC TIỀN LƯƠNG CHO LÁI XE, NHÂN VIÊN PHỤC VỤ TRÊN XE

STT

Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật

Đơn vị

Định mức xe buýt điện nhỏ

1

Bậc lương lái xe

Bậc

3/4

2

Hệ số lương lái xe

 

3,25

3

Bậc lương nhân viên phục vụ trên xe

Bậc

3/7

4

Hệ số lương nhân viên phục vụ trên xe

 

2,16

5

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Vùng 1)

 

Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước

6

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Vùng 2)

 

Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước

7

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Vùng 3)

 

Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước

8

Tiền lương cơ sở

 

Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước

9

Các khoản trích nộp theo lương

 

Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước

Ghi chú:

1. Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp

2. Ăn ca

3. Lương cơ bản

Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước

4. Lương lái xe, nhân viên phục vụ trên xe = Hệ số lương x Mức lương cơ sở x (1 + Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương)

ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG ĐIỆN

TT

Loại xe

Đơn vị

Định mức

1

Xe buýt điện nhỏ

kwh/100 km

45,8

ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP I

Loại xe

Bảo dưỡng cấp I (Km)

Xe buýt điện nhỏ

10.000; 30.000 và 50.000

NỘI DUNG CÔNG VIỆC BẢO DƯỠNG CẤP I CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ

STT

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc)

2

Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh.

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

4

Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi.

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

7

Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

8

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh

9

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.

10

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần

11

Kiểm tra bi chữ thập, khớp nối truyền động các đăng, bu lông trục các đăng

12

Kiểm tra các rotuyn, thanh lái dọc, thanh lái ngang

13

Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái, bơm tay lái

14

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

15

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

16

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

17

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định

18

Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh.

19

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ.

20

Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề...

21

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

22

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

23

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát

24

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa, công tắc báo xuống xe...

25

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP I CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ

STT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Bậc thợ yêu cầu

1

Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc)

0,5

3

2

Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh.

2

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,5

3

4

Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi.

1

4

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ

0,5

4

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,5

2

7

Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

0,5

4

8

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh

1

4

9

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.

0,5

3

10

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần

0,5

3

11

Kiểm tra bi chữ thập, khớp nối truyền động các đăng, bu lông trục các đăng

0,5

4

12

Kiểm tra các rotuyn, thanh lái dọc, thanh lái ngang

0,5

4

13

Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái, bơm tay lái

0,5

3

14

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

0,5

2

15

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

0,5

3

16

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2

4

17

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

2

18

Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh.

1,5

3

19

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ.

0,5

2

20

Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề...

1,5

4

21

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

3

22

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

1

4

23

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát

0,5

4

24

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa, công tắc báo xuống xe...

0,5

4

25

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

1

3

 

Tổng

19,5

 

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP I CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ

STT

Tên Vật Tư

Đơn Vị

Số Lượng

1

Dầu rửa

Lít

1

2

Mỡ bơm

Kg

1

3

Vải lau

Kg

1

4

Nước làm mát

Lít

4

5

Băng keo điện

Cuộn

8

6

Giấy nhám

Tờ

3

ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ

Loại xe

Bảo dưỡng cấp II (Km)

Xe buýt điện nhỏ

20.000

NỘI DUNG CÔNG VIỆC BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ

STT

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc)

2

Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh.

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

4

Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi.

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

7

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ biến tần

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp quản lý pin cao áp

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ điều khiển 4 in 1

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển động cơ

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp BCM

12

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển nguồn máy lạnh ACM

13

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại toàn bộ các vị trí bulong gầm

14

Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

15

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh

16

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.

17

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần

18

Kiểm tra bi chữ thập, khớp nối truyền động các đăng, bu lông trục các đăng

19

Kiểm tra các rotuyn, thanh lái dọc, thanh lái ngang

20

Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái, bơm tay lái

21

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

22

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

23

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

24

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định

25

Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh.

26

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ.

27

Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề...

28

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

29

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

30

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát

31

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa ,công tắc báo xuống xe...

32

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ

STT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Bậc thợ yêu cầu

1

Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc)

0,5

3

2

Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh.

2

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,5

3

4

Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi.

1

4

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ

0,5

4

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,5

2

7

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ biến tần

1

4

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp quản lý pin cao áp

0,5

4

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ điều khiển 4 in 1

0,5

4

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển động cơ

0,5

4

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp BCM

0,5

4

12

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển nguồn máy lạnh ACM

0,5

4

13

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại toàn bộ các vị trí bulong gầm

1

4

14

Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

0,5

4

15

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh

1

4

16

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.

0,5

3

17

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần

0,5

3

18

Kiểm tra bi chữ thập, khớp nối truyền động các đăng, bu lông trục các đăng

0,5

4

19

Kiểm tra các rotuyn, thanh lái dọc, thanh lái ngang

0,5

4

20

Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái, bơm tay lái

0,5

3

21

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

0,5

2

22

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

0,5

3

23

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2

4

24

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

2

25

Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh.

1,5

3

26

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ.

0,5

2

27

Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề...

1,5

4

28

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

3

29

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

1

4

30

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát

0,5

4

31

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa, công tắc báo xuống xe...

0,5

4

32

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

1

3

 

Tổng

24

 

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ

STT

Tên Vật Tư

Đơn Vị

Số Lượng

1

Dầu rửa

Lít

1

2

Mỡ bơm

Kg

1

3

Vải lau

Kg

2

4

Nước làm mát

Lít

4

5

Băng keo điện

Cuộn

5

6

Giấy nhám

Tờ

3

ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ

Loại xe

Bảo dưỡng cấp III (Km)

Xe buýt điện nhỏ

40.000

NỘI DUNG CÔNG VIỆC BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ

STT

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc)

2

Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh.

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

4

Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi.

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

7

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.

8

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần.

9

Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

10

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.

11

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, Rotuyn và các chi tiết liên quan

12

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh

13

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của nhíp trước, quang nhíp; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

14

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của nhíp sau, quang nhíp; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

15

Kiểm tra hoạt động của các cảm biến, vệ sinh cảm biến, giắc cắm

16

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ.

17

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

18

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp, thực hiện cân bằng lốp

19

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe

20

Kiểm tra thay dầu trợ lực lái

21

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

22

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định

23

Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh.

24

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ.

25

Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề...

26

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

27

Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

28

Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

29

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần

30

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định

31

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

32

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

33

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát

34

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa, công tắc báo xuống xe...

35

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ

STT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Bậc thợ yêu cầu

1

Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc)

0,5

3

2

Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh.

2

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,5

3

4

Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi.

1

4

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ

0,5

4

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,5

2

7

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.

0,5

3

8

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần.

0,5

3

9

Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

0,5

3

10

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.

1

4

11

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, Rotuyn và các chi tiết liên quan

1

4

12

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh

1

4

13

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của nhíp trước, quang nhíp; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

2

4

14

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của nhíp sau, quang nhíp; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

2

4

15

Kiểm tra hoạt động của các cảm biến, vệ sinh cảm biến, giắc cắm

0,5

4

16

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ.

4

4

17

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2

4

18

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp, thực hiện cân bằng lốp

2

4

19

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe

1,5

4

20

Kiểm tra thay dầu trợ lực lái

0,5

2

21

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

0,5

3

22

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

2

23

Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh.

1,5

3

24

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ.

0,5

2

25

Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề...

1,5

4

26

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

3

27

Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

1

3

28

Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

1

3

29

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần

0,5

3

30

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định

0,5

3

31

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

0,5

3

32

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

1

4

33

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát

0,5

4

34

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa, công tắc báo xuống xe...

0,5

4

35

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

1

3

 

Tổng

35,5

 

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ

STT

Tên Vật Tư

Đơn Vị

Số Lượng

1

Dầu rửa

Lít

1

2

Mỡ bơm

Kg

1

3

Vải lau

Kg

2

4

Nước làm mát

Lít

9

5

Dầu trợ lực tay lái

Lít

4,7

6

Lọc gió máy nén

Cái

1

ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP IV CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ

Loại xe

Bảo dưỡng cấp IV (Km)

Xe buýt điện nhỏ

60.000

NỘI DUNG CÔNG VIỆC BẢO DƯỠNG CẤP IV CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ

STT

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc)

2

Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh.

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

4

Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi.

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

7

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe.

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ biến tần

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp quản lý pin cao áp

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ điều khiển 4 in 1

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển động cơ

12

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp BCM

13

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển máy lạnh ACM

14

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.

15

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần.

16

Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

17

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh

18

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.

19

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, Rotuyn và các chi tiết liên quan

20

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

21

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

22

Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống

23

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của nhíp trước, quang nhíp; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

24

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của nhíp sau, quang nhíp; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

25

Kiểm tra hoạt động của các cảm biến, vệ sinh cảm biến, giắc cắm

26

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ.

27

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

28

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp, thực hiện cân bằng lốp

29

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe

30

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại toàn bộ các vị trí bulong gầm

31

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định

32

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ.

33

Kiểm tra đường ống làm mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

34

Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

35

Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát Pin (BMS): Sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn

36

Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát Pin (BMS) Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

37

Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ)

38

Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh.

39

Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)

40

Kiểm tra rò rỉ trên các đường ống điều hòa, mối nối, mối hàn, van, ...

41

Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa

42

Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm

43

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước và cửa sau

44

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước, cửa sau

45

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước, cửa sau

46

Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề...

47

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nút, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.

48

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

49

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi,...)

50

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

51

Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

52

Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

53

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

54

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định

55

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

56

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát

57

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa, công tắc báo xuống xe...

58

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.+

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP IV CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ

STT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Bậc thợ yêu cầu

1

Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc)

0,5

3

2

Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh.

2

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,5

3

4

Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi.

1

4

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ

0,5

4

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,5

2

7

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe.

1

4

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ biến tần

1

4

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp quản lý pin cao áp

0,5

4

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ điều khiển 4 in 1

0,5

4

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển động cơ

0,5

4

12

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp BCM

0,5

4

13

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển máy lạnh ACM

0,5

4

14

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.

0,5

3

15

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần.

0,5

3

16

Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

0,5

3

17

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh

1

4

18

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.

1

4

19

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, Rotuyn và các chi tiết liên quan

1

4

20

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

0,5

2

21

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

0,5

3

22

Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống

0,5

3

23

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của nhíp trước, quang nhíp; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

2

4

24

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của nhíp sau, quang nhíp; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

2

4

25

Kiểm tra hoạt động của các cảm biến, vệ sinh cảm biến, giắc cắm

0,5

4

26

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ.

4

4

27

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2

4

28

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp, thực hiện cân bằng lốp

2

4

29

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe

1,5

4

30

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại toàn bộ các vị trí bulong gầm

1

4

31

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

2

32

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ.

0,5

2

33

Kiểm tra đường ống làm mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

0,5

4

34

Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

0,5

4

35

Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát Pin (BMS): Sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn

1

4

36

Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát Pin (BMS) Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

1

4

37

Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ)

1

4

38

Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh.

1,5

4

39

Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)

1

4

40

Kiểm tra rò rỉ trên các đường ống điều hòa, mối nối, mối hàn, van, ...

0,5

4

41

Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa

0,5

4

42

Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm

0,5

4

43

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước và cửa sau

1

3

44

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước, cửa sau

1

3

45

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước, cửa sau

1

3

46

Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề...

1,5

4

47

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nút, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.

0,5

3

48

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

0,5

3

49

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi,...)

1

4

50

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

3

51

Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

1

3

52

Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

0,5

3

53

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

0,5

4

54

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định

0,5

3

55

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

1

4

56

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát

0,5

4

57

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa, công tắc báo xuống xe...

0,5

4

58

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

1

3

 

Tổng

52

 

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP IV CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ

STT

Tên Vật Tư

Đơn Vị

Số Lượng

1

Dầu rửa

Lít

1

2

Mỡ bơm

Kg

4

3

Vải lau

Kg

2

4

Nước làm mát

Lít

4

5

Băng keo điện

Cuộn

5

6

Giấy nhám

Tờ

3

ĐỊNH NGẠCH SỬA CHỮA LỚN XE VÀ TỔNG THÀNH CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ

Loại xe

Định mức sửa chữa lớn lần đầu (1000 Km)

Phần Gầm và truyền lực

Phần Điện

Điều hòa (Phần Lạnh)

Phần Đồng Sơn Thân và Khung Xe

Xe buýt điện nhỏ

250

250

250

250

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ

STT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Bậc thợ

I.

PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC

 

 

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

3

3

2

Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, ...

Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô.

Chẩn đoán, kiểm tra tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

45

3

3

Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan

7

3

4

Chẩn đoán tình trạng xe bằng thiết bị chuẩn đoán

0,5

3

5

Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa

 

 

 

Tháo, lắp các bánh xe

3

2

 

Tháo, lắp trục các đăng

1,5

2

 

Tháo, lắp moay ơ

13

3

 

Tháo, lắp dầm cầu sau

18

3

 

Tháo, lắp hệ thống thanh giằng cầu trước

18

3

 

Tháo, lắp hệ thống phanh, đĩa phanh, cụm phanh, bầu phanh trước, sau

6

3

 

Tháo, lắp hệ thống lái, trợ lực lái

7

3

 

Tháo, lắp bình hơi

2

3

6

Kiểm tra các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật theo quy định của nhà sản xuất và lập phương án sửa chữa chi tiết.

36

4

7

Sửa chữa, thay thế các chi tiết trục các đăng

6

4

8

Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan

46

4

9

Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái.

 

 

 

Thay bạc + ắc phi dê

15

4

 

Thay rô tuyn + cao su thanh giằng cầu trước

12

4

 

Thay bộ roong phớt hộp cơ cấu lái (bót tay lái)

10

4

 

Thay bơm trợ lực lái

5

4

 

Thay ống dầu trợ lực lái

4

4

 

Thay ổ bi chữ thập trục tay lái

3

4

 

Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái

13

4

10

Sửa chữa hệ thống treo

 

 

 

Thay Nhíp + quang nhíp

7

4

 

Thay Ắc nhíp + cao su giảm chấn

7

4

 

Thay thế phuộc giảm chấn (xe)

5

3

 

Thay thế cao su giằng cầu

4

4

11

Sửa chữa, thay thế hệ thống phanh

 

 

 

Thay thế các ống dẫn hơi hệ thống phanh

6

4

 

Thay tổng phanh hoặc bộ sin tổng phanh

5

4

 

Thay bộ dĩa chia hơi phanh

3

4

 

Thay rơ le van đóng mở hơi các loại

5

4

 

Sửa chữa, thay thế cụm phanh lock kê (phanh tay)

4

3

 

Thay bầu phanh 4 bánh

5

4

 

Sửa chữa, thay thế đĩa phanh 4 bánh

5

4

 

Thay má phanh 4 bánh

4

4

12

Thay đế + bầu lọc tách nước hơi khí nén

3

4

13

Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ đội

Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao.

22

4

 

Cộng

359

 

II.

PHẦN ĐIỆN

 

 

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

3

3

2

Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, ...

Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô.

Chẩn đoán, kiểm tra tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

30

3

3

Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết và các cụm chi tiết ra khỏi xe

 

 

 

Tháo, lắp động cơ điện

15

4

 

Tháo, lắp các cụm đèn trước, sau

4

4

 

Tháo, lắp đèn mui xe

2

4

 

Tháo, lắp đèn trong xe

22

4

 

Tháo, lắp Pin (1 pack)

3

4

 

Tháo, lắp bộ biến tần

5

4

 

Tháo, lắp bộ BCM

2

4

 

Tháo, lắp hộp 4 in 1

4

4

 

Tháo, lắp hộp điều khiển làm mát Pin BMS

3

4

 

Tháo, lắp loa, radio, micro...

3

4

 

Tháo, lắp khoang táp lô

3

4

 

Tháo, lắp bộ gạt mua

2

4

 

Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa (bao gồm van cơ khí, piston xylanh đóng mở cửa và cả các thanh giằng rô tuyn cửa)

4

4

 

Tháo, lắp bộ dây điện đầu xe, hộp cầu chì

12

4

 

Tháo, lắp bộ dây điện trần xe (tính cả ốp hông và ốp trần)

20

4

 

Tháo, lắp bộ dây điện chassi

24

4

 

Tháo, lắp bộ dây điện đuôi xe

12

4

 

Tháo, lắp bộ dây điện khoang động cơ

16

4

 

Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơle, cầu chì, ắc quy

8

4

4

Sửa chữa động cơ điện

 

 

 

Thay vòng bi

10

4

 

Đo kiểm tra rô to, stato

8

4

5

Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới

18

4

6

Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới

18

3

7

Sửa chữa bó dây chassi, thay dây mới

18

4

8

Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới

20

4

9

Hệ thống làm mát Pin

 

 

 

Tháo, lắp bơm nước

3

4

 

Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối

5

4

 

Tháo, lắp cảm biến nhiệt độ

1

4

 

Tháo, lắp bình nước phụ

1

3

 

Thay thế dung dịch làm mát

2

4

 

Tháo, lắp dàn lạnh, dàn nóng

2

4

10

Hệ thống làm mát động cơ điện, BCM, bộ biến tần, hộp 4 in 1

 

 

 

Tháo, lắp bơm nước

1

4

 

Tháo, lắp két nước

1,5

4

 

Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối

3

4

 

Tháo, lắp bình nước phụ

0,5

3

 

Thay thế dung dịch làm mát

2

4

11

Kiểm tra sửa chữa, thay thế đèn led

24

4

12

Kiểm tra sửa chữa, thay thế camera

6

4

13

Kiểm tra sửa chữa, thay thế màn hình quảng cáo

8

4

14

Kiểm tra sửa chữa, thay thế công tắc báo xuống xe

4

4

15

Kiểm tra sửa chữa, thay thế các cổng sạc trên xe

4

4

16

Kiểm tra sửa chữa, thay thế ắc quy 12V- 90AH

2

3

17

Kiểm tra hoàn thiện và bàn giao

6

4

 

Cộng

365

 

III.

PHẦN ĐIỀU HÒA (LẠNH)

 

 

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

3

4

2

Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, ...

Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.

Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô.

Chẩn đoán, kiểm tra tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

25

3

3

Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết và các cụm chi tiết ra khỏi xe

 

 

 

Thu hồi ga

1,5

4

 

Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh

2,5

4

 

Tháo, lắp dàn nóng

3,5

4

 

Tháo, lắp dàn lạnh

4,6

4

 

Tháo, lắp hệ thống đường ống cao áp, thấp áp

19

4

 

Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió

24

4

 

Tháo, lắp máy nén điều hòa

2,4

4

 

Tháo, lắp bảng điện điều khiển

3,5

4

 

Tháo, lắp công tắc điều khiển

1

4

 

Tháo, lắp hệ thống dây điện

15

4

 

Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe

25

4

 

Tháo, lắp hộp DC-DC chuyển đổi và phân phối điện cho hệ thống điều hòa

3

4

 

Tháo, lắp fill lọc ga điều hòa

3

4

 

Tháo, lắp van tiết lưu

3

4

4

Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh.

7

4

5

Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế

18

4

6

Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế

18

4

7

Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén

18

4

8

Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển.

9

4

9

Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống

9

4

10

Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga

9

4

11

Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao

4

4

 

Cộng

231

 

IV.

PHẦN ĐỒNG SƠN THÂN VÀ KHUNG XE

 

 

1

Tháo giỡ toàn bộ kính, tôn vỏ, ghế đệm, cửa xe, bậc lên xuống, chắn bùn xe

60

4

2

Sửa chữa phục hồi các khung cửa vỏ xe

450

3

3

Sửa chữa phục hồi phần vỏ, bậc lên xuống, chắn bùn xe

450

3

4

Sửa chữa phục hồi các ghế, đệm tựa, lắp ráp hoàn chỉnh lên xe

350

4

5

Sửa chữa phục hồi các dầm, xà, sàn xe, lớp bọc lót thành trong xe

450

4

6

Sửa chữa phục hồi, cửa lên xuống, các khung cửa kính, cửa thông gió

120

4

7

Lắp ráp hoàn chỉnh

100

4

8

Làm sạch bề mặt tôn vỏ xe, sàn xe, sơn chống gỉ sàn xe, ma tít, sơn lót toàn phần trong và ngoài vỏ xe, sơn bóng toàn bộ xe, sơn biển số hông xe, dán decal chữ trong và ngoài xe

350

4

 

Cộng

2.330

 

ĐỊNH MỨC PHỤ TÙNG CHO SỬA CHỮA LỚN CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ

STT

Tên phụ tùng

Đơn vị

Định ngạch (km)

I.

PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC

 

 

1

Cầu trước, sau

bộ

500.000

2

Moay ơ trước, sau

cái

300.000

3

Nhíp + quang nhíp

bộ

150.000

4

Ắc nhíp + cao su giảm chấn

bộ

200.000

5

Tổng phanh

cái

120.000

6

Cảm biến báo mòn má phanh

bộ

120.000

7

Cảm biến ABS

cái

120.000

8

Hộp tay lái (bót lái)

cái

300.000

9

Vô lăng tay lái + phím nhấn còi

bộ

300.000

10

Vòng bi moay ơ

cái

80.000

11

Bạc đạn chữ thập, gối đỡ, bi trung gian các đăng

bộ

80.000

12

Trục các đăng (láp)

cái

200.000

13

Bơm trợ lực tay lái

cái

100.000

14

Bánh răng các loại

bộ

300.000

15

Giảm xóc

cái

80.000

16

Xi lanh đóng mở cửa hơi

cái

100.000

17

Bầu phanh trước, sau

cái

200.000

18

Da bầu phanh trước, sau

cái

60.000

19

Gioăng phớt tay lái

bộ

100.000

20

Gioăng phớt cầu sau

bộ

60.000

21

Phốt moay ơ

bộ

20.000

22

Bulông tắc kê

cái

100.000

23

Ắc phi dê

bộ

100.000

24

Rô tuyn tay lái

cái

100.000

25

Trục láp

cái

250.000

26

Trục ba ngang, ba dọc

bộ

250.000

27

Bánh răng vành chậu quả dứa

cái

250.000

28

Bộ công tắc điều khiển hộp số

bộ

100.000

29

Đĩa phanh

cái

120.000

30

La zăng

cái

120.000

31

Séc măng bơm hơi

bộ

60.000

32

Xi lanh, piston bơm hơi

cái

120.000

33

Tay lock kê (phanh tay)

bộ

250.000

34

Bình chứa hơi

cái

250.000

35

Các loại ống hơi

cái

60.000

36

Các loại vòng bi cầu

cái

150.000

37

Các loại cao su giảm chấn

cái

40.000

38

Bạc và ắc giằng cầu

cái

80.000

II.

PHẦN ĐIỆN

 

 

1

Vòng bi động cơ điện 3 pha

cái

200.000

2

Bơm nước làm mát động cơ

cái

200.000

3

Bơm hơi (máy nén khí)

cái

250.000

4

Bơm nước làm mát Pin

bộ

250.000

5

Hộp 4 in 1

hộp

250.000

6

Bộ biến tần

bộ

250.000

7

Hộp quản lý pin cao áp

hộp

250.000

8

Hộp điều khiển động cơ

hộp

250.000

9

Hộp BCM

hộp

250.000

10

Hộp điều khiển máy lạnh ACM

hộp

250.000

11

Hộp điều làm mát Pin BMS

hộp

250.000

12

Pin xe (5 pack pin)

hộp

500.000

13

Hộp điều khiển VCU (Điều khiển toàn bộ hệ thống điện)

hộp

250.000

14

Hộp MOTOR CONTROLER

hộp

250.000

15

Máy nén khí

cái

250.000

16

Bộ điều khiển máy nén khí

bộ

250.000

17

Động cơ điện dẫn động bơm tay lái

cái

250.000

18

Bộ điều khiển bơm trợ lực tay lái

bộ

250.000

19

Bơm nước điện

cái

250.000

20

Quạt giải nhiệt két nước

cái

250.000

21

Bộ điều khiển quạt giải nhiệt két nước

bộ

250.000

22

Còi điện

bộ

50.000

23

Mô tơ gạt mưa

cái

100.000

24

Thanh truyền gạt mưa

bộ

200.000

25

Rơ le cắt mass

cái

100.000

26

Đèn pha, cos, xinhan trước

cái

100.000

27

Các đèn sau (đèn phanh, đèn lùi, đèn xi nhan)

cái

100.000

28

Bóng đèn các loại

cái

20.000

29

Rơ le các loại

cái

80.000

30

Công tắc các loại

cái

60.000

31

Dây cáp ắc quy

cái

160.000

32

Đồng hồ các loại

bộ

160.000

33

Bộ đóng mởi cửa điện

cái

120.000

34

Các loại cảm biến

bộ

60.000

35

Van điều khiển điện từ

cái

120.000

36

Đèn Led xung quanh xe

cái

200.000

37

Bảng điều khiển đèn Led

cái

150.000

38

Camera

cái

200.000

39

Đầu ghi camera

cái

200.000

40

Đèn trần

bộ

120.000

41

Cần, chổi gạt mưa

bộ

60.000

42

Hệ thống loa thông báo điểm dừng

bộ

200.000

43

Đầu radio casset

cái

200.000

III.

PHẦN ĐIỀU HÒA (LẠNH)

 

 

1

Bình lọc, làm khô

cái

80.000

2

Môtơ quạt dàn lạnh

cái

130.000

3

Môtơ quạt dàn nóng

cái

130.000

4

Lưới lọc

bộ

50.000

5

Van tiết lưu

cái

130.000

6

Ống cao su

bộ

130.000

7

Cánh quạt dàn nóng, lạnh

cái

130.000

8

Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ

cái

100.000

9

Bộ rơ le, công tắc điều khiển

bộ

130.000

10

Máy nén lạnh

bộ

300.000

11

Dàn lạnh

cái

300.000

12

Dàn nóng

cái

300.000

13

Bảng điều khiển

bộ

200.000

14

Công tắc áp suất

cái

200.000

15

Cụm đường ống cao áp

bộ

300.000

16

Cụm đường ống thấp áp

bộ

300.000

17

Bình chứa

cái

300.000

18

Thay gas lạnh

kg

80.000

19

Thay dầu máy nén lạnh

ml

80.000

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ SỬA CHỮA LỚN CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Số Lượng

I.

PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC

 

 

1

Dầu rửa chi tiết

Lít

25

2

Xăng rửa chi tiết

Lít

10

3

Năng lượng điện chạy thử

KWh

10

4

Keo làm kín (keo dán roong)

tuýp

2

5

Giẻ lau

Kg

5

6

Giấy nhám

Tơ

5

7

Mỡ moay ơ

Kg

6

8

Mỡ bơm

Kg

1

II.

PHẦN ĐIỆN

 

 

1

Băng keo điện

Cuộn

5

2

Xăng rửa chi tiết

Lít

2

3

Năng lượng điện chạy thử

KWh

10

4

Dây điện

mét

150

5

Dây rút các loại

cái

80

6

Giấy nhám

Tờ

5

7

Chất tẩy rửa RP7

Bình

2

8

Giẻ lau

Kg

2

III.

PHẦN ĐIỀU HÒA (LẠNH)

 

 

1

Băng keo điện

Cuộn

5

2

Dây điện

mét

8

3

Dây rút các loại

cái

80

4

Giấy nhám

Tờ

5

5

Chất tẩy rửa RP7

Bình

1

6

Giẻ lau

Kg

2

7

Năng lượng điện chạy thử

KWh

10

IV.

PHẦN ĐỒNG SƠN THÂN VÀ KHUNG XE

 

 

1

Sơn chống gỉ

lít

12

2

Sơn ghi lót

lít

2,5

3

Sơn màu

lít

12

4

Sơn gầm xe ô tô

lít

6

5

Đông cứng lót

lít

5

6

Dung môi pha sơn

lít

3

7

Mỡ bơm

lít

1

8

Giấy nhám các loại

tờ

15

9

Đông cứng màu

lít

1

10

Bả keo hai thành phần

kg

36

11

Giấy nhám đĩa để mài

cái

80

12

Băng dính

cuộn

8

13

Giấy báo

kg

4

14

Giẻ lau

kg

5

ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG LỐP CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ

TT

Loại xe

Số lượng (bộ)

Định ngạch sử dụng (1.000 km)

1

Xe buýt điện nhỏ

6

50

ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG ẮC QUY CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ

TT

Loại xe

Chủng loại

Số lượng (bộ)

Định ngạch sử dụng (tháng)

1

Xe buýt điện nhỏ

80 Ah

2

18

ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ CHUNG CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ

TT

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Định mức quản lý chung

%

5

Ghi chú: Định mức quản lý chung được xác định tỷ lệ % chi phí trực tiếp.

ĐỊNH MỨC LỢI NHUẬN ĐỊNH MỨC CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ

TT

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Định mức lợi nhuận định mức

%

4,5

Ghi chú: Định mức lợi nhuận định mức được xác định tỷ lệ % (chi phí trực tiếp + chi phí chung)

ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH ÁP DỤNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ

TT

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Định mức quản lý, vận hành, áp dụng khoa học công nghệ

%

Được xác định theo tỷ lệ % chi phí so với chi phí trực tiếp vận hành trong đơn giá được duyệt

Ghi chú: Định mức quản lý, vận hành áp dụng khoa học công nghệ được xác định bằng tỷ lệ % chi phí vận hành áp dụng khoa học công nghệ (bao gồm chi phí khấu hao hệ thống khoa học công nghệ, chi phí lao động vận hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì hệ thống khoa học công nghệ) so với chi phí trực tiếp

ĐỊNH MỨC TRẠM SẠC CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ

TT

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Định mức trạm sạc

%

Được xác định theo tỷ lệ % chi phí so với chi phí trực tiếp vận hành trong đơn giá được duyệt

Ghi chú: Định mức trạm sạc được xác định bằng tỷ lệ % chi phí trạm sạc (bao gồm chi phí khấu hao trạm sạc, hạ tầng phục vụ trạm sạc, chi phí lao động vận hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì trạm sạc) so với chi phí trực tiếp.

ĐỊNH MỨC KHÁC CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ

TT

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

Lần/năm

1

2

Kiểm định

Lần/năm

1,4

3

Bảo trì đường bộ

Lần/năm

1

 

 

 

Phụ lục II

CÁC BỘ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NHÓM XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (TỪ 41 CHỖ ĐẾN 60 CHỖ2)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2026/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)

ĐỊNH MỨC KHẤU HAO XE ĐIỆN TRUNG BÌNH

Loại xe

Tỷ lệ khấu hao/năm

Xe buýt điện trung bình

10%

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CỦA LÁI XE, NHÂN VIÊN PHỤC VỤ TRÊN XE

STT

Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật

Đơn vị

Định mức xe buýt điện trung bình

Lái xe

Nhân viên phục vụ trên xe

1

Thời gian làm việc 1 ca xe

Phút

480

480

2

Số ngày làm việc trong tháng

Ngày

26

26

3

Số ngày làm việc trong năm

Ngày

312

312

4

Hệ số ca xe bình quân/ngày

Ca xe

2

2

5

Hành trình bình quân 1 ca xe

km/xe/ca

144

144

6

Số lao động (lái xe, nhân viên phục vụ trên xe)

Người /ca xe

1

1

ĐỊNH MỨC TIỀN LƯƠNG CHO LÁI XE, NHÂN VIÊN PHỤC VỤ TRÊN XE

STT

Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật

Đơn vị

Định mức xe buýt điện trung bình

1

Bậc lương lái xe

Bậc

3/4

2

Hệ số lương lái xe

 

3,44

3

Bậc lương nhân viên phục vụ trên xe

Bậc

3/7

4

Hệ số lương nhân viên phục vụ trên xe

 

2,16

5

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Vùng 1)

 

Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước

6

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Vùng 2)

 

Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước

7

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Vùng 3)

 

Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước

8

Tiền lương cơ sở

 

Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước

9

Các khoản trích nộp theo lương

 

Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước

Ghi chú:

5. Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp

6. Ăn ca

7. Lương cơ bản

Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước

8. Lương lái xe, nhân viên phục vụ trên xe = Hệ số lương x Mức lương cơ sở x (1 + Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương)

ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG ĐIỆN

TT

Loại xe

Đơn vị

Định mức

1

Xe buýt điện trung bình

kwh/100 km

60,3

ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP I

Loại xe

Bảo dưỡng cấp I (Km)

Xe buýt điện trung bình

10.000; 30.000 và 50.000

NỘI DUNG CÔNG VIỆC BẢO DƯỠNG CẤP I CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH

STT

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc)

2

Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh.

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

4

Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi.

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

7

Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

8

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh

9

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.

10

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần

11

Kiểm tra bi chữ thập, khớp nối truyền động các đăng, bu lông trục các đăng

12

Kiểm tra các rotuyn, thanh lái dọc, thanh lái ngang

13

Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái, bơm tay lái

14

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

15

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

16

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

17

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định

18

Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh.

19

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ.

20

Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề...

21

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

22

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

23

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát

24

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa, công tắc báo xuống xe...

25

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP I CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH

STT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Bậc thợ yêu cầu

1

Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc)

0,5

3

2

Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh.

2,5

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,5

3

4

Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi

1

4

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ

0,5

4

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,5

2

7

Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

0,5

4

8

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh

1

4

9

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.

0,5

3

10

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần

0,5

3

11

Kiểm tra bi chữ thập, khớp nối truyền động các đăng, bu lông trục các đăng

0,5

4

12

Kiểm tra các rotuyn, thanh lái dọc, thanh lái ngang

0,5

4

13

Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái, bơm tay lái

0,5

3

14

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

0,5

2

15

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

0,5

3

16

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2

4

17

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

2

18

Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh.

1,5

3

19

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ.

0,5

2

20

Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề...

1,5

4

21

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

3

22

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

1

4

23

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát

0,5

4

24

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa, công tắc báo xuống xe...

0,5

4

25

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

1

3

 

Tổng

20

 

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP I CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH

STT

Tên Vật Tư

Đơn Vị

Số Lượng

1

Dầu rửa

Lít

1

2

Mỡ bơm

Kg

1

3

Vải lau

Kg

1

4

Nước làm mát

Lít

5

5

Băng keo điện

Cuộn

10

6

Giấy nhám

Tờ

3

ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH

Loại xe

Bảo dưỡng cấp II (Km)

Xe buýt điện trung bình

20.000

NỘI DUNG CÔNG VIỆC BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH

STT

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc)

2

Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh.

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

4

Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi.

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

7

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ biến tần

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp quản lý pin cao áp

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ điều khiển 4 in 1

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển động cơ

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp BCM

12

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển nguồn máy lạnh ACM

13

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại toàn bộ các vị trí bulong gầm

14

Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

15

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh

16

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.

17

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần

18

Kiểm tra bi chữ thập, khớp nối truyền động các đăng, bu lông trục các đăng

19

Kiểm tra các rotuyn, thanh lái dọc, thanh lái ngang

20

Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái, bơm tay lái

21

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

22

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

23

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

24

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định

25

Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh.

26

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ.

27

Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề...

28

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

29

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

30

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát

31

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa, công tắc báo xuống xe...

32

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH

STT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Bậc thợ yêu cầu

1

Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc)

0,5

3

2

Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh.

2,5

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,5

3

4

Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi

1

4

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ

0,5

4

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,5

2

7

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ biến tần

1

4

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp quản lý pin cao áp

0,5

4

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ điều khiển 4 in 1

0,5

4

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển động cơ

0,5

4

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp BCM

0,5

4

12

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển nguồn máy lạnh ACM

0,5

4

13

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại toàn bộ các vị trí bulong gầm

1

4

14

Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

0,5

4

15

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh

1

4

16

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.

0,5

3

17

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần

0,5

3

18

Kiểm tra bi chữ thập, khớp nối truyền động các đăng, bu lông trục các đăng

0,5

4

19

Kiểm tra các rotuyn, thanh lái dọc, thanh lái ngang

0,5

4

20

Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái, bơm tay lái

0,5

3

21

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

0,5

2

22

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

0,5

3

23

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2

4

24

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

2

25

Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh.

1,5

3

26

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ.

0,5

2

27

Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề...

1,5

4

28

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

3

29

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

1

4

30

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát

0,5

4

31

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa, công tắc báo xuống xe...

0,5

4

32

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

1

3

 

Tổng

24,5

 

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH

STT

Tên Vật Tư

Đơn Vị

Số Lượng

1

Dầu rửa

Lít

1

2

Mỡ bơm

Kg

1

3

Vải lau

Kg

2

4

Nước làm mát

Lít

5

5

Băng keo điện

Cuộn

5

6

Giấy nhám

Tờ

3

ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH

Loại xe

Bảo dưỡng cấp III (Km)

Xe buýt điện trung bình

40.000

NỘI DUNG CÔNG VIỆC BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH

STT

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc)

2

Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh.

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

4

Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

7

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.

8

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần.

9

Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

10

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.

11

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, Rotuyn và các chi tiết liên quan

12

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh

13

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

14

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

15

Kiểm tra hoạt động của các cảm biến, vệ sinh cảm biến, giắc cắm

16

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ.

17

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

18

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp, thực hiện cân bằng lốp

19

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe

20

Kiểm tra thay dầu trợ lực lái

21

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

22

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định

23

Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh.

24

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ.

25

Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề...

26

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

27

Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

28

Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

29

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần

30

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định

31

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

32

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

33

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát

34

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa, công tắc báo xuống xe...

35

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH

STT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Bậc thợ yêu cầu

1

Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc)

0,5

3

2

Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh.

2,5

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,5

3

4

Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi.

1

4

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ

0,5

4

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,5

2

7

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.

0,5

3

8

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần.

0,5

3

9

Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

0,5

3

10

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.

1

4

11

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, Rotuyn và các chi tiết liên quan

1

4

12

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh

1

4

13

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

2

4

14

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

2

4

15

Kiểm tra hoạt động của các cảm biến, vệ sinh cảm biến, giắc cắm

0,5

4

16

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ.

4

4

17

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2

4

18

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp, thực hiện cân bằng lốp

2

4

19

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe

1,5

4

20

Kiểm tra thay dầu trợ lực lái

0,5

2

21

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

0,5

3

22

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

2

23

Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh.

1,5

3

24

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ.

0,5

2

25

Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề...

1,5

4

26

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

3

27

Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

1

3

28

Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

1

3

29

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần

0,5

3

30

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định

0,5

3

31

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

0,5

3

32

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành , thiết bị công nghệ trên xe

1

4

33

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát

0,5

4

34

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa, công tắc báo xuống xe...

0,5

4

35

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

1

3

 

Tổng

36

 

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH

STT

Tên Vật Tư

Đơn Vị

Số Lượng

1

Dầu rửa

Lít

1

2

Mỡ bơm

Kg

1

3

Vải lau

Kg

2

4

Nước làm mát

Lít

11

5

Dầu trợ lực tay lái

Lít

5,6

6

Lọc gió máy nén

Cái

1

ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP IV CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH

Loại xe

Bảo dưỡng cấp IV (Km)

Xe buýt điện trung bình

60.000

NỘI DUNG CÔNG VIỆC BẢO DƯỠNG CẤP IV CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH

STT

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc)

2

Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh.

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

4

Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi.

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

7

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe.

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ biến tần

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp quản lý pin cao áp

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ điều khiển 4 in 1

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển động cơ

12

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp BCM

13

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển máy lạnh ACM

14

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.

15

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần.

16

Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

17

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh

18

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.

19

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, Rotuyn và các chi tiết liên quan

20

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

21

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

22

Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống

23

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

24

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

25

Kiểm tra hoạt động của các cảm biến, vệ sinh cảm biến, giắc cắm

26

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ.

27

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

28

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp, thực hiện cân bằng lốp

29

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe

30

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại toàn bộ các vị trí bulong gầm

31

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định

32

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ.

33

Kiểm tra đường ống làm mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

34

Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

35

Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát Pin (BMS): Sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn

36

Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát Pin (BMS) Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

37

Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ)

38

Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh.

39

Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)

40

Kiểm tra rò rỉ trên các đường ống điều hòa, mối nối, mối hàn, van,...

41

Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa

42

Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm

43

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước và cửa sau

44

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước, cửa sau

45

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước, cửa sau

46

Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề...

47

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nút, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.

48

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

49

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi,...)

50

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

51

Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

52

Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

53

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

54

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định

55

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

56

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát

57

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa, công tắc báo xuống xe...

58

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP IV CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH

STT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Bậc thợ yêu cầu

1

Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc)

0,5

3

2

Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh.

2,5

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,5

3

4

Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi.

1

4

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ

0,5

4

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,5

2

7

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe.

1

4

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ biến tần

1

4

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp quản lý pin cao áp

0,5

4

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ điều khiển 4 in 1

0,5

4

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển động cơ

0,5

4

12

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp BCM

0,5

4

13

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển máy lạnh ACM

0,5

4

14

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.

0,5

3

15

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần.

0,5

3

16

Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

0,5

3

17

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh

1

4

18

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.

1

4

19

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, Rotuyn và các chi tiết liên quan

1

4

20

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

0,5

2

21

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

0,5

3

22

Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống

0,5

3

23

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

2

4

24

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

2

4

25

Kiểm tra hoạt động của các cảm biến, vệ sinh cảm biến, giắc cắm

0,5

4

26

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ.

4

4

27

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2

4

28

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp, thực hiện cân bằng lốp

2

4

29

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe

1,5

4

30

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại toàn bộ các vị trí bulong gầm

1

4

31

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

2

32

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ.

0,5

2

33

Kiểm tra đường ống làm mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

0,5

4

34

Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

0,5

4

35

Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát Pin (BMS): Sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn

1

4

36

Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát Pin (BMS) Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

1

4

37

Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ)

1

4

38

Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh.

1,5

4

39

Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)

1

4

40

Kiểm tra rò rỉ trên các đường ống điều hòa, mối nối, mối hàn, van,..

0,5

4

41

Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa

0,5

4

42

Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm

0,5

4

43

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước và cửa sau

1

3

44

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước, cửa sau

1

3

45

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước, cửa sau

1

3

46

Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề...

1,5

4

47

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nút, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.

0,5

3

48

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

0,5

3

49

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, ...)

1

4

50

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

3

51

Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

1

3

52

Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

0,5

3

53

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

0,5

4

54

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định

0,5

3

55

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

1

4

56

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát

0,5

4

57

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa, công tắc báo xuống xe...

0,5

4

58

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

1

3

 

Tổng

52,5

 

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP IV CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH

STT

Tên Vật Tư

Đơn Vị

Số Lượng

1

Dầu rửa

Lít

1

2

Mỡ bơm

Kg

5

3

Vải lau

Kg

2

4

Nước làm mát

Lít

5

5

Băng keo điện

Cuộn

5

6

Giấy nhám

Tờ

3

ĐỊNH NGẠCH SỬA CHỮA LỚN XE VÀ TỔNG THÀNH CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH

Loại xe

Định mức sửa chữa lớn lần đầu (1000 Km)

Phần Gầm và truyền lực

Phần Điện

Phần Điều hòa (Lạnh)

Phần Đồng Sơn Thân và Khung Xe

Xe buýt điện trung bình

250

250

250

250

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH

STT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Bậc thợ

I.

PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC

 

 

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

3

3

2

Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, ...

Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô.

Chẩn đoán, kiểm tra tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

45

3

3

Đua xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan

8

3

4

Chẩn đoán tình trạng xe bằng thiết bị chuẩn đoán

0,5

3

5

Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa

 

 

 

Tháo, lắp các bánh xe

3

2

 

Tháo, lắp trục các đăng

1,5

2

 

Tháo, lắp moay ơ

13

3

 

Tháo, lắp dầm cầu sau

18

3

 

Tháo, lắp hệ thống thanh giằng cầu trước

18

3

 

Tháo, lắp hệ thống phanh, đĩa phanh, cụm phanh, bầu phanh trước, sau

6

3

 

Tháo, lắp hệ thống lái, trợ lực lái

7

3

 

Tháo, lắp bình hơi

2

3

6

Kiểm tra các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật theo quy định của nhà sản xuất và lập phương án sửa chữa chi tiết.

36

4

7

Sửa chữa, thay thế các chi tiết trục các đăng

6

4

8

Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan

46

4

9

Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái.

 

 

 

Thay bạc + ắc phi dê

15

4

 

Thay rô tuyn + cao su thanh giằng cầu trước

12

4

 

Thay bộ roong phớt hộp cơ cấu lái (bót tay lái)

10

4

 

Thay bơm trợ lực lái

5

4

 

Thay ống dầu trợ lực lái

4

4

 

Thay ổ bi chữ thập trục tay lái

3

4

 

Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái

13

4

10

Sửa chữa hệ thống treo

 

 

 

Thay bầu hơi (xe)

8

4

 

Sửa chữa thay thế đế bầu hơi (xe)

8

4

 

Sửa chữa thay thế cóc nâng bầu (xe)

3

4

 

Thay thế phuộc giảm chấn (xe)

5

3

 

Thay thế cao su giằng cầu

4

4

11

Sửa chữa, thay thế hệ thống phanh

 

 

 

Thay thế các ống dẫn hơi hệ thống phanh

6

4

 

Thay tổng phanh hoặc bộ sin tổng phanh

5

4

 

Thay bộ dĩa chia hơi phanh

3

4

 

Thay rơ le van đóng mở hơi các loại

5

4

 

Sửa chữa, thay thế cụm phanh lock kê (phanh tay)

4

3

 

Thay bầu phanh 4 bánh

5

4

 

Sửa chữa, thay thế đĩa phanh 4 bánh

5

4

 

Thay má phanh 4 bánh

4

4

12

Thay đế + bầu lọc tách nước hơi khí nén

3

4

13

Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ đội Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao.

22

4

 

Cộng

365

 

II.

PHẦN ĐIỆN

 

 

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

3

3

2

Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, ..

Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô.

Chẩn đoán, kiểm tra tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

30

3

3

Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết và các cụm chi tiết ra khỏi xe

 

 

 

Tháo, lắp động cơ điện

15

4

 

Tháo, lắp các cụm đèn trước, sau

4

4

 

Tháo, lắp đèn mui xe

2

4

 

Tháo, lắp đèn trong xe

22

4

 

Tháo, lắp Pin (1 pack)

3

4

 

Tháo, lắp bộ biến tần

5

4

 

Tháo, lắp bộ BCM

2

4

 

Tháo, lắp hộp 4 in 1

4

4

 

Tháo, lắp hộp điều khiển làm mát Pin BMS

3

4

 

Tháo, lắp loa, radio, micro...

3

4

 

Tháo, lắp khoang táp lô

3

4

 

Tháo, lắp bộ gạt mưa

2

4

 

Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa (bao gồm van cơ khí, piston xylanh đóng mở cửa và cả các thanh giằng rô tuyn cửa)

4

4

 

Tháo, lắp bộ dây điện đầu xe, hộp cầu chì

12

4

 

Tháo, lắp bộ dây điện trần xe (tính cả ốp hông và ốp trần)

20

4

 

Tháo, lắp bộ dây điện chassi

24

4

 

Tháo, lắp bộ dây điện đuôi xe

12

4

 

Tháo, lắp bộ dây điện khoang động cơ

16

4

 

Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơle, cầu chì, ắc quy

8

4

4

Sửa chữa động cơ điện

 

 

 

Thay vòng bi

10

4

 

Đo kiểm tra rô to, stato

8

4

5

Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới

18

4

6

Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới

18

3

7

Sửa chữa bó dây chassi, thay dây mới

18

4

8

Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới

20

4

9

Hệ thống làm mát Pin

 

 

 

Tháo, lắp bơm nước

3

4

 

Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối

5

4

 

Tháo, lắp cảm biến nhiệt độ

1

4

 

Tháo, lắp bình nước phụ

1

3

 

Thay thế dung dịch làm mát

2

4

 

Tháo, lắp dàn lạnh, dàn nóng

2

4

10

Hệ thống làm mát động cơ điện, BCM, bộ biến tần, hộp 4 in 1

 

 

 

Tháo, lắp bơm nước

1

4

 

Tháo, lắp két nước

1,5

4

 

Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối

3

4

 

Tháo, lắp bình nước phụ

0,5

3

 

Thay thế dung dịch làm mát

2

4

11

Kiểm tra sửa chữa, thay thế đèn led

24

4

12

Kiểm tra sửa chữa, thay thế camera

6

4

13

Kiểm tra sửa chữa, thay thế màn hình quảng cáo

8

4

14

Kiểm tra sửa chữa, thay thế công tắc báo xuống xe

4

4

15

Kiểm tra sửa chữa, thay thế các cổng sạc trên xe

4

4

16

Kiểm tra sửa chữa, thay thế ắc quy 12V- 90AH

2

3

17

Kiểm tra hoàn thiện và bàn giao

6

4

 

Cộng

365

 

III.

PHẦN ĐIỀU HÒA (LẠNH)

 

 

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

3

4

2

Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, ..

Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.

Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. Chẩn đoán, kiểm tra tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

25

3

3

Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết và các cụm chi tiết ra khỏi xe

 

 

 

Thu hồi ga

1,5

4

 

Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh

2,5

4

 

Tháo, lắp dàn nóng

3,5

4

 

Tháo, lắp dàn lạnh

4,6

4

 

Tháo, lắp hệ thống đường ống cao áp, thấp áp

19

4

 

Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió

24

4

 

Tháo, lắp máy nén điều hòa

2,4

4

 

Tháo, lắp bảng điện điều khiển

3,5

4

 

Tháo, lắp công tắc điều khiển

1

4

 

Tháo, lắp hệ thống dây điện

15

4

 

Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe

25

4

 

Tháo, lắp hộp DC-DC chuyển đổi và phân phối điện cho hệ thống điều hòa

3

4

 

Tháo, lắp fill lọc ga điều hòa

3

4

 

Tháo, lắp van tiết lưu

3

4

4

Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh.

7

4

5

Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế

18

4

6

Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế

18

4

7

Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén

18

4

8

Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển.

9

4

9

Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống

9

4

10

Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga

9

4

11

Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao

4

4

 

Cộng

231

 

IV.

PHẦN ĐỒNG SƠN THÂN VÀ KHUNG XE

 

 

1

Tháo giỡ toàn bộ kính, tôn vỏ, ghế đệm, cửa xe, bậc lên xuống, chắn bùn xe

70

4

2

Sửa chữa phục hồi các khung cửa vỏ xe

500

3

3

Sửa chữa phục hồi phần vỏ, bậc lên xuống, chắn bùn xe

560

3

4

Sửa chữa phục hồi các ghế, đệm tựa, lắp ráp hoàn chỉnh lên xe

400

4

5

Sửa chữa phục hồi các dầm, xà, sàn xe, lớp bọc lót thành trong xe

480

4

6

Sửa chữa phục hồi, cửa lên xuống, các khung cửa kính, cửa thông gió

140

4

7

Lắp ráp hoàn chỉnh

110

4

8

Làm sạch bề mặt tôn vỏ xe, sàn xe, sơn chống gỉ sàn xe, ma tít, sơn lót toàn phần trong và ngoài vỏ xe, sơn bóng toàn bộ xe, sơn biển số hông xe, dán decal chữ trong và ngoài xe

380

4

 

Cộng

2640

 

ĐỊNH MỨC PHỤ TÙNG CHO SỬA CHỮA LỚN CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH

STT

Tên phụ tùng

Đơn vị

Định ngạch (km)

I.

PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC

 

 

1

Cầu trước, sau

bộ

500.000

2

Moay ơ trước, sau

cái

300.000

3

Bầu hơi

cái

150.000

4

Đế bầu hơi + cao su giảm chấn bầu hơi

bộ

200.000

5

Tổng phanh

cái

120.000

6

Cảm biến báo mòn má phanh

bộ

120.000

7

Cảm biến ABS

cái

120.000

8

Hộp tay lái (bót lái)

cái

300.000

9

Vô lăng tay lái + phím nhấn còi

bộ

300.000

10

Vòng bi moay ơ

cái

80.000

11

Bạc đạn chữ thập, gối đỡ, bi trung gian các đăng

bộ

80.000

12

Trục các đăng (láp)

cái

200.000

13

Bơm trợ lực tay lái

cái

100.000

14

Bánh răng các loại

bộ

300.000

15

Giảm xóc

cái

80.000

16

Các loại van hơi

bộ

100.000

17

Xi lanh đóng mở cửa hơi

cái

100.000

18

Bầu phanh trước, sau

cái

200.000

19

Da bầu phanh trước, sau

cái

60.000

20

Gioăng phớt tay lái

bộ

100.000

21

Gioăng phớt cầu sau

bộ

60.000

22

Phốt moay ơ

bộ

20.000

23

Bulông tắc kê

cái

100.000

24

Ắc phi dê

bộ

100.000

25

Rô tuyn tay lái

cái

100.000

26

Trục láp

cái

250.000

27

Trục ba ngang, ba dọc

bộ

250.000

28

Bánh răng vành chậu quả dứa

cái

250.000

29

Bộ công tắc điều khiển hộp số

bộ

100.000

30

Đĩa phanh

cái

120.000

31

La zăng

cái

120.000

32

Séc măng bơm hơi

bộ

60.000

33

Xi lanh, piston bơm hơi

cái

120.000

34

Tay lock kê (phanh tay)

bộ

250.000

35

Bình chứa hơi

cái

250.000

36

Các loại ống hơi

cái

60.000

37

Các loại vòng bi cầu

cái

150.000

38

Các loại cao su giảm chấn

cái

40.000

39

Bạc và ắc giằng cầu

cái

80.000

II.

PHẦN ĐIỆN

 

 

1

Vòng bi động cơ điện 3 pha

cái

200.000

2

Bơm nước làm mát động cơ

cái

200.000

3

Bơm hơi (máy nén khí)

cái

250.000

4

Bơm nước làm mát Pin

bộ

250.000

5

Hộp 4 in 1

hộp

250.000

6

Bộ biến tần

bộ

250.000

7

Hộp quản lý pin cao áp

hộp

250.000

8

Hộp điều khiển động cơ

hộp

250.000

9

Hộp BCM

hộp

250.000

10

Hộp điều khiển máy lạnh ACM

hộp

250.000

11

Hộp điều làm mát Pin BMS

hộp

250.000

12

Pin xe (5 pack pin)

hộp

500.000

13

Hộp điều khiển VCU (Điều khiển toàn bộ hệ thống điện)

hộp

250.000

14

Hộp MOTOR CONTROLER

hộp

250.000

15

Máy nén khí

cái

250.000

16

Bộ điều khiển máy nén khí

bộ

250.000

17

Động cơ điện dẫn động bơm tay lái

cái

250.000

18

Bộ điều khiển bơm trợ lực tay lái

bộ

250.000

19

Bơm nước điện

cái

250.000

20

Quạt giải nhiệt két nước

cái

250.000

21

Bộ điều khiển quạt giải nhiệt két nước

bộ

250.000

22

Còi điện

bộ

50.000

23

Mô tơ gạt mưa

cái

100.000

24

Thanh truyền gạt mưa

bộ

200.000

25

Rơ le cắt mass

cái

100.000

26

Đèn pha, cos, xinhan trước

cái

100.000

27

Các đèn sau (đèn phanh, đèn lùi, đèn xi nhan)

cái

100.000

28

Bóng đèn các loại

cái

20.000

29

Rơ le các loại

cái

80.000

30

Công tắc các loại

cái

60.000

31

Dây cáp ắc quy

cái

160.000

32

Đồng hồ các loại

bộ

160.000

33

Bộ đóng mở cửa điện

cái

120.000

34

Các loại cảm biến

bộ

60.000

35

Van điều khiển điện từ

cái

120.000

36

Đèn Led xung quanh xe

cái

200.000

37

Bảng điều khiển đèn Led

cái

150.000

38

Camera

cái

200.000

39

Đầu ghi camera

cái

200.000

40

Đèn trần

bộ

120.000

41

Cần, chổi gạt mưa

bộ

60.000

42

Hệ thống loa thông báo điểm dừng

bộ

200.000

43

Đầu radio casset

cái

200.000

III.

PHẦN ĐIỀU HÒA (LẠNH)

 

 

1

Bình lọc, làm khô

cái

80.000

2

Môtơ quạt dàn lạnh

cái

130.000

3

Môtơ quạt dàn nóng

cái

130.000

4

Lưới lọc

bộ

50.000

5

Van tiết lưu

cái

130.000

6

Ống cao su

bộ

130.000

7

Cánh quạt dàn nóng, lạnh

cái

130.000

8

Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ

cái

100.000

9

Bộ rơ le, công tắc điều khiển

bộ

130.000

10

Máy nén lạnh

bộ

300.000

11

Dàn lạnh

cái

300.000

12

Dàn nóng

cái

300.000

13

Bảng điều khiển

bộ

200.000

14

Công tắc áp suất

cái

200.000

15

Cụm đường ống cao áp

bộ

300.000

16

Cụm đường ống thấp áp

bộ

300.000

17

Bình chứa

cái

300.000

18

Thay gas lạnh

kg

80.000

19

Thay dầu máy nén lạnh

ml

80.000

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ SỬA CHỮA LỚN CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Số Lượng

I.

PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC

 

 

1

Dầu rửa chi tiết

Lít

25

2

Xăng rửa chi tiết

Lít

10

3

Năng lượng điện chạy thử

KWh

10

4

Keo làm kín (keo dán roong)

tuýp

2

5

Giẻ lau

Kg

5

6

Giấy nhám

Tờ

5

7

Mỡ moay ơ

Kg

6

8

Mỡ bơm

Kg

1

II.

PHẦN ĐIỆN

 

 

1

Băng keo điện

Cuộn

5

2

Xăng rửa chi tiết

Lít

2

3

Năng lượng điện chạy thử

KWh

10

4

Dây điện

mét

200

5

Dây rút các loại

cái

100

6

Giấy nhám

Tờ

5

7

Chất tẩy rửa RP7

Bình

2

8

Giẻ lau

Kg

2

III.

PHẦN ĐIỀU HÒA (LẠNH)

 

 

1

Băng keo điện

Cuộn

5

2

Dây điện

mét

10

3

Dây rút các loại

cái

100

4

Giấy nhám

Tờ

5

5

Chất tẩy rửa RP7

Bình

1

6

Giẻ lau

Kg

2

7

Năng lượng điện chạy thử

KWh

10

IV.

PHẦN ĐỒNG SƠN THÂN VÀ KHUNG XE

 

 

1

Sơn chống gỉ

lít

15

2

Sơn ghi lót

lít

3

3

Sơn màu

lít

14

4

Sơn gầm xe ô tô

lít

7

5

Đông cứng lót

lít

6

6

Dung môi pha sơn

lít

4

7

Mỡ bơm

lít

1

8

Giấy nhám các loại

tờ

20

9

Đông cứng màu

lít

1

10

Bả keo hai thành phần

kg

40

11

Giấy nhám đĩa để mài

cái

100

12

Băng dính

cuộn

10

13

Giấy báo

kg

5

14

Giẻ lau

kg

5

ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG LỐP CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH

TT

Loại xe

Số lượng (bộ)

Định ngạch sử dụng (1.000 km)

1

Xe buýt điện trung bình

6

55

ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG ẮC QUY CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH

TT

Loại xe

Chủng loại

Số lượng (bộ)

Định ngạch sử dụng (tháng)

1

Xe buýt điện trung bình

100 Ah

2

18

ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ CHUNG CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH

TT

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Định mức quản lý chung

%

5

Ghi chú: Định mức quản lý chung được xác định tỷ lệ % chi phí trực tiếp.

ĐỊNH MỨC LỢI NHUẬN ĐỊNH MỨC CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH

TT

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Định mức lợi nhuận định mức

%

4,5

Ghi chú: Định mức lợi nhuận định mức được xác định tỷ lệ % (chi phí trực tiếp + chi phí chung)

ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH ÁP DỤNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH

TT

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Định mức quản lý, vận hành, áp dụng khoa học công nghệ

%

Được xác định theo tỷ lệ % chi phí so với chi phí trực tiếp vận hành trong đơn giá được duyệt

Ghi chú: Định mức quản lý, vận hành áp dụng khoa học công nghệ được xác định bằng tỷ lệ % chi phí vận hành áp dụng khoa học công nghệ (bao gồm chi phí khấu hao hệ thống khoa học công nghệ, chi phí lao động vận hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì hệ thống khoa học công nghệ) so với chi phí trực tiếp.

ĐỊNH MỨC TRẠM SẠC CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH

TT

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Định mức trạm sạc

%

Được xác định theo tỷ lệ % chi phí so với chi phí trực tiếp vận hành trong đơn giá được duyệt

Ghi chú: Định mức trạm sạc được xác định bằng tỷ lệ % chi phí trạm sạc (bao gồm chi phí khấu hao trạm sạc, hạ tầng phục vụ trạm sạc, chi phí lao động vận hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì trạm sạc) so với chi phí trực tiếp.

ĐỊNH MỨC KHÁC CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH

TT

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

Lần/năm

1

2

Kiểm định

Lần/năm

1,4

3

Bảo trì đường bộ

Lần/năm

1

 

 

 

1 Số chỗ bao gồm số chỗ lái xe

2 Số chỗ bao gồm số chỗ lái xe

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 48/2026/QÐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về ban hành các bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 48/2026/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 48/2026/QĐ-UBND (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 48/2026/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×