• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 390/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả tác động môi trường Dự án cầu đường sắt Cẩm Lý

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 02/05/2024 15:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 390/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án cầu đường sắt Cẩm Lý Km24+134 tuyến đường sắt Kép - Hạ Long
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 390/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 390/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 390/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: 390 /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày 22 tháng 4 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyt kết qu thẩm định o cáo đánh giá c động môi trường
Dán cu đường sắt Cẩm Lý Km24+134 tuyến đưng sắt p - H Long
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tchức chính quyền địa pơng ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ tởng
Bộ Tài nguyên Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
188/TTr-STNMT ngày 22/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt kết quthẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
ca Dự án cầu đường sắt Cẩm Km24+134 tuyến đường sắt Kép - H Long (sau
đây gọi là D án) của Ban Qun lý d án đưng st (sau đây gọi là Chủ dự án) thực
hiện tại các xã: Cẩm , Vũ Xá, Bắc Lũng, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang với
các nội dung, yêu cầu v bảo vệ môi trường ban hành m theo Quyết định y.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Chủ dự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020 và Điều 27 Nghị định s08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2. STài nguyên Môi trường, Hội đng thm định
1
: Chu trách nhim
toàn diện trước pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h
đề ngh thẩm đnh báo cáo đánh giá tác động môi trường d án; v kết qu thm
định h sơ, tham mưu trình UBND tỉnh phê duyt các ni dung, yêu cu v bo
v môi trường ca d án tại Điu 1 Quyết định này đã đảm bảo theo quy đnh
ca pháp lut v bo v môi trường và pháp lut khác có liên quan.
1
Thành lp theo Quyết định s 287/QĐ-STNMT ngày 11/4/2024 ca Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
Thủ trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn, Sở Giao thông
vận tải, Sở Khoa học Công nghệ; UBND huyện Lục Nam; UBND các xã:
Cẩm , Xá, Bắc Lũng; Ban Qun lý d án đường st tổ chức, cá nhân
liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Ban Qun d án đường st (tr kết qu ti
Trung tâm Phc v hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
+ Lưu: VT, KTN
Việt Anh.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
2
+ Nút giao hai đu cu: nút giao cùng mc, vut ni với đưng hin hu
bảo đảm êm thun, an toàn.
+ Công trình thoát nước, an toàn giao thông chiếu sáng: đầu đầy đủ
h thng các công trình thoát nước ngang, dc; b t h thng an toàn giao
thông theo đúng quy đnh ca Quy chun k thut quc gia v báo hiệu đường
b QCVN 41:2019/BGTVT; b trí h thng chiếu sáng phc v giao thông.
1.3. Các hng mc công trình và hoạt động ca d án đầu tư
- Các hng mc công trình ca d án đầu gồm: Nền đưng, mt đưng,
cầu đưng b, cầu vượt đưng sắt, nút giao hai đu cầu, công tnh thoát nưc, an
tn giao thôngchiếu ng.
- Hot đng ca d án đầu
+ Hot đng thi công y dng các hng mc công trình ca d án.
+ Hot đng vn nh d án
1.4. Các yếu t nhy cm v môi trưng
D án yêu cu chuyn đổi mục đích s dụng đt trồng lúa nước t 02
v tr n vi din tích khong 41.497m
2
là yếu t nhy cm v môi trưng theo
quy định tại điểm đ, khoản 4 Điu 25 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 ca Chính ph Quy định chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi
trường năm 2020.
2. Hng mc công trình hot đng ca d án đầu kh năng
c đng xấu đến môi trưng
2.1. Giai đoạn thi công, xây dng
- Vic chiếm dụng đất để thc hin d án, di dân tái định cư:
+ D án chiếm dng khong 74.305m
2
đất, trong đó đt trng lúa khong
41.497m
2
; đất khác khong 32.808m
2
.
- Hoạt đng gii phóng mt bằng: Tác động t hoạt đng phát quang thc
vt; phá d nhà ca; di dời đưng điện, đường điện thoi; vn chuyn cht thi.
- Hoạt động thi công xây dng các hng mc công trình, hoạt động vn
chuyn nguyên vt liu,...
+ Bi, khí thi phát sinh t các ngun sau:
++ Bi pt sinh t hoạt đng phá d vn chuyn cht thi t hot
động phá d; t hoạt động đào đắp; t i cha vt liu tm; t hoạt động thi
bi làm sch mặt đường trưc khi tri nha.
++ Bi, khí thi phát sinh t hoạt động ca máy móc, thiết b thi ng; t
hoạt đng vn chuyn nguyên vt liu.
++ Bi, khí thi phát sinh t hoạt động tri bê tông nha nóng (BTNN).
+ Nước thi sinh hot ca công nhân tham gia thi công xây dng trên
công trường; nước thi t quá trình thi công (nưc thi t qtrình ra nguyên
3
vt liu xây dng; v sinh dng c, thiết b; t hoạt đng rửa xe) nước mưa
chy tràn trên b mt d án.
+ Cht thi rn sinh hot ca ng nhân thi công xây dng; cht thi rn
thông thưng phát sinh t hoạt động đào đp; t hoạt đng phát quang thc vt;
t hoạt đng pd nhà ca; di dời đưng điện, đưng đin thoi; cht thi rn
xây dng phát sinh do hoạt đng thi công xây dng d án cht thi nguy hi
phát sinh trong quá trình thi công, xây dng.
- Tác động do ri ro, s c như: S c tai nạn lao động; s c cháy n; s
c do thiên tai; s c st l b sông, kênh, mương; sự c ngp úng...
2.2. Giai đon vn hành
- Bi phát sinh do dòng xe vận hành trên đường.
- Bi, khí thi phát sinh t hoạt đng của các phương tiện giao thông di
chuyn trên tuyến đường.
- Nước a chảy trên b mt d án s ra trôi, cun theo các cht bn
như đất, bi cát, du m bám trên mặt đưng, c (vt liệu rơi, cây…) o
đường thoát nước mưa của d án, dn ti ảnh hưởng ti h thống thoát c
chất lượng các dòng nước mt trong khu vc.
- Cht thi rn phát sinh trong quá trình bảo ng, bo trì tuyến đưng
rác thi t hoạt động khơi cống rãnh....Rác thi t các phương tiện lưu thông
trên tuyến đưng vt rác ba bãi dc theo tuyến đường.
- Tác động do ri ro, s c như: S c tai nn giao thông; s c st lún,
st l; s c ngp úng,...
3. D báo các tác động môi trưng chính, cht thi phát sinh theo các
giai đon ca d án đầu tư.
3.1. Giai đon thi công, xây dng
3.1.1. Nước thi, khí thi
- Nước thi:
+ Nước thi sinh hot phát sinh t hoạt đng sinh hot ca công nhân
khong 4,5 m
3
/ngày. Thông s ô nhiễm đặc trưng là BOD
5
, tng cht rắn lơ lng
(TSS), phosphat, tổng Coliforms…
+ Nước thi thi ng bao gồm nước thi t quá trình ra nguyên vt liu
xây dng; v sinh dng c, thiết b; t hoạt động ra xe,... phát sinh khong 8,8
m
3
/ngày. Thông s ô nhiễm đặc trưng là cht rắn lơ lng, BOD
5
, COD,...
+ Nước mưa chảy tràn: Nước a chy tràn tn tn b din tích D án
với lưu lượng khong 0,163 lít/giây. Thông s ô nhiễm đặc trưng là COD, tổng
cht rắn lơ lửng (TSS)…
- Bi, khí thi:
+ Bi phát sinh t hoạt đng phá d và vn chuyn cht thi t hoạt đng
phá d; t hoạt đng đào đắp; t bãi cha vt liu tm; t quá trình thi bi làm
sch b mt đường trước khi tri nha. Tng s ô nhiễm đặc trưng là bụi.
4
+ Bi, khí thi phát sinh t hoạt động ca máy móc, thiết b thi công; t
hoạt đng vn chuyn nguyên vt liu. Thông s ô nhiễm đặc trưng bụi, CO,
SO
2
, NO
2
,...
+ Bi, khí thi phát sinh t hoạt động tri bê tông nha nóng (BTNN), vi
thông s ô nhim đặc trưng là hơi hữu cơ VOC
s
.
3.1.2. Cht thi rắn thông thưng, cht thi rn nguy hi
* Cht thi rắn thông thưng
- Cht thi rn sinh hot phát sinh t hoạt đng sinh hot ca công nhân
khong 50kg/ngày.
- Cht thi rn phát sinh t quá trình phát quang thc vt khong 6,3 tn.
Thành phn ch yếu là thân, lá, gc và r cây,...
- Cht thi rn phát sinh t hoạt động pd nhà ca, di dời đưng điện,
đưng đin thoi khong 3.050,27 tn. Thành phn ch yếu gch đá, g, bê tông,
st thép, y điện, thân ct đin, móng ct điện,....
- n thi phát sinh t qtrình pd các b t hoi ti nhà ca các h
dân khong 280 tn.
- Tổng khốiợng đất đào (đào hữu cơ, nạo vét bùn, đào đưng công vụ +
tuyến chính + nút giao) phát sinh khoảng 184.254m
3
, trong đó đất tận dụng để
san lấp, đắp đường công vụ, đắp taluy,… khoảng 158.045,9m
3
; đất đào đthải:
26.208,1 m
3
.
- Cht thi rn xây dng gm các loại như vỏ bao xi măng, cn va, bê
ng tha, cp pha hng, bùn thi t quá trình khoan cc nhi,...phát sinh
khong t 0,39 đến 4,67 tn/ngày.
- n, đt ln bentonite phát sinh t quá trình khoan cc nhi khong
5.250 tn.
* Cht thi nguy hi bao gm: Gi lau nhim du m, bao cng thi,
du nht thải, bóng đèn hunh quang thi... phát sinh khong 305 kg/tháng.
3.1.3. Tiếng ồn, độ rung
- Tiếng ồn, độ rung phát sinh t hot đng ca thiết b, pơng tin
tham gia thi công nền đường, mặt đường, thi ng cu và t các phương tiện
vn chuyn.
- Quy chun áp dng: QCVN 26:2010/BTNMT: Quy chun k thut quc
gia v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT-Quy chun k thut quc gia v độ rung.
3.1.4. Các tác đng khác
- Tác động đến chất lượng môi trưng nông nghiệp; tác đng ti dòng
chylòng, bờ, bãi sông, tác động đến hoạt động kinh tế - xã hội; tác động đến
h thống kênh mương thủy li,...
3.1.45 Ri ro, s c
5
- Tác động do ri ro, s c như: Sự c tai nạn lao động; s c cháy n; s
c do thiên tai; s c tai nn giao thông; s c ngp úng,...
3.2. Giai đon vn hành
3.2.1. Nước thi, khí thi
* Bi, khí thi
- Bi phát sinh do dòng xe vận hành trên đường.
- Bi, khí thi phát sinh t hoạt đng của các phương tiện giao thông di
chuyn trên tuyến đường. Thông s ô nhiễm đặc trưng: Bi, CO, SO
2
, NO
2,
* Nưc thi
- Nước a chảy trên b mt d án s ra trôi, cun theo các cht bn
như đất, bi cát, du m bám trên mặt đưng, c (vt liệu rơi, cây…) o
đường thoát nước mưa của d án, dn ti ảnh hưởng ti h thống thoát c
chất lượng các dòng nước mt trong khu vc.
3.2.2. Cht thi rn:
- Các cht thi rn phát sinh trong quá tnh bảo ng, bo trì tuyến
đường bao gm các loại đất đá bn, tông; rác thi t hoạt động khơi cống
rãnh... vi khối lượng khong t 2 đến 3 m
3
/đợt bảo dưỡng.
- c thi t các phương tiện u thông trên tuyến đưng vt rác ba bãi
dc theo tuyến đường.
3.2.3. Tiếng ồn, độ rung:
Tiếng ồn, độ rung phát sinh không đáng kể t hoạt đng ca phương tiện
giao thông.
3.2.4. Các tác đng khác:
- Tác động đến kinh tế - xã hi,...
3.2.5. Các ri ro, s c
- Tác động do ri ro, s c như: Sự c tai nn giao thông; s c st lún,
st l; s c ngp úng,...
4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường ca d án đầu tư
4.1. Giai đon thi công, xây dng
4.1.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x c thi, k thi
4.1.1.1. Đi vi thu gom và x lý nước thi
* Nước thi sinh hot
D án b trí 02 công trưng hai bên sông, mỗi công tng b trí 02 nhà
v sinh di động kích thưc 2.600 mm x 2.700 mm x 1.350mm nguyên khi
đồng b có b cha cht thi dung tích 1.500 lít. Nước thi và bùn t nhà v sinh
di động thuê đơn vị có chức năng đến t mang đi x lý theo quy định (tn sut
khong 1 tháng/ln hoc khi b chứa đầy).
* Nước mưa chảy tràn
6
- Vch tuyến phân vùng thoát nước mưa. Các tuyến thoát c tm thi
phải đm bo tiêu thoát triệt đ, không gây úng ngp trong sut quá trình xây
dng không làm ảnh hưởng đến kh ng thoát thi ca các khu vc bên
ngoài d án.
- B trí rãnh thoát c tm thời rãnh đất t B400 đến B600 trên rãnh có
b trí các h ga lng cn dung ch t 1 đến 1,5m
3
/h, khong ch trung bình t 20
đến 30m,ớng thoát nước p hp theo thiết kế san nn hướng v các trục đường
giao thông.
- Thường xuyên kiểm tra rãnh thoát nước, no vét bùn ti c h ga vi
tn sut 02 ln/tun trước các trận mưa lớn đ phòng nga tc nghẽn đường
cống thoát nước, tránh nguy cơ gây ngập úng.
* Nước thi thi công
D án b trí 02 công trường hai đu cu thi công.
Nước thi t quá trình ra nguyên vt liu xây dng; v sinh dng c,
thiết b; t hoạt đng ra xe ti mi công trường đưc thu gom bng h thng
rãnh thu gom nưc tạm kích thưc rng 0,5m, u 0,5m v b lng th
tích 4m
3
đt ti khu cu ra xe (b lng 2 ngăn, mi ngăn có th tích 2m
3
)
để lng cn. Nưc thi sau khi lắng đưc tái s dng li trong quá trình ra xe
hoặc đ phun nước tưi m công tng.
4.1.1.2. Đi vi x lý bi và khí thi.
- Tiến hành phun ẩm lên công trình trưc, trong khi phá d: Dùng các vòi
phun nước để phun lên các v trí máy đc, máy búa làm việc cũng như toàn b
khu vc phá d.
- S dng vi bt hoặc lưới có mắt lưới nh để quây quanh c công trình
b phá d nm hn chế phát tán bi ra khu vc xung quanh.
- Các phương tin vn chuyn nguyên, vt liệu (đất, cát, xi măng, đá…)
khi tham gia giao thông c tm bt che ph n nhm hn chế tối đa các tác
động do bụi rơi vãi và khuếch tán vào môi trường không khí.
- Tưới ớc trên công trường vi tn sut 2 ln/ngày khi thc hin công
tác lu lèn, đầm nén đ gim bi phát tán. Hoạt đng phun nước rửa đưng đưc
thc hin khi tri hanh khô phát sinh nhiu bụi, xe phunc s dụng đầu phun
kiểu phun ơng, chiều rng tối đa phun 6m lượng phun i 0,5 lít/m
2
,
quãng đường tưới nước dp bi khong 1km tính t chân công trường thi công.
- Trên tuyến đường thi ng, tại đon qua khu vực n cư, tần sut phun
c m ẩm được tăng cường, ti thiu 04 ln/ngày o những ngày kng mưa
- Tưới m dc theo các tuyến đường vn chuyển đất san nn vt liu
xây dng 01 ln/ngày trong phm vi bán kính 1km t d án tăng tần sut lên
t 2 đến 3 ln/ngày trong nhng ngày hanh khô.
- S dụng pơng tiện, máy móc thi ng đảm bo tiêu chun khí thi: Các
phương tin vn ti, các y móc, thiết b s dng s đưc kim tra s phát thi
k theo Tiêu chun Vit Nam đối vi khí thi phương tin (TCVN 6438:2001).
6
- Vch tuyến phân vùng thoát nước mưa. Các tuyến thoát c tm thi
phải đm bo tiêu thoát triệt đ, không gây úng ngp trong sut quá trình xây
dng không làm ảnh hưởng đến kh ng thoát thi ca các khu vc bên
ngoài d án.
- B trí rãnh thoát c tm thời rãnh đất t B400 đến B600 trên rãnh có
b trí các h ga lng cn dung ch t 1 đến 1,5m
3
/h, khong ch trung bình t 20
đến 30m,ớng thoát nước p hp theo thiết kế san nn hướng v các trục đường
giao thông.
- Thường xuyên kiểm tra rãnh thoát nước, no vét bùn ti c h ga vi
tn sut 02 ln/tun trước các trận mưa lớn đ phòng nga tc nghẽn đường
cống thoát nước, tránh nguy cơ gây ngập úng.
* Nước thi thi công
D án b trí 02 công trường hai đu cu thi công.
Nước thi t quá trình ra nguyên vt liu xây dng; v sinh dng c,
thiết b; t hoạt đng ra xe ti mi công trường đưc thu gom bng h thng
rãnh thu gom nưc tạm kích thưc rng 0,5m, u 0,5m v b lng th
tích 4m
3
đt ti khu cu ra xe (b lng 2 ngăn, mi ngăn có th tích 2m
3
)
để lng cn. Nưc thi sau khi lắng đưc tái s dng li trong quá trình ra xe
hoặc đ phun nước tưi m công tng.
4.1.1.2. Đi vi x lý bi và khí thi.
- Tiến hành phun ẩm lên công trình trưc, trong khi phá d: Dùng các vòi
phun nước để phun lên các v trí máy đc, máy búa làm việc cũng như toàn b
khu vc phá d.
- S dng vi bt hoặc lưới có mắt lưới nh để quây quanh c công trình
b phá d nm hn chế phát tán bi ra khu vc xung quanh.
- Các phương tin vn chuyn nguyên, vt liệu (đất, cát, xi măng, đá…)
khi tham gia giao thông c tm bt che ph n nhm hn chế tối đa các tác
động do bụi rơi vãi và khuếch tán vào môi trường không khí.
- Tưới ớc trên công trường vi tn sut 2 ln/ngày khi thc hin công
tác lu lèn, đầm nén đ gim bi phát tán. Hoạt đng phun nước rửa đưng đưc
thc hin khi tri hanh khô phát sinh nhiu bụi, xe phunc s dụng đầu phun
kiểu phun ơng, chiều rng tối đa phun 6m lượng phun i 0,5 lít/m
2
,
quãng đường tưới nước dp bi khong 1km tính t chân công trường thi công.
- Trên tuyến đường thi ng, tại đon qua khu vực n cư, tần sut phun
c m ẩm được tăng cường, ti thiu 04 ln/ngày o những ngày kng mưa
- Tưới m dc theo các tuyến đường vn chuyển đất san nn vt liu
xây dng 01 ln/ngày trong phm vi bán kính 1km t d án tăng tần sut lên
t 2 đến 3 ln/ngày trong nhng ngày hanh khô.
- S dụng pơng tiện, máy móc thi ng đảm bo tiêu chun khí thi: Các
phương tin vn ti, các y móc, thiết b s dng s đưc kim tra s phát thi
k theo Tiêu chun Vit Nam đối vi khí thi phương tin (TCVN 6438:2001).
7
- Thường xuyên kim tra, hiu chnh, bảo dưng, sa cha máy móc thiết b
(định k 1 ln/tun).
- Các phương tiện, máy móc trước khi ra vào công trường thi công s
được làm sạch n đất bám ti lp xe và thùng xe bng cách ra xe ti trm ra
xe công trường.
- y dng các rào chn tm thi bng tôn hoc nha cao t 3 đến 4m đ
ngăn không cho phát tán bi t công trường xây dng ra bên ngoài khu vc
thi công xây dng nm cạnh các khu dân cư.
- Đối với bụi, khí thải phát sinh từ hoạt động trải tông nhựa nóng
(BTNN):
+ B trí các bin báo hiệu công tng cho khu vực thi công để người
tham gia giao thông biết và chn l trình phù hp.
+ Thùng xe vn chuyn bê tông nha nóng phải được che chn n.
+ Thi công đồng b bng máy móc chuyên dng.
- Trang b đầy đủ các phương tiện bo h lao đng cn thiết cho công
nhân như: Khẩu trang, mũ, ng, qun áo bo h lao đng trong khi làm vic để
bảo đảm sc khe cho người công nhân lao động
4.1.2. Các công trình, bin pháp qun cht thi rắn thông thưng, cht
thi nguy hi
4.1.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x cht thi
rắn thông thưng
* Cht thi rn sinh hot:
D án b trí 02 công trưng hai bên sông, mỗi công trường b t 02
thùng rác nắp đậy loại 120 lít/thùng đ cha cht thi sinh hot (01 thùng ti
khu vực công trường 01 thùng khu vc lán tri ca công nhân). Ch d án
hợp đồng với đơn v chức năng thu gom, xử cht thi rn sinh hot theo
quy đnh (tn sut 3 ngày/ln).
* Cht thi rn thi công, xây dng
- Cht thi rn phát sinh t hoạt đng phát quang thc vt: Tạo điu kin
để cho các h dân thu gom toàn b cây trồng trên đất tn dng tối đa vào các
mục đích khác nhau, đi vi cht thi không tn dng: Ch d án hợp đồng vi
đơn v có chức năng vận chuyn, x lý theo quy định.
- Đối vi cht thi phát sinh t hot đng phá d n ca, di dời đưng
điện, đường đin thoi:
+ Đối vi c loi cht thải như st thép,... s bán cho c đơn v thu
mua phế liu.
+ Phn thân cột điện, dây điện được thu hi v kho điện lực để tn dng
li cho các d án khác.
8
+ Đối vi các loại đất, đá tha, gch v tha, móng cột đin, tông,…
được thu gom, vn chuyển đến 02 v trí đ thi cht thi rn y dng ti thôn
Tri Gia, xã Cm Lý thôn Quỳnh Độ, xã Bc Lũng, huyn Lc Nam.
- Đối vi đất đào hữu t tầng đt mt của đất được chuyển đi t đất
chuyên trồng lúa c: Mt phần đất đào hữu đưc tn dng trng cây xanh
trong khu vc d án, phn còn lại được vn chuyển đến 02 v trí đổ thi cht thi
rn xây dng ti thôn Tri Gia, Cm và thôn Quỳnh Đ, Bắc Lũng,
huyn Lục Nam đ lưu chứa tm thi.
Ch d án cam kết xây dựng phương án s dng tầng đt mt ca đt
được chuyn đi t đt chuyên trng lúa nước theo quy đnh gi S Nông
nghip Phát trin ng thôn tnh Bc Giang s thc hiện theo phương
án đưc p duyt.
- Đối với đất đào từ quá trình nạo vét bùn, đào đường công vụ + tuyến
chính + nút giao: Một phần được tận dụng san nền khu vực dự án, phn còn li
được vn chuyển đến 02 v tđổ thi cht thi rn xây dng ti thôn Tri Gia,
xã Cm Lý và thôn Quỳnh Độ, xã Bắc Lũng, huyn Lc Nam.
Khiợng đất đào tận dng li cho d án đất dư thừa vn chuyển đi, chủ
d án cam kết thc hin các th tục theo quy định ca pháp lut v khoáng sn và
pháp lut khác ln quan.
- Bùn, đất ln bentonite phát sinh t quá trình khoan cc nhồi đưc hút lên
khu vc bãi cha của công trường thi công sau đó để khô và vn chuyển đến 02
v trí đ thi cht thi rn xây dng ti thôn Tri Gia, Cm thôn
Quỳnh Độ, xã Bắc Lũng, huyện Lc Nam.
- Đối vi cht thi rn xây dng:
+ Đi vi các loi cht thi như st tp,... s bán cho c đơn v thu
mua phế liu.
+ Đối vi các loại đất, đá tha, gch v thừa,… được thu gom, vn
chuyển đến 02 v trí đ thi cht thi rn xây dng ti thôn Tri Gia, Cm
Lý và thôn Qunh Đ, xã Bắc Lũng, huyện Lc Nam.
UBND huyn Lục Nam Công n số 788/UBND-TNMT ngày
12/4/2024 v vic cung cp các v trí tiếp nhn vt liu tha (cht thi rn xây
dựng) đất u ca d án “Cầu đường st Cm Km24+134 tuyến đường
st Kép - H Long”.
Ch d án cam kết thc hin tho thuận đổ cht thi với quan thm
quyền trước khi đổ cht thi tại 2 bãi đ thi cht thi rn xây dng ti thôn Tri
Gia, xã Cm Lý và thôn Quỳnh Độ, xã Bắc Lũng, huyn Lc Nam.
4.1.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x cht thi
nguy hi
D án b trí 02 công trường hai bên sông, mi công trưng b trí 04
thùng cha cht thi nguy hi loi 120 lít/thùng nắp n đặt trong 01 kho
cha cht thi nguy hi din tích 20 m
2
/kho (kho mái che, ng bng tôn,
9
nn chng thm, g chn, bng n, bin cnh báo khu vc cha cht thi
nguy hi. Ch d án hợp đng với đơn v chức năng thu gom, vận chuyn
cht thi nguy hại mang đi x lý theo quy định (tn sut khoảng 1 năm/ln).
4.1.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác đng do tiếng ồn, đ rung
- Không s dng các máy móc, thiết b cũ, lạc hu nhiu kh năng gây
n cao.
- Thường xuyên duy tu, bảo dưỡng các thiết b máy móc, thc hin chế độ
b sung du m theo đnh k.
- Kim tra mc n, rung trong q trình xây dng, t đó đặt ra lch thi công
cho phù hợp đ đạt mc n tiêu chun cho phép theo các quy chun hin hành.
4.1.4. Các công trình, bin pháp bo v i trưng khác
- Thc hiện nghiêm túc các quy đnh v giao thông đưng thy nội địa;
không chuyên ch quá ti trng, không vn hành quá tốc đ cho phép. Trang b
các thiết b an toàn, bao gm các thiết b an toàn như i báo, đèn chiếu sáng,
phao cu sinh.
- Lắp đặt bin báo cnh gii khu vc thi ng 2 phía thưng h lưu
khu vc thi công vi khong cách ti thiu 300m, những nơi ch phương tiện
d quan t. Bin báo giao thông ổn định trong điều kin bình thường cũng như
khi có gió to. Có tm phản quang đ d dàng nhn biết v ban đêm. Ch xước, vết
rách, l thng phải đưc khc phc ngay và phi di di sau khi kết thúc thi công.
- Lắp đt c bin báo phạm vi công trưng thi ng ti c v trí ra vào
d án để n cư đưc biết và không vi phạm hành lang an toàn thi công, đặc bit
lắp đt các bin báo tri các nút giao trong quá trình thi công. Trong các công
trường s lắp đt các bin cảnh báo an toàn để ngăn ngừa các ri ro, tai nn.
- B trí nh dp la, b c cu hoả, bình ôxy thưng xuyên ti công
trường xây dng.
- Xăng dầu s dng cho c thiết b thi công s được lưu giữ trong các
kho cách ly riêng bit, tránh xa ngun kh ng phát lửa, các kho này đều
được trang b các thiết b theo dõi nhiệt độ, thiết bo cháy.
- c phương tin, trang thiết b phòng chng cháy s được kim tra, bo
trì thường xuyên và thay thế khi có du hiu hng hóc.
- Tp hun, tuyên truyn nâng cao nhn thc ca công nhân trên công
trường v an toàn cháy n và bin pp phòng nga.
- Ban hành và ph biến nội quy an toàn lao động đến toàn th cán b công
nhân trên công trưng, x lý nghiêm khc những trưng hp vi phm.
- Thường xuyên kim tra, bảo ng các máy móc, thiết b làm vic trên
công trường theo định k k thut.
- Khi thi công các ng trình như cầu cng cn phải đào, x đường: B trí
đầy đủ bin báo, b trí người điều tiết giao thông trong sut thi gian thi công.
10
- Khi lp bin pháp thi công xây dng công trình phải phương án
phòng chng thiên tai phương án thi công trong mùa mưa bão, trong đó quy
định các bin pháp bảo đảm an toàn cho ngưi, máy móc thiết b công
trình xây dng.
- Lập phương án ng x khi ngập lũ, trong đó b ttrước các nơi tập kết
tài sn, hàng hóa, vật tư khi phi di chuyn. Thường xuyên theo dõi tình hình dự
o thời tiết để có phương án phòng ngừa khi xảy ra thiên tai.
- Thường xuyên theo dõi tình hình dự báo thời tiết và trình lên ch dự án
để có phương án phòng ngừa khi xảy ra thiên tai;
- Xây dựng quy trình ứng p khẩn cấp khi xảy ra sự cố thiên tai.
- Thc hiện nghiêm các quy đnh v các bin pháp thc hin khi thiên
tai theo Thông t s 13/2021/TT-BNNPTNT quy đnh bo đm yêu cu phòng,
chng thiên tai trong qun lý, vn hành, s dng các khu khai thác khoáng
sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô th, du lch, ng nghip, di ch
lch sử; đim du lch; đim dân nông thôn; ng trình phòng, chng thiên
tai, giao thông, đin lc, vin thông và h tng k thut khác.
- Thường xuyên kiểm tra, soát các khu vực nguy sạt lở tại bờ
ng, kênh, mương xung quanh khu vực dự án. Tiến hành cắm biển cảnh báo
nguy hiểm sạt lở. Gia cố các vị trí có nguy cơ sạt lở bằng cọc.
- Dừng các hoạt động đào đắp nếu thấy nguy cơ xảy ra sạt lở bờ sông,
ng sông.
4.2. Giai đon vn hành
4.2.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x c thi, khí thi:
4.2.1.1. Đi vi thu gom và x lý khí thi
- Định k bảo dưỡng mặt đường trong giai đoạn vn hành nhm hn chế
tối đa lp bê tông alphats b lão hoá.
- Đặt biển báo quy đnh tốc độ xe tham gia giao thông.
- Tăng cường kim tra, kim st các phương tiện vn ti quá kh, quá ti
trng cho phép đi trên đường.
4.2.1.2. Đi với ớc mưa chảy tràn
- c công trình tiêu thoát ớc mưa, phải thường xuyên đưc kim tra,
bảo ỡng, đặc bit h thng nh thoát, các h ga phải thường xuyên đưc
duy tu, sa cha bảo đm tt cho việc tu thoát nước. Tn sut khong 6
tháng/ln.
4.2.2. Các công trình, bin pháp qun lý cht thi rắn thông thưng.
- Tuyên truyn, yêu cu người dân không vt rác sinh hoạt ra lòng đưng.
- Đi vi cht thi rn phát sinh t q trình bảo dưỡng, bo trì tuyến đường;
t hoạt động khơi cống rãnh... : Đơn vị đưc n giao qun d án trách
nhim hp đng vi đơn v có chc năng vận chuyn, mang đi x theo quy đnh.
11
4.2.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác đng do tiếng ồn, đ rung
- Có các bin ch dn hn chế tốc độ dòng xe.
- Trng cây xanh dc theo tuyến đường.
4.2.4. Các công trình, bin pháp bo v i trưng khác
- Mặt đường được v sinh thưng xuyên, tránh đọng nước, t, đảm bo
kh năng ma sát cao. Trên mặt đường có sơn phân luồng giao thông, có g gim
tc, bin báo tốc độ gii hạn, đèn chiếu sáng, đèn tín hiệu. Hn chế tối đa
nguyên nhân khách quan dẫn đến tai nn giao thông.
- Thc hin công c duy tu, bảo dưỡng đưng gm bảo ng, sa cha
mặt đường, nn đường. ng tác này đưc thc hiện thường xuyên trong sut
thi k khai thác nhm khc phc nhanh nht những hỏng đảm bo tuyến
đường luôn hoạt đng tt.
- Xây dng h thống đèn tín hiệu, bin báo, vạch sơn hợp lý.
- Lp đặt các bin cảnh báo, sơn phn quang ti các m cu tr cầu để
o hiệu cho các phương tiện giao thông đưng thu nhn biết đưc vt cn.
- Duy tu bảo ng h thng chiếu sáng thưng xuyên.
- Đơn vị qun t chc kim tra an toàn v điện: Kp thi phát hin
x lý các s c v điện chiếu sáng dc tuyến đường.
- Thường xuyên kim tra, no vét h thống rãnh thoát ớc mưa, hố ga
dc tuyến.
- Vào mùa mưa bão cần thiết phải tăng tn sut no vét rãnh thoát c
mưa, hố ga.
- Khi xy ra s c lún sp mặt đưng phi nhanh chóng phi hp vi các
đơn v liên quan để trin khai, các bin pháp x lý c th nhằm đm bo an toàn
nh mng và tài sn của nhân dân, xác định nguyên nhân và thc hin nhanh các
bin pháp khc phc s c.
5. Chương trình quản lý và giám sát môi trưng ca ch d án đầu tư
trong giai đoạn thi công, xây dng
5.1. Không khí xung quanh
- V trí giám sát: 02 v trí ti khu vc thi công (mỗi công trưng thc hin
giám sát ti 01 v trí ti khu vc thi công).
- Thông s giám sát: Nhiệt độ, độ m, tốc đ gió, bụi lơ lng tng s
(TSP), tiếng ồn, đ rung, NO
2
, SO
2
, CO.
- Tn sut giám sát: 03 tháng/ln.
- Quy chun so sánh: QCVN 05:2023/BTNMT; QCVN 26:2010/BTNMT,
QCVN 27:2010/BTNMT
5.2. Nước mt
- V trí giám sát: 01 v trí cách v tcu Cm Lý 100m v phía h lưu.
12
- Thông s giám sát: pH, TSS, COD, tng du m.
- Tn sut giám sát: 03 tháng/ln.
- Quy chun so sánh: QCVN 08:2023/BTNMT, ct B
5.3. Cht thi rắn thông thưng và cht thi nguy hi
Thc hiện phân định, phân loi, thu gom các loi cht thi rn sinh hot,
cht thi rn thông thưng cht thi nguy hại theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph Quy định chi tiết mt s điều
ca Lut Bo v môi trường và Thông02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
ca B trưởng B Tài nguyên Môi trường Quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Bo v i trưng; đnh k chuyn giao các loi cht thi này cho
đơn v có chức năng thu gom, vận chuyn và x theo quy đnh.
c tiêu chun, quy chuẩn được s dụng để so sánh đánh giá chất ng
môi trường trong chương trình giám sát nêu tn là nhng tiêu chun, quy chun
hin hành phù hp vi thời đim quan trắc, giám sát theo quy định.
6. Các yêu cu v bo v môi trưng khác
- Thc hin tch nhim ca Ch d án theo quy định tại Điu 37 Lut Bo v
môi trường năm 2020, Điều 27 Ngh đnh s 08/2022/-CP ngày 10/01/2022 ca
Chính ph các quy đnh khác v trách nhim ca Ch d án sau khi o o
đánh gc động i trường đưc phê duyt kết qu thẩm định trước khi đưa d
án vào hot đng cnh thức theo quy định.
- Thc hiện đúng các giải pháp bo v môi trường đã nêu trong báo cáo
ĐTM được phê duyt kết qu thm đnh, t chc thu gom, x lý toàn bc loi
cht thi thi công cht thi phát sinh trong quá trình hoạt động đảm bo an
toàn và v sinh môi trường.
- Hoàn thành xây dng, vn hành các công trình, thiết b x cht thi
phát sinh đm bo x đt tiêu chun, quy chun hiện hành trưc khi thi ra
môi trường; thc hin các bin pháp gim thiu ô nhim k thi tiếng n
đảm bảo các quy đnh v an toàn và v sinh môi trường.
- Tuân th đúng, đầy đủ c quy định v ng cu s c các quy đnh
pháp lut hin hành khác trong quá trình thc hin d án.
- Khối lượng đất đào tn dng li cho d án và đất thừa vn chuyn đi, chủ
d án phi thc hinc th tc theo quy định ca pp lut v khoáng sn và pp
lut khác có ln quan.
- Trong quá trình thc hin, nếu d án những thay đi so vi báo cáo
đánh giá tác động môi trưng đã đưc phê duyt kết qu thẩm định, Ch d án
phải n bản o cáo ch được thc hin những thay đổi sau khi văn
bn chp thun ca quan phê duyt kết qu thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trưng.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 188/TTr-STNMT ngày 22/4/2024
ca S Tài nguyên Môi trường và ni dung o cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 390/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả tác động môi trường Dự án cầu đường sắt Cẩm Lý

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×