- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2914/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải về việc công bố kết quả đánh giá xếp hạng mức độ ứng dụng công nghệ thông tin năm 2013 của các Cục, Tổng cục thuộc Bộ Giao thông Vận tải
| Cơ quan ban hành: | Bộ Giao thông Vận tải |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 2914/QĐ-BGTVT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Hồng Trường |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
01/08/2014 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giao thông |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2914/QĐ-BGTVT
Quyết định 2914/QĐ-BGTVT: Công bố kết quả đánh giá xếp hạng mức độ ứng dụng công nghệ thông tin năm 2013
Quyết định số 2914/QĐ-BGTVT được Bộ Giao thông Vận tải ban hành vào ngày 01 tháng 08 năm 2014, có hiệu lực ngay từ ngày ký. Quyết định này công bố kết quả đánh giá xếp hạng mức độ ứng dụng công nghệ thông tin năm 2013 của các Cục, Tổng cục thuộc Bộ. Việc đánh giá nhằm đánh giá hiệu quả ứng dụng công nghệ thông tin tại các cơ quan, góp phần nâng cao chất lượng quản lý và phục vụ người dân.
Theo Quyết định, các đơn vị được đánh giá dựa trên nhiều tiêu chí, bao gồm cả hạ tầng kỹ thuật, ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động, trang/cổng thông tin điện tử, dịch vụ công trực tuyến, an toàn thông tin, quy định cho ứng dụng công nghệ thông tin, và nhân lực cũng như đầu tư cho ứng dụng này. Kết quả cụ thể được ghi nhận chi tiết trong phụ lục kèm theo, với tổng điểm tối đa 555 đối với các đơn vị tham gia đánh giá dịch vụ công trực tuyến và 455 đối với các đơn vị không tham gia.
Kết quả xếp hạng cho thấy Cục Hàng hải Việt Nam đứng đầu với 466.5 điểm, thuộc loại Tốt. Tiếp theo là Cục Hàng không Việt Nam với 395.5 điểm, loại Khá. Cục Đường sắt Việt Nam giữ 320.5 điểm và cũng thuộc loại Khá. Các Cục khác như Cục Y tế GTVT, Cục Đăng kiểm Việt Nam, Tổng cục Đường bộ Việt Nam đều nằm trong loại Tạm bình và trung bình, với điểm số giao động từ 275 đến 316.5.
Một trong những điểm đáng chú ý là Cục Đường thủy nội địa Việt Nam có kết quả khá thấp với 208 điểm, xếp trong loại Yếu, cho thấy cần phải có những cải cách và giải pháp kịp thời để khắc phục những hạn chế trong ứng dụng công nghệ thông tin tại đơn vị này. Các Thủ trưởng của các cơ quan, đơn vị được đánh giá phải có trách nhiệm đưa ra các giải pháp để khắc phục những tồn tại và nâng cao mức độ ứng dụng công nghệ thông tin trong thời gian tới.
Quyết định này không chỉ giúp các cơ quan nhà nước nhận diện được điểm mạnh và điểm yếu trong ứng dụng công nghệ thông tin, mà còn thúc đẩy họ cải thiện và tăng cường ứng dụng công nghệ trong phục vụ người dân và doanh nghiệp. Thông qua việc công bố kết quả, Bộ Giao thông Vận tải cũng kỳ vọng sẽ tạo động lực cho các đơn vị trong việc đầu tư, nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin và đổi mới phương thức làm việc, phục vụ tốt hơn nhu cầu của xã hội.
Xem chi tiết Quyết định 2914/QĐ-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 01/08/2014
Tải Quyết định 2914/QĐ-BGTVT
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI -------- Số: 2914/QĐ-BGTVT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------- Hà Nội, ngày 01 tháng 08 năm 2014 |
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để b/c); - Các Thứ trưởng; - Bộ Thông tin và Truyền thông; - Website Bộ GTVT; - Lưu VT, TTCNTT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Hồng Trường |
(Kèm theo Quyết định số 2914/QĐ-BGTVT ngày 01/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| STT | Tên đơn vị | Điểm tự đánh giá của đơn vị | Điểm đánh giá thực tế tại đơn vị | Điểm đánh giá của Tổ thẩm định | Xếp hạng |
| 1 | Cục Hàng không Việt Nam | 40 | 50 | 50 | 1 |
| 2 | Cục Hàng hải Việt Nam | 36 | 50 | 50 | 1 |
| 3 | Tổng cục Đường bộ Việt Nam | 50 | 43 | 43 | 3 |
| 4 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | 45 | 43 | 43 | 3 |
| 5 | Cục Đường sắt Việt Nam | 18,5 | 42 | 42 | 5 |
| 6 | Cục Y tế GTVT | 36 | 41 | 41 | 6 |
| 7 | Cục Đường thủy nội địa VN | 50 | 40 | 40 | 7 |
| 8 | Cục QLXD&CLCT GT | 40,5 | 33 | 33 | 8 |
| STT | Tên đơn vị | Điểm tự đánh giá của đơn vị | Điểm đánh giá thực tế tại đơn vị | Điểm đánh giá của Tổ thẩm định | Xếp hạng |
| 1 | Cục Hàng hải Việt Nam | 96 | 109 | 109 | 1 |
| 2 | Tổng cục Đường bộ Việt Nam | 85 | 101 | 101 | 2 |
| 3 | Cục Hàng không Việt Nam | 130 | 97 | 97 | 3 |
| 4 | Cục Đường sắt Việt Nam | 84 | 81,5 | 81,5 | 4 |
| 5 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | 135 | 77,5 | 77,5 | 5 |
| 6 | Cục Y tế GTVT | 50,5 | 65,5 | 65,5 | 6 |
| 7 | Cục QLXD&CLCT GT | 150 | 67 | 64 | 7 |
| 8 | Cục Đường thủy nội địa VN | 60 | 42 | 42 | 8 |
| STT | Tên đơn vị | Điểm tự đánh giá của đơn vị | Điểm đánh giá thực tế tại đơn vị | Điểm đánh giá của Tổ thẩm định | Xếp hạng |
| 1 | Cục Hàng hải Việt Nam | 140 | 128 | 128 | 1 |
| 2 | Cục Hàng không Việt Nam | 130 | 122 | 122 | 2 |
| 3 | Cục Đường sắt Việt Nam | 62,8 | 108 | 108 | 3 |
| 4 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | 100 | 102 | 102 | 4 |
| 5 | Tổng cục Đường bộ Việt Nam | 75 | 96,5 | 96,5 | 5 |
| 6 | Cục QLXD&CLCT GT | 120 | 93,5 | 93,5 | 6 |
| 7 | Cục Y tế GTVT | 110 | 91 | 91 | 7 |
| 8 | Cục Đường thủy nội địa VN | 100 | 85 | 85 | 8 |
| STT | Tên đơn vị | Điểm tự đánh giá của đơn vị | Điểm đánh giá thực tế tại đơn vị | Điểm đánh giá của Tổ thẩm định | Xếp hạng |
| 1 | Cục Hàng hải Việt Nam | 80 | 80 | 80 | 1 |
| 2 | Cục Hàng không Việt Nam | 60 | 30 | 30 | 2 |
| 3 | Tổng cục Đường bộ Việt Nam | 20 | 20 | 20 | 3 |
| 4 | Cục Đường thủy nội địa VN | 0 | 20 | 0 | Không XH |
| 5 | Cục Đường sắt Việt Nam | 20 | 20 | 0 | Không XH |
| 6 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | 20 | 20 | 0 | Không XH |
| 7 | Cục QLXD&CLCT GT | 0 | 0 | 0 | Không XH |
| 8 | Cục Y tế GTVT | 0 | 0 | 0 | Không XH |
| STT | Tên đơn vị | Điểm tự đánh giá của đơn vị | Điểm đánh giá thực tế tại đơn vị | Điểm đánh giá của Tổ thẩm định | Xếp hạng |
| 1 | Cục Hàng hải Việt Nam | 47 | 39,5 | 39,5 | 1 |
| 2 | Cục Hàng không Việt Nam | 25 | 39 | 39 | 2 |
| 3 | Cục Đường sắt Việt Nam | 12,5 | 32,5 | 32,5 | 3 |
| 4 | Cục Y tế GTVT | 36 | 29,5 | 29,5 | 4 |
| 5 | Tổng cục Đường bộ Việt Nam | 30 | 28,5 | 28,5 | 5 |
| 6 | Cục QLXD&CLCT GT | 12,5 | 20 | 20 | 6 |
| 7 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | 35 | 16 | 16 | 7 |
| 8 | Cục Đường thủy nội địa VN | 0 | 3 | 3 | 8 |
| STT | Tên đơn vị | Điểm tự đánh giá của đơn vị | Điểm đánh giá thực tế tại đơn vị | Điểm đánh giá của Tổ thẩm định | Xếp hạng |
| 1 | Cục Đường sắt Việt Nam | 16,58 | 45,5 | 45,5 | 1 |
| 2 | Cục Hàng không Việt Nam | 25 | 36,5 | 36,5 | 2 |
| 3 | Cục Hàng hải Việt Nam | 9 | 36,5 | 36,5 | 2 |
| 4 | Cục Y tế GTVT | 41 | 32 | 32 | 4 |
| 5 | Cục QLXD&CLCT GT | 40,5 | 18,5 | 18,5 | 5 |
| 6 | Cục Đường thủy nội địa VN | 0 | 14 | 14 | 6 |
| 7 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | 30 | 14 | 14 | 6 |
| 8 | Tổng cục Đường bộ Việt Nam | 25 | 9,5 | 9,5 | 8 |
| STT | Tên đơn vị | Điểm tự đánh giá của đơn vị | Điểm đánh giá thực tế tại đơn vị | Điểm đánh giá của Tổ thẩm định | Xếp hạng |
| 1 | Cục Đường thủy nội địa VN | 15 | 24 | 24 | 1 |
| 2 | Cục Hàng hải Việt Nam | 25 | 23,5 | 23,5 | 2 |
| 3 | Cục Đường sắt Việt Nam | 11,26 | 23 | 23 | 3 |
| 4 | Cục Hàng không Việt Nam | 20 | 21 | 21 | 4 |
| 5 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | 20 | 21 | 21 | 4 |
| 6 | Tổng cục Đường bộ Việt Nam | 13 | 18 | 18 | 6 |
| 7 | Cục Y tế GTVT | 12,5 | 16 | 16 | 7 |
| 8 | Cục QLXD&CLCT GT | 20 | 12 | 12 | 8 |
| STT | Tên đơn vị | Điểm tự đánh giá của đơn vị | Điểm đánh giá thực tế tại đơn vị | Điểm đánh giá của Tổ thẩm định | Điểm tổng thể tối đa |
| 1 | Tổng cục Đường bộ Việt Nam | 298 | 316,5 | 316,5 | 555 |
| 2 | Cục Hàng không Việt Nam | 440 | 395,5 | 395,5 | 555 |
| 3 | Cục Hàng hải Việt Nam | 433 | 466,5 | 466,5 | 555 |
| 4 | Cục Đường thủy nội địa VN | 225 | 228 | 208 | 455 |
| 5 | Cục Đường sắt Việt Nam | 225,64 | 352,5 | 320,5 | 455 |
| 6 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | 385 | 293,5 | 273,5 | 455 |
| 7 | Cục QLXD&CLCT GT | 383,5 | 244 | 244 | 455 |
| 8 | Cục Y tế GTVT | 286 | 275 | 275 | 455 |
| STT | Tên đơn vị | Kết quả đánh giá của Tổ thẩm định | Xếp hạng | Xếp loại | |
| Điểm đánh giá của Tổ thẩm định / Điểm tổng thể tối đa | Kết quả | | | ||
| 1 | Cục Hàng hải Việt Nam | 466,5/555 | 0,84 | 1 | Tốt |
| 2 | Cục Hàng không Việt Nam | 395,5/555 | 0,71 | 2 | Khá |
| 3 | Cục Đường sắt Việt Nam | 320,5/455 | 0,70 | 3 | Khá |
| 4 | Cục Y tế GTVT | 275/455 | 0,61 | 4 | T.Bình |
| 5 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | 273,5/455 | 0,60 | 5 | T.Bình |
| 6 | Tổng cục Đường bộ Việt Nam | 316,5/555 | 0,57 | 6 | T.Bình |
| 7 | Cục QLXD&CLCT GT | 244/455 | 0,54 | 7 | T.Bình |
| 8 | Cục Đường thủy nội địa VN | 208/455 | 0,46 | 8 | Yếu |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!