• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 181/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt dự án Đường nối tiếp cầu Tổ Rồng đi xã Ngọc Phụng giao với QL 47

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 17/01/2025 14:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 181/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt dự án Đường nối tiếp cầu Tổ Rồng đi xã Ngọc Phụng giao với Quốc lộ 47, huyện Thường Xuân
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 181/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 181/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 181/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V việc pduyt dán Đưng ni tiếp cu Tổ Rng
đi xã Ngc Phng giao với Quốc lộ 47, huyn Thường Xuân
CHTCH ỦY BAN NN DÂN TNH THANH A
n cứ Lut T chức chính quyn địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sa đi, bổ sung mt số điều của Lut T chức Chính phvà Lut T chc
chính quyền đa phương ngày 13 tháng 11 năm 2019;
n cứ Luật Đầu công ny 13 tháng 6 năm 2019;
n cứ Lut y dng s 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, b sung mt s
điu theo Luật s 03/2016/QH14, Luật s 35/2018/QH14, Luật s
40/2019/QH14 và Luật s 62/2020/QH14;
n cứ các Nghđnh ca Chính phủ: s 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021
quy định chi tiết mt s nội dung về quản lý cht ợng, thi ng xây dng và bo
trì ng trình xây dng; s 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 v qun lý chi phí
đầu tư xây dng; s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy đnh chi tiết mt s ni
dung vquản d án đu tư xây dng; s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 sa
đi, b sung mt s điều của các Ngh đnh thuc nh vực qun lý nhà nưc ca
B Xây dng; s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 quy đnh chi tiết một s điu
và biện pháp thi hành Lut Xây dng v quản lý hot đng xây dng;
n cứ Ngh quyết số 461/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 ca ND tỉnh v
quyết định chủ trương đu d án Đường ni tiếp cầu T Rng đi Ngọc
Phụng giao với Quốc lộ 47, huyện Thường Xn;
Theo đ ngh của Giám đc S Giao thông vận tải ti Văn bản số
129/SGTVT-TĐKHKT ngày 08/01/2025 vviệc phê duyệt Báo o nghiên cu
kh thi d án Đường ni tiếp cầu Tổ Rng đi Ngc Phụng giao vi Quc l
47, huyện Thường Xuân (kèm theo Báo cáo kết qu thẩm đnh số 122/SGTVT-
TĐKHKT ngày 08/01/2025 và h Báo cáo nghiên cứu khả thi); của Ban
QLDA đu xây dng huyện Thường Xuân ti Văn bản s 954/TTr-BQLDA
ny 16/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt dán Đường ni tiếp cu T Rồng đi Ngc Phng
giao với Quốc l 47, huyn Thường Xuân với những nội dung chủ yếu sau:
181
16 01
2
1. n dán: Đường ni tiếp cu T Rng đi Ngc Phng giao với
Quốc l 47, huyện Thường Xuân.
2. Người quyết định đu: Ch tch UBND tỉnh Thanh Hóa.
3. Ch đầu : Ban QLDA đu tư xây dựng huyện Thường Xuân.
4. Nhà thu kho sát, lập o cáo nghn cứu kh thi: Công ty c phn
vấn đầu Thành An.
5. Mục tiêu đầu xây dng: Nhm giảm lưu lượng tham gia giao thông
trên Quc l 47 đoạn qua th trấn Thường Xn, tạo không gian phát triển th
trấn theo quy hoch, thúc đy phát triển kinh tế - hội ca đa phương, ng
cường s kết ni trung m huyện với các xã trong huyn và huyn Thường
Xuân với huyn Ngc Lc.
6. Quy mô đầu tư xây dng
Đầu xây dựng mới 6,872km đường giao thông, gm: Tuyến chính dài
5,77km; trong đó, đon t Km0+00-Km1+700 có chiu rộng nn đường
B
n
=13,5m, mặt đường B
m
=2x5,25m=10,5m, đon từ Km1+700-Km5+770 đm
bo quy mô đường cấp IV có chiu rng nền đường B
n
=9m, mt đường
B
m
=8,0m. Tuyến nhánh dài 1,103km đm bảo quy mô đường cấp VI có chiu
rộng nền đường B
n
=6,5m, mt đường B
m
=5,5m. ng trình thoát nước bng BT,
BTCT BTCT DƯL; tần suất thu n nh toán P=4% với nền đường, cng,
cu nh, P=10% với đường tràn; tải trọng thiết kế H30-XB80 với cng, HL93
với cu.
7. Gii pháp thiết kế ch yếu
7.1. Bình đ, hướng tuyến:
- Tuyến chính: Điểm đu Km0+00 giao vi Quc l 47 ti Km70+800,
thuc đa phn th trấn Thường Xuân; đim cui Km5+768, giao vi Quc l 47
ti Km77+080, thuc đa phn xã Ngc Phng; chiu dài tuyến L=5,768km.
- Tuyến nhánh: Điểm đầu Km0+00 ni tiếp với đường giao thông hin trng,
thuc đa phn xã Ngọc Phng; điểm cui Km1+103 tại v trí đu cu Chu, thuộc
đa phận Ngọc Phụng; chiu dài tuyến L=1,103km.
Tổng chiều dài 02 tuyến là 6.872m.
7.2. Ct dc: Cao độ thiết kế trên cơ scác điểm khng chế kết ni với
đường, dân cư hin trạng, đm bo đ dc dc theo tiêu chun cp đường, cao
đ theo quy hoạch được phê duyt tần suất thủy nnh toán; đdc dc lớn
nht tuyến chính i
max
=1,5%, tuyến nhánh i
max
=9%.
7.3. Ct ngang: Độ dc ngang mặt đường hai mái i
m
=2%; l đt i
l
=4%;
trong đường cong, các yếu tố kỹ thut ct ngang theo đường cong c thể:
- Tuyến chính: T Km0-Km1+700 có chiều rộng nn đường B
n
=13,5m,
mt đường B
m
=10,5m, l đường B
l
=2x1,5m=3,0m; riêng đon t Km0 -
Km0+330 (qua khu dân cư hin trng) b trí nh thoát nước dc bng BTXM,
3
BTCT và bó vỉa. Từ Km1+700-Km5+768 có B
n
=9,0m, B
m
=8,0m (bao gồm c
gia c lnhư kết cu mt đường), l đường B
l
=2x0,5m=1,0m .
- Tuyến nhánh: Chiều rộng nền đường B
n
=6,5m, mt đường B
m
=5,5m (bao
gm c gia c lnhư kết cấu mặt đường), l đường B
l
=2x0,5m=1,0m.
7.4. Nền đường:
- Nn đào: Đdốc mái taluy 1/1.
- Nn đắp: Đp đất đt đ chặt yêu cầu K≥0,95; mái taluy đắp 1/1,5, gia cố
bng trng c. Trước khi đp đào b lớp đt không thích hợp; phạm vi c b
lớp đất không thích hợp được đp trả bng đá.
7.5. Kết cu áo đường: Cường đ mặt đường tuyến cnh E
yc
135Mpa,
tuyến nhánh E
yc
120Mpa, gm:
- Lớp mt: Bê ng nhựa C16 dày 7cm,ới nhựa thm bám TCN 1,0kg/m
2
đối với đon có móng đường cp phi đá dăm, ới nhựa dính bám 0,5kg/m
2
,
láng nhựa 01 lớp tiêu chun 1,8kg/m
2
đi với móng bằng đá dăm.
- Lớp móng:
+ Tuyến chính: Trên nền đường làm mới, móng lớp trên CPĐD loi I dày
15cm, lớp dưới CD loại II dày 30cm; đon trong khu dân cư móng trên đá
dăm tiêu chun (4x6)cm chèn đá dăm dày 15cm, móng dưới đá dăm tiêu chun
(4x6)cm dày 30cm; tn đường cũ móng trên đá dăm tiêu chuẩn (4x6)cm chèn
đá dăm dày 15cm, móng dưới đá dăm tiêu chuẩn (4x6)cm dày 15cm và bù vênh
bng đá dăm.
+ Tuyến nhánh: Trên nền đường làm mới, móng lớp trên CPĐD loi I dày
15cm, lớp dưới CPĐD loi II dày 18cm; trên mặt đường cũ bù vênh bng CPĐD
loi II.
7.6. Thoát ớc mặt: Bằng chảy tỏa và nh dc; rãnh đt tiết diện nh
thang, ch thước lòng (40+120)x40cm. Tuyến chính đon qua khu dân cư
phạm vi nút giao Km0+00 b trí nh kín ch thước thông thủy (0,5x0,7)m;
tuyến nhánh đon qua khu dân cư và nút giao cui tuyến chính, b trí nh kín
kích thước thông thủy (0,5x0,6)m, cấu tạo bng BTXM và BTCT.
7.7. Công trình thoátớc ngang:
- Cống thoát ớc ngang: Tổng s có 45 cng bn các loại, ni 01 cng
L
o
=1,0m, y dựng mới 44 cng gm: 17 cng tưới thủy lợi có L
o
=(1,0-1,5)m;
19 cống tiêu L
o
=(1,5-2,4)m; thoát ớc lưu vực gm 01 cng L
o
=1,5m 07
cng L
o
=(2,4-5,4)m. Kết cu bng bê ng và BTCT, chiu dài cống phù hợp
với nền đường; toàn b kết cấu cng đt trên nền đất thiên nhiên đm bo điều
kiện chịu lực.
- Đường tràn liên hợp: Trên tuyến nhánh, đon từ Km0+874-Km1+102 bố
trí đường tràn liên hợp cng bn L
o
=5,4m với tần suất P=10%. Chiu rộng mt
tràn B
n
=B
m
7,5m; đ dc ta luy mái tràn phía thượng lưu 1/2, phía hlưu 1/3.
Mt tràn bằng BTXM, móng đá dăm 4x6, chân khay mái tràn bng BTXM. Bố
4
trí ct thủy trí, tiêu đảm bo an toàn khai thác. Cống trong tràn cấu tạo ơng t
cng tn tuyến.
7.8. Bảo v đường ng cấp nước thủy lợi: Đ bảo v đường ống cấp nước
phục v sản xuất nông nghip ct ngang qua tuyến, y dựng 08 cng bc ngoài
đường ng, gồm: 06 cng bn 2,4m bảo vệ kênh đường ống D(1000-1200) và 02
cng bn 1,0m bảo v nh đường ng D(125-200). Cu tạo ơng tự cống tn
tuyến, b phần giằng chống đáy cng đồng thời điều chỉnh tường cng thành
dng chL.
7.9. ng trình cu nhỏ: Xây dng 01 cu qua suối Ván tại
Km2+328/Tuyến cnh, tim dc cu chéo góc so với ớng dòng chy 70
0
; chiu
dài toàn cầu L
c
=28,1m.
- Kết cu phần trên: 01 nhp dm bn rỗng bằng BTCT DƯL 40Mpa, dm
dài L=18m, cao h=65cm; mặt ct ngang nhp gm 10 phiến dm; mt cu bng
BTCT 30Mpa, lớp phbản mặt cầu bng BTN C16 dày 7cm; gi cầu bằng cao
su ct bn thép; khe co giãn bng tp dngng lược; thoát nước mặt cu bng
gang đúc; gờ lan can bng BTCT; lan can bng tp mkm.
- Kết cấu phần dưới: Hai m cu tạo ging nhau, m dng chU, kiu tưng
bng BTCT, đt trên hcc khoan nhi D1,0m; bn chuyển tiếp bng BTCT.
- Đường đầu cu: Sau đuôi m có B
n
=11,0m, B
m
=9,0m (gia c lbng
BTXM M200 dày 15cm), sau đó vut chuyn tiếp về mặt ct ngang chung ca
tuyến. Gia c tứ nón đường đầu cầu có mái, chân khay bng BTXM.
7.10. Nút giao:
- Ngã đu tuyến chính Km0+00, giao với Quốc l 47 tại Km70+800
(1/2 nút bên ti thuộc dán đường tQuc l 47 đi cu T Rồng) được m
rộng các ớng đi/nhánh rẽ thành 4 làn xe; btrích làn rẽ phi riêng bit, bán
kính rẽ R=12m và đèn n hiu tự điều khin giao thông. Hoàn trả va bng
gch Terrazzo, bó va hè, đannh khóa BTXM.
- Ngã ba tại Km5+769 - đim cui tuyến chính giao với Quc l 47 tại
Km77+080 được mrộng các hướng đi/nhánh thành 4 làn xe; b trí các làn tăng,
giảm tốc; bán nh rẽ ớng từ tuyến chính đi th trấn Thường Xuân R=20m, đi
Bát Mt R=40m.
7.11. Đường ngang dân sinh: Vuốt ni o tuyến ca dán đm bo tầm
nhìn và độ dc dọc 4%. Kết cu mt đường bng BTN và BTXM.
7.12. H thng an toàn giao thông: Tn th theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia v báo hiu đường bQCVN 41:2024/BGTVT.
7.13. Công trình hoàn tr: Hoàn trđưng phục vụ thi công đi với các
đường huyện, đường , đường thôn; gii pháp thiết kế, thi công hoàn trtừng
tuyến đường c th, Ch đu thực hin khi công trình được thi công cơ bản
hoàn thành, bàn giao đưa vào khai thác s dng.
(chi tiết có h sơ TKCS kèm theo).
5
8. Đa điểm xây dựng và diệnch đất sdng
- Đa điểm xây dng: Th trấn Thường Xuân, Ngc Phng, huyn
Thường Xuân.
- Din ch đt sdng: Khoảng 13,7ha (trong đó phạm vi đường cũ đang
khai thác khong 0,45ha).
9. Nhóm dự án, loại, cp công trình
- Dự án nhóm B, công trình giao thông, cp III.
10. Sbưc thiết kế, danh mc tu chun
- Thiết kế 02 bước: Thiết kế cơ s thiết kế bn vthi công.
- Danh mục quy chun, tiêu chuẩn ch yếu: Chấp thuận danh mc quy
chuẩn, tiêu chun áp dụng cho d án theo báo cáo thm đnh s 122/SGTVT-
TĐKHKT ny 08/01/2025 ca SGiao thông vận tải.
11. Tng mức đu tư: 199.100.000.000 đồng (Một trăm chín mươi chín t,
một trăm triệu đng). Trong đó:
- Chi phí bồi thường GPMB: 39.313.940.000 đồng.
- Chi phí xây dựng: 128.848.292.000 đng.
- Chi phí quản lý dự án: 1.640.824.000 đng.
- Chi phí vấn đu xây dng: 6.890.628.000 đng.
- Chi phí kc: 2.993.910.000 đồng.
- Chi phí d phòng: 19.412.406.000 đng.
(chi tiết có ph biểu Tổng mức đu tư kèm theo).
12. Ngun vn và cơ cu vn đu : Nn sách tỉnh 162,1 tỷ đng
(trong đó: vn đu tư công 79,5 tỷ đng, vốn nn sách tỉnh ngun tăng thu,
tiết kim chi ng năm 82,6 tỷ đng); nn sách huyện Thường Xuân và các
ngun huy đng hợp pháp khác 37 tỷ đng.
13. Thi gian thực hiện: Năm 2024 - 2027.
14. Phương án bi thường giải phóng mt bằng, tái định cư
- Phạm vi GPMB theo Ngh đnh s 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của
Chính ph về quản lý bảo vkết cu hạ tầng giao thông đường b được sa đi
tại khon 1 Điều 1 Ngh đnh s 100/2013/NĐ-CP ny 03/9/2013 ca Chính ph.
- Phương án tổ chức thực hin: Giao UBND huyn Thường Xuân làm chủ
đu tiểu dán gii phóng mặt bng i đnh cư đ tổ chức thực hiện theo
quy đnh.
15. Hình thc qun d án: Chủ đu tư t chức thực hin quản lý d án
theo quy đnh.
Điều 2. T chức thực hin.
- Sở Giao thông vận tải, Ch đầu chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp
6
luật về ni dung hồ sơ d án trình phê duyệt.
- Ban QLDA đu y dựng huyện Thường Xuân tổ chức thực hiện theo
đúng các quy đnh hinnh v đầu tư xây dựng. Trong bước tiếp theo, có tch
nhiệm thực hiện đy đ các kiến ngh của S Giao thông vận tải tại báo cáo
thm đnh s 122/SGTVT-TĐKHKT ngày 08/01/2025.
- UBND huyện Thường Xuân tổ chức bi thường, h trợ, i đnh cư theo quy
đnh hiệnnh của pháp luật.
Điều 3. Quyết đnh y có hiu lực kể từ ngày .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các sở: Giao thông vận tải, Kế
hoch Đu tư, Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên Môi trường, Nông nghip
và PTNT; Giám đc Kho bạc N ớc tỉnh; Ch tịch UBND huyện Thường
Xuân; Giám đốc Ban QLDA đu xây dng huyn Thường Xuân Th
trưởng các đơn v có liên quan chịu tch nhim thi nh Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3-;
- Ch tch UBND tỉnh b/c);
- Lưu: VT, CN.
KT. CHTCH
P CHTCH
Mai Xuân Lm
PHỤ BIỂU: TỔNG MỨC ĐU TƯ ĐẦU TƯ
Dự án: Đường nối tiếp cầu T Rồng đi xã Ngọc Phụng giao với Quc l 47,
huyn Thường Xuân
(Kèm theo Quyết định s: /-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Hạng mục chi phí
Diễn gii
G tr(đồng)
Chi phí bi thường GPMB
Bảng tính chi tiết
39.313.940.000
Chi phí xây dựng
128.848.292.000
Tuyến chính
Bảng tng hợp dtoán hng mc
119.784.800.000
Tuyến nhánh
Bảng tng hợp dtoán hng mc
9.063.492.000
Chi phí quản lý dán
117.134.811.114 x0,8x
1,751%
1.640.824.000
Chi phí tư vn đầu xây dựng
6.890.628.000
Kho sát, lp báo o NCKT dán
Quyết định số 221/QĐ-BQLDA ngày
19/4/2024 ca Ban QLDA ĐTXD
huyn Thường Xuân
1.377.863.000
Lập nhim v kho sát lp BC NCKT
Quyết định số 21/QĐ-BQLDA ngày
15/01/2024 của Ban QLDA ĐTXD
huyn Thường Xuân
28.041.000
Lập HSMT và đánh giá HSDT tư vn khảo
t, lp BCNCKT
10.702.000
Thm định HSMT, kết qu LCNT tư vấn lp
BCNCKT
2.000.000
Giám t kho sát lp BC NCKT
38.062.000
Kho sát bước thiết kế BVTC
Tạm nh
723.545.000
Lập thiết kế BVTC
117.134.811.114 x 1,1 x
1,045%
1.346.465.000
Lập nhim v kho sát ớc TK BVTC
669.948.849 x
3%
23.443.000
Giám t kho sát bước BVTC
669.948.849 x 1,1 x
4,072%
29.463.000
Lập h sơ, cắm cc GPMB
Tạm nh
330.000.000
Thm tra thiết kế BVTC
117.134.811.114 x 1,1 x
0,077%
98.827.000
Thm tra dự toán
117.134.811.114 x 1,1 x
0,075%
96.250.000
Lập HSMT, đánh giá HSDT thi công
117.427.648.142 x 1,1 x
0,084%
108.503.000
Lập HSMT, đánh giá HSDT tư vấn bước
BVTC
4.388.224.369 x 1,1 x
0,54%
26.066.000
Thm đnh HSMT, kết qu LCNT thi công
129.170.411.000 x
0,20%
120.000.000
Thm đnh HSMT, kết qu LCNT bước
BVTC
4.785.607.000 x
0,20%
9.571.000
Giám t thi công xây dựng
117.134.811.114 x 1,1 x
1,638%
2.110.535.000
Kho sát, lp phương án RPBM
528.000.000 x
2,500%
13.200.000
Giám t côngc RPBM
528.000.000 x
3,203%
16.912.000
Lập báo o đánh giá tác đng môi trường
Quyết định số 213/QĐ-BQLDA ngày
17/4/2024 của Ban QLDA ĐTXD
huyn Thường Xuân
281.180.000
Thm tra ATGT trước khi đưa vào s dng
Tạm nh
100.000.000
8
Hạng mục chi phí
Diễn gii
G tr(đồng)
Chi phí khác
2.993.910.000
Chi phí kim toán
178.589.785.000 x 1,1 x
0,308%
605.062.000
Thm tra phê duyt quyết toán
178.589.785.000 x 50% x
0,203%
181.269.000
Bảo him xây dựng công tnh
117.134.811.114 x 1,1 x
0,25%
322.121.000
Thm đnh o cáo NCKT
199.100.000.000 x 50%
0,0100%
9.955.000
Thm đnh thiết kế BVTC
117.134.811.114 x
0,0530%
62.081.000
Thm đnh dự toán xây dựng
117.134.811.114 x
0,0520%
60.910.000
phá bom mìn
Tạm nh 13,2 ha x 40tr đng/ha
528.000.000
Các chi phí khác
Đảm bo ATGT phc v thi công
Tạm khái toán
80.362.000
Chi phí hoàn trả h tầng kỹ thut
1.000.000.000
Máy phát đin 3 pha phục v thi công cầu
144.150.000
Chi phí dphòng
19.412.406.000
Dự phòng khi lượng, công vic phát sinh
179.687.590.000 x
7,03%
12.630.000.000
Dự phòng trượt giá
179.687.590.000 x
3,77%
6.782.000.000
Tổng cng (làm tròn s)
I+II+III+IV+V+VI
199.100.000.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 181/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt dự án Đường nối tiếp cầu Tổ Rồng đi xã Ngọc Phụng giao với Quốc lộ 47, huyện Thường Xuân

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 181/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×