• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 181/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt dự án Đường nối tiếp cầu Tổ Rồng đi xã Ngọc Phụng giao với QL 47

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 17/01/2025 14:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 181/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt dự án Đường nối tiếp cầu Tổ Rồng đi xã Ngọc Phụng giao với Quốc lộ 47, huyện Thường Xuân
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 181/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 181/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 181/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt dự án Đường nối tiếp cầu Tổ Rồng
đi xã Ngọc Phụng giao với Quốc lộ 47, huyện Thường Xuân
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 13 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số
điều theo Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số
40/2019/QH14 và Luật số 62/2020/QH14;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021
quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo
trì công trình xây dựng; số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 về quản lý chi phí
đầu tư xây dựng; số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội
dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng; số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
Căn cứ Nghị quyết số 461/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 của HĐND tỉnh về
quyết định chủ trương đầu tư dự án Đường nối tiếp cầu Tổ Rồng đi xã Ngọc
Phụng giao với Quốc lộ 47, huyện Thường Xuân;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Văn bản số
129/SGTVT-TĐKHKT ngày 08/01/2025 về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu
khả thi dự án Đường nối tiếp cầu Tổ Rồng đi xã Ngọc Phụng giao với Quốc lộ
47, huyện Thường Xuân (kèm theo Báo cáo kết quả thẩm định số 122/SGTVT-
TĐKHKT ngày 08/01/2025 và hồ sơ Báo cáo nghiên cứu khả thi); của Ban
QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân tại Văn bản số 954/TTr-BQLDA
ngày 16/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt dự án Đường nối tiếp cầu Tổ Rồng đi xã Ngọc Phụng
giao với Quốc lộ 47, huyện Thường Xuân với những nội dung chủ yếu sau:
181
16 01
2
1. Tên dự án: Đường nối tiếp cầu Tổ Rồng đi xã Ngọc Phụng giao với
Quốc lộ 47, huyện Thường Xuân.
2. Người quyết định đầu tư: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa.
3. Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân.
4. Nhà thầu khảo sát, lập Báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty cổ phần
tư vấn đầu tư Thành An.
5. Mục tiêu đầu tư xây dựng: Nhằm giảm lưu lượng tham gia giao thông
trên Quốc lộ 47 đoạn qua thị trấn Thường Xuân, tạo không gian phát triển thị
trấn theo quy hoạch, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, tăng
cường sự kết nối trung tâm huyện với các xã trong huyện và huyện Thường
Xuân với huyện Ngọc Lặc.
6. Quy mô đầu tư xây dựng
Đầu tư xây dựng mới 6,872km đường giao thông, gồm: Tuyến chính dài
5,77km; trong đó, đoạn từ Km0+00-Km1+700 có chiều rộng nền đường
B
n
=13,5m, mặt đường B
m
=2x5,25m=10,5m, đoạn từ Km1+700-Km5+770 đảm
bảo quy mô đường cấp IV có chiều rộng nền đường B
n
=9m, mặt đường
B
m
=8,0m. Tuyến nhánh dài 1,103km đảm bảo quy mô đường cấp VI có chiều
rộng nền đường B
n
=6,5m, mặt đường B
m
=5,5m. Công trình thoát nước bằng BT,
BTCT và BTCT DƯL; tần suất thuỷ văn tính toán P=4% với nền đường, cống,
cầu nhỏ, P=10% với đường tràn; tải trọng thiết kế H30-XB80 với cống, HL93
với cầu.
7. Giải pháp thiết kế chủ yếu
7.1. Bình đồ, hướng tuyến:
- Tuyến chính: Điểm đầu Km0+00 giao với Quốc lộ 47 tại Km70+800,
thuộc địa phận thị trấn Thường Xuân; điểm cuối Km5+768, giao với Quốc lộ 47
tại Km77+080, thuộc địa phận xã Ngọc Phụng; chiều dài tuyến L=5,768km.
- Tuyến nhánh: Điểm đầu Km0+00 nối tiếp với đường giao thông hiện trạng,
thuộc địa phận xã Ngọc Phụng; điểm cuối Km1+103 tại vị trí đầu cầu Chu, thuộc
địa phận xã Ngọc Phụng; chiều dài tuyến L=1,103km.
Tổng chiều dài 02 tuyến là 6.872m.
7.2. Cắt dọc: Cao độ thiết kế trên cơ sở các điểm khống chế kết nối với
đường, dân cư hiện trạng, đảm bảo độ dốc dọc theo tiêu chuẩn cấp đường, cao
độ theo quy hoạch được phê duyệt và tần suất thủy văn tính toán; độ dốc dọc lớn
nhất tuyến chính i
max
=1,5%, tuyến nhánh i
max
=9%.
7.3. Cắt ngang: Độ dốc ngang mặt đường hai mái i
m
=2%; lề đất i
l
=4%;
trong đường cong, các yếu tố kỹ thuật cắt ngang theo đường cong cụ thể:
- Tuyến chính: Từ Km0-Km1+700 có chiều rộng nền đường B
n
=13,5m,
mặt đường B
m
=10,5m, lề đường B
l
=2x1,5m=3,0m; riêng đoạn từ Km0 -
Km0+330 (qua khu dân cư hiện trạng) bố trí rãnh thoát nước dọc bằng BTXM,
3
BTCT và bó vỉa. Từ Km1+700-Km5+768 có B
n
=9,0m, B
m
=8,0m (bao gồm cả
gia cố lề như kết cấu mặt đường), lề đường B
l
=2x0,5m=1,0m .
- Tuyến nhánh: Chiều rộng nền đường B
n
=6,5m, mặt đường B
m
=5,5m (bao
gồm cả gia cố lề như kết cấu mặt đường), lề đường B
l
=2x0,5m=1,0m.
7.4. Nền đường:
- Nền đào: Độ dốc mái taluy 1/1.
- Nền đắp: Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K≥0,95; mái taluy đắp 1/1,5, gia cố
bằng trồng cỏ. Trước khi đắp đào bỏ lớp đất không thích hợp; phạm vi bóc bỏ
lớp đất không thích hợp được đắp trả bằng đá.
7.5. Kết cấu áo đường: Cường độ mặt đường tuyến chính có E
yc
≥ 135Mpa,
tuyến nhánh E
yc
≥ 120Mpa, gồm:
- Lớp mặt: Bê tông nhựa C16 dày 7cm, tưới nhựa thấm bám TCN 1,0kg/m
2
đối với đoạn có móng đường cấp phối đá dăm, tưới nhựa dính bám 0,5kg/m
2
,
láng nhựa 01 lớp tiêu chuẩn 1,8kg/m
2
đối với móng bằng đá dăm.
- Lớp móng:
+ Tuyến chính: Trên nền đường làm mới, móng lớp trên CPĐD loại I dày
15cm, lớp dưới CPĐD loại II dày 30cm; đoạn trong khu dân cư móng trên đá
dăm tiêu chuẩn (4x6)cm chèn đá dăm dày 15cm, móng dưới đá dăm tiêu chuẩn
(4x6)cm dày 30cm; trên đường cũ móng trên đá dăm tiêu chuẩn (4x6)cm chèn
đá dăm dày 15cm, móng dưới đá dăm tiêu chuẩn (4x6)cm dày 15cm và bù vênh
bằng đá dăm.
+ Tuyến nhánh: Trên nền đường làm mới, móng lớp trên CPĐD loại I dày
15cm, lớp dưới CPĐD loại II dày 18cm; trên mặt đường cũ bù vênh bằng CPĐD
loại II.
7.6. Thoát nước mặt: Bằng chảy tỏa và rãnh dọc; rãnh đất tiết diện hình
thang, kích thước lòng (40+120)x40cm. Tuyến chính đoạn qua khu dân cư và
phạm vi nút giao Km0+00 bố trí rãnh kín kích thước thông thủy (0,5x0,7)m;
tuyến nhánh đoạn qua khu dân cư và nút giao cuối tuyến chính, bố trí rãnh kín
kích thước thông thủy (0,5x0,6)m, cấu tạo bằng BTXM và BTCT.
7.7. Công trình thoát nước ngang:
- Cống thoát nước ngang: Tổng số có 45 cống bản các loại, nối 01 cống
L
o
=1,0m, xây dựng mới 44 cống gồm: 17 cống tưới thủy lợi có L
o
=(1,0-1,5)m;
19 cống tiêu L
o
=(1,5-2,4)m; thoát nước lưu vực gồm 01 cống L
o
=1,5m và 07
cống L
o
=(2,4-5,4)m. Kết cấu bằng bê tông và BTCT, chiều dài cống phù hợp
với nền đường; toàn bộ kết cấu cống đặt trên nền đất thiên nhiên đảm bảo điều
kiện chịu lực.
- Đường tràn liên hợp: Trên tuyến nhánh, đoạn từ Km0+874-Km1+102 bố
trí đường tràn liên hợp cống bản L
o
=5,4m với tần suất P=10%. Chiều rộng mặt
tràn B
n
=B
m
≥7,5m; độ dốc ta luy mái tràn phía thượng lưu 1/2, phía hạ lưu 1/3.
Mặt tràn bằng BTXM, móng đá dăm 4x6, chân khay và mái tràn bằng BTXM. Bố
4
trí cột thủy trí, ụ tiêu đảm bảo an toàn khai thác. Cống trong tràn cấu tạo tương tự
cống trên tuyến.
7.8. Bảo vệ đường ống cấp nước thủy lợi: Để bảo vệ đường ống cấp nước
phục vụ sản xuất nông nghiệp cắt ngang qua tuyến, xây dựng 08 cống bọc ngoài
đường ống, gồm: 06 cống bản 2,4m bảo vệ kênh đường ống D(1000-1200) và 02
cống bản 1,0m bảo vệ kênh đường ống D(125-200). Cấu tạo tương tự cống trên
tuyến, bỏ phần giằng chống và đáy cống đồng thời điều chỉnh tường cống thành
dạng chữ L.
7.9. Công trình cầu nhỏ: Xây dựng 01 cầu qua suối Ván tại
Km2+328/Tuyến chính, tim dọc cầu chéo góc so với hướng dòng chảy 70
0
; chiều
dài toàn cầu L
c
=28,1m.
- Kết cấu phần trên: 01 nhịp dầm bản rỗng bằng BTCT DƯL 40Mpa, dầm
dài L=18m, cao h=65cm; mặt cắt ngang nhịp gồm 10 phiến dầm; mặt cầu bằng
BTCT 30Mpa, lớp phủ bản mặt cầu bằng BTN C16 dày 7cm; gối cầu bằng cao
su cốt bản thép; khe co giãn bằng thép dạng răng lược; thoát nước mặt cầu bằng
gang đúc; gờ lan can bằng BTCT; lan can bằng thép mạ kẽm.
- Kết cấu phần dưới: Hai mố cấu tạo giống nhau, mố dạng chữ U, kiểu tường
bằng BTCT, đặt trên hệ cọc khoan nhồi D1,0m; bản chuyển tiếp bằng BTCT.
- Đường đầu cầu: Sau đuôi mố có B
n
=11,0m, B
m
=9,0m (gia cố lề bằng
BTXM M200 dày 15cm), sau đó vuốt chuyển tiếp về mặt cắt ngang chung của
tuyến. Gia cố tứ nón và đường đầu cầu có mái, chân khay bằng BTXM.
7.10. Nút giao:
- Ngã tư đầu tuyến chính Km0+00, giao với Quốc lộ 47 tại Km70+800
(1/2 nút bên trái thuộc dự án đường từ Quốc lộ 47 đi cầu Tổ Rồng) được mở
rộng các hướng đi/nhánh rẽ thành 4 làn xe; bố trí tách làn rẽ phải riêng biệt, bán
kính rẽ R=12m và đèn tín hiệu tự điều khiển giao thông. Hoàn trả vỉa hè bằng
gạch Terrazzo, bó vỉa hè, đan rãnh và khóa hè BTXM.
- Ngã ba tại Km5+769 - điểm cuối tuyến chính giao với Quốc lộ 47 tại
Km77+080 được mở rộng các hướng đi/nhánh thành 4 làn xe; bố trí các làn tăng,
giảm tốc; bán kính rẽ hướng từ tuyến chính đi thị trấn Thường Xuân R=20m, đi
Bát Mọt R=40m.
7.11. Đường ngang dân sinh: Vuốt nối vào tuyến của dự án đảm bảo tầm
nhìn và độ dốc dọc ≤4%. Kết cấu mặt đường bằng BTN và BTXM.
7.12. Hệ thống an toàn giao thông: Tuân thủ theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2024/BGTVT.
7.13. Công trình hoàn trả: Hoàn trả đường phục vụ thi công đối với các
đường huyện, đường xã, đường thôn; giải pháp thiết kế, thi công hoàn trả từng
tuyến đường cụ thể, Chủ đầu tư thực hiện khi công trình được thi công cơ bản
hoàn thành, bàn giao đưa vào khai thác sử dụng.
(chi tiết có hồ sơ TKCS kèm theo).
5
8. Địa điểm xây dựng và diện tích đất sử dụng
- Địa điểm xây dựng: Thị trấn Thường Xuân, xã Ngọc Phụng, huyện
Thường Xuân.
- Diện tích đất sử dụng: Khoảng 13,7ha (trong đó phạm vi đường cũ đang
khai thác khoảng 0,45ha).
9. Nhóm dự án, loại, cấp công trình
- Dự án nhóm B, công trình giao thông, cấp III.
10. Số bước thiết kế, danh mục tiêu chuẩn
- Thiết kế 02 bước: Thiết kế cơ sở và thiết kế bản vẽ thi công.
- Danh mục quy chuẩn, tiêu chuẩn chủ yếu: Chấp thuận danh mục quy
chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng cho dự án theo báo cáo thẩm định số 122/SGTVT-
TĐKHKT ngày 08/01/2025 của Sở Giao thông vận tải.
11. Tổng mức đầu tư: 199.100.000.000 đồng (Một trăm chín mươi chín tỷ,
một trăm triệu đồng). Trong đó:
- Chi phí bồi thường GPMB: 39.313.940.000 đồng.
- Chi phí xây dựng: 128.848.292.000 đồng.
- Chi phí quản lý dự án: 1.640.824.000 đồng.
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 6.890.628.000 đồng.
- Chi phí khác: 2.993.910.000 đồng.
- Chi phí dự phòng: 19.412.406.000 đồng.
(chi tiết có phụ biểu Tổng mức đầu tư kèm theo).
12. Nguồn vốn và cơ cấu vốn đầu tư: Ngân sách tỉnh 162,1 tỷ đồng
(trong đó: vốn đầu tư công 79,5 tỷ đồng, vốn ngân sách tỉnh và nguồn tăng thu,
tiết kiệm chi hàng năm 82,6 tỷ đồng); ngân sách huyện Thường Xuân và các
nguồn huy động hợp pháp khác 37 tỷ đồng.
13. Thời gian thực hiện: Năm 2024 - 2027.
14. Phương án bồi thường giải phóng mặt bằng, tái định cư
- Phạm vi GPMB theo Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của
Chính phủ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được sửa đổi
tại khoản 1 Điều 1 Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03/9/2013 của Chính phủ.
- Phương án tổ chức thực hiện: Giao UBND huyện Thường Xuân làm chủ
đầu tư tiểu dự án giải phóng mặt bằng và tái định cư để tổ chức thực hiện theo
quy định.
15. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư tổ chức thực hiện quản lý dự án
theo quy định.
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
- Sở Giao thông vận tải, Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp
6
luật về nội dung hồ sơ dự án trình phê duyệt.
- Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân tổ chức thực hiện theo
đúng các quy định hiện hành về đầu tư xây dựng. Trong bước tiếp theo, có trách
nhiệm thực hiện đầy đủ các kiến nghị của Sở Giao thông vận tải tại báo cáo
thẩm định số 122/SGTVT-TĐKHKT ngày 08/01/2025.
- UBND huyện Thường Xuân tổ chức bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy
định hiện hành của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Giao thông vận tải, Kế
hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp
và PTNT; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Thường
Xuân; Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân và Thủ
trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3-QĐ;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Lưu: VT, CN.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Xuân Liêm
PHỤ BIỂU: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ
Dự án: Đường nối tiếp cầu Tổ Rồng đi xã Ngọc Phụng giao với Quốc lộ 47,
huyện Thường Xuân
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Hạng mục chi phí
Diễn giải
Giá trị (đồng)
Chi phí bồi thường GPMB
Bảng tính chi tiết
39.313.940.000
Chi phí xây dựng
128.848.292.000
Tuyến chính
Bảng tổng hợp dự toán hạng mục
119.784.800.000
Tuyến nhánh
Bảng tổng hợp dự toán hạng mục
9.063.492.000
Chi phí quản lý dự án
117.134.811.114 x0,8x
1,751%
1.640.824.000
Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
6.890.628.000
Khảo sát, lập báo cáo NCKT dự án
Quyết định số 221/QĐ-BQLDA ngày
19/4/2024 của Ban QLDA ĐTXD
huyện Thường Xuân
1.377.863.000
Lập nhiệm vụ khảo sát lập BC NCKT
Quyết định số 21/QĐ-BQLDA ngày
15/01/2024 của Ban QLDA ĐTXD
huyện Thường Xuân
28.041.000
Lập HSMT và đánh giá HSDT tư vấn khảo
sát, lập BCNCKT
10.702.000
Thẩm định HSMT, kết quả LCNT tư vấn lập
BCNCKT
2.000.000
Giám sát khảo sát lập BC NCKT
38.062.000
Khảo sát bước thiết kế BVTC
Tạm tính
723.545.000
Lập thiết kế BVTC
117.134.811.114 x 1,1 x
1,045%
1.346.465.000
Lập nhiệm vụ khảo sát bước TK BVTC
669.948.849 x
3%
23.443.000
Giám sát khảo sát bước BVTC
669.948.849 x 1,1 x
4,072%
29.463.000
Lập hồ sơ, cắm cọc GPMB
Tạm tính
330.000.000
Thẩm tra thiết kế BVTC
117.134.811.114 x 1,1 x
0,077%
98.827.000
Thẩm tra dự toán
117.134.811.114 x 1,1 x
0,075%
96.250.000
Lập HSMT, đánh giá HSDT thi công
117.427.648.142 x 1,1 x
0,084%
108.503.000
Lập HSMT, đánh giá HSDT tư vấn bước
BVTC
4.388.224.369 x 1,1 x
0,54%
26.066.000
Thẩm định HSMT, kết quả LCNT thi công
129.170.411.000 x
0,20%
120.000.000
Thẩm định HSMT, kết quả LCNT bước
BVTC
4.785.607.000 x
0,20%
9.571.000
Giám sát thi công xây dựng
117.134.811.114 x 1,1 x
1,638%
2.110.535.000
Khảo sát, lập phương án RPBM
528.000.000 x
2,500%
13.200.000
Giám sát công tác RPBM
528.000.000 x
3,203%
16.912.000
Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
Quyết định số 213/QĐ-BQLDA ngày
17/4/2024 của Ban QLDA ĐTXD
huyện Thường Xuân
281.180.000
Thẩm tra ATGT trước khi đưa vào sử dụng
Tạm tính
100.000.000
8
Hạng mục chi phí
Diễn giải
Giá trị (đồng)
Chi phí khác
2.993.910.000
Chi phí kiểm toán
178.589.785.000 x 1,1 x
0,308%
605.062.000
Thẩm tra phê duyệt quyết toán
178.589.785.000 x 50% x
0,203%
181.269.000
Bảo hiểm xây dựng công trình
117.134.811.114 x 1,1 x
0,25%
322.121.000
Thẩm định Báo cáo NCKT
199.100.000.000 x 50%
0,0100%
9.955.000
Thẩm định thiết kế BVTC
117.134.811.114 x
0,0530%
62.081.000
Thẩm định dự toán xây dựng
117.134.811.114 x
0,0520%
60.910.000
Rà phá bom mìn
Tạm tính 13,2 ha x 40tr đồng/ha
528.000.000
Các chi phí khác
Đảm bảo ATGT phục vụ thi công
Tạm khái toán
80.362.000
Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật
1.000.000.000
Máy phát điện 3 pha phục vụ thi công cầu
144.150.000
Chi phí dự phòng
19.412.406.000
Dự phòng khối lượng, công việc phát sinh
179.687.590.000 x
7,03%
12.630.000.000
Dự phòng trượt giá
179.687.590.000 x
3,77%
6.782.000.000
Tổng cộng (làm tròn số)
I+II+III+IV+V+VI
199.100.000.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 181/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt dự án Đường nối tiếp cầu Tổ Rồng đi xã Ngọc Phụng giao với Quốc lộ 47, huyện Thường Xuân

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 181/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 181/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×