• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 4945/BGTVT-KHĐT của Bộ Giao thông Vận tải về phân khai và nhập TABMIS kế hoạch vốn ứng năm 2016 Dự án tín dụng ngành Giao thông vận tải để cải tạo mạng lưới đường quốc gia lần thứ 2

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 28/04/2024 08:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông Vận tải
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4945/BGTVT-KHĐT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Trần Thị Thanh Thúy
Trích yếu: Về phân khai và nhập TABMIS kế hoạch vốn ứng năm 2016 Dự án tín dụng ngành Giao thông vận tải để cải tạo mạng lưới đường quốc gia lần thứ 2
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/05/2016
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT CÔNG VĂN 4945/BGTVT-KHĐT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 4945/BGTVT-KHĐT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 4945/BGTVT-KHĐT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Công văn 4945/BGTVT-KHĐT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Số: 4945/BGTVT-KHĐT
V/v Phân khai và nhập TABMIS kế hoạch vốn ứng năm 2016 D án tín dng ngành GTVT để cải tạo mạng lưới đường quốc gia lần thứ 2

Hà Nội, ngày 05 tháng 5 năm 2016

 

Kính gửi:

- Bộ Tài chính;
- Kho bạc Nhà nước.

 

Căn cứ các Quyết định của Bộ GTVT số 63/QĐ-BGTVT ngày 08/1/2013 phê duyệt dự án đầu tư xây dựng 38 cầu yếu (nhóm ưu tiên 1), số 197/QĐ-BGTVT ngày 22/01/2013 phê duyệt đầu tư xây dựng 44 cầu yếu (nhóm ưu tiên 1) Dự án tín dụng ngành GTVT để cải tạo mạng lưới đường quốc gia lần thứ 2 (TSL2) và số 1081/QĐ-BGTVT ngày 08/4/2016 phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án đầu tư TSL2;

Căn cứ văn bản số 172/BGTVT-KHĐT ngày 08/01/2016 về việc thông báo kế hoạch vốn đối ứng từ nguồn TPCP năm 2016;

Xét đề nghị của Ban QLDA6 tại văn bản số 754/BQLDA6-KTKH ngày 27/4/2016 về việc phân khai và nhập TABMIS kế hoạch vốn đối ứng năm 2016 Dự án tín dụng ngành GTVT để cải tạo mạng lưới đường quốc gia lần thứ 2.

Bộ GTVT đề nghị Bộ Tài chính và Kho bạc Nhà nước xem xét, giải ngân kế hoạch vốn đối ứng năm 2016 như biểu đính kèm công văn này.

 

 Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- TTr Nguyễn Hồng Trường (để b/c);
- Vụ Đầu tư - Bộ Tài chính;
- Sở giao dịch Kho bạc Nhà nước;
- UBND các tỉnh: An Giang, Bến Tre, Cần Thơ, Hà Giang, Nam Định, Thanh Hóa, Đồng Tháp, Hà Nam, Điện Biên, Hà Tĩnh, Nghệ An, Sóc Trăng, Phú Thọ và Hậu Giang;
- Kho bạc NN các tỉnh: An Giang, Bến Tre, Cần Thơ, Hà Giang, Nam Định, Thanh Hóa, Đồng Tháp, Hà Nam, Điện Biên, Hà Tĩnh, Nghệ An, Sóc Trăng, Phú Thọ và Hậu Giang;
- Ban QLDA6;
- Lưu VT, KHĐT.

TL. BỘ TRƯỞNG
KT. VỤ TRƯỞNG VỤ KHĐT
PHÓ VỤ TRƯỞNG





Trần Thị Thanh Thúy

 

PHÂN KHAI CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN ĐỐI ỨNG NGUỒN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2016

(Kèm theo văn bản số 4945/BGTVT-KHĐT ngày 05 tháng 5 năm 2016 của Bộ GTVT)

Đơn vị: triệu đồng

TT

Tên dự án, tiểu dự án

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Mã số dự án

Địa điểm m tài khoản của dự án (chi tiết đến quận, huyện)

Mã ngành kinh tế (loại, khoản)

Năng lực thiết kế

Thời gian K/công - H/thành

Quyết định đầu tư dự án (điều chỉnh nếu có)

Vốn đã giao từ KC đến hết KH năm 2015

Phân khai chi tiết kế hoạch vốn năm 2016 (nguồn TPCP)

Ghi chú

Số, ngày, tháng, năm

Tng mức vốn đầu tư

Tổng số

Thu hồi vốn đã ứng trước

Tổng số

Trong đó: phần vốn NSNN và TPCP

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

Dự án Tín dụng ngành GTVT đ cải tạo mạng lưới đường quốc gia lần thứ 2

Bộ GTVT

24 tnh, thành phố

 

 

 

75 cầu vĩnh cửu

2013-2017

63/QĐ-BGTVT, 08/01/2013 &197/QĐ-BGTVT, 22/01/2013; 1523/QĐ-BGTVT, 04/5/2015, 204/QĐ-BQLDA6, 04/8/2015, 3112/QĐ-BGTVT 28/8/2015, 1081/QĐ-BGTVT ngày 08/4/2016

6,372,499

6,372,499

893,127

160,000

0

 

I

Ban QLDA 6 (Xây lắp, TKKT, TKBVTC, Bo hiểm CT, RPBM, chi phí Ban, thuế VAT,...)

Bộ GTVT

 

7097732

Sở giao dịch KBNN (0003)

223

 

 

5,599,861

5,599,861

311,514

100,000

0

 

II

Các tiểu dự án GPMB

 

 

 

 

 

 

 

 

772,638

772,638

581,613

60,000

0

 

1

Tiểu dự án GPMB tỉnh An Giang: Cái Dung, Cái Sao, Rạch Gòi Lớn, Cái Sắn Nhỏ, Tầm Bót, Cái Sơn, Rạch Gòi Bé, Cần Thảo, Cái Sắn Lớn

UBND tỉnh An Giang

Tỉnh An Giang

7097732

KBNN tnh An Giang (0761)

223

 

 

 

31,170

31,170

25,984

2,500

0

 

2

Tiểu dự án GPMB tnh Bắc Giang: cầu Gia Khê, cầu Trại Một, cầu Sen

UBND tnh Bc Giang

Tỉnh Bắc Giang

7097732

KBNN tỉnh Bắc Giang (1161)

223

 

 

 

3,255

3,255

3,255

0

0

 

3

Tiểu dự án GPMB tỉnh Bến Tre: cầu Tân Huề, cầu An Quy, Mương Điều, Ranh Tổng, Hương Mỹ

UBND tỉnh Bến Tre

Tnh Bến Tre

7097732

KBNN tỉnh Bến Tre (0611)

223

 

 

 

43,805

43,805

25,914

6,000

0

 

4

Tiểu dự án GPMB tỉnh Cần Thơ các cầu: Bò Ót, Ngã Ba Đình, Đường Xuồng, Bờ Ao, Đốc Đinh, Tôn Chất, Láng Sen, Nhị Kiều, cầu Thốt Nốt và tuyến tránh Thốt Nốt, Cái Sắn Lớn

UBND tnh Cần Thơ

Tnh Cần Thơ

7097732

KBNN tnh Cần Thơ (0861)

223

 

 

 

244,627

244,627

228,889

2,500

0

 

5

Tiểu dự án GPMB tnh Đăk Lăk: cầu số 30, cầu số 32

UBND tỉnh Đăk Lăk

Tỉnh Đăk Lăk

7097732

KBNN tỉnh Đăk Lăk (2961)

223

 

 

 

1,100

1,100

1,100

0

0

 

6

Tiểu dự án GPMB tỉnh Hà Giang: cầu Suối Đỏ, Cốc Pài, Yên Biên

UBND tnh Hà Giang

Tỉnh Hà Giang

7097732

KBNN tỉnh Hà Giang (2511)

223

 

 

 

30,584

30,584

5,763

7,000

0

 

7

Tiểu dự án GPMB tnh Hải Dương các cầu: Dốc, Cất

UBND tnh Hải Dương

Tnh Hi Dương

7097732

KBNN tỉnh Hi Dương (0361)

223

 

 

 

25,000

25,000

25,000

0

0

 

8

Tiểu dự án GPMB tỉnh Hưng Yên: cầu Lực Điền

UBND tnh Hưng Yên

Tỉnh Hưng Yên

7097732

KBNN tnh Hưng Yên (0411)

223

 

 

 

41,775

41,775

39,600

0

0

 

9

Tiểu dự án GPMB tỉnh Kiên Giang: cầu Chung Sư, cầu Rạch Sỏi

UBND tỉnh Kiên Giang

Tnh Kiên Giang

7097732

KBNN tnh Kiên Giang (0811)

223

 

 

 

48,538

48,538

48,538

0

0

 

10

Tiểu dự án GPMB tỉnh Lào Cai: cầu Sơn Hải

UBND tnh Lào Cai

Tỉnh Lào Cai

7097732

KBNN tnh Lào Cai (2611)

223

 

 

 

536

536

536

0

0

 

11

Tiểu dự án GPMB tỉnh Nam Định: cầu An Duyên, cầu Ba Toa, cầu Tân Phong, Vĩnh Tứ

UBND tỉnh Nam Định

Tnh Nam Định

7097732

KBNN tỉnh Nam Định (0261)

223

 

 

 

70,503

70,503

61,263

4,500

0

 

12

Tiểu dự án GPMB tỉnh Ninh Bình: cầu Đông

UBND tỉnh Ninh Bình

Tnh Ninh Bình

7097732

KBNN tỉnh Ninh Bình (1311)

223

 

 

 

5,000

5,000

5,000

0

0

 

13

Tiểu dự án GPMB tỉnh Phú Yên: cầu Gò Mầm

UBND tỉnh Phú Yên

Tỉnh Phú Yên

7097732

KBNN tỉnh Phú Yên (2161)

223

 

 

 

7,500

7,500

7,500

0

0

 

14

Tiu dự án GPMB tỉnh Quảng Bình các cầu: Quai Vạc, Soong, Quảng Hóa

UBND tỉnh Quảng Bình

Tỉnh Qung Bình

7097732

KBNN tnh Qung Bình (1511)

223

 

 

 

4,999

4,999

4,999

0

0

 

15

Tiểu dự án GPMB tỉnh Thanh Hóa các cầu: Thắm, Do Hạ, Sài, Bút Sơn, cầu Sông Hoàng, Bình Hòa, Cốc, Đông Hoàng

UBND tỉnh Thanh Hóa

Tnh Thanh Hóa

7097732

KBNN tỉnh Thanh Hóa (1361)

223

 

 

 

69,332

69,332

54,452

5,000

0

 

16

Tiểu dự án GPMB tnh Vĩnh Long các cầu: Rạch Chanh, Cái Dầu, Thông lưu, Cây Điệp, cầu Xã Hời

UBND tỉnh Vĩnh Long

Tỉnh Vĩnh Long

7097732

KBNN tnh Vĩnh Long (0711)

223

 

 

 

10,441

10,441

10,441

0

0

 

17

Tiểu dự án GPMB tỉnh Đồng Tháp: cầu Mương Khai, cầu Xã Hời, Kênh Cụt

UBND tỉnh Đồng Tháp

Tnh Đồng Tháp

7097732

KBNN tỉnh Đồng Tháp (0661)

223

 

 

 

41,138

41,138

28,379

4,000

0

 

18

Tiểu dự án GPMB tỉnh Yên Bái: cầu Dài

UBND tỉnh Yên Bái

Tỉnh Yên Bái

7097732

KBNN tỉnh Yên Bái (2561)

223

 

 

 

9,348

9,348

5,000

0

0

 

19

Tiểu dự án GPMB tỉnh Hà Nam: cầu Vĩnh Tứ

UBND tỉnh Hà Nam

Tỉnh Hà Nam

7097732

KBNN tnh Hà Nam (0311)

223

 

 

 

1,518

1,518

0

1,000

0

 

20

Tiểu dự án GPMB tỉnh Điện Biên: Cầu Nậm Thanh, cầu C4

UBND tỉnh Điện Biên

Tỉnh Điện Biên

7097732

KBNN tỉnh Điện Biên (2761)

223

 

 

 

19,546

19,546

0

6,000

0

 

21

Tiểu dự án GPMB tỉnh Hà Tĩnh: Cầu Soong

UBND tỉnh Hà Tĩnh

Tỉnh Hà Tĩnh

7097732

KBNN tnh Hà Tĩnh (1461)

223

 

 

 

4,255

4,255

0

2,000

0

 

22

Tiểu dự án GPMB tnh Nghệ An: Cầu Khe Sơn, Làng Mẹ, Kẻ Nậm

UBND tnh Nghệ An

Tỉnh Nghệ An

7097732

KBNN tỉnh Nghệ An (1411)

223

 

 

 

7,261

7,261

0

3,000

0

 

23

Tiểu dự án GPMB tỉnh Sóc Trăng: Cầu Ba Bọng, Cái Trầu, cầu 14/9, Sa Di, Tai Trâu

UBND tỉnh Sóc Trăng

Tỉnh Sóc Trăng

7097732

KBNN tnh Sóc Trăng (1061)

223

 

 

 

33,841

33,841

0

10,000

0

 

24

Tiểu dự án GPMB tỉnh Phú Thọ: Cầu Mỹ Lung

UBND tỉnh Phú Thọ

Tỉnh Phú Thọ

7097732

KBNN tnh Phú Thọ (1261)

223

 

 

 

3,111

3,111

0

1,500

0

 

25

Tiểu dự án GPMB tỉnh Hậu Giang: Cầu Rạch Gốc

UBND tỉnh Hậu Giang

Tỉnh Hậu Giang

7097732

KBNN tỉnh Hậu Giang (3111)

223

 

 

 

14,455

14,455

0

5,000

0

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 4945/BGTVT-KHĐT của Bộ Giao thông Vận tải về phân khai và nhập TABMIS kế hoạch vốn ứng năm 2016 Dự án tín dụng ngành Giao thông vận tải để cải tạo mạng lưới đường quốc gia lần thứ 2

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×