• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 1761/CĐSVN-QLXD&KCHT 2025 của Cục Đường sắt Việt Nam về việc công bố trạng thái kỹ thuật đường ngang của mạng lưới đường sắt Việt Nam

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 31/08/2025 15:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Cục Đường sắt Việt Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1761/CĐSVN-QLXD&KCHT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Võ Thanh Hiền
Trích yếu: Về việc công bố trạng thái kỹ thuật đường ngang của mạng lưới đường sắt Việt Nam trên Trang thông tin điện tử của Cục Đường sắt Việt Nam
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT CÔNG VĂN 1761/CĐSVN-QLXD&KCHT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 1761/CĐSVN-QLXD&KCHT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 1761/CĐSVN-QLXD&KCHT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ XÂY DỰNG
CỤC ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /CĐSVN-QLXD&KCHT
V/v Công bố trạng thái kỹ thuật đường
ngang của mạng lưới đường sắt Việt
Nam trên Trang thông tin điện tử của
Cục Đường sắt Việt Nam
Nội, ngày tháng 8 năm 2025
Kính gửi: Cục Đường bộ Việt Nam
Cục Đường sắt Việt Nam nhận được Văn bản số 3501/CĐBVN-QLHT
ngày 24/7/2025 của Cục Đường bộ Việt Nam về việc thực hiện công bố, cập
nhật tải trọng, khổ giới hạn đường.
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BGTVT ngày 30/6/2025 của Bộ Xây
dựng Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ
giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu
trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu
hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển
hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.
Cục Đường sắt Việt Nam công bố trạng thái kỹ thuật đường ngang của
mạng lưới đường sắt Việt Nam trên Trang thông tin điện tử của Cục Đường sắt
Việt Nam; đồng thời gửi số liệu (Kèm theo văn bản này) đến Cục Đường bộ
Việt Nam để cập nhật trên Trang thông tin điện tử của Cục Đường bộ Việt Nam
theo quy định.
Trân trọng!
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cục trưởng (b/c);
- Các phòng: QLXD&KCHT
VT-KHCN (th/h đăng tải);
- Lưu: VT, QLXD&KCHT (NHQ_02b).
KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG
Võ Thanh Hiền
1761
04
2
TRẠNG THÁI KỸ THUẬT
ĐƯỜNG NGANG TRÊN ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
(Kèm theo văn bản số /CĐSVN-QLXD&KCHT ngày /8/2025
của Cục ĐSVN)
1. Các tuyến đường sắt; đường ngang công cộng, đường ngang nội bộ:
TT
(Viết tắt)
I
Các tuyến đường sắt:
1
HN-Tp.HCM
2
YV-LC
3
PL-PH
4
ĐA-QT
5
BH-VĐ
6
HN-ĐĐ
7
Kép-HL
8
CL-PL
9
MP-ND
10
GL-HP
11
CG-NĐ
12
DT-QN
13
ĐL-TM
14
BT-PT
15
Nh.Cảng Chùa Vẽ
16
Nh.Cảng Vật Cách
17
Nhánh XMNS
18
Nhánh TXDA
II
Đường ngang công cộng, đường ngang nội bộ:
1
CC
2
CD
III
1
CG
2
CBTĐ
3
BB
3
2. Trạng thái kỹ thuật các đường ngang:
Số TT
Tuyến ĐS
Lý trình ĐS
Tỉnh (TP)
Cấp
ĐN
Góc
giao
(độ)
Tính chất
phục vụ
(CC, CD)
Hình
thức
phòng
vệ
Chiều
rộng
mặt ĐN
(m)
Chiều
rộng mặt
đg bộ (m)
Đường bộ giao
cắt với ĐS
1
HN-Tp.HCM
0+595
Nội
1
90
CC
CG
22
22
Nội đô
2
HN-TP.HCM
0+840
Nội
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Nội đô
3
HN-TP.HCM
0+882
Nội
3
90
CD
CBTĐ
9
9
Vào công sở
4
HN-TP.HCM
0+895
Nội
3
90
CD
CBTĐ
8
8
Vào công sở
5
HN-TP.HCM
0+986
Nội
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Nội đô
6
HN-TP.HCM
1+481
Nội
3
90
CC
CG
10
10
Nội đô
7
HN-TP.HCM
1+800
Nội
1
90
CC
CG
135
135
Nội đô
8
HN-TP.HCM
1+992
Nội
3
90
CD
CBTĐ
12
12
Vào công sở
9
HN-TP.HCM
2+100
Nội
3
90
CD
BB
6
6
Vào công sở
10
HN-TP.HCM
2+225
Nội
1
90
CC
CG
12
12
Nội đô
11
HN-TP.HCM
2+340
Nội
3
90
CC
CG
21
21
Vào BV Bạch
Mai
12
HN-TP.HCM
2+460
Nội
3
90
CC
CG
14
14
Vào công sở
13
HN-TP.HCM
2+613
Nội
3
90
CC
CG
14
14
Vào công sở
14
HN-TP.HCM
2+763
Nội
3
90
CC
CG
15,5
15,5
Nội đô
15
HN-TP.HCM
2+925
Nội
1
90
CC
CG
94
94
Nội đô
16
HN-TP.HCM
3+200
Nội
3
90
CC
CG
10
10
Nội đô
17
HN-TP.HCM
3+456
Nội
3
90
CD
CG
12
12,5
Vào công sở
18
HN-TP.HCM
3+770
Nội
3
90
CC
CG
12
12
Nội đô
19
HN-TP.HCM
3+925
Nội
3
90
CD
CBTĐ
8
8
Vào công sở
20
HN-TP.HCM
4+080
Nội
3
90
CD
CBTĐ
8
8
Vào công sở
21
HN-TP.HCM
4+187
Nội
3
90
CC
CG
12
12
Nội đô
22
HN-TP.HCM
4+260
Nội
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Vào công sở
23
HN-TP.HCM
4+285
Nội
3
90
CD
CG
16
6,5
Vào khu đô thị
24
HN-TP.HCM
4+370
Nội
1
90
CC
CG
12
12
Nội đô
25
HN-TP.HCM
4+623
Nội
3
90
CC
CG
10
10
Nội đô
26
HN-TP.HCM
5+490
Nội
3
90
CC
CG
12
12
Nội đô
27
HN-TP.HCM
5+825
Nội
3
90
CC
CG
13
13
Nội đô
28
HN-TP.HCM
6+052
Nội
3
90
CC
CG
12
12,5
Nội đô
29
HN-TP.HCM
6+495
Nội
1
90
CC
CG
40
9
Nội đô
30
HN-TP.HCM
6+763
Nội
3
90
CC
CG
8
8
Vào công sở
31
HN-TP.HCM
7+112
Nội
3
90
CC
CG
8
8
Nội đô
32
HN-TP.HCM
7+390
Nội
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Nội đô
33
HN-TP.HCM
7+528
Nội
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Nội đô
34
HN-TP.HCM
7+730
Nội
3
90
CC
CG
8
8
Nội đô
35
HN-TP.HCM
8+370
Nội
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Nội đô
36
HN-TP.HCM
9+103
Nội
1
90
CC
CG
12
12
QL70
37
HN-TP.HCM
9+275
Nội
3
90
CD
CBTĐ
9
9
Vào công sở
38
HN-TP.HCM
9+600
Nội
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Vào công sở
39
HN-TP.HCM
10+100
Nội
2
90
CC
CG
15
15
Nội đô
40
HN-TP.HCM
10+130
Nội
3
90
CD
CBTĐ
6
6
Vào công sở
41
HN-TP.HCM
10+200
Nội
3
90
CD
CBTĐ
8
8
Vào công sở
42
HN-TP.HCM
10+300
Nội
3
90
CD
CBTĐ
8
8
Vào công sở
43
HN-TP.HCM
10+400
Nội
3
90
CD
CG
8
8
Vào công sở
44
HN-TP.HCM
10+534
Nội
3
90
CD
CBTĐ
6
6
Vào công sở
45
HN-TP.HCM
10+748
Nội
3
90
CD
CBTĐ
9
9
Vào công sở
46
HN-TP.HCM
10+936
Nội
3
90
CD
CBTĐ
6
6
Vào công sở
47
HN-TP.HCM
11+325
Nội
3
90
CC
CG
12
12
Nội đô
48
HN-TP.HCM
11+850
Nội
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Nội đô
49
HN-TP.HCM
12+639
Nội
2
88
CD
CG
34
34
Vào KCN
50
HN-TP.HCM
13+263
Nội
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Khu QS
51
HN-TP.HCM
13+612
Nội
3
90
CD
CG
8
8
Vào công sở
4
Số TT
Tuyến ĐS
Lý trình ĐS
Tỉnh (TP)
Cấp
ĐN
Góc
giao
(độ)
Tính chất
phục vụ
(CC, CD)
Hình
thức
phòng
vệ
Chiều
rộng
mặt ĐN
(m)
Chiều
rộng mặt
đg bộ (m)
Đường bộ giao
cắt với ĐS
52
HN-TP.HCM
13+714
Nội
3
84
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
53
HN-TP.HCM
13+900
Nội
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
54
HN-TP.HCM
14+700
Nội
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
55
HN-TP.HCM
15+380
Nội
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
56
HN-TP.HCM
16+625
Nội
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Vào chùa
57
HN-TP.HCM
17+650
Nội
2
72
CC
CG
24
24
Liên huyện
58
HN-TP.HCM
18+032
Nội
3
90
CC
CG
8
8
Cao đẳng SP
59
HN-TP.HCM
18+806
Nội
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
60
HN-TP.HCM
19+375
Nội
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
61
HN-TP.HCM
19+800
Nội
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
62
HN-TP.HCM
20+675
Nội
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
63
HN-TP.HCM
21+058
Nội
3
90
CD
CG
12
12
Vào KCN
64
HN-TP.HCM
21+275
Nội
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
65
HN-TP.HCM
21+565
Nội
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
66
HN-TP.HCM
21+900
Nội
2
90
CD
CG
17
17
Vào NM bao bì
67
HN-TP.HCM
22+150
Nội
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Vào NM bia
68
HN-TP.HCM
22+580
Nội
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
69
HN-TP.HCM
23+050
Nội
2
90
CC
CBTĐ
12
12
Liên xã
70
HN-TP.HCM
23+687
Nội
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
71
HN-TP.HCM
24+250
Nội
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
72
HN-TP.HCM
25+200
Nội
2
90
CC
CG
8
8
Liên huyện
73
HN-TP.HCM
26+162
Nội
2
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên huyện
74
HN-TP.HCM
27+072
Nội
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Vào UB xã
75
HN-TP.HCM
27+212
Nội
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Vào TH
76
HN-TP.HCM
27+387
Nội
2
90
CC
CG
8
8
Liên xã
77
HN-TP.HCM
29+527
Nội
3
65
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
78
HN-TP.HCM
29+800
Nội
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
79
HN-TP.HCM
30+580
Nội
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
80
HN-TP.HCM
31+525
Nội
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Vào Cty K.Khí
81
HN-TP.HCM
31+717
Nội
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
82
HN-TP.HCM
32+400
Nội
3
70
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
83
HN-TP.HCM
32+756
Nội
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Vào TH
84
HN-TP.HCM
33+250
Nội
3
35
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
85
HN-TP.HCM
34+175
Nội
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
86
HN-TP.HCM
35+070
Nội
3
82
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
87
HN-TP.HCM
35+400
Nội
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
88
HN-TP.HCM
35+637
Nội
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
89
HN-TP.HCM
36+650
Nội
3
90
CD
CG
6
6
Vào cty
90
HN-TP.HCM
36+844
Nội
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Vào CQ
91
HN-TP.HCM
38+200
Nội
2
40
CC
CG
20
20
QL1A
92
HN-TP.HCM
38+350
Nội
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
93
HN-TP.HCM
39+650
Nội
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
94
HN-TP.HCM
40+194
Nội
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Vào CQ
95
HN-TP.HCM
41+175
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Vào KCN
96
HN-TP.HCM
44+280
Ninh Bình
3
89
CC
CG
7
7
QL38
97
HN-TP.HCM
44+907
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
98
HN-TP.HCM
46+487
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
99
HN-TP.HCM
47+774
Ninh Bình
1
90
CC
CG
30
30
Liên xã
100
HN-TP.HCM
48+725
Ninh Bình
2
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
101
HN-TP.HCM
49+658
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
102
HN-TP.HCM
50+305
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
103
HN-TP.HCM
51+274
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
104
HN-TP.HCM
52+112
Ninh Bình
3
88
CC
CG
9
9
Liên xã
105
HN-TP.HCM
52+914
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
5
Số TT
Tuyến ĐS
Lý trình ĐS
Tỉnh (TP)
Cấp
ĐN
Góc
giao
(độ)
Tính chất
phục vụ
(CC, CD)
Hình
thức
phòng
vệ
Chiều
rộng
mặt ĐN
(m)
Chiều
rộng mặt
đg bộ (m)
Đường bộ giao
cắt với ĐS
106
HN-TP.HCM
53+814
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
107
HN-TP.HCM
54+670
Ninh Bình
2
89
CC
CG
8
8
Liên xã
108
HN-TP.HCM
55+250
Ninh Bình
2
83
CC
CG
30
10
Nội thị
109
HN-TP.HCM
55+475
Ninh Bình
2
90
CC
CG
12
12
Nội thị
110
HN-TP.HCM
57+106
Ninh Bình
1
90
CC
CG
15
15
QL21A
111
HN-TP.HCM
60+170
Ninh Bình
1
90
CC
CG
16
Nội thị
112
HN-TP.HCM
61+062
Ninh Bình
3
87
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
113
HN-TP.HCM
62+950
Ninh Bình
2
78
CC
CG
8
8
Liên huyện
114
HN-TP.HCM
64+575
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên huyện
115
HN-TP.HCM
65+737
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
116
HN-TP.HCM
66+150
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
117
HN-TP.HCM
67+520
Ninh Bình
2
90
CC
CG
9
9
QL21A
118
HN-TP.HCM
69+678
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
119
HN-TP.HCM
70+035
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
120
HN-TP.HCM
71+357
Ninh Bình
2
90
CC
CG
12
12
Liên xã
121
HN-TP.HCM
72+279
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
122
HN-TP.HCM
73+837
Ninh Bình
3
77
CC
CBTĐ
8
8
Vào N.Trang
123
HN-TP.HCM
74+ 812
Ninh Bình
2
90
CC
CG
18
18
TL56
124
HN-TP.HCM
76+405
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
125
HN-TP.HCM
76+918
Ninh Bình
3
81
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
126
HN-TP.HCM
77+525
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Vào XN gạch
127
HN-TP.HCM
79+810
Ninh Bình
CC
CG
34
34
QL 458B-21A
128
HN-TP.HCM
81+680
Ninh Bình
2
90
CC
CG
8
8
Nội thị
129
HN-TP.HCM
82+410
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
130
HN-TP.HCM
83+010
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
131
HN-TP.HCM
83+500
Ninh Bình
2
80
CC
CG
7
7
Nội thị
132
HN-TP.HCM
84+200
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
133
HN-TP.HCM
84+831
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
134
HN-TP.HCM
85+120
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
135
HN-TP.HCM
85+287
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Nội bộ
136
HN-TP.HCM
85+850
Ninh Bình
2
70
CC
CG
14
14
QL10
137
HN-TP.HCM
87+030
Ninh Bình
2
90
CC
CG
12
12
Nội thị
138
HN-TP.HCM
87+630
Ninh Bình
2
90
CC
CG
31
31
Nội thị
139
HN-TP.HCM
88+175
Ninh Bình
3
85
CC
CBTĐ
6
6
Nội thị
140
HN-TP.HCM
90+710
Ninh Bình
3
90
CD
CG
10
10
141
HN-TP.HCM
90+931
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Nội thị
142
HN-TP.HCM
92+500
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
143
HN-TP.HCM
93+575
Ninh Bình
2
90
CC
CG
8
8
Vào XN gỗ
144
HN-TP.HCM
94+250
Ninh Bình
CC
CG
54
56
QL48B-21B
145
HN-TP.HCM
95+100
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
146
HN-TP.HCM
95+812
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
147
HN-TP.HCM
96+912
Ninh Bình
2
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
148
HN-TP.HCM
97+450
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
149
HN-TP.HCM
97+790
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
150
HN-TP.HCM
98+290
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
151
HN-TP.HCM
98+862
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
152
HN-TP.HCM
99+925
Ninh Bình
3
90
CC
CG
7
7
Liên xã
153
HN-TP.HCM
100+512
Ninh Bình
2
90
CC
CG
7
7
Liên huyện
154
HN-TP.HCM
101+290
Ninh Bình
3
72
CC
CG
12
12
Liên xã
155
HN-TP.HCM
102+300
Ninh Bình
3
66
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
156
HN-TP.HCM
103+437
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
157
HN-TP.HCM
103+887
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
158
HN-TP.HCM
105+135
Ninh Bình
3
90
CC
CG
7
7
Liên xã
159
HN-TP.HCM
106+075
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
6
Số TT
Tuyến ĐS
Lý trình ĐS
Tỉnh (TP)
Cấp
ĐN
Góc
giao
(độ)
Tính chất
phục vụ
(CC, CD)
Hình
thức
phòng
vệ
Chiều
rộng
mặt ĐN
(m)
Chiều
rộng mặt
đg bộ (m)
Đường bộ giao
cắt với ĐS
160
HN-TP.HCM
106+315
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
161
HN-TP.HCM
106+800
Ninh Bình
2
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
162
HN-TP.HCM
107+450
Ninh Bình
2
90
CC
CG
8
8
Liên xã
163
HN-TP.HCM
111+635
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
164
HN-TP.HCM
114+267
Ninh Bình
2
90
CC
CG
13
13
NMĐ
165
HN-TP.HCM
114+889
Ninh Bình
1
90
CC
CG
17
17
QL10
166
HN-TP.HCM
116+292
Ninh Bình
3
90
CC
CG
8
167
HN-TP.HCM
117+887
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
168
HN-TP.HCM
118+600
Ninh Bình
1
90
CC
CG
16
16
Nội thị
169
HN-TP.HCM
119+200
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Nội thị
170
HN-TP.HCM
120+100
Ninh Bình
3
90
CC
CG
7
7
Liên xã
171
HN-TP.HCM
120+540
Ninh Bình
3
90
CC
CG
7
7
Liên xã
172
HN-TP.HCM
121+015
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
173
HN-TP.HCM
121+112
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
174
HN-TP.HCM
122+237
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
175
HN-TP.HCM
122+550
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
176
HN-TP.HCM
123+306
Ninh Bình
2
90
CC
CG
10
10
Liên huyện
177
HN-TP.HCM
124+800
Ninh Bình
3
80
CC
CG
7
7
Liên xã
178
HN-TP.HCM
125+695
Ninh Bình
3
90
CC
CG
7
7
Liên xã
179
HN-TP.HCM
127+075
Ninh Bình
2
90
CC
CG
9
9
Vào B.Viện
180
HN-TP.HCM
127+610
Ninh Bình
2
90
CC
CG
15
15
Nội thị
181
HN-TP.HCM
128+075
Ninh Bình
2
90
CC
CG
10
10
Nội thị
182
HN-TP.HCM
128+575
Ninh Bình
2
90
CC
CG
10
10
Nội thị
183
HN-TP.HCM
130+680
Ninh Bình
1
20
CC
CG
33
33
QL1
184
HN-TP.HCM
134+135
Ninh Bình
2
90
CC
CG
8
8
Vào NMXM
185
HN-TP.HCM
135+500
Thanh Hóa
2
90
CC
CG
7
186
HN-TP.HCM
0+173
Ninh Bình
3
57
BB
57
187
HN-TP.HCM
1+403
Ninh Bình
3
87
BB
87
188
PL-TC
0+675
Ninh Bình
2
70
CC
CG
31
31
Liên xã
189
PL-TC
0+987
Ninh Bình
2
90
CC
CG
53
53
Liên xã
190
PL-TC
1+450
Ninh Bình
3
90
CC
BB
6
6
191
PL-TC
1+537
Ninh Bình
3
90
CC
CBTĐ
6
6
192
PL-TC
1+700
Ninh Bình
3
90
CC
BB
10
10
193
PL-TC
3+712
Ninh Bình
3
90
CC
CG
8
8
Liên xã
194
PL-TC
4+613
Ninh Bình
3
90
CC
CG
10
10
Liên xã
195
CY-PL
0+100
Ninh Bình
2
80
CC
CG
7
7
QL1
196
HN-TP.HCM
137+400
Thanh Hóa
2
30
CC
CG
15
15
Nội thị
197
HN-TP.HCM
139+850
Thanh Hóa
2
90
CC
CG
12
12
Nội thị
198
HN-TP.HCM
141+100
Thanh Hóa
1
90
CC
CG
13
13
Nội thị
199
HN-TP.HCM
145+550
Thanh Hóa
3
66
CC
CG
16
9
Liên huyện
200
HN-TP.HCM
146+032
Thanh Hóa
3
90
CC
CBTĐ
9
9
Liên thôn
201
HN-TP.HCM
147+950
Thanh Hóa
3
90
CC
CG
16
9
Liên thôn
202
HN-TP.HCM
149+400
Thanh Hóa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Vào CQ
203
HN-TP.HCM
150+050
Thanh Hóa
3
85
CC
CBTĐ
7
7
204
HN-TP.HCM
151+275
Thanh Hóa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Vào CQ
205
HN-TP.HCM
153+130,26
Thanh Hóa
3
90
CC
CG
7
7
Liên xã
206
HN-TP.HCM
154+324
Thanh Hóa
1
35
CC
CBTĐ
21
21
QL10
207
HN-TP.HCM
155+725
Thanh Hóa
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
208
HN-TP.HCM
156+375
Thanh Hóa
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
209
HN-TP.HCM
158+010
Thanh Hóa
3
90
CC
CG
12
12
Liên huyện
210
HN-TP.HCM
158+950
Thanh Hóa
3
45
CC
CG
8
8
Liên xã
211
HN-TP.HCM
160+100
Thanh Hóa
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên thôn
212
HN-TP.HCM
161+600
Thanh Hóa
3
90
CC
CG
11
9
Liên huyện
213
HN-TP.HCM
164+545
Thanh Hóa
3
90
CC
CBTĐ
16
11
Liên thôn
7
Số TT
Tuyến ĐS
Lý trình ĐS
Tỉnh (TP)
Cấp
ĐN
Góc
giao
(độ)
Tính chất
phục vụ
(CC, CD)
Hình
thức
phòng
vệ
Chiều
rộng
mặt ĐN
(m)
Chiều
rộng mặt
đg bộ (m)
Đường bộ giao
cắt với ĐS
214
HN-TP.HCM
166+850
Thanh Hóa
3
64
CC
CBTĐ
9
9
Liên thôn
215
HN-TP.HCM
167+980
Thanh Hóa
3
47
CC
CG
12
12
Liên xã
216
HN-TP.HCM
168+650
Thanh Hóa
3
90
CC
CG
14
14
QL10
217
HN-TP.HCM
170+295
Thanh Hóa
2
90
CC
CG
12
12
QL1A
218
HN-TP.HCM
171+870
Thanh Hóa
3
71
CC
CG
9
9
Nội thị
219
HN-TP.HCM
172+770
Thanh Hóa
3
72
CC
CBTĐ
9
9
Liên xã
220
HN-TP.HCM
173+450
Thanh Hóa
1
69
CC
CG
20
20
Nội thị
221
HN-TP.HCM
173+690
Thanh Hóa
3
75
CC
CBTĐ
11
11
Nội thị
222
HN-TP.HCM
173+936
Thanh Hóa
3
76
CC
CG
8
8
Liên xã
223
HN-TP.HCM
175+980
Thanh Hóa
1
90
CC
CG
25
25
QL47
224
HN-TP.HCM
177+634
Thanh Hóa
3
90
CC
CG
9
9
Liên xã
225
HN-TP.HCM
177+932
Thanh Hóa
2
66
CC
CG
11
11
QL45
226
HN-TP.HCM
178+200
Thanh Hóa
3
60
CC
CG
16
16
Liên xã
227
HN-TP.HCM
180+420
Thanh Hóa
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
228
HN-TP.HCM
181+800
Thanh Hóa
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
229
HN-TP.HCM
182+100
Thanh Hóa
3
64
CC
CBTĐ
10
10
Liên xã
230
HN-TP.HCM
183+950
Thanh Hóa
3
64
CC
CBTĐ
10
10
Liên xã
231
HN-TP.HCM
185+729
Thanh Hóa
3
70
CC
CBTĐ
12
12
CD
232
HN-TP.HCM
186+850
Thanh Hóa
3
22
CC
CBTĐ
12
12
Liên xã
233
HN-TP.HCM
187+950
Thanh Hóa
2
74
CC
CG
10
10
QL45
234
HN-TP.HCM
191+780
Thanh Hóa
3
80
CC
CBTĐ
9
9
Liên thôn
235
HN-TP.HCM
194+030
Thanh Hóa
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên thôn
236
HN-TP.HCM
194+620
Thanh Hóa
3
82
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
237
HN-TP.HCM
196+470
Thanh Hóa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
238
HN-TP.HCM
197+350
Thanh Hóa
3
90
CC
CG
8
8
Liên xã
239
HN-TP.HCM
198+191
Thanh Hóa
3
74
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
240
HN-TP.HCM
199+429
Thanh Hóa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
241
HN-TP.HCM
200+444
Thanh Hóa
3
84
CC
BB
7
7
Liên thôn
242
HN-TP.HCM
201+750
Thanh Hóa
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
243
HN-TP.HCM
203+260
Thanh Hóa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
244
HN-TP.HCM
204+755
Thanh Hóa
3
87
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
245
HN-TP.HCM
206+450
Thanh Hóa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
246
HN-TP.HCM
207+956.95
Thanh Hóa
3
68
CD
CG
8
7
Đường công vụ
247
HN-TP.HCM
208+610
Thanh Hóa
2
90
CC
CG
8
8
Liên huyện
248
HN-TP.HCM
210+100
Thanh Hóa
3
76
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
249
HN-TP.HCM
214+600
Thanh Hóa
3
50
CC
CBTĐ
12
12
Liên xã
250
HN-TP.HCM
218+100
Thanh Hóa
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
251
HN-TP.HCM
218+470
Thanh Hóa
3
85
CC
CBTĐ
9
9
Liên xã
252
HN-TP.HCM
219+950
Thanh Hóa
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
253
HN-TP.HCM
220+600
Thanh Hóa
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
254
HN-TP.HCM
221+900
Thanh Hóa
3
65
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
255
HN-TP.HCM
224+375
Thanh Hóa
3
51
CC
CG
17
17
vào Khu KT
Nghi Sơn
256
HN-TP.HCM
225+612
Thanh Hóa
3
72
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
257
HN-TP.HCM
226+730
Thanh Hóa
3
79
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
258
HN-TP.HCM
227+750
Thanh Hóa
3
76
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
259
HN-TP.HCM
229+375
Thanh Hóa
3
45
CC
CG
11
11
Liên xã
260
HN-TP.HCM
231+950
Thanh Hóa
3
73
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
261
HN-TP.HCM
234+053
Thanh Hóa
3
90
CC
CG
19
19
Vào mỏ sét
262
HN-TP.HCM
235+865
Thanh Hóa
3
90
CC
CG
8
8
Liên xã
263
HN-TP.HCM
236+730
Thanh Hóa
3
90
CC
CG
14
14
Liên xã
264
HN-TP.HCM
238+465
Thanh Hóa
3
90
CC
CG
7
7
Vào mỏ đá
Tr.lâm
265
HN-TP.HCM
240+100
Nghệ An
3
90
CC
CG
10
10
Vào mỏ đá
H.Mai
8
Số TT
Tuyến ĐS
Lý trình ĐS
Tỉnh (TP)
Cấp
ĐN
Góc
giao
(độ)
Tính chất
phục vụ
(CC, CD)
Hình
thức
phòng
vệ
Chiều
rộng
mặt ĐN
(m)
Chiều
rộng mặt
đg bộ (m)
Đường bộ giao
cắt với ĐS
266
HN-TP.HCM
240+406
Nghệ An
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
267
HN-TP.HCM
242+090
Nghệ An
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên thôn
268
HN-TP.HCM
242+730
Nghệ An
3
90
NN
CG
17
17
XM H.mai
269
HN-TP.HCM
243+200
Nghệ An
3
60
CC
CG
9
9
Liên thôn
270
HN-TP.HCM
244+210
Nghệ An
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên thôn
271
HN-TP.HCM
244+934
Nghệ An
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
272
HN-TP.HCM
247+275
Nghệ An
3
62
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
273
HN-TP.HCM
247+800
Nghệ An
3
84
CC
CBTĐ
8
8
Liên thôn
274
HN-TP.HCM
251+230
Nghệ An
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên thôn
275
HN-TP.HCM
252+085
Nghệ An
3
70
CC
CBTĐ
10
10
Liên thôn
276
HN-TP.HCM
254+030
Nghệ An
3
86
CC
CBTĐ
9
9
Liên thôn
277
HN-TP.HCM
255+800
Nghệ An
3
86
CC
CBTĐ
9
9
Liên thôn
278
Nhánh
XMNS
1+270
Thanh Hóa
1
80
CC
CG
20
20
QL1A
279
Nhánh
XMNS
2+450
Thanh Hóa
1
70
CC
CG
20
20
QL1A
280
HN-TP.HCM
258+350
Nghệ An
3
70
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
281
HN-TP.HCM
259+240
Nghệ An
3
80
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
282
HN-TP.HCM
261+539
Nghệ An
3
75
CC
CG
6
6
Tỉnh lộ 537
283
HN-TP.HCM
263+010
Nghệ An
3
85
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
284
HN-TP.HCM
263+920
Nghệ An
3
75
CC
CBTĐ
Liên xã
285
HN-TP.HCM
264+780
Nghệ An
3
75
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
286
HN-TP.HCM
270+740
Nghệ An
3
90
CC
CBTĐ
6
Liên xã
287
HN-TP.HCM
271+300
Nghệ An
3
90
CD
BB
6
3
Liên xã
288
HN-TP.HCM
273+500
Nghệ An
3
90
CC
CBTĐ
6
3,3
Liên xã
289
HN-TP.HCM
273+620
Nghệ An
3
72
CC
CG
6
6
Liên huyện
290
HN-TP.HCM
275+290
Nghệ An
3
70
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
291
HN-TP.HCM
276+351
Nghệ An
3
75
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
292
HN-TP.HCM
278+753
Nghệ An
3
90
CC
CG
6
6
Tỉnh lộ 538
293
HN-TP.HCM
280+500
Nghệ An
3
86
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
294
HN-TP.HCM
283+395
Nghệ An
3
90
CC
CG
8
8
QL7
295
HN-TP.HCM
285+200
Nghệ An
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
296
HN-TP.HCM
286+860
Nghệ An
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
297
HN-TP.HCM
292+012
Nghệ An
3
90
CC
CG
8
8
Liên xã
298
HN-TP.HCM
295+600
Nghệ An
2
75
CC
CG
35
35
QL1A
299
HN-TP.HCM
300+290
Nghệ An
3
60
CC
CG
8
8
Liên xã
300
HN-TP.HCM
300+600
Nghệ An
3
90
CD
CBTĐ
6
6
Liên xã
301
HN-TP.HCM
302+256
Nghệ An
3
60
CC
CG
8
8
Tỉnh lộ 356
302
HN-TP.HCM
305+888
Nghệ An
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
303
HN-TP.HCM
307+507
Nghệ An
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
304
HN-TP.HCM
308+500
Nghệ An
3
90
CC
CG
6
6
Tỉnh lộ534
305
HN-TP.HCM
309+056
Nghệ An
3
CC
CBTĐ
306
HN-TP.HCM
310+644
Nghệ An
3
90
CD
CBTĐ
6
6
Liên xã
307
HN-TP.HCM
311+400
Nghệ An
3
90
CC
CBTĐ
6
5
Liên xã
308
HN-TP.HCM
312+111
Nghệ An
3
CC
CBTĐ
309
HN-TP.HCM
312+835
Nghệ An
3
87
CC
CG
6
6
Liên xã
310
HN-TP.HCM
313+456
Nghệ An
3
90
CD
CBTĐ
7
7
Liên xã
311
HN-TP.HCM
313+800
Nghệ An
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
312
HN-TP.HCM
314+550
Nghệ An
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
313
HN-TP.HCM
314+880
Nghệ An
3
90
CD
BB
6
6
C.TyTM
314
HN-TP.HCM
316+800
Nghệ An
3
90
CC
CG
6
6
N.Chí Thanh
315
HN-TP.HCM
318+200
Nghệ An
3
90
CC
CG
8
8
TR.B.Trọng
316
HN-TP.HCM
319+764
Nghệ An
2
90
CC
CG
16
16
Ng.Tr. Tộ
317
HN-TP.HCM
320+445
Nghệ An
3
90
CC
CBTĐ
6
6
TR.Nhật.Duật
318
HN-TP.HCM
320+957
Nghệ An
3
87
CC
CBTĐ
6
6
Nguyễn Tiềm
9
Số TT
Tuyến ĐS
Lý trình ĐS
Tỉnh (TP)
Cấp
ĐN
Góc
giao
(độ)
Tính chất
phục vụ
(CC, CD)
Hình
thức
phòng
vệ
Chiều
rộng
mặt ĐN
(m)
Chiều
rộng mặt
đg bộ (m)
Đường bộ giao
cắt với ĐS
319
HN-TP.HCM
324+350
Nghệ An
3
90
CC
BB
6
6
Liên xã
320
HN-TP.HCM
327+327
Nghệ An
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
321
HN-TP.HCM
328+325
Nghệ An
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
322
HN-TP.HCM
330+620
Nghệ An
3
47
CC
CG
18
18
Liên xã
323
HN-TP.HCM
332+350
Nghệ An
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
324
HN-TP.HCM
334+830
Tĩnh
3
90
CC
CBTĐ
6
4
Liên xã
325
HN-TP.HCM
335+950
Tĩnh
3
90
CC
CBTĐ
6
5
Liên xã
326
HN-TP.HCM
337+360
Tĩnh
3
90
CC
CG
9
9
327
HN-TP.HCM
338+387
Tĩnh
3
90
CC
CG
6
6
Liên xã
328
HN-TP.HCM
338+900
Tĩnh
3
72
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
329
HN-TP.HCM
340+610
Tĩnh
2
64
CC
CG
32
32
QL8
330
HN-TP.HCM
343+350
Tĩnh
3
85
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
331
HN-TP.HCM
344+394
Tĩnh
3
90
CC
CG
8
8
Tỉnh lộ 28
332
HN-TP.HCM
346+850
Tĩnh
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
333
HN-TP.HCM
347+750
Tĩnh
3
87
CC
CBTĐ
6
5
Liên xã
334
HN-TP.HCM
348+175
Tĩnh
3
90
CC
CBTĐ
6
5
Liên xã
335
HN-TP.HCM
349+637
Tĩnh
3
90
CC
CBTĐ
6
5
Liên xã
336
HN-TP.HCM
369+050
Tĩnh
3
90
CC
CG
6
5
Liên xã
337
HN-TP.HCM
373+045
Tĩnh
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
338
HN-TP.HCM
374+800
Tĩnh
3
45
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
339
HN-TP.HCM
375+717
Tĩnh
3
90
CC
CG
6
6
QL 15
340
HN-TP.HCM
378+107
Tĩnh
3
80
CC
CBTĐ
6
5
Liên xã
341
HN-TP.HCM
381+800
Tĩnh
3
90
CC
CG
6
6
Tỉnh lộ 15B
342
HN-TP.HCM
383+622
Tĩnh
3
85
CC
CBTĐ
6
5
Liên xã
343
HN-TP.HCM
384+437
Tĩnh
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
344
HN-TP.HCM
385+300
Tĩnh
3
80
CC
CG
6
6
Liên xã
345
HN-TP.HCM
386+417
Tĩnh
3
90
CC
CG
8
8
QL 15A
346
HN-TP.HCM
388+879
Tĩnh
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
347
HN-TP.HCM
389+300
Tĩnh
3
45
CC
CG
6
5
QL 15B
348
HN-TP.HCM
393+700
Tĩnh
3
45
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
349
HN-TP.HCM
399+500
Tĩnh
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
350
HN-TP.HCM
403+218
Tĩnh
3
90
CC
CG
9
9
QL15A
351
HN-TP.HCM
403+840
Tĩnh
3
90
CC
CG
6
6
Liên xã
352
HN-TP.HCM
404+898
Quảng Trị
3
3
CC
CG
7
Liên xã
353
CG-NĐ
0+600
Nghệ An
3
90
CC
BB
6
Liên Thôn
354
CG-NĐ
2+150
Nghệ An
3
90
CC
CG
6
QL48B
355
CG-NĐ
5+136
Nghệ An
3
90
CC
CG
6
QL48B
356
CG-NĐ
9+200
Nghệ An
3
90
CC
CG
6
QL48B
357
CG-NĐ
12+407
Nghệ An
3
90
CC
CG
6
QL48B
358
CG-NĐ
14+200
Nghệ An
3
90
CC
BB
6
Liên Thôn
359
CG-NĐ
14+700
Nghệ An
3
90
CC
BB
6
Liên Thôn
360
CG-NĐ
20+000
Nghệ An
3
90
CC
BB
6
Liên Thôn
361
CG-NĐ
21+740
Nghệ An
3
90
CC
BB
3
Liên Thôn
362
CG-NĐ
21+900
Nghệ An
3
90
CC
BB
6
Liên Thôn
363
CG-NĐ
22+650
Nghệ An
3
90
CC
BB
6
Liên Thôn
364
CG-NĐ
22+780
Nghệ An
3
90
CC
BB
6
Không chạy tàu
365
CG-NĐ
23+540
Nghệ An
3
90
CC
BB
6
Không chạy tàu
366
CG-NĐ
24+200
Nghệ An
3
90
CC
BB
6
Không chạy tàu
367
CG-NĐ
25+856
Nghệ An
3
90
CC
CG
6
QL48
368
CG-NĐ
27+100
Nghệ An
3
90
CC
CG
6
QL48
369
CG-NĐ
29+550
Nghệ An
3
90
CC
BB
6
Nội thị
370
HN-TP.HCM
407+900
Quảng Trị
3
45
CC
CG
9
9
Quốc lộ
371
HN-TP.HCM
419+677
Quảng Trị
3
57
CC
CG
8
8
Tỉnh lộ
372
HN-TP.HCM
432+831
Quảng Trị
3
86
CC
CBTĐ
7
7
QL15A
10
Số TT
Tuyến ĐS
Lý trình ĐS
Tỉnh (TP)
Cấp
ĐN
Góc
giao
(độ)
Tính chất
phục vụ
(CC, CD)
Hình
thức
phòng
vệ
Chiều
rộng
mặt ĐN
(m)
Chiều
rộng mặt
đg bộ (m)
Đường bộ giao
cắt với ĐS
373
HN-TP.HCM
436+820
Quảng Trị
3
65
CC
CG
7
7
Quốc lộ
374
HN-TP.HCM
437+760
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
5
Nội thị
375
HN-TP.HCM
437+975
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
376
HN-TP.HCM
442+412
Quảng Trị
3
90
CC
CG
9
9
Quốc lộ
377
HN-TP.HCM
448+870
Quảng Trị
3
81
CC
CG
9
9
Quốc lộ
378
HN-TP.HCM
453+325
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
7
7,6
Quốc lộ
379
HN-TP.HCM
461+400
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
380
HN-TP.HCM
462+980
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
381
HN-TP.HCM
475+393
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
7
Liên xã
382
HN-TP.HCM
479+443
Quảng Trị
3
69
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
383
HN-TP.HCM
480+300
Quảng Trị
3
90
CC
CG
6
6
Liên xã
384
HN-TP.HCM
488+490
Quảng Trị
3
90
CC
CG
6
6
Liên thôn
385
HN-TP.HCM
495+450
Quảng Trị
3
90
CC
CG
7
7
Tỉnh lộ
386
HN-TP.HCM
496+680
Quảng Trị
3
90
CC
CG
7
7
Tỉnh lộ
387
HN-TP.HCM
498+040
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
388
HN-TP.HCM
499+375
Quảng Trị
3
60
CC
CBTĐ
6
5
Liên thôn
389
HN-TP.HCM
500+690
Quảng Trị
3
58
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
390
HN-TP.HCM
501+825
Quảng Trị
3
70
CC
CBTĐ
6
5
Liên thôn
391
HN-TP.HCM
502+338
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
5
Liên thôn
392
HN-TP.HCM
503+775
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
5
Liên thôn
393
HN-TP.HCM
505+987
Quảng Trị
3
45
CC
CG
6
6
Liên xã
394
HN-TP.HCM
507+645
Quảng Trị
3
72
CC
CG
7
7
Liên xã
395
HN-TP.HCM
509+345
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
396
HN-TP.HCM
511+190
Quảng Trị
3
90
CC
CG
12
12
Tỉnh lộ
397
HN-TP.HCM
511+458
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
398
HN-TP.HCM
512+025
Quảng Trị
3
81
CC
CG
6
6
Liên xã
399
HN-TP.HCM
512+600
Quảng Trị
3
85
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
400
HN-TP.HCM
513+325
Quảng Trị
3
90
CC
CG
6
6
Liên thôn
401
HN-TP.HCM
515+165
Quảng Trị
3
75
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
402
HN-TP.HCM
515+662
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
5
Liên xã
403
HN-TP.HCM
517+100
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
404
HN-TP.HCM
517+812
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
4
Liên thôn
405
HN-TP.HCM
518+412
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
406
HN-TP.HCM
519+325
Quảng Trị
3
45
CC
CG
6
6
Liên thôn
407
HN-TP.HCM
520+137
Quảng Trị
3
90
CC
CG
9
9
Liên xã
408
HN-TP.HCM
521+237
Quảng Trị
3
60
CC
CG
7
7
Nội thị
409
HN-TP.HCM
522+770
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Nội thị
410
HN-TP.HCM
523+626
Quảng Trị
3
90
CC
CG
7
7
Nội thị
411
HN-TP.HCM
525+150
Quảng Trị
2
90
CC
CG
10
10
Nội thị
412
HN-TP.HCM
527+459
Quảng Trị
3
80
CC
CBTĐ
6
6
Liên Xã
413
HN-TP.HCM
528+032
Quảng Trị
3
68
CC
CBTĐ
6
6
Vào khu kinh tế
414
HN-TP.HCM
530+750
Quảng Trị
3
85
CC
CG
6
6
Quốc lộ 15A
415
HN-TP.HCM
531+320
Quảng Trị
3
85
CC
CG
8
8
Nối ĐHCM
416
HN-TP.HCM
535+277
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
417
HN-TP.HCM
536+275
Quảng Trị
3
85
CC
CG
8
8
Quốc lộ 15A
418
HN-TP.HCM
538+398
Quảng Trị
3
45
CC
CG
13
13
Quốc lộ 15A
419
HN-TP.HCM
538+525
Quảng Trị
3
CC
CG
13
Quốc lộ 15A
420
HN-TP.HCM
540+070
Quảng Trị
3
63
CC
CBTĐ
8
8
Liên Xã
421
HN-TP.HCM
541+490
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Nối ĐHCM
422
HN-TP.HCM
542+085
Quảng Trị
3
82
CC
CBTĐ
6
6
Nối ĐHCM
423
HN-TP.HCM
543+370
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Nối ĐHCM
424
HN-TP.HCM
545+550
Quảng Trị
3
65
CC
CG
7
7
Nối ĐHCM
425
HN-TP.HCM
546+990
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6,5
6,5
Nối ĐHCM
426
HN-TP.HCM
551+450
Quảng Trị
3
90
CC
CG
6
6
Quốc lộ 15A
11
Số TT
Tuyến ĐS
Lý trình ĐS
Tỉnh (TP)
Cấp
ĐN
Góc
giao
(độ)
Tính chất
phục vụ
(CC, CD)
Hình
thức
phòng
vệ
Chiều
rộng
mặt ĐN
(m)
Chiều
rộng mặt
đg bộ (m)
Đường bộ giao
cắt với ĐS
427
HN-TP.HCM
552+095
Quảng Trị
3
90
CC
CG
6
6
Liên huyện
428
HN-TP.HCM
554+637
Quảng Trị
3
81
CC
CBTĐ
6
6
Liên Xã
429
HN-TP.HCM
554+890
Quảng Trị
3
80
CC
CBTĐ
6
5
Liên Xã
430
HN-TP.HCM
557+327
Quảng Trị
3
80
CC
CBTĐ
6
6
Liên Xã
431
HN-TP.HCM
557+765
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên Xã
432
HN-TP.HCM
558+100
Quảng Trị
3
84
CC
CBTĐ
6
6
Liên Xã
433
HN-TP.HCM
560+530
Quảng Trị
3
65
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
434
HN-TP.HCM
562+260
Quảng Trị
3
80
CC
CG
8
8
Tỉnh lộ
435
HN-TP.HCM
562+880
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên Xã
436
HN-TP.HCM
564+850
Quảng Trị
3
90
CC
CG
6
6
Liên Xã
437
HN-TP.HCM
566+278
Quảng Trị
3
49
CC
CBTĐ
6
6
Liên Xã
438
HN-TP.HCM
567+038
Quảng Trị
3
80
CC
CBTĐ
6
6
Liên Xã
439
HN-TP.HCM
567+650
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
5
Liên Thôn
440
HN-TP.HCM
570+150
Quảng Trị
3
90
CC
CG
7
7
Liên Xã
441
HN-TP.HCM
570+990
Quảng Trị
3
45
CC
CBTĐ
7
7
Liên Xã
442
HN-TP.HCM
573+452
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
443
HN-TP.HCM
575+550
Quảng Trị
3
45
CC
CBTĐ
6
4
Liên thôn
444
HN-TP.HCM
578+363
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên Thôn
445
HN-TP.HCM
579+256
Quảng Trị
3
60
CC
CBTĐ
6
6
Liên Thôn
446
HN-TP.HCM
580+170
Quảng Trị
3
75
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
447
HN-TP.HCM
582+387
Quảng Trị
3
60
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
448
HN-TP.HCM
582+875
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
449
HN-TP.HCM
584+675
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
450
HN-TP.HCM
585+395
Quảng Trị
3
85
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
451
HN-TP.HCM
587+240
Quảng Trị
3
90
CC
CG
6
6
Tỉnh lộ 7
452
HN-TP.HCM
589+050
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
453
HN-TP.HCM
590+537
Quảng Trị
3
80
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
454
HN-TP.HCM
591+262
Quảng Trị
3
50
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
455
HN-TP.HCM
591+800
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
456
HN-TP.HCM
592+185
Quảng Trị
3
45
CC
CG
6
6
Tỉnh lộ
457
HN-TP.HCM
592+450
Quảng Trị
3
45
CC
CBTĐ
6
4
Liên xã
458
HN-TP.HCM
592+900
Quảng Trị
3
45
CC
BB
6
4
Liên xã
459
HN-TP.HCM
593+875
Quảng Trị
3
80
CC
BB
6
4
Liên xã
460
HN-TP.HCM
594+345
Quảng Trị
3
90
CC
BB
6
4
Liên xã
461
HN-TP.HCM
595+300
Quảng Trị
3
90
CC
CG
6
6
Liên xã
462
HN-TP.HCM
595+710
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
463
HN-TP.HCM
596+072
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
5
Liên xã
464
HN-TP.HCM
596+680
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
465
HN-TP.HCM
596+970
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
466
HN-TP.HCM
597+797
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
467
HN-TP.HCM
598+300
Quảng Trị
3
80
CC
BB
6
4
Liên xã
468
HN-TP.HCM
599+700
Quảng Trị
3
90
CC
CG
6
6
Liên xã
469
HN-TP.HCM
601+225
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
470
HN-TP.HCM
602+330
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
471
HN-TP.HCM
606+970
Quảng Trị
3
90
CC
CG
9
9
Tỉnh lộ 75
472
HN-TP.HCM
607+900
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
5
Liên xã
473
HN-TP.HCM
608+691
Quảng Trị
3
85
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
474
HN-TP.HCM
610+098
Quảng Trị
3
90
CC
CG
6
5
Tỉnh lộ 74
475
HN-TP.HCM
613+510
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Vào quân đội
476
HN-TP.HCM
613+930
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
477
HN-TP.HCM
614+235
Quảng Trị
3
90
CC
BB
6
6
Vào quân đội
478
HN-TP.HCM
615+225
Quảng Trị
3
80
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
479
HN-TP.HCM
619+685
Quảng Trị
2
90
CC
CG
12
12
Đường 9a
480
HN-TP.HCM
620+477
Quảng Trị
2
55
CC
CG
30
30
Nội thị
12
Số TT
Tuyến ĐS
Lý trình ĐS
Tỉnh (TP)
Cấp
ĐN
Góc
giao
(độ)
Tính chất
phục vụ
(CC, CD)
Hình
thức
phòng
vệ
Chiều
rộng
mặt ĐN
(m)
Chiều
rộng mặt
đg bộ (m)
Đường bộ giao
cắt với ĐS
481
HN-TP.HCM
621+100
Quảng Trị
2
80
CC
CG
8
8
Nội thị
482
HN-TP.HCM
621+256
Quảng Trị
2
65
CC
CG
8
8
Đường 9b
483
HN-TP.HCM
623+150
Quảng Trị
2
90
CC
CG
14
14
Đường 9c
484
HN-TP.HCM
623+400
Quảng Trị
3
85
CC
CBTĐ
6
5
DT quân đội
485
HN-TP.HCM
623+750
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Vào bệnh viên
486
HN-TP.HCM
624+250
Quảng Trị
2
62
CC
CG
14,6
14,6
Đường 9d
487
HN-TP.HCM
624+670
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
3,5
Nội thị
488
HN-TP.HCM
626+010
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
4
Liên xã
489
HN-TP.HCM
628+810
Quảng Trị
3
90
CC
CG
7
7
Tỉnh lộ 538
490
HN-TP.HCM
629+980
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
491
HN-TP.HCM
633+030
Quảng Trị
3
80
CC
CG
7
7
QL1A
492
HN-TP.HCM
633+400
Quảng Trị
3
90
CC
CG
6
6
Nội thị
493
HN-TP.HCM
635+600
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
4
Liên xã
494
HN-TP.HCM
636+740
Quảng Trị
3
80
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
495
HN-TP.HCM
637+603
Quảng Trị
3
69
CC
CG
20
20,5
Liên xã
496
HN-TP.HCM
639+750
Quảng Trị
3
63
CC
CBTĐ
8
7,5
Liên xã
497
HN-TP.HCM
641+375
Quảng Trị
3
70
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
498
HN-TP.HCM
642+015
Quảng Trị
3
90
CC
CG
6
6
Liên xã
499
HN-TP.HCM
643+500
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
500
HN-TP.HCM
646+676
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
501
HN-TP.HCM
647+070
Quảng Trị
3
80
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
502
HN-TP.HCM
647+248
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
503
HN-TP.HCM
648+810
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
504
HN-TP.HCM
649+790
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
505
HN-TP.HCM
650+810
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
506
HN-TP.HCM
653+610
Quảng Trị
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
507
HN-TP.HCM
654+450
Quảng Trị
3
70
CC
CBTĐ
6
4
Liên xã
508
HN-TP.HCM
657+100
Huế
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Vào XN gạch
509
HN-TP.HCM
658+380
Huế
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
510
HN-TP.HCM
660+160
Huế
3
90
CC
CG
6
6
Liên huyện
511
HN-TP.HCM
668+720
Huế
3
84
CC
CBTĐ
7
7
Liên huyện
512
HN-TP.HCM
673+500
Huế
3
85
CC
CBTĐ
6
5
Liên xã
513
HN-TP.HCM
674+093
Huế
3
60
CC
CG
6
6
Vào Cty XM
514
HN-TP.HCM
674+705
Huế
3
90
CC
CBTĐ
7
7
K.có LT
515
HN-TP.HCM
676+520
Huế
3
45
CC
CG
6
6
Đường 7
516
HN-TP.HCM
677+610
Huế
3
65
CC
CBTĐ
6
5
Liên xã
517
HN-TP.HCM
679+027
Huế
3
60
CC
CBTĐ
6
5
Liên xã
518
HN-TP.HCM
679+850
Huế
3
87
CC
CBTĐ
6
5
Liên xã
519
HN-TP.HCM
681+600
Huế
3
80
CC
CG
6
6
Liên xã
520
HN-TP.HCM
682+480
Huế
3
66
CC
CBTĐ
6
5
Liên xã
521
HN-TP.HCM
683+760
Huế
3
70
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
522
HN-TP.HCM
684+696
Huế
3
90
CC
CG
6
6
Nội thị
523
HN-TP.HCM
686+576
Huế
3
90
CC
CG
6
3
Nội thị
524
HN-TP.HCM
687+150
Huế
2
90
CC
CG
18,5
18,5
Nội thị
525
HN-TP.HCM
687+567
Huế
3
90
CC
BB
6
6
Vào NM nước
526
HN-TP.HCM
687+915
Huế
3
80
CC
CG
20
20
Nội thị
527
HN-TP.HCM
688+695
Huế
2
45
CC
CG
8
8
Nội thị
528
HN-TP.HCM
688+965
Huế
2
90
CC
CG
6
6
Nội thị
529
HN-TP.HCM
689+400
Huế
2
90
CC
CG
6
6
Nội thị
530
HN-TP.HCM
689+910
Huế
2
90
CC
CG
10
10
Nội thị
531
HN-TP.HCM
690+772
Huế
2
70
CC
CG
8
8
Nội thị
532
HN-TP.HCM
691+220
Huế
2
86
CC
CG
26
26
Nội thị
533
HN-TP.HCM
691+450
Huế
3
90
CC
CG
12
12
XN điện
534
HN-TP.HCM
693+340
Huế
3
90
CD
CG
10
10
NM sơi huế
13
Số TT
Tuyến ĐS
Lý trình ĐS
Tỉnh (TP)
Cấp
ĐN
Góc
giao
(độ)
Tính chất
phục vụ
(CC, CD)
Hình
thức
phòng
vệ
Chiều
rộng
mặt ĐN
(m)
Chiều
rộng mặt
đg bộ (m)
Đường bộ giao
cắt với ĐS
535
HN-TP.HCM
693+830
Huế
3
80
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
536
HN-TP.HCM
694+350
Huế
3
80
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
537
HN-TP.HCM
694+800
Huế
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
538
HN-TP.HCM
695+050
Huế
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
539
HN-TP.HCM
695+390
Huế
3
80
CC
CG
6
6
Tỉnh lộ
540
HN-TP.HCM
696+160
Huế
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
541
HN-TP.HCM
697+175
Huế
3
55
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
542
HN-TP.HCM
697+585
Huế
3
64
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
543
HN-TP.HCM
698+050
Huế
3
67
CC
BB
7
7
Liên xã
544
HN-TP.HCM
699+350
Huế
3
75
CC
CBTĐ
6
3
Liên xã
545
HN-TP.HCM
699+600
Huế
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
546
HN-TP.HCM
699+930
Huế
3
90
CC
CG
6
6
Liên xã
547
HN-TP.HCM
700+420
Huế
3
80
CC
CG
6
6
Tỉnh lộ 155
548
HN-TP.HCM
701+600
Huế
3
87
CC
CG
7
6,4
Liên xã
549
HN-TP.HCM
702+780
Huế
3
90
CC
CBTĐ
6
6
DT quân đội
550
HN-TP.HCM
703+602
Huế
3
60
CC
CG
10
9,8
Liên xã
551
HN-TP.HCM
704+585
Huế
3
80
CC
CBTĐ
6
4
Liên xã
552
HN-TP.HCM
705+850
Huế
3
75
CC
CBTĐ
6
5
Liên xã
553
HN-TP.HCM
706+843
Huế
3
80
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
554
HN-TP.HCM
707+980
Huế
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
555
HN-TP.HCM
709+270
Huế
3
79
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
556
HN-TP.HCM
710+585
Huế
3
75
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
557
HN-TP.HCM
711+663
Huế
3
90
CC
CG
6
6
Tỉnh lộ 14B
558
HN-TP.HCM
713+630
Huế
3
55
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
559
HN-TP.HCM
714+016
Huế
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
560
HN-TP.HCM
715+142
Huế
3
53
CC
CG
6
4
Liên xã
561
HN-TP.HCM
718+200
Huế
3
90
CC
CG
6
6
Liên xã
562
HN-TP.HCM
720+906
Huế
3
85
CC
CG
6
6
Liên xã
563
HN-TP.HCM
730+227
Huế
3
90
CC
CBTĐ
6
6
DT quân đội
564
HN-TP.HCM
731+900
Huế
3
90
CC
CG
6
6
Liên thôn
565
HN-TP.HCM
734+570
Huế
3
80
CC
CBTĐ
6
6
Khu KT
566
HN-TP.HCM
735+300
Huế
3
70
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
567
HN-TP.HCM
738+245
Huế
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Khu KT
568
HN-TP.HCM
740+500
Huế
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
569
HN-TP.HCM
741+480
Huế
3
87
CC
CG
6
7
0+043
570
HN-TP.HCM
756+920
Huế
1
25
CC
CG
13
13
QL1A
571
HN-TP.HCM
775+527
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CG
12
12
Vào kho xăng
Liên Chiểu
572
HN-TP.HCM
777+450
Tp.Đà Nẵng
3
80
CC
CG
12
12
Vào Cty Vật
ĐS
573
HN-TP.HCM
777+610
TP.Đà Nẵng
3
80
CD
CBTĐ
6
6
Vào trường học
574
HN-TP.HCM
779+230
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CG
6
6
Vào làng
575
HN-TP.HCM
779+813
Tp.Đà Nẵng
1
83
CC
CG
34
34
Nội thị
576
HN-TP.HCM
780+960
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CG
6
6
Vào trường
CTXD 7
577
HN-TP.HCM
781+545
TP.Đà Nẵng
3
90
CD
CBTĐ
10
10
DT quân đội
578
HN-TP.HCM
781+815
TP.Đà Nẵng
3
90
CD
BB
7
7
DT quân đội
579
HN-TP.HCM
782+145
TP.Đà Nẵng
3
90
CD
CBTĐ
7
7
Vào Khu DL
X.Thiều
580
HN-TP.HCM
782+690
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CG
9
9
Nội thị
581
HN-TP.HCM
783+372
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CG
6
6
Nội thị
582
HN-TP.HCM
784+895
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CG
6
6
Nội thị
583
HN-TP.HCM
785+323
Tp.Đà Nẵng
1
46
CC
CG
84
84
Nội thị
584
HN-TP.HCM
786+070
Tp.Đà Nẵng
3
45
CC
CG
6
6
Nội thị
585
HN-TP.HCM
786+650
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CG
6
6
Nội thị
14
Số TT
Tuyến ĐS
Lý trình ĐS
Tỉnh (TP)
Cấp
ĐN
Góc
giao
(độ)
Tính chất
phục vụ
(CC, CD)
Hình
thức
phòng
vệ
Chiều
rộng
mặt ĐN
(m)
Chiều
rộng mặt
đg bộ (m)
Đường bộ giao
cắt với ĐS
586
HN-TP.HCM
787+187
Tp.Đà Nẵng
1
90
CC
CG
33
33
Nội thị
587
HN-TP.HCM
787+610
Tp.Đà Nẵng
1
90
CC
CG
6
6
Nội thị
588
HN-TP.HCM
788+145
TP.Đà Nẵng
3
45
CC
CBTĐ
6
6
Nội thị
589
HN-TP.HCM
788+515
Tp.Đà Nẵng
3
75
CC
CG
32
2x16
Nội thị
590
HN-TP.HCM
789+090
Tp.Đà Nẵng
3
80
CC
CG
10
10,5
Nội thị
591
HN-TP.HCM
789+524
Tp.Đà Nẵng
2
75
CC
CG
7
7,5
Nội thị
592
HN-TP.HCM
790+550
Tp.Đà Nẵng
2
90
CC
CG
9
9
Nội thị
593
HN-TP.HCM
795+290
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CG
6
6
QL1A
594
HN-TP.HCM
796+450
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CG
11
11
QL1A
595
HN-TP.HCM
797+486
Tp.Đà Nẵng
3
80
CC
CG
11
11
QL1A
596
HN-TP.HCM
798+720
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CG
6
6
QL1A
597
HN-TP.HCM
799+530
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CG
6
6
QL1A
598
HN-TP.HCM
800+125
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CG
6
6
QL1A
599
HN-TP.HCM
800+488
TP.Đà Nẵng
3
85
CD
CBTĐ
6
6
QL1A
600
HN-TP.HCM
803+480
Tp.Đà Nẵng
2
70
CC
CG
18
18
QL1A
601
HN-TP.HCM
804+614.32
Tp.Đà Nẵng
1
68
CC
CG
41
41
Liên xã
602
HN-TP.HCM
805+191
Tp.Đà Nẵng
3
70
CC
CG
6
6
Liên xã
603
HN-TP.HCM
807+100
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
604
HN-TP.HCM
808+370
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
605
HN-TP.HCM
810+088
Tp.Đà Nẵng
3
77
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
606
HN-TP.HCM
810+650
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
607
HN-TP.HCM
814+012
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CG
6
6
Tỉnh lộ 609
608
HN-TP.HCM
815+785
Tp.Đà Nẵng
3
83
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
609
HN-TP.HCM
816+243
Tp.Đà Nẵng
3
73
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
610
HN-TP.HCM
821+959
Tp.Đà Nẵng
3
65
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
611
HN-TP.HCM
823+143
Tp.Đà Nẵng
3
65
CC
CG
7
7
Liên thôn
612
HN-TP.HCM
824+010
Tp.Đà Nẵng
3
60
CC
CG
6
6
Liên Xã
613
HN-TP.HCM
828+086
Tp.Đà Nẵng
3
64
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
614
HN-TP.HCM
832+020
Tp.Đà Nẵng
3
80
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
615
HN-TP.HCM
834+982
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CG
6
6
Tỉnh lộ 611
616
HN-TP.HCM
838+770
Tp.Đà Nẵng
3
87
CC
CG
7
7
Liên xã
617
HN-TP.HCM
839+740
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
618
HN-TP.HCM
840+985
Tp.Đà Nẵng
3
70
CC
CG
6
6
QL 14E
619
HN-TP.HCM
842+150
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
620
HN-TP.HCM
847+084
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
621
HN-TP.HCM
851+961
Tp.Đà Nẵng
3
45
CC
CG
10
10
Liên xã
622
HN-TP.HCM
853+057
Tp.Đà Nẵng
3
85
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
623
HN-TP.HCM
854+575
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
624
HN-TP.HCM
857+258
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CG
18
6x3
Tỉnh lộ 815
625
HN-TP.HCM
859+687
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CG
6
6
Chiên đàn
626
HN-TP.HCM
862+380
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CG
15
15
QL1A
627
HN-TP.HCM
862+810
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
QL1A
628
HN-TP.HCM
864+330
Tp.Đà Nẵng
3
76
CC
CG
7
6
QL1A
629
HN-TP.HCM
864+992
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CG
6
6
QL1A
630
HN-TP.HCM
865+730
Tp.Đà Nẵng
1
90
CC
CG
27
27
QL1A
631
HN-TP.HCM
866+400
Tp.Đà Nẵng
2
90
CC
CG
12
12
QL1A
632
HN-TP.HCM
867+281
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
633
HN-TP.HCM
867+669
Tp.Đà Nẵng
3
60
CC
CG
7
7
Tỉnh lộ
634
HN-TP.HCM
870+190
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
635
HN-TP.HCM
873+352
Tp.Đà Nẵng
3
67
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
636
HN-TP.HCM
874+785
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CBTĐ
20
20
Liên xã
637
HN-TP.HCM
876+356
Tp.Đà Nẵng
3
90
CD
CBTĐ
6
6
Vào mỏ đá Tam
Anh
638
HN-TP.HCM
877+640
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
15
Số TT
Tuyến ĐS
Lý trình ĐS
Tỉnh (TP)
Cấp
ĐN
Góc
giao
(độ)
Tính chất
phục vụ
(CC, CD)
Hình
thức
phòng
vệ
Chiều
rộng
mặt ĐN
(m)
Chiều
rộng mặt
đg bộ (m)
Đường bộ giao
cắt với ĐS
639
HN-TP.HCM
878+970
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
640
HN-TP.HCM
879+767
Tp.Đà Nẵng
3
70
CC
CG
6
6
Vào NT Đức
Phú
641
HN-TP.HCM
880+480
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
642
HN-TP.HCM
883+886
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CG
8
8
Vào khu CN
Chu lai
643
HN-TP.HCM
884+850
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Thương Thọ
644
HN-TP.HCM
885+530
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CG
6
6
Tỉnh lộ 617
645
HN-TP.HCM
886+020
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Tam Hiệp
646
HN-TP.HCM
886+270
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Vào trường
647
HN-TP.HCM
886+465
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CG
6
6
Liên thôn
648
HN-TP.HCM
887+370
Tp.Đà Nẵng
3
70
CC
CG
6
6
Liên thôn
649
HN-TP.HCM
887+590
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CG
6
6
Đi Tam Mỹ
650
HN-TP.HCM
888+485
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
651
HN-TP.HCM
889+750
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
652
HN-TP.HCM
890+912
Tp.Đà Nẵng
3
60
CC
CG
6
6
Liên xã
653
HN-TP.HCM
891+278
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CG
6
6
Đi Tam Nghĩa
654
HN-TP.HCM
891+866
Tp.Đà Nẵng
3
90
CD
CBTĐ
8
8
đoàn 315-
QK5
655
HN-TP.HCM
892+500
Tp.Đà Nẵng
3
90
CD
CBTĐ
6
6
Vào mỏ đá Chu
Lai
656
HN-TP.HCM
893+315
Tp.Đà Nẵng
3
80
CC
CBTĐ
6
6
An Thiên
657
HN-TP.HCM
894+800
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CG
8
8
Cty WeiSenXin
658
HN-TP.HCM
895+350
Tp.Đà Nẵng
3
90
CD
CG
6
6
Vạn Tường
659
HN-TP.HCM
895+782
Tp.Đà Nẵng
3
90
CD
CBTĐ
9
9
Cty Hùng
Vương
660
HN-TP.HCM
896+238
Tp.Đà Nẵng
3
90
CD
CBTĐ
6
6
Vào trường bắn
661
HN-TP.HCM
896+600
Tp.Đà Nẵng
3
90
CD
CBTĐ
6
6
Vào X BT 503
662
HN-TP.HCM
898+450
Quảng Ngãi
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Vào Khu Dung
Quất
663
HN-TP.HCM
900+360
Quảng Ngãi
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
664
HN-TP.HCM
901+580
Quảng Ngãi
3
91
CC
CG
6
6
Liên Thôn
665
HN-TP.HCM
902+162
Quảng Ngãi
3
60
CC
CG
6
6
Liên xã
666
HN-TP.HCM
0+170
Tp.Đà Nẵng
3
90
CC
CG
34
34
667
HN-TP.HCM
0+290
Tp.Đà Nẵng
3
60
CC
CG
12
12
668
HN-TP.HCM
904+850
Quảng Ngãi
3
90
CC
CBTĐ
7
7
01+100
669
HN-TP.HCM
905+456
Quảng Ngãi
3
90
CC
CBTĐ
7
7
01+150
670
HN-TP.HCM
906+850
Quảng Ngãi
3
80
CC
CG
8
8
01+100
671
HN-TP.HCM
908+746
Quảng Ngãi
2
90
CC
CG
7
7
0+700
672
HN-TP.HCM
914+990
Quảng Ngãi
3
85
CC
CBTĐ
7
7
02+500
673
HN-TP.HCM
917+875
Quảng Ngãi
3
90
CC
CBTĐ
7
7
03+00
674
HN-TP.HCM
919+198
Quảng Ngãi
3
85
CC
CG
8
8
04+150
675
HN-TP.HCM
923+150
Quảng Ngãi
3
80
CC
CBTĐ
7
7
0+450
676
HN-TP.HCM
923+889
Quảng Ngãi
3
CC
CBTĐ
677
HN-TP.HCM
924+430
Quảng Ngãi
2
90
CC
CG
8
8
23+700
678
HN-TP.HCM
927+370
Quảng Ngãi
1
90
CC
CG
16
16
02+500
679
HN-TP.HCM
928+222
Quảng Ngãi
1
90
CC
CG
9
9
00+400
680
HN-TP.HCM
928+870
Quảng Ngãi
1
90
CC
CG
10
10
01+050
681
HN-TP.HCM
929+830
Quảng Ngãi
3
80
CC
CBTĐ
7
7
0+300
682
HN-TP.HCM
930+340
Quảng Ngãi
2
55
CC
CG
11
11
01+900
683
HN-TP.HCM
933+150
Quảng Ngãi
3
50
CC
CBTĐ
9
9
01+200
684
HN-TP.HCM
934+400
Quảng Ngãi
3
82
CC
CBTĐ
8
8
04+300
685
HN-TP.HCM
938+475
Quảng Ngãi
3
52
CC
CBTĐ
10
10
05+200
686
HN-TP.HCM
939+100
Quảng Ngãi
3
84
CC
CBTĐ
7
7
0+800
687
HN-TP.HCM
940+025
Quảng Ngãi
3
70
CC
CBTĐ
8
8
02+200
688
HN-TP.HCM
940+754
Quảng Ngãi
3
75
CC
CG
6
6
02+850
16
Số TT
Tuyến ĐS
Lý trình ĐS
Tỉnh (TP)
Cấp
ĐN
Góc
giao
(độ)
Tính chất
phục vụ
(CC, CD)
Hình
thức
phòng
vệ
Chiều
rộng
mặt ĐN
(m)
Chiều
rộng mặt
đg bộ (m)
Đường bộ giao
cắt với ĐS
689
HN-TP.HCM
941+450
Quảng Ngãi
3
82
CC
CBTĐ
8
8
03+100
690
HN-TP.HCM
944+400
Quảng Ngãi
3
60
CC
CG
6
6
03+200
691
HN-TP.HCM
947+450
Quảng Ngãi
3
76
CC
CBTĐ
7
7
03+300
692
HN-TP.HCM
949+300
Quảng Ngãi
2
90
CC
CG
8
8
02+500
693
HN-TP.HCM
950+700
Quảng Ngãi
3
56
CC
CBTĐ
9
9
01+700
694
HN-TP.HCM
953+800
Quảng Ngãi
3
90
CC
CG
7
7
695
HN-TP.HCM
955+580
Quảng Ngãi
3
90
CC
CBTĐ
8
8
02+450
696
HN-TP.HCM
960+850
Quảng Ngãi
3
90
CC
CBTĐ
8
8
01+900
697
HN-TP.HCM
967+010
Quảng Ngãi
3
30
CC
CG
15
15
01+720
698
HN-TP.HCM
968+370
Quảng Ngãi
3
75
CC
CBTĐ
8
8
0+900
699
HN-TP.HCM
969+200
Quảng Ngãi
3
90
CC
CBTĐ
7
7
0+800
700
HN-TP.HCM
970+830
Quảng Ngãi
3
90
CC
CG
10
10
0+025
701
HN-TP.HCM
973+700
Quảng Ngãi
3
87
CC
CG
7
7
0+300
702
HN-TP.HCM
975+700
Quảng Ngãi
3
90
CC
CBTĐ
8
8
0+250
703
HN-TP.HCM
977+680
Quảng Ngãi
3
61
CC
CBTĐ
10
10
0+250
704
HN-TP.HCM
989+950
Quảng Ngãi
3
90
CC
CBTĐ
6
6
0+015
705
HN-TP.HCM
992+220
Quảng Ngãi
3
80
CD
BB
6
6
706
HN-TP.HCM
1001+800
Gia Lai
3
87
CC
CBTĐ
8
8
0+150
707
HN-TP.HCM
1003+200
Gia Lai
2
80
CC
CG
8
8
0+040
708
HN-TP.HCM
1004+400
Gia Lai
3
90
CC
CG
7
7
0+100
709
HN-TP.HCM
1005+800
Gia Lai
3
90
CC
CBTĐ
8
8
0+050
710
HN-TP.HCM
1007+950
Gia Lai
3
90
CC
CBTĐ
7
7
0+290
711
HN-TP.HCM
1009+520
Gia Lai
3
88
CC
CBTĐ
7
7
0+220
712
HN-TP.HCM
1012+400
Gia Lai
3
85
CC
CG
8
8
0+030
713
HN-TP.HCM
1015+650
Gia Lai
3
90
CC
CG
7
7
0+020
714
HN-TP.HCM
1017+565
Gia Lai
3
70
CC
CG
10
10
0+190
715
HN-TP.HCM
1031+600
Gia Lai
3
75
CC
CBTĐ
7
7,5
716
HN-TP.HCM
1032+480
Gia Lai
3
80
CC
CG
8
8
0+780
717
HN-TP.HCM
1034+060
Gia Lai
3
90
CC
CBTĐ
10
10
0+500
718
HN-TP.HCM
1034+800
Gia Lai
3
55
CC
CBTĐ
6
6
0+560
719
HN-TP.HCM
1036+980
Gia Lai
3
53
CC
CBTĐ
10
10
0+250
720
HN-TP.HCM
1037+880
Gia Lai
3
58
CC
CBTĐ
10
10
0+320
721
HN-TP.HCM
1041+888
Gia Lai
3
70
CC
CBTĐ
8
8
0+680
722
HN-TP.HCM
1045+930
Gia Lai
3
56
CC
CG
10
10
02+500
723
HN-TP.HCM
1047+370
Gia Lai
3
82
CC
CBTĐ
8
8
0+180
724
HN-TP.HCM
1049+750
Gia Lai
3
60
CC
CG
10
10
01+450
725
HN-TP.HCM
1051+275
Gia Lai
3
90
CC
CBTĐ
7
7
01+300
726
HN-TP.HCM
1053+450
Gia Lai
3
80
CC
CBTĐ
8
8
01+050
727
HN-TP.HCM
1054+400
Gia Lai
3
90
CC
CBTĐ
7
7
0+800
728
HN-TP.HCM
1056+550
Gia Lai
3
70
CC
CBTĐ
9
9
0+700
729
HN-TP.HCM
1057+440
Gia Lai
3
52
CC
CBTĐ
10
10
0+300
730
HN-TP.HCM
1058+750
Gia Lai
3
85
CC
CBTĐ
8
8
0+400
731
HN-TP.HCM
1059+362
Gia Lai
3
87
CC
CBTĐ
7
7
0+250
732
HN-TP.HCM
1063+170
Gia Lai
3
80
CC
CG
8
8
0+100
733
HN-TP.HCM
1064+920
Gia Lai
3
80
CC
CBTĐ
8
8
0+300
734
HN-TP.HCM
1066+570
Gia Lai
3
70
CC
CG
9
9
0+150
735
HN-TP.HCM
1068+230
Gia Lai
3
82
CC
CBTĐ
8
8
0+100
736
HN-TP.HCM
1069+550
Gia Lai
3
90
CC
CG
7
7
0+200
737
HN-TP.HCM
1070+500
Gia Lai
3
80
CC
CG
8
8
0+150
738
HN-TP.HCM
1072+530
Gia Lai
3
85
CC
CBTĐ
7
7
0+30
739
HN-TP.HCM
1076+450
Gia Lai
3
70
CC
CG
13
13
0+800
740
HN-TP.HCM
1079+010
Gia Lai
3
90
CC
CBTĐ
7
7
01+800
741
HN-TP.HCM
1080+420
Gia Lai
3
80
CC
CG
8
8
02+200
742
HN-TP.HCM
1082+980
Gia Lai
3
90
CC
CBTĐ
7
7
01+900
17
Số TT
Tuyến ĐS
Lý trình ĐS
Tỉnh (TP)
Cấp
ĐN
Góc
giao
(độ)
Tính chất
phục vụ
(CC, CD)
Hình
thức
phòng
vệ
Chiều
rộng
mặt ĐN
(m)
Chiều
rộng mặt
đg bộ (m)
Đường bộ giao
cắt với ĐS
743
HN-TP.HCM
1083+870
Gia Lai
3
75
CC
CG
10
10
02+100
744
HN-TP.HCM
1084+237
Gia Lai
3
86
CC
CG
7
7
0+200
745
HN-TP.HCM
1085+710
Gia Lai
1
85
CC
CG
10
10,5
0+800
746
HN-TP.HCM
1087+913
Gia Lai
3
45
CC
CBTĐ
12
12
0+150
747
HN-TP.HCM
1088+611
Gia Lai
1
64
CC
CG
10
10
15+850
748
HN-TP.HCM
1089+590
Gia Lai
3
90
CD
BB
6
6
0+130
749
HN-TP.HCM
1091+450
Gia Lai
3
60
CC
CBTĐ
10
10
0+200
750
HN-TP.HCM
1092+240
Gia Lai
3
90
CC
CBTĐ
7
7
0+15
751
HN-TP.HCM
1094+600
Gia Lai
3
90
CC
CG
9
9
0+100
752
DT-QN
0+550
Gia Lai
3
80
CC
CG
38
38
753
DT-QN
5+216
Gia Lai
3
60
CC
CG
14
14
754
DT-QN
7+611
Gia Lai
3
90
CC
CBTĐ
7
7
755
DT-QN
8+980
Gia Lai
3
85
CC
CBTĐ
7
7
756
DT-QN
9+406
Gia Lai
3
17
CC
CG
45
45
0+100
757
HN-TP.HCM
1096+800
Gia Lai
3
90
CC
CG
8
8
Liên xã
758
HN-TP.HCM
1098+550
Gia Lai
3
90
CC
CBTĐ
10
10
Liên xã
759
HN-TP.HCM
1099+950
Gia Lai
3
90
CC
CBTĐ
12
12
Liên xã
760
HN-TP.HCM
1102+200
Gia Lai
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Kho Đạn
761
HN-TP.HCM
1104+640
Gia Lai
3
90
CC
CG
8
8
Khu CN
762
HN-TP.HCM
1106+360
Gia Lai
3
90
CC
CBTĐ
12
12
Liên xã
763
HN-TP.HCM
1107+960
Gia Lai
3
90
CC
CBTĐ
12
12
Liên xã
764
HN-TP.HCM
1111+780
Gia Lai
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
765
HN-TP.HCM
1116+450
Gia Lai
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
766
HN-TP.HCM
1118+410
Gia Lai
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
767
HN-TP.HCM
1121+450
Gia Lai
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
768
HN-TP.HCM
1122+290
Gia Lai
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
769
HN-TP.HCM
1124+360
Gia Lai
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Nội thị
770
HN-TP.HCM
1126+520
Gia Lai
3
60
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
771
HN-TP.HCM
1129+950
Gia Lai
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
772
HN-TP.HCM
1139+870
Đắk Lắk
3
90
CC
CG
7
7
Liên xã
773
HN-TP.HCM
1154+724
Đắk Lắk
3
80
CC
CG
13
13
Nội thị
774
HN-TP.HCM
1161+190
Đắk Lắk
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
775
HN-TP.HCM
1169+560
Đắk Lắk
3
90
CC
CBTĐ
10
10
Nội thị
776
HN-TP.HCM
1169+815
Đắk Lắk
3
90
CC
CG
15
15
Nội thị
777
HN-TP.HCM
1170+081
Đắk Lắk
2
66
CC
CG
12
12
QL1A
778
HN-TP.HCM
1172+754
Đắk Lắk
3
90
CC
CG
6
6
Liên xã
779
HN-TP.HCM
1174+630
Đắk Lắk
3
90
CC
CG
6
6
Liên xã
780
HN-TP.HCM
1181+610
Đắk Lắk
3
90
CC
CG
6
6
Liên xã
781
HN-TP.HCM
1183+650
Đắk Lắk
3
85
CC
CG
6
7
Liên xã
782
HN-TP.HCM
1184+200
Đắk Lắk
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
783
HN-TP.HCM
1186+003
Đắk Lắk
3
80
CC
CBTĐ
7
7
NM Xi măng
784
HN-TP.HCM
1186+800
Đắk Lắk
3
90
CC
CG
6
6
Liên xã
785
HN-TP.HCM
1188+200
Đắk Lắk
3
90
CC
CG
7
7
Liên xã
786
HN-TP.HCM
1189+880
Đắk Lắk
3
90
CC
CBTĐ
7
7
khu dân
787
HN-TP.HCM
1190+500
Đắk Lắk
3
90
CC
CBTĐ
6
6
NM gạch
788
HN-TP.HCM
1190+950
Đắk Lắk
1
45
CC
CG
23
23
Hùng Vương
789
HN-TP.HCM
1191+990
Đắk Lắk
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Nghĩa Trang
790
HN-TP.HCM
1192+363
Đắk Lắk
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Nghĩa Trang
791
HN-TP.HCM
1193+750
Đắk Lắk
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Nội thị
792
HN-TP.HCM
1195+000
Đắk Lắk
3
80
CC
CBTĐ
7
7
Nội thị
793
HN-TP.HCM
1195+400
Đắk Lắk
3
90
CC
CG
8
8
Đường 1/4
794
HN-TP.HCM
1195+800
Đắk Lắk
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Nội thị
795
HN-TP.HCM
1196+510
Đắk Lắk
2
45
CC
CG
15
15
Lê Thánh Tôn
796
HN-TP.HCM
1197+105
Đắk Lắk
2
90
CC
CG
16
16
Trần Phú
18
Số TT
Tuyến ĐS
Lý trình ĐS
Tỉnh (TP)
Cấp
ĐN
Góc
giao
(độ)
Tính chất
phục vụ
(CC, CD)
Hình
thức
phòng
vệ
Chiều
rộng
mặt ĐN
(m)
Chiều
rộng mặt
đg bộ (m)
Đường bộ giao
cắt với ĐS
797
HN-TP.HCM
1197+795
Đắk Lắk
2
80
CC
CG
16
16
Lợi
798
HN-TP.HCM
1197+845
Đắk Lắk
2
90
CC
CG
16
16
Trần Hưng Đạo
799
HN-TP.HCM
1198+078
Đắk Lắk
2
70
CC
CG
15,5
15,5
Tản Đà
800
HN-TP.HCM
1198+420
Đắk Lắk
3
45
CC
CG
12
12
Lê Trung Kiên
801
HN-TP.HCM
1198+770
Đắk Lắk
3
90
CC
CG
7
7,5
Bình Ngọc
802
HN-TP.HCM
1201+400
Đắk Lắk
3
68
CC
CG
8
8
Khu đô thị
803
HN-TP.HCM
1201+888
Đắk Lắk
3
75
CC
CG
6
6
Nội thị
804
HN-TP.HCM
1202+307
Đắk Lắk
3
90
CC
CG
6
6
Đi Sân bay
805
HN-TP.HCM
1202+970
Đắk Lắk
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Nội thị
806
HN-TP.HCM
1204+150
Đắk Lắk
3
75
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
807
HN-TP.HCM
1205+100
Đắk Lắk
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
808
HN-TP.HCM
1207+220
Đắk Lắk
3
90
CC
CBTĐ
7
7
khu dân
809
HN-TP.HCM
1208+000
Đắk Lắk
3
90
CC
CBTĐ
7
7
khu dân
810
HN-TP.HCM
1209+050
Đắk Lắk
1
85
CC
CG
32
8
khu dân
811
HN-TP.HCM
1211+063
Đắk Lắk
3
90
CC
CG
11
11
QL29
812
HN-TP.HCM
1211+504
Đắk Lắk
3
75
CC
CBTĐ
8
8
khu dân
813
HN-TP.HCM
1211+783
Đắk Lắk
3
90
CC
CBTĐ
6
6
khu dân
814
HN-TP.HCM
1215+650
Đắk Lắk
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
815
HN-TP.HCM
1219+742
Đắk Lắk
2
80
CC
CG
17
17
QL1A
816
HN-TP.HCM
1231+888
Khánh Hòa
2
73
CC
CG
8
8
Khu dân
817
HN-TP.HCM
1232+860
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Khu dân
818
HN-TP.HCM
1233+797
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
Khu dân
819
HN-TP.HCM
1236+750
Khánh Hòa
3
60
CC
CBTĐ
10
10
Liên xã
820
HN-TP.HCM
1240+972
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
821
HN-TP.HCM
1241+743
Khánh Hòa
3
78
CC
CG
8
8
Liên xã
822
HN-TP.HCM
1242+316
Khánh Hòa
3
75
CC
CG
8
8
Liên xã
823
HN-TP.HCM
1244+262
Khánh Hòa
3
45
CC
CBTĐ
10
10
Liên xã
824
HN-TP.HCM
1246+560
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
825
HN-TP.HCM
1248+520
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Khu dân
826
HN-TP.HCM
1249+600
Khánh Hòa
3
60
CC
CBTĐ
9
9
Liên xã
827
HN-TP.HCM
1251+827
Khánh Hòa
3
80
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
828
HN-TP.HCM
1252+601
Khánh Hòa
3
59
CC
CG
10
10
Liên xã
829
HN-TP.HCM
1253+618
Khánh Hòa
3
80
CC
CBTĐ
6
6
Nội thị
830
HN-TP.HCM
1255+150
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
831
HN-TP.HCM
1256+611
Khánh Hòa
3
90
CC
CG
7
7
Liên xã
832
HN-TP.HCM
1257+150
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
833
HN-TP.HCM
1258+920
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Vào mỏ đá
834
HN-TP.HCM
1262+060
Khánh Hòa
3
90
CC
CG
6
6
Xuân Sơn
835
HN-TP.HCM
1263+000
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
836
HN-TP.HCM
1264+470
Khánh Hòa
3
80
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
837
HN-TP.HCM
1266+205
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
838
HN-TP.HCM
1270+380
Khánh Hòa
3
57
CC
CG
8
8
Tỉnh lộ 7
839
HN-TP.HCM
1272+580
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
840
HN-TP.HCM
1275+527
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
841
HN-TP.HCM
1276+413
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
6
5,5
Liên xã
842
HN-TP.HCM
1277+225
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Nội thị
843
HN-TP.HCM
1279+940
Khánh Hòa
1
90
CC
CG
12
12
QL26
844
HN-TP.HCM
1281+050
Khánh Hòa
2
90
CC
CG
7
7
Liên xã
845
HN-TP.HCM
1281+725
Khánh Hòa
3
85
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
846
HN-TP.HCM
1282+495
Khánh Hòa
3
70
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
847
HN-TP.HCM
1283+040
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
848
HN-TP.HCM
1285+127
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Tỉnh lộ 5
849
HN-TP.HCM
1286+330
Khánh Hòa
3
70
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
850
HN-TP.HCM
1286+690
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
19
Số TT
Tuyến ĐS
Lý trình ĐS
Tỉnh (TP)
Cấp
ĐN
Góc
giao
(độ)
Tính chất
phục vụ
(CC, CD)
Hình
thức
phòng
vệ
Chiều
rộng
mặt ĐN
(m)
Chiều
rộng mặt
đg bộ (m)
Đường bộ giao
cắt với ĐS
851
HN-TP.HCM
1288+088
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
852
HN-TP.HCM
1288+320
Khánh Hòa
2
90
CD
CG
12
Mỏ đó Giốc
853
HN-TP.HCM
1291+282
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
6
6,5
Khu du lịch
854
HN-TP.HCM
1293+770
Khánh Hòa
3
80
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
855
HN-TP.HCM
1305+194
Khánh Hòa
3
90
CC
CG
9
9
Chùa Kim Sơn
856
HN-TP.HCM
1308+800
Khánh Hòa
2
75
CC
CG
10
10
Nội đô
857
HN-TP.HCM
1309+850
Khánh Hòa
2
90
CC
CG
7
7
Nội đô
858
HN-TP.HCM
1311+967
Khánh Hòa
3
75
CC
CG
8
8
Hương lộ 45
859
HN-TP.HCM
1312+815
Khánh Hòa
1
80
CC
CG
30
30
Đường 23/11
860
HN-TP.HCM
1314+636
Khánh Hòa
1
85
CC
CG
20
20
Hồng Phong
861
HN-TP.HCM
1315+370
Khánh Hòa
3
90
CC
BB
6
6
Ban QLDA ĐS
862
HN-TP.HCM
1315+550
Khánh Hòa
3
90
CC
CG
8
8
Hóa trường ga
863
HN-TP.HCM
1316+330
Khánh Hòa
1
85
CC
CG
20
20
Hồng Phong
864
HN-TP.HCM
1318+912
Khánh Hòa
2
80
CC
CG
7
7
Liên xã
865
HN-TP.HCM
1319+980
Khánh Hòa
2
45
CC
CG
11
11
Liên xã
866
HN-TP.HCM
1321+016
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
867
HN-TP.HCM
1322+915
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
6
6
868
HN-TP.HCM
1324+369
Khánh Hòa
3
75
CC
CBTĐ
8
8
Khu dân
869
HN-TP.HCM
1324+960
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Khu dân
870
HN-TP.HCM
1326+168
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Vào chùa
871
HN-TP.HCM
1327+400
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
872
HN-TP.HCM
1328+680
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Vào nghĩa trang
873
HN-TP.HCM
1330+300
Khánh Hòa
3
90
CC
CG
7
7
Khu dân
874
HN-TP.HCM
1331+324
Khánh Hòa
3
85
CC
CBTĐ
7
7
Khu dân
875
HN-TP.HCM
1333+640
Khánh Hòa
3
90
CC
CG
7
7
Tỉnh lộ 3
876
HN-TP.HCM
1334+656
Khánh Hòa
3
90
CC
CG
7
7
Khu dân
877
HN-TP.HCM
1335+730
Khánh Hòa
3
80
CC
CBTĐ
8
8
Khu dân
878
HN-TP.HCM
1336+778
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Khu dân
879
HN-TP.HCM
1339+618
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Khu dân
880
HN-TP.HCM
1340+702
Khánh Hòa
3
57
CC
CG
11
6
Khu dân
881
HN-TP.HCM
1342+918
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Khu dân
882
HN-TP.HCM
1346+075
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
9
9
Vùng mía
883
HN-TP.HCM
1348+050
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
8
8
vùng mía
884
HN-TP.HCM
1349+170
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
8
8
vùng mía
885
HN-TP.HCM
1350+920
Khánh Hòa
3
90
CC
CG
8
8
vùng mía
886
HN-TP.HCM
1352+700
Khánh Hòa
3
90
CC
CG
7
7
Liên xã
887
HN-TP.HCM
1353+750
Khánh Hòa
3
90
CC
BB
11
11
vùng mía
888
HN-TP.HCM
1354+950
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
vùng mía
889
HN-TP.HCM
1355+420
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
vùng mía
890
HN-TP.HCM
1355+980
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
8
8
vùng mía
891
HN-TP.HCM
1357+230
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
vùng mía
892
HN-TP.HCM
1359+570
Khánh Hòa
3
75
CC
CG
11
11
Suối Môn
893
HN-TP.HCM
1362+643
Khánh Hòa
3
90
CC
CG
7
7
Bộ đội tên lửa
894
HN-TP.HCM
1363+290
Khánh Hòa
2
52
CC
CG
11
11
Tỉnh lộ 9
895
HN-TP.HCM
1367+050
Khánh Hòa
3
90
CC
CG
7
7
Ba ngòi
896
HN-TP.HCM
1367+800
Khánh Hòa
3
90
CC
CG
7
7
Dốc sạn
897
HN-TP.HCM
1369+421
Khánh Hòa
2
90
CC
CG
9
9
QL27B
898
HN-TP.HCM
1372+662
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
899
HN-TP.HCM
1374+652
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
6
5
Liên xã
900
HN-TP.HCM
1375+927
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
901
CD-BN
0+340
Khánh Hòa
3
75
CC
BB
6
6
Tỉnh lộ 9
902
CD-BN
2+374
Khánh Hòa
2
65
CC
BB
16
16
Nội thị
903
CD-BN
3+680
Khánh Hòa
2
80
CC
BB
10
10
Nội thị
904
CD-BN
4+800
Khánh Hòa
3
90
CC
BB
6
6
Nội thị
20
Số TT
Tuyến ĐS
Lý trình ĐS
Tỉnh (TP)
Cấp
ĐN
Góc
giao
(độ)
Tính chất
phục vụ
(CC, CD)
Hình
thức
phòng
vệ
Chiều
rộng
mặt ĐN
(m)
Chiều
rộng mặt
đg bộ (m)
Đường bộ giao
cắt với ĐS
905
HN-TP.HCM
1379+811
Khánh Hòa
3
70
CC
CBTĐ
11
11
Liên thôn
906
HN-TP.HCM
1382+135
Khánh Hòa
3
90
CC
CG
7
7
TL 706
907
HN-TP.HCM
1384+025
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
908
HN-TP.HCM
1387+018
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên thôn
909
HN-TP.HCM
1389+315
Khánh Hòa
3
90
CC
CG
7
7
Liên xã
910
HN-TP.HCM
1393+413
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
911
HN-TP.HCM
1395+020
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên thôn
912
HN-TP.HCM
1396+684
Khánh Hòa
3
79
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
913
HN-TP.HCM
1397+763
Khánh Hòa
3
81
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
914
HN-TP.HCM
1399+603
Khánh Hòa
3
74
CC
CBTĐ
8
8
Liên thôn
915
HN-TP.HCM
1400+775
Khánh Hòa
3
56
CC
CBTĐ
8
8
TL705
916
HN-TP.HCM
1406+630
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Nội đô
917
HN-TP.HCM
1407+966
Khánh Hòa
1
90
CC
CG
9
9
Q.Lộ 27
918
HN-TP.HCM
1408+941
Khánh Hòa
3
90
CC
CG
7
7
T.Lộ 708
919
HN-TP.HCM
1409+387
Khánh Hòa
3
85
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
920
HN-TP.HCM
1410+833
Khánh Hòa
3
90
CC
CG
9
9
Đ.huyện
921
HN-TP.HCM
1412+126
Khánh Hòa
3
88
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
922
HN-TP.HCM
1414+847
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
923
HN-TP.HCM
1415+869
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
924
HN-TP.HCM
1416+716
Khánh Hòa
3
90
CC
CG
6
6
Đường huyện
925
HN-TP.HCM
1419+419
Khánh Hòa
3
90
CC
CG
6
5
Liên xã
926
HN-TP.HCM
1422+400
Khánh Hòa
3
90
CC
CG
14
14
T.Lộ 709
927
HN-TP.HCM
1426+965
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
928
HN-TP.HCM
1429+947
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
929
HN-TP.HCM
1432+050
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
930
HN-TP.HCM
1433+637
Khánh Hòa
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
931
HN-TP.HCM
1435+980
Khánh Hòa
3
90
CC
CG
6
6
Liên thôn
932
HN-TP.HCM
1436+533
Khánh Hòa
3
90
CC
CG
6
6
Liên thôn
933
HN-TP.HCM
1448+140
Lâm Đồng
3
90
CC
CBTĐ
10
10
Liên thôn
934
HN-TP.HCM
1451+404
Lâm Đồng
3
88
CC
BB
9
9
Liên thôn
935
HN-TP.HCM
1453+700
Lâm Đồng
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
936
HN-TP.HCM
1458+206
Lâm Đồng
3
87
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
937
HN-TP.HCM
1460+437
Lâm Đồng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
938
HN-TP.HCM
1462+346
Lâm Đồng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
939
HN-TP.HCM
1465+810
Lâm Đồng
3
86
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
940
HN-TP.HCM
1466+468
Lâm Đồng
3
90
CC
CBTĐ
10
10
Liên xã
941
HN-TP.HCM
1468+424
Lâm Đồng
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
942
HN-TP.HCM
1469+879
Lâm Đồng
3
90
CC
CBTĐ
9
9
Liên xã
943
HN-TP.HCM
1471+160
Lâm Đồng
3
78
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
944
HN-TP.HCM
1472+535
Lâm Đồng
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
945
HN-TP.HCM
1476+497
Lâm Đồng
3
49
CC
CBTĐ
10
10
Liên thôn
946
HN-TP.HCM
1479+150
Lâm Đồng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
947
HN-TP.HCM
1481+310
Lâm Đồng
3
77
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
948
HN-TP.HCM
1483+389
Lâm Đồng
3
80
CC
CBTĐ
8
8
Liên thôn
949
HN-TP.HCM
1484+573
Lâm Đồng
3
80
CC
CG
8
8
Liên xã
950
HN-TP.HCM
1486+990
Lâm Đồng
3
85
CC
BB
7
7
Liên thôn
951
HN-TP.HCM
1488+990
Lâm Đồng
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
952
HN-TP.HCM
1491+380
Lâm Đồng
3
58
CC
BB
8
8
Liên thôn
953
HN-TP.HCM
1493+275
Lâm Đồng
3
67
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
954
HN-TP.HCM
1494+986
Lâm Đồng
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
955
HN-TP.HCM
1497+621
Lâm Đồng
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
956
HN-TP.HCM
1499+742
Lâm Đồng
3
90
CC
BB
7
7
Liên thôn
957
HN-TP.HCM
1506+968
Lâm Đồng
3
90
CC
CG
8
8
Liên xã
958
HN-TP.HCM
1507+750
Lâm Đồng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
21
Số TT
Tuyến ĐS
Lý trình ĐS
Tỉnh (TP)
Cấp
ĐN
Góc
giao
(độ)
Tính chất
phục vụ
(CC, CD)
Hình
thức
phòng
vệ
Chiều
rộng
mặt ĐN
(m)
Chiều
rộng mặt
đg bộ (m)
Đường bộ giao
cắt với ĐS
959
HN-TP.HCM
1509+465
Lâm Đồng
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
960
HN-TP.HCM
1510+917
Lâm Đồng
3
90
CC
CG
8
8
Liên xã
961
HN-TP.HCM
1512+618
Lâm Đồng
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
962
HN-TP.HCM
1513+708
Lâm Đồng
3
88
CC
CBTĐ
8
8
Liên thôn
963
HN-TP.HCM
1515+100
Lâm Đồng
3
90
CC
BB
7
7
Liên thôn
964
HN-TP.HCM
1516+454
Lâm Đồng
3
69
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
965
HN-TP.HCM
1520+995
Lâm Đồng
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
966
HN-TP.HCM
1522+394
Lâm Đồng
3
90
CC
CG
6
6
TL 711
967
HN-TP.HCM
1525+312
Lâm Đồng
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
968
HN-TP.HCM
1529+835
Lâm Đồng
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
969
HN-TP.HCM
1532+158
Lâm Đồng
3
70
CC
CBTĐ
9
9
Liên xã
970
HN-TP.HCM
1532+920
Lâm Đồng
1
80
CC
CG
12
12
Q.Lộ 28
971
HN-TP.HCM
1534+920
Lâm Đồng
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
972
HN-TP.HCM
1535+740
Lâm Đồng
3
71
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
973
HN-TP.HCM
1536+543
Lâm Đồng
3
88
CC
CBTĐ
6
6
Đường huyện
974
HN-TP.HCM
1538+850
Lâm Đồng
3
70
CC
CBTĐ
8
8
Liên thôn
975
HN-TP.HCM
1541+050
Lâm Đồng
3
72
CC
CBTĐ
7
7
Liên thôn
976
HN-TP.HCM
1542+055
Lâm Đồng
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên thôn
977
HN-TP.HCM
1544+229
Lâm Đồng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
978
HN-TP.HCM
1545+503
Lâm Đồng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
979
ĐL-TM
77+557
Lâm Đồng
3
90
CC
CG
6
6
Nội đô
980
ĐL-TM
78+912
Lâm Đồng
3
45
CC
BB
6
6
981
ĐL-TM
80+570
Lâm Đồng
3
90
CC
BB
6
4,5
982
ĐL-TM
83+679
Lâm Đồng
3
90
CC
BB
7
7
983
HN-TP.HCM
1546+510
Lâm Đồng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Đường
984
HN-TP.HCM
1548+174
Lâm Đồng
3
90
CC
BB
6
6
Đường
985
HN-TP.HCM
1549+236
Lâm Đồng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Đường
986
HN-TP.HCM
1550+510
Lâm Đồng
3
72
CC
CG
12
12
Đường liên
huyện
987
HN-TP.HCM
1554+619
Lâm Đồng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Đường
988
HN-TP.HCM
1556+790
Lâm Đồng
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Đường
989
HN-TP.HCM
1562+720
Lâm Đồng
3
70
CC
BB
6
6
Đường
990
HN-TP.HCM
1577+790
Lâm Đồng
3
85
CC
BB
6
6
Đường
991
HN-TP.HCM
1593+570
Lâm Đồng
3
80
CC
BB
7
7
Liên huyện
992
HN-TP.HCM
1596+244
Lâm Đồng
2
70
CC
CG
8
8
Đường tỉnh lộ
720
993
HN-TP.HCM
1597+750
Lâm Đồng
3
80
CC
CBTĐ
8
8
Liên huyện
994
HN-TP.HCM
1600+100
Lâm Đồng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Đường
995
HN-TP.HCM
1601+500
Lâm Đồng
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Đường
996
HN-TP.HCM
1604+000
Lâm Đồng
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Đường
997
HN-TP.HCM
1608+380
Lâm Đồng
3
90
CC
BB
6
6
Đường
998
HN-TP.HCM
1611+975
Lâm Đồng
3
90
CC
BB
6
6
Đường
999
HN-TP.HCM
1615+875
Đồng Nai
3
88
CC
CBTĐ
6
6
Liên huyện
1000
HN-TP.HCM
1620+600
Đồng Nai
3
90
CC
CG
9
9
Đường liên xã
1001
HN-TP.HCM
1626+200
Đồng Nai
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Đường
1002
HN-TP.HCM
1628+475
Đồng Nai
3
90
CC
CG
10
10
Đường
1003
HN-TP.HCM
1630+250
Đồng Nai
2
90
CC
CG
8
8
Đường tỉnh lộ
766
1004
HN-TP.HCM
1631+033
Đồng Nai
3
60
CC
CG
12
12
Đường liên xã
1005
HN-TP.HCM
1632+024
Đồng Nai
3
69
CC
CBTĐ
8
8
Đường liên xã
1006
HN-TP.HCM
1634+250
Đồng Nai
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên huyện
1007
HN-TP.HCM
1636+200
Đồng Nai
3
75
CC
CBTĐ
8
8
Đường
1008
HN-TP.HCM
1637+175
Đồng Nai
3
90
CC
CG
6
6
Đường
1009
HN-TP.HCM
1639+219
Đồng Nai
2
80
CC
CG
12
12
Đường huyện
1010
HN-TP.HCM
1640+095
Đồng Nai
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Đường
22
Số TT
Tuyến ĐS
Lý trình ĐS
Tỉnh (TP)
Cấp
ĐN
Góc
giao
(độ)
Tính chất
phục vụ
(CC, CD)
Hình
thức
phòng
vệ
Chiều
rộng
mặt ĐN
(m)
Chiều
rộng mặt
đg bộ (m)
Đường bộ giao
cắt với ĐS
1011
HN-TP.HCM
1643+360
Đồng Nai
3
76
CC
CBTĐ
6
5
Đường
1012
HN-TP.HCM
1647+735
Đồng Nai
2
90
CC
CG
6
6
Đường Hoàng
Diệu
1013
HN-TP.HCM
1648+490
Đồng Nai
2
90
CC
CG
6
6
Đường Hồ Thị
Hương
1014
HN-TP.HCM
1649+528
Đồng Nai
1
85
CC
CG
18
18,5
Đường Hùng
Vương
1015
HN-TP.HCM
1650+930
Đồng Nai
3
90
CC
CG
6
6
Đường
1016
HN-TP.HCM
1652+173
Đồng Nai
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Đường
1017
HN-TP.HCM
1652+813
Đồng Nai
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Đường
1018
HN-TP.HCM
1654+173
Đồng Nai
3
90
CC
CG
8
8
Đường
1019
HN-TP.HCM
1654+625
Đồng Nai
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Đường liên xã
1020
HN-TP.HCM
1655+280
Đồng Nai
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Đường liên xã
1021
HN-TP.HCM
1656+004
Đồng Nai
3
60
CC
CG
8
8
Đường
1022
HN-TP.HCM
1656+365
Đồng Nai
3
80
CC
CBTĐ
6
6
Đường
1023
HN-TP.HCM
1660+015
Đồng Nai
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Đường
1024
HN-TP.HCM
1661+074
Đồng Nai
3
90
CC
CG
6
5
Đường
1025
HN-TP.HCM
1661+805
Đồng Nai
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1026
HN-TP.HCM
1663+340
Đồng Nai
3
85
CC
CBTĐ
7
7
Đường
1027
HN-TP.HCM
1665+190
Đồng Nai
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Đường
1028
HN-TP.HCM
1666+955
Đồng Nai
3
77
CC
CBTĐ
6
6
Liên huyện
1029
HN-TP.HCM
1668+357
Đồng Nai
3
78
CC
CG
6
6
Đường
1030
HN-TP.HCM
1669+150
Đồng Nai
3
90
CC
CG
7
7
Đường liên xã
1031
HN-TP.HCM
1671+465
Đồng Nai
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1032
HN-TP.HCM
1672+050
Đồng Nai
3
75
CC
CBTĐ
8
8
Đường liên xã
1033
HN-TP.HCM
1674+420
Đồng Nai
3
80
CC
CG
7
7
Đường
1034
HN-TP.HCM
1675+400
Đồng Nai
3
60
CC
CBTĐ
10
10
Đường
1035
HN-TP.HCM
1677+270
Đồng Nai
3
90
CC
CG
6
6
Đường
1036
HN-TP.HCM
1677+820
Đồng Nai
3
86
CC
CG
6
6
Đường
1037
HN-TP.HCM
1678+915
Đồng Nai
3
85
CC
CG
10
10
Đường liên xã
1038
HN-TP.HCM
1679+900
Đồng Nai
3
78
CC
CBTĐ
7
7
Đường liên xã
1039
HN-TP.HCM
1681+220
Đồng Nai
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Đường
1040
HN-TP.HCM
1682+385
Đồng Nai
3
80
CC
CG
9
9
Đường huyện
1041
HN-TP.HCM
1684+120
Đồng Nai
3
90
CC
CG
7
7
Đường liên xã
1042
HN-TP.HCM
1684+780
Đồng Nai
3
90
CC
CBTĐ
10
10
Đường liên xã
1043
HN-TP.HCM
1686+090
Đồng Nai
3
90
CC
CG
9
9
Đường liên xã
1044
HN-TP.HCM
1687+545
Đồng Nai
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Nội thị
1045
HN-TP.HCM
1688+250
Đồng Nai
3
80
CC
CG
8
8
Nội thị
1046
HN-TP.HCM
1693+820
Đồng Nai
1
90
CC
CG
22
22
Nội thị
1047
HN-TP.HCM
1694+410
Đồng Nai
3
90
CC
CG
6
6
Nội thị
1048
HN-TP.HCM
1695+085
Đồng Nai
2
90
CC
CG
20
20,5
Nội thị
1049
HN-TP.HCM
1695+650
Đồng Nai
3
90
CC
CG
6
4
Nội thị
1050
HN-TP.HCM
1696+458
Đồng Nai
1
60
CC
CG
30
30
Nội thị
1051
HN-TP.HCM
1697+150
Đồng Nai
2
60
CC
CG
6
5
Nội thị
1052
HN-TP.HCM
1697+910
Đồng Nai
2
81
CC
CG
30
30
Nội thị
1053
HN-TP.HCM
1698+993
Đồng Nai
2
90
CC
CG
17
17
Nội thị
1054
HN-TP.HCM
1700+184
Đồng Nai
2
90
CC
CG
18
18
Nội thị
1055
HN-TP.HCM
1704+722
Tp.HCM
3
70
CD
CG
6
6
Nội thị
1056
HN-TP.HCM
1705+830
Tp.HCM
2
80
CC
CG
14
14
Nội thị
1057
HN-TP.HCM
1706+534
Tp.HCM
1
90
CC
CG
19
19
Nội thị
1058
HN-TP.HCM
1706+928
Tp.HCM
1
90
CC
CG
19
19
Nội thị
1059
HN-TP.HCM
1707+820
Tp.HCM
3
90
CC
CG
6
5
Nội thị
1060
HN-TP.HCM
1708+496
Tp.HCM
3
90
CC
CG
18
18
Nội thị
1061
HN-TP.HCM
1709+600
Tp.HCM
3
90
CC
CG
6
6
Nội thị
1062
HN-TP.HCM
1710+862
Tp.HCM
3
90
CC
CG
6
6
Nội thị
23
Số TT
Tuyến ĐS
Lý trình ĐS
Tỉnh (TP)
Cấp
ĐN
Góc
giao
(độ)
Tính chất
phục vụ
(CC, CD)
Hình
thức
phòng
vệ
Chiều
rộng
mặt ĐN
(m)
Chiều
rộng mặt
đg bộ (m)
Đường bộ giao
cắt với ĐS
1063
HN-TP.HCM
1711+750
Tp.HCM
3
79,05
CC
CBTĐ
11
11
Bế Văn Đàn
1064
HN-TP.HCM
1713+273
Tp.HCM
2
80
CC
CG
6
6
Nội thị
1065
HN-TP.HCM
1713+990
Tp.HCM
3
90
CC
CG
7
7
Nội thị
1066
HN-TP.HCM
1714+590
Tp.HCM
3
45
CC
CG
6
6
Nội thị
1067
HN-TP.HCM
1716+140
Tp.HCM
3
90
CC
CG
9
9
Nội thị
1068
HN-TP.HCM
1716+936
Tp.HCM
3
90
CC
CG
6
6
Nội thị
1069
HN-TP.HCM
1717+600
Tp.HCM
3
90
CC
CG
6
6
Nội thị
1070
HN-TP.HCM
1718+511
Tp.HCM
1
90
CC
CG
31
31,5
Quốc lộ 13
1071
HN-TP.HCM
1719+732
Tp.HCM
2
73
CC
CG
30
26
1072
HN-TP.HCM
1721+838
Tp.HCM
1
34
CC
CG
106
106
Nội đô
1073
HN-TP.HCM
1722+661
Tp.HCM
3
63
CC
CG
6
6
Nội đô
1074
HN-TP.HCM
1723+009
Tp.HCM
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Nội đô
1075
HN-TP.HCM
1723+197
Tp.HCM
2
85
CC
CG
6
5
Nội đô
1076
HN-TP.HCM
1723+498
Tp.HCM
1
45
CC
CG
31
31
Nội đô
1077
HN-TP.HCM
1723+856
Tp.HCM
3
90
CC
CG
6
6
Nội đô
1078
HN-TP.HCM
1723+991
Tp.HCM
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Nội đô
1079
HN-TP.HCM
1724+154
Tp.HCM
1
80
CC
CG
19
19
Nội đô
1080
HN-TP.HCM
1724+383
Tp.HCM
2
75
CC
CG
7
7
Nội đô
1081
HN-TP.HCM
1724+455
Tp.HCM
1
90
CC
CG
30
30
Nội đô
1082
HN-TP.HCM
1724+815
Tp.HCM
3
45
CC
CBTĐ
8
8
Nội đô
1083
HN-TP.HCM
1725+095
Tp.HCM
2
80
CC
CG
9
9
Nội đô
1084
HN-TP.HCM
1725+142
Tp.HCM
1
90
CC
CG
12,5
12,5
Nội đô
1085
HN-TP.HCM
1725+521
Tp.HCM
1
90
CC
CG
7
7
Nội đô
1086
HN-TP.HCM
1725+575
Tp.HCM
1
90
CC
CG
7
7
Nội đô
1087
HN-TP.HCM
1725+850
(A)
Tp.HCM
2
90
CC
CG
10
10
Nội đô
1088
HN-TP.HCM
1725+850
(B)
Tp.HCM
2
80
CC
CG
8
8
Nội đô
1089
Nhánh
TXDA
1+225
Tp.HCM
3
70
CC
CBTĐ
18
18
Nội đô
1090
Nhánh
TXDA
2+605
Tp.HCM
3
75
CC
CBTĐ
9
9
Nội đô
1091
BT-PT
0+490
Tp.HCM
2
80
CC
CBTĐ
6
6
Nội đô
1092
GL-HP
7+400
Nội
3
90
CC
CBTĐ
6
6,5
DV Bay M Bắc
1093
GL-HP
7+920
Nội
3
90
CC
CBTĐ
6
6,5
Bãi Pháo
1094
GL-HP
8+754
Nội
3
90
CC
CG
12
12
Trung đoàn 918
1095
GL-HP
9+820
Nội
2
90
CC
CG
20
20
Nội Đô
1096
GL-HP
9+960
Nội
3
90
CD
BB
6
12,5
Cty TTTH ĐS
1097
GL-HP
10+357
Nội
1
90
CC
CG
12
12
Nội Đô
1098
GL-HP
11+393
Nội
3
90
CC
CG
7
7,5
Nội Đô
1099
GL-HP
13+090
Nội
2
90
CC
CG
58
20
Liên huyện
1100
GL-HP
15+130
Nội
1
87
CC
CG
45
6
Liên Xã
1101
GL-HP
16+800
Nội
1
90
CC
CG
40
40
Liên tỉnh
1102
GL-HP
17+300
Nội
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
1103
GL-HP
18+136
Hưng Yên
3
90
CD
CG
12
12
Nội bộ
1104
GL-HP
18+658
Hưng Yên
3
90
CC
CG
10
10
Nội bộ
1105
GL-HP
19+050
Hưng Yên
3
90
CC
CG
8
8
Liên xã
1106
GL-HP
19+300
Hưng Yên
3
90
CC
CG
6
6
Liên xã
1107
GL-HP
19+971
Hưng Yên
3
90
CC
CG
9
9
Liên xã
1108
GL-HP
20+418
Hưng Yên
3
90
CD
CG
8
8
Nội bộ
1109
GL-HP
20+737
Hưng Yên
3
90
CD
CG
6
6
1110
GL-HP
21+113
Hưng Yên
3
90
CC
CBTĐ
9
9
Liên xã
1111
GL-HP
22+910
Hưng Yên
3
90
CD
CG
7
7
Nội bộ
1112
GL-HP
23+440
Hưng Yên
3
90
CD
CG
10
10
Nội bộ
1113
GL-HP
25+100
Hưng Yên
3
90
CC
CG
8
8
Liên huyện
24
Số TT
Tuyến ĐS
Lý trình ĐS
Tỉnh (TP)
Cấp
ĐN
Góc
giao
(độ)
Tính chất
phục vụ
(CC, CD)
Hình
thức
phòng
vệ
Chiều
rộng
mặt ĐN
(m)
Chiều
rộng mặt
đg bộ (m)
Đường bộ giao
cắt với ĐS
1114
GL-HP
26+500
Hưng Yên
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Tỉnh Lộ 380
1115
GL-HP
29+992
Hưng Yên
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
1116
GL-HP
35+005
Hưng Yên
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Tỉnh lộ 387
1117
GL-HP
36+406
Hải Phòng
3
90
CD
CBTĐ
7
7
1118
GL-HP
36+737
Hải Phòng
3
90
CD
CBTĐ
8
8
1119
GL-HP
39+615
Hải Phòng
2
90
CC
CG
12
8,5
Quốc lộ
1120
GL-HP
41+150
Hải Phòng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1121
GL-HP
41+634
Hải Phòng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1122
GL-HP
43+007
Hải Phòng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1123
GL-HP
44+210
Hải Phòng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1124
GL-HP
46+175
Hải Phòng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1125
GL-HP
46+769
Hải Phòng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1126
GL-HP
48+410
Hải Phòng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1127
GL-HP
51+045
Hải Phòng
2
90
CC
CG
8
8
Liên huyện
1128
GL-HP
54+096
Hải Phòng
2
90
CC
CG
15
15
Nội thành
1129
GL-HP
55+185
Hải Phòng
1
90
CC
CG
34
34
Nội thành
1130
GL-HP
56+350
Hải Phòng
2
90
CC
CG
19
19
Nội thành
1131
GL-HP
56+850
Hải Phòng
2
90
CC
CG
10
10
Nội thành
1132
GL-HP
57+727
Hải Phòng
1
90
CC
CG
28
28
Nội thành
1133
GL-HP
63+300
Hải Phòng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1134
GL-HP
63+810
Hải Phòng
3
79
CC
CG
6
6
Liên xã
1135
GL-HP
64+050
Hải Phòng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1136
GL-HP
64+576
Hải Phòng
3
90
CC
BB
6
6
QL19
1137
GL-HP
68+078
Hải Phòng
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
1138
GL-HP
69+186
Hải Phòng
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
1139
GL-HP
69+590
Hải Phòng
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
1140
GL-HP
69+995
Hải Phòng
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
1141
GL-HP
70+772
Hải Phòng
3
90
CC
CG
12
12
Vào công sở
1142
GL-HP
72+603
Hải Phòng
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
1143
GL-HP
73+500
Hải Phòng
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
1144
GL-HP
73+653
Hải Phòng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1145
GL-HP
74+090
Hải Phòng
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Vào công sở
1146
GL-HP
75+302
Hải Phòng
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
1147
GL-HP
76+017
Hải Phòng
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
1148
GL-HP
77+612
Hải Phòng
1
81
CC
CG
36
30
Liên huyện
1149
GL-HP
78+185
Hải Phòng
3
90
CC
CG
6
6
Liên huyện
1150
GL-HP
78+612
Hải Phòng
3
90
CC
CG
6
6
Liên xã
1151
GL-HP
81+206
Hải Phòng
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
1152
GL-HP
83+080
Hải Phòng
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
1153
GL-HP
84+458
Hải Phòng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1154
GL-HP
88+205
Hải Phòng
3
90
CC
CG
8
8
Liên xã
1155
GL-HP
89+546
Hải Phòng
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
1156
GL-HP
91+150
Hải Phòng
2
90
CC
CG
10
10
Tỉnh lộ 531
1157
GL-HP
94+035
Hải Phòng
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên QL5
1158
GL-HP
95+015
Hải Phòng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên QL5
1159
GL-HP
95+515
Hải Phòng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên QL5
1160
GL-HP
96+420
Hải Phòng
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên QL5
1161
GL-HP
96+940
Hải Phòng
2
90
CC
CG
17
17
Nội thành
1162
GL-HP
98+250
Hải Phòng
2
25
CC
CG
60
23,13
(BT)
Nội thành
1163
GL-HP
99+890
Hải Phòng
2
90
CC
CG
11
11
Nội thành
1164
GL-HP
100+538
Hải Phòng
2
90
CC
CG
7
7
Nội thành
1165
GL-HP
100+890
Hải Phòng
2
90
CC
CG
7
7
Nội thành
1166
GL-HP
101+319
Hải Phòng
2
90
CC
CG
12
12
Nội thành
25
Số TT
Tuyến ĐS
Lý trình ĐS
Tỉnh (TP)
Cấp
ĐN
Góc
giao
(độ)
Tính chất
phục vụ
(CC, CD)
Hình
thức
phòng
vệ
Chiều
rộng
mặt ĐN
(m)
Chiều
rộng mặt
đg bộ (m)
Đường bộ giao
cắt với ĐS
1167
Nh.Cảng
Chùa Vẽ
102+440
Hải Phòng
1
90
CC
CG
75
75
Nội thành
1168
Nh.cảng
Chùa Vẽ
103+210
Hải Phòng
3
90
CC
CBTĐ
25
25
Nội thành
1169
Nh.cảng
Chùa Vẽ
104+025
Hải Phòng
3
90
CC
BB
6
6
Vào công sở
1170
Nh.cảng
Chùa Vẽ
104+430
Hải Phòng
3
90
CC
BB
21
21
Nội thành
1171
Nh.cảng
Chùa Vẽ
105+180
Hải Phòng
3
90
CC
BB
12
12
Vào công sở
1172
Nh.cảng
Chùa Vẽ
105+490
Hải Phòng
3
90
CC
BB
12,5
12,5
Nội thành
1173
Nh.cảng
Chùa Vẽ
105+975
Hải Phòng
3
24
CC
CBTĐ
9
25
Nội thành
1174
Nh.cảng
Chùa Vẽ
106+220
Hải Phòng
3
90
CD
BB
12,5
12,5
Vào công sở
1175
Nh.cảng
Chùa Vẽ
106+250
Hải Phòng
3
90
CD
BB
12,5
12,5
Vào công sở
1176
Nh.cảng
Chùa Vẽ
106+414
Hải Phòng
3
90
CD
BB
11
11
Vào công sở
1177
Nh.cảng
Chùa Vẽ
106+450
Hải Phòng
3
90
CD
BB
11
11
Vào công sở
1178
Nh.cảng
Chùa Vẽ
106+554
Hải Phòng
3
90
CD
BB
12
12
Vào công sở
1179
Nh.cảng
Chùa Vẽ
106+585
Hải Phòng
3
90
CD
BB
12
12
Vào công sở
1180
Nh.cảng
Chùa Vẽ
106+630
Hải Phòng
3
90
CD
BB
10
10
Vào công sở
1181
Nh.cảng
Chùa Vẽ
106+675
Hải Phòng
3
90
CD
BB
8
8
Vào công sở
1182
Nh.cảng
Chùa Vẽ
106+890
Hải Phòng
3
90
CD
BB
20
20
Vào công sở
1183
Nh.Cảng Vật
Cách
0+955
Hải Phòng
2
90
CC
CG
26
26
Nội thành
1184
HN-ĐĐ
0+384
Nội
2
90
CC
CG
11
11
Nội Đô
1185
HN-ĐĐ
0+456
Nội
2
90
CC
CG
14
14
Nội Đô
1186
HN-ĐĐ
0+534
Nội
2
90
CC
CG
14
14
Nội Đô
1187
HN-ĐĐ
0+598
Nội
1
90
CC
CG
27
27
Nội Đô
1188
HN-ĐĐ
0+790
Nội
2
90
CC
CG
15
15
Nội Đô
1189
HN-ĐĐ
5+340
Nội
2
90
CC
CG
9
9
Liên xã
1190
HN-ĐĐ
6+505
Nội
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Vào làng
1191
HN-ĐĐ
7+615
Nội
2
90
CC
CG
10
10
Nội Đô
1192
HN-ĐĐ
8+650
Nội
2
90
CC
CG
15
15
Liên thôn
1193
HN-ĐĐ
9+030
Nội
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
1194
HN-ĐĐ
10+030
Nội
2
75
CC
CG
6
6
Liên tỉnh
1195
HN-ĐĐ
12+550
Nội
3
90
CC
CBTĐ
6
5
Liên xã
1196
HN-ĐĐ
12+742
Nội
3
90
CC
CG
8
8
Liên xã
1197
YV-LC
11+075
Nội
3
90
CD
CG
6
6
Liên thôn
1198
YV-LC
11+850
Nội
3
90
CC
CBTĐ
7
6
Liên xã
1199
YV-LC
12+100
Nội
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1200
YV-LC
13+537
Nội
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1201
YV đông
0+500
Nội
3
90
CC
BB
15
15
Nội đô
1202
BH-VĐ
0+609
Nội
3
75
CC
CBTĐ
6
4
Liên xã
1203
BH-VĐ
1+073
Nội
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1204
BH-VĐ
1+847
Nội
2
85
CC
CG
10
10
QL 23
1205
BH-VĐ
2+340
Nội
3
60
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
1206
BH-VĐ
4+737
Nội
3
80
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1207
BH-VĐ
12+650
Nội
3
90
CC
CG
20
12
Vào ĐT
1208
BH-VĐ
13+024
Nội
2
90
CC
CG
8
8
QL 69
26
Số TT
Tuyến ĐS
Lý trình ĐS
Tỉnh (TP)
Cấp
ĐN
Góc
giao
(độ)
Tính chất
phục vụ
(CC, CD)
Hình
thức
phòng
vệ
Chiều
rộng
mặt ĐN
(m)
Chiều
rộng mặt
đg bộ (m)
Đường bộ giao
cắt với ĐS
1209
BH-VĐ
13+882
Nội
3
60
CC
CBTĐ
8
8
Đ. Sông
1210
BH-VĐ
15+200
Nội
3
48
CC
CG
13
10
1211
BH-VĐ
16+314
Nội
1
90
CC
CG
13,5
13,5
QL32
1212
BH-VĐ
17+243
Nội
3
65
CC
CG
6
6
Liên xã
1213
BH-VĐ
18+950
Nội
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
1214
BH-VĐ
19+308
Nội
2
85
CC
CG
7,5
7,5
QL70
1215
BH-VĐ
19+888
Nội
3
85
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1216
BH-VĐ
22+055
Nội
1
36
CC
CG
74
74
L.T.T
1217
BH-VĐ
22+423
Nội
2
80
CC
CG
7,5
7,5
QL72
1218
BH-VĐ
23+361
Nội
3
60
CC
CG
9
9
Liên xã
1219
BH-VĐ
24+800
Nội
3
73
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1220
BH-VĐ
27+223
Nội
2
75
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1221
BH-VĐ
28+139
Nội
1
85
CC
CG
39
10
QL6
1222
BH-VĐ
28+429
Nội
1
85
CC
CG
8
8
QL22
1223
BH-VĐ
31+900
Nội
3
87
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1224
BH-VĐ
33+500
Nội
3
90
CC
CBTĐ
6
3,5
Liên xã
1225
BH-VĐ
33+584
Nội
3
90
CC
CBTĐ
6
3,5
Liên xã
1226
BH-VĐ
34+772
Nội
2
67
CC
CG
23
15
Liên xã
1227
BH-VĐ
37+149
Nội
3
80
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1228
BH-VĐ
38+051
Nội
3
75
CC
CBTĐ
6
5
Liên xã
1229
BH-VĐ
38+314
Nội
3
90
CC
CG
8
8
Viện NN
1230
BH-VĐ
38+560
Nội
3
90
CC
CG
8
8
Khu LN
1231
YV-LC
14+325
Nội
2
69
CC
CG
6
6
Huyện lộ
1232
YV-LC
14+950
Nội
3
78
CC
CG
8
8
Huyện lộ
1233
YV-LC
16+250
Nội
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Huyện lộ
1234
YV-LC
18+350
Nội
2
90
CC
CG
8
8
Huyện lộ
1235
YV-LC
18+800
Nội
3
50
CC
CG
10
10
Huyện lộ
1236
YV-LC
19+480
Nội
3
86
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1237
YV-LC
20+210
Nội
3
80
CC
CG
7
7
Huyện lộ
1238
YV-LC
21+800
Nội
1
90
CC
CG
20
20
QL3
1239
YV-LC
22+395
Nội
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
1240
YV-LC
26+200
Nội
3
90
CC
CG
6
6
Liên xã
1241
YV-LC
27+950
Nội
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1242
YV-LC
28+350
Nội
3
80
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1243
ĐA-QT
0+800
Nội
2
45
CC
CG
25
25
Huyện lộ
1244
ĐA-QT
1+605
Nội
3
90
CC
CG
6
6
Huyện lộ
1245
ĐA-QT
2+450
Nội
2
90
CC
CBTĐ
6
6
Huyện lộ
1246
ĐA-QT
3+350
Nội
3
90
CC
BB
7
7
Huyện lộ
1247
ĐA-QT
4+920
Nội
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Huyện lộ
1248
ĐA-QT
6+400
Nội
3
75
CC
CG
8,5
8,5
Liên tỉnh
1249
ĐA-QT
7+224
Nội
3
85
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1250
ĐA-QT
8+214
Nội
3
90
CC
CBTĐ
6
5
Liên xã
1251
ĐA-QT
10+150
Nội
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên huyện
1252
ĐA-QT
12+220
Nội
3
90
CC
CG
6
6
Liên huyện
1253
ĐA-QT
14+969
Nội
3
76
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1254
ĐA-QT
15+550
Nội
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1255
ĐA-QT
16+700
Nội
3
75
CC
CG
6
5
Liên huyện
1256
ĐA-QT
18+250
Nội
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên huyện
1257
ĐA-QT
19+320
Nội
2
78
CC
CG
10
10
Liên tỉnh
1258
ĐA-QT
20+415
Thái Nguyên
3
90
CC
CBTĐ
6
4
Liên huyện
1259
ĐA-QT
22+433
Thái Nguyên
3
85
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1260
ĐA-QT
24+465
Thái Nguyên
3
90
CC
CBTĐ
6
4,5
Liên huyện
1261
ĐA-QT
25+954
Thái Nguyên
3
80
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1262
ĐA-QT
26+880
Thái Nguyên
3
90
CC
CBTĐ
6
4,5
Liên huyện
27
Số TT
Tuyến ĐS
Lý trình ĐS
Tỉnh (TP)
Cấp
ĐN
Góc
giao
(độ)
Tính chất
phục vụ
(CC, CD)
Hình
thức
phòng
vệ
Chiều
rộng
mặt ĐN
(m)
Chiều
rộng mặt
đg bộ (m)
Đường bộ giao
cắt với ĐS
1263
ĐA-QT
27+978
Thái Nguyên
3
70
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1264
ĐA-QT
29+600
Thái Nguyên
3
90
CC
CG
6
4,5
Liên huyện
1265
ĐA-QT
30+400
Thái Nguyên
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên huyện
1266
ĐA-QT
32+200
Thái Nguyên
3
45
CC
CG
14
14
Liên huyện
1267
ĐA-QT
32+800
Thái Nguyên
3
89
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1268
ĐA-QT
36+050
Thái Nguyên
3
90
CC
CBTĐ
6
5
Liên thôn
1269
ĐA-QT
37+409
Thái Nguyên
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1270
ĐA-QT
38+845
Thái Nguyên
3
69
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1271
ĐA-QT
39+415
Thái Nguyên
3
90
CC
CG
8
8
Liên xã
1272
ĐA-QT
40+576
Thái Nguyên
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1273
ĐA-QT
41+990
Thái Nguyên
3
90
CC
CG
7
7
LIên xã
1274
ĐA-QT
43+020
Thái Nguyên
2
30
CC
CG
7
7
Nội đô
1275
ĐA-QT
43+544
Thái Nguyên
3
50
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1276
ĐA-QT
44+190
Thái Nguyên
2
72
CC
CG
10
10
QL 37
1277
ĐA-QT
45+019
Thái Nguyên
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1278
ĐA-QT
46+300
Thái Nguyên
3
65
CC
CG
6
6
Liên Phường
1279
ĐA-QT
49+490
Thái Nguyên
1
74
CC
CG
32
20
QL32
1280
ĐA-QT
50+783
Thái Nguyên
1
90
CC
CG
12
12
Nội đô
1281
ĐA-QT
50+917
Thái Nguyên
3
79
CC
CBTĐ
12
12
Nội đô
1282
ĐA-QT
52+550
Thái Nguyên
3
90
CC
CG
6
6
Vào C.sỏ
1283
Kép-LX
6+075
Bắc Ninh
3
90
CC
BB
6
1284
Kép-LX
11+750
Bắc Ninh
3
90
CC
CG
6
6
QL16
1285
Kép-LX
23+725
Bắc Ninh
3
85
CC
CG
6
6
QL16
1286
Kép-LX
34+275
Bắc Ninh
3
85
CC
BB
6
Không chạy tàu
1287
Kép-LX
40+680
Bắc Ninh
3
CC
BB
6
Không chạy tàu
1288
Kép-LX
41+240
Bắc Ninh
3
CC
BB
6
Không chạy tàu
1289
Kép-LX
51+150
Thái Nguyên
3
90
CC
BB
8
8
Liên xã
1290
Kép-LX
52+200
Thái Nguyên
1
55
CC
CG
24
10
Nội đô
1291
HN-ĐĐ
14+424
Bắc Ninh
3
60
CC
BB
7
7
Liên xã
1292
HN-ĐĐ
15+150
Bắc Ninh
3
60
CC
CBTĐ
6
4
Liên xã
1293
HN-ĐĐ
15+650
Bắc Ninh
3
65
CC
CBTĐ
6
4
Liên xã
1294
HN-ĐĐ
16+267.5
Bắc Ninh
2
90
CC(CD)
CG
40
40
ĐT
1295
HN-ĐĐ
16+759
Bắc Ninh
2
70
CC
CG
10
10
Liên xã
1296
HN-ĐĐ
17+540
Bắc Ninh
2
75
CC
CG
25
25
ĐT295
1297
HN-ĐĐ
19+225
Bắc Ninh
3
70
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
1298
HN-ĐĐ
19+375
Bắc Ninh
3
70
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1299
HN-ĐĐ
20+175
Bắc Ninh
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
1300
HN-ĐĐ
20+600
Bắc Ninh
3
90
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
1301
HN-ĐĐ
22+050
Bắc Ninh
3
80
CC
CBTĐ
6
4
Liên xã
1302
HN-ĐĐ
22+600
Bắc Ninh
3
60
CC
CBTĐ
6
4
Liên xã
1303
HN-ĐĐ
24+175
Bắc Ninh
3
75
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
1304
HN-ĐĐ
25+900
Bắc Ninh
3
80
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1305
HN-ĐĐ
26+650
Bắc Ninh
3
80
CC
CG
8
8
Liên xã
1306
HN-ĐĐ
29+450
Bắc Ninh
3
80
CC
CBTĐ
6
6
Quân Đội
1307
HN-ĐĐ
29+630
Bắc Ninh
2
80
CC
CG
10
10
ĐT286
1308
HN-ĐĐ
31+450
Bắc Ninh
3
85
CC
CBTĐ
10
10
Nội thị
1309
HN-ĐĐ
32+600
Bắc Ninh
2
70
CC
CG
9
9
Nội thị
1310
HN-ĐĐ
35+900
Bắc Ninh
3
70
CC
CBTĐ
9
9
Nhà máy gạch
Tam Tầng
1311
HN-ĐĐ
36+150
Bắc Ninh
3
75
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1312
HN-ĐĐ
37+800
Bắc Ninh
2
90
CC
CG
6
6
Nội thị
1313
HN-ĐĐ
38+600
Bắc Ninh
2
90
CC
CG
11
11
Liên xã
1314
HN-ĐĐ
40+813
Bắc Ninh
2
85
CC
CG
30
30
Quốc lộ 37
1315
HN-ĐĐ
42+790
Bắc Ninh
3
70
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
28
Số TT
Tuyến ĐS
Lý trình ĐS
Tỉnh (TP)
Cấp
ĐN
Góc
giao
(độ)
Tính chất
phục vụ
(CC, CD)
Hình
thức
phòng
vệ
Chiều
rộng
mặt ĐN
(m)
Chiều
rộng mặt
đg bộ (m)
Đường bộ giao
cắt với ĐS
1316
HN-ĐĐ
43+311
Bắc Ninh
3
80
CC
CBTĐ
8
8
Liên thôn
1317
HN-ĐĐ
43+600
Bắc Ninh
3
70
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
1318
HN-ĐĐ
45+620
Bắc Ninh
3
80
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
1319
HN-ĐĐ
46+950
Bắc Ninh
2
70
CC
CG
24
24
QL1A
1320
HN-ĐĐ
48+120
Bắc Ninh
3
75
CC
CBTĐ
6
6
Nội thị
1321
HN-ĐĐ
50+050
Bắc Ninh
2
80
CC
CG
10
10
Nội thị
1322
HN-ĐĐ
50+650
Bắc Ninh
2
80
CC
CG
9
9
Nội thị
1323
HN-ĐĐ
51+800
Bắc Ninh
3
70
CC
CG
7
7
Liên xã
1324
HN-ĐĐ
51+950
Bắc Ninh
3
70
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
1325
HN-ĐĐ
53+187
Bắc Ninh
3
75
CC
CBTĐ
7,5
7,5
Liên Thôn
1326
HN-ĐĐ
56+080
Bắc Ninh
3
80
CC
CBTĐ
7
7
Liên xã
1327
HN-ĐĐ
56+676
Bắc Ninh
3
85
CC
CBTĐ
6
5
Liên xã
1328
HN-ĐĐ
57+925
Bắc Ninh
3
90
CC
CBTĐ
7
7
XN 150 xe
1329
HN-ĐĐ
60+900
Bắc Ninh
2
90
CC
CG
7
7
Liên xã
1330
HN-ĐĐ
61+390
Bắc Ninh
3
80
CC
CBTĐ
6
5
Liên xã
1331
HN-ĐĐ
62+300
Bắc Ninh
3
70
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1332
HN-ĐĐ
62+868
Bắc Ninh
3
70
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1333
HN-ĐĐ
64+300
Bắc Ninh
3
70
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1334
HN-ĐĐ
65+510
Bắc Ninh
2
75
CC
CG
8
8
Quân Đội
1335
HN-ĐĐ
66+250
Bắc Ninh
1
80
CC
CG
7,5
7,5
QL1A
1336
HN-ĐĐ
67+210
Bắc Ninh
2
85
CC
CG
11
11
Liên xã
1337
HN-ĐĐ
81+125
Lạng Sơn
3
90
CC
CG
6
6
Huyện lộ 96
1338
HN-ĐĐ
81+950
Lạng Sơn
2
80
CC
CG
6
6
Tỉnh lộ 245
1339
HN-ĐĐ
95+475
Lạng Sơn
2
80
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
1340
HN-ĐĐ
99+250
Lạng Sơn
2
70
CC
CG
6
6
Liên xã
1341
HN-ĐĐ
109+810
Lạng Sơn
2
70
CC
CG
8
8
Tỉnh lộ 279
1342
HN-ĐĐ
113+625
Lạng Sơn
3
90
CC
CG
8
8
Nội thị
1343
HN-ĐĐ
114+600
Lạng Sơn
2
75
CC
CG
8
8
Nội thị
1344
HN-ĐĐ
115+500
Lạng Sơn
2
80
CC
CG
35
35
QL 1A
1345
HN-ĐĐ
116+220
Lạng Sơn
3
85
CC
CBTĐ
8
8
Địa Phương
1346
HN-ĐĐ
144+675
Lạng Sơn
3
90
CC
CBTĐ
6
5
Quân đội
1347
HN-ĐĐ
144+826
Lạng Sơn
2
90
CC
CG
8
8
Hùng Vương
1348
HN-ĐĐ
147+750
Lạng Sơn
3
70
CC
CBTĐ
6
5
Nội thị
1349
HN-ĐĐ
148+015
Lạng Sơn
1
70
CC
CG
31
31
Nội thị
1350
HN-ĐĐ
150+431
Lạng Sơn
2
70
CC
CG
11
11
Nội thị
1351
HN-ĐĐ
151+210
Lạng Sơn
2
75
CC
CG
8
8
Nội thị
1352
HN-ĐĐ
151+685
Lạng Sơn
2
80
CC
CG
11
11
Nội thị
1353
HN-ĐĐ
153+088
Lạng Sơn
2
85
CC
CG
11
11
QL1A
1354
HN-ĐĐ
157+869
Lạng Sơn
2
80
CC
CG
11
11
QL1A
1355
HN-ĐĐ
162+052
Lạng Sơn
2
70
CC
CG
8
8
QL1 B
1356
HN-ĐĐ
162+250
Lạng Sơn
2
70
CC
CG
12
12
QL1 B
1357
HN-ĐĐ
163+853
Lạng Sơn
1
70
CC
CG
10
10
QL4 A
1358
HN-ĐĐ
166+560
Lạng Sơn
2
75
CC
CG
7
7
ĐT235A
1359
MP-ND
0+214
Lạng Sơn
1
80
CC
CG
18
18
QL 1A
1360
MP-ND
3+127
Lạng Sơn
3
85
CC
BB
6
5
Liên xã
1361
MP-ND
3+773
Lạng Sơn
3
90
CC
BB
6
5
Liên xã
1362
MP-ND
19+095
Lạng Sơn
3
90
CC
BB
6
5
ĐT250
1363
MP-ND
26+584
Lạng Sơn
3
75
CC
BB
6
4
Liên xã
1364
MP-ND
30+408
Lạng Sơn
2
80
CC
CG
10
10
QL4B
1365
Kép-HL-CL
4+550
Bắc Ninh
3
85
CC
CBTĐ
6
5
Liên xã
1366
Kép-HL-CL
10+126
Bắc Ninh
3
90
CC
CBTĐ
8
8
QL 37
1367
Kép-HL-CL
10+750
Bắc Ninh
3
CC
CBTĐ
6
6
QL 37
1368
Kép-HL-CL
17+036
Bắc Ninh
2
70
CC
CG
9
9
QL31
1369
Kép-HL-CL
36+650
Hải Phòng
3
70
CC
CBTĐ
8
8
Liên Huyện
29
Số TT
Tuyến ĐS
Lý trình ĐS
Tỉnh (TP)
Cấp
ĐN
Góc
giao
(độ)
Tính chất
phục vụ
(CC, CD)
Hình
thức
phòng
vệ
Chiều
rộng
mặt ĐN
(m)
Chiều
rộng mặt
đg bộ (m)
Đường bộ giao
cắt với ĐS
1370
Kép-HL-CL
48+840
Quảng Ninh
2
60
CC
CG
12
6
Liên Huyện
1371
Kép-HL-CL
57+316
Quảng Ninh
2
75
CC
CG
12
12
Than M.Khê
1372
Kép-HL-CL
58+948
Quảng Ninh
2
80
CC
CG
8,5
8,5
Than M.Khê
1373
Kép-HL-CL
60+433
Quảng Ninh
3
85
CC
CBTĐ
6
5
Liên xã
1374
Kép-HL-CL
61+571
Quảng Ninh
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1375
Kép-HL-CL
62+531
Quảng Ninh
2
90
CC
CG
7,5
7,5
Liên xã
1376
Kép-HL-CL
65+068
Quảng Ninh
3
70
CC
CBTĐ
6,5
6,5
Liên xã
1377
Kép-HL-CL
69+197
Quảng Ninh
3
75
CC
CBTĐ
6,5
6,5
Liên xã
1378
Kép-HL-CL
69+839
Quảng Ninh
2
80
CC
CG
12
12
Liên xã
1379
Kép-HL-CL
70+612
Quảng Ninh
3
85
CC
CBTĐ
8,5
8,5
Trường học
1380
Kép-HL-CL
72+416
Quảng Ninh
2
90
CC
CG
6,5
6,5
Liên xã
1381
Kép-HL-CL
73+495
Quảng Ninh
3
80
CC
CBTĐ
6,5
6,5
Liên xã
1382
Kép-HL-CL
74+156
Quảng Ninh
2
70
CC
CG
11
11
Nội thị
1383
Kép-HL-CL
75+552
Quảng Ninh
2
70
CC
CG
25
25
Quốc lộ 18A
1384
Kép-HL-CL
76+440
Quảng Ninh
3
70
CC
CBTĐ
11
11
Nội thị
1385
Kép-HL-CL
77+083
Quảng Ninh
2
75
CC
CG
7
7
Nội thị
1386
Kép-HL-CL
78+156
Quảng Ninh
2
80
CC
CG
12
12
Quốc lộ 18A
1387
Kép-HL-CL
82+700
Quảng Ninh
3
85
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1388
Kép-HL-CL
83+075
Quảng Ninh
3
80
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1389
Kép-HL-CL
84+950
Quảng Ninh
3
70
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1390
Kép-HL-CL
85+770
Quảng Ninh
3
70
CC
BB
6
6
Liên xã
1391
Kép-HL-CL
86+140
Quảng Ninh
2
70
CC
CG
20
20
Quốc lộ 18A
1392
Kép-HL-CL
86+180
Quảng Ninh
3
75
CC
BB
6
6
Liên xã
1393
Kép-HL-CL
88+950
Quảng Ninh
2
80
CC
CG
20
20
Quốc lộ 18A
1394
Kép-HL-CL
89+100
Quảng Ninh
3
85
CC
BB
6
6
Liên xã
1395
Kép-HL-CL
90+100
Quảng Ninh
2
90
CC
CG
12
12
Liên xã
1396
Kép-HL-CL
93+100
Quảng Ninh
2
90
CC
CG
6,5
6,5
Liên xã
1397
Kép-HL-CL
95+655
Quảng Ninh
3
85
CC
BB
6,5
6,5
Liên xã
1398
Kép-HL-CL
98+162
Quảng Ninh
3
90
CC
BB
6
6
Liên xã
1399
Kép-HL-CL
104+943
Quảng Ninh
2
90
CC
CG
12
12
Quốc lộ 18A
1400
Kép-HL-CL
123+639
Quảng Ninh
2
57
CC
CG
16
16
Nội thị
1401
Kép-HL-CL
124+503
Quảng Ninh
2
39
CC
CG
17
17
Nội thị
1402
Kép-HL-CL
125+083.6
Quảng Ninh
2
90
CC
CG
38
38
Nội thị
1403
CL-PL
1+121
Hải Phòng
3
80
CC
CBTĐ
7
7
Liên Huyện
1404
CL-PL
4+053
Hải Phòng
3
70
CC
CBTĐ
9,5
9,5
Liên xã
1405
CL-PL
6+542
Hải Phòng
3
70
CD
BB
6
5,5
CT VLXD sét
1406
CL-PL
8+785
Hải Phòng
3
75
CC
CBTĐ
6
6
Nội thị
1407
CL-PL
14+968
Hải Phòng
2
90
CC
CG
10
10
QL18
1408
YV-LC
29+975
Nội
3
75
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
1409
YV-LC
31+550
Nội
3
90
CC
CBTĐ
6,5
6,5
Liên xã
1410
YV-LC
33+650
Nội
2
90
CC
CG
24
24
T.Lộ 35
1411
YV-LC
34+650
Nội
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1412
YV-LC
39+380
Phú Thọ
2
70
CC
CG
8
8
3+350
1413
YV-LC
44+050
Phú Thọ
3
71
CC
CG
6
6
Liên Xã
1414
YV-LC
46+070
Phú Thọ
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
1415
YV-LC
47+280
Phú Thọ
2
90
CC
CG
10
10
T.Lộ 320
1416
YV-LC
49+195
Phú Thọ
1
61
CD
CG
31
31
1417
YV-LC
50+950
Phú Thọ
1
50
CC
CG
10
10
30+000 QL2
1418
YV-LC
54+150
Phú Thọ
1
90
CC
CG
25
25
33+200 QL2
1419
YV-LC
55+200
Phú Thọ
3
70
CD
CG
40
40
1+296 QL2B
1420
YV-LC
56+950
Phú Thọ
1
75
CC
CG
11
11
0+875 QL2C
1421
YV-LC
58+725
Phú Thọ
2
90
CC
CG
7
7
13+600 TL305
1422
YV-LC
60+425
Phú Thọ
3
90
CC
CBTĐ
6
5
Liên xã
1423
YV-LC
61+975
Phú Thọ
3
90
CC
CBTĐ
6
5
Xóm
30
Số TT
Tuyến ĐS
Lý trình ĐS
Tỉnh (TP)
Cấp
ĐN
Góc
giao
(độ)
Tính chất
phục vụ
(CC, CD)
Hình
thức
phòng
vệ
Chiều
rộng
mặt ĐN
(m)
Chiều
rộng mặt
đg bộ (m)
Đường bộ giao
cắt với ĐS
1424
YV-LC
63+850
Phú Thọ
3
80
CC
CBTĐ
6
5
Liên thôn
1425
YV-LC
64+590
Phú Thọ
2
90
CC
CG
8
8
13+600
TL 309
1426
YV-LC
68+000
Phú Thọ
3
90
CC
CBTĐ
6
6,0
Liên xã
1427
YV-LC
69+725
Phú Thọ
2
90
CC
CG
8
8
24+200
TL 305C
1428
YV-LC
72+350
Phú Thọ
1
30
CC
CG
21
21
1+300
QL 32C
1429
YV-LC
73+625
Phú Thọ
2
90
CC
CG
8
8
Nội Thị
1430
YV-LC
73+900
Phú Thọ
2
90
CC
CG
10
10
Nội Thị
1431
YV-LC
74+550
Phú Thọ
2
90
CC
CG
8
8
Liên xã
1432
YV-LC
75+750
Phú Thọ
2
85
CC
CG
8
8
Nội Thị
1433
YV-LC
76+150
Phú Thọ
2
90
CC
CG
8
8
Nội Thị
1434
YV-LC
76+500
Phú Thọ
1
35
CC
CG
36
36
58+100QL2
1435
YV-LC
77+000
Phú Thọ
1
90
CC
CG
36
36
Nội Thị
1436
YV-LC
78+100
Phú Thọ
2
60
CC
CG
24
24
Nội Thị
1437
YV-LC
78+865
Phú Thọ
1
90
CC
CG
36
36
Nội Thị
1438
YV-LC
79+450
Phú Thọ
2
90
CC
CG
26
26
Nội Thị
1439
YV-LC
80+500
Phú Thọ
3
50
CC
CBTĐ
6
6
Nội Thị
1440
YV-LC
81+215
Phú Thọ
1
45
CC
CG
50
50
63+200QL2
1441
YV-LC
82+220
Phú Thọ
2
90
CC
CG
8
8
Nội Thị
1442
YV-LC
83+473
Phú Thọ
2
68
CC
CG
30
30
Nội Thị
1443
YV-LC
86+700
Phú Thọ
2
87
CC
CBTĐ
6
6
Liên Xã
1444
YV-LC
90+400
Phú Thọ
2
90
CC
CG
8
8
19+650
QL32C
1445
YV-LC
96+950
Phú Thọ
3
90
CC
CG
10
10
Liên xã
1446
YV-LC
98+500
Phú Thọ
2
90
CC
CG
6
6
0+450 TL 320
1447
YV-LC
100+750
Phú Thọ
3
89
CC
CBTĐ
6
6
Liên Xã
1448
YV-LC
102+400
Phú Thọ
2
90
CC
CG
8
8
10+300
T.Lộ 315
1449
YV-LC
105+850
Phú Thọ
3
75
CC
CBTĐ
6
6
Liên Xã
1450
YV-LC
108+725
Phú Thọ
2
63
CC
CG
8
8
Liên xã
1451
YV-LC
112+430
Phú Thọ
3
80
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
1452
YV-LC
114+825
Phú Thọ
3
80
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
1453
YV-LC
116+150
Phú Thọ
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên thôn
1454
YV-LC
117+400
Phú Thọ
3
90
CC
CG
8
8
5+700
T.Lộ 312
1455
YV-LC
121+750
Phú Thọ
3
60
CC
CG
6
6
Liên xã
1456
YV-LC
123+500
Phú Thọ
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên xã
1457
YV-LC
126+400
Phú Thọ
3
88
CC
CBTĐ
6
6
Liên thôn
1458
YV-LC
127+070
Phú Thọ
3
90
CC
CBTĐ
8
8
Liên thôn
1459
YV-LC
128+800
Phú Thọ
3
69
CC
CBTĐ
6
6
Liên Xã
1460
YV-LC
131+250
Phú Thọ
3
90
CC
CG
8
8
T.Lộ 311
1461
YV-LC
133+970
Phú Thọ
3
84
CC
CBTĐ
6
6
Liên Xã
1462
YV-LC
135+800
Phú Thọ
3
80
CC
CBTĐ
6
6
Liên Xã
1463
YV-LC
137+100
Phú Thọ
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1464
YV-LC
139+200
Phú Thọ
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên Xã
1465
YV-LC
144+927
Lào Cai
3
90
CC
CG
6
6
Tỉnh lộ
1466
YV-LC
148+003
Lào Cai
3
68
CC
CG
12
12
Vào bãi hàng
1467
YV-LC
154+436
Lào Cai
3
70
CC
CG
10,5
10,5
Nội thị
1468
YV-LC
154+962
Lào Cai
3
90
CC
CG
16
16
Nội thị
1469
YV-LC
155+656
Lào Cai
3
70
CC
CG
6
6
Vào công sở
1470
YV-LC
155+921
Lào Cai
2
49
CC
CG
20
20
QL37
1471
YV-LC
156+527
Lào Cai
3
85
CC
CG
9
9
Nội thị
1472
YV-LC
156+920
Lào Cai
3
90
CC
CG
10
10
Nội thị
1473
YV-LC
157+804
Lào Cai
3
90
CC
CG
6
6
Vào công sở
31
Số TT
Tuyến ĐS
Lý trình ĐS
Tỉnh (TP)
Cấp
ĐN
Góc
giao
(độ)
Tính chất
phục vụ
(CC, CD)
Hình
thức
phòng
vệ
Chiều
rộng
mặt ĐN
(m)
Chiều
rộng mặt
đg bộ (m)
Đường bộ giao
cắt với ĐS
1474
YV-LC
158+312
Lào Cai
3
45
CC
CG
6
6
Tỉnh lộ 163
1475
YV-LC
163+804
Lào Cai
3
80
CC
CG
8
8
Tỉnh lộ 163
1476
YV-LC
164+566
Lào Cai
3
60
CC
CG
6
6
Vào công sở
1477
YV-LC
166+720
Lào Cai
3
90
CC
CG
16
16
Liên xã
1478
YV-LC
171+182
Lào Cai
3
70
CC
CG
6
6
Liên xã
1479
YV-LC
176+150
Lào Cai
3
80
CC
CG
8
8
Tỉnh lộ 163
1480
YV-LC
184+095
Lào Cai
3
60
CC
CG
8
8
Tỉnh lộ 163
1482
YV-LC
185+440
Lào Cai
3
90
CC
CBTĐ
6
6
Liên xã
1483
YV-LC
186+558
Lào Cai
3
90
CC
CG
11
11
Tỉnh lộ
1484
YV-LC
189+060
Lào Cai
3
74
CC
CBTĐ
10
10
Liên xã
1485
YV-LC
198+464
Lào Cai
3
60
CC
CG
6
6
Tỉnh lộ 163
1486
YV-LC
199+367
Lào Cai
3
80
CC
CG
6
6
Liên xã
1487
YV-LC
201+167
Lào Cai
3
50
CC
CG
6
5
Tỉnh lộ 163
1488
YV-LC
202+717
Lào Cai
3
88
CC
CG
6
6
Tỉnh lộ 164
1489
YV-LC
210+725
Lào Cai
3
60
CC
CG
6
6
Tỉnh lộ 164
1490
YV-LC
220+019
Lào Cai
3
67
CC
CG
9
9
Liên huyện
1491
YV-LC
223+857
Lào Cai
3
55
CC
CG
7
7
Liên xã
1492
YV-LC
236+870
Lào Cai
3
90
CC
CG
9,5
9,5
Q lộ 279
1493
YV-LC
259+600
Lào Cai
3
45
CC
CG
6
6,25
Liên xã
1494
YV-LC
261+564
Lào Cai
2
90
CC
CG
11
11
Nội thị
1495
YV-LC
262+385
Lào Cai
2
90
CC
CG
8
8
Q. Lô 4E
1496
YV-LC
290+950
Lào Cai
3
80
CC
CG
12,5
12,5
Tỉnh lộ
1497
YV-LC
293+148
Lào Cai
3
90
CC
CG
6
6
Nội thị
1498
YV-LC
294+680
Lào Cai
3
90
CC
CG
10
10
Nội thị
1499
YV-LC
296+050
Lào Cai
2
90
CC
CG
12
1,5
Nội thị
1500
PL-PH
261+564
Lào Cai
2
90
CC
CG
11
11
Nội thị
1501
PL-PH
262+373
Lào Cai
3
90
CC
BB
6
6
Nội thị
1502
PL-PH
262+815
Lào Cai
3
71
CC
CG
13
13
Liên xã
1503
PL-PH
271+218
Lào Cai
3
60
CC
CG
9
9
Tỉnh lộ
32
CỤC ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM
PHÒNG QLXD&KCHT ĐS
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nội, ngày 04 tháng 8 năm 2025
PHIẾU TRÌNH GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
Phó Cục trưởng Võ Thanh Hiền duyệt,
* Đơn vị (Chủ trì): Phòng Quản lý xây dựng & Kết cấu hạ tầng đường sắt
Chuyên viên soạn thảo: Nguyễn Hữu Quang
* Đơn vị phối hợp:
* Tóm tắt nội dung trình:
Công bố trạng thái kỹ thuật đường ngang của mạng lưới đường sắt Việt
Nam trên Trang thông tin điện tử của Cục Đường sắt Việt Nam
* Văn bản, tài liệu kèm theo:
* Độ mật:
Mật
Tối mật
Tuyệt mật
* Độ khẩn:
Hỏa tốc
Khẩn
Thượng khẩn
* Điện thoại khi cần thiết cho đơn vị soạn thảo văn bản sau khi phát hành:
Điện thoại: 024.39427550
* Ghi chú:
* Lãnh đạo đơn vị trình (Chủ trì):
- Họ tên: Đào Vân Hà Chữ ký:
- Chức danh: Phó Trưởng Phòng
Ý kiến giải quyết của Phó Cục trưởng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 1761/CĐSVN-QLXD&KCHT 2025 của Cục Đường sắt Việt Nam về việc công bố trạng thái kỹ thuật đường ngang của mạng lưới đường sắt Việt Nam

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×