• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 1593/BGTVT-KHĐT của Bộ Giao thông Vận tải về phối hợp cung cấp thông tin, số liệu về kết cấu hạ tầng giao thông

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 27/04/2024 15:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông Vận tải
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1593/BGTVT-KHĐT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Lê Đình Thọ
Trích yếu: Về phối hợp cung cấp thông tin, số liệu về kết cấu hạ tầng giao thông
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/02/2019
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT CÔNG VĂN 1593/BGTVT-KHĐT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 1593/BGTVT-KHĐT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 1593/BGTVT-KHĐT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Công văn 1593/BGTVT-KHĐT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
______________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________________

Số: 1593/BGTVT-KHĐT
V/v phối hợp cung cấp thông tin, số liệu về kết cấu hạ tầng giao thông.

Hà Nội, ngày 25 tháng 02 năm 2019

 

Kính gửi: UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
 

Bộ Giao thông vận tải (Bộ GTVT) đang triển khai lập các đề án kết nối mạng giao thông khu vực miền núi phía Bắc, miền Trung và Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, đồng bằng sông Cửu Long nhằm mục tiêu đánh giá toàn diện hiện trạng, đề xuất phương án kết nối, xây dựng danh mục, lộ trình, thứ tự ưu tiên, phương án, hình thức đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầng giao thông khu vực giai đoạn 2021-2025 và 2026-2030. Tổng cục Đường bộ Việt Nam được Bộ GTVT giao là cơ quan chủ trì, phối hợp với Viện Chiến lược và phát triển GTVT triển khai thực hiện lập các Đề án này.

Đ có tài liệu, sliệu phục vụ cho công tác khảo sát, lập các Đề án, Bộ GTVT đề nghị UBND các tỉnh, thành phố cung cấp: đánh giá việc đầu tư theo quy hoạch giao thông và thực trạng, kết nối giao thông vận tải liên tỉnh, nội tỉnh; đề xuất danh mục dự án ưu tiên đầu tư phục vụ kết nối mạng giao thông trên địa bàn tỉnh; cung cấp thông tin, số liệu phục vụ nghiên cứu lập đề án (Chi tiết mẫu biểu và thông tin liên hệ như phụ lục đính kèm).

Số liệu báo cáo, kèm theo files điện tử, đề nghị gửi về Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Viện Chiến lược và Phát triển GTVT (theo chi tiết gắn kèm) trước ngày 02/3/2019 để tổng hợp, hoàn thiện các Đề án.

Bộ GTVT đề nghị UBND các tỉnh, thành phố quan tâm thực hiện./.

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đồng chí Thứ trưởng;
- Tổng cục ĐBVN;
- Viện Chiến lược và phát triển GTVT;
- Lưu VT, KHĐT (03 bản).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Đình Thọ

 

PHỤ LỤC

NỘI DUNG CUNG CẤP THÔNG TIN
(Kèm theo công văn số 1593/BGTVT-KH ngày 25 tháng 2 năm 2019)

THÔNG TIN LIÊN HỆ:

- Điều phi chung của TCĐBVN: ông Trần Văn Sơn, Vụ trưởng Vụ KHĐT ĐT 091.211.6587, email: tranvanson05061960@gmail.com.

- Khu vực miền núi phía Bắc: ông Phạm Ngọc Sơn, ĐT: 091.201.9019, email: sonpn.t[email protected].

- Khu vực miền Trung và Tây Nguyên: ông Vũ Hoàng Giang, ĐT: 091.283.7788, email: [email protected].

- Khu vực Đông Nam bộ: ông Lê Văn Đạt, ĐT 090.325.0828, email: [email protected].

- Khu vực Tây Nam bộ: ông Phạm Hoài Chung, ĐT 098.209.6656, email chung.tdsi@gmail.com

THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ CUNG CẤP:

1. Tổng quan về nhu cầu giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh thhiện qua danh mục các điểm thu hút, phát sinh nhu cầu vận tải lớn, đi và đến các khu vực kinh tế động lực trên địa bàn tỉnh (như thành phố, thị xã, khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp lớn, điểm du lịch, cửa khẩu, sân bay, cảng biển,...) được đầu tư bằng tất cả nguồn vốn (NSNN, xã hội hóa, ODA,...)

Biểu 1:

TT

Điểm thu hút, phát sinh nhu cầu vận tải ln

Vị trí

Quy mô

KCHT giao thông kết nối đến

Sơ lược về nhu cầu vận chuyển HK và HH

1

Thành phố A

trung tâm tỉnh.

diện tích …, dân số ...

QL.2, QL.70; Đường sắt

- Luồng HK chủ yếu đi từ... đến; từ... đến

- Luồng vận chuyển hàng hóa 1 từ ... đến ...; loại hàng hóa 2 từ ... đến...

2

Cửa khẩu B

…, huyện

khối lượng hàng XNK/năm; kim ngạch XNK .../năm

QL.1; Đường sắt

Luồng vận chuyển hàng hóa 1 từ ... đến ....; hàng hóa 2 từ ... đến

3

Khu du lịch C

…, huyện

đón ... lượt khách/năm

QL.3; Đường tỉnh...

- Luồng HK chủ yếu đi từ... đến; từ... đến

4

Khu công nghiệp...

vị trí: xã …, huyện ...

diện tích ...; khối lượng hàng hóa thông qua...

QL...

 

2. Đánh giá hiện trạng các thuận lợi và khó khăn cho từng hướng kết nối giao thông (trục chính) trên địa bàn tỉnh: kết nối từ tỉnh với mạng quốc gia, kết nối quốc tế, kết nối với tỉnh khác, kết nối giữa các khu vực kinh tế động lực đến mạng giao thông, kết nối giữa các phương thức khác nhau với đường bộ, đường sắt trên địa bàn tỉnh.

Biểu 2:

TT

Hướng kết nối giao thông

Đánh giá về hạ tầng, kết nối giao thông

Thuận li

Khó khăn

1

Kết nối từ tỉnh với mạng lưới quốc gia, quốc tế

 

 

1.1

Hướng từ tỉnh ... đi vùng thủ đô Hà Nội

 

 

1.2

Hướng đi Trung Quốc

 

 

...

 

 

 

2

Kết nối từ tỉnh đến tỉnh lân cận

 

 

2.1

Hướng từ tỉnh... đi tỉnh A

 

 

2.2

Hướng từ tỉnh... đi tính B

 

 

...

 

 

 

3

Kết nối giữa các khu vực kinh tế đng lực của tỉnh đến trục giao thông chính và với nhau

 

 

3.1

Kết nối giữa khu A và khu B

 

 

3.2

Kết nối giữa khu A và khu C

 

 

...

 

 

 

4

Kết nối giữa các phương thức giao thông trên địa bàn vi nhau

 

 

4.1

Đường bộ, đường sắt, đường thủy đến cảng biển

 

 

4.2

Đường bộ đến ga đường sắt

 

 

4.3

Đường bộ đến cảng thủy

 

 

4.4

Đường bộ, đường sắt, đến sân bay

 

 

3. Đánh giá tác động của việc thực hiện một số dự án giao thông có tác động ln hoặc chưa hiệu quả với đa phương về kết nối giao thông liên tỉnh, liên vùng trong giai đoạn 2010-2018 (theo quy hoạch của trung ương và địa phương).

Biu 3:

TT

Nhóm loại và dự án giao thông

Đánh giá tác động đến phát triển KTXH

Tích cực

Chưa hiệu quả

A

Trung ương quy hoạch và quản lý đầu tư

 

 

1

Đường bộ cao tốc, quốc lộ (và có tính chất quốc l)

 

 

1.1

Dự án xây dựng đoạn...

 

 

1.2

Dự án nâng cấp đoạn...

 

 

...

Xây dựng cầu...

 

 

2

Đường sắt

 

 

2.1

Nâng cấp đoạn...

 

 

2.2

Nâng cấp ga...

 

 

...

 

 

 

3

Sân bay

 

 

3.1

nâng cấp CHK...

 

 

3.2

 

 

 

...

 

 

 

4

Đường thủy nội địa

 

 

4.1

nâng cấp tuyến...

 

 

4.2

 

 

 

4.3

 

 

 

5

Cảng biển

 

 

 

nâng cấp cảng...

 

 

 

xây dựng bến...

 

 

6

Cảng cạn

 

 

 

đầu tư xây dựng cảng cạn...

 

 

B

Tỉnh quy hoạch và quản lý đầu tư

 

 

1

Đường bộ

 

 

2

Đường thủy nội địa

 

 

3

Phát triển vận tải

 

 

4. Thông tin chung về KCHT đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh năm 2018.

Biu 4a: Chiều dài đường b

TT

 

Chiu dài theo cấp KT (km)

Tổng

Cấp I

Cấp II

Cấp III

Cấp IV

Cấp V

Cấp VI

1

Cao tốc

 

 

 

 

 

 

 

2

Quốc lộ

 

 

 

 

 

 

 

3

Đường tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

4

Đường huyện

 

 

 

 

 

 

 

5

Đường xã

 

 

 

 

 

 

 

6

Đường đô thị

 

 

 

 

 

 

 

Biu 4b: Chiều dài đường thủy nội đa

TT

 

Chiều dài (km)

Tng

Cấp ĐB, I, II

Cấp III

Cấp IV

Cấp V

Cấp VI

1

Tuyến ĐTNĐ trung ương

 

 

 

 

 

 

2

Tuyến ĐTNĐ địa phương

 

 

 

 

 

 

5. Hiện trạng lưu lượng giao thông trên các tuyến đường quốc lộ ủy thác, đường tỉnh (đơn vị xe quy đổi, ước tính nếu không có số liệu chính thức).

Biểu 5:

TT

Tuyến đường

Vị trí đếm lưu lượng

Lưu lượng (xe con quy đổi)

1

Quốc lộ...

Lý trình..., địa danh...

 

2

Quốc lộ...

 

 

3

Đường tỉnh...

 

 

4

Đường tỉnh...

 

 

 

 

 

 

6. Tình hình đầu tư và chuẩn bị đầu tư các dự án giao thông vận tải quan trọng trên địa bàn trong giai đoạn 2011-2020

TT

Tên dự án

Quy mô đầu tư

Giai đoạn thực hiện dự án

Tổng mc đầu tư đã duyệt (tỷ đồng)

Tình trạng đầu tư

Kiến nghị, đề xut

1

Đường dài km

xây dựng/nâng cấp/cải tạo ... km giai đoạn 1

từ... đến

…. tỷ

Hoàn thành/dở dang/thiếu vốn...

bố trí vốn thiếu .../tiếp tục mở rộng/kéo dài dự án...

2

Cầu...

 

 

 

 

 

3

Tuyến Đường thủy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7. Đề xuất của tỉnh về các dự án có tính chất kết nối trên địa bàn đưa vào danh mục ưu tiên đầu tư công trung hạn 2021-2025 và dự kiến một số dự án cho giai đoạn 2026-2030

TT

Tên dự án

Mục tiêu kết nối

Quy mô dự kiến (km)

Tổng mức đầu tư dự kiến (tỷ đồng)

Ghi chú

A

GĐ 2021-2025

 

 

 

 

1

Tuyến liên kết vùng, tỉnh A-B

Tăng khả năng kết nối giao thông giữa các tnh trong vùng

….. km Đường cấp III, 4 làn xe

.....tỷ

Đang đề xuất

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

B

GĐ 2026-2030

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Tài liệu quy hoạch, đề án phát triển, kế hoạch ngành GTVT

- Quyết định phê duyệt và thuyết minh báo cáo quy hoạch giao thông vận tải tỉnh + bản đồ quy hoạch

- Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 ngành giao thông (bản cuối).

- Số liệu về hoạt động xe buýt của tỉnh (số tuyến, số xe, sản lượng vận chuyển các năm 2010, 2015,2018).

9. Tài liệu, thông tin chung về kinh tế xã hội của tỉnh

- Số liệu dân số, GRDP các năm 2010-2018

- Tình hình phát triển kinh tế xã hội tỉnh (Báo cáo tổng kết giai đoạn 5 năm/10 năm gần đây nhất và năm 2018)

- Quyết định phê duyệt và thuyết minh báo cáo quy hoạch chung xây dựng tỉnh, vùng tỉnh và bản đồ quy hoạch không gian.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 1593/BGTVT-KHĐT của Bộ Giao thông Vận tải về phối hợp cung cấp thông tin, số liệu về kết cấu hạ tầng giao thông

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×