• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Bản ghi nhớ 2013 giữa Chính phủ Campuchia, Lào và Việt Nam về vận tải đường bộ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 02/10/2025 10:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Chính phủ Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Chính phủ Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Lào, Chính phủ Vương quốc Cam-pu-chia
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: Không số Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Bản ghi nhớ Người ký: Đinh La Thăng, SOMMAD PHOLSENA, Tram Iv Tek
Trích yếu: Giữa Chính phủ các nước Vương quốc Campuchia, Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về vận tải đường bộ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/01/2013
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT BẢN GHI NHỚ 2013

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Bản ghi nhớ 2013

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Bản ghi nhớ 2013 PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BẢN GHI NH
GIA
CHÍNH PH CÁC NƯC VƯƠNG QƯÔC CAMPƯCHIA,
CNG HÒAN CH NHN DÂN LÀO
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
V
VN TI ĐƯNG B
Chính ph các c Cộng a hội chủ nghĩa Việt Nam, Vương quốc
Campuchia và Cộngan chủ Nhân dân Lào, sau đây gọi ỉà các Bênkết:
Nhn thy mối quan h đoàn kết, hữu ngh láng giềng thân thiết giữa các
Chính phủ và nhân dân ơng quốc Campuchia, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với ý chí mạnh mnhằm hợp tác trong việc phát
triển kinh tế xã hội và mang đến s ồn định, thịnh vượng và hòa binh cho mỗi quốc gia;
Căn c Bn Tun bố Phnôm-nh v Hp tác u rộng trong Tam giác phát
triển Campuchia-Lào-Việt Nam ngày 16 tháng 11 năm 2010 tại Phnôm-pênh,
Campuchia.
Căn c Bản ghi nh giữa Chính phủ Hoàng gia Campuchia, Cnh phCộng hòa
n chủ Nhân dân Lào và Chính ph Cộng a xã hội chủ nghĩa Vit Nam về chính
sách ưu tn đặc biệt cho Tam giác phát triển Campuchia-Lào-Việt Nam ngày 26
tháng 11 m 2008 tại Viên-chăn, Lào Bn sửa đổi Bn ghi nh nhằm thiết lập Các
chính sách ưu tiên đặc biệt cho Tam giác phát triển Campuchia - Lào - Vit Nam.
Căn c Hiệp định giữa Chính ph các nước Vương quốc Campuchia, Cộng hòa
Nhân dân Trung Hoa, Cộng a Dân chủ Nhân dân Lào, Liên bang Myanmar, Vương
quốc Thái Lan và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về Tạo thun lợi vận tải người
ng a qua bn giới giữa các nước Tiểu vùng sông Mekong m rộng (Hiệp định
GMS-CBTA) được ký ban đầu bởi Chính ph các nước Cộng a Dân chNn dân
Lào, Vương quốc Thái Lan và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Vit Nam ngày 26 tháng 11
năm 1999 tại Viên-chăn;
Căn c Nghđịnh thư số 4 “Tiêu chuẩn kthuật của phương tiện và số 5 “Bảo
hiểm trách nhiệm của chủ xe giới với người th ba của Hiệp đnh Khung ASEAN về
Tạo thuận lợi Hàng hóa Q cảnh” năm 1998;
Căn c Hiệp định giữa Chính phủ Hoàng gia Campuchia và Chính ph nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về Vn tải đường bộ, ngày 01 tháng 6 năm 1998;
Căn c Hiệp định giữa Chính phủ Hng gia Campuchia và Chính ph Cộng hòa
n chủ Nhân dân Lào về Vn tải đường bộ năm 1999;
Căn c Hiệp định giữa Chính ph Cộng hòa n chủ Nhân dân Lào và Chính
phủ nước Cộng a xã hội chủ nghĩa Việt Nam tạo điều kiện thuận lợi cho pong tiện
cơ giới đường b qua lại biên giới;
Mong mun tạo thuận lợi vận chuyển hànga và người giữa các Bên
Đã tha thun như sau:
Điều 1. Mc đích
Bản ghi nh giữa Chính ph các ớc Vương quốc Campuchia, Cộng hòa n
chủ Nn dân Lào và Cộng a xã hội chủ nga Việt Nam, sau đây gọi tắt Bản
ghi nhớ, nhm tạo thun lợi cho tất cả các pơng tiện cơ giới phi tơng mại
thương mi của các Bên ký kết đối với vận chuyển ng hóa và người qua bn giới
của các Bên.
Điu 2. Phm vi áp dng
1) Bn ghi nh được áp dụng đối với vn tải ng hóa và người bằng đường bộ
qua lại bn giới và các nhà khai thác vn tải được cấp phép đối với hot động vận tải
qua bn gióri giữa các Bênkết.
2) Trừ khi được quy định khác đi trong Bn ghi nh này, các điều khoản được
quy định trong Hiệp định GMS-CBTA và c Ngh đnh thư và Ph lục của Hiệp
định GMS-CBTA, Phụ lục 4 và 5 của Hiệp định Khung ASEAN về Tạo thuận lợi
Hàng a Quá cảnh được áp dụng cho vn tải người và hàng hóa qua biên giới bằng
đường bộ đối với các nhà khai tc vận tải qua biên giới giữa các Bên kết.
3) Vn tải qua bn giới bao gồm vận tải quá cảnh và vn tải liên quốc gia.
Điu 3. Vn ti ni đa
1) Vn ti nội địa kng được thực hiện tr khi s cho phép của cơ quan
thẩm quyền củan ký kếtơng ứng.
2) Quy định vvận tải nội địa được nêu trong khoản 1 Điều y không cản trở
các phương tiện vn tải qua bn giới của một Bên kết:
a) Lấy hàng hoặc đón khách liên tục tại mt số điểm xut pt/bến xe trong
lãnh thcủa mt Bên ký kết với mục đích vn chuyển đến lãnh thổ của n kết
khác;
b) D hàng hoc trkhách liên tục tại một số điểm đến/bến xe trong lãnh thổ
của một Bên ký kết sau khi đã lấy hàng đón khách tại lãnh th cùa n kết
khác.
Điều 4. S dng ngôn ng
Tất cả c giấy tờ liên quan vận tải qua bn giới được quy định tại Phlục 1
bằng:
(i) Ngôn ngữ bản địa và tiếng Anh;
(ii) Ngôn ng bn địa m bn dịch tiếng Anh chứng thực.
1) c Bên ký kết, trên nguyên tắc không phân biệt đối xử, cho phép quyền vận
tải quá cảnh hàng hóa và người vào/từ lãnh thồ của Bên ký kết tng qua các tuyến
đường q cảnh và cặp cửa khu được quy định trong Ph lục II của Bản ghi nhớ
y.
2) Các Bên k kết, tn ngun tắc không phân biệt đối xử, cho pp quyền vận
tải liên quốc gia hàng hóa và ni trong lãnh thổ của Bên ký kết thông qua các cặp
cửa khẩu quốc tế được quy định trong Ph lục II của Bn ghi nh y.
3) Ph lục n của Bn ghi nhy sẽ được cập nhật thường xuyên tn sở sự
thống nhất của các Bên ký kết.
4) Trừ khi được quy định khác đi tại Điều 6 của Bản ghi nh này, các phương
tiện được sử dụng để vn chuyển nời và hàng hóa qua bn giới được quy định tại
c khoản 1 và 2 của Điều này không theo tuyến cố định với những điều kiện sau:
a) Phương tiện: không phải thuộc phái đoàn ngoại giao, shu bởi các tổ
chức quốc tế, chính ph/công vụ;
b) nh khách: được nêu trong danh ch vi các thông tin về tên, giới tính,
quốc tịch, số hộ chiếu/bất cứ giấy t du lịch khác;
c) Điểm xut pháhđiểm đến: pơng tiện vận chuyển hành khách đã có tên
trong danh ch vn chuyển t điểm xut pt của Bên ký kết đến các điểm đến của
Bên ký kết khác. Đối với việc tiếp tục đến Bên ký kết khác hoặc quay lại, việc vận
chuyển đảm bảo vn nhngnh khách theo danh sáchu trên.
5) Mỗi n ký kết sẽ phù họp vi luật và quy định của bên ký kết đó trong bất
kỳ điều kin thực tế hay hình thức nào sẽ tạo thuận lợi cho các n khai tc vận tải
của n kết kc, tham gia vào hoạt động vận tải qua biên giới, để thành lập văn
phòng chi nnh trên nh thổ của Bên kết đó, nhằm thực hiện c công việc liên
quan đến hot đng kinh doanh, bao gồm những vấn đề liên quan tới:
a) Nhập và xut khỏi lãnh thổ, và vận hành;
b) Tiếp cận điểm đến để lấy và/hoặc d ng và để đón và/hoặc đón/trả
khách/nời/khách du lịch;
c) Lưu trú của lái xe phụ xe tn lãnh thổ của mình;
d) Sử dụng khu vực đỗ xe/trạm xe khách, các dịch vụ liên quan khác;
e) Thu phí/cước vận chuyển;
f) Mua các bảo hiểm hoặc giấy tờ bảo hiểm theo yêu cầu;
g) Hoạt động marketing/quảng cáo hoặc các hoạt động khác với mục đích
thu hút kháchng hoặcng cao cơ hội kinh doanh;
h) Ký kết và thực hiện bất c họp đồng vận chuyển nào bằng đường bộ.
Điều 5. Quyền vận tải, c tuyến quá cânh/cửa khẩu quy định
1) Vn chuyển hành khách tuyến cố định được thực hiện nếu hợp đồng/thỏa
thuận đối tác ba bên.
2) Thỏa thuận/hp đồng đối tác bao gồm các nội dung sau:
a) Tuyến cố định;
b) Bến xe/ trạm dừng nghỉ bến xe;
c) Lch tnh cố định;
d) Số pơng tiện/ghế;
e) Phí cước vận chuyển.
3) Hợp đồng/thỏa thuận đối tác được thông qua bởi cử quan thẩm quyền của
các Bên ký kết.
Điều 7. Hạn ngạch
1) Hn ngch phương tin tơng mại của mỗi Bên ký kết đối với vận tải qua
biên giới, kng bao gồm phương tiện vn tải hành khách tuyến cố định, là mt trăm
năm mươi (150).
2) Việc tăng hn ngạch phương tiện thương mại vận tải qua biên giới giữa các
Bên ký kết được tha thun da trên nhu cầu kinh tế và lợi ích chung.
3) Việc tăng hn ngạch đã được thống nhất đối với phương tiện thương mại
được quy định ti Khoản 2 của Điều này được thhiện ti Ph lục bởi tất cả các
Bên ký kết.
Điều 8. Tạo thuận lợi thủ tục tại cửa khẩu
Các n ký kết sẽ phối hợp giờ làm việc, sắp xếp, đơn giản hóa và hài hòa hóa
các thủ tục giấy tờ, cung cấp cơ sở, thiết bị và nhân lực để được sự quản
hiện đại tại cặp cửa khu quốc tế, nhằm tạo thuận lợi vận chuyển hàng a người
qua lại giữa các Bên ký kết.
Điều 9. Yêu cầu vGiấy t vận tải qua biên giói
1) Các phương tin vận tải qua biên giới phải mang theo các giấy tờ theo quy
định tại phần I Ph lục I của Bản ghi nh này.
2) i xe và người/hành khách qua bn giới phải các giấy t theo quy định
tại phần II Ph lục I của Bn ghi nhớ này.
3) Giấy phép vận tải qua biên giới CLV (Campuchia- Lào- Vit Nam) theo
MOU này giá tr cho mt (1) pơng tiện. Mau Giấy phép vận tải qua biên giới
CLV đính kèm tại Ph lục III của Bản ghi nhớ này.
4) Phương tiện vn tải qua biên giới phải phù hiệu quốc gia riêng biệt và
hiệu CLV-CBT kính trước của phương tiện, được cung cấp bởi cơ quan thâm
quyền cấp Giấy phép vận tải qua biên giới CLV cho pơng tiện đó.
Điều 6. Vận chuyển ng khách tuyến cố định
5) Trong trường hợp các Bên Ký kết ca thực hiện các chức năng của c Tổ
chức bảo đm/phát hành bảo đảm, t Giấy nhập pơng tiện giới và Giấy t hải
quản thông quan nội địa không phải bắt buộc.
6) Mỗi Bên ký kết kng yêu cầu thêm bất c giấy tờ khác đã được quy định tại
Điều này được liệt kê trong Ph lục của Bn ghi nh đối với hot động vận tải qua
biên giới giữa lãnh thổ của các Bên ký kết.
7) Mỗi Bên ký kết sẽ công nhận tất cả các giấy t đã được quy định tại Ph lục
I của Bản ghi nh này.
Điu 10. T chc th chế
y ban Tạo thun lợi Vn tải Quốc gia (NTFC)/ ủy ban Điều phối Vn tải Quá
cảnh Quốc gia (NTTCC) đảm bảo thực hiện hiệu quả Bn ghi nh y các
tránh nhiệm như sau:
1) Phi họp các cơ quan thầm quyền liên quan để thực hiện Bn ghi nhớ
này.
2) Thực hiện các hoạt động cần thiết để đảm bảo thực hin Bn ghi nhớ thuận
lợi và đúng trình tự.
3) Htr tư vấn các quan thẩm quyền ơng ng tại bn giới trong
việc thc hin công việc của họ theo Bn ghi nhớ này.
4) Giám sát theo i việc thực hiện Bn ghi nh.
5) Đảm bảo trao đổi thông tin về việc thực hiện Bn ghi nh giữa các n
kết.
6) Tổ chức cuộc họp ba n hàng năm ưên cơ s luân phiên, bất ccuộc họp
không chính thức nào khác khi thấy cần thiết, với sự tham gia của cán bộ
NTFC/NTTCC.
Điều 11. Gii quyết tranh chp
Bt kỳ tranh chấp nào giữa hai hoặc nhiều Bên ký kết về giải thích hay áp dụng
Bản ghi nhy sẽ được giải quyết trực tiếp tng qua hiệp thương trong Ưỷ ban
Hỗn hợp Campuchia - Lào - Việt Nam NTFC/NTTCC.
Điều 12. Hiu lực
Bản ghi nh có hiệu lực sau chín mươi (90) ngày kề t ngày ký.
Điu 13. Sa đi
Bn ghi nh y được bổ sung hoặc sửa đổi khi đề nghị bằng văn bản của
một Bên kết bất kỳ. Trong vòng ba mươi (30) ngày t ngày nhn được đ nghị,
các cơ quan thẩm quyền của các Bên k kết tchức hp để bổ sung hoặc sửa đôi
các nội dung này.
Điu 14. Mi Hên h vói c hip đnh khác
Ph thuc vào các quy định tại khoản 2 Điều 2, Bn ghi nh y không ảnh
hưởng đên quyền và nghĩa v của các Bên kết theo các hiệp định hoặc Công ước
quốc tế mà các Bên kết đã tham gia.
Điều 15. Thời hạnChấm đút của Bản ghi nh
1) Bản ghi nh này vẫn hiệu lực tr khi yêu cầu chấm dứt Bản ghi nh
của một Bên ký kết bt kỳ.
2) Việc chấm dt có hiệu lực sau sáu (06) tháng kể t ngày tng báo.
Đẻ làm bằng, những người ký dưới đây, được Chính ph các nước ủy quyền
hơp pháp, đã ký Bn ghi nhớ.
Được làm tại
.......
ngày
...........
tháng .... năm 2013 thành ba (03) bản chính
bằng tiếng Anh.
Thav mãt Chính phủơng quốc Campuchia
Bộ trưng Bộ Giao thông công chính
Ngài Tram Iv Tek
Thay măt Cnh nh Công hòan chủ Nhân dn Lào
Btrưởng Bộ Công chính Vn tải
Ngài Sommad Pholsena
Thay măt Chính phủ nước Công a xã hôi chủ nghĩa Viẽt Nam
Bộ trưởng BGiao thông vận tải
Ngài Đinh La Thăng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bản ghi nhớ 2013 giữa Chính phủ Campuchia, Lào và Việt Nam về vận tải đường bộ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Bản ghi nhớ 2013

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×