Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 78/2026/QĐ-UBND Khánh Hòa danh mục và mức thu dịch vụ giáo dục

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 08/10/2026 09:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 78/2026/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Huyền
Trích yếu: Danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 78/2026/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 78/2026/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 78/2026/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 78/2026/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH KHÁNH HÒA

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________

Số: 78/2026/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 06 tháng 10 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ

hoạt động giáo dục trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

_______________________

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;

Căn cứ Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo;

Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 5315/TTr-SGDĐT ngày 28 tháng 9 năm 2026 và ý kiến thống nhất của các thành viên UBND tỉnh;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chi tiết điểm c khoản 4 Điều 99 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung khoản 24 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 123/2025/QH15, quy định danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Đang theo dõi

2. Đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

a) Cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục công lập).

Đang theo dõi

b) Trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, học viên học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở, trung học phổ thông đang theo học tại các cơ sở giáo dục công lập.

Đang theo dõi

c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Đang theo dõi

Điều 2. Danh mục và mức thu

Danh mục và mức thu tối đa dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục của cơ sở giáo dục công lập được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định.

Đang theo dõi

Điều 3. Cơ chế quản lý thu, chi hoạt động dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục

Đang theo dõi

1. Thực hiện thu, chi đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả; trước khi thu phải có dự toán thu, chi từng khoản đảm bảo tính đúng, tính đủ bù đắp chi phí, phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội, thu nhập của cha mẹ học sinh hoặc người giám hộ; các cơ sở giáo dục công lập phải thỏa thuận với cha mẹ học sinh hoặc người giám hộ trên tinh thần tự nguyện để quyết định mức thu bằng văn bản; các khoản thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục quy định mức thu không vượt quá mức thu tối đa theo quy định tại Quyết định này.

Đang theo dõi

2. Cơ sở giáo dục công lập không được tổ chức thu, không được thỏa thuận thu các khoản thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục khác ngoài các khoản thu dịch vụ theo quy định của Quyết định này.

Đang theo dõi

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Sở Giáo dục và Đào tạo

Đang theo dõi

a) Chủ trì tổ chức triển khai Quyết định, hướng dẫn các cơ sở giáo dục trong quá trình thực hiện.

Đang theo dõi

b) Chỉ đạo các cơ sở giáo dục công lập thuộc phạm vi quản lý thực hiện các khoản thu đúng quy định; bảo đảm công khai, minh bạch, dân chủ.

Đang theo dõi

c) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các khoản thu dịch vụ tại các cơ sở giáo dục; kịp thời chấn chỉnh, xử lý hoặc kiến nghị xử lý đối với các trường hợp thu không đúng quy định.

Đang theo dõi

d) Chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát mức thu, các khoản thu, để tham mưu cơ quan có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Đang theo dõi

2. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu

Đang theo dõi

a) Chỉ đạo các cơ sở giáo dục công lập thuộc phạm vi quản lý thực hiện các khoản thu đúng quy định; bảo đảm công khai, minh bạch, dân chủ.

Đang theo dõi

b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tăng cường công tác kiểm tra, giám sát việc thực hiện các khoản thu, chi dịch vụ tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn; đồng thời, tạo điều kiện để Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã thực hiện việc giám sát theo quy định pháp luật.

Đang theo dõi

c) Kịp thời xử lý hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm theo quy định.

Đang theo dõi

3. Các cơ sở giáo dục công lập

Đang theo dõi

a) Tổ chức thực hiện danh mục và mức thu dịch vụ phù hợp với đơn vị, không vượt quá mức thu quy định tại Quyết định; quản lý, sử dụng các khoản thu theo quy định của pháp luật; đảm bảo đúng mục đích, hiệu quả, đáp ứng yêu cầu về công tác giáo dục; tạo điều kiện để Ban Thanh tra nhân dân của đơn vị và cha mẹ học sinh hoặc người giám hộ thực hiện giám sát việc thu, chi các khoản dịch vụ theo quy định.

Đang theo dõi

b) Không gắn việc đăng ký dịch vụ với tuyển sinh, xếp lớp, đánh giá, khen thưởng hoặc quyền lợi học tập; không phân biệt đối xử với học sinh không tham gia dịch vụ.

Đang theo dõi

c) Các khoản thu, chi phải có chứng từ đầy đủ theo quy định, được hạch toán vào hệ thống sổ sách kế toán và báo cáo quyết toán thu, chi hằng năm theo quy định tài chính hiện hành.

Đang theo dõi

Điều 5. Điều khoản thi hành

Đang theo dõi

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 10 năm 2026.

Đang theo dõi

2. Đối với các thỏa thuận hoặc hợp đồng về các khoản dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đã được ký kết đúng quy định trước ngày Quyết định này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện đến hết năm học 2026-2027, trừ trường hợp pháp luật hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền có quy định khác. Kể từ năm học 2027-2028, các cơ sở giáo dục thực hiện việc thỏa thuận, ký kết và thu các khoản dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục theo danh mục quy định tại Quyết định này.

Đang theo dõi

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Như Điều 5;

- Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Giáo dục và Đào tạo (Vụ Pháp chế);

- Bộ Tư pháp (Cục KTVB và TCTHPL);

- Thường vụ Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Chủ tịch UBND tỉnh;

- Các PCT UBND tỉnh;

- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;

- Các sở, ban, ngành, đoàn thể;

- HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;

- Báo và PTTH Khánh Hòa;

- VPUB: CVP, PVP (NĐT) , P. KGVX;

- Trung tâm Công báo và Cổng TTĐT tỉnh;

- Lưu: VT, TmN, NNN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Lê Huyền

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH KHÁNH HÒA

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________

Phụ lục

DANH MỤC VÀ MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ

HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 78 /2026/QĐ-UBND

ngày 06 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

(Đơn vị tính: nghìn đồng)

STT

Nội dung

Cấp học

Đơn vị tính

Mức thu tối đa

Ghi chú

1

Dịch vụ cung cấp bữa ăn (bao gồm chi phí thực phẩm, vật tư, chất đốt, điện nước, thuê người nấu ăn, phục vụ các bữa ăn)

Mầm non

Học sinh/suất ăn (ăn sáng, ăn phụ)

15

1

Mầm non

Học sinh/suất ăn (ăn trưa)

20

1

Tiểu học

Học sinh/suất ăn (ăn phụ)

8

1

Tiểu học

Học sinh/suất ăn (ăn trưa)

25

1

THCS, THPT, GDTX

Học sinh/suất ăn (ăn sáng, ăn phụ)

20

1

THCS, THPT, GDTX

Học sinh/suất ăn (ăn trưa)

30

2

Dịch vụ hỗ trợ bán trú

Mầm non, Phổ thông, GDTX

Học sinh/tháng

10

3

Học năng khiếu, làm quen với Tiếng Anh (mầm non); môn tự chọn Tiếng Anh, hoạt động giáo dục tin học (lớp 1, lớp 2); học ngoại khóa Tính toán nhanh (ngoài nội dung do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định)

Mầm non, tiểu học

Học sinh/tiết học

13

Các cơ sở giáo dục khi triển khai phải xây dựng chương trình chi tiết và thỏa thuận thấp hơn nếu chi phí thực tế nhỏ hơn.

4

Học ngoại khóa môn toán và môn khoa học sử dụng dạy học bằng Tiếng Anh

Tiểu học

Học sinh/tiết học

25

5

Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em, học sinh bán trú nghỉ trưa tại trường

Mầm non, tiểu học

Học sinh/tháng

100

6

Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em ngày nghỉ, ngày hè tại trường

Mầm non

Học sinh/ngày

80

7

Dịch vụ sử dụng điều hòa, bình nóng lạnh (tiền điện, chi phí sửa chữa, bảo dưỡng điều hòa, bình nóng lạnh)

Mầm non, Phổ thông, GDTX

Học sinh/tháng

20

8

Nước uống

Mầm non

Học sinh/tháng

15

8

Nước uống

Phổ thông, GDTX

Học sinh/tháng

35

9

Sổ liên lạc điện tử

Mầm non, Phổ thông, GDTX

Học sinh/năm

70

10

Hoạt động ngoại khóa Giáo dục STEM, STEAM

Tiểu học

Học sinh/tháng

85

11

Dọn vệ sinh phục vụ học sinh

Phổ thông, GDTX

Học sinh/tháng

12

12

Bảng tên học sinh

Phổ thông, GDTX

Cái

2

13

Dịch vụ ký túc xá đối với các cơ sở giáo dục (trừ trường nội trú, bán trú) có tổ chức chỗ ở ký túc xá cho học sinh

THCS, THPT, GDTX

Học sinh/tháng

240

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 78/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 78/2026/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 78/2026/QĐ-UBND (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 78/2026/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×