• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5188/QĐ-UBND TP. HCM 2024 TTHC về quỹ và lĩnh vực giáo dục và đào tạo

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 01/12/2024 15:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5188/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Mãi
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý Nhà nước về quỹ và lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác thuộc thẩm quyền quản lý, tiếp nhận của Sở Nội vụ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5188/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5188/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5188/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ký
bởi:
TRUNG
TÂM
CÔNG
BÁO
Email:
Cơ
quan:
VĂN
PHONG
UY
BAN
NHÂN
DÂN,
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HỎ
CHÍ
MINH
2
CÔNG
B*0«ố«7,
<K
,N,;rãslr
VĂN
BẢN
PHÁP
LUẬT
KHÁC
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ
ỦY
BAN
NHÂN DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
5188/QĐ-UBND
Thành
phô
Hồ
Chí
Minh,
ngày
14
tháng
11
năm
2024
QUYÉT ĐỊNH
về
việc
phê
duyệt
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ tục
hành
chính
lĩnh
vực
quản
lý
nhà
nước
về
quỹ
và
lĩnh
vực
giáo
dục
và
đào
tạo
thuộc
hệ
thống
giáo
dục
quốc
dân
và
cơ
sở
giáo
dục
khác
thuộc
thẩm
quyền
quản
lý,
tiếp
nhận
của
Sở
Nội
vụ
CHỦ
TỊCH
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
19
tháng
6 năm
2015;
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
sô
điều
của
Luật
Tổ
chức
Chính
phủ
và
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
22
tháng
11
năm
2019;
Căn
cứ
Nghị
định
sô
63/2010/NĐ-CP
ngày
08
tháng
6
năm
2010
của
Chính
phủ
về
kiểm soát
thủ
tục
hành
chính;
Nghị
định
sô
92/2017/NĐ-CP
ngày
07
tháng
8
năm
2017
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
sô
điều
của
các
nghị
định
liên
quan
đến
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Nghị
định
sô
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính;
Nghị
định
sô
107/NĐ-CP
ngày
06
tháng
12
năm
2021
của
Chính
phủ
về
sửa
đổi,
bổ
sung
một
sô
điều
của
Nghị
định
sô
61/2018/NĐ-CP;
Căn
cứ
Thông
tư
sô
01/2018/TT-VPCP
ngày
23
tháng
11
năm
2018
của
Văn
phòng
Chính
phủ
về
hướng
dẫn
thi
hành
một
sô
quy
định
của
Nghị
định
sô
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
cơ
chế
một
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
3
cửa,
một
cửa
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính;
Căn
cứ
Quyết
định
số
1802/QĐ-UBND
ngày
27
tháng
5
năm
2022
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
về
phê
duyệt
phương
án
tái
cấu
trúc,
đơn
giản
hóa
thủ
tục
hành
chính;
Theo
đề
nghị
của
Giám
đốc
Sở
Nội
vụ
tại
Tờ
trình
số
8736/TTr-SNV
ngày
31
tháng
10
năm
2024.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Phê
duyệt
kèm
theo
Quyết
định
này
04
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
đã
được
tái
cấu
trúc
theo
các
phương
án
tại
Quyết định
số
1802/QĐ-
UBND
ngày
27
tháng
5
năm
2022
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
thuộc
thẩm
quyền
quản
lý
và
tiếp
nhận
của
Sở
Nội
vụ.
Danh
mục
và
nội
dung
chi
tiết
của
các
quy
trình
nội
bộ
được
đăng
tải
trên
Cổng
thông
tin
điện
tử
của
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
tại
địa
chỉ
http://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx.
Điều
2.
Tổ
chức
thực
hiện
1.
Các
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết thủ
tục
hành
chính
đã
được
phê
duyệt
là
cơ
sở
để
xây
dựng
quy
trình
điện
tử,
thực
hiện
việc
tiếp
nhận,
giải
quyết
và
trả
kết
quả
thủ
tục
hành
chính
trên
Hệ
thống thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố.
2.
Cơ
quan,
đơn
vị
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
có
trách
nhiệm:
a)
Tuân
thủ
theo
quy
trình
nội
bộ
đã
được
phê
duyệt
khi
tiếp
nhận,
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
cho
cá
nhân,
tổ
chức;
không
tự
đặt
thêm
thủ
tục,
giấy
tờ
ngoài
quy
định
pháp
luật.
b)
Thường
xuyên
rà
soát,
cập
nhật
các
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
được
phê
duyệt
mới,
sửa
đổi,
bổ
sung,
thay
thế,
hủy
bỏ,
bãi
bỏ
khi
có
biến
động
theo
quy
định
pháp
luật.
Điều
3.
Quyết định
có
hiệu
lực
thi
hành
kể
từ
ngày
ký.
Bãi
bỏ
các
Quyết
định
trước
đây
trái
với
Quyết định
này.
Điều
4.
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố,
Giám
đốc
Sở
Nội
vụ,
Giám
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
đốc
Sở
Thông
tin
và
Truyền
thông,
Thủ
trưởng
các
sở,
ban,
ngành
và
các
tổ
chức,
cá
nhân
có
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./.
CHỦ
TỊCH
Phan
Văn
Mãi
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
5
ỦY
BAN
NHÂN DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
QUY
TRÌNH NỘI
BỘ
GIẢI
QUYẾT
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
THUỘC
THẨM
QUYỀN
QUẢN
LÝ,
TIẾP
NHẬN
CỦA
SỞ
NỘI
VỤ
1
(Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
5188/QĐ-UBND
ngày
14
tháng
11
năm
2024
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân thành
phố)
DANH
MỤC
QUY
TRÌNH
NỘI
BỘ
STT
TÊN
QUY
TRÌNH NỘI
BỘ
I.
Lĩnh
vực
quản
lý
nhà
nước
về
quỹ
1
Cấp
giấy
phép
thành
lập
và
công
nhận
điều
lệ
quỹ
(cấp
tỉnh).
2
Công
nhận
quỹ
đủ
điều
kiện
hoạt
động
và
công
nhận
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
quỹ
(cấp
tỉnh).
II.
Lĩnh
vực
giáo
dục
và
đào
tạo
thuộc
hệ
thông
giáo
dục
quôc
dân
và
cơ
sở
•
o
• • • •
o o
•
1
giáo
dục
khác
3
Thành
lập
trung
tâm
hỗ
trợ
và
phát
triển
giáo
dục
hòa
nhập
công
lập
hoặc
cho
phép
thành
lập
trung
tâm
hỗ
trợ
và
phát
triển
giáo
dục
hòa
nhập
tư
thục.
4
Giải
thể
trung
tâm
hỗ
trợ
và
phát
triển
giáo
dục
hòa
nhập
(theo
đề
nghị
của
tổ
chức,
cá
nhân
thành
lập).
1
TTHC
thuộc
thẩm
quyền
cho
ý
kiến
của
Chủ
tịch
UBND
Thành phố
6
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
QUY
TRÌNH
SỐ
01
Cấp
giấy
phép
thành
lập
và
công
nhận
điều
lệ
quỹ
(cấp
tỉnh)
(Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
5188/QĐ-UBND
ngày
14
tháng
11
năm
2024
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh)
I.
THÀNH
PHẦN
HỒ
SƠ
STT
Tên
hồ
sơ
Số
lượng
Ghi
chú
STT
Tên
hồ
sơ
Số
lượng
T
rực
tiếp Trực
tuyến
01
Đơn
đề
nghị
thành
lập
quỹ
(BM01).
01
h
n
n
Bh
c
File
scan
bản
chính
hoặc
file
có
chữ
ký
số
02
Dự
thảo
điều
lệ
quỹ
(BM02,
BM
03).
01
Bản
chính
File
dự
thảo
điều
lệ
theo
mẫu
03
Bản
cam
kết
đóng
góp
tài
sản
thành
lập
quỹ
của
các
sáng
lập
viên,
tài
liệu
chứng
minh
tài
sản
đóng
góp
để thành
lập
quỹ
theo
quy
định
tại
Điều
14
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
(BM04).
01
Bản
chính
File
scan
bản
chính
hoặc
file
có
chữ
ký
số
04
Sơ
yếu
lý
lịch,
phiếu
lý
lịch
tư
pháp
của
các
thành
viên
Ban
sáng
lập
quỹ
và
các
tài
liệu
theo
quy
định
tại
Điều
11,
Điều
12
hoặc
Điều
13
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP.
Sáng
lập
viên
thuộc
diện quản
lý
của
cơ
quan
có
thẩm
quyền
theo
quy
định
thì
có
văn
bản đồng
ý
của
cơ
quan
có
thẩm
quyền
theo
phân
cấp
quản
lý
cán
bộ.
01
Bản
chính
File
scan
bản
chính
hoặc
file
có
chữ
ký
số
05
Văn
bản
bầu
các
chức
danh
Ban
sáng
lập
quỹ
(BM05).
01
Bản
chính
File
scan
bản
chính
hoặc
file
có
chữ
ký
số
06
Văn
bản
xác
nhận nơi
dự
kiến
đặt
trụ
sở
của
quỹ.
01
Bản
chính
File
scan
bản
chính
hoặc
file
có
chữ
ký
số
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
7
II.
NƠI
TIẾP
NHẬN,
TRẢ
KẾT
QUẢ,
THỜI
GIAN
VÀ
LỆ
PHÍ
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Thời
gian
xử
lý
Lệ
phí
1.
Nộp
hồ
sơ:
Công
dân,
tổ
chức
đề
nghị
cấp
giấy
phép
thành
lập
và
công
nhận
điều
lệ
quỹ
(cấp
tỉnh)
nộp
hồ
sơ
theo
các
hình
thức
sau
đây:
-
Nộp
hồ
sơ
trực
tiếp
tại
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Sở
Nội
vụ
(số
86B
Lê
Thánh
Tôn,
Phường
Bến
Nghé,
Quận
1,
TP.HCM).
-
Nộp
hồ
sơ
đến
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Sở
Nội
vụ
thông
qua
dịch
vụ
bưu
chính
công
ích.
-
Nộp
hồ
sơ
trực
tuyến
trên
Cổng
dịch
vụ
công
của
Thành
phố:
dichvucong.hochiminhcity.gov.vn
2.
Trả
kết
quả:
Công
dân,
tổ
chức
lựa
chọn
cách
thức
nhận
kết
quả
sau
đây:
-
Nhận
kết
quả
trực
tiếp
tại
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
trả kết
quả.
-
Nhận
kết
quả
thông
qua
dịch
vụ
bưu
chính
công
ích.
-
Nhận
kết
quả
trực
tuyến
trên
Cổng
dịch
vụ
công
của
Thành
phố.
40
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
hợp
lệ.
Không
III.
TRÌNH
TỰ
XỬ
LÝ
CÔNG
VIỆC
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Diễn
giải
B1
Nộp
hồ
sơ
Tổ
chức,
cá
nhân
Giờ
hành
chính
Theo
mục
I
Thành
phần
hồ
sơ
theo
mục
I
B1
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ
Công
chức
Bộ
phận
Một
cửa
0,5
ngày
làm
việc
Theo
mục
I
Tiếp
nhận
hồ
sơ
Thủ
tục
hành
chính
trực
tiếp:
8
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
t
ế
?
3
«K«
^
m
Diễn
giải
Công
chức tại
Bộ
phận
Một
cửa
xem
xét,
kiểm
tra
tính
chính
xác
đầy
đủ
của
hồ
sơ;
quét
(scan)
và
ký
số
điện
tử,
cập
nhật
vào
cơ
sở
dữ
liệu
của
Hệ
thống thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
chưa
chính
xác
theo
quy
định:
công
chức
hướng
dẫn
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung,
hoàn thiện
hồ
sơ
một lần
đầy
đủ,
chính
xác
và
nêu
rõ
lý
do
theo
Phiếu
yêu
cầu
bổ sung,
hoàn thiện
hồ
sơ
(Mẫu
số
02
ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
số
01/2018/TT-
VPCP).
-
Trường
hợp
từ
chối
nhận
hồ
sơ:
công
chức
phải
nêu
rõ
lý
do
từ
chối
hồ
sơ
theo
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
hồ
sơ
thủ
tục
hành
chính
(Mẫu
số
03
ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
số
01/2018/TT-
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
9
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Diễn
giải
VPCP).
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ,
chính
xác
theo
quy
định:
công
chức
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
lập
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
ngày
trả
kết
quả
(Mẫu
số
01 ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
số
01/2018/TT-
VPCP).
Tiếp
nhận
hồ
sơ
Thủ
tục
hành
chính
qua
dịch
vụ
bưu
chính
công
ích:
-
Bộ
phận
Một
cửa
thực
hiên
tiếp
nhận
hồ
sơ
thủ
tục
hành
chính
do
doanh
nghiệp
cung
ứng
dịch
vụ
bưu
chính
công
ích
chuyển
đến
theo
Quyết
định
số
45/2016/QĐ-TTg.
-
Công
chức
tại
Bộ
phận
Một
cửa
phải
xem
xét,
kiểm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ
của
hồ
sơ;
quét
(scan)
và
ký
số
điên
tử,
cập
nhật
vào
cơ
sở
dữ
liêu
của
Hê
thống thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố.
10
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Diễn
giải
-
Thời
điêm
xác
định
tổ
chức,
cá
nhân
đã
nộp
hồ
sơ
hợp
pháp,
hợp
lệ
tại
cơ
quan
có
thẩm
quyền được tính
kê
từ
khi
nhân
viên
bưu
chính
và
người
tiếp
nhận
hồ
sơ
tại
Bộ
phận
Một
cửa
lập
và
cùng
ký
Biên
bản
giao
nhận
hồ
sơ
theo
quy
định.
Trường
hợp có
yêu
cầu
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
thì
thời
điêm
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
đầy
đủ
hồ
sơ
theo
yêu
cầu
được
xác
định
là
thời
điêm
nộp
hồ
sơ
hợp
pháp,
hợp
lệ
(trừ
trường
hợp
pháp
luật
có
quy
định
khác).
-
Bộ
phận
Một
cửa
có
trách
nhiệm
thông
tin
cho
tổ
chức,
cá
nhân
về
việc
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
ngày
trả
kết
quả,
việc
yêu
cầu
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ,
từ
chối
giải
quyết
hồ
sơ
thủ
tục
hành
chính.
r
rp»A
1
/V
TT^
Tiếp
nhận
qua
Hệ
thống thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
11
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
t
ế
?
3
«K«
^
m
Diễn
giải
hành
chính
Trường
hợp
hồ
sơ
đã
được
nộp
đủ
các
thành
phần
và
bảo
đảm
về
mặt
kỹ
thuật
thì
Hệ
thống
phản
hồi
tự
động
xác
nhận
tổ
chức,
cá
nhân
đã
gửi
thành
công.
Trong
vòng
08
giờ
làm
việc
kể
từ
khi
Hệ
thống
xác
nhận
gửi
thành
công,
công
chức
tại
Bộ
phận
Một
cửa
hoàn
thành
các
việc
sau:
a)
Đăng
nhập
Hệ
thống
và
kiểm
tra
hồ
sơ
điện
tử
tổ
chức,
cá
nhân
gửi
đến.
Nội
dung
kiểm
tra
được
thực
hiện
theo
quy
định
tại
khoản
2
Điều
11
Nghị
định
số
45/2020/NĐ-CP
.
b)
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ,
chính
xác
theo
quy
định:
tiếp
nhận
hồ
sơ, Hệ
thống
tự
động
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
thông
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
trên
Hệ
thống,
các
kênh
thông
tin
tổ
chức,
cá
nhân
12
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Diễn
giải
đăng
ký.
c) Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
chưa
chính
xác
theo
quy
định:
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
thông
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
trên
Hệ
thống,
các
kênh
thông
tin
tổ
chức,
cá
nhân
đăng
ký
và
hướng
dẫn
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
một lần
đầy
đủ,
chính
xác,
nêu
rõ
lý
do
theo
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
(Mẫu
số
02
ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
số
01/2018/TT-
VPCP).
d)
Trường
hợp
từ
chối
nhận
hồ
sơ
do
không
có
thẩm
quyền giải
quyết:
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
thông
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
trên
Hệ
thống,
các
kênh
thông
tin
tổ
chức,
cá
nhân
đăng
ký
và
nêu
rõ
lý
do
từ
chối
hồ
sơ
theo
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
hồ
sơ
thủ
tục
hành
chính
(Mẫu
số
03
ban
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
13
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
t
ế
^
3
Sk«
^
m
Diễn
giải
hành
kèm
theo
Thông
tư
số
01/2018/TT-
VPCP).
Sau
khi
kiểm
tra,
nếu
hồ
sơ
bảo
đảm
các
điều
kiện
để
xử
lý,
công
chức
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả kết
quả
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
chuyển
công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
của
Phòng
Tổ
chức,
biên chế
và
tổ
chức
phi
chính
phủ.
Thời
gian
tiếp
nhận
chính
thức
hoặc
yêu
cầu
chỉnh
sửa,
bổ
sung
không
muộn
hơn
08
giờ
làm
việc
kể
từ
khi
hệ
thống
tiếp
nhận,
trừ
thứ
7,
chủ
nhật,
ngày
nghỉ
lễ.
B2
Thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuất
kết
quả
giải
quyết
Công
chức
Phòng
Tổ
chức,
biên
chế
và
tổ
chức
phi
chính
phủ
24
ngày
làm
việc
Theo
Mục
I
Công
chức
Phòng
Tổ
chức,
biên
chế
và
tổ
chức
phi
chính
phủ
thẩm
định
hồ
sơ
đề
xuất
kết
quả
giải
quyết:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đảm
bảo
theo
quy
định,
dự
thảo
Phiếu
trình
kèm
dự
thảo
Quyết
định
cấp
Giấy
phép
thành
và
công
nhận
Điều
lệ
q
uỹ
.
14
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Diễn
giải
-
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đảm
bảo
theo
quy
định,
dự
thảo
Phiếu
trình
kèm
Công
văn
hướng
dẫn
của
Sở
Nội
vụ.
Xem
xét,
ký
hồ
sơ
trình
Lãnh
đạo Sở
Lãnh
đạo
Phòng
Tổ
chức,
biên
chế
và
tổ
chức
phi
chính
phủ
02
ngày
làm
việc
Theo
Mục
I
-
Dự
thảo
văn
bản
thẩm
định
-
Dự
thảo
Công
văn
hướng
dẫn
Lãnh
đạo
phòng Tổ
chức,
biên chế
và
tổ
chức
phi
chính
phủ
xem
xét
hồ
sơ,
ký
Phiếu
trình,
trình
Lãnh
đạo Sở
dự
thảo
kết
quả
hoặc
Công
văn
hướng
dẫn.
Xem
xét,
phê
duyệt kết
quả
giải
quyết
Lãnh
đạo
Sở
Nội
vụ
02
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
Dự
thảo
Quyết
định/
Công
văn
hướng
dẫn
Lãnh
đạo Sở
xem
xét
hồ
sơ,
phê
duyệt kết
quả:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đảm
bảo
theo
quy
định,
ký
Tở
trình
và
dự
thảo
Quyết
định.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đảm
bảo
theo
quy
định,
ký
Công
văn
hướng
dẫn.
Ban
hành
văn
bản
Văn
thư
Sở
0,5
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
Tờ
trình,
dự
thảo
Quyết
định
-
Công
văn
hướng
dẫn
Thực
hiện
quy
trình
phát
hành
văn
bản
điện
tử:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đảm
bảo
theo
quy
định,
phát
hành
Công
văn
hướng
dẫn
đếm
công
dân,
tổ
chức.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đảm
bảo
theo
quy
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
15
Bước
công
việc
Nội
dung
Trách
Thời
t
ế
^
3
Sk«
^
m
Diễn
giải
Bước
công
việc
công
việc
nhiệm
gian
t
ế
^
3
Sk«
^
m
Diễn
giải
định,
chuyên
hồ
sơ
điện
tử
đến
Phòng
Hành
chính
-
Tổ
chức
Văn
phòng
UBND
Thành
phố.
B3
Tiếp
nhận
hồ
sơ
từ
Sở
Nội
vụ
Công
chức
Phòng
Hành
chính
-
Tổ
chức
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
0,5
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
Tờ
trình
của
Sở
Nội
vụ,
dự
thảo
Quyết
định
Công
chức
Phòng
Hành
chính
-
Tổ
chức
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
tiếp
nhận
hồ
sơ,
chuyên
chuyên
viên
thụ
lý
phòng
chuyên
môn
thuộc
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
Thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuất kết
quả
giải
quyết
Công
chức
phòng
chuyên
môn
thuộc
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
04
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
Tờ
trình
của
Sở
Nội
vụ,
dự
thảo
Quyết
định
Công
chức
phòng
chuyên
môn
thuộc
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuất
kết
quả
giải
quyết:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đảm
bảo
theo
quy
định,
dự
thảo
Phiếu
trình
kèm
dự
thảo
Quyết
định
cấp
Giấy
phép
thành
và
công
nhận
Điều
lệ
q
uỹ
.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đảm
bảo
theo
quy
định,
dự
thảo
Phiếu
trình
kèm
văn
bản
chuyên
trả
hồ
sơ
cho
Sở
Nội
vụ.
Xem
xét
hồ
sơ,
trình
kết
quả
giải
quyết
Lãnh
đạo
phòng
chuyên
môn
01
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
dự
thảo
Lãnh
đạo
phòng
chuyên
môn
thuộc
Văn
phòng
UBND
16
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Diễn
giải
thuộc
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
Quyêt
định/Công
văn
trả
hồ
sơ
Thành
phố
xem
hồ
sơ,
trình
kêt
quả
giải
quyêt:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đảm
bảo
theo
quy
định,
ký
Phiêu
trình
kèm
dự
thảo
Quyêt
định
cấp
Giấy
phép
thành
và
công
nhận
Điều
lệ
quỹ.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đảm
bảo
theo
quy
định,
ký
Phiêu
trình
kèm
văn
bản
chuyển
trả
hồ
sơ
cho
Sở
Nội
vụ.
Duyệt
hồ
sơ
trình
Lãnh
đạo
UBND
Thành
phố
Lãnh
đạo
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
02
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
dự
thảo
Quyêt
định/Công
văn
trả
hồ
sơ
Lãnh
đạo
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
xem
xét
hồ
sơ,
phê
duyệt
kêt
quả
giải
quyêt:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đảm
bảo
theo
quy
định,
ký
Tờ
trình
kèm
dự
thảo
Quyêt
định
cấp
Giấy
phép
thành
và
công
nhận
Điều
lệ
quỹ.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đảm
bảo
theo
quy
định,
ký
văn
bản
chuyển
trả
hồ
sơ
cho
Sở
Nội
vụ.
Ký
duyệt
hồ
sơ
Lãnh
đạo
UBND
Thành
phố
02
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
Quyêt
định
Lãnh
đạo
UBND
Thành
phố
phê
duyệt
Quyêt
định
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
17
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Diễn
giải
Phát
hành
văn
bản
Công
chức
phòng Hành
chính
-
Tổ
chức
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
0,5
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
Quyết
định/Công
văn
chuyển
trả
Sở
Nội
vụ
Thực
hiện
quy
trình
phát
hành
văn
bản
điện
tử,
chuyển
hồ
sơ
đến
Bộ
phận
Văn
thư
Sở
Nội
vụ.
B4
Tiếp
nhận
hồ
sơ
từ
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
Công
chức
Bộ
phận
Văn
thư
Sở
Nội
vụ
0,5
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
Quyết
định/Công
văn
của
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
Công
chức
Bộ
phận
Văn
thư
tiếp
nhận
hồ
sơ
từ
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
và
chuyển
hồ
sơ
về
Bộ
phận
Một
cửa
Sở
Nội
vụ
B4
Trả
kết
quả
và
thống
kê
theo
quy
định
Công
chức
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả kết
quả
0,5
ngày
làm
việc
Kết
quả
Trả kết
quả
theo
đăng
ký
của
công
dân,
tổ
chức.
IV.
BIỂU
MẪU
STT
Mã
hiệu
rri
/V
•
A
/V
Tên
Biểu
mẫu
1.
BM
01
Đơn
đề
nghị
thành
lập
quỹ.
2.
23
00
BB
Dự
thảo
điều
lệ
quỹ.
3.
BM
04
Bản
cam
kết
đóng
góp
tài
sản
thành
lập
quỹ
của
các
sáng
lập
viên,
tài
liệu
chứng
minh
tài
sản
đóng
góp
để
thành
lập
quỹ
theo
quy
định
tại
Điều
14
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP.
4.
BM
05
Văn
bản
bầu
các
chức
danh
Ban
sáng
lập
quỹ.
18
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
V.
HỒ
SƠ
CẦN
LƯU
TT
Mã
hiệu
rri
/V
•
A
/V
Tên
Biêu
mâu
1.
BM
01
Đơn
đề
nghị
thành
lập
quỹ.
2.
BM
02,
BM
03
Dự
thảo
điều
lệ
quỹ.
3.
BM
04
Bản
cam
kết
đóng
góp
tài
sản
thành
lập
quỹ
của
các
sáng
lập
viên,
tài
liệu
chứng
minh
tài
sản
đóng
góp
để
thành
lập
quỹ
theo
quy
định
tại
Điều
14
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP.
4.
BM
05
Văn
bản
bầu
các
chức
danh
Ban
sáng
lập
quỹ.
5.
//
Sơ
yếu
lý
lịch,
phiếu
lý
lịch
tư
pháp
của
các thành
viên
Ban
sáng
lập
quỹ
và
các
tài
liệu
theo
quy
định
tại
Điều
11,
Điều
12
hoặc
Điều
13
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP.
Sáng
lập
viên
thuộc
diện
quản
lý
của
cơ
quan
có
thẩm
quyền
theo
quy
định
thì
có
văn
bản
đồng
ý
của
cơ
quan
có
thẩm
quyền
theo
phân
cấp
quản
lý
cán
bộ.
6.
//
Văn
bản
xác
nhận nơi
dự
kiến
đặt
trụ
sở
của quỹ.
7.
//
Quyết
định
cấp
Giấy
phép
thành
lập
và
công
nhận
Điều
lệ
quỹ.
VI.
CƠ
SỞ
PHÁP
LÝ
-
Thông
tư
số
01/2018/TT-VPCP
ngày
23
tháng
11
năm
2018
của
Văn
phòng
Chính
phủ
hướng
dẫn
thi
hành một
số
quy
định
của
Nghị
định số
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính.
-
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
ngày
25
tháng
11
năm
2019
của
Chính phủ
về
tổ
chức,
hoạt
động
của
quỹ
xã
hội,
quỹ từ
thiện.
-
Thông
tư
số
04/2020/TT-BNV
ngày
13
tháng
10
năm
2020
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nội
vụ
quy
định
chi
tiết
và
hướng
dẫn
thi
hành
một
số
điều
của
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
ngày
25
tháng
11
năm
2019
của
Chính
phủ
về tổ
chức,
hoạt
động
của
quỹ
xã
hội,
quỹ từ
thiện.
-
Thông
tư
số
18/2023/TT-BNV
ngày
8
tháng
12
năm
2023
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nội
vụ
bãi
bỏ
một
phần
Thông
tư
số
04/2020/TT-BNV
ngày
13
tháng
10
năm
2020
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nội
vụ
quy
định chi
tiết
và
hướng
dẫn
thi
hành một
số
điều
của
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
19
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
ngày
25
tháng
11
năm
2019
của
Chính
phủ
về tổ
chức,
hoạt
động
của
quỹ
xã
hội,
quỹ từ
thiện.
-
Quyết
định
số
1109/QĐ-BNV
ngày
21
tháng
12
năm
2020
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nội
vụ
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
quy
định
tại
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
ngày
25
tháng
11
năm
2019
của
Chính
phủ
về
tổ
chức,
hoạt
động
của
quỹ
xã
hội,
quỹ
từ
thiện
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nội
vụ.
-
Quyết
định
số
1990/QĐ-UBND ngày
19 tháng
5
năm
2023
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
về
việc
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
quản
lý
nhà
nước
về
quỹ
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
của
Sở
Nội
vụ.
20
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
BM
01
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
ĐƠN
ĐỀ
NGHỊ
Cấp
giấy
phép
thành
lập
và
công
nhận
Điều
lệ
Quỹ
...A..
Kính
gửi:
..
,
2
...
Ban
sáng
lập
Quỹ
trân
trọng
đê
nghị
..
,
2
...
xem
xét,
quyêt
định
cấp
Giấy
phép
thành
lập
và
công
nhận
Điêu
lệ
Quỹ
.
1
.
như
sau:
1.
Sự
cần
thiết
và
cơ
sở
pháp
lý
thành
lập
Quỹ
a)
Sự
cần
thiêt
3
b)
Cơ
sở
pháp
lý
của
việc
thành
lập
Quỹ
4
2.
Tài
sản
đóng
góp
thành
lập
Quỹ
của
các
sáng
lập
viên
5
3.
Dự
kiến
phương
hướng
hoạt
động
trong
giai
đoạn
5
năm
nhiệm kỳ
đầu
của
Quỹ
6
4.
Hồ
sơ
gửi
kèm
theo
Đơn
này
gồm:
7
Thông
tin khi
cần
liên
hệ
(trường
hợp
người
được
Trưởng
ban
sáng
lập
ủy
quyên
thì
có
giấy
ủy
quyên
kèm
theo):
Họ
và
tên:
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
21
Địa
chỉ
liên
lạc:
Số
điện
thoại:
Đề
nghị...
2
...xem
xét,
quyết
định
cấp
Giấy
phép
thành
lập
và
công
nhận
Điều
lệ
Quỹ...
1
.../.
...
8
...ngày
...
tháng
...
năm
20...
Nơi
nhận:
TM.
BAN
SANG
LẬP
TRƯỞNG
BAN
-
Như
trên;
(Chữ
ký)
-
Lưu:
Họ
và
tên
Ghi
chú:
1
Tên
quỹ
dự
kiến
thành
lập:
tên
tiếng
Việt,
tên
tiếng
nước
ngoài
và tên
viết
tắt
(nếu
có).
2
Tên cơ
quan
có
thẩm
quyền
cho
phép
thành
lập
quỹ.
3
Nêu
tóm
tắt
thực
trạng
lĩnh
vực
quỹ
dự
kiến
hoạt
động,
sự
cần
thiết
thành
lập
quỹ,
tôn
chỉ,
mục
đích
của
quỹ;
kinh
nghiệm
hoặc
những
công
việc
của
các
sáng
lập
viên
liên
quan
đến
lĩnh
vực
quỹ
dự
kiến
hoạt
động.
4
Chủ
trương
của
Đảng;
chính
sách,
pháp
luật
của
Nhà
nước
liên
quan trực
tiếp
đến
lĩnh
vực
quỹ
dự
kiến
hoạt
động.
5
Tài
sản
đóng
góp
thành
lập
quỹ
bao
gồm
tiền
đồng
Việt
Nam
và
tài
sản
quy
đổi
ra
tiền
đồng
Việt
Nam
theo
quy
định
tại
Điều
14
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
.
6
Dự
kiến
phương
hướng
hoạt
động
của
quỹ:
tổ
chức
bộ
máy;
phương
án
triển
khai
các
hoạt
động
của
quỹ
theo
từng
năm
và
trong
giai
đoạn
5
năm
đầu
của
quỹ;
xây
dựng,
ban
hành
các
văn
bản
triển
khai
thực
hiện
điều
lệ
quỹ.
7
Đảm
bảo
đầy
đủ
theo
quy
định
tại
Điều
15
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP (riêng
văn
bản
xác
nhận
trụ
sở
của
quỹ
gồm:
hợp
đồng
cho
thuê,
cho
mượn
và
các
văn
bản
khác
theo
quy
định
của
pháp
luật).
8
Địa
danh.
22
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
BM
02
1
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Điều
lệ
mẫu
của
quỹ
xã
hội(*)
ĐIỀU
LỆ
(HOẶC
ĐIỀU
LỆ
SỬA
ĐỔI,
BỐ SUNG)
QUỸ
..
2
..
(Được
công
nhận
kèm
theo
Quyết
định
số...
ngày...
tháng...
năm
...
của...)
Chương
I
QUY
ĐỊNH
CHUNG
Điều
1.
Tên
gọi,
biểu
tượng,
trụ
sở
1.
Tên
gọi:
a)
Tên
tiếng
Việt:
;
b)
Tên
tiếng
nước
ngoài
(nếu
có)
;
c)
Tên
viết
tắt
(nếu
có):
2.
Biểu
tượng
(logo)
của Quỹ
(nếu
có)
3.
Trụ
sở:
số
nhà, đường,
phố
(nếu
có).,
xã,
phường
...,
huyện,
quận
...,
tỉnh,
thành
phố.
4.
Số
điện
thoại:
.,
số
Fax:
.,
Email:
.,
Website
(nếu
có):
Điều
2.
Tôn
chỉ,
mục
đích
Quỹ
(sau
đây
gọi
tắt
là
Quỹ)
là
Quỹ
xã
hội
hoạt
động
không
vì
mục
tiêu
lợi
nhuận,
nhằm
mục
đích
..
,
3
...
Điều
3.
Nguyên
tắc
tổ
chức,
phạm
vi
hoạt
động
và
địa
vị
pháp
lý
1.
Quỹ
được
hình
thành
từ
tài
sản
đóng
góp
ban
đầu
của
các
sáng
lập
viên
và
tăng
trưởng
tài
sản
quỹ
trên
cơ
sở
vận
động
tài
trợ,
vận
động
quyên
góp
của
các
tổ
chức,
cá
nhân
trong
và
ngoài
nước
theo
quy
định
của
pháp
luật
để
thực
hiện
các
hoạt
động
theo
tôn
chỉ,
mục
đích
của
Quỹ.
2.
Quỹ
được
tổ
chức
và
hoạt
động
theo
nguyên
tắc:
a)
Thành
lập
và
hoạt
động
không
vì
mục
tiêu
lợi
nhuận;
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
23
b)
Tự
nguyện,
tự
chủ,
tự
trang
trải
kinh
phí
và
tự
chịu
trách
nhiệm
trước
pháp
luật
bằng
tài
sản
của
Quỹ;
c)
Tổ
chức,
hoạt
động
theo
quy
định
của
pháp
luật
và
Điều
lệ
Quỹ
được
công
nhận,
chịu
sự
quản
lý
nhà
nước
của
...
4
...về
ngành,
lĩnh
vực
Quỹ
hoạt
động;
d)
Công
khai,
minh
bạch
về
tổ
chức,
hoạt
động
và
thu,
chi
tài
chính,
tài
sản
của
Quỹ;
đ)
Không
phân
chia
tài
sản
của
Quỹ
trong
quá
trình
Quỹ
đang
hoạt
động.
3.
Quỹ
có
phạm
vi
hoạt
động
..
,
5
...
4.
Quỹ
có
tư
cách
pháp
nhân,
có
con
dấu,
tài
khoản
tại
ngân
hàng
theo
quy
định
của
pháp
luật.
Điều
4.
Sáng
lập
viên
thành
lập
Quỹ
..
,
6
...
Chương
II
CHỨC
NĂNG,
NHIỆM
VỤ;
QUYỀN
HẠN
VÀ
NGHĨA
VỤ
Điều
5.
Chức
năng,
nhiệm
vụ
1.
Sử
dụng
tài
sản
của
Quỹ
để
hỗ
trợ,
tài
trợ
cho
các
đối
tượng,
các
chương
trình,
dự
án
phù
hợp
với
tôn
chỉ,
mục
đích
của
Quỹ
và
quy
định
của
pháp
luật.
2.
Tiếp
nhận
và
quản
lý
tài
sản
được
tài
trợ,
viện
trợ
theo
ủy
quyền
từ
các
tổ
chức
cá
nhân
trong
và
ngoài
nước
để
thực
hiện
các
hoạt
động
theo
hợp
đồng
ủy
quyền
phù
hợp
với
tôn
chỉ,
mục
đích
của
Quỹ
và
quy
định
của
pháp
luật.
3.
Tiếp
nhận
tài
sản
từ
các
tổ
chức,
cá
nhân
trong
và
ngoài
nước
tài
trợ,
hiến,
tặng
hoặc
bằng
các
hình
thức
khác
theo
quy
định
của
pháp
luật
để
bảo
tồn
và
tăng
trưởng
tài
sản
của
Quỹ.
Điều
6.
Quyền
hạn
và
nghĩa
vụ
(Căn
cứ
quy
định
tại
Điều
8
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
và
quy
định
của
pháp
luật
có
liên
quan
và
tôn
chỉ,
mục
đích
của
Quỹ,
để
quy
định
cụ
thể,
phù
hợp).
Chương
III
TỔ
CHỨC,
HOẠT
ĐỘNG
7
• •
Điều
7.
Cơ
cấu
tổ
chức
1.
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ.
2.
Ban
Kiểm
soát
Quỹ.
24
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
3.
Văn
phòng
và
các
phòng,
ban chuyên
môn.
4.
Văn
phòng
đại
diện hoặc
chi
nhánh
và
các đơn
vị
trực
thuộc
(nêu
có).
Điều
8.
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
1.
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
là
cơ
quan quản
lý
của
Quỹ,
nhân
danh
Quỹ
để
quyêt
định,
thực
hiện
các
quyên
và
nghĩa
vụ
của
Quỹ;
các
thành
viên
phải
có
đủ
năng
lực
hành
vi
dân
sự
và
không
có
án
tích.
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
có
tối
thiểu
03
thành
viên
do
sáng
lập
viên
đê
cử,
trường
hợp không
có
đê
cử
của
sáng
lập
viên
thành
lập
Quỹ,
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
nhiệm
kỳ
trước
bầu
ra
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
nhiệm
kỳ
tiêp theo
và
được
.
1
...
công
nhận.
Nhiệm
kỳ
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
không
quá
05
năm.
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
gồm:
Chủ
tịch,
các
Phó
Chủ
tịch
và
các
thành
viên.
2.
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
có
các
nhiệm
vụ
và
quyên hạn
sau
đây:
a)
Quyêt
định
chiên
lược
phát
triển
và
kê
hoạch
hoạt
động
hàng
năm
của
Quỹ;
b)
Quyêt
định
các
giải
pháp
phát
triển
Quỹ;
thông
qua
hợp
đồng
vay,
mua,
bán
tài
sản
có
giá
trị
từ
...
đồng
Việt
Nam
trở
lên;
c)
Bầu,
miễn
nhiệm,
bãi
nhiệm
Chủ
tịch,
các
Phó
Chủ
tịch,
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
để
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyên
công
nhận;
quyêt
định
thành
lập
Ban
Kiểm
soát
Quỹ;
quyêt
định
bổ
nhiệm,
miễn
nhiệm,
cách
chức
Giám
đốc
Quỹ
hoặc
ký
và
chấm
dứt
hợp
đồng
đối
với
Giám
đốc
Quỹ
trong
trường
hợp
Giám
đốc
Quỹ
là
người
do
Quỹ
thuê;
quyêt
định
người
phụ
trách
công
tác
kê
toán
và
người
quản
lý
khác
quy
định
tại
Điêu
lệ
Quỹ;
d)
Quyêt
định
mức
lương,
chê
độ,
chính
sách
khác
(nêu
có)
đối
với
Chủ
tịch, Phó
Chủ
tịch,
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ,
Giám
đốc,
người
phụ
trách
kê
toán
Quỹ
và
người
làm
việc
tại
Quỹ
theo
quy
định
tại
Điêu
lệ
Quỹ
và
theo
quy
định
của
pháp
luật;
đ)
Thông
qua
báo
cáo
tài
chính
hằng
năm,
phương
án
sử
dụng
tài
sản,
tài
chính
quỹ;
e)
Quyêt
định
cơ
cấu
tổ
chức
quản
lý
Quỹ
theo
quy
định
của
pháp
luật
và
Điêu
lệ
Quỹ;
g)
Quyêt
định
thành
lập
pháp
nhân
trực
thuộc
Quỹ
theo
quy
định
của
pháp
luật;
thành
lập
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
diện
Quỹ
theo
quy
định
tại
Điêu 32
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-
CP
;
h)
Đổi
tên;
sửa
đổi,
bổ
sung
Điêu
lệ
Quỹ;
i)
Quyêt
định
giải
thể
hoặc
đê
xuất
những
thay
đổi
vê
Giấy
phép
thành
lập
và
công
nhận
Điêu
lệ
Quỹ
với
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyên;
k)
Trong
thời
hạn
60
ngày
kể
từ
ngày
có
Quyêt
định
công
nhận
Quỹ
đủ
điêu
kiện
hoạt
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
25
động
và
công
nhận
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ,
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
có
trách
nhiệm
xây
dựng,
ban
hành:
quy
định
về
quản
lý
và
sử
dụng
tài
sản,
tài
chính,
các
định
mức
chi
tiêu
của
Quỹ;
quy
định
công
tác
khen
thưởng,
kỷ
luật
và
giải
quyết
phản
ánh,
kiến
nghị,
khiếu
nại,
tố
cáo
trong
nội
bộ
Quỹ;
quy
định
về
thời
gian
làm việc,
việc
sử
dụng
lao
động
và
sử
dụng
con
dấu
của
Quỹ;
quy
định
cụ
thể
việc
bầu,
miễn
nhiệm,
bãi
nhiệm
Chủ
tịch,
các
Phó
Chủ
tịch,
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý;
quy
định
cụ
thể
việc
bổ
nhiệm,
miễn
nhiệm,
cách
chức
Giám
đốc
hoặc
chấm
dứt
hợp
đồng
lao
động đối
với
Giám
đốc
Quỹ
và
Quy
chế
làm
việc
của
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ,
Ban
Kiểm
soát
Quỹ;
các
quy
định
trong
nội
bộ
Quỹ
phù
hợp
với
quy
định
của Điều
lệ
Quỹ
và
quy
định
của
pháp
luật.
l)
Các
nhiệm
vụ
và
quyền
hạn
khác
theo
quy
định
của
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-
CP
và
Điều
lệ
Quỹ.
3.
Nguyên
tắc
hoạt
động
của
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ:
a)
Cuộc
họp
của
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
do
Chủ tịch
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
triệu
tập
và
chủ
trì.
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ họp
định
kỳ
...
một
lần,
có
thể họp
bất
thường
theo
yêu
cầu
của
...
số
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ.
Cuộc
họp
của
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
được
coi
là
hợp
lệ
khi
có
...
số
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
tham
gia;
b) Mỗi
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
có
một
phiếu biểu
quyết.
Trong
trường
hợp
số
thành
viên
có
mặt
tại
cuộc
họp
không
đầy
đủ,
người
chủ
trì
cuộc
họp Hội
đồng
quản
lý
Quỹ xin
ý
kiến
bằng
văn
bản,
ý
kiến
bằng
văn
bản
của
thành
viên
vắng mặt
có
giá
trị
như
ý
kiến
của
thành
viên
có
mặt
tại
cuộc
họp;
c)
Các quyết
định
của
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
được
thông
qua
khi
có
...
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
biểu
quyết
tán
thành.
Điều
9.
Chủ
tịch
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
1.
Chủ
tịch
Hội
đồng
quản
lý
quỹ
là
công
dân
Việt
Nam
được
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
bầu và
là
người
đại
diện
theo
pháp
luật
của
Quỹ.
Chủ
tịch
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
có
thể
kiêm
Giám
đốc
Quỹ.
2.
Chủ tịch
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
có
các
nhiệm
vụ
và
quyền
hạn
sau
đây:
a)
Chuẩn
bị
hoặc
tổ
chức
việc
chuẩn
bị
chương
trình,
kế
hoạch
hoạt
động
của
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ;
b)
Chuẩn
bị
hoặc
tổ
chức
việc
chuẩn
bị
chương
trình,
nội
dung,
tài
liệu
họp
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
hoặc
để
lấy
ý
kiến
các
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ;
26
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
c)
Triệu
tập
và
chủ
trì
cuộc
họp Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
hoặc
tổ
chức
việc
lấy
ý
kiến
các
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ;
d)
Giám
sát
hoặc
tổ
chức
giám
sát
việc
thực
hiện
các
quyết
định
của
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ;
đ)
Thay
mặt
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
ký
các
quyết
định
của
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ;
e)
Các
quyền
và
nhiệm
vụ
khác
theo
quy
định
của
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
và
Điều
lệ
Quỹ.
3.
Nhiệm
kỳ
của Chủ
tịch
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
không
quá
05
năm.
Chủ
tịch
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
có
thể
được
bầu
lại với
số
nhiệm
kỳ
không
hạn
chế.
4.
Trường
hợp
Chủ
tịch
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
kiêm
Giám
đốc
Quỹ
thì
phải
ghi
rõ
trong
các
giấy
tờ
giao
dịch
của
Quỹ.
5.
Trường
hợp vắng
mặt
thì
Chủ
tịch
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
ủy
quyền
bằng
văn
bản
cho
Phó
Chủ tịch
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
thực
hiện
các
quyền
và
nhiệm
vụ
của
Chủ tịch
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
theo
nguyên
tắc
quy
định
tại
Điều
lệ
Quỹ.
Điều
10.
Phó
Chủ
tịch
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
1.
Phó
Chủ
tịch
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
do
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
bầu và
có
nhiệm
kỳ
cùng
với
nhiệm
kỳ
của
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ.
2.
Phó
Chủ
tịch
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
có
nhiệm
vụ
giúp
Chủ
tịch
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
điều
hành
các
hoạt
động
của
Quỹ
theo
sự
phân
công
của
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
và thực
hiện
nhiệm
vụ
theo
sự
ủy
quyền
của
Chủ
tịch
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ.
Điều
11.
Giám
đốc
Quỹ
(Căn
cứ
quy
định
tại
Điều
28
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
để
quy
định
cụ
thể)
Điều
12. Phụ
trách
kế
toán
của
Quỹ
(Căn
cứ
quy
định
tại
Điều
29
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
để
quy
định
cụ
thể)
Điều
13.
Ban
Kiểm
soát
Quỹ
-
Căn
cứ
quy
định
tại
Điều
30
Nghị
định
số
9
3/2019/NĐ-CP
để
quy
định
cụ
thể.
-
Nhiệm
kỳ
của
Ban
Kiểm
soát
cùng
với
nhiệm
kỳ
của
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ.
Điều
14.
Văn
phòng
và
phòng,
ban
chuyên
môn
Điều
15.
Chi
nhánh, văn
phòng
đại
diện
và
đơn
vị
trực
thuộc
(nếu
có)
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
27
-
Căn
cứ
quy
định
tại
Điều 32
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
để
quy
định
cụ
thể.
-
Trong
thời
hạn
30
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
Quỹ
có
quyết
định
thành
lập
chi
nhánh
hoặc
văn
phòng
đại
diện
ở
các
tỉnh,
thành
phố
trực
thuộc
Trung
ương
khác
với
trụ
sở
chính
của Quỹ
thì
Quỹ
gửi
01
bộ
hồ
sơ
thông
báo cho
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyền
cho
phép
thành
lập
Quỹ
theo
quy
định
tại
khoản
1
Điều
18
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
và
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh
nơi
Quỹ
đặt
chi
nhánh
hoặc
văn
phòng
đại
diện.
Chương
IV
VẬN
ĐỘNG
QUYÊN
GÓP,
TIẾP
NHẬN
TÀI
TRỢ, ĐỐI
TƯỢNG
VÀ
ĐIỀU
KIỆN
HỖ
TRỢ
Điều
16.
Vận
động
quyên
góp,
tiếp
nhận
tài
trợ
1.
Quỹ
được
vận
động
quyên
góp,
vận
động
tài
trợ
trong
nước
và
nước
ngoài nhằm
thực
hiện
mục
đích
hoạt
động
theo
quy
định
của Điều
lệ
Quỹ
và
theo
quy
định
của
pháp
luật.
2.
Các
khoản
vận
động
quyên
góp,
tài
trợ
của
các
cá
nhân,
tổ
chức trong
và
ngoài
nước
cho
Quỹ
phải
được
nộp
ngay
vào
Quỹ
theo
đúng
quy
định
hiện hành
của
Nhà
nước,
đồng
thời
công
khai
thông
tin
qua
trang thông
tin
điện
tử
của
tổ
chức
(nếu
có)
để
công
chúng
và
các
nhà
tài
trợ
có
điều
kiện
kiểm
tra,
giám
sát.
Đối
với
khoản
tài
trợ
có
mục
đích,
mục
tiêu
phải
thực
hiện
đúng
theo
yêu
cầu
của
nhà
tài
trợ.
3.
Việc
đóng
góp
hỗ
trợ
khắc
phục
khó
khăn
khi
xảy
ra
thiên
tai,
hỏa
hoạn,
sự
cố
nghiêm
trọng
làm
thiệt
hại
lớn
về
người
và
tài
sản
của
nhân
dân
do
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
quyết
định
đóng
góp theo
hướng
dẫn của
Ủy
ban
Trung
ương
Mặt
trận
Tổ
quốc
Việt
Nam.
Điều
17.
Nguyên
tắc
vận
động
quyên
góp, tiếp
nhận
tài
trợ
1.
Việc
vận
động
tài
trợ,
vận
động
quyên
góp
tiền,
hiện
vật,
công
sức
của cá
nhân,
tổ
chức
phải
trên
cơ
sở
tự
nguyện
với
lòng
hảo
tâm,
Quỹ
không
tự
đặt
ra
mức
huy
động
đóng
góp
tối
thiểu
để
buộc
cá
nhân,
tổ
chức
thực
hiện.
2.
Việc
quyên
góp,
tiếp
nhận,
quản
lý,
sử
dụng
tiền,
hiện
vật
từ
cá
nhân,
tổ
chức
đóng
góp
cho
Quỹ phải
công
khai,
minh
bạch
và
phải
chịu
sự
thanh
tra,
kiểm
tra,
giám
sát
theo
quy
định
của
pháp
luật.
3.
Nội
dung
vận
động
quyên
góp,
tiếp
nhận
tài
trợ
phải
công
khai,
minh
bạch,
bao
gồm:
mục
đích
vận
động
quyên
góp,
tài
trợ;
kết
quả
vận
động
quyên
góp,
tài
trợ;
việc
sử
dụng,
kết
quả
sử
dụng
và
báo cáo
quyết
toán.
28
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
4.
Hình
thức
công
khai
bao
gồm:
a)
Niêm
yết
công
khai
tại
nơi
tiếp
nhận
quyên
góp,
tài
trợ
và
nơi
nhận
cứu
trợ,
trợ
g
iú
p;
b)
Thông
báo
trên
phương
tiện
thông
tin
đại
chúng;
c)
Cung
cấp
thông
tin
theo
yêu
cầu
của
cơ
quan,
tổ
chức,
cá
nhân
theo
quy
định
của
pháp
luật.
Điều
18.
Đối
tượng,
điều
kiện
nhận
hỗ
trợ,
tài
trợ
(Căn
cứ
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
và
tôn
chỉ,
mục
đích
của
Quỹ
để
quy
định
đối
tượng
cụ
thể)
Chương
V
QUẢN
LÝ
VÀ
SỬ
DỤNG
TÀI
SẢN,
TÀI
CHÍNH
Điều
19.
Nguồn
thu
(Căn
cứ
quy
định
tại
Điều
35
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
để
quy
định
cụ
thể)
Điều
20.
Sử
dụng
Quỹ
(Căn
cứ
quy
định
tại
Điều
36
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
để
quy
định
cụ
thể)
Điều
21.
Nội
dung
chi
cho
hoạt
động
quản
lý
Quỹ
(Căn
cứ
quy
định
tại
Điều
37
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
để
quy
định
cụ
thể)
Điều
22.
Quản
lý
tài
chính,
tài
sản
của
Quỹ
(Căn
cứ
quy
định
tại
Điều
38
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
để
quy
định
cụ
thể)
Điều
23.
Xử
lý
tài
sản
của
Quỹ
khi
hợp
nhât,
sáp
nhập,
chia, tách,
đình
chỉ
có
thời
hạn
hoạt
động
và
giải
thể
Quỹ
(Căn
cứ
quy
định
tại
Điều
42
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
để
quy
định
cụ
thể)
Chương
VI
HỢP
NHẤT,
SÁP
NHẬP,
CHIA,
TÁCH,
ĐỔI
TÊN; ĐÌNH
CHỈ
CÓ
THỜI
HẠN
HOẠT
ĐỘNG
VÀ
GIẢI
THỂ
QUỸ
Điều
24.
Hợp
nhât,
sáp
nhập,
chia, tách,
đổi
tên
Quỹ
1.
Việc
hợp
nhất,
sáp
nhập,
chia,
tách,
đổi
tên
Quỹ
thực
hiện
theo
quy
định
của
Bộ
luật
dân
sự,
Điều
39
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
và
các
quy
định
pháp
luật
khác
có
liên
quan.
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
29
2.
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
có
trách
nhiệm
tổ
chức
thực
hiện
quyêt
định
hợp nhất,
sáp
nhập,
chia,
tách,
đổi
tên
Quỹ
theo
quy
định
của
pháp
luật.
Điều
25.
Đình
chỉ
có
thời
hạn
hoạt
động
của
Quỹ
Việc
đình
chỉ
có
thời
hạn
hoạt
động
của
Quỹ
thực
hiện
theo
quy
định
tại
Điêu
40
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
.
Điều
26.
Giải
thể
Quỹ
1.
Việc
giải
thể
Quỹ
thực
hiện
theo
quy
định
tại
Điêu
41
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-
CP
.
2.
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
có
trách
nhiệm
tổ
chức
thực
hiện
quyêt
định
giải
thể
Quỹ
theo
quy
định
của
pháp
luật.
Chương
VII
KHEN
THƯỞNG
VÀ
KỶ
LUẬT
Điều
27.
Khen
thưởng
1.
Tổ
chức,
cá
nhân
có
nhiêu
đóng
góp
cho
hoạt
động
của
Quỹ
sẽ
được
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
khen
thưởng
hoặc
được
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
đê
nghị
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyên khen
thưởng
theo
quy
định
của
pháp
luật.
2.
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ quy
định
cụ
thể
hình
thức,
thủ
tục,
thẩm
quyên,
trình
tự
xét
khen
thưởng
trong
nội
bộ
Quỹ.
Điều
28.
Kỷ
luật
1.
Tổ
chức
thuộc
Quỹ,
những
người
làm
việc
tại
Quỹ
vi
phạm
quy
định
của
Điêu
lệ
này,
tùy
theo
tính
chất,
mức
độ
vi
phạm
mà
bị
xử
lý
kỷ
luật
hoặc
truy
cứu
trách
nhiệm
hình
sự.
Nêu
gây
thiệt
hại
vật
chất
phải
bồi
thường
theo
quy
định
của
pháp
luật.
2.
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ quy
định
cụ
thể
hình
thức,
thủ tục,
thẩm
quyên
trình
tự
xem
xét,
quyêt
định
kỷ
luật
trong
nội
bộ
Quỹ.
Chương
VIII
ĐIỀU
KHOẢN
THI
HÀNH
Điều
29.
Sửa
đổi,
bổ
sung
Điều
lệ
Việc
sửa
đổi,
bổ
sung
Điêu
lệ
Quỹ
phải
được
...
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
thông
qua
và
phải
được
.
1
...
quyêt
định
công
nhận.
30
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
Điều
30.
Hiệu
lực
thi
hành
1.
Điều
lệ
Quỹ
...
2
...có
...
Chương,
...
Điều
và
có
hiệu
lực
thi
hành
kể
từ
ngày
được
..-
1
...
công
nhận.
2.
Căn
cứ các
quy
định
pháp
luật
về
quỹ
xã
hội,
quỹ
từ thiện
và
Điều
lệ
Quỹ
đã
được
công
nhận,
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
...
2
...
có
trách
nhiệm
hướng
dẫn
và
tổ
chức
thực
hiện
Điều
lệ
này./.
Ghi
chú:
Căn
cứ
điều
kiện
cụ
thể
quỹ
có
thể
bổ
sung
thêm
số
điều
phù
hợp
quy
định
của pháp
luật.
1
Tên cơ
quan
ban
hành
quyết
định
và
có
thẩm
quyền
công
nhận
điều
lệ
quỹ.
2
Tên
gọi
của
quỹ.
3
Căn
cứ
Điều
3
và
khoản
2
Điều
4
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
và
quy
định
của
pháp
luật
có
liên
quan
để
quy
định
cụ
thể
tôn
chỉ,
mục
đích
của
quỹ
cho
phù
hợp.
4
Cơ
quan quản
lý
nhà
nước
về
lĩnh
vực
hoạt
động
chính
của
quỹ.
5
Toàn
quốc
hoặc
liên
tỉnh,
trong
tỉnh,
huyện,
xã.
6
Ghi rõ
thông
tin
về
sáng
lập
viên:
trường
hợp
sáng
lập
viên
là
cá
nhân
(họ
và tên;
ngày,
tháng,
năm
sinh;
quốc
tịch;
số
và
nơi
cấp
CMND
hoặc căn
cước
công
dân
hoặc
hộ
chiếu;
địa
chỉ
thường
trú,
nơi
ở
hiện
nay),
trường
hợp
sáng
lập
viên
là
tổ
chức
(tên
tổ
chức,
địa
chỉ
trụ
sở
chính,
giấy
phép
hoặc
quyết
định
thành
lập
và
hoạt
động; mã
số
doanh
nghiệp,
giấy
chứng
nhận
đăng
ký
kinh
doanh,
giấy
chứng
nhận
đăng
ký
doanh
nghiệp
-
nếu
có).
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
31
BM
03
1
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Điều
lệ
mẫu
của
quỹ
từ
thiện(*)
ĐIỀU
LỆ
(HOẶC
ĐIỀU
LỆ
SỬA
ĐỔI,
BỐ SUNG)
QUỸ
..
2
..
(Được
công
nhận
kèm
theo
Quyết
định
số...
ngày...
tháng...
năm
...
của...)
Chương
I
QUY
ĐỊNH
CHUNG
Điều
1.
Tên
gọi,
biểu
tượng,
trụ
sở
1.
Tên
gọi:
a)
Tên
tiếng
Việt:
;
b)
Tên
tiếng
nước
ngoài
(nếu
có):
;
c)
Tên
viết
tắt
(nếu
có):
2.
Biểu
tượng
(logo)
của Quỹ
(nếu
có):
3.
Trụ
sở:
số
nhà, đường,
phố
(nếu
có).,
xã,
phường
...,
huyện,
quận
...,
tỉnh,
thành
phố.
4.
Số
điện
thoại:
.,
số
Fax:
.,
Email:
.,
Website
(nếu
có):
Điều
2.
Tôn
chỉ,
mục
đích
Quỹ
(sau
đây
gọi
tắt
là
Quỹ)
là
Quỹ
từ
thiện
hoạt
động
không
vì
mục
tiêu
lợi
nhuận,
nhằm
mục
đích
..
,
3
...
Điều
3.
Nguyên
tắc
tổ
chức,
phạm
vi
hoạt
động
và
địa
vị
pháp
lý
1.
Quỹ
được
hình
thành
từ
nguồn
tài
sản
đóng
góp
ban
đầu
của
các
sáng
lập
viên
và
tăng
trưởng
tài
sản
của
Quỹ
trên
cơ
sở
vận
động
tài
trợ,
vận
động
quyên
góp
của
các
tổ
chức,
cá
nhân
trong
và
ngoài
nước
theo
quy
định
của
pháp
luật
để
thực
hiện
các
hoạt
động
theo
tôn
chỉ,
mục
đích
của
Quỹ.
2.
Quỹ
được
tổ
chức
và
hoạt
động
theo
nguyên
tắc:
a)
Thành
lập
và
hoạt
động
không
vì
mục
tiêu
lợi
nhuận;
32
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
b)
Tự
nguyện,
tự
chủ,
tự
trang
trải
kinh
phí
và
tự
chịu
trách
nhiệm
trước
pháp
luật
bằng
tài
sản
của
Quỹ;
c)
Tổ
chức,
hoạt
động
theo
quy
định
của
pháp
luật
và
Điều
lệ
Quỹ
được
công
nhận,
chịu
sự
quản
lý
nhà
nước
của
...
4
...
về
ngành,
lĩnh
vực
Quỹ
hoạt
động;
d)
Công
khai,
minh
bạch
về
tổ
chức,
hoạt
động
và
thu,
chi
tài
chính,
tài
sản
của
Quỹ;
đ)
Không
phân
chia
tài
sản
của
Quỹ
trong
quá
trình
Quỹ
đang
hoạt
động.
3.
Quỹ
có
phạm
vi
hoạt
động
..
,
5
...
4.
Quỹ
có
tư
cách
pháp
nhân,
có
con
dấu,
tài
khoản
tại
ngân
hàng
theo
quy
định
của
pháp
luật.
Điều
4.
Sáng
lập
viên
thành
lập
Quỹ
..
,
6
...
Chương
II
CHỨC
NĂNG,
NHIỆM
VỤ;
QUYỀN
HẠN
VÀ
NGHĨA
VỤ
Điều
5.
Chức
năng,
nhiệm
vụ
1.
Sử
dụng
nguồn
tài
sản
của
Quỹ
để
hỗ
trợ,
tài
trợ
cho
các
đối
tượng,
các
chương
trình,
dự
án
phù
hợp
với
tôn
chỉ,
mục
đích
của
Quỹ
và
quy
định
của
pháp
luật.
2.
Tiếp
nhận
và
quản
lý
tài
sản
được
tài
trợ,
viện
trợ
theo
ủy
quyền
từ
các
tổ
chức
cá
nhân
trong
và
ngoài
nước
để
thực
hiện
các
hoạt
động
theo
hợp
đồng
ủy
quyền
phù
hợp
với
tôn
chỉ,
mục
đích
của
Quỹ
và
quy
định
của
pháp
luật.
3.
Tiếp
nhận
tài
sản
từ
các
tổ
chức,
cá
nhân
trong
và
ngoài
nước
tài
trợ,
hiến,
tặng
hoặc
bằng
các
hình
thức
khác
theo
quy
định
của
pháp
luật
để
bảo
tồn
và
tăng
trưởng
tài
sản
của
Quỹ.
Điều
6.
Quyền
hạn
và
nghĩa
vụ
(Căn
cứ
quy
định
tại
Điều
8
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
và
tôn
chỉ,
mục
đích
của
Quỹ
để
quy
định
cụ
thể,
phù
hợp)
Chương
III
TỔ
CHỨC,
HOẠT
ĐỘNG
7
• •
Điều
7.
Cơ
câu
tổ
chức
1.
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ.
2.
Ban
Kiểm
soát
Quỹ.
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
33
3.
Văn
phòng
và
các
phòng,
ban chuyên
môn.
3.
Văn
phòng
đại
diện hoặc
chi
nhánh
và
các đơn
vị
trực
thuộc
(nêu
có).
Điều
8.
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
1.
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
là
cơ
quan quản
lý
của
Quỹ,
nhân
danh
Quỹ
để
quyêt
định,
thực
hiện
các
quyên
và
nghĩa
vụ
của
Quỹ;
các
thành
viên
phải
có
đủ
năng
lực
hành
vi
dân
sự
và
không
có
án
tích.
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
có
tối
thiểu
03
thành
viên
do
sáng
lập
viên
đê
cử,
trường
hợp không
có
đê
cử
của
sáng
lập
viên
thành
lập
Quỹ,
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
nhiệm
kỳ
trước
bầu
ra
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
nhiệm
kỳ
tiêp theo
và
được
..
.*.„
công
nhận.
Nhiệm
kỳ
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
không
quá
05
năm.
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
gồm:
Chủ
tịch,
các
Phó
Chủ
tịch
và
các
thành
viên.
2.
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
có
các
nhiệm
vụ
và
quyên hạn
sau
đây:
a)
Quyêt
định
chiên
lược
phát
triển
và
kê
hoạch
hoạt
động
hàng
năm
của
Quỹ;
b)
Quyêt
định
các
giải
pháp
phát
triển
Quỹ;
thông
qua
hợp
đồng
vay,
mua,
bán
tài
sản
có
giá
trị
từ
...
đồng
Việt
Nam
trở
lên;
c)
Bầu,
miễn
nhiệm,
bãi
nhiệm
Chủ
tịch,
các
Phó
Chủ
tịch,
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
để
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyên
công
nhận;
quyêt
định
thành
lập
Ban
Kiểm
soát
Quỹ;
quyêt
định
bổ
nhiệm,
miễn
nhiệm,
cách
chức
Giám
đốc
Quỹ
hoặc
ký
và
chấm
dứt
hợp
đồng
đối
với
Giám
đốc
Quỹ
trong
trường
hợp
Giám
đốc
Quỹ
là
người
do
Quỹ
thuê;
quyêt
định
người
phụ
trách
công
tác
kê
toán
và
người
quản
lý
khác
quy
định
tại
Điêu
lệ
Quỹ;
d)
Quyêt
định
mức
lương,
chê
độ,
chính
sách
khác
(nêu
có)
đối
với
Chủ
tịch, Phó
Chủ
tịch,
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
quỹ,
Giám
đốc,
người
phụ
trách
kê
toán
Quỹ
và
người
làm
việc
tại
Quỹ
theo
quy
định
tại
Điêu
lệ
Quỹ
và
theo
quy
định
của
pháp
luật;
đ)
Thông
qua
báo
cáo
tài
chính
hằng
năm,
phương
án
sử
dụng
tài
sản,
tài
chính
Quỹ;
e)
Quyêt
định
cơ
cấu
tổ
chức
quản
lý
Quỹ
theo
quy
định
của
pháp
luật
và
Điêu
lệ
Quỹ;
g)
Quyêt
định
thành
lập
pháp
nhân
trực
thuộc
Quỹ
theo
quy
định
của
pháp
luật;
thành
lập
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
diện
Quỹ
theo
quy
định
tại
Điêu 32
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-
CP
;
h)
Đổi
tên;
sửa
đổi,
bổ
sung
Điêu
lệ
Quỹ;
i)
Quyêt
định
giải
thể
hoặc
đê
xuất
những
thay
đổi
vê
Giấy
phép
thành
lập
và
công
nhận
Điêu
lệ
Quỹ
với
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyên;
k)
Trong
thời
hạn
60
ngày
kể
từ
ngày
có
Quyêt
định
công
nhận
Quỹ
đủ
điêu
kiện
hoạt
34
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
động
và
công
nhận
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ,
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
có
trách
nhiệm
xây
dựng,
ban
hành:
quy
định
về
quản
lý
và
sử
dụng
tài
sản,
tài
chính,
các
định
mức
chi
tiêu
của
Quỹ;
quy
định
công
tác
khen
thưởng,
kỷ
luật
và
giải
quyết
phản
ánh,
kiến
nghị,
khiếu
nại,
tố
cáo
trong
nội
bộ
Quỹ;
quy
định
về
thời
gian
làm việc,
việc
sử
dụng
lao
động
và
sử
dụng
con
dấu
của
Quỹ;
quy
định
cụ
thể
việc
bầu,
miễn
nhiệm,
bãi
nhiệm
Chủ
tịch,
các
Phó
Chủ
tịch,
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý;
quy
định
cụ
thể
việc
bổ
nhiệm,
miễn
nhiệm,
cách
chức
Giám
đốc
hoặc
chấm
dứt
hợp
đồng
lao
động đối
với
Giám
đốc
Quỹ
và
Quy
chế
làm
việc
của
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ,
Ban
Kiểm
soát
Quỹ;
các
quy
định
trong
nội
bộ
Quỹ
phù
hợp
với
quy
định
của Điều
lệ
Quỹ
và
quy
định
của
pháp
luật.
l)
Các
nhiệm
vụ
và
quyền
hạn
khác
theo
quy
định
của
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-
CP
và
Điều
lệ
Quỹ.
3.
Nguyên
tắc
hoạt
động
của
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ:
a)
Cuộc
họp
của
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
do
Chủ tịch
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
triệu
tập
và
chủ
trì.
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ họp
định
kỳ
...
một
lần,
có
thể họp
bất
thường
theo
yêu
cầu
của
...
số
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ.
Cuộc
họp
của
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
được
coi
là
hợp
lệ
khi
có
...
số
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
tham
gia;
b) Mỗi
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
có
một
phiếu biểu
quyết.
Trong
trường
hợp
số
thành
viên
có
mặt
tại
cuộc
họp
không
đầy
đủ,
người
chủ
trì
cuộc
họp Hội
đồng
quản
lý
Quỹ xin
ý
kiến
bằng
văn
bản,
ý
kiến
bằng
văn
bản
của
thành
viên
vắng mặt
có
giá
trị
như
ý
kiến
của
thành
viên
có
mặt
tại
cuộc
họp;
c)
Các quyết
định
của
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
được
thông
qua
khi
có
...
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
biểu
quyết
tán
thành.
Điều
9.
Chủ
tịch
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
1.
Chủ
tịch
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
là
công
dân
Việt
Nam
được
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
bầu và
là
người
đại
diện
theo
pháp
luật
của
Quỹ.
Chủ
tịch
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
có
thể
kiêm
Giám
đốc
Quỹ.
2.
Chủ tịch
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
có
các
nhiệm
vụ
và
quyền
hạn
sau
đây:
a)
Chuẩn
bị
hoặc
tổ
chức
việc
chuẩn
bị
chương
trình,
kế
hoạch
hoạt
động
của
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ;
b)
Chuẩn
bị
hoặc
tổ
chức
việc
chuẩn
bị
chương
trình,
nội
dung,
tài
liệu
họp
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
hoặc
để
lấy
ý
kiến
các
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ;
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
35
c)
Triệu
tập
và
chủ
trì
cuộc
họp Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
hoặc
tổ
chức
việc
lấy
ý
kiến
các
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ;
d)
Giám
sát
hoặc
tổ
chức
giám
sát
việc
thực
hiện
các
quyết
định
của
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ;
đ)
Thay
mặt
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
ký
các
quyết
định
của
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ;
e)
Các
quyền
và
nhiệm
vụ
khác
theo
quy
định
của
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
và
Điều
lệ
Quỹ.
3.
Nhiệm
kỳ
của Chủ
tịch
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
không
quá
05
năm.
Chủ
tịch
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
có
thể
được
bầu
lại với
số
nhiệm
kỳ
không
hạn
chế.
4.
Trường
hợp
Chủ
tịch
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
kiêm
Giám
đốc
Quỹ
thì
phải
ghi
rõ
trong
các
giấy
tờ
giao
dịch
của
Quỹ.
5.
Trường
hợp vắng
mặt
thì
Chủ
tịch
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
ủy
quyền
bằng
văn
bản
cho
Phó
Chủ tịch
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
thực
hiện
các
quyền
và
nhiệm
vụ
của
Chủ tịch
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
theo
nguyên
tắc
quy
định
tại
Điều
lệ
Quỹ.
Điều
10.
Phó
Chủ
tịch
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
1.
Phó
Chủ
tịch
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
do
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
bầu và
có
nhiệm
kỳ
cùng
với
nhiệm
kỳ
của
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ.
2.
Phó
Chủ
tịch
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
có
nhiệm
vụ
giúp
Chủ
tịch
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
điều
hành
các
hoạt
động
của
Quỹ
theo
sự
phân
công
của
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
và thực
hiện
nhiệm
vụ
theo
sự
ủy
quyền
của
Chủ
tịch
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ.
Điều
11.
Giám
đốc
Quỹ
(Căn
cứ
quy
định
tại
Điều
28
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
để
quy
định
cụ
thể)
Điều
12. Phụ
trách
kế
toán
của
Quỹ
(Căn
cứ
quy
định
tại
Điều
29
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
để
quy
định
cụ
thể)
Điều
13.
Ban
Kiểm
soát
Quỹ
-
Căn
cứ
quy
định
tại
Điều
30
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
để
quy
định
cụ
thể.
-
Nhiệm
kỳ
của
Ban
Kiểm
soát
cùng
với
nhiệm
kỳ
của
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ.
Điều
14.
Văn
phòng
và
phòng,
ban
chuyên
môn
Điều
15.
Chi
nhánh, văn
phòng
đại
diện
và
đơn
vị
trực
thuộc
(nếu
có)
36
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
-
Căn
cứ
quy
định
tại
Điều 32
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
để
quy
định
cụ
thể.
-
Trong
thời
hạn
30
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
Quỹ
có
quyết
định
thành
lập
chi
nhánh
hoặc
văn
phòng
đại
diện
ở
các
tỉnh,
thành
phố
trực
thuộc
trung
ương
khác
với
trụ
sở
chính
của Quỹ
thì
Quỹ
gửi
01
bộ
hồ
sơ
thông
báo cho
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyền
cho
phép
thành
lập
Quỹ
theo
quy
định
tại
khoản
1
Điều
18
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
và
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh
nơi
Quỹ
đặt
chi
nhánh
hoặc
văn
phòng
đại
diện.
Chương
IV
VẬN
ĐỘNG
QUYÊN
GÓP,
TIẾP
NHẬN
TÀI
TRỢ, ĐỐI
TƯỢNG
VÀ
ĐIỀU
KIỆN
HỖ
TRỢ
Điều
16.
Vận
động
quyên
góp,
tiếp
nhận
tài
trợ
1.
Quỹ
được
vận
động
quyên
góp,
vận
động
tài
trợ
trong
nước
và
nước
ngoài nhằm
thực
hiện
mục
đích
hoạt
động
theo
quy
định
của Điều
lệ
Quỹ
và
theo
quy
định
của
pháp
luật.
2.
Các
khoản
vận
động
quyên
góp,
tài
trợ
của
các
cá
nhân,
tổ
chức trong
và
ngoài
nước
cho
Quỹ
phải
được
nộp
ngay
vào
Quỹ
theo
đúng
quy
định
hiện hành
của
Nhà
nước,
đồng
thời
công
khai
thông
tin
qua
trang thông
tin
điện
tử
của
tổ
chức
(nếu
có)
để
công
chúng
và
các
nhà
tài
trợ
có
điều
kiện kiểm
tra,
giám
sát.
3.
Việc
tổ
chức
vận
động
đóng
góp
hỗ
trợ khắc
phục
khó
khăn
chỉ
thực
hiện
khi
xảy
ra
thiên
tai,
hỏa
hoạn,
sự
cố
nghiêm
trọng
làm
thiệt
hại
lớn
về
người
và
tài
sản
của
nhân
dân.
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
quyết
định
tổ
chức
vận
động đóng
góp
và
thực
hiện
hỗ
trợ
theo
hướng
dẫn của
Ủy
ban
Trung
ương
Mặt
trận
Tổ
quốc
Việt
Nam
hoặc
Hội
Chữ
thập
đỏ
Việt
Nam.
4.
Đối
với
khoản
tài
trợ,
quyên
góp,
ủng
hộ
khắc
phục
hậu
quả
lũ
lụt,
thiên
tai,
cứu
trợ
khẩn
cấp
thực
hiện
chi
đầy
đủ
100%
ngay
sau
khi
nhận
được
tiền
và
tài
sản.
Đối
với
những
khoản
tài
trợ
có
mục
đích,
mục
tiêu
phải
thực
hiện
đúng
theo
yêu
cầu
của
nhà
tài
trợ.
Điều
17.
Nguyên
tắc
vận
động
quyên
góp, tiếp
nhận
tài
trợ
1.
Việc
vận
động
tài
trợ,
vận
động
quyên
góp
tiền,
hiện
vật,
công
sức
của cá
nhân,
tổ
chức
phải
trên
cơ
sở
tự
nguyện
với
lòng
hảo
tâm,
Quỹ
không
tự
đặt
ra
mức
huy
động
đóng
góp
tối
thiểu
để
buộc
cá
nhân,
tổ
chức
thực
hiện.
2.
Việc
quyên
góp,
tiếp
nhận,
quản
lý,
sử
dụng
tiền,
hiện
vật
từ
cá
nhân,
tổ
chức
đóng
góp
cho
Quỹ phải
công
khai,
minh
bạch
và
phải
chịu
sự
thanh
tra,
kiểm
tra,
giám
sát
theo
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
37
quy
định
của
pháp
luật.
3.
Nội
dung
vận
động
quyên
góp,
tiếp
nhận
tài
trợ
phải
công
khai,
minh
bạch,
bao
gồm:
mục
đích
vận
động
quyên
góp,
tài
trợ;
kết
quả
vận
động
quyên
góp,
tài
trợ;
việc
sử
dụng,
kết
quả
sử
dụng
và
báo cáo
quyết
toán.
4.
Hình
thức
công
khai
bao
gồm:
a)
Niêm
yết
công
khai
tại
nơi
tiếp
nhận
quyên
góp,
tài
trợ
và
nơi
nhận
cứu
trợ,
trợ
g
iú
p;
b)
Thông
báo
trên
phương
tiện
thông
tin
đại
chúng;
c)
Cung
cấp
thông
tin
theo
yêu
cầu
của
cơ
quan,
tổ
chức,
cá
nhân
theo
quy
định
của
pháp
luật.
Điều
18.
Đối
tượng,
điều
kiện
nhận
hỗ
trợ,
tài
trợ
(Căn
cứ
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
và
tôn
chỉ,
mục
đích
của
Quỹ
để
quy
định
đối
tượng
cụ
thể)
Chương
V
QUẢN
LÝ
VÀ
SỬ
DỤNG
TÀI
SẢN,
TÀI
CHÍNH
Điều
19.
Nguồn
thu
(Căn
cứ
quy
định
tại
Điều
35
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
để
quy
định
cụ
thể)
Điều
20.
Sử
dụng
Quỹ
(Căn
cứ
quy
định
tại
Điều
36
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
để
quy
định
cụ
thể)
Điều
21.
Nội
dung
chi
cho
hoạt
động
quản
lý
Quỹ
(Căn
cứ
quy
định
tại
Điều
37
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
để
quy
định
cụ
thể)
Điều
22.
Quản
lý
tài
chính,
tài
sản
của
Quỹ
(Căn
cứ
quy
định
tại
Điều
38
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
để
quy
định
cụ
thể)
Điều
23.
Xử
lý
tài
sản
của
Quỹ
khi
hợp
nhât,
sáp
nhập,
chia, tách,
đình
chỉ
có
thời
hạn
hoạt
động
và
giải
thể
Quỹ
(Căn
cứ
quy
định
tại
Điều
42
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
để
quy
định
cụ
thể)
Chương
VI
HỢP
NHẤT,
SÁP
NHẬP,
CHIA,
TÁCH,
ĐỔI
TÊN;
38
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
ĐÌNH
CHỈ
CÓ
THỜI
HẠN
HOẠT
ĐỘNG
VÀ
GIẢI
THỂ
QUỸ
Điều
24.
Hợp
nhất,
sáp
nhập,
chia, tách,
đổi
tên
Quỹ
1.
Việc
hợp
nhất,
sáp
nhập,
chia,
tách,
đổi
tên
Quỹ
thực
hiện
theo
quy
định
của
Bộ
luật
dân
sự,
Điêu
39
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
và
các
quy
định
pháp
luật
khác
có
liên
quan.
2.
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
có
trách
nhiệm
tổ
chức
thực
hiện
quyêt
định
hợp nhất,
sáp
nhập,
chia,
tách,
đổi
tên
Quỹ
theo
quy
định
của
pháp
luật.
Điều
25.
Đình
chỉ
có
thời
hạn
hoạt
động
của
Quỹ
Việc
đình
chỉ
có
thời
hạn
hoạt
động
của
Quỹ
thực
hiện
theo
quy
định
tại
Điêu
40
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
.
Điều
26.
Giải
thể
Quỹ
1.
Việc
giải
thể
Quỹ
thực
hiện
theo
quy
định
tại
Điêu
41
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP.
2.
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
có
trách
nhiệm
tổ
chức
thực
hiện
quyêt
định
giải
thể
Quỹ
theo
quy
định
của
pháp
luật.
Chương
VII
KHEN
THƯỞNG
VÀ
KỶ
LUẬT
Điều
27.
Khen
thưởng
1.
Tổ
chức,
cá
nhân
có
nhiêu
đóng
góp
cho
hoạt
động
của
Quỹ
sẽ
được
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
khen
thưởng
hoặc
được
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
đê
nghị
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyên khen
thưởng
theo
quy
định
của
pháp
luật.
2.
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ quy
định
cụ
thể
hình
thức,
thủ
tục
thẩm
quyên,
trình
tự
xét
khen
thưởng
trong
nội
bộ
Quỹ.
Điều
28.
Kỷ
luật
1.
Tổ
chức
thuộc
Quỹ,
những
người
làm
việc
tại
Quỹ
vi
phạm
quy
định
của
Điêu
lệ
này,
tùy
theo
tính
chất,
mức
độ
vi
phạm
mà
bị
xử
lý
kỷ
luật
hoặc
truy
cứu
trách
nhiệm
hình
sự.
Nêu
gây
thiệt
hại
vật
chất
phải
bồi
thường
theo
quy
định
của
pháp
luật.
2.
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ quy
định
cụ
thể
hình
thức,
thủ tục,
thẩm
quyên
trình
tự
xem
xét,
quyêt
định
kỷ
luật
trong
nội
bộ
Quỹ.
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
39
Chương
VIII
ĐIÈU
KHOẢN
THI
HÀNH
Điều
29.
Sửa
đổi,
bổ
sung
Điều
lệ
Việc
sửa
đổi,
bổ
sung
Điều
lệ
Quỹ
phải
được
...
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
thông
qua
và
phải
được
..
.*.„
quyết
định
công
nhận
mới
có
hiệu
lực
thi
hành.
Điều
30.
Hiệu
lực
thi
hành
1.
Điều
lệ
Quỹ...
2
.
có
...
Chương,
...
Điều
và
có
hiệu
lực
thi
hành
kể
từ
ngày
được
..-
1
...
công
nhận.
2.
Căn
cứ các
quy
định
pháp
luật
về
quỹ
xã
hội,
quỹ
từ thiện
và
Điều
lệ
Quỹ
đã
được
công
nhận,
Hội
đồng
quản
lý
Quỹ
...
2
...
có
trách
nhiệm
hướng
dẫn
và
tổ
chức
thực
hiện
Điều
lệ
này./.
Ghi
chú:
Căn
cứ
điều
kiện
cụ
thể
quỹ
có
thể
bổ
sung
thêm
số
điều
phù
hợp
quy
định
của
pháp
luật.
1
Tên cơ
quan
ban
hành
quyết
định
và
có
thẩm
quyền
công
nhận
điều
lệ
quỹ.
2
Tên
gọi
của
quỹ.
3
Căn
cứ
Điều
3
và
khoản
3
Điều
4
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
và
quy
định
của
pháp
luật
có
liên
quan
để
quy
định
cụ
thể
tôn
chỉ,
mục
đích
của
quỹ
cho
phù
hợp.
4
Cơ
quan quản
lý
nhà
nước
về
lĩnh
vực
hoạt
động
chính
của
quỹ.
5
Toàn
quốc
hoặc
liên
tỉnh,
trong
tỉnh,
huyện,
xã.
6
Ghi rõ
thông
tin
về
sáng
lập
viên:
trường
hợp
sáng
lập
viên
là
cá
nhân
(họ
và tên;
ngày,
tháng,
năm
sinh;
quốc
tịch;
số
và
nơi
cấp
CMND
hoặc căn
cước
công
dân
hoặc
hộ
chiếu;
địa
chỉ
thường
trú,
nơi
ở
hiện
nay),
trường
hợp
sáng
lập
viên
là
tổ
chức
(tên
tổ
chức,
địa
chỉ
trụ
sở
chính,
giấy
phép
hoặc
quyết
định
thành
lập
và
hoạt
động; mã
số
doanh
nghiệp,
giấy
chứng
nhận
đăng
ký
kinh
doanh,
giấy
chứng
nhận
đăng
ký
doanh
nghiệp
-
nếu
có).
40
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
BM
04
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
CAM
KẾT
Tài
sản
đóng
góp
thành
lập
Quỹ
...\..
Theo
quy
định
tại
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
ngày
25
tháng
11
năm
2019
của
Chính
phủ
về
tổ
chức,
hoạt
động
của
quỹ
xã
hội,
quỹ
từ
thiện
và
quy
định
của
pháp
luật
có
liên quan;
Ban
Sáng
lập
Quỹ
...
1
...
cam
kết
số
tiền
và
tài
sản
được
quy
đổi
ra
tiền
đồng
Việt
Nam
đóng
góp
thành
lập
Quỹ:
1.
Tổng
giá
trị
số
tiền
và
tài
sản
là:
đồng
(bằng
chữ:
),
cụ
thể
như
sau:
2
2.
Tiền mặt
dự kiến
chuyển
vào
tài
khoản
của
Quỹ
sau
khi
thành
lập
Số
tiền:
đồng
(bằng
chữ:
).
Ban
Sáng
lập
Quỹ
cam
kết
số
tiền
và
tài
sản
đóng
góp
thành
lập
Quỹ
thuộc
quyền
sở
hữu
hợp
pháp
của
..
,
3
....,
không
có
tranh
chấp
và
việc
cam
kết
này
là
hoàn
toàn
tự
nguyện.
Chúng
tôi xin
chịu
trách
nhiệm
trước
pháp
luật
về
nội
dung
cam
kết
của
Ban
Sáng
lập.
Toàn
bộ
tài
sản
này
sẽ
được
chuyển
quyền
sở
hữu
cho
Quỹ
...
1
...
ngay
sau
khi
có
Quyết
định
cấp
Giấy
phép
thành
lập
và
công
nhận
Điều
lệ
Quỹ
theo
quy
định
của
pháp
luật./.
CÁC
THÀNH
VIÊN
BAN
SÁNG
LẬP
(Chữ
ký)
Họ
và
tên
4
...
ngày
...
tháng
...
năm
20
..
TRƯỞNG
BAN
SÁNG
LẬP
(Chữ
ký)
Họ
và
tên
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
41
Ghi
chú:
1
Tên
quỹ
dự
kiến
thành
lập.
2
Nêu
cụ
thể
số
tiền
hoặc
tài
sản
quy
đổi
ra
tiền
của
từng
sáng
lập
viên
cam
kết
đóng
góp
thành
lập
quỹ
(trong
đó
số
tiền
đồng
Việt
Nam
đảm
bảo
tối
thiểu
50%
tổng
giá
trị
tài
sản
đóng
góp
thành
lập
quỹ
theo
quy
định
tại
điểm
c
khoản
1
Điều
14
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP).
3
Các
sáng
lập
viên
thành
lập
quỹ
hoặc
công
dân,
tổ
chức
nước
ngoài
góp
tài
sản
với
công
dân
tổ
chức Việt
Nam
để
thành
lập
quỹ.
4
Địa
danh.
*
Kèm
theo
các
văn
bản
chứng
minh
tài
sản
đóng
góp
thành
lập
quỹ:
giấy
tờ
xác
nhận
quyền
sở
hữu
tài
sản
đóng
góp
của
sáng
lập
viên,
bản
xác
minh
số
dư
tài
khoản
ngân
hàng
của
sáng
lập
viên
tại
thời
điểm
gửi
hồ
sơ
thành
lập
quỹ
(trong
trường
hợp
đóng
góp
bằng
tiền
mặt).
42
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
BM
05
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
BIÊN BẢN
Bầu
các
chức
danh
Ban
sáng
lập
Quỹ
Theo
quy
định
tại
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
ngày
25
tháng
11
năm
2019
của
Chính
phủ
vê
tổ
chức,
hoạt
động
của
quỹ
xã
hội,
quỹ
từ
thiện;
chúng
tôi
tiên
hành tổ
chức
họp
bầu
các
chức
danh
Ban
sáng
lập
Quỹ..
-
1
...,
cụ
thể
như
sau:
Thời
gian
bắt
đầu:
Địa
điểm:
Thành
phần
tham
dự:
Chủ
trì
(chủ
tọa):
Thư
ký
(người
ghi
biên
bản):
Nội
dung
(ghi
theo
diễn
biên
của
cuộc
họp)
2
Cuộc
họp
kêt
thúc
vào
giờ
,
ngày
tháng
năm
..../.
THƯ
KÝ
(Chữ
ký)
Họ
và
tên
CHỦ
TỌA
(Chữ
ký)
Họ
và
tên
Nơi
nhận:
-
Lưu:
VT,
Hồ
sơ.
Ghi
chủ:
1
Tên
quỹ
dự
kiên
đê
nghị
thành
lập.
2
Nêu cụ
thể
tiên
trình
bầu
các
chức
danh
Trưởng
ban,
Phó
trưởng
ban
và
ủy
viên
của
Ban
sáng
lập
quỹ
(hình
thức
biểu
quyêt,
kêt
quả
bầu)
và
danh
sách
các
chức
danh
Ban
sáng
lập
quỹ.
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
43
QUY
TRÌNH
02
Công
nhận
quỹ
đủ
điều
kiện
hoạt
động
và
công
nhận
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
quỹ
(cấp
tỉnh)
(Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
5188/QĐ-UBND
ngày
14
tháng
11
năm
2024
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh)
I.
THÀNH
PHẦN
HỒ
SƠ
STT
Tên
hồ
sơ
Số
lượng
Ghi
chú
STT
Tên
hồ
sơ
Số
lượng
Trực
tiếp
Trực
tuyến
01
Tài
liệu
chứng
minh
các
quy
định
tại
khoản
2
và
khoản
3
Điều
24
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
ngày
25
tháng
11
năm
2019
của
Chính phủ
về tổ
chức,
hoạt
động
của
quỹ
xã
hội,
quỹ
từ
thiện.
01
Bản
chính
File
scan
bản
chính
hoặc
file
có
chữ
ký
số
02
Danh
sách,
địa
chỉ,
số
điện
thoại liên
hệ,
sơ
yếu
lý
lịch
và
phiếu
lý
lịch
tư
pháp
của
các
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
quỹ.
Trường
hợp
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
quỹ
là
người
nước
ngoài
phải
cung
cấp
lý
lịch
có
xác
nhận của
cơ
quan
có
thẩm
quyền
của
nước
người
đó
mang
quốc
tịch.
01
Bản
chính
File
scan
bản
chính
hoặc
file
có
chữ
ký
số
03
Văn
bản
liên
quan
đến
việc
bầu
thành
viên
và
các
chức
danh
Hội
đồng
quản
lý
q
uỹ
.
01
Bản
chính
File
scan
bản
chính
hoặc
file
có
chữ
ký
số
II.
NƠI
TIẾP
NHẬN,
TRẢ
KẾT
QUẢ,
THỜI
GIAN
VÀ
LỆ
PHÍ
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Thời
gian
xử
lý
Lệ
phí
1.
Nộp
hồ
sơ:
Công
dân,
tổ
chức
đề
nghị
công
nhận
quỹ
đủ
điều
kiện
hoạt
động
và
công
nhận
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
quỹ
(cấp
tỉnh)
nộp
hồ
sơ
theo
các
hình
thức
sau
đây:
30
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
hợp
lệ.
Không
44
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
-
Nộp
hồ
sơ
trực
tiếp
tại
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Sở
Nội
vụ
(số
86B
Lê
Thánh
Tôn,
Phường
Bến
Nghé,
Quận
1,
TP.HCM).
-
Nộp
hồ
sơ
đến
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Sở
Nội
vụ
thông
qua
dịch
vụ
bưu
chính
công
ích.
-
Nộp
hồ
sơ
trực
tuyến
trên
Cổng
dịch
vụ
công
của
Thành
phố:
dichvucong.hochiminhcity.gov.vn
2.
Trả
kết
quả:
Công
dân,
tổ
chức
lựa
chọn
cách
thức
nhận
kết
quả
sau
đây:
-
Nhận
kết
quả
trực
tiếp
tại
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
trả kết
quả.
-
Nhận
kết
quả
thông
qua
dịch
vụ
bưu
chính
công
ích.
-
Nhận
kết
quả
trực
tuyến
trên
Cổng
dịch
vụ
công
của
Thành
phố.
III.
TRÌNH
TỰ
XỬ
LÝ
CÔNG
VIỆC
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Diễn
giải
Nộp
hồ
sơ
Tổ
chức,
cá
nhân
Giờ
hành
chính
Theo
mục
I
Thành
phần
hồ
sơ
theo
mục
I
B1
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ
Công
chức
Bộ
phận
Một
cửa
0,5
ngày
làm
việc
Theo
mục
I
Tiếp
nhận
hồ
sơ
Thủ
tục
hành
chính
trực
tiếp:
Công
chức
tại
Bộ
phận
Một
cửa
xem
xét,
kiểm
tra
tính
chính
xác
đầy
đủ
của
hồ
sơ;
quét
(scan)
và
ký
số
điện
tử,
cập
nhật
vào
cơ
sở
dữ
liệu
của
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
45
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Diễn
giải
chính
Thành
phố.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
chưa
chính
xác
theo
quy
định:
công
chức
hướng
dẫn
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
một
lần
đầy
đủ,
chính
xác
và
nêu
rõ
lý do
theo
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
(Mẫu số
02
ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
số
01/2018/TT-
VPCP).
-
Trường
hợp
từ
chối
nhận
hồ
sơ:
công
chức
phải
nêu
rõ
lý
do
từ
chối
hồ
sơ
theo
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
hồ
sơ
thủ
tục
hành
chính
(Mẫu
số
03
ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
số
01/2018/TT-
VPCP).
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ,
chính
xác
theo
quy
định:
công
chức
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
lập
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
ngày
trả
kết
quả
(Mẫu
số
01
46
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Diễn
giải
ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
số
01/2018/TT-
VPCP).
Tiếp
nhận
hồ
sơ
Thủ
tục
hành
chính
qua
dịch
vụ
bưu
chính
công
ích:
-
Bộ
phận
Một
cửa
thực
hiện
tiếp
nhận
hồ
sơ
thủ
tục
hành
chính
do
doanh
nghiệp
cung
ứng
dịch
vụ
bưu
chính
công
ích
chuyển
đến
theo
Quyết
định
số
45/2016/QĐ-TTg.
-
Công
chức
tại
Bộ
phận
Một
cửa
phải
xem
xét,
kiểm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ
của
hồ
sơ;
quét
(scan)
và
ký
số
điện
tử,
cập
nhật
vào
cơ
sở
dữ
liệu
của
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố.
-
Thời
điểm
xác
định
tổ
chức,
cá
nhân
đã
nộp
hồ
sơ
hợp
pháp,
hợp
lệ
tại
cơ
quan
có
thẩm
quyền được tính
kể
từ
khi
nhân
viên
bưu
chính
và
người
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
47
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Diễn
giải
tiêp
nhận
hồ
sơ
tại
Bộ
phận
Một
cửa
lập
và
cùng
ký
Biên
bản
giao
nhận
hồ
sơ
theo
quy
định.
Trường
hợp có
yêu
cầu
bổ
sung, hoàn
thiện
hồ
sơ
thì
thời
điểm
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
đầy
đủ
hồ
sơ
theo
yêu
cầu
được
xác
định
là
thời
điểm
nộp
hồ
sơ
hợp
pháp,
hợp
lệ
(trừ
trường
hợp
pháp
luật
có
quy
định
khác).
-
Bộ
phận
Một
cửa
có
trách
nhiệm
thông
tin
cho
tổ
chức,
cá
nhân
về
việc
tiêp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
ngày
trả
kêt
quả,
việc
yêu
cầu
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ,
từ
chối
giải
quyêt
hồ
sơ
thủ
tục
hành
chính.
r
rp»A
1
/V
TT^
Tiếp
nhận
qua
Hệ
thống thông
tin
giải quyết
thủ
tục
hành
chính
Trường
hợp
hồ
sơ
đã
được
nộp
đủ
các
thành
phần
và
bảo
đảm
về
mặt
kỹ
thuật
thì
Hệ
thống
phản
hồi
tự
động
xác
nhận
tổ
48
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Diễn
giải
chức,
cá
nhân
đã
gửi thành
công.
Trong
vòng
08
giờ
làm
việc
kể
từ
khi
Hệ
thống
xác
nhận
gửi thành
công,
công
chức tại
Bộ
phận
Một
cửa
hoàn
thành các
việc
sau:
a)
Đăng
nhập
Hệ
thống
và
kiểm
tra
hồ
sơ
điện
tử
tổ
chức,
cá
nhân
gửi
đến.
Nội
dung
kiểm
tra
được
thực
hiện
theo
quy
định
tại
khoản
2
Điều
11
Nghị
định
số
45/2020/NĐ-CP
.
b)
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ,
chính
xác
theo
quy
định:
tiếp
nhận
hồ
sơ,
Hệ
thống
tự
động
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
thông
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
trên
Hệ
thống,
các
kênh
thông
tin
tổ
chức,
cá
nhân
đăng
ký.
c)
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
chưa
chính
xác
theo
quy
định:
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
thông
qua
tài
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
49
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
t
ế
?
3
«K«
^
m
Diễn
giải
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
trên
Hệ
thống,
các
kênh
thông
tin
tổ
chức,
cá
nhân
đăng
ký
và
hướng
dẫn
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
một
lần
đầy
đủ,
chính
xác,
nêu
rõ
lý
do
theo
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
(Mẫu số
02
ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
số
01/2018/TT-
VPCP).
d)
Trường
hợp
từ
chối
nhận
hồ
sơ
do
không
có
thẩm
quyền giải
quyết:
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
thông
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
trên
Hệ
thống,
các
kênh
thông
tin
tổ
chức,
cá
nhân
đăng
ký
và
nêu
rõ
lý
do
từ
chối
hồ
sơ
theo
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
hồ
sơ
thủ
tục
hành
chính
(Mẫu
số
03
ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
số
01/2018/TT-
VPCP).
Sau
khi
kiểm
tra,
nếu
hồ
sơ
bảo
đảm
50
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
lẵ
?
3
«KỈầ
&
m
Diễn
giải
các
điều
kiện
đê
xử
lý,
công
chức
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả kết
quả
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
chuyên
công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
của
Phòng
Tổ
chức,
biên chế
và
tổ
chức
phi
chính
phủ.
Thời
gian
tiếp
nhận
chính
thức
hoặc
yêu
cầu
chỉnh
sửa,
bổ
sung
không
muộn
hơn
08
giờ
làm
việc
kê
từ
khi
hệ
thống
tiếp
nhận,
trừ
thứ
7,
chủ
nhật,
ngày
nghỉ
lễ.
B2
Thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuất
kết
quả
giải
quyết
Công
chức
Phòng
Tổ
chức,
biên
chế
và
tổ
chức
phi
chính
phủ
14
ngày
làm
việc
Theo
Mục
I
Công
chức
Phòng
Tổ
chức,
biên chế
và
tổ
chức
phi
chính
phủ
thẩm
định
hồ
sơ
đề
xuất
kết
quả
giải quyết:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đảm
bảo
theo
quy
định,
dự
thảo
Phiếu
trình
kèm
dự
thảo
Quyết
định
công
nhận
quỹ
đủ
điều
kiện
hoạt
động
và
công
nhận
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
quỹ.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đảm
bảo
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
51
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
lẵ
^
3
Sk«
&
m
Diễn
giải
theo
quy
định,
dự
thảo
Phiếu
trình
kèm
Công
văn
hướng
dẫn
của
Sở
Nội
vụ.
Xem
xét,
ký
hồ
sơ
trình
Lãnh
đạo
Sở
Lãnh
đạo
Phòng
Tổ
chức,
biên
chế
và
tổ
chức
phi
chính
phủ
02
ngày
làm
việc
Theo
Mục
I
-
Dự
thảo
văn
bản
thẩm
định
-
Dự
thảo
Công
văn
hướng
dẫn
Lãnh
đạo
phòng
Tổ
chức,
biên chế
và
tổ
chức
phi
chính
phủ
xem
xét
hồ
sơ,
ký
Phiếu
trình,
trình Lãnh
đạo
Sở
dự
thảo
kết
quả
hoặc
Công
văn
hướng
dẫn.
Xem
xét,
phê
duyệt kết
quả
giải
quyết
Lãnh
đạo
Sở
Nội
vụ
02
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
Dự
thảo
Quyết
định/
Công
văn
hướng
dẫn
Lãnh
đạo Sở
xem
xét
hồ
sơ,
phê
duyệt kết
quả:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đảm
bảo
theo
quy
định,
ký
Tở
trình
và
dự
thảo
Quyết
định.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đảm
bảo
theo
quy
định,
ký
Công
văn
hướng
dẫn.
Ban
hành
văn
bản
Văn
thư
Sở
0,5
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
Tờ
trình,
dự
thảo
Quyết
định
-
Công
văn
hướng
dẫn
Thực
hiện
quy
trình
phát
hành
văn
bản
điện
tử:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đảm
bảo
theo
quy
định,
phát
hành
Công
văn
hướng
dẫn
đếm
công
dân,
tổ
chức.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đảm
bảo
theo
52
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Diễn
giải
quy
định,
chuyên
hồ
sơ
điện
tử
đến
Phòng
Hành
chính
-
Tổ
chức
Văn
phòng
UBND
Thành
phố.
B3
Tiếp
nhận
hồ
sơ
từ
Sở
Nội
vụ
Công
chức
Phòng
Hành
chính
-
Tổ
chức
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
0,5
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
Tờ
trình
của
Sở
Nội
vụ,
dự
thảo
Quyết
định
Công
chức
Phòng
Hành
chính
-
Tổ
chức
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
tiếp
nhận
hồ
sơ,
chuyên
chuyên
viên
thụ
lý
phòng
chuyên
môn
thuộc
Văn
phòng
UBND
Thành
phố.
Thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuất
kết
quả
giải
quyết
Công
chức
phòng
chuyên
môn
thuộc
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
04
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
Tờ
trình
của
Sở
Nội
vụ,
dự
thảo
Quyết
định
Công
chức
phòng
chuyên
môn
thuộc
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuất
kết
quả
giải quyết:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đảm
bảo
theo
quy
định,
dự
thảo
Phiếu
trình
kèm
dự
thảo
Quyết
định
công
nhận
quỹ
đủ
điều
kiện
hoạt
động
và
công
nhận
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
quỹ.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đảm
bảo
theo
quy
định,
dự
thảo
Phiếu
trình
kèm
văn
bản
chuyên
trả
hồ
sơ
cho
Sở
Nội
vụ.
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
53
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
lẵ
?
3
«KỈầ
&
m
Diễn
giải
Xem
xét
hồ
sơ,
trình
kết
quả
giải
quyết
Lãnh
đạo
phòng
chuyên
môn
thuộc
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
01
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
dự
thảo
Quyết
định/Công
văn
trả
hồ
sơ
Lãnh
đạo
phòng
chuyên
môn
thuộc
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
xem
hồ
sơ,
trình
kết
quả
giải
quyết:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đảm
bảo
theo
quy
định,
ký
Phiếu
trình
kèm
dự
thảo
Quyết
định
công
nhận
quỹ
đủ
điều
kiện
hoạt
động
và
công
nhận
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
quỹ.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đảm
bảo
theo
quy
định,
ký
Phiếu
trình
kèm
văn
bản
chuyển
trả
hồ
sơ
cho
Sở
Nội
vụ.
Duyệt
hồ
sơ
trình
Lãnh
đạo
UBND
Thành
phố
Lãnh
đạo
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
02
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
dự
thảo
Quyết
định/Công
văn
trả
hồ
sơ
Lãnh
đạo
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
xem
xét
hồ
sơ,
phê
duyệt kết
quả giải
quyết:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đảm
bảo
theo
quy
định,
ký
Tờ
trình
kèm
dự
thảo
Quyết
định
công
nhận
quỹ
đủ
điều
kiện
hoạt
động
và
công
nhận
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
quỹ.
54
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Diễn
giải
-
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đảm
bảo
theo
quy
định,
ký
văn
bản
chuyển
trả
hồ
sơ
cho
Sở
Nội
vụ.
Ký
duyệt
hồ
sơ
Lãnh
đạo
UBND
Thành
phố
02
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
Quyết
định
Lãnh
đạo
UBND
Thành
phố phê
duyệt
Quyết
định.
Phát
hành
văn
bản
Công
chức
phòng Hành
chính
-
Tổ
chức
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
0,5
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
Quyết
định/Công
văn
chuyển
trả
Sở
Nội
vụ
Thực
hiện
quy
trình
phát
hành
văn
bản
điện
tử,
chuyển
hồ
sơ
đến
Bộ
phận
Văn
thư
Sở
Nội
vụ.
B4
Tiếp nhận
hồ
sơ
từ
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
Công
chức
Bộ
phận
Văn
thư
Sở
Nội
vụ
0,5
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
Quyết
định/Công
văn
của
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
Công
chức
Bộ
phận
Văn
thư
tiếp
nhận
hồ
sơ
từ
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
và
chuyển
hồ
sơ
về
Bộ
phận
Một
cửa
Sở
Nội
vụ.
Trả kết
quả
và
thống
kê
theo
quy
định
Công
chức
Bộ
phận
Tiếp nhận
và
Trả kết
quả
0,5
ngày
làm
việc
Kết
quả
Trả
kết
quả
theo
đăng
ký
của
công
dân,
tổ
chức.
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
55
IV.
HỒ
SƠ
CẦN
LƯU
TT
Mã
hiệu
rri
/V
•
A
/V
Tên
Biêu
mâu
1.
//
Tài
liệu
chứng
minh
các
quy
định
tại
khoản
2
và
khoản
3
Điêu
24
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
ngày
25
tháng
11
năm
2019
của
Chính phủ
vê
tổ
chức,
hoạt
động
của
quỹ
xã
hội,
quỹ
từ
thiện.
2.
//
Danh
sách,
địa
chỉ,
số
điện
thoại liên
hệ,
sơ
yếu
lý
lịch
và
phiếu
lý
lịch
tư
pháp
của
các
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
quỹ.
Trường
hợp
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
quỹ
là
người
nước
ngoài
phải
cung
cấp
lý
lịch
có
xác
nhận của
cơ
quan
có
thẩm
quyên
của
nước
người
đó
mang
quốc
tịch.
3.
//
Văn
bản
liên
quan
đến
việc
bầu
thành
viên
và
các
chức
danh
Hội
đồng
quản
lý
quỹ.
4.
//
Quyết
định
công
nhận
quỹ
đủ
điêu
kiện
hoạt
động
và
công
nhận
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
quỹ.
VI.
CƠ
SỞ
PHÁP
LÝ
-
Thông
tư
số
01/2018/TT-VPCP
ngày
23
tháng
11
năm
2018
của
Văn
phòng
Chính
phủ
hướng
dẫn
thi
hành một
số
quy
định
của
Nghị
định số
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
vê
thực
hiện
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính.
dục
khác.
-
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
ngày
25
tháng
11
năm
2019
của
Chính phủ
vê
tổ
chức,
hoạt
động
của
quỹ
xã
hội,
quỹ từ
thiện.
-
Thông
tư
số
04/2020/TT-BNV
ngày
13
tháng
10
năm
2020
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nội
vụ
quy
định
chi
tiết
và
hướng
dẫn
thi
hành
một
số
điêu
của
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
ngày
25
tháng
11
năm
2019
của
Chính
phủ
vê tổ
chức,
hoạt
động
của
quỹ
xã
hội,
quỹ từ
thiện.
-
Thông
tư
số
18/2023/TT-BNV
ngày
8
tháng
12
năm
2023
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nội
vụ
bãi
bỏ
một
phần
Thông
tư
số
04/2020/TT-BNV
ngày
13
tháng
10
năm
2020
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nội
vụ
quy
định chi
tiết
và
hướng
dẫn
thi
hành một
số
điêu
của
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
ngày
25
tháng
11
năm
2019
của
Chính
phủ
vê tổ
chức,
hoạt
động
của
quỹ
xã
hội,
quỹ từ
thiện.
56
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
-
Quyết
định
số
1109/QĐ-BNV
ngày
21
tháng
12
năm
2020
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nội
vụ
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
quy
định
tại
Nghị
định
số
93/2019/NĐ-CP
ngày
25
tháng
11
năm
2019
của
Chính
phủ
về
tổ
chức,
hoạt
động
của
quỹ
xã
hội,
quỹ
từ
thiện
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nội
vụ.
-
Quyết
định
số
1990/QĐ-UBND ngày
19 tháng
5
năm
2023
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
về
việc
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
quản
lý
nhà
nước
về
quỹ
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
của
Sở
Nội
vụ.
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
57
QUY
TRÌNH
03
Thành
lập
trung
tâm
hô
trợ
và
phát
triên
giáo
dục
hòa
nhập
công
lập
hoặc
cho
phép
thành
lập
trung
tâm
hô
trợ
và
phát
triên
giáo
dục
hòa
nhập
tư
thục
(Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
5188/QĐ-UBND
ngày
14
tháng
11
năm
2024
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh)
I.
THÀNH
PHẦN
HỒ
SƠ
Số
lượng
Ghi
chú
STT
Tên
hô
sơ
Số
lượng
Trực
tiếp
Trực
tuyến
01
Văn
bản
đề
nghị
thành
lập
trung
tâm
hỗ
trợ
và
phát
triển
giáo
dục
hòa
nhập.
01
Bản
chính
File
scan
bản
chính
hoặc
file
có
chữ
ký
số
02
Đề
án
thành
lập
trung
tâm
hỗ
trợ
và
phát
triển
giáo
dục
hòa
nhập
theo
quy
định
hiện
hành
về
thành
lập,
tổ
chức
lại,
giải
thể
đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập.
01
Bản
chính
File
scan
bản
chính
hoặc
file
có
chữ
ký
số
II.
NƠI
TIẾP
NHẬN,
TRẢ
KẾT
QUẢ,
THỜI
GIAN
VÀ
LỆ
PHÍ
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Thời
gian
xử
lý
Lệ
phí
1.
Nộp
hô
sơ:
Công
dân,
tổ
chức
đề
nghị
thành
lập
trung
tâm
hỗ
trợ
và
phát
triển
giáo
dục
hòa
nhập
nộp
hồ
sơ
theo
các
hình
thức
sau
đây:
-
Nộp
hồ
sơ
trực
tiếp
tại
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Sở
Nội
vụ
(số
86B
Lê
Thánh
Tôn,
Phường
Bến
Nghé,
Quận
1,
TP.HCM).
-
Nộp
hồ
sơ
đến
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
trả
kết
quả Sở
Nội
vụ
thông
qua
dịch
vụ
bưu
chính
công
ích.
-
Nộp
hồ
sơ
trực
tuyến
trên
Cổng
dịch
vụ
công
của
Thành
phố:
dichvucong.hochiminhcity.gov.vn
2.
Trả
kết
quả:
20
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
hợp
lệ.
Không
58
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
Công
dân,
tổ
chức
lựa
chọn
cách
thức
nhận
kết
quả
sau
đây:
-
Nhận
kết
quả
trực
tiếp
tại
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
trả kết
quả.
-
Nhận
kết
quả
thông
qua
dịch
vụ
bưu
chính
công
ích.
-
Nhận
kết
quả
trực
tuyến
trên
Cổng
dịch
vụ
công
của
Thành
phố.
III.
TRÌNH
TỰ
XỬ
LÝ
CÔNG
VIỆC
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
K
-
q
Diễn
giải
Nộp
hồ
sơ
Tổ
chức,
cá
nhân
Giờ
hành
chính
Theo
mục
I
Thành
phần
hồ
sơ
theo
mục
I
B1
Kiểm
tra,
tiếp nhận
hồ
sơ
Công
chức
Bộ
phận
Một
cửa
0,5
ngày
làm
việc
Theo
mục
I
Tiếp
nhận
hồ
sơ
Thủ
tục
hành
chính
trực
tiếp:
Công
chức
tại
Bộ
phận
Một
cửa
xem
xét,
kiểm
tra
tính
chính
xác
đầy
đủ
của
hồ
sơ;
quét
(scan)
và
ký
số
điện
tử,
cập
nhật
vào
cơ
sở
dữ
liệu
của
Hệ
thống thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
chưa
chính
xác
theo
quy
định:
công
chức
hướng
dẫn
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung,
hoàn thiện
hồ
sơ
một
lần
đầy
đủ,
chính
xác
và
nêu
rõ
lý
do
theo
Phiếu
yêu
cầu
bổ sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
(Mẫu
số
02
ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
số
01/2018/TT-VPCP).
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
59
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
K
t
u/
Diễn
giải
-
Trường
hợp
từ
chối
nhận
hồ
sơ:
công
chức
phải
nêu
rõ
lý do
từ
chối
hồ
sơ
theo
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
hồ
sơ
thủ
tục
hành
chính
(Mẫu
số
03
ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
số
01/2018/TT-VPCP).
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ,
chính
xác
theo
quy
định:
công
chức
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
lập
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
ngày
trả
kết
quả
(Mẫu
số
01
ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
số
01/2018/TT-VPCP).
Tiếp
nhận
hồ
sơ
Thủ
tục
hành
chính
qua
dịch
vụ
bưu
chính
công
ích:
-
Bộ
phận
Một
cửa
thực
hiện
tiếp
nhận
hồ
sơ
thủ
tục
hành
chính
do
doanh
nghiệp
cung
ứng
dịch
vụ
bưu
chính
công
ích
chuyển
đến
theo
Quyết
định
số
45/2016/QĐ-
TTg.
-
Công
chức
tại
Bộ
phận
Một
cửa
phải
xem
xét,
kiểm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ
của
hồ
sơ;
quét
(scan)
và
ký
số
điện
tử,
cập
nhật
vào
cơ
sở
dữ
liệu
của
Hệ
thống thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố.
60
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
K
t
u/
Diễn
giải
-
Thời
điêm
xác
định
tổ
chức,
cá
nhân
đã
nộp
hồ
sơ
hợp
pháp,
hợp
lệ
tại
cơ
quan
có
thẩm
quyền
được tính
kê
từ
khi
nhân
viên
bưu
chính
và
người
tiếp
nhận
hồ
sơ
tại
Bộ
phận
Một
cửa
lập
và
cùng
ký
Biên
bản
giao
nhận
hồ
sơ
theo
quy
định.
Trường
hợp
có
yêu
cầu
bổ
sung, hoàn
thiện
hồ
sơ
thì
thời
điêm
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
đầy
đủ
hồ
sơ
theo
yêu
cầu
được
xác
định
là
thời
điêm
nộp
hồ
sơ
hợp
pháp,
hợp
lệ
(trừ
trường
hợp
pháp
luật
có
quy
định
khác).
-
Bộ
phận
Một
cửa
có
trách
nhiệm
thông
tin
cho
tổ
chức,
cá
nhân
về
việc
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
ngày
trả
kết
quả,
việc
yêu
cầu
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ,
từ
chối
giải
quyết
hồ
sơ
thủ
tục
hành
chính.
r
rri»
^
1
/V
TT^
Tiếp
nhận
qua
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
Trường
hợp
hồ
sơ
đã
được
nộp
đủ
các
thành
phần
và
bảo
đảm
về
mặt
kỹ
thuật
thì
Hệ
thống
phản
hồi
tự
động
xác
nhận
tổ
chức,
cá
nhân
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
61
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
K
t
u/
Diễn
giải
đã
gửi
thành
công.
Trong
vòng
08
giờ
làm
việc
kể
từ
khi
Hệ
thống
xác
nhận
gửi
thành
công,
công
chức
tại
Bộ
phận
Một
cửa
hoàn
thành các
việc
sau:
a)
Đăng
nhập
Hệ
thống
và
kiểm
tra
hồ
sơ
điện
tử
tổ
chức,
cá
nhân
gửi
đến.
Nội
dung
kiểm
tra
được
thực
hiện
theo
quy
định
tại
khoản
2
Điều
11
Nghị
định
số
45/2020/NĐ-CP
.
b)
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ,
chính
xác
theo
quy
định:
tiếp
nhận
hồ
sơ, Hệ
thống
tự
động
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
thông
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
trên
Hệ
thống,
các
kênh
thông
tin
tổ
chức,
cá
nhân
đăng
ký.
c) Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
chưa
chính
xác
theo
quy
định:
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
thông
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
trên
Hệ
thống,
các
kênh
thông
tin
tổ
chức,
cá
nhân
đăng
ký
và
hướng
dẫn
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
một lần
đầy
đủ,
chính
xác,
nêu
rõ
lý do
theo
Phiếu
yêu
cầu
bổ sung,
hoàn
thiện
62
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
K
t
u/
Diễn
giải
hồ
sơ
(Mẫu
số
02
ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
số 01/2018/TT
-VPCP).
d)
Trường
hợp
từ
chối
nhận
hồ
sơ
do
không có
thẩm
quyền
giải quyết:
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
thông
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
trên
Hệ
thống,
các
kênh
thông
tin
tổ
chức,
cá
nhân
đăng
ký
và
nêu
rõ
lý do
từ
chối
hồ
sơ
theo
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
hồ
sơ
thủ
tục
hành
chính
(Mẫu
số
03
ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
số 01/2018/TT
-VPCP).
Sau
khi
kiểm
tra,
nếu
hồ
sơ
bảo
đảm
các
điều
kiện
để
xử
lý,
công
chức
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả kết
quả
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
chuyển
công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
của
Phòng
Tổ
chức,
biên chế
và
tổ
chức
phi
chính
phủ.
Thời gian
tiếp
nhận
chính
thức
hoặc
yêu
cầu
chỉnh
sửa,
bổ
sung
không
muộn
hơn
08
giờ
làm
việc
kể
từ
khi
hệ
thống
tiếp
nhận,
trừ
thứ
7,
chủ
nhật,
ngày
nghỉ
lễ.
B2
Thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuất
kết
quả
giải
Công
chức
Phòng
Tổ
chức,
biên
chế
và
tổ
09
ngày
làm
việc
Theo
Mục
I
Công
chức
Phòng
Tổ
chức,
biên
chế
và
tổ
chức
phi
chính
phủ
thẩm
định
hồ
sơ
đề
xuất
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
63
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/
Kết
quả
Diễn
giải
quyết
chức
phi
chính
phủ
kết
quả
giải
quyết:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đảm
bảo
theo
quy
định,
dự
thảo
Phiếu
trình
kèm
dự
thảo
Quyết
định
thành
lập
trung
tâm
hỗ
trợ
và
phát
triển
giáo
dục
hòa
nhập.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đảm
bảo
theo
quy
định,
dự
thảo
Phiếu
trình
kèm
Công
văn hướng
dẫn
của
Sở
Nội
vụ.
Xem
xét,
ký
hồ
sơ
trình
Lãnh
đạo
Sở
Lãnh
đạo
Phòng
Tổ
chức,
biên
chế
và
tổ
chức
phi
chính
phủ
02
ngày
làm
việc
Theo
Mục
I
-
Dự
thảo
văn
bản
thẩm
định
-
Dự
thảo
Công
văn
hướng
dẫn
Lãnh
đạo
phòng
Tổ
chức,
biên
chế
và
tổ
chức
phi
chính
phủ
xem
xét
hồ
sơ,
ký
Phiếu
trình,
trình
Lãnh
đạo Sở
dự
thảo
kết
quả
hoặc
Công
văn
hướng
dẫn.
Xem
xét,
phê
duyệt
kết
quả
giải
quyết
Lãnh
đạo
Sở
Nội
vụ
02
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
Dự
thảo
Quyết
định/
Công
văn
hướng
dẫn
Lãnh
đạo Sở
xem
xét
hồ
sơ,
phê
duyệt
kết
quả:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đảm
bảo
theo
quy
định,
ký
Tở
trình
và
dự
thảo
Quyết
định.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đảm
bảo
theo
quy
định,
ký
Công
văn
hướng dẫn.
Ban
hành
văn
bản
Văn
thư
Sở
0,5
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
Tờ
trình,
dự
thảo
Quyết
định
Thực
hiện
quy
trình
phát
hành
văn
bản
điện
tử:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đảm
bảo
theo
quy
định,
phát
hành
64
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/
Kết
quả
Diễn
giải
-
Công
văn
hướng
dẫn
Công
văn
hướng
dẫn
đếm
công
dân,
tổ
chức.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đảm
bảo
theo
quy
định,
chuyển
hồ
sơ
điện
tử
đến
Phòng
Hành
chính
-
Tổ
chức
Văn
phòng
UBND
Thành
phố.
B3
Tiếp
nhận
hồ
sơ
từ
Sở
Nội
vụ
Công
chức
Phòng
Hành
chính
-
Tổ
chức
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
0,5
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
Tờ
trình
của
Sở
Nội
vụ,
dự
thảo
Quyết
định
Công
chức
Phòng
Hành
chính
-
Tổ
chức
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
tiếp
nhận
hồ
sơ,
chuyển chuyên
viên
thụ
lý
phòng
chuyên
môn
thuộc
Văn
phòng
UBND
Thành
phố.
Thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuất
kết
quả
giải
quyết
Công
chức
phòng
chuyên
môn
thuộc
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
01
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
Tờ
trình
của
Sở
Nội
vụ,
dự
thảo
Quyết
định
Công
chức
phòng
chuyên
môn
thuộc
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuất
kết
quả
giải
quyết:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đảm
bảo
theo
quy
định,
dự
thảo
Phiếu
trình
kèm
dự
thảo
Quyết
định
thành
lập
trung
tâm
hỗ
trợ
và
phát
triển
giáo
dục
hòa
nhập.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đảm
bảo
theo
quy
định,
dự
thảo
Phiếu
trình
kèm
văn
bản
chuyển
trả
hồ
sơ
cho
Sở
Nội
vụ.
Xem
xét
hồ
sơ,
trình
kết
quả
giải
quyết
Lãnh
đạo
phòng
chuyên
môn
thuộc
Văn
phòng
01
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
dự
thảo
Quyết
định/Công
Lãnh
đạo
phòng
chuyên
môn
thuộc
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
xem
hồ
sơ,
trình
kết
quả
giải
quyết:
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
65
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
K
-
q
Diễn
giải
UBND
Thành
phố
văn
trả
hồ
sơ
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đảm
bảo
theo
quy
định,
ký
Phiếu
trình
kèm
dự
thảo
Quyết
định
thành
lập
trung
tâm
hỗ
trợ
và
phát
triển
giáo
dục
hòa
nhập.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đảm
bảo
theo
quy
định,
ký
Phiếu
trình
kèm
văn
bản
chuyển
trả
hồ
sơ
cho
Sở
Nội
vụ.
Duyệt
hồ
sơ
trình
Lãnh
đạo
UBND
Thành
phố
Lãnh
đạo
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
01
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
dự
thảo
Quyết
định/Công
văn
trả
hồ
sơ
Lãnh
đạo
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
xem
xét
hồ
sơ,
phê
duyệt
kết
quả
giải
quyết:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đảm
bảo
theo
quy
định,
ký
Tờ
trình
kèm
dự
thảo
Quyết
định
thành
lập
trung
tâm
hỗ
trợ
và
phát
triển
giáo
dục
hòa
nhập.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đảm
bảo
theo
quy
định,
ký
văn
bản
chuyển
trả
hồ
sơ
cho
Sở
Nội
vụ.
Ký
duyệt
hồ
sơ
Lãnh
đạo
UBND
Thành
phố
01
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
Quyết
định
Lãnh
đạo
UBND
Thành
phố
phê
duyệt
Quyết
định.
Phát
hành
văn
bản
Công
chức
phòng
Hành
chính
-
Tổ
chức
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
0,5
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
Quyết
định/Công
văn
chuyển
trả
Sở
Nội
vụ
Thực
hiện
quy
trình
phát
hành
văn
bản
điện
tử,
chuyển
hồ
sơ
đến
Bộ
phận
Văn
thư
Sở
Nội
vụ.
66
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
K
-
t
3
a
Diễn
giải
B4
Tiếp
nhận
hồ
sơ
từ
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
Công
chức
Bộ
phận
Văn
thư
Sở
Nội
vụ
0,5
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
Quyết
định/Công
văn
của
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
Công
chức
Bộ
phận
Văn
thư
tiếp
nhận
hồ
sơ
từ
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
và
chuyển
hồ
sơ
về
Bộ
phận
Một
cửa
Sở
Nội
vụ.
B4
Trả kết
quả
và
thống
kê
theo
quy
định
Công
chức
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả kết
quả
0,5
ngày
làm
việc
Kết
quả
Trả
kết
quả
theo
đăng
ký
của
công
dân,
tổ
chức.
IV.
HỒ
SƠ
CẦN
LƯU
TT
Mã
hiệu
rri
/V
•
A
/V
Tên
Biêu
mâu
1.
//
Văn
bản
đề
nghị
thành
lập
trung
tâm
hỗ
trợ
và
phát
triển
giáo
dục
hòa
nhập.
2.
//
Đề
án
thành
lập
trung
tâm
hỗ
trợ
và
phát
triển
giáo
dục
hòa
nhập
theo
quy
định
hiện
hành
về
thành
lập,
tổ
chức
lại,
giải
thể
đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập.
//
Quyết
định
thành
lập
trung
tâm
hỗ
trợ
và
phát
triển
giáo
dục
hòa
nhập.
V.
CƠ
SỞ
PHÁP
LÝ
-
Nghị
định
số
46/2017/NĐ-CP
ngày
21
tháng
4
năm
2017
của
Chính phủ
quy
định
về
điều
kiện
đầu
tư
và
hoạt
động
trong
lĩnh
vực
giáo
dục.
-
Nghị
định
số
135/2018/NĐ-CP ngày
04
tháng
10
năm
2018
sửa
đổi,
bổ
sung
Nghị
định
số
46/2017/NĐ-CP
ngày
21
tháng
4
năm
2017
của
Chính
phủ
quy
định
về
điều
kiện
đầu
tư
và
hoạt
động
trong
lĩnh
vực
giáo
dục.
-
Thông
tư
số
01/2018/TT-VPCP
ngày
23
tháng
11
năm
2018
của
Văn
phòng
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
67
Chính phủ
hướng
dẫn
thi
hành một
số
quy
định
của
Nghị
định số
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính.
-
Quyết
định
số
2108/QĐ-BGDĐT
ngày
24
tháng
6
năm
2021
của
Bộ
trưởng
Bộ
Giáo
dục
và
đào
tạo
về
việc
công
bố
bộ
thủ
tục
hành
chính
được
chuẩn
hóa
thuộc
phạm
vi,
chức
năng
quản
lý
của
Bộ
Giáo
dục
và
đào
tạo.
-
Quyết
định
số 641/QĐ-UBND
ngày
03
tháng
3
năm
2022
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
về
việc
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
giáo
dục
thường
xuyên,
giáo
dục
và
đào
tạo
thuộc
hệ
thống
giáo
dục
quốc
dân
và
cơ
sở
giáo
dục
khác.
68
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
QUY
TRÌNH
04
Giải the
trung
tâm
hỗ
trợ
và
phát
triển
giáo
dục
hòa
nhập
(theo
đề
nghị
của
tổ
chức,
cá
nhân
thành
lập)
(Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
5188/QĐ-UBND
ngày
14
tháng
11
năm
2024
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh)
I.
THÀNH
PHẦN
HỒ
SƠ
STT
Tên
hồ
sơ
Số
lượng
Ghi
chú
STT
Tên
hồ
sơ
Số
lượng
Trực
tiếp
Trực
tuyến
01
Tờ
trình
giải
thể
trung
tâm
hỗ
trợ
và
phát
triển
giáo
dục
hòa
nhập.
01
Bản
chính
File
scan
bản
chính
hoặc
file
có
chữ
ký
số
02
Đề
án
giải
thể
trung
tâm
hỗ
trợ
và
phát
triển
giáo
dục
hòa
nhập.
01
Bản
chính
File
scan
bản
chính
hoặc
file
có
chữ
ký
số
03
Các
văn
bản
của
cơ
quan
có
thẩm
quyền
xác
nhận
việc
hoàn
thành
nghĩa
vụ
về
tài
chính,
tài
sản,
đất
đai, các
khoản
vay,
nợ
phải
trả
và
các
vấn
đề
khác
có
liên
quan
(nếu
có).
01
Bản
chính
File
scan
bản
chính
hoặc
file
có
chữ
ký
số
II.
NƠI
TIẾP
NHẬN,
TRẢ
KẾT
QUẢ,
THỜI
GIAN
VÀ
LỆ
PHÍ
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Thời
gian
xử
lý
Lệ
phí
1.
Nộp
hồ
sơ:
Công
dân,
tổ
chức
đề
nghị
giải
thể
trung
tâm
hỗ
trợ
và
phát
triển
giáo
dục
hòa
nhập
nộp
hồ
sơ
theo
các
hình
thức
sau
đây:
-
Nộp
hồ
sơ
trực
tiếp
tại
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Sở
Nội
vụ
(số
86B
Lê
Thánh
Tôn,
Phường
Bến
Nghé,
Quận
1,
TP.HCM).
20
ngày làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
hợp
lệ.
Không
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
69
-
Nộp
hồ
sơ
đến
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Sở
Nội
vụ
thông
qua
dịch
vụ
bưu
chính
công
ích.
-
Nộp
hồ
sơ
trực
tuyến
trên
Cổng
dịch
vụ
công
của
Thành
phố:
dichvucong.hochiminhcity.gov.vn
2.
Trả
kết
quả:
Công
dân,
tổ
chức
lựa
chọn
cách
thức
nhận
kết
quả
sau
đây:
-
Nhận
kết
quả
trực
tiếp
tại
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
trả kết
quả.
-
Nhận
kết
quả
thông
qua
dịch
vụ
bưu
chính
công
ích.
-
Nhận
kết
quả
trực
tuyến
trên
Cổng
dịch
vụ
công
của
Thành
phố.
III.
TRÌNH
TỰ
XỬ
LÝ
CÔNG
VIỆC
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/
Kết
quả
Diễn
giải
Nộp
hồ
sơ
Tổ
chức,
cá
nhân
Giờ
hành
chính
Theo
mục
I
Thành
phần
hồ
sơ
theo
mục
I
B1
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ
Bộ
phận
Một
cửa
0,5
ngày
làm
việc
Theo
mục
I
Tiếp
nhận
hồ
sơ
Thủ
tục
hành
chính
trực
tiếp:
Công
chức
tại
Bộ
phận
Một
cửa
xem
xét,
kiểm
tra
tính
chính
xác
đầy
đủ
của
hồ
sơ;
quét
(scan)
và
ký
số
điện
tử,
cập
nhật
vào
cơ
sở
dữ
liệu
của
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
chưa
70
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/
Kết
quả
Diễn
giải
chính
xác
theo
quy
định:
công
chức
hướng
dẫn
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung,
hoàn thiện
hồ
sơ
một
lần
đầy
đủ,
chính
xác
và
nêu
rõ
lý
do
theo
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
(Mầu
số
02
ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
số
01/2018/TT
-VPCP).
-
Trường
hợp
từ
chối
nhận
hồ
sơ:
công
chức
phải
nêu
rõ
lý
do
từ
chối
hồ
sơ
theo
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
hồ
sơ
thủ
tục
hành
chính
(Mầu
số
03
ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
số
01/2018/TT-VPCP).
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ,
chính
xác
theo
quy
định:
công
chức
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
lập
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
ngày
trả
kết
quả
(Mầu
số
01
ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
số
01/2018/TT
-VPCP).
Tiếp
nhận
hồ
sơ
Thủ
tục
hành
chính
qua
dịch
vụ
bưu
chính
công
ích:
-
Bộ
phận
Một
cửa
thực
hiện
tiếp
nhận
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
71
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/
Kết
quả
Diễn
giải
hồ
sơ
thủ
tục
hành
chính
do
doanh
nghiệp
cung
ứng
dịch
vụ
bưu
chính
công
ích
chuyển
đến
theo
Quyết
định
số 45/2016/QĐ-TTg.
-
Công
chức
tại
Bộ
phận
Một
cửa
phải
xem
xét,
kiểm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ
của
hồ
sơ;
quét
(scan)
và
ký
số
điện
tử,
cập
nhật
vào
cơ
sở
dữ
liệu
của
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố.
-
Thời
điểm
xác
định
tổ
chức,
cá
nhân
đã
nộp
hồ
sơ
hợp
pháp,
hợp
lệ
tại
cơ
quan
có
thẩm
quyền được
tính
kể
từ
khi
nhân
viên
bưu
chính
và
người
tiếp
nhận
hồ
sơ
tại
Bộ
phận
Một
cửa
lập
và
cùng
ký
Biên
bản
giao
nhận
hồ
sơ
theo
quy
định.
Trường
hợp
có
yêu
cầu
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
thì
thời
điểm
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
đầy
đủ
hồ
sơ
theo
yêu
cầu
được
xác
định
là
thời
điểm
nộp
hồ
sơ
hợp
pháp,
hợp
lệ
(trừ
trường
hợp
pháp
luật
72
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/
Kết
quả
Diễn
giải
có
quy
định
khác).
-
Bộ
phận
Một
cửa
có
trách
nhiệm
thông
tin
cho
tổ
chức,
cá
nhân
về
việc
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
ngày
trả
kết
quả,
việc
yêu
cầu
bổ sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ,
từ
chối
giải
quyết
hồ
sơ
thủ
tục
hành
chính.
r
rp»A
1
/V
TT^
Tiếp
nhận
qua
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
Trường
hợp
hồ
sơ
đã
được
nộp
đủ
các
thành
phần
và
bảo
đảm
về
mặt
kỹ
thuật
thì
Hệ
thống
phản
hồi
tự
động
xác
nhận
tổ
chức,
cá
nhân
đã
gửi thành
công.
Trong
vòng
08
giờ
làm
việc
kể
từ
khi
Hệ
thống
xác
nhận
gửi
thành
công,
công
chức
tại
Bộ
phận
Một
cửa
hoàn
thành
các
việc
sau:
a)
Đăng
nhập
Hệ
thống
và
kiểm
tra
hồ
sơ
điện
tử
tổ
chức,
cá
nhân
gửi
đến.
Nội
dung
kiểm
tra
được
thực
hiện
theo
quy
định
tại
khoản
2
Điều
11
Nghị
định
số
45/2020/NĐ-CP
.
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
73
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/
Kết
quả
Diễn
giải
b)
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ,
chính
xác
theo
quy
định:
tiếp
nhận
hồ
sơ, Hệ
thống
tự
động
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
thông
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
trên
Hệ
thống,
các
kênh
thông
tin
tổ
chức,
cá
nhân
đăng
k
ý.
c)
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
chưa
chính
xác
theo
quy
định:
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
thông
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
trên
Hệ
thống,
các
kênh
thông
tin
tổ
chức,
cá
nhân
đăng
ký
và
hướng
dẫn
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
một lần
đầy
đủ,
chính
xác,
nêu
rõ
lý
do
theo
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
(Mầu
số
02
ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
số
01/2018/TT-VPCP).
d)
Trường
hợp
từ
chối
nhận
hồ
sơ
do
không
có
thẩm
quyền
giải
quyết:
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
thông
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
trên
74
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/
Kết
quả
Diễn
giải
Hệ
thống,
các
kênh
thông
tin
tổ
chức,
cá
nhân
đăng
ký
và
nêu
rõ
lý
do
từ
chối
hồ
sơ
theo
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
hồ
sơ
thủ
tục
hành
chính
(Mẫu
số
03
ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
số
01/2018/TT-VPCP).
Sau
khi
kiểm
tra,
nếu
hồ
sơ
bảo
đảm
các
điều
kiện
để
xử
lý,
công
chức
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả kết
quả
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
chuyển
công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
của
Phòng
Tổ
chức,
biên
chế
và
tổ
chức
phi
chính
phủ.
Thời
gian
tiếp
nhận
chính
thức
hoặc
yêu
cầu
chỉnh
sửa,
bổ
sung
không
muộn
hơn
08
giờ
làm
việc
kể
từ
khi
hệ
thống
tiếp
nhận,
trừ
thứ
7,
chủ
nhật,
ngày
nghỉ
lễ.
B2
Thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuất
kết
quả
giải
quyết
Công
chức
Phòng
Tổ
chức,
biên
chế
và
tổ
chức
phi
chính
phủ
09
ngày
làm
việc
Theo
Mục
I
Công
chức
Phòng
Tổ
chức,
biên
chế
và
tổ
chức
phi
chính
phủ
thẩm
định
hồ
sơ
đề
xuất
kết
quả
giải
quyết:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đảm
bảo
theo
quy
định,
dự
thảo
Phiếu
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
75
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/
Kết
quả
Diễn
giải
trình
kèm
dư
thảo
Quyết
định
giải
thể
trung
tâm
hỗ
trợ
và
phát
triển
giáo
dục
hòa
nhập.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đảm
bảo
theo
quy
định,
dư
thảo
Phiếu
trình
kèm
Công
văn
hướng
dẫn
của
Sở
Nội
vụ.
Xem
xét,
ký
hồ
sơ
trình
Lãnh
đạo
Sở
Lãnh
đạo
Phòng
Tổ
chức,
biên
chế
và
tổ
chức
phi
chính
phủ
02
ngày
làm
việc
Theo
Mục
I
-
Dư
thảo
văn
bản
thẩm
định
-
Dư
thảo
Công
văn
hướng
dẫn
Lãnh
đạo
phòng
Tổ
chức,
biên
chế
và
tổ
chức
phi
chính
phủ
xem
xét
hồ
sơ,
ký
Phiếu
trình,
trình
Lãnh
đạo
Sở
dư
thảo
kết
quả
hoặc
Công
văn
hướng dẫn.
Xem
xét,
phê
duyệt
kết
quả
giải
quyết
Lãnh
đạo
Sở
Nội
vụ
02
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
Dư
thảo
Quyết
định/
Công
văn
hướng
dẫn
Lãnh
đạo
Sở
xem
xét
hồ
sơ,
phê
duyệt
kết
quả:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đảm
bảo
theo
quy
định,
ký
Tở
trình
và
dư
thảo
Quyết
định.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đảm
bảo
theo
quy
định,
ký
Công
văn
hướng dẫn.
Ban
hành
văn
bản
Văn
thư
Sở
0,5
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
Tờ
trình,
dư
thảo
Quyết
định
-
Công
văn
hướng
dẫn
Thưc
hiện
quy
trình
phát
hành
văn
bản
điện
tử:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đảm
bảo
theo
quy
định,
phát
hành
Công
văn
hướng
dẫn
đếm
công
dân,
tổ
76
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/
Kết
quả
Diễn
giải
chức.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đảm
bảo
theo
quy
định,
chuyển
hồ
sơ
điện
tử
đến
Phòng
Hành
chính
-
Tổ
chức
Văn
phòng
UBND
Thành
phố.
B3
Tiếp
nhận
hồ
sơ
từ
Sở
Nội
vụ
Công
chức
Phòng
Hành
chính
-
Tổ
chức
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
0,5
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
Tờ
trình
của
Sở
Nội
vụ,
dự
thảo
Quyết
định
Công
chức
Phòng
Hành
chính
-
Tổ
chức
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
tiếp
nhận
hồ
sơ,
chuyển
chuyên
viên
thụ
lý
phòng
chuyên
môn
thuộc
Văn
phòng
UBND
Thành
phố.
Thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuất
kết
quả
giải
quyết
Công
chức
phòng
chuyên
môn
thuộc
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
01
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
Tờ
trình
của
Sở
Nội
vụ,
dự
thảo
Quyết
định
Công
chức
phòng
chuyên
môn
thuộc
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuất
kết
quả
giải quyết:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đảm
bảo
theo
quy
định,
dự
thảo
Phiếu
trình
kèm
dự
thảo
Quyết
định
giải
thể
trung
tâm
hỗ
trợ
và
phát
triển
giáo
dục
hòa
nhập.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đảm
bảo
theo
quy
định,
dự
thảo
Phiếu
trình
kèm
văn
bản
chuyển
trả
hồ
sơ
cho
Sở
Nội
vụ.
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
77
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/
Kết
quả
Diễn
giải
Xem
xét
hồ
sơ,
trình
kết
quả
giải
quyết
Lãnh
đạo
phòng
chuyên
môn
thuộc
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
01
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
dự
thảo
Quyết
định/Công
văn
trả
hồ
sơ
Lãnh
đạo
phòng
chuyên
môn
thuộc
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
xem
hồ
sơ,
trình
kết
quả
giải
quyết:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đảm
bảo
theo
quy
định,
ký
Phiếu
trình
kèm
dự
thảo
Quyết
định
giải
thể
trung
tâm
hỗ
trợ
và
phát
triển
giáo
dục
hòa
nhập.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đảm
bảo
theo
quy
định,
ký
Phiếu
trình
kèm
văn
bản
chuyển
trả
hồ
sơ
cho
Sở
Nội
vụ.
Duyệt
hồ
sơ
trình
Lãnh
đạo
UBND
Thành
phố
Lãnh
đạo
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
01
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
dự
thảo
Quyết
định/Công
văn
trả
hồ
sơ
Lãnh
đạo
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
xem
xét
hồ
sơ,
phê
duyệt kết
quả
giải
quyết:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đảm
bảo
theo
quy
định,
ký
Tờ
trình
kèm
dự
thảo
Quyết
định
giải
thể
trung
tâm
hỗ
trợ
và
phát
triển
giáo
dục
hòa
nhập.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đảm
bảo
theo
quy
định,
ký
văn
bản
chuyển
trả
hồ
sơ
cho
Sở
Nội
vụ.
78
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/
Kết
quả
Diễn
giải
Ký
duyệt
hồ
sơ
Lãnh
đạo
UBND
Thành
phố
01
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
Quyết
định
Lãnh
đạo
UBND
Thành
phố phê
duyệt
Quyết
định.
Phát
hành
văn
bản
Công
chức
phòng
Hành
chính
-
Tổ
chức
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
0,5
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
Quyết
định/Công
văn
chuyển
trả
Sở
Nội
vụ
Thực
hiện
quy
trình
phát
hành
văn
bản
điện
tử,
chuyển
hồ
sơ
đến
Bộ
phận
Văn
thư
Sở
Nội
vụ.
B4
Tiếp
nhận
hồ
sơ
từ
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
Công
chức
Bộ
phận
Văn
thư
Sở
Nội
vụ
0,5
ngày
làm
việc
-
Theo
Mục
I
-
Quyết
định/Công
văn
của
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
Công
chức
Bộ
phận
Văn
thư
tiếp nhận
hồ
sơ
từ
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
và
chuyển
hồ
sơ
về
Bộ
phận
Một
cửa
Sở
Nội
vụ.
Trả kết
quả
và
thống
kê
theo
quy
định
Công
chức
Bộ
phận
Tiếp nhận
và
Trả kết
quả
0,5
ngày
làm
việc
Kết
quả
Trả
kết
quả
theo
đăng
ký
của
công
dân,
tổ
chức.
IV.
HỒ
SƠ
CẦN
LƯU
TT
Mã
hiệu
rri
/V
•
A
/V
Tên
Biểu
mẫu
1.
//
Tờ
trình
giải
thể
trung
tâm
hỗ
trợ
và
phát
triển
giáo
dục
hòa
nhập;
2.
//
Đề
án
giải
thể
trung
tâm
hỗ
trợ
và
phát
triển
giáo
dục
hòa
nhập;
3.
//
Các
văn
bản
của
cơ
quan
có
thẩm
quyền
xác
nhận
việc
hoàn
thành
nghĩa
vụ
về
tài
chính,
tài
sản,
đất
đai,
các
khoản
vay,
nợ
phải
trả
và
các
vấn
đề
khác
có
liên
quan (nếu
có);
4.
//
Quyết
định
giải
thể
trung
tâm
hỗ
trợ
và
phát
triển
giáo
dục
hòa
nhập.
CÔNG
BÁO/Số
457+458/Ngày 01-12-2024
79
V.
CƠ
SỞ
PHÁP
LÝ
-
Nghị
định
số
46/2017/NĐ-CP
ngày
21
tháng
4
năm
2017
của
Chính phủ
quy
định
vê
điêu
kiện
đầu
tư
và
hoạt
động
trong
lĩnh
vực
giáo
dục.
-
Nghị
định
số
135/2018/NĐ-CP ngày
04
tháng
10
năm
2018
sửa
đổi,
bổ
sung
Nghị
định
số
46/2017/NĐ-CP
ngày
21
tháng
4
năm
2017
của
Chính
phủ
quy
định
vê
điêu
kiện
đầu
tư
và
hoạt
động
trong
lĩnh
vực
giáo
dục.
-
Thông
tư
số
01/2018/TT-VPCP
ngày
23
tháng
11
năm
2018
hướng
dẫn
thi
hành
một
số
quy
định
của nghị
định
số
61/2018/NĐ-CP ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
chính
phủ
vê
thực
hiện
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính.
-
Quyết
định
số
2108/QĐ-BGDĐT
ngày
24
tháng
6
năm
2021
của
Bộ
trưởng
Bộ
Giáo
dục
và
đào
tạo
vê
việc
công
bố
bộ
thủ
tục
hành
chính
được
chuẩn
hóa
thuộc
phạm
vi,
chức
năng
quản
lý
của
Bộ
Giáo
dục
và
đào
tạo.
-
Quyết
định
số 641/QĐ-UBND
ngày
03
tháng
3
năm
2022
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
vê
việc
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
giáo
dục
thường
xuyên,
giáo
dục
và
đào
tạo
thuộc
hệ
thống
giáo
dục
quốc
dân
và
cơ
sở
giáo
dục
khác.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5188/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý Nhà nước về quỹ và lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác thuộc thẩm quyền quản lý, tiếp nhận của Sở Nội vụ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 5188/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×