- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2030/QĐ-TSQS 2026 về điểm chuẩn tuyển sinh đại học, cao đẳng quân sự hệ chính quy vào các trường Quân đội
| Cơ quan ban hành: | Bộ Quốc phòng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2030/QĐ-TSQS | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Văn Hướng |
| Trích yếu: | Điểm chuẩn tuyển sinh đại học, cao đẳng quân sự hệ chính quy vào các trường Quân đội năm 2026 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
08/08/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2030/QĐ-TSQS
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 2030/QĐ-TSQS
| BỘ QUỐC PHÒNG BAN TUYỂN SINH QUÂN SỰ ________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________ |
| Số: 2030/QĐ-TSQS | Hà Nội, ngày 08 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Điểm chuẩn tuyển sinh đại học, cao đẳng quân sự hệ chính quy vào các trường Quân đội năm 2026
___________
TRƯỞNG BAN TUYỂN SINH QUÂN SỰ BỘ QUỐC PHÒNG
Căn cứ Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng;
Căn cứ Thông tư số 41/2025/TT-BQP ngày 07/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Quy định và hướng dẫn thực hiện công tác tuyển sinh vào các trường Quân đội; đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 36/2026/TT-BQP ngày 25/4/2026.
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quân huấn-Nhà trường, Cơ quan Thường trực Ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng tại Tờ trình số 6796/TTr-QNNT ngày 07/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định điểm chuẩn tuyển sinh tại các trường Quân đội năm 2026 gồm:
1. Đào tạo sĩ quan cấp phân đội trình độ đại học quân sự (có Phụ lục I kèm theo).
2. Đào tạo cao đẳng quân sự (có Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào điểm chuẩn quy định tại Điều 1 quyết định này, các trường tổ chức công bố điểm trúng tuyển, danh sách thí sinh trúng tuyển và triệu tập thí sinh trúng tuyển nhập học theo quy định của Ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng.
Thời gian nhập học: Từ ngày 03/9 đến hết ngày 06/9/2026.
Điều 3. Các trường phối hợp với các bệnh viện quân y thực hiện khám phúc tra sức khỏe cho thí sinh trúng tuyển và tổ chức hậu kiểm toàn bộ công tác tuyển sinh theo quy định tại Điều 32, Điều 33 Thông tư số 41/2025/TT-BQP ngày 07/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định và hướng dẫn thực hiện công tác tuyển sinh vào các trường Quân đội; đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 36/2026/TT-BQP ngày 25/4/2026.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Cục trưởng Cục Quân huấn-Nhà trường, Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh các học viện, trường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
| Nơi nhận: - Thủ trưởng BQP (để b/c)08; - Thủ trưởng: BTTM, TCCT; - C11, C12, C13, C20, C31, C37, C41, C42, C50, C55, C56, C57, C85; - HV: KTQS, QY, HC, KHQS, PKKQ, HQ, BP; - TSQ: LQ1, LQ2, CT, ĐC, PH, PB, TTG, TT, KQ, CB, KTQS; - TCĐ: KTPKKQ, KTHQ, KTMM, KTTT, CNQP; - Lưu: VT. T45
| KT. TRƯỞNG BAN PHÓ TRƯỞNG BAN
PHÓ TỔNG THAM MƯU TRƯỞNG Trung tướng Lê Văn Hướng |
Phụ lục I
ĐIỂM CHUẨN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC QUÂN SỰ NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 2030/QĐ-TSQS ngày 08/8/2026 của Trưởng ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng)
| TT | Tên trường/Đối tượng | Chỉ tiêu | Đăng ký | Phương án điểm chuẩn | Ghi chú | ||
| Điểm | Số | % so | |||||
|
| Tổng cộng | 5.220 | 23.644 |
| 5.223 | 100,06 |
|
| 1 | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ | 400 | 1.690 |
| 400 | 100,00 | Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A0T |
| a) | Miền Bắc | 260 | 1173 |
| 260 | 100,00 |
|
|
| Thí sinh Nam | 251 | 948 |
| 251 | 100,00 |
|
|
| Xét tuyển thẳng |
| 11 |
| 11 |
|
|
|
| Ưu tiên xét tuyển |
| 4 |
| 4 |
|
|
|
| Xét điểm thi |
| 933 | 27,61 | 236 |
|
|
|
| Thí sinh Nữ | 9 | 225 | 28,65 | 9 | 100,00 |
|
| b) | Miền Nam | 140 | 517 |
| 140 | 100,00 |
|
|
| Thí sinh Nam | 135 | 393 |
| 135 | 100,00 |
|
|
| Xét tuyển thẳng |
| 6 |
| 6 |
|
|
|
| Ưu tiên xét tuyển |
| 3 |
| 3 |
|
|
|
| Xét điểm thi |
| 384 | 26,62 | 126 |
| Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 26,62: |
|
| Thí sinh Nữ | 5 | 124 |
| 5 | 100,00 |
|
|
| Ưu tiên xét tuyển |
| 1 |
| 1 |
|
|
|
| Xét điểm thi |
| 123 | 29,03 | 4 |
|
|
| 2 | HỌC VIỆN QUÂN Y | 140 | 789 |
| 141 | 100,71 | Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07 |
|
| Ngành Y khoa |
|
|
|
|
|
|
| a) | Miền Bắc | 91 | 455 |
| 91 | 100,00 |
|
|
| Thí sinh Nam | 83 | 346 |
| 83 | 100,00 |
|
|
| Xét tuyển thẳng |
| 7 |
| 7 |
|
|
|
| Ưu tiên xét tuyển |
| 7 |
| 7 |
|
|
|
| Xét điểm thi |
| 332 | 28,39 | 69 |
|
|
|
| Thí sinh Nữ | 8 | 109 |
| 8 | 100,00 |
|
|
| Xét tuyển thẳng |
| 3 |
| 3 |
|
|
|
| Ưu tiên xét tuyển |
| 1 |
| 1 |
|
|
|
| Xét điểm thi |
| 105 | 29,60 | 4 |
|
|
| b) | Miền Nam | 49 | 334 |
| 50 | 102,04 |
|
|
| Thí sinh Nam | 44 | 192 |
| 44 | 100,00 |
|
|
| Xét tuyển thẳng |
| 3 |
| 3 |
|
|
|
| Ưu tiên xét tuyển |
| 5 |
| 5 |
|
|
|
| Xét điểm thi |
| 184 | 27,75 | 36 |
|
|
|
| Thí sinh Nữ | 5 | 142 |
| 6 | 120,00 |
|
|
| Xét tuyển thẳng |
| 6 |
| 1 |
|
|
|
| Xét điểm thi |
| 136 | 29,76 | 5 |
|
|
| 3 | HỌC VIỆN HẬU CẦN | 116 | 360 |
| 116 | 100,00 | Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, A0T |
| a) | Thí sinh Nam miền Bắc | 70 | 228 |
| 70 | 100,00 |
|
|
| Ưu tiên xét tuyển |
| 1 |
| 1 |
|
|
|
| Xét điểm thi |
| 227 | 26,97 | 69 |
| Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 26,97: Điểm môn Toán = 10,0. |
| b) | Thí sinh Nam miền Nam | 46 | 132 |
| 46 | 100,00 |
|
|
| Ưu tiên xét tuyển |
| 1 |
| 1 |
|
|
|
| Xét điểm thi |
| 131 | 25,65 | 45 |
|
|
| 4 | HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ | 60 | 704 |
| 60 | 100,00 |
|
| 4.1 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 17 | 133 |
| 17 | 100,00 | Tổ hợp xét tuyển: D01 |
| a) | Thí sinh Nam | 15 | 103 |
| 15 | 100,00 |
|
|
| Xét tuyển thẳng |
| 3 |
| 3 |
|
|
|
| Xét điểm thi |
| 100 | 27,49 | 12 |
|
|
| b) | Thí sinh Nữ | 2 | 30 |
| 2 | 100,00 |
|
|
| Xét tuyển thẳng |
| 1 |
| 1 |
|
|
|
| Xét điểm thi |
| 29 | 29,76 | 1 |
|
|
| 4.2 | Ngành Ngôn ngữ Nga | 10 | 184 |
| 10 | 100,00 | Tổ hợp xét tuyển: D01, D02 |
| a) | Thí sinh Nam | 8 | 179 |
| 8 | 100,00 |
|
|
| Xét tuyển thẳng |
| 2 |
| 2 |
|
|
|
| Xét điểm thi |
| 177 | 26,64 | 6 |
|
|
| b) | Thí sinh Nữ | 2 | 5 |
| 2 | 100,00 |
|
|
| Xét tuyển thẳng |
| 2 |
| 1 |
|
|
|
| Xét điểm thi |
| 3 | 27,32 | 1 |
|
|
| 3.3 | Ngành Trinh sát kỹ thuật | 33 | 387 |
| 33 | 100,00 | Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 |
| a) | Thí sinh Nam miền Bắc | 20 | 320 |
| 20 | 100,00 |
|
|
| Xét tuyển thẳng |
| 1 |
| 1 |
|
|
|
| Xét điểm thi |
| 319 | 27,61 | 19 |
|
|
| b) | Thí sinh Nam miền Nam | 13 | 67 | 26,03 | 13 | 100,00 | Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 26,03: Điểm ưu tiên ≤ 0,28. |
| 5 | HỌC VIỆN HẢI QUÂN | 269 | 861 |
| 269 | 100,00 | Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01 |
| a) | Thí sinh Nam miền Bắc | 108 | 374 | 24,75 | 108 | 100,00 |
|
| b) | Thí sinh Nam miền Nam | 161 | 487 | 24,07 | 161 | 100,00 |
|
| 6 | HỌC VIỆN PK-KQ | 350 | 550 |
| 350 | 100,00 | Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01 |
|
| Ngành CHTM PK-KQ và |
|
|
|
|
|
|
| a) | Thí sinh Nam miền Bắc | 210 | 355 | 23,50 | 210 | 100,00 |
|
| b) | Thí sinh Nam miền Nam | 140 | 195 | 21,85 | 140 | 100,00 |
|
| 7 | HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG | 150 | 1.581 |
| 150 | 100,00 | Tổ hợp xét tuyển: C03, C04, D01 |
|
| Ngành Biên phòng |
|
|
|
|
|
|
| a) | Thí sinh Nam miền Bắc | 69 | 894 |
| 69 | 100,00 |
|
|
| Xét tuyển thẳng |
| 1 |
| 1 |
|
|
|
| Xét điểm thi |
| 893 | 23,96 | 68 |
| Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 23,96: |
| b) | Thí sinh Nam Quân khu 4 | 7 | 108 |
| 7 | 100,00 |
|
|
| Xét tuyển thẳng |
| 1 |
| 1 |
|
|
|
| Xét điểm thi |
| 107 | 24,68 | 6 |
|
|
| c) | Thí sinh Nam Quân khu 5 | 30 | 200 | 21,75 | 30 | 100,00 | Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 21,75: Điểm ưu tiên ≤ 0,50. |
| d) | Thí sinh Nam Quân khu 7 | 21 | 177 | 22,75 | 21 | 100,00 |
|
| đ) | Thí sinh Nam Quân khu 9 | 23 | 202 |
| 23 | 100,00 |
|
|
| Xét tuyển thẳng |
| 1 |
| 1 |
|
|
|
| Xét điểm thi |
| 201 | 22,50 | 22 |
|
|
| 8 | TRƯỜNG SQ LỤC QUÂN 1 | 694 | 1.945 |
| 694 | 100,00 | Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01 |
|
| Thí sinh Nam miền Bắc | 694 | 1.945 | 25,33 | 694 |
| Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 25,33: |
| 9 | TRƯỜNG SQ LỤC QUÂN 2 | 742 | 2.930 |
| 742 | 100,00 | Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01 |
| a) | Thí sinh Nam Quân khu 4 | 37 | 263 |
| 37 | 100,00 |
|
|
| Xét tuyển thẳng |
| 1 |
| 1 |
|
|
|
| Xét điểm thi |
| 262 | 25,28 | 36 |
| Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 25,28: Điểm môn Toán ≥ 9,00. |
| b) | Thí sinh Nam Quân khu 5 | 304 | 1.223 |
| 304 | 100,00 |
|
|
| Ưu tiên xét tuyển |
| 1 |
| 1 |
|
|
|
| Xét điểm thi |
| 1.222 | 23,70 | 303 |
| Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 23,70: Điểm ưu tiên ≤ 0,45 hoặc có điểm ưu tiên = 0,70 và điểm môn Toán ≥ 9,00. |
| c) | Thí sinh Nam Quân khu 7 | 252 | 656 | 23,56 | 252 |
| Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 23,56: Điểm thi V-ACT ≥ 806 hoặc thi THPT có điểm môn Toán ≥ 8,25. |
| d) | Thí sinh Nam Quân khu 9 | 149 | 788 | 24,18 | 149 | 100,00 |
|
| 10 | TRƯỜNG SQ CHÍNH TRỊ | 779 | 2.778 |
| 779 | 100,00 | Tổ hợp xét tuyển: C01, C03, C04, D01 |
| a) | Thí sinh Nam miền Bắc | 428 | 1.901 |
| 428 | 100,00 |
|
|
| Xét tuyển thẳng |
| 14 |
| 14 |
|
|
|
| Ưu tiên xét tuyển |
| 1 |
| 1 |
|
|
|
| Xét điểm thi |
| 1.886 | 24,75 | 413 |
| Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 24,75: Điểm cộng = 0,00. |
| b) | Thí sinh Nam miền Nam | 351 | 877 |
| 351 | 100,00 |
|
|
| Xét tuyển thẳng |
| 5 |
| 5 |
|
|
|
| Ưu tiên xét tuyển |
| 1 |
| 1 |
|
|
|
| Xét điểm thi |
| 871 | 21,50 | 345 |
| Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 21,50: |
| 11 | TRƯỜNG SQ PHÁO BINH | 398 | 1.207 |
| 399 | 100,25 | Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01 |
| a) | Thí sinh Nam miền Bắc | 239 | 796 | 23,48 | 240 | 100,42 | Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 23,48: Thí sinh thi THPT có điểm môn Toán ≥ 9,00. |
| b) | Thí sinh Nam miền Nam | 159 | 411 | 22,89 | 159 | 100,00 | Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 22,89: Điểm thi QDA ≥ 84, điểm Toán học và xử lý số liệu ≥ 15. |
| 12 | TRƯỜNG SQ CÔNG BINH | 295 | 1.443 |
| 295 | 100,00 | Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01 |
| a) | Thí sinh Nam miền Bắc | 177 | 1.163 | 24,00 | 177 | 100,00 | Thí sinh mức điểm 24,00: |
| b) | Thí sinh Nam miền Nam | 118 | 280 | 21,80 | 118 | 100,00 |
|
| 13 | TRƯỜNG SQ THÔNG TIN | 396 | 1.266 |
| 397 | 100,25 | Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A0T, C01 |
| a) | Thí sinh Nam miền Bắc | 238 | 797 | 24,20 | 238 | 100,00 | Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 24,20: |
| b) | Thí sinh Nam miền Nam | 158 | 469 |
| 159 | 100,63 |
|
|
| Ưu tiên xét tuyển |
| 1 |
| 1 |
|
|
|
| Xét điểm thi |
| 468 | 23,72 | 158 |
| Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 23,72: Thí sinh thi THPT có điểm môn Toán ≥ 8,50 và điểm môn Vật lý ≥ 8,00. |
| 14 | TRƯỜNG SQ TĂNG T.GIÁP | 158 | 738 |
| 158 | 100,00 | Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01 |
| a) | Thí sinh Nam miền Bắc | 95 | 422 | 24,40 | 95 | 100,00 |
|
| b) | Thí sinh Nam miền Nam | 63 | 316 | 22,85 | 63 | 100,00 |
|
| 15 | TRƯỜNG SQ PHÒNG HOÁ | 45 | 737 |
| 45 | 100,00 | Tổ hợp xét tuyển: A00, C02, D07 |
| a) | Thí sinh Nam miền Bắc | 27 | 565 | 25,05 | 27 | 100,00 |
|
| b) | Thí sinh Nam miền Nam | 18 | 172 | 23,96 | 18 | 100,00 |
|
| 16 | TRƯỜNG SQ ĐẶC CÔNG | 68 | 1.273 |
| 68 | 100,00 | Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01 |
| a) | Thí sinh Nam miền Bắc | 41 | 872 | 24,20 | 41 | 100,00 | Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 24,20: Điểm thi QDA ≥ 90, điểm Toán học và xử lý số liệu ≥ 28. |
| b) | Thí sinh Nam miền Nam | 27 | 401 | 23,25 | 27 | 100,00 |
|
| 17 | TRƯỜNG SQ KỸ THUẬT QUÂN SỰ | 60 | 951 |
| 60 | 100,00 | Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A0T |
| a) | Thí sinh Nam miền Bắc | 21 | 371 | 26,27 | 21 | 100,00 |
|
| b) | Thí sinh Nam miền Nam | 39 | 580 | 25,46 | 39 | 100,00 |
|
| 18 | TRƯỜNG SQ KHÔNG QUÂN | 100 | 1.841 |
| 100 | 100,00 | Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 |
| 18.1 | Phi công quân sự | 40 | 166 | 23,96 | 40 |
|
|
| 18.2 | Thiết bị bay không người lái | 60 | 1.675 |
| 60 | 100,00 |
|
| a) | Thí sinh Nam miền Bắc | 30 | 978 | 23,62 | 30 | 100,00 |
|
| b) | Thí sinh Nam miền Nam | 30 | 697 | 23,47 | 30 | 100,00 |
|
Phụ lục II
ĐIỂM CHUẨN TUYỂN SINH CAO ĐẲNG QUÂN SỰ NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 2030/QĐ-TSQS ngày 08/8/2026 của Trưởng ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng)
| TT | Tên trường/Đối tượng | Chỉ tiêu | Đăng ký xét tuyển | Phương án điểm chuẩn | Ghi chú | ||
| Điểm | Số lượng | % so với chỉ tiêu | |||||
| TỔNG CỘNG |
| 200 | 1.108 |
| 200 | 100,00 |
|
| 1 | TRƯỜNG SQ KHÔNG QUÂN | 50 | 316 |
| 50 | 100,00 | Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 |
| a) | Thí sinh Nam miền Bắc | 25 | 165 | 23,23 | 25 | 100,00 |
|
| b) | Thí sinh Nam miền Nam | 25 | 151 | 22,94 | 25 | 100,00 |
|
| 2 | TRƯỜNG CĐ KỸ THUẬT HẢI QUÂN | 30 | 139 |
| 30 | 100,00 | Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01 |
| a) | Thí sinh Nam miền Bắc | 15 | 73 | 22,50 | 15 | 100,00 |
|
| b) | Thí sinh Nam miền Nam | 15 | 66 | 22,00 | 15 | 100,00 |
|
| 3 | TRƯỜNG CĐ KỸ THUẬT PK-KQ | 30 | 117 |
| 30 | 100,00 | Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A0T |
| a) | Thí sinh Nam miền Bắc | 15 | 79 | 23,35 | 15 | 100,00 |
|
| b) | Thí sinh Nam miền Nam | 15 | 38 | 22,00 | 15 | 100,00 |
|
| 4 | TRƯỜNG CĐ KỸ THUẬT MẬT MÃ | 30 | 140 |
| 30 | 100,00 | Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A0T, C01 |
| a) | Thí sinh Nam miền Bắc | 15 | 101 | 24,20 | 15 | 100,00 |
|
| b) | Thí sinh Nam miền Nam | 15 | 39 | 21,59 | 15 | 100,00 |
|
| 5 | TRƯỜNG CĐ KỸ THUẬT THÔNG TIN | 30 | 143 |
| 30 | 100,00 | Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A0T, C01 |
| a) | Thí sinh Nam miền Bắc | 15 | 73 | 23,25 | 15 | 100,00 |
|
| b) | Thí sinh Nam miền Nam | 15 | 70 | 22,25 | 15 | 100,00 | Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 22,25: |
| 6 | TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG | 30 | 253 |
| 30 | 100,00 | Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A0T, C01 |
| a) | Thí sinh Nam miền Bắc | 15 | 166 | 23,96 | 15 | 100,00 | Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 23,96: |
| b) | Thí sinh Nam miền Nam | 15 | 87 | 22,00 | 15 | 100,00 |
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!