• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2030/QĐ-TSQS 2026 về điểm chuẩn tuyển sinh đại học, cao đẳng quân sự hệ chính quy vào các trường Quân đội

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 17/08/2026 20:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Quốc phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2030/QĐ-TSQS Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Văn Hướng
Trích yếu: Điểm chuẩn tuyển sinh đại học, cao đẳng quân sự hệ chính quy vào các trường Quân đội năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2030/QĐ-TSQS

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2030/QĐ-TSQS

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2030/QĐ-TSQS PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 2030/QĐ-TSQS DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ QUỐC PHÒNG

BAN TUYỂN SINH QUÂN SỰ

________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________

Số: 2030/QĐ-TSQS

Hà Nội, ngày 08 tháng 8 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Điểm chuẩn tuyển sinh đại học, cao đẳng quân sự hệ chính quy vào các trường Quân đội năm 2026

___________

TRƯỞNG BAN TUYỂN SINH QUÂN SỰ BỘ QUỐC PHÒNG

 

Căn cứ Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng;

Căn cứ Thông tư số 41/2025/TT-BQP ngày 07/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Quy định và hướng dẫn thực hiện công tác tuyển sinh vào các trường Quân đội; đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 36/2026/TT-BQP ngày 25/4/2026.

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quân huấn-Nhà trường, Cơ quan Thường trực Ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng tại Tờ trình số 6796/TTr-QNNT ngày 07/8/2026.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Quy định điểm chuẩn tuyển sinh tại các trường Quân đội năm 2026 gồm:

1. Đào tạo sĩ quan cấp phân đội trình độ đại học quân sự (có Phụ lục I kèm theo).

2. Đào tạo cao đẳng quân sự (có Phụ lục II kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào điểm chuẩn quy định tại Điều 1 quyết định này, các trường tổ chức công bố điểm trúng tuyển, danh sách thí sinh trúng tuyển và triệu tập thí sinh trúng tuyển nhập học theo quy định của Ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng.

Thời gian nhập học: Từ ngày 03/9 đến hết ngày 06/9/2026.

Điều 3. Các trường phối hợp với các bệnh viện quân y thực hiện khám phúc tra sức khỏe cho thí sinh trúng tuyển và tổ chức hậu kiểm toàn bộ công tác tuyển sinh theo quy định tại Điều 32, Điều 33 Thông tư số 41/2025/TT-BQP ngày 07/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định và hướng dẫn thực hiện công tác tuyển sinh vào các trường Quân đội; đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 36/2026/TT-BQP ngày 25/4/2026.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 5. Cục trưởng Cục Quân huấn-Nhà trường, Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh các học viện, trường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

 

Nơi nhận:

- Thủ trưởng BQP (để b/c)08;

- Thủ trưởng: BTTM, TCCT;

- C11, C12, C13, C20, C31, C37, C41, C42,

C50, C55, C56, C57, C85;

- HV: KTQS, QY, HC, KHQS, PKKQ, HQ, BP;

- TSQ: LQ1, LQ2, CT, ĐC, PH, PB, TTG, TT,

KQ, CB, KTQS;

- TCĐ: KTPKKQ, KTHQ, KTMM, KTTT, CNQP;

- Lưu: VT. T45

 

KT. TRƯỞNG BAN

PHÓ TRƯỞNG BAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÓ TỔNG THAM MƯU TRƯỞNG

Trung tướng Lê Văn Hướng

 

 

Phụ lục I

ĐIỂM CHUẨN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC QUÂN SỰ NĂM 2026

(Kèm theo Quyết định số 2030/QĐ-TSQS ngày 08/8/2026 của Trưởng ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng)

 

TT

Tên trường/Đối tượng

Chỉ tiêu

Đăng ký
xét tuyển

Phương án điểm chuẩn

Ghi chú

Điểm

Số
lượng

% so
với chỉ
tiêu

 

Tổng cộng

5.220

23.644

 

5.223

100,06

 

1

HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ

400

1.690

 

400

100,00

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A0T

a)

Miền Bắc

260

1173

 

260

100,00

 

 

Thí sinh Nam

251

948

 

251

100,00

 

 

Xét tuyển thẳng

 

11

 

11

 

 

 

Ưu tiên xét tuyển

 

4

 

4

 

 

 

Xét điểm thi

 

933

27,61

236

 

 

 

Thí sinh Nữ
Xét điểm thi

9

225

28,65

9

100,00

 

b)

Miền Nam

140

517

 

140

100,00

 

 

Thí sinh Nam

135

393

 

135

100,00

 

 

Xét tuyển thẳng

 

6

 

6

 

 

 

Ưu tiên xét tuyển

 

3

 

3

 

 

 

Xét điểm thi

 

384

26,62

126

 

Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 26,62:
- Điểm cộng = 0,00.
- Điểm thi QDA ≥ 103 hoặc thi THPT có điểm môn Toán ≥ 9,50.

 

Thí sinh Nữ

5

124

 

5

100,00

 

 

Ưu tiên xét tuyển

 

1

 

1

 

 

 

Xét điểm thi

 

123

29,03

4

 

 

2

HỌC VIỆN QUÂN Y

140

789

 

141

100,71

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07

 

Ngành Y khoa

 

 

 

 

 

 

a)

Miền Bắc

91

455

 

91

100,00

 

 

Thí sinh Nam

83

346

 

83

100,00

 

 

Xét tuyển thẳng

 

7

 

7

 

 

 

Ưu tiên xét tuyển

 

7

 

7

 

 

 

Xét điểm thi

 

332

28,39

69

 

 

 

Thí sinh Nữ

8

109

 

8

100,00

 

 

Xét tuyển thẳng

 

3

 

3

 

 

 

Ưu tiên xét tuyển

 

1

 

1

 

 

 

Xét điểm thi

 

105

29,60

4

 

 

b)

Miền Nam

49

334

 

50

102,04

 

 

Thí sinh Nam

44

192

 

44

100,00

 

 

Xét tuyển thẳng

 

3

 

3

 

 

 

Ưu tiên xét tuyển

 

5

 

5

 

 

 

Xét điểm thi

 

184

27,75

36

 

 

 

Thí sinh Nữ

5

142

 

6

120,00

 

 

Xét tuyển thẳng

 

6

 

1

 

 

 

Xét điểm thi

 

136

29,76

5

 

 

3

HỌC VIỆN HẬU CẦN

116

360

 

116

100,00

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, A0T

a)

Thí sinh Nam miền Bắc

70

228

 

70

100,00

 

 

Ưu tiên xét tuyển

 

1

 

1

 

 

 

Xét điểm thi

 

227

26,97

69

 

Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 26,97: Điểm môn Toán = 10,0.

b)

Thí sinh Nam miền Nam

46

132

 

46

100,00

 

 

Ưu tiên xét tuyển

 

1

 

1

 

 

 

Xét điểm thi

 

131

25,65

45

 

 

4

HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ

60

704

 

60

100,00

 

4.1

Ngành Ngôn ngữ Anh

17

133

 

17

100,00

Tổ hợp xét tuyển: D01

a)

Thí sinh Nam

15

103

 

15

100,00

 

 

Xét tuyển thẳng

 

3

 

3

 

 

 

Xét điểm thi

 

100

27,49

12

 

 

b)

Thí sinh Nữ

2

30

 

2

100,00

 

 

Xét tuyển thẳng

 

1

 

1

 

 

 

Xét điểm thi

 

29

29,76

1

 

 

4.2

Ngành Ngôn ngữ Nga

10

184

 

10

100,00

Tổ hợp xét tuyển: D01, D02

a)

Thí sinh Nam

8

179

 

8

100,00

 

 

Xét tuyển thẳng

 

2

 

2

 

 

 

Xét điểm thi

 

177

26,64

6

 

 

b)

Thí sinh Nữ

2

5

 

2

100,00

 

 

Xét tuyển thẳng

 

2

 

1

 

 

 

Xét điểm thi

 

3

27,32

1

 

 

3.3

Ngành Trinh sát kỹ thuật

33

387

 

33

100,00

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

a)

Thí sinh Nam miền Bắc

20

320

 

20

100,00

 

 

Xét tuyển thẳng

 

1

 

1

 

 

 

Xét điểm thi

 

319

27,61

19

 

 

b)

Thí sinh Nam miền Nam

13

67

26,03

13

100,00

Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 26,03: Điểm ưu tiên ≤ 0,28.

5

HỌC VIỆN HẢI QUÂN

269

861

 

269

100,00

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01

a)

Thí sinh Nam miền Bắc

108

374

24,75

108

100,00

 

b)

Thí sinh Nam miền Nam

161

487

24,07

161

100,00

 

6

HỌC VIỆN PK-KQ

350

550

 

350

100,00

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01

 

Ngành CHTM PK-KQ và
Tác chiến điện tử

 

 

 

 

 

 

a)

Thí sinh Nam miền Bắc

210

355

23,50

210

100,00

 

b)

Thí sinh Nam miền Nam

140

195

21,85

140

100,00

 

7

HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG

150

1.581

 

150

100,00

Tổ hợp xét tuyển: C03, C04, D01

 

Ngành Biên phòng

 

 

 

 

 

 

a)

Thí sinh Nam miền Bắc

69

894

 

69

100,00

 

 

Xét tuyển thẳng

 

1

 

1

 

 

 

Xét điểm thi

 

893

23,96

68

 

Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 23,96:
- Điểm ưu tiên ≤ 0,21.
- Điểm môn Ngữ Văn ≥ 8,75.

b)

Thí sinh Nam Quân khu 4

7

108

 

7

100,00

 

 

Xét tuyển thẳng

 

1

 

1

 

 

 

Xét điểm thi

 

107

24,68

6

 

 

c)

Thí sinh Nam Quân khu 5

30

200

21,75

30

100,00

Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 21,75: Điểm ưu tiên ≤ 0,50.

d)

Thí sinh Nam Quân khu 7

21

177

22,75

21

100,00

 

đ)

Thí sinh Nam Quân khu 9

23

202

 

23

100,00

 

 

Xét tuyển thẳng

 

1

 

1

 

 

 

Xét điểm thi

 

201

22,50

22

 

 

8

TRƯỜNG SQ LỤC QUÂN 1

694

1.945

 

694

100,00

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01

 

Thí sinh Nam miền Bắc

694

1.945

25,33

694

 

Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 25,33:
- Điểm ưu tiên ≤ 0,33.
- Điểm môn Toán ≥ 9,00; thí sinh có điểm môn Toán mức 9,00 phải có điểm môn Vật lý ≥ 8,25.

9

TRƯỜNG SQ LỤC QUÂN 2

742

2.930

 

742

100,00

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01

a)

Thí sinh Nam Quân khu 4

37

263

 

37

100,00

 

 

Xét tuyển thẳng

 

1

 

1

 

 

 

Xét điểm thi

 

262

25,28

36

 

Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 25,28: Điểm môn Toán ≥ 9,00.

b)

Thí sinh Nam Quân khu 5

304

1.223

 

304

100,00

 

 

Ưu tiên xét tuyển

 

1

 

1

 

 

 

Xét điểm thi

 

1.222

23,70

303

 

Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 23,70: Điểm ưu tiên ≤ 0,45 hoặc có điểm ưu tiên = 0,70 và điểm môn Toán ≥ 9,00.

c)

Thí sinh Nam Quân khu 7

252

656

23,56

252

 

Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 23,56: Điểm thi V-ACT ≥ 806 hoặc thi THPT có điểm môn Toán ≥ 8,25.

d)

Thí sinh Nam Quân khu 9

149

788

24,18

149

100,00

 

10

TRƯỜNG SQ CHÍNH TRỊ

779

2.778

 

779

100,00

Tổ hợp xét tuyển: C01, C03, C04, D01

a)

Thí sinh Nam miền Bắc

428

1.901

 

428

100,00

 

 

Xét tuyển thẳng

 

14

 

14

 

 

 

Ưu tiên xét tuyển

 

1

 

1

 

 

 

Xét điểm thi

 

1.886

24,75

413

 

Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 24,75: Điểm cộng = 0,00.

b)

Thí sinh Nam miền Nam

351

877

 

351

100,00

 

 

Xét tuyển thẳng

 

5

 

5

 

 

 

Ưu tiên xét tuyển

 

1

 

1

 

 

 

Xét điểm thi

 

871

21,50

345

 

Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 21,50:
- Điểm ưu tiên ≤ 0,50.
- Thí sinh có điểm ưu tiên = 0,50 thì phải có điểm thi QDA ≥ 78 hoặc thi THPT có điểm môn Ngữ văn ≥ 6,25.

11

TRƯỜNG SQ PHÁO BINH

398

1.207

 

399

100,25

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01

a)

Thí sinh Nam miền Bắc

239

796

23,48

240

100,42

Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 23,48: Thí sinh thi THPT có điểm môn Toán ≥ 9,00.

b)

Thí sinh Nam miền Nam

159

411

22,89

159

100,00

Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 22,89: Điểm thi QDA ≥ 84, điểm Toán học và xử lý số liệu ≥ 15.

12

TRƯỜNG SQ CÔNG BINH

295

1.443

 

295

100,00

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01

a)

Thí sinh Nam miền Bắc

177

1.163

24,00

177

100,00

Thí sinh mức điểm 24,00:
- Điểm ưu tiên = 0,00.
- Điểm thi QDA ≥ 90; điểm Toán học và xử lý số liệu ≥ 27.

b)

Thí sinh Nam miền Nam

118

280

21,80

118

100,00

 

13

TRƯỜNG SQ THÔNG TIN

396

1.266

 

397

100,25

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A0T, C01

a)

Thí sinh Nam miền Bắc

238

797

24,20

238

100,00

Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 24,20:
- Điểm ưu tiên ≤ 0,20.
- Điểm thi QDA ≥ 90 hoặc thi THPT có điểm môn Toán ≥ 8,50.

b)

Thí sinh Nam miền Nam

158

469

 

159

100,63

 

 

Ưu tiên xét tuyển

 

1

 

1

 

 

 

Xét điểm thi

 

468

23,72

158

 

Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 23,72: Thí sinh thi THPT có điểm môn Toán ≥ 8,50 và điểm môn Vật lý ≥ 8,00.

14

TRƯỜNG SQ TĂNG T.GIÁP

158

738

 

158

100,00

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01

a)

Thí sinh Nam miền Bắc

95

422

24,40

95

100,00

 

b)

Thí sinh Nam miền Nam

63

316

22,85

63

100,00

 

15

TRƯỜNG SQ PHÒNG HOÁ

45

737

 

45

100,00

Tổ hợp xét tuyển: A00, C02, D07

a)

Thí sinh Nam miền Bắc

27

565

25,05

27

100,00

 

b)

Thí sinh Nam miền Nam

18

172

23,96

18

100,00

 

16

TRƯỜNG SQ ĐẶC CÔNG

68

1.273

 

68

100,00

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01

a)

Thí sinh Nam miền Bắc

41

872

24,20

41

100,00

Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 24,20: Điểm thi QDA ≥ 90, điểm Toán học và xử lý số liệu ≥ 28.

b)

Thí sinh Nam miền Nam

27

401

23,25

27

100,00

 

17

TRƯỜNG SQ KỸ THUẬT QUÂN SỰ

60

951

 

60

100,00

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A0T

a)

Thí sinh Nam miền Bắc

21

371

26,27

21

100,00

 

b)

Thí sinh Nam miền Nam

39

580

25,46

39

100,00

 

18

TRƯỜNG SQ KHÔNG QUÂN

100

1.841

 

100

100,00

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

18.1

Phi công quân sự
Thí sinh Nam toàn quốc

40

166

23,96

40

 

 

18.2

Thiết bị bay không người lái

60

1.675

 

60

100,00

 

a)

Thí sinh Nam miền Bắc

30

978

23,62

30

100,00

 

b)

Thí sinh Nam miền Nam

30

697

23,47

30

100,00

 

 

Phụ lục II

ĐIỂM CHUẨN TUYỂN SINH CAO ĐẲNG QUÂN SỰ NĂM 2026

(Kèm theo Quyết định số 2030/QĐ-TSQS ngày 08/8/2026 của Trưởng ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng)

 

TT

Tên trường/Đối tượng

Chỉ tiêu

Đăng ký xét tuyển

Phương án điểm chuẩn

Ghi chú

Điểm

Số lượng

% so với chỉ tiêu

TỔNG CỘNG

 

200

1.108

 

200

100,00

 

1

TRƯỜNG SQ KHÔNG QUÂN

50

316

 

50

100,00

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

a)

Thí sinh Nam miền Bắc

25

165

23,23

25

100,00

 

b)

Thí sinh Nam miền Nam

25

151

22,94

25

100,00

 

2

TRƯỜNG CĐ KỸ THUẬT HẢI QUÂN

30

139

 

30

100,00

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01

a)

Thí sinh Nam miền Bắc

15

73

22,50

15

100,00

 

b)

Thí sinh Nam miền Nam

15

66

22,00

15

100,00

 

3

TRƯỜNG CĐ KỸ THUẬT PK-KQ

30

117

 

30

100,00

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A0T

a)

Thí sinh Nam miền Bắc

15

79

23,35

15

100,00

 

b)

Thí sinh Nam miền Nam

15

38

22,00

15

100,00

 

4

TRƯỜNG CĐ KỸ THUẬT MẬT MÃ

30

140

 

30

100,00

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A0T, C01

a)

Thí sinh Nam miền Bắc

15

101

24,20

15

100,00

 

b)

Thí sinh Nam miền Nam

15

39

21,59

15

100,00

 

5

TRƯỜNG CĐ KỸ THUẬT THÔNG TIN

30

143

 

30

100,00

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A0T, C01

a)

Thí sinh Nam miền Bắc

15

73

23,25

15

100,00

 

b)

Thí sinh Nam miền Nam

15

70

22,25

15

100,00

Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 22,25:
- Điểm ưu tiên ≤ 0,25.
- Thí sinh thi THPT có điểm môn Toán ≥ 7,50.

6

TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG

30

253

 

30

100,00

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A0T, C01

a)

Thí sinh Nam miền Bắc

15

166

23,96

15

100,00

Tiêu chí phụ đối với thí sinh mức điểm 23,96:
Điểm thi QDA ≥ 89.

b)

Thí sinh Nam miền Nam

15

87

22,00

15

100,00

 

 

Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2030/QĐ-TSQS của Ban Tuyển sinh quân sự - Bộ Quốc phòng điểm chuẩn tuyển sinh đại học, cao đẳng quân sự hệ chính quy vào các trường Quân đội năm 2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×