Quyết định 1904/QĐ-BGDĐT 2019 quy định kỹ thuật về dữ liệu giáo dục phổ thông

Thuộc tính văn bản
Quyết định 1904/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định kỹ thuật về dữ liệu của hệ thống cơ sở dữ liệu ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông
Cơ quan ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo Số công báo: Đang cập nhật
Số hiệu: 1904/QĐ-BGDĐT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Phúc
Ngày ban hành: 04/07/2019 Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
Áp dụng: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề
Tóm tắt văn bản
Loading...

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

Số: 1904/QĐ-BGDĐT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày 04 tháng 7 năm 2019

 

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ DỮ LIỆU CỦA HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU NGÀNH VỀ GIÁO DỤC MẦM NON VÀ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

--------------------------

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTTTT ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Thông tin và Truyền thông quy định về triển khai các hệ thống thông tin có quy mô và phạm vi từ Trung ương đến địa phương;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định kỹ thuật về dữ liệu của hệ thống cơ sở dữ liệu ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông, bao gồm:

1. Phụ lục 1. Danh mục các bảng mã dùng chung của hệ thống cơ sở dữ liệu ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông.

2. Phụ lục 2. Quy định kỹ thuật về dữ liệu dùng cho hệ thống cơ sở dữ liệu ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông.

Điều 2. Quy định kỹ thuật về dữ liệu được áp dụng thống nhất trong việc xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông; bảo đảm việc kết nối, tích hợp dữ liệu về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông giữa các hệ thống thông tin liên quan với hệ thống cơ sở dữ liệu ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông.

Điều 3. Quy định kỹ thuật về dữ liệu được cập nhật và công bố công khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại địa chỉ moet.gov.vn và Trang thông tin điện tử của Cục Công nghệ thông tin (Bộ Giáo dục và Đào tạo) tại địa chỉ e-ict.gov.vn.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc các sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các cơ sở giáo dục và đào tạo và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ ;
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Bộ trưởng Phùng Xuân Nhạ (để b/c);
- Các Thứ trưởng (để p/h c/đ);
- Sở GDĐT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cổng TTĐT Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, Cục CNTT (10b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




 

 

 


Nguyễn Văn Phúc

 

PHỤ LỤC 1:

DANH MỤC CÁC BẢNG MÃ DÙNG CHUNG DÙNG CHO HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TOÀN NGÀNH VỀ GIÁO DỤC MẦM NON VÀ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
(Kèm theo Quyết định số   /BGDĐT-CNTT ngày   tháng   năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

STT

Ký hiệu bảng (Sheet)

Tên danh mục

Nguồn dữ liệu

1

DM_TINH

Danh mục tỉnh/TP

Tổng cục thống kê

(https://www.gso.gov.vn/dmhc2015/)

2

DM_HUYEN

Danh mục quận/huyện

Tổng cục thống

kê(https://www.gso.gov.vn/dmhc2015/)

3

DM_XA

Danh mục xã, phường

Tổng cục thống kê

(https://www.gso.gov.vn/dmhc2015/)

4

DM_KHU_VUC

Danh mục khu vực

 

5

DM_VUNG_KHO_KHAN

Danh mục vùng khó khăn

 

6

DM_CAP_DON_VI

Danh mục cấp đơn vị

 

7

DM_CAP_HOC

Danh mục cấp học

 

8

DM_CHUAN_DAO_TAO

Danh mục chuẩn đào tạo

 

9

DM_DAN_TOC

Danh mục dân tộc

Tham chiếu QĐ 121-TCTK/PPCĐ

10

DM_HOC_LUC

Danh mục học lực

 

11

DM_DANH_HIEU

Danh mục danh hiệu

 

12

DM_HANH_KIEM

Danh mục hạnh kiểm

 

13

DM_DIEN_CHINH_SACH

Danh mục diện chính sách

 

14

DM_DIEN_UU_TIEN_GD

Danh mục diện ưu tiên gia đình

 

15

DM_DU_AN

Danh mục dự án

 

16

DM_GIOI_TINH

Danh mục giới tính

Tham chiếu QCVN 109:2017/BTTTT

17

DM_HANG_THUONG_BINH

Danh mục hạng thương binh

 

18

DM_HINH_THUC_DAO_TAO

Danh mục hình thức đào tạo

 

19

DM_HINH_THUC_DAO_TAO_HOC_TAP

Danh mục hình thức đào tạo học tập

 

20

DM_HINH_THUC_HOP_DONG

Danh mục hình thức hợp đồng

 

21

DM_HOC_NGOAI_NGU

Danh mục học ngoại ngữ

 

22

DM_TIET_HOC_NGOAI_NGU

Danh mục tiết học ngoại ngữ

 

23

DM_TIET_HOC

Danh mục tiết học

 

24

DM_KHEN_THUONG

Danh mục khen thưởng

 

25

DM_KHOI

Danh mục khối

 

26

DM_LOAI_CAN_BO

Danh mục loại cán bộ

 

27

DM_LOAI_HINH

Danh mục loại hình trường

 

28

DM_LOAI_TRUONG

Danh mục loại trường

 

29

DM_LOAI_KHUYET_TAT

Danh mục loại khuyết tật

 

30

DM_LOP_DAO_TAO_BOI_DUONG

Danh mục lớp đào tạo bồi dưỡng

 

31

DM_LOP_GHEP

Danh mục lớp ghép

 

32

DM_LOP_HUONG_NGHIEP_DAY_NGHE

Danh mục lớp hướng nghiệp dạy nghề

 

33

DM_LY_DO_THOI_HOC

Danh mục lý do thôi học

 

34

DM_MIEN_GIAM_HOC_PHI

Danh mục miễn giảm học phí

 

35

DM_MON_HOC

Danh mục môn học

 

36

DM_MUC_DAT_CHUAN_QG_CLGD

Danh mục đạt chuẩn quốc gia chất lượng tối thiểu

 

37

DM_NGOAI_NGU

Danh mục ngoại ngữ

 

38

DM_NHOM_CAN_BO

Danh mục nhóm cán bộ

 

39

DM_NHOM_CAP_HOC

Danh mục nhóm cấp học

 

40

DM_PHAN_BAN

Danh mục phân ban

 

41

DM_TIET_HOC

Danh mục tiết học

 

42

DM_TOT_NGHIEP

Danh mục tốt nghiệp

 

43

DM_TRANG_THAI_CAN_BO

Danh mục trạng thái cán bộ

 

44

DM_TRANG_THAI_HOC_SINH

Danh mục trạng thái học sinh

 

45

DM_TRINH_DO

Danh mục trình độ

 

46

DM_TRINH_DO_CHUYEN_MON

Danh mục trình độ chuyên môn

 

47

DM_TRINH_DO_DAO_TAO

Danh mục trình độ đào tạo

 

48

DM_TRINH_DO_LLCT

Danh mục trình độ lý luận chính trị

 

49

DM_TRINH_DO_NGOAI_NGU

Danh mục trình độ ngoại ngữ

 

50

DM_TRINH_DO_QLGD

Danh mục trình độ quản lý giáo dục

 

51

DM_TRINH_DO_QLNN

Danh mục trình độ quản lý nhà nước

 

52

DM_TRINH_DO_TIN_HOC

Danh mục trình độ tin học

 

53

DM_KIEU_LOP

Danh mục kiểu lớp

 

54

DM_NHOM_TUOI_MN

Danh mục nhóm tuổi mầm non

 

55

DM_KENH_TANG_TRUONG_CAN_NANG

Danh mục cân tăng trưởng cân nặng

 

56

DM_NUOC

Danh mục quốc tịch

Tham chiếu TCVN 7217-3:2013

57

DM_TON_GIAO

Danh mục tôn giáo

Tham chiếu QĐ 121-TCTK/PPCĐ, QĐ 132/QĐ-TGCP

58

DM_NHOM_CHUYEN_NGANH

Danh mục nhóm chuyên ngành

 

59

DM_HE_CHUYEN

Danh mục hệ chuyên

 

60

DM_NGACH_CC

Danh mục ngạch công chức

 

61

DM_MON_DAY_GV

Danh mục môn dạy giáo viên

 

62

DM_BAC_LUONG

Danh mục bậc lương

 

63

DM_BOI_DUONG_TX

Danh mục bồi dưỡng thường xuyên

 

64

DM_CHUYEN_MON

Danh mục chuyên môn

 

65

DM_KQ_CHUAN_NGHE_NGHIEP

Danh mục chuẩn nghề nghiệp

 

66

DM_DG_VIEN_CHUC

Danh mục đánh giá viên chức

 

67

DM_GIAO_VIEN_GIOI

Danh mục giáo viên giỏi

 

68

DM_NHIEM_VU_KIEM_NHIEM

Danh mục kiêm nhiệm

 

69

DM_KHEN_THUONG_GV

Danh mục khen thưởng giáo viên

 

70

DM_KY_LUAT_GV

Danh mục kỷ luật giáo viên

 

71

DM_CHUC_VU_DANG_VIEN

Danh mục chức vụ đảng viên

 

72

DM_CHUC_VU_DOAN_VIEN

Danh mục chức vụ đoàn viên

 

73

DM_GV_GIANG_DAY_VH

Danh mục giáo viên giảng dạy văn hóa

 

74

DM_HINH_THUC_KHEN_THUONG

Danh mục hình thức khen thưởng

 

75

DM_HINH_THUC_KY_LUAT

Danh mục hình thức kỷ luật

 

76

DM_HINH_THUC_TUYEN_DUNG

Danh mục hình thức tuyển dụng

 

77

DM_HOC_HAM

Danh mục học hàm

 

78

DM_HOC_VAN_PHO_THONG

Danh mục học vấn phổ thông

 

79

DM_HOC_VI

Danh mục học vị

 

80

DM_KHEN_THUONG_NHAN_SU

Danh mục khen thưởng nhân sự

 

81

DM_MOI_QUAN_HE

Danh mục mối quan hệ

Tham chiếu QCVN 109:2017/BTTTT

82

DM_NGANH_DAO_TAO

Danh mục ngành đào tạo

 

83

DM_TIENG_DAN_TOC

Danh mục tiếng dân tộc

 

84

DM_TINH_TRANG_HON_NHAN

Danh mục tình trạng hôn nhân

Tham chiếu QCVN 109:2017/BTTTT

85

DM_TRINH_DO_HANH_CHINH_NHA_NUOC

Danh mục trình độ hành chính nhà nước

 

86

DM_VUNG

Danh mục vùng

 

87

DM_HOC_BAN_TRU

Danh mục học bán trú

 

88

DM_SO_BUOI_HOC_TREN_TUAN

Danh mục số buổi học trên tuần

 

89

DM_TRUNG_TAM

Danh mục trung tâm

 

90

DM_LOAI_TRUNG_TAM

Danh mục loại trung tâm

 

91

DM_GIAI_DOAN_KQHT

Danh mục giai đoạn kết quả học tập

 

 

PHỤ LỤC 2:

QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ DỮ LIỆU DÙNG CHO HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TOÀN NGÀNH VỀ GIÁO DỤC MẦM NON VÀ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
(Kèm theo Quyết định số   /BGDĐT-CNTT ngày   tháng   năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

I. Quy định chung

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định kỹ thuật về dữ liệu dùng cho hệ thống cơ sở dữ liệu toàn ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông này quy định kỹ thuật về trường dữ liệu, kiểu dữ liệu, độ dài dữ liệu đối với các nhóm dữ liệu về trường học, giáo viên, lớp học, học sinh, kết quả học tập bậc mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên; quy định kỹ thuật về dữ liệu khen thưởng, thí sinh tự do, xét tốt nghiệp, kết quả thi lại, báo cáo quản lý chất lượng giáo dục (EQMS).

2. Đối tượng áp dụng

- Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục đào tạo, các sở giáo dục và đào tạo, các phòng giáo dục và đào tạo, các cơ sở giáo dục và đào tạo, các tổ chức, doanh nghiệp có liên quan đến việc xây dựng, cập nhật, khai thác hệ thống cơ sở dữ liệu toàn ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông.

- Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc kết nối, chia sẻ dữ liệu với hệ thống cơ sở dữ liệu toàn ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông.

3. Giải thích từ ngữ

- Cơ sở dữ liệu toàn ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông: là một cơ sở dữ liệu tập trung, tập hợp các cơ sở dữ liệu thành phần về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông do Bộ Giáo dục và Đào tạo xây dựng, quản lý để phục vụ công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông theo quy định của pháp luật.

- Hệ thống cơ sở dữ liệu toàn ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông: là hệ thống công nghệ thông tin hoạt động trên môi trường mạng (tại địa chỉ: csdl.moet.gov.vn) để thực hiện việc tiếp nhận, xử lý báo cáo dữ liệu của các sở giáo dục và đào tạo lên cơ sở dữ liệu toàn ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông. Hệ thống cơ sở dữ liệu gồm các phân hệ quản lý mầm non, tiểu học, trung học phổ thông, giáo dục thường xuyên, và các phân hệ quản lý khác.

- Có chương trình giáo dục cơ bản: Mục thông tin chỉ rõ trường có chương trình giáo dục cơ bản về giới tính, phòng chống bạo lực, xâm hại hay không. Theo quy định trong Thông tư số 24/2018/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 28 tháng 9 năm 2018 quy định chế độ báo cáo thống kê ngành giáo dục để thu thập thông tin thống kê thuộc Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia giao cho Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Có chương trình giáo dục vệ sinh đôi tay: Mục thông tin chỉ rõ trường có chương trình giáo dục vệ sinh đôi tay hay không. Theo quy định trong Thông tư số 24/2018/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 28 tháng 9 năm 2018 quy định chế độ báo cáo thống kê ngành giáo dục để thu thập thông tin thống kê thuộc Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia giao cho Bộ Giáo dục và Đào tạo.

II. Quy định kỹ thuật về dữ liệu

1. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Trường mầm non

Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Trường mầm non

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

TRMN.1.1

Thông tin chung

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã trường

MA

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Tên trường

TEN

Chuỗi ký tự

String

200

 

 

 

Mã nhóm cấp học

MA_NHOM_CAP_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã tỉnh

MA_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã huyện

MA_HUYEN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã xã

MA_XA

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Địa chỉ

DIA_CHI

Chuỗi ký tự

String

 

 

 

 

Mã loại hình trường

MA_LOAI_HINH_TRUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã đạt chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục

MA_DAT_CHUAN_DANH_GIA_CLGD

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã khu vực

MA_KHU_VUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Email

EMAIL

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Fax

FAX

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Website

WEBSITE

Chuỗi ký tự

String

250

 

 

 

Vị trí bản đồ

VI_TRI_BAN_DO

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Tên hiệu trường

HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Điện thoại hiệu trưởng

DIEN_THOAI_HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Email hiệu trưởng

EMAIL_HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Có chi bộ đảng

IS_CO_CHI_BO_DANG

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có phải là trường quốc tế

IS_TRUONG_QUOC_TE

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có học sinh khuyết tật

IS_HOC_SINH_KHUYET_TAT

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có học sinh bán trú

IS_HOC_SINH_BAN_TRU

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có thuộc vùng đặc biệt khó khăn

IS_VUNG_DAC_BIET_KHO_KHAN

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có dạy 2 buổi/ngày

IS_2_BUOI_NGAY

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Diện tích

DIEN_TICH

Chuỗi ký tự

String

10

 

 

 

Ngày tháng năm thành lập

NAM_THANH_LAP

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

 

 

Có sử dụng máy vi tính phục vụ quản lý và giáo dục trẻ

IS_SU_DUNG_MAY_TINH_DA Y_HOC

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Được kết nối Internet

IS_KHAI_THAC_INTERNET_DAY_HOC

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có điện lưới

IS_DIEN_LUOI

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có nguồn nước sạch

IS_NGUON_NUOC_SACH

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có công trình vệ sinh

IS_CONG_TRINH_VE_SINH

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có chương trình giáo dục vệ sinh đôi tay

IS_CT_GDVS_DOI_TAY

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có chương trình giáo dục cơ bản

IS_CHUONG_TRINH_GIAO_DUC_CO_BAN

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Mã vùng

MA_VUNG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Danh sách điểm trường

DIEM_TRUONGS

Tham chiếu TRMN.2.1

 

 

 

 

 

Danh sách mã vùng khó khăn

TRUONG_VUNG_KHO_KHANS

Tham chiếu TRMN.2.2

 

 

 

Cấp độ: Cấp 2

TRMN.2.1

Điểm trường

 

 

 

 

 

 

 

 

M điểm trường

MA

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Tên điểm trường

TEN

Chuỗi ký tự

String

200

 

 

 

Số điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Địa chỉ

DIA_CHI

Chuỗi ký tự

String

200

 

 

 

Khoảng cách điểm trường chính

KHOANG_CACH_DIEM_TRUONG_CHINH

Số thập phân

Decimal

10

 

 

 

Phương tiện có thể đi lại

PHUONG_TIEN_CO_THE_DI_LAI

Chuỗi ký tự

String

200

 

 

 

Diện tích

DIEN_TICH

Số thập phân

Decimal

10

 

TRMN.2.2

Trường vùng khó khăn

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã vùng khó khăn

MA

Chuỗi ký tự

String

20

 

2. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Trường tiểu học

Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Trường tiểu học

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

TRC1.1.1

Thông tin chung

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã trường

MA

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Tên trường

TEN

Chuỗi ký tự

String

200

 

 

 

Mã nhóm cấp học

MA_NHOM_CAP_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã tỉnh

MA_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã huyện

MA_HUYEN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã xã

MA_XA

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Địa chỉ

DIA_CHI

Chuỗi ký tự

String

200

 

 

 

Mã loại hình trường

MA_LOAI_HINH_TRUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã loại trường

MA_LOAI_TRUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã vùng khó khăn

MA_VUNG_KHO_KHAN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã đạt chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục

MA_DAT_CHUAN_DANH_GIA_CLGD

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã khu vực

MA_KHU_VUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã dự án

MA_DU_AN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Số điểm trường

SO_DIEM_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

10

 

 

 

Điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Email

EMAIL

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Fax

FAX

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Website

WEBSITE

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Vị trí bản đồ

VI_TRI_BAN_DO

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Tên hiệu trường

HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Điện thoại hiệu trưởng

DIEN_THOAI_HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Email hiệu trưởng

EMAIL_HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Có chi bộ đảng

IS_CO_CHI_BO_DANG

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có phải là trường quốc tế

IS_TRUONG_QUOC_TE

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có học sinh khuyết tật

IS_HOC_SINH_KHUYET_TAT

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có học sinh bán trú

IS_HOC_SINH_BAN_TRU

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có kỹ năng sống

IS_KY_NANG_SONG_GDXH

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có học sinh nội trú

IS_HOC_SINH_NOI_TRU

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có thuộc vùng đặc biệt khó khăn

IS_VUNG_DAC_BIET_KHO_KHAN

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có đạt chất lượng tối thiểu

IS_DAT_CHAT_LUONG_TOI_THIEU

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có dạy 2 buổi/ngày

IS_2_BUOI_NGAY

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Diện tích

DIEN_TICH

Chuỗi ký tự

String

10

 

 

 

Ngày tháng năm thành lập

NAM_THANH_LAP

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

 

 

Có sử dụng máy vi tính phục vụ quản lý và giáo dục trẻ

IS_SU_DUNG_MAY_TINH_DAY_HOC

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Được kết nối Internet

IS_KHAI_THAC_INTERNET_DAY_HOC

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có điện lưới

IS_DIEN_LUOI

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có nguồn nước sạch

IS_NGUON_NUOC_SACH

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có công trình vệ sinh

IS_CONG_TRINH_VE_SINH

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có chương trình giáo dục vệ sinh đôi tay

IS_CT_GDVS_DOI_TAY

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có chương trình giáo dục cơ bản

IS_CHUONG_TRINH_GIAO_DUC_CO_BAN

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có hạ tầng tiếp cận học sinh khuyết tật

IS_CO_HA_TANG_TLHT_PHU_HOP_HSKT

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có bộ phận công tác tư vấn học đường

IS_CONG_TAC_TU_VAN_HOC_DUONG

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Mã vùng

MA_VUNG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Danh sách điểm trường

DIEM_TRUONGS

Tham chiếu TRMN.2.1

 

 

 

 

 

Danh sách mã vùng khó khăn

TRUONG_VUNG_KHO_KHANS

Tham chiếu TRMN.2.2

 

 

 

3. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Trường trung học cơ sở

Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Trường trung học cơ sở

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

TRC2.1.1

Thông tin chung

 

 

 

 

 

 

 

 

MA

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Tên

TEN

Chuỗi ký tự

String

200

 

 

 

Mã nhóm cấp học

MA_NHOM_CAP_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã tỉnh

MA_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã huyện

MA_HUYEN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã xã

MA_XA

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Địa chỉ

DIA_CHI

Chuỗi ký tự

String

200

 

 

 

Mã loại hình trường

MA_LOAI_HINH_TRUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã loại trường

MA_LOAI_TRUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã vùng khó khăn

MA_VUNG_KHO_KHAN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã đạt chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục

MA_DAT_CHUAN_DANH_GIA_CLGD

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã khu vực

MA_KHU_VUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã dự án

MA_DU_AN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Số điểm trường

SO_DIEM_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

10

 

 

 

Điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Email

EMAIL

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Fax

FAX

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Website

WEBSITE

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Vị trí bản đồ

VI_TRI_BAN_DO

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Tên hiệu trường

HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Điện thoại hiệu trưởng

DIEN_THOAI_HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Email hiệu trưởng

EMAIL_HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Có chi bộ đảng

IS_CO_CHI_BO_DANG

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có phải là trường đạt chuẩn quốc tế

IS_DAT_CHUAN_QG

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có phải là trường quốc tế

IS_TRUONG_QUOC_TE

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có học sinh khuyết tật

IS_HOC_SINH_KHUYET_TAT

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có học sinh bán trú

IS_HOC_SINH_BAN_TRU

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có kỹ năng sống

IS_KY_NANG_SONG_GDXH

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có học sinh nội trú

IS_HOC_SINH_NOI_TRU

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có thuộc vùng đặc biệt khó khăn

IS_VUNG_DAC_BIET_KHO_KHAN

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có đạt chất lượng tối thiểu

IS_DAT_CHAT_LUONG_TOI_THIEU

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có dạy 2 buổi/ngày

IS_2_BUOI_NGAY

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Diện tích

DIEN_TICH

Chuỗi ký tự

String

10

 

 

 

Ngày tháng năm thành lập

NAM_THANH_LAP

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

 

 

Vị trí bản đồ

VI_TRI_BAN_DO

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Có sử dụng máy vi tính phục vụ quản lý và giáo dục trẻ

IS_SU_DUNG_MAY_TINH_DA Y_HOC

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Được kết nối Internet

IS_KHAI_THAC_INTERNET_DAY_HOC

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có điện lưới

IS_DIEN_LUOI

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có nguồn nước sạch

IS_NGUON_NUOC_SACH

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có công trình vệ sinh

IS_CONG_TRINH_VE_SINH

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có chương trình giáo dục vệ sinh đôi tay

IS_CT_GDVS_DOI_TAY

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có chương trình giáo dục cơ bản

IS_CHUONG_TRINH_GIAO_DUC_CO_BAN

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có hạ tầng tiếp cận học sinh khuyết tật

IS_CO_HA_TANG_TLHT_PHU_HOP_HSKT

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có bộ phận công tác tư vấn học đường

IS_CONG_TAC_TU_VAN_HOC_DUONG

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Mã vùng

MA_VUNG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Danh sách điểm trường

DIEM_TRUONGS

Tham chiếu TRMN.2.1

 

 

 

 

 

Danh sách mã vùng khó khăn

TRUONG_VUNG_KHO_KHANS

Tham chiếu TRMN.2.2

 

 

 

4. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Trường trung học phổ thông

Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Trường trung học phổ thông

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

TRC3.1.1

Thông tin chung

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã trường

MA

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Tên trường

TEN

Chuỗi ký tự

String

200

 

 

 

Mã nhóm cấp học

MA_NHOM_CAP_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã tỉnh

MA_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã huyện

MA_HUYEN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã xã

MA_XA

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Địa chỉ

DIA_CHI

Chuỗi ký tự

String

200

 

 

 

Mã loại hình trường

MA_LOAI_HINH_TRUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã loại trường

MA_LOAI_TRUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã vùng khó khăn

MA_VUNG_KHO_KHAN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã đạt chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục

MA_DAT_CHUAN_DANH_GIA_CLGD

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã khu vực

MA_KHU_VUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã dự án

MA_DU_AN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Số điểm trường

SO_DIEM_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

10

 

 

 

Điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Email

EMAIL

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Fax

FAX

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Website

WEBSITE

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Vị trí bản đồ

VI_TRI_BAN_DO

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Tên hiệu trường

HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Điện thoại hiệu trưởng

DIEN_THOAI_HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Email hiệu trưởng

EMAIL_HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Có chi bộ đảng

IS_CO_CHI_BO_DANG

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có phải là trường đạt chuẩn quốc tế

IS_DAT_CHUAN_QG

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có phải là trường quốc tế

IS_TRUONG_QUOC_TE

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có học sinh khuyết tật

IS_HOC_SINH_KHUYET_TAT

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có học sinh bán trú

IS_HOC_SINH_BAN_TRU

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có kỹ năng sống

IS_KY_NANG_SONG_GDXH

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có học sinh nội trú

IS_HOC_SINH_NOI_TRU

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có thuộc vùng đặc biệt khó khăn

IS_VUNG_DAC_BIET_KHO_KHAN

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có đạt chất lượng tối thiểu

IS_DAT_CHAT_LUONG_TOI_THIEU

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có dạy 2 buổi/ngày

IS_2_BUOI_NGAY

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Diện tích

DIEN_TICH

Chuỗi ký tự

String

10

 

 

 

Ngày tháng năm thành lập

NAM_THANH_LAP

Chuỗi ký tự

String

10

 

 

 

Có dạy nghề phổ thông

IS_DAY_NGHE_PHO_THONG

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có lớp không chuyên

IS_CO_LOP_KHONG_CHUYEN

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có kỹ năng sống

IS_KY_NANG_SONG_GDXH

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có sử dụng máy vi tính phục vụ quản lý và giáo dục trẻ

IS_SU_DUNG_MAY_TINH_DA Y_HOC

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Được kết nối Internet

IS_KHAI_THAC_INTERNET_DAY_HOC

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có điện lưới

IS_DIEN_LUOI

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có nguồn nước sạch

IS_NGUON_NUOC_SACH

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có công trình vệ sinh

IS_CONG_TRINH_VE_SINH

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có chương trình giáo dục vệ sinh đôi tay

IS_CT_GDVS_DOI_TAY

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có chương trình giáo dục cơ bản

IS_CHUONG_TRINH_GIAO_DUC_CO_BAN

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có hạ tầng tiếp cận học sinh khuyết tật

IS_CO_HA_TANG_TLHT_PHU_HOP_HSKT

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có bộ phận công tác tư vấn học đường

IS_CONG_TAC_TU_VAN_HOC_DUONG

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Mã vùng

MA_VUNG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Danh sách điểm trường

DIEM_TRUONGS

Tham chiếu TRMN.2.1

 

 

 

 

 

Danh sách mã vùng khó khăn

TRUONG_VUNG_KHO_KHANS

Tham chiếu TRMN.2.2

 

 

 

5. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Trung tâm giáo dục thường xuyên

Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Trung tâm giáo dục thường xuyên

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

TTX.1.1

Thông tin chung

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã trung tâm

MA

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Tên trung tâm

TEN

Chuỗi ký tự

String

200

 

 

 

Mã nhóm cấp học

MA_NHOM_CAP_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã tỉnh

MA_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã huyện

MA_HUYEN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã xã

MA_XA

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Địa chỉ

DIA_CHI

Chuỗi ký tự

String

200

 

 

 

Mã loại hình trung tâm

MA_LOAI_HINH_TRUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

M ãloại trung tâm

MA_LOAI_TRUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã vùng khó khăn

MA_VUNG_KHO_KHAN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã đạt chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục

MA_DAT_CHUAN_DANH_GIA_CLGD

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã khu vực

MA_KHU_VUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Email

EMAIL

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Fax

FAX

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Website

WEBSITE

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Tên hiệu trung tâm

HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Điện thoại giám đốc

DIEN_THOAI_HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Email giám đốc

EMAIL_HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Có chi bộ đảng

IS_CO_CHI_BO_DANG

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có dạy kỹ năng sống giáo dục xã hội

IS_KY_NANG_SONG_GDXH

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Mã loại trung tâm

MA_LOAI_TRUNG_TAM

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã trung tâm

MA_TRUNG_TAM

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Có là trung tâm giáo dục thường xuyên huyện

IS_TT_GDTX_HUYEN

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có là trung tâm giáo dục thường xuyên hướng nghiệp

IS_TT_GDTX_HUONG_NGHIEP

Chuỗi ký tự

String

 

 

 

 

Có là trung tâm nhà văn hóa

IS_TT_HTCD_KH_NHA_VAN_HOA

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có vốn đầu tư nước ngoài

IS_TT_NN_CO_VON_NUOC_NGOAI

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Mã vùng

MA_VUNG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Danh sách điểm trường

DIEM_TRUONGS

Tham chiếu TRMN.2.1

 

 

 

 

 

Danh sách mã vùng khó khăn

TRUONG_VUNG_KHO_KHANS

Tham chiếu TRMN.2.2

 

 

 

6. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Giáo viên mầm non

Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Giáo viên mầm non

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

GVMN.1.

1

Thông tin

chung

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã trường

MA_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Họ tên

HO_TEN

Chuỗi ký tự

String

250

Tham chiếu QCVN 109:2017/BTTTT

 

 

MA

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Ngày sinh

NGAY_SINH

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

 

 

Mã giới tính

MA_GIOI_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã trạng thái cán bộ

MA_TRANG_THAI_CAN_BO

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Số chứng minh thư nhân dân

SO_CMTND

Chuỗi ký tự

String

20

Tham chiếu QCVN 109:2017/BTTTT

 

 

Email

EMAIL

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Số di động

DI_DONG

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Mã dân tộc

MA_DAN_TOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã tôn giáo

MA_TON_GIAO

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Quê quán

QUE_QUAN

Chuỗi ký tự

String

250

 

 

 

Mã tỉnh

MA_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã huyện

MA_HUYEN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã xã

MA_XA

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Là đảng viên

IS_DANG_VIEN

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Là đoàn viên

IS_DOAN_VIEN

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Số sổ BHXH

SO_SO_BHXH

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Mã nhóm cán bộ

MA_NHOM_CAN_BO

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã loại cán bộ

MA_LOAI_CAN_BO

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã hình thức hợp đồng

MA_HINH_THUC_HOP_DONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Ngày tuyển dụng

NGAY_TUYEN_DUNG

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

 

 

Cơ quan tuyển dụng

CO_QUAN_TUYEN_DUNG

Chuỗi ký tự

String

250

 

 

 

Nghề nghiệp khi được tuyển

NGHE_NGHIEP_KHI_DUOC_TUYEN_DUNG

Chuỗi ký tự

String

250

 

 

 

Mã ngạch/hạng

MA_NGACH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã số ngạch/hạng

MA_SO_NGACH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã môn dạy

MA_MON_DAY

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã môn kiêm nhiệm

MA_MON_KIEM_NHIEM

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã tiếng dân tộc

MA_TIENG_DAN_TOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Số tiết thực dạy trên tuần

SO_TIET_THUC_DAY_TUAN

Số nguyên

Integer

20

 

 

 

Số tiết thực kiêm nhiệm trên tuần

SO_TIET_THUC_KIEM_NHIEM_TUAN

Số nguyên

Integer

20

 

 

 

Có được tập huấn kỹ năng sống

IS_TAP_HUAN_KY_NANG_SONG

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có dạy lớp khuyết tật

IS_DAY_LOP_KHUYET_TAT

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có dạy 1 buổi / ngày

IS_DAY_1_BUOI

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có dạy 2 buổi/ ngày

IS_DAY_2_BUOI

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có chuyên trách đoàn đội

IS_CHUYEN_TRACH_DOAN_DOI

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Phụ cấp thu hút

PC_THU_HUT

Số thập phân

Decimal

20

 

 

 

Phụ cấp thâm niên

PC_THAM_NIEN

Số thập phân

Decimal

20

 

 

 

Phụ cấp ưu đãi nghề

PC_UD_NGHE

Số thập phân

Decimal

20

 

 

 

Mã bậc lương

MA_BAC_LUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Phần trăm vượt khung

PHAN_TRAM_VUOT_KHUNG

Số thập phân

Decimal

10

 

 

 

Hệ số lương

HE_SO_LUONG

Số thực

Float

10

 

 

 

Ngày hưởng lương

NGAY_HUONG_LUONG

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

 

 

Mã bồi dưỡng thường xuyên

MA_BOI_DUONG_TX

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã trình độ chuyên môn

MA_TRINH_DO_CHUYEN_MON

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã trình độ lý luận chính trị

MA_TRINH_DO_LLCT

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã trình độ quản lý giáo dục

MA_TRINH_DO_QLGD

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã ngoại ngữ

MA_NGOAI_NGU

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã trình độ ngoại ngữ

MA_TRINH_DO_NGOAI_NGU

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Điểm ngoại ngữ

DIEM_NGOAI_NGU

Số thập phân

Decimal

10

 

 

 

Mã trình độ tin học

MA_TRINH_DO_TIN_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã chuyên môn

MA_CHUYEN_MON_1

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã trình độ 1

MA_TRINH_DO_1

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã chuyên môn 2

MA_CHUYEN_MON_2

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã trình độ 2

MA_TRINH_DO_2

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã kết quả chu n nghề nghiệp

MA_KET_QUA_CHUAN_NGHE_NGHIEP

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã đánh giá viên chức

MA_DG_VIEN_CHUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã giáo viên giỏi

MA_GIAO_VIEN_GIOI

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Danh hiệu được phong tặng cao nhất

DANH_HIEU_DUOC_PHONG_TANG_CAO_NHAT

Chuỗi ký tự

String

200

 

 

 

Được tuyển mới

IS_TUYEN_MOI

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Ngày chuyển đến

NGAY_CHUYEN_DEN

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

 

 

Năm vào trường

NAM_VAO_TRUONG

Số nguyên

Integer

4

 

 

 

Danh sách nhiệm vụ kiêm nhiệm

 NHIEM_VU_KIEM_NHIEMS

Tham chiếu GVMN.2.1

 

 

 

 

 

Danh sách quá trình lương

NHAN_SU_QUA_TRINH_LUONGS

Tham chiếu GVMN.2.2

 

 

 

 

 

Danh sách quá trình đào tạo bồi dưỡng

NHAN_SU_QUA_TRINH_DAO_TAO_BOI_DUONGS

Tham chiếu GVMN.2.3

 

 

 

 

 

Danh sách nhân sự quá trình ngoại ngữ

NHAN_SU_QUA_TRINH_NGOAI_NGUS

Tham chiếu GVMN.2.4

 

 

 

 

 

Danh sách nhân sự khen thưởng

NHAN_SU_KHEN_THUONGS

Tham chiếu GVMN.2.5

 

 

 

 

 

Danh sách nhân sự kỷ luật

NHAN_SU_KY_LUATS

Tham chiếu GVMN.2.6

 

 

 

Cấp độ: Cấp 2

GVMN.2.1

Nhiệm vụ kiêm nhiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã nhiệm vụ kiêm nhiệm

MA

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

GVMN.2.2

Nhân sự quá trình lương

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày tháng năm

NGAY_THANG_NAM

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

 

 

Mã ngạch/hạng

MA_NGACH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã bậc lương

MA_BAC_LUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Hệ số lương

HE_SO_LUONG

Số thập phân

Decimal

10

 

 

 

Phần trăm vượt khung

PHAN_TRAM_VUOT_KHUNG

Số thực

Float

10

 

GVMN.2.3

Nhân sự quá trình đào tạo bồi dưỡng

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên trường

TEN_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Mã nhóm chuyên ngành

MA_NHOM_CHUYEN_NGANH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Từ ngày tháng năm

TU_THANG_NAM

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

 

 

Đến ngày tháng năm

DEN_THANG_NAM

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

 

 

Mã hình thức đào tạo

MA_HINH_THUC_DAO_TAO

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã văn bản chứng chỉ

MA_VB_CHUNG_CHI

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Tên văn bản chứng chỉ

VAN_BAN_CHUNG_CHI

Chuỗi ký tự

String

250

 

 

 

Chuyên ngành đào tạo

CHUYEN_NGANH_DAO_TAO

Chuỗi ký tự

String

250

 

GVMN.2.4

Nhân sự quá trình ngoại ngữ

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã ngoại ngữ

MA_NGOAI_NGU

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã trình độ ngoại ngữ

MA_TRINH_DO_NGOAI_NGU

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Điểm ngoại ngữ

DIEM_NGOAI_NGU

Số thập phân

Decimal

10

 

 

 

Ngày cấp

NGAY_CAP

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

 

 

Ghi chú

GHI_CHU

Chuỗi ký tự

String

200

 

GVMN.2.5

Nhân sự khen thưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã khen thưởng giáo viên

MA_KHEN_THUONG_GV

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Nội dung khen thưởng

NOI_DUNG

Chuỗi ký tự

String

250

 

 

 

Cấp khen thưởng

CAP_KHEN_THUONG

Chuỗi ký tự

String

100

 

 

 

Ngày khen thưởng

NGAY_KHEN_THUONG

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

 

 

Số quyết định

SO_QUYET_DINH_KHEN_THUONG

Chuỗi ký tự

String

100

 

GVMN.2.6

Nhân sự kỷ luật

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã kỷ luật giáo viên

MA_KY_LUAT_GV

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Cấp kỷ luật

CAP_KY_LUAT

Chuỗi ký tự

String

100

 

 

 

Ngày kỷ luật

NGAY_KY_LUAT

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

 

 

Số quyết định

SO_QUYET_DINH_KY_LUAT

Chuỗi ký tự

String

100

 

7. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Giáo viên tiểu học

Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Giáo viên tiểu học

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

GVC1.1.1

Thông tin chung

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã trường

MA_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

MA

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Họ tên

HO_TEN

Chuỗi ký tự

String

250

Tham chiếu QCVN 109:2017/ BTTTT

 

 

Ngày sinh

NGAY_SINH

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

 

 

Mã giới tính

MA_GIOI_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã trạng thái cán bộ

MA_TRANG_THAI_CAN_BO

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Số chứng minh thư nhân dân

 SO_CMTND

 Chuỗi ký tự

 String

20

 

 

 

Email

EMAIL

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Số di động

DI_DONG

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Mã dân tộc

MA_DAN_TOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Mã tôn giáo

MA_TON_GIAO

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Quê quán

QUE_QUAN

Chuỗi ký tự

String

250

 

 

 

Mã tỉnh

MA_TINH