• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1713/QĐ-UBND Huế 2024 ban hành Danh mục thành phần hồ sơ TTHC phải số hóa của Sở GDĐT

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 28/06/2024 16:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1713/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Ban hành Danh mục thành phần hồ sơ thủ tục hành chính phải số hóa phục vụ cung cấp dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1713/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1713/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1713/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1713 /QĐ-UBND
Thừa Thiên Huế, ngày 25 tháng 6 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành danh mục thành phần hồ sơ thủ tục hành chính phải số hóa phục
vụ cung cấp dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thừa Thiên Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2015 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền
địa phương năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23
tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của
Chính phủ về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan
nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của
Văn phòng Chính phủ về quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong
số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Công văn số
1755/SGDĐT-VP ngày 15 tháng 6 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 19 thành phần hồ sơ
thủ tục hành chính phải số hóa phục vụ cung cấp dịch vụ công trực tuyến thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo (Danh mục kèm theo).
2
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các
huyện, thị xã và thành phố Huế chỉ đạo các Phòng, ban chuyên môn và đơn vị
trực thuộc triển khai thực hiện số hoá thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ
tục hành chính theo quy định.
2. Sở Giáo dục và Đào tạo tiếp tục rà soát thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết, tổng hợp đề xuất của cấp huyện, cấp xã để bổ sung Danh mục
các thành phần hồ sơ phải số hóa, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh) để tổng hợp, ban hành theo quy định.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm phối hợp, theo dõi, đôn
đốc và tổng hợp bổ sung Danh mục các thành phần hồ sơ thủ tục hành chính phải
số hóa trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành theo quy định.
4. Giao Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn, triển khai thực hiện danh
mục các thành phần hồ sơ thủ tục hành chính phải số hóa đáp ứng yêu cầu số hóa
hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020, Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày
06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ và Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05
tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ.
5. Ngoài các thành phần hồ sơ thủ tục hành chính phải số hoá theo quy
định tại Điều 1, Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và
thành phố Huế; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn căn cứ tình hình thực
tế chủ động số hoá đối với những thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa
đổi, bổ sung thuộc phạm vi quản lý ngành, lĩnh vực.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo
dục và Đào tạo, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
huyện, thị xã và thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị
trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (VP Chính phủ);
- CT, và PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- TT PVHCC, Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
DANH MỤC THÀNH PHẦN HỒ SƠ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH PHẢI SỐ HOÁ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1713 /QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
STT Tên TTHC
Mã s
ố
TTHC
Lĩnh vực Thành phần hồ sơ phải số hoá Ghi chú
I.
Danh m
ụ
ấ
p t
ỉ
nh
1
Cho phép trường trung học phổ
thông hoạt động giáo dục
1005074 Giáo dục trung học
Quy
ế
t đ
ị
nh thành l
ậ
p ho
ặ
c quy
ế
t đ
ị
nh
cho phép thành lập trường trung học
ph
ổ
thông
Kết quả của TTHC
trước đó
2
Cho phép trư
ờ
ng ph
ổ
thông dân
tộc nội trú có cấp học cao nhất
là trung học phổ thông hoạt
đ
ộ
ng giáo d
ụ
c
1005081 Giáo dục Dân tộc
Quy
ế
t đ
ị
nh thành l
ậ
p ho
ặ
c quy
ế
t đ
ị
nh
cho phép thành lập trường phổ thông
dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là
trung h
ọ
c ph
ổ
thông
Kết quả của TTHC
trước đó
3
Cho phép trung tâm ngoại ngữ,
tin học hoạt động giáo dục
1005049
Giáo d
ụ
c và đào t
ạ
o
thuôc hệ thống giáo
dục quốc dân và cơ sở
giáo d
ụ
c khác
Quyết định thành lập trung tâm trung
tâm ngoại ngữ, tin học
Kết quả của TTHC
trước đó
4
Cho phép trường trung học phổ
thông chuyên hoạt động giáo
dục
1005008
Giáo d
ụ
c và đào t
ạ
o
thuôc hệ thống giáo
dục quốc dân và cơ sở
giáo d
ụ
c khác
Quyết định thành lập hoặc quyết định
cho phép thành lập trường trung học
phổ thông chuyên
Kết quả của TTHC
trước đó
5
Cho phép trung tâm hỗ trợ và
phát triển giáo dục hòa nhập
hoạt động giáo dục
1005195
Giáo d
ụ
c và đào t
ạ
o
thuôc hệ thống giáo
dục quốc dân và cơ sở
giáo d
ụ
c khác
Quyết định thành lập và quyết định
cho phép thành lập trung tâm
Kết quả của TTHC
trước đó
6
Xếp hạng Trung tâm giáo dục
thường xuyên
1000729
Giáo d
ụ
c và đào tao
thuộc hệ thống giáo
d
ụ
c qu
ố
c dân
Quyết định thành lập trung tâm giáo
dục thường xuyên
Kết quả của TTHC
trước đó
7
B
ổ
sung, đi
ề
u ch
ỉ
nh quy
ế
t đ
ị
nh
cho phép ho
ạ
t đ
ộ
ng giáo d
ụ
c
1000718
Đào t
ạ
o v
ớ
i nư
ớ
c
ngoài
Quy
ế
t đ
ị
nh cho phép thành l
ậ
p đ
ố
i
v
ớ
i cơ s
ở
giáo d
ụ
c có v
ố
n đ
ầ
u tư
K
ế
t qu
ả
c
ủ
a TTHC
trư
ớ
c đó
2
đ
ố
i v
ớ
i: cơ s
ở
đào t
ạ
o, b
ồ
i
dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục
mầm non; cơ sở giáo dục phổ
thông có vốn đầu tư nước ngoài
t
ạ
i Vi
ệ
t Nam
nư
ớ
c ngoài; Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đăng
ký đầu tư và giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp đối với cơ sở đào
tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu
tư nư
ớ
c ngoài
8
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu
giáo, trường mầm non tư thục
do nhà đầu tư nước ngoài đầu
tư sang nhà trẻ, trường mẫu
giáo, trường mầm non tư thục
hoạt động không vì lợi nhuận
1008722
Đào tạo với nước
ngoài
Quy
ế
t đ
ị
nh thành l
ậ
p nhà tr
ẻ
, trư
ờ
ng
mẫu giáo, trường mầm non tư thục;
quyết định công nhận hội đồng
trường đương nhiệm, quyết định
công nhận hiệu trưởng đương nhiệm
của nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường
mầm non tư thục và các tài liệu liên
quan khác (n
ế
u có)
Kết quả của TTHC
trước đó
9
Chuy
ể
n đ
ổ
i trư
ờ
ng trung h
ọ
c
phổ thông tư thục, trường phổ
thông tư thục có nhiều cấp học
có cấp học cao nhất là trung
học phổ thông do nhà đầu tư
trong nước đầu tư; cơ sở giáo
dục phổ thông tư thục do nhà
đầu tư nước ngoài đầu tư sang
trường phổ thông tư thục hoạt
đ
ộ
ng không vì l
ợ
i nhu
ậ
n
1008723
Đào tạo với nước
ngoài
Quyết định thành lập cơ sở giáo dục
phổ thông tư thục; quyết định công
nhận hội đồng trường đương nhiệm,
quyết định công nhận hiệu trưởng
đương nhiệm của cơ sở giáo dục phổ
thông tư thục và các tài liệu liên quan
khác (nếu có)
Kết quả của TTHC
trước đó
10
Cho phép ho
ạ
t đ
ộ
ng giáo d
ụ
c
đối với: Cơ sở đào tạo, bồi
dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục
mầm non; cơ sở giáo dục phổ
thông có vốn đầu tư nước ngoài
t
ạ
i Vi
ệ
t Nam
1006446
Đào tạo với nước
ngoài
Quyết định cho phép thành lập cơ sở
giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục
phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài
Kết quả của TTHC
trước đó
II.
Danh m
ụ
ấ
p huy
ệ
n
11
Cho phép trư
ờ
ng m
ẫ
u giáo,
trư
ờ
ng m
ầ
m non, nhà tr
ẻ
ho
ạ
t
1.006390 Giáo dục mầm non
Quy
ế
t đ
ị
nh thành l
ậ
p ho
ặ
c quy
ế
t đ
ị
nh
cho phép thành l
ậ
p trư
ờ
ng m
ẫ
u giáo,
K
ế
t qu
ả
c
ủ
a TTHC
trư
ớ
c đó
3
đ
ộ
ng giáo d
ụ
c
trư
ờ
ng m
ầ
m non, nhà tr
ẻ
12
Cho phép trư
ờ
ng ti
ể
u h
ọ
c ho
ạ
t
đ
ộ
ng giáo d
ụ
c
2.001842 Giáo dục tiểu học
Quy
ế
t đ
ị
nh thành l
ậ
p ho
ặ
c cho phép
thành l
ậ
p trư
ờ
ng ti
ể
u h
ọ
c
K
ế
t qu
ả
c
ủ
a TTHC
trư
ớ
c đó
13
Cho phép trường trung học cơ
sở hoạt động giáo dục
1.004444 Giáo dục trung học
Quy
ế
t đ
ị
nh thành l
ậ
p ho
ặ
c quy
ế
t đ
ị
nh
cho phép thành lập trường trung học
cơ s
ở
Kết quả của TTHC
trước đó
14
Cho phép trường phổ thông dân
tộc bán trú hoạt động giáo dục
2.001839 Giáo dục dân tộc
Quy
ế
t đ
ị
nh thành l
ậ
p ho
ặ
c quy
ế
t đ
ị
nh
cho phép thành lập trường phổ thông
dân t
ộ
c bán trú
Kết quả của TTHC
trước đó
III.
Danh m
ụ
ấ
p xã:
K
hông có
* Ghi chú: Danh mục thành phần hồ sơ phải số hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo gồm 08
lĩnh vực, 14 TTHC và 19 thành phần hồ sơ phải số hoá. (Trong đó: cấp tỉnh: 10 TTHC và 15 thành phần hồ sơ; cấp huyện:
04 TTHC và 04 thành phần hồ sơ)./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1713/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Danh mục thành phần hồ sơ thủ tục hành chính phải số hóa phục vụ cung cấp dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thừa Thiên Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1713/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×