Quyết định 1667/QĐ-BGDĐT danh sách cơ sở tham gia Đề án nâng cao đội ngũ giảng viên

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
________

Số: 1667/QĐ-BGDĐT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Hà Nội, ngày 01 tháng 6 năm 2021

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành danh sách các cơ sở đào tạo tham gia đào tạo và các ngành đào tạo (đợt tháng 6 năm 2021) theo Đề án Nâng cao năng lực đội ngũ giảng viên, cán bộ quản lý các cơ sở giáo dục đại học đáp ứng yêu cầu đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo giai đoạn 2019 - 2030 (Đề án 89)

____________

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Quyết định số 89/QĐ-TTg ngày 18/01/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án Nâng cao năng lực đội ngũ giảng viên và cán bộ quản lý các cơ sở giáo dục đại học đáp ứng yêu cầu đổi mới căn bản toàn diện giáo dục và đào tạo giai đoạn 2019-2030;

Căn cứ Quyết định số 1602/QĐ-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 24 tháng 5 năm 2021 thành lập Hội đồng xét duyệt cơ sở đào tạo, ngành đào tạo và số lượng học bổng của Đề án 89 năm 2021 và 2022;

Căn cứ Biên bản họp Hội đồng của Hội đồng xét duyệt cơ sở đào tạo, ngành đào tạo và số lượng học bổng của Đề án 89 năm 2021 và 2022;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh sách các cơ sở đào tạo tham gia đào tạo và các ngành đào tạo (đợt tháng 6 năm 2021) theo Đề án 89, các bảng xếp hạng quốc tế về ngành, nhóm ngành đào tạo được công nhận làm căn cứ lựa chọn cơ sở đào tạo nước ngoài trong phạm vi Đề án 89.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo và Thủ trưởng các cơ sở đào tạo có tên trong danh sách kèm theo ở Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ trưởng (để b/c);

- Ban Chỉ đạo Đề án 89;

- Văn phòng, Cục HTQT, Cục NG&CBQLGD, Cục CN Vụ KHTC, Vụ KHCN&MT, Vụ PC;

- Lưu: VT, Vụ GDĐH.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

Hoàng Minh Sơn

 

 

 

 

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

 

 

 

DANH SÁCH CƠ SỞ ĐÀO TẠO TRONG NƯỚC THAM GIA ĐÀO TẠO THEO ĐỀ ÁN 89 TRÌNH ĐỘ TIẾN SĨ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1667/QĐ-BGDĐT ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

TT

Tên cơ sở đào tạo

Tên ngành đào tạo

Mã số

 

1.

Học viện Hải quân

Chiến thuật

9860213

 

2.

Học viện An ninh Nhân dân

Tội phạm học và phòng ngừa tội phạm

9380105

 

3.

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Báo chí học

9320101

 

Chính trị học

9310201

 

Triết học

9229001

 

4.

Học viện Biên phòng

Quản lý biên giới và cửa khẩu

9860216

 

5.

Học viện Chính trị - Bộ Quốc phòng

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và duy vật lịch sử

9229002

 

Chủ nghĩa xã hội khoa học

9229008

 

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

9229015

 

Lý luận và lịch sử giáo dục

9140102

 

Tâm lý học

9310401

 

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước

9310202

 

6.

Học viện Hậu cần

Hậu cần quân sự

9860218

 

7.

Học viện Khoa học Quân sự

Tình báo quân sự

9860217

 

8.

Học viện Kỹ thuật Quân sự

Cơ sở Toán học cho Tin học

9460110

 

Kỹ thuật điện tử

9520203

 

Kỹ thuật rađa - dẫn đường

9520204

 

Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt

9580206

 

9.

Học viện Lục quân

Chiến thuật

9860213

 

Nghệ thuật chiến dịch

9860212

 

10.

Học viện Ngân Hàng

Tài chính - Ngân hàng

9340201

 

11.

Học viện Ngoại giao

Kinh tế quốc tế

9310106

 

Luật quốc tế

9380108

 

Quan hệ quốc tế

9310206

 

12.

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Bảo vệ thực vật

9620112

 

Bệnh lí học và chữa bệnh vật nuôi

9640102

 

Di truyền và chọn giống cây trồng

9620111

 

Dịch tễ học thú y

9640108

 

Kinh tế phát triển

9310105

 

Quản lý đất đai

9850103

 

13.

Học viện Quản lý giáo dục

Quản lý giáo dục

9140114

 

14.

Học viện Quân y

Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc

9720202

 

Tổ chức quản lý dược

9720212

 

15.

Khoa Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Luật dân sự và tố tụng dân sự

9380103

 

Luật hiến pháp và luật hành chính

9380102

 

Luật hình sự và tố tụng hình sự

9380104

 

Luật kinh tế

9380107

 

Luật quốc tế

9380108

 

Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật

9380106

 

16.

Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Cơ kỹ thuật

9520101

 

17.

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Cơ học

9440109

 

Công nghệ sinh học

9420201

 

Công nghệ thực phẩm

9540101

 

Hệ thống thông tin

9480104

 

Hoá học

9440112

 

Khoa học máy tính

9480101

 

Khoa học vật liệu

9440122

 

Kinh tế học

9310101

 

Kỹ thuật cơ khí

9520103

 

Kỹ thuật cơ khí động lực

9520116

 

Kỹ thuật điện

9520201

 

Kỹ thuật điện tử

9520203

 

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

9520216

 

Kỹ thuật hóa học

9520301

 

Kỹ thuật môi trường

9520320

 

Kỹ thuật nhiệt

9520115

 

Kỹ thuật vật liệu

9520309

 

Kỹ thuật viễn thông

9520208

 

Lý luận và phương pháp dạy học

9140110

 

Toán học

9460101

 

Vật lý kỹ thuật

9520401

 

18.

Trường Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ kỷ thuật

9520101

 

Khoa học máy tính

9480101

 

Kỹ thuật hóa học

9520301

 

19.

Trường Đại học Cần Thơ

Bảo vệ thực vật

9620112

 

Bệnh lí học và chữa bệnh vật nuôi

9640102

 

Khoa học đất

9620103

 

Nuôi trồng thủy sản

9620301

 

20.

Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Hệ thống thông tin

9480104

 

Kỹ thuật phần mềm

9480103

 

Vật liệu và linh kiện Nano

 

 

21.

Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

Khoa học máy tính

9480101

 

22.

Trường Đại học Giao thông vận tải

Kỹ thuật cơ khí động lực

9520116

 

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

9580205

 

Quản lý xây dựng

9580302

 

Tổ chức và quản lỷ vận tải

9840103

 

23.

Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

9520216

 

24.

Trường Đại học Hàng Hải

Khoa học Hàng hải

9840106

 

Kỹ thuật cơ khí động lực

9520116

 

Tổ chức và quản lý vận tải

9840103

 

25.

Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế

Hóa hữu cơ

9440114

 

26.

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

Công nghệ sinh học

9420201

 

Hóa hữu cơ

9440114

 

Hóa lí thuyết và hóa lí

9440119

 

Khoa học máy tính

9480101

 

Khoa học vật liệu

9440122

 

Quang học

9440110

 

Sinh lí học thực vật

9420112

 

Sinh lý học người và động vật

9420104

 

Toán giải tích

9460102

 

Vật lý lý thuyết và vật lý toán

9440103

 

Vật lý nguyên tử và hạt nhân

9440106

 

Vi sinh vật học

9420107

 

27.

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

Dân tộc học

9310310

 

Lịch sử Việt Nam

9229013

 

Lý luận văn học

9220120

 

Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu

9222024

 

Triết học

9229001

 

28.

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội

Cơ học

9440109

 

Địa chất học

9440201

 

Hải dương học

9440228

 

Hóa học

9440112

 

Khoa học môi trường

9440301

 

Quản lý tài nguyên và môi trường

9850101

 

Quang học

9440110

 

Sinh học

9420101

 

Toán học

9460101

 

Toán tin

9460117

 

Toán ứng dụng

9460112

 

Vật lý chất rắn

9440104

 

Vật lý địa cầu

9440111

 

Vật lý lý thuyết và vật lý toán

9440103

 

Vật lý nguyên tử và hạt nhân

9440106

 

Vật lý nhiệt

 

 

Vật lý vô tuyến điện và điện tử

9440105

 

29.

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quôc gia Hà Nội

Báo chí học

9320101

 

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và duy vật lịch sử

9229002

 

Đông Nam Á học

9310620

 

Khảo cổ học

9229017

 

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

9229015

 

Lịch sử thế giới

9229011

 

Lịch sử Việt Nam

9229013

 

Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu

9222024

 

Quan hệ quốc tế

9310206

 

Quản lí khoa học và công nghệ

9340412

 

Tâm lý học

9310401

 

Xã hội học

9310301

 

30.

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

Kiến trúc

9580101

 

Quản lí đô thị và công trình

9580106

 

Quy hoạch vùng và đô thị

9580105

 

31.

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Kinh tế nông nghiệp

9620115

 

32.

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Kinh tế chính trị

9310102

 

Kinh tế quốc tế

9310106

 

Quản trị kinh doanh

9340101

 

Tài chính - Ngân hàng

9340201

 

33.

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Kinh tế phát triển

9310105

 

Quản trị kinh doanh

9340101

 

34.

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Hệ thống thông tin quản lý

9340405

 

Kế toán

9340301

 

Kinh doanh thương mại

9340121

 

Kinh tế chính trị

9310102

 

Kinh tế học

9310101

 

Kinh tế nông nghiệp

9620115

 

Kinh tế phát triển

9310105

 

Kinh tế quốc tế

9310106

 

Quản lý kinh tế

9310110

 

Quản trị kinh doanh

9340101

 

Quản trị nhân lực

9340404

 

Tài chính - Ngân hàng

9340201

 

35.

Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh

Kế toán

9340301

 

Kinh doanh thương mại

9340121

 

Kinh tế chính trị

9310102

 

Kinh tế phát triển

9310105

 

Quản trị kinh doanh

9340101

 

Tài chính - Ngân hàng

9340201

 

36.

Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên

Kinh tế nông nghiệp

9620115

 

Quản lý kinh tế

9310110

 

37.

Trường Đại Kỹ thuật công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Kỹ thuật cơ khí

9520103

 

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

9520216

 

38.

Trường Đại học Lâm nghiệp

Điều tra và quy hoạch rừng

9620208

 

Lâm sinh

9620205

 

39.

Trường Đại học Luật Hà Nội

Luật dân sự và tố tụng dân sự

9380103

 

Luật hiến pháp và luật hành chính

9380102

 

Luật kinh tế

9380107

 

Luật quốc tế

9380108

 

Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật

9380106

 

40.

Trường Đại học Mỏ - Địa chất

Khai thác mỏ

9520603

 

Kỹ thuật địa chất

9520501

 

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

9520503

 

Quản lý kinh tế

9310110

 

41.

Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Quản trị kinh doanh

9340101

 

42.

Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh

Tài chính - Ngân hàng

9340201

 

43.

Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn

9140111

 

44.

Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Ngôn ngữ Anh

9220201

 

Ngôn ngữ Pháp

9220203

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

9220204

 

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn

9140111

 

45.

Trường Đại học Nha Trang

Công nghệ chế biến thủy sản

9540105

 

Kỹ thuật tàu thủy

9520122

 

Nuôi trồng thủy sản

9620301

 

46.

Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế

Chăn nuôi

9620105

 

Khoa học cây trồng

9620110

 

Lâm sinh

9620205

 

47.

Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Khoa học cây trồng

9620110

 

Ký sinh trùng và vi sinh vật học thú y

9640104

 

Lâm sinh

9620205

 

Quản lý đất đai

9850103

 

48.

Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh

Khoa học cây trồng

9620110

 

Lâm sinh

9620205

 

49.

Trường Đại học Quốc Tế - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

Quản trị kinh doanh

9340101

 

50.

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Địa lý học

9310501

 

Động vật học

9420103

 

Giáo dục học

9140101

 

Hán Nôm

9220104

 

Hình học và tôpô

460105

 

Hóa lí thuyết và hóa lí

9440119

 

Lịch sử thế giới

9229011

 

Lịch sử Việt Nam

9229013

 

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn

9140111

 

Lý luận văn học

9220120

 

Ngôn ngữ học

9229020

 

Phương trình vi phân và tích phân

9460103

 

Quản lý giáo dục

9140114

 

Toán giải tích

9460102

 

Văn học nước ngoài

9220242

 

Văn học Việt Nam

9220121

 

Vật lý chất rắn

9440104

 

51.

Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh

Ngôn ngữ học

9229020

 

Quản lý giáo dục

9140114

 

Văn học Việt Nam

9220121

 

52.

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Động vật học

9420103

 

Lịch sử Việt Nam

9229013

 

53.

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Di truyền học

9420121

 

Lý luận và lịch sử giáo dục

9140102

 

Ngôn ngữ Việt Nam

9220102

 

Quản lý giáo dục

9140114

 

Sinh thái học

9420120

 

54.

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Toán giải tích

9460102

 

55.

Trường Đại Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ kỹ thuật

9520101

 

Kỹ thuật điện

9520201

 

56.

Trường Đại học Thương mại

Kế toán

9340301

 

Kinh doanh thương mại

9340121

 

Quản lý kinh tế

9310110

 

57.

Trường Đại học Thủy lợi

Địa kỹ thuật xây dựng

9580211

 

Kỹ thuật tài nguyên nước

9580212

 

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

9580202

 

Môi trường đất và nước

9440303

 

Thủy văn học

9440224

 

58.

Trường Đại học Trà Vinh

Văn hóa học

9229040

 

59.

Trường Đại học Vinh

Hóa hữu cơ

9440114

 

Lí thuyết xác suất và thống kê toán học

9460106

 

Quản lý giáo dục

9140114

 

Quang học

9440110

 

Thực vật học

9420111

 

60.

Trường Đại học Xây dựng

Cơ kỹ thuật

9520101

 

Kiến trúc

9580101

 

Kỹ thuật môi trường

9520320

 

Kỹ thuật xây dựng

9580201

 

Quy hoạch vùng và đô thị

9580105

 

61.

Trường Đại học Y - Dược, Đại học Thái Nguyên

Nội khoa

9720107

 

Y tế công cộng

9720701

 

62.

Trường Đại học Y Dược Hải Phòng

Y tế công cộng

9720701

 

63.

Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế

Ngoại khoa

9720104

 

Nội khoa

9720107

 

64.

Trường Đại học Y Hà Nội

Bệnh truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới

9720109

Dịch tễ học

9720117

Dinh dưỡng

9720401

Gây mê hồi sức

9720102

Hồi sức cấp cứu và chống độc

9720103

Khoa học y sinh

9720101

Ngoại khoa

9720104

Nhãn khoa

9720157

Nhi khoa

9720106

Nội khoa

9720107

Quản lý y tế

9720801

Sản phụ khoa

9720105

Ung thư

9720108

Y học cổ truyền

9720115

Y tế công cộng

9720701

65.

Viện Chăn nuôi

Di truyền và chọn giống vật nuôi

9620108

66.

Viện Khoa học Thủy Lợi

Địa kỹ thuật xây dựng

9580211

Kỹ thuật tài nguyên nước

9580212

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

9580202

67.

Viện Khoa học và Công nghệ Quân sự

Cơ kỹ thuật

9520101

Kỹ thuật hóa học

9520301

68.

Viện Khoa Học Khí Tượng Thủy Văn và Biến đổi khí hậu

Quản lý tài nguyên và môi trường

9850101

69.

Viện Môi trường và Tài nguyên - Thành phố Hồ Chí Minh

Quản lý tài nguyên và môi trường

9850101

70.

Viện Nghiên cứu Khoa học Y Dược lâm sàng 108

Điện quang và y học hạt nhân

9720111

Gây mê hồi sức

9720102

Ngoại khoa

9720104

Nội khoa

9720107

Răng - Hàm - Mặt

9720501

71.

Viện Thú y

Ký sinh trùng và Vi sinh vật học thú y

9640104

 

72.

Viện Toán học

Đại số và lý thuyết số

9460104

 

Phương trình vi phân và tích phân

9460103

 

Toán ứng dụng

9460112

 

73.

Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương

Dịch tễ học

9720117

 

Y học dự phòng

9720163

 

Y tế công cộng

9720701

 

74.

Viện Việt Nam học và Khoa học phát triển - Đại học Quốc gia Hà Nội

Việt Nam học

9310630

 

 

 

Danh sách này gồm 74 cơ sở đào tạo./.

 

 

DANH SÁCH CÁC BẢNG XẾP HẠNG QUỐC TẾ VỀ NGÀNH, NHÓM NGÀNH ĐÀO TẠO

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1667/QĐ-BGDĐT ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

Cơ sở đào tạo ở nước ngoài được lựa chọn để tham gia đào tạo cho Đề án 89 là cơ sở đào tạo có ngành thuộc nhóm 500 ngành hàng đầu (trong 05 năm gần đây) tại 03 bảng xếp hạng theo nhóm ngành và lĩnh vực đào tạo sau đây:

TT

Bảng xếp hạng

Địa chỉ website

1

THE Ranking

https://www.timeshighereducation.com/world-university-rankings/by-subject

2

QS Ranking

https://www.topuniversities.com/subject-rankings/2021

3

US News

https://www.usnews.com/education/best-global-universities?int=top nav Global Universities

 
 

 

 

DANH SÁCH CƠ SỞ ĐÀO TẠO TRONG NƯỚC THAM GIA ĐÀO TẠO THEO ĐỀ ÁN 89 TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1667/QĐ-BGDĐT ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

TT

Tên cơ sở đào tạo

Tên ngành đào tạo

Mã số

1

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (chuyên ngành thể dục, thể thao)

8140111

2

Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (chuyên ngành nghệ thuật)

8140111

3

Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam

Mỹ thuật tạo hình

8210102

Lý luận và lịch sử mỹ thuật ứng dụng

8210401

 

 

Thuộc tính văn bản
Quyết định 1667/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Danh sách các cơ sở đào tạo tham gia đào tạo và các ngành đào tạo (đợt tháng 6 năm 2021) theo Đề án Nâng cao năng lực đội ngũ giảng viên, cán bộ quản lý các cơ sở giáo dục đại học đáp ứng yêu cầu đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo giai đoạn 2019-2030 (Đề án 89)
Cơ quan ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo Số công báo: Đang cập nhật
Số hiệu: 1667/QĐ-BGDĐT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Sơn
Ngày ban hành: 01/06/2021 Ngày hết hiệu lực: Đã biết
Áp dụng: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề
Tóm tắt văn bản
Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!
Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Hiệu lực.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!
Nội dung bản dịch tiếng Anh đang được cập nhật. Nếu Quý khách cần hỗ trợ nhanh hơn vui lòng nhấp vào nút dưới đây:
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Văn bản đã hết hiệu lực. Quý khách vui lòng tham khảo Văn bản thay thế tại mục Hiệu lực và Lược đồ.

Tải App LuatVietnam miễn phí trên Android tại đây trên IOS tại đây. Xem thêm

Văn bản cùng lĩnh vực
Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!