• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1295/QĐ-UBND Cần Thơ 2026 duyệt Kế hoạch tuyển sinh lớp đầu cấp THCS THPT

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 15/04/2026 15:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1295/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Khởi
Trích yếu: Phê duyệt Kế hoạch tuyển sinh các lớp đầu cấp trung học cơ sở, trung học phổ thông năm học 2026 - 2027 trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1295/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1295/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1295/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cần Thơ, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Kế hoạch tuyn sinh cc lp đu cp trung học cơ sở,
trung học phổ thông năm học 2026 - 2027 trên địa bàn thành phố Cn Thơ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 127/2018/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2018 của
Chính phủ quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục;
Căn cứ Thông tư số 32/2020/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 9 năm 2020 của
B trưng B Giáo dục và Đào to ban hành Điều lệ trưng trung học cơ s,
trưng trung học phổ thông và trưng phổ thông c nhiều cp học;
Căn cứ Thông tư số 40/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của
B trưng B Giáo dục và Đào to ban hành Quy ch tổ chức và hot đng của
trưng trung học cơ s, trưng trung học phổ thông và trưng phổ thông c nhiều
cp học loi hnh tư thục;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 01 năm 2023 của
B trưng B Giáo dục và Đào to ban hành Quy ch tổ chức và hot đng của
trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thưng xuyên;
Căn cứ Thông tư số 04/2023/TT-BGDĐT ngày 23 tháng 02 năm 2023 của
B trưng B Giáo dục và Đào to ban hành Quy ch tổ chức và hot đng của
trưng phổ thông dân tc ni trú;
Căn cứ Thông tư số 05/2023/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 02 năm 2023 của
B trưng B Giáo dục và Đào to ban hành Quy ch tổ chức và hot đng của
trưng trung học phổ thông chuyên;
Căn cứ Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của
B trưng B Giáo dục và Đào to ban hành Quy ch tuyển sinh trung học cơ s
và tuyển sinh trung học phổ thông;
Căn cứ Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
B trưng B Giáo dục và Đào to ban hành Quy định về phân quyền, phân cp
và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền
địa phương hai cp đối với giáo dục phổ thông;
Căn cứ Quyt định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29 tháng 01 năm 2026 của
B trưng B Dân tc và Tôn giáo công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào
dân tc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt kh khăn, xã khu vực I, II, III
giai đon 2026 - 2030;
1295
30
3
2
Căn cứ Quyt định số 70/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt danh sách p, khu vực vùng đồng bào
dân tc thiểu số, xã khu vực I, II, III trên địa bàn thành phố Cần Thơ giai đon
2026 - 2030;
Căn cứ Chương trnh số 10-CTr/TU ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Thành ủy Cần Thơ về thực hiện Nghị quyt số 71-NQ/TW ngày 22 tháng 8
năm 2025 của B Chính trị về đt phá phát triển giáo dục và đào to;
Căn cứ Quyt định số 64/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định định mức số lượng học sinh/lớp
đối với những trưng hợp đặc biệt trong các cơ s giáo dục phổ thông công lập
trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Căn cứ Công văn số 621/BGDĐT-GDPT ngày 05 tháng 02 năm 2026 của
B Giáo dục và Đào to về việc tăng cưng quản lý, chỉ đo công tác tuyển sinh
đầu cp tiểu học, trung học cơ s và tuyển sinh trung học phổ thông năm học
2026 - 2027;
Theo đề nghị của Giám đốc S Giáo dục và Đào to ti T trnh số
82/TTr-SGDĐT ngày 26 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch tuyn sinh cc lp đu cp trung học cơ sở,
trung học phổ thông năm học 2026 - 2027 trên địa bàn thành phố Cn Thơ
(Đính kèm K hoch).
Điều 2. Gim đốc Sở Gio dục và Đào tạo, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành
thành phố có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường căn cứ nhiệm vụ
được giao tại Kế hoạch này, thực hiện nghiêm túc công tác tuyn sinh cc lp
đu cp trung học cơ sở, trung học phổ thông năm học 2026 - 2027 trên địa bàn
thành phố.
Điều 3. Chnh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Gim đốc Sở
Gio dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; Thủ trưởng cơ quan,
đơn vị liên quan chịu trch nhiệm thi hành Quyết định này k từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Gio dục và Đào tạo;
- CT, các PCT UBND TP;
- VP UBND TP (2C);
- Lưu: VT, Nghiêm.
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH
Tuyn sinh cc lp đu cp trung học cơ sở, trung học phổ thông
năm học 2026 - 2027 trên địa bàn thành phố Cn Thơ
(Kèm theo Quyt định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
A. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
I. Mục đích
1. Đảm bảo học sinh đã tốt nghiệp tiu học được học tiếp tục tại cc trường
trung học cơ sở (THCS); học sinh đã tốt nghiệp trung học cơ sở có nguyện vọng
tiếp tục đi học được tuyn vào cc trường trung học phổ thông (THPT), trường
phổ thông có nhiều cp học, cc trung tâm gio dục nghề nghiệp - gio dục
thường xuyên (GDNN-GDTX) trên địa bàn thành phố;
2. Đảm bảo thực hiện nhiệm vụ phổ cập THCS, THPT mục tiêu gio dục
toàn diện trong giai đoạn gio dục cơ bản;
3. Tuyn chọn những học sinh có kiến thức, kỹ năng phù hợp vi trình độ
của cp học, bậc học trên cơ sở đảm bảo mục tiêu gio dục toàn diện; gio dục
học sinh thành người có lòng yêu nưc, có khả năng học tập, có sức khỏe tốt đ
tiếp tục phân luồng đào tạo sau trung học theo yêu cu pht trin của đt nưc.
II. Yêu cu
Công tc tuyn sinh vào cc lp đu cp THCS, THPT năm học 2026 - 2027
thực hiện đúng quy chế tuyn sinh, quy chế hoạt động của cc loại hình trường
trung học và cc quy định hiện hành về tuyn sinh cc lp đu cp trung học,
đảm bảo an toàn, khch quan, công bằng và nghiêm túc. Hưng dẫn tuyn sinh
đy đủ, rõ ràng, công khai, tạo thuận lợi cho học sinh và cha mẹ học sinh.
B. NỘI DUNG
I. TUYỂN SINH VÀO LỚP 6
1. Tuyn sinh vào lp 6 cc trường THCS công lập
1.1. Đối tượng tuyn sinh
Thực hiện theo Điều 3 Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT ngày 30 thng 12
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Gio dục và Đào tạo.
1.2. Địa bàn tuyn sinh
a) Học sinh thuộc đối tượng tuyn sinh, đang cư trú trên địa bàn thành phố
được đăng ký dự tuyn vào cc trường THCS, trường liên cp có cp THCS trên
địa bàn thành phố, vi điều kiện bảo đảm việc ăn, ở, sinh hoạt và đi lại thuận lợi
trong suốt qu trình học tập cp THCS;
1295
30
3
2
b) Cc xã, phường trên địa bàn thành phố thực hiện phân bổ chỉ tiêu tuyn
sinh vào cc trường THCS và cc trường liên cp có cp THCS trên cơ sở: mạng
lưi trường, lp, quy mô học sinh trong độ tuổi tại địa phương và khu vực gip ranh;
đội ngũ gio viên cơ hữu hiện có; khoảng cch thực tế từ nơi cư trú đến trường.
1.3. Phương thức tuyn sinh
Thực hiện xét tuyn 100% học sinh thuộc đối tượng tuyn sinh trung học
cơ sở
1
vào học lp 6 trên cơ sở đảm bảo cc quy định của Điều lệ trường trung học;
khuyến khích, tạo điều kiện cho những học sinh có hoàn cảnh khó khăn, trẻ em
khuyết tật được đến trường; đảm bảo mọi học sinh trong độ tuổi phổ cập gio dục
được đến trường
2
.
1.4. Tổ chức tuyn sinh
Việc tổ chức tuyn sinh vào lp 6 của từng đơn vị đảm bảo phù hợp vi
điều kiện thực tế của địa phương và đảm bảo cc quy định của Quy chế
tuyn sinh trung học cơ sở: Đăng ký tuyn sinh, Hội đồng tuyn sinh, Quy trình
tuyn sinh vào lp 6 thực hiện theo hưng dẫn tại Điều 5, Điều 6, Điều 7
Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT ngày 30 thng 12 năm 2024 và Điều 17
Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12 thng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Gio dục và Đào tạo.
2. Tuyn sinh vào lp 6 đối vi cc trường phổ thông dân tộc nội trú (PTDTNT)
2.1. Điều kiện và đối tượng tuyn sinh
Điều kiện và đối tượng tuyn sinh vào lp 6 đối vi cc trường PTDTNT
trên địa bàn thành phố phải đảm bảo cc điều kiện sau đây:
a) Điều kiện
Thuộc đối tượng tuyn sinh theo quy định tại Điều 3 Thông tư số
30/2024/TT-BGDĐT ngày 30 thng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Gio dục và
Đào tạo.
b) Đối tượng
Thuộc cc đối tượng tuyn sinh vào trường PTDTNT quy định tại Điều 9
Thông tư số 04/2023/TT-BGDĐT ngày 23 thng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Gio dục và Đào tạo. Trong đó, cc căn cứ đ xc định đối tượng theo quy định
này gồm có:
- Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29 thng 01 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn gio công bố danh sch thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiu
số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030;
- Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 10 thng 01 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Cn Thơ về phê duyệt danh sch p, khu vực vùng đồng bào
dân tộc thiu số, xã khu vực I, II, III trên địa bàn thành phố Cn Thơ giai đoạn
2026 - 2030.
1
Điều 3, Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT ngày 30 thng 12 năm 2024 của Bộ Gio dục và Đào tạo.
2
Công điện số 10/CĐ-TTg ngày 07 thng 02 năm 2025 của Thủ tưng Chính phủ.
3
2.2. Địa bàn tuyn sinh
Học sinh thuộc đối tượng tuyn sinh, đang cư trú trên địa bàn thành phố
được đăng ký dự tuyn vào cc trường PTDTNT trên địa bàn thành phố, vi
điều kiện bảo đảm việc ăn, ở, sinh hoạt và đi lại thuận lợi trong suốt qu trình
học tập cp THCS.
2.3. Chỉ tiêu tuyn sinh
a) Trong năm học 2026 - 2027: mỗi trường PTDTNT cp THCS, trường
PTDTNT liên cp có cp THCS tuyn sinh 02 lp 6 vi 70 học sinh;
b) Riêng Trường PTDTNT THCS Him Lam không tổ chức tuyn sinh lp 6
hệ PTDTNT từ năm học 2026 - 2027. Sở Gio dục và Đào tạo hưng dẫn trường
PTDTNT THPT Hậu Giang thực hiện công tc tuyn sinh đối tượng này theo
quy định.
2.4. Phương thức tuyn sinh, chế độ ưu tiên và tuyn thẳng
a) Phương thức tuyn sinh: Xét tuyn.
b) Chế độ ưu tiên
Đối tượng được cộng đim ưu tiên (Đ
ƯT)
: thực hiện theo quy định tại
khoản 2 Điều 14 Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT ngày 30 thng 12 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Gio dục và Đào tạo.
* Lưu ý: học sinh thuộc từ hai nhóm đối tượng ưu tiên trở lên, chỉ được
cộng đim ưu tiên cho nhóm đối tượng có đim ưu tiên cao nht.
c) Tuyn thẳng: thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Thông tư số
04/2023/TT-BGDĐT ngày 23 thng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Gio dục và
Đào tạo.
d) Đim quy đổi theo kết quả học tập
Căn cứ vào kết quả học tập cp tiu học của học sinh ghi trong học bạ đ
tính đim như sau:
- Đim quy đổi từng lp: Đ
Lp
= Đim Ton
cuối năm
+ Đim Tiếng Việt
cuối năm
- Đim quy đổi: ĐQĐ = Đ
Lp 1
+ Đ
Lp 2
+ Đ
Lp 3
+ Đ
Lp 4
+ Đ
Lp 5
đ) Đim xét tuyn
Đim xét tuyn là tổng đim của đim quy đổi theo kết quả học tập và đim
ưu tiên (nếu có):
ĐXT = ĐQĐ + Đ
ƯT
e) Nguyên tắc xét trúng tuyn
- Căn cứ vào ĐXT, xét đim từ cao xuống thp cho đến khi đủ chỉ tiêu;
- Nếu đến chỉ tiêu cuối cùng mà có nhiều thí sinh có đim bằng nhau thì xét chọn
thí sinh theo thứ tự ưu tiên sau: Có đim quy đổi lp 5 cao hơn; có đim cuối năm của
môn Ton lp 5 cao hơn; có đim cuối năm của môn Tiếng Việt lp 5 cao hơn.
4
2.5. Tổ chức tuyn sinh
Thực hiện theo hưng dẫn tại: khoản 2 Điều 10 và khoản 2 Điều 12 Thông tư
số 04/2023/TT-BGDĐT ngày 23 thng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Gio dục và
Đào tạo; khoản 4 Điều 9 và Điều 17 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12
thng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Gio dục và Đào tạo.
3. Tuyn sinh cp THCS cc trường tư thục (ngoài công lập)
a) Các trường ngoài công lập thực hiện công tc tuyn sinh chủ động theo
Kế hoạch của từng trường, sao cho: (1) Đúng quy chế tuyn sinh
3
và nguyên tắc
tổ chức và hoạt động của loại hình trường tư thục
4
; (2) phù hợp vi điều kiện
cơ sở vật cht, đội ngũ của từng trường; (3) đảm bảo thực hiện Chương trình
Giáo dục phổ thông 2018;
b) Cc trường ngoài công lập xây dựng kế hoạch tuyn sinh cp THCS
năm học 2026 - 2027 trình Ủy ban nhân dân xã, phường quản lý phê duyệt trưc
khi thực hiện;
c) Trình Ủy ban nhân dân xã, phường quản lý phê duyệt danh sch trúng
tuyn cp THCS năm học 2026 - 2027 trưc ngày 31 tháng 8 năm 2026.
II. TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CÔNG LẬP
1. Đối tượng và điều kiện dự tuyn
a) Đối tượng: học sinh, học viên (sau đây gọi chung là học sinh) đã tốt nghiệp
THCS, trong độ tuổi vào học lp 10 theo quy định tại Điều 33 Thông tư số
32/2020/TT-BGDĐT
5
;
b) Điều kiện dự tuyn: học sinh thuộc đối tượng dự tuyn nêu trên, đã
tốt nghiệp THCS tại thành phố Cn Thơ hoặc có nơi cư trú/thường trú tại
thành phố Cn Thơ; cc trường hợp đặc biệt khc do Sở Gio dục và Đào tạo
xem xét, quyết định
6
.
2. Tuyn thẳng, chế độ ưu tiên, khuyến khích
2.1. Tuyn thẳng vào cc trường THPT
Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 14 Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT
ngày 30 thng 12 năm 2024 của Bộ Gio dục và Đào tạo
7
.
3
Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT ngày 30 thng 12 năm 2024 của Bộ Gio dục và Đào tạo.
4
Thông tư số 40/2021/TT-BGDĐT ngày 30 thng 12 năm 2021 của Bộ Gio dục và Đào tạo.
5
1. Tuổi của học sinh vào học lp 6 là 11 tuổi. Tuổi của học sinh vào học lp 10 là 15 tuổi. Đối vi những học
sinh được học vượt lp ở cp học trưc hoặc học sinh vào cp học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy định thì tuổi vào lp
6 và lp 10 được giảm hoặc tăng căn cứ vào tuổi của năm tốt nghiệp cp học trưc.
2. Học sinh là người dân tộc thiu số, học sinh khuyết tật, học sinh có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, học sinh ở
nưc ngoài về nưc có th vào cp học ở tuổi cao hơn 03 tuổi so vi tuổi quy định.
3. Học sinh không được lưu ban qu 03 ln trong một cp học.
4. Học sinh có th lực tốt và pht trin sm về trí tuệ có th vào học trưc tuổi hoặc học vượt lp trong phạm vi
cp học. Việc xem xét đối vi từng trường hợp cụ th được thực hiện theo cc bưc sau: a), b), c)
5. Học sinh trong độ tuổi quy định ở nưc ngoài về nưc, con em người nưc ngoài làm việc tại Việt Nam được
học ở trường trung học tại nơi cư trú hoặc trường trung học ở ngoài nơi cư trú nếu trường đó có khả năng tiếp
nhận. Việc xem xét đối vi từng trường hợp cụ th được thực hiện theo cc bưc sau: a), b), c)
6
Bao gồm trường hợp học sinh đã tốt nghiệp THCS cc năm học trưc.
7
1. Tuyn thẳng vào trung học phổ thông cc đối tượng sau đây:
5
* Lưu ý:
a) Dân tộc thiu số rt ít người được xc định theo Công văn số
1208/UBDT-DTTS ngày 30 thng 10 năm 2015 của Ủy ban Dân tộc gồm có: La
Hủ, La Ha, Pà Thẻn, Lự, Ngi, Chứt, Lô Lô, Mảng, Cờ Lao, Bố Y, Cống, Si La,
Pu Péo, Rơ Măm, Brâu, Ơ Đu;
b) Căn cứ điều kiện thực tế của địa phương, cơ sở vật cht và đội ngũ
giáo viên, Trường THPT Hoàng Diệu và Trường THPT Châu Văn Liêm không
thực hiện tuyn thẳng đối vi học sinh thuộc diện quy định tại đim a khoản 1
Điều 14 Thông tư 30. Thay vào đó, hai trường p dụng cơ chế tuyn thẳng
tương tự như cc trường THPT chuyên. Quy định này nhằm bảo đảm cht lượng
đào tạo, phù hợp vi năng lực tiếp nhận của nhà trường, đồng thời duy trì sự
ổn định và hiệu quả trong công tc tổ chức dạy học.
2.2. Chế độ ưu tiên, khuyến khích
a) Đối tượng được cộng đim ưu tiên (Đ
ƯT
): Thực hiện theo quy định tại
khoản 2 Điều 14 Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT
8
.
* Lưu ý: Theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Nghị định số
05/2011/NĐ-CP ngày 14 thng 01 năm 2011 của Chính phủ, dân tộc thiu số là
53 dân tộc trong thành phn dân tộc Việt Nam, trừ dân tộc Kinh.
b) Đối tượng được cộng đim khuyến khích (Đ
KK
): thực hiện theo quy định
tại khoản 3 Điều 14 Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT
9
.
a) Học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú cp trung học cơ sở.
b) Học sinh là người dân tộc thiu số rt ít người.
c) Học sinh là người khuyết tật.
d) Học sinh trung học cơ sở đạt giải cp quốc gia do Bộ Gio dục và Đào tạo tổ chức hoặc phối hợp vi cc Bộ và
cơ quan ngang Bộ tổ chức trên quy mô toàn quốc đối vi cc cuộc thi, kỳ thi, hội thi (sau đây gọi chung là cuộc
thi) về văn hóa, văn nghệ, th thao; cuộc thi nghiên cứu khoa học, kĩ thuật.
đ) Học sinh trung học cơ sở đạt giải trong cc cuộc thi quốc tế do Bộ trưởng Bộ Gio dục và Đào tạo quyết định
chọn cử.
8
2. Đối tượng được cộng đim ưu tiên
Đim ưu tiên được cộng vào tổng đim xét tuyn tính theo thang đim 10 (mười) đối vi mỗi môn thi. Trong đó, nhóm 1: được
cộng 2,0 đim; nhóm 2 được cộng 1,5 đim; nhóm 3 được cộng 1,0 đim.
a) Nhóm đối tượng 1:
- Con liệt sĩ;
- Con thương binh mt sức lao động 81% trở lên;
- Con bệnh binh mt sức lao động 81% trở lên;
- Con của người được cp “Giy chứng nhận người hưởng chính sch như thương binh mà người được cp Giy chứng nhận
người hưởng chính sch như thương binh bị suy giảm khả năng lao động 81% trở lên”;
- Con của người hoạt động khng chiến bị nhiễm cht độc hóa học;
- Con của người hoạt động cch mạng trưc ngày 01 thng 01 năm 1945;
- Con của người hoạt động cch mạng từ ngày 01 thng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa thng Tm năm 1945.
b) Nhóm đối tượng 2:
- Con của Anh hùng lực lượng vũ trang, con của Anh hùng lao động, con của Bà mẹ Việt Nam anh hùng;
- Con thương binh mt sức lao động dưi 81%;
- Con bệnh binh mt sức lao động dưi 81%;
- Con của người được cp “Giy chứng nhận người hưởng chính sch như thương binh mà người được cp Giy chứng nhận
người hưởng chính sch như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưi 81 %”.
c) Nhóm đối tượng 3:
- Người có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiu số;
- Người dân tộc thiu số;
- Học sinh ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
9
3. Đối tượng được cộng đim khuyến khích
6
c) Mức đim ưu tiên, khuyến khích được cộng tối đa
- Trường hợp học sinh thuộc nhiều đối tượng được cộng đim ưu tiên,
khuyến khích thì chỉ p dụng cho 01 (một) đối tượng được cộng đim ưu tiên,
khuyến khích cao nht;
- Đim cộng tối đa cho cc đối tượng ưu tiên, khuyến khích không qu 3,5 đim.
3. Phương thức tuyn sinh, môn thi, hình thức thi, thời gian làm bài,
thời gian tuyn sinh
a) Phương thức tuyn sinh
Tuyn sinh vào lp 10 THPT được thực hiện theo hai phương thức: Thi tuyn
và xét tuyn.
- Thi tuyn: p dụng đối vi cc đơn vị theo danh sch tại Phụ lục 1.
- Xét tuyn: p dụng đối vi cc đơn vị theo danh sch tại Phụ lục 2 và các
trung tâm gio dục nghề nghiệp - gio dục thường xuyên.
b) Chỉ tiêu dự kiến tuyn sinh
Căn cứ đặc đim của từng địa phương, nhằm bảo đảm pht huy hiệu quả
cơ sở vật cht và không gây qu tải về biên chế đội ngũ gio viên, chỉ tiêu
tuyn sinh dự kiến của cc trường THPT trên địa bàn thành phố được xc định tại
Phụ lục 1 và Phụ lục 2 đính kèm.
c) Thời gian thi tuyn sinh: ngày 29 và ngày 30 tháng 6 năm 2026.
d) Môn thi, hình thức thi, thời gian làm bài
- Môn Ton: thi theo hình thức trắc nghiệm kết hợp vi tự luận, thời gian
làm bài 120 phút;
- Môn Ngữ văn: thi theo hình thức tự luận, thời gian làm bài 120 phút;
- Môn Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Tiếng Php): thi theo hình thức trắc nghiệm
kết hợp tự luận, thời gian làm bài 60 phút.
đ) Đề thi: nội dung đề thi nằm trong chương trình cp THCS ban hành theo
Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 thng 12 năm 2018 của Bộ Gio dục
và Đào tạo, chủ yếu là lp 9.
4. Đim môn thi
Đim môn thi tính theo thang đim 10, ly đến chữ số thập phân thứ hai,
không làm tròn đim.
5. Đim xét tuyn và Nguyên tc xét trúng tuyn
5.1. Đối vi cc trường tuyn sinh bng hình thức Thi tuyn
a) Học sinh trung học cơ sở đạt giải cp tỉnh do Sở Gio dục và Đào tạo tổ chức hoặc phối hợp vi cc sở, ngành tổ chức trên
quy mô toàn tỉnh đối vi cc cuộc thi có tổ chức ở cp quốc gia theo quy định tại đim d khoản 1 Điều này.
b) Đim khuyến khích được cộng vào tổng đim xét tuyn tính theo thang đim 10 (mười) đối vi mỗi môn thi, bài thi. Trong
đó giải nht được cộng 1,5 đim; giải nhì được cộng 1,0 đim; giải ba được cộng 0,5 đim.
7
a) Đim xét tuyn
10
Đim xét tuyn (ĐXT
TT
) vào lp 10 THPT gồm: đim của cc môn thi
(Đ
Văn
: Đim môn thi Ngữ Văn, Đ
Toán
: Đim môn thi Ton, Đ
NN
: Đim môn thi
Tiếng Anh hoặc Tiếng Php; và đim ưu tiên (Đ
ƯT
), đim khuyến khích (Đ
KK
)
(nếu có) theo công thức sau:
ĐXT
TT
= Đ
Văn
+ Đ
Toán
+ Đ
NN
+ Đ
ƯT
+ Đ
KK
b) Đim chuẩn
Căn cứ vào kết quả đim thi và tình hình thực tế Sở Gio dục và Đào tạo
công bố đim chuẩn trúng tuyn vào lp 10 cc trường THPT trên địa bàn
thành phố sau khi công bố đim phúc khảo.
c) Nguyên tắc xét tuyn
- Căn cứ vào đim xét tuyn và đim chuẩn: xét đim từ cao xuống thp
cho đến khi đủ chỉ tiêu;
- Nếu đến chỉ tiêu cuối cùng mà có nhiều thí sinh có đim bằng nhau thì xét
chọn thí sinh theo thứ tự ưu tiên sau: có kết quả học tập cả năm học lp 9 cao hơn
(Tốt, Kh, Đạt); có đim trung bình cả năm của môn Ton lp 9 cao hơn; có đim
trung bình cả năm của môn Ngữ văn lp 9 cao hơn;
- Thí sinh được xét trúng tuyn phải đạt tối thiu 1,0 đim ở mỗi môn thi.
5.2. Đối vi cc trường tuyn sinh bng hình thức Xét tuyn
a) Đim quy đổi theo kết quả rèn luyện và học tập.
Đim quy đổi theo kết quả rèn luyện và học tập của mỗi năm học cp THCS
của học sinh được tính như sau:
- Rèn luyện Tốt, học tập Tốt: 10 đim.
- Rèn luyện Kh, học tập Tốt hoặc rèn luyện Tốt, học tập Kh: 9 đim.
- Rèn luyện Kh, học tập Kh: 8 đim.
- Rèn luyện Đạt, học tập Tốt hoặc rèn luyện Tốt, học tập Đạt: 7 đim.
- Rèn luyện Kh, học tập Đạt hoặc rèn luyện Đạt, học tập Kh: 6 đim.
- Rèn luyện Đạt, học tập Đạt: 5 đim.
b) Đim xét tuyn
Đim xét tuyn (ĐXT
XT
) là tổng số đim của:
- Đim quy đổi (ĐQĐ) theo kết quả rèn luyện và học tập của 4 năm học ở
trung học cơ sở (nếu lưu ban lp nào thì ly kết quả năm học lại của lp đó): ĐQĐ
lp 6 (ĐQĐ
6
), ĐQĐ lp 7 (ĐQĐ
7
), ĐQĐ lp 8 (ĐQĐ
8
), ĐQĐ lp 9 (ĐQĐ
9
);
- Đim ưu tiên, đim khuyến khích (nếu có) theo công thức sau:
ĐXT
XT
= ĐQĐ
6
+ ĐQĐ
7
+ ĐQĐ
8
+ ĐQĐ
9
+ Đ
ƯT
+ Đ
KK
10
Khoản 6 Điều 13 Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT ngày 30 thng 12 năm 2024 của Bộ Gio dục và Đào tạo.
8
c) Nguyên tắc xét trúng tuyn
- Xét đim từ cao xuống thp cho đến khi đủ chỉ tiêu.
- Nếu đến chỉ tiêu cuối cùng mà có nhiều thí sinh có đim bằng nhau thì xét
chọn thí sinh theo thứ tự ưu tiên sau: có kết quả học tập cả năm học lp 9 cao hơn
(Tốt, Kh, Đạt); có đim trung bình cả năm của môn Ton lp 9 cao hơn; có đim
trung bình cả năm của môn Ngữ văn lp 9 cao hơn.
III. TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN
1. Đối tượng và điều kiện dự tuyn
Theo quy định tại khoản 1 Mục II của Kế hoạch này; đồng thời phải có
kết quả rèn luyện, học tập cả năm học của cc lp cp THCS đạt từ Kh trở lên.
2. Chỉ tiêu tuyn sinh
a) Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng tuyn sinh 13 lp chuyên, bao gồm:
Ton, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Tin học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh,
Tiếng Php và Tiếng Trung Quốc. Trong đó, có 02 lp chuyên Ton, 02 lp
chuyên Tiếng Anh. Mỗi lp chuyên tuyn không qu 35 học sinh. Tổng chỉ tiêu
không vượt 455 học sinh;
b) Trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai tuyn sinh 10 lp chuyên,
bao gồm: Ton, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Tin học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Tiếng
Anh. Trong đó có 02 lp chuyên Ton, 02 lp chuyên Tiếng Anh. Môn Lịch sử và Địa
lí ghép thành 01 lp vi chỉ tiêu Lịch sử 18 học sinh, Địa lí 17 học sinh. Mỗi lp
chuyên còn lại tuyn không qu 35 học sinh. Tổng chỉ tiêu không vượt 350 học sinh;
c) Trường THPT chuyên Vị Thanh tuyn sinh 09 lp chuyên, bao gồm: Ton,
Vật lí, Hóa học, Sinh học, Tin học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí và Tiếng Anh. Mỗi lp
chuyên tuyn không qu 35 học sinh. Tổng chỉ tiêu không vượt 315 học sinh.
3. Đăng ký thi tuyn vào lp 10 chuyên
Mỗi học sinh được đăng ký dự thi tối đa 02 môn chuyên, tương ứng vi 02
nguyện vọng (Nguyện vọng chuyên 1 và Nguyện vọng chuyên 2). Cc môn chuyên
đăng ký phải có lịch thi không trùng nhau, theo quy định tại mục VI về lịch thi tuyn.
4. Phương thức tuyn sinh
Thi tuyn.
5. Môn thi và đề thi
a) Môn thi: gồm 03 (ba) môn thi chung và môn thi chuyên.
- 03 (ba) môn thi chung:
+ Môn Ton: Thi theo hình thức trắc nghiệm kết hợp vi tự luận, thời gian
làm bài 120 phút.
+ Môn Ngữ văn: thi theo hình thức tự luận, thời gian làm bài 120 phút.
+ Môn Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Tiếng Php): thi theo hình thức trắc nghiệm
kết hợp tự luận, thời gian làm bài 60 phút.
9
- Môn thi chuyên:
+ Học sinh đăng ký dự thi vào lp chuyên nào thì làm bài thi môn chuyên
đó (nếu đăng ký vào 02 lp chuyên thì phải làm bài thi 02 môn chuyên). Cc môn
chuyên thi theo hình thức tự luận, riêng môn Tiếng Anh, Tiếng Php, Tiếng Trung
Quốc thi theo hình thức trắc nghiệm kết hợp tự luận và có thêm phn nghe hiu;
môn Tin học thi theo hình thức lập trình trên my vi tính; thời gian làm bài 150
phút (tt cả cc môn).
+ Đối vi thí sinh thi môn chuyên Vật lí, Ho học, Sinh học sẽ thi theo
khoa học Vật lí, Ho học, Sinh học (của môn Khoa học tự nhiên); đối vi thí sinh
thi môn chuyên Lịch sử, Địa lí sẽ thi theo phân môn Lịch sử, phân môn Địa lí
(của môn Lịch sử và Địa lí).
b) Đề thi: nội dung thi trong chương trình cp THCS ban hành theo
Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 thng 12 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Gio dục và Đào tạo, chủ yếu là lp 9; đảm bảo độ phân hóa, tăng cường
câu hỏi mở, câu hỏi/bài tập gắn vi thực tiễn, câu hỏi vận dụng.
6. Đim môn thi và hệ số đim môn thi
a) Đim môn thi tính theo thang đim 10, ly đến chữ số thập phân thứ hai,
không làm tròn đim;
b) Hệ số đim môn thi: đim cc môn thi chung tính hệ số 1, đim môn thi
chuyên tính hệ số 2.
7. Tuyn thẳng và chế độ khuyến khích vào lp 10 trường chuyên
a) Tuyn thẳng
11
vào lp 10 trung học phổ thông chuyên cc đối tượng
sau đây: học sinh đạt giải cp quốc gia và quốc tế (k cả giải khuyến khích hoặc
giải tư) Cuộc thi khoa học kĩ thuật dành cho học sinh trung học.
b) Đim khuyến khích
12
- Đối tượng được cộng đim khuyến khích: học sinh đạt giải cp thành phố
(k cả Cn Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng cũ) Cuộc thi khoa học kĩ thuật dành cho
học sinh trung học;
- Đim khuyến khích được cộng vào tổng đim xét tuyn tính theo thang
đim 10 (mười) đối vi mỗi môn thi. Trong đó giải Nht được cộng 1,5 đim; giải
Nhì được cộng 1,0 đim; giải Ba được cộng 0,5 đim. Mỗi thí sinh chỉ được cộng
một đim khuyến khích cho một giải cao nht (không qu 1,5 đim).
8. Đim xét tuyn
- Đim xét tuyn vào lp 10 chuyên là tổng số đim cc môn thi chung và
đim môn thi chuyên tương ứng vi lp chuyên (đã tính hệ số) cộng vi đim
khuyến khích (nếu có):
ĐXT
10Chuyên
= (Đ
Văn
+ Đ
Toán
+ Đ
NN
)
chung
+ Đ
chuyên
x 2 + Đ
KK
11
Đim d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT ngày 30 thng 12 năm 2024 của Bộ Gio dục và Đào tạo.
12
Khoản 3 Điều 14 Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT ngày 30 thng 12 năm 2024 của Bộ Gio dục và Đào tạo.
10
- Đim chuẩn trúng tuyn vào cc lp chuyên: căn cứ vào kết quả đim thi
và tình hình thực tế, Sở Gio dục và Đào tạo công bố đim chuẩn trúng tuyn vào
cc lp 10 chuyên sau khi công bố đim thi phúc khảo.
9. Nguyên tc xét tuyn
Chỉ xét tuyn đối vi thí sinh tham gia thi tuyn, đã thi đủ cc môn thi quy định,
không vi phạm Quy chế thi và đim bài thi cc môn thi chung phải ln hơn 2,0 đim,
đim bài thi môn chuyên phải đạt từ 4,0 đim trở lên. Căn cứ đim xét tuyn và đim
chuẩn trúng tuyn vào lp chuyên, xét từ cao xuống thp đến khi đủ chỉ tiêu được giao
cho từng môn chuyên. Trường hợp xét đến chỉ tiêu cuối cùng có nhiều thí sinh có đim
xét tuyn bằng nhau thì xét chọn thí sinh theo thứ tự ưu tiên sau: có đim thi môn
chuyên cao hơn; có đim trung bình cả năm môn chuyên năm học lp 9 cao hơn; có
kết quả học tập cả năm học lp 9 cao hơn (Tốt, Kh, Đạt).
* Lưu ý:
a) Trường hợp thí sinh trúng tuyn cả hai nguyện vọng sẽ ưu tiên xét tuyn
Nguyện vọng chuyên 1.
b) Xét tuyn vào lp ghép chuyên Lịch sử - Địa lí: trường hợp chỉ tiêu cuối
cùng của lp ghép Lịch sử - Địa lí thiếu thì tăng chỉ tiêu cho môn còn lại theo thứ tự
xét chọn đim tổng từ cao xuống thp đến khi đủ chỉ tiêu lp ghép Lịch sử - Địa lí.
IV. TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 phổ thông Dân tộc nội trú (PTDTNT)
1. Điều kiện và đối tượng tuyn sinh
Điều kiện và đối tượng tuyn sinh vào lp 10 đối vi cc trường PTDTNT
trên địa bàn thành phố phải đảm bảo cc điều kiện sau đây:
a) Điều kiện
Thuộc đối tượng tuyn sinh theo quy định tại Điều 8 Thông tư số
30/2024/TT-BGDĐT ngày 30 thng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Gio dục và
Đào tạo
13
.
b) Đối tượng
Thuộc cc đối tượng tuyn sinh vào trường PTDTNT quy định tại Điều 9
Thông tư số 04/2023/TT-BGDĐT ngày 23 thng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Gio dục và Đào tạo. Trong đó, cc căn cứ đ xc định đối tượng theo quy định
này gồm có:
- Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29 thng 01 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn gio công bố danh sch thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiu
số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030;
- Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 10 thng 01 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Cn Thơ về phê duyệt danh sch p, khu vực vùng đồng bào
dân tộc thiu số, xã khu vực I, II, III trên địa bàn thành phố Cn Thơ giai đoạn
2026 - 2030;
13
Học sinh, học viên (sau đây gọi chung là học sinh) tốt nghiệp trung học cơ sở, trong độ tuổi vào học lp 10 theo quy định
tại Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cp học.
11
2. Địa bàn tuyn sinh
Học sinh thuộc đối tượng tuyn sinh, đang cư trú trên địa bàn thành phố
được đăng ký dự tuyn vào lp 10 cc trường PTDTNT trên địa bàn thành phố,
vi điều kiện bảo đảm việc ăn, ở, sinh hoạt và đi lại thuận lợi trong suốt qu trình
học tập cp THPT.
3. Tuyn thẳng, chế độ ưu tiên
3.1. Tuyn thẳng vào lp 10 PTDTNT
14
Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Thông tư số 04/2023/TT-BGDĐT
ngày 23 thng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Gio dục và Đào tạo.
* Lưu ý: Dân tộc thiu số rt ít người được xc định theo Công văn số
1208/UBDT-DTTS ngày 30 thng 10 năm 2015 của Ủy ban Dân tộc gồm có: La
Hủ, La Ha, Pà Thẻn, Lự, Ngi, Chứt, Lô Lô, Mảng, Cờ Lao, Bố Y, Cống, Si La,
Pu Péo, Rơ Măm, Brâu, Ơ Đu.
3.2. Chế độ ưu tiên
15
a) Đối tượng được cộng đim ưu tiên (Đ
ƯT
): Thực hiện theo quy định tại
khoản 2 Điều 14 Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT ngày 30 thng 12 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Gio dục và Đào tạo.
* Lưu ý:
- Theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Nghị định số 05/2011/NĐ-CP
ngày 14 thng 01 năm 2011 của Chính phủ, dân tộc thiu số là 53 dân tộc trong
thành phn dân tộc Việt Nam, trừ dân tộc Kinh;
- Học sinh thuộc từ hai nhóm đối tượng ưu tiên trở lên, chỉ được cộng đim
ưu tiên cho nhóm đối tượng có đim ưu tiên cao nht.
4. Phương thức tuyn sinh, môn thi, hình thức thi, thời gian làm bài,
thời gian tuyn sinh
a) Phương thức tuyn sinh
Thi tuyn.
b) Chỉ tiêu dự kiến tuyn sinh
Căn cứ đặc đim của từng địa phương, nhằm bảo đảm pht huy hiệu quả cơ sở
vật cht và không gây qu tải về biên chế đội ngũ, chỉ tiêu tuyn sinh dự kiến của cc
trường PTDTNT trên địa bàn thành phố được xc định tại Phụ lục 1 đính kèm.
c) Thời gian thi tuyn: ngày 29 và ngày 30 tháng 6 năm 2026.
d) Môn thi, hình thức thi, thời gian làm bài
- Môn Ton: thi theo hình thức trắc nghiệm kết hợp vi tự luận, thời gian
làm bài 120 phút.
14
Khoản 2 Điều 11 Thông tư số 05/2023/TT-BGDĐT ngày 23 tháng 02 năm 2023 của Bộ Gio dục và Đào tạo.
15
Khoản 1 Điều 11 Thông tư số 05/2023/TT-BGDĐT ngày 23 tháng 02 năm 2023 của Bộ Gio dục và Đào tạo.
12
- Môn Ngữ văn: thi theo hình thức tự luận, thời gian làm bài 120 phút.
- Môn Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Tiếng Php): thi theo hình thức trắc nghiệm
kết hợp tự luận, thời gian làm bài 60 phút.
đ) Đề thi
Nội dung thi trong chương trình cp THCS ban hành theo Thông tư số
32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 thng 12 năm 2018 của Bộ Gio dục và Đào tạo,
chủ yếu là lp 9.
5. Đim môn thi và hệ số đim môn thi
Đim môn thi tính theo thang đim 10, ly đến chữ số thập phân thứ hai,
không làm tròn đim. Hệ số đim môn thi: Ton và Ngữ văn và Ngoại ngữ
(Tiếng Anh hoặc Tiếng Php) được tính hệ số 1.
6. Đim xét tuyn và nguyên tc xét trúng tuyn
a) Đim xét tuyn
16
Đim xét tuyn (ĐXT
TT
) vào lp 10 PTDTNT gồm: Đim của cc môn thi
(Đ
Văn
: Đim môn thi Ngữ Văn, Đ
Toán
: Đim môn thi Ton, Đ
NN
: Đim môn thi
Tiếng Anh hoặc Tiếng Php); và đim ưu tiên (Đ
ƯT
) (nếu có) theo công thức sau:
ĐXT
TT
= Đ
Văn
+ Đ
Toán
+ Đ
NN
+ Đ
ƯT
b) Đim chuẩn
Căn cứ vào kết quả đim thi và tình hình thực tế Sở Gio dục và Đào tạo
công bố đim chuẩn trúng tuyn vào lp 10 cc trường PTDTNT trên địa bàn
thành phố sau khi công bố đim phúc khảo.
c) Nguyên tắc xét tuyn
- Căn cứ vào đim xét tuyn và đim chuẩn: Xét đim từ cao xuống thp
cho đến khi đủ chỉ tiêu;
- Nếu đến chỉ tiêu cuối cùng mà có nhiều thí sinh có đim bằng nhau thì xét
chọn thí sinh theo thứ tự ưu tiên sau: có kết quả học tập cả năm học lp 9 cao hơn
(Tốt, Kh, Đạt); có đim trung bình cả năm của môn Ton lp 9 cao hơn; có đim
trung bình cả năm của môn Ngữ văn lp 9 cao hơn;
- Thí sinh được xét trúng tuyn phải đạt tối thiu 1,0 đim ở mỗi môn thi.
V. TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHƯƠNG TRÌNH GDTX
Thực hiện theo Điều 12 Thông tư số 01/2023/TT-BGDĐT ngày 06 thng 01
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Gio dục và Đào tạo ban hành Quy chế tổ chức và
hoạt động của Trung tâm Gio dục nghề nghiệp - Gio dục thường xuyên.
1. Phương thức tuyn sinh
Tuyn sinh vào lp 10 Chương trình GDTX được thực hiện theo phương
thức: Xét tuyn.
* Lưu ý: Các trung tâm GDNN - GDTX xây dựng kế hoạch tuyn sinh lp 10
năm học 2026 - 2027 trình về Sở Gio dục và Đào tạo phê duyệt trưc khi thực hiện.
16
Khoản 6 Điều 13 Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT ngày 30 thng 12 năm 2024 của Bộ Gio dục và Đào tạo.
13
2. Đim xét tuyn và Nguyên tc xét trúng tuyn
Thực hiện theo quy định tại mục 5.2, khoản 5, mục II, phn B của Kế hoạch này.
VI. ĐĂNG KÝ TUYỂN SINH, LỊCH THI TUYỂN VÀ QUY TRÌNH
XÉT TRÚNG TUYỂN
1. Đăng ký tuyn sinh
a) Điều kiện đăng ký tuyn sinh
- Thí sinh phải đp ứng đy đủ cc điều kiện đăng ký tuyn sinh theo
quy định đối vi từng loại hình trường THPT trong Kế hoạch này;
- Thí sinh đăng ký dự tuyn vào cc trường THPT p dụng phương thức thi
tuyn được phép đăng ký nguyện vọng vào cả cc trường tuyn sinh theo
phương thức thi tuyn hoặc xét tuyn;
- Thí sinh đăng ký dự tuyn vào cc trường THPT p dụng phương thức
xét tuyn chỉ được đăng ký nguyện vọng vào cc trường tuyn sinh theo
phương thức xét tuyn.
b) Nguyện vọng tuyn sinh
Mỗi thí sinh được đăng ký tối đa 04 (bốn) nguyện vọng tuyn sinh vào cc
trường THPT công lập, THPT chuyên, PTDTNT, cụ th như sau:
- Nguyện vọng 1: cc trường THPT chuyên (có th đăng ký 02 môn chuyên).
Thí sinh đăng ký nguyện vọng vào trường THPT chuyên nào thì phải tham gia
kỳ thi tuyn sinh tại trường đó. Cụ th, thí sinh đăng ký nguyện vọng vào Trường
THPT chuyên Vị Thanh sẽ dự thi tại Trường THPT chuyên Vị Thanh; đăng ký
vào Trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai sẽ dự thi tại Trường THPT
chuyên Nguyễn Thị Minh Khai; đăng ký vào Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng
sẽ dự thi tại Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng;
- Nguyện vọng 2: trường THPT công lập hoặc trường PTDTNT thứ nht
trên địa bàn thành phố, k cả Trường Thực hành Sư phạm - Đại học Cn Thơ;
- Nguyện vọng 3: trường THPT công lập hoặc trường PTDTNT thứ hai trên
địa bàn thành phố, k cả Trường Thực hành Sư phạm - Đại học Cn Thơ;
- Nguyện vọng 4: Cc Trung tâm Gio dục nghề nghiệp - Gio dục
thường xuyên (dành cho cả học sinh dân tộc Kinh và dân tộc thiu số).
* Lưu ý: Khuyn khích học sinh đăng ký nguyện vọng vào trưng THPT,
PTDTNT trên địa bàn xã, phưng hoặc địa bàn giáp ranh nơi thí sinh thưng trú,
để đảm bảo điều kiện thuận lợi cho việc đi li, giảm chi phí và thi gian di chuyển,
đồng thi to điều kiện ổn định trong sinh hot và học tập của học sinh trong toàn
cp học.
14
2. Lịch thi tuyn sinh vào lp 10 năm học 2026 - 2027
Ngày thi
Buổi
Môn thi
Bt đu tính
giờ làm bài
Thời gian
làm bài
28/6/2026
Sáng
08 giờ 00: Học sinh có mặt tại đim thi làm thủ tục dự
thi, đính chính sai sót (nếu có), học Quy chế thi.
29/6/2026
Sáng
Môn chung
Ngữ văn
08 giờ 30
120 phút
Chiều
Môn chung
Tiếng Anh/
Tiếng Php
14 giờ 30
60 phút
30/6/2026
Sáng
Môn chung
Toán
08 giờ 30
120 phút
Chiều
Môn chuyên
Toán
14 giờ 00
150 phút
Sinh học
Vật lí
Ngữ văn
Tiếng Pháp/
Tiếng Trung
01/7/2026
Sáng
Môn chuyên
Tin học
08 giờ 00
150 phút
Hóa học
Địa lí
Lịch sử
Tiếng Anh
3. Quy trình xét trúng tuyn
Quy trình xét trúng tuyn cc nguyện vọng được thực hiện theo trình tự
như sau:
a) Xét trúng tuyn Nguyện vọng 1: xét trúng tuyn vào cc trường THPT
chuyên (Lý Tự Trọng, Nguyễn Thị Minh Khai, Vị Thanh);
b) Xét trúng tuyn Nguyện vọng 2: những thí sinh không trúng tuyn
Nguyện vọng 1 được hòa đim (cc môn thi chung đối vi cc trường thi tuyn
hoặc đim học tập, rèn luyện cp THCS đối vi cc trường xét tuyn) vi những
thí sinh còn lại đ xét trúng tuyn vào cc trường đã đăng ký;
c) Xét trúng tuyn Nguyện vọng 3: những thí sinh không trúng tuyn
Nguyện vọng 2 được xét trúng tuyn vào cc trường đã đăng ký Nguyện vọng 3
nếu: (1) trường còn chỉ tiêu tuyn sinh được duyệt theo kế hoạch này sau khi đã
xét hết cc thí sinh đủ điều kiện ở Nguyện vọng 2 đăng ký vào trường, (2) thí sinh
có đim xét tuyn đảm bảo đúng quy định theo kế hoạch này;
d) Xét tuyn theo Nguyện vọng 4: p dụng đối vi cc trung tâm Gio dục
nghề nghiệp - Gio dục thường xuyên.
* Lưu ý:
- Thí sinh chỉ được xét theo cc nguyện vọng đã đăng ký, trúng tuyn
nguyện vọng nào thì nhập học nguyện vọng đó, trúng tuyn nguyện vọng trưc
thì không được xét ở cc nguyện vọng sau.
15
- Sau khi xét tuyn Nguyện vọng 2, Sở Gio dục và Đào tạo sẽ cho phép
thí sinh điều chỉnh Nguyện vọng 3 và Nguyện vọng 4 (có hưng dẫn riêng).
- Xét tuyn bổ sung: Trường hợp sau khi xét Nguyện vọng 3 mà vẫn còn
trường chưa tuyn đủ chỉ tiêu, Sở Gio dục và Đào tạo có th cho phép cc trường
(đó) tổ chức xét tuyn bổ sung đ bảo đảm sử dụng hiệu quả cơ sở vật cht và
biên chế của nhà trường.
VII. TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT TƯ THỤC
1. Các trường THPT tư thục (ngoài công lập) thực hiện công tc tuyn sinh
lp 10 chủ động theo Kế hoạch của từng trường, sao cho: (1) đúng quy chế
tuyn sinh
17
và nguyên tắc tổ chức và hoạt động của loại hình trường tư thục
18
;
(2) phù hợp vi điều kiện cơ sở vật cht, đội ngũ của từng trường; (3) đảm bảo
thực hiện Chương trình Gio dục phổ thông 2018;
2. Cc trường THPT tư thục xây dựng kế hoạch tuyn sinh lp 10 năm học
2026 - 2027 gửi về Sở Gio dục và Đào tạo (đ theo dõi, hỗ trợ) trưc khi thực hiện;
3. Trình danh sch trúng tuyn lp 10 năm học 2026 - 2027 về Sở Gio dục
và Đào tạo phê duyệt (qua Phòng Gio dục trung học và Gio dục nghề nghiệp)
trưc ngày 31 tháng 8 năm 2026.
VIII. CÔNG TÁC RA ĐỀ, IN SAO, COI THI, CHẤM THI, PHÚC KHẢO
BÀI THI
1. Sở Gio dục và Đào tạo thành lập Hội đồng ra đề thi, in sao đề thi; Hội đồng
tuyn sinh; Hội đồng coi thi; Hội đồng chm thi và Hội đồng phúc khảo bài thi theo
quy định;
2. Cơ cu, nhiệm vụ, quyền hạn và trch nhiệm của cc hội đồng thực hiện
theo Quy chế tuyn sinh ban hành theo Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT ngày 30
thng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Gio dục và Đào tạo.
IX. KINH PHÍ TUYỂN SINH
1. Đối vi cc trường công lập: Kinh phí tổ chức tuyn sinh vào lp 6 (nếu có),
lp 10 được trích từ kinh phí được giao hàng năm của đơn vị, đảm bảo tuân thủ cc
quy định tài chính hiện hành. Không thu phí tuyển sinh đối với học sinh.
2. Đối vi cc trường tư thục: kinh phí tổ chức tuyn sinh vào lp 6, lp 10
do cc trường tự chủ, bảo đảm tuân thủ theo quy định của php luật Việt Nam.
Không thu phí tuyển sinh đối với học sinh.
C. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Đối vi Sở Gio dục và Đào tạo
a) Tổ chức trin khai thực hiện Kế hoạch tuyn sinh cc lp đu cp trung
học cơ sở, trung học phổ thông năm học 2026 - 2027 trên địa bàn thành phố;
17
Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT ngày 30 thng 12 năm 2024 của Bộ Gio dục và Đào tạo.
18
Thông tư số 40/2021/TT-BGDĐT ngày 30 thng 12 năm 2021 của Bộ Gio dục và Đào tạo.
16
b) Hưng dẫn cc xã, phường, cc trường THPT, trung tâm Gio dục
nghề nghiệp - Gio dục thường xuyên thực hiện công tc tuyn sinh vào lp 10
THPT năm học 2026 - 2027. Hưng dẫn nội dung thi của cc môn thi/bài thi
chung và bài thi chuyên tương ứng vi từng lp chuyên;
c) Quy định cụ th việc tổ chức ra đề thi, coi thi, chm thi, phúc khảo bài thi;
d) Thành lập và quy định nhiệm vụ, quyền hạn, trch nhiệm của cc hội đồng
tuyn sinh, hội đồng ra đề thi, cc hội đồng coi thi đặt tại cc trường THPT;
hội đồng chm thi, hội đồng phúc khảo, ban vận chuyn và bàn giao đề thi;
đ) Tổ chức thực hiện công tc truyền thông, tư vn tuyn sinh rộng rãi đ
gio viên, học sinh, cha mẹ học sinh và xã hội hiu rõ chủ trương tuyn sinh nhằm
tạo sự đồng thuận trong qu trình trin khai thực hiện;
e) Tổ chức kim tra, gim st công tc tuyn sinh của cc xã, phường;
công tc tuyn sinh vào lp 10 của cc trường THPT công lập, các trung tâm
GDNN - GDTX, cc trường tư thục trên địa bàn thành phố;
g) Phê duyệt kết quả tuyn sinh vào lp 10 của cc trường THPT công lập,
các trung tâm GDNN - GDTX, cc trường tư thục trên địa bàn thành phố;
h) Hưng dẫn cc trường THPT, trường phổ thông có nhiều cp học thực hiện
việc xây dựng cc tổ hợp môn học lựa chọn bảo đảm phù hợp vi điều kiện
đội ngũ gio viên, cơ sở vật cht và định hưng tổ chức dạy học của nhà trường
theo quy định của Chương trình gio dục phổ thông hiện hành. Tổ chức công khai,
gii thiệu đy đủ, rõ ràng cc tổ hợp môn học lựa chọn mà đơn vị dự kiến tổ chức
giảng dạy trong năm học 2026 - 2027 đến cc trường THCS trên địa bàn đ
cung cp thông tin kịp thời đến học sinh và cha mẹ học sinh; niêm yết, công bố
công khai cc tổ hợp môn học lựa chọn trong kế hoạch tuyn sinh của nhà trường;
i) Chủ động phối hợp vi cc cơ quan có liên quan tổ chức Kỳ thi tuyn
sinh vào lp 10 THPT năm học 2026 - 2027 đảm bảo an toàn, hiệu quả và đúng
quy định;
k) Lưu trữ hồ sơ tuyn sinh theo quy định của php luật.
2. Đối vi Ủy ban nhân dân xã, phường
a) Chỉ đạo công tc tuyn sinh trung học cơ sở thuộc phạm vi quản lý;
b) Quyết định thành lập Ban Chỉ đạo tuyn sinh trung học cơ sở; xây dựng
kế hoạch tuyn sinh trung học cơ sở thuộc phạm vi quản lý;
c) Hưng dẫn cc trường trung học cơ sở thuộc phạm vi quản lý thực hiện
công tc tuyn sinh vào lp 6 theo đúng kế hoạch này;
d) Quyết định thành lập cc Hội đồng tuyn sinh trung học cơ sở; phê duyệt
kết quả tuyn sinh trung học cơ sở thuộc phạm vi quản lý;
đ) Tổ chức kim tra công tc tuyn sinh trung học cơ sở của cc trường
trung học cơ sở thuộc phạm vi quản lý;
17
e) Xử lí hoặc bo co Ủy ban nhân dân thành phố xử lí những trường hợp bt
thường trong qu trình tổ chức tuyn sinh trung học cơ sở thuộc phạm vi quản lý;
g) Lưu trữ hồ sơ tuyn sinh trung học cơ sở theo quy định của php luật;
h) Phối hợp tổ chức kỳ thi tuyn sinh vào lp 10 trên địa bàn đảm bảo trật
tự và an toàn;
i) Thực hiện thống kê, thông tin, bo co về công tc tuyn sinh trung học
cơ sở khi có yêu cu của cơ quan có thẩm quyền.
3. Đối vi cc trường THPT
a) Xây dựng và công khai kế hoạch tuyn sinh của nhà trường theo hưng
dẫn của Sở Gio dục và Đào tạo; tổ chức thực hiện kế hoạch tuyn sinh theo
quy định;
b) Tuyn sinh học sinh khuyết tật có nhu cu học theo quy định;
c) Lập danh sch cc hội đồng tuyn sinh, coi thi, hội đồng chm thi, hội đồng
phúc khảo gửi về Sở Gio dục và Đào tạo khi có yêu cu;
d) Xây dựng video clip gii thiệu về trường và gửi về Sở Gio dục và Đào
tạo theo hưng dẫn;
đ) Tiếp nhận hồ sơ của học sinh đ giao cho hội đồng tuyn sinh; công bố
kết quả tuyn sinh sau khi được gim đốc Sở Gio dục và Đào tạo phê duyệt;
e) Tiếp nhận cc khiếu nại; giải quyết khiếu nại theo thẩm quyền hoặc
đề nghị cp có thẩm quyền giải quyết;
g) Thực hiện việc kim tra nội bộ về công tc tuyn sinh;
h) Lưu trữ hồ sơ tuyn sinh theo quy định của php luật về lưu trữ;
i) Thực hiện thống kê, bo co công tc tuyn sinh khi có yêu cu.
Trên đây là Kế hoạch tuyn sinh vào cc lp đu cp THCS, THPT năm học
2026 - 2027 trên địa bàn thành phố. Ủy ban nhân dân thành phố yêu cu cc đơn vị
tổ chức trin khai thực hiện nghiêm túc Kế hoạch này. Trong qu trình trin khai
thực hiện, nếu có khó khăn, vưng mắc, cc đơn vị phản nh về Sở Gio dục và
Đào tạo đ tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, chỉ đạo kịp thời./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1295/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ phê duyệt Kế hoạch tuyển sinh các lớp đầu cấp trung học cơ sở, trung học phổ thông năm học 2026 - 2027 trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1295/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1295/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×