Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 60/QĐ-BDTTG 2026 công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 02/02/2026 16:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Dân tộc và Tôn giáo
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 60/QĐ-BDTTG Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Y Vinh Tơr
Trích yếu: Công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 60/QĐ-BDTTG

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 60/QĐ-BDTTG

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 60/QĐ-BDTTG PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 60/QĐ-BDTTG DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
___________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Số: 60/QĐ-BDTTG

Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 – 2030

_________

BỘ TRƯỞNG BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO

 

Căn cứ Nghị định số 41/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Nghị định số 114/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ sửa đổi khoản 12 Điều 3 Nghị định số 41/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;

Căn cứ Quyết định phê duyệt danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Quốc gia về dân tộc và miền núi.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên cơ sở kết quả phân định và đề nghị của các địa phương (có danh sách kèm theo).

Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu, số liệu liên quan và kết quả xác định, phân định trên địa bàn.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ căn cứ Quyết định này để chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức thực hiện các chính sách phát triển kinh tế-xã hội trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo chức năng, nhiệm vụ được giao.

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có thôn, xã được công bố tại Điều 1 và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan làm công tác dân tộc và tôn giáo các tỉnh, thành phố;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ, VP Bộ, Trung tâm Chuyển đổi số (để đăng tải trên website);
- Lưu: VT, VPQDTMN (05b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Y Vinh Tơr

 

 

 

BIỂU TỔNG HỢP

THÔN, XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN, XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo)

 

STT

Tên tỉnh, thành phố

Tổng số xã

Tổng số thôn

Trong đó thôn đặc biệt khó khăn

Số Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh

I

TỔNG CỘNG

1.494

30.591

12.368

 

1

Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN

161

494

69

 

2

Xã vùng đồng bào DTTS&MN

1.333

30.097

12.299

 

 

Xã khu vực I

250

6.879

104

 

 

Xã khu vực II

259

5.872

679

 

 

Xã khu vực III

824

17.346

11.516

 

II

CHI TIẾT

 

 

 

 

1

TỈNH TUYÊN QUANG

124

3.625

1.905

Số 50/QĐ-UBND ngày 09/01/2026

a

Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN

1

8

0

 

b

Xã vùng đồng bào DTTS&MN

123

3.617

1.905

 

 

Xã khu vực I

22

911

28

 

 

Xã khu vực II

14

427

71

 

 

Xã khu vực III

87

2.279

1.806

 

2

TỈNH THÁI NGUYÊN

83

2.275

536

Số 2749/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

a

Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN

1

2

0

 

b

Xã vùng đồng bào DTTS&MN

82

2.273

536

 

 

Xã khu vực I

37

1.221

13

 

 

Xã khu vực II

9

231

17

 

 

Xã khu vực III

36

821

506

 

3

TỈNH LÀO CAI

97

2.438

1.033

Số 2752/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

a

Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN

2

8

0

 

b

Xã vùng đồng bào DTTS&MN

95

2.430

1.033

 

 

Xã khu vực I

12

405

18

 

 

Xã khu vực II

36

1.050

292

 

 

Xã khu vực III

47

975

723

 

4

TỈNH PHÚ THỌ

99

2.094

745

Số 73/QĐ-UBND ngày 13/01/2026

a

Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN

27

105

0

 

b

Xã vùng đồng bào DTTS&MN

72

1.989

745

 

 

Xã khu vực I

9

238

1

 

 

Xã khu vực II

11

270

13

 

 

Xã khu vực III

52

1.481

731

 

5

TỈNH LAI CHÂU

38

956

564

Số 113/QĐ-UBND ngày 16/01/2026

a

Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN

0

0

0

 

b

Xã vùng đồng bào DTTS&MN

38

956

564

 

 

Xã khu vực I

3

135

13

 

 

Xã khu vực II

3

103

16

 

 

Xã khu vực III

32

718

535

 

6

TỈNH ĐIỆN BIÊN

45

1.446

923

Số 134/QĐ-UBND ngày 22/01/2026

a

Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN

0

0

0

 

b

Xã vùng đồng bào DTTS&MN

45

1.446

923

 

 

Xã khu vực I

2

129

0

 

 

Xã khu vực II

5

258

33

 

 

Xã khu vực III

38

1.059

890

 

7

TỈNH SƠN LA

75

2.233

1.198

Số 68/QĐ-UBND ngày 09/01/2025

a

Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN

0

0

0

 

b

Xã vùng đồng bào DTTS&MN

75

2.233

1.198

 

 

Xã khu vực I

3

136

0

 

 

Xã khu vực II

6

148

0

 

 

Xã khu vực III

66

1.949

1.198

 

8

TỈNH CAO BẰNG

56

1.462

1.102

Số 2230/QĐ-UBND ngày 25/12/2025, Số 17/QĐ-UBND ngày 10/01/2026

a

Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN

0

0

0

 

b

Xã vùng đồng bào DTTS&MN

56

1.462

1.102

 

 

Xã khu vực I

1

60

0

 

 

Xã khu vực II

2

74

2

 

 

Xã khu vực III

53

1.328

1.100

 

9

TỈNH BẮC NINH

33

713

164

Số 530/QĐ-UBND ngày 19/12/2025

a

Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN

3

9

0

 

b

Xã vùng đồng bào DTTS&MN

30

704

164

 

 

Xã khu vực I

9

264

3

 

 

Xã khu vực II

2

49

6

 

 

Xã khu vực III

19

391

155

 

10

TỈNH QUẢNG NINH

29

477

0

Số 4525/QĐ-UBND ngày 28/11/2025

a

Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN

8

49

0

 

b

Xã vùng đồng bào DTTS&MN

21

428

0

 

 

Xã khu vực I

21

428

0

 

 

Xã khu vực II

0

0

0

 

 

Xã khu vực III

0

0

0

 

11

THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

1

16

0

Số 5391/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

a

Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN

0

0

0

 

b

Xã vùng đồng bào DTTS&MN

1

16

0

 

 

Xã khu vực I

1

16

0

 

 

Xã khu vực II

0

0

0

 

 

Xã khu vực III

0

0

0

 

12

TỈNH NINH BÌNH

6

68

0

Số 2247/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

a

Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN

1

2

0

 

b

Xã vùng đồng bào DTTS&MN

5

66

0

 

 

Xã khu vực I

3

31

0

 

 

Xã khu vực II

2

35

0

 

 

Xã khu vực III

0

0

0

 

13

TỈNH THANH HOÁ

85

1.462

653

Số 267/QĐ-UBND ngày 21/01/2026

a

Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN

7

18

2

 

b

Xã vùng đồng bào DTTS&MN

78

1.444

651

 

 

Xã khu vực I

4

105

0

 

 

Xã khu vực II

17

454

11

 

 

Xã khu vực III

57

885

640

 

14

TỈNH NGHỆ AN

81

1.564

668

Số 64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026

a

Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN

2

14

0

 

b

Xã vùng đồng bào DTTS&MN

79

1.550

668

 

 

Xã khu vực I

3

116

1

 

 

Xã khu vực II

25

444

10

 

 

Xã khu vực III

51

990

657

 

15

TỈNH HÀ TĨNH

9

87

0

Số 175/QĐ-UBND ngày 20/01/2026

a

Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN

4

21

0

 

b

Xã vùng đồng bào DTTS&MN

5

66

0

 

 

Xã khu vực I

 

 

 

 

 

Xã khu vực II

5

66

0

 

 

Xã khu vực III

 

 

 

 

16

THÀNH PHỐ HUẾ

13

192

94

Số 145/QĐ-UBND ngày 10/01/2026

a

Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN

4

19

2

 

b

Xã vùng đồng bào DTTS&MN

9

173

92

 

 

Xã khu vực I

1

18

0

 

 

Xã khu vực II

2

38

3

 

 

Xã khu vực III

6

117

89

 

17

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

41

420

230

Số 230/QĐ-UBND ngày 13/01/2026

a

Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN

4

23

0

 

b

Xã vùng đồng bào DTTS&MN

37

397

230

 

 

Xã khu vực I

5

72

6

 

 

Xã khu vực II

4

59

 

 

 

Xã khu vực III

28

266

224

 

18

TỈNH QUẢNG NGÃI

69

1.085

561

Số 25/QĐ-UBND ngày 16/01/2026

a

Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN

4

10

0

 

b

Xã vùng đồng bào DTTS&MN

65

1.075

561

 

 

Xã khu vực I

7

164

0

 

 

Xã khu vực II

10

195

39

 

 

Xã khu vực III

48

716

522

 

19

TỈNH GIA LAI

97

1.748

608

Số 209/QĐ-UBND ngày 16/01/2026

a

Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN

4

13

2

 

b

Xã vùng đồng bào DTTS&MN

93

1.735

606

 

 

Xã khu vực I

7

204

0

 

 

Xã khu vực II

13

295

50

 

 

Xã khu vực III

73

1236

556

 

20

TỈNH KHÁNH HÒA

37

223

97

Số 199/QĐ-UBND ngày 20/01/2026

a

Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN

9

14

1

 

b

Xã vùng đồng bào DTTS&MN

28

209

96

 

 

Xã khu vực I

8

49

 

 

 

Xã khu vực II

8

53

10

 

 

Xã khu vực III

12

107

86

 

21

TỈNH LÂM ĐỒNG

106

2.311

217

Số 184/QĐ-UBND ngày 15/01/2026

a

Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN

6

10

1

 

b

Xã vùng đồng bào DTTS&MN

100

2.301

216

 

 

Xã khu vực I

30

975

3

 

 

Xã khu vực II

41

864

33

 

 

Xã khu vực III

29

462

180

 

22

TỈNH ĐẮK LẮK

84

2.372

704

Số 2415/QĐ-UBND ngày 23/12/2025

a

Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN

3

7

0

 

b

Xã vùng đồng bào DTTS&MN

81

2.365

704

 

 

Xã khu vực I

16

700

11

 

 

Xã khu vực II

14

469

47

 

 

Xã khu vực III

51

1.196

646

 

23

TỈNH AN GIANG

54

363

105

Số 300/QĐ-UBND ngày 21/01/2026

a

Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN

19

45

9

 

b

Xã vùng đồng bào DTTS&MN

35

318

96

 

 

Xã khu vực I

15

139

7

 

 

Xã khu vực II

7

67

2

 

 

Xã khu vực III

13

112

87

 

24

TỈNH CÀ MAU

39

165

91

Số 2354/QĐ-UBND ngày 30/12/2025

a

Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN

27

68

51

 

b

Xã vùng đồng bào DTTS&MN

12

97

40

 

 

Xã khu vực I

2

17

0

 

 

Xã khu vực II

3

23

7

 

 

Xã khu vực III

7

57

33

 

25

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

56

406

164

Số 70/QĐ-UBND ngày 10/01/2026

a

Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN

18

35

1

 

b

Xã vùng đồng bào DTTS&MN

38

371

163

 

 

Xã khu vực I

8

94

0

 

 

Xã khu vực II

11

76

11

 

 

Xã khu vực III

19

201

152

 

26

TỈNH VĨNH LONG

37

390

6

Số 402/QĐ-UBND ngày 19/01/2026

a

Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN

7

14

0

 

b

Xã vùng đồng bào DTTS&MN

30

376

6

 

 

Xã khu vực I

21

252

 

 

 

Xã khu vực II

9

124

6

 

 

Xã khu vực III

0

0

0

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 60/QĐ-BDTTG của Bộ Dân tộc và Tôn giáo công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 60/QĐ-BDTTG

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×