- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 60/QĐ-BDTTG 2026 công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030
| Cơ quan ban hành: | Bộ Dân tộc và Tôn giáo |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 60/QĐ-BDTTG | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Y Vinh Tơr |
| Trích yếu: | Công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
29/01/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 60/QĐ-BDTTG
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 60/QĐ-BDTTG
| BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 60/QĐ-BDTTG | Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 – 2030
_________
BỘ TRƯỞNG BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
Căn cứ Nghị định số 41/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Nghị định số 114/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ sửa đổi khoản 12 Điều 3 Nghị định số 41/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định phê duyệt danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Quốc gia về dân tộc và miền núi.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên cơ sở kết quả phân định và đề nghị của các địa phương (có danh sách kèm theo).
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu, số liệu liên quan và kết quả xác định, phân định trên địa bàn.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ căn cứ Quyết định này để chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức thực hiện các chính sách phát triển kinh tế-xã hội trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có thôn, xã được công bố tại Điều 1 và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
BIỂU TỔNG HỢP
THÔN, XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN, XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo)
| STT | Tên tỉnh, thành phố | Tổng số xã | Tổng số thôn | Trong đó thôn đặc biệt khó khăn | Số Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh |
| I | TỔNG CỘNG | 1.494 | 30.591 | 12.368 |
|
| 1 | Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN | 161 | 494 | 69 |
|
| 2 | Xã vùng đồng bào DTTS&MN | 1.333 | 30.097 | 12.299 |
|
|
| Xã khu vực I | 250 | 6.879 | 104 |
|
|
| Xã khu vực II | 259 | 5.872 | 679 |
|
|
| Xã khu vực III | 824 | 17.346 | 11.516 |
|
| II | CHI TIẾT |
|
|
|
|
| 1 | TỈNH TUYÊN QUANG | 124 | 3.625 | 1.905 | Số 50/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 |
| a | Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN | 1 | 8 | 0 |
|
| b | Xã vùng đồng bào DTTS&MN | 123 | 3.617 | 1.905 |
|
|
| Xã khu vực I | 22 | 911 | 28 |
|
|
| Xã khu vực II | 14 | 427 | 71 |
|
|
| Xã khu vực III | 87 | 2.279 | 1.806 |
|
| 2 | TỈNH THÁI NGUYÊN | 83 | 2.275 | 536 | Số 2749/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 |
| a | Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN | 1 | 2 | 0 |
|
| b | Xã vùng đồng bào DTTS&MN | 82 | 2.273 | 536 |
|
|
| Xã khu vực I | 37 | 1.221 | 13 |
|
|
| Xã khu vực II | 9 | 231 | 17 |
|
|
| Xã khu vực III | 36 | 821 | 506 |
|
| 3 | TỈNH LÀO CAI | 97 | 2.438 | 1.033 | Số 2752/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 |
| a | Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN | 2 | 8 | 0 |
|
| b | Xã vùng đồng bào DTTS&MN | 95 | 2.430 | 1.033 |
|
|
| Xã khu vực I | 12 | 405 | 18 |
|
|
| Xã khu vực II | 36 | 1.050 | 292 |
|
|
| Xã khu vực III | 47 | 975 | 723 |
|
| 4 | TỈNH PHÚ THỌ | 99 | 2.094 | 745 | Số 73/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 |
| a | Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN | 27 | 105 | 0 |
|
| b | Xã vùng đồng bào DTTS&MN | 72 | 1.989 | 745 |
|
|
| Xã khu vực I | 9 | 238 | 1 |
|
|
| Xã khu vực II | 11 | 270 | 13 |
|
|
| Xã khu vực III | 52 | 1.481 | 731 |
|
| 5 | TỈNH LAI CHÂU | 38 | 956 | 564 | Số 113/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 |
| a | Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN | 0 | 0 | 0 |
|
| b | Xã vùng đồng bào DTTS&MN | 38 | 956 | 564 |
|
|
| Xã khu vực I | 3 | 135 | 13 |
|
|
| Xã khu vực II | 3 | 103 | 16 |
|
|
| Xã khu vực III | 32 | 718 | 535 |
|
| 6 | TỈNH ĐIỆN BIÊN | 45 | 1.446 | 923 | Số 134/QĐ-UBND ngày 22/01/2026 |
| a | Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN | 0 | 0 | 0 |
|
| b | Xã vùng đồng bào DTTS&MN | 45 | 1.446 | 923 |
|
|
| Xã khu vực I | 2 | 129 | 0 |
|
|
| Xã khu vực II | 5 | 258 | 33 |
|
|
| Xã khu vực III | 38 | 1.059 | 890 |
|
| 7 | TỈNH SƠN LA | 75 | 2.233 | 1.198 | Số 68/QĐ-UBND ngày 09/01/2025 |
| a | Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN | 0 | 0 | 0 |
|
| b | Xã vùng đồng bào DTTS&MN | 75 | 2.233 | 1.198 |
|
|
| Xã khu vực I | 3 | 136 | 0 |
|
|
| Xã khu vực II | 6 | 148 | 0 |
|
|
| Xã khu vực III | 66 | 1.949 | 1.198 |
|
| 8 | TỈNH CAO BẰNG | 56 | 1.462 | 1.102 | Số 2230/QĐ-UBND ngày 25/12/2025, Số 17/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 |
| a | Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN | 0 | 0 | 0 |
|
| b | Xã vùng đồng bào DTTS&MN | 56 | 1.462 | 1.102 |
|
|
| Xã khu vực I | 1 | 60 | 0 |
|
|
| Xã khu vực II | 2 | 74 | 2 |
|
|
| Xã khu vực III | 53 | 1.328 | 1.100 |
|
| 9 | TỈNH BẮC NINH | 33 | 713 | 164 | Số 530/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 |
| a | Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN | 3 | 9 | 0 |
|
| b | Xã vùng đồng bào DTTS&MN | 30 | 704 | 164 |
|
|
| Xã khu vực I | 9 | 264 | 3 |
|
|
| Xã khu vực II | 2 | 49 | 6 |
|
|
| Xã khu vực III | 19 | 391 | 155 |
|
| 10 | TỈNH QUẢNG NINH | 29 | 477 | 0 | Số 4525/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 |
| a | Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN | 8 | 49 | 0 |
|
| b | Xã vùng đồng bào DTTS&MN | 21 | 428 | 0 |
|
|
| Xã khu vực I | 21 | 428 | 0 |
|
|
| Xã khu vực II | 0 | 0 | 0 |
|
|
| Xã khu vực III | 0 | 0 | 0 |
|
| 11 | THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG | 1 | 16 | 0 | Số 5391/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 |
| a | Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN | 0 | 0 | 0 |
|
| b | Xã vùng đồng bào DTTS&MN | 1 | 16 | 0 |
|
|
| Xã khu vực I | 1 | 16 | 0 |
|
|
| Xã khu vực II | 0 | 0 | 0 |
|
|
| Xã khu vực III | 0 | 0 | 0 |
|
| 12 | TỈNH NINH BÌNH | 6 | 68 | 0 | Số 2247/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 |
| a | Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN | 1 | 2 | 0 |
|
| b | Xã vùng đồng bào DTTS&MN | 5 | 66 | 0 |
|
|
| Xã khu vực I | 3 | 31 | 0 |
|
|
| Xã khu vực II | 2 | 35 | 0 |
|
|
| Xã khu vực III | 0 | 0 | 0 |
|
| 13 | TỈNH THANH HOÁ | 85 | 1.462 | 653 | Số 267/QĐ-UBND ngày 21/01/2026 |
| a | Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN | 7 | 18 | 2 |
|
| b | Xã vùng đồng bào DTTS&MN | 78 | 1.444 | 651 |
|
|
| Xã khu vực I | 4 | 105 | 0 |
|
|
| Xã khu vực II | 17 | 454 | 11 |
|
|
| Xã khu vực III | 57 | 885 | 640 |
|
| 14 | TỈNH NGHỆ AN | 81 | 1.564 | 668 | Số 64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 |
| a | Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN | 2 | 14 | 0 |
|
| b | Xã vùng đồng bào DTTS&MN | 79 | 1.550 | 668 |
|
|
| Xã khu vực I | 3 | 116 | 1 |
|
|
| Xã khu vực II | 25 | 444 | 10 |
|
|
| Xã khu vực III | 51 | 990 | 657 |
|
| 15 | TỈNH HÀ TĨNH | 9 | 87 | 0 | Số 175/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 |
| a | Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN | 4 | 21 | 0 |
|
| b | Xã vùng đồng bào DTTS&MN | 5 | 66 | 0 |
|
|
| Xã khu vực I |
|
|
|
|
|
| Xã khu vực II | 5 | 66 | 0 |
|
|
| Xã khu vực III |
|
|
|
|
| 16 | THÀNH PHỐ HUẾ | 13 | 192 | 94 | Số 145/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 |
| a | Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN | 4 | 19 | 2 |
|
| b | Xã vùng đồng bào DTTS&MN | 9 | 173 | 92 |
|
|
| Xã khu vực I | 1 | 18 | 0 |
|
|
| Xã khu vực II | 2 | 38 | 3 |
|
|
| Xã khu vực III | 6 | 117 | 89 |
|
| 17 | THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG | 41 | 420 | 230 | Số 230/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 |
| a | Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN | 4 | 23 | 0 |
|
| b | Xã vùng đồng bào DTTS&MN | 37 | 397 | 230 |
|
|
| Xã khu vực I | 5 | 72 | 6 |
|
|
| Xã khu vực II | 4 | 59 |
|
|
|
| Xã khu vực III | 28 | 266 | 224 |
|
| 18 | TỈNH QUẢNG NGÃI | 69 | 1.085 | 561 | Số 25/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 |
| a | Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN | 4 | 10 | 0 |
|
| b | Xã vùng đồng bào DTTS&MN | 65 | 1.075 | 561 |
|
|
| Xã khu vực I | 7 | 164 | 0 |
|
|
| Xã khu vực II | 10 | 195 | 39 |
|
|
| Xã khu vực III | 48 | 716 | 522 |
|
| 19 | TỈNH GIA LAI | 97 | 1.748 | 608 | Số 209/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 |
| a | Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN | 4 | 13 | 2 |
|
| b | Xã vùng đồng bào DTTS&MN | 93 | 1.735 | 606 |
|
|
| Xã khu vực I | 7 | 204 | 0 |
|
|
| Xã khu vực II | 13 | 295 | 50 |
|
|
| Xã khu vực III | 73 | 1236 | 556 |
|
| 20 | TỈNH KHÁNH HÒA | 37 | 223 | 97 | Số 199/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 |
| a | Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN | 9 | 14 | 1 |
|
| b | Xã vùng đồng bào DTTS&MN | 28 | 209 | 96 |
|
|
| Xã khu vực I | 8 | 49 |
|
|
|
| Xã khu vực II | 8 | 53 | 10 |
|
|
| Xã khu vực III | 12 | 107 | 86 |
|
| 21 | TỈNH LÂM ĐỒNG | 106 | 2.311 | 217 | Số 184/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 |
| a | Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN | 6 | 10 | 1 |
|
| b | Xã vùng đồng bào DTTS&MN | 100 | 2.301 | 216 |
|
|
| Xã khu vực I | 30 | 975 | 3 |
|
|
| Xã khu vực II | 41 | 864 | 33 |
|
|
| Xã khu vực III | 29 | 462 | 180 |
|
| 22 | TỈNH ĐẮK LẮK | 84 | 2.372 | 704 | Số 2415/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 |
| a | Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN | 3 | 7 | 0 |
|
| b | Xã vùng đồng bào DTTS&MN | 81 | 2.365 | 704 |
|
|
| Xã khu vực I | 16 | 700 | 11 |
|
|
| Xã khu vực II | 14 | 469 | 47 |
|
|
| Xã khu vực III | 51 | 1.196 | 646 |
|
| 23 | TỈNH AN GIANG | 54 | 363 | 105 | Số 300/QĐ-UBND ngày 21/01/2026 |
| a | Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN | 19 | 45 | 9 |
|
| b | Xã vùng đồng bào DTTS&MN | 35 | 318 | 96 |
|
|
| Xã khu vực I | 15 | 139 | 7 |
|
|
| Xã khu vực II | 7 | 67 | 2 |
|
|
| Xã khu vực III | 13 | 112 | 87 |
|
| 24 | TỈNH CÀ MAU | 39 | 165 | 91 | Số 2354/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 |
| a | Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN | 27 | 68 | 51 |
|
| b | Xã vùng đồng bào DTTS&MN | 12 | 97 | 40 |
|
|
| Xã khu vực I | 2 | 17 | 0 |
|
|
| Xã khu vực II | 3 | 23 | 7 |
|
|
| Xã khu vực III | 7 | 57 | 33 |
|
| 25 | THÀNH PHỐ CẦN THƠ | 56 | 406 | 164 | Số 70/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 |
| a | Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN | 18 | 35 | 1 |
|
| b | Xã vùng đồng bào DTTS&MN | 38 | 371 | 163 |
|
|
| Xã khu vực I | 8 | 94 | 0 |
|
|
| Xã khu vực II | 11 | 76 | 11 |
|
|
| Xã khu vực III | 19 | 201 | 152 |
|
| 26 | TỈNH VĨNH LONG | 37 | 390 | 6 | Số 402/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 |
| a | Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN | 7 | 14 | 0 |
|
| b | Xã vùng đồng bào DTTS&MN | 30 | 376 | 6 |
|
|
| Xã khu vực I | 21 | 252 |
|
|
|
| Xã khu vực II | 9 | 124 | 6 |
|
|
| Xã khu vực III | 0 | 0 | 0 |
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!