- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1149/QĐ-UBND Hà Nội về chi phí đào tạo nghề tiểu thủ công nghiệp cho lao động nông thôn
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 1149/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Ngọc Tuấn |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
11/03/2016 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Chính sách |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1149/QĐ-UBND
Quy định mức chi phí đào tạo nghề, truyền nghề tiểu thủ công nghiệp cho lao động nông thôn tại Hà Nội
Ngày 11/03/2016, Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội đã ban hành Quyết định 1149/QĐ-UBND quy định mức chi phí đào tạo nghề, truyền nghề tiểu thủ công nghiệp cho lao động nông thôn thuộc Chương trình khuyến công Thành phố Hà Nội giai đoạn 2016 - 2020. Quyết định này có hiệu lực ngay từ ngày ký.
Quyết định này áp dụng cho lao động nông thôn tham gia đào tạo nghề và truyền nghề tiểu thủ công nghiệp với trình độ sơ cấp và thời gian học dưới 3 tháng. Mức chi phí cụ thể sẽ được thực hiện cho 30 nghề khác nhau được liệt kê trong Biểu chi tiết kèm theo Quyết định, nhằm nâng cao tay nghề cho người lao động nông thôn.
Mức chi phí đào tạo nghề
Mức chi phí tối đa cho từng nghề đã được quy định rõ ràng và sẽ được điều chỉnh tùy theo biến động giá cả và các chính sách thay đổi của Nhà nước. Cụ thể, các mức chi phí cho từng nghề khác nhau được đưa ra trong bảng danh sách đính kèm, với các mức chi từ khoảng 1.163.000 đồng đến 2.184.000 đồng cho mỗi học viên, tùy vào nghề học.
Đối tượng và phương thức hỗ trợ
Sở Công Thương sẽ căn cứ vào mức chi phí đã quy định để xác định mức hỗ trợ cụ thể cho từng đối tượng lao động tham gia chương trình này. Họ cũng có trách nhiệm đề xuất điều chỉnh mức hỗ trợ nếu có sự thay đổi về giá cả hay các chính sách của Nhà nước.
Quyết định 1149/QĐ-UBND nhấn mạnh mục tiêu hỗ trợ lao động nông thôn trong việc phát triển kỹ năng nghề nghiệp, từ đó nâng cao năng suất lao động và cải thiện đời sống cho cư dân nông thôn thuộc Thành phố Hà Nội.
Xem chi tiết Quyết định 1149/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 11/03/2016
Tải Quyết định 1149/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ------- Số: 1149/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 11 tháng 03 năm 2016 |
| Nơi nhận: - Như điều 4; - Bộ Công Thương; - Chủ tịch UBND Thành phố; - Phó Chủ tịch UBND Thành phố: Nguyễn Ngọc Tuấn, Nguyễn Văn Sửu; - VPUB: PCVP N.N.Kỳ, P.V.Chiến, CT, KT, TH; - Lưu: VT, CTh. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Ngọc Tuấn |
| STT | Tên nghề | Thời gian học (tháng) | Số tiết học (tính theo giờ) | Mức chi phí truyền nghề cho một học viên (đồng/người/nghề) | |
| Lý thuyết | Thực hành | ||||
| 1 | Kỹ thuật điêu khắc gỗ | 3 | 60 | 448 | 1842000 |
| 2 | Kỹ thuật sơn mài | 3 | 60 | 448 | 1733000 |
| 3 | Kỹ thuật khảm trai | 3 | 60 | 448 | 1741000 |
| 4 | Thêu, ren mỹ thuật | 3 | 60 | 448 | 1426000 |
| 5 | Móc sợi | 3 | 60 | 448 | 1163000 |
| 6 | Sản xuất hàng mây tre, giang đan | 3 | 60 | 448 | 1657000 |
| 7 | Dệt len | 3 | 60 | 448 | 1261000 |
| 8 | May công nghiệp, dân dụng | 3 | 60 | 448 | 1492000 |
| 9 | Mộc dân dụng | 3 | 60 | 448 | 1845000 |
| 10 | Mộc mỹ nghệ | 3 | 60 | 448 | 1810000 |
| 11 | Sản xuất cơ khí | 3 | 60 | 448 | 1810000 |
| 12 | Khâu bóng da | 3 | 60 | 448 | 1707000 |
| 13 | Dát vàng quỳ | 3 | 60 | 448 | 1684000 |
| 14 | Đan guột cỏ tế | 3 | 60 | 448 | 1589000 |
| 15 | Đan nguyên liệu sợi nhựa | 3 | 60 | 448 | 1527000 |
| 16 | Đan bèo tây xuất khẩu | 3 | 60 | 448 | 1582000 |
| 17 | Sản xuất giày da | 3 | 60 | 448 | 1686000 |
| 18 | Sản xuất gốm sứ | 3 | 60 | 448 | 1671000 |
| 19 | Sản xuất nhạc cụ dân tộc | 3 | 60 | 448 | 1587000 |
| 20 | Sản xuất đồ xương, sừng | 3 | 60 | 448 | 1634000 |
| 21 | Sản xuất mành trang trí thủ công mỹ nghệ xuất khẩu | 3 | 60 | 448 | 1653000 |
| 22 | Sản xuất tăm hương | 3 | 60 | 448 | 1606000 |
| 23 | Chế biến chè | 3 | 60 | 448 | 1563000 |
| 24 | Sản xuất bánh kẹo | 3 | 60 | 448 | 1571000 |
| 25 | Móc vòng | 3 | 60 | 448 | 1163000 |
| 26 | Điêu khắc đá | 3 | 60 | 448 | 1598000 |
| 27 | Chổi chít | 3 | 60 | 448 | 1584000 |
| 28 | Thú nhồi bông | 3 | 60 | 448 | 1533000 |
| 29 | Làm mi giả, tóc giả | 3 | 60 | 448 | 1536000 |
| 30 | Sâu hạt gỗ, cườm | 3 | 60 | 448 | 1615000 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!