- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 114/2026/QĐ-UBND Ninh Bình sửa đổi Phụ lục I Quyết định 115/2025/QĐ-UBND
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 114/2026/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hà Lan Anh |
| Trích yếu: | Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định 115/2025/QĐ-UBND ngày 18/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
15/09/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Chính sách | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 114/2026/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 114/2026/QĐ-UBND | Ninh Bình, ngày 15 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
115/2025/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Ninh Bình quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường
và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm
cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 về sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 66/2025/NĐ-CP quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 115/2025/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 115/2025/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày
| STT | Tên thôn, bản, tổ dân phố | Tên xã, phường | Ghi chú |
| 1 | Thôn Bồng Lai, thôn Tiền Phương, thôn Đồng Tiến, thôn Nga, bản Sấm | Xã Cúc Phương | Học sinh tiểu học nhà ở xa trường từ 4km trở lên, học sinh trung học cơ sở nhà ở xa trường từ 7 km trở lên, học sinh trung học phổ thông nhà ở xa trường từ 10 km trở lên |
| 2 | Thôn Mỹ Đức | Xã Gia Lâm | |
| 3 | Thôn Quang Trung, thôn Mống Lá, thôn Yên Quang | Xã Nho Quan | |
| 4 | Thôn Thống Nhất, thôn Hồng Phú, thôn Đụn, thôn Ngọc, bản Kỳ Phú, bản Sinh Phú, bản Hồng Văn, bản Kỳ Lão | Xã Phú Long | |
| 5 | Thôn Hồng Thắng, thôn Yên Vệ, thôn Thành Phong, thôn Bình Phú, thôn Lạc Hồng, thôn Thạch Bình | Xã Phú Sơn | |
| 6 | Tổ dân phố Khánh Ninh, tổ dân phố An Ngải, tổ dân phố Quảng Cư, tổ dân phố Đồng Bài | Phường Yên Sơn |
Điều 2. Điều khoản thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2026.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình; Hiệu trưởng Trường Trung học phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh Ninh Bình và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!