- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 08/2016/QĐ-UBND Trà Vinh mức thu học phí cơ sở giáo dục quốc dân
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 08/2016/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Đồng Văn Lâm |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
14/03/2016 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 08/2016/QĐ-UBND
Quyết định 08/2016/QĐ-UBND: Quy định mức thu học phí trong giáo dục tỉnh Trà Vinh từ năm học 2015 - 2021
Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành ngày 14 tháng 03 năm 2016, có hiệu lực thi hành sau 10 ngày ký và áp dụng từ học kỳ II năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021. Quyết định này quy định về mức thu học phí áp dụng cho các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Đối tượng áp dụng bao gồm trẻ em học mầm non, học sinh, sinh viên, học viên cao học và nghiên cứu sinh đang theo học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trong tỉnh. Quy định mức thu học phí được chia thành nhiều bậc học với mức phí cụ thể cho từng loại hình giáo dục.
Cụ thể, đối với giáo dục mầm non và phổ thông, mức học phí là 30.000 đồng/tháng đối với học sinh ở nông thôn và 60.000 đồng/tháng đối với học sinh ở thành phố. Mức này được áp dụng trong năm học 2015-2016 và sẽ điều chỉnh từ năm học 2016-2017 dựa trên chỉ số giá tiêu dùng hàng năm do Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố.
Về học phí đối với giáo dục đại học, cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và đầu tư, mức học phí dao động từ 430.000 đồng/tháng đến 2.490.000 đồng/tháng tùy vào từng ngành học và năm học cụ thể, từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021. Đối với các cơ sở giáo dục tự đảm bảo kinh phí, mức học phí sẽ cao hơn, với mức trần có thể lên tới 3.535.000 đồng/tháng cho các ngành Y dược.
Ngoài ra, mức học phí cũng được quy định cho đào tạo thạc sĩ và tiến sĩ, với hệ số nhân lần lượt là 1,5 và 2,5 so với mức thu bậc đại học. Học phí cho các chương trình đào tạo theo địa chỉ sử dụng sẽ theo thỏa thuận giữa cơ sở giáo dục và người học.
Về cơ chế thu và sử dụng học phí, quyết định thực hiện theo quy định tại Chương IV Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ. Việc miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập được áp dụng theo hướng dẫn của các văn bản pháp luật liên quan.
Quyết định này không chỉ nhằm tạo ra khung pháp lý cho việc thu học phí mà còn góp phần đảm bảo nguồn lực cho các cơ sở giáo dục, đồng thời hỗ trợ các học sinh, sinh viên trong việc tiếp cận giáo dục chất lượng hơn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Xem chi tiết Quyết định 08/2016/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 24/03/2016
Tải Quyết định 08/2016/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH -------------- Số: 08/2016/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------- Trà Vinh, ngày 14 tháng 03 năm 2016 |
| Số TT | Bậc học | Năm học 2015-2016 | |
| Nông thôn (các xã trong tỉnh) | Thành thị (các phường, thị trấn) | ||
| 1 | Mầm non | 30 | 60 |
| 2 | Trung học cơ sở | 30 | 60 |
| 3 | Trung học phổ thông | 30 | 60 |
| NHÓM NGÀNH NGHỀ | Năm học 2015-2016 | Năm học 2016-2017 | Năm học 2017-2018 | Năm học 2018-2019 | Năm học 2019-2020 | Năm học 2020-2021 | ||||||||||||
| TC | CĐ | ĐH | TC | CĐ | ĐH | TC | CĐ | ĐH | TC | CĐ | ĐH | TC | CĐ | ĐH | TC | CĐ | ĐH | |
| 1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 430 | 490 | 610 | 470 | 540 | 670 | 520 | 590 | 740 | 570 | 650 | 810 | 620 | 710 | 890 | 690 | 780 | 980 |
| 2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 500 | 580 | 720 | 550 | 630 | 790 | 610 | 700 | 870 | 670 | 770 | 960 | 740 | 850 | 1.060 | 820 | 940 | 1.170 |
| 3.Y dược | 620 | 700 | 880 | 680 | 780 | 970 | 750 | 860 | 1.070 | 830 | 940 | 1.180 | 910 | 1.040 | 1.300 | 1.000 | 1.140 | 1.430 |
| NHÓM NGÀNH NGHỀ | Năm học 2015-2016 | Năm học 2016-2017 | Năm học 2017-2018 | Năm học 2018-2019 | Năm học 2019-2020 | Năm học 2020-2021 | ||||||||||||
| TC | CĐ | ĐH | TC | CĐ | ĐH | TC | CĐ | ĐH | TC | CĐ | ĐH | TC | CĐ | ĐH | TC | CĐ | ĐH | |
| 1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 805 | 920 | 1.150 | 885 | 1.010 | 1.265 | 975 | 1.115 | 1.395 | 1.070 | 1.220 | 1.530 | 1.175 | 1.340 | 1.680 | 1.295 | 1.480 | 1.850 |
| 2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 945 | 1.080 | 1.350 | 1.035 | 1.185 | 1.485 | 1.145 | 1.305 | 1.635 | 1.260 | 1.440 | 1.800 | 1.385 | 1.584 | 1.980 | 1.510 | 1.725 | 2.160 |
| 3.Y dược | 2.490 | 2.848 | 3.560 | 2.770 | 3.168 | 3.960 | 3.080 | 3.520 | 4.400 | 3.150 | 3.600 | 4.500 | 3.220 | 3.680 | 4.600 | 3.535 | 4.040 | 5.050 |
| Trình độ đào tạo | Hệ số nhân với mức thu bậc đại học |
| 1. Đào tạo thạc sĩ | 1,5 |
| 2. Đào tạo tiến sĩ | 2,5 |
| NHÓM NGÀNH NGHỀ | Năm học 2015-2016 | Năm học 2016-2017 | Năm học 2017-2018 | Năm học 2018-2019 | Năm học 2019-2020 | Năm học 2020-2021 | ||||||
| TC | CĐ | TC | CĐ | TC | CĐ | TC | CĐ | TC | CĐ | TC | CĐ | |
| 1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; Nông, lâm, thủy sản | 290 | 330 | 290 | 330 | 310 | 360 | 310 | 360 | 340 | 390 | 340 | 390 |
| 2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 340 | 390 | 340 | 390 | 430 | 470 | 430 | 470 | 470 | 510 | 470 | 510 |
| Học phí tín chỉ, mô-đun | = | Tổng học phí toàn khóa |
| Tổng số tín chỉ, mô-đun toàn khóa |
| | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đồng Văn Lâm |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!