Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 29/2026/NQ-HĐND An Giang quy định chi phí tổ chức kỳ thi giáo dục

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 18/09/2026 14:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 29/2026/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Lê Hồng Thắm
Trích yếu: Quy định nội dung và mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 29/2026/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 29/2026/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 29/2026/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
_____

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________

Số: 29/2026/NQ-HĐND

An Giang, ngày 28 tháng 7 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

Quy định nội dung và mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong

lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh An Giang

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 142/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Xét Tờ trình số 554/TTr-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết quy định nội dung chi và mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh An Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định nội dung và mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh An Giang.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

1. Phạm vi điều chỉnh

Đang theo dõi

a) Nghị quyết này quy định chi tiết khoản 13 Điều 8 Thông tư số 69/2021/TT- BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Đang theo dõi

b) Quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động tổ chức các cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo do địa phương tổ chức ngoài phạm vi quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.

Đang theo dõi

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo, các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh An Giang, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan, được cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức thực hiện các nhiệm vụ và tham gia các kỳ thi, cuộc thi, hội thi tại khoản 1 Điều này.

Đang theo dõi

Điều 2. Nội dung chi và mức chi

Đang theo dõi

1. Nội dung chi và mức chi để tổ chức các kỳ thi tại điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Đang theo dõi

a) Đối với tổ chức kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông; kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia: áp dụng bằng 100% mức chi quy định trên.

Đang theo dõi

b) Đối với tổ chức kỳ thi cấp tỉnh (kỳ thi tuyển sinh đầu vào lớp 10, kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa, thi chọn học sinh dự thi cấp quốc gia): áp dụng bằng 80% mức chi quy định trên.

Đang theo dõi

c) Đối với kỳ thi chọn học sinh giỏi thuộc cơ quan quản lý cấp xã các môn văn hóa: áp dụng bằng 60% mức chi quy định trên.

Đang theo dõi

d) Đối với kỳ thi chọn học sinh giỏi tại các cơ sở giáo dục: áp dụng bằng 50% mức chi quy định trên.

Đang theo dõi

2. Nội dung chi và mức chi để tổ chức các cuộc thi, hội thi tại điểm b khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại điểm b, c, d khoản 1 Điều này.

Đang theo dõi

3. Chi tổ chức các cuộc họp, hội thảo, hội nghị, chi đi công tác để kiểm tra trước và sau khi thi: Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 05/2025/NQ- HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh An Giang.

Đang theo dõi

4. Các nội dung chi và mức chi tiền công cho các chức danh được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian tổ chức các nhiệm vụ quy định tại Nghị quyết này (thuộc công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi theo quyết định thành lập). Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ hưởng một mức thù lao cao nhất.

Đang theo dõi

5. Các nội dung không được quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Đang theo dõi

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện

Đang theo dõi

1. Nguồn ngân sách nhà nước chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề theo quy định phân cấp của Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15.

Đang theo dõi

2. Nguồn tài trợ, hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; các nguồn vốn xã hội hóa, nguồn vốn huy động hợp pháp, nguồn thu khác theo quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Đang theo dõi

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 07 tháng 8 năm 2026.

Đang theo dõi

2. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết sau:

Đang theo dõi

a) Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động tổ chức các kỳ thi, hội thi, cuộc thi thuộc lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh An Giang.

Đang theo dõi

b) Nghị quyết số 39/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động tổ chức các kỳ thi, hội thi, cuộc thi thuộc lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh An Giang.

Đang theo dõi

3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Đang theo dõi

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Đang theo dõi

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa XI, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 28 tháng 7 năm 2026.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Kho bạc Nhà nước khu vực XX;
- HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh An Giang;
- Trang thông tin điện tử Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, Phòng Công tác HĐND.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Hồng Thắm

PHỤ LỤC

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/2026/NQ-HĐND ngày 28 tháng 7 năm 2026

của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

Đơn vị tính: 1.000 đồng

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Định mức chi

Ghi chú

I

Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

1

Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

500

2

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

450

3

Ủy viên, Thư ký

Người/ngày

350

II

Hội đồng/Ban ra đề thi (soạn thảo, thẩm định, phản biện)

1

Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

500

2

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

450

3

Tiền công ra đề xuất đối với đề tự luận

Đồng/đề

600

4

Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị

Người/ngày

600

5

Ủy viên, Thư ký, Công an (làm việc cách ly)

Người/ngày

380

6

Ủy viên, Thư ký, Công an (vòng ngoài)

Người/ngày

350

7

Bảo vệ, Y tế, Nhân viên phục vụ (vòng ngoài)

Người/ngày

200

8

Tiền ăn và giải khát trong những ngày làm thực tế (làm việc cách ly)

Người/ngày

270

9

Tiền ăn, giải khát giữa giờ trong thời gian cách ly còn lại (cách ly chờ hết thời gian tổ chức kỳ thi)

Người/ngày

180

III

Công tác xây dựng ngân hàng câu hỏi thi

1

Tiền công soạn thảo câu hỏi thô

Đồng/câu

25

2

Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi

Đồng/câu

20

3

Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau khi thử nghiệm

Đồng/câu

18

4

Tiền công sửa lại các câu hỏi sau khi sau khi thử nghiệm đề thi

Đồng/câu

10

5

Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi theo hướng chuẩn hóa

Đồng/câu

4

IV

Hội đồng/Ban in sao đề thi

1

Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

500

2

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

450

3

Ủy viên, Thư ký, Công an, Giám sát (làm việc cách ly)

Người/ngày

380

4

Ủy viên, Thư ký, Công an bảo vệ 24/24 (vòng ngoài)

Người/ngày

350

5

Bảo vệ, Y tế, Nhân viên phục vụ (vòng ngoài)

Người/ngày

200

6

Tiền ăn, giải khát giữa giờ trong những ngày làm thực tế (làm việc cách ly)

Người/ngày

270

7

Tiền ăn, giải khát giữa giờ trong thời gian cách ly còn lại (cách ly chờ hết thời gian tổ chức kỳ thi)

Người/ngày

180

V

Vận chuyển đề thi

1

Trưởng ban

Người/ngày

450

2

Phó Trưởng ban

Người/ngày

400

3

Ủy viên, Thư ký, Công an bảo vệ đề thi

Người/ngày

350

4

Tài xế (phục vụ)

Người/ngày

200

VI

Ban chỉ đạo

1

Trưởng ban

Người/ngày

500

2

Phó Trưởng ban

Người/ngày

450

3

Ủy viên, Thư ký

Người/ngày

400

VII

Hội đồng thi

1

Chủ tịch

Người/ngày

500

2

Phó Chủ tịch

Người/ngày

450

3

Ủy viên, Thư ký

Người/ngày

400

VIII

Ban Thư ký Hội đồng thi

1

Trưởng ban

Người/ngày

450

2

Phó Trưởng ban

Người/ngày

400

3

Ủy viên

Người/ngày

350

4

Tiền ăn, giải khát giữa giờ

Người/ngày

40

IX

Ban coi thi/Hội đồng coi thi/Điểm thi

1

Trưởng ban/Chủ tịch/Trưởng điểm thi

Người/ngày

450

2

Phó Trưởng ban/Phó Chủ tịch/Phó Trưởng điểm thi

Người/ngày

400

3

Ủy viên, Thư ký, Giám thị, Giám sát, Kỹ thuật viên, Công an bảo vệ đề thi, bài thi 24/24

Người/ngày

350

4

Bảo vệ, Y tế, Nhân viên phục vụ, Công an (vòng ngoài)

Người/ngày

200

5

Tiền ăn, giải khát giữa giờ trong công tác coi thi

Người/ngày

Bằng mức chi quy định tại Nghị quyết 05/2025/NQ- HĐND

X

Ban/Tổ làm phách

1

Trưởng ban/Tổ trưởng

Người/ngày

500

2

Phó Trưởng ban/Tổ trưởng

Người/ngày

450

3

Ủy viên, Thư ký, Công an, Giám sát (làm việc cách ly)

Người/ngày

380

4

Ủy viên, Thư ký, Công an bảo vệ 24/24 (vòng ngoài)

Người/ngày

350

5

Bảo vệ, Y tế, Nhân viên phục vụ (vòng ngoài)

Người/ngày

200

6

Tiền ăn, giải khát giữa giờ trong những ngày làm thực tế (làm việc cách ly)

Người/ngày

Bằng 150% mức chi quy định tại Nghị quyết 05/2025/NQ-HĐND

7

Tiền ăn, giải khát giữa giờ trong thời gian cách ly còn lại (cách ly chờ hết thời gian tổ chức chấm thi)

Người/ngày

Bằng mức chi quy định tại Nghị quyết 05/2025/NQ-HĐND

XI

Hội đồng/Ban chấm thi (chấm thi, chấm phúc khảo, chấm thẩm định)

1

Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

500

2

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

450

3

Ủy viên, Thư ký, Tổ trưởng, Tổ phó, Kỹ thuật viên, Giám sát, Công an bảo vệ bài thi 24/24

Người/ngày

350

4

Bảo vệ, Y tế, Nhân viên phục vụ, Công an (vòng ngoài)

Người/ngày

200

5

Tiền công chấm thi

Người/ngày

500

6

Tiền công tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi)

Người/đợt chấm thi

300

7

Tiền ăn, giải khát giữa giờ trong công tác chấm thi

Người/ngày

Bằng mức chi quy định tại Nghị quyết 05/2025/NQ-HĐND

XII

Tiền công cho công tác kiểm tra trong tổ chức kỳ thi

1

Trưởng đoàn/Tổ trưởng

Người/ngày

450

2

Phó Trưởng đoàn/Tổ phó

Người/ngày

400

3

Thành viên

Người/ngày

350

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 29/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang quy định nội dung và mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh An Giang

văn bản tiếng việt

downloadNghị quyết 29/2026/NQ-HĐND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Nghị quyết 29/2026/NQ-HĐND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×