Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 14/2025/NQ-HĐND Thái Nguyên quy định chi phí tổ chức và tham dự kỳ thi giáo dục

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/09/2025 11:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 14/2025/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Nguyễn Đăng Bình
Trích yếu: Quy định nội dung, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục mầm non, phổ thông; Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 14/2025/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 14/2025/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 14/2025/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Nghị quyết 14/2025/NQ-HĐND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

__________

Số: 14/2025/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________

Thái Nguyên, ngày 29 tháng 8 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

Quy định nội dung, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục mầm non, phổ thông; hội đồng lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý

_______________________________

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13;

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 84/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Căn cứ Thông tư số 29/2021/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí thẩm định sách giáo khoa giáo dục phổ thông;

Căn cứ Thông tư số 27/2023/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về quy định việc lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông;

Xét Tờ trình số 81/TTr-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên dự thảo Nghị quyết quy định nội dung, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục mầm non, phổ thông; Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục mầm non, phổ thông; Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục mầm non, phổ thông; Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý.

Đang theo dõi

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo, các cơ sở giáo dục, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên được cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức thực hiện các nhiệm vụ được quy định trong phạm vi nêu trên.

Đang theo dõi

Điều 3. Nội dung, mức chi cụ thể

a) Quy định nội dung, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục mầm non, phổ thông thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo);

b) Quy định nội dung, mức chi cho Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).

Đang theo dõi

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện

Từ nguồn ngân sách nhà nước được giao trong dự toán hằng năm cho ngành giáo dục và đào tạo theo phân cấp quản lý và các nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật hiện hành.

Đang theo dõi

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Đang theo dõi

Điều 6. Điều khoản thi hành

Đang theo dõi

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2025.

Đang theo dõi

2. Các Nghị quyết sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:

Đang theo dõi

a) Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn quy định về nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;

Đang theo dõi

b) Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định nội dung, mức chi cho công tác tập huấn, bồi dưỡng giáo viên, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý; công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục mầm non, phổ thông trên địa bàn tỉnh; Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông của tỉnh Thái Nguyên;

Đang theo dõi

c) Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn quy định mức chi kinh phí tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XIV, Kỳ họp thứ năm (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 29 tháng 8 năm 2025./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội (Báo cáo);
- Chính phủ (Báo cáo);
- Bộ Giáo dục và Đào tạo (Báo cáo);
- Bộ Tài chính (Báo cáo);
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp (Kiểm tra);
- Thường trực Tỉnh ủy (Báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh Khóa XIV;
- Các cơ quan ngành dọc Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành của tỉnh;
- TT HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và phát thanh, truyền hình Thái Nguyên; Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, CTHĐND.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đăng Bình

Phụ lục I

QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI CHO CÔNG TÁC CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI ÁP DỤNG ĐỐI VỚI GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG THUỘC TỈNH THÁI NGUYÊN QUẢN LÝ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết 14/2025/NQ-HĐND)

Đơn vị tính: Nghìn đồng

STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

A

TIỀN CÔNG ĐỐI VỚI CÁC THÀNH VIÊN THAM DỰ KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG VÀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA

 

 

1

Ban chỉ đạo thi (Áp dụng cho kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông)

 

 

 

Trưởng ban

Người/Ngày

550

 

Phó Trưởng ban

Người/Ngày

475

 

Ủy viên, thư ký

Người/Ngày

375

2

Hội đồng thi (Áp dụng cho kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông)

 

 

 

Chủ tịch

Người/Ngày

475

 

Phó Chủ tịch

Người/Ngày

450

 

Ủy viên

Người/Ngày

375

3

Ban thư ký

 

 

 

Trưởng ban

Người/Ngày

450

 

Phó Trưởng ban

Người/Ngày

400

 

Ủy viên

Người/Ngày

350

4

Ban in sao đề thi

 

 

 

Trưởng ban

Người/Ngày

450

 

Phó Trưởng ban

Người/Ngày

400

 

Thư ký, ủy viên

Người/Ngày

350

 

Công an bảo vệ làm việc 24h/24h

Người/Ngày

220

 

Công an vòng ngoài, phục vụ, bảo vệ, y tế

Người/Ngày

200

5

Ban vận chuyển và bàn giao đề thi

 

 

 

Trưởng ban

Người/Ngày

450

 

Ủy viên

Người/Ngày

350

6

Ban coi thi/ Hội đồng coi thi

 

 

 

Trưởng ban/Chủ tịch Hội đồng

Người/Ngày

450

 

Phó ban/ Phó Chủ tịch Hội đồng

Người/Ngày

400

 

Ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi, giám sát, kỹ thuật viên

Người/Ngày

350

 

Công an, y tế, bảo vệ, phục vụ

Người/Ngày

200

7

Điểm thi

 

 

 

Trưởng điểm

Người/Ngày

420

 

Phó Trưởng điểm

Người/Ngày

380

 

Ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi, cán bộ giám sát

Người/Ngày

300

 

Công an, trật tự viên, kiểm soát viên quân sự, bảo vệ, y tế, phục vụ

Người/Ngày

200

8

Ban làm phách

 

 

 

Trưởng ban

Người/Ngày

450

 

Phó Trưởng ban

Người/Ngày

400

 

Ủy viên, thư ký

Người/Ngày

350

 

Công an, y tế, phục vụ, bảo vệ

Người/Ngày

200

9

Các Hội đồng/Ban: chấm thi; chấm phúc khảo; chấm thẩm định

 

 

 

Chủ tịch/Trưởng Ban

Người/Ngày

450

 

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/Ngày

400

 

Tổ trưởng các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi)

Người/Đợt

300

 

Tổ phó các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi)

Người/Đợt

250

 

Cán bộ chấm bài thi tự luận, chấm thẩm định, chấm kiểm tra, chấm trắc nghiệm

Người/Ngày

400

 

Cán bộ giám sát, thư ký, ủy viên

Người/Ngày

300

 

Công an, y tế, bảo vệ, phục vụ

Người/Ngày

200

10

Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp

 

 

 

Chủ tịch

Người/Ngày

350

 

Phó Chủ tịch

Người/Ngày

320

 

Ủy viên, thư ký

Người/Ngày

250

11

Công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi

 

 

 

Trưởng đoàn

Người/Ngày

450

 

Phó Trưởng đoàn

Người/Ngày

400

 

Thành viên

Người/Ngày

315

 

Thanh tra viên độc lập

Người/Ngày

375

12

Trực đêm cho cán bộ/Công an trông bài thi

Người/Đêm

150

13

Tiền ăn và giải khát giữa giờ cho các thành viên Hội đồng/Ban làm việc

 

 

13.1

Trong thời gian thực tế ra đề thi, in sao đề thi, làm phách

 

 

 

Tiền ăn

Người/Ngày

300

 

Tiền giải khát giữa giờ

Người/Ngày

75

13.2

Trong thời gian cách ly còn lại (cách ly để chờ hết thời gian tổ chức kỳ thi mà không phải trực tiếp làm nhiệm vụ ra đề thi, in sao đề thi, làm phách)

 

 

 

Tiền ăn

Người/Ngày

200

 

Tiền giải khát giữa giờ

Người/Ngày

50

13.3

Tiền giải khát giữa giờ cho các thành viên tham gia công tác tổ chức thi và chấm thi

Người/Ngày

20

B

TIỀN CÔNG ĐỐI VỚI CÁC THÀNH VIÊN THAM DỰ KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI CẤP TỈNH

 

 

I

Áp dụng bằng 80% mức chi tại Mục A cho các thành viên có chức năng, nhiệm vụ tương ứng trong các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh

 

 

II

Ban Tổ chức

 

 

 

Trưởng ban

Người/Ngày

400

 

Phó Trưởng ban

Người/Ngày

350

 

Ủy viên, thư ký

Người/Ngày

275

III

Hội đồng xét tuyển sinh

 

 

 

Chủ tịch

Người/Ngày

380

 

Phó Chủ tịch

Người/Ngày

320

 

Ủy viên, thư ký

Người/Ngày

255

IV

Hội đồng/Ban ra đề

 

 

 

Chủ tịch/Trưởng ban

Người/Ngày

380

 

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/Ngày

320

 

Thư ký, Ủy viên, kỹ thuật viên

Người/Ngày

280

 

Người làm nhiệm vụ về tin học - kỹ thuật

Người/Ngày

250

 

Công an bảo vệ vòng trong 24/24h

Người/Ngày

180

 

Công an vòng ngoài, bảo vệ, y tế, phục vụ

Người/Ngày

160

V

Tiền công ra đề thi

 

 

1

Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

 

 

Chủ trì

Người/Ngày

450

 

Các thành viên

Người/Ngày

300

2

Tiền công ra đề đề xuất đối với đề tự luận

 

 

 

Thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông, các cuộc thi, hội thi cấp tỉnh

Đề

480

 

Thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, Giáo viên làm Tổng phụ trách Đội giỏi; Giáo viên làm cán bộ Đoàn giỏi

Đề theo phân môn

700

 

Thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia và cấp khu vực

Đề theo phân môn

750

3

Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị kèm đáp án, biểu điểm

 

 

 

Thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông, các cuộc thi, hội thi cấp tỉnh

Người/Ngày

500

 

Thi tuyển sinh lớp 10 môn chuyên

Người/Ngày

700

 

Thi Giáo viên làm Tổng phụ trách Đội giỏi; Giáo viên làm cán bộ Đoàn giỏi (Đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thực hành, đề thi nói)

Người/Ngày

700

 

Thi chọn đội tuyển học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia (Đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thực hành, đề thi nói)

Đề

4.500

 

Thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh (Đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thực hành, đề thi nói)

Đề

4.200

4

Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi

 

 

4.1

Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

 

 

Chủ trì

Người/Ngày

450

 

Thành viên

Người/Ngày

300

4.2

Tiền công đối với câu hỏi

 

 

 

Tiền công soạn thảo câu hỏi thô

Câu

70

 

Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi

Câu

60

 

Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm

Câu

50

 

Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi

Câu

35

 

Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa

Câu

10

 

Tiền công phân tích kết quả thi thử nghiệm theo từng đề thi

Báo cáo/Môn

800

4.3

Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm

 

 

 

Chủ trì

Người/Ngày

450

 

Thành viên

Người/Ngày

300

VI

Tiền công Giám khảo chấm thi: Giáo viên dạy giỏi; Giáo viên làm Tổng phụ trách Đội giỏi; Giáo viên làm cán bộ Đoàn giỏi; Thi Khoa học kỹ thuật; Giai điệu tuổi hồng; Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp

 

 

 

Giám khảo chấm chung biện pháp góp phần nâng cao chất lượng công tác giảng dạy bộ môn, kế hoạch bài dạy (giáo án) của Hội thi và thống nhất phương án chấm thi theo từng môn

Người/Ngày

500

 

Giám khảo rút kinh nghiệm phần trình bày biện pháp góp phần nâng cao chất lượng và phần thi thực hành tiết dạy (thi giảng) đối với giáo viên dự thi theo từng môn

Người/Ngày

500

 

Giám khảo chấm thi độc lập trình bày biện pháp

Biện pháp

200

 

Giám khảo chấm thi độc lập phần thực hành tiết dạy (thi giảng)

Người/Tiết

200

 

Giám khảo chấm thẩm định đề tài, dự án nghiên cứu khoa học

Đề tài

100

 

Giám khảo chấm thi theo từng lĩnh vực/nhóm lĩnh vực:

 

 

 

- Giám khảo là Giáo sư, Phó Giáo sư; Chuyên viên cao cấp; Giảng viên cao cấp

Người/Ngày

1.400

 

- Giám khảo là Tiến sĩ; Giảng viên chính; Chuyên viên chính

Người/Ngày

1.200

 

- Giám khảo là cán bộ, công chức, viên chức công tác tại các cơ quan, đơn vị ở Trung ương và cấp tỉnh (ngoài đối tượng nêu trên)

Người/Ngày

1.000

 

- Giám khảo là cán bộ, công chức, viên chức công tác tại các đơn vị từ cấp xã và tương đương trở xuống

Người/Ngày

600

VII

Tiền ăn và giải khát giữa giờ cho các thành viên Hội đồng/Ban làm việc

Áp dụng bằng 100% mức chi tiền ăn và giải khát giữa giờ cho các thành viên Hội đồng/ Ban làm việc kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông và thi chọn học sinh giỏi Quốc gia (Mục A - Phụ lục I)

VIII

Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác cấp tỉnh (ngoài các kỳ thi, cuộc thi, hội thi đã nêu trên)

Áp dụng bằng 100% mức chi tiền công đối với các thành viên tham dự kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh (Mục B - Phụ lục I)

C

CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, CƠ SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẤP XÃ, CẤP TRƯỜNG

Căn cứ tình hình ngân sách và nội dung cụ thể để chi cho việc tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong phạm vi nhiệm vụ chuyên môn và nguồn kinh phí hoạt động của đơn vị, mức chi áp dụng tối đa không vượt quá 80% mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh

Đang theo dõi

Phụ lục II

QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI CHO HỘI ĐỒNG LỰA CHỌN SÁCH GIÁO KHOA TRONG CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG THUỘC TỈNH THÁI NGUYÊN QUẢN LÝ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND)

Đơn vị tính: Nghìn đồng

STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

1

Chủ tịch

Người/Buổi

120

2

Phó Chủ tịch

Người/Buổi

110

3

Ủy viên, thư ký

Người/Buổi

90

4

Đọc tài liệu

Tiết

12

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 14/2025/NQ-HĐND Thái Nguyên quy định chi phí tổ chức và tham dự kỳ thi giáo dục

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Nghị quyết 14/2025/NQ-HĐND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×