• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư Quy chế về tổ chức thi và cấp chứng chỉ ngoại ngữ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 04/12/2024 14:59 (GMT+7)
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Giáo dục và Đào tạo Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Thông tư ban hành Quy chế về tổ chức thi và cấp chứng chỉ ngoại ngữ theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
B GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /2024/TT-BGDĐT
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
THÔNG TƯ
Ban hành Quy chế v t chc thi và cp chng ch ngoi ng
theo Khung năng lực ngoi ng 6 bc dùng cho Vit Nam
Căn cứ Lut giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Lut giáo dục đi hc ngày 18 tháng 6 năm 2012; Lut sửa đi b
sung mt s điu ca Lut giáo dục đại học ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Ngh định s 86/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2022 ca
Chính ph quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cu t chc ca B
Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề ngh ca Cục trưởng Cc Qun lý chất lượng;
B trưởng B Giáo dục Đào tạo ban hành Thông ban hành Quy chế
thi đánh giá năng lc ngoi ng theo khung năng lc ngoi ng 6 bc dùng cho
Vit Nam.
Điu 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế t chc thi và cp chng
ch ngoi ng theo Khung năng lực ngoi ng 6 bc dùng cho Vit Nam.
Điu 2. Điu khon chuyn tiếp:
Các đơn vị đang t chc thi cp chng ch ngoi ng theo Khung năng
lc ngoi ng 6 bc dùng cho Việt Nam trước ngày ban hành Thông tư này được
phép tiếp tc t chc thi và cp chng ch theo Khung năng lc ngoi ng 6 bc
dùng cho Việt Nam cho đến hết ngày 31/12/2025.
Điu 3. Thông tư này hiệu lc k t ngày tháng năm
thay thế Thông 23/2017/TT-BGDĐT ngày 29 tháng 9 năm 2017 ca B
trưởng B Giáo dục Đào to ban hành Quy chế thi đánh giá năng lực ngoi
ng theo Khung năng lc ngoi ng 6 bc dùng cho Việt Nam, đưc sửa đổi, b
sung bởi Thông s 24/2021/TT-BGDĐT ngày 08 tháng 9 năm 2021 ca B
trưởng B Giáo dục và Đào tạo.
D THO
2
Điu 4. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cc Qun lý chất lượng, Th
trưởng các đơn vị liên quan thuc B Giáo dục Đào tạo; Giám đốc các s
giáo dục và đào tạo; Giám đốc các đại hc, hc vin; Hiệu trưởng các trường đại
hc; Th trưởng các đơn vị nhân liên quan chu trách nhim thi hành
Thông tư này./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hi;
- Văn phòng Chính phủ;
- y ban VHGD ca Quc hi;
- Hội đồng QGGD và PTNNL;
- Ban Tuyên giáo TƯ;
- B trưởng (để b/c);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuc CP;
- UBND tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
- Cc KTVBQPPL (B Tư pháp);
- Công báo;
- Như Điều 3;
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- Cổng TTĐT B GDĐT;
- Lưu: VT, Vụ PC, Cc QLC
KT. B TRƯNG
TH TRƯỞNG
Hoàng Minh Sơn
Quy chế về tổ chức thi và cấp chứng chỉ ngoại ngữ
theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam
(Ban hành kèm theo Thông tư ban hành Quy chế về tổ chức thi và cấp chứng chỉ
ngoại ngữ theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dng
1. Văn bản này quy định các yêu cu ti thiu v điu kin bảo đảm cht
ng v t chc thi và cp chng ch ngoi ng theo Khung năng lc ngoi ng
6 bc dùng cho Vit Nam (sau đây gọi tắt là thi đánh giá năng lực ngoi ng);
2. Quy chế này áp dụng đối vi đại hc, hc viện, trường đại học (sau đây
gi chung các sở giáo dục đại hc) đào tạo chuyên ngành ngoi ng
các t chc, cá nhân có liên quan.
Điu 2. Mục đích, nguyên tắc
1. T chức thi đánh giá ng lực ngoi ng nhm đánh giá năng lc ngoi ng
cho ngưi nhu cu theo Khung năng lực ngoi ng 6 bc dùng cho Vit Nam.
2. Vic t chức thi đánh giá năng lc ngoi ng phải đảm bo an ninh, an
toàn, khách quan, ng bằng, nghiêm túc, đúng quy đnh, phản ánh đúng năng lực
ngoi ng của người hc v 4 k năng sử dng ngôn ngữ: nghe, nói, đọc, viết.
Điu 3. Chng ch ngoi ng
1. Chng ch ngoi ng do các đơn v t chc thi cp cho người d thi đạt
yêu cầu tương ng với Khung năng lc ngoi ng 6 bc dùng cho Vit Nam t
bậc 1 đến bc 6.
2. Thi hn hiu lc ca chng ch ngoi ng do quan, đơn v s dng
chng ch quyết đnh tùy theo mục đích, yêu cầu ca tng công vic c th.
Chương II
T CHC THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC NGOI NG
Điu 4: Tiêu chuẩn đơn vị t chc thi đánh giá năng lực ngoi ng
Các cơ sở giáo dục đại học có đào to chuyên ngành ngoi ng t chc thi
đánh giá năng lực ngoi ng các đơn vị phải đủ 5 tiêu chun vi 18 tiêu chí.
Các tiêu chun tiêu chí được được cht ti thời điểm ngày 31 tháng 12 của năm
báo cáo hoàn thin chm nht vào ngày 31 tháng 01 của năm sau liền k năm
báo cáo như sau:
Tiêu chun 1: T chc và qun tr
2
Tu chí 1.1: Có b phn chuyên trách đ thc hin t chc thi đánh giá năng lc
ngoi ng, lãnh đo b phn chuyên trách phi có năng lc qun lý, có trách nhim, trung
thc, khách quan.
Tiêu chí 1.2: Có ít nhất 01 lãnh đạo ca b phận chuyên trách đạt năng lực
ngoi ng ti thiu cấp độ B2 theo Khung tham chiếu chung Châu Âu v ngoi ng
(hoc bậc 4 theo Khung năng lực ngoi ng 6 bc dùng cho Vit Nam) ca mt
trong các ngoi ng đưc ging dy trong cơng trình giáo dc ca h thng go
dc quc dân đồng thi bng thạc trở lên ca mt trong các ngành/chun
ngành: ngành Đo lường đánh giá trong giáo dục; ngành ngôn ng tiếng nước
ngoài thuc nhóm ngành Ngôn ngữ, văn học n hóa nước ngoài; chuyên ngành
ngôn ng tiếng nước ngoài thuc nm ngành Khoa hc giáo dc;
Tiêu chí 1.3: Nhân sự chuyên môn để thực hiện ra đề thi, chấm thi: phải
tối thiểu 30 người (đối với tiếng Anh 20 người đối với các môn ngoại ngữ
khác) có bằng thạc trở lên của một trong các ngành/chuyên ngành: ngành ngôn
ngữ tiếng nước ngoài thuộc nhóm ngành Ngôn ngữ, văn học văn hóa nước
ngoài; chuyên ngành ngôn ngữ tiếng nước ngoài thuộc nhóm ngành Khoa học
giáo dục. Những người tham gia ra đề thi/chấm thi chỉ được thực hiện nhiệm vụ
ra đề thi/chấm thi đối với các định dạng đề thi bằng hoặc thấp hơn trình độ ngoại
ngữ (bậc) mình đã đạt được.
Tiêu chí 1.4: đội ngũ kỹ thuật viên đáp ng yêu cầu để s dng các thiết
b tin hc phc v cho vic t chc thi và chm thi.
Các nhân s được quy định ti tiêu chí 1, 2 và 3 ca tiêu chun này phi là
viên chức được tuyn dng, s dng quản theo quy đnh ca pháp lut v
viên chc hoặc người lao động đã được hợp đồng lao động xác định thi hn
t 12 tháng tr lên đang làm việc toàn thi gian tại Đơn vị t chc thi.
Tiêu chun 2: Cơ s vt cht
Tiêu chí 2.1: Có đủ phòng thi đ t chức thi trên máy tính đồng thi cho ti
thiu 100 thí sinh. Phòng thi phi bảo đảm: đủ ánh sáng, bàn ghế, bng hoc
màn chiếu; đồng h dùng chung cho tt c thí sinh theo dõi được thi gian làm
bài; h thng phòng cháy cha cháy;
Tiêu chí 2.2: cng t hoc máy quét cầm tay để soát vt dng trang
thiết b thí sinh được mang vào phòng thi;
Tiêu chí 2.3: Có h thng y tính gm y ch, các máy tính cho thí sinh
d thi, thiết b lưu điện, nguồn điện d phòng, các thiết b ph tr bảo đảm đáp
ng yêu cu v k thuật để t chc thi trên máy vi tính cho ít nht 100 thí sinh
trong một lượt thi; phi thiết b/giải pháp đ bảo đảm an ninh an toàn cho h
thng mạng đề thi (trong trường hp vn chuyển đề thi qua h thng mng
internet). Máy vi tính trong phòng thi đưc b trí vi c ly phù hp hoặc được
ngăn ch bằng các vách ngăn bảo đảm các thí sinh không nhìn thy ni dung trên
3
màn hình máy vi tính ca thí sinh khác.
Tiêu chí 2.4: Phòng thi phòng chm thi, khu vực đặt máy ch cha d
liu t chc thi phi h thống camera giám sát ghi hình được toàn b din biến
ca quá trình t chc thi. Màn hình theo dõi h thống camera được đặt ti phòng
trc thi.
Tiêu chun 3: Phn mm t chc thi
Tiêu chí 3.1: giao din thân thin, d cài đặt, s dng; có kh năng ngắt
kết ni vi các ng dng và thiết b n ngoài không liên quan đến ni dung thi;
Tiêu chí 3.2: Cho phép thí sinh t đăng nhập vào phn mềm đ làm bài thi
bng tài khon thi cá nhân;
Tiêu chí 3.3: các chức năng: chụp ảnh thí sinh và đưa vào d liu thi;
đồng h đếm ngược; xem trước câu hi tiếp theo, thng câu hỏi đã trả li; t
động chấm điểm bài thi trc nghim; t động đăng xuất lưu trữ bài làm, kết
qu thi ca thí sinh khi hết thi gian làm bài; chức năng đ phc v chm thi
k năng nói và viết; có chức năng sao lưu dữ liu.
Tiêu chun 4: Trang thông tin điện t phc v công tác t chc thi
Tiêu chí 4.1: Cung cp thông tin v định dạng đề thi, đề minh ho, thông
báo lch thi, công b danh sách thí sinh vi phm quy chế thi b cm thi; công
b quy định, quy trình t chc thi;
Tiêu chí 4.2: Có chức năng để thí sinh đăng ký dự thi, tra cu kết qu thi;
Tiêu chí 4.3: chức năng để h tr các đơn vị s dng chng ch trong
vic tra cu xác minh kết qu thi, chng ch thi ca thí sinh. Chức năng tra cứu
phi cung cấp được các thông tin sau: H tên thí sinh, ngày sinh, s căn cước
công dân, nh chp thí sinh khi d thi, ngày thi, kết qu thi, s hiu chng ch,
bậc đạt được.
Tiêu chun 5: Đề thi, ngân hàng câu hi thi
Tiêu chí 5.1: Đề thi phi bảo đm chính xác, khoa hc, cht ch, ràng;
theo đúng cấu trúc định dạng đề thi đánh giá năng lực ngoi ng đưc B GDĐT
ban hành đưc xây dng da trên trích xut ngu nhiên t ngân hàng câu hi
chun hóa; trong cùng một đợt thi, mi thí sinh một mã đ.
Tiêu chí 5.2: Giữa 2 lần thi liên tiếp, nội dung phần đọc nghe không
trùng nhau quá 25%; phần thi nói và phần viết không trùng nhau.
Tiêu chí 5.3: Ngân hàng câu hỏi thi được xây dựng theo quy trình tại phụ
lục I của Thông tư này và phải bảo đảm đủ số lượng câu hỏi để tạo ra tối thiểu
70 đề thi. Các u hỏi đã sử dụng để tổ chức thi chỉ được xem xét dùng lại sau tối
thiểu 02 năm.
4
Tiêu chí 5.4: Ngân hàng đề thi mi năm bổ sung ti thiu 10% đề thi so vi
quy đnh ti thiu v đề thi tiêu chí 5.3. Các đơn vị t chc thi có th dùng chung
ngân hàng câu hỏi thi, đề thi để t chc thi.
Điu 5. Quy định và quy trình t chc thi
1. Đơn vị t chc thi phi xây dựng quy định quy trình t chc thi, công
b trên trang thông tin điện t của đơn vị 30 ngày trước khi áp dng.
2. Quy định quy trình t chc thi của các đơn vị phi bảo đm an ninh,
an toàn, khách quan, công bng và nghiêm túc; phân công trách nhim các b
phn tham gia t chc thi; có bin pháp hiu qu chng gian ln.
3. Ni dung của quy định và quy trình t chc thi phi bao gm:
a) Các quy trình t chc k thi và nhim v, quyn hn ca các t chc, cá
nhân tham gia (chun b cho k thi, t chức đăng ký dự thi, coi thi, chm thi...);
b) Các mc thi gian trong t chc thi;
c) Quy định v trách nhim và quyn hn ca thí sinh;
d) Các bin pháp bo mt và chng gian ln trong k thi;
đ) Chế độ công khai, báo cáo và lưu trữ;
e) Công tác thanh tra, kim tra, xs c, x lý vi phm.
4. Các mốc thời gian trong công tác tổ chức thi:
a) Công bố danh sách thí sinh dự thi, danh sách thí sinh không đủ điều kiện
dự thi: Chậm nhất 07 ngày trước ngày tổ chức thi;
b) Công bố kết qu thi: Chm nhất 15 ngày sau khi kết thúc buổi thi cuối ng;
c) Công bố kết quả phúc khảo (nếu có): Chậm nhất 10 ngày sau khi hết hạn
đăng ký phúc khảo.
5. Đơn vị t chc thi chu trách nhiệm trước pháp lut v mi công tác
trước, trong và sau khi thi, bao gm c trách nhim giải trình trước cơ quan quản
lý nhà nước hi v chất lượng đề thi, trin khai t chức thi, quy định quy
trình t chc thi.
Điu 6. Liên kết t chc thi
1. Các đơn v đáp ng đầy đ các tiêu chun, tiêu c được quy định ca Quy
chế này có th ln kết và phi hp vi đơn v đ m rng đa đim t chc thi.
2. Đơn vị liên kết chu trách nhim bảo đảm đầy đủ các điều kin theo tiêu
chun 2, 3 4 được quy định ti Điu 4 Quy chế này. Đơn vị t chc thi chu
mi trách nhim v quá trình t chc thi, chm thi, cp chng ch.
3. Vic t chc thi tại đơn vị liên kết phi bảo đm đầy đủ các quy định như
5
vic t chc thi tại đơn vị t chc thi; đơn vị t chức thi đơn vị liên kết phi
phân công nghĩa vụ, quyn hn ca các bên liên quan trong quá trình liên kết
t chc thi.
Điu 7. Chế độ báo cáo
1. Trước khi t chc thi ít nht 20 ngày, gi báo cáo v ni dung: môn thi,
bc thi, thời gian, địa điểm quy t chc thi B GDĐT (qua Cc Qun
chất lượng).
2. Trong thi hn 20 ngày làm vic k t khi công b kết qu cui cùng ca
k thi, đơn v t chc thi gi d liu kết qu thi theo tng k năng, kết qu chung,
chng ch đạt được ca các thí sinh, báo cáo phân tích kết qu thi v B GDĐT
(qua Cc Qun lý chất lượng).
3. Trước ngày 31/12 hằng năm, đơn vị t chc thi báo cáo B GDĐT (qua
Cc Qun lý chất lượng), ni dung báo cáo bao gm:
a) Cp nhật đầy đủ các tiêu chuẩn, tiêu cđược quy định ti Điều 4 các
Quy định tại Điều 6 Quy chế này
b) Danh sách các địa điểm t chc thi;
c) S liu tng hp kết qu t chức thi đánh giá năng lực của năm trước;
d) Kế hoch t chức thi đánh giá năng lực trong năm;
đ) Các đề xut, kiến ngh (nếu có).
4. Đơn vị t chc thi đơn vị liên kết phi thc hin việc báo cáo và lưu
tr h sơ theo quy định ti khon 1, 2 và 3 Điều này và Điu 10; x lý thí sinh vi
phm trong quá trình t chức thi theo quy định tại Điều 13.
Điu 8. Lưu trữ h
1. Đơn vị t chức thi lưu trữ vĩnh viễn: Danh sách thí sinh d thi, bảng điểm
chi tiết, danh sách thí sinh được cp chng ch.
2. Đơn vị t chức thi lưu trữ ít nhất 02 năm: Bài thi, d liu t các camera
giám sát phòng thi, các biên bn x lý trong khi thi.
Chương III
THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điu 9. Thanh tra, kim tra
1. B GDĐT chỉ đạo, thc hin vic thanh tra, kim tra hoạt động ca các
đơn vị t chức thi theo quy định hin hành.
2. quan quản trc tiếp ca đơn v t chc thi trách nhim thanh
tra, kiểm tra đơn vị t chức thi theo quy định hin hành.
6
3. Đơn vị t chc thi trách nhim thưng xuyên kim tra, giám sát b
phn chuyên trách của mình để đảm bo thc hiện đúng quy định ca Quy chế này.
Điu 10. X đơn vị t chức thi, người tham gia t chc thi nhân
liên quan khác vi phm quy chế thi
1. Tùy theo mức độ vi phm ca đơn vị t chc thi, B GDĐT s xem xét
dng hoc không ng nhn vic t chc thi đánh giá năng lc ngoi ng theo
Khung năng lc ngoi ng 6 bc dùng cho Vit Nam của các đơn vị.
2. Người tham gia t chc thi nhân liên quan khác có hành vi vi phm
quy chế thi (b phát hin trong k thi hoc sau k thi), s b x theo các quy
định ca pháp lut hin hành.
Điu 11. X lý thí sinh vi phm quy chế thi
1. Thí sinh vi phm quy chế thi đều phi lp biên bn, x thông báo
cho thí sinh.
2. Tu theo tính cht mức độ vi phm, đơn vị t chc xem xét quyết đnh
hình thc x đối vi thí sinh như khin trách, cảnh cáo, đình ch, hu kết qu
thi. Các thí sinh hành vi ới đây bị cm thi ti tt c các đơn vị t chc thi
đánh giá năng lực ngoi ng đưc trong thời gian 02 năm:
a) Đ ngưi khác thi thay hoc làm i thay cho người khác dưi mi hình thc;
b) hành động gây ri, phá hoi k thi; hành hung người t chc thi hoc
thí sinh khác.
3. D liu t camera giám sát một trong các căn cứ chính thức để xem
xét x lý các vi phm Quy chế thi.
Chương IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điu 12. Cc Qun lý chất lượng
1. ng dn v chuyên môn, nghip v các đơn vị t chức thi đánh giá
năng lực ngoi ng v vic cung cp c minh chng đánh giá mức độ đáp ứng
các tiêu chun, tiêu chí; quy trình, quy định theo Quy chế này.
2. Công bố công khai danh sách các đơn vị đáp ứng các tiêu chuẩn, tiêu chí;
quy trình, quy định theo Quy chế này về tổ chức thi đánh giá năng lực ngoại ngữ
trên Cổng thông tin điện tử của Bộ GDĐT.
Điu 13. Cơ quan quản lý trc tiếp ca đơn vị t chc thi
1. Qun lý cht ch việc đối vi đơn vị t chc thi trong quá trình trin khai
công tác t chức thi đánh giá năng lực ngoi ng theo quy định này.
2. Thc hin thanh tra, kim tra điu kin các hoạt động của đơn v t
7
chức thi theo quy định ti khoản 2 Điều 9.
Điu 15. Đơn vị t chc thi
1. Đảm bo và duy trì các tiêu chun, tiêu chí và các quy định và quy trình
để t chức thi đánh giá năng lực ngoi ng theo Quy chế này.
2. Thc hin các hoạt động t chức thi đánh giá năng lc ngoi ng theo
đúng Quy chế này. Có quy định c th v công tác đề thi, ni quy phòng thi, coi
thi, chấm thi để ph biến rng rãi cho các thành viên ca Hội đồng thi và thí sinh
tham gia k thi.
3. Thực hiện trách nhiệm giải trình đối với thí sinh dự thi, cơ quan quản lý
nhà nước thẩm quyền các bên liên quan về chất lượng hiệu quả của
việc tổ chức thi đánh giá năng lực ngoại ngữ cấp chứng chỉ theo quy định
hiện hành.
4. Thực hiện việc thu, chi đối với hoạt động đánh giá năng lực ngoại ngữ
theo đúng quy định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
5. Thực hiện các biện pháp cần thiết để thường xuyên kiểm tra, giám sát,
cải tiến chất lượng hiệu quả hoạt động tổ chức thi đánh giá năng lực ngoại
ngữ./.
8
PH LC I
QUY TRÌNH Y DNG NGÂN NG CÂU HI THI CHUN HÓA
(Kèm theo Thông tư số /TT-BGDĐT ngày tháng năm )
1. Quy trình xây dng ngân hàng câu hi thi chun hóa
c 1: Thành lp nhóm chuyên gia nhóm cán b điu phi xây dng
ngân hàng câu hi thi chun hóa
c 2: Xây dng ma trận đ thi thiết kế bn đặc t đề thi (dựa trên định
dạng đề thi đánh giá năng lực ngoi ng theo quy định ca B GDĐT)
c 3: Son tho câu hi thô
c 4: Rà soát, chn lc, biên tp và thẩm định câu hi
c 5: Th nghiệm, phân tích, đánh giá câu hỏi
c 6: Chnh sa câu hi sau th nghim
c 7: Xây dựng đ thi, th nghiệm, phân tích, đánh giá, cân bằng độ khó
của các đề thi
c 8: Chnh sa li các câu hi sau th nghiệm đề thi
c 9: soát, la chn, nhp các câu hi vào ngân hàng câu hi thi
chun hóa
2. Ni dung và trình t thc hin:
a) Bước 1: Thành lp nhóm chuyên gia nhóm cán b điu phi xây
dng ngân hàng câu hi thi chun hóa
Căn c vào yêu cu nhim v ca từng giai đoạn; căn cứ năng lực hiu
qu công tác ca các cán b chuyên gia đ thành lp nhóm chuyên gia tham
gia xây dng ngân hàng câu thi chun hóa nhóm cán b điu phi theo tng
nhim v c th.
b) Bước 2: Xây dng ma trận đề thi thiết kế bản đc t đề thi (da trên
định dạng đề thi đánh giá năng lực ngoi ng theo quy định ca B GDĐT)
T chc làm vic tập trung theo nhóm chuyên gia đ xây dng ma trận đề
thi và bản đặc t đề thi theo từng lĩnh vực bao gm: mục tiêu đánh giá, dạng thc
câu hi, thang bậc năng lc cần đánh giá, lĩnh vc kiến thức, độ khó ca câu hi
và các yêu cu khác (nếu cn).
Đối vi nhng k thi đã ma trận đề thi, bản đc t đề thi được cp
thm quyn phê duyt, khi trin khai xây dng ngân hàng câu hi thi chun hóa
cn xây dng bản đặc t chi tiết phù hp vi vic xây dng ngân hàng u hi thi.
c) Bước 3: Son tho câu hi thô
B trí làm vic tp trung theo tng môn ngoi ng thc hin các ni
dung sau:
9
- Căn cứ vào bản đặc t đề thi, T trưởng chuyên gia son tho câu hi thi
phân công nhim v viết câu hi cho tng thành viên trong t hướng dn các
thành viên biên son câu hi thi; các thành viên ca mi t xây dựng ý tưởng và
son tho ni dung câu hi và đáp án trc tiếp trên máy tính không kết ni mng
ra khi khu vc biên son câu hi thi. Sau khi các thành viên biên son xong, T
trưởng chu trách nhiệm đọc thẩm định, biên tp và duyt tng câu hi thi;
- Kết thúc mi đợt biên son, các chun gia bàn giao sn phm cho cán b
điu phi ng biên bn giao nhn. T trưng lp bng tng hp s ng
biên son câu hi thô ca tng thành viên, xác nhn np cho cán b điu phi.
d) Bước 4: Rà soát, chn lc, biên tp và thẩm định câu hi
- Chuyên gia thẩm định ni dung câu hi thẩm định v ni dung chuyên
môn, li dn và dng thc câu hỏi đảm bảo đúng yêu cầu ca bản đặc t đề thi;
- Chuyên gia thẩm định k thut câu hi thẩm định v k thut viết câu hi,
li dẫn và các phương án trả li ca câu hi;
- Các chuyên gia biên tp sa trc tiếp đề xut các ý kiến chnh sa (nếu
có) đối vi tng câu hi;
- Sau khi ý kiến ca chuyên gia biên tp, thẩm định, chuyên gia son
tho câu hi (tác gi) trc tiếp chnh sa các câu hi;
- T trưởng ca mi nhóm s đọc các ý kiến phn bin, thẩm định ca các
chuyên gia, rà soát li các chnh sa ca tác gi, trc tiếp chnh sa và hoàn thin
câu hi ln cui.
đ) Bước 5: Th nghiệm, phân tích, đánh giá câu hỏi
- Các câu hỏi sau khi được thẩm định, biên tp s đưc t hợp để tiến hành
th nghiệm, đánh giá;
- Trin khai th nghim các t hp câu hỏi, đm bo mu th nghim ti
thiu 50 hc sinh;
- Sau khi hoàn thành hoạt động th nghim, tiến hành nhp/chiết xut d
liu kết qu làm bài ca thí sinh; làm sch d liệu đã có để chun b cho công tác
phân tích;
- Các chuyên gia phân tích câu hi thi s dng các phn mm kho thí
chuyên dụng để thc hin phân tích các thông s định chun ca câu hỏi, đề xut
nhng câu hi cn chnh sa, hoc loi b.
e) Bước 6: Chnh sa câu hi sau th nghim
- Căn cứ báo cáo ca chuyên gia phân tích câu hi, t chc cho các nhóm
chuyên gia thc hin chnh sa câu hi;
- Các nhóm chuyên gia chnh sa câu hi theo kết qu phân ch đm bo
câu hi phù hp vi yêu cu ca bản đặc t đề thi đã được phê duyt.
g) Bước 7: Xây dựng đề thi, th nghiệm, phân tích, đánh giá, cân bng
độ khó của các đề thi
10
- Các câu hi sau khi được chnh sa s đưc cấu trúc thành các đ thi theo
đúng bản đặc t đề thi để th nghim;
- Trin khai th nghiệm các đề thi, đảm bo mi đề thi phi có ti thiu 50
t hc sinh làm th;
- Sau khi hoàn thành hoạt động th nghim, tiến hành nhp/chiết xut d
liu kết qu làm bài ca thí sinh; làm sch d liệu đã có để chun b cho công tác
phân tích;
- Các chuyên gia phân tích s dng các phn mm chuyên dụng để thc
hiện phân tích đề thi, đánh giá độ khó, tính cân bng giữa các đề thi và với đề thi
mẫu đã chuẩn hóa; đề xut nhng câu hi cn chnh sa, nhng câu hi phi loi
b trong mỗi đề thi.
h) Bước 8: Chnh sa li các câu hi sau th nghim đề thi
- Căn cứ báo cáo ca chuyên gia phân tích câu hi, t chc cho các nhóm
chuyên gia thc hin chnh sa câu hi;
- Các nhóm chuyên gia chnh sa câu hi theo kết qu phân ch đm bo
câu hi phù hp vi yêu cu ca bản đặc t đề thi đã được phê duyt.
i) Bước 9: soát, la chn, nhp các câu hi vào ngân hàng câu hi
thi chun hóa
Các câu hỏi được chnh sa hoàn thin sau khi th nghim s đưc nhóm
chuyên gia rà soát, la chọn để đưa vào ngân hàng câu hỏi thi chun hóa./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư ban hành Quy chế về tổ chức thi và cấp chứng chỉ ngoại ngữ theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×