• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà giáo

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/12/2025 20:59 (GMT+7)
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Nghị định
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Giáo dục và Đào tạo Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

 

Dự thảo Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà giáo đang được Bộ Giáo dục và Đào tạo lấy ý kiến.

Tải Dự thảo Nghị định

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Nghị định PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
CHÍNH PH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: / /NĐ-CP
Hà Nội, ngày tháng năm
NGH ĐỊNH
Quy định chi tiết mt s điu ca Lut Nhà giáo
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số /2025/QH15;
Căn cứ Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà giáo
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Ngh định này quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Nhà giáo, bao gm:
chc danh nhà giáo; tuyn dng, tiếp nhn nhà giáo; thi gian ngh hè hng năm và
các ngày ngh khác của nhà giáo, điều động, thuyên chuyn, dạy liên trường, liên
cấp đối vi nhà giáo; đánh giá nhà giáo theo chun ngh nghip; ngh hưu tui
cao n đối vi nhà giáo; trình đ chun được đào tạo đối với nhà giáo; chương
trình đào tạo, bồi dưỡng đối vi nhà giáo.
Điều 2. Đối tượng áp dng
Nghị định này áp dụng đối với:
1. Nhà giáo được tuyển dụng làm nhiệm vụ giảng dạy, giáo dục trong sở
giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.
2. quan quản nhà nước về giáo dục, quan quản giáo dục, sở
giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.
3. Tổ chức, cá nhân có liên quan.
Chương II
CHỨC DANH NHÀ GIÁO, BỔ NHIỆM, THAY ĐỔI
CHỨC DANH NHÀ GIÁO
Điều 3. Chức danh nhà giáo
Chc danh nhà giáo trong từng cấp học, trình độ đào tạo gồm:
1. Giáo viên mm non, giáo viên mm non chính, giáo viên mm non cao
cp;
2. Giáo viên tiu hc, giáo viên tiu hc chính, giáo viên tiu hc cao cp;
D THO 2
ngày 05.12.2025
2
3. Giáo viên trung học sở, giáo viên trung học s chính, giáo viên
trung học cơ sở cao cp;
4. Giáo viên trung hc ph thông, giáo viên trung hc ph thông chính, giáo
viên trung hc ph thông cao cp;
5. Giáo viên d b đại hc, giáo viên d b đại hc chính, giáo viên d b đại
hc cao cp;
6. Giáo viên giáo dục thường xuyên, giáo viên giáo dục thường xuyên chính,
giáo viên giáo dục thường xuyên cao cp;
7. Giáo viên trung hc ngh, giáo viên trung hc ngh chính, giáo viên trung
hc ngh cao cp;
8. Giáo viên sơ cấp, Giáo viên sơ cấp chính, Giáo viên sơ cp cao cp;
9. Giáo viên trung cấp thực hành, Giáo viên trung cấp, Giáo viên trung cấp
chính, Giáo viên trung cấp cao cấp;
10. Giảng viên cao đẳng thực hành, Giảng viên cao đẳng, Giảng viên cao
đẳng chính, Giảng viên cao đẳng cao cấp;
11. Giảng viên cao đẳng sư phạm, giảng viên cao đẳng sư phạm chính, ging
viên cao đẳng sư phạm cao cp;
12. Ging viên đại hc, ging viên đại hc chính, ging viên đại hc cao cp
(bao gồm Giáo sư, Phó Giáo sư);
13. Giảng viên trường chính tr, giảng viên trường chính tr chính, ging viên
trường chính tr cao cp;
14. Ging viên đào tạo, bồi dưỡng; ging viên đào to, bồi dưỡng chính;
giảng viên đào tạo, bồi dưỡng cao cp.
Điu 4. B nhim, thay đổi chc danh nhà giáo
1. B nhim chc danh nhà giáo
a) Vic b nhim chức danh nhà giáo đưc thc hin khi tuyn dng, tiếp
nhn thay đổi v trí vic làm;
b) Nhà giáo được tuyn dng, tiếp nhận thay đổi v trí vic làm o thì
được b nhim chức danh nhà giáo tương ng vi v trí việc làm đó;
c) Vic b nhiệm, thay đổi chc danh nhà giáo phải căn c o chun ngh
nghip nhà giáo;
d) B trưởng B Giáo dục và Đào tạo, B trưởng B Quc phòng, B trưởng
B Công an quy đnh s, b nhim, xếp lương đi vi chc danh nhà giáo
thuc thm quyn qun lý.
2. Việc thay đi chc danh nhà giáo gn vi vic thay đổi v trí vic làm,
thc hiện trong các trường hp sau:
a) Xét chuyn chc danh nhà giáo.;
b) Xét thăng tiến ngh nghip nhà giáo.
3
3. t chuyn chc danh nhà giáo trong cơ sở giáo dc công lp thc hin
theo quy định ca pháp lut v thay đổi v trí vic làm ca viên chc.
4. Xét thăng tiến ngh nghip nhà giáo trong các s giáo dc công lp
thc hiện theo quy định ti Ngh định này.
5. Cơ s giáo dc ngoài công lp quy định c th v quy trình, th tc b
nhiệm, thay đổi chức danh nhà giáo đối vi nhà giáo thuc quyn quản đảm bo
công khai, minh bch.
Điu 5. t thăng tiến ngh nghip nhà giáo
1. Thăng tiến nghề nghiệp nhà giáo là việc nhà giáo được bổ nhiệm o vị trí
việc làm gắn với chức danh cao hơn trong cùng một cấp học hoặc trình độ đào tạo,
thể hiện sự phát triển nghề nghiệp của nhà giáo.
2. Thăng tiến tuần tự: Nhà giáo đạt chuẩn nghề nghiệp của chức danh nghề
nghiệp cao hơn liền kề trong cùng cấp học, trình độ đào tạo được xét thăng tiến
nghề nghiệp theo quy định.
3. Thăng tiến đặc cách: trường hợp nhà giáo được t đặc cách bổ nhiệm
vào chức danh nghề nghiệp cao hơn liền kề hoặc cao nhất trong cùng cấp học, trình
độ đào tạo. Thăng tiến đặc cách áp dụng đối với ngiáo thành tích đặc biệt
xuất sắc trong hoạt động nghề nghiệp hoặc được công nhận, bổ nhiệm chức danh
Giáo sư, Phó giáo .
Điều 6. Căn cứ, nguyên tắc xét thăng tiến nghề nghiệp nhà giáo
1. Căn cứ t thăng tiến ngh nghip nhà giáo
a) Việc xét thăng tiến ngh nghip nhà giáo phải căn cứ vào v trí vic làm,
chun ngh nghip nhà giáo. Đối vi sở giáo dc công lp, việc xét thăng tiến
ngh nghip nhà giáo phi phù hp với cấu theo chc danh ngh nghiệp đã
được cp có thm quyn phê duyt, tr trường hp xét thăng tiến đặc cách quy
định tại Điều 14 Ngh định này.
b) Nhà giáo được đăng xét thăng tiến ngh nghip nếu s giáo dc
nhu cu nhà giáo đáp ng chun ngh nghip ca nhà giáo theo quy định ca
pháp lut.
2. Nguyên tắc xét thăng tiến ngh nghip nhà giáo
K xét thăng tiến ngh nghiệp nhà giáo được t chc theo nguyên tc nh
đẳng, công khai, minh bạch, khách quan và đúng pháp lut.
Điu 7. Tiêu chun, điu kiện đăng dự t thăng tiến ngh nghip
nhà giáo
Nhà giáo được đăng d xét thăng tiến ngh nghiệp khi đáp ứng đủ các
tiêu chun, điều kin sau
1. Được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong
năm công tác liền k trước năm dự xét thăng tiến ngh nghip.
2. Có phm cht chính tr, đạo đức ngh nghip tt.
4
3. Không trong thi hn x k lut; không trong thi gian thc hin các
quy định liên quan đến k luật theo quy định của Đảng và ca pháp lut.
4. Đáp ng yêu cu chun ngh nghip chc danh nhà giáo d xét thăng tiến
ngh nghip, tr trường hợp xét thăng tiến đặc cách.
Điu 8. Thm quyn và t chức xét thăng tiến ngh nghip nhà giáo
1. Ch tch y ban nhân n cp xã thc hin thm quyn xét thăng tiến
ngh nghiệp đối vi nhà giáo trong c cơ s giáo dc công lp thuc thm
quyn qun ;
2. Giám đc S Giáo dục Đào tạo thc hin thm quyn thc hin thm
quyền t thăng tiến ngh nghiệp đối với nhà giáo trong các s giáo dc công
lp thuc thm quyn quản đối với s giáo dục liên quan đến phm vi t
02 đơn vị hành chính cp xã tr lên;
3. Đi với cơ sở giáo dc ngh nghip công lập, cơ s giáo dục đại hc công
lập, trường d b đại hc, việc xét thăng tiến ngh nghiệp nhà giáo do người đứng
đầu cơ sở giáo dc thc hin và chu trách nhim v quyết định ca mình;
4. Đối với sở giáo dc ngoài công lp, việc t thăng tiến ngh nghip
nhà giáo do người đứng đầu s giáo dc thc hin theo quy chế t chc, hot
động của cơ s giáo dc;
5. Đối với sở giáo dc thuc lực lượng trang, việc xét thăng tiến ngh
nghip nhà giáo do B trưởng B Quc phòng, B trưởng B Công an quy định;
6. Đối với trường của quan nhà nước, t chc chính tr, t chc chính tr
- hi thc hiện chương trình đào to, bi dưỡng các chương trình khác, vic
xét thăng tiến ngh nghiệp nhà giáo do quan thm quyn qun s giáo
dc quyết định;
7. Đi với sở giáo dc không thuộc quy định ti khon 1,2,3,4,5,6 vic
xét thăng tiến ngh nghiệp nhà giáo do quan thm quyn qun s giáo
dc quyết định.
Điu 9. Nhim v, quyn hn của quan, đơn vị t chức xét thăng tiến
ngh nghip nhà giáo
1. Xây dựng Đề án t chc xét thăng tiến ngh nghip nhà giáo. Đề án t
chức xét thăng tiến ngh nghip gm các nội dung chính như sau:
a) S ợng, cơ cu nhà giáo theo chc danh hin ngh nghip có của đơn v;
s ng nhà giáo ng vi chc danh ngh nghip còn thiếu theo u cu ca v trí
việc làm và đề xut ch tiêu thăng tiến ngh nghip;
b) Danh sách nhà giáo đ tiêu chuẩn, điều kiện được c d xét thăng tiến
ngh nghip;
c) D kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng tiến ngh nghip;
d) Tiêu chun, điều kin theo chức danh xét thăng tiến ngh nghip tiêu
chuẩn khác đáp ng yêu cu ca v trí vic làm (nếu có);
5
đ) Ni dung, hình thức xét thăng tiến ngh nghip;
e) D kiến thời gian, địa điểm và các nội dung khác đ t chc xét thăng tiến
ngh nghip.
2. Tng hp nhu cu ch tiêu xét thăng tiến ngh nghip nhà giáo danh
sách nhà giáo đ tiêu chuẩn, điều kin.
3. Thành lp Hội đồng xét thăng tiến ngh nghip nhà giáo.
4. Quyết định t chc k xét thăng tiến ngh nghip nhà giáo.
5. Công nhn kết qu k xét thăng tiến nghề nghiệp nhà giáo.
6. Kim tra, giám sát vic t chc ca Hội đồng xét thăng tiến ngh nghip
nhà giáo.
Điu 10. C nhà giáo tham d xét thăng tiến ngh nghip nhà giáo
1. Người đứng đầu sở giáo dc công lp lp danh sách nhà giáo đủ tiêu
chuẩn, điều kin, quyết định phê duyt danh sách nhà giáo d xét thăng tiến ngh
nghip nhà giáo.
2. s giáo dc c nhà giáo d t thăng tiến ngh nghip nhà giáo chu
trách nhiệm trước pháp lut v tiêu chuẩn, điều kin của nhà giáo được c.
Điu 11. Hội đồng xét thăng tiến ngh nghip nhà giáo
1. Thành phn Hội đồng 05 hoc 07 thành viên, bao gm Ch tịch (người
đứng đu hoc cp phó của cơ quan có thm quyn t chc xét), Phó Ch tch), y
viên kiêm Thư ký, và các y viên khác có chuyên môn liên quan.
2. Hội đồng làm vic theo nguyên tc tp th, quyết định theo đa s. Hi
đồng ch làm việc khi có đủ 3/5 hoặc 5/7 người.
3. Nhim v, quyn hn ca Hội đồng
a) Thông báo kế hoch, thành lp các b phn giúp vic cho Hội đồng;
b) T chc xét h ;
c) Báo cáo công nhn kết qu;
d) Gii quyết khiếu ni;
đ) Hội đồng t gii th sau khi hoàn thành nhim v
4. Những người không được b tm thành viên Hội đồng/b phn giúp
vic ca Hội đồng
a) Người quan h v, chồng, cha đẻ, m đẻ; cha, m (v hoc chng), cha
nuôi, m nuôi; con đẻ, con nuôi; anh, ch, em rut; cô, dì, chú, bác, cu rut; anh,
ch, em rut ca v hoc chng; v hoc chng ca anh, ch, em rut của người d
xét thay đổi v trí vic làm gn với thăng tiến ngh nghip nhà giáo;
b) Những người đang trong thời hn x k lut hoặc đang thi hành quyết
định k lut; những người đã bị x v hành vi tham nhũng, tiêu cc trong công
tác.
6
Điu 12. H sơ đăng ký xét thăng tiến ngh nghip nhà giáo
1. yếu lch nhà giáo (lp chm nht 30 ngày trước thi hn cui cùng
np h sơ).
2. Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu sở giáo dc s dng nhà
giáo.
3. Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng tiến ngh nghip.
4. Các yêu cu khác theo quy định chun ngh nghip ca chc danh ngh
nghiệp t thăng tiến, Đề án xét thăng tiến ngh nghiệp được cp thm quyn phê
duyt (nếu có).
Điu 13. Ni dung, hình thc xét thăng tiến ngh nghip nhà giáo tun
t
1. Ni dung: Đánh giá việc đáp ng các yêu cu v tiêu chuẩn, điều kin quy
theo chun ngh nghip ca chức danh nhà giáo đăng xét thay đổi v tvic
làm gn với thăng tiến ngh nghip nhà giáo.
2. Hình thc: xét h sơ đăng ký dự xét thăng tiến ngh nghip nhà giáo.
Điều 14. Xét thăng tiến ngh nghiệp nhà giáo đặc cách
1. Đi với nhà giáo được xét đặc cách thăng tiến ngh nghip nhà giáo
a) Không b gii hn ch tiêu v s ng nhà giáo theo cơ cấu chc danh
nhà giáo của cơ sở giáo dc;
b) Không yêu cu nhà giáo đáp ứng đủ tt c các tiêu chun v chuyên môn
nghip v ca chun ngh nghip chc danh nhà giáo d kiến xét đc cách.
2. Các trường hp được xét đặc cách thăng tiến ngh nghip:
a) Nhà giáo phẩm chất, năng lực nổi trội, thành tích đặc biệt xuất sắc
trong hoạt động nghề nghiệp được tập thể cán bộ quản lý, nhà giáo, người lao động
trong sở giáo dục thống nhất đề nghị người đứng đầu quan, đơn vị thẩm
quyền xét thăng tiến nghề nghiệp theo quy định;
b) Nhà giáo được công nhận, bổ nhiệm chức danh Giáo sư, Phó giáo sư theo
quy định của Pháp luật.
3. Việc xét đặc cách thăng tiến nghề nghiệp được thực hiện theo hình thức
xét hồ sơ.
4. Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo quy định chi tiết về nhà giáo phẩm
chất, năng lực nổi trội, có thành tích đặc biệt xuất sắc trong hoạt động nghề nghiệp
từng cấp học, trình độ đào tạo làm căn cứ xét đặc cách thăng tiến nghề nghiệp nhà
giáo.
Điu 15. Xác định trúng tuyn k xét thăng tiến ngh nghip nhà giáo
1. Nhà giáo trúng tuyn người đáp ứng đủ tiêu chuẩn, điều kin được
người đứng đầu quan, đơn v t chức xét thăng tiến ngh nghip nhà giáo công
nhn.
7
2. Trường hp s ng nhà giáo d t nhiều hơn ch tiêu thì việc xác đnh
người trúng tuyn theo th t ưu tiên sau:
a) Nhà giáo có thành tích cao hơn trong hoạt động ngh nghip;
b) Nhà giáo là n;
c) Nhà giáo là người dân tc thiu s;
d) Nhà giáo nhiu tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
đ) Nhà giáo có thời gian công tác nhiều hơn;
3. Trường hp không xác định được người trúng tuyn, người đứng đầu
quan, đơn vị t chức xét thăng tiến ngh nghiệp báo cáo người đứng đầu quan,
đơn vị qun lý nhà giáo để quyết định.
Điu 16. Thông báo kết qu xét thăng tiến ngh nghip nhà giáo
1. Trong 15 ngày k t ngày nhận được Quyết định phê duyt danh sách nhà
giáo trúng tuyn k t thăng tiến ngh nghip, Ch tch Hội đồng báo cáo người
đứng đầu quan tổ chc xét phê duyt kết qu. Quyết định phê duyt danh sách
nhà giáo trúng tuyn phải đăng trên cổng thông tin điện t của cơ quan tổ chc xét.
2. Trong 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt kết qu, Hi
đồng phi thông báo bằng văn bản đến các quan có nhà giáo d xét công
khai trên cổng thông tin điện t của cơ quan tổ chc xét.
Điu 17. B nhim xếp ơng chức danh ngh nghip sau khi trúng
tuyn k xét thăng tiến ngh nghip nhà giáo
1. Trong 15 ngày k t ngày nhận được danh sách nhà giáo trúng tuyn,
người đứng đầu quan thm quyn hoặc được phân cp, y quyn phi thc
hin vic b nhim và xếp ơng chc danh ngh nghip mi.
2. Trường hp b x k lut hoặc đang bị khi tố, điều tra, truy t, xét x
thì chưa ra quyết định b nhim xếp lương. Sau khi hết thi hn x k lut
hoc quyết định ca cp có thm quyn, s xem xét b nhim xếp lương căn
c cơ cu nhà giáo ti thời điểm đó. Thời điểm hưởng lương mới, thi gian xét
nâng bc lương lần sau, vic kéo dài thi gian nâng bậc lương (nếu có) thc hin
theo quy định ca pháp lut.
Chương III
TUYN DNG, TIP NHN NHÀ GIÁO
Điu 18. Đối tượng được ưu tiên trong tuyển dng
1. Người đã làm nhiệm v ging dy, giáo dc ti v trí vic làm phù hp vi
v trí vic làm cn tuyn dng;
2. Đối vi giáo dc ngh nghip, ưu tiên người k năng nghề cao, kinh
nghim trong thc tế sn xut, kinh doanh, dch v phù hp vi ngành, ngh ging
dy;
3. Trường hp ưu tiên tuyển dng khác trong cơ s giáo dc công lp theo
quy định ca pháp lut v viên chc.
8
Điu 19. Những người không được đăng ký tuyển dng
1. Người mt năng lực hành vi dân s, b hn chế năng lực hành vi n s
hoặc người có khó khăn trong nhận thc, làm ch hành vi;
2. Người đang bị truy cu trách nhim hình sự; đang chấp hành bn án,
quyết định v hình s của Tòa án; đang bị áp dng bin pháp đưa o cơ s cai
nghin bt buộc, đưa vào cơ sở giáo dc bt buc;
3. Người đã tiền án v các ti xâm phm an ninh quc gia, các ti xâm
phm tính mng, sc khe, nhân phm, danh d của con người theo quy định ca
B lut Hình s.
Điu 20. Phương thức, ni dung tuyn dng nhà giáo
1. Thi tuyn và xét tuyn nhà giáo gm 02 vòng. Vòng 1 thc hin thông qua
thi hoc xét. Vòng 2 thực hành sư phạm.
2. Vòng 1: Xét h hoặc kim tra kiến thc chung, tin hc, ngoi ng theo
yêu cu ca v trí vic làm.
3. Vòng 2: Đánh giá năng lực ng viên nhà giáo thông qua thực hành sư
phm.
Điu 21. Nội dung, phương thức thi tuyn nhà giáo
Thi tuyn nhà giáo được thc hiện theo 02 vòng thi như sau:
1. Vòng 1: Thi kim tra kiến thc chung bng hình thc trc nghim trên
máy vi tính. Ni dung thi gm 02 phn, c th như sau:
a) Phn I: Kiến thc chung, 60 câu hi hiu biết v pháp lut nhà giáo, ch
trương, đường li của Đảng, chính sách, pháp lut v ngành Giáo dc, v v trí vic
làm d tuyn. Thi gian thi 60 phút.
b) Phn II: Ngoi ng, 30 câu hi theo yêu cu ca v trí vic làm bng mt
trong năm thứ tiếng Anh, Nga, Pháp, Đc, Trung Quc hoc la chn 01 ngoi
ng khác theo u cu ca v trí vic làm, hoc tiếng dân tc thiu s đối vi vic
tuyn dng nhà giáo o làm vic v trí vic làm u cu tiếng dân tc thiu s.
Thi gian thi 30 phút.
Đối vi v trí vic làm không yêu cu ngoi ng thì không phi t chc thi
Phn II.
c) Kết qu thi vòng 1 được xác định theo s câu tr li đúng cho từng phn
thi quy định tại điểm a và điểm b khon này; nếu tr li đúng t 50% s câu hi tr
lên cho tng phần thi thì người d tuyển được thi tiếp vòng 2.
d) Tng hp t chc thi ngoi ng tkhông phi np chng ch ngoi
ng; nếu đạt kết qu thì được coi là đáp ng tiêu chun v ngoi ng.
đ) Miễn phn thi ngoi ng đối với các trường hp sau:
- bng tt nghip chuyên ngành ngoi ng (Anh, Nga, Pháp, Đc, Trung
Quc hoc ngoi ng khác theo yêu cu ca v trí việc làm) cùng trình đ đào tạo
9
hoc trình độ đào tạo cao hơn so với trình đ đào tạo chuyên môn, nghip v
theo yêu cu ca v trí vic làm d tuyn.
- bng tt nghiệp cùng trình độ đào tạo hoc trình độ đào tạo cao hơn
so với trình độ đào tạo chuyên môn, nghip v theo yêu cu ca v trí vic làm d
tuyn, hc tp nước ngoài hoc hc bng tiếng nước ngoài (Anh, Nga, Pháp,
Đức, Trung Quc hoc ngoi ng khác theo yêu cu ca v trí vic làm) Vit
Nam, được cơ quan thẩm quyn công nhn hoc đương nhiên được công nhn
theo quy định ca pháp lut.
- bng tt nghip chuyên môn chuẩn đầu ra v ngoi ng theo quy định
giá tr tương đương hoặc cao hơn tiêu chuẩn v ngoi ng theo yêu cu ca v
trí vic làm d tuyn.
- chng ch tiếng dân tc thiu s d tuyn vào v trí vic làm liên quan
trc tiếp đến người dân tc thiu s hoc v trí vic làm công tác ti vùng n tc
thiu số; người dân tc thiu s d tuyn vào v trí vic làm liên quan trc tiếp
đến người dân tc thiu s hoc v trí vic làm công tác vùng dân tc thiu s”.
2. Vòng 2: Đánh giá năng lực ng viên nhà giáo thông qua thực hành
phm.
a) Nội dung: Kiểm tra kiến thức, kỹ năng thực hành phạm của người dự
tuyển theo yêu cầu của vị trí việc làm.
b) Hình thức: Đánh giá trực tiếp bằng thực hành giảng dạy; phỏng vấn; xử
tình huống sư phạm hoặc kết hợp các hình thức u trên. Đánh giá gián tiếp bằng
thi viết. Có thể lựa chọn kết hợp giữa đánh giá trực tiếp và đánh giá gián tiếp.
c) Hội đồng thi quyết định lựa chọn hình thức thi vòng 2; hướng dẫn nội
dung, giới hạn phạm vi kiến thức thực hành đảm bảo công khai, bình đẳng, minh
bạch.
d) Thang điểm của vòng 2 được tính theo thang điểm 100.
Điu 22. Xác định người trúng tuyn trong k thi tuyn nhà giáo
1. Người trúng tuyn trong k thi tuyn nhà giáo phi đáp ng các yêu cu
sau:
a) Có kết qu điểm thi tại vòng 2 đạt t 50 điểm tr lên.
b) s điểm vòng 2 cng vi điểm ưu tiên theo quy định (nếu có) cao hơn
ly theo th t điểm t cao xung thp trong ch tiêu tuyn dng ca v trí vic
làm.
2. Trường hp t 02 người tr lên tng s điểm tính theo quy đnh ti
điểm b khoản 1 Điều này bng nhau ch tiêu cui cùng ca v trí vic làm cn
tuyển thì người trúng tuyn người đạt kết qu thi phn thi kiến thc chung ti
vòng 1 cao hơn (nếu có).
Trường hp vẫn không xác định được thì người đứng đầu quan có thẩm
quyn tuyn dng quyết định người trúng tuyn.
10
Điu 23. Nội dung, phương thức xét tuyn nhà giáo
Xét tuyển nhà giáo được thc hiện theo 02 vòng như sau:
1. Vòng 1: Kiểm tra điều kin d tuyn ti Phiếu đăng dự tuyn theo yêu
cu ca v trí vic làm cn tuyn, nếu đáp ứng đủ thì người d tuyển được tham d
vòng 2.
Trường hp v trí vic làm yêu cầu trình đ ngoi ng trong tiêu chun trình
độ đào tạo, bồi dưỡng theo bn t công việc khung năng lực v trí vic
làm thì cơ quan thm quyn tuyn dng phi thông báo c th yêu cu v n
bng, chng ch ngoi ng. Nếu có một trong các văn bng, chng ch quy đnh ti
khoản 3 Điều 21 Ngh định này thì được s dng thay thế. Nếu không có văn bằng,
chng ch ngoi ng phù hp thì Hội đồng xét tuyn t chc sát hch để đánh giá
năng lực ngoi ng theo yêu cu ca v trí tuyn dng.
Hội đồng tuyn dng kim tra việc đáp ng yêu cu v ngoi ng theo thông
tin người d tuyn khai ti Phiếu đăng dự tuyn. Sau khi trúng tuyn, người
trúng tuyn np bản sao văn bằng, chng ch ngoi ng theo quy định.
2. Vòng 2 được thc hiện theo quy định ca vòng 2 hình thc thi tuyn nhà
giáo.
Điu 24. Xác định người trúng tuyn trong kt tuyn nhà giáo
1. Việc xác định người trúng tuyn trong k xét tuyển nhà giáo được thc
hiện như quy định đối vi thi tuyn nhà giáo.
2. Người không trúng tuyn trong k xét tuyển không được bảo lưu kết qu
xét tuyn cho các k xét tuyn ln sau.
Điu 25. Điều kin, trình t, th tc tuyn dng nhà giáo người nước
ngoài.
1. Người đứng đầu quan, đơn v có thm quyn tuyn dng ngiáo ban
hành kế hoch tuyn dụng báo cáo quan quản giáo dục đào tạo qun
trc tiếp.
2. quan, đơn v thm quyn tuyn dụng đăng thông báo tuyn dng
công khai đồng thời trên các trang thông tin đin t hành chính cp tnh, cp
tại trang thông tin điện t của chính cơ quan, đơn vị có thm quyn tuyn dng.
3. quan thẩm quyn tuyn dng thành lp Hội đồng tuyn dng t
chc tuyn dụng nhà giáo theo quy định.
4. Người nước ngoài đáp ng tiêu chuẩn, điều kin tuyn dng nhà giáo
được đăng ký tuyển dụng nhà giáo theo quy đnh.
5. Vic tuyn dụng nhà giáo người nước ngoài thc hin theo nh thc
xét tuyn.
11
Điu 26. Điu kin, trình t, th tc tiếp nhận nhà giáo trong s giáo
dc công lp.
1. Các trường hp thuộc đối tượng thu hút, trng dụng đối với nhà giáo được
xem xét tiếp nhn tr thành nhà giáo khi s giáo dc nhu cu v v trí vic
làm phù hp bao gm:
a) Người có trình đ cao, người tài ng, người có năng khiếu đặc bit,
người có k năng nghề cao;
b) Người đến làm vic tại vùng đồng bào n tc thiu s, min núi, biên
gii, hải đảo và vùng có điều kin kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
c) Nhà giáo làm nhim v ging dy, giáo dc, nghiên cu khoa hc trong
mt s lĩnh vực trng yếu, thiết yếu theo nhu cu phát trin kinh tế - xã hi.
2. Vic b nhim chc danh và xếp lương đối vi trường hợp được tiếp nhn
thc hiện theo quy định ca pháp lut.
Chương IV
ĐIỀU ĐỘNG, THUYÊN CHUYN, DẠY LIÊN TRƯỜNG,
LIÊN CP, ĐÁNH GIÁ ĐỐI VI NHÀ GIÁO
Điu 27. Điều động nhà giáo
1. Thm quyền điều động nhà giáo
a) Ch tch y ban nhân n cp thc hin thm quyn điều đng, đi
vi nhà giáo, cán b quản lý cơ s giáo dc nn viên trong c s go
dc công lp thuc thm quyn qun lý;
b) Giám đc S Giáo dục Đào to thc hin thm quyền điều động, đối
vi nhà giáo, cán b quản s giáo dục nhân viên trong các s giáo dc
công lp thuc thm quyn quản đối với s giáo dục liên quan đến phm
vi t 02 đơn vị hành chính cp xã tr lên;
b) quan thẩm quyn qun sở giáo dc ngh nghip công lập,
s giáo dục đi hc công lp thc hiện điều động nhà giáo thuc thm quyn qun
lý;
c) B trưởng B Quc png, B tng B Công an quy đnh việc điều
động nhà giáo trong trường ca lực lượng vũ trang;
d) quan thm quyền điều động nhà giáo quy định trình t, th tc,
điều kin, h điều động nhà giáo phù hp vi thc tin địa phương, sở giáo
dc đảm bo công khai, minh bch.
2. Đối tượng điều đng nhà giáo
a) Nhà giáo được b nhim hoặc đã quy hoạch b nhim gi chc v cán
b quản lý cơ s giáo dục được cơ quan có thẩm quyn phê duyt.
b) Nhà giáo đã công tác tại vùng đồng bào dân tc thiu s, min núi, biên
gii, hải đảo vùng điều kin kinh tế - hội đặc biệt khó khăn từ đủ 03 năm
tr lên.
12
b) Nhà giáo năng lực chuyên môn, nghip v tt, nhiu kinh nghim
trong ging dy và giáo dc.
c) Nhà giáo thuc danh sách biên chế dôi khi thc hin sp xếp lại s
giáo dc.
3. Vic bo lưu chế độ, chính sách đi vi nhà giáo khi thc hiện điều động
a) Nhà giáo gi chc v lãnh đạo, quản được điều động đến v trí công tác
khác ph cp chc v mi thấp hơn phụ cp chc v hiện đảm nhiệm thì được
bảo lưu phụ cp chc v theo quy định ca pháp lut.
b) Chế độ, chính sách đối vi nhà giáo khi thc hiện điều động được tính
theo chế độ, chính ch của i nhà giáo được điều động đến. Trường hp chế độ,
chính sách nhà giáo đang được hưởng cao hơn thì được bo lưu theo quy đnh ca
pháp lut.
Điu 28. Thuyên chuyn nhà giáo
1. Vic thuyên chuyển nhà giáo được thc hin khi nhà giáo nhu cu; bo
đảm cho nhà giáo được thun li trong hoạt động ngh nghip, yên tâm công tác;
phải được s đồng thun của sở giáo dục nơi nhà giáo đang công tác, nơi tiếp
nhn có nhu cu, đồng thi đảm bo phù hợp cơ cấu v trí vic làm.
2. Thm quyn thuyên chuyn nhà giáo
a) Ch tch y ban nhân dân cp xã thc hin thm quyn thuyên chuyn
đối vi ngo, cán b quản cơ s giáo dục nhân vn trong c cơ s
giáo dc công lp thuc thm quyn qun lý;
b) Giám đốc S Giáo dục Đào tạo thc hin thm quyn thuyên chuyn
đối vi nhà giáo, n b quản s giáo dục nhân viên trong các s giáo
dc công lp thuc thm quyn quản và đi với sở giáo dục liên quan đến
phm vi t 02 đơn vị nh chính cp tr lên trường hp thuyên chuyn ra,
vào t ngoi tnh;
b) quan thm quyn quản sở giáo dc ngh nghip công lập,
s giáo dục đại hc công lp thc hin thuyên chuyn nhà giáo thuc thm quyn
qun lý;
c) B trưởng B Quc png, B trưởng B Công an quy đnh vic
thuyên chuyn nhà giáo trong trường ca lc lượng vũ trang;
d) quan thm quyn thuyên chuyển nhà giáo quy đnh trình t, th
tc, điều kin, h thuyên chuyn nhà giáo phù hp vi thc tin của địa
phương, đm bo công khai, minh bch.
Điu 29. Dạy liên trường, liên cấp đối vi nhà giáo
1. Nguyên tc b trí nhà giáo dạy liên trường, liên cp
a) Vic b trí nhà giáo dạy liên trường, liên cp phi xem xét tính hp v
điều kiện địa lí và hoàn cnh thc tế ca nhà giáo, ý kiến của người đứng đầu cơ s
giáo dục nơi nhà giáo đang hợp đồng và cơ sở giáo dục nơi nhà giáo đến dy;
13
b) S tiết dy hoc gi dy ca nhà giáo tng s tiết dy hoc gi dy
các cơ sở giáo dc, các cp học mà nhà giáo được phân công ging dy;
c) Lương các chế độ theo lương của nhà giáo do cơ sở giáo dục i nhà
giáo đang hợp đồng chi tr. Tin lương dy thêm gi (trong trường hp tng s tiết
dy của nhà giáo vượt định mức quy định) ph cấp lưu động, chi phí khác nếu
do các s giáo dc không phải s giáo dc hp đồng vi nhà giáo chi
tr. Kinh phí thc hiện được ngân sách nhà nước bảo đảm;
d) Việc đánh giá nhà giáo dạy liên trường, liên cp do người đứng đầu s
giáo dục nơi nhà giáo đang hợp đồng thc hiện trên s s nhn xét v mc
độ hoàn thành nhim v của người đứng đầu sở giáo dục nơi nhà giáo đến dy
thêm theo s phân công.
đ) Các s giáo dục i nhà giáo được phân công ging dy liên trường
tạo điều kin v thi gian để nhà giáo hoàn thành nhim v ging dạy liên trường,
không b trí công tác kiêm nhim đối vi nhà giáo dạy liên trường.
2. s giáo dục nơi nhà giáo đang hợp đồng ra quyết định phân công nhà
giáo dạy liên trường, liên cấp trên s văn bản tha thun giữa các s giáo
dục và văn bản đồng ý ca nhà giáo.
Điu 30. Đánh giá nhà giáo theo chuẩn ngh nghip
1. Nhà giáo trong s giáo dục được đánh giá mức độ đáp ng tiêu chun
v năng lực chuyên môn, nghip v theo chun ngh nghip ca chc danh nhà
giáo. Tiêu chí đánh giá nhà giáo theo chuẩn ngh nghiệp căn cứ vào hướng dn ca
B trưởng B Giáo dục và Đào tạo.
2. Kết qu đánh giá nhà giáo tại điểm a khon này được s dụng làm căn c
để thc hiện đánh giá nhà giáo theo quy đnh ti khoản 1 Điều 22 Lut Nhà giáo.
3. Thi điểm, trình t, th tục đánh giá, xếp loi vic s dng kết qu
đánh giá, xếp loại nhà giáo trong cơ s giáo dc công lp được thc hin theo quy
định ca pháp lut v viên chức; đối với nhà giáo trong s giáo dc ngoài công
lp thc hin theo Quy chế đánh giá, xếp loại nhà giáo do cơ sở giáo dc ban hành.
4. Người đứng đầu cơ sở giáo dục công lập căn cứ điều kiện cụ thể của s
giáo dục để hướng dẫn chi tiết nhiệm vụ theo chức danh nhà giáo; bố trí, phân
công, giao nhiệm vcho nhà giáo phù hợp với đặc thù của đơn vị, đảm bảo phát
huy năng lực, sở trường của nhà giáo; tổ chức đánh giá mức độ đáp ứng tiêu chuẩn
về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ theo chuẩn nghề nghiệp của chức danh nhà
giáo làm căn cứ để xếp loại chất lượng nhà giáo theo quy định.
5. sở giáo dc ngoài công lp n c điều kin c th của sở giáo dc
hướng dn ca B trưởng B Giáo dục Đào tạo để xây dng thc hin
Quy chế đánh giá, xếp loi nhà giáo thuc quyn qun lý.
14
Chương V
MT S CHÍNH SÁCH H TR, THU HÚT, TRNG DNG ĐỐI VI
NHÀ GIÁO, CH ĐỘ NGH HƯU Ở TUỔI CAO HƠN
ĐỐI VI NHÀ GIÁO
Điu 31. Chính sách h tr đối vi nhà giáo
1. Nhà giáo được khám sc khỏe điều tr bnh ngh nghiệp theo quy định
ca pháp luật. Trường hp ngiáo thuộc đối tượng được chi tr ph cp nng
nhc, độc hi, nguy hiểm thì được khám sc khe ít nht 02 lần/năm.
2. Nhà giáo dy tiếng Vit cho tr em là người dân tc thiu s trước khi vào
lp Mt nhà giáo dy lớp ghép 02 trình độ được hưởng ph cp 50% mc tin
lương hiện hưởng ca 01 tiết dy. Nhà giáo dy lớp ghép 03 trình đ được hưởng
ph cp 75% mc tiền lương hiện hưởng ca 01 tiết dy.
a) Mc tiền lương của 01 tiết dy được tính như sau:
Tiền lương 01
tiết dy
=
x
S tun dành cho
ging dy
52 tun
b) Chế độ ph cấp quy định ti khoản này được chi tr vào cuối năm học
không dùng đ tính đóng, hưởng chế độ bo him xã hi, bo him y tế.
3. Nhà giáo dy tiếng Vit cho tr em mầm non người dân tc thiu s
được hưởng ph cấp theo quy định ca Chính ph.
4. Nhà giáo đến công tác tại vùng đồng bào dân tc thiu s, min núi, biên
gii, hải đảo và vùng có điều kin kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có
nhà thì được thuê nhà công v theo quy đnh ca Lut Nhà hoặc được
quan quản lý, s giáo dc bảo đảm ch tp th. Việc đầu tư, xây dng, qun
ch tp th thc hiện theo quy định ca pháp lut v xây dng pháp lut v
đầu tư. Khuyến khích các ngun tài tr hp pháp t c t chức, nhân để xây
dng nhà tp th cho nhà giáo.
5. Trường hợp quan quản lý, s giáo dc không b trí được ch tp
th hoc nhà công v theo quy định ti khoản 3 Điều này thì nhà giáo được h
tr mt khon tin không thấp hơn mức tin thuê nhà công v theo quy định. Chi
phí h tr tin thuê nhà được hch toán vào chi phí hoạt động thường xuyên ca
sở giáo dục. Căn c điều kin c thể, cơ quan quản lý, s giáo dục xác định
mc tin h trtrình cp có thm quyn phê duyt.
6. Nhà giáo dy th dc th thao, nhà giáo dy quc phòng an ninh ti các
sở giáo dc công lp thuc h thng giáo dc quốc dân được hưởng chế độ bi
dưỡng, chế độ trang phục theo quy định ca Th ng Chính ph.
7. Ngoài các chế độ h tr quy định ti Điều này, nhà giáo được hưởng các
chế độ h tr khác theo quy đnh hin hành ca pháp lut quy định của đa
phương, cơ sở giáo dc.
15
Điu 32. Chính sách thu hút, trng dụng đối vi nhà giáo
1. Các trường hợp được hưởng chính sách thu hút, trng dụng đi vi nhà
giáo:
a) Người có tài năng theo quy đnh ca Chính ph;
b) Người năng khiếu đặc biệt, đạt thành tích cao trong các lĩnh vực văn
hóa, ngh thut, th dc th thao, các ngành ngh truyn thng phù hp vi ngh
dy học theo quy định ca Chính phủ; người có k ng nghề quc gia bc 4 tr
lên, người được phong tng mt trong c danh hiệu Thầy thuốc ưu tú”, “Nghệ
ưu tú”, “Nghệ nhân ưu tú” trở lên;
c) Người tt nghip t loi khá tr lên các ngành thuộc lĩnh vực trọng điểm,
thiết yếu theo nhu cu phát trin kinh tế - hi các ngành, ngh hc khó tuyn
sinh nhưng hội nhu cu, các ngành, ngh chuyên môn đc thù thuộc lĩnh vực
ngh thut, th thao c ngành, ngh chuyên môn đặc thù lĩnh vc quc phòng,
an ninh theo chiến lược, đề án, kế hoch phát triển đội ngũ nhà giáo do cp
thm quyn phê duyt;
d) Người tình nguyn làm vic s giáo dc thuộc vùng điều kin
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
đ) Người dân tc thiu s thuc danh mc c dân tc thiu s rất ít người
theo quy định ca Th ng Chính ph tình nguyn làm vic tại sở giáo dc
thuộc vùng đồng bào dân tc thiu s rất ít người đó.
2. Đi với trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều y: Được hưởng
các chính sách thu hút, trng dụng người tài năng làm việc trong cơ quan, tổ
chức, đơn vị của Đảng Cng sn Việt Nam, Nhà nước, Mt trn T quc Vit Nam
và các t chc chính tr - xã hội theo quy đnh ca Chính ph.
3. Đi với trường hp quy định ti điểm b khon 1 Điều này:
a) Được tuyn dng theo hình thc tiếp nhn nhà giáo. u cu v tiêu
chuẩn trình độ đào tạo đối với trường hp này thấp n trình độ chuẩn được đào
tạo đối vi nhà giáo ging dy cp học, trình độ đào tạo tương ng;
b) Sau khi được tiếp nhn tr thành nhà giáo thì được b nhim chc danh
giáo viên hoc giảng viên được xếp ơng, hưởng các chế độ, chính sách theo
quy định đối vi v trí vic làm.
4. Đi với trường hp quy định ti điểm c khoản 1 Điều này:
a) Được tuyn dng theo hình thc tiếp nhn nhà giáo;
b) Sau khi tiếp nhận được hưởng mc ph cp 150% mức lương hiện
hưởng trong thời gian 05 năm kể t ngày có quyết định tiếp nhn;
c) Được ưu tiên, tạo điều kin tham gia bồi dưỡng, đào tạo tp trung trong
nước, quc tế đối với ngành, lĩnh vực ging dy t nguồn ngân sách nhà nước.
5. Đi với trường hp quy định ti điểm d khon 1 Điều này:
a) Được tuyn dng theo hình thc tiếp nhn nhà giáo;
16
b) Được hưởng các chế độ, chính sách đối vi người công tác vùng có điu
kin kinh tế - xã hội đặc bit khó khăn theo quy định ca Chính ph;
c) Sau 02 năm kể t ngày được tiếp nhn hoàn thành chế độ tp s, th
vic (nếu có), nếu được đánh giá, xếp loi hoàn thành tt nhim v tr lên thì được
nâng bc lương trước thi hn;
d) Căn c vào cng hiến nhà giáo được xem t tặng huân chương, huy
chương, danh hiệu thi đua, kỷ niệm chương hoặc các hình thức khen thưởng khác
theo quy định ca pháp lut; không áp dng t l trong xét tng danh hiệu thi đua
hoặc xét khen thưởng.
6. Đi với trường hp quy định ti điểm đ khoản 1 Điều này:
a) Được tuyn dng theo hình thc tiếp nhn nhà giáo;
b) Sau khi tiếp nhận được hưởng mc ph cp 150% mức lương hiện
hưởng k t ngày quyết định tiếp nhn. Thời gian được hưởng 05 năm kể t
ngày có quyết định tiếp nhn;
c) Sau 02 năm kể t ngày được tiếp nhn hoàn thành chế độ tp s, th
vic (nếu có), nếu được đánh giá, xếp loi hoàn thành tt nhim v tr lên thì được
nâng bc lương trước thi hn;
d) Được ưu tiên, tạo điều kin tham gia bồi dưỡng, đào tạo tp trung trong
nước, quc tế t nguồn ngân sách nhà nưc;
đ) Căn c vào cng hiến nhà giáo được xem t tặng huân chương, huy
chương, danh hiệu thi đua, kỷ niệm chương hoặc các hình thức khen thưởng khác
theo quy định ca pháp lut; không áp dng t l trong xét tng danh hiệu thi đua
hoặc xét khen thưởng.
7. Các đối tượng quy định ti khoản 1 Điều này ngoài các chế độ, chính sách
được hưởng quy định tại Điều này còn được hưởng các chế độ, chính sách khác
đối với nhà giáo theo quy định ca pháp luật, quy định của địa phương s
giáo dc.
Điu 33. Thi gian ngh hè ca nhà giáo
1. Thi gian ngh hè ca nhà giáo
a) Thi gian ngh hằng năm của giáo viên s giáo dc mầm non, cơ sở
giáo dc ph thông, s giáo dục thường xuyên, trường d b đại học, trường
chuyên bit là 08 tun, bao gm c ngh phép hằng năm.
b) Thi gian ngh hằng m của giáo viên trường trung cp ging viên
trường cao đẳng 06 tun; ca giáo viên trung tâm giáo dc ngh nghip 04
tun; thi gian ngh bao gm c ngh phép hằng năm.
c) Thi gian ngh hằng năm ca giảng viên s giáo dục đại học được
thc hin theo quy chế t chc và hoạt động của cơ s giáo dục đại hc;
d) Trong trường hợp đột xut, khn cp để phòng chng thiên tai, dch bnh
hoặc trường hp cp bách, thi gian ngh hè của nhà giáo cơ sở giáo dc mm non,
sở giáo dc ph thông, s giáo dc thường xuyên, trường d b đại hc,
17
trường chuyên bit, sở giáo dc ngh nghip do B trưởng B Giáo dục Đào
to quyết định theo thm quyn.
2. Ngoài thi gian ngh theo quy đnh ti khoản 1 Điều này, giáo viên,
giảng viên được ngh l, tết các ngày ngh khác theo quy định ca B lut Lao
động.
3. Căn c kế hoch thời gian m học do B Giáo dục Đào to ban nh
điều kin c th của địa phương, Chủ tch y ban nhân dân tnh, thành ph trc
thuộc Trung ương (sau đây gọi y ban nhân dân cp tnh) quyết định thời điểm
ngh ca giáo viên cơ sở giáo dc mầm non, s giáo dục thường xuyên,
trường d b đại hc, ph thông trưng chuyên biệt trên địa bàn.
4. Căn c quy định tại điểm b khoản 1 Điều này, người đứng đầu sở giáo
dục đại học, sở giáo dc ngh nghip quyết định thời điểm ngh ca giáo
viên, ging viên phù hp vi kế hoạch đào tạo và điều kin c th ca từng trưng.
5. Vic ngh của nhà giáo trong s giáo dc thuc B Công an, B
Quc phòng thc hiện theo quy định ca B trưởng B Quc phòng, B trưng B
Công an.
Điu 34. Quy trình, th tc ngh u ở tuổi cao hơn
1. ng năm, cơ s giáo dc căn cứ định hướng phát trin, tình hình nhân
lc ca t chc yêu cu ca v trí vic làm, thông báo ch trương, nhu cu kéo
dài thi gian công tác;
2. Nhà giáo đáp ứng các điu kiện quy định, có đơn đề ngh được kéo dài
thi gian công tác, gi cp thm quyn theo phân cp qun quyết định o
dài trước thi điểm ngh hưu ít nhất 06 tháng;
3. Cp thm quyn theo phân cp quản lý xem xét, đánh giá các điu kin
ca nhà giáo có nguyn vọng được kéo dài thi gian công tác ch trương, nhu
cu của đơn vị s nghip công lập để xem xét, quyết định vic kéo dài thi gian
công tác, thời gian được kéo dài đối vi từng trường hp nhà giáo;
4. Quyết định kéo dài thi gian công tác của nhà giáo được gi cho t chc,
cá nhân có liên quan trước thi điểm ngh hưu ít nhất 03 tháng.
Điu 35. Vic ngh hưu ở tuổi cao hơn đối vi nhà giáo ngành, lĩnh vực
chuyên sâu đặc thù
1. Đối vi các ngành, lĩnh vực chuyên sâu đặc thù thuc lĩnh vực y tế, văn
hóa ngh thut, th dc, th thao, nhà giáo không chức danh giáo sư, phó giáo
sư, tiến sĩ thể hưởng chế độ ngh hưu tuổi cao hơn theo quy đnh tại Điều 29
Lut Nhà giáo.
2. Các Bộ, quan có thẩm quyền quy định chi tiết đối vi yêu cu v tiêu
chuẩn, điều kiện đối vi nhà giáo làm việc trong ngành, lĩnh vực chuyên u đặc
thù được hưởng chế độ ngh hưu ở tuổi cao hơn.
18
Chương VI
TRÌNH ĐỘ CHUẨN ĐƯỢC ĐÀO TẠO CỦA NHÀ GIÁO, ĐÀO TẠO,
BỒI DƯỠNG ĐỐI VỚI NHÀ GIÁO
Điu 36. Trình độ chun được đào tạo ca nhà giáo
1. Trình độ chuẩn được đào tạo ca nhà giáo thc hiện theo quy đnh ti
khoản 1 Điều 28 Lut Nhà giáo, tr trường hợp quy định ti khoản 2, 3,4,5 Điều
này.
2. Trình đ chuẩn được đào tạo ca nhà giáo dy môn học đặc thù trong
s giáo dc ph thông, cơ s giáo dục thường xuyên, trường chuyên bit
a) Môn học đặc thù trong s giáo dc ph thông, s giáo dục thường
xuyên, trường chuyên bit gm: môn m thut môn âm nhc, môn tiếng Anh
cp tiu hc, môn Công ngh - Tin hc cp tiu hc.
b) Trình độ chuẩn được đào tạo ca giáo viên dy các môn học đặc thù trong
s giáo dc ph thông, sở giáo dục thường xuyên, trường chuyên bit:
bng tt nghiệp cao đng tr lên thuộc ngành đào tạo giáo viên phù hp vi môn
học đặc thù hoc bng tt nghiệp cao đẳng tr lên các ngành đào tạo phù hp
vi môn học đặc thù chng ch bồi dưỡng nghip v sư phạm đối vi giáo
viên tương ứng vi cp hc ging dạy theo quy định.
3. Trình độ chuẩn được đào tạo ca nhà giáo dy tiếng nói, ch viết ca n
tc thiu s trong c s giáo dc ph thông trung tâm giáo dục thường
xuyên: bng tt nghiệp cao đẳng tr lên các ngành đào tạo giáo viên v tiếng
dân tc thiu s; hoc bng tt nghip cao đẳng tr lên các ngành đào tạo giáo
viên chng ch bồi dưỡng tiếng dân tc thiu số. Trường hợp người dân
tc thiu s thì có bng tt nghiệp cao đng tr lên các ngành đào to giáo viên.
4. Trình độ chun được đào tạo ca nhà giáo ging dy môn hc Giáo dc
quc phòng an ninh trong trong các sở giáo dục đại học, sở giáo dc ngh
nghip thc hiện theo quy định ca Lut Go dc quc phòng và an ninh.
5. Trình độ chun được đào tạo ca nhà giáo ging dy ngành, ngh thuc
lĩnh vực y tế, văn hóa, ngh thut, th dc, th thao trong các cơ s giáo dục đại
học, cơ sở giáo dc ngh nghip
a) Thc hin theo quy đnh tại điểm c, điểm d khon 1 Điu 28 Lut Nhà
giáo, tr trường hợp quy định tại điểm b khon này.
b) Người đạt danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú”, “Ngh sĩ nhân dân”, “Ngh nhân ưu
tú”, “Nghệ nhân nhân n” do Ch tịch nước phong tng khi tuyn dng làm nhà
giáo ging dy ngành, ngh thuộc lĩnh vực văn hóa, ngh thut, th dc, th thao
không yêu cầu đáp ứng trình độ chuẩn được đào tạo theo quy định tại điểm c, điểm
d khoản 1 Điều 28 Lut Nhà giáo.
Điu 37. Chương trình đào to, bồi dưỡng nhà giáo
1. Chương trình đào to đáp ứng trình độ chun ca nhà giáo
19
a) Chương trình đào tạo đáp ứng trình độ chun ca nhà giáo thc hin theo
l trình ca Chính ph.
b) Trong thi gian thc hiện chương trình đào tạo đáp ứng trình đ chun,
nhà giáo được b trí ging dy, giáo dục hưởng c chế độ, chính sách theo quy
định. B trưởng B Giáo dục Đào tạo quy đnh vic s dụng nhà giáo chưa đạt
chun.
2. Chương trình bồi dưỡng thường xuyên
a) Chương trình bồi dưỡng thường xuyên được thc hiện hàng năm đối vi
nhà giáo nhằm đáp ng yêu cu v trí vic làm.
b) B trưởng B Giáo dục Đào tạo quy định chương trình bồi dưỡng
thường xuyên đi vi tng cp học, trình độ đào tạo và loại hình cơ sở giáo dc.
3. Chương trình, tài liệu được biên son phi phù hp vi chun nhà giáo,
chun hiệu trưởng, giám đốc sở giáo dc yêu cu ca thc tin trong tng
giai đoạn.
4. Nội dung chương trình, tài liệu phi bo đảm kết hp gia lun thc
tin; kiến thc, kinh nghim k năng thực hành. Chương trình, tài liu phi
thường xuyên được b sung, cp nht, nâng cao phù hp vi tình hình thc tế.
5. quan quản chương trình bồi dưỡng t chc biên son chương trình
thuc thm quyn qun lý.
6. Quy trình thm định, phê duyệt ban hành chương trình bồi dưỡng, tài
liu bồi dưỡng thc hiện theo quy định v đào tạo, bồi dưỡng.
Điu 38. Thm quyn quản lý chương trình đào to, bồi dưỡng nhà giáo
1. B Giáo dục Đào tạo xây dng, ban nh qun chương trình bi
dưỡng kiến thc, k năng đáp ng chun nhà giáo, chun hiệu trưởng, giám đốc
s giáo dc và yêu cầu đổi mi giáo dc.
2. B Công an, B Quc phòng, các bộ, quan ngang b Hc vin
Chính tr Quc gia H Chí Minh xây dng, ban hành quản chương trình bồi
dưỡng thường xuyên đáp ng yêu cu ca v trí vic làm nhà giáo thuc thm
quyn qun lý.
Điu 39. Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng
1. Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo theo quy đnh ti khon 1 Điu 29
Luật Nhà giáo đối với nhà giáo trong sở giáo dục do Nhà nước bo đảm chi
thường xuyên do nhà giáo, ngân sách nhà c cp, tài tr ca t chc, nhân
trong và ngoài nước theo quy định ca pháp lut.
2. Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng các chương trình theo quy định tại điểm a,
điểm d đối với nhà giáo đang công tác tại cơ s giáo dc ngh nghiệp để ging dy
chương trình giáo dc trung hc ngh do ngân sách nhà nước bảo đảm hoc tài tr
ca t chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy đnh ca pháp lut (nếu có).
3. Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo theo quy định tại điểm a, b, c khon
1 Điều 29 Luật Nhà giáo đối với nhà giáo trong s giáo dc dân lập, thc
20
s giáo dc công lp t ch chi thường xuyên, s giáo dc công lp t ch
chi thường xuyên chi đầu do nhà giáo, nguồn thu s nghip của s giáo
dc, tài tr ca t chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy đnh ca pháp lut.
4. Kinh phí đào to, bồi dưỡng nhà giáo theo quy đnh tại điểm d khon 1
Điu 29 Luật Nhà giáo đối với nhà giáo trong cơ s giáo dc dân lập, tư thục và
s giáo dc công lp t ch chi thường xuyên, s giáo dc công lp t ch chi
thường xuyên chi đầu do nhà giáo, ngân sách nhà c cp, tài tr ca t
chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy đnh ca pháp lut.
5. B Tài chính hướng dn vic lp d toán, qun lý, s dng quyết toán
kinh phí đào tạo, bồi dưỡng phù hp vi tng loại hình đào tạo, bồi dưỡng.
Chương VII
ĐIU KHON THI HÀNH
Điu 40. Hiu lc thi hành
Ngh định này có hiu lc thi hành t ngày tháng năm 2026
Điu 41. Điều khon chuyn tiếp
Điu 42. Trách nhim thi hành
B trưởng, Th trưởng quan ngang b, Th trưởng quan thuộc Chính
ph, Ch tch y ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuộc trung ương, Th
trưởng quan quản giáo dục đào tạo, đơn v s dng giáo viên chu trách
nhim thi hành Ngh định này./.
Nơi nhn:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Th ng, các Phó Th ng Chính ph;
- Các bộ, cơ quan ngang b, cơ quan thuộc Chính ph;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành ph trc thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tch nước;
- Hội đồng Dân tc và các y ban ca Quc hi;
- Ngân hàng Chính sách xã hi;
- Ngân hàng Phát trin Vit Nam;
- Ủy ban Trung ương Mặt trn T quc Vit Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Tr TTg, TGĐ Cổng TTĐT,
các V, Cục, đơn vị trc thuc, Công báo;
- Lưu: VT, KGVX (2).
TM. CHÍNH PH
TH NG
Phm Minh Chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà giáo

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×