• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 3498/SGDĐT-KTKĐ TP.HCM 2025 hướng dẫn tổ chức Kỳ thi tốt nghiệp THPT

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 23/06/2025 08:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3498/SGDĐT-KTKĐ Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Nguyễn Văn Hiếu
Trích yếu: Về hướng dẫn công tác tổ chức Kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT CÔNG VĂN 3498/SGDĐT-KTKĐ

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 3498/SGDĐT-KTKĐ

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 3498/SGDĐT-KTKĐ PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /SGDĐT-KTKĐ
Về hướng dẫn công tc tổ chức
K thi tt nghip THPT năm 2025
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2025
Kính gửi:
- Hiu trưởng trường trung hc phổ thông;
- Hiu trưởng trường phổ thông c nhiu cp hc;
- Gim đốc cc cơ sở gio dục thường xuyên.
Căn cứ Thông số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24 thng 12 năm 2024 của
Bộ Gio dục và Đào tạo về vic ban hành Quy chế thi tốt nghip THPT;
Căn cứ công văn số 1239/BGDĐT-QLCL ngày 24 thng 3 năm 2025 của
Bộ Gio dục Đào tạo về vic hướng dẫn mt s ni dung t chức K thi
tốt nghip THPT năm 2025;
Căn cứ Hướng dẫn số 818/ANCTNB&QLCL ngày 13 thng 5 năm 2025 của
Cc An ninh chính tr ni b, B Công an và Cc Qun l cht lưng,
Bộ Gio dục Đào tạo về hướng dẫn Phi hp thc hin nhim v bo đm
an ninh, an toàn K thi tốt nghip THPT;
Nhm chun b tt cho K thi tt nghip trung hc ph thông năm 2025,
S Gio dc và Đào tạo hướng dn công tc tổ chức K thi tt nghip trung hc
ph thông năm 2025 đến cc trường trung hc phổ thông, trường phổ thông c
nhiều cp hc, cc cơ sở gio dục thường xuyên (sau đây gi tắt là cc cơ s gio
dục) như sau:
1. Lịch thi
a) Lch thi đối với cc thí sinh dthi với Đề thi của Chương trình gio dục
phổ thông đưc ban hành kèm theo Quyết đnh số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày
05/5/2006, Chương trình Gio dục thường xuyên đưc ban hành kèm theo Quyết
đnh số 50/2006/QĐ-BGDĐT ngày 07/11/2006 (gi tắt là Chương trình Gio dục
phổ thông 2006):
Ngày
Buổi
Bài thi/Môn thi
Thời gian
làm bài
Giờ phát
đề thi cho
thí sinh
25/6/2025
SÁNG
08 giờ 00: Hp cn bộ làm công tc coi thi tại điểm thi
3498
16
6
2
CHIỀU
14 giờ 00: Thí sinh làm thủ tục d thi tại phòng thi, đính
chính sai st (nếu c) và nghe phổ biến Quy chế thi, lch
thi.
26/6/2025
SÁNG
Ngữ văn
120 phút
07 giờ 30
CHIỀU
Toán
90 phút
14 giờ 20
27/6/2025
SÁNG
Bài thi
KHTN
Vật lí
50 phút
07 giờ 30
Ha hc
50 phút
08 giờ 30
Sinh hc
50 phút
09 giờ 30
Bài thi
KHXH
Lch sử
50 phút
07 giờ 30
Đa lí
50 phút
08 giờ 30
Gio dục
công dân
50 phút
09 giờ 30
CHIỀU
Ngoại ngữ
60 phút
14 giờ 20
28/6/2025
D phòng
b) Lch thi đối với cc thí sinh d thi với Đề thi của Chương trình gio dục
phổ thông hin hành:
Ngày
Buổi
Bài thi/Môn thi
Thời
gian
làm bài
Giờ phát
đề thi cho
thí sinh
25/6/2025
SÁNG
08 giờ 00: Hp cn bộ làm công tc coi thi tại điểm thi
CHIỀU
14 giờ 00: Thí sinh làm thủ tục dthi tại phòng thi, đính
chính sai st (nếu c) nghe phổ biến Quy chế thi, lch
thi.
26/6/2025
SÁNG
Ngữ văn
120
phút
07 giờ 30
CHIỀU
Toán
90 phút
14 giờ 20
3
27/6/2025
SÁNG
Bài thi
t chn
Môn thứ 1
50 phút
07 giờ 30
Môn thứ 2
50 phút
08 giờ 3
5
40
28/6/2025
D phòng
2. Chuẩn bị cơ sở vật chất, nhân sự ti ch cho Điểm thi
- Chun b phòng trc đim thi và số phòng thi đưc phân bổ. Phòng thi
c đủ bàn ghế cho 24 thí sinh/phòng, đèn, qut, bng viết, bàn, ghế gim th;
- Phòng bo qun đề thi, bài thi phi bo đm an toàn, đề thi và bài thi phi
đưc bo qun trong cc tủ riêng bit. Tủ đng đề thi, tủ đng bài thi phi đm
bo chắc chắn; c camera an ninh gim st ghi hình cc hoạt động tại phòng liên
tục 24 giờ/ngày; c công an trc, bo v liên tục 24 giờ/ngày; Camera gim st
phòng bo qun đề thi bài thi phi bo đm: bao qut đưc toàn bộ cc vật
dụng chứa đề thi, bài thi trong phòng cc hành vi tc động đến vật dụng đ;
lưu trữ đưc toàn bộ dữ liu của qu trình bo qun đề thi và bài thi tại Điểm thi;
hoạt động liên tục kể c khi mt đin lưới. H thống camera không đưc kết nối
internet và chỉ đưc kết nối bng hình thức hữu tuyến (c dây) tới màn hình hiển
th (nếu c);
- Cc thng cha vt dng c nhân và phương tin thu, pht thông tin c nhân
của tt c những người làm nhim vụ tại Điểm thi phi đưc lưu giữ tại
phòng trc của Điểm thi, đưc kha và niêm phong cho đến khi kết thúc buổi thi;
- Bố trí nơi bo qun đồ dng của thí sinh (vật dụng c nhân, tài liu không
đưc phép mang vào phòng thi) bo đm khong cch tối thiểu 25 mét tính từ nơi
bo qun đến phòng thi của thí sinh đ d thi;
- Bng để dn thông bo tại sân, snh của trường;
- H thống âm thanh, chuông, trống, đin thoại c dây đặt nơi thuận tin
trong phòng trc của Điểm thi để Trưởng Điểm thi sử dụng, my vi tính;
- Một my photocopy (photo đưc khổ A3) đang sử dụng tốt đặt tại phòng
trc của Điểm thi (đã đưc kiểm tra và niêm phong trước và sau khi sử dụng);
- Điểm thi phi bố trí tối thiểu 01 (một) đin thoại cố đnh c loa ngoài đặt
tại phòng trc Điểm thi bo đm an ninh, an toàn (nếu không thể bố trí đưc đin
thoại cố đnh l do bt kh khng tChủ tch Hội đồng thi quyết đnh bố trí
đin thoại di động không c chức năng ghi hình, không c thẻ nhớ, không c chức
năng kết nối mạng internet và đưc niêm phong khi không sử dụng). Chỉ sử dụng
chức năng nghe, gi của đin thoại để liên lạc với Hội đồng thi, Ban Chỉ đạo thi
4
cc cp; mi liên lạc qua đin thoại đều phi bật loa ngoài để nghe công khai, đều
phi ghi nhật k và phi c s chứng kiến của Ph Trưởng Điểm thi phụ trch cơ
sở vật cht;
- Mỗi điểm thi bố trí 01 my tính, my in tại phòng trc của Điểm thi và bo
đm my tính chỉ đưc nối mạng internet khi chuyển bo co nhanh cho Hội đồng
thi, phi ghi nhật k sử dụng my tính;
- Nước uống cho thí sinh;
- Niêm phong toàn bộ cc phòng không sử dụng làm phòng thi, phòng trc
của Điểm thi, phòng chứa đề thi và bài thi, phòng y tế;
- Treo băng rôn dưới bng tên trường (không treo che lp bng tên trường).
Nội dung băng rôn:
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 20…
ĐIỂM THI: <TÊN ĐIỂM THI>
Kha thi ngày …. tháng …. năm
- Liên h công an đa phương bo v an ninh trt t sở, đin lc phi
hp h tr đim thi;
- Chun b nhân s phc v ti ch theo thành phn như sau: ph trưởng
đim ph trch cơ sở vt cht, 01 kế ton, 01 th qu, 01 y tế, 02 k thut viên (vi
tính và k thuật), 01 nhân viên đin lc, 03 công an, 02 hoc 03 bo v, tối đa 04
phc v.
- Niêm yết cc biểu mẫu tại bng trong sân trường:
+ Niêm yết nội quy thí sinh (phng to);
+ Niêm yết danh sch thí sinh cc phòng thi (thông bo để thí sinh biết);
+ Dn sơ đồ phòng thi, phòng trc của Điểm thi;
+ Dn lch thi;
+ Giờ thí sinh c mặt tại Điểm thi từng môn thi, buổi thi;
+ Sơ đồ cổng vào và cổng ra về sau từng bài thi;
- Quy ước hiu lnh và quy đnh theo cc thời điểm dưới đây:
+ Thí sinh c mặt trước phòng thi: thông bo bng loa;
+ Pht đề thi: 1 hồi chuông/trống;
+ Tính giờ bắt đu làm bài: 3 hồi chuông/trống;
+ Còn 15 phút hết giờ làm bài: thông bo bng loa;
+ Thu bài thi: 3 hồi chuông/trống.
5
- Trước cổng trường:
+ Dn lch thi;
+ Giờ thí sinh c mặt tại Điểm thi từng buổi thi;
+ Sơ đồ và phương n cổng vào và cổng ra về sau khi thi;
- Trước cc phòng thi:
+ Niêm yết số thứ t phòng thi (kẻ chữ lớn) trên đu cửa phòng thi;
+ Niêm yết danh sch thí sinh của mỗi phòng thi từng buổi thi;
+ Niêm yết nội quy thí sinh.
Phòng thi số ……………
Danh sách
Nội quy
3. Nguyên tắc làm việc và trách nhiệm tại Điểm thi
3.1. Nguyên tc làm vic
- Thc hin đúng chức trch, nhim vụ đưc phân công;
- Khi thc hin nhim vụ, cc thành viên: không đưc mang cc thiết b thu,
pht thông tin; không đưc làm vic riêng; không đưc hút thuốc; không đưc sử
dụng đồ uống c cồn; không đưc t  xử l cc tình huống pht sinh.
3.2. Trách nhiệm
3.2.1. Trưởng điểm thi
- Điều hành toàn bộ hoạt động tại Điểm thi; bo qun, sử dụng đề thi và bo
qun bài thi tại Điểm thi; bo đm cc phòng không sdụng trong buổi thi phi
đưc kha và niêm phong trước mỗi buổi thi; phân công nhim vụ cho cc thành
viên khc làm nhim vụ tại Điểm thi; tổ chức phổ biến cho cc thí sinh về cc quy
đnh bo v bí mật nhà nước với đề thi và cc hành vi vi phạm Quy chế thi; triển
khai cc gii php phục vụ công tc phòng ngừa vic tsinh gian lận trong k
thi;
- Tại buổi tập trung m thủ tục phổ biến Quy chế thi, tổ chức đăng k
mẫu chữ k cho trưởng Điểm thi, ph trưởng Điểm thi, thư k, gim th, gim st
phòng thi; photocopy thêm 02 bộ mẫu chữ k, đưc để trong 03 túi, bên ngoài
mỗi túi ghi bn gốc/bn photocopy. Mỗi bộ mẫu chữ kđưc đng gi niêm
phong tại Điểm thi và bàn giao cho Ban Thư k.
6
- Trước mỗi buổi thi: bo đm cc phương tin thu, pht thông tin c nhân
(nếu c) của tt c những người làm nhim vụ tại Điểm thi phi đưc lưu giữ tại
phòng trc của Điểm thi, đưc kha và niêm phong cho đến khi kết thúc buổi thi;
kiểm tra đin thoại trc của Điểm thi bo đm c thể sử dụng khi cn thiết; phân
công Gim th làm Gim th 1, Gim th 2, Gim st phòng thi; tổ chức bốc thăm
v trí thc hin nhim vụ gim st; tổ chức bốc thăm v trí thc hin nhim vụ coi
thi cch đnh số bo danh tại phòng thi, bo đm nguyên tắc một Gim th
không coi thi qu một ln tại một phòng thi trong k thi, quy đnh tối thiểu 05
cch đnh số bo danh trong phòng thi; bàn giao hồ coi thi giy thi/Phiếu
TLTN, giy nhp, danh sch nh phòng thi cc dụng cụ cn thiết cho cc
Gim th;
* Lưu :
+ Bng quy đnh cch đnh số bo danh (sơ đồ phòng thi) trong phòng thi để
bốc thăm; không sử dụng phương n đnh số bo danh theo kiểu nhy cc.
+ Ví dụ: 1, 3, 5, 7 hoặc 2, 4, 6, 8, hoặc 1, 5, 9, 13 hoặc 2, 6, 8, 10 (số này là
số thứ t tương ứng với số bo danh). Phương n đnh số bo danh phi liên tục
theo tht danh sch phòng thi phi từ trên xuống, ttri qua phi (tính t bàn
ghế hc sinh nhìn lên bng).
Môn thi:.......
Phương n 1
Đnh sbd
Môn thi:.......
Phương n 2
Đnh sbd
Môn thi:.....
Phương n 3
Đnh sbd
Môn thi:.......
Phương n 4
Đnh sbd
Môn thi:.......
Phương n 5
Đnh sbd
Bng
Bng
Bng
Bng
Bng
- Bố trí nơi bo qun đồ dng của thí sinh (vật dụng c nhân, tài liu không
đưc phép mang vào phòng thi) bo đm khong cch tối thiểu 25 mét tính từ nơi
bo qun đến phòng thi của thí sinh đ d thi;
- Chu trch nhim trước Trưởng ban Coi thi, Chủ tch Hội đồng thi về kết
qu thc hin nhim vụ của Điểm thi theo quy đnh của Quy chế thi;
7
- Kp thời bo co s cố bt thường (nếu c) cho S GDĐT qua Phòng Kho
thí và Kiểm đnh cht lưng gio dục (đặc bit là cc s cố về đề thi và cc s cố
nh hưởng đến quyền li của thí sinh);
3.2.2. Phó trưởng Điểm thi ph trch cơ sở vật chất
- Chu trch nhim về kết qu thc hin nhim vụ, quyền hạn theo phân công
hoặc ủy nhim của Trưởng Điểm thi;
- Nghiên cứu quy chế thi, cc văn bn hướng dẫn liên quan đến k thi để
thc hin đúng nhim vụ phân công;
- Tập trung cho công tc chun bnhân s phc v ti chỗ, sở vật cht của
Điểm thi, trang trí tại Điểm thi, đm bo v sinh, an toàn, an ninh.
3.2.3. Phó trưởng Điểm thi ph trch chuyên môn
- Chu trch nhim về kết qu thc hin nhim vụ, quyền hạn theo phân công
hoặc ủy nhim của Trưởng Điểm thi;
- Nghiên cứu quy chế thi, cc văn bn hướng dẫn liên quan đến k thi đ
thc hin đúng nhim vụ phân công;
- Tập trung cho công tc phụ trch hỗ tr tổ chức thi tại Điểm thi.
3.2.4. Thư ký Điểm thi
- Chu trch nhim về kết qu thc hin nhim vụ, quyền hạn theo phân công
hoặc ủy nhim của Trưởng Điểm thi;
- Nghiên cứu quy chế thi, cc văn bn hướng dẫn liên quan đến k thi đ
thc hin đúng nhim vụ phân công;
- Chun b bng phân công gim th:
STT
HỌ TÊN
GIÁM TH
Đơn vị
MÔN THI:
...…………
MÔN THI:
...…………
MÔN THI:
...……………
MÔN THI:
...……………
GT1
GT2
GS
PT
Phương
n
sbd/khu
vc
GT1
GT2
GS
PT
Phương
n
sbd/khu
vc
GT1
GT2
GS
PT
Phương
n
sbd/khu
vc
GT1
GT2
GS
PT
Phương
n
sbd/khu
vc
8
- Bng theo dõi thí sinh d thi:
STT
Môn thi
Hiện diện
Vắng (SBD/Phòng)
Ghi
chú
1
Ng văn
2
Ton
3
T chn 1:
…………
…………
…………
4
T chn 2 :
…………
…………
…………
3.2.5. Gim th
- Tổ chức coi thi tại phòng thi theo đúng quy đnh của Quy chế thi; không
đưc ra khỏi phòng thi trong suốt thời gian làm bài của thí sinh (trừ trường hp
bt kh khng và phi nhận đưc s đồng  của Trưởng Điểm thi);
- Bo qun đề thi từ khi tiếp nhận cho đến hết thời gian thi của buổi thi;
- Lập biên bn xử l cc thí sinh vi phạm Quy chế thi;
- Trong qu trình coi thi, cc tình huống bt thường (nếu c) đặc bit cc
tình huống nh hưởng đến quyền li của thí sinh phi thông qua Gim st phòng
thi để bo ngay cho Trưởng Điểm thi xem xét quyết đnh trước khi xử l.
3.2.6. Gim st phng thi
- Gim st phòng thi thc hin nhim vụ tại khu vc đưc phân công; mỗi
Gim st phòng thi thc hin gim st không qu 03 phòng thi liền nhau trong
cng một tng và cng một toà nhà;
- Gim st thí sinh đưc Gim th cho phép ra ngoài phòng thi bo đm thí
sinh không đưc tiếp xúc, trao đổi với thí sinh khc trong suốt qu trình ra khỏi
phòng thi; kp thời nhắc nhở Gim th, trật t viên, công an, nhân viên y tế và lập
9
biên bn nếu pht hin cc thí sinh vi phạm Quy chế thi;
- Kiến ngh Trưởng Điểm thi đình chỉ vic thc hin nhim vụ hoặc thay đổi
Gim th, trật t viên, công an, nhân viên y tế nếu c vi phạm;
- Yêu cu Gim th lập biên bn thí sinh vi phạm Quy chế thi (nếu c); phối
hp với cc đoàn thanh tra thi trong vic thanh tra, xử l vi phạm.
3.2.7. Trật tự viên, công an
- Giữ gìn trật t an ninh tại khu vc đưc phân công bo v; không đưc
sang cc khu vc khc;
- Không để bt k người nào không c trch nhim vào khu vc mình phụ
trch; không bỏ v trí, không đưc vào phòng thi;
- Bo co Trưởng Điểm thi về cc tình huống xy ra trong thời gian thi để
kp thời xử l;
- Riêng công an đưc cử đến hỗ tr Điểm thi còn c nhim vụ p ti, bo v
an toàn đề thi và bài thi.
3.2.8. Nhân viên y tế
- C mặt thường xuyên trong suốt thời gian thi tại đa điểm do Trưởng Điểm
thi quy đnh để xử l cc trường hp thí sinh đau ốm;
- Ngay khi nhận đưc thông tin từ Trưởng Điểm thi về vic c thí sinh đau
ốm bt thường trong thời gian thi, phi kp thời điều tr hoặc cho đi bnh vin
cp cứu trong trường hp cn thiết (c Gim st phòng thi làm nhim vụ tại Điểm
thi công an đi cng); không đưc li dụng khm chữa bnh tại chỗ để c những
hành vi vi phạm Quy chế thi.
3.2.9. Th sinh
Thí sinh c trch nhim bo mật thông tin tài khon, mật khu đưc cp để
đăng nhập vào H thống Qun l thi. Trong trường hp thí sinh quên tài khon
mật khu thì liên h với nơi ĐKDT để đưc hỗ tr.
a) Buổi làm thủ tục d thi:
- C mặt tại phòng thi đúng thời gian quy đnh để làm thủ tục d thi;
- Xut trình Thẻ Căn cước/CCCD/Hộ chiếu và nhận thẻ d thi;
- Nếu thy c những sai st vh, tên đm, tên, ngày, thng, năm sinh, đối
tưng ưu tiên, khu vc ưu tiên, phi bo ngay cho Gim th hoặc người làm nhim
vụ tại Điểm thi để xử l kp thời;
10
- Trường hp b mt Thẻ Căn Cước/CCCD/Hộ chiếu hoặc cc giy tờ cn
thiết khc, phi bo co ngay cho Trưởng Điểm thi để xem xét, xử l.
b) Cc bui thi:
- Mỗi buổi thi, c mặt tại điểm thi/phòng thi đúng thời gian quy đnh, chp
hành hiu lnh của Điểm thi hướng dẫn của Gim th. Thí sinh đến chậm qu
15 phút sau khi c hiu lnh tính giờ làm bài sẽ không đưc d thi buổi thi đ.
* Phải tuân thủ các quy định sau đây trong phòng thi
- Ngồi đúng v trí c ghi số bo danh của mình; xut trình Thẻ Căn
cước/CCCD/Hộ chiếu, thẻ d thi khi c yêu cu của Gim th hoặc người
làm nhim vụ tại Điểm thi;
- Để phục vụ quá trình làm bài thi, thí sinh được mang vào phòng thi,
gồm: bút viết; thước kẻ; bút chì; tẩy chì; êke; thước vẽ đồ thị;
dụng cụ vẽ hình; máy tính cầm tay không chức ng soạn thảo văn bản,
không có thẻ nhớ.
- Cm mang vào phòng thi/phòng chờ: giy than, bút xa, đồ uống c cồn;
vũ khí và cht gây nổ, gây chy; tài liu, thiết b truyền tin (thu, phát sóng thông
tin, ghi âm, ghi hình) hoặc chứa thông tin để gian lận trong qu trình làm bài thi;
- Trước khi làm bài thi, thí sinh phi ghi đy đủ số bo danh và thông tin của
mình vào đề thi, giy thi, Phiếu TLTN, giy nhp. Khi nhận đề thi, phi kiểm tra
k số trang, cht lưng cc trang in đề thi ở từng trang bo đm thống nht
(đối với cc môn trắc nghim); nếu pht hin đề thi thiếu trang hoặc rch, hỏng,
nhòe, mờ phi bo co ngay với Gim th, chậm nht 05 (năm) phút từ thời điểm
bắt đu tính giờ làm bài;
- Trong thời gian ở phòng thi phi giữ trật t; bo co ngay cho Gim th khi
người khc chép bài của mình hoặc cố  can thip vào bài của mình; không đưc
trao đổi, bàn bạc, chép bài của người khc, cho người khc chép bài, sử dụng tài
liu tri quy đnh để làm bài thi hoặc c những cử chỉ, hành động gian lận; nếu
muốn c kiến thí sinh phi giơ tay xin phép Gim th, sau khi đưc phép, thí
sinh đứng trình bày công khai kiến của mình. Không đưc đnh du hoặc làm
k hiu riêng, không đưc viết bng bút chì, trừ cc ô trên Phiếu TLTN; chỉ
đưc viết bng một màu mc (màu xanh hoặc màu đen);
- Đối với buổi thi t luận, thí sinh chỉ đưc ra khỏi phòng thi sau 2/3 (hai
phn ba) thời gian làm bài và phi nộp bài làm, đề thigiy nhp trước khi rời
phòng thi, khu vc thi; đối với bài thi trắc nghim, thí sinh không đưc phép ra
khỏi phòng thi trong suốt thời gian làm bài thi và thời gian giữa hai môn thi của
bài thi t chn; nếu thí sinh nht thiết phi tạm thời ra khỏi phòng thi thì Gim th
11
phi bo cho Gim st phòng thi đphối hp thc hin; vic ra khỏi phòng thi,
khu vc thi của thí sinh trong trường hp cn cp cứu phi c s gim st của
công an cng Gim st phòng thi cho tới khi hết giờ làm bài của buổi thi do
Trưởng Điểm thi quyết đnh;
- Khi c hiu lnh hết giờ làm bài, phi ngừng làm bài ngay, bo qun bài
thi. Khi nộp bài thi t luận, phi ghi số tờ giy thi đã nộp k xc nhận vào
Phiếu thu bài thi; thí sinh không làm đưc bài cũng phi nộp tờ giy thi (đối với
bài thi t luận), Phiếu TLTN (đối với bài thi trắc nghim).
c) Khi d thi cc bài thi trắc nghim, thí sinh phi tuân thủ cc quy đnh dưới
đây:
- Phi làm bài thi trên Phiếu TLTN đưc in sẵn theo quy đnh của Bộ GDĐT;
chỉ đưc bng bút chì đen cc ô số bo danh, ô đề thi ô tr lời; trong
trường hp nhm hoặc muốn thay đổi câu tr lời, phi ty sạch chì ở ô cũ, rồi
tô ô mà mình la chn;
- Điền chính xc đủ thông tin vào cc mục trống phía trên Phiếu TLTN,
đối với số bo danh phi ghi đủ đủ phn số (kể c cc số 0 phía trước);
điền chính xc mã đề thi vào hai Phiếu thu bài thi;
- Phi kiểm tra đề thi để bo đm c đủ slưng câu hỏi, số trang như đã ghi
trong đề và tt c cc trang của đề thi đều ghi cng một mã đề thi;
- Không đưc nộp bài thi trước khi hết giờ làm bài; khi hết giờ làm bài, phi
nộp Phiếu TLTN cho Gim th và k tên vào hai Phiếu thu bài thi;
- Chỉ đưc rời khỏi phòng thi sau khi Gim th đã kiểm đủ số Phiếu TLTN
của c phòng thi và cho phép rời khỏi phòng thi;
- Thí sinh chỉ thi môn thi thứ nht trong bài thi t chn: Sau khi nộp phiếu
TLTN, thí sinh ra khỏi phòng thi di chuyển về phòng chờ ra cho đến khi hết
giờ làm bài của môn thi cuối cng mới đưc rời khỏi khu vc thi. Trong qu trình
di chuyển về phòng chờ ra trong thời gian phòng chờ ra, thí sinh phi giữ gìn
trật t, tuyt đối tuân thủ hướng dẫn của Gim st phòng thi hoặc người qun l
phòng chờ/khu vc chờ. Trong trường hp cn thiết, chỉ đưc ra khỏi phòng chờ
khi đưc phép của người qun l phòng chờ phi chu sgim st của Gim
st phòng thi khi ở ngoài phòng chờ ra;
- Thí sinh chỉ d thi môn thi thứ hai trong bài thi t chn phi c mặt tại nơi
gi thí sinh vào phòng thi trước giờ pht đthi ít nht 10 phút để làm công tc
chun b.
12
d) Ni dung khc: khi c s vic bt thường xy ra tại Điểm thi, phi tuyt
đối tuân theo s hướng dẫn của Gim th và những người c trch nhim tại
Điểm thi.
- Đối với môn Tin hc, dạng thức câu hỏi trắc nghim dạng Đúng/Sai,
ngoài 02 câu hỏi dành cho tt c cc thí sinh, thí sinh phi chn hoặc 02 câu hỏi
theo đnh hướng Khoa hc my tính hoặc 02 câu hỏi theo đnh ớng Tin hc ứng
dụng. Thí sinh chn theo đnh hướng nào thì không đưc làm cc câu hỏi của đnh
hướng kia, trong trường hp thí sinh làm c 02 đnh hướng thì sẽ không đưc tính
điểm đối với cc câu hỏi này
4. Công tác tổ chức thi cho các thí sinh dự thi với Đề thi của Chương
trình Giáo dục phổ thông 2006
Vic tổ chức thi cho cc thí sinh thc hin theo quy đnh tại khon 3 Điều 3
của Thông số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ trưởng Bộ GDĐT
và công văn số 1277/BGDĐT-QLCL ngày 22/3/2024 về vic hướng dẫn tổ chức
K thi tốt nghip THPT năm 2024. Cc mốc thời gian trong công tc tổ chức thi
theo Hướng dẫn số 1239/BGDĐT-QLCL ngày 24 thng 3 năm 2025 của Bộ Gio
dục Đào tạo về vic hướng dẫn một s ni dung t chức K thi
tốt nghip THPT năm 2025 (Hướng dẫn 1239).
5. Công tác tổ chức thi cho các thí sinh dự thi theo Đề thi của
Chương trình Giáo dục phổ thông hiện hành
5.1. In sao, vận chuyển và bàn giao đề thi
5.1.1. Quy trình in sao, vận chuyển và bàn giao đề thi
a) Quy đnh chung:
- Chủ tch Hội đồng thi quyết đnh thời gian in sao đề thi; số lưng đề thi in
sao; phương n thời gian vận chuyển, bàn giao đề thi đến cc Điểm thi bo
đm st thc tế và an toàn, bo mật;
- Trưởng ban In sao đề thi kiểm tra bo đm c cc phương tin thiết b phục
vụ in sao đề thi như: my photocopy siêu tốc, my sắp xếp tài liu my đếm
trang (nếu c),… Cc my mc, thiết b không c và không gắn bộ phận thu pht
không nối mạng Internet, phi đưc công an kiểm tra niêm phong cc cổng kết
nối và lập biên bn kiểm tra, niêm phong. Mi phương tin, thiết b, vật tư trong
khu vc in sao đề thi d b hỏng hay không dng đến chỉ đưc đưa ra ngoài
khu vc này khi kết thúc buổi thi cuối cng. Cc phòng trong khu vc in sao đề
thi không sử dụng phi đưc niêm phong theo quy đnh;
13
- Đin thoại cố đnh đưc đặt tại vòng 2 và đưc công an kiểm sot liên tục
24 giờ/ngày; mi cuộc liên lạc đều phi ghi âm, bật loa ngoài để nghe công khai,
phi ghi nhật k c chữ k của người trc tiếp liên lạc c schứng kiến, xc
nhận của công an và người làm nhim vụ gim st tại khu vc này.
b) Tiếp nhận đề thi đưc Hội đồng ra đề thi chuyển qua h thống của Ban
Cơ yếu Chính phủ: theo hướng dẫn của Bộ GDĐT.
c) Quy trình in sao đề thi:
- Sau khi đc sot đề thi gốc/đề thi đã đưc gii mã, kiểm tra k bn in sao
thử, so snh với bn đề thi gốc trước khi in sao; trường hp pht hin sai st hoặc
c nội dung còn nghi vn trong đề thi gốc phi bo co ngay với Chủ tch Hội
đồng ra đề thi để c phương n xử l;
- In sao đề thi ln lưt cho từng môn thi; in sao xong, niêm phong đng gói
theo phòng thi, thu dn sạch sẽ rồi mới chuyển sang in sao đề thi của môn thi tiếp
theo. Chỉ đng gi đủ số lưng đề thi trong phòng thi. Trong qu trình in sao phi
kiểm tra cht lưng bn in sao; cc bn in sao thử và hỏng phi đưc thu lại, bo
qun theo chế độ tài liu tối mật;
- Mỗi môn thi của Điểm thi phi c tối thiểu 01 túi chứa đề thi d phòng bên
ngoài ghi rõ “Đề thi d phòng”;
- Trưởng ban In sao đề thi qun l cc túi đề thi từng môn thi đã đưc đng
gi, niêm phong và c cc bn in thừa, in hỏng, mờ, xu, rch, bn b loại ra.
d) Túi chứa đề thi để vận chuyển bàn giao đề thi từ nơi in sao đề thi đến
cc Điểm thi phi đưc làm bng giy đủ độ bền, kín, tối màu đưc dn chặt,
không bong mép, c đủ nhãn, du niêm phong, đng du tối mật theo quy đnh;
bên ngoài phi ghi tên Điểm thi, phòng thi, môn thi, số lưng đề thi, sử dụng
trong giờ thi môn thứ 1/thứ 2 (đối với buổi thi của bài thi t chn).
e) Toàn bộ qu trình vận chuyển và bàn giao đề thi phi đưc công an gim
st; cc túi chứa đề thi phi đưc đng trong cc thng/hòm kín, đưc niêm phong;
phi lập biên bn về qu trình giao nhận, vận chuyển.
5.1.2. Vn chuyn và bàn giao đề thi
a) Nguyên tắc làm vic:
- Chỉ thc hin vận chuyển, bàn giao đề thi khi c đủ thành phn theo quy
đnh;
- Phi kiểm tra cc bì đề thi bo đm còn nguyên niêm phong của Ban In sao
đề thi khi giao/nhận.
14
b) Nhim vụ và quyền hạn:
- Ban Vận chuyển bàn giao đề thi nhận cc túi đề thi còn nguyên niêm
phong từ Ban In sao đề thi, bo qun, vận chuyển, phân phối đề thi đến cc Điểm
thi. Trong qu trình vận chuyển, cc túi đề thi phi đưc bo qun trong thng kín
và đưc bo v liên tục 24 giờ/ngày;
- Lập lưu trữ biên bn giao nhận đề thi giữa Ban In sao đề thi với Ban Vận
chuyển bàn giao đề thi, giữa Ban Vận chuyển bàn giao đề thi với Trưởng
Điểm thi.
c) Lưu :
- Cc thành viên tham gia qu trình giao nhận đề thi bo đm đúng, đủ thành
phn theo quyết đnh phân công ca Hội đồng thi; k, niêm phong trên cc vt
dng bo qun đ thi, bài thi (c đy đủ ch k ca cc thành viên tham gia vn
chuyn, ghi rõ hn, thi gian trên nhãn niêm phong).
- Phi kim tra k tình trng niêm phong khi giao, nhận đề thi; khi pht hin
c du hiu nghi vn hoc b can thip, cn thông bo ngay cho Công an đ phi
hp xc minh, làm rõ.
5.1.3. Bảo quản, sử dng đề thi và bảo quản bài thi tại Điểm thi
a) Đề thi bài thi phi đưc bo qun trong cc tủ riêng bit. Tủ đng đề
thi, tủ đng bài thi phi đm bo chắc chắn, phi đưc kha và niêm phong (trên
nhãn niêm phong phi ghi rõ thi gian và c đủ chữ k, h tên của Trưởng Điểm
thi, thư k Điểm thi công an tham gia), chìa kha do Trưởng Điểm thi giữ. Khi
mở niêm phong phi c chứng kiến của những người k nhãn niêm phong, lập
biên bn ghi rõ thời gian đng, mở niêm phong, l do mở, tình trạng niêm phong.
b) Khu vc bo qun đề thi, bài thi của thí sinh c công an trc, bo v liên
tục 24 giờ/ngày và phi bo đm an toàn phòng chống chy, nổ. Phòng bo qun
đề thi, bài thi phi bo đm an toàn, chắc chắn; c camera an ninh giám sát ghi
hình cc hoạt động tại phòng liên tục 24 giờ/ngày; c công an trc, bo vliên tục
24 giờ/ngày; c một Ph Trưởng Điểm thi là người của trường không c thí sinh
d thi tại Điểm thi trc tại phòng trong suốt thời gian đề thi, bài thi đưc lưu tại
Điểm thi. Riêng trong cc ngày thi, thời gian trc tại phòng bo qun đề thi, bài
thi của Ph Trưởng Điểm thi đưc tính kể tthời điểm kết thúc công vic của
buổi thi cuối ngày thi trước đến thời điểm bắt đu công vic buổi thi thứ nht của
ngày thi hôm sau.
- Camera gim st phòng bo qun đề thi bài thi phi bo đm: bao qut
đưc toàn bộ cc vật dụng chứa đề thi, bài thi trong phòng cc hành vi tc động
đến vật dụng đ; lưu trữ đưc toàn bộ dữ liu của qu trình bo qun đề thi bài
15
thi tại Điểm thi; hoạt động liên tục kể c khi mt đin lưới. H thống camera không
đưc kết nối internet chỉ đưc kết nối bng hình thức hữu tuyến (c dây) tới
màn hình hiển th (nếu c). Hng ngày, Trưởng Điểm thi phi phối hp với lc
lưng công an kiểm tra tình trạng hoạt động của camera. Trong trường hp sử
dụng h thống camera c màn nh hiển th thì màn hình phi đưc đặt tại v trí
dễ quan st và do lc lưng công an qun l;
- Thiết b lưu trữ dữ liu (ổ cứng/ thẻ nhớ) của camera phi đưc niêm phong
ngay sau khi bài thi đưc chuyển khỏi phòng, dưới s chứng kiến của Trưởng
Điểm thi công an. Thiết b lưu trữ dữ liu của camera sau khi niêm phong đưc
bàn giao cho Sở GDĐT để bo qun, lưu giữ theo quy đnh của Quy chế thi.
c) Vic mở túi đề thi, pht đề thi cho thí sinh phi đưc thc hin tại phòng
thi đúng thời gian và đúng bài thi/môn thi theo quy đnh trong hướng dẫn tổ chức
k thi tốt nghip THPT hng năm của Bộ GDĐT.
5.2. Coi thi
5.2.1. Quy đnh chung
a) Cc tờ giy thi, phiếu TLTN, giy nhp của thí sinh trong phòng thi phi
c đủ chữ k của Gim th; Gim th phi bo vđề thi trong buổi thi, không để
lt đề thi ra ngoài phòng thi;
b) Thí sinh ra khỏi phòng thi: thc hin theo điểm đ khon 4 Điều 21 Quy
chế thi;
c) Nếu c thí sinh vi phạm Quy chế thi thì Gim th phi lập biên bn xử l
theo đúng quy đnh; khi c tình huống bt thường phi bo co ngay cho Trưởng
Điểm thi gii quyết;
d) Trước khi hết giờ làm bài 15 phút (đối với bài thi độc lập và đối với mỗi
môn thi trong bài thi t chn), Gim th thông bo thời gian còn lại cho thí sinh
biết; Trước giờ thu bài thi 05 phút, Gim th yêu cu thí sinh kiểm tra lại đề
thi, số bo danh, cc thông tin c nhân khc trên giy thi/Phiếu TLTN;
đ) Trưởng Điểm thi phân công 01 Thư k Điểm thi làm nhim vụ thc hin
bo co số liu trên h thống Qun l thi. Trưởng điểm thi phân công cc Thư k
Điểm thi kiểm tra số lưng thí sinh vắng thi tại phòng thi (15 phút sau khi tính giờ
làm bài) tổng hp, nhập danh sch thí sinh vắng thi lên h thống Qun l thi.
Trong qu trình tổ chức thi, nếu c tsinh b xử l vi phạm Quy chế thi, phi cập
nhật ngay lên h thống Qun l thi;
e) Tại cc Điểm thi c thí sinh chỉ d thi môn thi thứ nht của Bài thi t chn
Trưởng Điểm thi: bố trí phòng chờ ra để cc thí sinh chỉ d thi môn thi thứ nht
16
ngồi trong thời gian chờ đến hết giờ thi môn thi thứ hai; bố trí mỗi phòng chờ c
tối thiểu 01 Gim th hoặc Gim st phòng thi để qun l thí sinh;
g) Tại cc Điểm thi c thí sinh chỉ d thi môn thi thứ hai của Bài thi t chn
Trưởng Điểm thi: bố trí phòng chờ vào để cc thí sinh chỉ d thi môn thi thứ hai
đến ngồi trong thời gian chờ vào phòng thi; bố tmỗi phòng chờ c tối thiểu 01
Gim th hoặc Gim st phòng thi để qun lthí sinh; nhắc thí sinh về thời gian
c mặt tại phòng thi để d thi theo quy đnh;
h) Tại Điểm thi, nếu pht hin tình hung c du hiu vi phm php lut v
bo v bí mt Nhà c (túi đng đề thi b rch niêm phong, không đúng ch k
hoc thí sinh s dụng đin thoại di động, thiết b công ngh cao trong cc bui
thi…), lãnh đạo Điểm thi cn lp biên bn theo quy đnh ca Quy chế thi và thông
bo ngay cho lc lưng Công an thưng trc tại Điểm Coi thi để phi hp kim
tra, xc minh, x l.
5.2.2. Khi có hiệu lệnh gọi th sinh vào phng thi
a) Gim th 1 gi tên thí sinh vào phòng thi;
b) Gim th 2 sử dụng Danh sch nh phòng thi để đối chiếu, nhận din thí
sinh, kiểm tra giy tờ ty thân của thí sinh; hướng dẫn thí sinh ngồi đúng chỗ quy
đnh và kiểm tra cc vật dụng thí sinh mang vào phòng thi, tuyt đối không để thí
sinh mang vào phòng thi cc tài liu và vật dụng b cm theo quy đnh tại Điều 21
Quy chế thi. Trong trường hp thí sinh không mang giy tờ ty thân, bo với
Trưởng Điểm thi để xử l theo quy đnh.
5.2.3. Khi có hiệu lệnh nhận đề thi
a) Gim th 1 đi nhận đề thi;
b) Gim th 2 nhắc nhở thí sinh những điều cn thiết về quy đnh trong phòng
thi; ghi rõ h tên và k tên vào cc tờ giy thi/Phiếu TLTN, giy nhp đủ để pht
cho thí sinh (không k thừa); hướng dẫn kiểm tra thí sinh gp giy thi đúng
quy cch (đối với bài thi t luận); hướng dẫn và kiểm tra thí sinh ghi số bo danh
và điền đủ thông tin thí sinh vào cc mục cn thiết của giy thi/phiếu TLTN.
5.2.4. Chứng kiến và kiểm tra tình trạng niêm phong của cc túi đề thi
Tại phòng thi, Gim th 1 giơ cao tt c cc túi đề thi (bao gồm cc túi đề thi
môn thi thứ 2 trong bài thi tchn) để thí sinh thy c mặt trước mặt sau
còn nguyên nhãn niêm phong, yêu cu hai tsinh chứng kiến và k vào biên bn
xc nhận bì đề thi còn nguyên nhãn niêm phong.
5.2.5. Khi có hiệu lệnh pht đề thi
17
a) C hai Gim th mở đng đề thi, kiểm tra số lưng đề thi (nếu thừa,
thiếu hoặc lẫn đề thi khc, cn bo ngay cho Trưởng Điểm thi xử l);
b) Gim th 1 pht đề thi cho từng thí sinh theo thứ t từ trên xuống dưới, từ
phi sang tri (tính từ bàn gio viên nhìn xuống), đối với bài thi t chn pht ln
lưt từng môn theo nguyên tắc: ly đúng môn thí sinh d thi ngay gc bên phi
và ở trên cng pht theo đúng thứ t đề thi trong túi đng đề thi - thí sinh đu tiên
sẽ nhận đề thi đu tiên, pht đề thi cho thí sinh đến khi gặp thí sinh thi môn khc
(cng ca thi), để đề thi còn dư lại trong túi đng đề và để túi đề thi trên bàn gio
viên; ly túi đthi môn tiếp theo và pht cho đến khi gặp thí sinh đăng k thi môn
khc; lặp lại cho cc môn sau. Trường hp phòng thi trong 1 ca c 2 môn trở lên
nhưng cc môn thi không đưc sắp xếp chỗ ngồi liên tục theo từng môn thì đề thi
vẫn được phát từ đề thi số thứ tự 01 cho đến khi nào gặp thí sinh môn thi
khác thì ngừng lại; sau đ pht tiếp đề thi c số thứ t01 của đề thi mới cho thí
sinh (thí sinh c môn đăng k thi khc với môn thi đăng k của thí sinh liền kề ở
trên đã đưc pht đề) đến khi gặp thí sinh c môn đăng k thi khc thì ngừng lại;
lặp lại cho đến tt c thí sinh trong phòng thi đều nhận đưc đề thi. Đm bo mỗi
thí sinh chỉ nhận 01 đề thi cho 01 môn; Gim th 2 quan st bao qut phòng thi;
c) Khi nhận đưc đề thi, thí sinh phi để đề thi dưới tờ giy làm bài/Phiếu
TLTN, không đưc xem nội dung đề thi; khi thí sinh cuối cng đã nhận đưc đề
thi thì Gim thmới cho thí sinh lật đthi lên để kiểm tra tình trạng đề thi, môn
thi/mã đề thi bo đm chính xc và ghi, tô mã đề thi vào Phiếu TLTN.
5.2.6. Khi có hiệu lệnh bắt đầu tnh giờ làm bài
a) Gim th1 đối chiếu nh trong Danh sch nh phòng thi với thí sinh
giy tờ tu thân của thí sinh để nhận din thí sinh; ghi rõ h tên và k vào cc tờ
giy thi, giy nhp của thí sinh; kiểm tra nhắc thí sinh vic ghi đy đủ thông
tin vào giy thi, giy nhp, đề thi; Gim th 2 bao qut chung;
b) Trong giờ làm bài, một Gim th bao qut từ đu phòng đến cuối phòng,
Gim th còn lại bao qut từ cuối phòng đến đu phòng cho đến hết giờ thi;
c) Gim th không đưc đứng gn thí sinh, giúp đỡ thí sinh làm bài thi dưới
bt k hình thức nào; chỉ đưc tr lời công khai tại phòng thi cc câu hỏi của thí
sinh trong phạm vi quy đnh.
* Tuyt đối không đổi đề thi, phiếu tr lời trắc nghim, giy làm bài thi của
thí sinh sau khi đã c tín hiu tính giờ làm bài thi.
5.2.7. Khi có hiệu lệnh hết giờ làm bài, thu bài thi
a) Gim th 1: yêu cu thí sinh ngừng làm bài ngay tiến hành thu bài, kể
c bài thi của thí sinh đã blập biên bn; thc hin thu bài thi, kiểm tra vic ghi
18
số tờ giy thi của thí sinh trên bài thi sắp xếp bài thi theo thứ t tăng dn của
số bo danh trong phòng thi; khi nhận bài thi, phi đếm đủ số tờ giy thi của từng
bài, yêu cu thí sinh t ghi đúng số tờ giy thi đã nộp và k tên vào 02 (hai) Phiếu
thu bài thi; đối với bài thi trắc nghim, cn kiểm tra số bo danh, mã đề thi đbo
đm chính xc giữa phn ghi, phn tô trên phiếu TLTN với đề thi đã pht và
trên Phiếu thu bài thi;
b) Gim th 2: gi từng thí sinh lên nộp bài thi và duy trì trật t và kỷ luật
phòng thi;
c) Đối với môn thi thứ 1 của bài thi t chn: ngay khi hết giờ làm bài, môn
thi thứ 1 của bài thi t chn, Gim th thu phiếu TLTN xếp theo thứ t tăng
dn của số bo danh trong phòng thi, thu đề thi và giy nhp của thí sinh; cho cc
thí sinh chỉ d thi môn thi thứ 1 và không d thi môn thi thứ 2 rời khỏi phòng thi
di chuyển về phòng chờ ra; gi cc thí sinh chỉ thi môn thi thứ 2 vào phòng thi;
pht giy nhp, phiếu TLTN của môn thi thứ 2; pht đề thi của môn thi tiếp theo
lch tổ chức thi. Cc Phiếu TLTN thu về đưc niêm phong trong cng 1 túi bài
thi; giy nhp đề thi đưc niêm phong trong cng 1 túi và đưc bo qun tại
phòng thi cho đến hết giờ làm bài môn thi thứ 2. Trên nhãn niêm phong phi c
chữ k của cc Gim th trong phòng thi;
d) Sau khi hoàn thành vic thu bài thi môn Ton, Ngữ văn và môn thi thứ 2
trong bài thi t chn, cc Gim th kiểm tra, xếp bài thi của từng thí sinh theo thứ
t tăng dn của số bo danh trong phòng thi cho vào túi đng bài thi rồi cho
phép cc thí sinh rời phòng thi. Gim th 1 trc tiếp mang túi đng bài thi, 02 (hai)
Phiếu thu bài thi, cc biên bn xử l kỷ luật tang vật kèm theo (nếu c) cng
Gim th 2 đến bàn giao cho thư k Điểm thi ngay sau mỗi buổi thi; khi bàn giao
phi kiểm đếm công khai và đối chiếu số bài, số tờ của từng bài thi, Phiếu thu bài
thi và cc biên bn xử l kỷ luật cng tang vật kèm theo (nếu c).
5.2.8. Bàn giao bài thi cho Điểm thi
a) Tại phòng trc của Điểm thi, Gim th của phòng thi tiến hành bàn giao
bài thi cho Thư k Điểm thi cng với cc hồ sơ coi thi của phòng thi; khi bàn giao
phi kiểm đếm đủ số bài, số tờ bo đm khớp với phiếu thu bài thi trước khi tiến
hành niêm phong túi bài thi; 01 Phiếu thu bài thi đưc để trong túi đng bài thi,
01 Phiếu thu bài thi để bên ngoài và nộp cng túi bài thi;
b) Kiểm đếm xong túi nào Thư k Điểm thi cng Gim th tại phòng thi đ
tiến hành niêm phong túi bài thi đ, trên nhãn niêm phong c chữ k của Thư k
trc tiếp kiểm đếm và Trưởng Điểm thi, hai Gim th k gip lai giữa nhãn niêm
phong túi đng bài thi rồi đng du gip lai nhãn niêm phong; sau đ, dng
băng keo trong suốt dn vòng quanh dc theo chiều dài mép dn của túi đng bài
19
thi phủ lên nhãn niêm phong. Bên ngoài túi bài thi phi ghi đy đcc thông
tin sau: Hội đồng thi; Điểm thi; Phòng thi; Bui thi (thi gian, ngày thi); Tên bài
thi; H tên, ch k của 02 Gim th; H tên, ch k của Thư ktrc tiếp kiểm
đếm bài thi và Trưởng Điểm thi;
c) Đối với buổi thi bài thi t chn, mỗi phòng thi c tối đa 02 túi bài thi,
trong đ: 01 túi chứa cc phiếu TLTN của cc môn thi thứ 1 trong phòng thi
01 túi chứa cc phiếu TLTN của cc môn thi thứ 2 trong phòng thi;
d) Thư k Điểm thi hai Gim th ghi h tên và k vào biên bn bàn
giao;
đ) Sau khi hoàn thành vic thu bài thi tại Điểm thi, Trưởng Điểm thi chỉ đạo
Thư k Điểm thi sử dụng Phiếu thu bài thi để rà sot danh sch thí sinh vắng thi,
danh sch thí sinh vi phạm kỷ luật trên h thống Qun l thi cập nhật, chỉnh
sửa nếu pht hin c sai st.
5.2.9. Coi thi chương trình 2006
- Thc hin theo quy đnh tại Điều 22 Văn bn hp nht s: 01/2024/VBHN-
BGDĐT ngày 22 thng 4 năm 2024 của B Gio dc và Đào to v Thông ban
hành Quy chế thi tt nghip trung hc ph thông và mc IV. Coi thi của Hướng
dẫn 1277/BGDĐT-QLCL ngày 22 thng 3 năm 2024 của B Gio dc và Đào to
V vic hướng dn t chc K thi tt nghip trung hc ph thông năm 2024,
trong đ lưu  cc ni dung sau:
+ Trước mỗi buổi thi: Trưởng Điểm thi quy đnh một số cch đnh số báo
danh và pht đề thi trong phòng thi và cho đại din CBCT bốc thăm cch đnh số
bo danh, pht đề thi cho toàn bộ điểm thi; tổ chức cho CBCT và cn bộ gim st
phòng thi bốc thăm phân công nhim vụ coi thi, bo đm nguyên tắc một CBCT
không coi thi quá một ln tại một phòng thi trong k thi; bo đm cc phương tin
thu, pht thông tin c nhân (nếu c) của tt c những người làm nhim vụ tại Điểm
thi phi đưc lưu giữ tại phòng trc của Điểm thi;
+ Pht đề thi cho thí sinh; mỗi thí sinh trong cng phòng thi c một đề
thi riêng; cc môn thi thành phn trong mỗi bài thi tổ hp KHTN, KHXH c cng
một mã đề thi; khi pht đề thi, yêu cu thí sinh kiểm tra mã đề thi bo đm chính
xc, để đề thi dưới Phiếu TLTNkhông đưc xem nội dung đề thi; khi thí sinh
cuối cng đã nhận đưc đề thi thì cho phép thí sinh lật đề thi lên và ghi, tô mã đề
thi vào Phiếu TLTN, ghi mã đề thi vào hai Phiếu thu bài thi;
+ Khi mang Atlat vào phòng thi để sử dụng trong giờ thi môn thi thành phn
Đa của bài thi tổ hp KHXH, thí sinh ghi h tên số bo danh vào trang
bìa của Atlat nộp Atlat cho CBCT để kiểm sot; CBCT giao lại Atlat cho thí
20
sinh khi bắt đu giờ làm bài môn thi Đa lí thu lại ngay khi hết giờ làm bài môn
thi này, chỉ tr lại cho thí sinh sau khi thí sinh hoàn thành môn thi cuối cng của
mình trong bài thi tổ hp;
+ Trước khi hết giờ làm bài 15 phút (đối với bài thi độc lập đối với mỗi
môn thi thành phn trong bài thi tổ hp), CBCT thông bo thời gian còn lại cho
thí sinh biết;
+ Trước giờ thu bài thi 05 phút, CBCT yêu cu thí sinh kiểm tra lại đề
thi, số bo danh, cc thông tin c nhân khc trên giy thi/Phiếu TLTN.
5.2.10. Xử lý cc tình huống trong t chc thi
a) Thí sinh đến Điểm thi muộn:
- Tt c cc trường hp c mặt tại cổng Điểm thi chậm quá 15 phút sau khi
c hiu lnh tính giờ làm bài sẽ không đưc d thi buổi thi đ;
- Trường hp thí sinh đến cổng Điểm thi trễ trong thời gian cho phép, Trưởng
Điểm thi chu trch nhim xc đnh đủ điều kin tham gia thi hay không. Nếu đủ
điều kin, Ph Trưởng Điểm thi chuyên môn và thư k lập biên bn
theo thời gian c mặt tại cổng trường, bo co cho Trưởng Điểm thi quyết đnh.
Nếu đưc đồng cho phép thi, gim th dẫn thí sinh lên phòng thi dphòng
cho làm bài theo thời gian còn lại;
- Trao đổi với gim th về vic thí sinh c mặt và đưc phép thi. Vic nộp
bài thí sinh vẫn thc hin theo đúng phòng thi của thí sinh;
- Tt c cc trường hp đến trmà đưc phép d thi thì vẫn nộp bài theo thời
gian thi quy đnh, không đưc cộng thêm thời gian.
b) Thí sinh tm thi ra khi phòng thi hoặc b ốm, tai nạn trong khi thi:
- Nếu thí sinh nht thiết phi tạm thời ra khỏi phòng thi thì Gim th phi bo
cho Gim st phòng thi để phối hp thc hin;
- Thí sinh b m hoc tai nn trong khi thi nếu trường hp nhẹ c thể điều tr
tại phòng y tế Điểm thi;
- Trường hp phi đi bnh vin cp cứu, vic ra khỏi phòng thi, khu vc thi
của thí sinh phi c s gim st của công an cng Gim st phòng thi cho tới khi
hết giờ làm bài của buổi thi và do Trưởng Điểm thi quyết đnh;
- Tt c trường hp, Thư k Điểm thi phi lập biên bn bt thường để ghi
nhận s vic.
c) Xử lí tình huống gim th ghi sai thông tin trên giy làm bài:
- Trường hp gim th k nhm trong giy m bài của thí sinh: không yêu
21
cu thí sinh thay đổi giy làm bài nếu pht hin sau thời gian tính giờ làm bài, để
thí sinh làm bài bình thường xử l bng cch gim th ghi nhận vào biên bn
bt thường và bìa bc bài thi đHội đồng thi xử l theo Quy chế thi không
nh hưởng đến quyền li của thí sinh;
- Trường hp đnh sai số thứ t bài thi: bo co Trưởng Điểm thi ghi nhận
trong trang 3 Bìa bc bài thi (đối với sai st dưới 1, 2 v trí) lập biên bn
bt thường nếu sai st từ 3 v trí trở lên (vẫn ghi nhận bìa bc a thi),
cho sắp xếp và đnh lại đúng thứ t.
d) Tình huống khc:
- Nếu cn thay đổi chỗ ngồi cho nhiều t sinh (mưa, dột…): gim th
cn bo cho Gim st phòng thi thông bo gp cho Trưởng Điểm thi; trường hp
cp bch, gim th c thể cho thí sinh dừng thi, gập bài thi lại, chuyển chỗ xong,
chờ Trưởng Điểm thi c kiến mới cho thí sinh làm bài lại đồng loạt và thêm giờ
thi để b lại (nếu cn);
- Trong khi thi, thí sinh muốn xin thêm hoặc đổi giy thi: gim th chỉ cho
thêm hoặc đổi giy khc sau khi đã kiểm tra cụ thể. Tt c những tờ giy thừa,
viết hỏng, xin thêm đều không đưc xé, cắt, xén mà để riêng ra một chỗ bo
qun cn thận, gim th không thu phn làm bài trên giy nhp kẹp vào giy thi.
5.3. Xử lý vi phạm quy chế thi
5.3.1. C nhân tham gia t chức thi và c nhân liên quan
Thc hin theo Điều 56 Quy chế thi.
5.3.2. Th sinh d thi
Thc hin theo Điều 57 Quy chế thi.
5.4. Vận chuyển, bàn giao bài thi
- Vic vận chuyển, bàn giao bài thi của thí sinh từ Điểm thi về Hội đồng thi
thc hin ngay sau khi kết thúc buổi thi cuối cng của ngày thi đ; khi bàn giao
bài thi phi kiểm tra niêm phong lập biên bn c đy đủ chữ k của những
người tham gia bàn giao;
- Lập lưu trữ biên bn giao nhận bài thi giữa Hội đồng thi với
Ban Vận chuyển và bàn giao đề thi, giữa Ban Vận chuyển và bàn giao đề thi với
Trưởng Điểm thi.
Lưu ý:
- Cc thành viên tham gia qu trình giao nhn bài thi bo đm đúng, đủ thành
phn theo quyết đnh phân công ca Hội đồng thi; k, niêm phong trên cc vật
22
dng bo qun bài thi (c đy đủ ch k ca cc thành viên tham gia vn chuyn,
ghi rõ h tên, thi gian trên nhãn niêm phong);
- Phi kim tra k tình trng niêm phong khi giao, nhn bài thi; khi pht hin
c du hiu nghi vn hoc b can thip, cn thông bo ngay cho Công an đ phi
hp xc minh, làm rõ.
5.5. Chấm thi
5.5.1. Làm phch bài thi tự luận
- Thc hin theo Điều 32 Quy chế thi;
- Phương thức làm phch theo 02 vòng độc lp;
- Ban Làm phch bàn giao bài thi đã làm phch cho Trưởng Ban thư k theo
tiến độ chm thi và ch đạo bng văn bn của Chủ tch Hội đồng thi;
- Ngay sau khi gieo phch, Trưởng ban Làm phch/Tổ trưởng Tổ phch mỗi
vòng đặt mật khu để kha dữ liu của vic gieo phch và trc tiếp bo qun mật
khu;
- Đu phch đưc Ban Làm phch bo qun chỉ bàn giao cho Trưởng Ban
Thư k sau khi đã chm xong bài thi t luận.
5.5.2. Chấm bài thi tự luận
- Thc hin theo Điều 17, 33 ca Quy chế thi;
- Trưởng môn Chm thi tổ chức cho Gim kho trc tiếp bốc thăm giao túi
bài thi hoặc cho cc Tổ trưởng Tổ Chm thi bốc thăm một số túi bài thi cho toàn
Tổ Chm thi sau đ Tổ trưởng Tổ Chm thi tổ chức bốc thăm để giao túi bài thi
cho cc Gim kho thuộc Tổ Chm thi do mình qun l. Vic giao túi bài thi cho
Gim kho đưc thc hin theo hình thức bốc thăm bng phiếu.
- Không thc hin vic chm xong vòng 1 toàn bộ cc bài thi rồi mới tổ chức
chm vòng 2.
- Mẫu Phiếu chm dành cho Gim kho ln thứ hai (Phụ lục III - mẫu 01-
ng dẫn 1239), Mẫu Phiếu thống nht điểm (Phụ lục III - mẫu 02 - ng dn
1239).
5.5.3. Nhập điểm bài thi tự luận
- Tổ nhập điểm thuộc Ban Thư k, Tổ trưởng do lãnh đạo hoặc ủy viên Ban
Thư kkiêm nhim; Tổ nhập điểm gồm ít nht hai nhm khc nhau, mỗi nhm
gồm ít nht ba người;
- Tổ nhập điểm thc hin nhập điểm bài thi t luận theo hai vòng độc lập,
mỗi vòng do mt nhm khc nhau thc hin trên phn mềm Hỗ tr chm thi. Khi
23
nhập điểm, phi c ít nht 03 người tham gia: 01 người đc, 01 người nhập vào
phn mềm 01 người gim st, kiểm tra hoặc 01 người nhập 02 người thc
hin kiểm tra đối chiếu.
- Tổ chức nhập điểm theo cc bước sau:
+ Bước 1: Tổ chức nhập điểm 02 vòng độc lập (cch thức thc hin theo
hướng dẫn sử dụng phn mềm). Điểm đưc nhập vào phn mềm từ phiếu thống
nht điểm.
+ Bước 2: In biên bn đối snh kết qu 02 vòng nhập (từ Phn mềm Hỗ tr
chm thi), nếu c sai lch giữa 02 vòng nhập, phi kiểm tra và nhập lại điểm của
trường hp c sai lch.
+ Bước 3: In Biểu điểm đã nhập vào my tính theo từng túi chm (chỉ c
thông tin số phch, điểm); tổ chức kiểm tra, đối chiếu lại với phiếu thống nht
điểm, người Qun tr nhập điểm phi chu trch nhim xc nhận rng vic nhập
điểm không c sai st.
+ Bước 4: Kha chức năng nhập điểm bài thi t luận.
5.5.4. Chấm bài thi trắc nghiệm chương trình GDPT 2018
- Thc hin theo Điều 17, 34 ca Quy chế thi;
- Thành viên Tổ Chm trắc nghim phi nghiêm túc tuân thủ quy trình chm
bài thi trắc nghim theo quy đnh; trong qu trình thc hin, nếu pht hin bt
thường phi bo ngay với Tổ trưởng Tổ Chm trắc nghim để cng lập biên bn,
bo co lãnh đạo Ban Chm thi để xử l;
- Tổ Gim st chm thi trắc nghim làm vic độc lập với cc Tổ Chm trắc
nghim, c nhim vụ: gim st chặt chẽ quy trình chm bài thi trắc nghim, quy
trình bo qun bài thi tại phòng chm thi trắc nghim theo quy đnh của Quy chế
thi. Trong qu trình thc hin nhim vụ, nếu thy c bt thường, Tổ Gim st
chm thi trắc nghim phi bo co lãnh đạo Ban Chm thi để tạm dừng qu trình
chm thi, đề ngh lãnh đạo Ban Chm thi kiểm tra, xc minh xử l trước khi
tiếp tục;
- Đối với môn Tin hc, dạng thức câu hỏi trắc nghim dạng Đúng/Sai,
ngoài 02 câu hỏi dành cho tt c cc thí sinh, thí sinh phi chn hoặc 02 câu hỏi
theo đnh hướng Khoa hc my tính hoặc 02 câu hỏi theo đnh hướng Tin hc ứng
dụng. Thí sinh chn theo đnh hướng nào thì không đưc làm cc câu hỏi của đnh
hướng kia, trong trường hp thí sinh làm c 02 đnh hướng thì sẽ không đưc tính
điểm đối với cc câu hỏi này;
24
- Cc Bộ đĩa CD xut ra tại mỗi bước (CD0, CD1, CD2) phi đưc đng gi
niêm phong dưới s gim st của Tổ Gim st, công an và lập biên bn. Theo đ,
01 Bộ đĩa gửi về Bộ GDĐT (qua Cục QLCL), 01 Bộ đĩa gửi Chủ tch Hội đồng
thi đlưu trữ (khi sử dụng CD0, CD1, CD2 này phi nhận đưc s đồng của
Ban Chỉ đạo thi cp quốc gia); sau khi tiến hành gửi đĩa CD đưc lãnh đạo Ban
Chm thi cho phép thì mới đưc tiến hành bước tiếp theo.
5.5.5. Chấm bài thi trắc nghiệm chương trình GDPT 2006
- Thc hin theo Điều 28 của Văn bn hp nht s: 01/2024/VBHN-BGDĐT
ngày 22 thng 4 năm 2024 của B Gio dc và Đào to v Thông ban nh
Quy chế thi tt nghip trung hc ph thông và mc IV. Coi thi của Hướng dn
1277/BGDĐT-QLCL ngày 22 thng 3 năm 2024 của B Gio dc và Đào to V
vic hướng dn t chc K thi tt nghip trung hc ph thông năm 2024;
- Vic xử l trường hp cn li tiến trình trong qu trình chm thi: Trong
trường hp bt kh khng, cn phi thc hin li tiến trình, Ban Chm thi trắc
nghim lập biên bn bt thường t s cố dng chức năng li tiến trình
trên Phn mềm, la chn bước cn li. Phn mềm sẽ xut dữ liu li tiến trình ra
tp tin (đã đưc ha). Ban Chm thi trắc nghim gửi biên bn bt thường
tp tin đưc Phn mềm tạo ra (mã li tiến trình) về Bộ GDĐT qua email:
qlthi@moet.gov.vn (vic gửi email về Bộ GDĐT đưc thc hin bên ngoài khu
vc chm thi). Bộ GDĐT sẽ xem xét và gửi tp tin cho phép li tiến trình (mã xc
nhận li tiến trình) qua email cho cc đơn v.
- Bo đm cc dữ liu (dưới dạng cc thư mục và tp tin) đưc mang vào
mang ra khu vc chm thi trắc nghim đều đưc lưu trữ bng đĩa CD. Mỗi dữ liu
mang vào hoặc mang ra đưc lưu vào 02 đĩa CD giống nhau, đưc niêm phong
dưới s gim st của Tổ Gim st, công an lập biên bn; 01 đĩa bàn giao cho
Chủ tch Hội đồng thi lưu trữ và 01 đĩa để gửi Ban Chỉ đạo cp quốc gia.
5.6. Cập nhật điểm vào Hệ thống quản lý thi và công b đim thi
- Sau khi hoàn thành công tc chm thi t luận và thc hin khớp phch, Ban
Thư k nạp đĩa CD chứa kết qu chm thi trắc nghim vào Phn mềm hỗ tr chm
sau đ sử dụng chức năng “dữ liu tổng hp điểm thiđể xut toàn bộ dữ liu
chm thi (t luận trắc nghim). Dữ liu kết qu thi phi lưu vào 02 đĩa CD
giống nhau, đưc niêm phong lập biên bn niêm phong dưới s chứng kiến của
công an để gửi về Bộ GDĐT và Chủ tch Hội đồng thi;
- Khi thc hin đối snh dliu giữa đĩa CD chứa dữ liu Tổng hp điểm
lưu tại Hội đồng thi và dữ liu điểm thi trên h thống, kiểm sot chặt chẽ tình
25
trạng vắng thi của thí sinh, bo đm thí sinh vắng thi bài thi/môn thi nào sẽ không
hiển th điểm của bài thi/môn thi đ trên h thống;
- Để bo đm s chính xc của dữ liu kết qu thi, Bộ GDĐT sử dụng đĩa
CD chứa kết qu thi do Hội đồng thi gửi về để cập nhật vào h thống; Hội đồng
thi sử dụng đĩa CD lưu trữ tại Hội đồng thi để cập nhật vào phn mềm QLT, đối
snh với dữ liu trên h thống; sau khi Hội đồng thi hoàn thành vic đối snh dữ
liu chun b đy đủ cc điều kin cn thiết thì mới công bố kết qu thi theo
quy đnh.
5.7. Chng nhn kết qu thi
- Sau khi công bố kết qu thi, Ban Thư k in Giy chứng nhận kết qu thi
cho thí sinh; c k tên, đng du của Chủ tch Hội đồng thi và gửi cho cc trường
phổ thông, nơi thí sinh đăng k d thi. Mỗi thí sinh đưc cp một Giy chứng
nhận kết qu thi với mã số xc đnh duy nht;
- Đơn v đăng k d thi thông bo cho tt c thí sinh và nhanh chng pht
cho thí sinh và yêu cu bo qun chun b np cng cc h cho cc cơ sở đào
to khi trúng tuyn vào đại hc, cao đng.
5.8. Phúc khảo
- Mi thí sinh đều c quyền đưc phúc kho bài thi; thí sinh nộp đơn phúc
kho tại nơi đăng k d thi (ĐKDT).
- Nơi thí sinh ĐKDT nhận đơn phúc kho của thí sinh trong thời hạn 10 ngày
kể từ ngày công bố điểm thi chuyển dữ liu thí sinh c đơn phúc kho bài thi
đến Hội đồng thi.
- Vic tổ chức phúc kho bài thi theo quy đnh của Quy chế thi trong đ cn
lưu  một số nội dung sau:
+ Ban Làm phch cử tối thiểu 03 người để thc hin làm phch mới cho cc
bài thi của thí sinh c đơn phúc kho. Người làm phch phi đưc cch ly trit để
từ khi thc hin nhim vụ làm phch đến khi hoàn thành vic chm phúc kho;
+ Vic làm phch phúc kho cho cc bài thi đưc Ban Làm phch thc hin
theo quy trình làm phch 1 vòng bng Phn mm Hỗ tr chm thi hoặc làm phch
thủ công; dn kín số phch và đnh số phch mới trước khi bàn giao cc túi bài
thi đã đưc làm phch mới cho Ban Thư k Hội đồng thi.
Trên đây là hướng dẫn về công tc tổ chức K thi tốt nghip trung hc phổ
thông năm 2025, cc sở gio dục nghiêm túc thc hin. Trong qu trình
thc hin, nếu c vướng mắc hoặc đề xut cn bo co về SGio dục Đào tạo
26
(qua Phòng Kho thí Kiểm đnh cht lưng gio dục) đkp thời xem xét,
gii quyết./.
Nơi nhận: GIÁM ĐỐC
- Như trên;
- Ban Chỉ đạo thi TN THPT (để biết);
- Hội đồng thi TN THPT (để biết);
- Cc Ph Gim đốc (để biết);
- Cc Phòng thuộc Sở (để thc hin);
- Cc cơ sở gio dc c cp THPT (để thc hin); Nguyn Văn Hiếu
- Lưu: VP, KTKĐ (LNMH).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 3498/SGDĐT-KTKĐ TP.HCM 2025 hướng dẫn tổ chức Kỳ thi tốt nghiệp THPT

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×