• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1651/QĐ-UBND Thái Bình 2024 TTHC mới, sửa đổi lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, HTX, liên hiệp HTX

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 09/10/2024 13:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1651/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lại Văn Hoàn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư; cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1651/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1651/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1651/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNQ
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
TỈNH
THÁI
BÌNH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
/Íéi)'í/QĐ-UBND
Thải
Bình,
ngà}ữĩtháng
10
năm
2024
QUYÉTĐỊNH
Công
bố
Danh
mục
thủ
tục
hành
chính
ban
hành
mớỉ,
sửa
đổi,
bỗ
sung,
thay
thế,
thủ
tục
hành
chính
bãi
bỏ,
hủy
bọ,
hủy
công
khai
trong
lĩnh
vực
thành
lập
và
hoạt
động
của
tỗ
hựp
tác,
hợp
tác
xã,
liên
hiệp
hợp
tác
xã
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
Sở
Kế
hoạch
và
Đầu
tư;
cơ
quan
đăng
ký
kinh
doanh
cấp
huyện
trên
địa
bàn
tỉnh
Thái
Bình
CHỦ
TỊCH
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNR
THÁI
BÌNH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
19/6/2015;
Luật
sửa
đôi,
hố
sung
một
số
điều
Luật
Tổ
chức
Chỉnh
phủ
và
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
năm
2QỈ9;
\dỉỀ
Căn
cứ
các
Nghị
định
của
Chính
phủ:
sổ
63/20ỈÓ/NĐ-CP
ngày
08/6/2010
về
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
sổ
92/2017/NĐ-CP
ngày
07/8/2017
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
nghị
định
ỉỉên
quan
đến
ỉdếm
soát
thủ
tục
hành
chỉnh;
Căn
cứ
Thông
tư
50
02/2017/TT-VPCP
ngày
31/10/2017
của
Văn
phòng^ý^i-X^
Chính
phủ
hưởng
dân
vê
nghiệp
vụ
kiêm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Căn
cứ
Quyết
định
số
1739/QĐ-BKHĐT
ngày
13/8/2024
của
Bộ
Kế
và
Đầu
tư
công
bỗ
thủ
tục
hành
chỉnh
ban
hành
mới,
sửa
đổị
bể
sung,
thay
thủ
tục
hành
chỉnh
bãi
bỏ,
hủy
bỏ,
hủy
công
khai
trong
lĩnh
vực
thành
lập
hoạt
động
của
tố
hợp
tác,
hợp
tác
xã,
ỉiên
hiệp
hợp
tác
xã
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
của
Bộ
Ke
hoạch
và
Đầu
tư;
Theo
đề
nghị
của
Giám
đốc
Sở
Kế
hoạch
và
Đầu
tư
tại
Tờ
ừ'ình
sổ
54/TTr-
SKHĐT
ngày
2'/9/2024.
QUYÉT
ĐỊNH:
Điều
1.
Công
bố
kèm
theo
Quyết
định
này:
-
Danh
mục
15
(năm)
thủ
tục
hành
chính
bãi
bỏ,
hủy
bỏ
và
hủy
công
khai
trong
Imh
vực
thành
lập
và
hoạt
động
của
Liên
hiệp
Họp
tác
xã
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
Sở
Kế
hoạch
và
Đầu
tư
(Phụ
lục
I
kèm
theo).
-
Danh
mục
15
(mười
lãm)
thủ
tục
hành
chính
mới,
11
(mười
một)
thủ
tục
hành
chính
sửa
đổi,
bổ
sung,
thay
thế
và
05
(hai
mươi)
thủ
tục
hành
chính
bãi
bỏ,
hủy
bỏ
và
hủy
công
khai
trong
lĩnh
vực
thành
lập
và
hoạt
động
của
tổ
hợp
tác,
hợp
tác xã,
liên
hiệp
hợp
tác
xã
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
cơ
quan đăng
ký
kinh
doanh
cấp
huyện
trên
địa
bàn
tỉnh
Thái
Bình
(Phụ
ỉục
II
kèm
theo).
SAO Y; VĂN PHÒNG; Thời gian ký: 2024-10-09T10:00:40+07:00
Điều
2.
Nội
dung
chi
tiết
các
thủ
tục
hành
chính
này
thực
hiện
theo
Quyết
định
số
1739/QĐ-BKHEĐT
ngày
13/8/2024
của
Bộ
Ke
hoạch
và
Đầu
tư.
..X
Điêu
3.
Giao
Sở
Kê
hoạch
và
Đâu
tư
chủ
ừì,
phôi
họp
với
các
cơ
quan
có
liên
quan
cập
nhật
vào
Cơ
sở
dữ
liệu
quốc
gia
về
thủ
tục
hành
chính,
xây
dựng,
ban
hành
quy
trình
nội
bộ,
quy
ứình
chi
tiết
các
thủ
tục
hành
chính
tại
Điều
1
Quyết
định
này;
phối
hợp
với
các
cơ
quan,
đơn
vị
liên
quan
triển
khai
ửiực
hiện.
Điều
4.
Quyết
định
này
có
hiệu
lực
thi
hành
kể
từ
ngày
ký
ban
hành
và
thay
thế
Quyết
định
số
3151/QĐ-ƯBND
ngày
11/11/2019,
Quyết
định
số
3191/QĐ-
UBND
ngày
17/12/2021
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh.
Điều
5,
Chánh
Vãn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Giám
đốc
Sở
Kế
hoạch
và
Đầu
tư;
Chủ
tịch
ủy
ban nhân
dân
huyện,
thành
phố
và
các
tồ
chức,
cá
nhân
có
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./.
Nơỉ
nhận:
-
Nliư
ĐỈều
5;
-
Chủ
tịch,
các
PCT
ƯBMD
tỉnh;
-LĐVPUBND
tỉnh;
-
Tmng
tâm
PVHCC
tỉnh;
-
Cồng
Thông
tin
điện
ưr
của
tỉnh;
-
Lưii:
VT,
NCKS^.-
Hoàn
CHƯ
Phụ
lục
I
rC
HÀNH
CinNH
BÃI
Bỏ,
HỦY
Bỏ,
HỦY
CÔNG
KHAI
TRONG
LĨNH
vực
THÀNH
LẬP
VÀ
HOẠT
ĐỘNG
:n
hiệp
hợp
tác
xã
thuộc
thảm
quyèn
giải
quyết
của
sở
ke
hoạch
và
đầu
tư
^
kèm
theo
Quyết
định
số:/f(ỹj/QĐ
-
UBND
ngày
Os
tháng
10
năm
2024
của
ủy
ban
nhân
dân
tinh
Thái
Bĩnh)
"k
STT
Mã
TTHC
TÊN
TTHC
Quyết
định
công
bố
1
Ỉ.005125.000.00.00.H54
Đãng
ký
thành
ỉập
liên
hiệp
hợp
tác
xã
2
2.002013.000.00.00.H54
Đăng
kỷ
thành
lập
chi
nhánh,
vãn
phòng
đại
diện,
địa
điểm
kinh
doanh
của
liên
hiệp
hợp
tác
xã
3
1.005003.000.00.00.H54
Đãng
ký
thay
đổi
nội
dung
đăng
liên
hiệp
hợp
tác
xã
4
1.005047.000.00.00.H54
Đăng
ký
thay
đổi
nội
dung
đăng
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
diện,
địa
điểm
kinh
doanh
của
liên
hiệp
hợp
tác
xã
5
1.005122.000.00.00.H54
Đăng
ký
khi
liên
hiệp
hợp
tác
xã
chia
6
2.001979.000.00.00.H54
Đãng
ký
khi
liên
hiệp
hợp
tác
xã
tách
7
2.001957.000.00.00.H54
Đăng
ký
khi
liên
hiệp
hợp
tác
xã
họp
nhất
8
1.005056.000.00.00.H54
Đăng
ký
khi
liên
hiệp
hợp
tác
xã
sáp
nhập
Quyết
đinh
số
3191/QĐ-UBNDngày
9
1.005072.000.00.00.H54
Cấp
lại
giấy
chứng
nhận
đăng
kỷ
liên
hiệp
hợp
tác
xã,
giấy
chứng
nhận
đăng
ký
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
diện,
địa
điêm
kinh
doanh
của
liên
hiệp
họp
tác
xã
(ttong
trường
hợp
bị
mất
hoặc
bị
hư
hỏng)
17/12/2021
củaUBND
tì
nh
Thái
Bình
10
2.00I962.000.00.00.H54
Giài
thể
tự
nguyện
liên
hiệp
hợp
tác
xã
11
I.005064.000.00.00.H54
Thông
báo
ứiay
đổi nội
dung
đăng
ký
liên
hiệp
hợp
tác
xã
12
1.005124.000.00.00.H54
Thông
báo
về
việc
góp
vổn,
mua
cổ
phần,
tì
iành
lập
doanh
nghiệp
cùa
liên
hiệp
hợp
tác
xã
13
I.005046.000.00.00.H54
Tạm
ngừng
hoạt
động
của
liên
hiệp
họp
tác xã,
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
diện,
địa
điểm
kinh
doanh
của
liên
hiệp
hợp
tác
xã
14
I.005283.000.00.00.H54
Chấm
dứt
hoạt
động
của
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
diện,
địa
điểm
kinh
doanh
của
liên
hiệp
hợp
tác
xã
15
2.002125.000.00.00.H54
Cấp
đổi
giấy
chứng
nhận đãng
ký
liên
hiệp
hợp
tác
xã
DAN
HỦY
Phụ
lục
II
HÀNH
CHÍNH
BAN
HÀNH
MỚI,
SỬA
ĐỎI,
Bỏ
SUNG,
THAY
THỂ,
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
BÃI
Bỏ,
J
TRONG
LĨNH
vực
THÀNH
LẬP
VÀ
HOẠT
ĐỘNG
CỦA
Tỏ
HỢP
TÁC,
HỢP
TÁC
XÃ,
LIÊN
HIỆP
'THUỘC
THẢM
QUYỂN
GIẢI
QUYẾT
CỦA
cờ
QUÁN
đăng
ký
kinh
doanh
cấp
HUYẸN
TRÊN
ĐỊA
BÀN
TỈNH
THAI
BÌNH
'è
m
theo
Quyết
định
số:yf£5^
/QĐ'UBND
ngày
ostháng
10
năm
2024
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bĩnh)
I.
DANH
MỤC
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
MỚI
TT
Tên
TTHC
Thời
hạn
gìảỉ
quyết
€0"
quan
thực
hiện
Hình
thức thực
hiện
Lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lỷ
Đề
nghị
thay
đồi
tên
tồ
hợp
tác,
hợp
tác xã,
liên
hiệp
hợp
tác xã,
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
diện,
địa
điểm
kỉnh
doanh
của
hợp
tác
xã,
liên
hiệp
họp
tác
xã
đo
xâm
phạm
quyền
sở
hữu
công
nghiệp
03
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
đầy
đủ
giấy
tờ
quy
định
Phòng
Tài
chúih
-
Kế
hoạch
thuộc
ƯBND
cấp
huyện
-
Nộp
trực
tiếp
tại
cơ
quan
đãng
ký
kinh
doanh
cấp
huyện
-
Nộp
qua
dịch
vụ
bưu
chừih
công
ích
-
Trực
tuyến
qua
Hệ
thống thông
tin
về
đăng
ký
hợp
tác
xã/
Cổng
dịch
vụ
công
quốc
gia
-
Mức
lệ
phí
đãng
ký
hợp
tác
xẫ,
liên
hiệp
họp
tác
xã
theo
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh;
50.000đ/lần;
nộp
trực
tuyến:0
đ
-
Không
thu
lệ
phí
đăng
ký
đổi
vói
tổ
hợp
tác
theo
quy
định
tại
khoản
2
Điều
22
Luật
Hợp
tác
xã
năm
2023
-
Luật
Hợp
tác
xã
2023;
-
Nghị
định
số
92/2024/NĐ-CP
ngày
18/7/2024
của
Chính
phủ
về
đăng
ký
tổ
hợp
tác,
hợp
tác
xã,
liên
hiệp
hợp
tác
xã<Kghỉ
định
số
92/2024/NĐ-CP).
-
Nghị
quyết
08/2024/NQ
-HĐND
ngày
27/6/2024
của
Hội
đồng
nhân
đân
tỉnh
Quy
định
mức
thu
lệ
phí
thuộc
thẩm
quyền
ban
hành
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
đối
với
các
tổ
chức,
cá
nhân
thực
hiện
thủ
tục
hành
chúih
qua
địch
vụ
công
ữực
tuyến
trên
địa
bàn
từih
TTiái
Bình
(Nghị
quyết
sổ
08/2024/NQ
-
HĐND)
-
Nghị
quyết
sổ
39/2020/NQ-HĐND
ngày
09/12/2020
của
Hội
đồng
nhân
dân
tinh
Thái
Bình
sừa
đồi,
bổ
sung
một
số
nội
dung
Nghị
quyết
số
50/2016/NQ^-HĐND
ngày
13
th^g
12
năm
2016
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
ban
hành
Quy
định
múc
thu,
chế
độ
thu,
nộp,
quản
lý
và
sử
dụng
phí,
lệ
phí
theo
Luật
Phí
và
lệ
phí
năm
20Ỉ5
thuộc
thẩm
quyền
của
Hội
đồng
nhân
dân
tinh
trên
địa
bàn
tỉnh
Thái
Bình
Ợ^ghị
quyết
số
39/2020/NQ
-HĐND
)
TT
Tên
TTHC
Thời
hạn
giải
quyết
Cơ
quan
thực
hiện
Hình
thức
thực
hiện
Lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lỷ
Đề
nghị
thu
hồi
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
tổ
hợp
tác,
Giấy
chứng
nhận đãng
ký
hợp
tác
xã,
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
điện
đối
với
trường
hợp
nội
dung
kê
khai
ữong
hồ
sơ
đăng
lọ^
ứỉành
lập
là
giả
mạo
03
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
văn
bản
đề
nghị
Đăng
ký
thành
lập
tổ
hợp
tác;
đăng
tổ
hợp
tác
trong
trường
hợp
đã
được
thành
lập
trước
ngày
Luật
Hợp
tác
xã
có
hiệu
lực
thi
hành,
thuộc
đối
tượng
phải
đãng
ký
theo
quy
định
tại
khoản
2
Điều
107
Luật
Hợp
tác
xã
2023
03
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
hồ
sơ
Phòng
Tài
chính
-
Kế
hoạch
thuộc
ỮBND
cấp
huyện
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
tổ
hợp
tác
do
bị
mất,
cháy,
rách,
nát
hoặc
bị
tiêu
hùy
03
ngày
làm
việc
-
Nộp
trực
tiếp
tại
cơ
quan
đăng
kỷ
kinh
doanh
cấp
huyện
-
Nộp
qua
địch
vụ
bưu
chính
công
ích
-
Trực
tuyến
qua
Hệ
thống
thông
tin
về
đăng
ký
họp
tác
xã/
Cổng
dịch
vụ
công
quốc
gia
Đăng
ký
thay
đổi
nội
dung
đãng
ký
tổ
hợp
tác
03
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
hợp
lệ
Hiệu
đính,
cập
nhật,
bổ
sung
thông
tin
đăng
ký
tổ
hợp
tác
03
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
hợp
lệ
Thông
báo
tạm
ngừng
kinh
03
ngày
làm
việc
kể
-
Mức
lệ
phí
theo
Nghị
quyết
cửa
HĐND
tĩnh:
Không
quy
định
-
Không
thu
lệ
phí
đăng
ký
đối
với
tổ
hợp
tác
theo
quy
định
tại
khoản
2
Điều
22
Luật
Hợp
tác
xã
năm
2023
-
Luật
Hợp
tác
xã
2023;
-
Nghị
đỉnh
số
92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị
quyết
số
08/2024/NQ-HĐND;
-
Nghị
quyết
số
39/2024/NQ-HĐND
-
Luật
Họp
tác
xã
2023;
-
Nghị
định
số
92/2024/NĐ-CP.
Không
thu
lệ
phí
đăng
ký
đổi
với
tồ
họp
tác
theo
quy
định
tại
khoản
2
Điều
22
Luật
Họp
tác
xã
năm
2023
-
Thông
tư
số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày
16/5/2024
của
Bộ
trưởng
Bộ
Kể
hoạch
và
Đầu
tư
ban
hành
biểu
mẫu
tí
iực
liiện
thủ
tục
đăng
lọ?
tổ
họp
tác,
hợp
tác xã,
liên
hiệp
hợp
tác
xã
và
quy
định
về
nội
dung
thông
tin,
việc
cập
nhật,
khai
thác
và
quản
lý
Hệ
thổng
thông
tin
quốc
gia
về
họp
tác
xã
(Thông
tư
sổ
09/2014/Tr-BẾĩĐT).
Không
thu
lệ
phí
đăng
lợ
đổi
với
tổ
hợp
tác
theo
quy
định
tại
khoản
2
Điều
22
Luật
Hợp
tác
xã
năm
2023
-
Luật
Hợp
tác
xã
2023;
-
Nghị
định
số
92/2024/NĐ-CP;
-
niông
tư
số
09/2024AT-BKHĐT.
Không
thu
lệ
phí
đăng
đối
với
tổ
hợp
tác
theo
quy
định
tại
khoản
2
Điều
22
Luật
Hợp
tác
xã
năm
2023
Luật
Hợp
tác
xã
2023;
■
Nghị
định
số
92/2024^Đ-CP;
•
Thông
tư
số
09/2024/TT-BKHĐT.
Không
thu
lệ
phí
đăng
ký
đối
với
tổ
họp
tác
theo
quy
định
tại
khoản
2
Điều
22
Luật
Hợp
tác
xã
năm
2023
-
Luật
Hợp
tác
xã
2023;
-
Nghị
định
số
92/2024/NĐ-CP;
Thông
tư
số
09/2024/TT-BKHĐT.
Không
thu
lệ
phí
đãng
-
Luật
Hợp
tác
xã
2023;
TT
Tên
TTHC
Thời
hạn
giăỉ
quyết
Cơ
quan
thực
hiện
Hình
thức thực
hiện
Lệ
phí
Căn
cử
pháp
lý
doanh,
tiếp
tục
kinh
doanh
fr
ở
lại
đối
vớĩ
tổ
hợp
tác
tò
ngày
nhận
được
hồ
sơ
hợp
lệ
đổi
với
tổ
hợp
tác
theo
quy
định
tại
khoản
2
Điều
22
Luật
Hợp
tác
xã
năm
2023
'
Nghi
định
số
92/2024/NĐ-CP;
Tliông
tư
sổ
09/2024/TT-BKHĐT.
*
Trường
hợp
thông
báo
chấm
dứt
hoạt
động
tổ
họp
tảc:
03
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
giấy
tờ theo
quy
định
*
Trường
hợp
đăng
ký
chấm
dứt
hoạt
động
tổ
hợp
tác:
-
05
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
hồ
sơ
Chấm
dứt
hoạt
động
tổ
hợp
tác
-
03
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
kết
thúc
thời
hạn
(thòi
hạn
03
tháng
kể
từ
ngày
cơ
quan đăng
ký
kinh
doanh
cấp
huyện
thông
báo
tinh
ữạng
tổ
hợp
tác
đang
làm
thủ
tục
chấm
dứt
hoạt
động
trên
cổng
thông
tin
quốc
gia
về
đăng
ký
doanh
nghiệp
mà
không
nhận
được
hồ
sơ
đăng
chấm
dứt
hoạt
động
tồ
hợp
tác
Dừng
thực
hiện
thủ
tục
đăng
ký
hợp
tác xã,
liên
hiệp
họp
tảc
xã
03
ngày
iàm
việc
Phòng
Tài
chính
-
Ké
hoạch
thuộc
UBND
cấp
huyện
-
Nộp
trực
tiếp
tại
cơ
quan đăng
ký
kúih
doanh
cấp
huyện
-
Nộp
qua
dịch
vụ
bưu
chÍDh
công
ỉch
-
Trực
tuyến
qua
Hệ
thống thông
tin
về
đăng
ký
hợp
tác
xã/
Cổng
dịch
vụ
công
quốc
gia
Không
thu
lệ
phí
đăng
đối
với
tổ
hợp
tác
theo
quy
định
tại
khoản
2
Điều
22
Luật
Hợp
tác
xã
năm
2023
'
Luật
Hợp
tác
xã
2023;
Nghị
định
số
92/2024/NĐ-CP;
Thông
tư
số
09/2024/TT-BKHĐT.
Mức
lệ
phí
theo
Nghị
quyết
của
HĐND
tí
nh:
Không
quy
định
Luật
Hợp
tác
xã
2023;
Nghị
định
số
92/2024/NĐ-CP;
Nghị
quyết
số
08/2024/NQ-HĐND;
Nghị
quyết
số
39/2024/NQ-HĐND
TT
Tên
TTHC
Thòi
hạn
giải
quyết
Co'
quan
thực
hiện
Hình
thức thực
hiện
Lệ
phí
Căn
cứ
phảp
lý
10
Dừng
thực
hiện
thù
tục
đăng
ký
tổ
hợp
tác
03
ngày
làm
việc
Không
tiiu
lệ
phí
đãng
đổi
vỏi
tổ
hợp
tác
theo
quy
định
tại
khoản
2
Điều
22
Luật
Hợp
tác
xã
nãm
2023
-
Luật
Hợp
tác
xã
2023;
-
Nghị
định
số
92/2024/NĐ-CP;
-
Thông
tư
sổ
09/2024/TT-BKHĐT.
11
Dừng
ứiực
hiện
thù
tục
giải
thể
hợp
tác
xã,
liên
hiệp
hợp
tác
xã
03
ngày
làm
việc
Mức
lệ
phỉ
theo
Nghị
quyết
cùa
HĐND
tỉnh:
Không
quy
định
-
Luật
Hợp
tác
xã
2023;
-
Nghị
định
số
92/2024/MĐ-CP;
-
Nghị
quyết
số
08/2024/NQ-HĐND;
-
Nghị
quyết
số
39/2024/NO-HĐND
12
Thông
báo
lập
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
diện
ờ
nước
ngoài
03
ngày
làm
việc
kể
tì
r
ngày
nhận hồ
sơ
hợp
lệ
Phòng
Tài
chính
-
Kế
hoạch
thuộc
UBND
cấp
huyện
-
Nộp
trực
tiếp
tại
cơ
quan đãng
ký
kinh
doanh
cấp
huyện
-
Nộp
qua
địch
vụ
bưu
chùứi
công
ích
-
Trực
tuyến
qua
Hệ
thổng
thông
tin
về
đăng
ký
hợp
tác
xã/
Cổng
dịch
vụ
công
quốc
gia
Mức
lệ
phí
đăng
ký
hợp
tác xã,
liên
hiệp
hợp
tác
xã
theo
N^ị
quyết
cùa
HĐND
tỉnh:
50.000đ/Iần;
nộp
trực
tuyến:
0
đ
-
Luật
Họp
tác
xã
2023
;
-
Nghị
định
sổ
92/2024/NĐ-CP;
-
Thông
tu
số
09/2024/TT-BKHĐT;
-
Nghị
quyết
số
08/2024/NQ-HĐND;
-
Nghị
quyết
số
39/2024/NQ-HĐND
13
Hiệu
đuìh,
cập
nhật,
bổ
sung
ứiÔDg
tin
đăng
ký
hợp
tác
xã,
liên
hiệp
hợp
tác
xã
03
ngày
làm
việc
kể
tì
r
ngày
nh^
hồ
sơ
hợp
lệ
Mức
lệ
phỉ
ứieo
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh;
Không
quy
định
-
Luật
Hợp
tác
xã
2023;
-
Nghị
định
số
92/2024/NĐ-CP;
-
Thông
tư
số
09/2024/TT-BKHĐT;
-Nghị
quyết
số
08/2024/NQ-HĐND;
-
Nghị
quyết
số
39/2024/NQ-HĐND
14
Thông
báo
bổ
sung,
cập
nhật
thông
tin
ữong
hồ
sơ
đãng
ký
hợp
tác
xã,
liên
hiệp
hợp
tác
xã
03
ngày
làm
việc
kể
tì
r
ngày
nhậii
hồ
sơ
hợp
lệ
Mức
lệ
phí
đăng
ký
hợp
tảc
xã,
liên
hiệp
hợp
tác
xã
theo
Nghị
quyết
cùa
HĐND
tỉnh:
50.000đ/lần;
nộp
trực
tuyến:
0
đ
-
Luật
Hợp
tác
xã
2023;
-
Nghị
định
số
92/2024/NĐ-CP;
-
Thông
tir
số
09/2024/TT-BKHĐT;
-
Nghị
quyết
sổ
08/2024/NQ-HĐND;
-Nghị
quyétsố39/2024/NQ-HĐND
Tỉ
Tẽữ
TTHC
ThM
hạn
giải
quyết
Co*
quan
thực
hiện
Hlnh
thức thực
hiện
Lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
15
Hiệu
đính,
cập
nhật,
bổ
sung
thông
tin
đăng
ký
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
diện,
địa
điểm
kỉnh
doanh
của
hợp
tác xã,
liên
hiệp
hợp
tác
xã
03
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
hồ
sơ
hợp
lệ
Mức
lệ
phí
theo
Nghị
quyết
cua
HĐND
tỉnh:
Không
quy
định
-
Luật
Hợp
tác
xã
2023;
-
Nghị
định
số
92/2024/NĐ-CP;
-
Thông
tư
số
09/2024/TT-BKHĐT;
-
Nghị
quyết
số
08/2024/NQ-HĐND;
-
Nghị
quyét
số
39/2024/NQ-HĐND
II.
DANH
MỤC
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
SỬA
ĐÒI,
Bố
SUNG,
THAY
THÉ
TT
Tên
TTHC
■
Thời
hạn
giải
quyết
Co*
quan
thực
hiện
Hình
thức thực
hiện
Lệ
phỉ
Căn
cứ
pháp
lý
I
Đăng
ký
ứiành
1^
họp
tác xã,
liên
hiệp
hợp
tác
xã;
đăng
chuyển
đổi
tổ
họp
tác
tí
iành
hợp
tác
xS;
đăng
khi
họp
tác xã,
ỉiên
hiệp
hợp
tác
xã
chia,
tách,
họp
nhất
Mã
TTHC:
1.005280.
000.00.00.H54
03
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
hồ
sơ
hợp
lệ
-
Nộp
ùirc
tiếp
tại
cơ
quan đãng
ký
kinh
doanh
-
Nộp
qua
địch
vụ
bưu
chính
công
ích
-
Trực
tuyến
qua
Hệ
thống
thông
tin
về
đăng
ký
hợp
tác
xã/
Mức
lệ
phí
đăng
ký
hợp
tác xậ,
liên
hiệp
hợp
tác
xã
theo
quyết
định
của
HĐND
tinh:
50.000đ/lần;
nộp
trực
tuyến:
Ođ
-
Luật
Họp
tác
xã
2023;
-
Nghị
định
số
92/2024/NĐ-CP;
-
Thông
tư
số
09/2024yTT-
BKHĐT;
-
Nghị
quyểt
số
08/2024/NQ-
HĐND;
2
Đãng
ký
hoạt
động
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
diện,
thông
báo
địa
điểm
kinh
doanh
Mã
TTHC:
2.0D2123.
000.00.00.H54
03
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận hồ
sơ
hợp
lệ
Phòng
Tài
chính
-
Ké
hoạch
thuộc
UBND
cấp
huyện
Mức
lệ
phí
đăng
ký
họp
tác xã,
liên
hiệp
họp
tác
xã
theo
quyết
định
của
HĐND
tỉnh:
50.000đ/lần;
nộp
trực
tuyến:
Ođ
3
Đăng
ký
thay
đổi
nội
dung
đăng
hợp
tác
xãj
liên
hiệp
hợp
tác xã;
Đãng
ký
thay
đỗi
nội
đung
đối
với
trường
họp
hợp
tác xã,
liên
hiệp
hợp
tác
xã
bị
tách,
nhận
sáp
nhập
Ma
TTHC:
1.005277.
000.00.00.H54
03
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận hồ
sơ
hợp
lệ
Công
dịch
vụ
công
quốc
gia
Mức
lệ
phí
đăng
kỷ
hợp
tác
xậ,
liên
hiệp
hợp
tác
xã
theo
Nghị
quyết
cua
HĐND
tỉnh:
50.000đ/lần;
nộp
trực
tuyến:
Ođ
-Nghị
quyết
số
39/2024/NQ-
HĐND
TT
Tên
TTHC
Thời
hạn
gỉảỉ
quyết
Cơ
quan
thực
hiện
Hình
thức thực
hiện
Lệ
phí
Căn
cứ
pháp
ỉỷ
4
Cấp
đổi
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
họp
tác xã,
liên
hiệp
họp
tác
xã
Mã
TTHC:
1.004901.
OOO.OO.OO.H54
03
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
hồ
sơ
hợp
ỉệ
Mức
lệ
phí
đăng
ký
hợp
tác xã,
liên
hiệp
hợp
tác
xã
theo
Nghị
quyết
cua
HĐND
tỉnh:
50.000đ/lần;
nộp
trực
tuyến:
Ođ
5
Thông
báo
ứiay
đổi nội
dung
đãng
ký
hợp
tác xã,
liên
hiệp
họp
tác
xã;
Thông
báo
thay
đổi
nội
dung
đãng
ký
đối
với
họp
tác xâ,
liên
hiệp
hợp
tác
xã
bị
tách,
nhận
sáp
nhập
Mã
TTHC:
1.004979.
OOO.OO.OO.H54
03
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
hồ
sơ
hợp
lệ
Mức
lệ
phí
đăng
ỉợ
hợp
tác xã,
liên
hiệp
hợp
tác
xã
theo
Nghị
quyết
của
HĐND
tùih;
50.000đ/lần;
nộp
trịrc
tuyến:
Ođ
ố
Thông
báo
về
việc
thành
lập
doanh
nghiệp
của
hợp
tác
xã,
liên
hiệp
hợp
tác
xã
Mã
TTHC:
2.001958.
000.00.00.H54
03
ngày
làm
việc
kể
tì
i
ngày
nhận hồ
sơ
hợp
lệ
Mức
lệ
phí
theo
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh:
Không
quy
định
7
Đăng
ký
thay
đổi nội
dung
đăng
ký
hoạt
động
của
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
điện,
địa
điểm
kinh
doanh
của
họp
tác xã,
ỉỉên
hỉệp
hợp
tác
xã;
Mã
TTHC:
1.005378.
000.00.00.HS4
03
ngày
làni
việc
kể
từ
ngày
nhận hồ
sơ
hợp
lệ
Phòng
Tài
chính
-
Kê
hoạch
thuộc
UBND
cấp
huyện
-
Nộp
trực
tiếp
tại
cơ
quan đãng
kinh
doanh
-
Nộp
qua
địch
vụ
bưu
chính
công
ích
-
Trực
tuyến
qua
Hệ
thống thông
tin
về
đăng
ký
hợp
tác
xã/
Cổng
dịch
vụ
công
quốc
gia
Mức
lệ
phí
đăng
ký
hợp
tác xã,
liên
hiệp
họp
tác
xã
theo
Nghị
quyết
của
HĐND
tinh:
SO.OOOđ/IầnỊ
nộp
trực
tuyến:
Ođ
-
Luật
Hợp
tác
xã
2023;
-
Nghị
định
số
92/2024/NĐ-CP;
8
Thông
báo
tạm
ngừng
kinh
doanh/
tiếp
tục
kinh
doanh
trờ
lại
đối
với
hợp
tác xã,
liên
hiệp
hợp
tác xã,
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
diện,
địa
điểm
kinh
doanh
Mã
TTHC:
1.005377.
OOO.OO.OO.H54
03
ngày
làm
việc
Mức
lệ
phí
theo
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh:
Không
quỵ
định
-
Thông
tư
sô
09/2024/TT-
BKHĐT;
-
Nghị
quyết
số
08/2024/NQ-
HĐND;
-
Nghị
quyết
số
39/2024/NQ-
HĐND
9
Cấp
lại
Giấy
chửng
nhận
đãng
ký
hợp
tác
xã,
Giấy
chứng
nhận
đăng
03
ngày
làm
việc
Mức
lệ
phí
đăng
ký
hợp
tác
xã,
Hên
hiệp
hơp
tác
xã
ứieo
theo
TT
Tên
TTHC
Thời
hạn
giải
quyết
Cơ
quan
tbực
hiện
Hình
thức thực
hiện
Lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
10
ký
hoạt
động
chi
nhảnh,
vãn
phòng
đại
diện,
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
địa
điểm
kùih
doanh
của
họp
tác
xã,
liên
hiệp
họp
tác
xã
Mã
TTHC:
2.001973.
000.00.00.H54
Nghị
quyêt
của
HĐND
tùih:
50.000đ/lầD;
nộp
trực
tuyến:
Ođ
Đãng
ký
giải
tì
iể
hợp
tác
xã,
Hên
hiệp
hợp
tác
xã
Mã
TTHC:
1.004982.
000.00.00.H54
-Trong
thèri
hạn
03
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
nghị
quyết
giải
thể
hợp
tác
xã,
liên
hiệp
hợp
tác
xã
-Trong
thời
hạn
05
ngày
làm
việc
kể
tì
r
ngày
nhận
hồ
sơ
đãng
ký
giải
thể
-
Sau
thời
hạn
06
tí
iáng
kể
từ
ngày
cơ
quan đăng
ký
kinh
doanh
cấp
huyện
nhận
được
nghị
quyết
giải
ứiể
của
hợp
tác
xã,
liên
hiệp
hợp
tác
xã
mà
không
nhận
đuợc
hồ
sơ
đăng
lợ
giải
thể
của
hợp
tác xã,
liên
hiệp
hợp
tác
xã
Mức
lệ
phí
theo
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh:
Không
quy
định
11
Chẩm
dứt
hoạt
động
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
diện,
địa
điểm
kinh
doanh
của
hợp
tác xã,
liên
hiệp
hợp
tác
xã
Mã
TTHC:
1.005010.
000.00.00.H54
*
Trường
họp
chẩm
đứt
hoạt
động
chi
nhánh,
vãn
phòng
đại
diện,
địa
điểm
kinh
doanh
ừong
nước:
-
Trong
thời
hạn 05
ngày
làm
việc
kễ
ỉừ
ngày
nhận hồ
sơ
đãng
chấm
dứt
hoạt
động
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
diện,
địa
điểm
kỉnh
doanh.
-
Kết
thúc
thòi
hạn
06
tháng
kể
từ
ngày
cơ
quan
đăng
ký
kinh
doanh
cấp
huyện
thông
báo
tình
trạng
chi
nhánh,
v5n
Phòng
Tài
chính
-
Kế
hoạch
thuộc
UBND
cấp
huyên
-
Nộp
trực
tiếp
tại
cơ
quan
đăng
ký
kinh
dòanh
-
Nộp
qua
dịch
vụ
bưu
chính
công
ích
-
Trực
tuyến
qua
Hệ
ứiổng
thông
tin
về
đăng
hợp
tác
xã/
Cồng
địch
vụ
công quốc
gia
Mức
lệ
phí
theo
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh:
Không
quy
định
-
Luật
Hợp
tác
xã
2023;
-
Nghị
định
số
92/2024/NĐ-CP;
-
Thông
tir
số
09ứ024/TT-
BKHĐT;
-
Nghị
quyết
số
08/2024/NQ-
HĐND;
-
Nghị
quyết
số
39/2024/NQ-
HĐND
TT
Tên
TTHC
Thời
hạn
giải
quyết
Co*
quan
thực
hiện
Hình
thức thực
hiện
Lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
phòng
đại
diện,
địa
điêm
kinh
doanh
đang
làm
thủ
tục
chấm
dứt
hoạt
động
trên
Cổng
thông
tin
quốc
gia
về
đăng
ký
doanh
nghiệp
mà
không
nhận
được
hồ
sa
đăng
ký
chấm
dứt
hoạt
động
chi
nhánh,
vãn
phòng
đại
diện,
địa
điểm
kinh
doanh
và
ỷ
kiến
phàn
đối
bằng
văn
bản
của
cơ
quan quản
ỉý
thuế
hoặc
tổ
chức,
cá
nhân
và
bên
có
liên
quan
khác.
*
Trường
hợp
chấm
dứt
hoạt
động
chi
nhánh,
văn
phÒDg
đại
diện,
địa
điểm
kỉnh
doanh
ở
nước
ngoài:
Trong
thM
hạn
03
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
thông
báo.
m.
DANH
MỤC
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
BÃI
Bỏ,
HỦY
Bỏ
VÀ
HỦY
CÔNG
KHAI
STT
Mă
TTHC
TÊN
TTHC
Quyết
định
công
bổ
Ghi
chú
1
2.002I22.000.00.00.H54
Đăng
ký
khi
hợp
tác
xã
chia
Quyết
định
số
3I91/QĐ-UBND
ngày
17/12/2021
Hủy
bỏ
2
2.002120.000.00.00.H54
Đăng
ký
khi
hợp
tác
xã
tách
Quyết
định
số
3191/QĐ-ƯBND
Hủy
bỏ
3
1.005121.000.00.00.H54
Đăng
khi
bợp
tác
xã
hợp
nhất
Quyết
đinh
số
319I/QĐ-UBNĐ
Hủy
bộ
4
.
1.004972.000.00.00.H54
Đăng
kv
khi
hợp
tảc
xã
sảp
nhập
Quyết
định
số
3191/QĐ-UBND
Hủy
bỏ
5
I.004895.000.00.00.H54
Thay
đổi
cơ
quan đăng
ký
hợp
tác
xã
Quyết
định
số
3191/QĐ-UBND
Hủy
bô
•

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1651/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư; cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1651/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×