- Tổng quan
- Nội dung
- Dự thảo PDF
- Hồ sơ dự án
- Lược đồ
- Tải về
Dự thảo Thông tư hướng dẫn đánh giá hiệu quả hoạt động của hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã
Ngày cập nhật: Thứ Tư, 30/09/2026
| Lĩnh vực: | Doanh nghiệp | Nhóm dự thảo: | Dự thảo văn bản Trung ương |
| Lần ban hành: | Lần 1 | Loại dự thảo: | Thông tư |
| Hạn gửi góp ý: | 09/10/2026 | Link góp ý: | Gửi góp ý |
| Cơ quan chủ trì dự thảo: | Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể | Trạng thái: |
Chưa thông qua
|
| Ngày cập nhật: | 30/09/2026 |
Phạm vi điều chỉnh
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua

BỘ TÀI CHÍNH
Số: /2026/TT-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
THÔNG TƯ
Hướng dẫn đánh giá hiệu quả hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Căn cứ Nghị định số ...../2026/NĐ-CP ngày ... tháng .... năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30
tháng 6 năm 2025;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và
kinh tế tập thể;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn đánh giá hiệu quả
hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này hướng dẫn:
1. Đánh giá hiệu quả hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt
động trong các ngành, lĩnh vực của nền kinh tế.
2. Xác định hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động hiệu quả theo quy
định tại Điều 10 của Nghị định số …./2026/NĐ-CP ngày …tháng … năm 2026.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tổ chức và hoạt động theo Luật
Hợp tác xã số 17/2023/QH15.
2. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Nguyên tắc đánh giá
DỰ THẢO

2
1. Thể hiện đúng nguyên tắc tổ chức, quản lý và hoạt động của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã quy định tại Luật Hợp tác xã;
2. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tự chịu trách nhiệm về kết quả xếp
loại của mình;
3. Điểm đánh giá các tiêu chí của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã là số
tự nhiên;
4. Trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã mới thành lập và hoạt
động chưa đủ 12 tháng hoặc hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã ngừng hoạt động
trên 03 tháng trong năm thì không tiến hành đánh giá và xếp loại.
Chương II
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ, LIÊN
HIỆP HỢP TÁC XÃ
Điều 4. Tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được đánh giá hiệu quả hoạt động dựa
trên 03 nhóm tiêu chí với 14 tiêu chí cụ thể, tổng điểm tối đa là 100 điểm:
1. Nhóm tiêu chí về kinh tế, tối đa 40 điểm, gồm 5 tiêu chí:
a) Tiêu chí 1: Tổng cộng nguồn vốn;
b) Tiêu chí 2: Quỹ chung không chia;
c) Tiêu chí 3: Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp;
d) Tiêu chí 4: Doanh thu của giao dịch nội bộ;
đ) Tiêu chí 5: Đóng góp vào ngân sách nhà nước.
2. Nhóm tiêu chí về xã hội, tối đa 30 điểm, gồm 5 tiêu chí:
a) Tiêu chí 6: Tổng số thành viên;
b) Tiêu chí 7: Tổng số lao động thường xuyên;
c) Tiêu chí 8: Nâng cao năng lực cho các thành viên, người lao động;
d) Tiêu chí 9: Chính sách ưu đãi cho các thành viên khi sử dụng các dịch vụ;
đ) Tiêu chí 10: Mức độ tham gia các hoạt động cộng đồng.
3. Nhóm tiêu chí về quản trị, tối đa 30 điểm, gồm 4 tiêu chí:
a) Tiêu chí 11: Tuân thủ pháp luật;

3
b) Tiêu chí 12: Trình độ cán bộ quản lý, điều hành (thành viên Hội đồng
quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Giám đốc (Tổng giám đốc), Phó Giám đốc
(Phó Tổng giám đốc), Kiểm soát viên);
c) Tiêu chí 13: Chuyển đổi số;
d) Tiêu chí 14: Liên kết sản xuất.
Điều 5. Đánh giá hiệu quả hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1. Hội đồng quản trị (đối với tổ chức quản trị đầy đủ) hoặc Giám đốc (đối
với tổ chức quản trị rút gọn) của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã căn cứ các tiêu
chí và mức điểm đánh giá quy định tại Phụ lục I tổ chức tự đánh giá hiệu quả
hoạt động theo mẫu tại Phụ lục II.
2. Ban kiểm soát (đối với tổ chức quản trị đầy đủ) hoặc kiểm soát viên
(đối với tổ chức quản trị rút gọn) kiểm tra kết quả tự đánh giá của Hội đồng
quản trị hoặc Giám đốc và ký xác nhận kết quả tại Phụ lục II.
Điều 6. Xếp loại hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Căn cứ kết quả tự đánh giá hiệu quả hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã đã được Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát (đối với tổ chức quản trị
đầy đủ) hoặc Giám đốc và kiểm soát viên (đối với tổ chức quản trị rút gọn)
thống nhất, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được xếp loại như sau:
1. Tốt: Tổng điểm đánh giá đạt từ 80 điểm đến 100 điểm; đồng thời tiêu
chí số 03 về lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp phải đạt từ 02 điểm trở
lên;
2. Khá: Tổng điểm đánh giá đạt từ 65 điểm đến dưới 80 điểm; hoặc tổng
điểm đánh giá đạt từ 80 điểm đến 100 điểm, nhưng tiêu chí số 03 về lợi nhuận
sau thuế thu nhập doanh nghiệp đạt dưới 02 điểm;
3. Trung bình: Tổng điểm đánh giá đạt từ 50 điểm đến dưới 65 điểm;
4. Yếu: Tổng điểm đánh giá đạt dưới 50 điểm.
Điều 7. Xác định hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động hiệu quả
Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được xác định là hoạt động hiệu quả theo
quy định tại Điều 10 của Nghị định số …./2026/NĐ-CP ngày …tháng … năm
2026 như sau:
1. Đối với hợp tác xã:
a) Hợp tác xã hoạt động ngoài lĩnh vực ngân hàng: Xếp loại khá trở lên
theo quy định tại Điều 6 Thông tư này.

4
b) Hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực ngân hàng: Xếp hạng khá trở lên
theo quy định của pháp luật về các tổ chức tín dụng.
2. Đối với liên hiệp hợp tác xã: Xếp loại khá trở lên theo quy định tại Điều
6 Thông tư này.
Điều 8. Cập nhật thông tin kết quả xếp loại của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
1. Cập nhật thông tin kết quả xếp loại của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
được thực hiện thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
2. Thời hạn cập nhật thông tin của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và Ủy
ban nhân dân các cấp được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT ngày 16 tháng 5 năm 2024 về việc ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục
đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung
thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp
tác xã.
Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 9. Tổ chức thực hiện
1. Các bộ, cơ quan ngang bộ có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư
này theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư
này; chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc tự đánh giá, xếp loại của hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã theo quy định.
3. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có trách nhiệm hằng năm tự đánh giá
hiệu quả hoạt động và chịu trách nhiệm về kết quả xếp loại của mình.
Điều 10. Điều khoản thi hành và quy định chuyển tiếp
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày........ tháng ........năm......
2. Các hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực ngân hàng (Quỹ tín dụng nhân
dân và Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam) thực hiện đánh giá hiệu quả hoạt
động và xếp hạng theo quy định của pháp luật về các tổ chức tín dụng.
3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Thông tư này
được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì
áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

5
4. Trong thời gian Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã chưa vận hành,
việc cập nhật thông tin theo quy định trên Hệ thống này được thực hiện bằng văn
bản giấy hoặc thư điện tử.
5. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ
quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời đến Bộ Tài chính để được hướng dẫn
theo thẩm quyền.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Liên minh Hợp tác xã Việt Nam;
- Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Liên minh Hợp tác xã các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật
(Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, Cục DNTN ( b).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Đức Chi

Phụ lục I
DANH MỤC CÁC TIÊU CHÍ VÀ MỨC ĐIỂM ĐÁNH GIÁ
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BTC ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
STT
Nhóm tiêu chí
Chi tiết nội dung đánh giá
Tiêu chí
Điểm
tối đa
Cách tính điểm
1
Kinh tế
1. Tổng cộng nguồn
vốn
08
- Tổng cộng nguồn vốn tăng ≥ 10% so với năm trước: Từ 05 đến 08 điểm
- Tổng cộng nguồn vốn tăng từ 0% đến dưới 10% so với năm trước: Từ 01
đến 04 điểm
- Tổng cộng nguồn vốn giảm so với năm trước: 0 điểm
2. Quỹ chung không
chia
08
- Có trích lập đủ theo quy định và quỹ tăng so với năm trước: Từ 05 đến
08 điểm
- Có trích lập đủ theo quy định nhưng quỹ không tăng: Từ 01 đến 04 điểm
- Không trích lập hoặc trích lập không đúng quy định: 0 điểm
3. Lợi nhuận sau thuế
thu nhập doanh nghiệp
08
- Lợi nhuận tăng so với năm trước: Từ 05 đến 08 điểm
- Có lợi nhuận (bằng hoặc giảm so với năm trước) hoặc hòa vốn (lợi nhuận
= 0): Từ 02 đến 04 điểm
- Thua lỗ: 0 điểm
4. Doanh thu của giao
dịch nội bộ
08
- Doanh thu của giao dịch nội bộ ≥20% tổng doanh thu: Từ 05 đến 08
điểm

2
STT
Nhóm tiêu chí
Chi tiết nội dung đánh giá
Tiêu chí
Điểm
tối đa
Cách tính điểm
- Doanh thu của giao dịch nội bộ từ 10% đến dưới 20% tổng doanh thu: Từ
01 đến 04 điểm
- Doanh thu của giao dịch nội bộ dưới 10% tổng doanh thu: 0 điểm
5. Đóng góp vào ngân
sách nhà nước
08
- Đóng góp vào ngân sách nhà nước tăng ≥10% so với năm trước: Từ 05
đến 08 điểm
- Đóng góp vào ngân sách nhà nước tăng từ 0% đến dưới 10% so với năm
trước: Từ 01 đến 04 điểm
- Đóng góp vào ngân sách nhà nước giảm so với năm trước: 0 điểm
2
Xã hội
6. Tổng số thành viên
06
- Tổng số thành viên tăng ≥ 5% (hoặc ≥ 10 thành viên) so với năm trước:
Từ 04 đến 06 điểm
- Tổng số thành viên tăng từ 0% đến dưới 5% so với năm trước (hoặc từ 0
đến 09 thành viên): Từ 01 đến 03 điểm
- Tổng số thành viên giảm: 0 điểm
7. Tổng số lao động
thường xuyên
06
- Tổng số lao động thường xuyên tăng ≥ 5% (hoặc ≥ 10 lao động) so với
năm trước: Từ 04 đến 06 điểm
- Tổng số lao động thường xuyên tăng từ 0% đến dưới 5% so với năm
trước (hoặc từ 0 đến 09 lao động): Từ 01 đến 03 điểm
- Tổng số lao động thường xuyên giảm so với năm trước: 0 điểm

3
STT
Nhóm tiêu chí
Chi tiết nội dung đánh giá
Tiêu chí
Điểm
tối đa
Cách tính điểm
8. Nâng cao năng lực
cho các thành viên,
người lao động
06
- Tổ chức hoặc cử tham gia tập huấn, bồi dưỡng ≥ 10% tổng số thành viên,
người lao động (hoặc ≥ 10 thành viên, người lao động): Từ 04 đến 06
điểm
- Tổ chức hoặc cử tham gia tập huấn, bồi dưỡng từ 0% đến dưới 10% tổng
số thành viên, người lao động (hoặc từ 01 đến 09 thành viên, người lao
động): Từ 01 đến 03 điểm
- Không tổ chức hoặc không cử người đi tập huấn, bồi dưỡng: 0 điểm
9. Chính sách ưu đãi cho
các thành viên khi sử
dụng các dịch vụ
06
- Có từ 02 chính sách ưu đãi trở lên cho thành viên: Từ 04 đến 06 điểm
- Có 01 chính sách ưu đãi: Từ 01 đến 03 điểm
- Không có chính sách ưu đãi riêng cho thành viên: 0 điểm
10. Mức độ tham gia các
hoạt động cộng đồng
06
Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được cộng 01 điểm cho mỗi nội dung sau
đây:
- Có tổ chức đảng, đoàn thể;
- Có đóng góp hoặc tổ chức các hoạt động từ thiện;
- Hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thân thiện và góp phần bảo
vệ môi trường;
- Có tổ chức lực lượng tự quản về an ninh; tham gia lực lượng dân quân tự
vệ;

4
STT
Nhóm tiêu chí
Chi tiết nội dung đánh giá
Tiêu chí
Điểm
tối đa
Cách tính điểm
- Trang bị, huấn luyện (diễn tập) phòng cháy, chữa cháy, ứng phó sự cố
thiên tai, tìm kiếm cứu nạn…;
- Các hoạt động khác được cộng đồng công nhận.
3
Quản trị
11. Tuân thủ pháp luật
08
- Chấp hành pháp luật trong tổ chức, hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã được 03 điểm, trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã vi
phạm và chưa có biện pháp khắc phục bị trừ 01 điểm cho mỗi vi phạm (trừ
tối đa 03 điểm).
- Chấp hành pháp luật trong thành lập và đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã được 03 điểm, trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã vi phạm
và chưa có biện pháp khắc phục bị trừ 01 điểm cho mỗi vi phạm (trừ tối đa
03 điểm).
- Chấp hành các quy định pháp luật khác được 02 điểm, trường hợp vi
phạm, mỗi vi phạm trừ 01 điểm (trừ tối đa 02 điểm).
12. Trình độ cán bộ quản
lý, điều hành (thành viên
Hội đồng quản trị, thành
viên Ban kiểm soát,
Giám đốc (Tổng giám
đốc), Phó Giám đốc
(Phó Tổng giám đốc),
Kiểm soát viên)
08
- Tỷ lệ cán bộ quản lý, điều hành có trình độ cao đẳng, đại học trở lên trên
tổng số cán bộ quản lý, điều hành ≥ 30%: Từ 05 đến 08 điểm
- Tỷ lệ cán bộ quản lý, điều hành có trình độ cao đẳng, đại học trở lên trên
tổng số cán bộ quản lý, điều hành từ 10% đến dưới 30%: Từ 01 đến 04
điểm
- Tỷ lệ cán bộ quản lý, điều hành có trình độ cao đẳng, đại học trở lên trên
tổng số cán bộ quản lý, điều hành dưới 10%: 0 điểm

5
STT
Nhóm tiêu chí
Chi tiết nội dung đánh giá
Tiêu chí
Điểm
tối đa
Cách tính điểm
13. Chuyển đổi số
07
- Có ứng dụng từ 03 công nghệ số trở lên vào hoạt động sản xuất, kinh
doanh, quản trị (ví dụ: dùng phần mềm kế toán, truy xuất nguồn gốc, tiếp
thị, bán hàng trực tuyến,…): Từ 04 đến 07 điểm
- Có ứng dụng từ 01 đến 02 công nghệ số vào hoạt động sản xuất, kinh
doanh, quản trị: Từ 01 đến 03 điểm
- Chưa ứng dụng công nghệ/chuyển đổi số: 0 điểm
14. Liên kết sản xuất
07
- Có ký kết, thực hiện hợp đồng tiêu thụ ≥ 30% tổng sản lượng sản phẩm,
dịch vụ chính của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trong năm: Từ 04 đến
07 điểm
- Có ký kết, thực hiện hợp đồng tiêu thụ từ 10% đến dưới 30% tổng sản
lượng sản phẩm, dịch vụ chính của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trong
năm: Từ 01 đến 03 điểm
- Có ký kết, thực hiện hợp đồng tiêu thụ dưới 10% tổng sản lượng sản
phẩm, dịch vụ chính của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trong năm: 0
điểm

Phụ lục II
(Mẫu) BẢNG ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ,
LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ NĂM ……
1
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BTC ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã:……………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính:……………………………………………………………………..
Số
TT
Tiêu chí
Thang
điểm
tối đa
Điểm
tự
đánh
giá
Ghi
chú
I
Kinh tế
40
1. Tổng cộng nguồn vốn
8
2. Quỹ chung không chia
8
3. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
8
4. Doanh thu của giao dịch nội bộ
8
5. Đóng góp vào ngân sách nhà nước
8
II
Xã hội
30
6. Tổng số thành viên
6
7. Tổng số lao động thường xuyên
6
8. Nâng cao năng lực cho các thành viên, người lao động
6
9. Chính sách ưu đãi cho các thành viên khi sử dụng các
dịch vụ
6
10. Mức độ tham gia các hoạt động cộng đồng
6
III
Quản trị
30
11. Tuân thủ pháp luật
8
12. Trình độ cán bộ quản lý, điều hành (thành viên
Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Giám
đốc (Tổng giám đốc), Phó Giám đốc (Phó Tổng giám
đốc), Kiểm soát viên)
8
13. Chuyển đổi số
7
14. Liên kết sản xuất
7
1
Số liệu đánh giá hiệu quả hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tính từ ngày 01 tháng 01
đến ngày 31 tháng 12 của năm đánh giá.

2
Số
TT
Tiêu chí
Thang
điểm
tối đa
Điểm
tự
đánh
giá
Ghi
chú
Tổng điểm
100
Hướng dẫn: Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã căn cứ các tiêu chí và mức điểm
đánh giá hướng dẫn tại Phụ lục I để tự đánh giá và điền kết quả đánh giá từng tiêu chí
tại cột “Điểm tự đánh giá” và diễn giải thêm (nếu có) ở cột “Ghi chú”.
Kết quả xếp loại của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã năm……: ……………
BAN KIỂM SOÁT/
KIỂM SOÁT VIÊN
(ký xác nhận, ghi rõ họ tên)
........, ngày..... tháng..... năm .........
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ/GIÁM ĐỐC
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Hồ sơ dự án
Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Dự thảo Thông tư hướng dẫn đánh giá hiệu quả hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài
phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!