• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2892/QĐ-BCT 2026 quy định về giá bán điện của Bộ Công Thương

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 01/11/2026 11:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Công Thương
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2892/QĐ-BCT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trương Thanh Hoài
Trích yếu: Quy định về giá bán điện
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Điện lực

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2892/QĐ-BCT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2892/QĐ-BCT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2892/QĐ-BCT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 2892/QĐ-BCT DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ CÔNG THƯƠNG

________

Số: 2892/QĐ-BCT

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________

Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Quy định về giá bán điện

___________

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

 

Căn cứ Luật Điện lực số 61/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 94/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 351/2026/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị định số 72/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định về cơ chế, thời gian điều chỉnh giá bán lẻ điện bình quân được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 278/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2026;

Căn cứ Quyết định số 14/2025/QĐ-TTg ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện;

Căn cứ Quyết định số 07/2025/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về khung giá của mức giá bán lẻ điện bình quân;

Căn cứ Thông tư số 60/2025/TT-BCT ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về thực hiện giá bán điện;

Xét đề nghị của Tập đoàn Điện lực Việt Nam tại văn bản 6243/EVN-KDMBĐ+ TCKT ngày 29 tháng 10 năm 2026; Quyết định số 1305/QĐ-EVN ngày 30 tháng 10 năm 2026 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Điện lực.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành giá bán lẻ điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện và giá bán điện cho các đơn vị bán lẻ điện tại Phụ lục kèm theo Quyết định này. Giá bán điện quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Điều 2. Mức giá bán lẻ điện bình quân là 2.159,9037 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).

Điều 3. Thời gian áp dụng giá bán điện: từ ngày 01 tháng 11 năm 2026.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Điện lực, Tổng giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng CP;

- Văn phòng Tổng Bí thư;

- Các Lãnh đạo Bộ Công Thương;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Tập đoàn Điện lực Việt Nam;

- Các Tổng công ty Điện lực thuộc EVN;

- Website Chính phủ;

- Website Bộ Công Thương;

- Lưu: VT, ĐL.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

 

Trương Thanh Hoài

 

 

 

 

Phụ lục

GIÁ BÁN ĐIỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2892/QĐ-BCT ngày 31 tháng 10 năm 2026 của Bộ Công Thương)

 

TT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Giá bán lẻ điện cho sản xuất

 

1.1

Cấp điện áp cao áp trên 35 kV

 

1.1.1

Cấp điện áp từ 220 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

1.771

 

b) Giờ thấp điểm

1.101

 

c) Giờ cao điểm

3.110

1.1.2

Cấp điện áp trên 35 kV đến dưới 220 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.792

 

b) Giờ thấp điểm

1.123

 

c) Giờ cao điểm

3.218

1.2

Cấp điện áp trung áp (trên 01 kV đến 35 kV)

 

 

a) Giờ bình thường

1.814

 

b) Giờ thấp điểm

1.166

 

c) Giờ cao điểm

3.348

1.3

Cấp điện áp hạ áp đến 01 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.966

 

b) Giờ thấp điểm

1.274

 

c) Giờ cao điểm

3.586

2

Giá bán lẻ điện cho hành chính sự nghiệp

 

2.1

Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; cơ sở giáo dục

 

2.1.1

Cấp điện áp từ trung áp trở lên (trên 01 kV)

1.901

2.1.2

Cấp điện áp hạ áp đến 01 kV

2.030

2.2

Chiếu sáng công cộng, đơn vị hành chính sự nghiệp

 

2.2.1

Cấp điện áp từ trung áp trở lên (trên 01 kV)

2.095

2.2.2

Cấp điện áp hạ áp đến 01 kV

2.181

3

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

 

3.1

Giá bán lẻ điện cho cơ sở lưu trú du lịch

 

3.1.1

Cấp điện áp từ trung áp trở lên (trên 01 kV)

 

 

a) Giờ bình thường

1.814

 

b) Giờ thấp điểm

1.166

 

c) Giờ cao điểm

3.348

3.1.2

Cấp điện áp hạ áp đến 01 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.966

 

b) Giờ thấp điểm

1.274

 

c) Giờ cao điểm

3.586

3.2

Giá bán lẻ điện cho sạc xe điện

 

3.2.1

Cấp điện áp từ trung áp trở lên (trên 01 kV)

 

 

a) Giờ bình thường

2.549

 

b) Giờ thấp điểm

1.534

 

c) Giờ cao điểm

3.758

3.2.2

Cấp điện áp hạ áp đến 01 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.700

 

b) Giờ thấp điểm

1.620

 

c) Giờ cao điểm

4.212

3.3

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh khác

 

3.3.1

Cấp điện áp từ trung áp trở lên (trên 01 kV)

 

 

a) Giờ bình thường

2.829

 

b) Giờ thấp điểm

1.577

 

c) Giờ cao điểm

4.924

3.3.2

Cấp điện áp hạ áp đến 01 kV

 

 

a) Giờ bình thường

3.089

 

b) Giờ thấp điểm

1.880

 

c) Giờ cao điểm

5.313

4

Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh đến 100

1.901

 

Bậc 2: Cho kWh từ 101-200

2.289

 

Bậc 3: Cho kWh từ 201 -400

2.894

 

Bậc 4: Cho kWh từ 401 -700

3.456

 

Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên

3.844

5

Giá bán điện cho đơn vị bán lẻ điện nông thôn (*)

 

5.1

Giá bán điện cho mục đích sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh đến 100

1.582

 

Bậc 2: Cho kWh từ 101-200

1.795

 

Bậc 3: Cho kWh từ 201-400

2.236

 

Bậc 4: Cho kWh từ 401 -700

2.754

 

Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên

3.142

5.2

Giá bán điện cho mục đích khác

1.719

6

Giá bán điện cho đơn vị bán lẻ điện khu tập thể, cụm dân cư

 

6.1

Phường (**)

 

6.1.1

Giá bán điện cho mục đích sinh hoạt

 

6.1.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh đến 100

1.773

 

Bậc 2: Cho kWh từ 101 -200

2.085

 

Bậc 3: Cho kWh từ 201-400

2.651

 

Bậc 4: Cho kWh từ 401 -700

3.207

 

Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên

3.595

6.1.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh đến 100

1.746

 

Bậc 2: Cho kWh từ 101-200

2.023

 

Bậc 3: Cho kWh từ 201-400

2.570

 

Bậc 4: Cho kWh từ 401-700

3.137

 

Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên

3.525

6.1.2

Giá bán điện cho mục đích khác

1.734

6.2

Xã (***)

 

6.2.1

Giá bán điện cho mục đích sinh hoạt

 

6.2.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh đến 100

1.711

 

Bậc 2: Cho kWh từ 101 -200

1.977

 

Bậc 3: Cho kWh từ 201 -400

2.515

 

Bậc 4: Cho kWh từ 401 - 700

3.040

 

Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên

3.428

6.2.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh đến 100

1.683

 

Bậc 2: Cho kWh từ 101 -200

1.933

 

Bậc 3: Cho kWh từ 201 -400

2.409

 

Bậc 4: Cho kWh từ 401 - 700

2.936

 

Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên

3.324

6.2.2

Giá bán điện cho mục đích khác

1.734

7

Giá bán điện cho đơn vị bán lẻ điện sử dụng cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt

 

7.1

Giá bán điện cho mục đích sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh đến 100

1.865

 

Bậc 2: Cho kWh từ 101 -200

2.244

 

Bậc 3: Cho kWh từ 201 -400

2.838

 

Bậc 4: Cho kWh từ 401 -700

3.390

 

Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên

3.778

7.2

Giá bán điện cho mục đích khác

 

 

a) Giờ bình thường

2.929

 

b) Giờ thấp điểm

1.782

 

c) Giờ cao điểm

5.037

8

Giá bán điện cho đơn vị bán lẻ điện tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp

 

8.1

Giá bán điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV

 

8.1.1

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.726

 

b) Giờ thấp điểm

1.095

 

c) Giờ cao điểm

3.150

8.1.2

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.719

 

b) Giờ thấp điểm

1.062

 

c) Giờ cao điểm

3.137

8.1.3

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.711

 

b) Giờ thấp điểm

1.057

 

c) Giờ cao điểm

3.118

8.2

Giá bán điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35- 22-10-6 kV

 

8.2.1

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.782

 

b) Giờ thấp điểm

1.144

 

c) Giờ cao điểm

3.285

8.2.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.782

 

b) Giờ thấp điểm

1.144

 

c) Giờ cao điểm

3.285

9

Giá bán điện cho các đơn vị bán lẻ điện cho chợ

2.762

Trong đó:

- (*) Áp dụng đối với: đơn vị bán lẻ điện nông thôn được cấp giấy phép hoạt động điện lực trước ngày 01/7/2025; đơn vị bán lẻ điện nông thôn theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 60/2025/TT-BCT được cấp giấy phép hoạt động điện lực lần đầu (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 32 Luật Điện lực số 61/2024/QH15) từ thời điểm áp dụng biểu giá theo Quyết định này.

- (**) Áp dụng đối với: đơn vị bán lẻ điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực trước ngày 01/7/2025 có phạm vi bán điện là nội thị thuộc thành phố, thị xã trước ngày 01/7/2025; đơn vị bán lẻ điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực lần đầu (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 32 Luật Điện lực số 61/2024/QH15) từ thời điểm áp dụng biểu giá theo Quyết định này có phạm vi bán điện thuộc phường được xác định theo Điều 1 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15.

- (***) Áp dụng đối với: đơn vị bán lẻ điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực trước ngày 01/7/2025 có phạm vi bán điện là nội thị thuộc thị trấn, huyện lỵ trước ngày 01/7/2025.

- Việc áp dụng giá bán điện cho đơn vị bán lẻ điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực trước ngày 01/7/2025 theo các chú thích (*), (**) và (***) nêu trên được áp dụng với thời hạn và quy định cụ thể về việc cấp giấy phép hoạt động điện lực theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Thông tư 60/2025/TT-BCT. Tại ngày điều chỉnh giá bán lẻ điện bình quân lần đầu tiên sau thời hạn 12 tháng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 20 Thông tư 60/2025/TT-BCT thì biểu giá tại mục 6.2 không được tiếp tục áp dụng.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2892/QĐ-BCT của Bộ Công Thương quy định về giá bán điện

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2892/QĐ-BCT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 2892/QĐ-BCT (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2892/QĐ-BCT
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×