• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 778/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường cơ sở Đầu tư xây dựng công trình sản xuất CO2 lỏng

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 07/08/2024 16:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 778/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Giấy phép môi trường cơ sở Đầu tư xây dựng công trình sản xuất CO2 lỏng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 778/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 778/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 778/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 8 năm 2024
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bội nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
n cứ Quyết đnh số 27/2022/-UBND ngày 16/8/2022 của UBND tỉnh
Bắc Giang vviệc quy định một số nội dung thực hin đánh giá tác động môi
trường, giấy phép môi trường phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên
địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
388/TTr-TNMT ngày 02/8/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp phép cho Công ty Cổ phần Khí công nghiệp Bắc , địa chỉ
trụ sở chính tại số 3 ngõ 484 đường Huy Tập, thị trấn Yên Viên, huyện Gia
m, thành phNội được thực hiện các hoạt động bảo vệ môi trường của
sở “Đầu xây dựngng trình sản xuất CO
2
lỏng” tại đường Phạm Liêu, tổ dân
ph số 2, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, với các nội
dung như sau:
1. Thông tin chung của cơ sở
1.1. Tên cơ sở: Đầu tư xây dựng ng trình sản xuất CO
2
lỏng.
1.2. Chủ cơ sở: ng ty Cổ phần Khí công nghiệp Bắc Hà.
1.3. Địa điểm hoạt động: Đường Phạm Liêu, tổ dân phố số 2, phường Thọ
Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
1.4. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy chng nhận đầu :
2
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp Công ty cổ phần, số doanh
nghiệp 0101218066, do Phòng đăng Kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch Đầu
thành phố Hà Nội cấp đăng lần đầu ngày 08/3/2002, đăng thay đổi lần
thứ 10 ngày 09/10/2020.
Giấy chứng nhận đầu , mã số dự án 20121000556, do UBND tỉnh Bắc
Giang cấp chứng nhận lần đầu ngày 16/10/2014.
1.5. Mã số thuế: 0101218066.
1.6. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: Sản xuất, kinh doanh khí
CO
2
lỏng (khí công nghiệp).
1.7. Phạm vi, quy mô, công suất của cơ sở:
- Phạm vi: sđược thực hiện tại đường Phạm Liêu, t dân phố số 2,
phường Thọ ơng, thành phố Bắc Giang, tnh Bắc Giang, với diện ch đất
sử dụng 2.564,0 m
2
.
- Quy mô của cơ sở:
+ Cơ sở có tiêu chí như dự án nhóm C (phân loại theo tiêu chí quy định của
pháp luật về đầu tư công) và không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
nguy gây ô nhiễm môi trường
1
; cơ sở phát sinh nước thải phi đưc xử
đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường trước khi thải ra môi trường phát
sinh chất thải nguy hại trong quá trình vận hành (>1.200 kg/năm).
+ Cơ sở có tiêu chí về môi trưng như dự án đầu tư nhóm III theo quy định
của Luật Bảo vệ môi tờng năm 2020, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy đnh chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường (Nghị đnh số 08/2022/NĐ-CP)
2
.
+ Cơ sở đã được UBND tỉnh Bắc Giang phê duyệt đề án bảo vệ môi trường
chi tiết tại Quyết định số 1604/QĐ-UBND ngày 14/10/2014 hoạt động sản
xuất trước ngày Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 hiệu lực thi hành.
- Công suất của sở: Xây dựng dây chuyền sản xuất k CO
2
lỏng cung
cấp cho thị trường Việt Nam, với quy mô 20.000 tấn/năm.
2. Nội dung cấp phép môi trường yêu cầu vbảo vệ môi trường
kèm theo
2.1. Được phép xả nước thải ra môi trường và thực hiện các yêu cầu về bảo
vệ môi trường quy định tại Ph lục 1 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.2. Được phép xkhí thải ra môi tờng thực hiện yêu cầu về bảo vệ
môi trường quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.3. Bảo đảm giá trị giới hạn đối vi tiếng ồn, độ rung và thực hiện yêu cầu về
bảo vệ môi trường quy định tại Ph lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép y.
2.4. Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Giấy phép này.
1
theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
2
quy định tại STT2, mục II, Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
3
2.5. Yêu cầu khác về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 5 ban hành
kèm theo Giấy phép này.
Điều 2. Quyền, nghĩa vụ trách nhiệm của Công ty Cổ phần Khí công
nghiệp Bắc Hà được cấp Giấy phép môi trường
1. Công ty Cổ phần Kcông nghiệp Bắc quyền, nghĩa vụ theo quy
định tại Điều 47 Luật Bảo vệ môi trường m 2020.
2. Công ty Cổ phần Khí công nghiệp Bắc Hà trách nhiệm:
2.1. Chỉ được phép thực hiện các nội dung cấp phép sau khi đã hoàn thành
các công trình bảo vệ môi trường tương ứng.
2.2. Vận hành thường xuyên, đúng quy trình các công trình xử chất thải
bảo đảm chất thải sau xử đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; biện pháp
giảm thiểu tiếng ồn, độ rung đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; quản chất
thải theo quy định của pháp luật. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi chất ô
nhiễm, tiếng n, độ rung không đạt yêu cầu cho phép tại Giy phép này phải
dừng ngay việc xả ớc thải, khí thải, phát sinh tiếng ồn, đrung để thực hiện
các biện pháp khắc phục theo quy định của pháp luật.
2.3. Thực hiện đúng, đầy đủ các u cầu về bảo vệ môi trường trong Giấy
phép môi trưng này và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
2.4. Báo cáo kp thời vi UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi tờng,
UBND tnh phố Bắc Giang nếu xảy ra c s cđối với c công tnh xử lý
chất thải, s cố kc dẫn đến ô nhiễm môi trường.
2.5. Trong quá trình thực hin, nếu thay đổi khác với các nội dung quy
định tại Giấy phép này, phải kịp thời báo cáo bằng văn bản đến UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên Môi trường, UBND thành phố Bắc Giang để kiểm tra, xem xét
giải quyết theo quy định.
Điều 3. Thời hạn của Giấy phép: 10 (mười) năm, kể t ngày Giấy phép này
hiu lực thi hành.
Quyết định số 1604/QĐ-UBND ngày 14/10/2014 của UBND tỉnh Bắc
Giang về việc phê duyệt đán bảo vệ môi trường chi tiết “Cơ sở sản xuất CO
2
lỏng công suất 20.000 tấn/nămtại đường Phạm Liêu, tdân ph số 2, phưng
Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang do Công ty Cổ phần Khí
công nghiệp Bắc Hà làm chủ sở và các giấy phép môi trường thành phần (nếu
) hết hiệu lực kể từ ngày Giấy phép môi trường này hiu lực thi hành.
Điều 4. Giao Sở Tài nguyên Môi trường chủ trì, phối hợp với UBND
thành phố Bắc Giang, quan liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện nội
dung cấp phép, yêu cầu bảo vệ i trưng đối với sở “Đầu tư xây dựng công
trình sản xuất CO
2
lỏng” tại đường Phạm Liêu, tổ dân phố số 2, phường Th
Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang do ng ty Cổ phần Khí công
nghiệp Bắc Hà làm chủ cơ sở được cấp phép theo quy định của pháp luật.
Sở Tài nguyên Môi trường, Đoàn kiểm tra cấp Giấy phép môi trường
được thành lập theo Quyết định số 451/QĐ-TNMT ngày 20/6/2024 của Giám đốc
4
Sở Tài nguyên và Môi trưng: Chịu trách nhiệm tn diện trước pháp luật về tính
chính xác của các thông tin, số liệu trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép môi trường
sở Đầu xây dựng công trình sản xuất CO
2
lỏng” kết quthẩm định hồ
sơ, trình UBND tỉnh phê duyệt các nội dung nêu trên đã đảm bảo theo quy định
của pháp luật về bảo vệ môi trường và pháp luật khác có ln quan.
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ tởng các quan: Văn phòng UBND tnh, Sở Tài nguyên i
trường, Sở Khoa hc Công nghệ, Sở Công Thương; UBND thành phố Bắc
Giang; UBND phường Thọ Xương; Công ty Cphần Kcông nghiệp Bắc
và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Giấy phép này thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Công ty Cphần Kcông nghiệp Bắc
(tr
kết qutại Trung tâm Phục vụ hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, MT.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
2
TT c cht ô nhim
Đơn v
nh
Giá trị giới hạn
của các chất ô
nhiễm (QCVN
14:2008/BTNMT,
Cột A, K=1,2)
Tn sut quan
trắc định k
1 pH - 5 đến 9
Cơ sở không
thuộc đối tượng
phải thực hiện
quan trắc nước
thải định kỳ theo
khon 2 Điều 97
Ngh định số
08/2022/NĐ-CP
2 BOD
5
(20
o
C) mg/l 36
3
Tng cht rắn lơ lng
(TSS)
mg/l 60
4 Tng cht rn hòa tan mg/l 600
5 Sunfua (tính theo H
2
S) mg/l 1,2
6 Amoni (tính theo N) mg/l 6
7
Nitrat (NO
3
-
)
(tính theo N)
mg/l 36
8 Du m động, thc vt mg/l 12
9
Tng các cht hoạt động
b mt
mg/l 6
10
Phosphat (PO
4
3-
)
(tính theo P)
mg/l 7,2
11 Tng Coliform
Vi
khun/
100ml
3.000
B. YÊU CU BO V MÔI TRƯỜNG ĐỐI VI THU GOM, X
NƯỚC THI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý nưc thải
1.1. Mạng lưới thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh ớc thải để đưa
về hthống xử lý nước thải
Nước thải sinh hoạt phát sinh từ bồn rửa tay được thoát kín hoàn toàn trong
h thng ng dn PVC D90 ra rãnh xây B400 thu gom c thi. Nước rửa n
nhà vsinh được thoát thẳng ra rãnh xây B400 thu gom nước thi. ớc thải từ
bồn cầu được thoát kín hoàn toàn trong h thng ng dn PVC D110 xuống bể
tự hoại 03 ngăn (dung tích 11,4 m
3
) để xử sơ bộ, sau đó thoát ra nh xây
B400 thu gom nước thi.
nh xây B400 thu gom c thi dài khoảng 2,5 m thu nước thải sinh
hoạt phát sinh vbể gom + điều hòa (kích thước: 0,8mx0,5mx0,7m) trước khi
theo đường ống PVC D42 dài khoảng 5,5 m bơm lên ngăn thiếu khí của hệ
thống xử lý nước thải công suất 2 m
3
/ngày đêm để tiếp tục xử lý.
3
Nước thải sau xử lý qua hệ thống xử lý nước thải ng suất 2 m
3
/ngày đêm đạt
QCVN 14:2008/BTNMT (Ct A, K=1,2) trước khi theo đường ống PVC D42 dài
khoảng 7,5 m ra bể chứaớc thải sau xử lý (ch thước: 0,245mx0,5mx0,7m) qua
cống thoát nước thải PVC D110i khoảng 3,2 m và đấu vào hố ga hệ thống thoát
c chung của phường Thơng, thành phBắc Giang.
1.2. Công trình, thiết b x lý nước thi
- Công nghệ xử lý nước thải: Công nghệ MBR.
- m tắt quy trình công nghệ hệ thống x nước thi: ớc thi sinh
hoạt sau xử bộ ® Bể gom + điều hòa ® Ngăn thiếu khí ® Ngăn hiếu khí
kết hợp màng lc MBR ® Ngăn khử trùng (x nước thải đạt QCVN
14:2008/BTNMT, Cột A, K=1,2) ® Bể chứa nước thải sau xử ® Hệ thống
thoát nước chung của phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang.
- Công suất thiết kế: 2 m
3
/ngày đêm.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng: Hóa chất khử trùng: 1,2 kg/tháng; Dinh dưỡng
Methanol: 05 kg/tháng; Hóa cht v sinh màng lc Javen 10%: 0,2 kg/tháng.
1.3. Hthống, thiết bị quan trắc nước thải tự động, liên tục: Kng thuộc
đốiợng phải lắp đặt.
1.4. Bin pháp, công trình, thiết b phòng nga, ng phó s c h thng x
c thi
1.4.1. Bin pháp, ng trình, thiết b phòng nga s c công trình x
nước thi
- Vn hành h thng x nước thải theo đúng quy trình kỹ thut (có nht
theo dõi, giám sát vn hành); tuân th định mc hóa cht. c hóa cht s
dng phi tuân theo s hướng dn ca nhà sn xut; không s dng các cht
trong danh mc cm ca Vit Nam.
- Thường xuyên bảo dưỡng, sa cha, thay thế các thiết b hng hóc, các
thiết b vt liu lc, thiết b x đ đảm bo hiu qu x lý nước thi.
- Kim tra h thng thu gom, x c thải ng ngày đ có bin pháp
phòng nga, kp thi x lý s c.
- Luôn d tr phương án thay thế các thiết b nguy cơ hng cao
(như: máy bơm, phao, van, thiết b sc khí, cánh khuy c thiết b chuyn
động khác...) để kp thi thay thế khi hng hóc.
- Bố trí cán bvận hành hệ thống xử lý nưc thải có chuyên môn, nắm
chế hoạt động của hệ thống, cũng như nắm đượcc phương án khắc phục sự cố.
1.4.2. Bin pháp, công trình, thiết b ng p s c công tnh x nước thi
- Khi gặp scố ợng nước thải phát sinh vượt quá công suất thiết kế
phi dng hoạt đng h thng x lý đ sa chữa, đề ra phương án khắc phục, đồng
thời thông o cho cơ quan chứcng để kim tra, kp thi x lý.
3
Nước thải sau xử lý qua hệ thống xử lý nước thải ng suất 2 m
3
/ngày đêm đạt
QCVN 14:2008/BTNMT (Ct A, K=1,2) trước khi theo đường ống PVC D42 dài
khoảng 7,5 m ra bể chứaớc thải sau xử lý (ch thước: 0,245mx0,5mx0,7m) qua
cống thoát nước thải PVC D110i khoảng 3,2 m và đấu vào hố ga hệ thống thoát
c chung của phường Thơng, thành phBắc Giang.
1.2. Công trình, thiết b x lý nước thi
- Công nghệ xử lý nước thải: Công nghệ MBR.
- m tắt quy trình công nghệ hệ thống x nước thi: ớc thi sinh
hoạt sau xử bộ ® Bể gom + điều hòa ® Ngăn thiếu khí ® Ngăn hiếu khí
kết hợp màng lc MBR ® Ngăn khử trùng (x nước thải đạt QCVN
14:2008/BTNMT, Cột A, K=1,2) ® Bể chứa nước thải sau xử ® Hệ thống
thoát nước chung của phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang.
- Công suất thiết kế: 2 m
3
/ngày đêm.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng: Hóa chất khử trùng: 1,2 kg/tháng; Dinh dưỡng
Methanol: 05 kg/tháng; Hóa cht v sinh màng lc Javen 10%: 0,2 kg/tháng.
1.3. Hthống, thiết bị quan trắc nước thải tự động, liên tục: Kng thuộc
đốiợng phải lắp đặt.
1.4. Bin pháp, công trình, thiết b phòng nga, ng phó s c h thng x
c thi
1.4.1. Bin pháp, ng trình, thiết b phòng nga s c công trình x
nước thi
- Vn hành h thng x nước thải theo đúng quy trình kỹ thut (có nht
theo dõi, giám sát vn hành); tuân th định mc hóa cht. c hóa cht s
dng phi tuân theo s hướng dn ca nhà sn xut; không s dng các cht
trong danh mc cm ca Vit Nam.
- Thường xuyên bảo dưỡng, sa cha, thay thế các thiết b hng hóc, các
thiết b vt liu lc, thiết b x đ đảm bo hiu qu x lý nước thi.
- Kim tra h thng thu gom, x c thải ng ngày đ có bin pháp
phòng nga, kp thi x lý s c.
- Luôn d tr phương án thay thế các thiết b nguy cơ hng cao
(như: máy bơm, phao, van, thiết b sc khí, cánh khuy c thiết b chuyn
động khác...) để kp thi thay thế khi hng hóc.
- Bố trí cán bvận hành hệ thống xử lý nưc thải có chuyên môn, nắm
chế hoạt động của hệ thống, cũng như nắm đượcc phương án khắc phục sự cố.
1.4.2. Bin pháp, công trình, thiết b ng p s c công tnh x nước thi
- Khi gặp scố ợng nước thải phát sinh vượt quá công suất thiết kế
phi dng hoạt đng h thng x lý đ sa chữa, đề ra phương án khắc phục, đồng
thời thông o cho cơ quan chứcng để kim tra, kp thi x lý.
Phụ lục 2
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ KHÍ THẢI VÀ YÊU CẦU BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ KHÍ THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /8/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP XẢ KHÍ THẢI
1. Nguồn phát sinh khí thải: 01 ngun khí thi.
Khí thải phát sinh từ công đoạn chưng luyện CO
2
lỏng.
2. Dòng khí thi, v trí x khí thi: 01 dòng khí thải.
Khí thải từ ống phóng không của công đoạn chưng luyện CO
2
lỏng thải ra
ngoài môi trường.
2.1. V trí x k thi: 01 vị trí, tại ng phóng không khí thải của công đoạn
chưng luyện CO
2
lỏng.
To độ v trí x kthi (theo h tọa độ VN 2000, kinh tuyến trc 107
0
, múi
chiếu 3
0
): X=2356195, Y= 417233.
2.2. Lưu lưng x khí thi ln nht: 45 m
3
/giờ, tương đương 1.080 m
3
/ngày
(thi gian làm việc tối đa 24giờ/ngày).
2.2.1. Phương thc x khí thi: X khí thi liên tc trong thi gian làm vic
(24 gi/ngày).
2.2.2. Chất lượng khí thải tớc khi xả vào môi trường không khí:
Khí thải qua ống phóng không thành phần CO
2
N
2
, tuy nhiên
trong QCVN 19:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thảing
nghiệp đối với bụi các chất không quy định thông số CO
2
N
2
để
đối chiếu, do vậy không yêu cầu vchất lượng khí thải của sở trước khi x
ra môi trường kng k.
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, thoát khí thải
1.1. Mạng lưi thu gom khí thi t các ngun phát sinh bi, khí thải đ đưa
v h thng thoát khí thi
Tại công đoạn chưng luyện CO
2
lỏng phát sinh khí CO
2
chưa ngưng t
khí trơ N
2
thoát ra môi trường qua ống phóng không của công đoạn chưng luyện
(ống thép Φ90, cao 15 m).
1.2. Công trình, thiết bị thoát khí thải
- Tóm tắt quy trình công nghệ: K thi phát sinh ® ng phóng không
(ng thép Φ90, cao 15 m) ® Môi trường.
Tại công đoạn chưng luyện CO
2
lỏng gồm 2 thiết bị (tháp chưng và thiết bị
i lại), khi đó CO
2
từ thiết bị ngưng tụ ng đoạn trước được đưa vào giữa
2
tháp chưng, tại tháp chưng khí CO
2
chưa ngưng t khí trơ N
2
có trong CO
2
lỏng được thoát ra bay lên đỉnh tháp chưng, còn CO
2
lỏng chảy xuống tháp
chưng và đưc đưa sang thiết bị sôi lại. Tại thiết bị i lại CO
2
lỏng được nguồn
nhit nóng của khí NH
3
cung cấp, nhiệt độ CO
2
lỏng tăng thêm 2-3
o
C (còn -25
o
C
đến -26
o
C). Khi nhiệt độ CO
2
tăng, khí CO
2
chưa ngưng tụ và khí trơ N
2
tiếp tục
thoát ra khỏi CO
2
lỏng, độ thuần CO
2
ng lên 99,95% đưc đưa vào bồn
chứa để bơm cấp cho khách hàng. Tại công đoạn chưng luyện CO
2
lỏng có phát
sinh k CO
2
chưa ngưng tụ (chiếm tỷ lệ khoảng 1% của khí CO
2
nguyên liệu
98,5%) và khí trơ N
2
(chiếm tỷ lệ tối đa khoảng 1,5% khí CO
2
nguyên liệu) thoát
ra môi trường với lưu ợng khoảng 40÷45 m
3
/h (theo điều kiện công nghệ của
y chuyền sản xuất) thoát qua ống phóng không của công đoạn chưng luyện
(ống thép Φ90, cao 15 m).
Do trong QCVN 19:2009/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thi
công nghiệp đối với bụi các chất cơ, cột B, không quy định thông số CO
2
và N
2
, nên không có cơ sở để đối chiếu thành phần khí thải từ ống phóng không
của sở với QCVN 19:2009/BTNMT u trên. Chủ sở không phải bố trí
công trình xử lý khí thải từ ống phóng không.
1.3. Hệ thống, thiết bị quan trắc khí thải tự động, liên tục: Không thuộc đối
tượng phải lắp đặt.
1.4. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa, ng phó sự cố
1.4.1. Biện pháp, công trình, thiết b phòng nga sự c hệ thống thoát
khí thải
- Đầu tư hệ thống đường dẫn khí đảm bảo an toàn từ ng ty Cổ phần Phân
đạm và Hóa chất Hà Bắc sang dây chuyền sản xuất của cơ sở.
- Thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn khí, các van
dẫn khí, định kỳ kiểm định máy móc, thiết bị cần kiểm định,... trong dây chuyền
sản xuất để phát hiện sớm những nguyên nhân thể dẫn đến sự cố để khắc
phc kịp thời, tránh phát tán khí ra ngoài môi trường như:
+ Để phòng chống sự cố cháy nổ, rò rỉ khí: Áp suất làm việc của từng máy
móc, thiết bị luôn được cài đặt nhỏ hơn áp suất thiết kế để đảm bảo an toàn trong
quá trình vận hành.
+ Công nhân trực tiếp thao tác vận hành dây chuyền sản xuất được đào tạo
kiểm tra đạt yêu cầu mới được thao tác vận nh, cấm người không phận sự vào
khu vực nguy hiểm biển cảnh báo; trước khi vận hành máy, kiểm tra
nguồn điện cung cấp cho máy hoạt động, kiểm tra cảm quan khu vực làm việc,
kiểm tra các phương tiện phòng cháy chữa cháy và thông tin liên lạc.
+ Bồn chứa NH
3
lỏng, CO
2
lỏng hệ thống liên quan cần phải được
thường xuyên kiểm tra và giám sát.
- Tiến hành các biện pháp làm thông thoáng nhà ởng để tránh gây ảnh
ởng đến công nhân khi sự cố xảy ra.
- Có nhật ghi chép lại các sự cố xảy ra, biện pháp khắc phục và trình báo
với cơ quan quản lý môi trường có thẩm quyền tại địa phương.
3
- Đào tạo, nâng cao chuyên môn của công nhân vn hành dây chuyền sản
xuất tại cơ sở, hạn chế những sai sót xảy ra có thể gây ra sự cố.
1.4.2. Biện pháp, công trình, thiết bị ứng phó sự cố hệ thống thoát khí thải
- Khi phát hiện ra sự cố, lập tức báo cho nhân viên phụ trách an toàn tại
sở, đồng thời tạm dừng hoạt động thông o cho quan chức năng để kịp
thi xử lý.
- Tạm dừng mọi hoạt động sản xuất cho đến khi sự cố được khắc phục.
- Khi xảy ra s cố NH
3
rỉ ra môi trường mức độ nhỏ, người vận hành
trực tiếp phải xử lý theo quy trình vận nh đã được ban hành. Nếu NH
3
r ra
môi trường lớn thể xảy ra sự cố lớn như vỡ đường ống, van dẫn NH
3
khí (lỏng)
làm môi trường có mùi NH
3
đậm đặc thì người vận hành trực tiếp ng mọi biện
pháp eo mặt nạ Oxy ống dài, găng tay chuyên dùng và khăn ướt ...) để tiến đến
nơi có thể đóng (khoá) van ch ly nguồn cấp NH
3
đến vvị trí sự cố, m quạt
thông gió và dùng nước phun mưa toàn bộ hệ thống để hòa tan và pha loãng NH
3
.
Đồng thời phải nhanh chóng di chuyn thoát ra khi khu vc rò r theo ng
ngược chiều gió bằng cách chy (nếu nồng đ NH
3
thp) hoc bò thấp, trườn để
tránh luồng NH
3
, bịt mũi bằng khẩu trang ướt và rời khỏi nơi ô nhiễm. Khẩn
trương báo với nh đạo công ty, nhóm chức năng phòng cháy chữa cháy, ứng
phó sự cố hóa chất đến làm nhiệm vụ cứu nạn cứu hộ và xử lý sự cố.
- Khi phát hin r CO
2
lp tức đóng van ngun nếu th và báo ngay
cho cán b ph trách đơn v, treo bin báo r hóa cht tại i xảy ra r,
nghiêm cm ra vào khu vc rò r, ch những ngưi có trách nhim được trang b
đầy đủ thiết b bo h tương ng mới được vào khu vực. Lượng hóa cht tràn ra
ngoài tùy tng tình hung c th ng t, đất dập vào nơi bị tràn, r đ
cách ly, ngăn không cho tràn vào h thng cng rãnh.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
- Thc hiện đúng, đầy đủ các yêu cu v bo v môi trưng trong giy phép
môi trường. Trưng hợp thay đổi so vi ni dung giy phép môi trường đã
được cp, ch sở phi báo cáo UBND tnh, S Tài nguyên Môi trường để
kim tra, xem xét gii quyết.
- Thường xuyên vn hành dây chuyn sn xut, công trình h thng thoát
khí thải theo đúng quy trình, thiết kế, đảm bảo không gây ra sự cố môi trường.
- Trong quá trình hoạt động, nếu có s c bất thường xảy ra đối với hệ
thống thoát khí thải, chủ sở phải báo o bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên và Môi trường, UBND thành phố Bắc Giang để kịp thời xử lý.
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /8/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung: 03 nguồn phát sinh
- Nguồn số 1: Phát sinh từ hoạt động của quạt tăng áp trong nhà xưởng sản
xuất của sở;
- Nguồn số 2: Phát sinh từ hoạt động của máy nén k CO
2
trong nhà
ởng sản xuất của cơ sở;
- Nguồn số 3: Phát sinh từ hoạt động vận chuyển khí CO
2
lỏng.
2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung: 03 vị trí (theo hệ tọa độ VN2000,
trc kinh tuyến 107
0
, múi chiếu 3
0
).
- Vị trí số 01: Tại khu vực quạt tăng áp trong nhà xưởng sản xuất. Tọa độ
X=2356202, Y=417245;
- Vị trí số 02: Tại khu vực máy nén khí CO
2
trong nhà xưng sản xuất. Tọa
độ X=2356191, Y=417246;
- Vị trí số 03: Tại khu vực bơm xuất khí CO
2
lỏng. Tọa độ X=2356167,
Y=417214.
3. Tiếng ồn, độ rung phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thut quốc gia về tiếng ồn, QCVN
27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung; cụ thể như sau:
3.1. Tiếng ồn:
TT
Từ 6 giờ đến
21 giờ (dBA)
Từ 21 giờ đến 6
gi (dBA)
Tần suất quan
trắc định kỳ
Ghi chú
1 70 55 Không thực hiện
Khu vực thông thường
3.2. Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và mức
gia tốc rung cho phép (dB)
Tần suất
quan trắc
định k
Ghi chú
Từ 6 giờ
đến 21 giờ
Từ 21 giờ
đến 6 giờ
1 70 60
Không thực
hiện
Khu vực
thông thường
2
B. YÊU CẦU BẢO V MÔI TNG ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, Đ RUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung
- Định kỳ bảo ỡng, vệ sinh máy móc, thiết bị, bảo đảm các động cơ hoạt
động ổn định để giảm thiu tiếng ồn, độ rung; tiến hành khắc phục khi y
hiện ợng lỗi; các thiết bị không sử dụng được tt giảm thiểu tác động cộng
ởng giữa các thiết bị.
- Trang bị nút tai cho công nhân, người lao đng khi làm việc trong môi
trường tiếng ồn lớn. Thực hiện đầy đủ chế độ cho nhng vị trí việc làm chịu
ảnh hưởng lớn của hoạt động sản xuất theo đúng quy định của pháp luật; tchức
khám chữa bệnh định kỳ cho cán bộ, công nhân.
- kế hoạch kiểm tra theo dõi chặt chẽ việc sử dụng các phương pháp
bảo hộ lao động thưng xuyên của ng nhân, tránh hiệnng phương tiện
bảo hộ mà không sử dụng,...
- Trồng rải cây xanh, vừa tăng ờng cảnh quan, vừa giúp giảm phát tán
tiếng ồn ra môi trường xung quanh và giúp cải thiện môi trường không khí.
- Lắp đệm cao su chống rung cho các máy móc, thiết bị có độ rung cao.
- Yêu cầu công nhân tắt máy, dắt bộ đối với xe máy khi ra vào sở. Các
phương tiện vận chuyển phải được yêu cầu hạn chế việc bấm còi xe nếu không
cần thiết.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
c nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hạn cho phép quy định tại Phần A Phlc này và các quy chuẩn Việt
Nam hiện hành.
Phụ lục 4
U CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /8/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh:
1.1. Khối lưng, chủng loại chất thải nguy hại phát sinh thường xuyên:
TT Tên loại chất thải
Trạng
thái
Khối lượng
trung bình
(kg/năm)
Mã
CTNH
1 ng đèn huỳnh quang thải Rắn 1 16 01 06
2 Du thi Lng 700 17 02 03
3 Giẻ lau, găng tay dính dầu mỡ Rắn 70 18 02 01
4 V thùng, can nha thi Rắn 5 18 01 03
5
Than hoạt tính đã sử dng trong
quá trình kh H
2
S
Rắn 1.331 02 11 02
Tổng cộng
2.107
1.2. Khối ợng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát
sinh thường xuyên: Không phát sinh.
1.3. Khối ợng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh khoảng 10 kg/ngày, ch
yếu là bao bì, hộp đựng thức ăn, đồ ung bng nilon, nha, thy tinh... giy
các loi phế thi phc v n phòng.
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc u giữ chất thải rắn sinh
hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại
2.1.1. Thiết bị lưu chứa:
- Bố trí 04 thùng chứa dung tích từ 50 lít đến 100 lít để thu gom, lưu chứa
riêng biệt đối với từng loại chất thải nguy hại, bên ngoài dãn mã chất thải
nguy hại theo quy định.
- Chủ sở hp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển chứa chất thải
nguy hại đi xử theo quy định (tần suất tối thiểu 06 tháng/lần). Riêng đối với
than hoạt tính đã qua sử dụng (than thay ra khoảng 9 m
3
/lần/05 năm) cho vào
bao tải chứa, buộc kín, đặt trên palet chống ngấm ớc và được tập kết tạm thi
2
B. YÊU CẦU BẢO V MÔI TNG ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, Đ RUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung
- Định kỳ bảo ỡng, vệ sinh máy móc, thiết bị, bảo đảm các động cơ hoạt
động ổn định để giảm thiu tiếng ồn, độ rung; tiến hành khắc phục khi y
hiện ợng lỗi; các thiết bị không sử dụng được tt giảm thiểu tác động cộng
ởng giữa các thiết bị.
- Trang bị nút tai cho công nhân, người lao đng khi làm việc trong môi
trường tiếng ồn lớn. Thực hiện đầy đủ chế độ cho nhng vị trí việc làm chịu
ảnh hưởng lớn của hoạt động sản xuất theo đúng quy định của pháp luật; tchức
khám chữa bệnh định kỳ cho cán bộ, công nhân.
- kế hoạch kiểm tra theo dõi chặt chẽ việc sử dụng các phương pháp
bảo hộ lao động thưng xuyên của ng nhân, tránh hiệnng phương tiện
bảo hộ mà không sử dụng,...
- Trồng rải cây xanh, vừa tăng ờng cảnh quan, vừa giúp giảm phát tán
tiếng ồn ra môi trường xung quanh và giúp cải thiện môi trường không khí.
- Lắp đệm cao su chống rung cho các máy móc, thiết bị có độ rung cao.
- Yêu cầu công nhân tắt máy, dắt bộ đối với xe máy khi ra vào sở. Các
phương tiện vận chuyển phải được yêu cầu hạn chế việc bấm còi xe nếu không
cần thiết.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
c nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hạn cho phép quy định tại Phần A Phlc này và các quy chuẩn Việt
Nam hiện hành.
Phụ lục 4
U CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /8/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh:
1.1. Khối lưng, chủng loại chất thải nguy hại phát sinh thường xuyên:
TT Tên loại chất thải
Trạng
thái
Khối lượng
trung bình
(kg/năm)
Mã
CTNH
1 ng đèn huỳnh quang thải Rắn 1 16 01 06
2 Du thi Lng 700 17 02 03
3 Giẻ lau, găng tay dính dầu mỡ Rắn 70 18 02 01
4 V thùng, can nha thi Rắn 5 18 01 03
5
Than hoạt tính đã sử dng trong
quá trình kh H
2
S
Rắn 1.331 02 11 02
Tổng cộng
2.107
1.2. Khối ợng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát
sinh thường xuyên: Không phát sinh.
1.3. Khối ợng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh khoảng 10 kg/ngày, ch
yếu là bao bì, hộp đựng thức ăn, đồ ung bng nilon, nha, thy tinh... giy
các loi phế thi phc v n phòng.
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc u giữ chất thải rắn sinh
hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại
2.1.1. Thiết bị lưu chứa:
- Bố trí 04 thùng chứa dung tích từ 50 lít đến 100 lít để thu gom, lưu chứa
riêng biệt đối với từng loại chất thải nguy hại, bên ngoài dãn mã chất thải
nguy hại theo quy định.
- Chủ sở hp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển chứa chất thải
nguy hại đi xử theo quy định (tần suất tối thiểu 06 tháng/lần). Riêng đối với
than hoạt tính đã qua sử dụng (than thay ra khoảng 9 m
3
/lần/05 năm) cho vào
bao tải chứa, buộc kín, đặt trên palet chống ngấm ớc và được tập kết tạm thi
2
tại kho chứa chất thải nguy hại trong khoảng 1 đến 2 tuần, sau đó chủ sở hợp
đồng với đơn vị có đủ chức năng đến vận chuyển đi xử lý theo quy định.
2.1.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Kho chứa chất thải có diện tích 12m
2
(kích thước: 2mx6m), được bố trí
n ngoài nhà xưởng, bên cạnh nhà vệ sinh.
- Thiết kế, cấu tạo kho chứa: tường, mái bắn tôn, nền đổ tông gờ
chống tn 15cm, sàn lót đệm mút thấm t chất thải dạng lỏng để phòng ngừa
ứng phó trong trường hợp xảy ra sự cố. Kho chứa cửa ra vào, ngoài cửa
lắp biển cảnh báo nguy hại theo quy định.
2.2. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải sinh hoạt
2.2.1. Thiết bị lưu cha
- Bố trí khoảng 06 thùng rác nắp đậy, dung tích 10 lít/thùng, đặt tại khu
vực văn phòng, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh.
- Bố trí 02 thùng chứa chất thải sinh hoạt nắp đậy, dung tích khoảng 100
t/thùng đặt tại khu vực cổng sở, thuận tiện cho đơn vị vệ sinh môi trường
đến thu gom, vận chuyển mang đi xử lý.
- Chủ cơ sở hợp đồng với đơn vị có đủ chức năng đến vận chuyển chất thải
đi xử lý theo quy định, với tần suất 01 lần/ngày.
2.2.2. Kho/khu vực u chứa: Không bố trí kho chứa.
B. YÊU CẦU VPNG NGA VÀ NG P SỰ C MÔI TRƯỜNG
Tuân thủ các u cầu thiết kế và quy trình kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng hệ
thống thoát khí thải, hệ thng x nước thải. kế hoạch xử kịp thời khi
xảy ra sự cố đối với hệ thống thoát khí thải, hệ thống xử nước thải. Trong
trường hợp xảy ra s cố, nhanh chóng dừng hoạt động sản xuất, các biện
pháp khắc phục sự cố kịp thời; chỉ được tiếp tục hoạt động của sở khi xử
khắc phục hoàn toàn sự cố.
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /8/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Công ty Cổ phần Khí công nghiệp Bắc có trách nhiệm:
- T chc thc hin t chu trách nhiệm theo quy định ca pháp lut;
tiếp thu đầy đc ni dung, yêu cu ca Giấy phép môi trường đã đưc cp.
- Thc hin nghiêm túc c gii pháp k thut phòng chng ng phó s
c môi trường; tuân th các quy định v an toàn lao động, an toàn giao thông,
phòng cháy, chữa cháy các quy định khác liên quan trong quá trình vn
nh d án. Chu trách nhim sa cha, xây dng mi hoc bồi tng trong
trường hp gây thit hại đến h tng k thut, công trình, tài sn khác xung
quanh sở.
- B trí đ kinh phí đ thc hin các bin pháp bo v môi trường, phòng
nga, ng phó các s c v môi trưng trong quá trình thc hin d án; định k
kim tra, sa cha, bảo ng các công trình bo v môi trường đ đảm bo
hiu qu thu gom, x lý.
- Vn hành h thng x c thi công sut 2 m
3
/ngày đêm đ thu gom,
x toàn b ợng nước thi sinh hot phát sinh t hoạt động của sở đạt
QCVN 14:2008/BTNMT (Cột A, hệ số K =1,2), trước khi đu ni vào h thng
thoát nưc chung của phường Th Xương, thành phố Bc Giang, đảm bo không
để hiện ng rò r, ngấm nước thi ảnh ởng đến môi trường đất, môi trường
c, không khí khu vc.
- Vn nh công trình thoát khí thi của s phát sinh t hoạt động sn
xuất theo đúng nội dung đưc cp phép, đảm bo an toàn trong quá trình sn xut.
- Thông báo kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình, hạng mục công
trình xử chất thải của sở với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi trường,
UBND thành phố Bắc Giang trước ít nhất 10 ngày, kể tngày vận hành thử
nghiệm để theo dõi, giám sát thực hiện vận hành thử nghiệm các công trình
xử lý chất thải theo quy định.
- Quản lý các chất thải phát sinh trong quá trình hoạt động đảm bảo các quy
định của pháp luật về bảo vệ môi trường. Thực hiện pn định, phân loi các loại
chất thi rn sinh hot, chất thi nguy hại theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường
m 2020, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT.
- o cáo công tác bảo vệ môi trường định k hằng năm hoặc đột xuất
(trong đó cập nhật các thay đổi thông tin về phát sinh cht thải tại Phụ lục 4 kèm
theo Giấy phép này, do các thay đổi này kng thuc đi tượng phải điều chỉnh
Giấy phép môi trường); công khai giấy phép môi tờng, thông tin môi trường
và kế hoạch ứng phó sự cố môi trưng theo quy định của pháp luật.
2
- Thực hiện đúng, đầy đủ trách nhiệm theo quy định pháp luật về bảo vệ môi
trường và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trưng hợp các văn bản quy
phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Giấy phép này có sửa đổi,
bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại n bản mi.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T tnh s 388/TTr-TNMT ngày 02/8/2024
ca S Tài nguyên và Môi trường ni dung báo cáo đ xut cp Giy phép
môi trưng của cơ sở./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 778/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường cơ sở Đầu tư xây dựng công trình sản xuất CO2 lỏng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×