- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 53/QĐ-TANDTC 2026 về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách Nhà nước
| Cơ quan ban hành: | Tòa án nhân dân tối cao |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 53/QĐ-TANDTC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Tiến |
| Trích yếu: | Về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách Nhà nước năm 2026 (lần 1) | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
16/03/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Đầu tư | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 53/QĐ-TANDTC
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO ________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________ |
| Số: 53/QĐ-TANDTC | Hà Nội, ngày 16 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2026 (lần 1)
_________
CHÁNH ÁN TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO
Căn cứ Luật Tổ chức Tòa án nhân dân năm 2024 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 81/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công năm 2024 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18/10/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 2691/QĐ-TTg ngày 10/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2026 cho các bộ, cơ quan trung ương và địa phương;
Căn cứ Quyết định số 353/QĐ-TANDTC ngày 30/12/2025 của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Công văn số 1895/BTC-KTN ngày 12/02/2026 của Bộ Tài chính về việc phân bổ dự toán NSNN năm 2026 của Tòa án nhân dân tối cao;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính tại Tờ trình số 59/TTr-KHTC ngày 26/02/2026,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2026 của các dự án đầu tư thuộc hệ thống Tòa án nhân dân như sau:
Điều chỉnh giảm kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2026 của các dự án thuộc Lĩnh vực hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước là 77.230 triệu đồng (Bằng chữ: Bảy mươi bảy tỷ, hai trăm ba mươi triệu đồng).
(Thông tin chi tiết số vốn điều chỉnh của các dự án tại phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Căn cứ thông báo vốn đầu tư được giao, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Tòa án nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh, chủ đầu tư dự án triển khai thực hiện kế hoạch đầu tư công năm 2026 theo đúng quy định hiện hành của nhà nước trong quản lý và sử dụng vốn đầu tư công.
2. Thời gian giải ngân kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2026 thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
3. Định kỳ hàng tháng, chủ đầu tư báo cáo tình hình thực hiện dự án, kết quả giải ngân kế hoạch vốn đầu tư năm 2026 trên Hệ thống Thông tin về giám sát, đánh giá đầu tư theo quy định¹; đồng thời gửi báo cáo bằng văn bản về Tòa án nhân dân tối cao để tổng hợp, theo dõi và đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch đầu tư công.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Tòa án nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh, chủ đầu tư dự án thuộc ngành Tòa án nhân dân trong danh mục kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2026 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Đ/c Chánh án TANDTC (để b/c); - Bộ Tài chính; - KTNN; - KBNN trung ương; - Cổng TTĐT TANDTC; - Lưu VP, Cục KHTC, TK PCA. | KT. CHÁNH ÁN
Lê Tiến |
______________
¹ Quy định tại khoản 4 Điều 101 Nghị định số 29/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng quốc gia và giám sát, đánh giá đầu tư.
| TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO __________ |
|
PHÂN BỔ CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG ĐIỀU CHỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 53/QĐ-TANDTC ngày 16 tháng 3 năm 2026 của Tòa án nhân dân tối cao)
Đơn vị: triệu đồng
| TT | Nội dung | Địa điểm XD | Địa điểm mở tài khoản của dự án | Chủ đầu tư | Mã số dự án đầu tư | Mã ngành kinh tế | Thời gian khởi công và hoàn thành | Quyết định đầu tư dự án | Dự kiến Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 | Ước lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết KH năm trước | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 | Điều chỉnh tăng | Điều chỉnh giảm | Kế hoạch đầu tư công sau điều chỉnh năm 2026 | Ghi chú | ||||||
| Số, ngày, tháng, năm | Tổng mức vốn đầu tư | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | ||||||||||||||||
| Tổng số | Trong đó: | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | ||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
|
| TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO |
|
|
|
|
|
|
| 348.693 | 348.693 | 425.612 | 276.245 | 77.230 | 0 | 0 | 0 | 77.230 | 0 |
|
|
|
|
| Vốn trong nước |
|
|
|
|
|
|
| 348.693 | 348.693 | 425.612 | 276.245 | 77.230 | 0 | 0 | 0 | 77.230 | 0 |
|
|
|
|
| Vốn ngân sách nhà nước |
|
|
|
|
|
|
| 348.693 | 348.693 | 425.612 | 276.245 | 77.230 | 0 | 0 | 0 | 77.230 | 0 |
|
|
|
|
| Vốn ngân sách nhà nước đầu tư theo ngành, lĩnh vực |
|
|
|
|
|
|
| 348.693 | 348.693 | 425.612 | 276.245 | 77.230 | 0 | 0 | 0 | 77.230 | 0 |
|
|
|
|
| LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC |
|
|
|
|
|
|
| 348.693 | 348.693 | 425.612 | 276.245 | 77.230 | 0 | 0 | 0 | 77.230 | 0 |
|
|
|
| 1 | Chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
|
|
|
| 0 | 0 | 350.382 | 2.783 | 2.000 | 0 | 0 | 0 | 2.000 | 0 |
|
|
|
| 1 | TAND huyện Lục Ngạn | phường Chũ, tỉnh Bắc Ninh | KBNN Khu vực VI, Phòng KT mã 1161 | TAND khu vực 5 - Bắc Ninh | 7949090 | 340-341 |
|
|
|
| 57.452 | 713 | 1.000 |
|
|
| 1.000 | 0 |
|
| Điều chỉnh giảm KHV theo ý kiến của Bộ Tài chính tại CV số 1895/BTC-KTN ngày 12/02/2026 |
| 2 | TAND quận 1, TP HCM | Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh | KBNN Khu vực 2 - Phòng NV số 3, mã 0111 | TAND TP Hồ Chí Minh | 7829446 | 340-341 |
|
|
|
| 292.930 | 2.070 | 1.000 |
|
|
| 1.000 | 0 |
|
| |
| 2 | Thực hiện dự án |
|
|
|
|
|
|
| 348.693 | 348.693 | 75.230 | 273.462 | 75.230 | 0 | 0 | 0 | 75.230 | 0 |
|
|
|
|
| Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021-2025 sang giai đoạn 2026-2030 |
|
|
|
|
|
|
| 348.693 | 348.693 | 75.230 | 273.462 | 75.230 | 0 | 0 | 0 | 75.230 | 0 |
|
|
|
|
| Dự án dự kiến hoàn thành năm 2026 |
|
|
|
|
|
|
| 348.693 | 348.693 | 75.230 | 273.462 | 75.230 | 0 | 0 | 0 | 75.230 | 0 |
|
|
|
| 1 | TAND tỉnh Thừa Thiên Huế | phường Thanh Thủy, TP Huế | KBNN Khu vực XIII-Phòng NV 2 | TAND TP Huế | 7820269 | 340-341 | 21-26 | 456-30/12/20 | 132.242 | 132.242 | 54.570 | 77.672 | 54.570 |
|
|
| 54.570 | 0 |
|
| Điều chỉnh giảm KHV theo ý kiến của Bộ Tài chính tại CV số 1895/BTC-KTN ngày 12/02/2026 |
| 2 | TAND TX Chí Linh | phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Phòng | KBNN khu vực III-PGD số 8 | TAND Khu vực 9-Hải Phòng | 7826678 | 340-341 | 21-26 | 78B-21/4/21 | 75.651 | 75.651 | 10.650 | 65.000 | 10.650 |
|
|
| 10.650 | 0 |
|
| |
| 3 | TAND tỉnh Hà Tĩnh | phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh | KBNN khu vực XII - Phòng NV 1 | TAND tỉnh Hà Tĩnh | 7911110 | 340-341 | 22-26 | 20-26/01/22 | 140.800 | 140.800 | 10.010 | 130.790 | 10.010 |
|
|
| 10.010 | 0 |
|
| |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!