• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 510/QĐ-UBND Sơn La 2026 giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 13/02/2026 09:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 510/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thành Công
Trích yếu: Về việc ban hành giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 510/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 510/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 510/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
V vic ban hành giá dch v s dng din tích bán hàng ti ch
được đầu tư từ ngun vốn Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La
U BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Lut Giá ngày 19/6/2023; Lut sửa đi, b sung mt s điu ca
Lut Giá ngày 10/12/2025;
Căn cứ Ngh định s 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca Lut Giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 ca B Tài chính v
ban hành phương pháp đnh giá chung đối vi hàng hóa, dch v do nhà nước
định giá;
Theo đề ngh ca S Công Thương tại T trình s 49/TTr-SCT ngày
02/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành giá dch v s dng din tích bán hàng ti ch được đầu
tư từ ngun vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La.
(Có ph lc kèm theo)
Điu 2. S ng Thương UBND c , phưng chu trách nhim toàn
din v s liu, quy trình thẩm đnh, trình phê duyt Ban hành giá dch v ti Quyết
định này; đồng thi ch đng kim tra, nếu phát hin có sai phm thì kp thi x
theo thm quyn hoặc báo cáo cơ quan cấp trên để xem xét quyết định.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các S, ban, ngành; Ch
tịch UBND các xã, phường; các t chc, cá nhân kinh doanh, s dng dch v
các t chc, cá nhân khác có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này.
12
02
2026
510
2
Quyết đnh này hiu lc thi hành k t ngày thay thế Quyết định
s 14/QĐ-UBND ngày 02/01/2025 ca UBND tỉnh Sơn La./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thành Công
3
PHỤ LỤC
Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / / của UBND tỉnh Sơn La)
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
PHƯỜNG TÔ HIỆU
A
CHỢ TẠI PHƯỜNG QUYẾT TÂM (CŨ)
I
Đơn giá đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên
1
Quầy Ki ốt được phân theo gian (12m
2
/gian)
Đ/m
2
/tháng
30.000
2
Quầy khu nhà mái tôn không phân theo gian (3m
2
/quầy)
Đ/m
2
/tháng
40.000
3
Quầy Khu sân bê tông không có mái che (2,2m
2
/quầy)
Đ/m
2
/tháng
20.000
II
Đơn giá đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường
xuyên
1
Hàng hoa tươi
Đ/cơ sở/ngày
5.000
2
Hàng gà, vịt, chó mổ sẵn
Đ/cơ sở/ngày
4.000
3
Hàng giò, chả, bún, đậu phụ
Đ/cơ sở/ngày
3.000
4
Hàng nông sản tự sản tự tiêu
Đ/cơ sở/ngày
2.000
B
CHỢ TẠI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG (CŨ)
I
Đơn giá đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định, thường xuyên
1
Tại khu Ki ốt
Đ/m
2
/tháng
45.000
2
Tại khu nhà có mái che không tường
Đ/m
2
/tháng
25.000
II
Đơn giá đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định, không thường
xuyên
1
Hàng hoa tươi
Đ/cơ sở/ ngày
5.000
2
Hàng hoa quả, cá tươi, gia cầm, chó mổ sẵn
Đ/cơ sở/ ngày
4.000
510
12
02
2026
4
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
3
Hàng giò, chả, bún, đậu phụ
Đ/cơ sở/ ngày
3.000
4
Hàng nông sản tự sản tự tiêu
Đ/cơ sở/ ngày
2.000
C
CHỢ 7/11
I
Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh cố
định thường xuyên
1
Nhà chợ chính
1.1
Tầng I (áp dụng cho các ngành)
Quầy loại A1 + hiên
Đ/m
2
/tháng
75.000
Quầy loại A2
Đ/m
2
/tháng
62.000
Quầy loại A3
Đ/m
2
/tháng
49.000
1.2
Tầng II (áp dụng cho các ngành hàng)
Quầy loại A1
Đ/m
2
/tháng
31.000
Quầy loại A2
Đ/m
2
/tháng
21.000
Quầy loại A3
Đ/m
2
/tháng
17.000
2
Dãy Ki ốt ngoài nhà chợ chính (Nhà do dân tự làm)
Quầy loại A1
Đ/m
2
/tháng
62.000
3
Dãy Ki ốt ngoài nhà chợ chính (Nhà do dân tự làm)
3.1
Khu A. (Hàng thịt lợn, thịt bò)
Đ/m
2
/tháng
Quầy loại A1
Đ/m
2
/tháng
63.000
Quầy loại A2
Đ/m
2
/tháng
49.000
Quầy loại A3
Đ/m
2
/tháng
34.000
3.2
Khu B. (Hàng gà, chó, dê)
Quầy loại B1
Đ/m
2
/tháng
63.000
5
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
Quầy loại B2
Đ/m
2
/tháng
49.000
Quầy loại B3
Đ/m
2
/tháng
34.000
3.3
Khu C. (Hàng Cá, Đông lạnh)
Quầy loại C1
Đ/m
2
/tháng
34.000
Quầy loại C2
Đ/m
2
/tháng
27.000
Quầy loại C3
Đ/m
2
/tháng
17.000
3.4
Khu D. (Hàng Lòng lợn, lòng bò)
Quầy loại D1
Đ/m
2
/tháng
23.000
Quầy loại D2
Đ/m
2
/tháng
19.000
3.5
Khu G. (Hàng Cá tươi sống)
Quầy loại G1
Đ/m
2
/tháng
35.000
Quầy loại G2
Đ/m
2
/tháng
21.000
Quầy loại G3
Đ/m
2
/tháng
17.000
4
Nhà hàng Cơm phở
Quầy loại A1
Đ/m
2
/tháng
30.000
Quầy loại A2
Đ/m
2
/tháng
23.000
Quầy loại A3
Đ/m
2
/tháng
20.000
5
Nhà hàng rau, củ quả
Quầy loại A1
Đ/m
2
/tháng
52.000
Quầy loại A2
Đ/m
2
/tháng
34.000
6
Khu hàng hoa quả, hàng mã( nhà do dân tự làm)
Quầy loại A1
Đ/m
2
/tháng
64.000
6
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
7
Khu giết mổ gia cầm( nhà do dân tự làm)
Quầy loại A1
Đ/m
2
/tháng
23.000
Quầy loại A2
Đ/m
2
/tháng
18.000
Quầy loại A3
Đ/m
2
/tháng
16.000
II
Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh
không cố định không thường xuyên
1
Hàng thức ăn chín
Đ/quầy/ngày
12.000
2
Hàng giò chả
Đ/quầy/ngày
10.000
3
Hàng hoa, quả
3.1
Các quầy thuộc nhà mái tôn + hàng hoa bên ngoài
Đ/quầy/ngày
6.000
3.2
Các hàng quả bên ngoài không thuộc nhà mái tôn
Đ/quầy/ngày
6.000
4
Hàng rau, gà sống, bún tươi, vàng mã và các hàng khác
Đ/quầy/ngày
6.000
5
Hàng đậu phụ
Đ/quầy/ngày
5.000
6
Hàng nông sản - tự sản, tự tiêu không cố định
Đ/quầy/ngày
4.000
D
CHỢ TRUNG TÂM
I
Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh cố
định thường xuyên
1
Dãy Ki ốt trước nhà Chợ chính
Đ/m
2
/tháng
98.000
2
Nhà Chợ Chính
2.1
Quầy loại A1
Đ/m
2
/tháng
45.000
2.2
Quầy loại A2
Đ/m
2
/tháng
39.000
2.3
Quầy loại A3
Đ/m
2
/tháng
35.000
2.4
Quầy loại B
Đ/m
2
/tháng
31.000
7
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
2.5
Quầy loại C
Đ/m
2
/tháng
27.000
3
Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ)
3.1
Dẫy Ki ốt + phía trước và hai đầu hồi nhà chợ chính
Đ/m
2
/tháng
41.000
3.2
Hàng khô 12 gian ngoài
Đ/m
2
/tháng
35.000
3.3
Phía sau nhà chợ chính
Đ/m
2
/tháng
31.000
4
Nhà hàng thực phẩm khô (12 gian ngoài)
Quầy loại A1
Đ/m
2
/tháng
47.000
Quầy loại A2
Đ/m
2
/tháng
37.000
Quầy loại A3
Đ/m
2
/tháng
29.000
5
Nhà hàng Cơm phở
Quầy loại A1
Đ/m
2
/tháng
35.000
Quầy loại A2
Đ/m
2
/tháng
26.000
6
Nhà hàng thực phẩm tươi sống
Quầy loại A1
Đ/m
2
/tháng
47.000
Quầy loại A2
Đ/m
2
/tháng
37.000
Quầy loại A3
Đ/m
2
/tháng
26.000
7
Nhà hàng thuốc lào
Đ/m
2
/tháng
26.000
8
Các quầy thuốc dãy Ki ốt Công ty thương nghiệp
Đ/m
2
/tháng
40.000
9
Nhà mái tôn 6 gian
Quầy loại A1
Đ/m
2
/tháng
49.000
Quầy loại A2
Đ/m
2
/tháng
40.000
Quầy loại A3
Đ/m
2
/tháng
34.000
8
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
10
Hàng cá tươi sống cố định (nhà do dân tự làm)
Đ/m
2
/tháng
32.000
11
Khu giết mổ gia cầm (nhà do dân tự làm)
Quầy loại A1
Đ/m
2
/tháng
25.000
Quầy loại A2
Đ/m
2
/tháng
16.000
II
Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh
không cố định không thường xuyên ( Áp dụng cho các hộ kinh doanh ngoài
sân chợ)
1
Hàng hoa
Đ/quầy/ngày
6.000
2
Hàng quả, cá, gà, vịt, chó mổ sẵn
Đ/quầy/ngày
6.000
3
Hàng giò, chả, bún tươi
Đ/quầy/ngày
6.000
4
Hàng rau và các hàng khác ngồi cố định
Đ/quầy/ngày
6.000
5
Hàng đậu phụ
Đ/quầy/ngày
5.000
6
Hàng nông sản tự sản, tự tiêu không cố định
Đ/quầy/ngày
4.000
E
CHỢ GỐC PHƯỢNG
I
Đơn giá đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên
Đ/m
2
/tháng
1
Quầy loại A (Ki ốt 7 gian)
Đ/m
2
/tháng
45.000
2
Quầy loại B (khu nhà mái tôn khung cột sắt không tường vách)
Đ/m
2
/tháng
25.000
3
Quầy loại C (Khu sân bê tông không có mái che)
Đ/m
2
/tháng
15.000
II
Đơn giá đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường
xuyên
1
Hàng hoa tươi
Đ/cơ sở/ngày
4.000
2
Hàng gà, vịt, chó mổ sẵn
Đ/cơ sở/ngày
3.000
3
Hàng giò, chả, bún, đậu phụ
Đ/cơ sở/ngày
2.000
9
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
4
Hàng nông sản tự sản tự tiêu
Đ/cơ sở/ngày
2.000
F
CHỢ RẶNG TẾCH
I
Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh cố
định thường xuyên
1
Dãy ki ốt ngoài mặt tiền nhà đơn nguyên 1, nhà
Đ/m
2
/tháng
60.000
đơn nguyên 2, nhà đơn nguyên 3 và xung quanh
nhà đơn nguyên 1
2
Dãy ki ốt mặt trong nhà đơn nguyên 1, nhà đơn
Đ/m
2
/tháng
50.000
nguyên 2, nhà đơn nguyên 3
II
Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không
thường xuyên
1
Hàng hoa tươi
Đ/cơ sở/buổi
5.000
2
Hàng cá tươi, gà, vịt, chó mổ sẵn
Đ/cơ sở/buổi
5.000
3
Hàng giò, chả, bún, đậu phụ
Đ/cơ sở/buổi
4.000
4
Hàng nông sản tự sản tự tiêu
Đ/cơ sở/buổi
3.000
PHƯỜNG CHIỀNG AN
A
CHỢ TẠI XÃ CHIỀNG XÔM (CŨ)
I
Đơn giá chợ đối với hộ thuê điểm kinh doanh cố định thường xuyên
1
Kiot (nhà xây cấp 4)
Đ/m
2
/tháng
50.000
2
Điểm kinh doanh trong nhà chợ chính (nhà khung thép có mái che, cửa cuốn)
Đ/m
2
/tháng
25.000
3
Điểm kinh doanh trong nhà chợ chính (nhà bán mái, khung cột lợp tôn, không có
tường, vách ngăn)
Đ/m
2
/tháng
15.000
II
Đơn giá chợ đối với hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên
10
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
1
Điểm kinh doanh ngoài nhà chợ chính (nhà bán mái, khung cột sắt lợp tôn, không
có tường, vách ngăn)
Đ/m
2
/tháng
4.000
2
Điểm bán hàng tự tiêu tự sản (đối với các hộ kinh doanh sử dụng phương tiện xe
máy, xe đạp, gánh bộ)
Đ/m
2
/tháng
2.000
3
Điểm bán hàng tự tiêu tự sản (đối với các hộ kinh doanh theo hình thức ô tô lưu
động)
Đ/m
2
/tháng
10.000
B
CHỢ PHƯỜNG CHIỀNG AN
I
Đơn giá đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định, thường xuyên
1
Nhà chợ chính (Nhà mái che có tường bao)
Đ/m
2
/tháng
55.000
2
Nhà chợ ngoài (Nhà mái che không tường bao)
Đ/m
2
/tháng
25.000
II
Đơn giá đối với hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên
1
Hàng hoa tươi
Đ/cơ sở/lượt
5.000
2
Hàng quả, cá tươi, gia cầm, chó mổ sẵn
Đ/cơ sở/ngày
4.000
3
Điểm bán hàng nông sản tự tiêu
Đ/cơ sở/lượt
2.000
4
Hàng giò, chả, bún, đậu
Đ/cơ sở/lượt
3.000
C
CHỢ TẠI XÃ CHIỀNG ĐEN (CŨ)
I
Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên
1
Nhà chợ chính (Nhà mái che không tường)
Đ/m
2
/tháng
25.000
2
Nhà Ki ốt
Đồng/ki ốt/tháng
600.000
II
Đơn giá chợ đối với hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên
1
Điểm bán hàng nông sản tự sản, tự tiêu
Đồng/cơ sở/lượt
2.000
2
Điểm bán hàng (đối với các hộ kinh doanh theo hình thức ô tô lưu động)
Đồng/xe/lượt
20.000
PHƯỜNG CHIỀNG SINH
11
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
CHỢ NOONG ĐÚC
I
Đơn giá đối với hộ kinh doanh cố định, thường xuyên
1
Khu vực trong nhà mái che
Đ/ô (3 đến 5
m
2
)/tháng
110.000
2
Khu vực ngoài nhà mái che
2.1
Kinh doanh hàng thực phẩm tươi sống; thức ăn chín; hàng hoa, quả; hàng cá, gà,
vịt sống
Đ/ô (3 đến 5
m
2
)/tháng
85.000
2.2
Kinh doanh hàng rau
Đ/ô (<4
m
2
)/tháng
55.000
II
Đơn giá đối với hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên (khu vực
ngoài nhà mái che)
1
Kinh doanh hàng thực phẩm tươi sống; hàng thức ăn chín; hàng hoa, quả;
Đồng/cơ sở hàng cá, gà, vịt sống
Đồng/cơ sở (<4
m
2
)/ngày
4.000
2
Kinh doanh hàng rau, củ (có sạp bày hàng).
Đồng/cơ sở (<4
m
2
)/ngày
3.000
3
Bán hàng nông sản tự sản tự tiêu
Đ/cơ sở/ngày
2.000
PHƯỜNG CHIỀNG CƠI
A
CHỢ TẠI XÃ CHIỀNG CỌ (CŨ)
I
Đơn giá đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định, thường xuyên
1
Trong nhà chợ chính
Đ/m
2
/Phiên
1.000
2
Tại các vị trí khác ngoài nhà chợ (sân)
Đ/cơ sở/Phiên
30.000
II
Đơn giá đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định, không thường
xuyên
12
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
1
Hàng nông sản tự sản tự tiêu
Đồng/cơ
sở/phiên
5.000
2
Điểm bán hàng quả, cá tươi, gia cầm, thịt... đồ ăn nấu sẵn
Đồng/cơ sở
15.000
3
Điểm bán hàng (đối với các hộ kinh doanh theo hình thức ô tô lưu động)
Đồng/xe
20.000
B
CHỢ TẠI PHƯỜNG CHIỀNG CƠI (CŨ)
I
Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên
1
Kiot (nhà xây cấp 4)
Đ/m
2
/tháng
50.000
2
Điểm kinh doanh trong nhà chợ chính (nhà khung thép có mái che, cửa cuốn)
Đ/m
2
/tháng
25.000
3
Điểm kinh doanh ngoài nhà nhà chợ chính (nhà bán mái, khung cột lớp tôn,
khung có tường, vách ngăn)
Đ/m
2
/tháng
15.000
II
Đơn giá chợ đối với hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên
1
Điểm kinh doanh ngoài nhà chợ chính (nhà bán mái, khung cột sắt lợp tôn, không
có tường, vách ngăn)
Đ/cơ sở/ngày
4.000
2
Điểm bán hàng tự tiêu tự sản (đối với các hộ kinh doanh sử dụng phương tiện xe
máy, xe đạp, gánh bộ)
Đ/cơ sở/ngày
2.000
3
Điểm bán hàng tự tiêu tự sản (đối với các hộ kinh doanh theo hình thức ô tô lưu
động)
Đ/cơ sở/ngày
10.000
XÃ MƯỜNG LA
CHỢ TRUNG TÂM THỊ TRẤN ÍT ONG (CŨ)
1
Hàng khô, tạp hoá
Đ/m
2
/tháng
30.000
2
Hàng thịt lợn, thịt bò
Đ/m
2
/tháng
2.000
3
Hàng giết mổ gia cầm
Đ/m
2
/tháng
5.000
4
Hàng cá tươi
Đ/m
2
/tháng
5.000
5
Hàng trứng, hoa quả
Đ/m
2
/tháng
4.000
13
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
6
Hàng gà sống
Đ/m
2
/tháng
2.000
7
Hàng rau, các loại khác
Đ/m
2
/tháng
2.000
XÃ CHIỀNG LA
CHỢ CHIỀNG LA
1
Hàng quần áo
Đồng/cơ sở/ngày
10.000
2
Hàng xén
Đồng/cơ sở/ngày
5.000
3
Hàng rau, hoa quả
Đồng/cơ sở/ngày
5.000
4
Hàng tươi sống
Đồng/cơ sở/ngày
10.000
XÃ MAI SƠN
A
CHỢ TRUNG TÂM XÃ MAI SƠN
1
Dãy Ki-ốt
Dãy ki ốt tiếp giáp với đường vào cổng chính (Phố Lò Văn Muôn) từ ô 35 - 40
Đ/m
2
/tháng/hộ
45.600
Dãy ki ốt tiếp giáp (Phố Hà Văn Ắng) từ ô 63 - 67
Đ/m
2
/tháng/hộ
45.600
Dãy ki ốt tiếp giáp với đường phía Bắc chợ
Đ/m
2
/tháng/hộ
42.700
Dãy ki ốt tiếp giáp sân bê tông
Đ/m
2
/tháng/hộ
42.700
Dãy ki ốt tầng 1 nhà Ban Quản lý chợ
Đ/m
2
/tháng/hộ
42.700
Dãy ki ốt tiếp giáp đường vào cổng số 5
Đ/m
2
/tháng/hộ
42.700
Dãy ki ốt xung quanh còn lại
Đ/m
2
/tháng/hộ
39.600
2
Nhà bán hàng số 1
Các ô tiếp giáp với đường trục chính từ ô 101 - 120
Đ/m
2
/tháng/hộ
38.000
Các ô tiếp giáp đường trục cổng số 3 đến 6 từ ô 20 - 100
Đ/m
2
/tháng/hộ
33.000
Các ô xung quanh còn lại
Đ/m
2
/tháng/hộ
33.000
14
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
Các ô phía trong còn lại
Đ/m
2
/tháng/hộ
25.800
3
Nhà bán hàng số 2
Các ô tiếp giáp với đường trục chính 46 đến ô 54
Đ/m
2
/tháng/hộ
38.000
Các ô tiếp giáp đường trục cổng 3 đến 6 bao gồm từ ô 01; 10; 19; 28; 37.
Đ/m
2
/tháng/hộ
38.000
Các ô xung quanh còn lại
Đ/m
2
/tháng/hộ
33.000
Các ô phía trong còn lại
Đ/m
2
/tháng/hộ
25.800
4
Nhà bán hàng số 3
Các ô tiếp xúc với đường trục chính từ ô số 01 đến 12
Đ/m
2
/tháng/hộ
38.000
Các ô phía sau có lợi thế bán hai mặt bao gồm: 13; 17;18; 22; 23; 24.
Đ/m
2
/tháng/hộ
33.000
Các ô phía trong còn lại
Đ/m
2
/tháng/hộ
25.800
B
CHỢ CẤU MỚI (TIỂU KHU 8)
1
Điểm kinh doanh cố định
Quầy hàng
Đ/m
2
/tháng
20.000
Hàng ăn uống, quà sáng, giải khát, kinh doanh khác
Đ/cơ sở/ngày
3.000
Hàng rau, hoa quả, đậu phụ
Đ/cơ sở/ngày
2.000
Hàng tươi sống cá, thịt gia súc, gia cầm
Đ/cơ sở/ngày
3.000
2
Điểm bán hàng không cố định
Hàng rau, hoa quả
Đ/cơ sở/ngày
2.000
Hàng tươi sống cá, gà, thịt
Đ/cơ sở/ngày
3.000
C
CHỢ NÀ SY
Điểm bán hàng không cố định
Hàng rau, củ quả các loại
Đ/cơ sở/ngày
5.000
2
Đậu phụ và thực phẩm chế biến sẵn
Đ/cơ sở/ngày
5.000
15
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
3
Hàng tươi thịt, cá, thịt gia súc, gia cầm
Đ/cơ sở/ngày
7.000
4
Hàng ăn uống, quà sáng, giải khát, kinh doanh khác
Đ/cơ sở/ngày
5.000
XÃ SÔNG MÃ
A
CHỢ TRUNG TÂM THỊ TRẤN SÔNG MÃ (CŨ)
I
Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh cố
định thường xuyên
1
Nhà chợ chính
1.1
Loại 1: 36 gian hàng (A2 đến A11, B2 đến B11, C2 đến C11)
Đ/m
2
/tháng
40.000
1.2
Loại 2: 20 gian hàng (gồm: C1, C20, C21, C30, C38, B1, B20, B21, B30, B38,
A1, A20, A21, A30, A38, A39, D1, D20, D21,D30)
Đ/m
2
/tháng
35.000
1.3
Loại 3: 80 gian hàng còn lại
Đ/m
2
/tháng
30.000
2
Nhà thực phẩm tươi sống
Đ/m
2
/tháng
40.000
3
Các điểm kinh doanh xung quanh nhà thực phẩm tươi sống
3.1
13 gian hàng bên trong chợ:
02 gian hàng đối diện nhà mái tôn
Đ/m
2
/tháng
35.000
11 gian hàng còn lại
Đ/m
2
/tháng
40.000
3.2
03 gian hàng mặt đường Lò Văn Giá
Đ/m
2
/tháng
50.000
4
Các gian hàng tiếp giáp đường 19/5
4.1
02 gian nhà thực phẩm sạch
Đ/m
2
/tháng
40.000
4.2
01 gian hàng cạnh nhà thực phẩm sạch
Đ/m
2
/tháng
35.000
5
Gian hàng tiếp giáp 02 đường 19/5 và đường Lò Văn giá ( 01 gian)
Đ/m
2
/tháng
50.000
6
Các gian hàng tại cổng phụ (đường 19/5) (03 gian)
Đ/m
2
/tháng
45.000
7
Các điểm kinh doanh trong nhà máin
16
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
7.1
Các điểm kinh doanh tiếp giáp đường từ cổng phụ vào nhà chợ chính (cổng phụ
bên đường Hồ Xuân Hương và cổng phụ bên đường Lò Văn Giá)
Đ/m
2
/tháng
40.000
7.2
Các điểm kinh doanh đối diện gian hàng C1 đến C10 và C11 đến C30 của nhà
chợ chính
Đ/m
2
/tháng
35.000
7.3
Các điểm kinh doanh còn lại
Đ/m
2
/tháng
30.000
8
Các điểm kinh doanh hàng giò, gà tiếp giáp đường từ cổng phụ vào nhà chợ
chính (cổng phụ bên đường Lò Văn Giá) (15 điểm)
Đ/m
2
/tháng
40.000
II
Đối với các điểm kinh doanh không thường xuyên, không cố định (vé ngày)
Kinh doanh quà sáng, giải khát, bán cá tươi, gia cầm, ăn uống
Đ/ngày/điểm
10.000
Kinh doanh khác
Đ/ngày/điểm
5.000
III
Các ki ốt
1
Ki ốt 9B1
Đ/m
2
/tháng
120.000
2
Ki ốt 1A1, 19B1, 8B1
Đ/m
2
/tháng
100.000
3
Ki ốt 24A2
Đ/m
2
/tháng
85.000
4
Ki ốt 2A1, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10A1, 11A1, 12A, 13A, 14A, 10B1,
11B1, 12B1, 13B1, 14B1, 15B1, 16B1, 17B1, 18B1, 15A1, 24A1
Đ/m
2
/tháng
80.000
5
Ki ốt 16A, 17A, 20A
Đ/m
2
/tháng
72.000
6
Ki ốt 19A, 18A1, 21A1, 22A1, 23A1, 1B1, 2B1, 3B1, 4B1, 5B1, 6B1, 7B1
Đ/m
2
/tháng
70.000
7
Ki ốt 19A2, 20A2, 21A2
Đ/m
2
/tháng
65.000
8
Ki ốt 1A2, 2A2, 10A2, 11A2, 15A2, 1B2, 2B2, 3B2, 4B2, 5B2, 7B2, 8B2, 9B2,
10B2, 11B2, 12B2, 13B2, 14B2, 15B2
Đ/m
2
/tháng
58.000
9
Ki ốt 6B2, 17A2
Đ/m
2
/tháng
30.000
XÃ CHIỀNG KHƯƠNG
17
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
CHỢ CHIỀNG KHƯƠNG
I
Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh cố
định thường xuyên
1
Nhà chợ chính
1.1
Nhà A1 Tạp Hoá: 33 gian hàng (Từ 1 đến Gian hàng số 33)
Đ/m
2
/tháng
12.000
1.2
Nhà A2 Hàng vải: 33 Gian hàng( từ 34 đến 66)
Đ/m
2
/tháng
12.000
1.3
Ki ốt một mặt có 20 ki ốt
Đ/m
2
/tháng
12.000
2
Các điểm kinh doanh còn lại
Gian hàng hoa quả có 6 gian
Đ/m
2
/tháng
12.000
III
Đối với các điểm kinh doanh không thường xuyên, không cố định (vé ngày)
1
Gian hàng tươi sống (Thịt lợn, trâu, bò); Quầy hàng ăn sáng
Ngày
10.000
2
Các điểm bán hàng tươi sống còn lại
Ngày
5.000
3
Các điểm bán hàng rau, và các loại mặt hàng khác
Ngày
2.000
XÃ SỐP CỘP
CHỢ TRUNG TÂM
I
Ki ốt nhà trực
Dãy A1: Từ ô số 1 đến ô số 4
Đ/m
2
/tháng
60.000
Dãy A1: Từ ô số 5 đến ô số 7
Đ/m
2
/tháng
50.000
Dãy A2: Từ ô số 8 đến ô số 13
Đ/m
2
/tháng
40.000
Dãy B1: Từ ô số 1 đến ô số 3
Đ/m
2
/tháng
50.000
Dãy B1: Từ ô số 4 đến ô số 7
Đ/m
2
/tháng
40.000
Dãy B2: Từ ô số 8 đến ô số 11
Đ/m
2
/tháng
40.000
18
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
Dãy B2: Từ ô số 12 đến ô số 14
Đ/m
2
/tháng
50.000
II
Nhà chợ chính
1
Dãy C1: Từ ô số 1 đến ô số 5
Đ/m
2
/tháng
30.000
2
Dãy C1: Ô số 6
Đ/m
2
/tháng
50.000
3
Dãy C1: Từ ô số 7 đến ô số 11
Đ/m
2
/tháng
45.000
4
Dãy Cl: Ô số 12
Đ/m
2
/tháng
50.000
5
Dãy C2: Từ ô số 1 đến ô số 6
Đ/m
2
/tháng
30.000
6
Dãy C2: Từ ô số 7 đến ô số 12
Ki ốt số 7
Đ/m
2
/tháng
35.000
Ki ốt số 8
Đ/m
2
/tháng
40.000
Ki ốt số 9
Đ/m
2
/tháng
40.000
Ki ốt số 10
Đ/m
2
/tháng
45.000
Ki ốt số 11
Đ/m
2
/tháng
45.000
Ki ốt số 12
Đ/m
2
/tháng
45.000
7
Dãy C3: Ô số 1
Đ/m
2
/tháng
35.000
8
Dãy C3: Từ ô số 2 đến ô số 6
Đ/m
2
/tháng
40.000
9
Dãy C3: Từ ô số 7 đến ô số 12
Đ/m
2
/tháng
30.000
10
y C4: Từ ô số 1 đến ô số 5
Đ/m
2
/tháng
40.000
11
Dãy C4: Ô số 6
Đ/m
2
/tháng
45.000
12
Dãy C4: Từ ô số 7 đến ô số 11
Đ/m
2
/tháng
30.000
13
Dãy C4: Ô số 12
Đ/m
2
/tháng
45.000
III
Các gian hàng kinh doanh khác
19
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
1
Dãy E: Nhà bán hàng rau, hoa quả, thực phẩm cố định
Đ/m
2
/tháng
30.000
2
Dãy F: Nhà bán hàng tươi sống (hàng thịt)
Đ/m
2
/tháng
10.000
3
Dãy G: Bán hàng cá, mổ gà, đồ tươi sống
Đ/m
2
/tháng
30.000
4
Khu bán hàng ngoài trời kinh doanh cố định
Đ/cơ sở/ngày
5.000
5
Khu bán hàng ngoài trời kinh doanh không cố định
Đ/cơ sở/ngày
2.000
6
Dãy nhà E và dãy nhà bên cổng phụ: Bán hàng rau, củ quả, thực phẩm không cố
định
Đ/cơ sở/ngày
5.000
XÃ YÊN CHÂU
A
CHỢ TRUNG TÂM HUYỆN (CŨ)
I
Đối với hộ hoạt động thường xuyên (dãy ki ốt, nhà chợ chính)
1
Quầy ki ốt dọc quốc lộ 6 (ô số 3; 4; 10; 11; 17; 18)
Đ/m
2
/tháng
50.000
2
Quầy ki ốt dọc quốc lộ 6 (ô số 1; 2; 5; 6; 7; 8; 9; 12; 13; 14; 15; 16; 19; 20)
Đ/m
2
/tháng
48.000
3
Quầy nhà chợ chính (ô số 21; 23; 24; 29; 30; 32; 33; 44)
Đ/m
2
/tháng
42.000
4
Quầy nhà chợ chính (ô số 22; 25; 26; 27; 28; 31; 45; 56; 57; 68; 69; 80; 81)
Đ/m
2
/tháng
38.000
5
Quầy nhà chợ chính (ô số 35; 36; 41; 42; 47; 48; 53; 54; 59; 60; 65; 66; 71; 72;
77; 78; 83; 84; 89; 90; 92)
Đ/m
2
/tháng
35.000
6
Quầy nhà chợ chính (ô số 34; 37; 38; 39; 40; 43; 46; 49; 50; 51; 52; 55)
Đ/m
2
/tháng
32.000
7
Quầy nhà chợ chính (ô số 58; 61; 62; 63; 64; 67; 70; 73; 74; 75; 76; 79)
Đ/m
2
/tháng
31.000
8
Quầy sau ki ốt (ô số 82; 85; 86; 87; 88; 91)
Đ/m
2
/tháng
35.000
9
Quầy sau ki ốt (ô số 2; 3; 4; 5; 6; 9; 10; 11; 12; 13)
Đ/m
2
/tháng
42.000
10
Quầy sau ki ốt (ô số 1; 14)
Đ/m
2
/tháng
38.000
11
Quầy kinh doanh ăn uống (Ô số 7; 8)
Đ/m
2
/tháng
24.000
12
Quầy KD TPTS (ô số 1; 2; 3)
Đ/m
2
/tháng
35.000
20
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
13
Quầy KD TPTS (ô số 1; 2; 19; 20)
Đ/m
2
/tháng
28.000
14
Quầy KD hàng rau (ô số 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18)
Đ/m
2
/tháng
24.000
15
Quầy KD hàng rau (ô số 1; 2; 3; 4)
Đ/m
2
/tháng
23.000
16
Quầy KD hàng rau (ô số 5; 6)
Đ/m
2
/tháng
22.000
17
Quầy kinh doanh hàng Rau (ô số 7; 8)
Đ/m
2
/tháng
21.000
18
Quầy kinh doanh giải khát (ô số 9; 10)
Đ/m
2
/tháng
24.000
19
Quầy kinh doanh giải khát (ô số 1: 2)
Đ/m
2
/tháng
17.000
II
Đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định
1
Kinh doanh hàng ăn uống; quà ăn sáng, giết mổ gia súc, nước giải khát, bán
tươi, gia cầm, giò chả, hàng lòng
Đ/cơ sở/ngày
10.000
2
Rau, củ quả và hàng khác
Đ/cơ sở/ngày
5.000
B
CHỢ XÃ CHIỀNG PẰN (CŨ)
I
Đối với các hộ kinh doanh cố định, thường xuyên
21.000
Đ/m2/tháng
II
Đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên
1
Gian bán thịt gia súc, gia cầm
Đ/tháng
200.000
2
Gian bán cá
Đ/tháng
150.000
3
Gian bán đậu phụ và thực phẩm chế biến sẵn
Đ/tháng
150.000
4
Gian bán rau, đậu, củ quả các loại
Đ/ngày
2.000
C
CHỢ XÃ CHIỀNG ĐÔNG (CŨ)
I
Đối với các hộ kinh doanh cố định, thường xuyên
Đ/m
2
/tháng
21.000
II
Đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên
1
Gian bán thịt gia súc, gia cầm
Đ/m
2
/tháng
200.000
21
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
2
Gian bán cá
Đ/m
2
/tháng
150.000
3
Gian bán đậu phụ và thực phẩm chế biến sẵn
Đ/m
2
/tháng
150.000
4
Gian bán rau, đậu, củ quả các loại
Đ/ngày
2.000
D
CHỢ XÉP TIỂU KHU 3 (THỊ TRẤN YÊN CHÂU CŨ)
I
Đối với các hộ kinh doanh buôn bán cố định, thường xuyên
Đ/quầy/m
2
/tháng
56.000
II
Đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định
1
Kinh doanh hàng ăn uống; quà ăn sáng, giết mổ gia súc, nước giải khát, bán cá
tươi, gia cầm, giò chả, hàng lòng
Đ/cơ sở/ngày
10.000
2
Rau, củ quả và hàng khác
Đ/cơ sở/ngày
5.000
XÃ PHIÊNG KHOÀI
A
CHỢ XÃ PHIÊNG KHOÀI
I
Đối với các hộ kinh doanh cố định, thường xuyên
1
Dãy ki ốt
Đ/m
2
/tháng
60.000
2
Chợ chính
Đ/m
2
/tháng
45.000
II
Đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên
1
Gian bán thịt gia súc, gia cầm
Đ/tháng
200.000
2
Gian giết mổ gia cầm,
Đ/tháng
150.000
3
Gian bán đậu phụ và thực phẩm chế biến sẵn
Đ/tháng
150.000
4
Bán rau, đậu, củ quả các loại
Đ/ngày
3.000
B
CHỢ PHIÊN LAO K
1
Giết mổ gia súc, ăn uống
Đ/cơ sở/ngày
10.000
2
Kinh doanh quà sáng, giải khát, cá tươi, gia cầm
Đ/cơ sở/ngày
10.000
3
Kinh doanh khác (tạp hóa, quần áo, nhôm sắt, giày dép)
Đ/cơ sở/ngày
10.000
22
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
4
Hàng rau, hoa quả
Đ/cơ sở/ngày
2.000
XÃ CHIỀNG HẶC
CHỢ XÃ MƯỜNG LỰM (CŨ)
I
Đối với các hộ kinh doanh cố định, thường xuyên
Đ/m
2
/tháng
21.000
II
Đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên
1
Gian bán thịt gia súc, gia cầm
Đ/m
2
/tháng
200.000
2
Gian bán cá
Đ/m
2
/tháng
150.000
3
Gian bán đậu phụ và thực phẩm chế biến sẵn
Đ/m
2
/tháng
150.000
4
Gian bán rau, đậu, củ quả các loại
Đ/ngày
2.000
XÃ YÊN SƠN
CHỢ CHIỀNG ON (CŨ), CHỢ YÊN SƠN
I
Đối với các hộ kinh doanh cố định, thường xuyên
Đ/m
2
/tháng
21.000
II
Đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên
1
Gian bán thịt gia súc, gia cầm
Đ/m
2
/tháng
200.000
2
Gian bán cá
Đ/m
2
/tháng
150.000
3
Gian bán đậu phụ và thực phẩm chế biến sẵn
Đ/m
2
/tháng
150.000
4
Gian bán rau, đậu, củ quả các loại
Đ/ngày
2.000
XÃ QUỲNH NHAI
CHỢ TRUNG TẤM HUYỆN (CŨ)
I
Ki ốt nhà chính
1
Dãy N1: Ki ốt số 1 đến ô số 16
Đ/m
2
/tháng
60.000
2
Dãy N4: Ki ốt số 1 đến ô số 11
Đ/m
2
/tháng
50.000
II
Nhà chợ mái tre
23
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
1
Dãy N2A: Từ ô số 1 đến ô số 9
Đ/m
2
/tháng
40.000
2
Dãy N2A: Từ ô số 1 đến ô số 9
Đ/m
2
/tháng
50.000
3
Dãy C4: Ô số 12
Đ/m
2
/tháng
45.000
III
Các gian hàng kinh doanh khác
1
Nhà bán hàng rau, hoa quả, thực phẩm cố định
Đ/m
2
/tháng
30.000
2
Nhà bán hàng tươi sống (hàng thịt)
Đ/bàn/ngày
10.000
3
Bán hàng cá, mổ gà, đồ tươi sống
Đ/m
2
/tháng
30.000
4
Khu bán hàng ngoài trời kinh doanh cố định
Đ/cơ sở/ngày
5.000
5
Khu bán hàng ngoài trời kinh doanh không cố định
Đ/cơ sở/ngày
2.000
PHƯỜNG THẢO NGUYÊN
CHỢ KM 70
I
Nhà chợ chính
1
Các quầy 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13
Đ/m
2
/tháng
60.000
2
Các quầy 20; 21; 27; 28; 29; 30; 31; 32; 114; 115; 116; 117; 118; 119; 120; 121;
122; 123; 125; 126
Đ/m
2
/tháng
45.000
3
Các quầy 1; 2; 16; 25; 33; 43; 53; 63; 73; 83; 42; 52; 62; 72; 82; 92; 105; 106
Đ/m
2
/tháng
35.000
4
Các quầy 15; 26; 17; 18; 19; 22; 23; 24; 99; 100; 104; 107; 111; 112
Đ/m
2
/tháng
30.000
5
Các quầy 34; 41; 84; 91; 101; 102; 103; 108; 109; 110; 110; 104; 36; 46; 56; 66;
76; 86; 93; 94; 37; 47; 57; 67; 77; 87; 95; 38; 48; 58; 68; 78; 88; 96; 39; 49; 59;
69; 79; 89; 97; 98
Đ/m
2
/tháng
25.000
6
Các quầy 44; 54; 64; 74; 35; 45; 55; 65; 75; 85; 40; 50; 60; 70; 80; 90; 51; 61; 71;
81; 113; 124
Đ/m
2
/tháng
20.000
7
Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ)
24
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
7.1
Dãy phía trước và 4 đầu hồi nhà chợ chính
Quầy 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13
Đ/m
2
/tháng
45.000
Quầy 01; 02; 125; 126
Đ/m
2
/tháng
35.000
Quầy 15; 26; 99; 112
Đ/m
2
/tháng
25.000
7.2
Dãy quầy hàng khô
Quầy 114; 116; 117; 118; 119; 120; 121; 122; 123
Đ/m
2
/tháng
35.000
7.3
Dãy quầy hai bên nhà chợ chính
Các quầy 33; 43; 53; 63; 73; 83; 42; 52; 62; 72; 82; 92
Đ/m
2
/tháng
30.000
II
HÀNG RAU, THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG
1
Rau xanh, củ, quả
1.1
Nhà số 1
Các ô số 1; 13
Đ/m
2
/tháng
60.000
Các ô số 2; 3; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 23
Đ/m
2
/tháng
50.000
Các ô số 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 24; 25; 26
Đ/m
2
/tháng
30.000
Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ) ô số 13 đến 26
Đ/m
2
/tháng
30.000
1.2
Nhà số 2
Các ô số 1; 13
Đ/m
2
/tháng
60.000
Các ô số 2; 3; 4; 14; 15; 16; 17
Đ/m
2
/tháng
50.000
Các ô số 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26
Đ/m
2
/tháng
30.000
2
Hàng tươi sống
2.1
Nhà số 1
Các ô số 1; 13
Đ/m
2
/tháng
60.000
25
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
Các ô số 2; 3; 4; 14; 15; 16; 17
Đ/m
2
/tháng
50.000
Các ô số 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26
Đ/m
2
/tháng
30.000
2.2.
Nhà số 2
Các ô số 1; 13
Đ/m
2
/tháng
60.000
Các ô số 2; 3; 4; 14; 15; 16; 17
Đ/m
2
/tháng
50.000
Các ô số 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26
Đ/m
2
/tháng
30.000
III
Quầy ki ốt loại II
1
Dãy A
Ki ốt A1; A2
Đ/m
2
/tháng
75.000
Ki ốt A3; A4
Đ/m
2
/tháng
65.000
Ki ốt A5; A6; A7
Đ/m
2
/tháng
55.000
Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ): ki ốt A1 đến A7
Đ/m
2
/tháng
45.000
2
Dãy B
Ki ốt B1
Đ/m
2
/tháng
65.000
Ki ốt B2; B3; B4; B5; B6; B7
Đ/m
2
/tháng
55.000
3
Dãy C
Ki ốt C7
Đ/m
2
/tháng
65.000
Ki ốt C1; C2; C3; C4; C5; C6
Đ/m
2
/tháng
55.000
Diện tích mặt sân đầu hồi quầy ki ốt loại 2: C7, D7
Đ/m
2
/tháng
45.000
4
Dãy D
Ki ốt D7
Đ/m
2
/tháng
55.000
Ki ốt D5, D6
Đ/m
2
/tháng
45.000
26
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
Ki ốt D1; D2; D3; D4
Đ/m
2
/tháng
40.000
IV
Hàng chợ tạm
1
Hàng ăn
Quầy 1; 2; 3; 4
Đ/m
2
/tháng
60.000
Quầy 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14
Đ/m
2
/tháng
50.000
Quầy 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 23
Đ/m
2
/tháng
40.000
2
Hàng giò, chả, cá
Quầy 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11
Đ/m
2
/tháng
40.000
Quầy 14; 15; 16; 17
Đ/m
2
/tháng
35.000
Quầy 12; 13; 18; 19
Đ/m
2
/tháng
30.000
3
Hàng tôm, tép, gia cầm
Quầy 1; 2; 3; 4; 5; 6; 9; 14; 15; 24
Đ/m
2
/tháng
40.000
Quầy 16; 23
Đ/m
2
/tháng
35.000
Quầy 7; 8; 10; 11; 12; 13; 17; 18; 19; 20; 21; 22
Đ/m
2
/tháng
30.000
XÃ CHIỀNG SƠN
CHỢ CHIỀNG SƠN
Dãy ki ốt mặt đường tỉnh lộ 102
Đ/m
2
/tháng
33.000
Quầy trong nhà chợ chính
Đ/m
2
/tháng
20.000
PHƯỜNG MỘC SƠN
CHỢ THỊ TRẤN (CŨ)
I
Đơn giá đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên
1
Dãy ki ốt
27
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
1.1
Dãy ki ốt mặt đường quốc lộ 6 (A1 đến A9)
Đ/m
2
/tháng
33.000
1.2
Dãy ki ốt mặt đường Phan Đình Giót (B1đến B2)
Đ/m
2
/tháng
30.000
1.3
Tất cả các ki ốt xung quanh mặt chợ
Đ/m
2
/tháng
30.000
2
Quầy trong nhà chợ chính
2.1
Khu A
Đ/m
2
/tháng
30.000
2.2
Khu B
Đ/m
2
/tháng
28.000
2.3
Khu C
Đ/m
2
/tháng
25.000
2.4
Khu D
Đ/m
2
/tháng
27.000
3
Quầy theo thời vụ (quầy cố định)
3.1
Khu nhà tôn
Ô mặt đường quốc lộ
Đ/m
2
/tháng
30.000
Ô số 1
Đ/m
2
/tháng
30.000
Ô số 2
Đ/m
2
/tháng
28.000
Ô số 3, 4
Đ/m
2
/tháng
26.000
Ô số 5, 6
Đ/m
2
/tháng
24.000
Ô số 7
Đ/m
2
/tháng
22.000
3.2
Dãy thương nghiệp
TN01 - TN05
Đ/m
2
/tháng
28.000
TN16 - TN20
Đ/m
2
/tháng
25.000
II
Đơn giá đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định, không thường
xuyên
Hàng nông sản tự tiêu không cố định và các hàng khác
Đ/m
2
/tháng
80.000
28
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
XÃ PHÙ YÊN
CHỢ TRUNG TÂM HUYỆN (CŨ)
1
Tầng 1 nhà chợ chính
Các ki ốt từ ô số 01 đến ô số 74
Đ/m
2
/tháng/hộ
45.000
2
Tầng 2 nhà chợ chính
Các ki ốt từ ô số 01 đến ô số 74
Đ/m
2
/tháng/hộ
35.000
3
Các ki ốt xung quanh còn lại
Đ/m
2
/tháng/hộ
35.000
4
Khu nhà cầu sắt
4.1
Khu nhà cầu sắt 6 gian (4 dãy)
Đ/m
2
/tháng/hộ
35.000
4.2
Khu nhà cầu sắt 5 gian (2 dãy)
Đ/m
2
/tháng/hộ
35.000
II
Chợ thực phẩm tươi sống
1
Hàng rau
Đ/m
2
/tháng/hộ
35.000
2
Hàng thịt
Đ/m
2
/tháng/hộ
35.000
3
Hàng thịt gà, vịt
Đ/m
2
/tháng/hộ
35.000
4
Hàng cá
Đ/m
2
/tháng/hộ
35.000
XÃ BẮC YÊN
CHỢ TRUNG TÂM
I
Đơn giá đối với hộ thuê điểm kinh doanh cố định thường xuyên
1
Dãy khu A
Đ/m
2
/tháng/hộ
45.000
2
Dãy khu B
Đ/m
2
/tháng/hộ
45.000
3
Dãy khu C
Đ/m
2
/tháng/hộ
45.000
4
Dãy khu D
Đ/m
2
/tháng/hộ
45.000
29
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
5
Dãy khu E
Đ/m
2
/tháng/hộ
35.000
6
Dãy khu F
Đ/m
2
/tháng/hộ
80.000
7
Dãy khu G
Đ/m
2
/tháng/hộ
25.000
8
Dãy khu H
Đ/m
2
/tháng/hộ
40.000
II
Hàng thực phẩm, thức ăn chín
Đ/cơ sở/ngày
10.000
III
Kinh doanh khác, hàng quà ăn sáng
Đ/cơ sở/ngày
5.000
IV
Nông sản tự tiêu, giải khát
Đ/cơ sở/ngày
5.000
CHỢ XÉP
Điểm kinh doanh cố định
Gian hàng
Đ/m2/tháng
7.000
XÃ MUỔI NỌI
I
CHỢ MUỔI NỌI
1
Giết mổ gia súc, ăn uống
Đồng/cơ
sở/ngày
10.000
(vào thứ
4)
15.000
(vào CN)
2
Kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm
Đồng/cơ
sở/ngày
10.000
(vào thứ
4)
15.000
(vào CN)
3
Hàng rau, hoa quả
Đồng/cơ
sở/ngày
5.000
4
Kinh doanh khác (tạp hóa)
Đồng/cơ
sở/ngày
10.000
(vào thứ
4)
15.000
(vào CN)
5
Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình
Đồng/cơ
sở/ngày
10.000
(vào thứ
4)
30
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
15.000
(vào CN)
II
CHỢ BẢN LẦM
1
Giết mổ gia súc, ăn uống
Đồng/cơ
sở/ngày
10.000
2
Kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm
Đồng/cơ
sở/ngày
10.000
3
Hàng rau, hoa quả
Đồng/cơ
sở/ngày
5.000
4
Kinh doanh khác (tạp hóa)
Đồng/cơ
sở/ngày
10.000
5
Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình
Đồng/cơ
sở/ngày
10.000
XÃ BÌNH THUẬN
CHỢ PHỔNG LÁI
1
Giết mổ gia súc, ăn uống
Đồng/cơ
sở/ngày
10.000
2
Kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm
Đồng/cơ
sở/ngày
5.000
3
Hàng rau, hoa quả
Đồng/cơ
sở/ngày
5.000
4
Kinh doanh khác (tạp hóa)
Đồng/cơ
sở/ngày
5.000
5
Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình
Đồng/cơ
sở/ngày
5.000
XÃ MƯỜNG É
31
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
CHỢ MƯỜNG É
1
Giết mổ gia súc, ăn uống
Đồng/cơ
sở/ngày
10.000
2
Kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm
Đồng/cơ
sở/ngày
10.000
3
Hàng rau, hoa quả
Đồng/cơ
sở/ngày
5.000
4
Kinh doanh khác (tạp hóa)
Đồng/cơ
sở/ngày
10.000
5
Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình
Đồng/cơ
sở/ngày
10.000
CHỢ PHỔNG LẬP
1
Giết mổ gia súc, ăn uống
Đồng/cơ
sở/ngày
10.000
2
Kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm
Đồng/cơ
sở/ngày
15.000
3
Hàng rau, hoa quả
Đồng/cơ
sở/ngày
5.000
4
Kinh doanh khác (tạp hóa)
Đồng/cơ
sở/ngày
10.000
5
Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình
Đồng/cơ
sở/ngày
10.000
XÃ THUẬN CHÂU
CHỢ TRUNG TÂM
I
Đối với các hộ kinh doanh cố định, thường xuyên
Đ/m2/tháng
29.000
32
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
II
Đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên
1
Gian bán thịt gia súc, gia cầm
Đ/tháng
110.000
2
Gian bán cá
Đ/tháng
100.000
3
Gian bán đậu phụ và thực phẩm chế biến sẵn
Đ/tháng
120.000
4
Gian bán rau, đậu, củ quả các loại
Đ/ngày
3.000
CHỢ TÔNG LẠNH
I
Đối với các hộ kinh doanh cố định, thường xuyên
Đ/m2/tháng
20.000
II
Đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên
Gian bán thịt gia súc, gia cầm
Đ/ngày
5.000
Gian bán cá
Đ/ngày
3.000
Gian bán đậu phụ và thực phẩm chế biến sẵn
Đ/ngày
3.000
Gian bán rau, đậu, củ quả các loại
Đ/ngày
3.000
XÃ NẬM LẦU
CHỢ NẬM LẦU
1
Giết mổ gia súc, ăn uống
Đồng/cơ
sở/ngày
10.000
2
Kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm
Đồng/cơ
sở/ngày
10.000
3
Hàng rau, hoa quả
Đồng/cơ
sở/ngày
5.000
4
Kinh doanh khác (tạp hoá)
Đồng/cơ
sở/ngày
5.000
5
Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình
Đồng/cơ
sở/ngày
5.000
33
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
XÃ MƯỜNG KHIÊNG
CHỢ MƯỜNG KHIÊNG
1
Giết mổ gia súc, ăn uống
Đồng/cơ
sở/ngày
10.000
(vào thứ
4)
15.000
(vào CN)
2
Kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm
Đồng/cơ
sở/ngày
10.000
(vào thứ
4)
15.000
(vào CN)
3
Hàng rau, hoa quả
Đồng/cơ
sở/ngày
5.000
4
Kinh doanh khác (tạp hóa)
Đồng/cơ
sở/ngày
10.000
(vào thứ
4)
15.000
(vào CN)
5
Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình
Đồng/cơ
sở/ngày
10.000
(vào thứ
4)
15.000
(vào CN)
CHỢ BÓ MƯỜI
1
Giết mổ gia súc, ăn uống
Đồng/cơ
sở/ngày
10.000
2
Kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm
Đồng/cơ
sở/ngày
10.000
3
Hàng rau, hoa quả
Đồng/cơ
sở/ngày
5.000
4
Kinh doanh khác (tạp hóa)
Đồng/cơ
sở/ngày
10.000
34
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
5
Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình
Đồng/cơ
sở/ngày
10.000
XÃ MƯỜNG BÁM
CHỢ MƯỜNG BÁM
1
Giết mổ gia súc, ăn uống
Đồng/cơ
sở/ngày
10.000
2
Kinh doanh quả sáng, giải khát, cá tươi, gia cầm
Đồng/cơ
sở/ngày
10.000
3
Hàng rau, hoa quả
Đồng/cơ
sở/ngày
2.000
4
Kinh doanh khác (tạp hoá, quần áo, …)
Đồng/cơ
sở/ngày
6.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 510/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc ban hành giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 14/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×