• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3428/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Sửa chữa Trường THPT Thạch Thành 4

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 20/08/2024 11:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3428/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất Trường trung học phổ thông Thạch Thành 4, huyện Thạch Thành
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3428/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3428/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3428/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyt d án đầu tư xây dng công trình Sửa chữa, nâng cấp cơ
s vt cht Trường THPT Thch Thành 4, huyện Thch Thành.
CH TCHY BAN NHÂNN TỈNH THANH HÓA
n cứ Lut T chức chính quyền đa phương ny 19/6/2015; Lut Sa
đi, b sung một sđiều ca Lut T chức Chính phLut Tổ chức chính
quyền địa phương ny 22/11/2019;
n cứ Lut Xây dng s 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, b sung mt s
điu theo Lut s 03/2016/QH14, Luật s 35/2018/QH14, Luật s 40/2019/QH4
và Luật số 62/2020/QH14;
Căn c các Ngh định ca Chính ph: s 06/2021/NĐ-CP ngày
26/01/2021 quy định chi tiết mt s ni dung v qun cht lượng, thi công y
dng bo trì công tnh xây dng; s 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 v
qun chi phí đầu tư xây dng; s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định
chi tiết mt s ni dung v qun d án đầu tư xây dng; s 35/2023/NĐCP
ngày 20/6/2023 sa đổi, b sungc Ngh định lĩnh vc qun nhà nước B
Xây dng; s 94/2023/NĐ-CP ngày 28/12/2023 quy định chính sách gim thuế
giá tr gia tăng;
Căn cứ Ngh quyết số 466/QĐ-HĐND ngày 14/12/2023 ca HĐND tnh
Thanh Hoá v việc ch trương đu dán Sa chữa, nâng cấp sở vt cht
Trường THPT Thạch Tnh 4, huyện Thạch Tnh;
Theo đ ngh ca Giám đc SXây dng ti Ttrình s 5935/SXD-
XD ngày 09/8/2024 (kèm theo h dán).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt d án đu y dựng công trình Sa chữa, nâng cấp
cơ sở vt chất Tờng THPT Thạch Thành 4, huyn Thch Thành, với những
ni dung sau:
1. n d án: Sa chữa, ng cp cơ svt chất Trường THPT Thạch
Thành 4, huyện Thạch Thành.
2. Ch đu : Ban qun lý dán đu tư xây dựng huyn Thạch Thành.
3. Đa điểm xây dựng: Trong khuôn viên Trường THPT Thch Thành 4,
xã Thch Quảng, huyn Thạch Thành.
4. Loi, nhóm dự án, cấp công trình: Nhóm C, loi công trình dân dng,
cp III; thời hạn sdng 50 năm.
3428
19 8
2
5. Tchức tư vn kho sát, lập d án:
Nhà thầu kho sát, lp báo cáo nghiên cứu kh thi: ng ty TNHH thiết b
công ngh y dựng Hitech Vina.
6. Mục tiêu đu tư: Nhm đảm bảo điu kin cơ sở vt chất, đáp ngu
cu ging dạy và học tập cho giáo viên và học sinh, từng bước hoàn thiện các
tiêu chí trường đt chuẩn quc gia ca Trường THPT Thạch Thành 4, huyn
Thch Thành.
7. Quy mô đu và giải pháp thiết kế
7.1. Phm vi, ranh giới khu đt thực hiện dự án: Trong khuôn viên Trường
THPT Thch Thành 4, xã Thch Quảng, huyn Thạch Thành.
7.2. Quy mô đu tư: Xây dựng mới nhà lớp hc b môn 03 tầng 09 phòng,
n nh chính qun trị h trhc tập, nhà đa năng các hạng mục ph trợ; ci
tạo n lớp hc, nhà hiu bhiện có.
7.3. Gii pháp thiết kế chủ yếu
7.3.1. Hạng mục Nhà lớp hc b n 03 tầng 09 phòng (ký hiệu N15 trên
tổng mặt bng quy hoch (gi tắt là TMBQH)).
a) Giải pháp kiến trúc:
- Quy mô công trình 03 tầng, mt bng công tnhnh chữ nhật, din tích
xây dựng khong 583m
2
(kích thước 52,07m x 10,23m, tính đến mép ngoài
ờng), diện ch sàn khong 1.650m
2
. Chiều cao ng trình 13,85m (tính từ cos
mt sân hoàn thiện đến cos đnh mái), cos 0.00 là cos nn tầng 1 cao hơn cos
mt sân hoàn thiện 0,75m. Mi tng cao 3,6m, mái cao 2,3m.
- Mt bng tầng 1 b trí 03 phòng lớp hc bmôn + 03 phòng chun b;
01 khu vệ sinh nam nữ riêng biệt. Giao thông đứng trong ng trình bằng 02 cu
thang b, giao thông ngang bng hành lang trước nhà rộng 2,4m.
- Mt bng tầng 2 tầng 3 mi tầng btrí 03 phòng lớp hc b môn + 03
phòng chun b; 01 khu vệ sinh nam nữ riêng bit.
b) Gii pháp kết cu:
- Phần móng s dng gii pháp móng băng BTCT trên nền đt tự nhiên.
Đài móng, ging móng, dm móng bng BTCT đtại ch.
- Phn thân s dụng hệ khung kết cấu BTCT chu lc; cột, dầm, sàn bng
BTCT đtại ch.
7.3.2. Hng mục Nhà nh chính qun trị h trhc tập ( hiệu N16
trên TMBQH).
a) Giải pháp kiến trúc:
- Quy mô công trình 02 tầng, mt bng công tnhnh chữ nhật, din ch
xây dng khong 375m
2
(kích thước 33,52m x 10,23m, tính đến mép ngoài
ờng), diện ch sàn khoảng 717m
2
. Chiều cao công trình 10,45m (tính từ cos
3
mt sân hoàn thiện đến cos đnh mái), cos 0.00 là cos nn tầng 1 cao hơn cos
mt sân hoàn thiện 0,75m. Mỗi tầng cao 3,6m, mái cao 2,5m.
- Mt bng tầng 1 b trí 03 phòng tổ bmôn; 01 phòng tổ văn phòng; 01
phòng đoàn đi; 01 khu vệ sinh nam nữ riêng biệt. Giao thông đứng thiết kế 02
cu thang b, giao thông ngang bngnh lang tớc nhà rộng 2,4m.
- Mt bng tầng 2 bt 01 phòng hiệu trưởng + tiếp khách; 01 phòng phó
hiệu trưởng; 01 phòng tổ b môn; 01 phòng họp hi đồng; 01 khu vsinh nam
nữ riêng biệt.
b) Giải pháp kết cu:
- Phần móng s dng gii pháp móng băng BTCT trên nền đt tự nhiên.
Đài móng, ging móng, dm móng bng BTCT đ tại ch.
- Phn thân sdng hệ khung kết cấu BTCT chu lực; cột, dầm, sàn bng
BTCT đtại ch.
7.3.3. Hạng mục Nhà đa năng (ký hiệu N6 trên TMBQH).
a) Giải pháp kiến trúc:
Quy mô công trình 01 tầng, mt bng công tnh hình chnhật, diện tích
xây dng khong 515m
2
(kích thước 27,72m x 17,42m, tính đến mép ngoài
ờng), diện ch sàn khoảng 515m
2
. Chiều cao công trình 10,30m (tính từ cos
mt sân hoàn thiện đến cos đnh mái), cos 0.00 là cos nn cao hơn cos mt sân
hoàn thiện 0,5m. Tầng 1 cao 7,80m, mái cao 2,0m.
Mặt bng b trí 01 phòng chuẩn b; 01 phòng kho thiết b giáo dục; 01 sân
khấu; 01 sân tập đa ng; 01 khu v sinh nam nữ riêng bit.
b) Giải pháp kết cấu: Kết cấu phần móng s dng móng đơn BTCT.
Khung ct dm sàn BTCT kết hợp kèo; xà g mái bằng tp.
7.3.4. Hạng mục Ci tạo nhà lớp hc, n hiệu b hiện có
a) Cải to Nhà lớp hc 02 tầng 12 phòng (ký hiu N2 trên TMBQH):
- Trám các v trí tường b bong tróc, hư hng; cạo bỏ lớp sơn cũ, sơn
lại toàn b trần, tường trong và ngoài nhà bng sơn 1 nước lót, 2 nước ph;
- Bóc btoàn bộ lớp gch lát nn thay bng lớp gạch lát nn mới;
- Thay thế toàn b h thng cửa đi, ca s hin trng bng hệ thng cửa
nhôm h sơn li hoa sắt ca sổ;
- Chng thấm seno mái mái snh, lắp đặt h thng thoát nước mái;
- Sơn li xà gồ thép mái, lợp lại mái bng tôn sóng dày 0,4mm;
- Bóc blớp Granito bậc tam cấp, p lại bng đá Granit;
- Thay thế lan can hành lang bằng lan can inox;
- Thay thế các v t gch bông gió bngch kính nhôm hệ;
- Thay thế h thng điện h thống chiếu sáng;
4
- Cải tạo phòng ngh giáo viên.
b) Ci tạo N lớp hc 02 tầng 12 phòng (ký hiu N3 trên TMBQH):
- Trám các v trí tường b bong tróc, hư hng; co blớp sơn cũ, sơn
lại toàn btrần, tường trong và ngoài nhà bng sơn 1ớc lót, 2 nước ph;
- Bóc btoàn bộ lớp gch lát nn thay bng lớp gạch lát nn mới;
- Thay thế toàn b h thng cửa đi, ca s hin trng bng hệ thng cửa
nhôm h sơn lại hoa sắt ca sổ;
- Chng thấm seno mái mái snh, lắp đặt h thng thoát nước mái;
- Sơn li xà gồ thép mái, lợp lại mái bng tôn sóng dày 0,4mm;
- Bóc blớp Granito bậc tam cấp, p lại bng đá Granit;
- Thay thế lan can hành lang bằng lan can inox;
- Thay thế các v t gch bông gió bngch kính nhôm hệ;
- Vệ sinh lam st hp che nng sơn li bng sơn chng g;
- Thay thế h thng điện h thống chiếu sáng.
c) Ci to Nhà hiu b hiện có (ký hiu N1 trên TMBQH):
- Trám các v trí tường b bong tróc, hng; cạo bỏ lớp sơn cũ, sơn
lại toàn btrần, tường trong và ngoài nhà bng sơn 1ớc lót, 2 nước ph;
- Bóc btoàn bộ lớp gch lát nn thay bng lớp gạch lát nn mới;
- Thay thế toàn b h thng cửa đi, ca s hin trng bng hệ thng cửa
nhôm hệ;
- Thay thế toàn b hoa st ca s bng thép đc sơn chng gỉ;
- Chng thấm seno mái mái snh, lắp đặt h thng thoát nước mái;
- Sơn li xà gồ thép mái, lợp lại mái bng tôn sóng dày 0,4mm;
- Bóc blớp Granito bậc tam cấp, p lại bng đá Granit;
- Thay thế lan can hành lang bằng lan can inox;
- Thay thế các v t gch bông gió bngch kính nhôm hệ;
- Thay thế h thng điện h thống chiếu sáng.
7.3.5. c hng mục ph trợ:
- Nhà trực bo v( hiệu N8 trên TMBQH): Công trình có quy mô 01
tầng, mặt bng công trình hình chnht, kích thước 3,6m x 3,9m (tính ttim
đến tim). Chiu cao công trình là 4,7m (tính từ cos mt sân hoàn thiện đến cos
đnh mái), cos 0.00 là cos nn cao hơn cos mặt sân hoàn thiện 0,2m. Tng cao
3,3m, mái cao 1,2m.
- Nhà vệ sinh chung (ký hiu N7 trên TMBQH): Công trình quy mô 01
tầng, mặt bng công trình hình chnht, kích thước 6,8m x 7,0m (tính ttim
5
đến tim). Chiều cao công trình là 3,88m (nh từ cos mặt sân hoàn thin đến cos
đnh mái), cos 0.00 là cos nn cao hơn cos mặt sân hoàn thiện 0,2m. Tầng cao
3,3m, mái cao 0,38m.
- N bơm, b PCCC (ký hiệu N19 tn TMBQH):
+ Bớc PCCC: Kích thước b (14,5x6,4x3,3)m; cốt đnh b cao hơn
ct mt sân hoàn thiện 0,2m. Đáy, thành, np b bng BTCT đá 1x2 mác 250.
+ N bơm: Nằm phía trên b ớc PCCC, có quy mô 01 tầng, mt bng
công trình hình chnhật, ch thước 4,02m x 3,52m (tính từ mép ngoài tường).
Chiu cao công trình là 2,8mnh từ cốt mặt bớc PCCC.
- Cổng cnh: Cổng chính cao 6,3m gm mái cng trên 2 ct trụ cng cao
4,7m, biu ợng trên mái cổng cao 1,7m; cổng chính gồm 01 cng giữa chiều
rng thông thy 6,2m, 01 cng hông chiều rộng thông thy 2,0m; bng n
trường và khẩu hiu 2 bên. Cổng giữa dùng ca xếp tđng, cng hông dùng
cánh mở quay bằng sắt hp.
- Tườngo:y mới đon ờng rào đc khu vực cng chính có chiều dài
khoảng 24,8m. Tườngo cao 2,0m, tr cao 2,3m.
- Xây mới h thng nh, h ga thoát ớc mưa, thoát nước thi; đ
tông sân đường nội b diện ch khoảng 2.413m2.
7.3.6. Giải pp cp đin, cấp nước:
- Ngun đin cp cho ng tnh lấy từ ngun đin hiện có ca Trường
cp đến tủ đin tổng của các công trình sau đó cp đến các thiết b tiêu th điện.
- Hin tại tn đa bàn chưa có nhà máy cấp ớc sạch, vì vậy nước dùng
trong ng trình sdng ớc giếng khoan. Nước giếng khoan được lc qua b
lc vào b nước ngầm ri bơm lên b nước trên mái các công trình.
7.3.7. Các h thống kthuật khác ca ng trình gm: chiếu sáng, h
thng internet và thông tin liên lạc,... được thiết kế đng b.
8. S bước thiết kế: 02 bước.
9. Tổng mức đu : 33.990.000.000 đng; trong đó:
- Chi phí xây dựng:
28.648.206.995
đồng;
- Chi phí qun lý dán:
601.944.234
đồng;
- Chi phí vấn ĐTXD:
2.917.578.865
đồng;
- Chi phí khác:
214.641.616
đồng;
- Chi phí dphòng:
1.607.628.025
đồng.
(Có Phụ lc chi tiết kèm theo).
10. Ngun vốn: Vn ngân sách tỉnh b trí 90% tng mc đu tư dự án từ
ngun ng thu, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh; phn còn lại 10% do ngân sách
huyện Thạch Thành đm bo.
6
11. Hình thức quản d án: Ban Quản lý d án đu xây dựng huyn
Thch Thành (Chủ đầu ) t chức thực hin qun lý dán.
12. Thi gian thực hiện: Năm 2024 - 2026.
13. c nội dung khác: Theo ni dung thẩm đnh ca SXây dựng tại
ng văn số 5728/SXD-HĐXD ngày 02/8/2024.
Điều 2. Tchức thực hin
1. Chủ đu (Ban Quản lý dán đầu xây dng huyn Thạch Thành)
có trách nhiệm t chức thực hiện theo đúng các quy đnh của pháp lut v đu tư
xây dựng công trình.
2. Giao Sở Xây dựng, UBND huyện Thạch Thành thường xuyên theo dõi,
giám sát, kim tra, đôn đốc Ban qun lý dán đu tư y dng huyn Thạch
Thành t chức thực hiện đu y dựng dán đúng quy đnh ca pháp luật.
3. Sở Xây dng, Ch đu chu trách nhim toàn din trước pháp lut
(trong đó có trách nhiệm báo cáo, giải trình với các cơ quan kim tra, thanh tra,
kiểm toán,…) v kết quả thm đnh, nh chính xác, hợp pháp của nội dung h
sơ dán tnh phê duyt.
Điều 3. Quyết đnh y có hiu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc các s: Kế hoạch và Đầu tư, Tài
chính, Xây dng, Giáo dc và Đào tạo; Giám đốc Kho bc Nhà nước tỉnh Thanh
Hóa; Chủ tịch UBND huyn Thch Thành; Giám đc Ban Quản lý dự án đầu
xây dng huyện Thạch Thành; Thủ tởng các đơn v và cá nhân có liên quan
chu trách nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
KT. CH TCH
P CH TCH
Đầu Thanh ng
Phlục: TỔNG MC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Dự án: Sửa chữa, nâng cấp cơ s vt chất Trường THPT Thch Thành 4, huyn Thch Thành.
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày / /2024 ca Chtịch UBND tỉnh)
Đơn vị: đồng
STT
NI DUNG CHI PHÍ
Tl
%
H
số
CÁCH TÍNH
G TR
TRƯỚC
THU
THU
GTGT
G TR
SAU THU
KÝ
HIỆU
1
CHI PHÍ Y DỰNG
(Theo h dự toán)
26.336.377.078
2.311.829.917
28.648.206.995
Gxd
2
CHI PHÍ QUN LÝ DỰ ÁN
2,857%
0,8
(Gxd+Gtb)
trước thuế
x tỷ l
601.944.234
601.944.234
Gqlda
3
CHI PHÍ TƯ VẤN ĐTXD
2.714.389.569
203.189.296
2.917.578.865
Gtv
3.1
Chi phí khảo t, lập báo cáo khthi -
BCNCKT
Ch đầu tư phê duyệt
345.234.259
27.618.741
372.853.000
3.2
Chi phí thẩm định giá
Tạm nh
37.037.037
2.962.963
40.000.000
3.3
Chi phí thiết kế BVTC và dự toán
2,851%
Gxd
trước thuế
x tỷ l
750.850.110
60.068.009
810.918.119
Gtvtk
3.4
Chi phí thẩm tra thiết kế xây dựng
0,212%
Gxd
trước thuế
x tỷ l
55.833.119
4.466.650
60.299.769
3.5
Chi phí thẩm tra dự toán công trình
0,208%
Gxd
trước thuế
x tỷ l
54.779.664
4.382.373
59.162.037
3.6
Chi phí lập h mi thầu, đánh giá h
dự thầu tư vấn
-
Thiết kế BVTC+DT
0,816%
Gtvtk
trước thuế
x tỷ l
6.126.937
490.155
6.617.092
-
Tư vấn giám sát
0,816%
Gtvgs
trước thuế
x tỷ l
5.942.119
594.212
6.536.331
3.7
Chi phí lập h mi thầu, đánh giá h
dự thầu thi công xây dựng
0,314%
D toán gói thầu
trước thuế
x t
lệ
82.696.224
6.615.698
89.311.922
3.8
Chi phí giámt thi công xây dựng
2,765%
D toán gói thầu XD
trước thuế
x t l
728.200.826
58.256.066
786.456.892
Gtvgs
3.9
Chi phí thẩm định HSMT thi công XD
0,1%
Gxd
trước thuế
x tỷ l
26.336.377
26.336.377
3.10
Chi phí thẩm định kết qula cọn nhà
thầu thi công XD
0,1%
Gxd
trước thuế
x tỷ l
26.336.377
26.336.377
2
STT
NI DUNG CHI PHÍ
Tl
%
H
số
CÁCH TÍNH
G TR
TRƯỚC
THU
THU
GTGT
G TR
SAU THU
KÝ
HIỆU
3.11
Chi phí thẩm định h mi thầu+kết
qula chọn nhà thầu TKBVTC+DT
Mức tối thiểu
5.000.000
5.000.000
3.12
Chi phí thẩm định h mời thầu+kết
qula chọn nhà thầu TVGS
Mức tối thiểu
5.000.000
5.000.000
3.13
Chi phí kiểm định chất lưng xây dựng
Ch đầu tư phê duyệt
153.220.370
12.257.630
165.478.000
3.14
Chi phí lập quy hoạch tỷ l1/500
Ch đầu tư phê duyệt
431.796.150
25.476.800
457.272.950
4
CHI PHÍ KHÁC
212.534.706
2.106.910
214.641.616
Gk
4.1
Chi phí bảo hiểm công trình
0,08%
Gxd
trước thuế
x tỷ l
21.069.102
2.106.910
23.176.012
4.2
Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng
0,016%
0,5
Tổng mc đầu tư x tỷ l
2.770.185
2.770.185
4.3
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán
0,327%
1
Tổng mc đầu tư x t l
111.147.299
111.147.299
4.4
Phí thẩm định thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở
0,147%
0,5
Gxd
trước thuế
x tỷ l
19.357.237
19.357.237
4.5
Phí thẩm định dự toán xây dựng
0,143%
0,5
Gxd
trước thuế
x tỷ l
18.830.510
18.830.510
4.6
Chi phí thẩm định phê duyệt thiết kế v
phòng cháy và chữa cháy
0,009%
Tổng mc đầu tư không bao
gồm chi phí GPMB x tỷ l
2.950.332
2.950.332
4.7
Chi phí kiểm tra công tác nghim thu
công tnh xây dựng
5%
Gtvgs
trước thuế
x tỷ l
36.410.041
36.410.041
5
CHI PHÍ DPNG
1.607.628.025
Gdp
5.1
Cho yếu tố khối lưng phát sinh
3,965%
(Gxd+Gqlda+Gtv+ Gk)
sau thuế
x t l
1.283.804.308
5.2
Cho yếu tố trưt giá
1%
(Gxd+Gqlda+Gtv+ Gk)
sau thuế
x t l
323.823.717
TNG CNG
33.989.999.735
Gxdct
LÀM TRÒN
33.990.000.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3428/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất Trường trung học phổ thông Thạch Thành 4, huyện Thạch Thành

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3428/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×