• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3428/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Sửa chữa Trường THPT Thạch Thành 4

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 20/08/2024 11:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3428/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất Trường trung học phổ thông Thạch Thành 4, huyện Thạch Thành
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3428/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3428/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3428/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp cơ
sở vật chất Trường THPT Thạch Thành 4, huyện Thạch Thành.
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số
điều theo Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH4
và Luật số 62/2020/QH14;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 06/2021/NĐ-CP ngày
26/01/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây
dựng và bảo trì công trình xây dựng; số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 về
quản lý chi phí đầu tư xây dựng; số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định
chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; số 35/2023/NĐCP
ngày 20/6/2023 sửa đổi, bổ sung các Nghị định lĩnh vực quản lý nhà nước Bộ
Xây dựng; số 94/2023/NĐ-CP ngày 28/12/2023 quy định chính sách giảm thuế
giá trị gia tăng;
Căn cứ Nghị quyết số 466/QĐ-HĐND ngày 14/12/2023 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá về việc chủ trương đầu tư dự án Sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất
Trường THPT Thạch Thành 4, huyện Thạch Thành;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 5935/SXD-
HĐXD ngày 09/8/2024 (kèm theo hồ sơ dự án).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp
cơ sở vật chất Trường THPT Thạch Thành 4, huyện Thạch Thành, với những
nội dung sau:
1. Tên dự án: Sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Thạch
Thành 4, huyện Thạch Thành.
2. Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành.
3. Địa điểm xây dựng: Trong khuôn viên Trường THPT Thạch Thành 4,
xã Thạch Quảng, huyện Thạch Thành.
4. Loại, nhóm dự án, cấp công trình: Nhóm C, loại công trình dân dụng,
cấp III; thời hạn sử dụng 50 năm.
3428
19 8
2
5. Tổ chức tư vấn khảo sát, lập dự án:
Nhà thầu khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty TNHH thiết bị
công nghệ và xây dựng Hitech Vina.
6. Mục tiêu đầu tư: Nhằm đảm bảo điều kiện cơ sở vật chất, đáp ứng yêu
cầu giảng dạy và học tập cho giáo viên và học sinh, từng bước hoàn thiện các
tiêu chí trường đạt chuẩn quốc gia của Trường THPT Thạch Thành 4, huyện
Thạch Thành.
7. Quy mô đầu tư và giải pháp thiết kế
7.1. Phạm vi, ranh giới khu đất thực hiện dự án: Trong khuôn viên Trường
THPT Thạch Thành 4, xã Thạch Quảng, huyện Thạch Thành.
7.2. Quy mô đầu tư: Xây dựng mới nhà lớp học bộ môn 03 tầng 09 phòng,
nhà hành chính quản trị hỗ trợ học tập, nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ; cải
tạo nhà lớp học, nhà hiệu bộ hiện có.
7.3. Giải pháp thiết kế chủ yếu
7.3.1. Hạng mục Nhà lớp học bộ môn 03 tầng 09 phòng (ký hiệu N15 trên
tổng mặt bằng quy hoạch (gọi tắt là TMBQH)).
a) Giải pháp kiến trúc:
- Quy mô công trình 03 tầng, mặt bằng công trình hình chữ nhật, diện tích
xây dựng khoảng 583m
2
(kích thước 52,07m x 10,23m, tính đến mép ngoài
tường), diện tích sàn khoảng 1.650m
2
. Chiều cao công trình 13,85m (tính từ cos
mặt sân hoàn thiện đến cos đỉnh mái), cos 0.00 là cos nền tầng 1 cao hơn cos
mặt sân hoàn thiện 0,75m. Mỗi tầng cao 3,6m, mái cao 2,3m.
- Mặt bằng tầng 1 bố trí 03 phòng lớp học bộ môn + 03 phòng chuẩn bị;
01 khu vệ sinh nam nữ riêng biệt. Giao thông đứng trong công trình bằng 02 cầu
thang bộ, giao thông ngang bằng hành lang trước nhà rộng 2,4m.
- Mặt bằng tầng 2 và tầng 3 mỗi tầng bố trí 03 phòng lớp học bộ môn + 03
phòng chuẩn bị; 01 khu vệ sinh nam nữ riêng biệt.
b) Giải pháp kết cấu:
- Phần móng sử dụng giải pháp móng băng BTCT trên nền đất tự nhiên.
Đài móng, giằng móng, dầm móng bằng BTCT đổ tại chỗ.
- Phần thân sử dụng hệ khung kết cấu BTCT chịu lực; cột, dầm, sàn bằng
BTCT đổ tại chỗ.
7.3.2. Hạng mục Nhà hành chính quản trị hỗ trợ học tập (ký hiệu N16
trên TMBQH).
a) Giải pháp kiến trúc:
- Quy mô công trình 02 tầng, mặt bằng công trình hình chữ nhật, diện tích
xây dựng khoảng 375m
2
(kích thước 33,52m x 10,23m, tính đến mép ngoài
tường), diện tích sàn khoảng 717m
2
. Chiều cao công trình 10,45m (tính từ cos
3
mặt sân hoàn thiện đến cos đỉnh mái), cos 0.00 là cos nền tầng 1 cao hơn cos
mặt sân hoàn thiện 0,75m. Mỗi tầng cao 3,6m, mái cao 2,5m.
- Mặt bằng tầng 1 bố trí 03 phòng tổ bộ môn; 01 phòng tổ văn phòng; 01
phòng đoàn đội; 01 khu vệ sinh nam nữ riêng biệt. Giao thông đứng thiết kế 02
cầu thang bộ, giao thông ngang bằng hành lang trước nhà rộng 2,4m.
- Mặt bằng tầng 2 bố trí 01 phòng hiệu trưởng + tiếp khách; 01 phòng phó
hiệu trưởng; 01 phòng tổ bộ môn; 01 phòng họp hội đồng; 01 khu vệ sinh nam
nữ riêng biệt.
b) Giải pháp kết cấu:
- Phần móng sử dụng giải pháp móng băng BTCT trên nền đất tự nhiên.
Đài móng, giằng móng, dầm móng bằng BTCT đổ tại chỗ.
- Phần thân sử dụng hệ khung kết cấu BTCT chịu lực; cột, dầm, sàn bằng
BTCT đổ tại chỗ.
7.3.3. Hạng mục Nhà đa năng (ký hiệu N6 trên TMBQH).
a) Giải pháp kiến trúc:
Quy mô công trình 01 tầng, mặt bằng công trình hình chữ nhật, diện tích
xây dựng khoảng 515m
2
(kích thước 27,72m x 17,42m, tính đến mép ngoài
tường), diện tích sàn khoảng 515m
2
. Chiều cao công trình 10,30m (tính từ cos
mặt sân hoàn thiện đến cos đỉnh mái), cos 0.00 là cos nền cao hơn cos mặt sân
hoàn thiện 0,5m. Tầng 1 cao 7,80m, mái cao 2,0m.
Mặt bằng bố trí 01 phòng chuẩn bị; 01 phòng kho thiết bị giáo dục; 01 sân
khấu; 01 sân tập đa năng; 01 khu vệ sinh nam nữ riêng biệt.
b) Giải pháp kết cấu: Kết cấu phần móng sử dụng móng đơn BTCT.
Khung cột dầm sàn BTCT kết hợp vì kèo; xà gồ mái bằng thép.
7.3.4. Hạng mục Cải tạo nhà lớp học, nhà hiệu bộ hiện có
a) Cải tạo Nhà lớp học 02 tầng 12 phòng (ký hiệu N2 trên TMBQH):
- Trám vá các vị trí tường bị bong tróc, hư hỏng; cạo bỏ lớp sơn cũ, sơn
lại toàn bộ trần, tường trong và ngoài nhà bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ;
- Bóc bỏ toàn bộ lớp gạch lát nền thay bằng lớp gạch lát nền mới;
- Thay thế toàn bộ hệ thống cửa đi, cửa sổ hiện trạng bằng hệ thống cửa
nhôm hệ và sơn lại hoa sắt cửa sổ;
- Chống thấm seno mái và mái sảnh, lắp đặt hệ thống thoát nước mái;
- Sơn lại xà gồ thép mái, lợp lại mái bằng tôn sóng dày 0,4mm;
- Bóc bỏ lớp Granito bậc tam cấp, ốp lại bằng đá Granit;
- Thay thế lan can hành lang bằng lan can inox;
- Thay thế các vị trí gạch bông gió bằng vách kính nhôm hệ;
- Thay thế hệ thống điện và hệ thống chiếu sáng;
4
- Cải tạo phòng nghỉ giáo viên.
b) Cải tạo Nhà lớp học 02 tầng 12 phòng (ký hiệu N3 trên TMBQH):
- Trám vá các vị trí tường bị bong tróc, hư hỏng; cạo bỏ lớp sơn cũ, sơn
lại toàn bộ trần, tường trong và ngoài nhà bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ;
- Bóc bỏ toàn bộ lớp gạch lát nền thay bằng lớp gạch lát nền mới;
- Thay thế toàn bộ hệ thống cửa đi, cửa sổ hiện trạng bằng hệ thống cửa
nhôm hệ và sơn lại hoa sắt cửa sổ;
- Chống thấm seno mái và mái sảnh, lắp đặt hệ thống thoát nước mái;
- Sơn lại xà gồ thép mái, lợp lại mái bằng tôn sóng dày 0,4mm;
- Bóc bỏ lớp Granito bậc tam cấp, ốp lại bằng đá Granit;
- Thay thế lan can hành lang bằng lan can inox;
- Thay thế các vị trí gạch bông gió bằng vách kính nhôm hệ;
- Vệ sinh lam sắt hộp che nắng và sơn lại bằng sơn chống gỉ;
- Thay thế hệ thống điện và hệ thống chiếu sáng.
c) Cải tạo Nhà hiệu bộ hiện có (ký hiệu N1 trên TMBQH):
- Trám vá các vị trí tường bị bong tróc, hư hỏng; cạo bỏ lớp sơn cũ, sơn
lại toàn bộ trần, tường trong và ngoài nhà bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ;
- Bóc bỏ toàn bộ lớp gạch lát nền thay bằng lớp gạch lát nền mới;
- Thay thế toàn bộ hệ thống cửa đi, cửa sổ hiện trạng bằng hệ thống cửa
nhôm hệ;
- Thay thế toàn bộ hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc và sơn chống gỉ;
- Chống thấm seno mái và mái sảnh, lắp đặt hệ thống thoát nước mái;
- Sơn lại xà gồ thép mái, lợp lại mái bằng tôn sóng dày 0,4mm;
- Bóc bỏ lớp Granito bậc tam cấp, ốp lại bằng đá Granit;
- Thay thế lan can hành lang bằng lan can inox;
- Thay thế các vị trí gạch bông gió bằng vách kính nhôm hệ;
- Thay thế hệ thống điện và hệ thống chiếu sáng.
7.3.5. Các hạng mục phụ trợ:
- Nhà trực bảo vệ (ký hiệu N8 trên TMBQH): Công trình có quy mô 01
tầng, mặt bằng công trình hình chữ nhật, kích thước 3,6m x 3,9m (tính từ tim
đến tim). Chiều cao công trình là 4,7m (tính từ cos mặt sân hoàn thiện đến cos
đỉnh mái), cos 0.00 là cos nền cao hơn cos mặt sân hoàn thiện 0,2m. Tầng cao
3,3m, mái cao 1,2m.
- Nhà vệ sinh chung (ký hiệu N7 trên TMBQH): Công trình có quy mô 01
tầng, mặt bằng công trình hình chữ nhật, kích thước 6,8m x 7,0m (tính từ tim
5
đến tim). Chiều cao công trình là 3,88m (tính từ cos mặt sân hoàn thiện đến cos
đỉnh mái), cos 0.00 là cos nền cao hơn cos mặt sân hoàn thiện 0,2m. Tầng cao
3,3m, mái cao 0,38m.
- Nhà bơm, bể PCCC (ký hiệu N19 trên TMBQH):
+ Bể nước PCCC: Kích thước bể (14,5x6,4x3,3)m; cốt đỉnh bể cao hơn
cốt mặt sân hoàn thiện 0,2m. Đáy, thành, nắp bể bằng BTCT đá 1x2 mác 250.
+ Nhà bơm: Nằm phía trên bể nước PCCC, có quy mô 01 tầng, mặt bằng
công trình hình chữ nhật, kích thước 4,02m x 3,52m (tính từ mép ngoài tường).
Chiều cao công trình là 2,8m tính từ cốt mặt bể nước PCCC.
- Cổng chính: Cổng chính cao 6,3m gồm mái cổng trên 2 cột trụ cổng cao
4,7m, biểu tượng trên mái cổng cao 1,7m; cổng chính gồm 01 cổng giữa chiều
rộng thông thủy 6,2m, 01 cổng hông chiều rộng thông thủy 2,0m; bảng tên
trường và khẩu hiệu 2 bên. Cổng giữa dùng cửa xếp tự động, cổng hông dùng
cánh mở quay bằng sắt hộp.
- Tường rào: xây mới đoạn tường rào đặc khu vực cổng chính có chiều dài
khoảng 24,8m. Tường rào cao 2,0m, trụ cao 2,3m.
- Xây mới hệ thống rãnh, hố ga thoát nước mưa, thoát nước thải; đổ bê
tông sân đường nội bộ diện tích khoảng 2.413m2.
7.3.6. Giải pháp cấp điện, cấp nước:
- Nguồn điện cấp cho công trình lấy từ nguồn điện hiện có của Trường
cấp đến tủ điện tổng của các công trình sau đó cấp đến các thiết bị tiêu thụ điện.
- Hiện tại trên địa bàn chưa có nhà máy cấp nước sạch, vì vậy nước dùng
trong công trình sử dụng nước giếng khoan. Nước giếng khoan được lọc qua bể
lọc vào bể nước ngầm rồi bơm lên bể nước trên mái các công trình.
7.3.7. Các hệ thống kỹ thuật khác của công trình gồm: chiếu sáng, hệ
thống internet và thông tin liên lạc,... được thiết kế đồng bộ.
8. Số bước thiết kế: 02 bước.
9. Tổng mức đầu tư: 33.990.000.000 đồng; trong đó:
- Chi phí xây dựng:
28.648.206.995
đồng;
- Chi phí quản lý dự án:
601.944.234
đồng;
- Chi phí tư vấn ĐTXD:
2.917.578.865
đồng;
- Chi phí khác:
214.641.616
đồng;
- Chi phí dự phòng:
1.607.628.025
đồng.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo).
10. Nguồn vốn: Vốn ngân sách tỉnh bố trí 90% tổng mức đầu tư dự án từ
nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh; phần còn lại 10% do ngân sách
huyện Thạch Thành đảm bảo.
6
11. Hình thức quản lý dự án: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện
Thạch Thành (Chủ đầu tư) tổ chức thực hiện quản lý dự án.
12. Thời gian thực hiện: Năm 2024 - 2026.
13. Các nội dung khác: Theo nội dung thẩm định của Sở Xây dựng tại
Công văn số 5728/SXD-HĐXD ngày 02/8/2024.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành)
có trách nhiệm tổ chức thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật về đầu tư
xây dựng công trình.
2. Giao Sở Xây dựng, UBND huyện Thạch Thành thường xuyên theo dõi,
giám sát, kiểm tra, đôn đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch
Thành tổ chức thực hiện đầu tư xây dựng dự án đúng quy định của pháp luật.
3. Sở Xây dựng, Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật
(trong đó có trách nhiệm báo cáo, giải trình với các cơ quan kiểm tra, thanh tra,
kiểm toán,…) về kết quả thẩm định, tính chính xác, hợp pháp của nội dung hồ
sơ dự án trình phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài
chính, Xây dựng, Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh
Hóa; Chủ tịch UBND huyện Thạch Thành; Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư
xây dựng huyện Thạch Thành; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đầu Thanh Tùng
Phụ lục: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Dự án: Sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Thạch Thành 4, huyện Thạch Thành.
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị: đồng
STT
NỘI DUNG CHI PHÍ
Tỷ lệ
%
Hệ
số
CÁCH TÍNH
GIÁ TRỊ
TRƯỚC
THUẾ
THUẾ
GTGT
GIÁ TRỊ
SAU THUẾ
KÝ
HIỆU
1
CHI PHÍ XÂY DỰNG
(Theo hồ sơ dự toán)
26.336.377.078
2.311.829.917
28.648.206.995
Gxd
2
CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN
2,857%
0,8
(Gxd+Gtb)
trước thuế
x tỷ lệ
601.944.234
601.944.234
Gqlda
3
CHI PHÍ TƯ VẤN ĐTXD
2.714.389.569
203.189.296
2.917.578.865
Gtv
3.1
Chi phí khảo sát, lập báo cáo khả thi -
BCNCKT
Chủ đầu tư phê duyệt
345.234.259
27.618.741
372.853.000
3.2
Chi phí thẩm định giá
Tạm tính
37.037.037
2.962.963
40.000.000
3.3
Chi phí thiết kế BVTC và dự toán
2,851%
Gxd
trước thuế
x tỷ lệ
750.850.110
60.068.009
810.918.119
Gtvtk
3.4
Chi phí thẩm tra thiết kế xây dựng
0,212%
Gxd
trước thuế
x tỷ lệ
55.833.119
4.466.650
60.299.769
3.5
Chi phí thẩm tra dự toán công trình
0,208%
Gxd
trước thuế
x tỷ lệ
54.779.664
4.382.373
59.162.037
3.6
Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ
sơ dự thầu tư vấn
-
Thiết kế BVTC+DT
0,816%
Gtvtk
trước thuế
x tỷ lệ
6.126.937
490.155
6.617.092
-
Tư vấn giám sát
0,816%
Gtvgs
trước thuế
x tỷ lệ
5.942.119
594.212
6.536.331
3.7
Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ
sơ dự thầu thi công xây dựng
0,314%
Dự toán gói thầu
trước thuế
x tỷ
lệ
82.696.224
6.615.698
89.311.922
3.8
Chi phí giám sát thi công xây dựng
2,765%
Dự toán gói thầu XD
trước thuế
x tỷ lệ
728.200.826
58.256.066
786.456.892
Gtvgs
3.9
Chi phí thẩm định HSMT thi công XD
0,1%
Gxd
trước thuế
x tỷ lệ
26.336.377
26.336.377
3.10
Chi phí thẩm định kết quả lựa cọn nhà
thầu thi công XD
0,1%
Gxd
trước thuế
x tỷ lệ
26.336.377
26.336.377
2
STT
NỘI DUNG CHI PHÍ
Tỷ lệ
%
Hệ
số
CÁCH TÍNH
GIÁ TRỊ
TRƯỚC
THUẾ
THUẾ
GTGT
GIÁ TRỊ
SAU THUẾ
KÝ
HIỆU
3.11
Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu+kết
quả lựa chọn nhà thầu TKBVTC+DT
Mức tối thiểu
5.000.000
5.000.000
3.12
Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu+kết
quả lựa chọn nhà thầu TVGS
Mức tối thiểu
5.000.000
5.000.000
3.13
Chi phí kiểm định chất lượng xây dựng
Chủ đầu tư phê duyệt
153.220.370
12.257.630
165.478.000
3.14
Chi phí lập quy hoạch tỷ lệ 1/500
Chủ đầu tư phê duyệt
431.796.150
25.476.800
457.272.950
4
CHI PHÍ KHÁC
212.534.706
2.106.910
214.641.616
Gk
4.1
Chi phí bảo hiểm công trình
0,08%
Gxd
trước thuế
x tỷ lệ
21.069.102
2.106.910
23.176.012
4.2
Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng
0,016%
0,5
Tổng mức đầu tư x tỷ lệ
2.770.185
2.770.185
4.3
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán
0,327%
1
Tổng mức đầu tư x tỷ lệ
111.147.299
111.147.299
4.4
Phí thẩm định thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở
0,147%
0,5
Gxd
trước thuế
x tỷ lệ
19.357.237
19.357.237
4.5
Phí thẩm định dự toán xây dựng
0,143%
0,5
Gxd
trước thuế
x tỷ lệ
18.830.510
18.830.510
4.6
Chi phí thẩm định phê duyệt thiết kế về
phòng cháy và chữa cháy
0,009%
Tổng mức đầu tư không bao
gồm chi phí GPMB x tỷ lệ
2.950.332
2.950.332
4.7
Chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu
công trình xây dựng
5%
Gtvgs
trước thuế
x tỷ lệ
36.410.041
36.410.041
5
CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1.607.628.025
Gdp
5.1
Cho yếu tố khối lượng phát sinh
3,965%
(Gxd+Gqlda+Gtv+ Gk)
sau thuế
x tỷ lệ
1.283.804.308
5.2
Cho yếu tố trượt giá
1%
(Gxd+Gqlda+Gtv+ Gk)
sau thuế
x tỷ lệ
323.823.717
TỔNG CỘNG
33.989.999.735
Gxdct
LÀM TRÒN
33.990.000.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3428/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất Trường trung học phổ thông Thạch Thành 4, huyện Thạch Thành

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3428/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 3428/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×