• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1868/QĐ-UBND Sơn La 2024 chấp thuận chủ trương dự án Công viên nghĩa trang TP

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 11/09/2024 15:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1868/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Công viên nghĩa trang thành phố Sơn La
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1868/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1868/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1868/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Sơn La, ngày 09 tháng 9 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
D n Công viên ngha trang thnh ph n La
(Cp lần đầu: ngày 09 tháng 9 năm 2024)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Đầu ngày 17/6/2020; Luật Đấu thầu ngày 23/6/2023;
Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Lut Bo v môi
trưng ngày 17/11/2020; Luật Giao thông đưng bộ số 23/2008/QH14 ngày
13/11/2008; Luật Chuyển giao công ngh số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
n cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu ; Nghị định số
23/2016/NĐ-CP ngày 05/4/2016 của Chính phủ quy định về xây dựng, qun lý,
sử dụng nghĩa trang s hỏa táng; Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày
30/5/2008 của Chính phủ quy đnh về chính sách khuyến khích hội hóa đối
với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi
trưng; Nghị định số 59/2014/NĐ-CP ngày 16/6/2014 về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 69/NĐ-CP ngày 30/5/2008; Nghị định số 23/2024/NĐ-
CP ngày 27/02/2024 của Chính ph quy định chi tiết một số điều bin pháp
thi hành luật đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hin dự án thuộc trưng hợp
phi tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật qun lý ngành, lĩnh vực;
n cứ Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 ca B Kế
hoch và Đầu quy định biểu thực hin thủ tục đầu báo cáo hoạt động
đầu tại Vit Nam; Thông s25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của B
Kế hoạch Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư s03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09 tháng 4 m 2021;
Căn c Nghị quyết 294/NQ-HĐND ngày 31/01/2024 của HĐND tỉnh về
vic điều chỉnh, bổ sung din tích, loại đất; điều chỉnh thi gian thực hin các dự
án đã đượcND tỉnh thông qua danh mục dự án Nhà nước thu hồi đất;
Theo đ nghị ca Giám đốc Sở Kế hoạch Đu tư tại Báo cáo thm định s
422/BC-SKHĐT ngày 31/7/2024 và Báo cáo s 495/BC-SKHĐT ngày 30/8/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận chủ tơng đầu tư dự án Công viên nghĩa trang thành
ph Sơn La với các nội dung như sau:
2
1. Hình thức lựa chọn nh đầu tư: Thc hin theo quy định tại khon 2
Điều 46 Luật đấu thầu năm 2023; điểm h khoản 4 Điều 1, khoản 3 Điều 8 và
khoản 1 Điều 42 Nghị định số 23/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của Chính phủ.
2. Tên dự n: ng viên nghĩa trang thành phố Sơn La.
3. Địa điểm, phạm vi thực hiện dự n
3.1. Địa điểm: Xã Chiềng Ngần, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
3.2. Phạm vi ranh giới thực hin dự án
a) Phạm vi lập dự án tại khu vực bản Phường, bản Nà Ngần bản Ka
Láp xã Chiềng Ngần, thành phố Sơn La.
b) Ranh giới cụ thể như sau:
- Phía Bắc: giáp đường nhựa vào thuỷ đin Nặm Pàn 5;
- Phía Nam: giáp núi đá bản Ka Láp;
- Phía Đông: gp đất bản Phường, bản Ngần, Chiềng Ngần bản
Lương Mạt, xã Mường Bằng, huyn Mai Sơn;
- Phía Tây: giáp núi đá, đất bản Phường, đất bản Nà Ngần và bản Ka Láp
4. Mục tiêu dự n
- Xây dựng Công viên nghĩa trang đáp ng yêu cầu mai táng, dịch vụ
nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng của nhân dân thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
các khu vực lân cận.
- Đáp ứng phục vụ nhu cầu an táng của nhân dân trên địa n các khu
vực lân cận tổi thiểu 50 - 70 năm cho nhân dân trên địa bàn thành phố và một số
huyn của tỉnh Sơn La và tính đến một số một số địa bàn tnh lân cận, hn thin
chtiêu về hạ tầng kỹ thuật, tiêu chí về môi trưng giúp thành phố Sơn La nâng
cao c tiêu chí đô thị loại II, ớng tới các tiêu chí đô thị loại I và phát triển
xanh, nhanh, bền vững.
5. Quy mô đầu tư d n
5.1. Quy mô xây dựng: Tổng din tích đất đề xuất dự án 1.645.598,80 m
2
.
Trong đó:
a) Giai đoạn 1 (2024-2026): din tích đất dự kiến 240.529,34 m
2
(trong
đó: din tích đất phục vụ đối tượng chính sách xã hội 13.375,8 m2, chiếm
5,56% tổng din tích thực hin giai đoạn 1).
TT TÊN LÔ ĐẤT
MẬT
ĐỘ
(%)
DIỆN
TÍCH
(M2)
TẦNG
CAO
HỆ
SỐ
SDĐ
TỈ LỆ
(%)
A GIAI ĐOẠN 1
240.529,34 100
I Đất khu hnh chính, DV 19.219,9 8,0
1 Nhà điều hành 15 3.257,67 2 0,3 1,35
2 Nhà tang lễ - Khu hỏa táng 15 6.380,25 2 0,2 2,65
3
TT TÊN LÔ ĐẤT
MẬT
ĐỘ
(%)
DIỆN
TÍCH
(M2)
TẦNG
CAO
HỆ
SỐ
SDĐ
TỈ LỆ
(%)
3
Đất xây dựng nhà trình trình
thần linh 10 2.217,43 2 0,3 0,92
4 Đất xây dựng tháp lưu tro cốt 10 1.221,2 9 0,3 0,51
5 Đất xây dựng chùa 10 6.143,39 1 0,1 2,55
II Đất hạ tầng kỹ thuật 116.840,74 92
1 Đất y xanh, mặt nước
37.592,8
15,63
1.1 Đất mặt nước 100 1.528,04 0,64
1.2 Đất cây xanh 100 36.064,74 14,99
2 Đất bãi đỗ xe 80 9.347,75 - - 3,89
3 Đất đường giao thông 69.900,19 - - 29,06
III Đất mai tng 104.468,7 43,43
1 Đât cát ng 91.092,9 37,87
2
Đất cho đối tượng chính sách
xã hội
13.375,8
5,56
b) Giai đoạn 2 (2026-2028): din ch dự kiến 1.405.069,49 m
2
(trong đó:
din tích đất phục vụ đối tượng chính sách xã hội là 38.098,22, chiếm 5,3% tổng
din tích thực hin giai đoạn 2); din tích thuộc quy hoạch 3 loại rừng gi
nguyên hin trạng 5,8ha, tiếp tục khoanh nuôi, tái sinh và trồng rừng bổ sung đ
làm vùng đm và khu vực cây xanh.
TT TÊN LÔ ĐẤT
MẬT
ĐỘ
DIỆN TÍCH
(M2)
TẦNG
CAO
HỆ
SỐ
SDĐ
TỈ LỆ
(%)
B GIAI ĐOẠN 2 1.405.069,49 100
I
Đất thương mại, DV, công
trình tâm linh
15.137,5
1,1
1
Khu dịch vụ bán hàng hậu
hỏa táng
20 3.548,88 2 0,2 23,44
2
Khu dịch vụ lưu trú cho
người nhà ở xa
40 3.086,21 2 0,4 20,39
3
Khu dịch vụ bán hàng thông
thường
15 6.224,71 1 0,15 41,12
4 Khu đt ng trình tâm linh 04 60 314,16 1 0,6 2,08
5 Khu đt ng trình tâm linh 05 30 1.963,50 1 0,3 12,97
II Đất hạ tầng kỹ thuật
670.662,3
98,9
1 Đất cây xanh, mặt nước
524.180,7
37,31
1.1 Đất mặt nước
3.056,04
0,58
4
TT TÊN LÔ ĐẤT
MẬT
ĐỘ
DIỆN TÍCH
(M2)
TẦNG
CAO
HỆ
SỐ
SDĐ
TỈ LỆ
(%)
1.2 Đất cây xanh
521.124,67
99,42
2 Đất bãi đỗ xe
16.807,23 - - 1,20
3 Đất đường giao thông
129.674,32 - - 9,23
III Đất mai tng 719.269,8 51,19
1 Đất cát táng 80 487.745,7 -
67,81
2 Đất chôn một lần 80 161.583,4 -
22,46
3 Đất hung táng 80 31.842,4 -
4,43
4
Đất cho đối tượng chính sách
xã hội
80 38.098,22
5,30
5.2. Nhà tang lễ kết hợp với ha táng tại khu đất quy khoảng
6.380m
2
. Trong đó: nhà tang lễ có thể tổ chức với công suất từ 02 - 04 đám tang
cùng một thời điểm; hthống hỏa táng từ 06 - 08 với công sut nh quân
là 30 ca hỏa thiêu/ngày (trong đó: giai đoạn I từ 02 - 04 hỏa táng), công ngh
hỏa táng theo tiêu chuẩn Châu Âu.
5.3. Công ngh hỏa táng sử dụng cho dự án:
- Tiêu chí vquy chuẩn môi trường: Đáp ứng yêu cầu cột A của QCVN
02:2012/BTNMT - Quy chuẩn k thuật quốc gia về lò đốt cht thải y tế.
Nước thải tnghĩa trang phải được thu gom, xử đạt QCVN 28:2010/BTNMT
trước khi xả thải ra h thống tiếp nhận nguồn thải.
- Tiêu chí về kích cỡ quan tài: Đáp ng yêu cầu kích cỡ quan tài ngoại c
của Vit Nam.
- Tiêu c về công suất hoạt động: Công sut bình quân 30 ca hỏa
thiêu/ngày, đảm bảo hoạt động liên tục 24h/ngày.
- Tiêu chí về tiết kim nhiên liu: Công ngh hỏa táng phải đáp ứng
được mc tiết kim nhiên liu/ khí gaz thấp 30kg/ giờ đối với từng lò hỏa táng.
- Tiêu chí vhin đại: th kết nối điều khiển thông qua hthống máy
nh giám sát quá trình hoạt độ của trong quá trình đốt. vi xử lý với bảng
điều khiển cảm ứng kiểm soát các điều chỉnh nhit độ, không khí cung cấp, kiểm
soát luồng gió mật đkhói ... Máy hỏa táng thể được vận hành hoàn toàn
tự động, bán tự động hoặc bằng tay.
- Tiêu chí về vận hành: Có thể vận hành độc lập hoặc 2 - 3 lòng lúc.
6. Vn đầu v phương n huy động vn: Khoảng 980,9 tỷ đồng,
trong đó:
a) Chi phí thực hin dự án gồm:
- Chi phí quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500: Khoảng 2,6 tỷ đồng.
- Chi phí đầu tư xây dựng dự kiến: Khoảng 606,8 tỷ đồng, trong đó:
5
+ Giai đoạn 1: khoảng 234,4 tỷ đồng.
+ Giai đoạn 2: khoảng 372,4 tỷ đồng.
b) bộ chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định dán khoảng 371,5 tỷ
đồng, trong đó:
- Giai đoạn 1: Khoảng 76,3 tỷ đồng.
- Giai đoạn 2: Khoảng 295,2 tỷ đồng.
c) Nguồn vốn đầu tư:
- Vốn chủ sở hữu các nguồn huy động hợp pháp khác của ch đầu tư
được lựa chọn. Trong đó: Vốn chủ sở hữu tối thiểu không thấp hơn 15% tổng
vốn đầu tư; Trường hợp liên danh, Nhà đầu tư đứng đầu liên danh phải có tl
p vốn chủ sở hữu tối thiểu là 30%, từng thành viên liên danh tl góp vốn
chủ sở hữu tối thiểu là 15%.
- Sơ bộ tổng vốn đầu dự án, chi phí bồi thường hỗ trợ và tái định dự
án nêu trên là dự kiến, làm sở tổ chức la chn nhà đầu theo quy định;
không sử dụng đtính toán tiền sử dụng đất, tiền thuê đất nghĩa vụ tài chính
của nhà đầu được lựa chọn thực hin d án; vic xác định tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất của dự án được thực hin theo quy định của pháp luật về đất đai
các quy định pháp luật khác có liên quan.
7. Thời hạn hoạt động của dự n
7.1. Đối với công trình tơng mi (đất xây dng nhà tang l, sở ha
táng và các công trnh ph tr): 50 năm kể t ngày quyết định cho thuê đất,
quyết định chuyển mục đích sử dụng đất.
7.2. Đối với đất phục vụ mai táng, đt xây dựng s u gi tro ct:
Hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất; sử dụng ổn định, lâu dài.
8. Tiến độ thực hiện dự n
8.1. Tổ chức thực hin thủ tục mời quan tâm: Quý IV/2024.
8.2. Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư (trường hợp 2 nhà đầu tư quan tâm):
Q I/2025 Quý II/2025.
8.3. Triển khai thực hin dự án:
- Giai đoạn I: Quý II/2025 - Quý I/2026;
- Giai đoạn II: Quý I/2026 - Quý III/2028.
9. Ưu đãi đầu : D án được hưởng các chính sách ưu đãi về min,
gim tin thuê đất thuế s dụng đất phi nông nghip, thuế TNDN theo quy
định ch được hưởng c chính sách sau khi làm đầy đủ các th tục để được
hưởng ưu đãi theo quy đnh ca pháp lut.
Điều 2. Tchức thực hin
1. UBND thnh ph Sơn La
- Làm bên mời quan tâm để thực hin thủ tục mời quan tâm lựa chọn nhà
đầu thực hin dự án theo quy định; chủ động phối hợp với các cơ quan có liên
6
quan thực hin các nội dung công vic thuc trách nhim ca bên mi quan tâm
theo quy đnh (như: Lập hồ sơ mi quan tâm; Đăng ti hồ sơ mi quan tâm trên
hthống mạng đấu thầu quốc gia; Tổ chức đánh giá hồ sơ đăng ký thực hin dự
án trnh ngưi thm quyền xem xét, phê duyt kết qu mi quan tâm tổ
chc lựa chọn nhà đầu theo các trưng hợp quy định tại khon 1 Điều 42
Nghị định s23/2024/NĐ-CP; Đăng ti kết qu mi quan tâm bng theo dõi
tiến đ các hoạt động lựa chọn nhà đầu hoặc văn bn thông báo kết thúc thủ
tục mi quan tâm trên h thống mạng đấu thầu quốc gia);
- Chủ trì soát toàn bộ số liu về hin trạng đất đai và dự kiến chi phí bồi
thường, giải phóng mặt bằng số hộ dân ảnh ởng phi tái đnh (nếu )
trước khi tổ chức lựa chn nhà đầu tư;
- Tổ chức thực hin công tác bồi thường giải phóng mặt bằng và hỗ trợ tái
định theo quy định (nếu có). Hướng dẫn Nhà đầu chấp hành các nghĩa vụ
tài chính theo quy định. Đảm bảo triển khai vic tái định (nếu có) để thực
hin công tác giải phóng mặt bằng của d án ổn định đời sống người dân trước
khi thực hin dự án đúng quy định.
2. Sở Kế hoạch v Đầu : Thực hin thủ tục ng bố dự án lên hthống
mạng đấu thầu quốc gia để tổ chức lựa chọn nhà đầu tư thực hin dự án đảm bảo
tuân thủ các quy định của pháp luật hin hành vđầu , đấu thầu, đất đai, xây
dựng và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
3. Các s: Kế hoạch v Đầu tư; Xây dựng; Tài chính; i nguyên
Môi tờng, Khoa hc v Công nghệ; ng nghiệp v Pht trin nông thôn;
Giao thông vận tải; Lao động, Thương binh v Xã hội; Cục thuế tỉnh
- Phối hợp vớic đơn v liên quan xác định yêu cầu sơ bộ vềng lực, kinh
nghim có ý kiến đánh giá bvề ng lực, kinh nghim của c Nđầu
đã nộp h đăng ký thực hin dự án trên hthống mạng đấu thầu quốc gia.
- Chủ động phối hợp với các quan, đơn vị liên quan trong quá trình
triển khai thực hin các thủ tục của dự án đối với những nội dung thuộc lĩnh vực
ngành, địa phương quản lý (tài chính, đất đai, môi trưng, xây dựng,...) đảm bảo
đúng quy định của pháp luật. Trong quá trình triển khai thực hin những bước
tiếp theo, c quan, đơn vị theo chức năng, nhim vụ chuyên môn phát hin
những nội dung chưa đảm bảo quy định của pháp luật, báo cáo ngay với cấp
thẩm quyền thực hin điều chỉnh kịp thời đvic thực hin dự án được đảm
bảo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Điều khoản thi hnh
1. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư này có hiu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư,
Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên Môi trường, Giao thông vận tải, Nông
nghip và Phát trinng thôn, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Lao động,
Thương binh hi; Chủ tịch UBND thành phSơn La; Th trưởng các
quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhim thi hành Quyết định này.
7
3. Quyết định này được lập thành 03 (ba) bản gốc; 01 bản lưu tại Sở Kế
hoạch Đầu tư, 01 bản lưu tại UBND thành phố Sơn La, 01 bản lưu tại Văn
phòng UBND tỉnh Sơn La; sao gửi các Sở, ngành tham gia thẩm định các
quan, đơn vị liên quan để phối hợp triển khai thực hin theo quy định./.
Nơi nhận:
- TT Tỉnh ủy (b/c);
- TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3 (t/h);
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KT(Toàn).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hng Minh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1868/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Công viên nghĩa trang thành phố Sơn La

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1868/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×