• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1008/QĐ-UBND Sơn La 2024 báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng, khắc phục sạt lở bản Ót Nọi

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 30/05/2024 17:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1008/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thành Công
Trích yếu: Phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng dự án Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai, khắc phục sạt lở bản Ót Nọi, xã Chiềng Cọ, Thành phố Sơn La
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1008/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1008/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1008/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Sơn La, ngày tháng 5 năm 2024
QUYT ĐNH
Phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng dự án
Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai, khắc phục sạt lở bản Ót Nọi,
xã Chiềng Cọ, thành phố Sơn La
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điu của Luật Tổ chức Chính ph Luật Tổ chức cnh
quyền địa pơng ngày 22/11/2019;
Căn c Luật đầu công số 39/2019/QH14 ngày 13/6/2016; Luật Xây
dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
Căn ccác Nghị định của Chính phủ số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư công; Nghị định số 15/2021/NĐ-
CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản dự
án đầu xây dựng; Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 ca Chính
phủ về quảnchi phí đầu tư xây dựng;
n cứ Quyết định số 1739/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 của Thủ tướng
Chính phủ vviệc htrợ từ nguồn dự phòng ngân ch trung ương năm 2023
cho một số địa phương khắc phục hu quả thiên tai, sạt lở;
n cứ Quyết định số 137/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của UBND tỉnh
Sơn La về việc phân bổ, quản lý, sdụng nguồn dphòng ngân ch Trung
ương năm 2023 hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai, sạt lở;
Theo đề nghị của y ban nhân dân thành ph tại T trình số 175/TTr-
UBND ny 23/5/2024 và Báoo thẩm định số 1728/SNN-PTNT ny 21/5/2024
ca Sở Nông nghiệp và Phát trin nông thôn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng dán Bố trí,
sắp xếp dân ng thiên tai, khắc phục sạt l bản Ót Nọi, Chiềng Cọ, thành
phố n La, vi nhng nội dung chủ yếu như sau:
1. Tên dự án: Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai, khắc phục sạt lở bản
Ót Nọi, xã Chiềng Cọ, thành phố Sơn La.
2
2. Người quyết định đầu: Chủ tịch UBND tỉnh.
3. Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Sơn La.
4. Mục tiêu, quy mô xây dựng, giải pháp thiết kế chủ yếu
4.1. Mục tiêu đầu tư: Sắp xếp ổn định cho 20 hộ dân bản Ót Nọi, xã Chiềng
Cọ, thành phố Sơn La đang sống trong vùng có nguy cơ sạt lở đến nơi ở mới; ổn
định dân cư, phát triển kinh tế hi, đảm bảo an ninh chính trị, trật t an toàn
xã hội.
4.2. Quy , giải pháp thiết kế chủ yếu
4.2.1. San nền
a) Quy xây dựng:
San ủi 20 nền nhà trên nền diện tích khoảng
3.937,68m
2
, diện tích mỗi nền nhà khoảng (180÷220)m
2
.
b) Giải pháp thiết kế
- Trên sở quy hoạch tổng mặt bằng được phê duyệt, các yếu tố về địa
nh tnhiên, bám sát theo các tuyến đường giao thông nội bộ, tận dụng tối đa
địa hình hiện trng, hạn chế san gạt tới mức thấp nhất để bố trí các ô san nền tái
định cư cho các hộ dân; nền hiện trạng được san gạt đánh cấp bám t theo độ
dốc của đường giao thông đường nội bộ để đm bảo vuốt nối hợp vào nhà
n; nền hiện trạng được san theo phương pháp mặt cắt được thể hiện qua các
cọc địa hình; mái taluy: mái đào tỷ lệ 1/0,5÷1/0,75; mái đắp 1/1÷1/1,5; tại vị trí
cọc (K2.1 ÷ K2.4) để hạn chế chiều cao mái taluy, n định mái dốc thiết kế giật
để đảm bảo an toàn; hướng dốc các hướng từ trong ra ngoài mặt đường
giao thông; độ dốc lô nền từ (0,3÷1,0)%.
- Về điều phối đất, đá: trên cơ sở tính toán khối lượng san nền thực hiện
cân bằng đào đắp, để tận dụng tối đa đất đào vận chuyển cự ly gần sang đắp;
khối lượng còn thừa vận chuyển ra bãi thải.
4.2.2. Đường Giao thông nội bộ
a) Quy xây dựng: Hệ thống đường giao thông nội bộ khu dân
chiều dài khoảng 358,27m chia làm 02 tuyến.
- Tuyến số 01 chiều dài khoảng 249,98m Bn =5,0m; Bm =3,5m được
thiết kế theo tiêu chuẩn đường cấp B (theo TCVN 10380-2014: Đường giao
thông nông thôn- Yêu cầu thiết kế).
- Tuyến số 02 chiều dài 108,29m được chia làm 02 đoạn, đoạn 01: chiều
dài 59,07m, Bn =5,0m; Bm =3,5m được thiết kế theo tiêu chuẩn đường cấp B;
đoạn 02: chiều dài 49,22m, Bn =2,0m; Bm =1,5m được thiết kế theo tiêu chun
đường cấp D (đoạn cấp 2 thiết kế nhằm mục đích hoàn trả lại tuyến đường lên
nhà dân nằm trong khu vực san nền).
b) Giải pháp thiết kế
- Bình đồ tuyến: bản phù hợp vi chấp thuận phương án tuyến đã được
chủ đu tư và các bên chấp thuận theo quy hoạch tổng mặt bằng được duyệt; các
3
tuyến đường nội bộ được thiết kế bản phù hợp với địa hình khu vực, các nút
giao được thiết kế cùng mức, về cơ bản đảm bảo an toàn.
- Trắc dọc: Trắc dọc được thiết kế theo nguyên tắc kết hợp hài hoà giữa các
yếu tố bằng các yếu tố đứng, phù hợp bình đồ cao độ quy hoạch được
duyệt, cốt cao độ đã được thống nhất với chủ đầu tư, cao độ thực tế địa hình, cao
độ xây dựng các công trình trên tuyến, đảm bảo tiêu chuẩn thiết kế, êm thuận
trong quá trình vận hành xe, đảm bảo ổn định nền, mặt đường.
- Trắc ngang: Bề rộng nền đường Bn=5m; brộng mặt đường Bm=3,5m;
bề rộng lề đường Blề= 2x0,75m; Blề= 2x0,25m; độ dốc ngang mặt đường
Im=2%; bố trí rãnh dọc, hệ thống thoát nước thải dưới lề để đảm bảo đủ diện
tích bố trí các hạng mục hạ tầng kỹ thuật khác.
- Kết cấu mặt đường
+ Kết cấu áo đường cấp B (áp dụng cho tuyến chính): Lớp mặt tông xi
măng cấp độ bền B20 (mác 250) dày 18cm/lớp bạt dứa tạo phẳng, chống mất
ớc xi măng/lớp cấp phối đá dăm dày 10cm.
+ Kết cấu áo đường đường cấp D p dụng cho nút giao, đoạn vuốt nối,
đoạn 02 thuộc tuyến số 02): Lớp mặt bê tông xi măng cấp độ bền B20 (mác 250)
dày 16cm/lớp bạt da tạo phẳng, chống mất nước xi măng/lớp cấp phối đá dăm
dày 10cm.
- Nền đường
+ Đối với nền đào: Căn cvào địa chất c thể của từng tuyến thế nằm
của các lớp đất đá để đào nền tạo mái taluy có tỷ lphù hợp khi xây dựng
nền đường.
+ Đối với nền đắp: Trong phạm vi nền đường đào bỏ lớp đất yếu trưc khi
đắp nền đường. Nền đường được đắp với độ chặt K95, mái taluy đắp là 1/1,5; tại
các vị trí có độ dốc lớn tiến hành đánh cấp để đảm bảo nền không bị trượt.
- Nút giao: Thiết kế vuốt nối hài hòa, đồng mức, cơ bản đảm bảo an toàn và
êm thuận cho xe chạy.
4.2.3. Điện Sinh hoạt
a) Về quy mô xây dựng
Xây dựng mới 1.097m đường dây trên không 0,4kV cấp điện cho 20 hộ
thuộc bản Ót Nọi, xã Chiềng Cọ, thành phố Sơn La
b) Giải pháp thiết kế
- Đường dây 0,4kV
+ Kết cấu đường dây trên không.
+ Đấu ni từ tủ hạ thế TBA 75kVA-35/0,4kV TBA bản Ót Nọi
+ Dây dẫn: Toàn tuyến sử dng cáp nhôm vặn xoắn loại AL/XLPE
4x70mm
2
, cáp nguồn hộp chia dây sử dụng loi AL/XLPE 4x50mm
2
4
+ Tiếp địa cột: Sử dụng tiếp địa lặp lại Rvx.
+ Các giải pháp xây dựng chính:
++ Cột trên tuyến: Toàn tuyến sử dụng cột bê vuông loại H-7,5B
++ Móng: Sử dụng móng MCK-7,5V, MN-7,5V -7,5V tông đúc
trực tiếp M150#.
+ Phụ kin treo cáp: Chế tạo sẵn đồng bộ với cáp vặn xoắn
- Phần công tơ
+ ng sử dụng công điện tử 1 pha loi 5(80)A (lắp đặt lại công
của các hộ đã có sẵn)
+ Hòm công tơ sử dụng loại hòm H2, H4
+ Cáp nguồn hòm H4 sử dụng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2
hòm H2 sử dụngp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2
+ Dây sau công tơ (các hộ dân tự đầu tư)
4.2.4. Nước Sinh hoạt
a) Quy xây dựng: Xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt tự chảy với
định mức cấp nước 100,0 l/ngưi/ngày-đêm, cấp cho 20 hộ dân của bản Ót Nọi.
b) Giải pháp thiết kế
- Đầu mối lấy nước: Được đấu nối với đường ống cấp nước sinh hoạt thuộc
dự án đã được nhà nước đầu (công trình: Cấp nước sinh hoạt bản Ót Nọi).
- Tuyến đường ống: Xây dựng tuyến đường ống bằng ống nhựa HDPE
DN40-PN10, thố van đấu nối đến các hộ gia đình, tổng chiều dài L=1591m
(Trong đó: 1511m đường ống HDPE D40-PN10; 80m đường ống HDPE-D20-
PN10). Mặt cắt chôn ống (bxh)= (30x40)cm.
- Sân rửa + téc ớc cho hộ gia đình: Thiết kế sân rửa và đặt téc nước
kích thước (2,4x1,5)m; bề dày sân rửa chiều dày 10cm; bằng bê tông xi măng
mác 200, thiết kế téc nước iNox W =1.5m
3
ng các hệ thống phụ kiện kèm theo
như đồng hồ đo lưu lượng; đường ống HDPE DN20-PN10 dẫn nước từ hệ thống
đường ống chính HDPE DN40-PN10 về bồn chứa.
4.2.5. Hệ thống thoát nước mưa; thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt
a) Quy mô xây dựng
- H thống thoát nước mưa: y dựng đồng bộ hệ thống ga, rãnh thoát
ớc khu vực với chiều dài tuyến rãnh khoảng 332m; cống bản B1000, tải trọng
thiết kế công trình cống, rãnh H13-X60.
- Hệ thống thu gom, xử nước thải sinh hoạt: Xây dựng hệ thống thoát
ớc thải bằng đường ống uPVC đường kính D110; D160 với chiều dài đưng
ống theo thứ tự là 41,2m; 283m; thiết kế 01 bể xử lý nước thải trước khi xả nước
thải ra môi trường với thể tích toàn bể khoảng 20,4m3 được chia làm 5 ngăn.
5
b) Giải pháp thiết kế
- Hệ thống thoát nước mưa
+ Rãnh kích thưc (BxH)=(400x600)mm; đệm đáy rãnh bằng tông
t cấp độ bền B7,5 (mác 100) dày 10cm; đáy, thành nh dày 10cm bằng
ng cốt thép cấp độ bền B15 (mác200); tấm đan nắp rãnh có kích thước
(100x70x15)cm bằng bê tông cốt thép cấp đbền B20 (mác 250).
+ Ga đấu nối: Số lượng 03 ga; được bố trí để thu nước mặt của hthống
thoát nước dọc đường; đệm đáy ga bằng bê tông lót cấp độ bền B7,5 (mác 100);
đáy ga bằng bê tông cốt thép cấp độ bền B15 (mác 200); thành ga xây gạch vữa
xi măng mác 75, láng đáy, thành ga bằng vữa xi măng mác 75; nắp tấm đan hố
ga bằng bê tông cốt thép cấp độ bền B20 (mác 250).
+ Cống bản: Tại cuối tuyến đường giao thông số 01 bố trí 01 cống ngang
đường để đảm bảo thu, thoát nước khu vực; cống có khẩu độ Lo=100cm; thân
cống bằng tông xi măng cấp độ bền B15 (mác 200); tấm bản cống bằng bê
ng cốt thép cấp đ bền B20 (mác 250).
- Hệ thống thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt
+ Hệ thống thu gom nước thải chính là hệ thống cống D160mm bằng ng
cng nhựa uPVC-PN6; mỗi hộ gia đình bố trí 01 ng D110mm bằng ống cống
nhựa uPVC-PN6 đấu nối vào hệ thống cống D160mm (tuyến chính); trên tuyến
ống chính dọc đường bố tc ga đấu ni cấu tạo: đệm đáy ga bằng bê tông lót
cp độ bền B7,5 (mác 100); đáy ga bằng bê tông cốt thép cấp độ bền B15 (mác
200); tnh ga xây gạch vữa xi măng mác 75, láng đáy, tnh ga bằng vữa xi măng
mác 75; nắp tấm đan hố ga bng tông cốt thép cấp độ bền B20 (mác 250);
+ Bể xử nước thải (thể tích toàn bể khoảng 20,4m3 được chia làm 5
ngăn): Toàn bộ c thải các hộ dân được thu gom vào hệ thống tuyến ng
chính, ga đấu nối sau đó chảy về xử nước thải. Kết cấu bể: đệm đáy bể
bằng tông lót cấp đbền B7,5 (mác 100); đáy bể bằng tông cốt thép cấp
độ bền B15 (mác 200); thành bể, tường ngăn bxây gạch vữa xi măng mác 75;
láng đáy, thành bể, tường bể bằng vữa xi măng mác 75; nắp bể bằng bê tông cốt
thép cấp độ bền B15 (mác 200).
4.2.6. Các nội dung khác: Theo hồ sơ thiết kế đã được thẩm định.
5. Tổ chức vấn khảo sát, lập báo cáo KT-KT: Công ty Cổ phần Quốc
Tế y Bắc; địa chỉ: Số 32, ngõ 61, đường Đức Thọ, tổ 13, phường Quyết
Thắng, thành phố Sơn La.
6. Địa điểm xây dựng: Xã Chiềng Cọ, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
7. Nhóm dự án, loại và cấp công trình thuộc dự án
- Nhóm dự án: Dự án nhóm C.
- Hạng mục san nền: Công trình hạ tầng kỹ thut, cấp IV.
- Hạng mục H thống thoát nưc mưa; thu gom, x nước thải sinh hoạt:
6
ng trình hạ tầng k thuật, cấp IV.
- Hạng mục đường nội bộ: Công trình giao thông nông thôn, Cấp IV.
- Hạng mục cấp nước sinh hoạt: Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV.
- Hạng mục điện sinh hoạt: Công trình ng lưng đường dây TBA, cp IV.
- Thời hạn sử dụng công trình chính thiết kế là: dưới 20 năm..
8. Số bước thiết kế, danh mục tiêu chuẩn chủ yếu được lựa chọn
8.1. S bước thiết kế: 01 bước (thiết kế bản vẽ thi công).
8.2. Danh mục quy chuẩn, tiêu chuẩn chủ yếu
- QCVN 01-2021/BXD: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch y dựng;
- QCVN 03-2022/BXD: Quy chuẩn k thuật quốc gia về phân cấp công
trình phục vụ thiết kế xây dựng;
- QCVN 07-2016/BXD: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về c công trình Hạ
tầng kỹ thuật;
- QCVN 14-2008/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia vớc thải sinh hot;
- TCVN 4419-1987: Khảo sát xây dựng-Nguyên tắc cơ bản;
- TCVN 9398-2012: ng tác trc địa trong y dng công tnh-Yêu cu chung;
- TCVN 9437-2012: Khoan thăm dò địa chất công trình;
- TCVN 9361-2012: Công tác nền móng-Thi công và nghiệm thu;
- TCVN 9362-2012: Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình;
- TCVN 5574-2018: Kết cấutông và tông cốt thép-Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 10380-2014 Đường giao thông nông thôn - Yêu cầu thiết kế;
- Quyết định 4927/QĐ-BGTVT ngày 24/12/2014 của Bộ Giao thông vận
tải vviệc Ban hành "Hướng dn lựa chn quy kỹ thuật đường giao thông
ng thôn phục vụ Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng NTM giai đoạn
2010-2020";
- Quy phạm trang bị điện: 11-TCN-18-2006, 11-TCN-19-2006, 11-TCN-
20-2006, 11 TCN-21-2006 do BCông Nghiệp ban hành kèm theo quyết định
số 19/2006/QĐ-BCN ngày 11/07/2006; và các tiêu chuẩn khác có liên quan;
- Quyết định số 44/2006/QĐ-BCN ngày 08/12/2006 của Bộ Công nghiệp
(nay là Bộ Công Thương) về ban hành quy định kỹ thuật điện nông thôn.
- Tiêu chuẩn về máy biến áp và kháng điện: IEC 60076;
- Tiêu chuẩn chống sét van: IEC 60099-4;
- Tiêu chuẩn cách điện: IEC 60273, 60383, 60305;
- Tiêu chuẩn dây dẫn: IEC 60189;
- Tiêu chuẩn cáp lực: IEC 60502, IEC 60228 TCVN;
7
- Tiêu chuẩn dây trần dùng cho đưng dây tải điện: TCVN 5064: 1994;
- Tiêu chun xây dựng TCXD 319:2004 Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị
cho các công trình công nghiệp - Yêu cầu chung;
- TCVN 185: 1986 Hệ thống tài liu thiết kế - hiệu bằng hình vẽ trên sơ
đồ điện, thiết bị điện và dây dẫn trên mặt bằng.
- Tiêu chuẩn về tổn hao y biến áp phân phối theo Quyết định 1011/QĐ-
EVN ngày 07/4/2015 và TCVN 8525: 2010 (tham khảo)
- Tiêu chuẩn về kết cấu thép - gia công - lắp ráp - nghiệm thu và yêu cầu kỹ
thut: 20TCN 170-89;
- Tiêu chuẩn về thép hình, thép tấm: TCVN 1656-75, TCVN 7571-1 2006;
JIS 3192; JIS G 3101; JIS G 3106;
- Tiêu chuẩn về bu lông đai ốc: TCVN 1876-76 và 1896-76;
- Tiêu chuẩn về vòng đệm nh: TCVN 130-77; TCVN 132-77; TCVN
134-77; TCVN 2060-77; TCVN 2061-77;
- Tiêu chuẩn về mạ kẽm nhúng nóng: 18 TCN 04-92;
- Quy định về mạ kẽm nhúng nóng của Tổng Công ty Điện lực Việt Nam
ban hành kèm theo quyết định số 2982/QĐ-EVN-TĐ ngày 10/09/2003;
- Quyết định số 1186/QĐ-EVN ngày 07/12/2011 của Tập đoàn Điện lực
Việt Nam về Quy trình kỹ thuật an toàn điện trong công tác quản lý, vận hành,
sửa chữa, xây dựng đường dây và trạm điện;
- Quyết định số 1299/QĐ-EVN ngày 03/11/2017 của Tập đoàn Điện lực
Việt Nam về việc ban nh quy định công tác thiết kế dự án lưới điện phân phối
cấp điện áp đến 35kV trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam;
- Quyết định số 1470/QĐ-EVNNPC ngày 17/6/2021 của Tổng công ty
Điện lực miền Bắc, về việc thông qua đề án “Thiết kế định hướng phát triển lưới
điện trung hạ áp giai đoạn 2021-2025”;
- TCVN 33-2006: Cấp nước mạng lưới đường ống và công trình;
- QCĐP 01:2023/SL – Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước
sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sơn La.
- c quy chuẩn, tiêu chuẩn khác có liên quan.
9. Tổng mức đầu tư, giá tr các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu
tư: 8.625,933 triệu đng.
Trong đó:
- Chi phí BT, GPMB: 5.991,268 triệu đồng;
-
Chi phí xây dựng:
2.076,759
triệu đồng;
- Chi phí thiết bị + thí nghiệm: 5,365 triệu đồng;
-
:
54,770
triệu đồng;
8
- Chi phí tư vấn đầu tư XD: 264,456 triệu đồng;
-
Chi phí khác
:
107,382
triệu đồng;
- Chi phí dự phòng: 125,933 triệu đồng.
10. Tiến độ thực hiện dự án: Năm 2024.
11. Nguồn vốn: Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2023 (theo
quyết định s1739/-TTg ngày 29/12/2023) 8.500,0 triệu đồng và Ngân sách
thành phố Sơn La 125,933 triệu đồng.
12. Hình thc quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân thành phố (chủ đầu ) có trách nhiệm tổ chức triển khai
thực hiện dự án theo các nội dung ghi tại Điều 1 Quyết định này, đảm bảo thực
hiện đúng mc tiêu, hiệu quả, không để thất thoát, lãng phí vốn đầu tư; chịu trách
nhiệm trước pháp luật vtính chun xác, tính hp pháp ca các thông tin, sliu
của hồ trình thẩm định, phê duyệt; quản lý dự án, quản chi phí đầu xây
dựng, qun lý chất lượng công trình xây dựng theo đúng quy định.
2. Thực hiện các nội dung theo kiến nghị của Sở Nông nghiệp và phát triển
nông thôn tại văn bản thông báo kết quả thẩm định số 1728/SNN-PTNT ngày
21/5/2024.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc c sở: Kế hoạch và
Đầu tư, Tài chính, y dng, Tài nguyên i trường; Ủy ban nn n
thành phố Sơn La; Gm đc Kho bạc N nước tnh n La; Thủ tởng cơ
quan liên quan chu trách nhim thi hành quyết địnhy./.
Nơi nhận:
- TT Tỉnh ủy, TTHĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3 (t/h);
- Trung tâm thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, Phú 05b.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thành Công

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1008/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng dự án Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai, khắc phục sạt lở bản Ót Nọi, xã Chiềng Cọ, Thành phố Sơn La

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1008/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×