• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 108/NQ-HĐND Cao Bằng 2024 kế hoạch đầu tư công năm 2025

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 03/03/2025 15:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 108/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Triệu Đình Lê
Trích yếu: Kế hoạch đầu tư công năm 2025 tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 108/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 108/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 108/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 83+84+85+86+87+88+89+90/Ngày 27/12/2024
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 108/NQ-ND
Cao Bằng, ngày 11 tháng 12 năm 2024
NGH QUYT
Kế hoạch đầu tư công năm 2025 tỉnh Cao Bằng
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHO XVII KỲ HP THỨ 26
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị quyết số 29/2021/QH15 ngày 28 tháng 7 năm 2021 của Quốc
hội về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025;
n cứ Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tng 7 năm 2020 ca
y ban Thường v Quốc hội quy định v các nguyên tắc, tiêu c và định mc pn
bổ vốn đầu tư ng nguồn ngân sách nhà c giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Thủ
tướng Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết s
973/2020/UBTVQH14 ngày 08/7/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định
về các nguyên tắc, tiêu chí định mức phân bổ vốn đầu công nguồn ngân sách
nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;
n cứ Quyết định s1508/QĐ-TTg ngày 04 tng 12 năm 2024 của Th
ng Chính phủ về việc giao kế hoch đầu vốn ngân ch nhà nưc năm 2025,
giao d toán, kế hoạch đầu ng t nguồn tăng thu nn ch trung ương, o dài
thi gian thực hiện và giải nn kế hoch vn ngân sách trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 52/2020/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2020 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định về các nguyên tắc, tiêu chí định
mức phân bổ vốn đầu công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 -
2025; Nghị quyết số 77/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về c nguyên tắc,
tiêu chí định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai
đoạn 2021-2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2020/NQ-HĐND ngày
16/12/2020 của HĐND tỉnh Cao Bằng;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 83+84+85+86+87+88+89+90/Ngày 27/12/2024
Căn cứ Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021-
2025 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng; Nghị quyết số 86/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về điều chỉnh,
bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 vốn ngân sách địa
phương tỉnh Cao Bằng; Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022
của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu
công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng
(lần 2);Nghị quyết số 55/NQ-HĐND ngày 30 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cao Bằng về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021-2025 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng (lần 3); Nghị quyết
số 78/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao
Bằng về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021-2025
vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng (lần 4); Nghị quyết số 29/NQ-HĐND
ngày 27 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về điều chỉnh,
bổ sung kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 vốn ngân sách địa
phương tỉnh Cao Bằng (lần 5); Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm
2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu
công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao
Bằng (lần 6); Nghị quyết số 99/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung
hạn giai đoạn 2021 -2025 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng (lần 7); Nghị
quyết số 25/NQ-HĐND ngày 08 tháng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Cao Bằng về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021
- 2025 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng (lần 8); Nghị quyết số 84/NQ-
HĐND ngày 25 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về điều
chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 -2025 vốn ngân
sách địa phương tỉnh Cao Bằng (lần 9); Nghị quyết số 107/NQ-HĐND ngày 11
tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về điều chỉnh, bổ sung
kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 vốn ngân sách địa phương
tỉnh Cao Bằng (lần 10);
Xét Tờ trình số 3135/TTr-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng Nghị quyết về kế hoạch đầu tư công năm 2025 tỉnh Cao
Bằng; Báo cáo thm tra ca Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tnh; ý
kiến thảo luận của đi biu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Khọp.
QUYT NGH:
Điu 1. Thông qua Kế hoạch đầu công năm 2025 với tổng số vốn
4.265.302,300 triệu đồng, bao gồm:
1. Vốn ngân sách nhà nước: 4.262.922 triệu đồng, bao gồm:
a. Vốn Ngân sách địa phương: 978.940 triệu đồng, bao gồm:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 83+84+85+86+87+88+89+90/Ngày 27/12/2024
- Chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước: 791.940 triệu đồng.
- Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 172.000 triệu đồng.
- Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 15.000 triệu đồng
b. Vốn Ngân sách trung ương: 3.283.982 triệu đồng, bao gồm:
- Vốn trong nước: 3.252.345 triệu đồng, bao gồm:
+ Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực: 2.320.920 triệu đồng, trong đó: vốn đầu
cho dự án Đầu xây dựng tuyến cao tốc Đồng Đăng (tỉnh Lạng n) - Trà
Lĩnh (tỉnh Cao Bằng) theo hình thức đối tác công tư: 1.594.227,107 triệu đồng.
+ Vốn thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia: 931.425 triệu đồng.
- Vốn nước ngoài: 31.637 triệu đồng.
2. Vốn nước ngoài vay lại từ Chính phủ: 2.380,300 triệu đồng.
(Chi tiết tại các biu kèm theo)
Điu 2. Hội đồng nhân dân tnh giao Ủy ban nhân dân tnh triển khai thực
hiện Nghị quyết này báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tnh theo
quy định.
Đối với việc điu chnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2025 nguồn vốn
ngân sách địa phương: Hội đồng nhân dân tnh giao Ủy ban nhân dân tnh xây dng
phương án điu chnh, bổ sung, xin ý kiến Tng trực Hội đồng nhân dân tnh trước
khi quyết định o o Hội đồng nn dân tnh tại Kỳ họp gần nht.
Điu 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tnh, các Ban của Hội đồng nhân
dân tnh, các Tổ đại biểu đại biểu Hội đồng nhân dân tnh giám sát việc thực
hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết y được Hội đồng nn dân tnh Cao Bằng kh XVII, Kỳ họp
th 26 tng qua ngày 11 tháng 12 m 2024 hiệu lực từ ngày tng qua./.
CHỦ TCH
Triệu Đình Lê
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
TỔNG CỘNG 18.714.339,000 13.582.520,529 4.265.302,300
A VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 18.509.427,000 13.437.155,529 4.262.922,000
I Vốn ngân sách địa phương 5.426.700,000 3.836.127,529 978.940,000
1 Chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước 4.351.700,000 3.141.992,000 791.940,000 Biểu số 02 - Mục A
2 Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất 1.000.000,000 639.429,689 172.000,000 Biểu số 02 - Mục B
3 Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết 75.000,000 54.705,840 15.000,000 Biểu số 02 - Mục C
II Ngân sách Trung ương 13.082.727,000 9.601.028,000 3.283.982,000
1 Ngân sách Trung ương vốn trong nước 11.583.634,000 8.454.751,000 3.252.345,000
1.1 Ngân sách Trung ương theo tiêu chí, định mức cho các ngành, lĩnh vực 6.877.417,000 4.789.610,000 2.320.920,000
Biểu số 03
Trong đó: D n đu tư xây dng tuyn cao tc Đng Đăng (tnh Lng
Sơn) - Tr Lnh (tnh Cao Bng) theo hnh thc đi tc công
2.500.000,000 1.174.117,000 1.594.227,107 Biểu s 03
1.2 Vốn đầu tư thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia 4.706.217,000 3.665.141,000 931.425,000
Biểu số 04
2 Ngân sách Trung ương vốn nước ngoài 1.499.093,000 1.146.277,000 31.637,000
Biểu số 05
B TỈNH BỔ SUNG 204.912,000 145.365,000 2.380,300
I Vốn nước ngoài vay lại từ Chính phủ 204.912,00 145.365,00 2.380,300
Biểu số 05
Ghi chú
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn giai
đoạn 2021-2025
Tổng kế hoạch vốn
đã giao từ năm
2021 đến năm 2024
Kế hoạch năm
2025
Tỉnh Cao Bằng
Biểu số 1
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Nghị quyt s 108/NQ-HĐND ngy 11 thng 12 năm 2024 của Hội đng nhân dân tnh Cao Bng)
Đơn vị: Triệu đng
STT
Nguồn vốn
Tỉnh Cao Bằng
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: vốn cân
đối NSĐP
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
TỔNG SỐ 28.857.723,637 2.340.885,527 13.974.323,564 3.007.226,193 4.583.013,801 1.800.056,908 4.948.937,674 978.940,000
A Chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước 14.516.105,637 2.040.498,870 7.421.183,090 2.695.084,323 2.594.679,402 1.727.484,800 2.561.654,744 791.940,000
A.1 Huyện bố trí 652.755,000 652.755,000 514.911,470 514.911,470 96.490,471 96.490,471
1
UBND huyện Bảo Lạc 66.582,000 66.582,000 49.632,000 49.632,000 11.865,000 11.865,000
2
UBND huyện Bảo Lâm 46.833,000 46.833,000 39.216,000 39.216,000 5.331,900 5.331,900
3
UBND huyện Hạ Lang 55.334,000 55.334,000 42.832,000 42.832,000 8.751,400 8.751,400
4
UBND huyện Hà Quảng 90.504,000 90.504,000 78.776,000 78.776,000 8.209,600 8.209,600
5
UBND huyện Hòa An 58.312,000 58.312,000 43.188,000 43.188,000 10.586,800 10.586,800
6
UBND huyện Nguyên Bình 65.496,000 65.496,000 48.738,000 48.738,000 11.730,600 11.730,600
7
UBND huyện Quảng Hòa 76.031,000 76.031,000 59.117,470 59.117,470 11.839,471 11.839,471
8
UBND huyện Thạch An 55.237,000 55.237,000 43.998,000 43.998,000 7.867,300 7.867,300
9
UBND huyện Trùng Khánh 95.333,000 95.333,000 71.524,000 71.524,000 16.666,300 16.666,300
10
UBND Thành phố Cao Bằng 43.093,000 43.093,000 37.890,000 37.890,000 3.642,100 3.642,100
A.2 Tỉnh bố trí 14.516.105,637 2.040.498,870 6.768.428,090 2.042.329,323 2.079.767,932 1.212.573,330 2.465.164,273 695.449,529
A.2.1 Trả nợ gốc các dự án ODA trong giai đoạn 2021-2025 65.385,192 65.385,192 53.385,950 53.385,950 11.999,242 11.999,242
A.2.2
Bố trí vốn thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu các dự án dự kiến khởi
công mới trong giai đoạn 2026-2030
5.315,000
5.315,000 5.315,000
1
Dự án cải tạo, nâng cấp sở giáo dục trẻ khuyết tật thuộc Trung tâm giáo
dục thường xuyên tỉnh Cao Bằng
64/NQ-HĐND
ngày 19/8/2024
10.000,000
10.000,000
200,000 200,000
2
Dự án đầu xây dựng trụ sở làm việc kết cấu hạ tầng Ban quản dự án
Vườn quốc gia Phia Oắc - Phia Đén, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
63/NQ-HĐND
ngày 19/8/2024
20.000,000
20.000,000
200,000 200,000
3
Dự án: Rà phá bom mìn, vật nổ phục vụ phát triển kinh tế xã hội trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2026-2030
70.000,000
70.000,000
200,000 200,000
4
Đầu tư xây dựng tuyến cao tốc Đồng Đăng (tỉnh Lạng Sơn)- Trà Lĩnh (tỉnh
Cao Bằng) theo hình thức đối tác công tư (Giai đoạn 2)
1212/QĐ-TTg
ngày 10/8/2020
của TTgCP;
20/QĐ-TTg ngày
16/01/2023 của
TTgCP
9.516.000,000
1.000.000,000
1.915,000 1.915,000
5
Đường giao thông kết nối nút giao Lũng Luông tuyến đường cao tốc Đồng
Đăng (tỉnh Lạng Sơn) – Trà Lĩnh (tỉnh Cao Bằng) đến cửa khẩu quốc tế Tà
Lùng
300.000,000
300.000,000
500,000 500,000
6
Cải tạo, nâng cấp nhà thiếu nhi Kim Đồng
10.400,000
10.400,000
100,000 100,000
7
Xây dựng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Cao Bằng, tỉnh
Cao Bằng
1.316.000,000
35.065,000
800,000 800,000
8
Trường THPT Chuyên tỉnh Cao Bằng, Phường Hòa Chung, Thành phố Cao
Bằng
350.000,000 500,000 500,000
9
Tu bổ, tôn tạo, ng cấp Khu di tích Quốc gia đặc biệt di tích lịch sử địa
điểm Chiến thắng Biên giới 1950 huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
100.000,000 200,000 200,000
Biểu số 02
KẾ HOẠCH NĂM 2025 VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyt s 108/NQ-HĐND ngy 11 thng 12 năm 2024 của Hội đng nhân dân tnh Cao Bng)
Đơn vị: Triệu đng
STT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời
gian KC-
HT
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Trong đó: Vốn
cân đối NSĐP
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Ghi chú 
Lũy kế vốn đã bố trí từ năm 2021
đến hết kế hoạch năm 2024
Kế hoạch năm 2025
TMĐT
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: Vốn
cân đối NSĐP
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-
2025
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: Vốn
cân đối NSĐP
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: vốn cân
đối NSĐP
STT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời
gian KC-
HT
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Trong đó: Vốn
cân đối NSĐP
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Ghi chú 
Lũy kế vốn đã bố trí từ năm 2021
đến hết kế hoạch năm 2024
Kế hoạch năm 2025
TMĐT
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: Vốn
cân đối NSĐP
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-
2025
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: Vốn
cân đối NSĐP
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
10
Đầu tư, xây dựng hạ tầng thông tin truyển thông trên địa n tỉnh Cao
Bằng
200.000,000 250,000 250,000
11 Xây dựng trụ sở mới trụ sở Đài phát thanh - Truyền hình tỉnh Cao Bằng 100.000,000
100.000,000
250,000 250,000
12
Hỗ trợ kinh tế tuần hoàn xanh thông qua cải thiện chuỗi giá trị nông nghiệp
ở miền Bắc Việt Nam tại tỉnh Cao Bằng
101/NQ-HĐND
ngày 11/12/2024
286.600,000
44.050,000
200,000 200,000
A.2.4 Phân bổ cho các ngành, lĩnh vực 14.516.105,637 2.040.498,870 6.697.727,898 1.976.944,131 2.026.381,982 1.159.187,380 2.447.850,031 678.135,287
I
Quốc phòng 44.000,000 20.000,000 44.000,000 20.000,000 14.000,000 14.000,000 6.000,000 6.000,000
(1)
Cc d n chuyển tip hon thnh sau năm 2025 42.000,000 18.000,000 42.000,000 18.000,000 14.000,000 14.000,000 4.000,000 4.000,000
D n nhóm C
1
Dự án đầu tư cho khu vực phòng thủ tỉnh có tính chất mật (01 dự án) 42.000,000 18.000,000 42.000,000 18.000,000 14.000,000 14.000,000 4.000,000 4.000,000
(2)
D n khởi công mới năm 2025 2.000,000 2.000,000 2.000,000 2.000,000 2.000,000 2.000,000
D n nhóm C
1
Xây dựng nhà tiểu đội dân quân thường trực Cốc Pàng, huyện Bảo Lạc,
tỉnh Cao Bằng
Huyện Bảo
Lạc
2025
3229/QĐ-SXD;
31/10/2024
1.000,000 1.000,000 1.000,000 1.000,000 1.000,000 1.000,000
2
Xây dựng nhà tiểu đội n quân thường trực Lăng Hiếu, huyện Trùng
Khánh, tỉnh Cao Bằng
Huyện Trùng
Khánh
2025
3229/QĐ-SXD;
31/10/2024
1.000,000 1.000,000 1.000,000 1.000,000 1.000,000 1.000,000
III
Khoa học, công nghệ: 35.000,000 35.000,000 15.000,000 15.000,000 300,000 300,000 14.700,000 14.700,000
(1)
Cc d n chuyển tip hon thnh sau năm 2025 35.000,000 35.000,000 15.000,000 15.000,000 300,000 300,000 14.700,000 14.700,000
D n nhóm C
1
Đầu tư nâng cao năng lực đo lường thử nghiệm và ứng dụng tiến bộ khoa
học và công nghệ cho Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ
tỉnh Cao Bằng
TPCB
2024-
2026
1786/QĐ-UBND,
30/9/2021;
2687/QĐ-UBND,
31/12/2021
35.000,000 35.000,000 15.000,000 15.000,000 300,000 300,000 14.700,000 14.700,000
IV
Phát thanh, truyền hình, thông tấn 10.000,000 10.000,000 10.000,000 10.000,000 4.000,000 4.000,000 6.000,000 6.000,000
(1)
Cc d n d kin hon thnh năm 2025 10.000,000 10.000,000 10.000,000 10.000,000 4.000,000 4.000,000 6.000,000 6.000,000
D n nhóm C
1
Đầu tư hệ thống thiết bị và chuyển đổi số quy trình nghiệp vụ sản xuất, hệ
thống lưu trữ chương trình truyền hình HD của Đài Phát thanh - Truyền hình
Cao Bằng
TPCB
2023-
2025
2178/QĐ-UBND,
18/11/2021
10.000,000 10.000,000 10.000,000 10.000,000 4.000,000 4.000,000 6.000,000 6.000,000
V
Bảo vệ môi trường 40.000,000 20.000,000 40.000,000 20.000,000 5.780,536 5.780,536 14.219,464 14.219,464
(1)
Cc d n d kin hon thnh năm 2025 40.000,000 20.000,000 40.000,000 20.000,000 5.780,536 5.780,536 14.219,464 14.219,464
D n nhóm C
1
Xử lý chất thải của các đơn vị trực thuộc Sở Y tế tỉnh Cao Bằng
TPCB, các
huyện: Hà
Quảng,
Quảng Hòa,
B.Lạc, B.
Lâm, Hạ
Lang,
Nguyên Bình,
Hòa An
2023-
2025
1457/QĐ/UBND,
06/11/2024
40.000,000 20.000,000 40.000,000 20.000,000 5.780,536 5.780,536 14.219,464 14.219,464
VI
Các hoạt động kinh tế 14.331.618,000 1.920.498,870 6.533.240,261 1.876.944,131 1.987.401,446 1.130.206,844 2.373.342,930 607.115,823
VI.1
Giao thông 14.331.618,000 1.920.498,870 6.526.385,261 1.871.884,131 1.981.606,446 1.126.206,844 2.372.282,930 606.055,823
(1)
Cc d n chuyển tip hon thnh sau năm 2025 14.331.618,000 1.920.498,870 6.526.385,261 1.871.884,131 1.981.606,446 1.126.206,844 2.372.282,930 606.055,823
D n nhóm A
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: vốn cân
đối NSĐP
STT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời
gian KC-
HT
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Trong đó: Vốn
cân đối NSĐP
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Ghi chú 
Lũy kế vốn đã bố trí từ năm 2021
đến hết kế hoạch năm 2024
Kế hoạch năm 2025
TMĐT
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: Vốn
cân đối NSĐP
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-
2025
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: Vốn
cân đối NSĐP
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
1
Đầu xây dựng tuyến cao tốc Đồng Đăng (tỉnh Lạng Sơn)- Trà Lĩnh (tỉnh
Cao Bằng) theo hình thức đối tác công tư
Tỉnh Lạng
Sơn; tỉnh Cao
Bằng
Giai đoạn
1: 2020-
2025;
giai đoạn
2: sau
năm 2025
1212/QĐ-TTg
ngày 10/8/2020
của TTgCP;
20/QĐ-TTg ngày
16/01/2023 của
TTgCP; 1199/QĐ-
UBND ngày
15/9/2023
14.331.618,000 1.920.498,870 6.526.385,261 1.871.884,131 1.981.606,446 1.126.206,844 2.372.282,930 606.055,823
VI.2
Quy hoạch - - 1.855,000 60,000 1.795,000 - 60,000 60,000
D n nhóm C - - 1.855,000 60,000 1.795,000 - 60,000 60,000
1 Quy hoạch xây dựng vùng huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng đến năm 2045
Huyện Quảng
Hòa
1472/QĐ-UBND
ngày 07/11/2024
10,000 10,000 10,000 10,000
2 Điều chỉnh quy hoạch chung đô thị Phục Hoà đến năm 2040
Huyện Quảng
Hòa
1473/QĐ-UBND
ngày 07/11/2024
10,000 10,000 10,000 10,000
3
Quy hoạch chi tiết khu đất bằng chưa sử dụng xóm Pác Đông, (xã Cảnh
Tiên cũ) xã Đức Hồng
Huyện Trùng
Khánh
3597a/QĐ-UBND
ngày 09/11/2021
122,000 10,000 112,000 10,000 10,000
4 Quy hoạch chi tiết Quy hoạch Đền Hoàng Lục, xã Đình Phong
Huyện Trùng
Khánh
1023/QĐ-UBND
ngày 15/8/2022
685,000 10,000 675,000 10,000 10,000
5
Quy hoạch chi tiết khu tái định Đoỏng Luông (giai đoạn 2), thị trấn
Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, tỷ lệ 1/500
Huyện Trùng
Khánh
4550/QĐ-UBND
ngày 13/12/2023
449,000 10,000 439,000 10,000 10,000
6
Quy hoạch chi tiết Dự án Khu tái định Hiếu Lễ, Lăng Hiếu, huyện
Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, tỷ lệ 1/500
Huyện Trùng
Khánh
2353/QĐ-UBND
ngay 20/6/2024
579,000 10,000 569,000 10,000 10,000
VI.3
Cấp vốn điều lệ cho các ngân hàng chính sách, quỹ tài chính nhà nước
ngoài ngân sách; cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi, phí quản lý; hỗ trợ phát
triển doanh nghiệp đầu vào nông nghiệp, nông thôn; hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏ vừa theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ
vừa; hỗ trợ hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã
5.000,000 5.000,000 4.000,000 4.000,000 1.000,000 1.000,000
1 Quỹ Hội nông dân 5.000,000 5.000,000 4.000,000 4.000,000 1.000,000 1.000,000
VII
Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công
lập, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội
33.487,637 30.000,000 33.487,637 30.000,000 - - 33.487,637 30.000,000
(1)
D n khởi công mới năm 2025
33.487,637 30.000,000 33.487,637 30.000,000 - - 33.487,637 30.000,000
D n nhóm C
1
Xây dựng 04 trụ sở làm việc Công an tại huyện Bảo Lạc huyện Bảo
Lâm, tỉnh Cao Bằng (xã: Bảo Toàn, Hưng Đạo, Kim Cúc, huyện Bảo Lạc;
xã Vĩnh Quang, huyện Bảo Lâm)
Huyện Bảo
Lạc, Bảo Lâm
2024-
2025
18/QĐ-SXD.m,
31/7/2024
11.286,464
10.000,000
11.286,464 10.000,000 11.286,464 10.000,000
2
Xây dựng 04 trụ sở làm việc Công an tại huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao
Bằng (xã: Hoa Thám, Quang Thành, Ca Thành, Vũ Minh)
Huyện
Nguyên Bình
2024-
2025
21/QĐ-SXD.m,
13/8/2024
11.183,860
10.000,000
11.183,860 10.000,000 11.183,860 10.000,000
3
Xây dựng 04 trụ sở làm việc Công an tại huyện Trùng Khánh huyện
Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng (xã: Cao Thăng, Trung Phúc, huyện Trùng Khánh;
xã: An Lạc, Vinh Quý, huyện Hạ Lang)
Huyện Trùng
Khánh, Hạ
Lang
2024-
2025
22/QĐ-SXD.m,
15/8/2024
11.017,313
10.000,000
11.017,313 10.000,000 11.017,313 10.000,000
VII
Các nhiệm vụ, chương trình, dự án khác theo quy định của pháp luật 22.000,000 5.000,000 22.000,000 5.000,000 14.900,000 4.900,000 100,000 100,000
VII.1 Thực hiện các dự án đầu tư 22.000,000 5.000,000 22.000,000 5.000,000 14.900,000 4.900,000 100,000 100,000
(2)
Cc d n d kin hon thnh năm 2025 22.000,000 5.000,000 22.000,000 5.000,000 14.900,000 4.900,000 100,000 100,000
D n nhóm C 22.000,000 5.000,000 22.000,000 5.000,000 14.900,000 4.900,000 100,000 100,000
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: vốn cân
đối NSĐP
STT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời
gian KC-
HT
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Trong đó: Vốn
cân đối NSĐP
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Ghi chú 
Lũy kế vốn đã bố trí từ năm 2021
đến hết kế hoạch năm 2024
Kế hoạch năm 2025
TMĐT
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: Vốn
cân đối NSĐP
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-
2025
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: Vốn
cân đối NSĐP
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
1
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư xóm Đồng Ất, thị trấn Quảng Uyên,
huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Huyện Quảng
Hòa
2023-
2025
270/QĐ-UBND
ngày 11/3/2024
22.000,000 5.000,000 22.000,000 5.000,000 14.900,000 4.900,000 100,000 100,000
B Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất 14.331.618,000 290.386,657 6.526.385,261 285.386,657 1.981.606,446 65.844,156 2.372.282,930 172.000,000
B.1
Thực hiện các dự án đầu tư 14.331.618,000 290.386,657 6.526.385,261 285.386,657 1.981.606,446 65.844,156 2.372.282,930 172.000,000
I
Các hoạt động kinh tế 14.331.618,000 290.386,657 6.526.385,261 285.386,657 1.981.606,446 65.844,156 2.372.282,930 172.000,000
I.1
Giao thông 14.331.618,000 290.386,657 6.526.385,261 285.386,657 1.981.606,446 65.844,156 2.372.282,930 172.000,000
(1)
Cc d n chuyển tip hon thnh sau năm 2025 14.331.618,000 290.386,657 6.526.385,261 285.386,657 1.981.606,446 65.844,156 2.372.282,930 172.000,000
D n nhóm A
1
Đầu xây dựng tuyến cao tốc Đồng Đăng (tỉnh Lạng Sơn)- Trà Lĩnh (tỉnh
Cao Bằng) theo hình thức đối tác công tư
Tỉnh: Cao
Bằng, Lạng
Sơn
Giai đoạn
1: 2020-
2025;
giai đoạn
2: sau
năm 2025
1199/QĐ-
UBND ngày
15/9/2023
14.331.618,000
290.386,657
6.526.385,261 285.386,657 1.981.606,446 65.844,156 2.372.282,930 172.000,000
C Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết 10.000,000 10.000,000 26.755,213 26.755,213 6.727,952 6.727,952 15.000,000 15.000,000
I
Y tế, dân số và gia đình: 10.000,000 10.000,000 10.000,000 10.000,000 6.727,952 6.727,952 3.272,048 3.272,048
(1)
Cc d n chuyển tip hon thnh năm 2025 10.000,000 10.000,000 10.000,000 10.000,000 6.727,952 6.727,952 3.272,048 3.272,048
1
Trạm y tế xã Lê Chung, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
Huyện Hòa
An
2023-
2025
4734/QĐ-UBND,
08/12/2022
5.000,000 5.000,000 5.000,000 5.000,000 3.400,000 3.400,000 1.600,000 1.600,000
2
Trạm y tế xã Thành Công, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
Huyện
Nguyên Bình
2023-
2025
4428/QĐ-UBND,
14/11/2022
5.000,000 5.000,000 5.000,000 5.000,000 3.327,952 3.327,952 1.672,048 1.672,048
II Các nhiệm vụ, chương trình, dự án khác theo quy định của pháp luật
16.755,213 16.755,213 11.727,952 11.727,952
1 Hỗ trợ đối ứng thực hiện các chương trình MTQG giai đoạn 2021-2025
16.755,213 16.755,213 - - 11.727,952 11.727,952
Đi ng thc hiện Chương trnh MTQG xây dng nông thôn mới
16.755,213 16.755,213 - - 11.727,952 11.727,952
-
1.1
UBND huyện Bảo Lâm
Huyện Bảo
Lâm
1.243,244 1.243,244 564,372 564,372
1.2
UBND huyện Bảo Lạc
Huyện Bảo
Lạc
1.200,558 1.200,558 400,000 400,000
1.3
UBND huyện Nguyên Bình
Huyện
Nguyên Bình
1.251,157 1.251,157 300,000 300,000
1.4
UBND huyện Hà Quảng
Huyện Hà
Quảng
1.256,760 1.256,760 300,000 300,000
1.5
UBND huyện Hòa An
Huyện Hòa
An
4.363,580 4.363,580 4.363,580 4.363,580
1.6
UBND huyện Trùng Khánh
Huyện Trùng
Khánh
930,410 930,410 300,000 300,000
1.7
UBND huyện Hạ Lang
Huyện Hạ
Lang
711,866 711,866 300,000 300,000
1.8
UBND huyện Quảng Hòa
Huyện Quảng
Hòa
4.700,000 4.700,000 4.700,000 4.700,000
1.9
UBND huyện Thạch An
Huyện Thạch
An
897,638 897,638 300,000 300,000
1.10
Thành phố Cao Bằng
Thành phố
Cao Bằng
200,000 200,000 200,000 200,000
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: Vốn
NSTW
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15)
TỔNG SỐ 15.400.278,757 4.572.424,757 8.503.173,261 4.406.788,000 2.414.028,535 2.364.028,535 3.118.975,823 2.320.920,000
I Y tế, dân số và gia đình 180.000,000 120.000,000 120.000,000 120.000,000 79.000,000 79.000,000 47.111,207 47.111,207
(1) Cc d n chuyển tip hon thnh sau năm 2025 180.000,000 120.000,000 120.000,000 120.000,000 79.000,000 79.000,000 47.111,207 47.111,207
D n nhóm B
1
Xây dựng mới Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Cao Bằng 7914171 TPCB 2023-2026
900/QĐ-UBND 31/5/2021;
1898/QĐ-UBND 13/10/2021;
31/QĐ-UBND 14/01/2022
180.000,000 120.000,000 120.000,000 120.000,000 79.000,000 79.000,000 47.111,207 47.111,207
II Các hoạt động kinh tế 15.220.278,757 4.452.424,757 8.383.173,261 4.286.788,000 2.335.028,535 2.285.028,535 3.071.864,616 2.273.808,793
II.1 Giao thông 15.064.105,757 4.296.251,757 8.283.173,261 4.186.788,000 2.258.456,535 2.208.456,535 3.048.436,616 2.250.380,793
(1) Cc d n d kin hon thnh năm 2025 1.693.162,757 1.599.308,757 1.655.996,000 1.585.996,000 1.007.339,535 957.339,535 652.361,686 632.361,686
1
Cải tạo, nâng cấp đường từ thị trấn Xuân Hòa - thị trấn
Thông Nông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
7893314
huyện Hà Quảng,
Huyện a An
2021-2024
891/-UBND ngày 30/5/2021;
1242/-UBND ngày 15/7/2021;
1388/-UBND ngày 24/10/2024
400.000,000
330.000,000 400.000,000 330.000,000 330.000,000 280.000,000 70.000,000 50.000,000
2 Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 205 7893312
Huyện Quảng
Hòa
2021-2024
2466/QĐ-UBND ngày
09/12/2020; 890/QĐ-UBND ngày
30/5/2021; 1431/QĐ-UBND ngày
18/10/2024
250.000,000 250.000,000
250.000,000 250.000,000 180.000,000 180.000,000 70.000,000 70.000,000
4 Đường tránh thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa 7959810
Huyện Quảng
Hòa
2022-2025
1235/QĐ-UBND, 15/7/2021
1666/QĐ-UBND
15/11/2022
200.000,000 200.000,000
200.000,000 200.000,000 97.428,535 97.428,535 103.005,143 103.005,143
5
Đường tránh thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng 7950757 Huyện Hà Quảng 2022-2025
1236/QĐ-UBND, 15/7/2021
1665/QĐ-UBND
15/11/2022
200.000,000 200.000,000
200.000,000 200.000,000 103.250,000 103.250,000 100.021,543 100.021,543
6
Dự án Nâng cấp, cải tạo đường Pồng - Đức Hạnh (Cầu
qua sông Gâm), huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
7858645 Huyện Bảo Lâm 2020-2024
2672/QĐ-UBND ngày 25/12/2020;
2568/QĐ-UBND ngày 28/12/2021;
1387/QĐ-UBND ngày 24/7/2024
273.206,413 249.352,413
236.040,000 236.040,000 235.000,000 235.000,000 1.040,000 1.040,000
7
Đường từ Sơn Lập (Bảo Lạc) - Yên Thổ (Bảo Lâm),
tỉnh Cao Bằng
7893315
Huyện Bảo Lạc,
huyện Bảo Lâm
2023-2026
893/QĐ-UBND, 30/5/2021;
1243QĐ-UBND,15/7/2021;
539/QĐ-UBND,17/5/2023
199.956,344
199.956,344 199.956,000 199.956,000 60.661,000 60.661,000 139.295,000 139.295,000
8
Đường giao thông th trấn Nước Hai (Hòa An) - Bao
(Nguyên Bình)
Huyện Hòa An,
huyện Nguyên
Bình
2025-2028 1237/QĐ-UBND, 15/7/2021 170.000,000 170.000,000 170.000,000 170.000,000 1.000,000 1.000,000 169.000,000 169.000,000
(2) Cc d n d kin hon thnh sau năm 2025
13.370.943,000 2.696.943,000 6.627.177,261 2.600.792,000 1.251.117,000 1.251.117,000 2.396.074,930 1.618.019,107
1
Dự án đầu tư xây dựng tuyến cao tc Đồng Đăng (tỉnh
Lạng Sơn) - Trà Lĩnh (tnh Cao Bằng) theo nh thức đối
tác công
7868093
Tỉnh Cao Bằng,
tỉnh Lạng Sơn
Giai đoạn
1: 2020-
2025; giai
đoạn 2:
sau năm
2025
1212/QĐ-TTg ngày 10/8/2020
của TTgCP; 20/QĐ-TTg ngày
16/01/2023 của TTgCP; 1436/QD-
TTg ngày 20/11/2024
13.174.000,000
2.500.000,000
6.526.385,261 2.500.000,000 1.174.117,000 1.174.117,000 2.372.282,930 1.594.227,107
2
Đường tránh thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao
Bằng
7963210 Huyện Hòa An 2023-2026
1234/QĐ-UBND, 15/7/2021;
21/NQ-HĐND, 25/05/2022
1667/QĐ-UBND, 15/11/2022
196.943,000 196.943,000
100.792,000 100.792,000 77.000,000 77.000,000 23.792,000 23.792,000
II.2 Khu công nghiệp và khu kinh tế 156.173,000 156.173,000 100.000,000 100.000,000 76.572,000 76.572,000 23.428,000 23.428,000
(1) Cc d n d kin hon thnh năm 2025 156.173,000 156.173,000 100.000,000 100.000,000 76.572,000 76.572,000 23.428,000 23.428,000
D n nhóm B
1
Hạ tầng cửa khẩu Trà Lĩnh (khu tái định hệ thống
đường giao thông)
7939866
Huyện Trùng
Khánh
2022-2025 1833/QĐ-UBND; 9/12/2022 156.173,000 156.173,000 100.000,000 100.000,000 76.572,000 76.572,000 23.428,000 23.428,000
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian
KC-HT
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Mã số dự
án đầu tư
Số quyết định; ngày, tháng, năm
ban hành
TMĐT
Ghi chú 
Tổng số (tất c
các nguồn vốn)
Trong đó: Vốn
NSTW
Tổng số (tất c
các nguồn vốn)
Biểu số 03
KẾ HOẠCH NĂM 2025 VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC)
(Kèm theo Nghị quyt s 108/NQ-HĐND ngy 11 thng 12 năm 2024 của Hội đng nhân dân tnh Cao Bng)
Đơn vị: Triệu đng
Trong đó: Vốn
NSTW
Lũy kế vốn đã bố trí từ năm
2021 đến hết kế hoạch năm 2024
Kế hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025
Kế hoạch năm 2025
Tổng số (tất c
các nguồn vốn)
Trong đó: Vốn
NSTW
STT
Tỉnh Cao Bằng
NSTW NSĐP NSTW NSĐP NSTW NSĐP
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12)
TỔNG CỘNG 4.938.536,813 4.706.217,000 232.319,813 3.810.831,000 3.665.141,000 145.690,000 943.152,952 931.425,000 11.727,952 -
1
Chương trình MTQG phát triển kinh tế -
hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
2.856.553,600 2.679.114,000 177.439,600
2.078.923,000 1.947.694,000 131.229,000 621.769,000 621.769,000
Chi tiết Kế hoạch vốn đầu tư
công năm 2025 tại Quyết định
giao vốn các CTMTQG
2
Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững 1.646.397,000 1.631.743,000 14.654,000
1.377.937,000 1.377.937,000 253.806,000 253.806,000
Chi tiết Kế hoạch vốn đầu tư
công năm 2025 tại Quyết định
giao vốn các CTMTQG
3
Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới 435.586,213 395.360,000 40.226,213
353.971,000 339.510,000 14.461,000 67.577,952 55.850,000 11.727,952
Chi tiết Kế hoạch vốn đầu tư
công năm 2025 tại Quyết định
giao vốn các CTMTQG
Vốn đầu tư
Kế hoạch năm 2025
TT
Danh mục Chương trình mục tiêu quốc gia
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
Lũy kế vốn đầu tư đã bố trí đến hết năm 2024
Biểu số 04
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyt s 108/NQ-HĐND ngy 11 thng 12 năm 2024 của Hội đng nhân dân tnh Cao Bng)
Đơn vị: Triệu đng
Ghi chú
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó
Vốn đầu tư
Vốn đầu tư
Đưa vào cân đối
NSTW
Vay lại
Đưa vào cân đối
NSTW
Vay lại
Đưa vào cân
đối NSTW
Vay lại
Đưa vào cân
đối NSTW
Vay lại
(1)
(2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) (26) (27) (28) (28) (29) (30) (31) (32)
TỔNG SỐ 1.309.616,040 296.229,040 160.210,829 136.018,211 1.013.387,000 913.198,000 100.189,000 951.373,114 791.299,114 713.208,114 78.091,000 827.939,000 160.074,000 148.210,000 11.864,000 667.865,000 601.096,000 66.769,000 34.017,300 - - - 34.017,300 31.637,000 2.380,300
A
VỐN NƯỚC NGOÀI KHÔNG
GIẢI NGÂN THEO CƠ CHẾ
TÀI CHÍNH TRONG NƯỚC
1.309.616,040 296.229,040 160.210,829 136.018,211 1.013.387,000 913.198,000 100.189,000 951.373,114 791.299,114 713.208,114 78.091,000 827.939,000 160.074,000 148.210,000 11.864,000 667.865,000 601.096,000 66.769,000 34.017,300 - - - 34.017,300 31.637,000 2.380,300
I
Lĩnh vực giao thông, cấp nước 1.010.610,040 223.665,040 160.210,829 63.454,211 786.945,000 709.400,000 77.545,000 834.428,114 678.079,114 611.310,114 66.769,000 824.214,000 156.349,000 148.210,000 8.139,000 667.865,000 601.096,000 66.769,000 33.534,114 - - - 33.534,114 31.202,114 2.332,000
(1)
Dự án chuyển tiếp hoàn thành
sau năm 2024
Dự án nhóm B
1
Hạ tầng cơ bản phát triển toàn
diện các tỉnh Đông Bắc: Hà
Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng
Sơn - Tiểu dự án Tỉnh Cao Bằng
7643337 ADB 4/12/2018 9/30/2025
1338/QĐ-
UBND
997.960,040 222.515,040 160.210,829 62.304,211 775.445,000 697.900,000 77.545,000 824.214,000 667.865,000
601.096,000 66.769,000 824.214,000 156.349,000 148.210,000 8.139,000 667.865,000 601.096,000 66.769,000
23.320,000 23.320,000 20.988,000 2.332,000
(2)
Dự án khởi công mới năm 2024
Dự án nhóm C
Cấp nước sinh hoạt khu vực thị
trấn Đông Khê, huyện Thạch An,
tỉnh Cao Bằng
38020 MLCSF 29/05/2024
98/NQ-HĐND
ngày
08/12/2023
12.650,000 1.150,000 1.150,000 11.500,000 11.500,000 10.214,114 10.214,114 10.214,114 10.214,114 10.214,114 10.214,114
II
Các nhiệm vụ, chương trình, dự
án khác theo quy định của pháp
luật
299.006,000 72.564,000 72.564,000 226.442,000 203.798,000 22.644,000 116.945,000 113.220,000 101.898,000 11.322,000 3.725,000 3.725,000 0,000 3.725,000 0,000 0,000 0,000 483,186 - - - 483,186 434,886 48,300
(1)
Các d án khởi công mới năm
2025
Dự án nhóm B
1
Phát triển sở hạ tầng thích ứng
với biến đổi khí hậu để hỗ trợ sản
xuất cho đồng bào dân tộc các tỉnh
miền núi, trung du phía Bắc, tỉnh
Cao Bằng
Dự kiến
quý IV năm
2024
4 năm kể
từ ngày
hiệp định
716/QĐ-TTg
ngày 13/6/2022
299.006,000 72.564,000 72.564,000 226.442,000 203.798,000 22.644,000 116.945,000 113.220,000 101.898,000 11.322,000 3.725,000 3.725,000 3.725,000 483,186 483,186 434,886 48,300
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm 2025
Tổng số
Trong đó:
Vốn đối ứng
Vốn nước ngoài
Tổng số
Trong đó
Quy đổi ra tiền Việt
NSTW
NSĐP
Tổng số
Trong đó:
NSTW
NSĐP
Tổng số
Trong đó:
Biểu số 05
Tổng số
Trong đó
Quy đổi ra tiền Việt
Vốn đối ứng
Vốn nước ngoài
Vốn nước ngoài
Trong đó:
Tổng số
Quyết định đầu tư
NSĐP
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Lũy kế vốn đã bố trí từ 2021 đến hết kế hoạch năm 2024
Tổng số
Trong đó:
Tổng số
Tổng số
Trong đó:
Vốn đối ứng
Trong đó:
Quy đổi ra tiền Việt
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN NƯỚC NGOÀI) NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyt s 108/NQ-HĐND ngy 11 thng 12 năm 2024 của Hội đng nhân dân tnh Cao Bng)
Đơn vị: Triệu đng
TT
Danh mục dự án
Mã số dự án
đầu tư
Nhà tài
trợ
Ngày ký kết
hiệp định
Ngày kết
thúc Hiệp
định
Ghi chú
Số quyết định
TMĐT
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
Quy đổi ra tiền Việt
NSTW

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 108/NQ-HĐND Cao Bằng 2024 kế hoạch đầu tư công năm 2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Nghị quyết 108/NQ-HĐND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị quyết 72/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi phân cấp thẩm quyền quyết định phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm nguồn ngân sách Nhà nước (bao gồm ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh) và điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm nguồn ngân sách trung ương thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2026 - 2030

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×