• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 30/NQ-HĐND Quảng Trị 2026 giao kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 17/08/2026 09:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 30/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Nguyễn Đăng Quang
Trích yếu: Về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 (đợt 1) và năm 2026 nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 30/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 30/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 30/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Sao y; VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN; 21/07/2026; 16:39:58; +07:00
Ký bởi: VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN
2
trung
ương
giai
đoạn
2026-2030
của
các
chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
(đợt
1)
cho
các
bộ,
quan
trung
ương
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
thành
phố;
Căn
cứ
Quyết
định
số
1278/QĐ-TTg
ngày
14/7/2026
của
Thủ
tướng
Chính
phủ
về
việc
giao
bổ
sung
dự
toán
chi
ngân
sách
trung
ương,
kế
hoạch
đầu
công
vốn
ngân
sách
trung
ương
năm
2026
(đợt
2)
cho
các
địa
phương
thực
hiện
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
xây
dựng
nông
thôn
mới,
giảm
nghèo
bền
vũng
phát
triển
kinh
tế
-
hội
vùng
đồng
bào
dân
tộc
thiểu
số
miền
núi
giai
đoạn
2026-2035,
giai
đoạn
I
từ
năm
2026
đến
năm
2030;
Căn
cứ
Quyết
định
số
417/QĐ-BNNMT
ngày
31
tháng
01
năm
2026
của
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
về
việc
phê
duyệt
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
xây
dụng
nông
thôn
mới,
giảm
nghèo
bền
vũng
phát
triển
kinh
tế
-
hội
vùng
đồng
bào
dân
tộc
thiểu
số
miền
núi
giai
đoạn
2026-2035,
giai
đoạn
I:
từ
năm
2026
đến
năm
2030;
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
07/2026/NQ-HĐND
ngày
17
tháng
7
năm
2026
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
về
ban
hành
quy
định
nguyên
tắc,
tiêu
chí,
định
mức
phân
bộ
ngân
sách
nhà
nước,
tỷ
lệ
vốn
đối
ứng
ngân
sách
địa
phương
chính
sách
hỗ
trợ
thực
hiện
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
xây
dựng
nông
thôn
mới,
giảm
nghèo
bền
vũng
phát
triển
kinh
tế
-
hội
vùng
đồng
bào
dân
tộc
thiểu
số
miền
núi
trên
địa
bàn
tỉnh
Quảng
Trị
giai
đoạn
2026-2030;
Xét
Tờ
trình
số
3486/TTr-UBND
ngày
15
tháng
7
năm
2026
của
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
về
việc
thông
qua
Nghị
quyết
giao
kế
hoạch
đầu
công
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
năm
2026
nguồn
ngân
sách
trung
ương
thực
hiện
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
xây
dụng
nông
thôn
mới,
giảm
nghèo
bền
vũng
phát
triển
kinh
tế
-
hội
vùng
đồng
bào
dân
tộc
thiểu
số
miền
núi;
Bảo
cáo
thẩm
tra
của
Ban
Dân
tộc
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh;
ý
kiến
thảo
luận
của
đại
biểu
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
tại
kỳ
họp.
QUYẾT
NGHỊ:
Điều
1.
Giao
kế
hoạch
đầu
công
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
(đợt
1)
năm
2026
nguồn
ngân
sách
trung
ương
thực
hiện
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
xây
dựng
nông
thôn
mới,
giảm
nghèo
bền
vũng
phát
triển
kinh
tế
-
hội
vùng
đồng
bào
dân
tộc
thiểu
số
miền
núi
như
sau:
Tổng
nguồn
vốn
Trung
ương
giao
giai
đoạn
2026-2030
(đợt
1):
1.929.100
triệu
đồng.
Trong
đó:
+
Giao
thực
hiện
các
nhiệm
vụ
chi
cấp
tỉnh:
382.170
triệu
đồng.
+
Giao
cho
các
xã,
đặc
khu:
1.546.930
triệu
đồng.
-
Tổng
nguồn
vốn
Trung
ương
giao
năm
2026:
205.060
triệu
đồng.
Trong
đó:
+
Giao
thực
hiện
các
nhiệm
vụ
chi
cấp
tỉnh:
40.934,5
triệu
đồng.
+
Giao
cho
các
xã,
đặc
khu:
164.125,5
triệu
đồng.
(Có
phụ
lục
kèm
theo)
ahane
3
Điều
2.
Tổ
chức
thực
hiện
1.
Giao
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
trình
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
phân
bổ
kế
hoạch
đầu
công
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
(đợt
1)
năm
2026
thực
hiện
các
nhiệm
vụ
chi
cấp
tỉnh
tại
kỳ
họp
gần
nhất.
2.
Giao
Hội
đồng
nhân
dân
các
xã,
Ủy
ban
nhân
dân
đặc
khu
quyết
định
phân
bổ
chi
tiết
kế
hoạch
đầu
công
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
năm
2026
theo
đúng
quy
định
của
pháp
luật.
3.
Thường
trực
Hội
đồng
nhân
dân,
các
Ban
của
Hội
đồng
nhân
dân,
Tổ
đại
biểu
Hội
đồng
nhân
dân
các
đại
biểu
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
phối
hợp
Ban
Thường
trực
Ủy
ban
Mặt
trận
Tổ
quốc
Việt
Nam
tỉnh
giám
sát
việc
thực
hiện
Nghị
quyết.
Nghị
quyết
này
được
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
Quảng
Trị
khóa
IX,
Kỳ
họp
thứ
4
thông
qua
ngày
17
tháng
7
năm
2026
hiệu
lực
từ
ngày
thông
qua./ah
Nơi
nhận:
-
UBTVQH,
Chính
phủ;
-
Bộ
Tài
chính;
-
TTTU,
TT
HĐND,
UBND,
UBMTTQVN
tỉnh;
-
Đoàn
ĐBQH
tỉnh;
-
Đại
biểu
HĐND
tỉnh;
-
Các
VP:
Đoàn
ĐBQH&HĐND,
UBND
tỉnh;
-
Các
Sở,
ban,
ngành
cấp
tỉnh;
-
TT
HĐND,
UBND
cấp
хã;
-
Báo
PTTH
Quảng
Trị;
-
Trung
tâm
điều
hành
thông
tin
tỉnh;
-
Lưu:
VT,
P.CTHĐND
(N
HÂN
CHU
TICH
TIN
QUAN
Nguyễn
Đăng
Quang
Phụ
lục
GIAO
HOẠCH
ĐẦU
CÔNG
TRUNG
HẠN
GIAI
ĐOẠN
2026-2030
(ĐỢT
1)
NĂM
2026
NGƯÒN
VÓN
NGÂN
SÁCH
TRUNG
ƯƠNG
THỰC
HIỆN
CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC
TIỂU
QUỐC
GIA
XÂY
DỰNG
NÔNG
THÔN
MỚI,
GIẢM
NGHÈO
BÈN
VŨNG
PHÁT
TRIỆN
KINH
TẾ
HỘI
VÙNG
ĐỒNG
BÀO
DÂN
TỘC
THIỂU
(Kèm
theo
Nghị
quyết
sở
30/NQ-HĐND
ngày
17
tháng
7
năm
2026
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh)
ĐVT:
Triệu
đồng
Hệ
số
điểm
STT
Đơn
vị
theo
nguyên
tắc
tiêu
chí,
định
mức
Kế
hoạch
giai
|đoạn
2026-2030
Kế
hoạch
năm
2026
Ghi
chú
TỎNG
CỘNG
1.929.100
205.060
I
|Giao
thực
hiện
nhiệm
vụ
chỉ
cấp
tỉnh
382.170
40.934,5
Phân
bổ
chi
tiết
sau
II
|Giao
các
xã,
đặc
khu
3.773
1.546.930
164.125,5
Giao
HĐND
các
xã,
UBND
đặc
khu
phân
bổ
chi
tiết
1
A
Dơi
72
29.520
3.132,0
2
Ái
Tử
29
11.890
1.261,5
3
Ba
Lòng
56
22.960
2.436,0
4
Bắc
Trạch
61
25.010
2.653,5
5
Bến
Hải
54
22.140
2.349,0
6
Bến
Quan
66
27.060
2.871,0
7
Bố
Trach
58
23.780
2.523,0
8
Cam
Hồng
55
22.550
2.392,5
9
Cam
Lộ
36
14.760
1.566,0
10
Cồn
Tiên
65
26.650
2.827,5
11
Cửa
Tùng
55
22.550
2.392,5
12
Cửa
Việt
55
22.550
2.392,5
13
Dân
Hóa
86
35.260
3.741.0
14
Diên
Sanh
31
12.710
1.348,5
15
|Xã
Đakrông
80
32.800
3.480,0
16
Đông
56
22.960
2.436,0
17
Đông
Trạch
56
22.960
2.436,0
18
Gio
Linh
31
12.710
1.348,5
19
Hải
Lăng
29
11.890
1.261,5
20
|Xã
Hiếu
Giang
31
12.710
1.348,5
21
|Xã
Hòa
Trạch
56
22.960
2.436,0
22
Hoàn
Lão
56
22.960
2.436,0
23
|Xã
Hướng
Hiệp
69
28.290
3.001,5
24
|Xã
Hướng
Lập
62
25.420
2.697,0
25
Hướng
Phùng
72
29.520
3.132,0
26
Kim
Điền
68
27.880
2.958,0
27
Kim
Ngân
80
32.800
3.480,0
nh
2
Hệ
số
điểm
theo
nguyên
STT
Đơn
vị
tắc
tiêu
chí,
Kế
hoạch
giai
|đoạn
2026-2030
Kế
hoạch
năm
2026
Ghi
chú
định
mức
28
Kim
Phú
62
25.420
2.697,0
29
Khe
Sanh
72
29.520
3.132,0
30
La
Lay
71
29.110
3.088,5
31
Lao
Bảo
62
25.420
2.697,0
32
Lệ
Ninh
30
12.300
1.305,0
33
Lệ
Thủy
32
13.120
1.392,0
34
Lìa
82
33.620
3.567,0
35
Minh
Hóa
71
29.110
3.088,5
36
Mỹ
Thủy
54
22.140
2.349,0
37
Nam
Ba
Đồn
30
12.300
1.305,0
38
Nam
Cửa
Việt
55
22.550
2.392,5
39
Nam
Gianh
31
12.710
1.348,5
40
|Xã
Nam
Hải
Lăng
31
12.710
1.348,5
41
Nam
Trach
57
23.370
2.479,5
42
|Xã
Ninh
Châu
56
22.960
2.436,0
43
Phong
Nha
60
24.600
2.610,0
44
Phú
Trach
57
23.370
2.479,5
45
Quảng
Ninh
31
12.710
1.348,5
46
Quảng
Trạch
56
22.960
2.436,0
47
Sen
Ngu
54
22.140
2.349,0
48
Rut
74
30.340
3.219,0
49
|Xã
Tân
Gianh
55
22.550
2.392,5
50
Tân
Lập
65
26.650
2.827,5
51
Tân
Mỹ
45
18.450
1.957,5
52
|Xã
Tân
Thành
64
26.240
2.784,0
53
Tuyên
Bình
68
27.880
2.958,0
54
Tuyên
Hóa
55
22.550
2.392,5
55
Tuyên
Lâm
59
24.190
2.566,5
56
Tuyên
Phú
55
22.550
2.392,5
57
Tuyên
Sơn
56
22.960
2.436,0
58
Thượng
Trạch
78
31.980
3.393,0
59
Triệu
Bình
30
12.300
1.305,0
60
Triệu
55
22.550
2.392,5
61
Triệu
Phong
30
12.300
1.305,0
62
Trung
Thuẩn
54
22.140
2.349,0
63
Trường
Ninh
31
12.710
1.348,5
64
Trường
Phú
45
18.450
1.957,5
65
Trường
Sơn
77
31.570
3.349,5
66
Vĩnh
Định
31
12.710
1.348,5
67
Vĩnh
Hoàng
54
22.140
2.349,0
68
Vĩnh
Linh
30
12.300
1.305,0
69
Vĩnh
Thủy
30
12.300
1.305,0
70
Đặc
khu
Cồn
53
21.730
2.305,5
ananag
an

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 30/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 (đợt 1) và năm 2026 nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 120/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định về tiêu chí thiết kế mẫu, thiết kế điển hình, thiết kế sẵn có tại địa bàn tỉnh; danh mục loại dự án đặc thù và tổng mức đầu tư tối đa một dự án theo từng loại dự án đặc thù; quy trình bảo trì mẫu cho công trình được đầu tư xây dựng theo cơ chế tổ chức thực hiện dự án quy mô nhỏ, tính chất kỹ thuật đơn giản có sự tham gia của người dân thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×